Quay lại

Quyết định 60/2011/QĐ-UBND điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 nguồn vốn ngân sách do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/2011/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 04 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2011 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011, các Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2011 và số 36/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 1479/SKHĐT-XDCB ngày 29 tháng 9 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 nguồn vốn ngân sách tỉnh theo phụ lục đính kèm Quyết định này.

Các dự án thuộc danh mục kế hoạch vốn 2011 đã giao không điều chỉnh tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2010, số 23/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2011 và số 36/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo cho các chủ đầu tư biết để triển khai thực hiện. Các chủ đầu tư căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong năm 2011.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này./.

Điều 3. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2011

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH (Kèm theo Quyết định số 60/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị: triệu đồng


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên



Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch 2011 đã giao

Kế hoạch điều chỉnh tháng 9

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: XSKT

Trong đó: BTGPMB

Tổng số

Trong đó: XSKT

Trong đó: BTGPMB

Tổng số

1.584.495

380.600

316.380

1.584.495

380.600

234.340

A

Dự án tăng vốn

630.200

134.200

122.010

931.346

217.400

203.840

1

Đường quy hoạch số 4 thị xã Bà Rịa giai đoạn 2 (từ hương lộ 10 đến đường Trường Chinh)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

7.000

4.000

57.870

54.870

Thu hồi tạm ứng ngân sách 50,87 tỷ đồng chi BTGPMB theo Văn bản số 7644/UBND-VP ngày 08/11/2010 của UBND tỉnh

2

Trường Tiểu học Phan Bội Châu thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

12.000

7.000

21.000

21.000

7.305

3

Đường Điện Biên Phủ nối dài phía Đông

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

40.520

33.520

48.000

34.915

4

Đường quy hoạch số 11 (đoạn từ nhà máy nước-Quốc lộ 56)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

7.000

12.700

4.146

5

Đường N7 (Quốc lộ 56-quy hoạch số 2)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

1.000

2.393

Đã quyết toán xong

6

Đường vào khu công nghiệp khí thấp áp Long Hương

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

1.000

1.901

Đã quyết toán xong

7

Khu nhà ở tái định cư H20 (lô C, E, F, G) phường Phước Hưng thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

2.500

3.321

Đã quyết toán xong

8

Chợ Hòa Long thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

462

Đã quyết toán xong

9

Đường trung tâm phường Long Toàn

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

409

409

Đã quyết toán xong

10

Kè bờ Đông sông Dinh giai đoạn 2

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

4.000

4.200

200

11

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Gò Cát 6

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

75

75

Đã quyết toán xong

12

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư H20

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

63

63

Đã quyết toán xong

13

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

4.000

4.000

11.000

11.000

14

Khu tái định cư dự án Trung tâm Văn hóa Thể thao Bàu Trũng

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

9.000

5.000

15.500

11.200

15

Trường Mẫu giáo xã Long Sơn

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

4.000

4.000

4.000

16

Trường Tiểu học Bến Nôm phường 10

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

2.500

2.200

17

Trường Trung học Phổ thông Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

8.000

8.000

10.000

10.000

18

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hành chính thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

100

2.000

19

Xây dựng Trung tâm hành chính thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

100

2.000

20

Đường Phước Thắng, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

5.000

1.700

6.500

1.700

21

Đường Võ Thị Sáu thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

1.350

22

TT chi phí CBĐT dự án nạo vét kênh Bến Đình

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

1.240

Đã quyết toán xong

23

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 4,1 ha tại đường 51B thành phố Vũng Tàu (giai đoạn 1 và 2)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

2.000

3.000

24

Trường Trung học Cơ sở Hàn Thuyên (thay cho Trường Trung học Cơ sở phường 9)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

1.000

25

Đường vào khu nhà ở Đồi Ngọc Tước thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

4.000

4.900

26

Trường Tiểu học phường 12 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

300

27

TT chi phí CBĐT dự án Trường Mầm non phường 8 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

210

Đã quyết toán xong

28

Trường Trung học Cơ sở phường 2 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

200

29

TT chi phí CBĐT dự án câu lạc bộ hưu trí thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

16

Đã quyết toán xong

30

Trường Tiểu học Hòa Hội

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3.000

3.000

8.700

8.700

31

Nâng cấp Trường Tiểu học Phước Bửu (khối hiệu bộ, khối bộ môn, bán trú)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

8.500

8.500

32

Trường Tiểu học Bưng Kè B

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5.500

5.500

9.000

9.000

33

Trường Tiểu học Hòa Hưng

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

7.000

7.000

34

Giai đoạn 3 Trường Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

7.000

7.000

35

Xây dựng nhà công vụ giáo viên Trường Trung học Phổ thông Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3.000

3.000

4.500

4.500

36

Thanh toán chi phí CBĐT dự án đường quy hoạch số 8 huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1.255

Đã quyết toán xong

37

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Châu huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

300

1.200

38

Thanh toán chi phí CBĐT dự án Hạ tầng khu dân cư Láng Lớn Bình Châu huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

717

Đã quyết toán xong

39

Thanh toán chi phí tư vấn dự án hạ tầng khu dân cư Bến Lội Bình Châu (giai đoạn 2) huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

256

Đã quyết toán xong

40

Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ xã Hắc Dịch

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2.000

4.535

41

Trường Trung học Cơ sở Chu Văn An xã Sông Xoài

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

1.649

42

Trường Trung học Cơ sở Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

5.000

5.000

6.500

6.500

43

Trường Tiểu học bán trú Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2.700

2.700

4.129

44

Trường Trung học Cơ sở xã Tân Hòa

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

8.000

8.000

9.000

9.000

45

Trường Trung học Cơ sở Mỹ Xuân cơ sở 2

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

10.000

10.000

11.000

11.000

46

Xây dựng bổ sung các phòng chức năng Trường Trung học Phổ thông Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2.200

3.091

47

Trường Tiểu học Trưng Vương xã Hội Bài (xã Tân Hòa)

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

1.300

1.838

48

Hạ tầng khu tái định cư Mỹ Xuân 26,54ha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

15.000

15.400

49

Đường quy hoạch phía Đông và phía Bắc khu tái định cư 44ha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

100

200

50

Trường Tiểu học Phước Tỉnh 3

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

6.000

6.000

9.000

9.000

51

Đường quy hoạch số 2 xã Phước Hải (giai đoạn 1 và 2)

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

8.000

15.000

52

Trường Trung học Cơ sở xã Phước Thạnh

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

8.000

8.000

11.000

11.000

53

Trường Tiểu học Phước Hải 3

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

10.000

8.000

12.000

12.000

54

Trung tâm Văn hóa huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

9.770

9.570

9.570

9.570

55

Mở rộng nâng công suất Nhà máy điện An Hội - Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

5.000

1.000

15.000

56

Xây dựng chung cư công vụ

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

14.000

20.000

57

Cải tạo nâng cấp đường và hệ thống thoát nước nội thị Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

10.000

15.000

58

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh xã Cù Bị

Ủy ban nhân dân huyệnChâu Đức

11.000

6.000

13.200

13.200

59

Trường Trung học Cơ sở xã Bàu Chinh

Ủy ban nhân dân huyệnChâu Đức

9.000

9.000

11.000

11.000

60

Trường Mầm non xã Bàu Chinh

Ủy ban nhân dân huyệnChâu Đức

9.000

9.000

11.000

11.000

61

Trường Mầm non khu vực Bình Giã – Bình Trung huyện Châu Đức (Mầm non xã Bình Giã)

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

9.000

9.000

11.000

11.000

62

Hệ cấp nước xã Cù Bị

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

8.000

200

11.000

63

Mở rộng mạng cấp nước các nhà máy nước hiện hữu

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

7.000

10.000

64

Xây dựng hội trường và phòng học Trường Cao đẳng Cộng đồng

Trường Cao đẳng Cộng đồng

1.000

1.000

3.464

Đã quyết toán xong

65

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải

Trung tâm Đăng kiểm

6.000

110

8.000

66

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tại Bà Rịa

Sở Y tế

6.000

8.000

8.000

67

Sửa chữa Trung tâm Y tế cao su thành bệnh viện chuyên khoa tâm thần

Sở Y tế

4.000

4.574

68

Trạm Y tế phường 12 thành phố Vũng Tàu

Sở Y tế

389

Đã quyết toán xong

69

Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh (khối hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan)

Sở Xây dựng

80.000

110.000

70

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở cho công nhân trong khu công nghiệp

Sở Xây dựng

16.910

16.910

26.187

26.187

Thu hồi tạm ứng ngân sách 9.277 triệu đồng theo văn bản số 4932/UBND-VP ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh

71

Sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ

Sở Ngoại vụ

197

Đã quyết toán xong

72

Sửa chữa cải tạo Trường dạy nghề tại xã Phước Thạnh huyện Đất Đỏ

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

2.000

2.000

8.000

8.000

Đã quyết toán xong

73

Đường 51B (cuối Quốc lộ 51)

Sở Giao thông – vận tải

50.000

22.000

58.000

24.000

Trong đó thu hồi tạm ứng ngân sách 833 tr theo Văn bản số 4377/UBND-VP ngày 11/8/2011 của UBND tỉnh

74

Tỉnh lộ 765

Sở Giao thông – vận tải

30.000

13.000

35.000

13.000

75

Trường Cao đẳng Cộng đồng

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.000

4.410

Đã quyết toán xong

76

Sửa chữa nâng cấp Trường Trung học Phổ thông Xuyên Mộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.000

4.000

6.000

6.000

77

Đường Hạ Long lên cáp treo Núi Nhỏ

Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2.096

Đã quyết toán xong

78

Dự án ODA thu gom và xử lý nước thải thành phố Vũng Tàu

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

125.000

15.000

155.000

10.000

Thu hồi tạm ứng ngân sách 30,3 tỷ đồng theo Văn bản số 4546/UBND-VP ngày 22/8/2011 của UBND tỉnh

79

Cải tạo nâng cấp bến xe khách thành phố Vũng Tàu

Công ty DV Bến xe

601

Đã quyết toán xong

80

Sửa chữa mở rộng trụ sở Chi cục Thú y

Chi cục Thú y

2.000

3.000

81

Chốt kiểm dịch động vật Tân Thành

Chi cục Thú y

698

Đã quyết toán xong

B

Dự án giảm vốn

954.295

246.400

194.370

653.149

163.200

30.500

1

Khu tái định cư phía Bắc Hương lộ 10 phường Long Tâm thị xã Bà Rịa (phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng khu Vạn Kiếp)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

10.000

9.800

10.000

8.500

Điều chỉnh cơ cấu vốn

2

Đường Điện Biên Phủ nối dài (đường 27/4 Trung tâm hỏa táng) (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

1.700

1.613

Đã quyết toán xong

3

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Tâm

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

2.000

1.776

Đã quyết toán xong

4

Đường quy hoạch số 4 thị xã Bà Rịa (giai đoạn 1)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

61.870

50.870

11.000

Điều chỉnh khoản thu hồi tạm ứng ngân sách 50,87 tỷ đồng sang dự án đường quy hoạch số 4 thị xã Bà Rịa (giai đoạn 2)

5

Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình Giã phường 10 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

8.000

7.500

7.000

7.000

6

Đường vào Trường Tiểu học bán trú Hạ Long

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

2.000

2.000

330

7

Đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân phường 10

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

5.050

5.000

3.000

3.000

8

Trường Trung học Cơ sở phường 5 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

5.000

5.000

2.500

2.500

9

Đường Ngô Quyền phường 10 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

14.000

7.000

11.000

11.000

10

Trường Tiểu học Long Sơn (thay cho Trường Tiểu học Bến Điệp thôn 3 Long Sơn)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

7.000

7.000

3.500

3.500

11

Khu di tích lịch sử nhà má Tám Nhung

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

5.000

1.000

12

Trường Trung học Cơ sở phường 12 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

8.000

8.000

2.100

2.100

13

Bồi thường giải phóng mặt bằng khu tái định cư Tây Bắc đường AIII thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

7.600

7.500

1.000

1.000

14

Nâng cấp mở rộng Trường Trung học Cơ sở Hòa Hội

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1.600

1.600

1.300

1.300

15

Trường Trung học Cơ sở xã Tân Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

2.500

2.500

2.200

2.200

16

Trường mẫu giáo xã Tân Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3.500

3.500

3.200

3.200

17

Trường Trung học Cơ sở đội 3 giai đoạn 2

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

2.000

2.000

1.600

1.600

18

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

3.000

3.000

19

Trường Mầm non Bình Châu

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5.000

5.000

4.000

4.000

20

Trường Tiểu học Gò Cát xã Phước Thuận

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1.500

1.500

1.200

500

500

21

Trường Mầm non xã Hòa Hội

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

2.300

2.300

1.000

1.000

22

Trường Tiểu học Thống Nhất xã Tân Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3.000

3.000

1.500

1.500

23

Trường Mầm non xã Bàu Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

2.500

2.500

24

Trường Mầm non xã Phước Tân

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

2.500

2.500

25

Trường Mầm non Hòa Hưng

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4.000

4.000

2.000

2.000

26

Trường Tiểu học xã Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5.000

5.000

2.500

2.500

27

Đường 328 nối dài – Xóm Rẫy (quy họach số 5)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

9.850

2.350

28

Trường Tiểu học bán trú xã Mỹ Xuân

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

5.000

5.000

4.000

4.000

29

Trường Mầm non xã Châu Pha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

8.500

8.500

8.000

7.500

7.500

30

Trường Tiểu học Châu Pha B

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

3.500

3.500

3.000

1.500

1.500

31

Trường Mầm non xã Sông Xoài

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

5.000

5.000

4.500

2.000

2.000

32

Trường Trung học Cơ sở xã Tân Phước

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

10.000

10.000

6.000

6.000

33

Trường Trung học Phổ thông liên xã Phước Tỉnh – Phước Hưng

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

22.000

22.000

10.000

22.000

22.000

Điều chỉnh cơ cấu vốn

34

Trường Mầm non khu vực Đất Đỏ - Phước Long Thọ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

8.000

8.000

7.300

7.300

35

Trường Trung học Cơ Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

5.000

5.000

4.000

4.000

36

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Long Thọ huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

3.000

1.200

37

Cải tạo nâng cấp Tỉnh lộ 52 đoạn qua trung tâm xã Long Tân huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

15.000

12.800

38

Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

3.000

700

39

Trường Tiểu học Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

5.000

5.000

650

40

Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

2.300

1.800

41

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đá Bạc huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

2.500

1.900

42

Đường số 1 thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

4.000

1.900

43

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong xã Kim Long

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

6.000

6.000

1.000

1.000

44

Cải tạo khoa ngoại cũ bệnh viện Lê Lợi (khu khám ngoại trú và xét nghiệm bệnh viện Lê Lợi)

Sở Y tế

2.000

470

45

Trung tâm Y tế huyện Xuyên Mộc

Sở Y tế

4.000

4.000

1.770

46

Xây dựng mới bệnh viện tỉnh tại Bà Rịa

Sở Xây dựng

200.000

190.000

22.000

47

Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh (Trung tâm hội nghị)

Sở Xây dựng

22.000

5.000

48

Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh (trụ sở cơ quan khối Chính quyền)

Sở Xây dựng

200.000

150.000

49

Xây dựng mới bệnh viện thành phố Vũng Tàu

Sở Xây dựng

100.000

100.000

60.000

50.000

50.000

50

Xây dựng hàng rào bảo vệ Trung tâm dạy nghề và giải quyết vệc làm huyện Xuyên Mộc

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.000

0

51

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường 11 thành phố Vũng Tàu

Sở Giao thông vận tải

25

25

Điều chỉnh tên chủ đầu tư

52

Trạm tiếp sóng chương trình phát thanh – truyền hình tại huyện Côn Đảo

3.000

100

53

Trụ anten phát sóng tại Núi Lớn

4.000

100

54

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Đông Xuyên

4.000

2.100

55

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Đông Xuyên

110.000

90.000

56

Cải tại nâng cấp cảng Côn Đảo tại Vũng Tàu

4.500

1.365

57

Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 mở rộng

2.500

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu60/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/10/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/10/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Hồ Văn Niên
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuĐiều chỉnh vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 nguồn vốn ngân sách do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.