Quay lại

Quyết định 588/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hải Phòng năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 588/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 11 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 109/ TTr-SNNMT ngày 10/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng thành phố Hải Phòng tính đến ngày 31/12/2025, như sau:

1. Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng: 22.249,65 ha. Trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 12.865 ha.

b) Rừng trồng: 9.384,65 ha.

2. Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ: 20.498,21 ha. Trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 12.865 ha.

b) Rừng trồng: 7.633,21 ha.

3. Tỷ lệ che phủ rừng thành phố: 6,44%.
(Kèm theo các biểu số 01, 02, 03, 04, 05)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng thành phố; sử dụng số liệu hiện trạng rừng thành phố để triển khai thực hiện các kế hoạch, chương trình quản lý, bảo vệ phát triển lâm nghiệp hàng năm;

b) Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi thành phố và của từng địa phương.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã:

a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch bảo vệ phát triển lâm nghiệp hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.

b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm; rà soát, cập nhật diện tích rừng trồng, diện tích khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng.

c) Đối với các địa phương có diện tích rừng giảm trong năm 2025, tổ chức rà soát, kiểm tra, làm rõ nguyên nhân và thực hiện các giải pháp phục hồi diện tích rừng bị giảm; xem xét trách nhiệm (nếu có) các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có rừng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Thường trực Thành ủy (để báo cáo);
- Thường trực HĐND TP (để báo cáo);
- Đoàn Đại biểu QH TP (để báo cáo);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Chi cục Kiểm lâm;
- Vườn quốc gia Cát Bà;
- Lưu: VT, N.T.Hiếu.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

BIỂU 01. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

21.554,33

695,32

22.249,65

8.660,19

7.294,87

-

-

1.365,32

-

10.789,09

4.133,95

4.267,84

-

30,96

2.356,34

2.129,02

671,35

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

20.711,63

-213,42

20.498,21

8.599,16

7.280,18

-

-

1.318,98

-

10.183,13

4.053,16

3.809,19

-

30,96

2.289,82

1.151,82

564,10

1

Rừng tự nhiên

1110

10.164,56

2.700,44

12.865,00

7.126,39

7.084,36

-

-

42,03

-

5.391,86

2.951,64

2.156,03

-

3,22

280,97

57,12

289,63

- Rừng nguyên sinh

1111

1.002,57

27,68

1.030,25

1.030,25

1.030,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

9.161,99

2.672,76

11.834,75

6.096,14

6.054,11

-

-

42,03

-

5.391,86

2.951,64

2.156,03

-

3,22

280,97

57,12

289,63

2

Rừng trồng

1120

10.547,07

-2.913,86

7.633,21

1.472,77

195,82

-

-

1.276,95

-

4.791,27

1.101,52

1.653,16

-

27,74

2.008,85

1.094,70

274,47

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

2.402,15

32,74

2.434,89

81,74

81,74

-

-

-

-

2.234,44

225,59

-

-

-

2.008,85

4,34

114,37

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

8.144,92

-2.946,60

5.198,32

1.391,03

114,08

-

-

1.276,95

-

2.556,83

875,93

1.653,16

-

27,74

-

1.090,36

160,10

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

20.711,63

-213,42

20.498,21

8.599,16

7.280,18

-

-

1.318,98

-

10.183,13

4.053,16

3.809,19

-

30,96

2.289,82

1.151,82

564,10

1

Rừng núi đất

1210

10.557,24

-2.952,10

7.605,14

1.563,97

244,99

-

-

1.318,98

-

4.730,15

920,96

3.809,19

-

-

-

1.151,82

159,20

2

Rừng núi đá

1220

7.529,75

2.695,98

10.225,73

6.830,02

6.830,02

-

-

-

-

3.133,43

3.132,20

-

-

-

1,23

-

262,28

3

Rừng ngập nước

1230

2.560,56

78,51

2.639,07

205,17

205,17

-

-

-

-

2.291,81

-

-

-

3,22

2.288,59

-

142,09

- Rừng ngập mặn

1231

2.557,35

78,61

2.635,96

202,06

202,06

-

-

-

-

2.291,81

-

-

-

3,22

2.288,59

-

142,09

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

3,21

-0,10

3,11

3,11

3,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

64,08

-35,81

28,27

-

-

-

-

-

-

27,74

-

-

-

27,74

-

-

0,53

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

10.164,56

2.700,44

12.865,00

7.126,39

7.084,36

-

-

42,03

-

5.391,86

2.951,64

2.156,03

-

3,22

280,97

57,12

289,63

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

10.164,56

2.700,44

12.865,00

7.126,39

7.084,36

-

-

42,03

-

5.391,86

2.951,64

2.156,03

-

3,22

280,97

57,12

289,63

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

10.164,56

2.700,44

12.865,00

7.126,39

7.084,36

-

-

42,03

-

5.391,86

2.951,64

2.156,03

-

3,22

280,97

57,12

289,63

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

- Rừng lá kim

1313

-

-

-

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

-

-

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

4

Rừng cau dừa

1340

-

-

-

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

12.384,51

684,54

13.069,05

2.478,52

2.254,10

-

-

224,42

-

6.556,08

3.427,28

853,51

-

190,67

2.084,62

3.803,28

231,17

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

842,70

908,74

1.751,44

61,03

14,69

-

-

46,34

-

605,96

80,79

458,65

-

-

66,52

977,20

107,25

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

3.496,33

-1.163,31

2.333,02

1.248,63

1.247,43

-

-

1,20

-

960,47

959,71

-

-

-

0,76

-

123,92

3

Diện tích khác

2030

8.045,48

939,11

8.984,59

1.168,86

991,98

-

-

176,88

-

4.989,65

2.386,78

394,86

-

190,67

2.017,34

2.826,08

-

BIỂU 02. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

VQG

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH và CN; ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

22.249,65

7.294,87

6.233,02

23,34

25,27

301,39

-

3.732,10

594,90

-

4.044,76

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

20.498,21

7.280,18

5.364,05

15,18

5,00

290,74

-

3.356,68

549,18

-

3.637,20

1

Rừng tự nhiên

1110

12.865,00

7.084,36

2.084,59

-

-

129,26

-

2.551,64

-

-

1.015,15

- Rừng nguyên sinh

1111

1.030,25

1.030,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

11.834,75

6.054,11

2.084,59

-

-

129,26

-

2.551,64

-

-

1.015,15

2

Rừng trồng

1120

7.633,21

195,82

3.279,46

15,18

5,00

161,48

-

805,04

549,18

-

2.622,05

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

2.434,89

81,74

4,34

-

-

32,55

-

185,81

276,60

-

1.853,85

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

5.198,32

114,08

3.275,12

15,18

5,00

128,93

-

619,23

272,58

-

768,20

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

20.498,21

7.280,18

5.364,05

15,18

5,00

290,74

-

3.356,68

549,18

-

3.637,20

1

Rừng núi đất

1210

7.605,14

244,99

5.364,05

15,18

5,00

267,12

-

564,65

277,58

-

866,57

2

Rừng núi đá

1220

10.225,73

6.830,02

-

-

-

-

-

2.664,42

-

-

731,29

3

Rừng ngập nước

1230

2.639,07

205,17

-

-

-

-

-

127,61

271,60

-

2.034,69

- Rừng ngập mặn

1231

2.635,96

202,06

-

-

-

-

-

127,61

271,60

-

2.034,69

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

3,11

3,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

28,27

-

-

-

-

23,62

-

-

-

-

4,65

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

12.865,00

7.084,36

2.084,59

-

-

129,26

-

2.551,64

-

-

1.015,15

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

12.865,00

7.084,36

2.084,59

-

-

129,26

-

2.551,64

-

-

1.015,15

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

12.865,00

7.084,36

2.084,59

-

-

129,26

-

2.551,64

-

-

1.015,15

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

- Rừng lá kim

1313

-

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-

2

Rừng tre nứa

1320

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

4

Rừng cau dừa

1340

-

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

13.069,05

2.254,10

2.067,07

18,21

33,35

228,85

-

2.142,06

370,51

-

5.954,90

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

1.751,44

14,69

868,97

8,16

20,27

10,65

-

375,42

45,72

-

407,56

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

2.333,02

1.247,43

0,45

-

-

-

-

844,08

-

-

241,06

3

Diện tích khác

2030

8.984,59

991,98

1.197,65

10,05

13,08

218,20

-

922,56

324,79

-

5.306,28

BIỂU 03. TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)


Đơn vị tính: diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ: %


TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồng chưa thành rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng

318.449,36

22.249,65

12.865,00

7.633,21

1.751,44

21.578,30

8.660,19

10.789,09

2.129,02

671,35

6,44%

1

Đặc khu Cát Hải

24.574,02

11.102,80

10.607,83

462,21

32,76

10.798,97

7.294,87

3.504,10

-

303,83

45,05%

2

Đặc khu Bạch Long Vĩ

366,15

24,78

-

24,78

-

24,25

-

24,25

-

0,53

6,77%

3

Phường Đồ Sơn

2.893,70

179,72

-

179,72

-

176,68

-

176,68

-

3,04

6,21%

4

Phường Nam Đồ Sơn

2.080,83

369,43

-

367,08

2,35

369,43

-

369,43

-

-

17,64%

5

Phường Bạch Đằng

5.351,37

188,90

-

188,90

-

81,85

-

81,85

-

107,05

3,53%

6

Xã Việt Khê

3.096,87

228,11

-

210,44

17,67

199,28

-

199,28

-

28,83

6,80%

7

Phường Lưu Kiếm

4.331,68

190,76

-

140,07

50,69

176,35

-

176,35

-

14,41

3,23%

8

Phường Hòa Bình

1.942,17

54,68

-

53,48

1,20

46,15

-

46,15

-

8,53

2,75%

9

Phường Lê Ích Mộc

2.592,24

65,58

-

61,38

4,20

63,01

-

63,01

-

2,57

2,37%

10

Phường Thủy Nguyên

4.481,00

108,69

-

108,69

-

93,18

-

93,18

-

15,51

2,43%

11

Xã Hùng Thắng

5.570,48

585,67

-

534,27

51,40

579,93

-

579,93

-

5,74

9,59%

12

Xã Chấn Hưng

3.165,58

290,02

-

281,73

8,29

288,68

-

288,68

-

1,34

8,90%

13

Phường Nam Triệu

2.951,95

140,78

-

140,78

-

128,03

-

128,03

-

12,75

4,77%

14

Phường Đông Hải

5.441,55

0,87

-

0,87

-

-

-

-

-

0,87

0,02%

15

Phường Kiến An

1.113,11

91,80

-

91,80

-

91,80

-

91,80

-

-

8,25%

16

Phường Phù Liễn

1.857,17

56,78

-

56,78

-

56,78

-

56,78

-

-

3,06%

17

Xã An Trường

2.558,77

1,61

-

1,61

-

1,61

-

1,61

-

-

0,06%

18

Xã An Lão

2.632,42

15,65

-

15,65

-

15,65

-

15,65

-

-

0,59%

19

Phường Hải An

4.020,65

12,85

-

12,85

-

-

-

-

-

12,85

0,32%

20

Xã Kiến Thụy

1.962,19

14,39

-

14,39

-

14,39

-

14,39

-

-

0,73%

21

Xã An Khánh

2.414,03

5,07

-

5,07

-

5,07

-

5,07

-

-

0,21%

22

Phường Dương Kinh

2.805,39

157,00

-

151,64

5,36

157,00

-

157,00

-

-

5,41%

23

Xã Kiến Hải

4.992,85

448,03

-

448,03

-

448,03

-

448,03

-

-

8,97%

24

Phường Nhị Chiểu

3.934,56

167,84

-

109,98

57,86

131,94

0,49

18,51

112,94

35,90

2,80%

25

Phường Kinh Môn

1.145,86

20,90

-

20,90

-

20,90

-

12,91

7,99

-

1,82%

26

Phường Bắc An Phụ

2.612,68

182,41

-

159,28

23,13

182,41

-

160,00

22,41

-

6,10%

27

Phường Phạm Sư Mạnh

2.221,87

192,77

-

186,91

5,86

190,02

130,53

43,63

15,86

2,75

8,41%

28

Phường Trần Liễu

2.395,04

311,79

-

272,49

39,30

311,49

127,65

136,65

47,19

0,30

11,38%

29

Xã Nam An Phụ

2.586,21

96,64

-

84,49

12,15

91,21

-

76,95

14,26

5,43

3,27%

30

Phường Trần Nhân Tông

4.010,24

490,75

48,94

245,36

196,45

471,71

7,65

206,22

257,84

19,04

7,34%

31

Phường Chu Văn An

4.082,14

449,48

-

379,67

69,81

445,33

42,27

169,48

233,58

4,15

9,30%

32

Phường Chí Linh

2.680,81

245,59

-

227,47

18,12

244,44

-

189,97

54,47

1,15

8,49%

33

Phường Trần Hưng Đạo

6.681,97

1.357,57

12,18

1.172,58

172,81

1.326,83

997,10

158,55

171,18

30,74

17,73%

34

Phường Lê Đại Hành

3.154,32

190,55

-

143,40

47,15

188,53

11,37

55,45

121,71

2,02

4,55%

35

Phường Nguyễn Trãi

7.636,44

4.209,39

2.196,05

1.078,46

934,88

4.157,37

48,26

3.039,52

1.069,59

52,02

42,88%

BIỂU 04. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

695,32

1.377,66

38,23

1.847,50

-34,70

-0,38

-0,26

-9,87

-3.403,02

-

947,07

-66,91

-

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

-213,42

-

169,65

1.847,50

-34,70

-0,38

-0,26

-9,87

-3.065,52

-

947,07

-66,91

-

1

Rừng tự nhiên

1110

2.700,44

-

-

1.847,50

-

-

-0,07

-7,15

-5,25

-

865,41

-

-

- Rừng nguyên sinh

1111

27,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27,68

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

2.672,76

-

-

1.847,50

-

-

-0,07

-7,15

-5,25

-

837,73

-

-

2

Rừng trồng

1120

-2.913,86

-

169,65

-

-34,70

-0,38

-0,19

-2,72

-3.060,27

-

81,66

-66,91

-

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

32,74

-

164,10

-

-

-

-0,19

-

-163,71

-

81,02

-48,48

-

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

-2.946,60

-

5,55

-

-34,70

-0,38

-

-2,72

-2.896,56

-

0,64

-18,43

-

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-213,42

-

171,01

1.847,50

-20,21

-

-0,26

-9,87

-2.955,64

-

960,24

-206,19

-

1

Rừng núi đất

1210

-2.952,10

-

7,48

-

-20,21

-

-

-2,72

-2.903,41

-

10,06

-43,30

-

2

Rừng núi đá

1220

2.695,98

-

-

1.847,50

-

-

-0,26

-

-

-

848,74

-

-

3

Rừng ngập nước

1230

78,51

-

163,53

-

-

-

-

-7,15

-16,42

-

101,44

-162,89

-

- Rừng ngập mặn

1231

78,61

-

163,53

-

-

-

-

-7,15

-16,42

-

101,44

-162,79

-

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-0,10

-

4

Rừng trên cát

1240

-35,81

-

-

-

-

-

-

-

-35,81

-

-

-

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

2.700,44

-

-

1.847,50

-

-

-

-

-

-

852,94

-

-

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

2.700,44

-

-

1.847,50

-

-

-

-

-

-

852,94

-

-

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

2.700,44

-

-

1.847,50

-

-

-

-

-

-

852,94

-

-

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

684,54

1.377,66

-131,42

-1.847,50

-

-

-

-

341,87

-

1.974,35

-1.030,42

-

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

908,74

1.377,66

-131,42

-

-

-

-

-

-337,50

-

-

-

-

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

-1.163,31

-

-

-1.847,50

-

-

-

-

-7,34

-

693,58

-2,05

-

3

Diện tích khác

2030

939,11

-

-

-

-

-

-

-

686,71

-

1.280,77

-1.028,37

-

BIỂU 05. DỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)


Đơn vị tính: ha


TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Phi lao

28,27

-

-

-

-

28,27

2

Keo

2.811,38

199,96

132,74

29,30

86,06

2.363,32

3

Bần

1.563,98

-

-

-

196,53

1.367,45

4

Vẹt

4,71

-

-

-

0,05

4,66

5

Keo, Bạch đàn

866,69

47,34

19,39

54,00

2,12

743,84

6

Thông

276,01

-

-

-

116,27

159,74

7

Bạch đàn, keo

147,35

2,11

13,98

11,99

4,07

115,20

8

Thông, keo

57,76

-

-

-

25,37

32,39

9

Bần, Trang

618,10

-

-

-

-

618,10

10

Bạch đàn

1.859,42

1.389,19

385,57

38,50

12,40

33,76

11

Nhội

14,69

14,69

-

-

-

-

12

Lim, lát

29,46

-

-

-

-

29,46

13

Tre

9,17

-

-

-

-

9,17

14

Thông, Keo

173,73

-

-

-

-

173,73

15

Thông

763,46

30,75

-

-

-

732,71

16

Bạch đàn, Thông

37,55

-

-

-

-

37,55

17

Lim

1,98

-

-

-

-

1,98

18

Thông, Bạch đàn

16,23

-

-

-

-

16,23

19

Bạch đàn, Keo, Dẻ

15,88

-

-

-

-

15,88

20

Bạch đàn, Dẻ

2,36

-

-

-

-

2,36

21

Dẻ

15,48

-

-

-

-

15,48

22

Thông, Dẻ

70,99

-

-

-

-

70,99

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu588/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Trần Văn Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hải Phòng năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.