Quay lại

Quyết định 58/2005/QĐ-UBND quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một phần viện phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 58/2005/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 28 tháng 11 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg ngày 11/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 27 tháng 08 năm 1994 của Chính phủ về thu một phần viện phí và Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1996 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện một phần viện phí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 788/TTr-STC ngày 28/7/2005 và Biên bản họp liên ngành ngày 13/6/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một phần viện phí của các cơ sở khám chữa bệnh trong tỉnh như sau: (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu viện phí quy định ở phụ lục số 5 tại Quyết định số 160/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Bích Lựa

PHỤ LỤC VIỆN PHÍ


(Kèm theo Quyết định số 58/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)


Phần I: Điều chỉnh


Đơn vị tính: Đồng


TT

KHOẢN MỤC

Bệnh viện tỉnh

Bệnh viện huyện, thành phố

Phòng khám đa khoa khu vực, cụm DVKHHGĐ

Mức thu (đồng)

Mức thu (đồng)

Mức thu (đồng)

A

Khung giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

1

Khám lâm sàng chung, chuyên khoa

3.000

2.000

1.000

2

Khám bệnh theo yêu cầu

20.000

15.000

3

Khám cấp giấy chứng thương GĐYK

30.000

15.000

4

Khám chứng nhận sức khỏe tuyển dụng lao động, lái xe, học nghề... (chưa kể xét nghiệm)

40.000

25.000

B

Khung giá một ngày giường bệnh, ngày điều trị

B1

Khung giá một ngày giường bệnh

1

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

12.000

9.000

6.000

2

Ngày giường bệnh nội khoa:

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi.

8.000

5.000

3.000

3

Loại 2: Các khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ

Giường thường

6.000

5.000

2.500

4

Loại 3: Các Khoa: Đông y, Phục hồi chức năng

4.000

3.000

1.500

5

Ngày giường bệnh ngoại khoa; Bỏng

Loại 1: Sau các phẩu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70%

16.000

6

Loại 2: Sau các phẩu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70%

10.000

10.000

7

Loại 3: Sau các phẩu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25%

8.000

7.000

8

Loại 4: Sau các phẩu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%

6.000

5.000

3.000

B2

Bảng giá một ngày điều trị nội trú

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

86.000

30.000

20.000

2

Một ngày điều trị nội khoa

2.1

Các bệnh về máu, ung thư

50.000

2.2

Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xưng, khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng - hàm - mặt, TMH

40.000

20.000

10.000

2.3

Đông y, phục hồi chức năng

20.000

15.000

10.000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa; bỏng

3.1

Sau các phẩu thuật loại 3, bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%

50.000

30.000

20.000

3.2

Sau các phẩu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%

60.000

40.000

25.000

3.3

Sau các phẩu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25%-70%

80.000

60.000

3.4

Sau các phẩu thuật đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70%

100.000

C

Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

C1

Các thủ thuật, tiểu phẩu thuật

1

Thông đái

6.000

6.000

2

Ăn qua thông

6.000

6.000

3

Thụt tháo phân

6.000

6.000

4

Chọc hút hạch

10.500

10.500

5

Chọc hút tuyến giáp

12.000

12.000

6

Chọc dò màng bụng, màng phổi

10.500

10.500

7

Chọc rửa màng phổi, hút khí màng phổi

45.000

40.000

8

Rửa bàng quang

21.000

20.000

9

Nong niệu đạo, đặt thông niệu đạo

15.000

13.000

10

Bóc móng, ngâm tẩm, đốt sùi mào gà

15.000

13.000

11

Sinh thiết da, hạch, cơ

15.000

13.000

12

Các sinh thiết khác

30.000

25.000

13

Châm cứu

5.000

4.000

14

Điện châm

10.000

8.000

15

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

10.000

8.000

16

Chôn chỉ (không kể tiền thuốc)

15.000

12.000

17

Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

15.000

13.000

18

Chọc dò tủy sống

13.000

19

Rửa dạ dày

50.000

10.000

C2

Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

a

Khoa ngoại:

20

Thay băng, cắt chỉ, tháo bột

10.000

8.000

21

Vết thương phần mềm tổn thương nông<10cm

25.000

21.000

22

Vết thương phần mềm tổn thương nông>10cm

40.000

30.000

23

Vết thương phần mềm tổn thương sâu<10cm

40.000

35.000

24

Vết thương phần mềm tổn thương sâu>10cm

50.000

40.000

25

Cắt bỏ u nhỏ, sẹo ở da, tổ chức dưới da

45.000

40.000

26

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

15.000

12.000

27

Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte

60.000

50.000

28

Cắt polype trực tràng

50.000

45.000

29

Cắt phymôzít

50.000

45.000

30

Thắt các túi trĩ hậu môn

50.000

40.000

31

Nắn trậ khớp khủy, khớp xương đòn

40.000

35.000

32

Nắn trật khớp vai

50.000

35.000

33

Nắn trật khớp khuỷu, cổ chân, đầu gối

40.000

35.000

34

Nắn trật khớp háng

75.000

65.000

35

Nắn bó bột xương đùi, xương chậu, cột sống

80.000

70.000

36

Nắn bó bột xương cẳng chân

50.000

45.000

37

Nắn bó bột xương cánh tay

50.000

45.000

38

Nắn bó bột xương cẳng tay

50.000

45.000

39

Nắn bó bột xương bàn chân, bàn tay

40.000

35.000

40

Nắm bó bột trật khớp háng bẩm sinh

60.000

55.000

41

Nắn bó bột các dị tật bẩm sinh khác

50.000

45.000

42

Tháo khớp nhỏ, khâu nối gân, bóc u máu, u mở, mổ lấy dị vật các chi, cố định xương đòn, xương sườn ...

50.000

40.000

b

Khung giá sản, phụ khoa:

43

Hút điều hòa kinh nguyệt (không áp dụng BPTT)

20.000

20.000

44

Nạo sót rau/ nạo buồng tử cung

40.000

35.000

45

Đẻ thường (toàn bộ chi phí - trừ tiền thuốc)

150.000

120.000

46

Đẻ khó (toàn bộ chi phí - trừ tiền thuốc)

180.000

150.000

47

Soi cổ tử cung

6.000

6.000

48

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng

10.000

10.000

49

Soi ối

6.000

6.000

50

Đốt điện cổ tử cung

20.000

20.000

51

Áp lạnh cổ tử cung

20.000

20.000

52

Chích áp xe tuyến vú

50.000

40.000

53

Cắt bỏ các polip âm hộ, âm đạo

50.000

45.000

54

Cắt khâu tầng sinh môn

30.000

25.000

c

Khung giá về răng hàm mặt

55

Nhổ răng sữa/ chân răng sữa

3.000

3.000

56

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4.000

4.000

57

Nhổ răng vĩnh viễn khó nhiều chân

8.000

8.000

58

Cắt lợi chùm số 8

20.000

20.000

59

Nhổ răng số 8 bình thường

20.000

20.000

60

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

30.000

25.000

61

Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mớ xương

40.000

35.000

62

Cắt cuống chân răng

20.000

20.000

63

Bấm gai xương ổ răng

20.000

20.000

64

Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng/1 hàm

20.000

20.000

65

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

30.000

25.000

66

Nạo tủy lợi viêm quanh 1 vùng/1 hàm

20.000

20.000

67

Nạo tủy lợi điều trị viêm quanh răng 2 hàm

30.000

25.000

68

Chích áp xe viêm quanh răng

20.000

20.000

69

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1hàm

40.000

35.000

70

Rửa châm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc

20.000

20.000

71

Hàn xi măng

20.000

20.000

72

Hàn Amalgame

30.000

25.000

73

Nhựa hóa trung hợp

40.000

30.000

74

Nhựa quang trung hợp

40.000

35.000

75

Hàn xi măng

20.000

20.000

76

Hàn Amalgame

30.000

30.000

77

Nhựa hóa trùng hợp

40.000

35.000

78

Nhựa quang trùng hợp

60.000

50.000

79

Hàn xi măng

25.000

20.000

80

Hàn Amalgame

40.000

35.000

81

Nhựa hóa trùng hợp

50.000

45.000

82

Nhựa quang trùng hợp

70.000

60.000

d

Khung giá về mắt:

83

Thử thị lực đơn giản

5.000

5.000

84

Đo nhản áp

4.000

4.000

85

Đo Javal

5.000

5.000

86

Đo thị trường ám điểm

5.000

5.000

87

Thử kính loạn thị

5.000

5.000

88

Soi đáy mắt

10.000

10.000

89

Tiêm hậu nhãn cầu (không kể tiền thuốc)

10.000

10.000

90

Tiêm dưới kết mạc 1 mắt

10.000

10.000

91

Thông lệ đạo 1 mắt

10.000

10.000

92

Thông lệ đạo 2 mắt

15.000

15.000

93

Lấy dị vật kết mạc 1 mắt

10.000

10.000

94

Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt

20.000

20.000

95

Lấy dị vật giác mạc sâu 1 mắt

40.000

35.000

96

Mổ mộng đơn 1 mắt

40.000

35.000

97

Mổ mộng kép 1 mắt

60.000

50.000

98

Khâu da mi kết mạc mi rách

50.000

45.000

99

Chích chắp/ lẹo

20.000

20.000

100

Mổ quặm 1 mi

25.000

25.000

101

Mổ quặm 2 mi

30.000

30.000

102

Mổ quặm 3 mi

40.000

35.000

103

Mổ quặm 4 mi

50.000

35.000

e

Khung giá về tai - mũi - họng

104

Chích rạch Abces Amydal

30.000

25.000

105

Chích rạch Abces thành sau họng

40.000

25.000

106

Cắt Amydal

40.000

25.000

107

Chọc rửa xoang 1 lần

15.000

15.000

108

Chọc thông xoang trán, xoang bướm

20.000

20.000

109

Lấy dị vật trong tai

20.000

20.000

110

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

20.000

20.000

111

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

30.000

30.000

112

Lấy dị vật thực quản đơn giản

50.000

45.000

113

Lấy dị vật thanh quản

60.000

55.000

114

Đốt điện cuống họng/cắt cuống mũi

30.000

25.000

115

Cắt Polip mũi

40.000

35.000

116

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu - mặt - cổ

40.000

35.000

f

Khung giá về hóa chất xét nghiệm:

117

Công thức máu

9.000

9.000

118

Số lượng tiểu cầu

6.000

6.000

119

Thời gian máu chảy

3.000

3.000

120

Thời gian máu đông

3.000

3.000

121

Thời gian Quick/Howell

6.000

6.000

122

Hematocrit (HCT)

6.000

6.000

123

Tốc độ máu lắng

6.000

6.000

124

Định nhóm máu

6.000

6.000

125

Định lượng Hemoglobin

6.000

6.000

126

Phản ứng chéo

30.000

25.000

127

Cấy máu và làm kháng sinh đồ

30.000

25.000

128

Xét nghiệm HCG (kể cả que thử)

18.000

18.000

129

Soi tươi tìm vi khuẩn

9.000

9.000

130

Toàn phần

12.000

12.000

131

Đường niệu

3.000

3.000

132

Protein niệu

3.000

3.000

133

Soi cặn

6.000

6.000

134

Sắc tố mật, muối mật

6.000

6.000

135

Soi tươi

9.000

6.000

136

Nhuộm sau kỹ thuật phong phú

12.000

12.000

137

Nuôi cấy bệnh phẩm, máu, dịch ... và làm kháng sinh đồ

15.000

15.000

138

Các loại dịch (Ryvalta, Protein, TB, nhuộm Gr)

12.000

10.000

139

Dịch tủy sống (G, Pandi, Pr, TB, Gr)

10.000

10.000

140

Hạch đồ

15.000

15.000

141

Dịch âm đạo TB

6.000

6.000

142

Dịch âm đạo soi tươi

6.000

6.000

143

Dịch âm đạo (soi tươi + nhuộm Gr)

10.000

10.000

144

Protein; Glucoza, Creatinin; điện giải đồ...

12.000

12.000

145

Bilirubin (TP, TT, GT), Cholesterol, Amylasa

15.000

12.000

146

Định lượng các men: SGOT, SGPT

15.000

15.000

147

Xét nghiệm HIV - ELIZA Test

50.000

50.000

148

Xét nghiệm HbsAg

30.000

30.000

149

Xét nghiệm HIV - PP.ELIZA Tets

50.000

50.000

150

Định lượng Thyroxin (T3, T4, TSH)

18.000

18.000

151

Lipit toàn phần/ Cholesterol ...

15.000

15.000

152

Ký sinh trùng sốt rét trong máu

6.000

6.000

153

Đo PH máu, khí máu

15.000

15.000

h

Khung giá xét nghiệm bằng hình ảnh:

154

Điện tâm đồ

15.000

12.000

155

Điện não đồ

20.000

15.000

156

Lưu huyết não

50.000

40.000

157

Đo chức năng hô hấp

15.000

15.000

158

Nội soi ổ bụng/ dạ dày/ trực tràng +/- sinh thiết

30.000

30.000

159

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết

45.000

45.000

160

Nội soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

60.000

60.000

161

Nội soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

75.000

75.000

162

Nội soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

45.000

45.000

163

Nội soi thanh quản +/- lấy dị vật

60.000

60.000

164

Siêu âm thường

20.000

20.000

165

Siêu âm màu

80.000

65.000

166

Chiếu X.quang

4.000

4.000

167

Chụp X.quang không chuẩn bị (không kể tiền thuốc)

- Cả phim 30 x 40

- Nữa phim 30 x 20 (15 x 40)

20.000

10.000

20.000

10.000

168

Chụp dạ dày-tá tràng/khung đại tràng/UIV có cản quang (không kể tiền thuốc)

40.000

40.000

169

Chụp CT Scanner

- Chụp bình thường

- Chụp có sử dụng thuốc

850.000

1.000.000

170

Chụp thực quản/ tử cung - vòi trứng có cản quang (không kể tiền thuốc)

30.000

30.000

D

Khung giá thu tại trạm y tế xã, phường, thị trấn

171

Ngày giường bệnh

4.000

172

Châm cứu/ lần

2.000

173

Điện châm/ lần

4.000

174

Thủy châm/ lần (không kể tiền thuốc)

4.000

175

Thay băng, cắt chỉ, tháo bột

4.000

176

Khám bệnh kê đơn, tiêm chính

1.000

177

Khâu vết thương phần mềm nông<10cm

10.000

178

Khâu vết thương phần mềm nông>10cm

16.000

179

Khâu vết thương phần mềm sâu<10cm, dập nát

20.000

180

Khâu vết thương phần mềm sâu>10cm, dập nát

25.000

181

Cố định gãy xương cẳng tay, cẳng chân...

10.000

182

Cố định xương đùi, cột sống

20.000

183

Chích rạch nhọt, abces

8.000

184

Đỡ đẻ thường (toàn bộ chi phí-trừ tiền thuốc)

- Con so

- Con rạ

40.000

30.000

185

Sơ cứu ban đầu tại trạm y tế

5.000

186

Hộ tống chuyển tuyến trên

10.000

187

Nhổ răng sữa, răng vĩnh viễn lung lay

3.000

188

Hút điều hòa kinh nguyệt (không áp dụng BPTT)

15.000


Phần II: Viện phí quy định mới


CÁC DỊCH VỤ VỀ YHCT VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG


TT

KHOẢN MỤC

ĐVT

Mức thu

I

Các dịch vụ về YHCT và phục hồi chức năng

1

Hồng ngoại, tử ngoại

Đồng/lần

5.000

2

Điện sung, kích thích điện

Đồng/lần

5.000

3

Bó nhúng Parafine

Đồng/lần

5.000

4

Tập vận động bằng dụng cụ

Đồng/lần

5.000

5

Điện phân

Đồng/lần

5.000

6

Siêu âm sóng ngắn

Đồng/lần

5.000

7

Thủy trị liệu

Đồng/lần

2.000

8

Đặt rửa cổ tử cung (không có)

Đồng/lần

10.000

9

Giác

Đồng/lần

5.000

10

Lasser trên huyệt

Đồng/lần

10.000

11

Điều trị sa sinh dục bằng cổ truyền

Đồng/lần

15.000

II

Các dịch vụ y tế khác

1

Công sắc thuốc

Đồng/đơn

5.000

2

Vận chuyển bệnh nhân cấp cứu, chuyển viện

Đồng/km

4.000

3

Sau chụp 2 tờ bìa (4 trang) bệnh án + 1 giấy ra viện

Đồng/bộ

6.000

4

Phô tô tờ phơi điều trị, hóa đơn ra viện

Đồng/tờ

1.000

5

Phí bảo quản thi hài trong phòng lạnh (24 giờ)

Đồng/người

500.000

6

Phẩu thuật tử thi ở ngoài đưa vào (giám định pháp y)

Đồng/ca

500.000

7

Chôn cất tử thi trẻ em

Đồng/người

65.000

8

Chôn cất tử thi người lớn

Đồng/người

1.200.000

9

Khám sức khỏe cho người đi lao động nước ngoài:

- Làm việc trên bờ

- Làm việc dưới nước

Đồng/lượt

250.000

300.000


Phần III: Dịch vụ vận chuyển người bệnh


Mức thu tiền xăng xe phục vụ cấp cứu, vận chuyển người bệnh các tuyến và tử thi khi có nhu cầu: Mức 4.000 đồng/1km (tính trên 1 chiều đi, không tính chiều về).


Ghi chú:


1. Bệnh nhân điều trị nội trú


- Tiền thu một phần viện phí có áp dụng ngày điều trị tối đa được tính:


(Tiền ngày giường bệnh x số ngày nằm viện) + Tiền thuốc + Tiền dịch chuyền + Tiền các xét nghiệm cơ bản (các xét nghiệm thông thường, chiếu X.quang).


- Các xét nghiệm khác như: Chụp X.quang, điện tim, siêu âm, xét nghiệm đa chức năng hoặc các xét nghiệm đòi hỏi kỹ thuật sâu ... người bệnh chi trả như bệnh nhân ngoại trú.


2. Đối với các trường hợp đánh nhau, say rượu, tự tử, người gây tai nạn ... ngoài các khoản thu trên thêm 30.000 đồng/ca (không áp dụng cho các xã vùng núi cao, dân tộc ít người, vùng sâu, vùng xa./.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu58/2005/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/11/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/12/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Phạm Thị Bích Lựa
Phạm viQuảng Bình
Trích yếuQuy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một phần viện phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.

Quyết định 58/2005/QĐ-UBND quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một phần viện phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành | C-AI Legal