Quay lại

Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 573/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 26 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND tỉnh Sơn La quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ phân cấp về UBND tỉnh Sơn La quản lý.

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 114/TTr-SXD ngày 06/02/2026; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 126/BC-VPUB ngày 24/02/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:

1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL-93 hoặc tương đương, gồm:
- Đối với Quốc lộ: Tổng số 10 tuyến, gồm: QL.4G; QL.6B; QL.6C; QL.12; QL.32B; QL.37; QL.43; QL.279; QL.279D; QL.6 đoạn qua nội thị thành phố Sơn La (cũ) từ Km289+950-Km308+820.
- Đối với Đường tỉnh: Tổng số 22 tuyến, gồm: ĐT.101; ĐT.102; ĐT.103; ĐT.103B; ĐT.104; ĐT.105; ĐT.105A; ĐT.106; ĐT.107; ĐT.107B; ĐT.108; ĐT.109; ĐT.110; ĐT.111; ĐT.112; ĐT.113; ĐT.114; ĐT.115; ĐT.116; ĐT.117; ĐT.117C; ĐT.118.

2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ có tổng số 56 vị trí, trong đó:
- Hạn chế về tải trọng 02 vị trí, gồm: Quốc lộ 01 vị trí (QL.43 tại Km27+00, bến phà Vạn Yên); Đường tỉnh 01 vị trí (ĐT.116 tại Km54+00, bến phà Nậm Ét).
- Hạn chế về khổ giới hạn 54 vị trí, gồm: Quốc lộ 46 vị trí (QL.6: 03 vị trí; QL.12: 03 vị trí; QL.4G: 16 vị trí; QL.43: 12 vị trí; QL.37: 10 vị trí; QL.6C: 01 vị trí; QL.279D: 01 vị trí); Đường tỉnh 08 vị trí (ĐT.104: 01 vị trí; ĐT.107: 01 vị trí; ĐT.112: 02 vị trí; ĐT.113: 03 vị trí; ĐT.115: 01 vị trí).

3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Tổng số 07 cầu, trong đó: Quốc lộ 02 cầu trên QL.12; Đường tỉnh 05 cầu (ĐT.102: 01 cầu; ĐT.103: 01 cầu; ĐT.108: 01 cầu; ĐT.113: 01 cầu; ĐT.115: 01 cầu).
(Chi tiết có Phụ lục 01, 02, 03 kèm theo)

4. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về nội dung trình công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, tổng hợp các số liệu thay đổi về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh. Tham mưu trình UBND tỉnh công bố, cập nhật theo quy định khoản 4 Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng.
- Phối hợp đăng tải nội dung công bố về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La và gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam (để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam) theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Xây dựng đăng tải nội dung công bố về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Bộ Xây dựng;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- VP UBND tỉnh (LĐVP, THKT);
- Lưu: VT, THKT, Trọng.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

PHỤ LỤC 01


CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)


TT

Tên đường

Tỉnh/ thành phố

Xã, phường

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến

Ghi chú

ĐB

MN

I

Quốc lộ

685,26

1

Quốc lộ 6

18,87

Km289+950

Km290+200

Sơn La

Chiềng Mung

Đô thị

0,25

Chiều rộng mặt đường 28m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km290+200

Km297+300

Sơn La

Chiềng Sinh

Đô thị

7,10

Chiều rộng mặt đường 28m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km297+300

Km298+240

Sơn La

Tô Hiệu

Đô thị

0,94

Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km298+240

Km303+000

Sơn La

Tô Hiệu

Đô thị

4,76

Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km303+000

Km303+768

Sơn La

Tô Hiệu

Đô thị

0,77

Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km303+768

Km304+750

Sơn La

Tô Hiệu

III

0,98

Chiều rộng mặt đường 7m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km304+750

Km308+820

Sơn La

Chiềng Cơi

III

4,07

Chiều rộng mặt đường 7m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

2

Quốc lộ 12

50,30

Km281+000

Km281+810

Sơn La

Bó Sinh

V

0,81

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km281+810

Km283+134

Sơn La

Bó Sinh

V

1,32

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường cấp phối

Km283+134

Km292+250

Sơn La

Bó Sinh

V

9,12

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km292+250

Km292+550

Sơn La

Bó Sinh

V

0,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường cấp phối

Km292+550

Km293+600

Sơn La

Bó Sinh

V

1,05

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km293+600

Km295+900

Sơn La

Bó Sinh

V

2,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường cấp phối

Km295+900

Km300+300

Sơn La

Bó Sinh

V

4,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km300+300

Km301+880

Sơn La

Bó Sinh

IV

1,58

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng

Km301+880

Km306+115

Sơn La

Mường Lầm

IV

4,24

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng

Km306+115

Km320+590

Sơn La

Chiềng Sơ

IV

14,48

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng

Km320+590

Km331+300

Sơn La

Sông Mã

IV

10,71

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng

3

Quốc lộ 4G

119,81

Km0+000

Km0+930

Sơn La

Chiềng Sinh

IV

0,93

Chiều rộng mặt đường 13m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km0+930

Km1+040

Sơn La

Chiềng Sinh

Đô thị

0,11

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km1+040

Km3+250

Sơn La

Chiềng Mung

Đô thị

2,21

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km3+250

Km8+800

Sơn La

Chiềng Mung

IV

5,55

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km8+800

Km9+800

Sơn La

Chiềng Mai

Đô thị

1,00

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km9+800

Km17+591

Sơn La

Chiềng Mai

IV

7,79

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km17+591

Km21+450

Sơn La

Chiềng Mai

IV

3,86

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km21+450

Km24+297

Sơn La

Phiêng Pằn

IV

2,85

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km24+297

Km27+680

Sơn La

Phiêng Pằn

IV

3,38

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km27+680

Km37+086

Sơn La

Phiêng Pằn

IV

9,41

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km37+086

Km39+800

Sơn La

Phiêng Pằn

IV

2,71

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km39+800

Km56+000

Sơn La

Chiềng Khương

IV

16,20

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km56+000

Km58+020

Sơn La

Chiềng Khương

Đô thị

2,02

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km58+020

Km62+750

Sơn La

Chiềng Khương

IV

4,73

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km62+750

Km76+300

Sơn La

Mường Hung

IV

13,55

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km76+300

Km85+040

Sơn La

Chiềng Khoong

IV

8,74

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km85+040

Km86+365

Sơn La

Sông Mã

IV

1,33

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km86+365

Km87+475

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

1,11

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km87+475

Km87+975

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

0,50

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km87+975

Km90+000

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

2,03

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km90+000

Km92+400

Sơn La

Sông Mã

IV

2,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km92+400

Km108+200

Sơn La

Huổi Một

IV

15,80

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km108+200

Km119+812

Sơn La

Sốp Cộp

IV

11,61

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

4

Quốc lộ 43

112,90

Km0+000

Km1+600

Sơn La

Gia Phù

V

1,60

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km1+600

Km20+080

Sơn La

Tường Hạ

V

18,48

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km20+080

Km27+000

Sơn La

Tân Phong

V

6,92

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km27+000

Km41+379

Sơn La

Đoàn Kết

V

14,38

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km41+379

Km45+000

Sơn La

Đoàn Kết

V

3,62

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km45+000

Km48+000

Sơn La

Đoàn Kết

V

3,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km48+000

Km51+000

Sơn La

Đoàn Kết

V

3,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km51+000

Km56+000

Sơn La

Đoàn Kết

V

5,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km56+000

Km60+337

Sơn La

Đoàn Kết

V

4,34

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km60+337

Km65+300

Sơn La

Tô Múa

V

4,96

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km65+300

Km65+680

Sơn La

Tô Múa

V

0,38

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km65+680

Km71+500

Sơn La

Vân Sơn

V

5,82

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km71+500

Km72+000

Sơn La

Vân Sơn

V

0,50

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km72+000

Km72+500

Sơn La

Vân Sơn

Đô thị

0,50

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km72+500

Km73+500

Sơn La

Vân Sơn

IV

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km73+500

Km74+600

Sơn La

Vân Sơn

Đô thị

1,10

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km74+600

Km75+000

Sơn La

Vân Sơn

IV

0,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km75+000

Km76+000

Sơn La

Thảo Nguyên

Đô thị

1,00

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km76+000

Km80+715

Sơn La

Thảo Nguyên

Đô thị

4,90

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km80+715

Km87+000

Sơn La

Trùng quốc lộ 6

Km87+000

Km87+800

Sơn La

Mộc Châu

Đô thị

0,80

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km87+800

Km92+690

Sơn La

Mộc Châu

IV

4,89

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km92+690

Km94+000

Sơn La

Mộc Châu

V

1,31

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km94+000

Km97+000

Sơn La

Mộc Châu

V

3,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km97+000

Km98+000

Sơn La

Chiềng Sơn

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km98+000

Km99+000

Sơn La

Chiềng Sơn

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km99+000

Km101+000

Sơn La

Chiềng Sơn

IV

2,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km101+000

Km104+000

Sơn La

Chiềng Sơn

V

3,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km104+000

Km106+100

Sơn La

Chiềng Sơn

V

2,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km106+100

Km108+000

Sơn La

Lóng Sập

V

2,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km108+000

Km112+000

Sơn La

Lóng Sập

V

4,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km112+000

Km113+000

Sơn La

Lóng Sập

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km113+000

Km117+000

Sơn La

Lóng Sập

V

4,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km117+000

Km119+000

Sơn La

Lóng Sập

IV

2,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

5

Quốc lộ 6C

68,53

Km0+000

Km5+000

Sơn La

Chiềng Hặc

V

5,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km5+000

Km10+250

Sơn La

Lóng Phiêng

V

5,25

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 lànmặt đường bê tông nhựa

Km10+250

Km11+430

Sơn La

Lóng Phiêng

Đô thị

1,18

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 lànmặt đường bê tông nhựa

Km11+430

Km13+000

Sơn La

Lóng Phiêng

V

1,57

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 lànmặt đường bê tông nhựa

Km13+000

Km20+000

Sơn La

Lóng Phiêng

V

7,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km20+000

Km20+200

Sơn La

Lóng Phiêng

V

0,20

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km20+200

Km21+294

Sơn La

Phiêng Khoài

V

1,09

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km21+294

Km22+040

Sơn La

Phiêng Khoài

Đô thị

0,75

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km22+040

Km25+000

Sơn La

Phiêng Khoài

V

2,96

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km25+000

Km26+235

Sơn La

Phiêng Khoài

Đô thị

1,24

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km26+235

Km28+000

Sơn La

Phiêng Khoài

V

1,77

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km28+000

Km32+753

Sơn La

Phiêng Khoài

V

4,75

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km32+753

Km33+000

Sơn La

Phiêng Khoài

V

0,25

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km33+000

Km33+860

Sơn La

Phiêng Khoài

V

0,86

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km33+860

Km34+309

Sơn La

Phiêng Khoài

V

0,45

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km34+309

Km35+200

Sơn La

Phiêng Khoài

V

0,89

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km35+200

Km38+300

Sơn La

Yên Sơn

V

3,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km38+300

Km38+746

Sơn La

Yên Sơn

V

0,45

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km38+746

Km46+700

Sơn La

Yên Sơn

V

7,95

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km46+700

Km50+000

Sơn La

Mai Sơn

V

3,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km50+000

Km55+330

Sơn La

Mai Sơn

V

5,33

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông nhựa

Nhánh Kim Chung - Lao Khô

Km0+000

Km13+200

Sơn La

Phiêng Khoài

V

13,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

6

Quốc lộ 37

138,70

Km356+800

Km364+570

Sơn La

Mường Cơi

IV

7,77

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km364+570

Km364+880

Sơn La

Mường Cơi

Đô thị

0,31

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km364+880

Km373+680

Sơn La

Mường Cơi

IV

9,42

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km373+680

Km377+000

Sơn La

Phù Yên

IV

3,32

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km377+000

Km379+000

Sơn La

Phù Yên

Đô thị

2,00

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km379+000

Km382+000

Sơn La

Phù Yên

Đô thị

3,00

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km382+000

Km385+560

Sơn La

Phù Yên

IV

3,56

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km385+560

Km403+750

Sơn La

Gia Phù

IV

18,19

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km403+750

Km410+840

Sơn La

Bắc Yên

IV

7,09

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km410+840

Km415+800

Sơn La

Bắc Yên

Đô thị

4,96

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km415+800

Km418+050

Sơn La

Bắc Yên

IV

2,25

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km418+050

Km422+000

Sơn La

Bắc Yên

IV

3,95

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km422+000

Km424+000

Sơn La

Bắc Yên

IV

2,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km424+000

Km425+000

Sơn La

Bắc Yên

IV

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km425+000

Km426+000

Sơn La

Bắc Yên

IV

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km426+000

Km426+770

Sơn La

Tạ Khoa

IV

0,77

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km426+770

Km429+000

Sơn La

Tạ Khoa

IV

2,23

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km429+000

Km438+000

Sơn La

Tạ Khoa

IV

9,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km438+000

Km446+000

Sơn La

Tạ Khoa

IV

6,34

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km446+000

Km450+035

Sơn La

Tạ Khoa

IV

4,23

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km450+035

Km451+400

Sơn La

Tạ Khoa

IV

1,37

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km451+400

Km453+670

Sơn La

Mai Sơn

IV

2,27

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km453+670

Km464+000

Sơn La

Mai Sơn

IV

10,33

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km464+000

Km467+278

Sơn La

Mai Sơn

Trùng quốc lộ 6

Km467+278

Km468+760

Sơn La

Mai Sơn

IV

1,48

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km468+760

Km489+500

Sơn La

Phiềng Pằn

IV

20,74

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km489+500

Km499+621

Sơn La

Phiềng Pằn

IV

10,12

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

7

Quốc lộ 32B

10,50

Km10+500

Km14+150

Sơn La

Mường Cơi

IV

3,65

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km14+150

Km15+220

Sơn La

Mường Cơi

IV

1,07

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km15+220

Km21+000

Sơn La

Mường Cơi

IV

5,78

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

8

Quốc lộ 279D

77,45

Km28+300

Km28+700

Sơn La

Chiềng Lao

IV

0,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km28+700

Km29+100

Sơn La

Chiềng Lao

IV

0,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km29+100

Km29+400

Sơn La

Chiềng Lao

IV

0,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km29+400

Km34+100

Sơn La

Chiềng Lao

IV

4,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km34+100

Km34+850

Sơn La

Chiềng Lao

IV

0,75

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km34+850

Km36+000

Sơn La

Chiềng Lao

IV

1,15

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km36+000

Km43+000

Sơn La

Chiềng Lao

IV

7,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km43+000

Km54+450

Sơn La

Chiềng Lao

IV

11,45

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km54+450

Km54+550

Sơn La

Chiềng Lao

IV

0,10

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km54+550

Km58+200

Sơn La

Chiềng Lao

IV

3,65

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km58+200

Km64+600

Sơn La

Mường La

IV

6,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km64+600

Km66+000

Sơn La

Mường La

IV

1,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km66+000

Km68+000

Sơn La

Mường La

Đô thị

2,00

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km68+000

Km90+870

Sơn La

Mường La

IV

22,87

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km90+870

Km102+200

Sơn La

Chiềng An

IV

11,33

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km102+200

Km104+300

Sơn La

Chiềng An

Đô thị

2,10

Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km104+300

Km105+750

Sơn La

Tô Hiệu

Đô thị

1,45

Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

9

Quốc lộ 6B

33,00

Km0+000

Km1+000

Sơn La

Thuận châu

Đô thị

1,00

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km1+000

Km10+600

Sơn La

Chiềng La

IV

9,60

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km10+600

Km14+500

Sơn La

Chiềng La

IV

3,90

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km14+500

Km19+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

IV

4,50

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km19+000

Km20+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

Đô thị

1,00

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km20+000

Km29+700

Sơn La

Quỳnh Nhai

IV

9,70

Chiều rộng mặt đường5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km29+700

Km33+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

Đô thị

3,30

Chiều rộng mặt đường 16,5m; số làn đường 04 làn; mặt đường bê tông nhựa

10

Quốc lộ 279

55,20

Km217+000

Km226+000

Sơn La

Mường Giôn

V

9,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhự

Km226+000

Km230+200

Sơn La

Mường Giôn

V

4,20

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km230+200

Km230+800

Sơn La

Mường Giôn

Đô thị

0,60

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km230+800

Km231+600

Sơn La

Mường Giôn

IV

0,80

Chiều rộng mặt đường 6,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km231+600

Km232+000

Sơn La

Mường Giôn

V

0,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km232+000

Km237+000

Sơn La

Mường Giôn

V

5,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km237+000

Km242+500

Sơn La

Mường Giôn

V

5,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhự

Km242+500

Km243+500

Sơn La

Quỳnh Nhai

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km243+500

Km245+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

V

1,50

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km245+000

Km250+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

V

5,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km250+000

Km255+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

V

5,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự

Km255+000

Km258+100

Sơn La

Quỳnh Nhai

V

3,10

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km258+100

Km260+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

Đô thị

1,90

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 04 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km260+000

Km260+500

Sơn La

Quỳnh Nhai

Đô thị

0,50

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 04 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km260+500

Km272+200

Sơn La

Quỳnh Nhai

IV

11,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

II

Đường tỉnh

1.163,64

1

Đường tỉnh 101

101,36

1.1

Nhánh QL,6 - Vân Hồ - Quang Minh

Km0+000

Km7+500

Sơn La

Vân Hồ

V

7,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km7+500

Km16+500

Sơn La

Tô Múa

V

9,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km16+500

Km18+400

Sơn La

Đoàn Kết

V

1,90

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km18+400

Km33+100

Sơn La

Tô Múa

V

14,70

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km33+100

Km48+200

Sơn La

Song Khủa

V

14,90

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

1.2

Nhánh Chiềng Yên - Phiêng Luông

Km5+600

Km49+000

Sơn La

Vân Hồ

V

39,68

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km49+000

Km51+500

Sơn La

Vân Sơn

V

2,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

1.3

Nhánh QL.43- Chiềng Khoa

Km0+000

Km3+700

Sơn La

Tô Múa

V

3,68

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

1.4

Nhánh QL,6 - Lóng Luông

Km0+000

Km1+920

Sơn La

Vân Hồ

V

1,90

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

1.5

Nhánh Hoà Bình - Chiềng Yên

Km0+000

Km5+600

Sơn La

Vân Hồ

V

5,60

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

2

Đường tỉnh 102

72,20

Km0+000

Km7+250

Sơn La

Vân Hồ

V

7,25

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km7+250

Km25+730

Sơn La

Xuân Nha

V

18,48

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km25+730

Km35+000

Sơn La

Chiềng Sơn

V

9,27

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km35+000

Km36+000

Sơn La

Chiềng Sơn

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km36+000

Km38+000

Sơn La

Chiềng Sơn

V

2,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km38+000

Km41+700

Sơn La

Chiềng Sơn

V

3,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km41+700

Km45+000

Sơn La

Chiềng Sơn

Đô thị

3,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km56+000

Km59+175

Sơn La

Mộc Châu

Đô thị

3,18

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km59+175

Km59+200

Sơn La

Lóng Sập

Đô thị

0,03

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km59+200

Km59+500

Sơn La

Lóng Sập

Đô thị

0,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km59+500

Km64+1136

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

5,64

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km64+1136

Km64+1382

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

0,25

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km64+1382

Km64+1500

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

0,12

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km65+000

Km77+350

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

12,35

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km77+350

Km77+538

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

0,19

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km77+538

Km79+700

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

2,16

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km79+700

Km82+700

Sơn La

Lóng Sập

GTNT A

3,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường đất

3

Đường tỉnh 103

31,50

Km0+000

Km4+000

Sơn La

Yên Châu

V

4,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km4+000

Km32+000

Sơn La

Yên Sơn

V

27,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

4

Đường tỉnh 103B

13,00

Km0+000

Km0+420

Sơn La

Yên Châu

V

0,42

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km0+420

Km0+780

Sơn La

Yên Châu

V

0,36

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km0+780

Km3+100

Sơn La

Yên Châu

V

2,32

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km3+100

Km6+300

Sơn La

Yên Châu

V

3,20

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km6+300

Km13+000

Sơn La

Yên Châu

V

6,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

5

Đường tỉnh 104

33,74

Km0+000

Km0+934

Sơn La

Thảo Nguyên

V

0,93

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km0+934

Km3+254

Sơn La

Thảo Nguyên

V

2,32

Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km3+254

Km13+700

Sơn La

Thảo Nguyên

V

10,45

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km13+700

Km22+000

Sơn La

Tân Yên

V

8,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km22+000

Km33+540

Sơn La

Tân Yên

V

11,74

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

6

Đường tỉnh 105

99,13

6.1

Nhánh - Sốp Cộp-Mường Lèo

Km0+000

Km0+459

Sơn La

Sốp Cộp

Đô thị

0,46

Chiều rộng mặt đường 21,0m; số làn đường 06 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km0+459

Km1+000

Sơn La

Sốp Cộp

IV

0,54

Chiều rộng mặt đường 5,50m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km1+000

Km2+873

Sơn La

Sốp Cộp

Đô thị

1,87

Chiều rộng mặt đường 21,0m; số làn đường 06 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km2+873

Km3+150

Sơn La

Sốp Cộp

V

0,28

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km3+150

Km4+500

Sơn La

Sốp Cộp

V

1,35

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km4+500

Km35+000

Sơn La

Púng Bánh

V

30,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km35+000

Km55+600

Sơn La

Mường Lèo

V

20,60

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km55+600

Km60+343

Sơn La

Mường Lèo

V

4,70

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

6.2

Nhánh - Sốp Cộp-Mốc D187

Km0+000

Km0+730

Sơn La

Sốp Cộp

Đô thị

0,73

Chiều rộng mặt đường 6,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km0+730

Km19+900

Sơn La

Sốp Cộp

V

19,17

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km19+900

Km26+730

Sơn La

Mường Lạn

V

6,83

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km26+730

Km38+830

Sơn La

Mường Lạn

GTNTA

12,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

7

Đường tỉnh 105A

27,70

Km0+595

Km28+476

Sơn La

Sốp Cộp

V

27,70

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

8

Đường tỉnh 106

51,20

Km0+000

Km2+300

Sơn La

Mường Giôn

V

2,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km2+300

Km3+000

Sơn La

Mường Giôn

V

0,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km3+000

Km8+100

Sơn La

Mường Giôn

V

5,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km8+100

Km8+800

Sơn La

Mường Giôn

V

0,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km8+800

Km26+700

Sơn La

Mường Giôn

V

17,90

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km26+700

Km51+200

Sơn La

Chiềng Lao

VI

24,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

9

Đường tỉnh 107

23,94

Km0+000

Km9+500

Sơn La

Mường Giôn

V

9,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km9+500

Km24+200

Sơn La

Mường Chiên

V

14,44

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

10

Đường tỉnh 107B

39,00

Km0+000

Km20+100

Sơn La

Mường Giôn

V

20,10

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km20+100

Km34+000

Sơn La

Mường Chiên

V

13,90

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km34+000

Km38+000

Sơn La

Mường Chiên

V

4,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km38+000

Km39+000

Sơn La

Mường Chiên

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

11

Đường tỉnh 108

98,00

11.1

Nhánh Thuận Châu - Mường Bám

Km0+000

Km3+400

Sơn La

Thuận Châu

v

3,40

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km3+400

Km22+500

Sơn La

Nậm Lầu

v

19,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km22+500

Km54+500

Sơn La

Co Mạ

v

32,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km54+500

Km68+000

Sơn La

Mường Bám

GTNT A

13,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

11.2

Nhánh Co Mạ - Bó Sinh

Km0+000

Km24+520

Sơn La

Co Mạ

GTNT A

24,52

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km24+520

Km30+000

Sơn La

Bó Sinh

GTNT A

5,48

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

12

Đường tỉnh 109

36,82

Km0+000

Km1+300

Sơn La

Mường La

IV

1,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km1+300

Km9+000

Sơn La

Mường La

IV

7,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km9+000

Km10+488

Sơn La

Mường La

V

1,49

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km10+488

Km10+925

Sơn La

Mường La

V

0,44

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km10+925

Km13+580

Sơn La

Mường La

V

2,66

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km13+580

Km14+020

Sơn La

Mường La

IV

0,44

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km14+020

Km14+200

Sơn La

Mường La

V

0,18

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km14+200

Km15+000

Sơn La

Ngọc Chiến

V

0,80

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km15+000

Km15+098

Sơn La

Ngọc Chiến

V

0,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km15+098

Km17+400

Sơn La

Ngọc Chiến

V

2,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km17+400

Km18+100

Sơn La

Ngọc Chiến

IV

0,70

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km19+280

Km30+250

Sơn La

Ngọc Chiến

V

10,97

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km30+250

Km36+700

Sơn La

Ngọc Chiến

IV

6,45

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km36+700

Km38+000

Sơn La

Ngọc Chiến

V

1,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

13

Đường tỉnh 110

83,00

13.1

Nhánh Nà Bó - Tà Hộc

Km0+000

Km20+500

Sơn La

Tà Hộc

V

20,50

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

13.2

Nhánh Hát Lót - Chiềng Sung

Km0+000

Km4+480

Sơn La

Tà Hộc

V

4,36

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km4+480

Km6+000

Sơn La

Chiềng Sung

V

1,52

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km6+000

Km6+200

Sơn La

Chiềng Sung

V

0,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km6+200

Km6+420

Sơn La

Chiềng Sung

V

0,22

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km6+420

Km8+700

Sơn La

Chiềng Sung

V

2,28

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km8+700

Km9+100

Sơn La

Chiềng Sung

V

0,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km9+100

Km9+600

Sơn La

Chiềng Sung

V

0,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km9+600

Km9+800

Sơn La

Chiềng Sung

V

0,20

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km9+800

Km10+000

Sơn La

Chiềng Sung

V

0,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km10+000

Km19+300

Sơn La

Chiềng Sung

V

9,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

13.3

Nhánh Chiềng Sung - Thống Nhất

Km0+000

Km1+800

Sơn La

Chiềng Sung

V

1,80

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

13.4

Nhánh Chiềng Sung - Thống Nhất

Km0+000

Km3+200

Sơn La

Chiềng Sung

V

3,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

13.5

Nhánh Hát Lót - Mường Bú

Km0+000

Km3+000

Sơn La

Mai Sơn

IV

3,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km3+000

Km6+130

Sơn La

Tà Hộc

IV

3,13

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km6+130

Km6+500

Sơn La

Tà Hộc

IV

0,37

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km6+500

Km7+550

Sơn La

Tà Hộc

IV

1,05

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km7+550

Km10+330

Sơn La

Tà Hộc

IV

2,78

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km10+330

Km20+500

Sơn La

Chiềng Sung

IV

10,17

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km20+500

Km38+400

Sơn La

Mường Bú

IV

17,82

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

14

Đường tỉnh 111

51,30

Km0+000

Km6+300

Sơn La

Bắc Yên

V

6,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km6+300

Km44+000

Sơn La

Pắc Ngà

V

37,70

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km74+000

Km81+300

Sơn La

Mường La

IV

7,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

15

Đường tỉnh 112

46,85

Km0+000

Km7+204

Sơn La

Bắc Yên

V

7,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km7+024

Km7+325

Sơn La

Bắc Yên

V

0,12

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km7+325

Km12+800

Sơn La

Bắc Yên

V

5,48

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km12+800

Km20+000

Sơn La

Tà Xùa

V

7,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km20+000

Km23+400

Sơn La

Tà Xùa

V

3,40

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km23+400

Km25+620

Sơn La

Xím Vàng

V

2,22

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km25+620

Km25+758

Sơn La

Xím Vàng

V

0,14

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km25+758

Km37+000

Sơn La

Xím Vàng

V

11,24

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km37+000

Km46+292

Sơn La

Xím Vàng

V

9,16

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km46+292

Km46+312

Sơn La

Xím Vàng

V

0,02

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km46+312

Km46+363

Sơn La

Xím Vàng

V

0,03

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km46+363

Km47+000

Sơn La

Xím Vàng

V

0,64

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

16

Đường tỉnh 113

89,45

Km0+000

Km14+600

Sơn La

Phiêng Pằn

V

14,60

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km14+600

Km19+450

Sơn La

Mường Hung

V

4,85

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km19+450

Km29+760

Sơn La

Phiêng Cằm

V

10,31

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km29+760

Km31+000

Sơn La

Phiêng Cằm

V

1,24

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km31+000

Km41+400

Sơn La

Sông Mã

V

10,40

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km41+400

Km43+000

Sơn La

Sông Mã

IV

1,60

Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km41+400

Km47+300

Sơn La

Sông Mã

GTNT A

5,90

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km47+300

Km50+700

Sơn La

Sông Mã

GTNT A

3,40

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km50+700

Km60+800

Sơn La

Chiềng Sơ

GTNT A

10,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km60+800

Km64+000

Sơn La

Nậm Ty

GTNT A

3,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km64+000

Km65+000

Sơn La

Nậm Ty

V

1,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km65+000

Km83+800

Sơn La

Nậm Ty

GTNT A

18,80

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km83+800

Km87+850

Sơn La

Co Mạ

GTNT A

4,05

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

17

Đường tỉnh 114

75,60

17.1

Nhánh Tân Lang-Huy Hạ

Km0+000

Km2+170

Sơn La

Mường Cơi

V

2,17

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km2+170

Km4+000

Sơn La

Mường Cơi

V

1,83

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km4+000

Km10+245

Sơn La

Mường Cơi

V

6,25

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km10+245

Km11+350

Sơn La

Mường Cơi

V

1,11

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km11+350

Km12+790

Sơn La

Mường Cơi

V

1,44

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km12+790

Km13+210

Sơn La

Mường Bang

V

0,42

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km13+210

Km13+360

Sơn La

Mường Bang

V

0,15

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km13+360

Km13+570

Sơn La

Mường Bang

V

0,21

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km13+570

Km14+170

Sơn La

Mường Bang

V

0,60

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km14+170

Km14+350

Sơn La

Mường Bang

V

0,18

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km14+350

Km14+830

Sơn La

Mường Bang

V

0,48

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km14+830

Km17+590

Sơn La

Mường Bang

V

2,76

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km17+590

Km17+700

Sơn La

Mường Bang

V

0,11

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km17+700

Km17+820

Sơn La

Mường Bang

V

0,12

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km17+820

Km17+890

Sơn La

Mường Bang

V

0,07

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km17+890

Km18+000

Sơn La

Mường Bang

V

0,11

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km18+000

Km18+180

Sơn La

Mường Bang

V

0,18

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km18+180

Km18+515

Sơn La

Mường Bang

V

0,34

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km18+515

Km19+500

Sơn La

Mường Bang

V

0,99

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km19+500

Km35+400

Sơn La

Mường Bang

V

16,10

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km35+400

Km53+000

Sơn La

Tường Hạ

V

17,60

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km53+000

Km63+000

Sơn La

Phù Yên

V

10,00

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

17.2

Nhánh Mường Bang-Đông Nghê

Km0+000

Km12+400

Sơn La

Mường Bang

V

12,40

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

18

Đường tỉnh 115

27,58

18.1

Nhánh Km0-Km27+100

Km0+000

Km3+800

Sơn La

Huổi Một

V

3,80

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km3+800

Km14+950

Sơn La

Chiềng Khoong

V

11,15

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km14+950

Km27+100

Sơn La

Mường Mung

V

12,15

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

18.2

Nhánh QL.4G - Cửa khẩu Chiềng Khương

Km0+000

Km0+224

Sơn La

Chiềng Khương

Đô thị

0,22

Chiều rộng mặt đường 12m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa

Km0+224

Km0+480

Sơn La

Chiềng Khương

Đô thị

0,26

Chiều rộng mặt đường 12m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

19

Đường tỉnh 116

75,10

19.1

Nhánh Mường Bú - Chiềng Khoang

Km0+000

Km1+300

Sơn La

Mường Bú

V

1,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km1+300

Km1+600

Sơn La

Mường Bú

V

0,30

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km1+600

Km3+400

Sơn La

Mường Bú

V

1,80

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km3+400

Km9+200

Sơn La

Mường Bú

V

5,80

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km9+200

Km18+500

Sơn La

Mường Khiêng

V

9,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km18+500

Km27+450

Sơn La

Mường Khiêng

V

8,95

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km27+450

Km31+920

Sơn La

Mường Khiêng

V

4,47

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km31+920

Km40+700

Sơn La

Chiềng La

V

8,78

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km40+700

Km40+890

Sơn La

Chiềng La

V

0,19

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km40+890

Km41+260

Sơn La

Chiềng La

V

0,37

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km41+260

Km41+550

Sơn La

Chiềng La

V

0,29

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km41+550

Km42+014

Sơn La

Chiềng La

V

0,46

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km42+014

Km42+397

Sơn La

Chiềng La

V

0,38

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km42+397

Km42+620

Sơn La

Chiềng La

V

0,22

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km42+620

Km43+559

Sơn La

Chiềng La

V

0,94

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km43+559

Km44+329

Sơn La

Chiềng La

V

0,77

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km44+329

Km44+725

Sơn La

Chiềng La

V

0,40

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km44+725

Km45+551

Sơn La

Chiềng La

V

0,83

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km45+551

Km46+126

Sơn La

Chiềng La

V

0,58

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km46+126

Km47+400

Sơn La

Chiềng La

V

1,27

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km47+400

Km47+888

Sơn La

Mường Sại

V

0,49

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km47+888

Km48+178

Sơn La

Mường Sại

V

0,29

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km48+178

Km48+751

Sơn La

Mường Sại

V

0,57

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km48+751

Km49+561

Sơn La

Mường Sại

V

0,81

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km49+561

Km50+537

Sơn La

Mường Sại

V

0,98

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km50+537

Km51+413

Sơn La

Mường Sại

V

0,88

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km51+413

Km51+769

Sơn La

Mường Sại

V

0,36

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km51+769

Km54+000

Sơn La

Mường Sại

V

2,23

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km54+000

Km57+000

Sơn La

Quỳnh Nhai

V

3,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

19.2

Nhánh Mường Khiêng-Liệp Tè

Km0+000

Km7+500

Xã Mường Khiêng

Mường Khiêng

V

7,50

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

19.3

Nhánh Bó Mười-Tông Cọ

Km0+000

Km2+700

Sơn La

Mường Khiêng

V

2,70

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km2+700

Km5+550

Sơn La

Chiềng La

V

2,85

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km5+550

Km6+350

Sơn La

Chiềng La

V

0,80

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa

Km6+350

Km8+100

Sơn La

Chiềng La

V

1,75

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

19.4

Nhánh Chiềng Ngàm-Noong Lay

Km0+000

Km2+500

Sơn La

Chiềng La

V

2,50

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

20

Đường tỉnh 117

54,50

20.1

Nhánh Bản Mòng - Mường Chanh

Km5+000

Km15+540

Sơn La

Chiềng Cơi

V

10,54

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km15+540

Km20+000

Sơn La

Mường Chanh

V

4,46

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

20.2

Nhánh Mường Chanh- Chiềng Ban

Km0+000

Km12+700

Sơn La

Mường Chanh

V

12,70

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km12+700

Km16+000

Sơn La

Chiềng Mai

V

3,30

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

20.3

Nhánh Chiềng Bôm-Mường É

Km0+000

Km7+830

Sơn La

Nậm Lầu

GTNT A

7,83

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km7+830

Km9+300

Sơn La

Thuận Châu

GTNT A

1,47

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

Km9+300

Km23+500

Sơn La

Mường É

GTNT A

14,20

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

21

Đường tỉnh 117C

26,67

Km0+000

Km8+900

Sơn La

Nậm Lầu

V

8,57

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km8+900

Km9+801

Sơn La

Muổi Nọi

V

0,90

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km9+801

Km11+010

Sơn La

Muổi Nọi

V

1,21

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường đất

Km11+010

Km11+800

Sơn La

Muổi Nọi

V

0,79

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km11+800

Km21+630

Sơn La

Phiêng Cằm

V

9,83

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

Km21+630

Km27+000

Sơn La

Nậm Ty

V

5,37

Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng

22

Đường tỉnh 118

6,00

Km0+000

Km6+000

Sơn La

Chiềng Mung

IV

6,00

Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa

PHỤ LỤC 02


CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)


TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

I

Quốc lộ

1

Quốc lộ 6

Km291+800

Sơn La

Chiềng Mung

Đô thị

6

Cổng chào

Km295+320

Sơn La

Chiềng Sinh

Đô thị

6

Cổng chào

Km299+130

Sơn La

Tô Hiệu

Đô thị

6

Cổng chào

2

Quốc lộ 12

Km293+580

Sơn La

Bó Sinh

V

5,5

Cổng trào

Km301+880

Sơn La

Bó Sinh

V

5,5

Cổng trào

Km305+998

Sơn La

Mường Lầm

IV

5,5

Cổng trào

3

Quốc lộ 4G

Km39+600

Sơn La

Phiêng Pằn

IV

5,5

Cổng trào

Km47+370

Sơn La

Chiềng Khương

IV

5,5

Cổng trào

Km55+430

Sơn La

Chiềng Khương

IV

5,5

Cổng trào

Km57+890

Sơn La

Chiềng Khương

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km62+840

Sơn La

Mường Hung

IV

5,5

Cổng trào

Km76+185

Sơn La

Mường Hung

IV

5,5

Cổng trào

Km81+170

Sơn La

Chiềng Khoong

IV

5,5

Cổng trào

Km85+050

Sơn La

Sông Mã

IV

5,5

Cổng trào

Km86+380

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km86+700

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km88+020

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km88+630

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km88+820

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km89+690

Sơn La

Sông Mã

Đô thị

5,5

Cổng trào

Km92+575

Sơn La

Huổi Một

IV

5,5

Cổng trào

Km108+200

Sơn La

Huổi Một

IV

5,5

Cổng trào

4

Quốc lộ 43

Km27+000

Sơn La

Tân Phong

30

Phà lai dắt

Bến Phà Vạn Yên

Km56+365

Sơn La

Đoàn Kết

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km59+030

Sơn La

Đoàn Kết

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km62+940

Sơn La

Tô Múa

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km64+130

Sơn La

Tô Múa

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km66+000

Sơn La

Vân Sơn

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km67+530

Sơn La

Vân Sơn

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km70+840

Sơn La

Vân Sơn

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km72+047

Sơn La

Vân Sơn

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km72+455

Sơn La

Vân Sơn

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km87+920

Sơn La

Mộc Châu

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km88+130

Sơn La

Mộc Châu

V

5

Đường điện cao thế 35kv

Km90+350

Sơn La

Mộc Châu

V

5

Đường điện cao thế 35kv

5

Quốc lộ 37

Km378+000

Sơn La

Phù Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km378+770

Sơn La

Phù Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km379+900

Sơn La

Phù Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km381+500

Sơn La

Phù Yên

IV

5,6

Cổng chào

Km382+630

Sơn La

Phù Yên

IV

5,6

Cổng chào

Km412+830

Sơn La

Bắc Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km413+950

Sơn La

Bắc Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km414+020

Sơn La

Bắc Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km414+680

Sơn La

Bắc Yên

Đô thị

5,6

Cổng chào

Km417+995

Sơn La

Bắc Yên

IV

4,5

Giá long môn

6

Quốc lộ 6C

Km41+070

Sơn La

Yên Sơn

V

4,1

Công trình thủy lợi vượt ngang đường

7

Quốc lộ 279D

Km37+590

Sơn La

Chiềng Lao

IV

5

Đường điện cao thế 35kv

II

Đường tỉnh

1

Đường tỉnh 104

Km24+750

Sơn La

Tân Yên

V

4,75

Cổng chào

2

Đường tỉnh 107

Km9+500

Sơn La

Mường Chiên

V

4,75

Cổng chào

3

Đường tỉnh 112

Km0+030

Sơn La

Bắc Yên

V

4,75

Cổng chào

Km12+805

Sơn La

Tà Xùa

V

4,75

Cổng chào

4

Đường tỉnh 113

Km41+495

Sơn La

Sông Mã

IV

5

Cổng chào

Km50+597

Sơn La

Chiềng Sơ

GTNT A

5

Cổng chào

Km60+805

Sơn La

Nậm Ty

GTNT A

5

Cổng chào

5

Đường tỉnh 115

Km3+840

Sơn La

Huổi Một

V

5

Cổng chào

6

Đường tỉnh 116

Km54+000

Sơn La

Mường Sại

15

Phà tự hành

Bến Nậm Ét

PHỤ LỤC 03


CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)


TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Xã, phường

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng

Tình trạng khổ giới hạn

I

Quốc lộ

1

Quốc lộ 12

Km293+470

Sơn La

Bó Sinh

Cầu Bailey

H10

10 tấn

Chiều rộng hạn chế 4,5m; chiều cao hạn chế 3,5m

Biển báo P.115

Km294+380

Sơn La

Bó Sinh

Cầu Bailey

H10

10 tấn

Chiều rộng hạn chế 4,5m; chiều cao hạn chế 3,5m

Biển báo P.115

II

Đường tỉnh

1

Đường tỉnh 102

Km17+715

Sơn La

Xuân Nha

Cầu sắt

H13

13 tấn

Chiều rộng hạn chế 4m

Biển báo P.115

2

Đường tỉnh 103

Km0+570

Sơn La

Yên Châu

Cầu sắt

H10

10 tấn

Chiều rộng hạn chế 4m

Biển báo P.115

3

Đường tỉnh 108

Nhánh Co Mạ - Bó Sinh

Km29+900

Sơn La

Bó Sinh

Cầu Bản Phống

H16

16 tấn

Chiều rộng hạn chế 3,5m

Biển báo P.115

4

Đường tỉnh 113

Km66+530

Sơn La

Nậm Ty

Cầu Bailey

H10

10 tấn

Chiều rộng hạn chế 4,5m

Biển báo P.115

5

Đường tỉnh 115

Km0+010

Sơn La

Huổi Một

Cầu Bailey

H10

10 tấn

Chiều rộng hạn chế 4,5m

Biển báo P.115

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu573/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Nguyễn Minh Tiến
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.