Quay lại

Quyết định 584/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 584/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 11 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Báo cáo thẩm định số 11/BC-HĐTĐ ngày 03/02/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 111/TTr-SDTTG ngày 03/02/2026;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh:

1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“ Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 569 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực III: 657 thôn.”

2. Điều chỉnh, bổ sung các Phụ lục 01,02 tại Điều 1:
(Các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại các Phụ lục 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngay 28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TTr Tỉnh ủy; TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT (TP, T).


TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

PHỤ LỤC 01:


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 584/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02. năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)


TT

Tên xã

Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh

Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đăc biết khó khăn

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

Dân tộc thiểu số

Miền núi

Dân tộc thiểu số

Miền núi

Tổng số toàn tỉnh

1.564

934

1.514

668

1.569

934

1.536

668

Tổng số (14 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS- MN, thôn ĐBKK)

35

21

24

35

43

24

1

Xã Môn Sơn

7

7

1

Bản Khe Ló

ĐBKK

1

Bản Hua Nà

ĐBKK

2

Bản Làng Cằng

ĐBKK

2

Bản Kim Sơn

ĐBKK

3

Bản Làng Xiềng

ĐBKK

3

Bản Tân Hợp

ĐBKK

4

Bản Thái Sơn 1

ĐBKK

4

Bản Yên Hòa

ĐBKK

5

Bản Thái Sơn 2

ĐBKK

5

Bản Lục Sơn

ĐBKK

6

Bản Nam Sơn

ĐBKK

6

Bản Xằng

ĐBKK

7

Bản Thái Hòa

ĐBKK

7

Bản Mọi

ĐBKK

2

Xã Châu Khê

3

2

3

3

7

4

1

Bản Châu Định

DTTS

ĐBKK

1

Bản Châu Định

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Bãi Gạo

DTTS

ĐBKK

2

Bản Bãi Gạo

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Yên Hòa

DTTS

3

Bản Yên Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Chôm Lôm

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Chôm Lôm

DTTS

MN

5

Bản Huồi Mác

DTTS

MN

5

Bản Huồi Mác

DTTS

MN

ĐBKK

6

Thôn Khe Choăng

MN

7

Thôn 2/9

MN

3

Xã Mậu Thạch

2

2

2

1

Thôn Thạch Tiến

ĐBKK

1

Bản Chòm Bỏi

ĐBKK

2

Thôn Thống Nhất

ĐBKK

2

Bản Chòm Muộng

ĐBKK

4

Xã Cát Ngạn

2

2

0

1

Xóm Thạch Hòa

MN

1

Xóm Thuận Hòa

MN

2

Xóm Nhủ Tân

MN

2

Xóm Nho Tân

MN

5

Xã Tân Kỳ

4

5

1

Xóm Tân Đà

MN

1

Xóm Tân Sơn

MN

2

Khối 3

MN

2

Xóm Đội Cung

MN

3

Khối 5

MN

3

Xóm Kỳ Nam

MN

4

Khối 6

MN

4

Xóm Kỳ Lâm

MN

5

Xóm Hùng Cường

MN

6

Xã Tiên Đồng

2

3

2

3

1

Xóm Tiến Đồng

DTTS

MN

1

Xóm Vĩnh Thành

DITS

MN

2

Xóm Vĩnh Đồng

DTTS

MN

2

Bản Phẩy Thái Minh

DTTS

MN

3

Xóm Lập Bình

MN

3

Xóm Tân Đông

MN

7

Xã Giai Xuân

2

2

1

Xóm Nước Xanh

ĐBKK

1

Xóm Kẻ Mui

ĐBKK

2

Xóm Kẻ Thai

ĐBKK

2

Xóm Quyết Tâm

ĐBKK

8

Xã Nghĩa Hành

2

2

1

Xóm Đồng Hương

MN

1

Xóm Vĩnh Tân

MN

2

Xóm Hưng Thành

MN

2

Xóm Đội Cung

MN

9

Xã Quế Phong

9

5

9

10

5

1

Bản Bon

DTTS

ĐBKK

1

Bản Bon

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Cỏ Nong

DTTS

ĐBKK

2

Xóm Cỏ Nong

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Phong Quang

DTTS

3

Xóm Phong Quang

DTTS

MN

4

Bản Ná Tọc

DTTS

ĐBKK

4

Bản Ná Tọc

DTTS

MN

ĐBKK

5

Xóm Trung Sơn

DTTS

5

Xóm Trung Sơn

DTTS

MN

6

Bản Ná Công

DTTS

6

Bản Ná Công

DTTS

MN

7

Bản Ná Ca

DTTS

ĐBKK

7

Bản Ná Ca

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Hạ Sơn

DTTS

ĐBKK

8

Bản Hạ Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Ná Phày

DTTS

9

Bản Ná Phày

DTTS

MN

10

Xóm Hải Lâm

MN

10

Xã Quỳ Hợp

5

5

5

5

5

0

1

Xóm Sơn Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

1

Xóm Sơn Tiến

DTTS

MN

0

2

Xóm Liên Tân

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Liên Tân

DTTS

MN

0

3

Xóm Cốc Mẳm

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Cốc Mẳm

DTTS

MN

0

4

Xóm Đồng Huống

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Đồng Huống

DTTS

MN

0

5

Xóm Đồn Mộng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Xóm Đồn Mộng

DTTS

MN

0

11

Xã Châu Lộc

1

1

1

1

1

1

Xóm Khục

DTTS

MN

1

Xóm Khục

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xã Mường Ham

5

5

6

1

1

Xóm Bù Sành

DTTS

1

Xóm Bù Sành

DTTS

MN

2

Xóm Đồng Tiến

DTTS

2

Xóm Đồng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Hạ Đông

DTTS

3

Xóm Hạ Đông

DTTS

MN

4

Bản Ham

DTTS

4

Bản Ham

DTTS

MN

5

Bản Nhang Thắm

DTTS

5

Bản Nhang Thắm

DTTS

MN

6

Xóm Hưng Long

MN

13

Xã Tam Hợp

2

2

2

2

2

1

Xóm Đồng Chạo

DTTS

MN

1

Xóm Đồng Chạo

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Bản Mát

DTTS

MN

2

Xóm Bản Mát

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xã Nghĩa Lộc

8

8

1

Xóm Khánh Tiến

DTTS

1

Xóm Ấp Mỹ

DTTS

2

Xóm Sông Lim

DTTS

2

Xóm Hòa Thái

DTTS

3

Xóm Tân Xuân

DTTS

3

Xóm Khe Sài 2

DTTS

4

Xóm Thịnh Hồng

DTTS

4

Xóm Nam Khế

DTTS

5

Xóm Thọ Đông

DTTS

5

Xóm Nam Long

DTTS

6

Xóm Vạn Lộc 1

DTTS

6

Xóm Nam Tân

DTTS

7

Xóm Vạn Lộc 2

DTTS

7

Xóm Nam Thắng

DTTS

8

Xóm Vĩnh Giang

DTTS

8

Xóm Tân Hữu

DTTS

-

PHỤ LỤC 02:


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm Quyết định số:584 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)


TT

Tên xã

Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh

Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung

Xã thuộc Khu vực I, II, III

Số thôn DTTS và MN

Xã thuộc Khu vực I, II, III

Số thôn DTTS và MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng toàn tỉnh

1.564

668

1.569

668

Thôn thuộc vùng DTTS và MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

14

14

Xã khu vực I

116

1

53

1

Xã khu vực II

444

10

533

10

Xã khu vực III

990

657

969

657

II

Chi tiết (07 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS-MN, thôn ĐBKK)

195

86

200

86

1

Xã Châu Khê

DTTS

MN

III

14

11

DTTS

MN

III

16

12

2

Xã Tân Kỳ

MN

I

17

1

MN

I

18

1

3

Xã Quế Phong

DTTS

MN

III

30

21

DTTS

MN

III

31

21

4

Xã Qùy Hợp

DTTS

MN

III

54

21

DTTS

MN

III

54

16

5

Xã Mường Ham

DTTS

MN

III

21

16

DTTS

MN

III

22

17

6

Xã Châu Lộc

DTTS

MN

III

12

9

DTTS

MN

III

12

10

7

Xã Tam Hợp

DTTS

MN

III

47

7

DTTS

MN

III

47

9

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu584/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Phùng Thành Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.