Quay lại

Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 587/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 25 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1611/TTr-SNNMT ngày 25/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tổng diện tích vùng quy hoạch 24.032,03 ha trên địa bàn 76 xã, phường.

(Chi tiết phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra và báo cáo việc thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh; định kỳ rà soát, đánh giá, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung vùng quy hoạch cho phù hợp với thực tiễn sản xuất và đề xuất của địa phương theo quy định.

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổng hợp nhu cầu thực hiện các chính sách đầu tư, hỗ trợ đối với vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao theo đúng quy định của pháp luật.

c) Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan cập nhật thông tin vùng quy hoạch vào hồ sơ, bản đồ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định.

d) Tổ chức công bố công khai vùng quy hoạch theo quy định; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa trong vùng quy hoạch bảo đảm đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo khả năng cân đối ngân sách và quy định của pháp luật.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Tổ chức quản lý, theo dõi ranh giới, diện tích vùng quy hoạch trên địa bàn; bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích; kịp thời cập nhật, báo cáo và đề xuất điều chỉnh khi có biến động theo quy định.

b) Công khai thông tin về vùng quy hoạch đến tổ chức, cá nhân liên quan; hướng dẫn Nhân dân áp dụng các biện pháp canh tác tiên tiến, sử dụng giống lúa có năng suất, chất lượng cao; huy động các nguồn lực hợp pháp để nâng cao hiệu quả sản xuất tại vùng quy hoạch.

c) Tổng hợp, đề xuất nhu cầu hỗ trợ; thực hiện các thủ tục đăng ký hỗ trợ đầu tư theo quy định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

4. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện; rà soát, điều chỉnh các quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành có liên quan bảo đảm phù hợp với vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao.

5. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường

PHỤ LỤC


DIỆN TÍCH, VỊ TRÍ VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA


Đơn vị tính: ha


TT

Đơn vị

Diện tích quy hoạch vùng lúa năng suất, chất lượng cao

Tổng

24.032,03

1

Phường Đông Quang

60,15

Tổ dân phố Văn Ba

60,15

2

Phường Đông Sơn

302

Tổ dân phố Chính Bình

42

Tổ dân phố Thượng Hòa

40

Tổ dân phố Cựu Tự

50

Tổ dân phố Hiền Thư

20

Tổ dân phố Thạch Quảng Khê

40

Tổ dân phố Cẩm Tú

30

Tổ dân phố Trường Xuân

45

Tổ dân phố Phù Chấn

35

3

Xã Tống Sơn

170,4

Thôn Tâm Quy, Quan Tương

17,5

Thôn Đồng Ô, Đồng Tiến, Đồng Bồng

105

Thôn Quý Tiến, Giang Sơn 9, Ngọc Sơn, Giang Sơn 10

47,9

4

Xã Hà Long

400

Thôn Đồng Toàn

8,8

Thôn Khắc Dũng, Nghĩa Đụng, Gia Miêu

33

Thôn Quan Chiêm

26

Thôn Chánh Lộc

30

Thôn Mỹ Dương

24

Thôn Đà Sơn và Song Nga

95

Thôn Trạng Sơn

57,2

Thôn Đại Sơn

37

Thôn Chánh Lộc

89

5

Xã Lĩnh Toại

59,8

Thôn Mậu Yên 2

7,1

Thôn Mậu Yên 1

15,5

Thôn Vân Cô

5,3

Thôn Ngọc Chuế 2

23,3

Thôn Ngọc Chuế 1

7,6

Thôn Núi Nga

1

6

Xã Triệu Lộc

174,82

Đại Lộc cũ

14,62

Triệu Lộc cũ

65,2

Tiến Lộc cũ

95

7

Xã Đông Thành

138

Khu vực xã Đồng Lộc cũ

30

Khu vực xã Cầu Lộc cũ

56

Khu vực xã Phong Lộc cũ

16

Khu vực xã Thành Lộc cũ

16

Khu vực xã Tuy Lộc cũ

20

8

Xã Hậu Lộc

216,15

Thôn Tân Xuân, Thanh Xuân

37,4

Thôn Tinh Phúc, Điện Quang,Hà Xuân

18,6

Thôn Tinh Phúc, Tinh Hoa,Hà Xuân

6,6

Thôn Đa Thượng, La Mát

24,5

Thôn Khánh Vượng, Linh Long

45,12

Thôn Đại Thống

10,08

Thôn Hà Xuân

26,7

Thôn Điện Quang

25,36

Thôn Nhuệ Tôn, Yên Thường

21,79

9

Xã Hoa Lộc

211,84

Thôn Bái Hà Xuân

15

Thôn Đông Hòa

10

Thôn Đông Thịnh

10

Thôn Hữu Nghĩa

20

Thôn Phú Mỹ

25

Thôn Xuân Phú

6

Thôn Tường Lộc và Thôn Quang Tân

30,7

Thôn 1 (Liên Lộc cũ)

5,7

Thôn 2 (Liên Lộc cũ)

9,94

Thôn Hoa Trường

21,7

Thôn Hoa Phú

30

Thôn Phú Thịnh

4,7

Thôn Hậu, thôn Giữa, thôn Trước

23,1

10

Xã Vạn Lộc

118,35

Thôn Đông Hải, Đông Tân, Yên Hòa

45,43

Thôn Minh Thọ, Minh Thịnh, Minh Thanh, Minh Hải

28

Thôn Kiến Long, Mỹ Thịnh

44,92

11

Xã Nga Thắng

111,56

Thôn Xuân Tiến và Văn Tiến

18,46

Thôn Đồng Đội

13,3

Thôn Mỹ Thiện

4,4

Thôn Vỹ Mỹ

21,1

Thôn Đông Thành 1, Đông Thành 2

13,6

Thôn Phương Phú

15,7

Thôn Trung Thành

10

Thôn Tam Linh

15

12

Xã Hồ Vương

43,7

Thôn Bắc Trung

15,3

Thôn Đông Xuân

9,5

Thôn Nam Thành

10,5

Thôn Hồ Nam

8,4

13

Xã Nga An

700,75

Giữa đồng thôn 1 và Nam ngưu thôn 6

18,4

Khu đồng mới thôn 6, đồng cồn thôn 10, bãi thôn 5, mỏ chày thôn 8, thôn 2,7,11

105,4

Khu bãi thôn 4, Nam sông Hoài thôn 8, Nam sông Hoài thôn 2, thôn 3

90,4

Khu đất Chân vàn Thôn 10,11,12

45

Khu Hói thôn 7,6

8,38

Thôn Nhân Sơn

17,31

Thôn Văn Đức

25,27

Khu đồng Hội 3

65,24

Thôn Phong Phú

34,88

Thôn Tân Hải

43,93

Thôn Lương Điền, Kỳ Tai

20,8

Thế Nghiệp thôn 1,2

17,4

Binh bò thôn 2,3

25,68

Giáp tây, giáp đông thôn 4

34

Thế nghiệp thôn 4

10

Công điền thôn 4,5,6

30

Tây may thôn 4, 5

19,7

Đông bắc 5,6

14,3

Tân tòng thôn 5,6

14,3

Đông Ngoài Thôn 6

18,4

Trí cú thôn 5,6

19,61

Chính đại thôn 7

11,5

Chính đại thôn 8

10,85

14

Xã Hoằng Lộc

91

Thôn 1, thôn 2 Hoằng Thái cũ

15,48

Thôn 4, thôn 5 Hoằng Thái cũ

10,57

Thôn 3, thôn 8 cũ (Hoằng Thành cũ)

13,36

Các thôn (Hoằng Lộc cũ)

33,39

Thôn Hà Đồ, Đồng Lạc

18,2

15

Xã Hoằng Châu

129

Thôn Châu Triều, Châu Phong, Phú Quang, Chung Sơn, Tiến Đức, Tiến Thắng

64

Thôn Hải Phúc 1, Hải Phúc 2, Hoằng Trì 1, Hoàng Trì 2

45

Thôn Nam Hội Triều, Bắc Hội Triều

10

Thôn Phượng Ngô 1, Phượng Ngô 2

10

16

Xã Hoằng Sơn

100

Hoằng Sơn (cũ)

44,1

Hoằng Lương (cũ)

35,9

Hoằng Trinh (cũ)

20

17

Xã Hoằng Phú

16,73

Thôn Xa Vệ

16,73

18

Xã Lưu Vệ

118,81

Thôn Hà Trung

24,17

Thôn Quang Tiền, Phú Đa

21,52

Thôn Quang Tiền

21,94

Thôn Khang Thịnh- Đồng Thanh

32,5

Thôn Định Thanh

18,68

19

Xã Quảng Yên

145,5

Thôn Long Đông Thành

75,8

Thôn Tân Thái, Hòa Trinh, Hòa Văn

69,7

20

Xã Quảng Ngọc

285,39

Thôn Bình Danh

44,06

Thôn Bình Danh và Thôn Linh Hưng (Đồng Nhà, Đồng Ngô Sâu, Đồng Bục, Đồng Muỗng Vải; Đồng Nẩy, Đồng Cạn Cao, Đồng Nẩy, Đồng Cạn Cao, Đồng Cây Sắn, Đồng Bục, Vùng 8, Vùng 7, Vùng 6, Vùng 5, Vùng 4, Vùng 3)

59,2

Thôn Kim Lâm Đồng (Ô 7, Đồng Trước, Đồng Bái Đưng. Đồng Mẫu 5, Cây Kè, Đồng Mẫu 9, Văn Đồng )

18,38

Thôn Kim Lâm Đồng và Thắng Phú (Đồng Sáu Mẫu, Đồng Quần, Đồng Chậm, Đồng Bái Thuốc, Đồng Vua Trên, Đồng Củi Lợn)

29,31

Thôn Thắng Phú và thôn Phúc Tâm (Đồng Thỏ Thẻ, Đồng Nga Trên, Đồng Nga Dưới, Đồng Mũi Tràng, Đồng Sau Thắng, Đồng Sau Làng, Đồng Trước Quảng, Đồng Trấm)

32,31

Thôn Linh Hưng

15

Thôn Gia Yên

11,29

Thôn Gia Yên và thôn Gia Đại (Đồng Luỹ, Đồng Bái, Đồng Cồn, Đồng Trót, Đồng Trứa, Đồng Bái, Đồng Nấp, Đồng Quan, Đồng Cồn Mỡ, Đồng Bái Bến, Đồng Cồn Tàu Trên, Đồng Mục Đồng, Đồng Tàu, Đồng Cồn Củ, Đồng Cống Nấp, Đồng Hàn Sâu, Đồng Nấp Dưới, Đồng Mã Bò, Đồng Lũy, Đồng Bái, Đồng Mã Bò, Đồng Dọc Chùa, Đồng Tây Hàn Sau, Đồng Đông Hàn Sau, Đồng Tây Hàn Sau, thuộc các thôn Uy Bắc )

39,75

Thôn Bất Động

15

Thôn Bất Động và thôn Gia Đại (Đồng Nung, Đồng Đông, Đồng Mã Sãnh, Đồng Trước Thôn, Đồng Cồn Trượt, Đồng Cồn Dài)

21,09

21

Xã Quảng Ninh

152

Thôn 3

17,21

Thôn 5

34,44

Thôn Ninh Phúc

33,56

Thôn Thọ Thái

37,73

Thôn Ninh Dụ

29,06

22

Xã Quảng Chính

176,5

Thôn Phú Cường

125,3

Thôn Đồng Tâm

51,2

23

Xã Nông Cống

1.530

Minh Khôi cũ

250

Minh Nghĩa cũ

300

Vạn Thiện cũ

180

Vạn Hòa cũ

300

Vạn Thắng cũ

300

Thị trấn Nông Cống cũ

200

24

Xã Thắng Lợi

600

Thôn Hữu Kiệm, Liêm Chính, Côn Dương, Đậu Yên và Giá Mai

90

Thôn Châu Sơn, Thịnh Lạc

96

Tế Tân Cũ

64

Trung Thành cũ

170

Thôn Thổ Bắc, Thổ Tân, Phú Mỹ, Lương Mộng

90

Thôn Yên Bái, Hữu Cần, Hữu Kiệm, Liêm Chính, Trường Thọ

90

25

Xã Trung Chính

576,6

Xã Tân Thọ cũ

93,4

Xã Tân Khang cũ

263,3

Xã Trung Chính cũ

178

Xã Hoàng Giang cũ

41,9

26

Xã Trường Văn

900

Phú Nẫm

30

Thạch Lãng

30

Phúc Đỗi

45

Đặng Đỗi

60

Minh Côi

57

Phú Viên

58

Phượng Đoài

50

Đông Xuân

60

Trung Liệt

50

Yên Lăng

35

Tín Bản

35

Trường Thành

50

Thượng Hòa

28

Đông Hòa

32

Yên Tuần

30

Văn Đô

58

Bất Nộ

40

Kim Phú

25

Thọ Sơn

39

Yên Minh

25

Thành Liên

39

Trung Yên

24

27

Xã Tượng Lĩnh

312,3

Bòng Sơn

20,3

Thái Tượng

11

Cát Vinh+Tân Thịnh

15,7

Đức Phú Vân

16,7

Trúc Đại

13,5

Trí Phú

26,5

Đa Hậu

57,8

Đa Tiền

13,5

Quỳnh Tiến

14

Phú Thứ

30,1

Nhuyễn Phú Lâm

24

Vĩnh Quang

37,2

Thọ Long

32

28

Xã Công Chính

252,5

Thôn Tuy Lộc

25

Thôn Phú Đa

22

Thôn Sơn Thành

30

Thôn Tân Kì

32

Thôn Đoài Đạo

28

Thôn Hậu Áng

31

Thôn Hậu Sơn

27,5

Thôn Cự Phú

35

Thôn Tuy Yên

22

29

Xã Thiệu Hóa

462,82

Thôn Đông Lỗ

9,11

Thôn Phú Lai

18,63

Thôn Thành Đạt

10,6

Thôn Minh Đức

3,73

Thôn Phú Hưng

18,64

Thôn Xuân Quan

10,5

Vùng thuộc 2 thôn: Minh Thượng Xuân Quan

36

Vùng thuộc 2 thôn: Oanh Kiều, Nhân Mỹ

36

Thôn Thành Đồng

2,42

Thôn Thành Hưng

34

Vùng thuộc các thôn: Nguyên Tiến, Nguyên Sơn, Nguyên Lý, Nguyên Trung, Nguyên Thịnh

37,62

Vùng thuộc 2 thôn: Nguyên Hưng, Nguyên Thịnh

18

Vùng thuộc các thôn: Nguyên Tân, Nguyên Sơn, Nguyên Thành, Nguyên Tiến, Nguyên Thắng, Nguyên Thịnh

42

Khu phố Đỉnh Tân

69

Khu phố Tra Thôn

68

Thôn Hạnh Phúc

15,88

Mật Thôn

4,97

Vỹ Thôn

5,14

Thôn 2

4,85

Thôn 1

17,73

30

Xã Thiệu Quang

30

Thôn Châu Trướng

30

31

Xã Thiệu Tiến

43,51

Thôn Thành Giang

18,66

Thôn Thành Thượng

24,85

32

Xã Thiệu Toán

401

Thôn Toán Phúc

30

Thôn Toán Tỵ

25

Thôn Dân Quyền Dân Sinh

24

Thôn Dân Tiến

35

Thôn Dân Vượng

32

Thôn Dân Quý

28

Thôn Đồng Bào

45

Thôn Đồng Chí

52

Thôn Đồng Minh

30

Thôn Dân Ái

20

Thôn Đồng Tiến

30

Thôn Thái Lai

25

Thôn Thái Bình

25

33

Xã Thiệu Trung

80

Đồng Khát, Đồng Giếng, Sả dài, Đồng chè

15

Đồng Năm Tấn, Mã Hệ

35

Đồng Mau, Đồng Cồn Cù

30

34

Xã Yên Định

46,6

Hoạch Thôn

11,7

Bái Trại

12,3

Bái Trại 1

10,5

Phú Cẩm

12,1

35

Xã Yên Trường

784,22

Thôn 1

37

Thôn2

52

Thôn 3

45

Thôn Mỹ Bi

15

Thôn Lê Xá

30

Thôn Phù Hưng 1 và Phù Hưng 2

42,42

Thôn Tân Thành và Nam Thạch

39,6

Thôn Khả Phú và Nam Thạch

14,8

Thôn Long Tiến và Thọ Lọc

61,8

Thôn Long Tiến và Thọ Lọc, Lạc Trung

27

Thôn Khả Phú

36,1

Thôn Lạc Trung

14,8

Thôn Lựu Khê

38

Thôn Phố Kiểu

17,4

Thôn Thạc Quả

26,1

Thôn Phượng Lai

23,8

Thôn Thị Thư

28

Thôn Tam Đa, Lý Nhân, Tân Phong

34,8

Thôn Tam Đa, Lý Nhân

10,3

Thôn Tam Đa, Phượng Lai

25

Thôn Lý Nhân

50,6

Thôn Tam Đa

10

Thôn Phượng Lai, Tam Đa

16,2

Thôn Phượng Lai, Tam Đa, Tân Phong

41,7

Thôn Phượng Lai, Tam Đa

8,2

Thôn Thị Thư + Phượng Lai + Tam Đa

28,4

Thôn Thị Thư, Phượng Lai

10,2

36

Xã Yên Phú

453,8

Bùi Hạ 1, Trịnh Lộc

138,1

Bùi Thượng

110,5

Đa Nẫm

86,3

Tân Thành

15,7

Mỹ Hòa

31,39

Mỹ Quan

24,7

Lương Lợi

47,11

37

Xã Quý Lộc

565,37

Thôn Phong Mỹ

70,55

Thôn Đông Sơn

6,82

Thôn Cao Khánh

16,45

Thôn Đông Sơn, Quan Trì, Thôn 9

59,41

Thôn Thắng Long, Diệu Sơn

62,8

Thôn Đan Nê 1, 2;Thôn Tân Lộc 1,2

141,58

Thôn Tu Mục 1, 2

48,7

Thôn 10

62,92

Thôn 1, 2, 3, 8, 9 (Xứ đồng: Ngoài, bờ Hồ, Đa Mưng, Bông)

36,46

Thôn 1, 2, 3, …8 (Xứ đồng: Tu Mục, Trại, Nông Trường)

59,68

38

Xã Yên Ninh

400

Thôn 1

52

Thôn 3

20

Thôn 4

28

Bích Động

25

Trịnh Xá 1

40

Trịnh Xá 2

20

Trịnh Xá 3

8

Ngọc Đô

7

Yên Thành

25

Hoà Thượng

25

Sơn Cường

25

Thành Thái

25

Châu Thôn 1

15

Châu Thôn 2

15

Hanh Cát 1

20

Hanh Cát 2

20

Phác Thôn 1

15

Phác Thôn 2

15

39

Xã Định Tân

1.418,27

Sét Thôn

49,8

Thịnh Thôn

24,16

Trịnh Điện

50,01

Ái Thôn

40,58

Duyên Lộc

38,72

Yên Thôn

87,7

Duệ Thôn

61,3

Lang Thôn

112,6

Mỹ Lọc

63,1

Tam Đồng

125,3

Hổ Thôn

66,8

Đồng Tình

55,6

Vệ Thôn

149,3

Duyên Hy

128,3

Tân Long

30

Yên Hoành

140

Yên Định

165

Kênh Thôn

30

40

Xã Định Hòa

1.407,66

Thôn 1

52,14

Thôn Ấp Trú

40,84

Thôn Bái Ân

50,11

Thôn Cẩm Trướng 2

119,69

Thôn Căng Lập

69,36

Thôn Công Bình

51,92

Thôn Đắc Trí

95,49

Thôn Hải Quật

129,72

Thôn Mai Trung

92,53

Thôn Mỹ Nga

66,94

Thôn Nội Hà

37,27

Thôn Phang Thôn

93,63

Thôn Phú Khang

39,64

Thôn Quan Yên

22,66

Thôn Thung Thôn

200,48

Thôn Thung Thượng

115,23

Thôn Tố Lai

34,36

Thôn Tường Vân

95,65

41

Xã Thọ Xuân

200,915

Thôn Lệ Trạch

27,78

Thôn Quần Kênh 2

3,8

Thôn Quần Kênh 1

14,62

Thôn Xuân Phả 4

6,96

Thôn Xuân Phả 1 và Liên Thành

23,36

Thôn Cao Thành

5,47

Thôn Vực Thượng 1

7,64

Thôn Quân Bình

4,77

Thôn Vực Trung

6,99

Thôn Vực Thượng

12,74

Thôn Liên Phô và Vân Lộ

6,87

Thôn Tiến Lập

8,11

Thôn Bất Căng 2

4,63

Thôn Ninh Thành

1,77

Thôn Lộc Thành

16,01

Thôn Phúc Cường

14,1

Thôn Xuân Phả 2 và Liên Thành

35,3

42

Xã Thọ Long

323

Nam Thượng

10,5

Hội Hiền

6,5

Đống Nãi

28

Mỹ Thượng

26,9

Mỹ Thượng 3

21,02

Trung Thôn

10,73

Nhuế Thôn

31,26

Phúc Thượng

26,33

Phúc Hạ

13,56

Phong Lạc 1

18

Phong Lạc 2

43,46

Thôn 1

25,02

Thôn 3

3,56

Thôn 4

6,78

Thôn 5

21,54

Đại Lữ

13,29

Mạnh Chư

2,95

Làng Dừa

13,6

43

Xã Xuân Hòa

290,01

Thôn Tân Thành,Phấn Thôn, Hương1

106,5

Thôn Thượng Vội, Trung Thành

31,8

Thôn Khải Đông, Kim Ốc

39,2

Thôn Tỉnh thôn 1, Tỉnh thôn 2

51,6

Thôn Quần Đội

34,3

Thôn Quần Lai 2

8,4

Thôn Quần Lai 1

3

Thôn Hải Trạch 1

15,21

44

Xã Sao Vàng

150,79

Thôn 1, 3, 4 ( Xứ đồng: Đồng Lấp, Đồng Ngoàn, Ngoàn Mạ, Bên Chừa Khoai, ông Bình, Cồn Sim)

55,73

Thôn 4, 6, 9 (Xứ đồng: Khua Cạn, Nẫn Dương, Cồn Lộn, Dưới sâu)

46,59

Thôn 4, 6, 7, 9 ( Xứ đồng: Đồng Hằng, Lày Đáy)

48,47

45

Xã Lam Sơn

76,77

Thôn Hồng Phong

5,71

Thôn Hồng Sơn, Minh Thành 1, Quyết Thắng 1 (Xứ đồng Đa Tán)

14,06

Thôn Luận Văn

14,8

Thôn 7

9,8

Thôn Phúc Lâm, lam Sơn, Giao Xá (Đồng Chiêm, Đồng Chanh, Mã bé, Bờ rừng)

32,4

46

Xã Thọ Lập

164,74

Thôn Cộng Lực

23,92

Thôn Đại Đồng

21,65

Thôn Hiệp Lực

19,24

Thôn Hòa Bình

26,66

Thôn Quảng Phúc

27,48

Thôn Tân Thành

29,93

Thôn Thống Nhất

15,86

47

Xã Xuân Tín

129,41

Thôn 16, Phúc Sơn

15,9

Thôn 27

13,39

Thôn Phủ Lịch

40,3

Thôn Phú Cường, Thọ Phú, Thống Nhất

22,63

Thôn Thắng Lợi, Thôn Hòa Bình

22,5

Thôn Yên Lăng

14,69

48

Xã Xuân Lập

1.011,78

Thôn Cao Phú, Cốc Thôn

100,83

Thôn Đại Thắng

7,17

Thôn Đại Thắng, Phú Vinh

36,8

Thôn Long Linh Ngoại 1

16,7

Thôn Long Linh Ngoại 2

31,9

Thôn Long Linh Nội

7

Thôn Ngọc Quang

38,5

Thôn Phú Hậu 1, Phú Hậu 2

44,77

Thôn Phú Xá 1, Phú Xá 2

64,65

Thôn Thành Vinh, Ngọc Quang

46,05

Thôn Thọ Long, Phú Vinh

13,29

Thôn Thọ Tân, Phong Mỹ

38

Thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7

196,39

Thôn Cao Phú

12,4

Thôn Hoa Lộc

37,12

Thôn Ngọc Trung

47,85

Thôn Phong Cốc

10,27

Thôn Thuần Hậu

21,5

Thôn Trung Lập 1, 2, 3

96,89

Thôn Vinh Quang

36,16

Thôn Vũ Hạ

52,86

Thôn Vũ Thượng

54,68

49

Xã Vĩnh Lộc

728,12

Vĩnh Hưng cũ

200

Vĩnh Phúc cũ

85,5

Ninh Khang cũ

250

Vĩnh Hòa cũ

91,76

Thị Trấn Vĩnh Lộc cũ

100,86

50

Xã Tây Đô

791

Thôn Cầu Mư

16

Thôn Bèo

43

Thôn Đông Môn

40

Thôn Cẩm Bào

31

Thôn Xuân Áng

42

Thôn Đồi Thợi

17

Thôn Thành Phong

26

Thôn Tân Lập

26

Thôn Phù Lưu

50

Thôn Yên Tôn hạ

12

Thôn Yên Tôn Thượng

54

Thôn Thọ Đồn

55

Thôn Mỹ Xuyên

22

Thôn Mỹ Sơn

7

Thôn Quan Nhân

12

Thôn Eo Lê

20

Thôn Tiện Ích 1

34

Thôn Tiện Ích 2

27

Thôn Lê Sơn

34

Thôn Cầm Hoàng 1

38

Thôn Cầm Hoàng 2

35

Thôn Thổ Phụ

20

Thôn Phú Lĩnh

20

Thôn Tây Giai

70

Thôn Xuân Giai

30

Thôn Phương Giai

10

51

Xã Biện Thượng

464,01

Việt Yên, Đông Thắng, Xóm Đoài, Xóm Bình, Xóm Há, Xóm Trung, Xóm Nam, Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2,Sóc Sơn 3 ( Xã Vĩnh Hùng cũ)

104

Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4 ( Xã Vĩnh An cũ)

38,3

Thôn Đa Bút (Xã Minh Tân cũ)

11,4

Xứ đồng từ thôn 1 đến thôn 15 (xã Vĩnh Thịnh cũ)

310,31

52

Xã Triệu Sơn

130

Thôn Tân Độ

20

Thôn Tân Lập

20

Thôn Làng Sen

5

Thôn Tân Hưng

5

Thôn Phú Mỹ

22

Thôn Đô Huy

28

Thôn Đồng Cát

15

Thôn Hoàng Đồng

15

53

Xã Thọ Bình

88,9

Thôn 15, thôn 16

21,7

Thôn 5, thôn 10

32,3

Thôn 1, thôn 2

34,9

54

Xã Thọ Ngọc

297,35

Đồng Lũy, Đông cầu Đùi (Thôn 8, 9 Xã Thọ Ngọc cũ)

18,4

Đa cảy, trước đền, Đồng trước, Bí đô (Thôn 1, 3, 8, 9 Xã Thọ Ngọc cũ)

13,9

Cồn Nun, Mã Bậy, Đồng Xứ, Vũng cùng (Thôn 5, 6, 7 Xã Thọ Ngọc cũ)

47,5

Vườn gia, Cống ý (Thôn 1,2,3,4 Xã Thọ Ngọc cũ)

8,8

Trịnh trên, Trịnh dưới (Thôn 5,6 Xã Thọ Ngọc cũ)

18,3

Mã tàu, Cần dưới (Thôn 7,8 Xã Thọ Ngọc cũ)

6,65

Đồng Bái Phu, Đồng Cáo, Đồng Chẹ (Thôn 24,27 Xã Thọ Tiến cũ)

42

Phúc chiêm, Cồn mua (Thôn 17, 18, 19)

18,8

Đồng Ớt, Đồng Tú, Cồn Chuông (Thôn 10, 15)

28,2

Bái Chẹ, Biển Nít, Biến Thế (Thôn 17, 19)

21,2

Đa Quán, Bái Nạy, Mã Mui, Đồng Nia (Thôn 12, 13, 14, 16)

33,8

Cồn Thêm, Mã Mui, Cồn Sim, Cồn Thêm, Sơn Nội, Sau làng (Thôn 11,12, 13)

39,8

55

Xã Thọ Phú

772

Khu 1 (thuộc Thọ Thế, Xuân Thịnh cũ)

260

Khu 2 (thuộc Thọ Vực, Xuân Lộc cũ)

105

Khu 3 (thuộc Thọ Phú cũ)

91

Khu 4 (thuộc Thọ Vực cũ)

65

Khu 5 (thuộc Thọ Tân cũ)

95

Khu 6 (thuộc Thọ Thế cũ)

110

Khu 7 (thuộc Thọ Dân cũ)

46

56

Xã Hợp Tiến

380,2

Thôn Sơn Trung

10

Thôn Thu Vi

17

Thôn Trị Bình

5,4

Thôn Sơn Hương

11,2

Thôn Cát Lợi

9,3

Thôn 5 xã Hợp Tiến cũ (Đồng Sỹ, Xá Han, Đình Thấp)

11,3

Thôn 4, 5 xã Hợp Tiến cũ (Đồng trước làng, Đồng Bai, ĐồngMẫu Lớn, Đồng Nổ)

20

Thôn Tân Thắng 1 (đồng Bái Trời)

20

Thôn Tâm Tiến

13,8

Thôn Đồng Khang

14,5

Thôn Tân Thắng 1, Tân Thắng 2 (Đồng Mò Cua, Bái Trời, Minh Sơn)

100

Thôn Liên Châu

25

Thôn Châu Cương

35

Thôn Trung Thành, Lai Triều

87,7

57

Xã An Nông

590,72

Đồng Tàu, Đầu Cầu, Rọc Trên, Cồn Trung, Đồng Mẫu, Chín Sào, Đồng Lốc, Gốc Đa

58,28

Năm Tấn, Đồng Thợt 1, Đồng Thợt 2, Đồng Nẫn; Đồng Pheo, Đồng Quán Nhi

123,24

Đồng Nước, Đồng Sa, Đồng Đội Lỗ, Dưới Đồng

66,5

Đồng Dọc Nông, Đồng Chào, Đồng Lăng Đá, Đồng Ranh

45,35

Đồng Nén, Đồng Đầu Rừng; Đồng Nẻ; Đồng Cổ Bông

31,64

Đồng Nga, Cồn Cạn, Đồng Ngoài, Cốn 2, Cồn Cốc, Đồng Kiều, Cầu Đá, Nổ Ngang

132,06

Đồng Cây Kéo, Đồng Cây Đa, Đồng Trìa Dứa, Đồng Nhãn, Đồng Đổi, Đồng Trẻo, Đồng Đa Gạo, Đồng Rọc Hồ, Đồng Cồn Đần

109,57

Đồng Bãi Xá, Đồng Tràn Bầu, Đồng Chiêm Lục, Đồng Nhà Cò

24,08

58

Xã Tân Ninh

251

Xứ đồng Rặm, xã Vân Sơn cũ

18

Các xứ đồng: Ke, Khe, Cầu, Rọc, Mẫu Mạ, Mương Ngang,Cháng A, Chánh B, xã Vân Sơn cũ

80

Các xứ đồng: Mã Cả, Hàn Tre, Chớp, Đồ, xã Vân Sơn cũ

29

Các xứ đồng: Đồ Lồ, Ba, Đình, Chìa Rọ, Cồn Chăn, Đổi Nạp, Gốc Đa, Mã 6 Cao, xã Thái Hòa Cũ

124

59

Xã Đồng Tiến

198,7

Thôn Đồng Xá 1+ Đồng Xá 2

50,2

Thôn Trúc Chuẩn 3

27,5

Thôn Thanh Xuân

26

Thôn Thọ Lộc

15

Thôn Long Vân, Lộc Nham

60

Thôn Quần Nham 1

20

60

Xã Trung Hạ

39

Bản Lang

8

Bản Bá

15

Bản Mòn

5

Bản Lầm

5

Bản Lốc

6

61

Xã Linh Sơn

8,3

Thôn trùng

8,3

62

Xã Giao An

8,2

Thôn Chiềng Nang

8,2

63

Xã Bá Thước

113

Thôn Tôm

11,7

Thôn Chiềng Lau

39

Thôn Nghìa

8,6

Thôn Ba

11,2

Thôn La Hán

14,4

Thôn Cả

12,4

Khu phố Mòn

7,8

Thôn Chiềng Ai

7,9

64

Xã Cổ Lũng

76,9

Thôn Phìa

10

Thôn La Ca

7,8

Thôn Nà Khà

11,2

Thôn Nang

19,7

Thôn Cao

13,2

Thôn Bố

15

65

Xã Điền Lư

310

Thôn Chiềng Lẫm

16

Thôn Cò Lượn

20

Thôn Cộc Ngán

23

Thôn Cón

8,9

Thôn Cun Láo

15

Thôn Đan

16

Thôn Điền Lý

14

Thôn Điền Tiến

15

Thôn Giát

13

Thôn Giổi

9,36

Thôn Kéo

12

Thôn Khà

22

Thôn Mé

10,4

Thôn Muỗng Do

22,2

Thôn Mý

14

Thôn Sông Mã

13

Thôn Thung Tâm

11

Thôn Tôm

19,3

Thôn Triu

12

Thôn Trúc

5,85

Thôn Vèn

11

Thôn Võ

7

66

Xã Kiên Thọ

96,17

Làng Cốc

11,7

Làng Hạ

3,3

Thôn Thống Nhất

26,2

Thôn Thọ Phú

5,4

Thôn Xuân Thành

9,5

Thôn 11

11,3

Thôn Thành Sơn

28,77

67

Xã Cẩm Thạch

487

Chiềng Đông

76

Sẻ, Hạc Sơn

154

Bình Hòa 1,3,5

130

Cốc, Vàn Thung, Bùi

127

68

Xã Cẩm Tú

210,7

Thôn Bắc Sơn

28,3

Thôn Liên Sơn

25,5

Thôn Cẩm Hoa

15

Thôn Giang Trung

59,7

Thôn Giang Sơn

20

Thôn Kim Mẫm

8,6

Thôn Quý Sơn

18

Thôn Quý Tân

20,5

Thôn Quý Trung

4,6

Thôn Quý Thịnh

10,5

69

Xã Cẩm Vân

120

Thôn Đồi Chông

20

Thôn Tiên Lăng

20

Thôn Vân Quan

20

Thôn Vân Cát

20

Thôn Quan Phác

20

Thôn Trâm Lụt

20

70

Xã Ngọc Trạo

101,92

Thôn Đồng Ngư

22,24

Thôn Dỹ Thắng

18,13

Thôn Dỹ Tiến

15,21

Thôn Thạch Cừ

8,13

Thôn Ngọc Long

19,78

Thôn Dọc Dành

8,34

Thôn Ngọc Trạo

10,09

71

Xã Thạch Bình

489,29

Gò Đất Dưới

21,9

Gò Kiên, Bờ Trên, Bờ Lũy

49,85

Học Điền Trên

38,49

Khóm Đồng

67,84

Đồng Lò Vối, Đồng Bái Cò, Đồng Phần Trăm

27,1

Đồng Gò Dành, Đồng Cây Xi, Đồng Mổ, Đồng Hồ Sen

44,69

Đồng Ao Cá, Đồng Đon Căng, Đồng Năm Tấn, Đồng Đủ, Đồng Thậm Thụ

40,64

Đồng Đồn, Đầm Bùi, Gò Mối, Lò Gạch, Đống Muông, Đồng Trám

59,68

Gò Bằng, Đồng Đá Trên, Đồng Đá Dưới, Đồng Đổ, Gò La, Đồng Dáng, Đồng Kiên

62,37

Đồng Học Điền, Đồng Bờ Lũy, Đồng Lũy Lau, Đồng Phú Ổ, Đồng Bãi Cò, Đồng Mốc Mường, Đồng Châu Sơn

43,76

Đồng Chiêm Trong, Đồng Mô Đốc, Đồng Đa Lồng, Đồng Hàng, Đồng Chiêm Ngoài

32,97

72

Xã Hóa Quỳ

32

Thôn Liên Hiệp và Tân Thịnh

32

73

Xã Mậu Lâm

341,19

Thôn Eo Son

10,11

Thôn Thung Khế

13,02

Xứ đồng trước làng, giữa đồng, Đồng Khoai thôn Phú Nhuận và Đồng Đình Hạ thôn Thanh Sơn

21,37

Thôn Phú Quang

12,76

Xứ đồng ngoài thôn Phú Nhuận, Đồng Hạ thôn Phú Phượng 1, Đồng 4, Đồng 5 thôn Phú Phượng 2

33,93

Thôn Yên Thọ

30

Xứ đồng thôn Đồng Yên, thôn Hợp Tiến

70

Xứ đồng thôn Bái Gạo 1,thôn Bái Gạo 2

40

Thôn Đồng Mọc

40

Xứ đồng thôn Đồng Tiến, Tâm Tiến

70

74

Xã Yên Thọ

185

Quần Thọ, Tân Thọ

29

Xuân Mới,Tân Thịnh, Minh Thịnh

58

Hợp Thịnh, Yên Xuân, Hùng Sơn, Thống Nhất

76

Chẩm Khê

22

75

Xã Lương Sơn

52

Thôn Minh Quang

11

Thôn Ngọc Sơn

6

Thôn Ngọc Thượng

15

Thôn Lương Thịnh

20

76

Xã Thường Xuân

134,84

Thôn Xuân Thành

10,6

Thôn Xuân Lập

28

Thôn Xuân Thắng

32

Thôn Tân Lập

12

Thôn Vụ Bản

23,04

Thôn Xuân Thịnh

5

Thôn Thanh Trung 1

2,5

Thôn Thanh Trung 2

1,7

Thôn Thanh Trung 3

7

Thôn Đông Xuân

3,5

Thôn Hồng Kỳ

9,5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu587/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Cao Văn Cường
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.