Quay lại

Quyết định 59/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của thành phố Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 59/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị Quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của UBND thành phố Quảng Ngãi tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 10/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Quảng Ngãi và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Tờ trình số 291/TTr-STNMT ngày 21/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 33 công trình, dự án, với tổng diện tích là 131,85 ha. Trong đó:
- Có 24 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 90,42 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 9 công trình, dự án không thuộc quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 41,43 ha (Có Phụ biểu 05 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 10 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 28,06 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 02 kèm theo).

c) Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất tiếp tục thực hiện trong năm 2019:
- Có 22 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 131,69 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 03 kèm theo).
- Có 7 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 43,00 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 04 kèm theo).

6. Danh mục công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Có Phụ biểu 06 kèm theo).

7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2019.
Trong năm 2019, UBND thành phố Quảng Ngãi đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất với tổng 18 công trình, dự án (Có Phụ biểu 07 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thành phố Quảng Ngãi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu, không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND thành phố Quảng Ngãi xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại khoản 5 Điếu 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngay 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tải chính; Thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
-CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP(NL), các Phòng n/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(TV4).




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Tăng Bính

Biểu số 1 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


Ban hành kèm theo Quyết định số: 9 /QĐ-UBND ngày 2/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãt) Đơn vị tỉnh: ha


ST T
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
ST T
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng
Phương
Trấn Phú
Phường Quảng Ph
Quảng Phó
Phưởng
Nghĩa Lộ
Phường Chnh L
Chinh Lộ
Phường gĩ
Nghĩa Chánh
Chánh
Xã Nghĩa Đảng
Đăng
Xã Nghĩa
Dũng
Xã Nghĩa
Dũng
Xã Nghĩa
Hả
Xã Nghĩa
Hả
Xã Nghĩa
An
Xã Nghĩa
An
Xã Nghĩa
Phú
Xã Nghĩa
Phú
Phường
Trưung
Quang
Trưng
Xã Tịnh
Âu Tây
Xã Tịnh Án Đông
Án Đông
Xi Tịnh
An
Xã Tịnh Châu
Cháu
Xã Tịnh
Long
Xã Tịnh T
Thiệu
Xã Tnh Kh
Khê
Xã Tịnh K
Kỳ
Xã Tịnh Hòa
Hòa
a
()
(3)
(83
(9)
(10)
(L1)
(L2)
(13)
(14)
(14)
(15)
(15)
(16)
(16)
(17)
(17)
(18)
(19)
(20)
01
(22)
(23)
(4)
(25)
(26)
(27)
TỐNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
15.7
52. 3
ト 255.88
738.50
395.76
254.80
433.30
621.47
618.91
618.91
1383.80
1383.80
333.93
333.93
426.68
426.68
904.04
709.95
985.84
865.24
655.17
791.76
1.201.92
1.620.JJ
335.42
1.771.19
1
Đất uông nghiệp
NNP
7.311.
8.17
247.49
14.41
11.54
3118
286.07
266.01
266.01
835.31
835.31
58.19
58.19
42.75
42.75
309.51
375.66
536.97
402.08
430.94
392.9m
843.37
882.48
48.17
1.282.02
I1
Đắt trắng lúa
LỬA
2.679.98
0.00
112.89
7.14
2.07
11.13
210.69
100.98
100.98
282.45
282.45
0.00
0.00
1.58
1.58
102.99
156.04
210.94
40.60
160.18
142.95
361.02
317.94
0.00
458.39
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
LUC
1.562.52
0.00
104.27
7.14
2.07
11.13
210.69
100.98
100.98
282.45
282.45
0.00
0.00
.58
.58
102.99
156.04
210.76
39.57
150.57
142.95
296.49
317.91
0.00
424.90
Đất trống lúa nước còn lại
LUK
117.46
0.0
0.00
0.00
8.62
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0,00
0.00
0.00
0.18
1.03
9.61
0.00
64.53
0.00
0.00
33.49
Đếu trống lúa nương
I,UN
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2.891.74
18.00
1.24
0.59
8.00
119.27
7.27
930
12.71
53.85
158.68
158.68
505.42
505.42
0.01
0.01
33.58
33.58
111.44
215.56
72.30
353.39
209.65
172.65
220.75
296.37
4.98
306.73
1.3
Đất trống cây lâu năm
CLN
771.30
0.00
0.00
0.00
0.06
13.35
0.00
0.15
14.34
0.00
5,71
5,71
23.34
23.34
2.77
2.77
7.59
7.59
60.30
3.65
123.36
8.09
39.51
33.31
92.21
158.43
7.28
177.85
1. Đấ
rừng phòng hộ5 Đấtrừng dng
RPH
120.84
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
23.03
23.03
0.00
0.00
31.33
0.00
25.53
0.00
0.00
0.00
0.00
37.82
3.13
0.00
1.5Đất
rừng dặc dụng
RD
0.00
0.00
0.D0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
n.00
n.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.5
Đất ấ uất
RSX
548.75
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0:00
0:00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
HM.84
0.00
6.29
43.83
165.24
2.70
0.00
225.85
16Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS
268.80
0.00
0.00
0.00
0.06
1.98
Đ.00
0.02
0.00
0.00
0.54
0.54
24.10
24.10
32,38
32,38
0.00
0.00
0.05
0.41
0.00
0.00
0.00
0.16
0.00
69.14
32.79
107.08
1.7Đấtmmuối
LML
6.12
0.00
0.0K0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0,00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
6.12
1.8
Đài nông nghiệp khác
NXII
24.39
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.53
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
3.40
0.00
0.00
0.00
15.31
0.00
4.15
0.00
0.00
0.00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.963.55
306.11
51.49
51.87
247.57
480.35
380.87
243.25
378.10
347.25
351.64
351.64
463.11
463.11
239.01
239.01
334.66
334.66
391.56
330.62
439.68
317.92
218.53
398.N6
350.83
688.28
27223
479.76
2.1
Đất quốc phòng
CQP
195.64
0.00
0.90
3.69
1.44
29.62
0.00
0.00
1.60
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.38
0.38
1.66
1.66
1.66
0.00
154.50
0.00
6,00
0.00
0.00
0.00
0,15
0.04
2.2
Đ
CẠN
9.89
0.54
0.20
0.07
2.26
0.06
0.17
0.07
0.67
4.53
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.16
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.16
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
28.29
0.00
0.00
000
0.00
25.48
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.81
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
24Đất
khu chế xuất
SKT
0.N
0.00
0.00
Q.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.09
0.00
0.00
0.00
0.0
0.0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.0
0K)
0.00
0.00
24Đất
cụm công nghiệp
SKN
12.85
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
n.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
12,85
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.5
Đất thương mại dịch vụ
TMD
112.07
2.68
1.67
0m
0.00
40.54
3.75
3.10
7.74
0.00
1.97
1.97
0.00
0.00
1.52
1.52
0.00
0.00
33.91
0.21
1.22
0.00
0.06
1.12
0.00
2.41
9.37
0.00
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
77.90
1.05
0.00
0.41
8.61
13.31
1.5B
0.35
12.78
0.00
0.10
0.10
0.40
0.40
1.45
1.45
2.07
2.07
1.27
0.00
12.07
0.00
0.00
0.00
0.00
0.49
7.42
14.34
2.7
Đất_sử dụng cho hoạt động khoảng sim
SKS
12.2|
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.0
0.0
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0,00
0.18
0.00
10.65
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.38
2.8
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấ tịnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.007.93
48.13
20.78
18.12
67.37
134.05
91.63
83.61
121.20
67.11
59.97
59.97
115.89
115.89
49.45
49.45
47.91
47.91
191.90
112.60
79.27
79.45
58.57
87.14
87.80
214.09
49.21
124.72
-
Đất giao thông
DQT
1.320.30
34.19
13.45
13.34
52.22
86.86
59.58
45.53
94.71
50.80
42.56
42.56
72.15
72.15
38.35
38.35
42.59
42.59
163.16
81.34
49.54
50.49
30.28
39.31
44.77
113.91
27.57
73.57
-
Đất thủy lựi
DTL
332.44
6.61
0.03
0.20
0.00
26.89
3.68
000
5.23
11.89
11.38
11.38
1t.91
1t.91
5.35
5.35
1.09
1.09
13.31.
20.97
25.29
23.89
23.70
9.86
36.31
32.98
1B.72
73.5743.15
-
Đất công trinh năng lượngĐấtngtr
DNL
5.87
0.00
0.01
0.0K)
0.00
2.89
0.01
0.01
2.29
0.02
0.01
0.01
0.01
0.01
0.00
0.00
0.00
0.00
0.12
0.00
0.09
0.04
0.00
0.01
0.02
0.02
0.02
0.30
-
Đất công trinh bưu chính viễn tháng
DBV
1.89
0.81
0.13
0.02
0.00
0.05
0.00
0.03
0.44
D.04
0.00
0.00
0.00
0.00
0.06
0.06
0.01
0.01
0.05
0.02
0.02
0.01
0.02
0.00
0.03
0.11
0.02
0.02
Đất cơ sở văn hóa ử y
DVH
102.97
0.00
0.06
2.20
2.35
0.63
0.34
0.00
1.54
0.05
0.73
0.73
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.43
0.00
0.00
0.00
35.25
0.00
57.85
0.34
0.89
Đất c sử y tế
DYT
22.85
0.05
0.17
0.15
4.15
1.70
7,27
0.07
3.02
0.13
0.15
0.15
0.18
0.18
0.31
0.31
0.09
0.09
0.42
3.01
0.01
0.74
0.13
0.09
0.12
0.37
0.10
0.22
Đất ca sở giáo dục - đảo tạo
DOD
141.02
400
3.21
1.7X
6.17
12.09
16.44
35.53
4.78
2.41
2.92
2.92
5.16
5.16
2.78
2.78
2.30
2.30
12.64
4.28
1.87
3.17
2.23
1.47
3.33
5.59
1.53
4.34
Đất cư sở thể dục - thế thua
DTT
54.87
0.42
2.73
0.40
0.98
0.35
2.00
2.16
0.94
1.32
1.05
1.05
26.14
26.14
0.59
0.59
1.24
1.24
0.88
2.44
2.30
0.97
1.49
0.00
3.04
1.60
0.14
1.700
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
0.01
0.00
0.00
n.01
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.00
0.00
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
ĐXH
1.91
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.01
0.00
1.03
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.04
0.R3
0.00
0.00
Đất xây dựng công trịnh sự nghiệp khác
DSK
2.23
0.00
0.00
0.00
0.00
2.19
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0.00
0.00
0.00
010
0.04
0.00
0.00
0.00
0.00
Đất công trình công cộng khác
DCK
4.17
2.05
0.00
0.02
0.00
0.00
1.58
0.00
0.01
0.00
0.01
0.01
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.46
0.00
0.00
0.02
0.00
0.00
0.00
0.09
0.03
0.00
Dân chợ
DCH
17.30
0.00
0.99
0.00
1.50
0.40
0.52
0.28
7.11
0.45
0.15
0.15
0.34
0.34
0.78
0.78
0.59
0.59
0.86
0.ti
0.15
0.12
0.72
0.10
0.14
0.7L
0.74
0.53
2.9
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
21.73
0.00
0.25
0.01
0.00
0.67
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.63
1.63
0.00
0.00
6.54
6.54
0.41
0,00
7.45
0.05
0.01
0.05
1.69
2.95
0.00[
0.00
2.10|
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
4590
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.97
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
34.B3
8.10
0.00
2.11|Đất
bôi thải, xử tý chất thải
DRA
31.89
0.01]
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.28
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.30
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
31.31
0.00
0.00
0.00
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.568.61
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
195.77
78.63
78.63
117.15
117.15
100.43
100.43
44.07
44.07
0.00
162.02
136
6.98
99.04
51.16
63.8R
144.93
108.43
95.66
160.46
2.13
Đất ở tại dô thị
ODT
1.18740
88.12
21.51
2599
100.53
200.13
251.40
138.04
169.34
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
192.34
0,00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
39.13
1.64
4.56
1.20
6.55
0.23
2.55
1,07
7.48
0.48
1.26
1.26
0.32
0.32
0.29
0.29
0.21
0.21
1.74
0.57
0.83
0.57
0.23
0.16
0.49
1.36
0.30
4.74
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4.86
0.34:
0.35
0.12
0.00
0.03
0.25
2.24
0.41
0.04
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.62
0.00
0.03
0.00
0.00
0.00
0.25
0.00
0.18
0.00
2.16
Đất xây dựng x ngoại gian
DNG
0.00
0.00
0.00
0.H
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
70
70
0.00
0.00
0.11)
0.11)
0.0H)
0.0H)
0.00
0.00
0.90
0.
0.1K7
000
0.00
n00
0.00
0.00
2.16 Đất
co sở tôn giản ĐAN làm ngưĩai tơng, nghời địa, nhà tăng
TON
22.82
0.47
0.61
1.18
1.18
0.57
0.95
0.40
1.46
107
0.13
0.13
1.28
1.28
0.00
0.00
0.44
0.44
5.50
2.36
1.09
1.79
0.33
0.33
0.10
1.$3
0.00
0.05
NTD
553.14
0.00
0.02
0.00
1.31
14.69
9.98
1.75
5.36
35.30
32,53
32,53
52.50
52.50
17.27
17.27
25.09
25.09
27.99
23.42
25.63
32.25
35.05
28.99
28.62
76.37
28.10
40.77
2
sản Xu vi liệu Nay dựng, tan u
SKX
59.27
0.00
0.00
0.CH
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.25
0.84
0.84
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.27
0.00
0.00
0.00
42.41
0.00
5.1B
8.32
0.00
0.00
2.19
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
19.89
0.71
0.27
0.15
0.36
1.83
0.74
0.B6
0.00
0.68
0.11
0.11
0.35
0.35
1.00
1.00
0.04
0.04
4.56
0.94
0.50
0.48
0.70
0.49
0.64
2.82
1.27
0.39
2.20
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
R2,77
3.90
0.27
0.00[
4.71
0.43
17.57
9.20
10.46
0.00
0.20
0.20
0.00
0.00
1.54
1.54
1.87
1.87
25.50
4.90
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.41
0.81
0.00
2.21Đất
cm s ln ngu
TIN
15.63
0.82
0.00
0,13
0.20
0.24
0.13
0.14
0.54
0.27
0.52
0.52
1.92
1.92
0.24
0.24
0.26
0.26
1.67
1.05
0.36
1.6|
0.64
0.75
0.60
1.29
0.78
i.36
2.22
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, cuối
SON
1.820.16
154.63
0.00
0.00
53.05
18.27
0.15
1.43
35.55
40.65
176.16
176.16
170.0M
170.0M
56.4R
56.4R
203.09
203.09
94.97
8.36
5.80
101.
.20
18.15
215.57
43.32
5.75
225
69.15
128.39
2.23
thất có mặ
ước chuyện đừng
MNG
33.16
3.08
0.00
0.00
0.00
0.00
0.02
0.99
5.13[
0.10
0.22
0.22
1.61
1.61
0.00
0.00
C.41
C.41
1.23
1.33
0.49
1.48
.22
0.38
5.90
6.0B
1.53
2.96
2.24
Đến phi nông nghiệp khác
PNK
0.41
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.41
0.00
0.00
1.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.DÔ
J
Đất chưa sử dụng
CSD
450.91
1.14
8.00
0.05
a.19
2.66
0.48
0.01
17.02
8.15
1.26
1.26
85.38
85.38
36.73
36.73
49.27
49.27
1.97
3.67
9.19
145.24
5.70
0.00
7.72
49.65
15.02
9.41
4
Đất khu công nghệ cao"
KCN
0.00
5
Đất khu kinh tế
KKT
.00
6
|Đấi đô thị
KDT
4.643.15
325.25
52.73
52.81
255.88
730.50
395.76
254.80
433.30
621.47
618.91
618.91
904.04

Ghi chứ: " Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


Biếu 02


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 2/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chi tiêu sử dụng đất
MI
Tổng diện th
tích
1
Ln Ph
25
Phườngả
Quảng Phú
PhườngNghĩa
Nghĩa Lệ
Phườn
Chánh Lộ
Phường
Nghĩa
Chính
Xã Nghĩa
Dông
Xã NghĩaTr
Drũng
Xã Nghĩa H
Phần theo đơn vị hành chính Xã Nghĩa
An
Xã Nghĩa Phú
Phú
Phường
Trưung Han
Quang
Trong
Xã Tịnh n Tây
Ân Tây
Xã Tịnh
Ân Đông
Xã Tỉnh
An
Xã Tịnh Chân
Chíu
Xã Tịnh Long
Long
Xã Tịnh Thiệu
Thiệu
Xã Tịnh Khê
Khê
Xã Tịnh Kỷ
Kỳ
Xã Tịnh Hòa
Hơa
(1)
@)
{3)
(4)(5)+(6)
+ +71
1
Ln Ph
25
(9)
(10)
(1)
(12)
(13)
(34)
(13)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(7
TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI
834.52
1
Ln Ph
25
24.51
67.83
30.84
11.85
26.7
4.55
58.29
19.17
34.07
72.90
45.18
161.65
12.52
21.91
27.41
32.83
76.87
55.53
15.04
1
Đấng nhiệ
NNP
743.60
0.00
8.38
23.10
61.99
14.27
11.35
13.87
3.69
54.19
9.73
22.45
61.94
37.15
159.45
5.52
21.69
26.82
32.04
7216
53.68
11.86
I
Đấk trồng lùa
LUA
150.78
0.00
0.00
12.14
13.84
17.00
1,63
10.38
0.70
2.93
0.00
11.91
45.80
19.52
3.30
0.26
0.23
1.20
2.06
7.75
0.00
0.13
Đất chuyển ố m nướ
Trong đó:
LỤC
149.82
0.00
0.00
0.00
0.00
11.52
13.84
17.00
1.63
10.38
0.70
2.93
0.00
11.91
45.800
19.52
3.30
0.26
0.23
1.20
1.72
7.75
0.00
0.13
Đến trống lu nước con tại
LUK
0.96
0.00
0.00
0.00
0.00
0.62
0.00
0.00
0.00
1.00
0.00
13.CML
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.34
0.00
9.00
0.00
Đất trồng lủa mang Đất trong cây hàngn
LUN
0.00
0.00
D.0C
0.00
0.00
0.00
0.00
1.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Q.LMT
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.2
Đất trong cây hàng năm khác
HNK
304.11
15.90
0.00
0.30
8.3B
10.20
48.15
5.87
5.31
13.49
2.85
49.86
0.16
10.06
15.78
17.60
51.47
.20
0.89
9.44
4.43
6.27
20.93
1.57
1.3
Đất tồng cây lâu măm
CLN
169.83
2.07
0.00
0.00
0.00
0.76
0.00
1.40
4.41
0.00
0,14
1.40
1.42
0.48
0.13
0.03
54.68
0.06
20.57
0.36
21.65
48.39
10.35
1.58
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.37
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.23
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.14
0.00
15
Đốtrng đặc dụng
RDD
0.10
0.00
0.00
0.00
Q.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.0
0.00
0.cH)
0.4
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
00
1.5
Đất từng sản xuất
RSX
78.20
0.00
0.00
0.00
0.00
0.Đ0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
50.00
0.00
0.00
15.82
3.90
9.48
0.00
1.6
ất nui trồng thủy sin
NTS
39.26
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
B.15
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.13
22.40
8.58
1.7
Đến là nười
LML
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
D.00
0.00
0.00
2
Đất phí năng nghiệp
PNN
90.92
3.89
1.01
0.40
2.87
1.43
5.84
6.57
0.50
2.96
0.86
4.10
9.44
11.62
10.96
B.03
2.20
7.00
0.22
0.39
0.79
4.71
1.85
3.18
2.1
Đnh quốc phòng
CQP
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
12
Đất an ninh
CAN
0.15
0.00
0.00
9.00
0.00
0.00
0.15
CDC1
9.HU
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
17.010
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.10
0.00
9.00
2.3
Đấu khu công nghiệp
SKK
0110
0.00
0.00
0.1
0.00
0.00
0.n0
ULLNT
0.0
0.00
0.100
D.AKT
0.00
0.00
Dn
000
0.00
1.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.4
Dất khu chế suất
SKT
00.131
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.TM)
0.00
0.00
0.30
-43
0.10
11.1X)
47
0.00
1.00
1.00
0.00
1.00)
0.0
0.1)
0.00
0.0
2.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
9.00
0.00
0.00
0.00
11.0X2
00
ù00
03.CM1
6.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.00
1090
0.00
1.00
0.00
0.0
0.00
0.00
0.00
000
22
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0.12
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.12
0.00
0.00
0.00
0.0
0.00
0.00
0.00
0.00
0
2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1.61
0.00
0.00
0.00
1.21
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.27
0.00
0.13
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.B
Đất cho hoạt động khuang xin
SKS
100
000
0.100
0.00
0.00
000
x)
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
110
600
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
Linh, cấp huyện, cảm xã
DHT
32.14
1.7B
0.10
0.06
0.35
1.02
3.75
4.46
0.13
1.19
0.43
3.76
0.74
0.17
4.84
3.28
0.57
0.51
0.02
0.14
0.79
1.68
1.38
0.99
Chất giao thông
DGT
17.63
1.08
0.01
0.00
0.24
0.92
3.17
4.03
0.09
1.02
0.42
0.79
0.00
0.04
0.83
1.00
0.35
0.32
0.0
0.00
0.75
0.79
1.26
0.50
Địn thủy lại
DTL
11.35
0.70
0.00
0.00
0.11
0.10
0.58
0.43
0.04
0.17
0.00
2.92
0.12
0.13
2.62
2.28
0.22
0.01
0.00
0.00
0.04
0.57
0.08
00
Đến công trình năng lượng
DNL
0.00
0.00
0,00
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Đất công trình bưu chính viền thông
DBV
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Đ sở văn Tên
DVH
0.05
0.00
0.05
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
D.CK
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Đất cơ sở y vế
ĐY
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Đất cơ sở giáo dục - đàu tạo
DGD
0.61
0.00
0.03
0.06
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.01
0.05
0.00
D.00
0.00
0.00
0.00
0.02
0.00
0.14
0.00
0.00
0.04
Đất c sở thể dục - thể than
DTT
2.49
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.0.52
0.00
1.39
0.00
0.00
0.16
0.00
0.00
0.00
0.32
0.00
Đất cn sở nghiên cứu khoa học
DKH
0.00
3.TH
0.00
9.00
1.5K
43.007
6.00
0.00
100
900
1.00
.7H0
0.00
0
00
0H0
.00
100
1.00
0.00
0.00
0.00
1100
Dất ử dịch vụ về hơi
DNH
0.00
0.00
0.00
0.0H1
0.00
09.1K
0.00
9u0
000
0.00
0.00
.
0.00
G00
183
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
9.00
0.00
0.00
66685668
Đất xây dựng công tranh nghiệp khác
D5K
0.00
0.00
0.00
0.00
0.60
0in
OIMI
CPMT
0.00
0.00
0.n0
0.00
0.00
0.00
3
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
n00
g00
Đất công trình cũng cũng khác
DCK
0.01
0.00
0.01
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
7.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
Đất chợ
DCH
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
n.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.7
Dất di tích lịch sử - văn hòa
DDT
13.M
0,00
T2.1HI
0.00
0.00
0.00
0.00
0CK0
0.00
0.00
n.00
0.00
0.001
vM1
71)
1.0M
0.01
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.8
Đất danh hm thắng anh
DDL
0.00
0.00
0.00
0.00
0.10
12.900
1.00
O.1k1
0
0.00
0.00
0.00
0.00
Q.101
G
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
T28M1
0.00
2.9
Đất bãi thại, xu lý chất tha
DRA
0.00
0.50
0.00
0.00
(RIX)
100
0.00
13.TM
(.H1
0.M
0.00
0.00
0.00
0.00
(1.4)
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
(00
uN
85588
2.5
Đất ở tại nông thôn
ONT
36
11.
0.00
0.00
0.00
0.00
00
0.00
0.00
0.00
0.68
0.00
0.03
0.02
2.47
0.00
3.63
0.27
0.3B
0.00
0.00
0.00
2.12
0.47
Đất ở tại đô thị
ODT
4.39
0.02
0.10
0.29
1.12
0.00
0.11
0.45
0.26
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.94
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.6 2.7
Đất xây dựng trụ xử va quan
TSC
1.34
0.04
0.24
0.05
0.03
0.00
0.00
0.00
0,00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.33
0.00
0.00
0.00
0.00
0.45
0.00
0.00
0.00
2.8
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0.69
0.00
0.57
0.00
0.00
0.00
0.12
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2,17
Đốt xây dựng i
DING
100
14.00
0.00
0.00
0.00
0.00
09
11.00
0.00
0.00
0.00
11D0
01.00
0
130
11.00
CD.THI
00
0.00
0.00
0.00
100
6.00
5685
2.14
Đất ca sở vôn giản
TON
0.01
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0.00
0.01
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.15
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lê, nhà hòa táng
NTE
7.33
1.75
0.00
0.00
0.09
0.32
0.62
0.58
0.11
0.52
0.03
0.28
0.05
0.29
1.27
1.12
0.00
0.04
0.00
0.00
0.00
0.23
0.00
0.03
2.16Dất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đố gồm
SKX
1.19
12.00
0.00
V.0U
0.00
CDLHT
0.19
00
13.0X
0.00
0.00
.00
0.00
1.00
0.00
1.00
u.00
.00
00
0.00
0.00
10X)
.10
0.00
2.17Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
1.13
0.00
0.00
0.00
0.00
0.09
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.10
099
0.00
000
0.0
(.CH)
0.00
0.00
0.03
0.00
0.00
2.1B Đất khu
vui chưn, giải trí công cũng 2.16 Đất cơ sở tín ngưỡng
DKV
0A
0.1K
TIU
0.00
0.00
0.007
0.00
0.10
0.00
0.00
0.00
0.00
U.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
(100)
0.0)
2.16Đất
cơ sở tín ngưỡng
TIN
0.02
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.02
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
00000
2.17
|Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
30.05
0.30
0.00
0.00
0.00
0.00
0.86
1.0B
0.00
0.00
0.40
0.00
8.63
8.69
1.10
0.00
1.22
6.07
0.20
0.00
0.00
0.63
0.00
0.87
2.18Đất
có mặt nước chuyên dùng
MNC
0.58
0.00
0.00
0.00
0.07
Đ.00
0.04
0.00
0.00
0.47
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00

Biếu 03


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


hành kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 22 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tỉnh: ha


STT
Mục đích sử dụng
Mã SDD
Diện tích
(ha)
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
_Phâπ th o đơn vị hành chính
STT
Mục đích sử dụng
Mã SDD
Diện tích
(ha)
Phường
Quảng Phú
Phường Nghĩa T
Nghĩa Lệ
Phường Chánh lộ
Chánh Lộ
PhươngN
Nghĩu
Chánh
Xã Nghĩa Dông
Dâng
Xã Nghĩa Dông
Dũng
Xã Nghĩa
Xã Nghĩa
A
Xã Nghĩa
Phả
Phư
Phường Trương
Qg
Trong
Xã Tịnh n Tây
Án Tây
Xã Tịnh
Ân Đông
Xã TịnhA
A
Xã Tịnh Châu
Châu
Xã Tịnh
Long
Xã Tịnh Thiên
Thiện
Xã Tịnh Khê
Kh
Xã Tịnh Kỷ
Kỷ
Xã Tịnh Hỏa
Hảa
m
(2)
(3)
(4)(5)+(6) +....+(22)
(9)
(10)
(11)
(12)
(3)
(14)
(15)
(36)
(7)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
3
17.35
2234
3.69
54.19
9.73
22.45
61.94
37.15
159.45
5.52
21.69
2562
3284
7216
53.68
11.86
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp Điệphi ng nghiệp
NNP/PNN
741.17
17.9
8.38
21.10
61.99
24.27
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp Điệphi ng nghiệp
NNP/PNN
741.17
17.9
8.38
21.10
61.99
24.27
Trong đó:
17.9
8.38
21.10
61.99
24.27
Trong đó:
17.9
8.38
21.10
61.99
24.27
Trong đó:
17.9
8.38
61.99
24.27
11
Đắu trởng 10m
LUA/PNN
149.94
0.00
0.00
0.00
0.00
12.74
13.84
17.00
1.63
9.74
0.70
2.93
0.00
11.91
45.80
19.52
3.30
0.26
0.23
0.00
2.06
7.75
0.00
0.13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
nước
LUC/PNN
147.98
0.18
0.0
0.00
0.00
11.32
13.84
17.00
1.63
9.74
0.30
2.93
0.00
11.91
43.80
19.52
3.30
0.20
0.23
0.00
1.72
7.75
0.00
0.23
1.2
Đất trống cây hàng năm khác
HNK/PNN
303.52
15.90
0.30
0.30
8.38
10.20
48.15
5.87
5.31
12.60
2.85
49.85
0.15
10.06
15.78
1760
51.47
5.20
0.89
9.44
4.43
6.27
20.93
1.57
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
169.88
2.07
0.00
0.00
0.00
0.76
0.00
1.40
4.41
0.00
714
1.40
1.42
0.48
0.13
0.03
54.6B
0.06
20.57
0.36
21.65
48.39
10.35
1.58
2.4
Đất rừng phòng bộ
RPHVPNN
1.37
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.23
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.14
0.00
0.00
15
Dất rung đặc dụng
RDD/PNN
0.00
3.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.90
0.00
0.00
000
1.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0
0.00
0.00
0.00
0.00
13
Đất rừng sảm xuất
RSX/PNN
78.20
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.00
0.00
50.00
0.00
0.00
15.82
3.90
8.48
0.00
0.00
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
39.26
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
8.15
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
n.00
0.00
0.00
0.13
22.40
958
1.7
Eclàm muơi
LMU/PNN
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.B
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Chuyển đổi cư cấn sử dụng đất
trong mội bộ đất nông nghiệp
0.90
0.00
0.00
0.8
0.00
9.00
2
0.8田
0.09
0.00
0.00
9.00
0.00
0.00
0.8
0.00
0
野.番曲
■.00
0.
0.5
00
.00
.6
Trong đã:
2.1
Đất trống lúa chuyển sang dất trồng cây lâu năm cây lâm năm
LUA/CLN
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.2
Đất trồng |ửa chuyển sang dất làm nghiệp nghiệp
LUANLNP
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
23
Đất trồng lửa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản trng thủy sin
LUA/NTS
Đ.CKG
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.4
Đất trống lùa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.0
Dan
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyếni sang đất nuôi trống thủy sản
IINKANTS
.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.00
0.00
Dơn
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.6
Dồi trồng cây hàng năm khác chuyến đất làm muối sang đất làm muối
HNK/LMU
0.0
0.0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2,7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng nông nghiệp không phải rừng
RPH/NKR
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.5
Đất rừng đặc dụng chuyển xng tn nông nghiệp không phải rừng
RDYNKR
0.00
0.00
0.00
0.0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
a
0.00
0.00
0.0)
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.0K
0.00
0.90
0.00
2.8
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RSX/NKR*
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
3
Chuyển đổi cơ rấu sử dụng đấtriố g
trong nội bộ đất phí nông nghiệp
34.53
1.53
0.29
0.85
0.30
1.41
4.59
6.87
0.24
1.93
12.45
木日
.05
2.23
4.68
21
0.00
0.00
.0
0.00
9.00
1.33
.83
.00
3.1
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang dất ở đất ở chuyển sang đắt ở
PKO/OCT
34.53
3.53
0.29
0.05
0.30
1.41
4.99
6.07
0.24
1.93
0.45
4.04
0.05
2.23
4.68
2.1
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.33
0.83
0.00

Ghi chú: - (0) gồm dất sản xuất năng nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muỗi và đất nóng nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.


Biều 04


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


(Bạn hành kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2//01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
M■
Phường
Trần Phá
Phường Quảng
QuảPhú
Phường
Nghĩa Lệ
Phường Cháh
Chánh Lộ
Phường Nghĩa
Nghi
Chánh
Xã Nghĩa
Dông
Xã Nghĩa
tăng
Xã Nghĩa
Phần theo đơn vị hành chính Xã Nghĩa
An
Xã Nghĩn
Ph
Phướ
Trưng
Quan
20
Xã Tịnh
An Tây
Xã Tịnh
Ân Đông
Xã Tịnh
Xã Tịnh
Cluln
Xã Tỉnh
Long
Xã Tịnh Thiện
Thiện
Xã Tịnh Khê
Khê
Xã Tịnh Kỷ
Kỷ
Xã Tịnh Hòa
Hàn
(3)
(2)
(3)
(7
(8)
(9)
{10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(L5)
(16)
(1)
(20)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(21)
(23)
(26)
(27)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD
6.00
0.30
0.08
.00
0.24
2.23
IL00
1.67
2.60
0.61
0.22
0.29
L54
4.91
0.02
0.00
0.00
0.71
L25
0
I
nông nghiệ
NNP
0.0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
8.00
0.90
0.90
0.00
8.50
0.00
.50
8.06
0.00
0.00
0.00
2.00
9.0
8.00
1
Đất trống lân
LUA
0,00
.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
LƯC
0.00
0.00
0.00
Đ.D0
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0.00
0.D0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Tất tồng búa nước cơn lại
L8K
.130
0.0K0
0.00
C1.PM
00R1
0.00
12.132
0.
1.1
0.0
000
C1.tH1
1.n0
0.00
0.00
0.00
0.00
00
0.00
0.00
13.12
0.00
0.007
0.
Đất trồng lún rng
LUN
0.CM
0.00
CLCNI
0.00
0
n.0u
0.00
0.00
0.01
0.00
0.00
0.n0
0.CM)
07.00
0.00
0,00
CCNt
.0K
0.06
0.00
0.00
0.00
000
3
12
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.10
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.0
13
Đất trong nây lên năm
CLN
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
D.DB
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
14
Đất rừng phòng hộ
RPH
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RIID
CGKP
0.00
0.00
0.
0.00
0.00
(r.0H)
0.00
UCHU
0.00
0.00
0.00
QK
0.00
0.00
u.n0
0.00
0.00
0.CH)
0.G
0.00
0.00
0.00
0.00
15
Đến cừng sản xuân
RsX
0.00
0.00
0.00
0.00
0.010
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.6
Đất nuôi trồng thuy nn
NTS
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.010
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.
Đấi ka mươi
LMU
0.00
0.00
0.00
0.190
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
838
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Đ.DD
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.010
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.D0
0.00
Đất phi nông nghiệp
PNN
16,2
8.47
8.08
0.
0.00
8.38
9.08
0.00
0.24
123
0.00
1.67
2.60
0.61
6.22
0.29
0.54
4.91
0.02
9.00
0.00
0.73
1.25
2.1
Dắt quốc phòng
CQP
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
000
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
21
Đứcmninh
CAN
0.00
0.00
0.00
0,00
0.1X
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
n,ng
0.00
0.00
0.00
0.00
(6)
0.00
0.00
0.00
0.00
0.D0
0.00
0.00
2.3
Đấn khu công nghiệp
SKK
Ct
0.00
0.00
.
111M3
t
r.CK
1.10
C1.CM2
0.01
.00
00
1,00
(rH)
の.の
0.130
CA
0.00
0.00
0.00
0.010
0.00
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
O
0.00
0.0
0
M2
1.10
000
T.EM1
1.3
0.00
U.0
CR.CM3
1.0
(1.CM)
C
0,
0.0K
0.00
1.01
0.00
0.m
(CH)
門下
23
Thất cụm công nghiệp
SKN
0.00
0.00
0.00
0.06
TITH
DKI
00
0.TM1
0.130
0.00
0.00
C010
0.00
8143
0.00
0,00
0.00
1.00
0.00
0.00
GP
22
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0.00
0.00
0.00
13.00
0.00
0,00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
23
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
SKC
0.04
0.00
0.00
19.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0,00
D.DD
0.00
0.0G
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
26
Đất cho hoạt động khoảng sản
RKS
13.1M3
D,CKJ
1.00
T3.CM3
0.TH)
6,00
9
0.00
Ch.CN)
10.12
R
0.10
7
0.D0
1.10
0,00
0.010
RF.CMI
0.00
0.00
0.00
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT
7.64
0.42
0.00
00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
D.D0
0.00
0.50
0.41
u.11
0.29
0.54
4.91
0.02
0.00
0.00
0.44
0.00
Đất giao thông
bat
1.64
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.D0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.40
0.11
0.29
0.19
0.21
0.00
0.00
0.00
0.44
0.00
Đất thủy lại
m.
4.87
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.D0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.01
0.00
0.00
0.14
4.70
0.02
u.00
0.00
0.00
0.00
66Gã是G皇53886
Đất công trình năng lượng
ISNT.
700
0.00
0.01
CN1
CPRMI
17.00
1.1M1
0.10
0.00
0:00
U.[M3
63.1341
0.1
iM
n.n
0.00
0.0X
0.00
0.00
0.00
n.K
Tất công trình bưu chỉnh viên thông
BV
0.00
0.00
0.10
1.T
0.0
CP.CM)
n.00
1.10
0.00
0.CM
1.M3
D.00
0.00
TLCM
二地下
CH0
0.00
000
121327
0.00
0.00
Q
IYI
OUne
0.00
10.19ト
n.M
0.00
NC1
CIIM)
11.00
0.0
0.00
(1TMI
12,15
C1.CM
0.0H0
C7.07
0.0
Đ.(M)
0.00
0.00
UR
16
Hắt tế
ISYr
0.00
03.00
0.00
0.1X
(HTM]
0
69.6
010
0.0NG
0.00
C.0M
1.00
0.00
0:010
CRƠM
tr_)
0.00
0.00
0.10
0.00
0.00
0.00
000
Đến cơ sở giáo dục - đảo tạo
DGD
0.21
0.00
0,00
12.130
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.10
021
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.02
0.00
Đắn ca sở thế dụn - thể thua
DTT
0.42
0.42
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.100
Đải cơ sa nghiên cứu khoa học
DKH
47,1M3
0.0M)
11.170
TM3
.00
(1.0D
990
8w
n.
0.019
0.00
Cr.EM
n.00
CM
17.1.03
0.0
0.00
10.00
LI.CM1
13.00
(HCN)
00
LI.TM
Dất cơ sở dịch vụ về xl hỏi
E3X11
.Cm
0.00
0.00
1.1)
17.012
12.1303
0.110
TE.CHJ
13.012
0.00
0.00
Q.CM
0.00
0.10
12.1m2
0.011
12.142
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
17.10
Đất xây dựng công trinh sự nghiệp khúc
13SK
CP.CNO
DN
THCM
D.00
19.1313
010
0.00
0.00
CP.EN
7.00
CP.CN1
12.1.81
0.00
TP.TN0
62.13
1.0M
1.00
00
00
T1.PH
Đất công trình cùng cộng khác
ICK
0.010
C.RN)
11
R
no
TITHJ
0.1
TR.CNO
0.00
0.00
cci
CHAM
0.00
n
0.00
1.100
Đ.(M)
0.00
0.00
0.00
0.00
Đấu chợ
DCH
0.50
0.00
0.00
0.00
10.190
07.EH0
0.00
0.120
0.00
0.00
0.00
0.00
0.50
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
D.0M)
2.5
Đất đi tích lệch vử - văn hóa
DDT
0.57
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.30
0.00
0.00
0.00
057
0.00
0.007
Đ.137
n.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.CHJ
2.8
Đối đanh lm thẳng cinh
DT
0.R1
0X
.13
大1
7.1
GP.C1
n.n0
19.Lup
D.nK
.00
19.1217
0.00
0.00
43,45
T1.EMT
12.1905
D,[NJ
12.H1
C1.CHI
0.00
0.00
13.8
TI.EM1
2.9
Thần hài tai xu lý chất thai
IRA
1.00
0.00
0.00
1.0
0.00
CLTNI
12.1MM
1.00
0.00
D.CMN
00
CROEND
0.100
U.1
n.m
0.00
0.00
0.CM1
0.00
0.00
0.00
Đ.TN)
"1HI
7.6
Đến ở tại năng thợn
ONT
5.92
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.D0
0.00
2.23
0.00
1.10
2.10
0.20
0.00
0.00
0.00
D.CH
0.00
0.00
0.00
0.29
0.00
0.00
2.7
Đu ở tại đội thị
OOT
0.7B
0.05
0.00
0.00
0.00
0.30
0.08
0.00
0.24
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.11
0.043
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
1.00
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0.00
0.00
0.00
13.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
29
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.TH7
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
.D0
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
2.17
Đất xây dựng em x ngoại giao
DNG
0.00
C1.CMT
0.1
1.TM3
0n
7.MD
0.41
CCMI
1.00
1.00
n.mu
13.0
0.
0.00
121H3
C1.CH1
n,1M)
D.CM0
1.00
CRGM)
000
0.019
0.00
0.7M1
2.14
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
10.197
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.CHI
2.10
Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tàng
NTD
0.44
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.44
0.00
2.16
Đất nau xuất vật kiệu xây dựng làm đồ gồm
5KX
Đ.
0.030
0.IM3
0
Et.EM3
0.00
C.CM)
1.01
Cr.CH1
1.10
ChCMI
19.0M1
0.00
0.130
CCH)
n0n
0.00
0.0H0
0.010
11.010
0.00
0.00
0.00
11.7I
2.11
Đất tinh hoạt cộng đồng
DSH
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
a.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0:00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00

Phụ biểu 01


CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


ani kènh heo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCHI
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCHI
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCHI
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu
đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=
(8)+(9)+(10) +(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
()
(12)
(13)
Điểm SHVH tổ dân phố 8 phường Nghĩa Lộ
0.02
phường Nghĩa Lộ
Tờ bản đồ số 34
QĐ số 4006/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND thành phố về việc phê duyệt Quy
hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Khu đô thị mới Nam Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi;
Công văn số 6007/UBND-
CXND ngày 25/12/2015 của
UBND tỉnh về việc thu hồi, tái định cư dự án Khu đô thị Nam Lê Lợi
Điểm sinh hoạt văn hóa tổ dân phố 15+16
0.02
phường Trần Phú
Tờ bản đồ số 43
QĐ số: 3842/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 của UBND thành
phố Quảng Ngãi cho chủ
trương đầu tư

Trang 1/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu
đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
Xây dựng tường rào phía Tây Trường Tiểu học
Nguyễn Nghiêm và cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường
Nguyễn Nghiêm
0,03
phường Nguyễn
Nghiêm
Tờ bản đồ số 3
QĐ số 4012/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của UBND thành
phố Quảng Ngãi về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng công trình: Xây dựng
tường rào phía Tây Trường
Tiểu học Nguyễn Nghiêm và
cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường
Nguyễn Nghiêm
Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng
7,28
xã Nghĩa Dõng
Tờ bản đồ số 01,
02, 16, 17
QĐ số: 650/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án Khu Đô thị - Thương
mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng
10.000,00
10.000,00
Khu di tích Chiến thắng
Khánh Lạc Đông
0,17
xã Nghĩa Hà
Tờ bản đồ số 17
QĐ số 1528/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phê xếp
hạng di tích Chiến thắng
Khánh Lạc Đông tại xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh
Quảng Ngãi

Trang 2/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Ngân sách Trưng
ương
Ngân sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
6 Nhà văn hóa xã Nghĩa An
0,62
xã Nghĩa An
Tờ bản đồ số 06
QĐ số 2281/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND thành
phố Quảng về việc điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 thuộc nguồn vốn
ngân sách thành phố
Khu dân cư trung tâm xã 7 Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi
2,76
xã Tịnh Ấn Tây
Tờ bản đổ số 11
QĐ số 791/QĐ-UBND ngày
11/9/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quyết định chủ trương đầu tư dự án
3.500,00
3.500,00
8 Kênh Chìm Sơn Tịnh
6,45
xã Tịnh Ấn Đông,
phường Trương
Quang Trọng, xã
Tịnh An, xã Tịnh
Châu
xã Tịnh Ấn Đông
(Tờ bản đồ số 9,
11,13, 14,15,16), phường Trương
Quang Trọng (Tờ
bản đồ số 6), xã
Tịnh An (Tờ bản
đồ số 1), xã Tịnh
Châu ( Tờ bàn đồ số 5, 8)
QĐ số 920/QĐ-UBND ngày
14/12/2017 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế
hoạch vốn đầu tư công năm
2018

Trang 3/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh An
0,25
xã Tịnh An
Tờ bản đồ số 15
QĐ số 240/QĐ-UBND ngày
15/3/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018
500,00
500,00
10
Đường qua thôn An Phú
0,44
xã Tịnh An
Tờ bản đồ số 9
QĐ số 920/QĐ-UBND ngày
14/12/2017 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế
hoạch vốn đầu tư công năm
2018
Tờ bản đồ số 9
11
Điểm sinh hoạt văn hóa
thôn Vĩnh Sơn
0,11
xã Tịnh Hòa
Tờ bản đồ số 20
QĐ số 3902/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của UBND thành
phố Quảng Ngãi về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng công trình: Điểm sinh
hoạt văn hóa thôn Vĩnh Sơn
12
Khu dân cư Kỳ Xuyên
(giai đoạn 1)
10,1
xã Tịnh Kỳ
Tờ bản đồ số 8
QĐ số 1143/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Kỳ Xuyên, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
146.000,00
146.000,00

Trang 4/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
13
Nhà đa năng trường THCS Tịnh Kỳ
0,1
xã Tịnh Kỳ
Tờ bản đồ số 15
QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018
500,00
500,00
14
Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Kỳ
0,04
xã Tịnh Kỳ
Tờ bản đồ số 15
QĐ số 240/QĐ-UBND ngày
15/3/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới 2018
300,00
300,00
15
Nghĩa địa Vườn Đình
2
xã Tịnh Thiện
Tờ bản đồ số 8
CV số 2440/UBND-NNTN
ngày 07/5/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc cải
tạo mở rộng nghĩa địa Vườn
Đình, thôn Khánh Lâm, xã
Tịnh Thiện, thành phố Quảng Ngãi

Trang 5/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thừa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thừa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thừa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
16
Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố
Quảng Ngãi
18.24
phường Quảng Phú
Tờ bản đồ số 10,
34, 61,62
Quyết định số: 591/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư kết hợp chính đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi
21.000.00
21.000.00
17
Khu dân cư Thống Nhất
kết hợp chỉnh đô thị xã
Tịnh Ấn Tây, thành phố
Quảng Ngãi
7.84
xã Tịnh Ấn Tây
Tờ bản đồ số 11,
12, 22
Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Thống Nhất kết
hợp chỉnh đô thị xã Tịnh Ân
Tây, thành phố Quảng Ngãi
10.000.00
10.000.00
18
Tuyến đường ĐH 529, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi
1.91
xã Tịnh Kỳ
Tờ bản đồ số 7,
10,11
Quyết định số: 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vượt thu dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017
2.000.00
2.000.00

Trang 6/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỀM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỀM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỀM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
19
Tuyến đường ĐH 521
(đoạn từ đường Nguyễn
Văn Linh đến QL 24B)
7,67
phường Trương
Quang Trọng, xã
Tịnh Ấn Đông, xã
Tịnh Châu, xã Tịnh
Thiện, xã Tịnh Hòa
Tờ bản đồ số (9,
10, 11) phường
Trương Quang
Trọng; Tờ bản đồ
số (7, 10, 12) xã
Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2,
10, 15), xã Tịnh
Thiện, Tờ bản đồ
số (3, 6, 7) xã
Tịnh Hòa
Quyết định số: 365/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc thực hiện hỗ trợ khắc phục thiệt hại thiên tai
10.000,00
10.000,00
20
Tuyến đường 623C, thành phố Quảng Ngãi
3,12
xã Nghĩa Dũng, xã
Nghĩa Hà, xã Nghĩa Phú
Tờ bản đồ số (1, 4, 5) xã Nghĩa Dũng, Tờ bản đồ số (5,6, 8) xã Nghĩa Hà,
Tờ bản đồ số (10
11, 12) xã Nghĩa
Phú
Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ thực hiện công trình cấp bách và Quyết định số: 607/QĐ-
UBND ngày 12/7/2018 của
UBND tỉnh Quảng Ngãi về
việc hỗ trợ vượt thu dự toán
HDDND tỉnh giao năm 2017
3.500,00
3.500,00

Trang 7/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
DIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu đồng)
Ngân sách Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
21
Xây dựng mới tường rào
cổng ngõ UBND xã Tịnh Châu
0,02
xã Tịnh Châu
Tờ bản đồ số 03
Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của UBND
thành phố về việc phê duyệt
vốn xây dựng dự án Xây dựng mới tường rào cổng ngõ
UBND xã Tịnh Châu
200,00
200,00
22
Đường nối từ cầu Thạch
Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1
12,06
xã Tịnh Ấn Tây
Quyết định số: 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tĩnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018;
Quyết định số 1836/QĐ-
UBND ngày 26/10/2018 của
UBND tỉnh phê duyệt chủ
trương đầu tư
38.000,00
38.000,00

Trang 8/9


ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
ĐIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
ĐIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu Ngân sách đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
ST
T
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
ĐIỆN
TÍCH
QH
ĐỊA ĐIỂM
(cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
hoặc vị trí trên
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp
CÔNG VĂN, CHỦ
TRƯƠNG
Tổng (triệu Ngân sách đồng)
Trung
ương
Ngân sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Đoanh
nghiệp, hỗ trợ
Ghi chú
23
Đường ven biển Dung
Quất - Sa Huỳnh, giai
đoạn Ia
8,25
xã Nghĩa Phú, xã
Nghĩa Hà
Quyết định số: 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018
66.000,00
26400
39.600,00
24
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà
0,92
phường Nghĩa
Chánh, xã Nghĩa
Dõng, xã Nghĩa
Dũng, xã Nghĩa Hà
Quyết định số: 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018;
Quyết định số 1834/QĐ-
UBND ngày 26/10/2018 của
UBND tỉnh phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh
Đông đi Thu Xà
11.000,00
11.000,00
24
Tổng cộng
90,42
322.500,00
26.400,00
104.100,00
1.500,00
190.500,00

Trang 9/9


Phụ biểu 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP


NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Trong đó
Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Diện tích
đất LUA
(ha)
Diện tích
đất RPH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Khu dân cư trung tâm xã Tịnh Ấn
Tây, thành phố Quảng Ngãi
2.76
2.76
xã Tịnh Ấn Tây
Tờ bản đồ số 11
2
Kênh Chìm Sơn Tịnh
6.45
2.09
xã Tịnh Ấn Đông,
phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Châu
xã Tịnh Ấn Đông (Tờ bản đồ số 9, 11, 13, 14, 15, 16), phường
Trương Quang Trọng (Tờ bản đồ số 6), xã Tịnh An (Tờ bản đồ số 1), xã Tịnh Châu ( Tờ bản đồ số 5,8)
3
Vùng rau an toàn Đồng Quýt
10.14
1.2
xã Tịnh Long
Tờ bản đồ số 6
4
Khu dân cư kết hợp chinh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố
Quảng Ngãi
18.24
7.5
phường Quảng Phú
Tờ bản đồ số 10, 34, 61, 62

Trang 1 /3


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Trong đó
Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Diện tích
đất LUA
(ha)
Diện tích
đất RPH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
5
Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh trang đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành
phố Quảng Ngãi
7,84
5,98
xã Tịnh Ấn Tây
Tờ bản đồ số 11, 12, 22
6
Tổ hợp Thương mại dịch vụ và Vật
liệu xây dựng Hương Lúa Plaza
1,22
1,12
xã Tịnh Ấn Đông
Tờ bản đồ số 11, 14
7
Tuyến đường ĐH 521 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến QL 24B)
7,67
0,53
phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn
Đông, xã Tịnh Châu,
xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Hòa
Tờ bản đồ số (9, 10, 11) phường Trương Quang Trọng; Tờ bản đồ số (7, 10, 12) xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2, 10, 15), xã Tịnh Thiện, Tờ bản đồ số (3, 6, 7) xã Tịnh Hòa
8
Đường nối từ cầu Thạch Bích đến
Tịnh Phong, giai đoạn 1
12,06
2,31
xã Tịnh Ấn Tây
9
Đường ven biển Dung Quất - Sa
Huỳnh, giai đoạn Ha
8,25
3,87
xã Nghĩa Phú, xã
Nghĩa Hà

Trang 2 /3


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Trong đó
Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Diện tích
đất LUA
(ha)
Diện tích
đất RPH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
10
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà
0,92
0,7
phường Nghĩa Chánh, xã Nghĩa Dõng, xã
Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Hà
10
Tổng cộng
75,55
28,06

Trang 3 /3


Phụ biểu 03


GÔNC TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH DANH MẠC


Ban hành kèm theo Quyết định số: 57 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Vị trí trên bản đồ địa chính (số


Stt ông trình, dự án Diện tích QH (ha) Địa điểm (đến cấp xã) tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp Ghi chú



(1) (2) (3) (4) (5) (6)


I CÔNG TRÌNH NĂM 2015


1 Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A 75.37 phường Trương xã Tịnh Ấn Tây Quang Trọng, 13,14,21,23,31,32 (phường Ấn Tây); tờ bản đồ số 11, Trương Quang Trọng) dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường


giải phóng mặt bằng triển khai dự


án


Đã thực hiện công tác thu hồi đất


2 Dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía 4.89 xã Tịnh Kỳ Tờ bản đồ số 1, 2, 5, 10, 11, 15 dự án, phần diện tích còn lại đang một phần diện tích để thực hiện cá nhân, chi trả tiền bồi thường


Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi tiếp tục giải quyết vướng mắc để


hoàn thiện công tác bồi thường


giải phóng mặt bằng triển khai dự


Trang 1/6


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)-
3
KDC Bắc Gò Đá
0,83
Phường Lê
Hồng Phong
TBĐ số 5, 6, 10, 11, 21
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
4
Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ
đầu mối nông sản
0,47
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 3
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án
5
Đường Lê Thánh Tôn nối dài
0,37
phường Nghĩa
Chánh, xã
Nghĩa Dõng
Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa
Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã Nghĩa Dõng)
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự

Trang 2/6


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
6
Đường Ngô Sỹ Liên
0,28
phường Trần
Hưng Đạo,
phường Trần
Phú
Tờ bản đồ số 3, 10
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện
dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
7
Khu Đô thị mới phục vụ tái định cư khu II Đê Bao
10,82
phường Lê
Hồng Phong
Tờ bản đồ số 20, 21
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
8
Đường Mai Đình Dõng, dự án Thành Cổ Núi Bút thuộc dự án 09 điểm đen các dự án trên thành phố
0,06
phường Nghĩa
Chánh
tờ bản đồ số 03
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện
dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự

Trang 3/6


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
9
Đường Trương Quang Cận
0,09
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 01,02
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự án
10
Đường Lê Văn Sỹ (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bùi Thị Xuân)
0,45
phường Nghĩa
Lộ, phường
Trần Phú
Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Trần Phú) Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Nghĩa Lộ)
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự
11
KDC phía Tây bệnh viện Đa khoa Quảng Ngãi
0,40
phường Nghĩa
Lộ
Tờ bản đồ số 01
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường
một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng triển khai dự n án
TỔNG (I)
94,03

Trang 4/6


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
II
CÔNG TRÌNH NĂM 2016
12
Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến Phan Đình Phùng)
0,64
phường Trần
Hưng Đạo
Tờ bản đồ số 8,9,12,13
Có thông báo thu hồi đất
13
Cầu Thạch Bích
5,79
xã Tịnh Ấn
Tây, phường Lê Hồng Phong
Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường
Lê Hồng Phong)
Có thông báo thu hồi đất
14
Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng
0,15
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 03
Có thông báo thu hồi đất
15
Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối
dài)
4,17
xã Tịnh Khê
Tờ bản đồ số 17, 18
Có thông báo thu hồi đất
16
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
0,59
xã Nghĩa Dõng
Tờ bản đồ số 01, 03
Đang lập thủ tục thông báo thu
hồi đất
17
Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông)
0,49
phường Trần
Phú
Tờ bản đồ 9, 13
Đang lập thủ tục thông báo thu
hồi đất

Trang 5/6


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
18
Mở rộng trường Tiểu học Nghĩa Chánh (cơ sở 1)
0,22
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 01
Có thông báo thu hồi đất
19
Dự án Đường Chu Văn An và Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến
đường Hai Bà Trưng)
10,73
phường Trần
Phú, phường Lê Hồng Phong
Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần
Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong
Có thông báo thu hồi đất
20
Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà
Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
12,92
phường Trần
Phú, phường Lê Hồng Phong
Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần
Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong
Có thông báo thu hồi đất
21
Công viên tình yêu
1,46
phường Trần
Phú
Tờ bản đồ số 11
Có thông báo thu hồi đất
22
Khu quy tập mồ mã xã Tịnh Kỳ
0,50
xã Tịnh Kỳ
Tờ bản đồ số 11
Đang lập thủ tục thông báo thu
hồi đất
TỔNG (II)
37,66
TỔNG CỘNG (I)+ (II)
131,69

Trang 6/6


Phụ biểu 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TIẾP TỤC THỰC HIỆN


TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


hakem theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Trong đó
Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích đất
LUA (ha)
Diện tích đất
RPH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
I
CÔNG TRÌNH NĂM 2015
1
Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ đầu mối nông sản
0.47
0.18
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 01
2
Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A
75.37
37.26
phường Trương
Quang Trọng, xã
Tịnh Ấn Tây
Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa
Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã
Nghĩa Dõng)
TỔNG (I)
75.84
37.44
II
CÔNG TRÌNH NĂM 2016
3
Khu dân cư phía Đông đường
Phạm Văn Đồng
0.15
0.05
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 03
4
Cầu Thạch Bích
5.79
3.08
xã Tịnh Ấn Tây,
phường Lê Hồng
Phong
Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường
Lê Hồng Phong)
5
Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối dài)
4.17
1.14
xã Tịnh Khê
Tờ bản đồ số 17, 18

Trang 1/2


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Trong đó
Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
quy hoạch (ha)
Diện tích đất
LUA (ha)
Diện tích đất
RPH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7).
(8)
6
Dự án Đường Chu Văn An và
Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
10,73
0,32
phường Trần Phú,
phường Lê Hồng
Phong
Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần
Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong
7
Công viên tình yêu
1,46
0,97
phường Trần Phú
Tờ bản đồ số 11
TỔNG (II)
22,30
4,42
1,14
TỔNG CỘNG (I)+(II)
98,14
41,86
1,14

Trang 2/2


Phụ biểu 05


NH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CỦA


THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


mg kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Stt
Tên công trình, dự án
DN
QH (ha)
a điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
DN
QH (ha)
a điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
DN
QH (ha)
a điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ượng
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=
(8)+(9)+(10)
+(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Khu dịch vụ Nam sông Trà
1.27
xã Nghĩa Dũng
Tờ bản đồ số 17
Quyết định số: 563/QĐ-UBND
ngày 28/6/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dịch vụ
Nam sông Trà
Năm
2019
2
Khu sinh vật cảnh và kinh
doanh dịch vụ thiết bị xe ô tô tại phường Nghĩa Chánh
(Cty TNHH Hưng Hà)
0.36
phường Nghĩa Chánh
Tờ bản đồ số 04
QĐ số: 1685/QĐ-UBND ngày
11/9/2017 về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Khu sinh vật
cảnh và kinh doanh dịch vụ thiết bị xe ô tô
13.680.00
13.680.00
Năm
2019
3
Kinh doanh dịch vụ - Khu
kinh doanh sinh vật cảnh
0.17
phường Nghĩa Lộ
Tờ bản đồ số 31
QĐ số 428/QĐ-UBND ngày
18/5/2018 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Kinh doanh dịch vụ - Khu kinh doanh sinh vật cảnh
12.000.00
12.000.00
Năm
2019
4
Khai thác đất đồi làm VLXD (Công ty Cổ phần đầu tư
706)
3.78
xã Tịnh Châu
Tờ bản đồ số 5
GP số 04/GP-UBND ngày
22/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Năm
2019
5
Khai thác đất đồi làm VLXD (Công ty Cổ phần đầu tư
706)
9.7
xã Tịnh Châu
Tờ bản đồ số 5
CV số 5429/UBND-NNTN ngày
07/9/2018 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc chủ trương lập Hồ sơ cấp phép khai thác đất đồi làm vật liệu san lấp tại mỏ đất thôn Lệ
Thủy, xã Tịnh Châu, thành phố
Năm
2019
6
Khai thác đất đồi làm VLXD (Công ty Cổ thương mại Phú Trường)
5.25
xã Tịnh Châu
Tờ bản đồ số 5
GP số 14/GP-UBND ngày
24/02/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Năm
2019
7
Khai thác đất đồi làm VLXD tại Núi Tân An
2.3
xã Tịnh Thiện
Tờ bản đồ số 5
GP số 53/GP-UBND ngày
03/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Năm
2019

Trang 1/2


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ
bản đồ, số thửa)
hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách cấp
- huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=
(8)+(9)+(10)
+(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
8
Nhà máy cấu kiện Bê tông
1,2
xã Tịnh Ấn Tây
Tờ bản đồ số 10
Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh phê
9
Đất ở (chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân) của 9 phường + 14 xã
17,4
phường Lê Hồng Phong (0,50 ha); Nguyễn
Nghiêm (0,30 ha); Trần Hưng Đạo (0,30 ha);
Trần Phú (0,70 ha);
Quảng Phú (1,50 ha);
Nghĩa Lộ (1,5 ha);
Nghĩa Chánh (0,70 ha); Chánh Lộ (1,0 ha);
Nghĩa Đông (0,70 ha);
Nghĩa Dũng (0,70 ha);
Nghĩa Hà (1,50 ha);
Nghĩa An (1,50 ha);
Nghĩa Phú (1,0 ha);
Trương Quang Trọng
(1,00 ha); Tịnh Ấn Tây
(0,50 ha); Tịnh Ân Đông (0,50 ha); Tịnh An (0,50 ha); Tịnh Châu (0,50
ha); Tịnh Long (0,50
ha); Tịnh Thiện (0,50
ha); Tịnh Khê (0,50 ha);
duyệt chủ trương đầu tư
Năm
2019
Tổng cộng
41,43
duyệt chủ trương đầu tư
Năm
2019
25.680,00
25.680,00

t'.


Trang 2/2


Phụ biểu 06

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NĂM 2016 KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


Stt
Tên công trình, dự
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị
trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
pha kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị
trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
pha kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị
trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
pha kèm theo Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 2 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách tỉnh
Ngân sách cấp huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác (Doanh
nghiệp,
hỗ trợ
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=
(8)+(9)+(10) +(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(1)
(12)
(13)
1
Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
0.3
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 03
CV số T899/UBND-NNTN ngày 16/11/2010 của
UBND thành phố về việc
Thông báo Thu hồi đất để xây dựng Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội tỉnh
Quảng Ngãi, tại phường
Nghĩa Chánh, thành phố
Quảng Ngãi
2
Mở rộng trường THCS Lê Hồng
Phong
0.2
phường Lê Hồng Phong
Tờ bản đồ số 21
Quyết định số: 1789/QĐ-
UBND ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc giao kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị
đầu tư năm 2015
3
Trường mầm non Lê Hồng Phong (cơ sở 1)
0.28
phường Lê Hồng Phong
Tờ bản đồ số 10
Quyết định số: 4101/QĐ-
UBND ngày 27/10/2015
của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư XD công trình: XD Trường mầm non Lê Hồng Phong (cơ sở 1)
450
450

Trang 1/3


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách tỉnh
Ngân sách cấp huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác (Doanh
nghiệp,
hỗ trợ
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=
(8)+(9)+(10)
+(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
4
Điểm sinh hoạt văn hoá tổ 14 phường Chánh Lộ
0,04
phường Chánh
Lộ
Tờ bản đồ số 01
Quyết định số: 1789/QĐ-
UBND ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc giao kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị
đầu tư năm 2015
100
100
5
Điểm sinh hoạt văn hóa tổ 22 phường Nghĩa Lộ
0,18
phường Nghĩa Lộ
Tờ bản đồ số 01
QĐ số 4160/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015 của
UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế Kỹ thuật xây
dựng Điểm sinh hoạt văn
hóa tổ 22 phường Nghĩa Lộ
6
Điểm SHVH tổ dân phố 18 phường Nghĩa Lộ
0,03
phường Nghĩa Lộ
Tờ bản đồ số 01
QĐ số 4167/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015 của
UBND thành phố Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế Kỹ thuật xây
dựng Điểm sinh hoạt văn
hóa tổ 18 phường Nghĩa Lộ
7
Điểm SHVH tổ dân phố 10 phường Nghĩa Lộ
0,01
phường Nghĩa Lộ
Tờ bản đồ số 01
CV số 2427/UBND ngày
18/8/2014 của UBND
thành phố Quảng Ngãi về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng Điểm sinh hoạt
văn hóa tổ 10 phường
Nghĩa Lộ

Trang 2/3


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách tỉnh
Ngân sách cấp huyện
Ngân
sách cấp
Vốn khác (Doanh
nghiệp,
hỗ trợ
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=
(8)+(9)+(10) +(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
8
Các tuyến đường xung quanh Chợ
Thu Lộ
0,47
phường Trần Phú
Tờ bản đồ số 18, 19
QĐ số 1789/QĐ-UBND
ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng Ngãi về
việc giao kế hoạch danh
mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2015
1000
1000
9
Công viên Thiên Bút và Khu đô thị
sinh thái Thiên Tân
51,3
phường Nghĩa
Chánh
Tờ bản đồ số 3, 4
QĐ số 198/QĐ-UBND
ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc
phê duyệt Quy hoạch chi
tiết 1/500 Công viên Thiên Bút và Khu đô thị sinh thái Thiên Tân, thành phố
Quảng Ngãi
10
Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ, tỉnh Quảng Ngãi
9,25
xã Tịnh Kỳ
Tờ bản đồ số 2, 10
QĐ số 3389/QĐ-BNN-XD ngày 30/10/2008 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê
duyệt dự án điều chỉnh tại Quyết định số 119/QĐ-
BNN-TCTS ngày
16/01/2015
Tổng cộng
62,06
1.550,00
1.100,00
450,00

Trang 3/3


Phụ biểu 07


MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT


TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI TRONG NĂM 2019


Quyết định số: 59 /QĐ-UBND ngày 23 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT
Tên công trình
Địa điểm
Số lô đấu giá
(lô)
Tổng diện tích
đấu giá (m2)
Dự kiến thời
gian thực hiện
1
Khu dịch vụ và dân cư Bắc Gò Đá
phường Lê Hồng Phong
22
4.758.80
Năm 2019
2
Khu dân cư Bắc Trương Quang Trọng
phường Lê Hồng Phong
9
1.020.90
Năm 2019
3
Khu dân cư lõm tổ 9
phường Nghĩa Chánh
5
497.08
Năm 2019
4
Điểm dân cư Vườn Trại
phường Trương Quang Trọng
2
305.90
Năm 2019
5
Khu dân cư Đồng Quán Dưới
phường Trương Quang Trọng
7
922.59
Năm 2019
6
Khu dân cư xã Nghĩa Phú (giai đoạn 1)
xã Nghĩa Phú
25
4.498.70
Năm 2019
7
Khu dân cư Mỹ Lại
xã Tịnh Khê
8
2.048.20
Năm 2019
8
Điểm dân cư Mỹ Lại
xã Tịnh Khê
4
824.90
Năm 2019
9
Điểm dân cư nông thôn Rừng Cây
xã Tịnh Khê
3
596.10
Năm 2019
10
Khu dân cư Nghĩa Phú (giai đoạn 2)
xã Nghĩa Phú
34
5.333.71
Năm 2019

Trang 1/2


11
Khu tái định cư Xuân An
xã Tịnh Hòa
15
2.607,79
Năm 2019
12
Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam
xã Tịnh Khê
14
2.450,00
Năm 2019
13
Khu tái định cư Ruộng Ngõ
xã Tịnh Long
23
3.445,50
Năm 2019
14
Khu tái định cư Cây Sến
xã Tịnh Long
43
6.440,00
Năm 2019
15
Khu tái định cư Liên Hiệp I
phường Trương Quang Trọng
23
2.369,10
Năm 2019
16
Khu tái định cư Liên Hiệp I (phần mở rộng)
phường Trương Quang Trọng
35
3.509,00
Năm 2019
17
KDC trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
phường Chánh Lộ, phường
Nghĩa Lộ
10
2.006,70
Năm 2019
18
KDC trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
phường Chánh Lộ, phường
Nghĩa Lộ
160
24.562,00
Năm 2019
Tổng cộng
Tổng cộng
442
68.196,97

Trang 2/2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu59/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Tăng Bính
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của thành phố Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.