Quay lại

Quyết định 59/2008/QĐ-UBND điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/2008/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 4 tháng 11 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách;

Căn cứ Quyết định số 2886/2007/ QĐ-UBND ngày 15/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2008 tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ tình hình, kết quả thực hiện thu, chi ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 9 tháng đầu năm 2008;

Theo báo cáo, đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1733/TTr-STC ngày 15/10/2008 về điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008, sau khi có ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh Thái Nguyên tại Văn bản số 145/HĐND-KTNS ngày 31/10/2008 về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên, với một số chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Điều chỉnh dự toán thu ngân sách năm 2008:
- Tổng dự toán thu ngân sách giao đầu năm: 766.100 triệu đồng.
- Dự toán điều chỉnh thu cả năm: 079.400 triệu đồng, tăng 313.300 triệu đồng; bao gồm:
+ Thu nội địa từ 750.100 triệu đồng, lên 019.400 triệu đồng; tăng 269.300 triệu đồng.
+ Thu hoạt động xuất nhập khẩu từ 16.000 triệu đồng, lên 60.000 triệu đồng, tăng 44.000 triệu đồng.
- Tổng thu ngân sách địa phương tăng: 922.749 triệu đồng, gồm:
+ Thu tại địa bàn: 264.300 triệu đồng.
+ Thu chuyển nguồn năm 2007 sang: 278.218 triệu đồng.
+ Tăng thu từ vay Ngân hàng Phát triển: 35.000 triệu đồng.
+ NSTW bổ sung cho NSĐP: 354.231 triệu đồng.

2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách năm 2008:
- Tổng dự toán chi ngân sách giao đầu năm: 174.303 triệu đồng.
- Tổng dự toán chi ngân sách điều chỉnh: 3.097.052 triệu đồng, tăng 92749 triệu đồng, gồm:
+ Chi đầu tư tăng 18126 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên tăng 36380 triệu đồng.
+ Chi trả nợ theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN: 34.494 triệu đồng.
+ Chi chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác: 186.519 triệu đồng.
+ Nguồn cải cách tiền lương: 178.631 triệu đồng.
+ Giảm nguồn dự phòng cẩp tỉnh: 21.401 triệu đồng.

2. 1. Điều chỉnh chi ngân sách cấp tỉnh:
- Dự toán đầu năm: 1.150.626 triệu đồng
- Dự toán điều chỉnh: 1.656.652 triệu đồng, tăng: 506.026 triệu đồng.

2. Điều chỉnh chi ngân sách cấp huyện:
- Dự toán đầu năm: 1.023.677 triệu đồng
- Dự toán điều chỉnh: 1.440.400 triệu đồng, tăng: 416.723 triệu đồng.

2. 3. Điều chỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện:
- Dự toán đầu năm: 690.355 triệu đồng
- Dự toán điều chỉnh: 924.640 triệu đồng, tăng: 234.285 triệu đồng.
(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn các ngành, cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ sở liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này được điều chỉnh, bổ sung, thay thế một số chỉ tiêu tại Quyết định số 2886/2007/QĐ-UBND ngày 15/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Phạm Xuân Đương

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NSNN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2008 (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Chênh lệnh

1

2

3

4

5=4 - 3

A

Thu NSNN trên địa bàn

766 100

1 079 400

313 300

I

Thu nội địa

750 100

1 019 400

269 300

1

Thu từ DNNN Trung ương

196 400

286 600

90 200

2

Thu từ DNNN địa phương

13 800

25 000

11 200

3

DN có vốn đầu tư nước ngoài

35 000

76 000

41 000

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

182 630

221 600

38 970

5

Thu lệ phí trước bạ

36 050

53 500

17 450

6

Thu sử dụng đất NN

400

400

7

Thuế nhà đất

7 260

8 200

940

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

13 800

25 000

11 200

9

Thu phí, lệ phí

28 520

30 000

1 480

10

Thuế chuyển quyền SDĐ

12 200

21 000

8 800

11

Thu tiền cấp quyền sử dụng đất

110 000

150 000

40 000

12

Thu tiền cho thuê đất

11 990

12 500

510

13

Thu KHCB nhà nước + thuê nhà SHNN

150

1 400

1 250

14

Thu khác ngân sách

12 750

15 000

2 250

15

Thu hoa lợi CS, quỹ đất công ích ... tại xã

4 350

3 200

- 1 150

16

Thu phí xăng dầu

84 800

90 000

5 200

II

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

16 000

60 000

44 000


PHỤ BIỂU SỐ: 02


DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NSNN NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Tổng số thu NS

Trong đó

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Chênh lệch

Tăng(+), giảm(-)

Khối tỉnh

Chênh lệch

Tăng(+), giảm(-)

Khối huyện

Chênh lệch

Tăng(+), giảm(-)

Đầu năm

Điều chỉnh

Đầu năm

Điều chỉnh

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

766 100

1 079 400

313 300

404 340

643 550

239 210

361 760

435 850

74 090

I

Thu nội địa

750 100

1 019 400

269 300

388 340

583 550

195 210

361 760

435 850

74 090

1

DN NN do Trung ương quản lý

196 400

286 600

90 200

189 750

279 950

90 200

6 650

6 650

2

DN NN do địa phương quản lý

13 800

25 000

11 200

13 800

25 000

11 200

3

DN có vốn đầu tư nước ngoài

35 000

76 000

41 000

35 000

76 000

41 000

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

182 630

221 600

38 970

29 000

44 100

15 100

153 630

177 500

23 870

5

Thu lệ phí trước bạ

36 050

53 500

17 450

36 050

53 500

17 450

6

Thu sử dụng đất NN

400

400

400

400

7

Thuế nhà đất

7 260

8 200

940

7 260

8 200

940

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

13 800

25 000

11 200

13 800

25 000

11 200

9

Thu phí, lệ phí

28 520

30 000

1 480

16 190

17 500

1 310

12 330

12 500

170

9

Thuế chuyển quyền SDĐ

12 200

21 000

8 800

12 200

21 000

8 800

10

Thu tiền cấp quyền sử dụng đất

110 000

150 000

40 000

20 000

20 000

110 000

130 000

20 000

11

Thu tiền cho thuê đất

11 990

12 500

510

11 990

12 500

510

12

Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN

150

1 400

1 250

150

1 400

1 250

13

Thu khác ngân sách

12 750

15 000

2 250

6 000

6 000

6 750

9 000

2 250

14

Thu hoa lợi CS, quỹ đất công ích... tại xã

4 350

3 200

- 1 150

4 350

3 200

- 1 150

15

Thu phí xăng dầu

84 800

90 000

5 200

84 800

90 000

5 200

II

Thu hoạt động XNK

16 000

60 000

44 000

16 000

60 000

44 000


PHỤ BIỂU SỐ: 03


DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

Khối tỉnh

Khối huyện

Đầu năm

Điều chỉnh

Đầu năm

Điều chỉnh

1

2 = 4 + 6

3 = 5 + 7

4

5

6

7

Tổng chi NS địa phương

2 174 303

3 097 052

1 150 626

1 656 652

1 023 677

1 440 400

A. Chi cân đối ngân sách địa phương

1 744 320

2 480 550

720 643

1 104 218

1 023 677

1 376 332

I, Chi đầu tư phát triển

299 000

481 126

194 985

291 852

104 015

189 274

1 Chi XDCB tập trung

185 000

299 252

185 000

267 852

31 400

- Vốn trong nước

185 000

299 252

185 000

267 852

31 400

Trong đó: Nguồn năm trước chuyển nguồn sang

25 234

25 234

2. Chi đầu tư XDCS HT bằng nguồn SD đất

110 000

177 874

5 985

20 000

104 015

157 874

3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ

4 000

4 000

4 000

4 000

II. Chi thường xuyên

1 353 795

1 716 175

458 350

588 926

895 445

1 127 249

1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

9 400

12 179

9 400

12 179

2. Chi sự nghiệp kinh tế

111 573

164 179

54 102

72 975

57 471

91 204

Chi SN nông - lâm nghiệp - thuỷ lợi

55 633

82 513

32 727

42 231

22 906

40 282

Chi SN giao thông

25 850

36 526

12 300

14 256

13 550

22 270

Chi SN kiến thiết thị chính

10 088

16 736

2 606

6 486

7 482

10 250

Chi SN khác

20 002

28 404

6 469

10 002

13 533

18 402

3. Chi SN giáo dục - đào tạo và dậy nghề

653 761

777 675

125 174

152 835

528 587

624 840

Chi SN giáo dục

602 645

708 090

89 276

108 457

513 369

599 633

Chi SN đào tạo và dạy nghề

51 116

69 585

35 898

44 378

15 218

25 207

4. Chi sự nghiệp y tế

160 970

205 716

128 164

163 098

32 806

42 618

5. Chi SN khoa học và công nghệ

9 130

11 786

9 130

11 786

6. Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

24 471

35 898

13 276

18 923

11 195

16 975

7. Chi SN phát thanh truyền hình

11 517

14 080

7 302

8 500

4 215

5 580

8. Chi đảm bảo xã hội

37 351

60 712

8 096

13 444

29 255

47 268

9. Chi quản lý hành chính

276 857

339 309

91 658

119 189

185 199

220 120

10. Chi sự nghiệp môi trường

32 684

44 640

2 200

2 200

30 484

42 440

11. Chi quốc phòng - an ninh địa phương

16 485

37 660

5 800

10 106

10 685

27 554

12. Chi khác của ngân sách

9 596

12 341

4 048

3 691

5 548

8 650

III.Chi trả nợ gốc, lãi vay theo khoản 3 điều 8 Luât NSNN

34 494

34 494

IV.Chi lập hoặc bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

1 000

V. Dự phòng ngân sách

44 970

23 569

29 500

9 010

15 470

14 559

VI. Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

45 555

224 186

36 808

178 936

8 747

45 250

(Tiền TH CC lương từ vượt thu 2008 + KP TH NĐ 61/NĐ-CP)

224 186

36 808

178 936

45 250

B.Chi CT M.tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác

429 983

616 502

429 983

552 434

64 068

1. Chi chương trình mục tiêu quốc gia

97 525

114 605

97 525

105 122

9 483

2. Chi Chương trình 135

39 533

97 107

39 533

77 174

19 933

3. Dự án 5 triệu ha rừng

14 790

18 418

14 790

18 418

4. Một số CT mục tiêu, nhiệm vụ khác

278 135

386 372

278 135

351 720

34 652


PHỤ BIỂU SỐ: 04


DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


SốTT

Nội dung

Dự toán giao đầu năm 2008 đã trừ tiết kiệm

Dự toán điều chỉnh năm 2008

Trong đó

Quản lý hành chính

Sự nghiệp GD - ĐT

Sự nghiệp Y tế dân số GĐ

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp PT- T hình Thể dục TT Văn hoá TT

Chi ĐBXH

SNKT và đơn vị SN

Chi Quốc phòng - An ninh

Chi trợ giá trợ cước

chi khác của ngân sách

Mua sắm, SC tài sản cho khối QLHC

1

2

3

4 = 5 -> 15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

482 667

588 257

110 594

152 835

163 098

11 786

27 423

13 444

75 175

10 106

1 500

3 691

8 595

A/ Khối quản lý nhà nước

374 387

481 959

74 348

122 409

162 515

11 786

18 209

12 955

75 175

1 500

3 062

1

Văn phòng UBND tỉnh

8 900

11 156

9 349

1 607

200

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

3 590

4 056

4 056

3

Hỗ trợ Đoàn Đại biểu QH

400

423

423

4

Sở Nội Vụ

4 650

5 074

3 460

1 000

564

50

5

Thanh tra tỉnh

2 050

2 493

2 393

100

6

Sở Tài chính

2 648

3 696

3 596

100

7

Sở Tư pháp

1 939

2 403

1 548

765

90

8

Sở Kế hoạch & ĐT

2 545

3 145

2 532

543

70

9

Ban QL các khu C.N

1 726

1 782

921

781

80

10

Sở Khoa học Công nghệ

10 639

13 544

1 708

11 786

50

11

Sở Giao thông vận tải

13 542

15 040

1 350

13 690

12

Thanh Tra giao thông

895

1 096

530

566

13

Sở Xây dựng

1 719

7 424

1 609

5 705

110

14

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

20 215

25 483

2 173

2 659

60

18 209

1 500

882

15

Sở Lao động TB - XH

14 206

20 107

2 507

2 316

2 249

12 955

80

16

Sở Công Thương

4 362

5 259

3 135

1 964

160

17

Sở Nụng nghiệp & PTNT

19 171

29 017

7 911

20 886

220

18

Sở Tài nguyên và môi trường

18 444

23 945

2 794

21 051

100

19

Sở Y tế & KCBNN+KCBTE

129 474

163 078

2 802

160 206

70

20

Hội đồng liên minh các HTX

870

893

703

160

30

21

Uỷ ban dân số và gia đình

22

Sở Giáo dục & ĐT

93 548

119 271

2 917

116 274

80

23

Chi cục quản lý thị trường

4 731

5 339

5 279

60

24

Chi cục kiểm lâm

12 037

13 353

8 759

4 494

100

25

Ban Dân tộc

710

874

874

26

Sở Thông tin và Tuyên truyền

1 376

4 008

1 019

2 559

430

B/ Hội đoàn thể

8 428

11 048

8 729

583

714

489

533

1

Mặt trận tổ quốc

1 268

1 695

1 695

2

Hội liên hiệp phụ nữ

1 611

1 906

1 796

110

3

Hội cựu chiến binh

546

679

576

103

4

Hội nông dân tập thể

1 204

1 480

1 460

20

5

Hội Đông y

548

683

583

100

6

Hội chữ thập đỏ

502

589

489

100

7

Hội văn nghệ

608

714

714

8

Hội Nhà báo

285

312

292

20

9

Tỉnh đoàn thanh niên

1 291

1 885

1 805

80

10

Hội làm vườn

150

182

182

11

Hội người mù

115

253

253

12

Hỗ trợ các hội

300

425

425

13

Ban chỉ đạo bồi thường GPMB

245

245

C/ Khối đảng (Tỉnh uỷ TN)

22 709

26 017

26 017

D/ Các đơn vị khác

77 143

69 233

1 500

30 426

8 500

10 106

3 691

5 000

1

Đài phát thanh truyền hình

7 302

8 500

8 500

2

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

5 000

8 239

8 239

3

Trường chính trị tỉnh

4 247

5 294

5 294

4

Trường cao đẳng kinh tế

5 800

6 464

6 464

5

Trường cao đẳng sư phạm

8 424

9 138

9 138

6

Trường cao đẳng Y tế

4 876

5 110

5 110

7

Hỗ trợ ĐT nghề DN +GD định hướng

3 410

3 069

3 069

8

Công an tỉnh

2 151

3 218

1 351

1 867

9

Hỗ trợ một số đơn vị khác

2 448

5 191

1 500

3 691

- Đối ứng DA viện trợ phi C/phủ

1 500

1 500

1 500

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê

348

1 041

1 041

- Trả phí vay Kho bạc tỉnh

600

600

600

- NHCS cho vay hộ nghèo và đối tượng CS

2 000

2 000

- Hỗ trợ C.ty Xổ số TH chống số đề

50

50

10

Kinh phí mua sắm, sửa chữa

2 985

5 000

5 000

11

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

12

Dự phòng Ngân sách tỉnh

29 500

9 010


Ghi chú:


- Dự toán điều chỉnh bao gồm cả chuyển nguồn từ năm 2007 sang


- Dự toán điều chỉnh đã bao gồm tiền lương tăng thêm theo 540.000đ, các chế độ đặc thù của các ngành tính theo lương và cả Nghị định 61/NĐ-CP


- Chi SN giao thông: Bố trí KP SCTX các tuyến đường tỉnh theo đề án bảo trì; đã bố trí KP đảm bảo GT mưa lũ năm 2008 và điều chỉnh tăng thêm 1.800 trđ khắc phục lũ lụt


- Chi SN phát thanh và truyền hình: theo định mức 2007 và đã tính cả các khoản phát sinh tăng.


- Chi SN y tế: Bố trí tăng KP KCB cho TE dưới 6 tuổi và người nghèo.


- Chi sự nghiệp văn hoá thể thao và du lịch thể thao: đã tính yếu tố tăng chế độ và chống xuống cấp và trùng tu các di tích lịch sử.


- Bộ chỉ huy QS tỉnh: Đã bao gồm cả các khoản tăng theo chính sách chế độ và diễn tập phòng không.


- Chi sự nghiệp nông nghiệp đã bao gồm cả tăng khắc phục hậu quả bão lũ 3.000 tr.đ.


- Chi MSSC tài sản là mức tối đa các đơn vị tự sắp xếp trong dự toán được giao để mua sắm sửa chữa


- Chi SN giáo dục-ĐT: tr.đó tính tăng theo chế độ chính sách.


- Trường Cao đẳng kinh tế: đã tính trừ bổ sung tiết kiệm 10% từ nguồn thu học phí để thực hiện CC làm lương: 430 triệu.


- Sở xây dựng (mục chi SN KT kinh tế ) có bố trí 5.000 tr.đ để thanh toán cho công tác quy hoạch.


PHỤ BIỂU SỐ: 05


DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG NĂM 2008 CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Đơn vị

Dự toán cấp bổ sung đầu năm

Trong đó

Dự toán

Trong đó

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

điều chỉnh cấp bổ sung

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

690 355

552 971

137 384

924 640

552 971

371 669

1

Thành phố Thái Nguyên

65 801

51 825

13 976

83 518

56 553

26 965

2

Huyện Đồng Hỷ

77 886

62 798

15 088

71 137

58 070

13 067

3

Thị xã Sông Công

31 782

24 002

7 780

84 666

24 002

60 664

4

Huyện Phú Lương

67 643

52 825

14 818

120 487

52 825

67 662

5

Huyện Định Hóa

96 346

79 891

16 455

120 986

79 891

41 095

6

Huyện Phổ Yên

75 821

59 927

15 894

104 900

59 927

44 973

7

Huyện Đại Từ

117 848

93 650

24 198

131 082

93 650

37 432

8

Huyện Phú Bình

83 102

66 649

16 453

110 270

66 649

43 621

9

Huyện Võ Nhai

74 126

61 404

12 722

97 594

61 404

36 190


Ghi chú:


Số bổ sung có mục tiêu cho NS huyện bao gồm cả chi ĐTXD công trình y tế, giáo dục từ nguồn xổ số kiến thiết theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 27/ 02/ 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.


Số bổ sung từ NS tỉnh cho NS huyện đã tính: giảm trừ số bổ sung cho NS huyện Đồng Hỷ và tăng số bổ sung cho NS thành phố do chuyển 2 xã Đồng Bẩm, Cao Ngan từ huyện Đồng Hỷ về thành phố Thái Nguyên.


PHỤ BIỂU SỐ: 06

BIỂU CHI TIẾT TRỢ CẤP CÓ MỤC TIÊU NĂM 2008 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Tên đơn vị

Tổng số

Các khoản bổ sung đã có QĐ

Điều chỉnh bổ sung thêm

KP dịch bệnh

Khắc phục thiên tai

GPMB trụ sở NHCS

KP SN môi trường

KP diễn tập quân sự

Sạt lở kênh N2

Đối ứng Plan, chi tách địa giới HC

Chốt bản Ná

Tổng số

371 669

351 835

19 834

500

10 900

104

5 450

2 000

250

530

100

Thành phố Thái Nguyên

26 965

21 965

5 000

5 000

Thị Xã Sông Công

13 067

11 987

1 080

900

180

Huyện Định Hoá

60 664

56 664

4 000

4 000

Huyện Đại Từ

67 662

64 562

3 100

2 000

1 100

Huyện Phú Lương

41 095

39 595

1 500

1 500

Huyện Phú Bình

44 973

42 723

2 250

250

1 400

250

350

Huyện Phổ Yên

37 432

36 432

1 000

250

750

Huyện Võ Nhai

43 621

42 617

1 004

800

104

100

Huyện Đồng Hỷ

36 190

35 290

900

450

450


PHỤ BIỂU SỐ: 07

BIỂU DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, 5 TRIỆU HA RỪNG CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC NĂM 2008 (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

DỰ TOÁN ĐẦU NĂM

DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

Tổng số

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Trong đó

Sự nghiệp

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Khối tỉnh

Khối huyện

TỔNG SỐ

429 983

342 260

87 723

616 502

455 150

453 803

1 239

161 460

127 703

33 757

A

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

97 525

23 750

73 775

114 605

26 919

26 919

87 686

78 203

9 483

I

Chương trình giảm nghèo

2 202

2 202

2 240

2 240

2 157

83

1

Dạy nghề cho người nghèo

900

900

938

938

938

Sở LĐTB và XH

2

Đào tạo nâng cao năng lực

270

270

270

270

270

Sở LĐTB và XH

3

Hỗ trợ các hoạt động truyền thông

54

54

54

54

14

40

14

14

14

Sở LĐTB và XH

9

9

9

UBND huyện Định Hoá

8

8

8

UBND huyện Đại Từ

6

6

6

UBND huyện Võ Nhai

5

5

5

UBND huyện Phổ Yên

5

5

5

UBND huyện Phú Bình

4

4

4

UBND huyện Phú Lương

3

3

3

UBND huyện Đồng Hỷ

4

Giám sát đánh giá

58

58

58

58

15

43

15

15

15

Sở LĐTB và XH

6

6

6

UBND huyện Định Hoá

7

7

7

UBND huyện Đại Từ

4

4

4

UBND huyện Võ Nhai

4

4

4

UBND huyện Phổ Yên

5

5

5

UBND huyện Phú Bình

4

4

4

UBND huyện Phú Lương

5

5

5

UBND huyện Đồng Hỷ

6

6

6

UBND TP Thái Nguyên

2

2

2

UBND Thị Xã Sông Công

5

DA khuyến nông, khuyến lâm, ngư và hỗ trợ phát triển Sx, phát triển ngành nghề

800

800

800

800

800

Chi cục HTX và PTNT

5.1

Hỗ trợ phát triển sản xuất

250

250

250

250

250

5.2

Hỗ trợ phát triển ngành nghề

250

250

250

250

250

5.3

Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư

300

300

300

300

300

TT Khuyến nông tỉnh

6

Trợ giúp pháp lý

120

120

120

120

120

Sở Tư pháp

II

Chương trình việc làm

2 830

2 500

330

3 060

2 730

2 730

330

330

1

Vốn đầu tư XDCB

2 500

2 500

2 730

2 730

2 730

-

Các trung tâm dịch vụ việc làm

2 500

2 500

2 730

2 730

2 730

Trung tâm Dịch vụ việc làm TN

2

Vốn sự nghiệp

330

330

330

330

330

-

Đào tạo nâng cao năng lực cán bộ làm công tác giải quyết việc làm

80

80

80

80

80

Sở LĐTB và XH

-

Hỗ trợ sàn giao dịch việc làm

200

200

200

200

200

Sở LĐTB và XH

-

Giám sát đánh giá

50

50

50

50

50

Sở LĐTB và XH

III

Chương trình Giáo dục và Đào tạo

50 750

50 750

64 420

64 420

55 020

9 400

*

Ngành Giáo dục Đào tạo

43 000

43 000

56 670

56 670

47 270

9 400

I

Sự nghiệp không có tính chất XDCB

9 000

9 000

9 906

9 906

7 506

2 400

1

DA củng cố phổ cập tiểu học và phổ cập THCS hỗ trợ phổ cập giáo dục phổ thông

2 500

2 500

2 500

2 500

100

2 400

Sở Giáo dục và Đào tạo

* Sở Giáo dục và đào tạo

100

100

100

100

100

* Hỗ trợ các huyện, thành phố, thị xã

2 400

2 400

2 400

2 400

2 400

Trong đó : - Thành phố Thái Nguyên

100

100

100

100

100

UBND Thành phố TN

- Thị xã Sông công

100

100

100

100

100

UBND Thị Xã Sông Công

- Huyện Phổ Yên

85

85

85

85

85

UBND Huyện Phổ Yên

- Huyện Phú bình

100

100

100

100

100

UBND Huyện Phú Bình

- Huyện Võ Nhai

750

750

750

750

750

UBND Huyện Võ Nhai

- Huyện Đồng Hỷ

275

275

275

275

275

UBND Huyện Đồng Hỷ

- Huyện Đại Từ

150

150

150

150

150

UBND Huyện Đại Từ

- Huyện Phú Lương

180

180

180

180

180

UBND Huyện Phú Lương

- Huyện Định Hoá

660

660

660

660

660

UBND Huyện Định Hoá

2

DA đổi mới nội dung sách giáo khoa

4 200

4 200

4 563

4 563

4 563

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

DA XD cơ sở vật chất trường học

439

439

439

4

DA đào tạo tin học và đưa tin học vào nhà trường

2 300

2 300

2 300

2 300

2 300

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

Tạm ứng 2007 chuyển sang

104

104

104

II

Sự nghiệp có tính chất XDCB

34 000

34 000

46 764

46 764

39 764

7 000

1

Trường CĐ sư phạm TN

4 500

4 500

5 993

5 993

5 993

1.1

DA đào tạo bồi dưỡng giáo viên, tăng cường cơ sở vật chất

4 500

4 500

4 500

4 500

4 500

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.2

Nhà thí nghiệm

1 493

1 493

1 493

2

Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc khó khăn

13 500

13 500

19 765

19 765

19 765

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.1

Trường PTDT Nội trú tỉnh

11 000

11 000

17 265

17 265

17 265

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.2

Trường PTDT Nội trú huyện Định Hóa

1 500

1 500

1 500

1 500

1 500

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.3

Trường PTDT Nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm

1 000

1 000

1 000

1 000

1 000

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Dự án xây dựng cơ sở vật chất trường học, xây dựng một số trường trọng điểm

16 000

16 000

21 006

21 006

14 006

7 000

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.1

Trung tâm KTTH, HN dạy nghề

300

300

300

300

300

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.2

Trung tâm Giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên

1 800

1 800

1 800

1 800

1 800

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.3

Chuẩn bị đầu tư các Trung tâm Giáo dục thường xuyên các huyện, TP, Thị xã

500

500

500

500

500

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.4

Trường THPT Trại Cau

500

500

500

500

500

Trường THPT Trại Cau

3.5

Trường THPT Phổ Yên

800

800

800

800

800

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.6

Trường THPT Yên Ninh

500

500

500

500

500

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.7

Trường THPT Lương Phú, Phú Bình

1 300

1 300

1 300

1 300

1 300

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.8

Trường THPT Võ Nhai

500

500

500

500

500

Trường THPT Võ Nhai

3.9

Trường THPT Nguyễn Huệ, Đại Từ

500

500

500

500

500

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.10

Trả nợ XD các trường MN, Tiểu học, THCS các huyện, thành phố, thị xã đạt chuẩn quốc gia năm 2007 theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

1 800

1 800

1 800

1 800

1 800

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.11

Hỗ trợ XD các trường chuẩn TP TN

605

605

605

3.12

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Phổ Yên

566

566

566

3.13

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Đồng Hỷ

494

494

494

3.14

Hỗ trợ XD các trường chuẩn TX Sông Công

592

592

592

3.15

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Định Hoá

588

588

588

3.16

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Phú Lương

599

599

599

3.17

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Võ Nhai

540

540

540

3.18

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Đại Từ

575

575

575

3.19

Hỗ trợ XD các trường chuẩn Phú Bình

447

447

447

3.20

Hỗ trợ XD trường THPT Gang Thép

500

500

500

500

500

Trường THPT Gang Thép

3.21

Tiếp tục đầu tư XD các trường mầm non, tiểu học, THCS đạt chuẩn quốc gia

7 000

7 000

7 000

7 000

7 000

* Huyện Phổ Yên

750

750

750

UBND huyện Phổ yên

- Trường Mầm non Đông Cao

350

350

350

- Trường TH Phúc Thuận 2

350

350

350

- Trường THCS Phúc thuận

50

50

50

* Huyện Võ Nhai

800

800

800

UBND huyệnVõ Nhai

-Trường Th Phương Giao

150

150

150

- Trường Mầm non Thượng Nung

400

400

400

- Trường THCS Thị trấn Đình Cả

250

250

250

* Huyện Phú Bình

750

750

750

UBND huyện Phú Bình

- Trường Mầm non Tân Hoà

200

200

200

- Trường Mầm non Tân Đức

200

200

200

- Trường Tiểu Học hà Châu

180

180

180

- Trường TH Nga My

170

170

170

* Huyện Phú Lương

750

750

750

UBND huyện Phú Lương

- Trường Mầm non Sơn Cẩm

450

450

450

- Trường TH Sơn Cẩm 1

150

150

150

- TRường THCS Hợp Thành

150

150

150

* Thị xã Sông Công

750

750

750

UBND thị xã Sông Công

- Trường Mầm non 1-6

250

250

250

- Trường TH Vinh Sơn

250

250

250

- Trường THCS Bình Sơn

250

250

250

* Huyện Đồng Hỷ

750

750

750

UBND huyện Đồng Hỷ

- Trường THCS Hoá Thượng

400

400

400

-Trường Mầm non Hoà Bình

200

200

200

- Trường Mầm non Minh Lập

150

150

150

* Thành Phố Thái Nguyên

750

750

750

UBND Thành phố TN

- Trường Mầm non Hoa Hồng

250

250

250

- Trường Mâm non Gia Sàng

250

250

250

- Trường Mầm non Tân Thành

250

250

250

* Huyện Định Hoá

800

800

800

UBND huyện Định Hoá

- Trường Mầm non Điềm Mặc

200

200

200

- Trường Mầm non Định Biên

200

200

200

- Trường TH Bộc Nhiêu

200

200

200

- Trường Th Tân Thịnh

200

200

200

* Huyện Đại Từ

900

900

900

UBND huyện Đại Từ

- Trường THCS Mỹ Yên

200

200

200

- Trường THCS Hoàng Nông

150

150

150

- Trường TH Minh Tiến

150

150

150

- Trường TH thị trấn Quân Chu

200

200

200

- Trường Mầm non An Khánh

200

200

200

*

Ngành LĐ - TB xã hội (đào tạo dạy nghề)

7 750

7 750

7 750

7 750

7 750

1

Dạy nghề cho lao động nông thôn

2 500

2 500

2 500

2 500

2 500

2 500

2 500

2 500

Sở LĐ TB và XH

200

200

TT dạy nghề thuộc sở LĐTB và XH

200

200

TT GTVL thuộc sở LĐTB và XH

200

200

TT dạy nghề Hội nông dân

200

200

TT dịch vụ việc làm 20/10 Hội LHPN

150

150

TT dạy nghề huyện Định Hoá

200

200

TT dạy nghề huyện Phú Lương

150

150

TT dạy nghề huyện Võ Nhai

150

150

TT dạy nghề huyện Đồng Hỷ

150

150

TT dạy nghề TP TN

200

200

TT dạy nghề thanh niên

200

200

TT dạy nghề huyện Phú Bình

200

200

TT dạy nghề huyện Phổ Yên

150

150

TT dạy nghề TX Sông Công

150

150

TT dạy nghề huyện Đại Từ

2

Dạy nghề cho người tàn tật

300

300

300

300

300

300

300

300

Sở LĐ TB và XH

30

30

TT dạy nghề thuộc sở LĐTB và XH

30

30

TT GTVL thuộc sở LĐTB và XH

30

30

TT dạy nghề huyện Định Hoá

30

30

TT dạy nghề huyện Phú Lương

30

30

TT dạy nghề huyện Võ Nhai

30

30

TT dạy nghề huyện Đồng Hỷ

30

30

TT dạy nghề huyện Phú Bình

30

30

TT dạy nghề huyện Phổ Yên

30

30

TT đào tạo nghề người tàn tật

30

30

TT GTVL Thành phố TN

3

Đầu tư các cơ sở dạy nghề

4 900

4 900

4 900

4 900

4 900

500

500

500

500

500

TT dạy nghề thuộc sở LĐTB và XH

200

200

200

200

200

TT dịch vụ việc làm 20/10 Hội LHPN

1 500

1 500

1 500

1 500

1 500

TT dạy nghề huyện Định Hoá

300

300

300

300

300

TT dạy nghề huyện Phú Lương

200

200

200

200

200

TT dạy nghề huyện Võ Nhai

500

500

500

500

500

TT dạy nghề huyện Đồng Hỷ

200

200

200

200

200

TT dạy nghề huyện Phú Bình

500

500

500

500

500

TT dạy nghề huyện Phổ Yên

500

500

500

500

500

TT dạy nghề TX Sông Công

500

500

500

500

500

TT dạy nghề huyện đại Từ

4

Giám sát đánh giá

50

50

50

50

50

Sở Lao động TB&XH

IV

Chương trình văn hoá

10 260

8 500

1 760

10 260

8 500

8 500

1 760

1 760

1

Vốn đầu tư phát triển

8 500

8 500

8 500

8 500

8 500

Sở Văn hoá thông tin

1.1

DA chống xuống cấp và tôn tạo di tích lịc sử ATK Thái Nguyên

7 000

7 000

7 000

7 000

7 000

"

1.2

DA bảo tồn làng cổ

1 000

1 000

1 000

1 000

1 000

"

1.3

DA XD làng bản văn hoá ở vùng có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

500

500

500

500

500

"

2

Vốn sự nghiệp

1 760

1 760

1 760

1 760

1 760

Sở Văn hoá thông tin

2.1

DA chống xuống cấp di tích

750

750

750

750

750

"

2.2

DA bảo tồn văn hoá phi vật thể

100

100

100

100

100

"

2.3

DA XD thiết kế VHTT ở cơ sở

160

160

160

160

160

"

2.4

DA cấp sản phẩm văn hoá thông tin cơ sở

640

640

640

640

640

"

2.4.1

Cung cấp sản phẩm VHTT

510

510

510

510

510

"

2.4.2

Cấp sách cho thư viện

130

130

130

130

130

Thư viện tỉnh

2.5

Dự án phổ biến phim

60

60

60

60

60

Sở Văn hoá thông tin

2.6

Dự án đào tạo cán bộ

50

50

50

50

50

Sở Văn hoá thông tin

V

Chương trình dân số kế hoạch hoá gia đình

7 770

7 770

7 973

7 973

7 973

1

Truyền thông giáo dục thay đổi hành vi

1 480

1 480

1 480

1 480

1 480

UB Dân số GĐ và TE

2

Nâng cao chất lượng KHHGĐ

1 440

1 440

1 440

1 440

1 440

TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản

3

Đảm bảo hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị XH và các phương tiện tránh thai

230

230

230

230

230

UB Dân số GĐ và TE

4

Nâng cao năng lực quản lýđiều hành và tổ chức Th chương trình

3 259

3 259

3 259

3 259

3 259

UB Dân số GĐ và TE

5

Nâng cao chất lượng thông tin quản lý chuyên ngành dân số KHHGĐ

645

645

645

645

645

UB Dân số GĐ và TE

6

Thử nghiệm, mở rộng một số mô hình giải pháp can thiệp góp phần nâng cao chất lượng dân số Việt nam

716

716

716

716

716

UB Dân số GĐ và TE

7

TT tư vấn dịch vụ DSGD và TE tỉnh TN

203

203

203

Sở Y tế

VI

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm HIV/AIDS

11 948

6 000

5 948

14 673

8 725

8 725

5 948

5 948

1

Vốn đầu tư XDCB

6 000

6 000

8 725

8 725

8 725

-

Trung tâm y tế dự phòng

2 000

2 000

4 725

4 725

4 725

TT Y tế dự phòng

-

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

1 500

1 500

1 500

1 500

1 500

TT Phòng chống HIV/AIDS và da liễu

-

Bệnh viện tâm thần

2 500

2 500

2 500

2 500

2 500

Bệnh viện Tâm thần

2

Vốn sự nghiệp

5 948

5 948

5 948

5 948

5 948

2.1

Phòng chống sốt rét

465

465

465

465

465

TT Y tế Dự phòng

2.2

Tiêm chủng mở rộng

520

520

520

520

520

TT Y tế Dự phòng

2.3

Phòng chống bệnh phong

130

130

130

130

130

TT Phòng chống HIV/AIDS và Da liễu

2.4

Phòng chống HIV/AIDS

1 029

1 029

1 029

1 029

1 029

TT Phòng chống HIV/AIDS và Da liễu

2.5

Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em

1 300

1 300

1 300

1 300

1 300

-

Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em

1 000

1 000

1 000

1 000

1 000

TT Chăm sóc Sức khoẻ sinh sản

-

Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em

300

300

300

300

300

TT Y tế Dự phòng

2.6

Phòng chống Lao

424

424

424

424

424

Trạm chống lao tỉnh

2.7

Chăm sóc sức khoẻ tâm thần cộng đồng

1 300

1 300

1 300

1 300

1 300

Trạm Tâm thần

2.8

Quân dân y kết hợp

60

60

60

60

60

Sở Y tế

2.9

Phòng chống ung thư

720

720

720

720

720

Sở Y tế

VII

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

765

765

765

765

765

765

765

TT Y tế Dự phòng

635

635

635

TT Y tế Dự phòng

130

130

130

Sở NN và PTNT

VIII

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

7 100

6 750

350

7 314

6 964

6 964

350

350

TT nước sinh hoạt và VSMT nông thôn

*

Vốn đầu tư XDCB

6 750

6 750

6 964

6 964

6 964

"

1

Công trình khởi công mới

4 000

4 000

4 000

4 000

4 000

"

1.1

Cấp nước sinh hoạt xóm Kim Cương xã Cây thị huyện Đòng Hỷ

600

600

600

600

600

"

1.2

Cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Giã xã Dân Tiến huyện Võ Nhai

700

700

700

700

700

"

1.3

Cấp nước xã Bình Long Võ Nhai

2 400

2 400

2 400

2 400

2 400

"

1.4

Sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước từ những năm trước

300

300

300

300

300

2

Quy hoạch chuẩn bị đầu tư

550

550

550

550

550

"

2.1

Cấp nước xã Nga My huyện Phú Bình

150

150

150

150

150

"

2.2

Cấp nước xã Tân Dương huyện Định Hoá

150

150

150

150

150

"

2.3

Cấp nước xóm Phú Cốc, xã Tân Phú huyện Phổ Yên

100

100

100

100

100

"

2.4

Cấp nước tự chảy xã Lam Vỹ huyện Định Hoá

30

30

30

30

30

"

2.5

Cấp nước sinh hoạt xóm Đuổm, xã Động Đạt, huyện Phú Lương

70

70

70

70

70

"

2.6

Nâng cấp sửa chữa công trình cấp nước xóm Vang xã Liên minh huyện Võ Nhai

20

20

20

20

20

"

2.7

Nâng cấp sửa chữa công trình cấp nước xóm Nho xã Liên minh huyện Võ Nhai

20

20

20

20

20

"

2.8

Hỗ trợ XD công trình nhà tiêu hợp vệ sinh cho 2 xã huyện Phú Lương

10

10

10

10

10

"

3

Trả nợ công trình hoàn thành đã phê duyệt quyết toán

2 200

2 200

2 414

2 414

2 414

"

*

Vốn sự nghiệp

350

350

350

350

350

"

1

Truyền thông nước sạch và vệ sinh môi trường

120

120

120

120

120

"

2

Sản xuất, in ấn công cụ truyền thông

30

30

30

30

30

"

3

Truyền thông đại chúng

50

50

50

50

50

"

4

Chi ứng dụng khoa học kỹ thuật

30

30

30

30

30

"

5

Xay dựng mới và kẻ lại 3 biển Pano cũ

50

50

50

50

50

"

6

Chi hỗ trợ vận hành, bảo dưỡng công trình cấp nước tập trung

70

70

70

70

70

"

IX

Chương trình phòng chống tội phạm

700

700

700

700

700

Công an tỉnh

X

Chương trình phòng chống ma tuý

3 200

3 200

3 200

3 200

3 200

Công an tỉnh

B

DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG

14 790

14 790

18 418

18 418

18 418

1

Khoán bảo vệ rừng

2 579

2 579

2 579

2 579

2 579

1.1

Chuyển tiếp

2 549

2 549

2 549

2 549

2 549

1.2

Chăm sóc bảo vệ mới

30

30

30

30

30

2

Khoanh nuôi tái sinh

545

545

545

545

545

2.1

Chuyển tiếp

545

545

545

545

545

3

Chăm sóc rừng trồng các năm

1 719

1 719

1 719

1 719

1 719

3.1

Năm thứ 2

905

905

905

905

905

3.2

Năm thứ 3

614

614

614

614

614

3.3

Năm thứ 4

200

200

200

200

200

4

Trồng rừng

7 530

7 530

7 530

7 530

7 530

4.1

Phòng hộ

2 280

2 280

2 280

2 280

2 280

4.2

Sản xuất

5 250

5 250

5 250

5 250

5 250

5

Xây dựng cơ sở hạ tầng

400

400

400

400

400

6

Công tác hoạt động khuyến nông

300

300

300

300

300

7

Công tác hoạt động QLBVR

357

357

357

357

357

8

Kinh phí quản lý dự án

1 360

1 360

1 360

1 360

1 360

9

Tạm ứng 2007 chuyển sang

3 628

3 628

3 628

C

CHƯƠNG TRÌNH 135

39 533

33 000

6 533

97 107

51 142

51 142

45 965

26 032

19 933

I

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng các xã 135

30 800

30 800

42 700

42 700

42 700

1

Huyện Định Hoá

11 900

11 900

15 550

15 550

15 550

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

7 700

7 700

9 550

9 550

9 550

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

7 700

7 700

9 100

9 100

9 100

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

1 400

1 400

3 700

3 700

3 700

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

2 100

2 100

3 600

3 600

3 600

UBND huyện Phú Lương

6

Huyện Phổ Yên

600

600

600

UBND huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

450

450

450

UBND huyện Phú Bình

8

Thị Xã Sông Công

150

150

150

UBND Thị Xã Sông Công

II

Hỗ trợ phát triển sản xuất

5 860

2 200

3 660

10 300

4 180

4 180

6 120

6 120

1

Huyện Định Hoá

2 350

850

1 500

3 790

1 615

1 615

2 175

2 175

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

1 430

550

880

2 350

1 045

1 045

1 305

1 305

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

1 430

550

880

2 260

1 045

1 045

1 215

1 215

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

260

100

160

820

190

190

630

630

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

390

150

240

840

285

285

555

555

UBND huyện Phú Lương

6

Huyện Phổ Yên

120

120

120

UBND huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

90

90

90

UBND huyện Phú Bình

8

Thị Xã Sông Công

30

30

30

UBND Thị Xã Sông Công

III

Đào tạo cán bộ xã nghèo

2 640

2 640

3 390

3 390

660

2 730

1

Huyện Định Hoá

765

765

960

960

960

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

495

495

570

570

570

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

495

495

525

525

525

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

90

90

300

300

300

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

135

135

255

255

255

UBND huyện Phú Lương

6

Huyện Phổ Yên

60

60

60

UBND huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

45

45

45

UBND huyện Phú Bình

8

Thị Xã Sông Công

15

15

15

UBND Thị Xã Sông Công

9

Ban Dân tộc

660

660

660

660

660

Ban Dân tộc

IV

Kinh phí hỗ trợ ban chỉ đạo 135

233

233

373

373

164

209

1

Huyện Định Hoá

54

54

70

70

70

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

35

35

46

46

46

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

35

35

47

47

47

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

7

7

20

20

20

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

10

10

20

20

20

UBND huyện Phú Lương

6

Huyện Phổ Yên

3

3

3

UBND huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

2

2

2

UBND huyện Phú Bình

8

Thị xã Sông Công

1

1

1

UBND Thị Xã Sông Công

9

Ban Dân tộc

74

74

146

146

146

Ban Dân tộc

10

Chi cục hợp tác xã

18

18

18

18

18

Chi cục HTX

V

Chính sách hỗ trợ các dịch vụ theo QĐ112 (hỗ trợ học sinh con hộ nghèo)

9 230

9 230

9 230

*

Năm học 2007-2008 (từ tháng 9 năm 2007 đến hết tháng 5 năm 2008)

4 945

4 945

4 945

1

Huyện Định Hoá

893

893

893

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

1 000

1 000

1 000

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

1 302

1 302

1 302

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

590

590

590

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

1 054

1 054

1 054

UBND huyện Phú Lương

6

Huyện Phổ Yên

38

38

38

UBND huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

48

48

48

UBND huyện Phú Bình

8

Thị xã Sông Công

20

20

20

UBND Thị Xã Sông Công

*

Năm học 2008-2009 (từ tháng 9 năm 2008 đến hết tháng 12 năm 2008)

4 285

4 285

4 285

1

Huyện Định Hoá

500

500

500

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

700

700

700

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

1 700

1 700

1 700

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

700

700

700

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

600

600

600

UBND huyện Phú Lương

6

Huyện Phổ Yên

25

25

25

UBND huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

40

40

40

UBND huyện Phú Bình

8

Thị Xã Sông Công

20

20

20

UBND Thị Xã Sông Công

VI

Duy tu bảo dưỡng các công trình sau đầu tư

2 692

2 692

2 692

1

Huyện Định Hoá

1 155

1 155

1 155

UBND huyện Định Hoá

2

Huyện Võ Nhai

825

825

825

UBND huyệnVõ Nhai

3

Huyện Đại Từ

510

510

510

UBND huyện Đại Từ

4

Huyện Đồng Hỷ

150

150

150

UBND huyện Đồng Hỷ

5

Huyện Phú Lương

52

52

52

UBND huyện Phú Lương

VII

Trung tâm cụm xã

1 570

1 570

1 570

1

Chợ TT cụm xã Nghinh Tường

1 392

1 392

1 392

2

Đường TTCX Hợp Tiến Giai đoạn 1

22

22

22

3

Trường THCS Hợp Tiến

18

18

18

4

Trường Mầm non Hợp Tiến

120

120

120

5

Phòng khám đa khoa xã Hợp Tiến

8

8

8

6

Đường vào xóm Tân Đào Tràng Xá

10

10

10

VIII

Kinh phí chưa phân bổ

25 470

25 470

24 023

1 447

1

Chính sách đối với hs con hộ nghèo

25 470

25 470

24 023

1 447

IX

Chi phí BQL (Huyện chuyển nguồn 2007 sang)

265

265

265

1

Huyện Đại Từ

40

40

40

2

Huyện Phú Lương

220

220

220

3

Huyện Đồng Hỷ

5

5

5

X

Tạm ứng 2007 chuyển sang

1 117

1 117

1 117

D

BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP ĐỂ THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ NĂM 2008

278 135

270 612

7 523

386 372

358 563

357 324

1 239

27 809

23 536

4 273

I

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

270 720

270 612

108

358 671

358 563

357 324

1 239

108

108

*

Vốn trong nước

210 720

210 612

108

298 671

298 563

297 324

1 239

108

108

1

Đầu tư thực hiện theo Nghị quyết 37-NQ/TW ngày 1/7/2004 của Bộ chính trị

56 870

56 870

70 447

70 447

70 447

2

Đầu tư thực hiện Quyết định 134/2004/ QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của TTCP

31 760

31 652

108

32 999

32 891

31 652

1 239

108

108

2.1

Hỗ trợ làm nhà ở:

770,40

770,40

770,40

770,40

770,40

0,00

Huyện Định Hoá (16 hộ)

115,20

115,20

115,20

115,20

115,20

0,00

UBND huyện Định Hoá

Huyện Đại Từ (13 hộ)

93,60

93,60

93,60

93,60

93,60

0,00

UBND huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương (17 hộ)

122,40

122,40

122,40

122,40

122,40

0,00

UBND huyện Phú Lương

Huyện Võ Nhai (29 hộ)

208,80

208,80

208,80

208,80

208,80

0,00

UBND huyện Võ Nhai

Huyện Đồng Hỷ (32 hộ)

230,40

230,40

230,40

230,40

230,40

0,00

UBND huyện Đồng Hỷ

2.2

Hỗ trợ nước sinh hoạt hộ:

95,52

95,52

95,52

95,52

95,52

Huyện Định Hoá (124 hộ)

59,52

59,52

59,52

59,52

59,52

0,00

UBND huyện Định Hoá

Huyện Đại Từ (04 hộ)

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

0,00

UBND huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương (02 hộ)

0,96

0,96

0,96

0,96

0,96

0,00

UBND huyện Phú Lương

Huyện Võ Nhai (30 hộ)

14,40

14,40

14,40

14,40

14,40

0,00

UBND huyện Võ Nhai

Huyện Đồng Hỷ (39 hộ)

18,72

18,72

18,72

18,72

18,72

0,00

UBND huyện Đồng Hỷ

2.3

Đầu tư xây dựng công trình nước tập trung:

26644,9

26644,9

26644,9

26644,9

26644,9

Thị xã Sông Công

325,0

325,0

325,0

325,0

325,0

0,00

Thị xã Sông Công

Huyện Định Hóa (07CT)

5700,0

5700,0

5700,0

5700,0

5700,0

0,00

UBND huyện Định Hoá

Huyện Đại Từ (06CT)

5400,0

5400,0

5400,0

5400,0

5400,0

0,00

UBND huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương (06CT)

4500,0

4500,0

4500,0

4500,0

4500,0

0,00

UBND huyện Phú Lương

Huyện Phú Bình (01CT)

2000,0

2000,0

2000,0

2000,0

2000,0

0,00

UBND huyện Phú Bình

Huyện Phổ Yên (01CT)

1819,9

1819,9

1819,9

1819,9

1819,9

0,00

UBND huyện Phổ Yên

Huyện Võ Nhai (05CT)

4500,0

4500,0

4500,0

4500,0

4500,0

0,00

UBND huyện Võ Nhai

Huyện Đồng Hỷ (03CT)

2400,0

2400,0

2400,0

2400,0

2400,0

0,00

UBND huyện Đồng Hỷ

2.4

Bổ sung tăng thêm cho làm nhà ở năm 2007:

1317,6

1317,6

1317,6

1317,6

1317,6

0,00

Huyện Định Hóa (229 hộ)

274,8

274,8

274,8

274,8

274,8

0,00

UBND huyện Định Hoá

Huyện Đại Từ (180 hộ)

216,0

216,0

216,0

216,0

216,0

0,00

UBND huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương (229 hộ)

274,8

274,8

274,8

274,8

274,8

0,00

UBND huyện Phú Lương

Huyện Phú Bình (23 hộ)

27,6

27,6

27,6

27,6

27,6

0,00

UBND huyện Phú Bình

Huyện Phổ Yên (48 hộ)

57,6

57,6

57,6

57,6

57,6

0,00

UBND huyện Phổ Yên

Huyện Võ Nhai (206 hộ)

247,2

247,2

247,2

247,2

247,2

0,00

UBND huyện Võ Nhai

Huyện Đồng Hỷ (183 hộ)

219,6

219,6

219,6

219,6

219,6

0,00

UBND huyện Đồng Hỷ

2.5

Bổ sung tăng thêm cho hỗ trợ nước sinh hoạt hộ năm 2007:

312,24

312,24

312,24

312,24

312,24

0,00

Thành phố Thái Nguyên (10 hộ)

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

0,00

Thị xã Sông Công (02 hộ)

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,00

Thị xã Sông Công

Huyện Định Hóa (485 hộ)

58,20

58,20

58,20

58,20

58,20

0,00

UBND huyện Định Hoá

Huyện Đại Từ (431 hộ)

51,72

51,72

51,72

51,72

51,72

0,00

UBND huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương (429 hộ)

51,48

51,48

51,48

51,48

51,48

0,00

UBND huyện Phú Lương

Huyện Phú Bình (119 hộ)

14,28

14,28

14,28

14,28

14,28

0,00

UBND huyện Phú Bình

Huyện Phổ Yên (121 hộ)

14,52

14,52

14,52

14,52

14,52

0,00

UBND huyện Phổ Yên

Huyện Võ Nhai (449 hộ)

53,88

53,88

53,88

53,88

53,88

0,00

UBND huyện Võ Nhai

Huyện Đồng Hỷ (556 hộ)

66,72

66,72

66,72

66,72

66,72

00,00

UBND huyện Đồng Hỷ

2.6

Kinh phí quản lý:

108,00

108,00

108,00

108,00

108,00

Ban Dân tộc tỉnh

108,00

108,00

108,00

108,00

108,00

Ban Dân tộc tỉnh

2.7

Vốn còn lại phân bổ như sau:

2511,36

2511,36

2511,36

2511,36

2511,36

2.8

Kinh phí năm 2007 chuyển nguồn sang thực hiện năm 2008

1 239

1 239

1 239

Huyện Đại Từ

733

733

733

UBND huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương

260

260

260

UBND huyện Phú Lương

Huyện Võ Nhai

13

13

13

UBND huyện Võ Nhai

Huyện Đồng Hỷ

233

233

233

UBND huyện Đồng Hỷ

3

Đầu tư hạ tầng du lịch

15 000

15 000

23 802

23 802

23 802

Sở Văn hoá TT và DL

4

Đầu tư hỗ trợ các khu công nghiệp

9 000

9 000

11 424

11 424

11 424

5

Hỗ trợ bảo tồn văn hoá

10 000

10 000

17 969

17 969

17 969

6

Đầu tư hạ tầng chợ nông sản

1 437

1 437

1 437

7

Đầu tư hạ tầng làng nghề

14

14

14

8

Hỗ trợ đầu tư các công trình thể dục thể thao

35

35

35

9

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng

3 000

3 000

3 000

3 000

3 000

10

Phát thanh miền núi phía Bắc

2 000

2 000

2 159

2 159

2 159

11

Đầu tư thực hiện quyết định 193/2006 /QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của TTCP

2 000

2 000

2 044

2 044

2 044

Chi cục HTX và PTNT

12

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh huyện

17 000

17 000

20 414

20 414

20 414

13

Hỗ trợ đầu tư trung tâm cai nghiện

8 000

8 000

8 441

8 441

8 441

14

Đề án tin học hoá các cơ quan Đảng

2 090

2 090

2 902

2 902

2 902

15

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

24 000

24 000

29 153

29 153

29 153

Sở NN và PTNT

16

Hỗ trợ khác

30 000

30 000

30 000

30 000

30 000

17

Đầu tư hạ tầng vùng ATK

983

983

983

18

Đầu tư nuôi trồng thuỷ sản

2 304

2 304

2 304

Sở NN và PTNT

19

Đầu tư MT các DA quan trọng theo QĐ của TTCP

17 109

17 109

17 109

Sở NN và PTNT

20

Hỗ trợ xổ số kiến thiết

35

35

35

21

KP xử lý sạt lở đê điều phòng chống bão lụt

12 000

12 000

12 000

22

Dự kiến bão lụt

10 000

10 000

10 000

*

Vốn nước ngoài

60 000

60 000

60 000

60 000

60 000

II

Vốn sự nghiệp

7 415

7 415

27 701

27 701

23 428

4 273

1

Chương trình ngăn ngừa và giải quyết trẻ em lang thang, bị xâm hại tình dục và phải lao động nặng nhọc trong điều kiện độc hại nguy hiểm theo QĐ 19/2004/QĐ-TTg

570

570

570

570

315

255

-

Đề án truyền thông vận động và nâng cao năng lực quản lý

190

190

UB dân số GĐ và TE

-

Đề án ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em bị xâm hại tình dục

90

90

Sở LĐTB và XH

-

Đề án ngăn ngừa và giải quyết tình trạng TE phải LĐ nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm

290

290

Sở LĐTB và XH

315

315

315

4

4

4

UBND TP Thái Nguyên

4

4

4

UBND thị xã Sông Công

10

10

10

UBND huyện Đại Từ

7

7

7

UBND huyện Phú Lương

121

121

121

UBND huyện Phổ Yên

3

3

3

UBND huyện Võ Nhai

106

106

106

UBND huyện Đồng Hỷ

2

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư

1 000

1 000

1 744

1 744

1 744

3

Hỗ trợ kinh phí trang thiết bị truyền hình DT thiểu số ít người

2 000

2 000

2 000

2 000

2 000

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

4

KP thực hiện chuẩn bị động viên

2 000

2 000

2 000

2 000

2 000

Bộ Chỉ huy quân sự

5

KP hỗ trợ sáng tác, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao theo QĐ926/QĐ-TTg

350

350

350

350

350

-

Hỗ trợ HĐ sáng tác tác phẩm

260

260

260

260

260

Hội Văn học nghệ thuật

-

Hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao

90

90

90

90

90

Hội Nhà báo tỉnh Thái Nguyên

6

Hỗ trợ đào tạo lại nguồn nhân lực cho các DN nhỏ và vừa

817

817

817

817

817

Sở KH và ĐT

7

KP định canh định cư theo QĐ 33/QĐ-TTg

200

200

200

200

200

Ban Dân tộc

8

KP quản lý chương trình 134

108

108

108

108

108

Ban Dân tộc

9

KP hỗ trợ thành lập mới, bồi dưỡng đào tạo cán bộ HTX

340

340

340

10

DA đào tạo cán bộ HTX

355

355

355

11

Chương trình quốc gia bảo hộ, an toàn, vệ sinh lao động

370

370

370

370

370

Sở LĐ - TBXH

12

KP sự nghiệp bảo vệ môi trường

6 790

6 790

6 790

13

KP thực hiện CS miễn thu thuỷ lợi phí

12 057

12 057

8 039

4 018

8 039

8 039

8 039

Cty TNHH 1thành viên khai thác thuỷ lợi TN

717

717

717

UBND huyện Đại Từ

464

464

464

UBND huyện Định Hoá

511

511

511

UBND huyện Đồng Hỷ

388

388

388

UBND huyện Phổ Yên

641

641

641

UBND huyện Phú Bình

85

85

85

UBND Thị Xã Sông Công

260

260

260

UBND huyện Võ Nhai

533

533

533

UBND huyện Phú Lương

419

419

419

UBND thành phố TN


Ghi chú: Số kinh phí dự toán điều chỉnh đã bao gồm cả số chuyển nguồn năm 2007 sang năm 2008, số bổ sung từ ngân sách Trung ương và số chuyển nguồn chương trình 134,135 của huyện


PHỤ BIỂU SỐ: 08


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Năm 2008

Chênh lệch

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

A

B

1

2

3

A

Ngân sách cấp tỉnh

3 097 052

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

1 840 981

2 581 292

740 311

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

425 525

618 550

193 025

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

388 340

578 550

190 210

- Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ (%)

37 185

40 000

2 815

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 342 954

1 688 185

345 231

- Bổ sung cân đối

849 586

849 586

- Bổ sung chính sách chế độ mới ( tăng lương)

57 483

226 059

168 576

- Bổ sung vốn CTMT

435 885

612 540

176 655

3

Vay đầu từ cơ sở hạ tầng

35 000

35 000

4

Thu chuyển nguồn

72 502

239 557

167 055

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

1 840 981

2 581 292

740 311

1

Chi thuộc NV chi NS tỉnh (không kể BS cho NS cấp dưới)

1 150 626

1 656 652

506 026

- Chi trong cân đối

720 643

883 426

162 783

- Chi chương trình MTQG

429 983

552 434

122 451

- Chi chuyển nguồn làm lương

177 288

177 288

- Trả nợ vốn vay cơ sở hạ tầng

34 494

34 494

- Nguồn dự phòng

9 010

9 010

2

Bổ sung cho ngân sách các huyện,TP, TX thuộc tỉnh

690 355

924 640

234 285

- Bổ sung cân đối

552 971

552 971

- Bổ sung có mục tiêu

137 384

371 669

234 285

B

Ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, TP thuộc tỉnh

1 023 677

1 440 400

416 723

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

324 575

395 850

71 275

- Ngân sách huyện được hưởng 100%

98 130

169 405

71 275

- Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ (%)

226 445

226 445

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

690 355

924 640

234 285

3

Thu chuyển nguồn

8 747

119 910

111 163

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, TP thuộc tỉnh

1 023 677

1 440 400

416 723

























Tổng quan văn bản

Số ký hiệu59/2008/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/11/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/11/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Phạm Xuân Đương
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuĐiều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.