Quay lại

Quyết định 597/QĐ-UBND 2015 danh sách người uy tín đồng bào dân tộc thiểu số Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 597/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 31 tháng 3 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của UBND tỉnh ban hành Quyết định thực hiện chính sách đối với Người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc tại Tờ trình số 09/TTr-BDT ngày 26/3/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh sách 347 người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có Danh sách kèm theo).

Điều 2. Những người có tên trong Danh sách kèm theo Quyết định này được hưởng các chế độ, chính sách và thực hiện nghĩa vụ của Người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và những người có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Ban Dân vận TU, Văn phòng TU;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng;
-Lưu VT. (Ng.QĐ02)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

DANH SÁCH

NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Bình Phước)

TT

Huyện/xã

Năm sinh

Dân tộc

Giới tính

Nơi cư trú

V trí đang đm nhiệm (Thành phần người có uy tín)

Ghi chú

Nam

Nữ

Già làng

Trưởng dòng họ, tộc trưởng.

n bộ thôn, ấp

Cán bộ nghỉ hưu

Sư sãi, Chức sắc, chức việc tôn giáo

Thầy cúng, thầy mo, bà bóng

Cán bộ, công chức, nhà giáo, thầy thuốc, Nhân sĩ trí thức

Người sản xuất kinh doanh giỏi

Thành phần khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

THỊ XÃ BÌNH LONG

12

Người có uy tín

I

Phường An Lộc

1

Điểu Ky

1958

S’tiêng

x

Ấp Sóc Du

Già Làng

II

Phường Phú Đc

2

Điểu Nhây

1940

S'tiêng

x

Kp. Phú Hòa I

Già Làng

III

Phường Hưng Chiến

3

Điểu Thất

1955

S'tiêng

x

Kp. Bình Tây

Già làng

4

Điểu Kết

1943

S'tiêng

x

Kp. Hưng Phú

Già làng

5

Điểu Nết

1945

S’tiêng

x

Kp. Bình Ninh I

CT.HĐGL

6

Điểu Móp

1946

S'tiêng

x

Kp. Đông Phất

PCT. HĐGL

IV

Xã Thanh Phú

7

Điểu Mâu

1937

S’tiêng

x

Ấp Sóc Bế

UV. HĐGL

8

Điểu Hức

1940

S'tiêng

x

Ấp Phú Thành

PCT.HĐGL

9

Điểu Chơi

1945

S'tiêng

x

Ấp sóc Bưng

CT. HĐGL

V

Xã Thanh Lương

10

Điểu Sơn

1950

S'tiêng

x

Ấp Phố Lố

Già Làng

11

Điểu Nhớ

1954

S'tiêng

x

Ấp Sóc Giếng

CT. HĐGL

12

Điểu Khiêm

1948

S’tiêng

x

Ấp Cần Lê

Già Làng

B

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

12

Người có uy tín

I

Tân Xuân

1

Thạch Đỏ

1932

Khmer

x

KP Phước Bình

CT. HĐGL

TB hộ tự chùa

Đảng Viên

2

Thạch Hoàng

1963

Khmer

x

KP Phước An

Già làng

Trưởng KP

II

Tân Thin

3

Thạch Bé

1957

Khmer

x

KP Phước Hòa

Già làng

4

Thạch Thật

1981

Khmer

x

KP Phước Tân

Hội CTĐ

III

Tiến Hưng

5

Sơn Song

1959

Khmer

x

Ấp 1

Nông dân

IV

Tiến Thành

1

6

Nông Thế Tiếp

1970

Tày

x

Ấp 3

Phó trưởng ấp

V

Tân Thành

1946

Nùng

x

Ấp 8

Già làng

7

Nguyễn Văn Tác

1960

Tày

x

Ấp 2

Xóm trưởng

8

Tô Vân Quyết

1945

Nùng

x

Ấp 4

PCT HĐGL

9

Hoàng Đình Cơ

1974

Nùng

x

Ấp 6

Trưởng ấp

10

Vi Văn Cò

1966

Nùng

x

Ấp 7

UV Hội ND

11

Lương Văn Nèn

1946

Nùng

x

Ấp 8

UV HĐGL

12

Điểu Srem

1965

S'tiêng

x

Ấp Bưng Sê

Trưởng ấp

C

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

5

Người có uy tín

I

Phường Phước Bình

1

Huỳnh Văn Đảo

1956

Hoa

x

Khu phố 1

Nông dân

2

Quách Hán Chiêu

1942

Hoa

x

Khu phố 2

Nông dân

3

Bành Hoan

1943

Hoa

x

Khu phố 3

Nông dân

II

Phường Long Giang

4

Điểu Lúc

1960

S'tiêng

x

Thôn 7

BT chi bộ

III

Xã Phước Tín

5

Bùi Văn Hiển

1958

Mường

x

Thôn Hưng Lập

Nông dân

D

HUYỆN BÙ ĐĂNG

93

Người có uy tín

I

Thị trấn Đức Phong

1

Điểu Văn Dương

1969

S’tiêng

x

Đức Lợi

Nông dân

HV HND

2

Điểu Vó

1981

S’tiêng

x

Đức Thiện

Chức việc Công giáo

II

Xã Minh Hưng

3

Điểu Pơ Rang

1929

S'tiêng

x

Thôn 1

Già làng

4

Điểu Tang

1948

S'tiêng

x

Thôn 5

Già làng

III

Xã Nghĩa Trung

5

Điểu Cu

1962

S’tiêng

x

Thôn 3

Nông dân

6

Điểu Gớ

1952

S'tiêng

x

Thôn 5

Trưởng nhóm Tin lành

7

Điểu KRá

1952

S’tiêng

x

Thôn 8

Trưởng nhóm Tin lành

IV

Xã Đức Liễu

8

Hồ Lục

1961

Hoa

x

Thôn 1

CHT Hội ND

9

Vòng Chí Phình

1952

Nùng

x

Thôn 2

CHT Hội ND

10

Điểu Cuôn

1955

S'tiêng

x

Thôn 4

PCT. HĐGL

11

Hoàng Vân Bính

1960

Tày

x

Thôn 6

Bí thư chi bộ

12

Hấu Phú Hỷ

1962

Hoa

x

Thôn 8

Tổ T. Tổ An

13

Điểu Gô

1955

S'tiêng

x

Thôn 9

14

Châu Trường Thọ

1957

Hoa

x

Thôn 10

Tổ T. Tổ An

V

Xã Bình Minh

15

Điểu Lên

1945

S’tiêng

x

Thôn Bom Bo

CT. HĐGL

16

Hoàng Trọng SLim

1944

Tày

x

Thôn 2

Già làng

17

Hoàng Xuân Đồng

1954

Nùng

x

Thôn 3

TB. Mặt trận

18

Điểu Mớ

1983

S'tiêng

x

Thôn 4

Tổ T. Tổ An

19

Hoàng Văn Đồng

1968

Tày

x

Thôn 5

Trưởng thôn

20

Sú A Nhi

1947

Hoa

x

Thôn 6

Già làng

21

Lại Văn Cư

1955

Tày

x

Thôn 7

Nông dân

22

Điểu Bó

1972

S'tiêng

x

Thôn 8

Nông dân

VI

Bom Bo

23

Đinh Duy Đình

1948

Tày

x

Thôn 3

PCT. HNCT xã

24

Bàn Gia Huy

1954

Dao

x

Thôn 4

HVHNCT

25

La Văn Sài

1935

Nùng

x

Thôn 5

CHT. Hội NCT

26

Nông Văn Nghị

1943

Nùng

x

Thôn 6

HVHNCT

27

Nông Văn Cường

1964

Hmông

x

Thôn 7

Bí thư chi bộ

28

Triệu Văn Tài

1954

Dao

x

Thôn 8

Tổ trưởng tổ 7

29

Nông Trọng Minh

1959

Tày

x

Thôn 9

Bí thư chi bộ

30

Hoàng Văn Lành

1965

Nùng

x

Thôn 10

Nông dân

HVHND

VII

Thọ Sơn

31

Điểu DJâng

1923

Mnông

x

Thôn Sơn Hòa

Già làng

32

Điểu Xung

1938

Mnông

x

Thôn Sơn Tùng

Già Làng

33

Điểu KRiêng

1947

Mnông

x

Thôn Son Lập

PCT. HĐGL

34

Điểu Kốt

1955

S'tiêng

x

Thôn Sơn Thủy

Già làng

35

Điểu Don

1956

S'tiêng

x

Thôn Sơn Thọ

Già Làng

VIII

Phước Sơn

36

Triệu Văn Phong

1967

Nùng

x

Thôn Phước Thọ

CA viên

37.

Điểu KSen

1956

S'tiêng

x

Thôn Phước Lộc

Tổ tự quản

38

Nông Đại Từ

1956

Tày

x

Thôn Phước Quang

Bí thư chi bộ

39

Lương Văn Hoan

1936

Tày

x

Thôn Phước An

PCT. HĐGL

40

Liễu Kim Xuân

1962

Nùng

x

Thôn Phước Tân

HV. HND

41

Điểu Ít

1939

S'tiêng

x

Thôn Bù Xa

Nông dân

42

Đàm Văn Sxéo

1949

Tày

x

Thôn Phước Thiện

Tổ tự quản

43

Liễu Văn Thế

1966

Hoa

x

Thôn Phước Hòa

Tổ tự quản

IX

Đồng Nai

44

Điều Thết

1964

S'tiêng

x

Thôn 1

Bí thư chi bộ

45

Điều Thọ

1970

Châu Mạ

x

Thôn 2

Trưởng thôn

46

Điểu Bươi

1975

S'tiêng

x

Thôn 3

Phó trưởng thôn

47

Điểu Vrang

1955

Mnông

x

Thôn 4

Già làng

48

Điểu Đê

1952

Mnóng

x

Thôn 5

Nông dân

49

Điểu Vron (B)

1955

S'tiêng

x

Thôn 6

TB. Mặt trận

Nông dân

X

Đăng Hà

50

Hoàng Đình Phới

1954

Tày

x

Thôn 1

TB. Mặt trận

51

Chu Văn Tín

1969

Tày

x

Thôn 2

Bí thư chi bộ

52

Lê Đình Quế

1953

Tày

x

Thôn 3

CHT. NCT

53

Hoàng A Dẻn

1945

Nùng

x

Thôn 4

-

PCT. HNCT xã

54

Bản Hữu Long

1945

Dao

x

Thôn 5

Bí thư chi bộ

55

Nguyễn Duy Chiến

1953

Tày

x

Thôn 6

Nông dân

XI

Đường 10

56

Điều Đưu

1952

S'tiêng

x

Thôn 1

Già làng

57

Vi Văn Bào

1956

Nùng

x

Thôn 2

Già làng

58

Nông Công Hợp

1936

Tày

x

Thôn 3

Già làng

59

Hoàng Văn Hồ

1957

Tày

x

Thôn 4

CB DTTG xã

60

Điểu Boòng

1954

Mnông

x

Thôn 5

Nông dân

61

Vi Văn Bền

1958

Nùng

x

Thôn 6

Già làng

XII

Xã Đak Nhau

62

Điểu Thanh

1972

Mnông

x

Thôn Đăng Lang

Giáo lý viên

63

Điểu KLốp

1972

Mnông

x

Thôn Bù Ghe

HV. HCCB

64

Đàm Văn Huệ

1963

Tày

x

Thôn Đak Wí

Bí thư chi bộ

65

Điểu KRam

1938

Mhông

x

Thôn ĐakLa

Già làng

66

Điểu SRơ (b)

1957

Mnông

x

Thôn Đak Liên

HV. HCCB

67

Lý Văn Phang

1962

Nùng

x

Thôn Thống Nhất

HV. HND

68

Điểu Quar

1949

Mnông

x

Thôn Đak Nung

Già làng

T. binh

69

Mông Văn Tài

1940

Tày

x

Thôn Đak Xuyên

XIII

Xã Thống Nhất

70

Điểu KRông

1944

S'tiêng

x

Thôn 1

Trưởng thôn

71

Điểu Va

1957

S'tiêng

x

Thôn 2

Nông dân

HV.HNCT

72

Triệu Công Uẩn

1964

Tày

x

Thôn 3

Nông dân

73

Nông Văn Tư

1954

Tày

x

Thôn 4

Già làng

74

Nguyễn Thanh Toán

1966

Kinh

x

Thôn 5

Nông dân

HV.HCTĐ

75

Điểu Gia Rá

1936

S'tiêng

x

Thôn 6

Già làng

76

Lương Thị Ngoại

1964

S'tiêng

x

Thôn 7

Bí thư chi bộ

77

Điểu Đách

1964

S'tiêng

x

Thôn 8

Nông dân

78

Nông Văn Nguyên

1947

Tày

x

Thôn 9

CB. hưu trí

79

Điểu Lôi

1940

S'tiêng

x

Thôn 10

Già làng

80

Điểu KRang

1955

S'tiêng

x

Thôn 11

Già làng

81

Điểu Dân

1932

S'tiêng

x

Thôn 12

Già làng

XIV

Xã Đoàn Kết

82

Điểu Kinh

1954

S'tiêng

x

Thôn 1

Nông dân

83

Điểu Kim

1960

S'tiêng

x

Thôn 2

Phó trưởng thôn

84

Điểu Chon

1957

S'tiêng

x

Thôn 6

P. Bí thư chi bộ

85

Điểu Khăng

1972

S'tiêng

x

Thôn 7

Bí thư chi bộ

XV

Xã Phú Sơn

86

Điểu KRang

1950

Mnông

x

Thôn Sơn Thành

CT. HĐGL

87

Điểu Nai

1940

Mnông

x

Thôn Sơn Lang

Già làng

88

Điểu Y Tơn Ê Ban

1950

Mnông

x

Thôn Sơn Tần

Già làng

XVI

Xã Nghĩa Bình

89

Điểu Da Ren

1950

S'tiêng

x

Thôn Bình Thọ

Già làng

90

Điểu Trăng

1949

S'tiêng

x

Thôn Bình Lợi

Nông dân

91

Phạm Văn Huề

1950

Kinh

x

Thôn Bình Hòa

Trưởng thôn

92

Hà Văn Phú

1947

Hoa

x

Thôn Bình Minh

Nông dân

93

Dắn Tắc Lỳ

1935

Hoa

x

Thôn Bình Tiến

Nông dân

E

HUYỆN BÙ ĐỐP

24

Người có uy tín

I

Xã Thiện Hưng

1

Điều Greo

1944

S’tiêng

x

Thiện Cư

Già làng

2

Điều Xe

1963

S’tiêng

x

Thôn 1

Nông dân

3

Điều Prế

1959

S’tiêng

x

Thôn 7

Nông dân

II

TT. Thanh Bình

4

Điểu Sơn

1962

S’tiêng

x

Thanh Xuân

Tổ T.Tổ An

III

Tân Tiến

5

Vương Văn Thè

1958

Nùng

x

Sóc Nê

Già làng

Bí thư chi bộ

6

Hoàng Thị Sao

1968

Tày

x

Tân Nghĩa

Già làng

Bí thư chi bộ

7

Nông Thế Bằng

1961

Tày

x

Tân Thuận

Già làng

CT. HCCBxã

8

Hoàng Văn Mạnh

1968

Nùng

x

Tân Hoà

Già làng

9

Đàm Văn Lợi

1972

Nùng

x

Tân An

Già làng

10

Nông Văn Sén

1960

Nùng

x

Tân Phước

Già làng

IV

Xã Thanh Hòa

11

Triệu Văn Ray

1964

Nùng

x

Ấp 5

Già làng

V

Hưng Phước

12

Điểu ĐắcA

1940

S’tiêng

x

Phước Tiến

Già làng

13

Trương Thị Ngân

1963

Nùng

x

Ấp 3

Nông dân

14

Kim Xanh

1957

Khmer

x

Ấp 6

Nông dân

15

Điểu Rét

1957

S’tiêng

x

Bù Tam

Nông dân

16

Hà Văn Đốc

1956

Tày

x

Ấp 4

Nông dân

VI

Xã Phưc Thiện

17

Điểu Nghĩa

1941

S’tiêng

x

Ấp 10 Mẫu

Già làng

18

Mông Văn Tài

1941

Nùng

x

Điện Ảnh

Già làng

TB. Mặt trận

19

Luân Văn Thòi

1963

Nùng

x

Tân Hưng

Nông dân

HV HND

20

Lý Xuân Long

1954

Nùng

x

Tân Phước

Nông dân

HV HND

VII

Xã Tân Thành

21

Lục Văn Sầu

1947

Nùng

x

Tân Hội

Già làng

22

Tàng Văn Dày

1951

Tày

x

Tân Hiệp

Già làng

23

Nông Văn Phù

1947

Nùng

x

Tân Đông

Già làng

24

Vòng Cấm Sáng

1964

Hoa

x

Tân Phong

Già làng

F

HUYỆN BÙ GIA MẬP

55

Người có uy tín

I

Xã Phú Riềng

1

Điểu Sơn

1959

S’tiêng

x

Phú Bình

Nông dân

2

Điểu Lót

1977

S’tiêng

x

Phú Thuận

Nông dân

3

Yác Pha

1955

Chăm

x

Phú Vinh

Nông dân

II

Xã Đăk Ơ

4

Điểu Ghé

1956

S’tiêng

x

Thôn 6

Trưởng nhóm Công giáo

5

Điểu Thông

1980

S’tiêng

x

Bù Ka

Trưởng thôn

6

Điểu Ghế

1972

S’tiêng

x

Thôn 3

Nông dân

7

Đinh Kiết Trung

1972

Châu Mạ

x

Bù Khơn

Tổ T Tổ DQ

8

Điểu Vốt

1973

S’tiêng

x

Thôn 4

Đội trưởng đội 4

9

Điểu PaRé

1977

S’tiêng

x

Bù Bưng

Trưởng thôn

10

Hoàng Văn Xoáy

1940

Tày

x

Thôn 7

B. Đội nghỉ hưu

III

Xã Phú Nghĩa

11

Điểu Cường

1965

S’tiêng

x

Bù Cà Mau

TT.Tổ hòa giải

12

Điểu Quang

1958

S’tiêng

x

Hai Căn

Nông dân

HV.HND

13

Điểu Rôn

1948

S’tiêng

x

Đăk Son I

CHT.Hội NCT

14

Điểu Ka Rá

1949

S’tiêng

x

Bù Gia Phúc II

Trưởng nhóm đạo Tin lành

15

Điểu Xưng

1946

S’tiêng

x

Bù Gia Phúc I

Nông dân

16

Điểu Phong

1960

S’tiêng

x

Phú Nghĩa

Già làng

17

Điểu Hom

1973

S’tiêng

x

Đội 3 Khắc Khoan

Nông dân

18

Điểu Vinh

1991

S’tiêng

x

Đội 6 Tân Lập

Công an viên

IV

Xã Đakia

19

Điểu BRưng

1950

S’tiêng

x

Bình Hà 1

Trưởng thôn

20

Điểu Dem

1957

S’tiêng

x

Bình Hà 2

Trưởng thôn

V

Xã Phưc Minh

21

Điểu De

1965

S’tiêng

x

Bình Giai

P.Tnrởng thôn

22

Điểu Khánh

1962

S’tiêng

x

Bù Tam

TB. Mặt trận

VI

Xã Bù Gia Mập

23

Điểu Hùng

1960

S’tiêng

x

Bù La

Trưởng nhóm đạo Tin lành

24

Điểu Nhoi

1954

Mnông

x

Bù Nga

Trưởng nhóm đạo Tin lành

25

Điểu Nhúc

1936

S’tiêng

x

Bù Rên

Già làng

26

Dương Thanh Sơn

1963

Nùng

x

Đăk Côn

CHT.HCCB

27

Điểu Hồng Mớt

1959

S’tiêng

x

Bù Lơ

Nông dân

HV HCCB

28

Điểu Rốt

1947

S’tiêng

x

Bù Đăk Á

Đội T. Đội SX

29

Điểu Vi Rút

1963

Mnông

x

Bù Dốt

Nguyên BT xã Đoàn

30

Hoàng Thanh Khê

1957

Tày

x

Cầu Sắt

Ng PCT. MTTQ xã

VII

Xã Đức Hạnh

31

Điểu Tuồng

1960

S’tiêng

x

Sơn Trung

Trưởng thôn

32

Điểu Sốt

1939

S’tiêng

x

Bù Kroai

Nông dân

VIII

Xã Long Hà

33

Điểu Văn Minh

1960

S’tiêng

x

Phu Mang III

Trưởng BĐH nhà nguyện

34

Điểu Ly Minh

1964

S’tiêng

x

Phu Mang II

Nông dân

35

Điểu Kem

1963

S’tiêng

x

Bù Ka II

Trưởng thôn

36

Điểu Không

1964

S’tiêng

x

Phu Mang I

Nông dân

37

Điểu Va Vương

1964

S’tiêng

x

Bù Ka l

Nông dân

IX

Xã Phưc Tân

38

Điểu Nhiêm

1946

S’tiêng

x

Bình Trung

Già làng

39

Lương Thanh Băng

1952

Nùng

x

Bầu Đĩa

Già làng

40

Dường Tắc Sáng

1958

Hoa

x

Đồng Tiến

Già làng

41

Điểu Ngôn

1958

S’tiêng

x

Đồng Tháp

Nông dân

42

Điểu Bôm

1945

S’tiêng

x

Bu Tố

Nông dân

43

Điểu Rách

1946

S’tiêng

x

Bù Tố

Già làng

X

Xã Bình Thng

44

Điểu Cường

1964

S’tiêng

x

Thôn 9

Trưởng thôn

XI

Xã Bình Sơn

45

Điểu Anh

1964

S’tiêng

x

Binh Minh

NDSXKD giỏi

XII

Xã Long Tân

46

Điểu Sơn

1958

S’tiêng

x

Thôn 6

CT. HĐGL

XIII

Xã Long Bình

47

Hà Hồ Sèng

1939

Hoa

x

Thôn 5

Nông dân

48

Lường Văn Độ

1962

Tày

x

Thôn 6

Nông dân

49

Dương Văn Thêm

1952

Nùng

x

Thôn 8

Nông dân

50

Lưu Văn Sơn

1965

Hoa

x

Thôn 9

Nông dân

51

Vi Văn Hải

1967

Nùng

x

Thôn 10

Nông dân

52

Nghiêm Huỳnh Tân

1969

Hoa

x

Thôn 4

Nông dân

XIV

Xã Phú Văn

53

Điểu Lót

1976

S’tiêng

x

Thác Dài

-

Nông dân

54

Điểu Xuyên

1979

S’tiêng

x

Đăk Khâu

Nông dân

55

Điểu Sơn

1973

S’tiêng

x

Đăk-Son 2

PCT. HND xã

G

HUYỆN CHƠN THÀNH

11

Người có uy tín

I

Xã Minh Lập

1

Điểu Lê

1954

S'tiêng

x

Ấp 2

Già làng

Trưởng ấp

II

Xã Quang Minh

2

Điểu Ganh

1950

S'tiêng

x

Ấp Cây Gõ

CT. HĐGL

3

Điểu Tiếng

1968

S'tiêng

x

Ấp Bào Teng

CB. DTTG xã

4

Điểu Rê

1960

S'tiêng

x

Sóc Tranh 3

Trưởng ấp

III

Xã Nha Bích

5

Lâm Thị Sa Nhê

1946

Khmer

x

Ấp Suối Ngang

Già làng

6

Lâm Hải Ân

1954

Khmer

x

Ấp 1

Nông dân

7

Đinh Văn Nhung

1966

Mường

x

Ấp 3

Nông dân

8

Lâm Du

1954

Khmer

x

Ấp 4

Nguyên BTĐU xã

9

Đinh Ngọc Thia

1961

Mường

x

Ấp 5

Nông dân

10

Lâm Na

1946

Khmer

x

Ấp 5

Nông dân

11

Điểu Son

1963

S'tiêng

x

Ấp 6

Nông dân

H

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

40

Người có uy tín

I

Xã Thuận Phú

1

Chàm Sa

1960

Chăm

x

Tân Phú

Giáo cả Is lam

ĐB HĐND xã

2

Hoàng Thanh Ón

1960

Nùng

x

Đồng Búa

Nông dân

3

Lìu A Trưởng

1944

Hoa

x

Bầu Cây Me

Nông dân

4

Lục Văn Giọng

1963

Nùng

x

Bù Xăng

Nông dân

II

Xã Thuận Lợi

5

Hoàng Văn Toản

1943

Nùng

x

Thuận Tân

UV. HĐGL

6

Điểu Nôi

1939

S'tiêng

x

Thuận Hòa 2

Nông dân

7

Điểu Thăng

1960

S’tiêng

x

Thuận Tiến

UVTW. MTTQVN

III

Xã Tân Lập

8

Ngưu Truyện

1949

Khmer

x

Ấp3

CHP.HCTĐ

IV

Xã Tân Phước

9

Phan Hoài Ngọc

1954

Kinh

x

Lam Sơn

Nông dân

10

Hoàng Văn Thượng

1961

Tày

x

Phước Tân

TT. Tổ An

11

Hoàng lợi

1944

Nùng

x

Cây Điệp

Già làng

CT. HNCT xã

12

Mông Văn Láng

1950

Nùng

x

Phước Tiến

Nguyên CT UBMT xã

13

Thạch Dương

1964

Khmer

x

Nam Đô

Nông dân

14

Bế Văn Chiều

1970

Tày

x

Phước Tâm

Trưởng ấp

V

Xã Tân Lợi

15

Nông Văn Bào

1972

Nùng

x

Tràng Tranh

Trưởng ấp

16

Nông Văn Phùng

1955

Nùng

x

Đồng Bia

CT. HĐGL

17

Ngưu Chạy

1957

Khmer

x

Thạch Màng

PCT. HĐGL

VI

Xã Tân Hưng

18

Dương Minh Thanh

1954

Tày

x

Ấp 5

Nông dân

19

Lục Văn Khèn

1953

Nùng

x

Suối Đôi

CT.HKH xã

20

Nguyễn Tuyên Xưng

1948

Tày

x

Suối Da

Nông dân

21

Thạch Khâu

1965

Khmer

x

Pa Pếch

CT. HĐGL

22

Thạch Bỉ

1951

Khmer

x

Suối Nhung

Nông dân

23

Lý Di Thành

1969

Hoa

x

Cây Cày

Nông dân

VII

Xã Đồng Tâm

24

Lý Xa Kách

1937

Khmer

x

Ấp 1

PCT.HĐGL

25

Triệu Văn thuận

1969

Nùng

x

Ấp 2

CB-DTTG xã

26

Hoàng Văn Kết

1969

Nùng

x

Ấp 3

Đội trưởng đội 2

27

Điểu Thót

1962

S'tiêng

x

Ấp 4

Phó nhóm tin lành

VIII

Xã Đồng Tiến

28

Điểu Hồng

1951

S’tiêng

x

Ấp 1

Nông dân

29

Hoàng Văn Hoằn

1957

Nùng

x

Ấp 2

Nông dân

30

Dương Chí Phát

1927

Hoa

x

Ấp 3

CHP.HNCT

31

Đinh Văn Dược

1942

Tày

x

Ấp 4

CB nghỉ Hưu

Đảng viên

32

Hoàng Văn Lưu

1964

Tày

x

Ấp 5

Đảng viên

33

Điểu Nghinh

1948

S'tiêng

x

Ấp 6

Nông dân

34

Hoàng Đăng Ninh

1940

Tày

x

Suối Binh

CT.HĐGL

35

Bế Nông Từ

1944

Tày

x

Ấp Cầu II

Nông dân

36

Lục Thượng Hằng

1955

Nùng

x

Suối Đôi

Nông dân

IX

Xã Tân Hòa

37

Nguyễn Thị Kim

1956

Kinh

x

Đồng Chắc

CHT.HNCT

38

Hoàng Văn Long

1965

Nùng

x

Bầu Le

CHP.HND

39

Nguyễn Văn Truyền

1949

Kinh

x

Đồng Tân

ND SXKD

40

La Văn Thảy

1949

Nùng

x

Đồng Xê

CT.HĐGL

J

HUYỆN HỚN QUẢN

44

Người có uy tín

I

Xã Đồng Nơ

1

Điểu Thiệu

1976

S’tiêng

x

Ấp Đồng Tâm

Nông dân

II

Xã Minh Tâm

2

Điểu Đo

1954

S'tiêng

x

Sóc 6

CT. HĐGL

3

Điểu Liên

1931

S'tiêng

x

Sóc 5

TK. HĐGL

-

4

Điểu Quýt

1964

S'tiêng

x

Sóc Vàng

Đội trưởng ấp

III

Xã An Phú

5

Điểu Thành

1972

S'tiêng

x

Ấp Tằng Hách

ND SXKD

IV

Xã Minh Đc

6

Điểu A

1962

S'tiêng

x

Sóc Lộc Khê

PCT. HĐGL

7

Điểu Thủ

1957

S'tiêng

x

Sóc Ruộng

Nông dân

8

Nông Văn Pháng

1952

Tày

x

Ấp Đồng Dầu

Nông dân

Hội viên HCCB

9

Nông Văn Quý

1954

Tày

x

Ấp Chả Lon

CT. HĐGL

V

Xã Tân Quan

10

Điểu Đel

1942

S'tiêng

x

Ấp Sóc Ruộng 1

Già làng

11

Điểu Chi

1951

S'tiêng

x

Ấp Xạc Lây

Già làng

12

Điểu Xuân

1948

S'tiêng

x

Ấp Sóc Lớn

Già làng

VI

Xã Tân Khai

13

Điểu Thành

1965

S'tiêng

x

Tổ 9, ấp 3

Tổ T Tổ GL

VII

Xã Tân Hiệp

14

Lâm Hột

1969

Tàmun

x

Ấp sóc 5

Già Làng

VIII

Xã An Khương

15

Điểu Nông

1959

S'tiêng

x

Ấp 1

TB.Mặt trận

16

Điểu Klui

1960

S'tiêng

x

Ấp 2

Nông dân

17

Điểu Mơ

1950

S'tiêng

x

Ấp3

Nông dân

18

Điểu Trích

1953

S'tiêng

x

Ấp 4

Nông dân

19

Điểu Sinh

1942

S'tiêng

x

Ấp 54

UV. HĐGL

20

Điểu Cương

1945

S'tiêng

x

Ấp 6

CT. HĐGL

21

Điểu Khươm

1951

S'tiêng

x

Ấp 8

Nông dân

IX

Xã Tân Hưng

22

Hà Văn Thọn

1948

Thái

x

Ấp Sóc Quả

BCH Hội NCT

Đảng viên

23

Điểu Tuông

1954

S'tiêng

x

Ấp Sóc Quả

CT. HĐGL

P.Trưởng ấp

24

Điểu Đê

1953

S’tiêng

Ấp Sóc Ruộng

CHT. Hội CTD

25

Điểu Phương

1977

S'tiêng

x

Ấp Sóc Ruộng

CB. Kh nông

26

Điểu Nít

1953

S'tiêng

x

Ấp Hưng Phát

Già làng

27

Điểu Thoi

1951

S'tiêng

x

Ấp Hưng Phát

UV.HĐGL

28

Điểu Hia

1941

S'tiêng

x

Ấp Đông Hồ

Nông dân

X

Xã Thanh Bình

29

Điểu Đuông

1950

S’tiêng

x

Ấp Đông Phất

Trưởng nhóm Tin lành

30

Điểu Nganh

1965

S’tiêng

x

Ấp Sóc Răng

Trưởng nhóm Tin lành

XI

Xã Tân Lợi

31

Điểu Hăng

1963

S'tiêng

x

Sóc Trào A

Già làng

Phó trưởng ấp

32

Điểu Bloi

1961

S'tiêng

x

Sóc Trào B

Trưởng ấp

33

Điểu Mao

1948

S'tiêng

x

Sóc Lết

Mông dân

XII

Xã Phưc An

34

Điểu Lâm Bô

1947

S'tiêng

x

Ấp 23 Nhỏ

CT.HĐGL

35

Điểu Dong

1953

S'tiêng

x

Ấp 23 Lớn

CB hưu trí

Đảng viên

36

Điểu Ưa

1942

S'tiêng

x

Sóc Lớn

Già làng

TB.Mặt trận

37

Điểu Xung

1956

S'tiêng

x

Sóc Dày

Trưởng nhóm Tin lành

38

Điểu Huynh

1943

S'tiêng

x

Ấp xa Trạch sóc

Già làng

39

Điểu Ghe

1970

S'tiêng

x

Ấp Tranh I

Trưởng nhỏm tin lành

40

Điểu Tèo

1957

S'tiêng

x

Ấp Tranh II

Trưởng nhóm tin lành

41

Điểu Rô

1957

S'tiêng

x

Tổng Cui Nhỏ

Trưởng nhóm tin lành

42

Điểu Vất

1960

S'tiêng

x

Tổng Cui Lớn

-

Trưởng nhóm tin lành

XIII

Xã Thanh An

43.

Điểu Cư

1955

S'tiêng

x

Ấp Lồ Ô

BT chi bộ

44

Điểu Lộc

1960

S'tiêng

x

Sóc Dầm

Trưởng nhóm Tin lành (CMA)

45

Điểu Sơn

1955

S'tiêng

x

Ấp Phùm Lu

Trưởng nhóm Tin lành (CMA)

46

Thị Mương

1966

S'tiêng

X

Áp Bù Dinh

Nông dân

47

Điểu Cúc

1961

S'tiêng

x

Ấp Tư Ly

Trưởng ấp

Trưởng nhóm Tin lành Liên hữu cơ đốc

48

Điểu Danh

1939

S'tiêng

x

Ấp Xa Cô

Nông dân

K

HUYỆN LỘC NINH

47

Người có uy tín

I

Xã Lộc Thành

1

Mạch Văn Ngôn

1966

Kinh

x

Ấp Lộc Bình 1

Trưởng ấp

2

Điểu Minh Hởi

1958

S’tiêng

x

Ấp K’Liêu

BT Chi bộ

ĐB HĐNDxã

3

Điểu S Rá

1954

S'tiêng

x

Ấp Tà Tê 1

Trưởng ấp

4

Điểu Sớt

1948

S’tiêng

x

Ấp Tà Tê 2

Già làng

5

Lâm Nghép

1950

Khmer

x

Ấp Cần Dực

Già làng

II

Xã Lộc Hòa

6

Điểu Pe

1943

S’tiêng

x

Ấp 8A

CT. HĐGL

7

Điểu Hum

1932

S’tiêng

x

Ấp 8B

PCT.HĐGL

8

Điểu De

1947

S’tiêng

x

Ấp 8C

PCT.HĐGL

9

Điểu Khởi

1952

S’tiêng

x

Ấp 7

Già làng

III

Lộc Khánh

10

Lâm Mít

1962

Khmer

x

Ấp Sóc Lớn

CHP.HND

11

Lâm Đay

1959

Khmer

x

Ấp Ba Ven

Trưởng ấp

12

Lâm Bắc

1950

Khmer

x

Ấp Chả Đôn

Trưởng ấp

13

Lý Văn Sú

1954

Nùng

x

Ấp Đồi Đá

Già làng

CHT.HCCB

IV

Xã Lộc Thnh

14

Lâm Ly

1945

Khmer

x

Ấp Chà Là

CT.HĐGL

Bí thư chi bộ

15

Lâm Cốp

1952

Khmer

x

Ấp Hưng Thịnh

Già làng

16

Lâm Vi

1975

Khmer

x

Ấp Tà Thiết

Trưởng ấp

V

Xã Lộc Hưng

17

Lâm Hớ

1949

Khmer

x

Ấp 4

CT. HĐGL

Bí thư chi bộ

ĐBHĐND xã

VI

Xã Lộc Tn

18

Điểu Phúc

1941

S’tiêng

x

Ấp Bù Núi A

Nông dân

19

Điểu Luôm

1946

S’tiêng

x

Ấp Bù Núi B

Nông dân

VII

Xã Lộc Thuận

x

20

Lâm Mót

1941

Khmer

x

Ấp 8

PCT. HĐGL

21

Điểu Lương

1960

S'tiêng

x

Ấp 9

CT.HĐGL

VIII

Lộc Hiệp

22

Kim Dân

1952

Khmer

x

Ấp Hiệp Tâm A

Nông dân

23

Vi Văn Thạch

1969

Thái

x

Ấp Hiệp Hoàn A

Tổ T. Tổ An

IX

Lộc An

24

Điểu Khé

1940

S’tiêng

x

Ấp 54

Già làng

25

Điểu KRim

1941

S’tiêng

x

Ấp 1

Già làng

26

Điểu Khunh

1937

S’tiêng

x

Ấp 2

Già làng

27

Điểu Rớt

1950

S’tiêng

x

Ấp 3

Già làng

28

Điểu Dum

1933

S’tiêng

x

Ấp 7

Già làng

29

Kha Công Chính

1937

Thái

x

Ấp 8

Già làng

30

Điểu Đô

1937

S’tiêng

x

Ấp 9

Già làng

X

Xã Lộc Điền

31

Lâm Lay

1961

Khmer

x

Ấp 7

Trưởng ấp

32

Điểu Khớ

1960

S'tiêng

x

Ấp 9

TB. Mặt trận

XI

Lộc Quang

33

Lâm Hay

1944

Khmer

x

Ấp Chàng Hai

CB hưu trí

34

Nguyễn Tăng Sua

1951

Kinh

x

Ấp Việt Quang

CHT.HND

35

Điểu Ky

1952

S’tiêng

x

Ấp Bù Tam

Tổ T. Tổ An

36

Lâm Xuân

1972

Khmer

x

Ấp Việt Tân

Nông dân

HV HND

37

Lâm Nhay

1961

Khmer

x

Ấp Bồn Xăng

Tổ T. Tổ An

XII

Xã Lộc Phú

38

Lâm Sươn

1964

Khmer

x

Ấp Soor Rung

PCT. HĐGL

39

Lâm Sơn

1960

Khmer

x

Ấp Bù Nồm

Nông dân

BHĐNDxã

40

Nông Thị Nhị

1960

Nùng

X

Ấp Tân Hai

CHT.HPN

41

Lâm Bo

1972

Khmer

x

Ấp Vẻ Vang

Nông dân

42

Điểu Meng

1940

S’tiêng

x

Ấp Bù Linh

Già làng

XIII

Xã Lộc Thạnh

43

Trần Văn Cáo

1954

Kinh

x

Ấp Thạnh Phú

Trưởng ấp

XIV

Xã Lộc Thiện

44

Liêu Đinh Lang

1957

Tày

x

Ấp 11 B

Nông dân

45

Điểu Dế

1957

S’tiêng

x

Ấp Măng Cải

Nông dân

46

Triệu Đình Ước

1961

Tày

x

Ấp K54

Nông dân

47

Điểu Nẵng

1929

S’tiêng

x

Ấp Vườn Bưởi

Già làng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu597/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/03/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/03/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Văn Trăm
Phạm viBình Phước
Trích yếu2015 danh sách người uy tín đồng bào dân tộc thiểu số Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.