|
UBND TỈNH GIA LAI Số: 58/2019/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024
trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020 - 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kông Chro và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đông
PHỤ LỤC
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kông chro, tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
A/ Bảng giá các loại đất
Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Tên đường
Đoạn đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Từ nơi
Đến nơi
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
1
Lê Lai
Ranh giới xã Kông Yang
Chu Văn An
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
Chu Văn An
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi
180.000
170.000
160.000
140.000
120.000
115.000
110.000
Nguyễn Văn Trỗi
Ranh giới xã Ya Ma
150.000
140.000
130.000
120.000
110.000
95.000
90.000
2
Nguyễn Huệ
Lê Lai
Hết ranh giới trường Chu Văn An
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Hết ranh giới trường Chu Văn An
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
300.000
240.000
200.000
170.000
150.000
140.000
130.000
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Nguyễn Trãi
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong
580.000
465.000
370.000
295.000
235.000
190.000
180.000
Lê Hồng Phong
Trần Hưng Đạo
750.000
600.000
480.000
385.000
310.000
250.000
200.000
Trần Hưng Đạo
Kpă Klơng
900.000
720.000
575.000
460.000
370.000
295.000
235.000
Kpă Klơng
Hết cầu Yang Trung
1.100.000
880.000
705.000
565.000
450.000
360.000
290.000
3
Nguyễn Huệ (nối dài)
Cuối Cầu Yang Trung
Anh Hùng Núp
700.000
550.000
450.000
350.000
280.000
220.000
190.000
Anh Hùng Núp
Đường C1
180.000
170.000
160.000
140.000
120.000
115.000
110.000
4
Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ
Trần Phú
750.000
600.000
480.000
385.000
310.000
250.000
200.000
5
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ
Lê Hồng Phong
750.000
600.000
480.000
385.000
310.000
250.000
200.000
Lê Hồng Phong
Phan Bội Châu
580.000
465.000
370.000
295.000
235.000
190.000
180.000
6
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Huệ
Nguyễn Du
180.000
170.000
160.000
140.000
120.000
115.000
110.000
Nguyễn Du
Trần Phú
280.000
225.000
190.000
160.000
145.000
135.000
120.000
7
Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong
Kpă Klơng
280.000
225.000
190.000
160.000
145.000
135.000
120.000
8
Kpă Klơng
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Huệ
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Nguyễn Huệ
Lê Hồng Phong
580.000
465.000
370.000
295.000
235.000
190.000
180.000
Lê Hồng Phong
Phan Bội Châu
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Phan Bội Châu
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
350.000
280.000
225.000
180.000
160.000
150.000
135.000
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Trần Phú
300.000
240.000
200.000
170.000
150.000
140.000
130.000
9
Nguyễn Du
Nguyễn Huệ
Nguyễn Thị Minh Khai
300.000
240.000
200.000
170.000
150.000
140.000
130.000
10
Phan Bội Châu
Trần Phú
Kpă Klơng
350.000
280.000
225.000
180.000
160.000
150.000
135.000
Kpă Klơng
Võ Thị Sáu
300.000
240.000
200.000
170.000
150.000
140.000
130.000
11
Trần Phú
Nguyễn Huệ
Lê Hồng Phong
350.000
280.000
225.000
180.000
160.000
150.000
135.000
Lê Hồng Phong
Phan Bội Châu
280.000
225.000
190.000
160.000
145.000
135.000
120.000
Phan Bội Châu
Kpă Klơng
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
Kpă Klơng
Hết đường (thác Ya Rung)
180.000
170.000
160.000
140.000
120.000
115.000
110.000
12
Ngô Mây
Kpă Klơng
Trần Phú
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
13
Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ
Nguyễn Thị Minh Khai
180.000
170.000
160.000
140.000
120.000
115.000
110.000
14
Võ Thị Sáu
Lê Hồng Phong
Trần Hưng Đạo (nối dài)
350.000
280.000
225.000
180.000
160.000
150.000
135.000
Trần Hưng Đạo (nối dài)
Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
15
Nguyễn Văn Trỗi
Lê Hồng Phong
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
275.000
200.000
175.000
155.000
140.000
130.000
118.000
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Lê Lai
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
16
Anh Hùng Núp
Trường Sơn Đông (QL 662)
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đường B2
580.000
465.000
370.000
295.000
235.000
190.000
180.000
Đường B2
Nguyễn Huệ
720.000
550.000
450.000
350.000
280.000
220.000
190.000
Nguyễn Huệ
Tổ dân phố Plei Dơng
420.000
335.000
270.000
215.000
170.000
160.000
140.000
Tổ dân phố Plei Dơng
Đầu ranh giới Suối P' Yang
300.000
240.000
200.000
170.000
150.000
140.000
130.000
Đầu ranh giới Suối P' Yang
Ranh giới xã Yang Nam
180.000
170.000
160.000
140.000
120.000
115.000
110.000
17
Chu Văn An
Lê Lai
Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
80.000
75.000
70.000
65.000
60.000
55.000
50.000
18
Trường Sơn Đông (QL 662)
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung
Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
500.000
400.000
320.000
255.000
205.000
170.000
150.000
19
Đường A1;A2
Nguyễn Huệ
Hết đường
170.000
160.000
150.000
130.000
115.000
100.000
95.000
20
Đường B1
Anh Hùng Núp
Hết đường
170.000
160.000
150.000
130.000
115.000
100.000
95.000
21
Đường B2
Anh Hùng Núp
Hết đường A1
170.000
160.000
150.000
130.000
115.000
100.000
95.000
Anh Hùng Núp
Hết đường C1
170.000
160.000
150.000
130.000
115.000
100.000
95.000
22
Đường B3; B9
Đường A1
Hết đường
170.000
160.000
150.000
130.000
115.000
100.000
95.000
23
Đường C1
Nguyễn Huệ (nối dài)
Hết đường
170.000
160.000
150.000
130.000
115.000
100.000
95.000
24
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
250.000
200.000
175.000
155.000
140.000
130.000
118.000
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Nguyễn Văn Trỗi
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
25
Quy hoạch 1 (QH1)
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
250.000
200.000
175.000
155.000
140.000
130.000
118.000
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Nguyễn Văn Trỗi
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
26
Quy hoạch 2 (QH2)
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân)
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Nguyễn Huệ
250.000
200.000
175.000
155.000
140.000
130.000
118.000
27
Đường B10
Anh Hùng Núp
Đường C2
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
28
Đường C2
Trường Sơn Đông
Đường B10
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
29
Đường D9
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
30
Đường D19
Kpă Klơng
Võ Thị Sáu
200.000
180.000
170.000
150.000
130.000
120.000
115.000
Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Khu vực
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã An Trung
Khu vực 1
154.000
99.000
66.000
60.500
Khu vực 2
90.000
60.000
55.000
40.000
2
Xã Yang Trung
Khu vực 1
110.000
80.000
65.000
45.000
Khu vực 2
70.000
50.000
3
Xã Kông Yang
Khu vực 1
125.000
90.000
80.000
65.000
Khu vực 2
80.000
70.000
60.000
50.000
Khu vực 3
70.000
60.000
50.000
40.000
4
Xã Chơ Long
Khu vực 1
110.000
100.000
80.000
65.000
Khu vực 2
90.000
70.000
60.000
50.000
5
Xã Sró
Khu vực 1
90.000
75.000
60.000
50.000
Khu vực 2
65.000
55.000
50.000
40.000
6
Xã Ya Ma
Khu vực 1
80.000
65.000
45.000
35.000
Khu vực 2
60.000
50.000
40.000
7
Xã Yang Nam
Khu vực 1
80.000
65.000
50.000
40.000
Khu vực 2
65.000
50.000
35.000
8
Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 1
70.000
60.000
50.000
40.000
Khu vực 2
50.000
40.000
30.000
25.000
9
Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 1
70.000
60.000
50.000
40.000
Khu vực 2
60.000
50.000
40.000
30.000
10
Xã Đăk Song
Khu vực 1
55.000
45.000
35.000
25.000
Khu vực 2
45.000
35.000
25.000
20.000
11
Xã Chư Krey
Khu vực 1
40.000
35.000
25.000
Khu vực 2
35.000
25.000
20.000
15.000
12
Xã Đăk Pling
Khu vực 1
40.000
35.000
25.000
20.000
Khu vực 2
35.000
25.000
20.000
15.000
13
Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 1
40.000
35.000
25.000
20.000
Khu vực 2
35.000
25.000
20.000
15.000
Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
8.400
6.600
1
Thị trấn Kông Chro
9.000
8.400
6.600
2
Xã An Trung
9.000
8.400
6.600
3
Xã Kông Yang
7.000
6.500
6.000
4
Xã Yang Trung
8.100
7.500
6.900
5
Xã Chơ Long
7.000
6.500
6.000
6
Xã Sró
6.500
6.000
5.500
7
Xã Ya Ma
6.500
6.000
5.500
8
Xã Yang Nam
7.000
6.500
6.000
9
Xã Đăk Kơ Ning
6.500
6.000
5.500
10
Xã Đăk Pơ Pho
7.500
7.000
6.500
11
Xã Đăk Song
6.000
5.500
5.000
12
Xã Chư Krey
6.000
5.500
5.000
13
Xã Đăk Pling
6.000
5.500
5.000
14
Xã Đăk Tờ Pang
6.000
5.500
5.000
Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
9.500
8.000
7.500
2
Xã An Trung
9.500
8.000
7.500
3
Xã Kông Yang
10.400
8.600
7.500
4
Xã Yang Trung
9.000
7.500
6.500
5
Xã Chơ Long
9.000
7.500
6.500
6
Xã Sró
9.000
7.500
6.500
7
Xã Ya Ma
9.000
7.500
6.500
8
Xã Yang Nam
9.000
7.500
6.500
9
Xã Đăk Kơ Ning
9.000
7.500
6.500
10
Xã Đăk Pơ Pho
9.000
7.500
6.500
11
Xã Đăk Song
8.000
7.000
6.000
12
Xã Chư Krey
8.000
7.000
6.000
13
Xã Đăk Pling
8.000
7.000
6.000
14
Xã Đăk Tờ Pang
8.000
7.000
6.000
Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
10.400
9.200
8.100
2
Xã An Trung
9.900
8.800
7.700
3
Xã Kông Yang
8.500
8.000
7.000
4
Xã Yang Trung
8.500
8.000
7.000
5
Xã Chơ Long
9.200
8.600
7.500
6
Xã Sró
8.000
7.500
6.500
7
Xã Ya Ma
7.000
6.500
6.000
8
Xã Yang Nam
8.500
8.000
7.000
9
Xã Đăk Kơ Ning
7.500
7.000
6.500
10
Xã Đăk Pơ Pho
8.500
8.000
7.000
11
Xã Đăk Song
7.000
6.500
6.000
12
Xã Chư Krey
7.500
7.000
6.500
13
Xã Đăk Pling
7.000
6.500
6.000
14
Xã Đăk Tờ Pang
7.000
6.500
6.000
Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
7.000
6.500
6.000
2
Xã An Trung
6.000
5.500
5.000
3
Xã Kông Yang
6.000
5.500
5.000
4
Xã Yang Trung
6.000
5.500
5.000
5
Xã Chơ Long
6.000
5.500
5.000
6
Xã Sró
6.000
5.500
5.000
7
Xã Ya Ma
6.000
5.500
5.000
8
Xã Yang Nam
6.000
5.500
5.000
9
Xã Đăk Kơ Ning
6.000
5.500
5.000
10
Xã Đăk Pơ Pho
6.000
5.500
5.000
11
Xã Đăk Song
5.000
4.500
4.000
12
Xã Chư Krey
5.000
4.500
4.000
13
Xã Đăk Pling
5.000
4.500
4.000
14
Xã Đăk Tờ Pang
5.000
4.500
4.000
Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kông Chro
9.000
8.000
7.000
2
Xã An Trung
9.000
8.000
7.000
3
Xã Kông Yang
8.500
8.000
7.000
4
Xã Yang Trung
8.500
8.000
7.000
5
Xã Chơ Long
8.000
7.500
6.500
6
Xã Sró
8.000
7.500
6.500
7
Xã Ya Ma
7.000
6.500
6.000
8
Xã Yang Nam
8.500
8.000
7.000
9
Xã Đăk Kơ Ning
7.500
7.000
6.500
10
Xã Đăk Pơ Pho
8.500
8.000
7.000
11
Xã Đăk Song
7.000
6.500
6.000
12
Xã Chư Krey
7.500
7.000
6.500
13
Xã Đăk Pling
7.000
6.500
6.000
14
Xã Đăk Tờ Pang
7.000
6.500
6.000
Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí, khu vực tương ứng.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.
Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trí tương ứng.
B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)
1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:
- Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương: Được tính bằng 70% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:
- Giá đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính thị trấn Kông Chro được tính bằng 2,5 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.
- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.
C/ Cách xác định khu vực, vị trí trong Bảng giá đất
I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02
1. Xã An Trung:
a) Khu vực 1: Dọc theo tuyến đường Trường Sơn Đông (ĐT 662)
- Vị trí 1:
+ Đoạn từ đầu Suối Trâu (cuối Thôn 4) đến đầu sân vận động xã;
+ Từ đầu sân vận động xã đến Trạm kiểm lâm (ngã 3 đi xã Kông Yang).
- Vị trí 2:
+ Từ đầu Suối T’Dap (Thôn 4) đến đầu Suối Trâu;
+ Từ đầu ngã 3 đi xã Kông Yang đến hết ranh giới trại bò của công ty Diên Hồng (ngã 3 đường đi Thôn 8).
- Vị trí 3:
+ Từ đầu ranh giới xã Yang Trung đến đầu suối T’Dap;
+ Từ cuối ranh giới trại bò công ty Diên Hồng đến giáp ranh giới huyện Đak Pơ.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
b) Khu vực 2: Dọc tuyến liên xã và các đường trong thôn, làng khu dân cư
- Vị trí 1:
+ Đường đi làng Chiêu Liêu đoạn từ đầu đường Trường Sơn Đông (TL 662) đến hết ranh giới trường cấp 1 Làng Chiêu Liêu;
+ Các đường Quy hoạch khu trung tâm xã.
- Vị trí 2:
+ Đường đi Thôn 5 đoạn từ đầu trường cấp 1 Làng Chiêu Liêu đến hết đường;
+ Đường liên xã đi Chư Krey đoạn từ đầu đường Trường Sơn Đông (ĐT 662) đến ranh giới xã Chư Krey.
- Vị trí 3: Đường liên xã đi Kông Yang đoạn từ đường Trường Sơn Đông (TL 662) đến ranh giới xã Kông Yang.
- Vị trí 4: Các đường trong thôn, làng khu dân cư.
2. Xã Yang Trung
a) Khu vực 1: Dọc theo tuyến đường Trường Sơn Đông (TL 662)
- Vị trí 1: Từ Ranh giới thị trấn Kông Chro (hướng đi xã Chơ Long) đến đầu suối Hle Hlang.
- Vị trí 2:
+ Từ ranh giới thị trấn Kông Chro (hướng đi xã An Trung) đến hết Thôn 10 (ngã 3 nhà dự án);
+ Từ đỉnh dốc Pa Cô đến ranh giới xã Chơ Glong (Thôn 9, xã Chơ Long);
+ Các đường Quy hoạch khu trung tâm xã Yang Trung.
- Vị trí 3: Từ suối Hle Hlang đến đỉnh dốc PaCô.
- Vị trí 4: Từ đầu làng Tnang (từ ngã 3 dự án) đến ranh giới xã An Trung.
b) Khu vực 2: Dọc tuyến liên xã và các đường trong thôn, làng khu dân cư
- Vị trí 1: Đường vào xã Đăk Pơ Pho đoạn từ Trường Sơn Đông (TL 662) đến ranh giới xã Đăk Pơ Pho.
- Vị trí 2: Các đường trong thôn, làng khu dân cư.
3. Xã Kông Yang
a) Khu vực 1: Dọc theo tuyến đường Tỉnh lộ 667
- Vị trí 1: Từ đầu cầu Suối Chơr (Thôn 2) đến cổng làng Ba Pãh (ngã 3 đi làng Ba Pãh).
- Vị trí 2: Từ đầu cổng làng Ba Pãh đến hết cầu Trắng.
- Vị trí 3: Từ hết cầu trắng đến giáp với ranh giới thị trấn Kông Chro.
- Vị trí 4: Từ hết cầu Suối Chơr (Thôn 2) đến ranh giới huyện Đăk Pơ.
b) Khu vực 2: Dọc tuyến đường liên xã
- Vị trí 1: Từ sau trụ sở UBND xã Kông Yang đến ngã 3 đi làng H’Ra (đường liên xã đi An Trung).
- Vị trí 2: Từ sau trạm y tế xã Kông Yang đến Công ty TNHH MTV Hiệp Lợi Stôn (đường Liên xã đi Đăk Tờ Pang).
- Vị trí 3: Từ ngã 3 đi H’Ra đến đỉnh đèo Ba Pãh (đường liên xã đi An Trung)
- Vị trí 4:
+ Từ đỉnh đèo Ba Pãh đến ranh giới xã An Trung (đường liên xã đi An Trung).
+ Từ đầu ranh giới Công ty TNHH MTV Hiệp Lợi Stôn đến ranh giới xã Đăk Tờ Pang.
c) Khu vực 3: Các tuyến đường Liên thôn và các đường trong thôn, làng của xã.
- Vị trí 1: Các tuyến đường quy hoạch Trung tâm xã Kông Yang.
- Vị trí 2: Bao gồm các đoạn:
+ Từ ngã 3 đi làng H’Ra (nhà ông Hai Chung) đến ngã 3 đường quy hoạch D1;
+ Từ ngã 3 (nhà ông Ba Thực) đến Tỉnh lộ 667 (nhà Bà Lãnh);
+ Từ ngã 3 (nhà bà Quýt) đến Tỉnh lộ 667 (nhà ông Thọ).
- Vị trí 3: Từ ngã 3 đi làng H’Ra đến ngã 3 đi làng Húp cũ, làng H’Ra.
- Vị trí 4:
+ Từ TL 667 đến hết nhà ông Năm Phương (Thôn 2, đường đi làng Húp cũ);
+ Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
4. Xã Chơ Long
a) Khu vực 1: Dọc theo tuyến đường Trường Sơn Đông (TL 662)
- Vị trí 1: Từ suối Pur (đầu làng Klăh) đến Suối Óh (cuối làng Klãh).
- Vị trí 2: Từ ranh giới xã Yang Trung đến Suối Sơ Rớ (hết Thôn 9).
- Vị trí 3:
+ Từ suối Sơ Rớ (hết Thôn 9) đến suối Pur (đầu làng Klãh);
+ Từ suối Óh (cuối làng Klãh) đến Suối Pơ Dầu (làng Brưh);
+ Các đường quy hoạch trung tâm xã Chơ Long.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
b) Khu vực 2: Các đường còn lại của xã
- Vị trí 1: Đường vào Thôn 8 đoạn từ đường Trường Sơn Đông (TL 662) đến hết Thôn 8.
- Vị trí 2: Đường vào làng Tpé (làng A Lao cũ) đoạn từ đường Trường Sơn Đông (TL 662) đến hết làng Tpé (Tpé 1 cũ).
- Vị trí 3: Đường vào làng Tpé (làng A Lao cũ) đoạn từ đầu làng (Tpé 2 cũ) đến hết làng (A Lao cũ).
- Vị trí 4: Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
5. Xã Sró
a) Khu vực 1: Đường liên xã đi Đăk Sông
- Vị trí 1: Đường bê tông đoạn từ đầu làng Quel đến Suối KRắc.
- Vị trí 2: Từ đầu gianh giới đất cây xăng dầu Hữu Phúc đến Suối KRắc (đường nội làng).
- Vị trí 3:
+ Từ Suối KRắc đến hết Thôn 1;
+ Từ ranh giới xã Đăk Kơ Ning đến giáp ranh giới đất cây xăng dầu Hữu Phúc;
+ Các đường Quy hoạch trung tâm xã Sró.
- Vị trí 4: Hết Thôn 1 đến ranh giới xã Đăk Song.
b) Khu vực 2: Các đường còn lại của xã
- Vị trí 1:
+ Đường vào làng B’Ya, Thôn 3 đoạn từ ngã 4 đi Đăk Song đến dốc mèo;
+ Đường vào làng Kướk, Thôn 1 đoạn từ ngã 4 trạm y tế xã đến mét thứ 1.000.
- Vị trí 2:
+ Đường vào Làng B’Ya, Thôn 3 đoạn từ dốc Mèo đến hết Thôn 3;
+ Đường vào làng Kướk, Thôn 1 từ mét thứ trên 1.000 đến hết ranh giới làng Kướk.
- Vị trí 3: Từ hết ranh giới làng Kướk đến làng Sơ Rơ.
- Vị trí 4:
+ Đường vào Thôn 2;
+ Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
6. Xã Yang Nam
a) Khu vực 1: Đường liên xã đoạn từ ranh giới thị trấn Kông Chro đến giáp ranh với huyện Ia Pa
- Vị trí 1: Từ cổng chào Làng Rơng Tnia đến suối H’Lan.
- Vị trí 2: Từ đầu làng Tpông đến cổng chào Làng Rơng Tnia.
- Vị trí 3: Từ ngã 4 Yang Nam đến hết cầu Suối Pur.
- Vị trí 4:
+ Từ cuối cầu Suối Pur đến giáp ranh huyện Ia Pa;
+ Từ ranh giới thị trấn Kông Chro đến hết làng Tpông.
b) Khu vực 2: Các đường còn lại của xã
- Vị trí 1: Ngã 4 trung tâm xã vào làng Rơng Tnia (Kun 2) đoạn từ ngã 4 đến đập tràn suối Pur.
- Vị trí 2:
+ Đường vào Làng Rơng Tnia (Kun 2) đoạn từ Suối Pur đến hết làng Rơng Tnia (Kun 2);
+ Từ Suối H’Lan đến hết làng Ya Ma - Hòa Bình (gần khu dân cư Ya Ma và Hòa Bình).
- Vị trí 3: Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
7. Xã Ya Ma
a) Khu vực 1: Đường liên xã đi Đăk Pling
- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới trường Mầm non Bông Sen đến cách UBND xã (mới) 300m theo hướng đi xã Đăk Pling.
- Vị trí 2: Từ ranh giới thị trấn Kông Chro đến hết ranh giới trường Mầm non Bông Sen.
- Vị trí 3: Từ điểm cách UBND xã (mới) 300m theo hướng đi xã Đăk Pling đến ranh giới xã Đăk Kơ Ning.
- Vị trí 4: Đường liên xã đi Đăk Tờ Pang (đoạn từ giáp ranh thị trấn Kông Chro đến giáp ranh xã Đăk Tờ Pang).
b) Khu vực 2: Các đường liên thôn, làng
- Vị trí 1: Các đường quy hoạch khu trung tâm xã Ya Ma.
- Vị trí 2: Các đường trong thôn, làng khu dân cư Tnùng 1, làng Tnung - Măng (Trừ đường quy hoạch khu trung tâm xã Ya Ma).
- Vị trí 3: Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
8. Xã Đăk Kơ Ning
a) Khu vực 1: Đường liên xã đi Đăk Pling
- Vị trí 1: Từ suối Pit (làng Nhang Lớn) đến ngã 3 đi làng Tkắt.
- Vị trí 2:
+ Từ ngã 3 đi làng Tkắt đến ranh giới xã Sró;
+ Các đường quy hoạch khu trung tâm xã Đăk Kơ Ning.
- Vị trí 3: Từ ranh giới xã Ya Ma đến Suối Jung (Làng H’Tiên).
- Vị trí 4: Từ suối Jung (làng H’Tiên) đến suối Pit (làng Nhang lớn).
b) Khu vực 2: Các đường liên thôn, làng
- Vị trí 1:
+ Đường vào làng Hrách (đoạn từ ngã 3 đến suối ChBrai);
+ Đường vào làng Tkắt (đoạn từ ngã 3 đến hết tổ 1 làng Tkắt).
- Vị trí 2:
+ Đường vào làng Hrách (đoạn từ suối ChBrai đến làng Hrách);
+ Đường vào làng H’Tiên (đoạn từ ngã 3 đường liên xã đi Đăk Pling đến hết làng H’Tiên).
- Vị trí 3:
+ Đường vào làng Hrách (đoạn từ hết làng Hrách đến hết thôn Ninh Bình cũ);
+ Đường vào làng và đến hết làng Tkắt (làng Nhanh Nhỏ cũ).
- Vị trí 4: Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
9. Xã Đăk Pơ Pho
a) Khu vực 1: Đường liên xã
- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới Trạm y tế xã đến hết ranh giới trường Mầm non Hướng Dương.
- Vị trí 2: Từ hết làng Kúc Gmối đến hết ranh giới Trạm y tế xã.
- Vị trí 3: Từ ranh giới xã Yang Trung đến hết làng Kúc Gmối.
- Vị trí 4: Từ hết ranh giới trường Mầm non Hướng Dương đến hết Thôn 4.
b) Khu vực 2: Các đường liên thôn, làng
- Vị trí 1: Các đường Quy hoạch khu trung tâm xã.
- Vị trí 2: Đường vào Thôn 4 (từ hết làng Kúc nhỏ đến hết Thôn 4).
- Vị trí 3: Đường vào Thôn 4 (đoạn từ ngã 3 đường liên xã làng Kúc nhỏ đến hết làng Chư Krêy cũ).
- Vị trí 4: Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
10. Xã Chư Krey
a) Khu vực 1: Đường liên xã
- Vị trí 1: Từ giáp ranh xã An Trung đến hết trụ sở UBND xã.
- Vị trí 2:
+ Từ hết UBND xã đến đầu ranh giới làng Châu;
+ Các đường quy hoạch khu Trung tâm xã.
- Vị trí 3: Từ đầu ranh giới làng Châu đến hết làng H’Rách Kông.
b) Khu vực 2: Các đường liên thôn, làng
- Vị trí 1: Đường vào làng Vẽh (đoạn từ ngã 3 đường liên xã đến hết làng Vẽh).
- Vị trí 2: Đường vào làng Châu (từ đầu làng đến cuối làng).
- Vị trí 3: Đường vào làng Lơ Pơ (từ làng Vẽh đến hết làng Lơ Pơ).
- Vị trí 4: Các đường trong thôn, làng khu dân cư còn lại.
11. Đối với các xã Đăk Song, Đăk Pling, Đăk Tờ Pang: Cách xác định vị trí, khu vực cụ thể như sau:
a) Khu vực:
+ Khu vực 1: áp dụng cho khu dân cư nông thôn trên trục giao thông đường liên xã.
+ Khu vực 2: áp dụng cho khu dân cư nông thôn trên trục giao thông đường liên thôn, làng.
b) Vị trí :
+ Vị trí 1: Áp dụng cho khu dân cư trong bán kính dưới 01 km tính từ Trụ sở UBND xã.
+ Vị trí 2: áp dụng cho khu dân cư cách Trụ sở UBND xã có bán kính từ trên 01 km đến dưới 03 km.
+ Vị trí 3: áp dụng cho khu dân cư cách Trụ sở UBND xã có bán kính từ trên 03 km đến dưới 05 km.
+ Vị trí 4: áp dụng cho khu dân cư nông thôn còn lại.
(Khoảng cách trong bán kính quy định trên được xác định theo đường giao thông, không xác định theo đường chim bay).
II/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 03, 04, 05, 06, 07
- Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường Tỉnh lộ và đường liên xã đến mét thứ 800; nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường nhánh đến mét thứ 500.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất có vị trí nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường Tỉnh lộ và đường liên xã đến mét thứ trên 800 đến mét thứ 1.500; nằm trong phạm vi từ chỉ giới xây dựng của đường nhánh từ mét thứ trên 500 đến mét thứ 1.000m.
- Vị trí 3: Các lô đất còn lại.