Quay lại

Quyết định 5775/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận 11 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 5775/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA PHƯỜNG 15, QUẬN 11

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 11 tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10696/TTr-TNMT-KH ngày 26 tháng 12 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 15, quận 11 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

1. b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

1. c) Diện tích đất phải

Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

80,90

100,00

80,90

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,90

100,00

80,90

100,00

2.1

Đất ở

OTC

22,45

27,75

23,02

28,45

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

22,45

100,00

23,02

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

58,32

72,09

57,75

71,39

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,12

0,21

0,12

0,21

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,28

0,48

0,28

0,48

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,23

12,40

4,42

7,65

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,23

100,00

4,42

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

50,69

86,92

52,94

91,66

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

13,83

27,28

14,16

26,75

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,25

0,49

0,25

0,47

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,33

0,65

0,37

0,71

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,06

0,03

0,06

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,09

2,15

2,96

5,60

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,16

69,36

35,16

66,42

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,16

0,13

0,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



Thứ tự

Chỉ tiêu

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,71

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,71

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,71

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC



Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,10

2.1

Đất ở

OTC

0,14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,96

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,91

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 11 lập ngày 19 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận 11 do Ủy ban nhân dân quận 11 lập ngày 19 tháng 12 năm 2008.

Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

80,90

80,90

80,90

80,90

80,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,90

80,90

80,90

80,90

80,90

2.1

Đất ở

OTC

22,45

22,96

23,02

23,02

23,02

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

22,45

22,96

23,02

23,02

23,02

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

58,32

57,81

57,75

57,75

57,75

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,23

6,68

4,60

4,42

4,42

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,23

6,68

4,60

4,42

4,42

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

50,69

50,73

52,75

52,94

52,94

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

13,83

13,83

13,98

14,16

14,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,33

0,37

0,37

0,37

0,37

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

1,09

1,09

2,96

2,96

2,96

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,16

35,16

35,16

35,16

35,16

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,71

0,51

0,20

4.1

Đất chuyên dùng

0,71

0,51

0,20

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,71

0,51

0,20

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch

Đơn vị tính: ha

3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 11 có trách nhiệm:


Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

6,10

0,55

5,36

0,18

2.1

Đất ở

0,14

0,14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,14

0,14

2.2

Đất chuyên dùng

5,96

0,55

5,22

0,18

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,05

0,55

2,31

0,18

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

2,91

2,91

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác


1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2. Thực hiện

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 11 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 15, quận 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5775/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/01/2009
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thành Tài
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2008 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận 11 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.