Quay lại

Quyết định 590/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 590/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 06 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 282/QĐ- UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 vẫn tiếp tục thực hiện theo quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Quyết định số 1139/QĐ- UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hồ Quang Bửu

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)


A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT

Tên quy trình nội bộ

Mã TTHC

Ghi chú

1

Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào hoa kỳ (COA)

2.002819.H17


B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ


Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào hoa kỳ (COA) (mã TTHC 2.002819.H17)


1. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2. Quy trình thực hiện


Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)

Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Thủy sản thuộc Chi cục Biển đảo và Thủy sản

Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Thủy sản phân công và chuyển xử lý cho công chức chuyên môn tiến hành giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Thủy sản

02 giờ làm việc

Bước 4

- Công chức được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ tiến hành thẩm tra hồ sơ và xem xét.

+ Đối với trường hợp cấp mới, sửa đổi, bổ sung thông tin thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025

+ Đối với trường hợp cấp lại, thực hiện đối chiếu với hồ sơ lưu trữ tại cơ quan để xem xét cấp lại COA.

Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ tham mưu Lãnh đạo phòng Thủy sản xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận COA thì công chức xử lý hồ sơ báo cáo lại Lãnh đạo phòng Thủy sản được biết để có văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân biết và nêu rõ lý do. Chuyển trả hồ sơ giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để trả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức xử lý Phòng Nghiệp vụ thủy sản

16 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo phòng Thủy sản xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét ký duyệt kết quả.

Lãnh đạo phòng Thủy sản

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Chi cục ký duyệt Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ (COA) và chuyển văn thư ban hành

Lãnh đạo Chi cục

04 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư ban hành, số hóa hồ sơ và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng (bản giấy và bản điện tử)

Văn thư Chi cục

04 giờ làm việc

Bước 8

- Thông báo cho tổ chức/cá nhân biết đã có kết quả giải quyết

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Tổng thời gian giải quyết

32 giờ làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu590/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Quang Bửu
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.