|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 574/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 42/NQ-HĐND, ngày 11/9/2023 về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 43/NQ-HĐND, ngày 11/9/2023 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện công trình, dự án đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7003/TTr-STNMT ngày 09 tháng 10 năm 2023 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vinh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 04 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất 11,22 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vinh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 24/4/2023.
(Có Danh mục công trình, dự án cụ thể kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Vinh có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bổ sung.
4. Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 202
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2023 THÀNH PHỐ VINH (ban hành kèm theo Quyết định 574/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích quy hoạch |
Diện tích hiện trạng |
Diện tích tăng thêm |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) |
Nghị quyết |
||||||||||||||||||
|
LUA |
HNK |
CLN |
NTS |
TMD |
SKC |
DGT |
DSH |
DTL |
ONT |
ODT |
TSC |
SKK |
NTD |
DGD |
TIN |
SON |
MNC |
CSD |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
01) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
06) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
I |
Công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua chủ trương thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị và dịch vụ thương mại tại phường Vinh Tân |
4.27 |
|
4.27 |
1.40 |
0.12 |
0.05 |
0.02 |
|
0.15 |
|
|
|
|
2.00 |
|
|
0.52 |
|
|
0.01 |
|
|
phường Vinh Tân |
42,43 |
|
2 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại khối Vĩnh Thịnh |
6.03 |
|
6.03 |
2.43 |
0.19 |
|
2.15 |
|
|
0.64 |
|
|
|
0.47 |
|
|
0.12 |
|
|
|
|
003 |
phường Đông Vĩnh |
42,43 |
|
II |
Các CTDA đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao, thuê, CMD sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng chợ và Trung tâm thương mại |
0.37 |
|
0.37 |
|
|
|
|
0.37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Ân |
|
|
III |
Công trình, dự án đã có trong KHSDĐ, đề xuất điều chỉnh diện tích, loại đất lấy vào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Lý Nhật Quang |
0.55 |
|
0.55 |
|
0.17 |
0.05 |
|
|
|
0.26 |
|
|
|
0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Bến Thủy |
|
|
|
Tổng cộng |
11.22 |
|
11.22 |
3.83 |
0.48 |
0.10 |
2.17 |
0.37 |
0.15 |
0.90 |
|
|
|
2.54 |
|
|
0.64 |
|
|
0.01 |
|
0.03 |
|
|