|
ỦY BAN DÂN TỘC ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 586/QĐ-UBDT Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2015 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH “BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020” BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP, ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc; Căn cứ Quyết định số 331/QĐ-UBDT, ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao Trường Cán bộ dân tộc xây dựng và thực hiện Đề án “Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016-2020”; Căn cứ Quyết định số 466/QĐ-UBDT, ngày 24 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2015; Căn cứ Quyết định số 575/QĐ-UBDT, ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt Đề án “Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020”; Xét đề nghị của Hiệu trưởng Trường Cán bộ dân tộc, QUYẾT ĐỊNH: Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng, Chủ nhiệm (b/c); - Cổng TTĐT Ủy ban Dân tộc; - Lưu: VT, TCBDT(11). KT. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM THỨ TRƯỞNG PHÓ CHỦ NHIỆM Phan Văn Hùng KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Quyết định số: 586/QĐ-UBDT, ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc) Căn cứ Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 06/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây nguyên giai đoạn 2014 - 2020; Kế hoạch số 1746/KH-BNV ngày 26/5/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 06/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020 về nội dung đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; Để nâng cao chất lượng hoạt động của chính quyền cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2015 - 2020 về công tác dân tộc, Ủy ban Dân tộc xây dựng Kế hoạch “Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2015 - 2020” như sau: STT Chuyên đề Số tiết Lý thuyết Thảo luận, thực hành Tổng 1 Tổng quan quản lý nhà nước về công tác dân tộc. Một số chính sách dân tộc đặc thù vùng Tây Nguyên 4 4 8 2 Phát huy vai trò của thiết chế xã hội truyền thống vùng Tây Nguyên vào xây dựng nông thôn mới 4 4 8 3 Quy trình tổ chức thực hiện chính sách dân tộc ở địa phương vùng Tây Nguyên 4 4 8 4 Kỹ năng tuyên truyền, vận động ở vùng dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên 4 4 8 5 Kỹ năng viết báo cáo về thực hiện chính sách dân tộc ở vùng Tây Nguyên 4 4 8 6 Kỹ năng lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội có sự tham gia của người dân ở vùng Tây Nguyên 4 4 8 7 Kỹ năng giao tiếp với đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng Tây Nguyên 4 4 8 8 Kỹ năng quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án ở vùng Tây Nguyên 4 4 8 9 Kỹ năng xử lý thông tin phục vụ công tác dân tộc ở vùng Tây Nguyên 4 4 8 10 Đi thực tế 0 8 8 Tổng 10 chuyên đề 36 44 80 STT Chuyên đề Số tiết Lý thuyết Thảo luận, thực hành Tổng 1 Quan điểm của Đảng và nhà nước về phát triển kinh tế, xã hội vùng Tây Nguyên. Một số chính sách đặc thù 4 4 8 2 Phát huy vai trò của người có uy tín vùng Tây Nguyên vào xây dựng nông thôn mới 4 4 8 3 Kỹ năng tuyên truyền, vận động đồng bào dân tộc thiểu số Tây Nguyên ở Tây Nguyên 4 4 8 4 Kỹ năng giám sát các kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương. Thực tiễn vùng Tây Nguyên 4 4 8 5 Kỹ năng tổ chức, điều hành cuộc họp cộng đồng ở vùng dân tộc thiểu số 4 4 8 6 Kỹ năng xử lý thông tin kinh tế - xã hội phục vụ phát triển kinh tế địa phương 4 4 8 7 Kỹ năng giao tiếp với đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng Tây Nguyên 4 4 8 8 Kỹ năng giám sát các chương trình, dự án ở địa phương 4 4 8 9 Kỹ năng hòa giải ở vùng dân tộc thiểu số Tây Nguyên 4 4 8 10 Đi thực tế 0 8 8 Tổng 10 chuyên đề 36 44 80 TT Đơn vị Tổng số lớp 2016 2017 2018 2019 2020 1 Gia Lai 68 13 14 14 13 13 2 Kon Tum 40 08 8 8 8 8 3 Đắk Lắk 60 12 12 12 12 12 4 Đắk Nông 63 08 07 07 07 08 5 Lâm Đồng 48 09 10 10 09 09 6 Bình Định 16 04 03 03 03 04 7 Phú Yên 12 03 02 02 03 03 8 Khánh Hòa 04 0 01 01 01 0 9 Quảng Nam 08 01 02 02 01 01 10 Quảng Ngãi 12 03 02 02 03 03 11 Ninh Thuận 04 0 01 01 01 0 12 Bình Thuận 16 04 03 03 03 04 13 Đồng Nai 04 0 01 01 01 0 14 Bình Phước 08 02 02 02 01 01 Tổng 336 67 68 68 66 66 DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Theo QĐ số 124/QĐ-TTg về việc phê duyệt đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020) TT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú I Biên soạn tài liệu
55.900
1 Xây dựng chương trình khung, môn học
4.000 TT 123/2009/TT- BTC ngày 17/6/2009 1,1 Chương trình 1 (Cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn)
2.000
Biên soạn chương trình Tiết 40 25 1.000 Sửa chữa và biên tập tổng thể Tiết 40 15 600 Thẩm định, nhận xét Tiết 40 10 400 1,2 Chương trình 2 (Cán bộ không chuyên trách)
2.000
Biên soạn chương trình Tiết 40 25 1.000 Sửa chữa và biên tập tổng thể Tiết 40 15 600 Thẩm định, nhận xét Tiết 40 10 400 2 Biên soạn tài liệu
39.000
2,1 Chương trình 1 (Cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn)
19.500 TT 123/2009/TT- BTC ngày 17/6/2009
Biên soạn tài liệu (30 trang/CĐ/bài/5CĐ) Trang 150 70 10.500 Sửa chữa và biên tập tổng thể Trang 150 25 3.750 Thẩm định, nhận xét Trang 150 35 5.250 2,2 Chương trình 2 (Cán bộ không chuyên trách)
19.500
Biên soạn tài liệu (30 trang/CĐ/bài/5CĐ) Trang 150 70 10.500 Sửa chữa và biên tập tổng thể Trang 150 25 3.750 Thẩm định, nhận xét Trang 150 35 5.250 3 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và môn học, giáo trình
12.900
3.1 Chỉnh sửa bổ sung chương trình khung
1.200
a Chương trình 1 (Cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn)
600 TT 123/2009/TT- BTC ngày 17/6/2009
Biên soạn chương trình Tiết 40 7,5 300 Sửa chữa và biên tập tổng thể Tiết 40 4,5 180 Thẩm định, nhận xét Tiết 40 3,0 120 b Chương trình 2 (Cán bộ không chuyên trách)
600
Biên soạn chương trình Tiết 40 7,5 300
Sửa chữa và biên tập tổng thể Tiết 40 4,5 180
Thẩm định, nhận xét Tiết 40 3,0 120
3.2 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình môn học, giáo trình
11.700
a Chương trình 1 (Cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn)
5.850 TT 123/2009/TT- BTC ngày 17/6/2009
Biên soạn tài liệu (30 trang/CĐ/bài/5CĐ) Trang 150 21 3.150
Sửa chữa và biên tập tổng thể Trang 150 7,5 1.125
Thẩm định, nhận xét Trang 150 10,5 1.575 b Chương trình 2 (Cán bộ không chuyên trách)
5.850
Biên soạn tài liệu (30 trang/CĐ/bài/5CĐ) Trang 150 21 3.150
Sửa chữa và biên tập tổng thể Trang 150 7,5 1.125
Thẩm định, nhận xét Trang 150 10,5 1.575 II Phát triển giảng viên
13.751.260
1 Tập huấn phát triển giảng viên (8 lớp/, 3 ngày/lớp)
431.260 TT 97/2010/TT-BTC
Báo cáo viên (03 người/lớp) Người 24 800 19.200
Thư ký (2 người/lớp) Người 16 300 4.800
Đại biểu (1008 giảng viên) Người 1.008 140 141.120
Tài liệu (350đ/trang, 150 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 1.048 52,5 55.020
Nước uống (3 ngày) Người 1.048 90 94.320
Xe đưa đón báo cáo viên Lượt 24 200 4.800
Thuê Hội trường (máy chiếu, maket,...) Ngày 24 4.000 96.000
Khác
8 2.000 16.000 2 Chỉ trả tiền dạy cho giảng viên (4 người/ lớp: 3 gv (trong đó có 1 gv tại cơ sở, 1 lãnh đạo đi khai giảng, bế giảng) (1 lãnh đạo + 3 gv /lớp, 336 lớp, 5 ngày/lớp) = 3360 buổi, 1344 người
13.320.000 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 2.1 Tiền giảng Buổi 3.360 600 2.016.000
2.2 Phụ cấp lưu trú (Mỗi gv lưu trú ít nhất 5 ngày: 4 người lớp x 5 ngày/gv x 336 lớp) Ngày 6.720 150 1.008.000
2.3 Tiền ngủ ( Mỗi gv ít nhất 4 đêm tiền ngủ: 4 người/lớp x 4 đêm/gv x 336 lớp) Đêm 5.376 250 1.344.000
2.4 Chi phí đi lại
8.952.000
2.4.1 Đăk Lăk (60 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
1.476.000
Taxi HN-Nội Bài Người 180 800 144.000
Vé máy bay Vé 180 6.000 1.080.000
Taxi sân bay BMT - TP.BMT Người 180 400 72.000
Taxi khách sạn - lớp học Lượt 900 200 180.000
2.4.2 Đăk Nông (36 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
950.400
Taxi HN-Nội Bài Người 108 800 86.400
Vé máy bay Nội Bài - BMT Vé 108 6.000 648.000
Taxi BMT-Gia Nghĩa Người 108 1.000 108.000
Taxi KS - lớp học Lượt 540 200 108.000
2.4.3 Gia Lai (68 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
1.672.800
Taxi HN-Nội Bài Người 204 800 163.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 204 6.000 1.224.000
Taxi sân bay Pleiku - TP. Pleiku Người 204 400 81.600
Taxi KS - lớp học Lượt 1.020 200 204.000
2.4.4 Kon Tum(40 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
1.056.000
Taxi HN-Nội Bài Người 120 800 96.000
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 120 6.000 720.000
Taxi Pleiku-TP.Kon Tum Người 120 1.000 120.000
Taxi KS - lớp học Lượt 600 200 120.000
2.4.5 Lâm Đồng (48 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
1.339.200
Taxi HN-Nội Bài Người 144 800 115.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Liên Khương Vé 144 7.000 1.008.000
Taxi sân bay-TP.Đà Lạt Người 144 500 72.000
Taxi KS - lớp học Lượt 720 200 144.000
2.4.6 Quảng Nam (8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
175.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Đà Nẵng Vé 24 4.000 96.000
Taxi sân bay-TX Tam Kỳ Người 24 1.500 36.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24000
2.4.7 Bình Định (16 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
422.400
Taxi HN-Nội Bài Người 48 800 38.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Phù Cát Vé 48 6.000 288.000
Taxi sân bay-TP. Quy Nhơn Người 48 1.000 48.000
Taxi KS - lớp học Lượt 240 200 48.000
2.4.8 Khánh Hòa (4 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
125.600
Taxi HN-Nội Bài Người 12 800 9.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 12 7.000 84.000
Taxi sân bay-TP.Nha Trang Người 12 1.000 12.000
Thuê xe từ Nha Trang - H.Khánh Sơn Người 8 1.000 8.000
Taxi KS - lớp học Lượt 60 200 12.000
2.4.9 Ninh Thuận (4 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
119.600
Taxi HN-Nội Bài Người 12 800 9.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 12 7.000 84.000
Taxi sân bay-TP. Phan Rang Người 12 1.500 18.000
Taxi Phan Rang - H.Bác Ái Người 8 1.000 8.000
Taxi KS - lớp học Lượt 60 200 12.000
2.4.10 Bình Thuận (16 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
494.400
Taxi HN-Nội Bài Người 48 800 38.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 48 7.000 336.000
Taxi sân bay-TP.Phan Thiết Người 48 1.500 72.000
Taxi KS - lớp học Người 240 200 48.000
2.4.11 Đồng Nai (4 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
131.600
Taxi HN-Nội Bài Người 12 800 9.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Tân Sơn Nhất Vé 12 7.000 84.000
Taxi sân bay-TP.Biên Hòa Người 12 1.500 18.000
Taxi Biên Hòa - H.Tân Phú Người 8 1.000 8.000
Taxi KS - lớp học Người 60 200 12.000
2.4.12 Bình Phước (8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
247.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 24 7.000 168.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 24 1.500 36.000
Taxi KS - lớp học Người 120 200 24.000
2.4.13 Quảng Ngãi (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
370.800
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 36 7.000 252.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 36 1.500 54.000
Taxi KS - lớp học Người 180 200 36.000
2.4.14 Phú Yên (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
370.800
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 36 7.000 252.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 36 1.500 54.000
Taxi KS - lớp học Người 180 200 36.000
III Chỉ trả cho học viên : 21.966 người (12.446 học viên là cán bộ chuyên trách và công chức. 9520 học viên là cán bộ không chuyên trách)
54.062.400 TT 97/2010/TT-BTC 1 Chi hỗ trợ tiền ăn Ngày 109.830 50 5.491.500
2 Chi hỗ trợ tiền ngủ Đêm 87.864 250 21.966.000
3 Chi hỗ trợ lưu trú Ngày 109.830 150 16.474.500
4 Kinh phí đi lại Lượt 43.932 200 8.786.400
5 Thuê xe học viên đi thực tế Ngày 336 4.000 1.344.000
IV Chi phí quản lý (4 người/lớp, 336 lớp, 5 ngày/lớp)
2.811.850
1 Công tác phí cho quản lý lớp Ngày 6.720 150 1.008.000 TT 139/2010/TT-BTC 2 Tiền ngủ Ngày 5.376 250 1.344.000 3 Họp đánh giá kết quả chất lượng bồi dưỡng sau khi kết thúc khóa học (1cuộc/tỉnh/năm)
256.550 TT 97/2010/TT- BTC
Chủ trì Người 70 200 14.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 140 150 21.000
Đại biểu Người 490 70 34.300
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 700 15 10.500
Tài liệu (350đ/trang, 150 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 700 52,5 36.750
Chi khác (VPP, ma ket,...)
70 2.000 140.000
5 Hội thảo đánh giá kết quả công tác bồi dưỡng hàng năm (Toàn vùng Tây Nguyên) (4 cuộc, 2 buổi/cuộc)
203.300 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 4 3.000 12.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 8 2.000 16.000
Đại biểu Người 132 400 52.800
Báo cáo viên Người 40 2.000 80.000
Báo cáo khoa học Báo cáo 16 1.000 16.000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 200 30 6.000
Tài liệu (350đ/trang, 150 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 200 52,5 10.500
Chi khác (VPP, ma ket,...)
10.000
V Hội thảo tổng kết công tác bồi dưỡng (Toàn vùng Tây Nguyên) (1 cuộc/2 buổi)
63.150 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 1 3.000 3.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 2 2.000 4.000
Đại biểu Người 43 400 17.200
Báo cáo viên Người 10 2.000 20000
Báo cáo khoa học Báo cáo 4 1 000 4.000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 60 30 1.800
Tài liệu (350đ/trang, 150 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 60 52,5 3.150
Chi khác (Thuê hội trường, VPP, ma ket,...)
10.000
VI Chi khác
19.191.663 TT 139/2010/TT-BTC 1 Thuê Hội trường (336 lớp x 4 ngày = 1344 ngày ) Ngày 1.344 4.000 5.376.000
2 Nước uống học viên, giảng viên [(21966 học viên + 4 gv/lớp x 336 lớp) x 5 ngày] Ngày 116.550 30 3.496.500
3 Ma két Cái 336 1.000 336.000
4 In ấn tài liệu cho học viên, giảng viên
23.310 100 2.331.000
5 Khen thưởng học viên xuất sắc Người 2.150 200 430.000
6 Đánh giá kết quả học tập
1.740.830
6,1 Đề thi Đề thi 336 500 168.000
6,2 Coi thi (2 giám thị/lớp) Buổi 672 200 134.400
6,3 Chấm thi Bài 21.966 5 109.830
6,4 Hội đồng xét kết quả (336 hội đồng)
1.328.600
Chủ tịch Người 336 200 67.200
Thư ký (2 người/cuộc) Người 672 150 100.800
Thành viên Người 2.352 150 352.800
Nước uống Buổi 3.360 30 100.800
In ấn Trang 100.000 0,35 35.000
Khác (phát sinh đột xuất, dự phòng… ) 336 2.000 672.000
7 Khai giảng, bế giảng
3.292.000
8 Tiền thuốc học viên
1.612.000
9 In chứng chỉ Chứng chỉ 336 100 33.600
10 Khác (Gửi xe, thông tin, điện nước, vệ sinh, vpp....)
543.732,5
TỔNG 89.902.222,5
Bằng chữ: Tám mươi chín tỷ chín trăm linh hai triệu hai trăm hai mươi hai ngàn năm trăm đồng. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NĂM 2016 ĐỀ ÁN: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Theo QĐ Số 124/QĐ-TTg về việc phê duyệt đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020) TT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú I Biên soạn tài liệu
45.580
1 Xây dựng chương trình khung, môn học
4,000
1,1 Chương trình 1 (Cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn)
2.000 TT 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009
Biên soạn chương trình Tiết 40 25 1.000 Sửa chữa và biên tập tổng thể Tiết 40 15 600 Thẩm định, nhận xét Tiết 40 10 400 1,2 Chương trình 2 (Cán bộ không chuyên trách)
2.000
Biên soạn chương trình Tiết 40 25 1.000 Sửa chữa và biên tập tổng thể Tiết 40 15 600 Thẩm định, nhận xét Tiết 40 10 400 2 Biên soạn tài liệu
39.000
2,1 Chương trình 1 (Cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn)
19.500 TT 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009
Biên soạn tài liệu (30 trang/CĐ/bài/5 CĐ) Trang 150 70 10.500 Sửa chữa và biên tập tổng thể Trang 150 25 3.750 Thẩm định, nhận xét Trang 150 35 5.250 2,2 Chương trình 2 (Cán bộ không chuyên trách)
19.500
Biên soạn tài liệu (30 trang/CĐ/bài/5CĐ) Trang 150 70 10.500 Sửa chữa và biên tập tổng thể Trang 150 25 3.750 Thẩm định, nhận xét Trang 150 1 35 5.250 3 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và môn học, giáo trình
2.580
II Phát triển giảng viên
2.801.715
1 Tập huấn phát triển giảng viên (2 lớp, 3 ngày/lớp)
107.815
Báo cáo viên (03 người/lớp) Người 6 800 4.800 TT 97/2010/TT-BTC
Thư ký (2 người/lớp) Người 4 300 1.200
Đại biểu (252 giảng viên) Người 252 140 35.280
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 262 52,5 13.755
Nước uống (3 ngày) Người 262 90 23.580
Xe đưa đón báo cáo viên Lượt 6 200 1.200
Thuê Hội trường Ngày 6 4.000 24.000
Khác
2 2.000 4.000
2 Chi trả tiền dạy cho giảng viên (4 người/ lớp: 3 gv (trong đó có 1 gv tại cơ sở) và 1 lãnh đạo đi khai giảng, bế giảng) (1 lãnh đạo+ 3 gv /lớp, 68 lớp, 5 ngày/lớp) = 680 buổi, 272 người
2.693.900 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 1 Tiền giảng Buổi 680 600 408.000
2 Phụ cấp lưu trú (Mỗi gv lưu trú ít nhất 5 ngày: 4 người lớp x 5 ngày/gv x 68 lớp) Ngày 1.360 150 204.000
3 Tiền ngủ (Mỗi gv ít nhất 4 đêm tiền ngủ: 4 người/lớp x 4 đêm/gv x 68 lớp) Đêm 1.088 250 272.000
4 Chi phí đi lại
1.809.900
2.4.1 Đăk Lăk (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
295.200
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Vé 36 6.000 216.000
Taxi sân bay BMT-TP.BMT Người 36 400 14.400
Taxi khách sạn - lớp học Lượt 180 200 36.000
2.4.2 Đăk Nông (7 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
184.800
Taxi HN-Nội Bài Người 21 800 16.800
Vé máy bay Nội Bài - BMT Vé 21 6.000 126.000
Taxi BMT-Gia Nghĩa Người 21 1.000 21.000
Taxi KS - lớp học Lượt 105 200 21.000
2.4.3 Gia Lai (14 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
344.400
Taxi HN-Nội Bài Người 42 800 33.600
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 42 6.000 252.000
Taxi sân bay Pleiku - TP. Pleiku Người 42 400 16.800
Taxi KS - lớp học Lượt 210 200 42.000
2.4.4 Kon Tum(8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
211.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 24 6.000 144.000
Taxi Pleiku-TP.Kon Tum Người 24 1.000 24.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24.000
2.4.5 Lâm Đồng (10 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
279.000
Taxi HN-Nội Bài Người 30 800 24.000
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Liên Khương Vé 30 7.000 210.000
Taxi sân bay-TP.Đà Lạt Người 30 500 15.000
Taxi KS - lớp học Lượt 150 200 30.000
2.4.6 Quảng Nam (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
43.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Đà Nẵng Vé 6 4.000 24.000
Taxi sân bay-TX Tam Kỳ Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 30 200 6.000
2.5.7 Bình Định (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
79.200
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Phù Cát Vé 9 6.000 54.000
Taxi sân bay-TP.Quy Nhơn Người 9 1.000 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 45 200 9.000
2.4.8 Khánh Hòa (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
31.400
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Nha Trang Người 3 1.000 3.000
Thuê xe từ Nha Trang - H.Khánh Sơn Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.9 Ninh Thuận (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
29.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Phan Rang Người 3 1.500 4.500
Taxi Phan Rang - H.Bác Ái Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.10 Bình Thuận (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TP.Phan Thiết Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
2.4.11 Đồng Nai (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
32.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Tân Sơn Nhất Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Biên Hòa Người 3 1.500 4.500
Taxi Biên Hòa - H.Tân Phú Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Người 15 200 3.000
2.4.12 Bình Phước (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6.000
2.4.13 Quảng Ngãi (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6.000
2.4.14 Phú Yên (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
1 Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6.000
III Chi trả cho học viên : 4.393 người (2.489 học viên là cán bộ chuyên trách và công chức, 1.904 học viên là cán bộ không chuyên trách)
10.815.200
1 Chi hỗ trợ tiền ăn Ngày 21.965 50 1.098.250
2 Chi hỗ trợ tiền ngủ đêm 17.572 250 4.393.000
3 Chi hỗ trợ lưu trú Ngày 21.965 150 3.294.750
4 Kinh phí đi lại Lượt 8.786 200 1.757.200
5 Thuê xe học viên đi thực tế Ngày 68 4.000 272.000
IV Chi phí quản lý (4 người/lớp, 68 lớp, 5 ngày/lớp)
578.135
1 Công tác phí cho quản lý lớp Ngày 1.360 150 204.000 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 2 Tiền ngủ Ngày 1.088 250 272.000 3 Họp đánh giá kết quả chất lượng bồi dưỡng sau khi kết thúc khóa học (1 cuộc/tỉnh)
51.310 TT 97/2010/TT-BTC
Chủ trì Người 14 200 2.800
Thư ký (2 người/cuộc) Người 28 150 4.200
Đại biểu Người 98 70 6.860
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 140 15 2.100
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 140 52,5 7.350
Chi khác (VPP, ma ket,...)
14 2.000 28.000
4 Hội thảo đánh giá kết quả công tác bồi dưỡng hàng năm (Toàn vùng Tây Nguyên) (1 cuộc, 2 buổi/cuộc)
50.825 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 1 3.000 3.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 2 2.000 4.000
Đại biểu Người 33 400 13.200
Báo cáo viên Người 10 2.000 20.000
Báo cáo khoa học Báo cáo 4 1.000 4.000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 50 30 1.500
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 50 52,5 2.625
Chi khác (VPP, ma ket,...)
2.500
V Chi khác
3.703.540 TT 139/2010/TT-BTC 1 Thuê Hội trường (68 lớp x 4 ngày = 272 ngày ) Ngày 272 4.000 1.088.000
2 Nước uống học viên, giảng viên [( 4393 học viên + 4 gv/lớp x 68lớp) x 5 ngày] Ngày 23.325 30 699.750
3 Ma két Cái 68 1.000 68.000
4 In ấn tài liệu cho học viên, giảng viên
4.665 100 466.500
5 Khen thưởng học viên xuất sắc Người 430 200 86.000
6 Đánh giá kết quả học tập
317.965
6,1 Đề thi Đề thi 68 500 34.000
6,2 Coi thi (2 giám thị/lớp) Giám thị 136 200 27.200
6,3 Chấm thi Bài 4.393 5 21.965
6,4 Hội đồng xét kết quả (68 Hội đồng)
234.800
Chủ tịch Người 68 200 13.600
Thư ký (2 người/cuộc) Người 136 150 20.400
Thành viên Người 476 150 71.400
Nước uống Buổi 680 30 20.400
In ấn Trang 20.000 0,35 7.000
Khác (phát sinh đột xuất, dự phòng…)
68 1.500 102 000
7 Khai giảng, bế giảng
68 9.000 612.000
8 Tiền thuốc học viên
68 4.000 272.000
9 In chứng chỉ Chứng chỉ 68 100 6.800
10 Khác (Gửi xe, thông tin, điện nước, vệ sinh, vpp...)
86.524,5
TỔNG 17.944.169,5
Bằng chữ: Mười bảy tỷ chín trăm bốn mươi bốn triệu một trăm sáu mươi chín nghìn năm trăm đồng./. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NĂM 2017 ĐỀ ÁN: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Theo QĐ Số 124/QĐ-TTg về việc phê duyệt đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020) TT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú I Biên soạn tài liệu
2.580
1 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và môn học, giáo trình
2.580
II Phát triển giảng viên
2.788.715
1 Tập huấn phát triển giảng viên (2 lớp, 3 ngày/lớp)
107.815
Báo cáo viên (03 người/lớp) Người 6 800 4.800 TT 97/2010/TT-BTC
Thư ký (2 người/lớp) Người 4 300 1.200
Đại biểu (252 giảng viên) Người 252 140 35.280
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 262 52,5 13.755
Nước uống (3 ngày) Người 262 90 23.580
Xe đưa đón báo cáo viên Lượt 6 200 1.200
Thuê Hội trường Ngày 6 4.000 24.000
Khác
2 2.000 4.000 2 Chi trả tiền dạy cho giảng viên (4 người/ lớp: 3 gv (trong đó có 1 gv tại cơ sở) và 1 lãnh đạo đi khai giảng, bế giảng) (1 lãnh đạo+ 3 gv /lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp) = 670 buổi, 268 người
2.680.900 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 1 Tiền giảng Buổi 670 600 402.000
2 Phụ cấp lưu trú (Mỗi gv lưu trú ít nhất 5 ngày: 4 người lớp x 5 ngày/gv x 67 lớp) Ngày 1.340 150 201.000
3 Tiền ngủ ( Mỗi gv ít nhất 4 đêm tiền ngủ: 4 người/lớp x 4 đêm/gv x 67 lớp) Đêm 1.072 250 268.000
4 Chi phí đi lại
1.809.900
2.4.1 Đăk Lăk (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
295.200
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Vé 36 6.000 216.000
Taxi sân bay BMT-TP.BMT Người 36 400 14.400
Taxi khách sạn - lớp học Lượt 180 200 36.000
2.4.2 Đăk Nông (7 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
184.800
Taxi HN-Nội Bài Người 21 800 16.800
Vé máy bay Nội Bài - BMT Vé 21 6.000 126.000
Taxi BMT-Gia Nghĩa Người 21 1.000 21.000
Taxi KS - lớp học Lượt 105 200 21.000
2.4.3 Gia Lai (14 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
344.400
Taxi HN-Nội Bài Người 42 800 33.600
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 42 6.000 252.000
Taxi sân bay Pleiku - TP. Pleiku Người 42 400 16.800
Taxi KS - lớp học Lượt 210 200 42.000
2.4.4 Kon Tum (8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
211.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 24 6.000 144.000
Taxi Pleiku-TP.Kon Tum Người 24 1.000 24.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24.000
2.4.5 Lâm Đồng (10 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
279.000
Taxi HN-Nội Bài Người 30 800 24.000
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Liên Khương Vé 30 7.000 210.000
Taxi sân bay-TP.Đà Lạt Người 30 500 15.000
Taxi KS - lớp học Lượt 150 200 30.000
2.4.6 Quảng Nam (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
43.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Đà Nẵng Vé 6 4.000 24.000
Taxi sân bay-TX Tam Kỳ Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 30 200 6.000
2.5.7 Bình Định (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
79.200
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Phù Cát Vé 9 6.000 54.000
Taxi sân bay-TP.Quy Nhơn Người 9 1.000 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 45 200 9.000
2.4.8 Khánh Hòa (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
31.400
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Nha Trang Người 3 1.000 3.000
Thuê xe từ Nha Trang - H.Khánh Sơn Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.9 Ninh Thuận (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
29.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Phan Rang Người 3 1.500 4.500
Taxi Phan Rang - H.Bác Ái Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.10 Bình Thuận (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TP.Phan Thiết Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
2.4.11 Đồng Nai (1 lớp,3 người/lớp, khứ hồi)
32.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Tân Sơn Nhất Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Biên Hòa Người 3 1.500 4.500
Taxi Biên Hòa - H.Tân Phú Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Người 15 200 3.000
2.4.12 Bình Phước (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6.000
2.4.13 Quảng Ngãi (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6.000
2.4.14 Phú Yên (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6000
III Chi trả cho học viên : 4.393 người (2.489 học viên là cán bộ chuyên trách và công chức, 1.904 học viên là cán bộ không chuyên trách)
10.811.200
1 Chi hỗ trợ tiền ăn Ngày 21.965 50 1.098.250
2 Chi hỗ trợ tiền ngủ đêm 17.572 250 4.393.000
3 Chi hỗ trợ lưu trú Ngày 21.965 150 3.294.750
4 Kinh phí đi lại Lượt 8.786 200 1.757.200
5 Thuê xe học viên đi thực tế Ngày 67 4.000 268.000
IV Chi phí quản lý (4 người/lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp)
571.135
1 Công tác phí cho quản lý lớp Ngày 1.340 150 201.000 TT 139/2010/TTBTC; TT 97/2010/TT-BTC 2 Tiền ngủ Ngày 1.072 250 268.000 3 Họp đánh giá kết quả chất lượng bồi dưỡng sau khi kết thúc khóa học (1 cuộc/tỉnh)
51.310 TT 97/2010/TT- BTC
Chủ trì Người 14 200 2.800
Thư ký (2 người/cuộc) Người 28 150 4.200
Đại biểu Người 98 70 6.860
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 140 15 2.100
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 140 52,5 7.350
Chi khác (VPP, ma ket,...)
14 2.000 28.000
5 Hội thảo đánh giá kết quả công tác bồi dưỡng hàng năm (Toàn vùng Tây Nguyên) (1 cuộc, 2 buổi/cuộc)
50.825 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 1 3.000 3.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 2 2.000 4.000
Đại biểu Người 33 400 13.200
Báo cáo viên Người 10 2.000 20.000
Báo cáo khoa học Báo cáo 4 1.000 4.000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 50 30 1.500
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 50 52,5 2.625
Chi khác (VPP, ma ket,...)
2.500
V Chi khác
3.863.467 TT139/2010/ TT-BTC 1 Thuê Hội trường (67 lớp x 4 ngày = 268 ngày ) Ngày 268 4.000 1.072.000
2 Nước uống học viên, giảng viên [(4393 học viên + 4 gv/lớp x 67lớp) x 5 ngày] Ngày 23.305 30 699.150
3 Ma két Cái 67 1.000 67.000
4 In ấn tài liệu cho học viên, giảng viên
4.661 100 466.100
5 Khen thưởng học viên xuất sắc Người 430 200 86.000
6 Đánh giá kết quả học tập
347.215
6,1 Đề thi Đề thi 67 500 33.500
6,2 Coi thi (2 giám thị/lớp) Giám thị 134 200 26.800
6,3 Chấm thi Bài 4.393 5 21.965
6,4 Hội đồng xét kết quả (67 Hội đồng)
264.950
Chủ tịch Người 67 200 13.400
Thư ký (2 người/cuộc) Người 134 150 20.100
Thành viên Người 469 150 70.350
Nước uống Buổi 670 30 20.100
In ấn Trang 20.000 0,35 7.000
Khác ( phát sinh đột xuất, dự phòng...)
67 2.000 134.000
7 Khai giảng, bế giảng
67 10.000 670.000
8 Tiền thuốc học viên
67 5.000 335.000
9 In chứng chỉ Chứng chỉ 67 100 6.700
10 Khác (Gửi xe, thông tin, điện nước, vệ sinh, vpp....)
114.302
TỔNG 18.037.097
Bằng chữ: Mười tám tỷ không trăm ba mươi bảy triệu không trăm chín mươi bảy ngàn đồng./. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NĂM 2018 ĐỀ ÁN: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Theo QĐ số 124/QĐ-TTg về việc phê duyệt đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014-2020) TT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú I Biên soạn tài liệu
2.580
1 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và môn học, giáo trình
2.580
II Phát triển giảng viên
2.788.715
1 Tập huấn phát triển giảng viên (2 lớp, 3 ngày/lớp)
107.815
Báo cáo viên (03 người/lớp) Người 6 800 4.800 TT 97/2010/TT- BTC
Thư ký (2 người/lớp) Người 4 300 1.200
Đại biểu (252 giảng viên) Người 252 140 35.280
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 262 52,5 13.755
Nước uống (3 ngày) Người 262 90 23.580
Xe đưa đón báo cáo viên Lượt 6 200 1.200
Thuê Hội trường Ngày 6 4.000 24.000
Khác
2 2.000 4.000 2 Chi trả tiền dạy cho giảng viên (4 người/ lớp: 3 gv (trong đó có 1 gv tại cơ sở) và 1 lãnh đạo đi khai giảng, bế giảng) (1 lãnh đạo + 3 gv /lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp) = 670 buổi, 268 người
2.680.900 TT139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT- BTC 1 Tiền giảng Buổi 670 600 402.000
2 Phụ cấp lưu trú (Mỗi gv lưu trú ít nhất 5 ngày: 4 người lớp x 5 ngày/gv x 67 lớp) Ngày 1.340 150 201.000
3 Tiền ngủ (Mỗi gv ít nhất 4 đêm tiền ngủ: 4 người/lớp x 4 đêm/gv x 67 lớp) Đêm 1.072 250 268.000
4 Chi phí đi lại
1.809.900
2.4.1 Đăk Lăk (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
295.200
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Vé 36 6.000 216.000
Taxi sân bay BMT-TP.BMT Người 36 400 14.400
Taxi khách sạn - lớp học Lượt 180 200 36.000
2.4.2 Đăk Nông (7 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
184.800
Taxi HN-Nội Bài Người 21 800 16.800
Vé máy bay Nội Bài - BMT Vé 21 6.000 126.000
Taxi BMT-Gia Nghĩa Người 21 1.000 21.000
Taxi KS - lớp học Lượt 105 200 21.000
2.4.3 Gia Lai (14 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
344.400
Taxi HN-Nội Bài Người 42 800 33.600
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 42 6.000 252.000
Taxi sân bay Pleiku - TP. Pleiku Người 42 400 16.800
Taxi KS - lớp học Lượt 210 200 42.000
2.4.4 Kon Tum(8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
211.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19 200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 24 6.000 144.000
Taxi Pleiku-TP.Kon Tum Người 24 1.000 24.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24.000
2.4.5 Lâm Đồng (10 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
279.000
Taxi HN-Nội Bài Người 30 800 24.000
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Liên Khương Vé 30 7.000 210.000
Taxi sân bay-TP.Đà Lạt Người 30 500 15.000
Taxi KS - lớp học Lượt 150 200 30.000
2.4.6 Quảng Nam (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
43.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Đà Nẵng Vé 6 4.000 24.000
Taxi sân bay-TX Tam Kỳ Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 30 200 6.000
2.4.7 Bình Định (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
79.200
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Phù Cát Vé 9 6.000 54.000
Taxi sân bay-TP.Quy Nhơn Người 9 1.000 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 45 200 9.000
2.4.8 Khánh Hòa (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
31.400
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Nha Trang Người 3 1.000 3.000
Thuê xe từ Nha Trang - H.Khánh Sơn Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.9 Ninh Thuận (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
29.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Phan Rang Người 3 1.500 4.500
Taxi Phan Rang - H.Bác Ái Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.10 Bình Thuận (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TP.Phan Thiết Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
2.4.11 Đồng Nai (1 lớp,3 người/lớp, khứ hồi)
32.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Tân Sơn Nhất Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Biên Hòa Người 3 1.500 4.500
Taxi Biên Hòa - H.Tân Phú Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Người 15 200 3.000
2.4.12 Bình Phước (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6000
2.4.13 Quảng Ngãi (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 r 200 6.000
2.4.14 Phú Yên (2 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
61.800
Taxi HN-Nội Bài Người 6 800 4.800
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 6 7.000 42.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 6 1.500 9.000
Taxi KS - lớp học Người 30 200 6.000
III Chi trả cho học viên : 4.393 người (2.489 học viên là cán bộ chuyên trách và công chức, 1.904 học viên là cán bộ không chuyên trách)
10.811.200
1 Chi hỗ trợ tiền ăn Ngày 21.965 50 1.098.250
2 Chi hỗ trợ tiền ngủ đêm 17.572 250 4.393.000
3 Chi hỗ trợ lưu trú Ngày 21.965 150 3.294.750
4 Kinh phí đi lại Lượt 8.786 200 1.757.200
5 Thuê xe học viên đi thực tế Ngày 67 4.000 268.000
IV Chi phí quản lý (4 người/lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp)
571.135
1 Công tác phí cho quản lý lớp Ngày 1.340 150 201.000 TT 139/2010/TT-BTC; 2 Tiền ngủ Ngày 1.072 250 268.000 3 Họp đánh giá kết quả chất lượng bồi dưỡng sau khi kết thúc khóa học (1 cuộc/tỉnh)
51.310 TT 97/2010/TT-BTC
Chủ trì Người 14 200 2.800
Thư ký (2 người/cuộc) Người 28 1501 4.200
Đại biểu Người 98 70 6.860
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 140 15 2.100
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 140 52,5 7.350
Chi khác (VPP, ma ket,...)
14 2.000 28.000
5 Hội thảo đánh giá kết quả công tác bồi dưỡng hàng năm (Toàn vùng Tây Nguyên) (1 cuộc, 2 buổi/cuộc)
50.825 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 1 3.000 3.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 2 2.000 4.000
Đại biểu Người 33 400 13.200
Báo cáo viên Người 10 2.000 20.000
Báo cáo khoa học Báo cáo 4 1.000 4000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 50 30 1.500
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 50 52,5 2.625
Chi khác (VPP, ma ket,...)
2.500
V Chi khác
3.863.467 TT 139/2010 /TT-BTC 1 Thuê Hội trường (67 lớp x 4 ngày = 268 ngày ) Ngày 268 4.000 1.072.000
2 Nước uống học viên, giảng viên [(4393 học viên + 4 gv/lớp x 67lớp) x 5 ngày] Ngày 23.305 30 699.150
3 Ma két Cái 67 1.000 67.000
4 In ấn tài liệu cho học viên, giảng viên
4.661 100 466.100
5 Khen thưởng học viên xuất sắc Người 430 200 86.000
6 Đánh giá kết quả học tập
347.215
6,1 Đề thi Đề thi 67 500 33.500
6,2 Coi thi (2 giám thị/lớp) Giám thị 134 200 26.800
6,3 Chấm thi Bài 4.393 5 21.965
6,4 Hội đồng xét kết quả (67 Hội đồng)
264.950
Chủ tịch Người 67 200 13.400
Thư ký (2 người/cuộc) Người 134 150 20.100
Thành viên Người 469 150 70.350
Nước uống Buổi 670 30 20.100
In ấn Trang 20.000 0,35 7.000
Khác (phát sinh đột xuất, dự phòng…)
67 2.000 134.000
7 Khai giảng, bế giảng
67 10.000 670.000
8 Tiền thuốc học viên
67 5.000 335.000
9 In chứng chỉ Chứng chỉ 67 100 6.700
10 Khác (Gửi xe, thông tin, điện nước, vệ sinh, vpp...)
114.302
TỔNG 18.037.097
Bằng chữ: Mười tám tỷ không trăm ba mươi bảy triệu không trăm chín mươi bảy ngàn đồng./. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NĂM 2018 ĐỀ ÁN: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Theo QĐ số 124/QĐ-TTg về việc phê duyệt đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020) TT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú I Biên soạn tài liệu
2.580
1 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và môn học, giáo trình
2.580
II Phát triển giảng viên
2.691.308
1 Tập huấn phát triển giảng viên (1 lớp, 3 ngày/lớp)
53.907,5
Báo cáo viên (03 người/lớp) Người 3 800 2.400 TT 97/2010/TT-BTC
Thư ký (2 người/lớp) Người 2 300 600
Đại biểu (126 giảng viên) Người 126 140 17.640
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 131 52,5 6.878
Nước uống (3 ngày) Người 131 90 11.790
Xe đưa đón báo cáo viên Lượt 3 200 600
Thuê Hội trường Ngày 3 4.000 12.000
Khác
1 2.000 2.000 2 Chỉ trả tiền dạy cho giảng viên (4 người/ lớp: 3 gv (trong đó có 1 gv tại cơ sở) và 1 lãnh đạo đi khai giảng, bế giảng) (1 lãnh đạo + 3 gv/lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp) = 670 buổi, 268 người
2.637.400 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 1 Tiền giảng Buổi 670 600 402.000
2 Phụ cấp lưu trú (Mỗi gv lưu trú ít nhất 5 ngày: 4 người lớp x 5 ngày/gv x 67 lớp) Ngày 1.340 150 201.000
3 Tiền ngủ ( Mỗi gv ít nhất 4 đêm tiền ngủ: 4 người/lớp x 4 đêm/gv x 67 lớp) Đêm 1.072 250 268.000
4 Chi phí đi lại
1.766.400
2.4.1 Đăk Lăk (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
295.200
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Vé 36 6.000 216.000
Taxi sân bay BMT-TP.BMT Người 36 400 14.400
Taxi khách sạn - lớp học Lượt 180 200 36.000
2.4.2 Đăk Nông (7 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
184.800
Taxi HN-Nội Bài Người 21 800 16.800
Vé máy bay Nội Bài - BMT Vé 21 6.000 126.000
Taxi BMT-Gia Nghĩa Người 21 1.000 21.000
Taxi KS - lớp học Lượt 105 200 21.000
2.4.3 Gia Lai (13 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
319.800
Taxi HN-Nội Bài Người 39 800 31.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 39 6.000 234.000
Taxi sân bay Pleiku - TP. Pleiku Người 39 400 15.600
Taxi KS - lớp học Lượt 195 200 39.000
2.4.4 Kon Tum (8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
211.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 24 6.000 144.000
Taxi Pleiku-TP.Kon Tum Người 24 1.000 24.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24.000
2.4.5 Lâm Đồng (9 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
251.100
Taxi HN-Nội Bài Người 27 800 21.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Liên Khương Vé 27 7.000 189.000
Taxi sân bay-TP.Đà Lạt Người 27 500 13.500
Taxi KS - lớp học Lượt 135 200 27.000
2.4.6 Quảng Nam (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
21.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Đà Nẵng Vé 3 4.000 12.000
Taxi sân bay-TX Tam Kỳ Người 3 1.500 4.500
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.7 Bình Định (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
79.200
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Phù Cát Vé 9 6.000 54.000
Taxi sân bay-TP.Quy Nhơn Người 9 1.000 9.000
Taxi KS - lớp học Lượt 45 200 9.000
2.4.8 Khánh Hòa (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
31.400
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2,400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Nha Trang Người 3 1.000 3.000
Thuê xe từ Nha Trang - H.Khánh Sơn Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.9 Ninh Thuận (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
29.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Phan Rang Người 3 1.500 4.500
Taxi Phan Rang - H.Bác Ái Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.10 Bình Thuận (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TP.Phan Thiết Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
2.4.11 Đồng Nai (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
32.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Tân Sơn Nhất Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TP.Biên Hòa Người 3 1.500 4.500
Taxi Biên Hòa - H.Tân Phú Người 2 1.000 2.000
Taxi KS - lớp học Người 15 200 3.000
2.4.12 Bình Phước (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
30.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 3 1.500 4.500
Taxi KS - lớp học Người 15 200 3.000
2.4.13 Quảng Ngãi (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
2.4.14 Phú Yên (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
III Chi trả cho học viên : 4.393 người (2.489 học viên là cán bộ chuyên trách và công chức, 1.904 học viên là cán bộ không chuyên trách)
10.811.200
1 Chi hỗ trợ tiền ăn Ngày 21.965 50 1.098.250
2 Chi hỗ trợ tiền ngủ đêm 17.572 250 4393.000
3 Chi hỗ trợ lưu trú Ngày 21.965 150 3.294.750
4 Kinh phí đi lại Lượt 8.786 200 1.757.200
5 Thuê xe học viên đi thực tế Ngày 67 4.000 268.000
IV Chi phí quản lý (4 người/lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp)
571.135
1 Công tác phí cho quản lý lớp Ngày 1.340 150 201.000 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 2 Tiền ngủ Ngày 1.072 250 268.000
3 Họp đánh giá kết quả chất lượng bồi dưỡng sau khi kết thúc khóa học (1 cuộc/tỉnh)
51.310 TT 97/2010/TT-BTC
Chủ trì Người 14 200 2.800
Thư ký (2 người/cuộc) Người 28 150 4.200
Đại biểu Người 98 70 6.860
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 140 15 2.100
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 140 52,5 7.350
Chi khác (VPP, ma ket,...)
14 2.000 28.000
5 Hội thảo đánh giá kết quả công tác bồi dưỡng hàng năm (Toàn vùng Tây Nguyên) (1 cuộc, 2 buổi/cuộc)
50.825 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 1 3.000 3.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 2 2.000 4.000
Đại biểu Người 33 400 13.200
Báo cáo viên Người 10 2.000 20.000
Báo cáo khoa học Báo cáo 4 1.000 4.000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 50 30 1.500
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 50 52,5 2.625
Chi khác (VPP, ma ket,...)
2.500-
V Chi khác
3.863.467 TT 139/2010/TT-BTC 1 Thuê Hội trường (67 lớp x 4 ngày = 268 ngày ) Ngày 268 4.000 1.072.000
2 Nước uống học viên giảng viên [( 4393 học viên + 4 gv/lớp x 67lớp) x 5 ngày] Ngày 23.305 30 699.150
3 Ma két Cái 67 1.000 67.000
4 In ấn tài liệu cho học viên, giảng viên
4.661 100 466.100
5 Khen thưởng học viên xuất sắc Người 430 200 86.000
6 Đánh giá kết quả học tập
347.215
6,1 Đề thi Đề thi 67 500 33.500
6,2 Coi thi (2 giám thị/lớp) Giám thị 134 200 26.800
6,3 Chấm thi Bài 4.393 5 21.965
6,4 Hội đồng xét kết quả (67 Hội đồng)
264.950
Chủ tịch Người 67 200 13.400
Thư ký (2 người/cuộc) Người 134 150 20.100
Thành viên Người 469 150 70.350
Nước uống Buổi 670 30 20.100
In ấn Trang 20.000 0,35 7.000
Khác (phát sinh đột xuất, dự phòng…)
67 2.000 134.000
7 Khai giảng, bế giảng
67 10.000 670.000
8 Tiền thuốc học viên
67 5.000 335.000
9 In chứng chỉ Chứng chỉ 67 100 6.700
10 Khác (Gửi xe, thông tin, điện nước, vệ sinh, vpp…)
114.302
TỔNG 17.939.689,5
Bằng chữ: Mười bảy tỷ chín trăm ba mươi chín triệu sáu trăm tám mươi chín ngàn năm trăm đồng./. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NĂM 2018 ĐỀ ÁN: BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CÔNG TÁC DÂN TỘC CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Theo QĐ Số 124/QĐ-TTg về việc phê duyệt đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020) TT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú I Biên soạn tài liệu
2.580
1 Chỉnh sửa, bổ sung chương trình khung và môn học, giáo trình
2.580
II Phát triển giảng viên
2.680.808
1 Tập huấn phát triển giảng viên (1 lớp, 3 ngày/lớp)
53.907,5
Báo cáo viên (03 người/lớp) Người 3 800 2.400 TT 97/2010/TT-BTC
Thư ký (2 người/lớp) Người 2 300 600
Đại biểu (126 giảng viên) Người 126 140 17.640
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 131 52,5 6.878
Nước uống (3 ngày) Người 131 90 11.790
Xe đưa đón báo cáo viên Lượt 3 200 600
Thuê Hội trường Ngày 3 4.000 12.000
Khác
1 2.000 2.000 2 Chi trả tiền dạy cho giảng viên (4 người/ lớp: 3 gv (trong đó có 1 gv tại cơ sở) và 1 lãnh đạo đi khai giảng, bế giảng) (1 lãnh đạo + 3 gv /lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp) = 670 buổi, 268 người
2.626.900 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 1 Tiền giảng Buổi 670 600 402.000
2 Phụ cấp lưu trú (Mỗi gv lưu trú ít nhất 5 ngày: 4 người/lớp x 5 ngày/gv x 67 lớp) Ngày 1.340 150 201.000
3 Tiền ngủ (Mỗi gv ít nhất 4 đêm tiền ngủ: 4 người/lớp x 4 đêm/gv x 67 lớp) Đêm 1.072 250 268.000
4 Chi phí đi lại
1.755.900
2.4.1 Đăk Lăk (12 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
295.200
Taxi HN-Nội Bài Người 36 800 28.800
Vé máy bay Vé 36 6.000 216.000
Taxi sân bay BMT-TP.BMT Người 36 400 14.400
Taxi khách sạn - lớp học Lượt 180 200 36.000
2.4.2 Đăk Nông (8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
211.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - BMT Vé 24 6.000 144.000
Taxi BMT-Gia NGhĩa Người 24 1.000 24.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24.000
2.4.3 Gia Lai (13 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
319.800
Taxi HN-Nội Bài Người 39 800 31.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 39 6.000 234.000
Taxi sân bay Pleiku - TP. Pleiku Người 39 400 15.600
Taxi KS - lớp học Lượt 195 200 39.000
2.4.4 Kon Tum (8 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
211.200
Taxi HN-Nội Bài Người 24 800 19.200
Vé máy bay Nội Bài - Pleiku Vé 24 6.000 144.000
Taxi Pleiku-TP.Kon Tum Người 24 1.000 24.000
Taxi KS - lớp học Lượt 120 200 24.000
2.4.5 Lâm Đồng (9 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
251.100
Taxi HN-Nội Bài Người 27 800 21.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Liên Khương Vé 27 7.000 189.000
Taxi sân bay-TP.Đà Lạt Người 27 500 13.500
Taxi KS - lớp học Lượt 135 200 27.000
2.4.6 Quảng Nam (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
21.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Đà Nẵng Vé 3 4.000 12.000
Taxi sân bay-TX Tam Kỳ Người 3 1.500 4.500
Taxi KS - lớp học Lượt 15 200 3.000
2.4.7 Bình Định (4 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
105.600
Taxi HN-Nội Bài Người 12 800 9.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Phù Cát Vé 12 6.000 72.000
Taxi sân bay-TP.Quy Nhơn Người 12 1.000 12.000
Taxi KS - lớp học Lượt 60 200 12.000
2.4.8 Bình Thuận (4 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
123.600
Taxi HN-Nội Bài Người 12 800 9.600
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay Cam Ranh Vé 12 7.000 84.000
Taxi sân bay-TP.Phan Thiết Người 12 1.500 18.000
Taxi KS - lớp học Người 60 200 12.000
2.4.9 Bình Phước (1 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
30.900
Taxi HN-Nội Bài Người 3 800 2.400
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 3 7.000 21.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 3 1.500 4.500
Taxi KS - lớp học Người 15 200 3.000
2.4.10 Quảng Ngãi (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
2.4.11 Phú Yên (3 lớp, 3 người/lớp, khứ hồi)
92.700
Taxi HN-Nội Bài Người 9 800 7.200
Vé máy bay Nội Bài - Sân bay (khứ hồi) Tân Sơn Nhất Vé 9 7.000 63.000
Taxi sân bay-TX Đồng Xoài (khứ hồi) Người 9 1.500 13.500
Taxi KS - lớp học Người 45 200 9.000
III Chỉ trả cho học viên : 4.394 người (2.490 học viên là cán bộ chuyên trách và công chức, 1.904 học viên là cán bộ không chuyên trách)
10.813.600
1 Chi hỗ trợ tiền ăn Ngày 21.970 50 1.098.500
2 Chi hỗ trợ tiền ngủ đêm 17.576 250 4.394000
3 Chi hỗ trợ lưu trú Ngày 21.970 150 3.295.500
4 Kinh phí đi lại Lượt 8.788 200 1.757.600
5 Thuê xe học viên đi thực tế Ngày 67 4.000 268.000
IV Chi phí quản lý (4 người/lớp, 67 lớp, 5 ngày/lớp)
583.460
1 Công tác phí cho quản lý lớp Ngày 1.340 150 201.000 TT 139/2010/TT-BTC; TT 97/2010/TT-BTC 2 Tiền ngủ Ngày 1.072 250 268.000
3 Họp đánh giá kết quả chất lượng bồi dưỡng sau khi kết thúc khóa học (1 cuộc/tỉnh)
51.310 TT 97/2010/TT- BTC
Chủ trì Người 14 200 2.800
Thư ký (2 người/cuộc) Người 28 150 4.200
Đại biểu Người 98 70 6.860
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 140 15 2.100
In ấn tài liệu (350đ/trang, 100 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 140 52,5 7.350
Chi khác (VPP, ma ket,...)
14 2.000 28.000
4 Hội thảo tổng kết công tác bồi dưỡng (Toàn vùng Tây Nguyên) (1 cuộc/2 buổi)
63.150 TTLT 55/2015/TTLT-BTC-KHCN
Chủ trì Người 1 3.000 3.000
Thư ký (2 người/cuộc) Người 2 2.000 4.000
Đại biểu Người 43 400 17.200
Báo cáo viên Người 10 2.000 20.000
Báo cáo khoa học Báo cáo 4 1.000 4000
Nước uống (15.000/buổi/người) Buổi 60 30 1.800
Tài liệu (350đ/trang, 150 trang/cuốn = 52.500đ/cuốn) Cuốn 60 52,5 3.150
Chi khác (Thuê hội trường,VPP, ma ket,...)
10.000
V Chi khác
3.863.722 TT 139/2010/TT-BTC 1 Thuê Hội trường (67 lớp x 4 ngày = 268 ngày ) Ngày 268 4.000 1.072.000
2 Nước uống học viên, giảng viên [(4394 học viên + 4 gv/lớp x 67lớp) x 5 ngày] Ngày 23.310 30 699.300
3 Ma két Cái 67 1.000 67.000
4 In ấn tài liệu cho học viên, giảng viên
4.662 100 466.200
5 Khen thưởng học viên xuất sắc Người 430 200 86.000
6 Đánh giá kết quả học tập
347.220
6,1 Đề thi Đề thi 67 500 33.500
6,2 Coi thi ( 2 giám thị/lớp) Giám thị 134 200 26.800
6,3 Chấm thi Bài 4.394 5 21.970
6,4 Hội đồng xét kết quả (67 Hội đồng)
264.950
Chủ tịch Người 67 200 13.400
Thư ký (2 người/cuộc) Người 134 150 20.100
Thành viên Người 469 150 70.350
Nước uống Buổi 670 30 20.100
In ấn Trang 20.000 0,35 7.000
Khác (phát sinh đột xuất, dự phòng…)
67 2.000 134.000
7 Khai giảng, bế giảng
67 10.000 670.000
8 Tiền thuốc học viên
67 5.000 335.000
9 In chứng chỉ Chứng chỉ 67 100 6.700
10 Khác (Gửi xe, thông tin, điện nước, vệ sinh, vpp....)
114.302
TỔNG 17.944.169,5
Bằng chữ: Mười bảy tỷ chín trăm bốn mươi bốn triệu một trăm sáu mươi chín nghìn năm trăm đồng./. |
|
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch “Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020”.
Điều 2. Giao Trường Cán bộ dân tộc chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc các tỉnh vùng Tây Nguyên và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Kế hoạch này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Hiệu trưởng Trường Cán bộ Dân tộc, Trưởng Ban Dân tộc các tỉnh vùng Tây Nguyên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
1. Đối tượng áp dụng
Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Nghị định số 112/2011/NĐ-CP, ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;
2. Mục tiêu bồi dưỡng
a) Mục tiêu chung
Trang bị cho đội ngũ cán bộ, công chức cấp cơ sở vùng Tây Nguyên những kiến thức, kỹ năng cơ bản về công tác dân tộc nhằm nâng cao năng lực thực thi nhiệm vụ của chính quyền cấp cơ sở trong giải quyết, xử lý các vấn đề về dân tộc, công tác dân tộc vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020.
b) Mục tiêu cụ thể
- Xây dựng 02 Chương trình bồi dưỡng, là: (i) Chương trình bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020 và (ii) Chương trình bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ không chuyên trách cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020.
Các Chương trình được thiết kế theo hướng tăng cường kiến thức, kỹ năng giải quyết các vấn đề trong thực tiễn của chính quyền cấp xã, giảm kiến thức lý luận, hàn lâm; kết hợp giữa học trên lớp và đi thực tế tại cơ sở.
- Biên soạn 02 Bộ tài liệu bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên, là: (1) Tài liệu Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên và (2) Tài liệu Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ không chuyên trách cấp xã vùng Tây Nguyên. Hàng năm có chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp thực tiễn vùng.
- Bồi dưỡng kiến thức về công tác dân tộc cho khoảng 1446 người là cán bộ, công chức cấp xã (chiếm khoảng 80% cán bộ, công chức cấp xã toàn vùng Tây Nguyên).
- Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho khoảng 9.520 người là cán bộ không chuyên trách cấp xã (chiếm khoảng 70% cán bộ không chuyên trách cấp xã toàn vùng Tây Nguyên).
- Tập huấn cho cán bộ quản lý, giảng viên của Trường Cán bộ Dân tộc và các đơn vị phối hợp cung ứng nhân lực quản lý, giảng dạy các lớp bồi dưỡng liên quan ở Trung ương và địa phương về phương pháp giảng dạy tích cực, chủ động cho người lớn; biên soạn tài liệu theo xu hướng tiếp cận nhân học hiện đại.
3. Nội dung chính
a) Xây dựng chương trình bồi dưỡng
Nhằm trang bị kiến thức, kỹ năng về công tác dân tộc phù hợp với chức danh và vị trí công tác của cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên, chương trình bồi dưỡng sẽ gồm 02 chương trình sau:
* Chương trình bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020
- Thời gian học: 05 ngày (04 ngày học trên lớp, 01 ngày đi thực tế)
- Thời lượng: 40 tiết (mỗi ngày 08 tiết)
- Số chuyên đề: 05 chuyên đề
- Cấu trúc Khung chương trình như sau:
3. * Chương trình bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ không chuyên trách cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020
- Thời gian học: 05 ngày (04 ngày học trên lớp, 01 ngày đi thực tế)
- Thời lượng: 40 tiết (mỗi ngày 08 tiết)
- Số chuyên đề: 05 chuyên đề
- Cấu trúc Khung chương trình như sau:
3. Yêu cầu:
- Căn cứ trên Khung chương trình, các địa phương vùng Tây Nguyên lựa chọn chuyên đề giảng dạy cho phù hợp với thực tế địa phương.
- Các chương trình đảm bảo có sự cân đối giữa kiến thức chung và kỹ năng thực hành; giữa học trên lớp và đi thực tế; giữa kiến thức dân tộc chung và kiến thức dân tộc đặc thù vùng Tây Nguyên.
- Hàng năm, các chương trình cần được bổ sung, cập nhật cho phù hợp với thực tiễn công tác dân tộc vùng Tây Nguyên, trên cơ sở rút kinh nghiệm từng năm của mỗi Chương trình, mỗi địa phương vùng Tây Nguyên.
b) Tổ chức bồi dưỡng
Giai đoạn 2016-2020, số lớp bồi dưỡng dự kiến theo địa phương như sau:
3. c) Phát triển cán bộ quản lý, giảng viên
Đảm bảo tài liệu biên soạn có chất lượng, phù hợp với đối tượng, thực tiễn vùng Tây Nguyên; giảng viên có phương pháp sư phạm, kinh nghiệm giảng dạy người lớn theo hướng hiện đại, lấy người học làm trung tâm, phát huy tính tích cực chủ động của người học; hàng năm Trường Cán bộ Dân tộc chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức bồi dưỡng, tập huấn kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ biên soạn tài liệu và giảng dạy cho đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên kiêm chức, giảng viên cơ hữu và giảng viên thỉnh giảng tham gia bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên.
d) Sơ kết, tổng kết hoạt động bồi dưỡng
- Hàng năm, đơn vị chủ trì có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị chức năng của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, các Ban Dân tộc, Sở Nội vụ vùng Tây Nguyên và các đơn vị, cá nhân có liên quan tổ chức sơ kết hoạt động bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã toàn vùng Tây Nguyên nhằm rút kinh nghiệm về tài liệu, giảng dạy, tổ chức quản lý lớp, học viên để kịp thời điều chỉnh cho năm thực hiện kế tiếp.
- Khi kết thúc giai đoạn vào năm 2020, đơn vị chủ trì phối hợp với các đơn vị chức năng của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, các Ban Dân tộc, Sở Nội vụ vùng Tây Nguyên và các cá nhân, đơn vị liên quan tổ chức tổng kết hoạt động bồi dưỡng của cả giai đoạn đánh giá hiệu quả của công tác bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên, báo cáo Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
4. Các giải pháp thực hiện
a) Nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành về chức năng, vai trò của hoạt động bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020. Nâng cao nhận thức của cán bộ, công chức về trách nhiệm học và tự học.
b) Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng hàng năm
Trên cơ sở Kế hoạch, hàng năm Trường Cán bộ Dân tộc chủ trì phối hợp với Ban Dân tộc, Sở Nội vụ các địa phương vùng Tây Nguyên xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn vùng Tây Nguyên; đảm bảo hoạt động bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên được tổ chức liên tục, thường xuyên, đảm bảo tính kế thừa trong việc cử đối tượng tham gia bồi dưỡng hàng năm.
c) Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý và đội ngũ giảng viên
- Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý hoạt động bồi dưỡng có đủ năng lực tham mưu, quản lý và tổ chức hoạt động bồi dưỡng khoa học, phù hợp với từng địa phương.
- Xây dựng đội ngũ giảng viên với cơ cấu hợp lý, có trình độ lý luận và kiến thức thực tiễn. Tăng cường xây dựng đội ngũ giảng viên thỉnh giảng, kiêm chức.
d) Đổi mới xây dựng chương trình và biên soạn tài liệu
- Trường Cán bộ Dân tộc chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân có liên quan khảo sát nhu cầu đào tạo để xây dựng nội dung chương trình phù hợp với đối tượng cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên; phù hợp chức năng, nhiệm vụ của chính quyền cấp xã và sát với thực tiễn vùng Tây Nguyên từng năm và cả giai đoạn 2016-2020.
- Biên soạn tài liệu giảng dạy đảm bảo lý luận kết hợp với thực tiễn; phù hợp với trình độ nhận thức, yêu cầu nhiệm vụ của cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên.
- Hàng năm tổ chức đánh giá nhu cầu bồi dưỡng của học viên làm cơ sở điều chỉnh, bổ sung nội dung, chương trình bồi dưỡng cho phù hợp thực tiễn.
e) Tổ chức hoạt động bồi dưỡng
- Cử giảng viên có trình độ, am hiểu công tác dân tộc, có kỹ năng và phương pháp sư phạm tham gia giảng dạy các lớp bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp cơ sở vùng Tây Nguyên từng năm và cả giai đoạn 2016 - 2020.
- Chuẩn bị tài liệu học tập, các trang thiết bị, cơ sở vật chất phục vụ lớp học đầy đủ, chu đáo, an toàn, tiết kiệm kinh phí theo quy định hiện hành.
- Quản lý học viên suốt thời gian diễn ra khóa bồi dưỡng.
- Nghiên cứu đổi mới cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí bồi dưỡng phù hợp với tình hình thực tế.
g) Mở rộng và tăng cường hợp tác trong lĩnh vực bồi dưỡng:
- Thu hút các nguồn tài trợ cho bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã.
- Đa dạng hóa các hình thức hợp tác trong lĩnh vực bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã.
5. Kinh phí thực hiện
a) Tổng kinh phí thực hiện Kế hoạch cả giai đoạn 2016 - 2020: 89.902.222.500 đồng (Bằng chữ: Tám mươi chín tỷ chín trăm linh hai triệu hai trăm hai mươi hai nghìn năm trăm đồng). Phân kỳ theo từng năm:
- Năm 2016: 17.944.169.500 đồng
- Năm 2017: 18.037.097.000 đồng
- Năm 2018: 18.037.097.000 đồng
- Năm 2019: 17.939.689.500 đồng
- Năm 2020: 17.944.169.500 đồng
b). Kinh phí tổ chức thực hiện Kế hoạch
- Kinh phí tổ chức thực hiện Kế hoạch theo Điều 3, Quyết định 124/QĐ-TTg ngày 16/1/2014 phê duyệt Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020; theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Công văn số 11049/BTC-NSSN, ngày 12 tháng 8 năm 2015, về việc hướng dẫn, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định 124/QĐ-TTg ngày 16/1/2014.
- Để Kế hoạch đạt được mục tiêu đề ra, Ủy ban Dân tộc đề nghị Bộ Tài chính xem xét bố trí phân bổ kinh phí thực hiện Kế hoạch hàng năm và cả giai đoạn về Ủy ban Dân tộc quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành của nhà nước.
6. Tổ chức thực hiện
a) Đơn vị chủ trì là Trường Cán bộ Dân tộc chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch “Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020” theo các nội dung ở Mục 3: Nội dung chính
b) Đơn vị phối hợp
- Ban Dân tộc các địa phương vùng Tây Nguyên phối hợp với Trường Cán bộ Dân tộc trong điều tra, khảo sát nhu cầu đào tạo; lập kế hoạch bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã hàng năm gửi đơn vị chủ trì; quản lý học viên trên địa bàn trong suốt thời gian diễn ra khóa học; phối hợp tổ chức hoạt động sơ kết, tổng kết hoạt động bồi dưỡng từng năm và cả giai đoạn.
- Sở Nội vụ các địa phương vùng Tây Nguyên phối hợp với Trường Cán bộ Dân tộc trong quản lý cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên tham gia bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc hàng năm và cả giai đoạn 2016 - 2020; phối hợp tổ chức hoạt động sơ kết, tổng kết hoạt động bồi dưỡng từng năm và cả giai đoạn.
- Các cơ quan liên quan khác ở trung ương và địa phương phối hợp với đơn vị chủ trì thực hiện các nhiệm vụ được giao theo chức năng, nhiệm vụ.
Trên đây là Kế hoạch “Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ, công chức cấp xã vùng Tây Nguyên giai đoạn 2016 - 2020” theo Quyết định 124/QĐ-TTg, ngày 16/1/2014 của Thủ tướng Chính phủ, đề nghị các địa phương vùng Tây Nguyên và các đơn vị có liên quan căn cứ nội dung Kế hoạch này chủ động phối hợp với đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch thực hiện./.
Đơn vị tính: 1.000đ
Đơn vị tính: 1.000đ
Đơn vị tính: 1.000đ
Đơn vị tính: 1.000đ
Đơn vị tính: 1.000đ
Đơn vị tính: 1.000đ