Quay lại

Quyết định 578/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 578/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 03 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 97/TTr- SKHCN ngày 02/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC(PL03/3);
- Lưu: VT, KP128/3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Luân

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


* CÁCH THỨC THỰC HIỆN


- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).


- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.


STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

1.014920 .H12

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%) sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 của Quốc hội.

- Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014920” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

02

1.014921 .H12

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 của Quốc hội.

- Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014921” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

03

1.014922 .H12

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 của Quốc hội.

- Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014922” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

04

1.014923 .H12

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ thời điểm nhận được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 của Quốc hội.

- Luật Công nghiệp công nghệ số.

- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014923” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.


Tổng số Danh mục có 04 TTHC./.


QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU


(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


1. Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã TTHC 1.014920.H12)


a) Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ: Trong thời hạn 48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%) sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:


- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Công nghệ số và Viễn thông) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày.


- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ số và Viễn thông tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất việc thẩm định hồ sơ (bao gồm cả việc kiểm tra thực tế nếu cần thiết); hoặc tham mưu văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp giải trình, làm rõ hồ sơ đề nghị thử nghiệm (nếu có); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Công nghệ số và Viễn thông xem xét để phê duyệt. Thời gian: 45 ngày.


- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 02 ngày.


- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày.


- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày.


* Nhóm 03 TTHC:


2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã TTHC 1.014921.H12);


3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã TTHC 1.014922.H12);


4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (Mã TTHC 1.014923.H12).


a) Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:


Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ:


- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo phòng Công nghệ số và Viễn thông) để phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày.


- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ số và Viễn thông tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file kết quả xử lý), trình Lãnh đạo Phòng Công nghệ số và Viễn thông xem xét để phê duyệt. Thời gian: 10 ngày.


- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 01 ngày.


- Bước 4: Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kế quả. Thời gian: 0,5 ngày.


- Bước 5: Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian: 0,25 ngày.


Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu578/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Nguyễn Minh Luân
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.