|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 59/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị Quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của UBND thành phố Quảng Ngãi tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 10/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Quảng Ngãi và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Tờ trình số 291/TTr-STNMT ngày 21/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Quảng Ngãi,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp
a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 33 công trình, dự án, với tổng diện tích là 131,85 ha. Trong đó:
- Có 24 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 90,42 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 9 công trình, dự án không thuộc quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 41,43 ha (Có Phụ biểu 05 kèm theo).
b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 10 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 28,06 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 02 kèm theo).
c) Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất tiếp tục thực hiện trong năm 2019:
- Có 22 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 131,69 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 03 kèm theo).
- Có 7 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 43,00 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 04 kèm theo).
6. Danh mục công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Có Phụ biểu 06 kèm theo).
7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2019.
Trong năm 2019, UBND thành phố Quảng Ngãi đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất với tổng 18 công trình, dự án (Có Phụ biểu 07 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thành phố Quảng Ngãi có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu, không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND thành phố Quảng Ngãi xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại khoản 5 Điếu 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngay 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tải chính; Thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 1 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
Ban hành kèm theo Quyết định số: 9 /QĐ-UBND ngày 2/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãt) Đơn vị tỉnh: ha
|
ST T
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
||||||||||||||
|
ST T
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
|
Phương
Trấn Phú
|
Phường Quảng Ph
Quảng Phó
|
Phưởng
Nghĩa Lộ
|
Phường Chnh L
Chinh Lộ
|
Phường gĩ
Nghĩa Chánh
Chánh
|
Xã Nghĩa Đảng
Đăng
|
Xã Nghĩa
Dũng
|
Xã Nghĩa
Dũng
|
Xã Nghĩa
Hả
|
Xã Nghĩa
Hả
|
Xã Nghĩa
An
|
Xã Nghĩa
An
|
Xã Nghĩa
Phú
|
Xã Nghĩa
Phú
|
Phường
Trưung
Quang
Trưng
|
Xã Tịnh
Âu Tây
|
Xã Tịnh Án Đông
Án Đông
|
Xi Tịnh
An
|
Xã Tịnh Châu
Cháu
|
Xã Tịnh
Long
|
Xã Tịnh T
Thiệu
|
Xã Tnh Kh
Khê
|
Xã Tịnh K
Kỳ
|
Xã Tịnh Hòa
Hòa
|
|||
|
a
|
()
|
(3)
|
(83
|
(9)
|
(10)
|
(L1)
|
(L2)
|
(13)
|
(14)
|
(14)
|
(15)
|
(15)
|
(16)
|
(16)
|
(17)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
01
|
(22)
|
(23)
|
(4)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
||||
|
TỐNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
15.7
|
52. 3
|
ト 255.88
|
738.50
|
395.76
|
254.80
|
433.30
|
621.47
|
618.91
|
618.91
|
1383.80
|
1383.80
|
333.93
|
333.93
|
426.68
|
426.68
|
904.04
|
709.95
|
985.84
|
865.24
|
655.17
|
791.76
|
1.201.92
|
1.620.JJ
|
335.42
|
1.771.19
|
||||
|
1
|
Đất uông nghiệp
|
NNP
|
7.311.
|
8.17
|
247.49
|
14.41
|
11.54
|
3118
|
286.07
|
266.01
|
266.01
|
835.31
|
835.31
|
58.19
|
58.19
|
42.75
|
42.75
|
309.51
|
375.66
|
536.97
|
402.08
|
430.94
|
392.9m
|
843.37
|
882.48
|
48.17
|
1.282.02
|
|||
|
I1
|
Đắt trắng lúa
|
LỬA
|
2.679.98
|
0.00
|
112.89
|
7.14
|
2.07
|
11.13
|
210.69
|
100.98
|
100.98
|
282.45
|
282.45
|
0.00
|
0.00
|
1.58
|
1.58
|
102.99
|
156.04
|
210.94
|
40.60
|
160.18
|
142.95
|
361.02
|
317.94
|
0.00
|
458.39
|
|||
|
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
|
LUC
|
1.562.52
|
0.00
|
104.27
|
7.14
|
2.07
|
11.13
|
210.69
|
100.98
|
100.98
|
282.45
|
282.45
|
0.00
|
0.00
|
.58
|
.58
|
102.99
|
156.04
|
210.76
|
39.57
|
150.57
|
142.95
|
296.49
|
317.91
|
0.00
|
424.90
|
||||
|
Đất trống lúa nước còn lại
|
LUK
|
117.46
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
8.62
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.18
|
1.03
|
9.61
|
0.00
|
64.53
|
0.00
|
0.00
|
33.49
|
||
|
Đếu trống lúa nương
|
I,UN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2.891.74
|
18.00
|
1.24
|
0.59
|
8.00
|
119.27
|
7.27
|
930
|
12.71
|
53.85
|
158.68
|
158.68
|
505.42
|
505.42
|
0.01
|
0.01
|
33.58
|
33.58
|
111.44
|
215.56
|
72.30
|
353.39
|
209.65
|
172.65
|
220.75
|
296.37
|
4.98
|
306.73
|
|
1.3
|
Đất trống cây lâu năm
|
CLN
|
771.30
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.06
|
13.35
|
0.00
|
0.15
|
14.34
|
0.00
|
5,71
|
5,71
|
23.34
|
23.34
|
2.77
|
2.77
|
7.59
|
7.59
|
60.30
|
3.65
|
123.36
|
8.09
|
39.51
|
33.31
|
92.21
|
158.43
|
7.28
|
177.85
|
|
1. Đấ
|
rừng phòng hộ5 Đấtrừng dng
|
RPH
|
120.84
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
23.03
|
23.03
|
0.00
|
0.00
|
31.33
|
0.00
|
25.53
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
37.82
|
3.13
|
0.00
|
|
1.5Đất
|
rừng dặc dụng
|
RD
|
0.00
|
0.00
|
0.D0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n.00
|
n.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.5
|
Đất ấ uất
|
RSX
|
548.75
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0:00
|
0:00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
HM.84
|
0.00
|
6.29
|
43.83
|
165.24
|
2.70
|
0.00
|
225.85
|
|
16Đất
|
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
268.80
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.06
|
1.98
|
Đ.00
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
0.54
|
0.54
|
24.10
|
24.10
|
32,38
|
32,38
|
0.00
|
0.00
|
0.05
|
0.41
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.16
|
0.00
|
69.14
|
32.79
|
107.08
|
|
1.7Đấtmmuối
|
LML
|
6.12
|
0.00
|
0.0K0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
6.12
|
|
|
1.8
|
Đài nông nghiệp khác
|
NXII
|
24.39
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.53
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
3.40
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
15.31
|
0.00
|
4.15
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.963.55
|
306.11
|
51.49
|
51.87
|
247.57
|
480.35
|
380.87
|
243.25
|
378.10
|
347.25
|
351.64
|
351.64
|
463.11
|
463.11
|
239.01
|
239.01
|
334.66
|
334.66
|
391.56
|
330.62
|
439.68
|
317.92
|
218.53
|
398.N6
|
350.83
|
688.28
|
27223
|
479.76
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
195.64
|
0.00
|
0.90
|
3.69
|
1.44
|
29.62
|
0.00
|
0.00
|
1.60
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.38
|
0.38
|
1.66
|
1.66
|
1.66
|
0.00
|
154.50
|
0.00
|
6,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,15
|
0.04
|
|
2.2
|
Đ
|
CẠN
|
9.89
|
0.54
|
0.20
|
0.07
|
2.26
|
0.06
|
0.17
|
0.07
|
0.67
|
4.53
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.16
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.16
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
28.29
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
25.48
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
2.81
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
24Đất
|
khu chế xuất
|
SKT
|
0.N
|
0.00
|
0.00
|
Q.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.09
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
0K)
|
0.00
|
0.00
|
|
24Đất
|
cụm công nghiệp
|
SKN
|
12.85
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
12,85
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
112.07
|
2.68
|
1.67
|
0m
|
0.00
|
40.54
|
3.75
|
3.10
|
7.74
|
0.00
|
1.97
|
1.97
|
0.00
|
0.00
|
1.52
|
1.52
|
0.00
|
0.00
|
33.91
|
0.21
|
1.22
|
0.00
|
0.06
|
1.12
|
0.00
|
2.41
|
9.37
|
0.00
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
77.90
|
1.05
|
0.00
|
0.41
|
8.61
|
13.31
|
1.5B
|
0.35
|
12.78
|
0.00
|
0.10
|
0.10
|
0.40
|
0.40
|
1.45
|
1.45
|
2.07
|
2.07
|
1.27
|
0.00
|
12.07
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.49
|
7.42
|
14.34
|
|
2.7
|
Đất_sử dụng cho hoạt động khoảng sim
|
SKS
|
12.2|
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
0.18
|
0.00
|
10.65
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.38
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấ tịnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.007.93
|
48.13
|
20.78
|
18.12
|
67.37
|
134.05
|
91.63
|
83.61
|
121.20
|
67.11
|
59.97
|
59.97
|
115.89
|
115.89
|
49.45
|
49.45
|
47.91
|
47.91
|
191.90
|
112.60
|
79.27
|
79.45
|
58.57
|
87.14
|
87.80
|
214.09
|
49.21
|
124.72
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DQT
|
1.320.30
|
34.19
|
13.45
|
13.34
|
52.22
|
86.86
|
59.58
|
45.53
|
94.71
|
50.80
|
42.56
|
42.56
|
72.15
|
72.15
|
38.35
|
38.35
|
42.59
|
42.59
|
163.16
|
81.34
|
49.54
|
50.49
|
30.28
|
39.31
|
44.77
|
113.91
|
27.57
|
73.57
|
|
-
|
Đất thủy lựi
|
DTL
|
332.44
|
6.61
|
0.03
|
0.20
|
0.00
|
26.89
|
3.68
|
000
|
5.23
|
11.89
|
11.38
|
11.38
|
1t.91
|
1t.91
|
5.35
|
5.35
|
1.09
|
1.09
|
13.31.
|
20.97
|
25.29
|
23.89
|
23.70
|
9.86
|
36.31
|
32.98
|
1B.72
|
73.5743.15
|
|
-
|
Đất công trinh năng lượngĐấtngtr
|
DNL
|
5.87
|
0.00
|
0.01
|
0.0K)
|
0.00
|
2.89
|
0.01
|
0.01
|
2.29
|
0.02
|
0.01
|
0.01
|
0.01
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.12
|
0.00
|
0.09
|
0.04
|
0.00
|
0.01
|
0.02
|
0.02
|
0.02
|
0.30
|
|
-
|
Đất công trinh bưu chính viễn tháng
|
DBV
|
1.89
|
0.81
|
0.13
|
0.02
|
0.00
|
0.05
|
0.00
|
0.03
|
0.44
|
D.04
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.06
|
0.06
|
0.01
|
0.01
|
0.05
|
0.02
|
0.02
|
0.01
|
0.02
|
0.00
|
0.03
|
0.11
|
0.02
|
0.02
|
|
Đất cơ sở văn hóa ử y
|
DVH
|
102.97
|
0.00
|
0.06
|
2.20
|
2.35
|
0.63
|
0.34
|
0.00
|
1.54
|
0.05
|
0.73
|
0.73
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.43
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
35.25
|
0.00
|
57.85
|
0.34
|
0.89
|
|
|
Đất c sử y tế
|
DYT
|
22.85
|
0.05
|
0.17
|
0.15
|
4.15
|
1.70
|
7,27
|
0.07
|
3.02
|
0.13
|
0.15
|
0.15
|
0.18
|
0.18
|
0.31
|
0.31
|
0.09
|
0.09
|
0.42
|
3.01
|
0.01
|
0.74
|
0.13
|
0.09
|
0.12
|
0.37
|
0.10
|
0.22
|
|
|
Đất ca sở giáo dục - đảo tạo
|
DOD
|
141.02
|
400
|
3.21
|
1.7X
|
6.17
|
12.09
|
16.44
|
35.53
|
4.78
|
2.41
|
2.92
|
2.92
|
5.16
|
5.16
|
2.78
|
2.78
|
2.30
|
2.30
|
12.64
|
4.28
|
1.87
|
3.17
|
2.23
|
1.47
|
3.33
|
5.59
|
1.53
|
4.34
|
|
|
Đất cư sở thể dục - thế thua
|
DTT
|
54.87
|
0.42
|
2.73
|
0.40
|
0.98
|
0.35
|
2.00
|
2.16
|
0.94
|
1.32
|
1.05
|
1.05
|
26.14
|
26.14
|
0.59
|
0.59
|
1.24
|
1.24
|
0.88
|
2.44
|
2.30
|
0.97
|
1.49
|
0.00
|
3.04
|
1.60
|
0.14
|
1.700
|
|
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
|
DKH
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
n.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
||
|
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
|
ĐXH
|
1.91
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
1.03
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.04
|
0.R3
|
0.00
|
0.00
|
|
|
Đất xây dựng công trịnh sự nghiệp khác
|
DSK
|
2.23
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
2.19
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
010
|
0.04
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
・
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
4.17
|
2.05
|
0.00
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
1.58
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
0.01
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.46
|
0.00
|
0.00
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.09
|
0.03
|
0.00
|
|
Dân chợ
|
DCH
|
17.30
|
0.00
|
0.99
|
0.00
|
1.50
|
0.40
|
0.52
|
0.28
|
7.11
|
0.45
|
0.15
|
0.15
|
0.34
|
0.34
|
0.78
|
0.78
|
0.59
|
0.59
|
0.86
|
0.ti
|
0.15
|
0.12
|
0.72
|
0.10
|
0.14
|
0.7L
|
0.74
|
0.53
|
|
|
2.9
|
Đất di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
21.73
|
0.00
|
0.25
|
0.01
|
0.00
|
0.67
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.63
|
1.63
|
0.00
|
0.00
|
6.54
|
6.54
|
0.41
|
0,00
|
7.45
|
0.05
|
0.01
|
0.05
|
1.69
|
2.95
|
0.00[
|
0.00
|
|
2.10|
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
4590
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
2.97
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
34.B3
|
8.10
|
0.00
|
|
2.11|Đất
|
bôi thải, xử tý chất thải
|
DRA
|
31.89
|
0.01]
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.28
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.30
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
31.31
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.568.61
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
195.77
|
78.63
|
78.63
|
117.15
|
117.15
|
100.43
|
100.43
|
44.07
|
44.07
|
0.00
|
162.02
|
136
6.98
|
99.04
|
51.16
|
63.8R
|
144.93
|
108.43
|
95.66
|
160.46
|
|
2.13
|
Đất ở tại dô thị
|
ODT
|
1.18740
|
88.12
|
21.51
|
2599
|
100.53
|
200.13
|
251.40
|
138.04
|
169.34
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
192.34
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
39.13
|
1.64
|
4.56
|
1.20
|
6.55
|
0.23
|
2.55
|
1,07
|
7.48
|
0.48
|
1.26
|
1.26
|
0.32
|
0.32
|
0.29
|
0.29
|
0.21
|
0.21
|
1.74
|
0.57
|
0.83
|
0.57
|
0.23
|
0.16
|
0.49
|
1.36
|
0.30
|
4.74
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
4.86
|
0.34:
|
0.35
|
0.12
|
0.00
|
0.03
|
0.25
|
2.24
|
0.41
|
0.04
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.62
|
0.00
|
0.03
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.25
|
0.00
|
0.18
|
0.00
|
|
2.16
|
Đất xây dựng x ngoại gian
|
DNG
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.H
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
70
|
70
|
0.00
|
0.00
|
0.11)
|
0.11)
|
0.0H)
|
0.0H)
|
0.00
|
0.00
|
0.90
|
0.
|
0.1K7
|
000
|
0.00
|
n00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.16 Đất
|
co sở tôn giản ĐAN làm ngưĩai tơng, nghời địa, nhà tăng
|
TON
|
22.82
|
0.47
|
0.61
|
1.18
|
1.18
|
0.57
|
0.95
|
0.40
|
1.46
|
107
|
0.13
|
0.13
|
1.28
|
1.28
|
0.00
|
0.00
|
0.44
|
0.44
|
5.50
|
2.36
|
1.09
|
1.79
|
0.33
|
0.33
|
0.10
|
1.$3
|
0.00
|
0.05
|
|
NTD
|
553.14
|
0.00
|
0.02
|
0.00
|
1.31
|
14.69
|
9.98
|
1.75
|
5.36
|
35.30
|
32,53
|
32,53
|
52.50
|
52.50
|
17.27
|
17.27
|
25.09
|
25.09
|
27.99
|
23.42
|
25.63
|
32.25
|
35.05
|
28.99
|
28.62
|
76.37
|
28.10
|
40.77
|
||
|
2
|
sản Xu vi liệu Nay dựng, tan u
|
SKX
|
59.27
|
0.00
|
0.00
|
0.CH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.25
|
0.84
|
0.84
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.27
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
42.41
|
0.00
|
5.1B
|
8.32
|
0.00
|
0.00
|
|
2.19
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
19.89
|
0.71
|
0.27
|
0.15
|
0.36
|
1.83
|
0.74
|
0.B6
|
0.00
|
0.68
|
0.11
|
0.11
|
0.35
|
0.35
|
1.00
|
1.00
|
0.04
|
0.04
|
4.56
|
0.94
|
0.50
|
0.48
|
0.70
|
0.49
|
0.64
|
2.82
|
1.27
|
0.39
|
|
2.20
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
R2,77
|
3.90
|
0.27
|
0.00[
|
4.71
|
0.43
|
17.57
|
9.20
|
10.46
|
0.00
|
0.20
|
0.20
|
0.00
|
0.00
|
1.54
|
1.54
|
1.87
|
1.87
|
25.50
|
4.90
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.41
|
0.81
|
0.00
|
|
2.21Đất
|
cm s ln ngu
|
TIN
|
15.63
|
0.82
|
0.00
|
0,13
|
0.20
|
0.24
|
0.13
|
0.14
|
0.54
|
0.27
|
0.52
|
0.52
|
1.92
|
1.92
|
0.24
|
0.24
|
0.26
|
0.26
|
1.67
|
1.05
|
0.36
|
1.6|
|
0.64
|
0.75
|
0.60
|
1.29
|
0.78
|
i.36
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, cuối
|
SON
|
1.820.16
|
154.63
|
0.00
|
0.00
|
53.05
|
18.27
|
0.15
|
1.43
|
35.55
|
40.65
|
176.16
|
176.16
|
170.0M
|
170.0M
|
56.4R
|
56.4R
|
203.09
|
203.09
|
94.97
|
8.36
|
5.80
|
101.
.20
|
18.15
|
215.57
|
43.32
|
5.75
225
|
69.15
|
128.39
|
|
2.23
|
thất có mặ
ước chuyện đừng
|
MNG
|
33.16
|
3.08
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.02
|
0.99
|
5.13[
|
0.10
|
0.22
|
0.22
|
1.61
|
1.61
|
0.00
|
0.00
|
C.41
|
C.41
|
1.23
|
1.33
|
0.49
|
1.48
|
.22
|
0.38
|
5.90
|
6.0B
|
1.53
|
2.96
|
|
2.24
|
Đến phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.41
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.41
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.DÔ
|
|
J
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
450.91
|
1.14
|
8.00
|
0.05
|
a.19
|
2.66
|
0.48
|
0.01
|
17.02
|
8.15
|
1.26
|
1.26
|
85.38
|
85.38
|
36.73
|
36.73
|
49.27
|
49.27
|
1.97
|
3.67
|
9.19
|
145.24
|
5.70
|
0.00
|
7.72
|
49.65
|
15.02
|
9.41
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao"
|
KCN
|
0.00
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
5
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
.00
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
6
|
|Đấi đô thị
|
KDT
|
4.643.15
|
325.25
|
52.73
|
52.81
|
255.88
|
730.50
|
395.76
|
254.80
|
433.30
|
621.47
|
618.91
|
618.91
|
904.04
|
Ghi chứ: " Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biếu 02
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 2/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
MI
|
Tổng diện th
tích
|
1
Ln Ph
25
|
Phườngả
Quảng Phú
|
PhườngNghĩa
Nghĩa Lệ
|
Phườn
Chánh Lộ
|
Phường
Nghĩa
Chính
|
Xã Nghĩa
Dông
|
Xã NghĩaTr
Drũng
|
Xã Nghĩa H
Hà
|
Phần theo đơn vị hành chính Xã Nghĩa
An
|
Xã Nghĩa Phú
Phú
|
Phường
Trưung Han
Quang
Trong
|
Xã Tịnh n Tây
Ân Tây
|
Xã Tịnh
Ân Đông
|
Xã Tỉnh
An
|
Xã Tịnh Chân
Chíu
|
Xã Tịnh Long
Long
|
Xã Tịnh Thiệu
Thiệu
|
Xã Tịnh Khê
Khê
|
Xã Tịnh Kỷ
Kỳ
|
Xã Tịnh Hòa
Hơa
|
|||
|
(1)
|
@)
|
{3)
|
(4)(5)+(6)
+ +71
|
1
Ln Ph
25
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
(34)
|
(13)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(7
|
|||
|
TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI
|
834.52
|
1
Ln Ph
25
|
24.51
|
67.83
|
30.84
|
11.85
|
26.7
|
4.55
|
58.29
|
19.17
|
34.07
|
72.90
|
45.18
|
161.65
|
12.52
|
21.91
|
27.41
|
32.83
|
76.87
|
55.53
|
15.04
|
|||||
|
1
|
Đấng nhiệ
|
NNP
|
743.60
|
0.00
|
8.38
|
23.10
|
61.99
|
14.27
|
11.35
|
13.87
|
3.69
|
54.19
|
9.73
|
22.45
|
61.94
|
37.15
|
159.45
|
5.52
|
21.69
|
26.82
|
32.04
|
7216
|
53.68
|
11.86
|
||
|
I
|
Đấk trồng lùa
|
LUA
|
150.78
|
0.00
|
0.00
|
12.14
|
13.84
|
17.00
|
1,63
|
10.38
|
0.70
|
2.93
|
0.00
|
11.91
|
45.80
|
19.52
|
3.30
|
0.26
|
0.23
|
1.20
|
2.06
|
7.75
|
0.00
|
0.13
|
||
|
Đất chuyển ố m nướ
Trong đó:
|
LỤC
|
149.82
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
11.52
|
13.84
|
17.00
|
1.63
|
10.38
|
0.70
|
2.93
|
0.00
|
11.91
|
45.800
|
19.52
|
3.30
|
0.26
|
0.23
|
1.20
|
1.72
|
7.75
|
0.00
|
0.13
|
|
|
Đến trống lu nước con tại
|
LUK
|
0.96
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.62
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
13.CML
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.34
|
0.00
|
9.00
|
0.00
|
|
|
Đất trồng lủa mang Đất trong cây hàngn
|
LUN
|
0.00
|
0.00
|
D.0C
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Q.LMT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1.2
|
Đất trong cây hàng năm khác
|
HNK
|
304.11
|
15.90
|
0.00
|
0.30
|
8.3B
|
10.20
|
48.15
|
5.87
|
5.31
|
13.49
|
2.85
|
49.86
|
0.16
|
10.06
|
15.78
|
17.60
|
51.47
|
.20
|
0.89
|
9.44
|
4.43
|
6.27
|
20.93
|
1.57
|
|
1.3
|
Đất tồng cây lâu măm
|
CLN
|
169.83
|
2.07
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.76
|
0.00
|
1.40
|
4.41
|
0.00
|
0,14
|
1.40
|
1.42
|
0.48
|
0.13
|
0.03
|
54.68
|
0.06
|
20.57
|
0.36
|
21.65
|
48.39
|
10.35
|
1.58
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.37
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.23
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.14
|
0.00
|
|
|
15
|
Đốtrng đặc dụng
|
RDD
|
0.10
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Q.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
0.00
|
0.cH)
|
0.4
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
00
|
|
1.5
|
Đất từng sản xuất
|
RSX
|
78.20
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.Đ0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
50.00
|
0.00
|
0.00
|
15.82
|
3.90
|
9.48
|
0.00
|
|
|
1.6
|
ất nui trồng thủy sin
|
NTS
|
39.26
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
B.15
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.13
|
22.40
|
8.58
|
|
1.7
|
Đến là nười
|
LML
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
D.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Đất phí năng nghiệp
|
PNN
|
90.92
|
3.89
|
1.01
|
0.40
|
2.87
|
1.43
|
5.84
|
6.57
|
0.50
|
2.96
|
0.86
|
4.10
|
9.44
|
11.62
|
10.96
|
B.03
|
2.20
|
7.00
|
0.22
|
0.39
|
0.79
|
4.71
|
1.85
|
3.18
|
|
2.1
|
Đnh quốc phòng
|
CQP
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
12
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0.15
|
0.00
|
0.00
|
9.00
|
0.00
|
0.00
|
0.15
|
CDC1
|
9.HU
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
17.010
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
0.00
|
9.00
|
|
2.3
|
Đấu khu công nghiệp
|
SKK
|
0110
|
0.00
|
0.00
|
0.1
|
0.00
|
0.00
|
0.n0
|
ULLNT
|
0.0
|
0.00
|
0.100
|
D.AKT
|
0.00
|
0.00
|
Dn
|
000
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.4
|
Dất khu chế suất
|
SKT
|
00.131
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.TM)
|
0.00
|
0.00
|
0.30
|
-43
|
0.10
|
11.1X)
|
47
|
0.00
|
1.00
|
1.00
|
0.00
|
1.00)
|
0.0
|
0.1)
|
0.00
|
0.0
|
|
2.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
9.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
11.0X2
|
00
|
ù00
|
03.CM1
|
6.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.00
|
1090
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
|
|
22
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0.12
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.12
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0
|
|
2.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1.61
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.21
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.27
|
0.00
|
0.13
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.B
|
Đất cho hoạt động khuang xin
|
SKS
|
100
|
000
|
0.100
|
0.00
|
0.00
|
000
|
x)
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
110
|
600
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.4
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
Linh, cấp huyện, cảm xã
|
DHT
|
32.14
|
1.7B
|
0.10
|
0.06
|
0.35
|
1.02
|
3.75
|
4.46
|
0.13
|
1.19
|
0.43
|
3.76
|
0.74
|
0.17
|
4.84
|
3.28
|
0.57
|
0.51
|
0.02
|
0.14
|
0.79
|
1.68
|
1.38
|
0.99
|
|
・
|
Chất giao thông
|
DGT
|
17.63
|
1.08
|
0.01
|
0.00
|
0.24
|
0.92
|
3.17
|
4.03
|
0.09
|
1.02
|
0.42
|
0.79
|
0.00
|
0.04
|
0.83
|
1.00
|
0.35
|
0.32
|
0.0
|
0.00
|
0.75
|
0.79
|
1.26
|
0.50
|
|
Địn thủy lại
|
DTL
|
11.35
|
0.70
|
0.00
|
0.00
|
0.11
|
0.10
|
0.58
|
0.43
|
0.04
|
0.17
|
0.00
|
2.92
|
0.12
|
0.13
|
2.62
|
2.28
|
0.22
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.04
|
0.57
|
0.08
|
00
|
|
|
Đến công trình năng lượng
|
DNL
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
Đất công trình bưu chính viền thông
|
DBV
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
Đ sở văn Tên
|
DVH
|
0.05
|
0.00
|
0.05
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
D.CK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
Đất cơ sở y vế
|
ĐY
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
・
|
Đất cơ sở giáo dục - đàu tạo
|
DGD
|
0.61
|
0.00
|
0.03
|
0.06
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.05
|
0.00
|
D.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.02
|
0.00
|
0.14
|
0.00
|
0.00
|
0.04
|
|
|
Đất c sở thể dục - thể than
|
DTT
|
2.49
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0.52
|
0.00
|
1.39
|
0.00
|
0.00
|
0.16
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.32
|
0.00
|
||
|
Đất cn sở nghiên cứu khoa học
|
DKH
|
0.00
|
3.TH
|
0.00
|
9.00
|
1.5K
|
43.007
|
6.00
|
0.00
|
100
|
900
|
1.00
|
.7H0
|
0.00
|
0
|
00
|
0H0
|
.00
|
100
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1100
|
||
|
Dất ử dịch vụ về hơi
|
DNH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0H1
|
0.00
|
09.1K
|
0.00
|
9u0
|
000
|
0.00
|
0.00
|
.
|
0.00
|
G00
|
183
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
9.00
|
0.00
|
0.00
|
66685668
|
|
|
Đất xây dựng công tranh nghiệp khác
|
D5K
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.60
|
0in
|
OIMI
|
CPMT
|
0.00
|
0.00
|
0.n0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
3
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n00
|
g00
|
||
|
Đất công trình cũng cũng khác
|
DCK
|
0.01
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
7.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
000
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.7
|
Dất di tích lịch sử - văn hòa
|
DDT
|
13.M
|
0,00
|
T2.1HI
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0CK0
|
0.00
|
0.00
|
n.00
|
0.00
|
0.001
|
vM1
|
71)
|
1.0M
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.8
|
Đất danh hm thắng anh
|
DDL
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
12.900
|
1.00
|
O.1k1
|
0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Q.101
|
G
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
T28M1
|
0.00
|
|
|
2.9
|
Đất bãi thại, xu lý chất tha
|
DRA
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
(RIX)
|
100
|
0.00
|
13.TM
|
(.H1
|
0.M
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
(1.4)
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
(00
|
uN
|
85588
|
|
2.5
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
36
11.
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.68
|
0.00
|
0.03
|
0.02
|
2.47
|
0.00
|
3.63
|
0.27
|
0.3B
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
2.12
|
0.47
|
|
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4.39
|
0.02
|
0.10
|
0.29
|
1.12
|
0.00
|
0.11
|
0.45
|
0.26
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.94
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
2.6 2.7
|
Đất xây dựng trụ xử va quan
|
TSC
|
1.34
|
0.04
|
0.24
|
0.05
|
0.03
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.33
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.45
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.8
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0.69
|
0.00
|
0.57
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.12
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2,17
|
Đốt xây dựng i
|
DING
|
100
|
14.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
09
|
11.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
11D0
|
01.00
|
0
|
130
|
11.00
|
CD.THI
|
00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
100
|
6.00
|
5685
|
|
2.14
|
Đất ca sở vôn giản
|
TON
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.15
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lê, nhà hòa táng
|
NTE
|
7.33
|
1.75
|
0.00
|
0.00
|
0.09
|
0.32
|
0.62
|
0.58
|
0.11
|
0.52
|
0.03
|
0.28
|
0.05
|
0.29
|
1.27
|
1.12
|
0.00
|
0.04
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.23
|
0.00
|
0.03
|
|
2.16Dất
|
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đố gồm
|
SKX
|
1.19
|
12.00
|
0.00
|
V.0U
|
0.00
|
CDLHT
|
0.19
|
00
|
13.0X
|
0.00
|
0.00
|
.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
1.00
|
u.00
|
.00
|
00
|
0.00
|
0.00
|
10X)
|
.10
|
0.00
|
|
2.17Đất
|
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
1.13
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.09
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
099
|
0.00
|
000
|
0.0
|
(.CH)
|
0.00
|
0.00
|
0.03
|
0.00
|
0.00
|
|
2.1B Đất khu
|
vui chưn, giải trí công cũng 2.16 Đất cơ sở tín ngưỡng
|
DKV
|
0A
|
0.1K
|
TIU
|
0.00
|
0.00
|
0.007
|
0.00
|
0.10
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
U.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
(100)
|
0.0)
|
|
|
2.16Đất
|
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
00000
|
|
2.17
|
|Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
30.05
|
0.30
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.86
|
1.0B
|
0.00
|
0.00
|
0.40
|
0.00
|
8.63
|
8.69
|
1.10
|
0.00
|
1.22
|
6.07
|
0.20
|
0.00
|
0.00
|
0.63
|
0.00
|
0.87
|
|
2.18Đất
|
có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0.58
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.07
|
Đ.00
|
0.04
|
0.00
|
0.00
|
0.47
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Biếu 03
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
hành kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 22 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã SDD
|
Diện tích
(ha)
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
_Phâπ th o đơn vị hành chính
|
||||||||
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã SDD
|
Diện tích
(ha)
|
Phường
Quảng Phú
|
Phường Nghĩa T
Nghĩa Lệ
|
Phường Chánh lộ
Chánh Lộ
|
PhươngN
Nghĩu
Chánh
|
Xã Nghĩa Dông
Dâng
|
Xã Nghĩa Dông
Dũng
|
Xã Nghĩa
Hà
|
Xã Nghĩa
A
|
Xã Nghĩa
Phả
|
Phư
Phường Trương
Qg
Trong
|
Xã Tịnh n Tây
Án Tây
|
Xã Tịnh
Ân Đông
|
Xã TịnhA
A
|
Xã Tịnh Châu
Châu
|
Xã Tịnh
Long
|
Xã Tịnh Thiên
Thiện
|
Xã Tịnh Khê
Kh
|
Xã Tịnh Kỷ
Kỷ
|
Xã Tịnh Hỏa
Hảa
|
||||
|
m
|
(2)
|
(3)
|
(4)(5)+(6) +....+(22)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(3)
|
(14)
|
(15)
|
(36)
|
(7)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
3
|
||||
|
17.35
|
2234
|
3.69
|
54.19
|
9.73
|
22.45
|
61.94
|
37.15
|
159.45
|
5.52
|
21.69
|
2562
|
3284
|
7216
|
53.68
|
11.86
|
|||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp Điệphi ng nghiệp
|
NNP/PNN
|
741.17
|
17.9
|
8.38
|
21.10
|
61.99
|
24.27
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp Điệphi ng nghiệp
|
NNP/PNN
|
741.17
|
17.9
|
8.38
|
21.10
|
61.99
|
24.27
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
17.9
|
8.38
|
21.10
|
61.99
|
24.27
|
|||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
17.9
|
8.38
|
21.10
|
61.99
|
24.27
|
|||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
17.9
|
8.38
|
61.99
|
24.27
|
||||||||||||||||||||||
|
11
|
Đắu trởng 10m
|
LUA/PNN
|
149.94
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
12.74
|
13.84
|
17.00
|
1.63
|
9.74
|
0.70
|
2.93
|
0.00
|
11.91
|
45.80
|
19.52
|
3.30
|
0.26
|
0.23
|
0.00
|
2.06
|
7.75
|
0.00
|
0.13
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
nước
|
LUC/PNN
|
147.98
|
0.18
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
11.32
|
13.84
|
17.00
|
1.63
|
9.74
|
0.30
|
2.93
|
0.00
|
11.91
|
43.80
|
19.52
|
3.30
|
0.20
|
0.23
|
0.00
|
1.72
|
7.75
|
0.00
|
0.23
|
|
|
1.2
|
Đất trống cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
303.52
|
15.90
|
0.30
|
0.30
|
8.38
|
10.20
|
48.15
|
5.87
|
5.31
|
12.60
|
2.85
|
49.85
|
0.15
|
10.06
|
15.78
|
1760
|
51.47
|
5.20
|
0.89
|
9.44
|
4.43
|
6.27
|
20.93
|
1.57
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
169.88
|
2.07
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.76
|
0.00
|
1.40
|
4.41
|
0.00
|
714
|
1.40
|
1.42
|
0.48
|
0.13
|
0.03
|
54.6B
|
0.06
|
20.57
|
0.36
|
21.65
|
48.39
|
10.35
|
1.58
|
|
2.4
|
Đất rừng phòng bộ
|
RPHVPNN
|
1.37
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.23
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.14
|
0.00
|
0.00
|
|
15
|
Dất rung đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0.00
|
3.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.90
|
0.00
|
0.00
|
000
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
13
|
Đất rừng sảm xuất
|
RSX/PNN
|
78.20
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.00
|
0.00
|
50.00
|
0.00
|
0.00
|
15.82
|
3.90
|
8.48
|
0.00
|
0.00
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
39.26
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
8.15
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n.00
|
0.00
|
0.00
|
0.13
|
22.40
|
958
|
|
1.7
|
Eclàm muơi
|
LMU/PNN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.B
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
Chuyển đổi cư cấn sử dụng đất
trong mội bộ đất nông nghiệp
|
0.90
|
0.00
|
0.00
|
0.8
|
0.00
|
9.00
|
2
|
0.8田
|
0.09
|
0.00
|
0.00
|
9.00
|
0.00
|
0.00
|
0.8
|
0.00
|
0
|
野.番曲
|
■.00
|
0.
|
0.5
|
00
|
.00
|
.6
|
||
|
Trong đã:
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trống lúa chuyển sang dất trồng cây lâu năm cây lâm năm
|
LUA/CLN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.2
|
Đất trồng |ửa chuyển sang dất làm nghiệp nghiệp
|
LUANLNP
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
23
|
Đất trồng lửa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản trng thủy sin
|
LUA/NTS
|
Đ.CKG
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.4
|
Đất trống lùa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
Dan
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyếni sang đất nuôi trống thủy sản
|
IINKANTS
|
.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.00
|
0.00
|
Dơn
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6
|
Dồi trồng cây hàng năm khác chuyến đất làm muối sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
0.0
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2,7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.5
|
Đất rừng đặc dụng chuyển xng tn nông nghiệp không phải rừng
|
RDYNKR
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
a
|
0.00
|
0.00
|
0.0)
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.0K
|
0.00
|
0.90
|
0.00
|
|
2.8
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR*
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ rấu sử dụng đấtriố g
trong nội bộ đất phí nông nghiệp
|
34.53
|
1.53
|
0.29
|
0.85
|
0.30
|
1.41
|
4.59
|
6.87
|
0.24
|
1.93
|
12.45
|
木日
|
.05
|
2.23
|
4.68
|
21
|
0.00
|
0.00
|
.0
|
0.00
|
9.00
|
1.33
|
.83
|
.00
|
|
|
3.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang dất ở đất ở chuyển sang đắt ở
|
PKO/OCT
|
34.53
|
3.53
|
0.29
|
0.05
|
0.30
|
1.41
|
4.99
|
6.07
|
0.24
|
1.93
|
0.45
|
4.04
|
0.05
|
2.23
|
4.68
|
2.1
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.33
|
0.83
|
0.00
|
Ghi chú: - (0) gồm dất sản xuất năng nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muỗi và đất nóng nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.
Biều 04
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Bạn hành kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2//01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
M■
|
Phường
Trần Phá
|
Phường Quảng
QuảPhú
|
Phường
Nghĩa Lệ
|
Phường Cháh
Chánh Lộ
|
Phường Nghĩa
Nghi
Chánh
|
Xã Nghĩa
Dông
|
Xã Nghĩa
tăng
|
Xã Nghĩa
Hà
|
Phần theo đơn vị hành chính Xã Nghĩa
An
|
Xã Nghĩn
Ph
|
Phướ
Trưng
Quan
20
|
Xã Tịnh
An Tây
|
Xã Tịnh
Ân Đông
|
Xã Tịnh
|
Xã Tịnh
Cluln
|
Xã Tỉnh
Long
|
Xã Tịnh Thiện
Thiện
|
Xã Tịnh Khê
Khê
|
Xã Tịnh Kỷ
Kỷ
|
Xã Tịnh Hòa
Hàn
|
|||||
|
(3)
|
(2)
|
(3)
|
(7
|
(8)
|
(9)
|
{10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(L5)
|
(16)
|
(1)
|
(20)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(21)
|
(23)
|
(26)
|
(27)
|
||||
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD
|
6.00
|
0.30
|
0.08
|
.00
|
0.24
|
2.23
|
IL00
|
1.67
|
2.60
|
0.61
|
0.22
|
0.29
|
L54
|
4.91
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
0.71
|
L25
|
0
|
|||||||
|
I
|
nông nghiệ
|
NNP
|
0.0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
8.00
|
0.90
|
0.90
|
0.00
|
8.50
|
0.00
|
.50
|
8.06
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
2.00
|
9.0
|
8.00
|
|||||
|
1
|
Đất trống lân
|
LUA
|
0,00
|
.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|||
|
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
|
LƯC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Đ.D0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.D0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||||
|
Tất tồng búa nước cơn lại
|
L8K
|
.130
|
0.0K0
|
0.00
|
C1.PM
|
00R1
|
0.00
|
12.132
|
0.
|
1.1
|
0.0
|
000
|
C1.tH1
|
1.n0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
00
|
0.00
|
0.00
|
13.12
|
0.00
|
0.007
|
0.
|
||
|
Đất trồng lún rng
|
LUN
|
0.CM
|
0.00
|
CLCNI
|
0.00
|
0
|
n.0u
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.n0
|
0.CM)
|
07.00
|
0.00
|
0,00
|
CCNt
|
.0K
|
0.06
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
3
|
||
|
12
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.0
|
|
|
13
|
Đất trong nây lên năm
|
CLN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
D.DB
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
14
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RIID
|
CGKP
|
0.00
|
0.00
|
0.
|
0.00
|
0.00
|
(r.0H)
|
0.00
|
UCHU
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
QK
|
0.00
|
0.00
|
u.n0
|
0.00
|
0.00
|
0.CH)
|
0.G
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
15
|
Đến cừng sản xuân
|
RsX
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.010
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuy nn
|
NTS
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.010
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
1.
|
Đấi ka mươi
|
LMU
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.190
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
838
|
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Đ.DD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.010
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.D0
|
0.00
|
||
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
16,2
|
8.47
|
8.08
|
0.
|
0.00
|
8.38
|
9.08
|
0.00
|
0.24
|
123
|
0.00
|
1.67
|
2.60
|
0.61
|
6.22
|
0.29
|
0.54
|
4.91
|
0.02
|
9.00
|
0.00
|
0.73
|
1.25
|
|||
|
2.1
|
Dắt quốc phòng
|
CQP
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
21
|
Đứcmninh
|
CAN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0.1X
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n,ng
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
(6)
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.D0
|
0.00
|
0.00
|
||
|
2.3
|
Đấn khu công nghiệp
|
SKK
|
Ct
|
0.00
|
0.00
|
.
|
111M3
|
t
|
r.CK
|
1.10
|
C1.CM2
|
0.01
|
.00
|
00
|
1,00
|
(rH)
|
の.の
|
0.130
|
CA
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.010
|
0.00
|
|||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
O
|
0.00
|
0.0
|
0
|
M2
|
1.10
|
000
|
T.EM1
|
1.3
|
0.00
|
U.0
|
CR.CM3
|
1.0
|
(1.CM)
|
C
|
0,
|
0.0K
|
0.00
|
1.01
|
0.00
|
0.m
|
(CH)
|
門下
|
||
|
23
|
Thất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.06
|
TITH
|
台
|
DKI
|
00
|
0.TM1
|
0.130
|
0.00
|
0.00
|
C010
|
0.00
|
8143
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
GP
|
|||
|
22
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
13.00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
23
|
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
|
SKC
|
0.04
|
0.00
|
0.00
|
19.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
D.DD
|
0.00
|
0.0G
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||
|
26
|
Đất cho hoạt động khoảng sản
|
RKS
|
13.1M3
|
D,CKJ
|
1.00
|
T3.CM3
|
0.TH)
|
6,00
|
9
|
0.00
|
Ch.CN)
|
10.12
|
R
|
0.10
|
7
|
0.D0
|
1.10
|
0,00
|
0.010
|
RF.CMI
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
||||
|
2.4
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
|
DHT
|
7.64
|
0.42
|
0.00
|
00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
D.D0
|
0.00
|
0.50
|
0.41
|
u.11
|
0.29
|
0.54
|
4.91
|
0.02
|
0.00
|
0.00
|
0.44
|
0.00
|
||
|
Đất giao thông
|
bat
|
1.64
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.D0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.40
|
0.11
|
0.29
|
0.19
|
0.21
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.44
|
0.00
|
|||
|
・
|
Đất thủy lại
|
m.
|
4.87
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.D0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.14
|
4.70
|
0.02
|
u.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
66Gã是G皇53886
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
ISNT.
|
700
|
0.00
|
0.01
|
CN1
|
二
|
CPRMI
|
17.00
|
1.1M1
|
0.10
|
0.00
|
0:00
|
U.[M3
|
63.1341
|
0.1
|
iM
|
n.n
|
0.00
|
0.0X
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
n.K
|
||||
|
Tất công trình bưu chỉnh viên thông
|
BV
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
1.T
|
0.0
|
CP.CM)
|
n.00
|
1.10
|
0.00
|
0.CM
|
1.M3
|
D.00
|
0.00
|
TLCM
|
二地下
|
CH0
|
0.00
|
000
|
121327
|
0.00
|
0.00
|
Q
|
||||
|
IYI
|
OUne
|
0.00
|
10.19ト
|
下
|
n.M
|
0.00
|
NC1
|
CIIM)
|
11.00
|
0.0
|
0.00
|
(1TMI
|
12,15
|
C1.CM
|
0.0H0
|
C7.07
|
0.0
|
Đ.(M)
|
0.00
|
0.00
|
UR
|
16
|
|||||
|
Hắt tế
|
ISYr
|
0.00
|
03.00
|
0.00
|
0.1X
|
(HTM]
|
0
|
69.6
|
010
|
0.0NG
|
0.00
|
C.0M
|
1.00
|
0.00
|
0:010
|
CRƠM
|
tr_)
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
000
|
|||
|
Đến cơ sở giáo dục - đảo tạo
|
DGD
|
0.21
|
0.00
|
0,00
|
12.130
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.10
|
021
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.02
|
0.00
|
||
|
Đắn ca sở thế dụn - thể thua
|
DTT
|
0.42
|
0.42
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.100
|
||
|
Đải cơ sa nghiên cứu khoa học
|
DKH
|
47,1M3
|
0.0M)
|
11.170
|
TM3
|
.00
|
(1.0D
|
990
|
8w
|
n.
|
0.019
|
0.00
|
Cr.EM
|
n.00
|
CM
|
台
|
17.1.03
|
0.0
|
0.00
|
10.00
|
LI.CM1
|
13.00
|
(HCN)
|
00
|
LI.TM
|
||
|
Dất cơ sở dịch vụ về xl hỏi
|
E3X11
|
.Cm
|
0.00
|
0.00
|
1.1)
|
17.012
|
12.1303
|
0.110
|
TE.CHJ
|
13.012
|
0.00
|
0.00
|
Q.CM
|
0.00
|
0.10
|
12.1m2
|
0.011
|
12.142
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
17.10
|
|||
|
Đất xây dựng công trinh sự nghiệp khúc
|
13SK
|
CP.CNO
|
DN
|
THCM
|
D.00
|
19.1313
|
010
|
0.00
|
0.00
|
CP.EN
|
7.00
|
CP.CN1
|
12.1.81
|
0.00
|
TP.TN0
|
62.13
|
1.0M
|
1.00
|
00
|
00
|
T1.PH
|
||||||
|
Đất công trình cùng cộng khác
|
ICK
|
0.010
|
C.RN)
|
11
|
R
|
no
|
TITHJ
|
0.1
|
TR.CNO
|
0.00
|
0.00
|
cci
|
CHAM
|
0.00
|
n
|
0.00
|
1.100
|
Đ.(M)
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|||||
|
Đấu chợ
|
DCH
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
10.190
|
07.EH0
|
0.00
|
0.120
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
D.0M)
|
||
|
2.5
|
Đất đi tích lệch vử - văn hóa
|
DDT
|
0.57
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.30
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
057
|
0.00
|
0.007
|
Đ.137
|
n.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.CHJ
|
|
|
2.8
|
Đối đanh lm thẳng cinh
|
DT
|
0.R1
|
0X
|
.13
|
大1
|
7.1
|
GP.C1
|
n.n0
|
19.Lup
|
D.nK
|
.00
|
19.1217
|
0.00
|
0.00
|
43,45
|
T1.EMT
|
12.1905
|
D,[NJ
|
12.H1
|
C1.CHI
|
0.00
|
0.00
|
13.8
|
TI.EM1
|
||
|
2.9
|
Thần hài tai xu lý chất thai
|
IRA
|
1.00
|
0.00
|
0.00
|
1.0
|
0.00
|
CLTNI
|
12.1MM
|
1.00
|
0.00
|
D.CMN
|
00
|
CROEND
|
0.100
|
U.1
|
n.m
|
0.00
|
0.00
|
0.CM1
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Đ.TN)
|
"1HI
|
||
|
7.6
|
Đến ở tại năng thợn
|
ONT
|
5.92
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.D0
|
0.00
|
2.23
|
0.00
|
1.10
|
2.10
|
0.20
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
D.CH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.29
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.7
|
Đu ở tại đội thị
|
OOT
|
0.7B
|
0.05
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.30
|
0.08
|
0.00
|
0.24
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.11
|
0.043
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
1.00
|
|
|
2.8
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
13.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
29
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.TH7
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
.D0
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng em x ngoại giao
|
DNG
|
0.00
|
C1.CMT
|
0.1
|
1.TM3
|
0n
|
7.MD
|
0.41
|
CCMI
|
1.00
|
1.00
|
n.mu
|
13.0
|
0.
|
0.00
|
121H3
|
C1.CH1
|
n,1M)
|
D.CM0
|
1.00
|
CRGM)
|
000
|
0.019
|
0.00
|
0.7M1
|
|
|
2.14
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
10.197
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.CHI
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tàng
|
NTD
|
0.44
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.44
|
0.00
|
|
|
2.16
|
Đất nau xuất vật kiệu xây dựng làm đồ gồm
|
5KX
|
Đ.
|
0.030
|
0.IM3
|
0
|
Et.EM3
|
0.00
|
C.CM)
|
1.01
|
Cr.CH1
|
1.10
|
ChCMI
|
19.0M1
|
0.00
|
0.130
|
CCH)
|
n0n
|
0.00
|
0.0H0
|
0.010
|
11.010
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
11.7I
|
|
|
2.11
|
Đất tinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
a.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0:00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
Phụ biểu 01
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
ani kènh heo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCHI
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCHI
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCHI
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(8)+(9)+(10) +(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
()
|
(12)
|
(13)
|
|
Điểm SHVH tổ dân phố 8 phường Nghĩa Lộ
|
0.02
|
phường Nghĩa Lộ
|
Tờ bản đồ số 34
|
QĐ số 4006/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND thành phố về việc phê duyệt Quy
hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Khu đô thị mới Nam Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi;
Công văn số 6007/UBND-
CXND ngày 25/12/2015 của
UBND tỉnh về việc thu hồi, tái định cư dự án Khu đô thị Nam Lê Lợi
|
||||||||
|
Điểm sinh hoạt văn hóa tổ dân phố 15+16
|
0.02
|
phường Trần Phú
|
Tờ bản đồ số 43
|
QĐ số: 3842/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 của UBND thành
phố Quảng Ngãi cho chủ
trương đầu tư
|
Trang 1/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
Xây dựng tường rào phía Tây Trường Tiểu học
Nguyễn Nghiêm và cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường
Nguyễn Nghiêm
|
0,03
|
phường Nguyễn
Nghiêm
|
Tờ bản đồ số 3
|
QĐ số 4012/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của UBND thành
phố Quảng Ngãi về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng công trình: Xây dựng
tường rào phía Tây Trường
Tiểu học Nguyễn Nghiêm và
cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường
Nguyễn Nghiêm
|
||||||||
|
Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng
|
7,28
|
xã Nghĩa Dõng
|
Tờ bản đồ số 01,
02, 16, 17
|
QĐ số: 650/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án Khu Đô thị - Thương
mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng
|
10.000,00
|
10.000,00
|
||||||
|
Khu di tích Chiến thắng
Khánh Lạc Đông
|
0,17
|
xã Nghĩa Hà
|
Tờ bản đồ số 17
|
QĐ số 1528/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phê xếp
hạng di tích Chiến thắng
Khánh Lạc Đông tại xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Trang 2/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
||
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trưng
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
6 Nhà văn hóa xã Nghĩa An
|
0,62
|
xã Nghĩa An
|
Tờ bản đồ số 06
|
QĐ số 2281/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND thành
phố Quảng về việc điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 thuộc nguồn vốn
ngân sách thành phố
|
||||||||
|
Khu dân cư trung tâm xã 7 Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi
|
2,76
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
Tờ bản đổ số 11
|
QĐ số 791/QĐ-UBND ngày
11/9/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
3.500,00
|
3.500,00
|
||||||
|
8 Kênh Chìm Sơn Tịnh
|
6,45
|
xã Tịnh Ấn Đông,
phường Trương
Quang Trọng, xã
Tịnh An, xã Tịnh
Châu
|
xã Tịnh Ấn Đông
(Tờ bản đồ số 9,
11,13, 14,15,16), phường Trương
Quang Trọng (Tờ
bản đồ số 6), xã
Tịnh An (Tờ bản
đồ số 1), xã Tịnh
Châu ( Tờ bàn đồ số 5, 8)
|
QĐ số 920/QĐ-UBND ngày
14/12/2017 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế
hoạch vốn đầu tư công năm
2018
|
Trang 3/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh An
|
0,25
|
xã Tịnh An
|
Tờ bản đồ số 15
|
QĐ số 240/QĐ-UBND ngày
15/3/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018
|
500,00
|
500,00
|
||||||
|
10
|
Đường qua thôn An Phú
|
0,44
|
xã Tịnh An
|
Tờ bản đồ số 9
|
QĐ số 920/QĐ-UBND ngày
14/12/2017 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế
hoạch vốn đầu tư công năm
2018
|
Tờ bản đồ số 9
|
||||||
|
11
|
Điểm sinh hoạt văn hóa
thôn Vĩnh Sơn
|
0,11
|
xã Tịnh Hòa
|
Tờ bản đồ số 20
|
QĐ số 3902/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của UBND thành
phố Quảng Ngãi về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng công trình: Điểm sinh
hoạt văn hóa thôn Vĩnh Sơn
|
|||||||
|
12
|
Khu dân cư Kỳ Xuyên
(giai đoạn 1)
|
10,1
|
xã Tịnh Kỳ
|
Tờ bản đồ số 8
|
QĐ số 1143/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Kỳ Xuyên, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
|
146.000,00
|
146.000,00
|
Trang 4/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
13
|
Nhà đa năng trường THCS Tịnh Kỳ
|
0,1
|
xã Tịnh Kỳ
|
Tờ bản đồ số 15
|
QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018
|
500,00
|
500,00
|
|||||
|
14
|
Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Kỳ
|
0,04
|
xã Tịnh Kỳ
|
Tờ bản đồ số 15
|
QĐ số 240/QĐ-UBND ngày
15/3/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới 2018
|
300,00
|
300,00
|
|||||
|
15
|
Nghĩa địa Vườn Đình
|
2
|
xã Tịnh Thiện
|
Tờ bản đồ số 8
|
CV số 2440/UBND-NNTN
ngày 07/5/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc cải
tạo mở rộng nghĩa địa Vườn
Đình, thôn Khánh Lâm, xã
Tịnh Thiện, thành phố Quảng Ngãi
|
Trang 5/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thừa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thừa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thừa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
16
|
Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố
Quảng Ngãi
|
18.24
|
phường Quảng Phú
|
Tờ bản đồ số 10,
34, 61,62
|
Quyết định số: 591/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư kết hợp chính đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi
|
21.000.00
|
21.000.00
|
|||||
|
17
|
Khu dân cư Thống Nhất
kết hợp chỉnh đô thị xã
Tịnh Ấn Tây, thành phố
Quảng Ngãi
|
7.84
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
Tờ bản đồ số 11,
12, 22
|
Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Thống Nhất kết
hợp chỉnh đô thị xã Tịnh Ân
Tây, thành phố Quảng Ngãi
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|||||
|
18
|
Tuyến đường ĐH 529, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
|
1.91
|
xã Tịnh Kỳ
|
Tờ bản đồ số 7,
10,11
|
Quyết định số: 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vượt thu dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017
|
2.000.00
|
2.000.00
|
Trang 6/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỀM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỀM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỀM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
19
|
Tuyến đường ĐH 521
(đoạn từ đường Nguyễn
Văn Linh đến QL 24B)
|
7,67
|
phường Trương
Quang Trọng, xã
Tịnh Ấn Đông, xã
Tịnh Châu, xã Tịnh
Thiện, xã Tịnh Hòa
|
Tờ bản đồ số (9,
10, 11) phường
Trương Quang
Trọng; Tờ bản đồ
số (7, 10, 12) xã
Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2,
10, 15), xã Tịnh
Thiện, Tờ bản đồ
số (3, 6, 7) xã
Tịnh Hòa
|
Quyết định số: 365/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc thực hiện hỗ trợ khắc phục thiệt hại thiên tai
|
10.000,00
|
10.000,00
|
|||||
|
20
|
Tuyến đường 623C, thành phố Quảng Ngãi
|
3,12
|
xã Nghĩa Dũng, xã
Nghĩa Hà, xã Nghĩa Phú
|
Tờ bản đồ số (1, 4, 5) xã Nghĩa Dũng, Tờ bản đồ số (5,6, 8) xã Nghĩa Hà,
Tờ bản đồ số (10
11, 12) xã Nghĩa
Phú
|
Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ thực hiện công trình cấp bách và Quyết định số: 607/QĐ-
UBND ngày 12/7/2018 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi về
việc hỗ trợ vượt thu dự toán
HDDND tỉnh giao năm 2017
|
3.500,00
|
3.500,00
|
Trang 7/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
DIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
21
|
Xây dựng mới tường rào
cổng ngõ UBND xã Tịnh Châu
|
0,02
|
xã Tịnh Châu
|
Tờ bản đồ số 03
|
Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của UBND
thành phố về việc phê duyệt
vốn xây dựng dự án Xây dựng mới tường rào cổng ngõ
UBND xã Tịnh Châu
|
200,00
|
200,00
|
|||||
|
22
|
Đường nối từ cầu Thạch
Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1
|
12,06
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
Quyết định số: 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tĩnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018;
Quyết định số 1836/QĐ-
UBND ngày 26/10/2018 của
UBND tỉnh phê duyệt chủ
trương đầu tư
|
38.000,00
|
38.000,00
|
Trang 8/9
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
ĐIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
ĐIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu Ngân sách đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
ST
T
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
ĐIỆN
TÍCH
QH
|
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
xã
|
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
|
Tổng (triệu Ngân sách đồng)
|
Trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Đoanh
nghiệp, hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
23
|
Đường ven biển Dung
Quất - Sa Huỳnh, giai
đoạn Ia
|
8,25
|
xã Nghĩa Phú, xã
Nghĩa Hà
|
Quyết định số: 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018
|
66.000,00
|
26400
|
39.600,00
|
|||||
|
24
|
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà
|
0,92
|
phường Nghĩa
Chánh, xã Nghĩa
Dõng, xã Nghĩa
Dũng, xã Nghĩa Hà
|
Quyết định số: 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018;
Quyết định số 1834/QĐ-
UBND ngày 26/10/2018 của
UBND tỉnh phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh
Đông đi Thu Xà
|
11.000,00
|
11.000,00
|
||||||
|
24
|
Tổng cộng
|
90,42
|
322.500,00
|
26.400,00
|
104.100,00
|
1.500,00
|
190.500,00
|
Trang 9/9
Phụ biểu 02
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Diện tích
đất LUA
(ha)
|
Diện tích
đất RPH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Khu dân cư trung tâm xã Tịnh Ấn
Tây, thành phố Quảng Ngãi
|
2.76
|
2.76
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
Tờ bản đồ số 11
|
||
|
2
|
Kênh Chìm Sơn Tịnh
|
6.45
|
2.09
|
xã Tịnh Ấn Đông,
phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Châu
|
xã Tịnh Ấn Đông (Tờ bản đồ số 9, 11, 13, 14, 15, 16), phường
Trương Quang Trọng (Tờ bản đồ số 6), xã Tịnh An (Tờ bản đồ số 1), xã Tịnh Châu ( Tờ bản đồ số 5,8)
|
||
|
3
|
Vùng rau an toàn Đồng Quýt
|
10.14
|
1.2
|
xã Tịnh Long
|
Tờ bản đồ số 6
|
||
|
4
|
Khu dân cư kết hợp chinh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố
Quảng Ngãi
|
18.24
|
7.5
|
phường Quảng Phú
|
Tờ bản đồ số 10, 34, 61, 62
|
Trang 1 /3
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Diện tích
đất LUA
(ha)
|
Diện tích
đất RPH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
5
|
Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh trang đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành
phố Quảng Ngãi
|
7,84
|
5,98
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
Tờ bản đồ số 11, 12, 22
|
||
|
6
|
Tổ hợp Thương mại dịch vụ và Vật
liệu xây dựng Hương Lúa Plaza
|
1,22
|
1,12
|
xã Tịnh Ấn Đông
|
Tờ bản đồ số 11, 14
|
||
|
7
|
Tuyến đường ĐH 521 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến QL 24B)
|
7,67
|
0,53
|
phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn
Đông, xã Tịnh Châu,
xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Hòa
|
Tờ bản đồ số (9, 10, 11) phường Trương Quang Trọng; Tờ bản đồ số (7, 10, 12) xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2, 10, 15), xã Tịnh Thiện, Tờ bản đồ số (3, 6, 7) xã Tịnh Hòa
|
||
|
8
|
Đường nối từ cầu Thạch Bích đến
Tịnh Phong, giai đoạn 1
|
12,06
|
2,31
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
|||
|
9
|
Đường ven biển Dung Quất - Sa
Huỳnh, giai đoạn Ha
|
8,25
|
3,87
|
xã Nghĩa Phú, xã
Nghĩa Hà
|
Trang 2 /3
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Diện tích
đất LUA
(ha)
|
Diện tích
đất RPH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
10
|
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà
|
0,92
|
0,7
|
phường Nghĩa Chánh, xã Nghĩa Dõng, xã
Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Hà
|
|||
|
10
|
Tổng cộng
|
75,55
|
28,06
|
Trang 3 /3
Phụ biểu 03
GÔNC TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH DANH MẠC
Ban hành kèm theo Quyết định số: 57 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số
Stt ông trình, dự án Diện tích QH (ha) Địa điểm (đến cấp xã) tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp Ghi chú
xã
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I CÔNG TRÌNH NĂM 2015
1 Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A 75.37 phường Trương xã Tịnh Ấn Tây Quang Trọng, 13,14,21,23,31,32 (phường Ấn Tây); tờ bản đồ số 11, Trương Quang Trọng) dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
án
Đã thực hiện công tác thu hồi đất
2 Dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía 4.89 xã Tịnh Kỳ Tờ bản đồ số 1, 2, 5, 10, 11, 15 dự án, phần diện tích còn lại đang một phần diện tích để thực hiện cá nhân, chi trả tiền bồi thường
Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi tiếp tục giải quyết vướng mắc để
hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
Trang 1/6
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)-
|
|
3
|
KDC Bắc Gò Đá
|
0,83
|
Phường Lê
Hồng Phong
|
TBĐ số 5, 6, 10, 11, 21
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
|
|
4
|
Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ
đầu mối nông sản
|
0,47
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 3
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án
|
|
5
|
Đường Lê Thánh Tôn nối dài
|
0,37
|
phường Nghĩa
Chánh, xã
Nghĩa Dõng
|
Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa
Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã Nghĩa Dõng)
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
|
Trang 2/6
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
6
|
Đường Ngô Sỹ Liên
|
0,28
|
phường Trần
Hưng Đạo,
phường Trần
Phú
|
Tờ bản đồ số 3, 10
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện
dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
|
|
7
|
Khu Đô thị mới phục vụ tái định cư khu II Đê Bao
|
10,82
|
phường Lê
Hồng Phong
|
Tờ bản đồ số 20, 21
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
|
|
8
|
Đường Mai Đình Dõng, dự án Thành Cổ Núi Bút thuộc dự án 09 điểm đen các dự án trên thành phố
|
0,06
|
phường Nghĩa
Chánh
|
tờ bản đồ số 03
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện
dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
|
Trang 3/6
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
9
|
Đường Trương Quang Cận
|
0,09
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 01,02
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự án
|
|
10
|
Đường Lê Văn Sỹ (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bùi Thị Xuân)
|
0,45
|
phường Nghĩa
Lộ, phường
Trần Phú
|
Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Trần Phú) Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Nghĩa Lộ)
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
|
|
11
|
KDC phía Tây bệnh viện Đa khoa Quảng Ngãi
|
0,40
|
phường Nghĩa
Lộ
|
Tờ bản đồ số 01
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự n án
|
|
TỔNG (I)
|
94,03
|
Trang 4/6
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
II
|
CÔNG TRÌNH NĂM 2016
|
||||
|
12
|
Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến Phan Đình Phùng)
|
0,64
|
phường Trần
Hưng Đạo
|
Tờ bản đồ số 8,9,12,13
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
13
|
Cầu Thạch Bích
|
5,79
|
xã Tịnh Ấn
Tây, phường Lê Hồng Phong
|
Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường
Lê Hồng Phong)
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
14
|
Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng
|
0,15
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 03
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
15
|
Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối
dài)
|
4,17
|
xã Tịnh Khê
|
Tờ bản đồ số 17, 18
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
16
|
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
|
0,59
|
xã Nghĩa Dõng
|
Tờ bản đồ số 01, 03
|
Đang lập thủ tục thông báo thu
hồi đất
|
|
17
|
Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông)
|
0,49
|
phường Trần
Phú
|
Tờ bản đồ 9, 13
|
Đang lập thủ tục thông báo thu
hồi đất
|
Trang 5/6
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
18
|
Mở rộng trường Tiểu học Nghĩa Chánh (cơ sở 1)
|
0,22
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 01
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
19
|
Dự án Đường Chu Văn An và Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến
đường Hai Bà Trưng)
|
10,73
|
phường Trần
Phú, phường Lê Hồng Phong
|
Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần
Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
20
|
Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà
Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
12,92
|
phường Trần
Phú, phường Lê Hồng Phong
|
Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần
Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
21
|
Công viên tình yêu
|
1,46
|
phường Trần
Phú
|
Tờ bản đồ số 11
|
Có thông báo thu hồi đất
|
|
22
|
Khu quy tập mồ mã xã Tịnh Kỳ
|
0,50
|
xã Tịnh Kỳ
|
Tờ bản đồ số 11
|
Đang lập thủ tục thông báo thu
hồi đất
|
|
TỔNG (II)
|
37,66
|
||||
|
TỔNG CỘNG (I)+ (II)
|
131,69
|
Trang 6/6
Phụ biểu 04
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TIẾP TỤC THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
hakem theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích đất
LUA (ha)
|
Diện tích đất
RPH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
CÔNG TRÌNH NĂM 2015
|
||||||
|
1
|
Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ đầu mối nông sản
|
0.47
|
0.18
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 01
|
||
|
2
|
Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A
|
75.37
|
37.26
|
phường Trương
Quang Trọng, xã
Tịnh Ấn Tây
|
Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa
Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã
Nghĩa Dõng)
|
||
|
TỔNG (I)
|
75.84
|
37.44
|
|||||
|
II
|
CÔNG TRÌNH NĂM 2016
|
||||||
|
3
|
Khu dân cư phía Đông đường
Phạm Văn Đồng
|
0.15
|
0.05
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 03
|
||
|
4
|
Cầu Thạch Bích
|
5.79
|
3.08
|
xã Tịnh Ấn Tây,
phường Lê Hồng
Phong
|
Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường
Lê Hồng Phong)
|
||
|
5
|
Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối dài)
|
4.17
|
1.14
|
xã Tịnh Khê
|
Tờ bản đồ số 17, 18
|
Trang 1/2
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Diện tích đất
LUA (ha)
|
Diện tích đất
RPH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7).
|
(8)
|
|
6
|
Dự án Đường Chu Văn An và
Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
|
10,73
|
0,32
|
phường Trần Phú,
phường Lê Hồng
Phong
|
Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần
Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong
|
||
|
7
|
Công viên tình yêu
|
1,46
|
0,97
|
phường Trần Phú
|
Tờ bản đồ số 11
|
||
|
TỔNG (II)
|
22,30
|
4,42
|
1,14
|
||||
|
TỔNG CỘNG (I)+(II)
|
98,14
|
41,86
|
1,14
|
Trang 2/2
Phụ biểu 05
NH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CỦA
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
mg kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
DN
QH (ha)
|
a điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
DN
QH (ha)
|
a điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
DN
QH (ha)
|
a điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ượng
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(8)+(9)+(10)
+(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Khu dịch vụ Nam sông Trà
|
1.27
|
xã Nghĩa Dũng
|
Tờ bản đồ số 17
|
Quyết định số: 563/QĐ-UBND
ngày 28/6/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dịch vụ
Nam sông Trà
|
Năm
2019
|
||||||
|
2
|
Khu sinh vật cảnh và kinh
doanh dịch vụ thiết bị xe ô tô tại phường Nghĩa Chánh
(Cty TNHH Hưng Hà)
|
0.36
|
phường Nghĩa Chánh
|
Tờ bản đồ số 04
|
QĐ số: 1685/QĐ-UBND ngày
11/9/2017 về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Khu sinh vật
cảnh và kinh doanh dịch vụ thiết bị xe ô tô
|
13.680.00
|
13.680.00
|
Năm
2019
|
||||
|
3
|
Kinh doanh dịch vụ - Khu
kinh doanh sinh vật cảnh
|
0.17
|
phường Nghĩa Lộ
|
Tờ bản đồ số 31
|
QĐ số 428/QĐ-UBND ngày
18/5/2018 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Kinh doanh dịch vụ - Khu kinh doanh sinh vật cảnh
|
12.000.00
|
12.000.00
|
Năm
2019
|
||||
|
4
|
Khai thác đất đồi làm VLXD (Công ty Cổ phần đầu tư
706)
|
3.78
|
xã Tịnh Châu
|
Tờ bản đồ số 5
|
GP số 04/GP-UBND ngày
22/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
Năm
2019
|
||||||
|
5
|
Khai thác đất đồi làm VLXD (Công ty Cổ phần đầu tư
706)
|
9.7
|
xã Tịnh Châu
|
Tờ bản đồ số 5
|
CV số 5429/UBND-NNTN ngày
07/9/2018 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc chủ trương lập Hồ sơ cấp phép khai thác đất đồi làm vật liệu san lấp tại mỏ đất thôn Lệ
Thủy, xã Tịnh Châu, thành phố
|
Năm
2019
|
||||||
|
6
|
Khai thác đất đồi làm VLXD (Công ty Cổ thương mại Phú Trường)
|
5.25
|
xã Tịnh Châu
|
Tờ bản đồ số 5
|
GP số 14/GP-UBND ngày
24/02/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
Năm
2019
|
||||||
|
7
|
Khai thác đất đồi làm VLXD tại Núi Tân An
|
2.3
|
xã Tịnh Thiện
|
Tờ bản đồ số 5
|
GP số 53/GP-UBND ngày
03/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
Năm
2019
|
Trang 1/2
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân
sách cấp
- huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(8)+(9)+(10)
+(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
8
|
Nhà máy cấu kiện Bê tông
|
1,2
|
xã Tịnh Ấn Tây
|
Tờ bản đồ số 10
|
Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh phê
|
|||||||
|
9
|
Đất ở (chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân) của 9 phường + 14 xã
|
17,4
|
phường Lê Hồng Phong (0,50 ha); Nguyễn
Nghiêm (0,30 ha); Trần Hưng Đạo (0,30 ha);
Trần Phú (0,70 ha);
Quảng Phú (1,50 ha);
Nghĩa Lộ (1,5 ha);
Nghĩa Chánh (0,70 ha); Chánh Lộ (1,0 ha);
Nghĩa Đông (0,70 ha);
Nghĩa Dũng (0,70 ha);
Nghĩa Hà (1,50 ha);
Nghĩa An (1,50 ha);
Nghĩa Phú (1,0 ha);
Trương Quang Trọng
(1,00 ha); Tịnh Ấn Tây
(0,50 ha); Tịnh Ân Đông (0,50 ha); Tịnh An (0,50 ha); Tịnh Châu (0,50
ha); Tịnh Long (0,50
ha); Tịnh Thiện (0,50
ha); Tịnh Khê (0,50 ha);
|
duyệt chủ trương đầu tư
|
Năm
2019
|
|||||||
|
リ
|
Tổng cộng
|
41,43
|
duyệt chủ trương đầu tư
|
Năm
2019
|
||||||||
|
25.680,00
|
25.680,00
|
t'.
Trang 2/2
Phụ biểu 06
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NĂM 2016 KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
|
Stt
|
Tên công trình, dự
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị
trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
pha kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị
trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
pha kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị
trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
pha kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác (Doanh
nghiệp,
hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(8)+(9)+(10) +(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
|
0.3
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 03
|
CV số T899/UBND-NNTN ngày 16/11/2010 của
UBND thành phố về việc
Thông báo Thu hồi đất để xây dựng Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội tỉnh
Quảng Ngãi, tại phường
Nghĩa Chánh, thành phố
Quảng Ngãi
|
|||||||
|
2
|
Mở rộng trường THCS Lê Hồng
Phong
|
0.2
|
phường Lê Hồng Phong
|
Tờ bản đồ số 21
|
Quyết định số: 1789/QĐ-
UBND ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc giao kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị
đầu tư năm 2015
|
|||||||
|
3
|
Trường mầm non Lê Hồng Phong (cơ sở 1)
|
0.28
|
phường Lê Hồng Phong
|
Tờ bản đồ số 10
|
Quyết định số: 4101/QĐ-
UBND ngày 27/10/2015
của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư XD công trình: XD Trường mầm non Lê Hồng Phong (cơ sở 1)
|
450
|
450
|
Trang 1/3
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác (Doanh
nghiệp,
hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(8)+(9)+(10)
+(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
4
|
Điểm sinh hoạt văn hoá tổ 14 phường Chánh Lộ
|
0,04
|
phường Chánh
Lộ
|
Tờ bản đồ số 01
|
Quyết định số: 1789/QĐ-
UBND ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc giao kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị
đầu tư năm 2015
|
100
|
100
|
|||||
|
5
|
Điểm sinh hoạt văn hóa tổ 22 phường Nghĩa Lộ
|
0,18
|
phường Nghĩa Lộ
|
Tờ bản đồ số 01
|
QĐ số 4160/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015 của
UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế Kỹ thuật xây
dựng Điểm sinh hoạt văn
hóa tổ 22 phường Nghĩa Lộ
|
|||||||
|
6
|
Điểm SHVH tổ dân phố 18 phường Nghĩa Lộ
|
0,03
|
phường Nghĩa Lộ
|
Tờ bản đồ số 01
|
QĐ số 4167/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015 của
UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế Kỹ thuật xây
dựng Điểm sinh hoạt văn
hóa tổ 18 phường Nghĩa Lộ
|
|||||||
|
7
|
Điểm SHVH tổ dân phố 10 phường Nghĩa Lộ
|
0,01
|
phường Nghĩa Lộ
|
Tờ bản đồ số 01
|
CV số 2427/UBND ngày
18/8/2014 của UBND
thành phố Quảng Ngãi về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng Điểm sinh hoạt
văn hóa tổ 10 phường
Nghĩa Lộ
|
Trang 2/3
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác (Doanh
nghiệp,
hỗ trợ
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(8)+(9)+(10) +(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
8
|
Các tuyến đường xung quanh Chợ
Thu Lộ
|
0,47
|
phường Trần Phú
|
Tờ bản đồ số 18, 19
|
QĐ số 1789/QĐ-UBND
ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng Ngãi về
việc giao kế hoạch danh
mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2015
|
1000
|
1000
|
|||||
|
9
|
Công viên Thiên Bút và Khu đô thị
sinh thái Thiên Tân
|
51,3
|
phường Nghĩa
Chánh
|
Tờ bản đồ số 3, 4
|
QĐ số 198/QĐ-UBND
ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc
phê duyệt Quy hoạch chi
tiết 1/500 Công viên Thiên Bút và Khu đô thị sinh thái Thiên Tân, thành phố
Quảng Ngãi
|
|||||||
|
10
|
Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ, tỉnh Quảng Ngãi
|
9,25
|
xã Tịnh Kỳ
|
Tờ bản đồ số 2, 10
|
QĐ số 3389/QĐ-BNN-XD ngày 30/10/2008 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê
duyệt dự án điều chỉnh tại Quyết định số 119/QĐ-
BNN-TCTS ngày
16/01/2015
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
62,06
|
1.550,00
|
1.100,00
|
450,00
|
Trang 3/3
Phụ biểu 07
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI TRONG NĂM 2019
Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm
|
Số lô đấu giá
(lô)
|
Tổng diện tích
đấu giá (m2)
|
Dự kiến thời
gian thực hiện
|
|
1
|
Khu dịch vụ và dân cư Bắc Gò Đá
|
phường Lê Hồng Phong
|
22
|
4.758.80
|
Năm 2019
|
|
2
|
Khu dân cư Bắc Trương Quang Trọng
|
phường Lê Hồng Phong
|
9
|
1.020.90
|
Năm 2019
|
|
3
|
Khu dân cư lõm tổ 9
|
phường Nghĩa Chánh
|
5
|
497.08
|
Năm 2019
|
|
4
|
Điểm dân cư Vườn Trại
|
phường Trương Quang Trọng
|
2
|
305.90
|
Năm 2019
|
|
5
|
Khu dân cư Đồng Quán Dưới
|
phường Trương Quang Trọng
|
7
|
922.59
|
Năm 2019
|
|
6
|
Khu dân cư xã Nghĩa Phú (giai đoạn 1)
|
xã Nghĩa Phú
|
25
|
4.498.70
|
Năm 2019
|
|
7
|
Khu dân cư Mỹ Lại
|
xã Tịnh Khê
|
8
|
2.048.20
|
Năm 2019
|
|
8
|
Điểm dân cư Mỹ Lại
|
xã Tịnh Khê
|
4
|
824.90
|
Năm 2019
|
|
9
|
Điểm dân cư nông thôn Rừng Cây
|
xã Tịnh Khê
|
3
|
596.10
|
Năm 2019
|
|
10
|
Khu dân cư Nghĩa Phú (giai đoạn 2)
|
xã Nghĩa Phú
|
34
|
5.333.71
|
Năm 2019
|
Trang 1/2
|
11
|
Khu tái định cư Xuân An
|
xã Tịnh Hòa
|
15
|
2.607,79
|
Năm 2019
|
|
12
|
Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam
|
xã Tịnh Khê
|
14
|
2.450,00
|
Năm 2019
|
|
13
|
Khu tái định cư Ruộng Ngõ
|
xã Tịnh Long
|
23
|
3.445,50
|
Năm 2019
|
|
14
|
Khu tái định cư Cây Sến
|
xã Tịnh Long
|
43
|
6.440,00
|
Năm 2019
|
|
15
|
Khu tái định cư Liên Hiệp I
|
phường Trương Quang Trọng
|
23
|
2.369,10
|
Năm 2019
|
|
16
|
Khu tái định cư Liên Hiệp I (phần mở rộng)
|
phường Trương Quang Trọng
|
35
|
3.509,00
|
Năm 2019
|
|
17
|
KDC trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
|
phường Chánh Lộ, phường
Nghĩa Lộ
|
10
|
2.006,70
|
Năm 2019
|
|
18
|
KDC trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
|
phường Chánh Lộ, phường
Nghĩa Lộ
|
160
|
24.562,00
|
Năm 2019
|
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
442
|
68.196,97
|
Trang 2/2