|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 593/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 03 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết Thủ tục hành chính (TTHC);
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh, về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 19/TTr-SCT ngày 20/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ và 06 quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết TTHC, lĩnh vực Hoá chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Đắk Lắk (hệ thống iGate).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC HOÁ CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 |
||
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
4. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
5. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 |
||
6. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
7. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
8. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 |
||
9. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,75 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
09 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 15 |
|||
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 3 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
6 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 9 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
3 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3)=15 |
|||
2. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,75 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
09 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 15 |
|||
2.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 3 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3)=15 |
|||
3. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,75 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
09 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 15 |
|||
3.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3)=15 |
|||
4. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
4.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,75 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
09 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 15 |
|||
4.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3)=15 |
|||
5. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
5.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,75 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
09 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 15 |
|||
5.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3)=15 |
|||
6. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
6.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,75 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk) |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
09 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 15 |
|||
6.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ sơ TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 03 |
|||
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
01 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Công chức của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 09 |
|||
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính |
03 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3)=15 |
|||