Quay lại

Quyết định 60/2022/QĐ-UBND về Quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 60 /2022/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 27 tháng 12 năm 2022

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủquy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số

1090/TTr-STNMT ngày 14 tháng 12 năm 2021, Văn bản số 483/STNMT- TNN,KS&BĐKH ngày 18 tháng 01 năm 2022 và Tờ trình số 872/TTr-STNMT ngày 08 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

10 tháng 01 năm 2023 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông và Vận tải, Xây dựng, Tư pháp, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó chủ tịchUBND tỉnh;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, THNC, KTN (210b)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Văn Phi
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH

Quản hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông suối, kênh, rạch, hồ chứa và quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước và quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước

Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:

1. Hành lang bảo vệ nguồn nước được lập để thực hiện các chức năng sau đây:

a) Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

b) Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

c) Bảo vệ, bảo tồn và phát triển hệ sinh thái thủy sinh, các loài động, thực vật tự nhiên ven nguồn nước.

d) Tạo không gian cho các hoạt động văn hóa, thể thao, vui chơi, giải trí, bảo tồn và phát triển các giá trị về lịch sử, văn hóa, du lịch, tín ngưỡng liên quan đến nguồn nước.

2. Chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước quy định tại khoản 1 Điều này được xác định cho toàn bộ hành lang hoặc từng đoạn của hành lang theo yêu cầu bảo vệ nguồn nước.

3. Chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước được thể hiện trong Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước và là căn cứ để xác định phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định tại Nghị định số

43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.

Điều 4. Nguyên tắc quản hành lang bảo vệ nguồn

Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:

1. Bảo đảm yêu cầu bảo vệ nguồn nước, đồng thời phải bảo đảm hài hòa quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Ranh giới hành lang bảo vệ nguồn nước được thể hiện trên bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và bản đồ chồng ghép phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên nền bản đồ địa chính của 170 phường, xã, thị trấn trong tỉnh Đồng Nai.

3. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác phải bảo đảm việc duy trì, phát triển các chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước đã được phê duyệt.

4. Việc lập hành lang bảo vệ nguồn nước phải đảm bảo công khai, dân chủ.

Chương II

QUY ĐỊNH PHẠM VI VÀ QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước

1. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối, kênh, rạch (Phụ lục 1 đến Phụ lục 11 kèm theo).

2. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ tự nhiên và hồ chứa thủy lợi (Phụ lục 12 kèm theo).

Điều 6. Cắm mốc và kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước

1. Việc cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước được thực hiện đối với các đoạn sông, suối, kênh, rạch chảy qua các đô thị, khu dân cư tập trung, khu, cụm công nghiệp tập trung, làng nghề hoặc được quy hoạch xây dựng đô thị, khu dân cư tập trung, khu, cụm công nghiệp tập trung, làng nghề; hồ tự nhiên, hồ nhân tạo ở các đô thị, khu dân cư tập trung và tuân thủ Điều 12, Điều 13 của Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.

2. Kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện, thủy lợi do chủ hồ hoặc tổ chức quản lý hồ chứa chịu trách nhiệm.

3. Kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối trên địa bản tỉnh Đồng Nai được ngân sách nhà nước đảm bảo, bao gồm ngân sách địa phương, hỗ trợ từ ngân sách Trung ương và được bổ sung từ nguồn thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Các hành vi bị cấm trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước

Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:

1. Các hành vi gây đe dọa, làm suy giảm chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước; gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh rạch, hồ chứa.

2. Lấn chiếm, sử dụng trái phép đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước; sử dụng đất không đúng mục đích đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

3. Xây dựng mới hoặc mở rộng quy mô bệnh viện, cơ sở y tế điều trị bệnh truyền nhiễm, nghĩa trang, bãi chôn lấp chất thải, cơ sở sản xuất hóa chất độc hại, cơ sở sản xuất, chế biến có nước thải nguy hại.

Điều 8. Yêu cầu đối với các hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước

Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:

1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

a) Không gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa.

b) Không làm ảnh hưởng đến các chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

c) Không gây ảnh hưởng xấu đến cảnh quan, môi trường sinh thái trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước.

d) Thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện các hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường về ảnh hưởng đến chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước cụ thể như sau:

a) Xây dựng kho bãi, bến, cảng, cầu, đường giao thông, các công trình ngầm và công trình kết cấu hạ tầng khác.

b) San, lấp, kè bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa nước thủy lợi, thủy điện, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo, trừ trường hợp xây dựng công trình cấp bách phục vụ phòng, chống, khắc phục thiên tai.

c) Khoan, đào phục vụ hoạt động điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, xử lý nền móng công trình, tháo khô mỏ.

d) Khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành về quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức công bố quy định về quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ; Phối hợp, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa xây dựng kế hoạch, phương án cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trình cấp có thẩm quyền phê duyệt (ưu tiên cho thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh, huyện Long Thành, huyện Nhơn Trạch và huyện Vĩnh Cửu).

b) Lưu giữ hồ sơ hành lang và hồ sơ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; cung cấp tài liệu, số liệu liên quan cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật.

c) Tổ chức quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước và Quy định này.

d) Tuyên truyền, phổ biến về quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.

đ) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh.

e) Đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh.

g) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ nguồn nước trong các trường hợp cần thiết theo quy định tại Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.

2. Các Sở, ban, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước và Quy định này.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch, phương án và nguồn kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hàng năm trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. Phối hợp với tổ chức, cá nhân vận hành hồ chứa trong việc xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa nước trên địa bàn và phối

hợp thực hiện cắm mốc giới trên thực địa sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt.

3. Chịu trách nhiệm quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn; cập nhật quy hoạch của địa phương và bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để quản lý, bảo vệ. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn. Chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn, chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ trên địa bàn.

4. Tuyên truyền, phổ biến về quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.

5. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc cắm mốc giới trên thực địa và quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.

6. Hàng năm, tổ chức rà soát, kiểm tra hiện trạng mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và tổ chức khôi phục các mốc bị hư hỏng.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa theo phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước sau khi có chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

2. Tổ chức quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định của Luật tài nguyên nước; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước và Quy định này. Chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.

3. Tuyên truyền, phổ biến về quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.

Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải tuân thủ các quy định của Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012; Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 43/2015/NĐ- CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước; Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc quản lý an toàn đập, hồ chứa nước và Quy định này.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp

1. Bệnh viện, cơ sở y tế điều trị bệnh truyền nhiễm, nghĩa trang, bãi chôn lấp chất thải, cơ sở sản xuất hóa chất độc hại, cơ sở sản xuất, chế biến có nước thải nguy hại đang hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước không được mở rộng quy mô và phải có biện pháp kiểm soát, giám sát chặt chẽ chất lượng nước thải, chất thải trước khi thải ra đất, nguồn nước.

2. Đối với cơ sở đang hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước mà gây ô nhiễm nguồn nước phải có giải pháp để khắc phục trong thời hạn 05 năm

kể từ khi Quy định này có hiệu lực. Trường hợp cơ sở không khắc phục được tình trạng gây ô nhiễm thì Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với trường hợp cơ sở hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước nội tỉnh), Bộ Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp cơ sở hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước liên tỉnh, liên quốc gia) trình Thủ tướng Chính phủ quyết định đình chỉ hoạt động hoặc di dời.

Điều 14. Hiệu lực thi hành

Các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quy định này; kịp thời phản ánh những nội dung khó khăn, bất cập trong quá trình thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục I

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN TÂN PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Tọa độ địa

Toạ độ điểm đầu

X
1254335
1260074
1261108
1261845
1262564
1256415
1253552
1253399
1245687
1244412
1249205
1249393
1247765
1244832
1252105
1251194
1253384
Y
473193
472435
470001
470228
470350
470487
468235
468785
473155
475269
475054
471118
470874
471640
472638
474594
476420

Phụ lục II

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN VĨNH CỬU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định
số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng
hành lang
bảo vệ
nguồn
nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định
số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/xã
X
Y
x
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng
hành lang
bảo vệ
nguồn
nước
1
Suối Boong - 2
Suối Boong - 2
Vĩnh Cửu
Phú Lý
1250910
433230
1248617
433992
30
30
a, c
2
Suối Ràng
Suối Ràng
Vĩnh Cửu
Phú Lý
Rừng
Rừng
1251323
434375
30
30
a, c
3
Suối Kốp
Suối Kốp
Vĩnh Cửu
Phú Lý
1256215
434792
1249720
434792
30
30
a, c
4
Suối Sa Mách
Suối Sa Mách
Vĩnh Cửu
Phú Lý
Rừng
Rừng
1247206
436451
30
30
a, c
5
Suối Boong - 1
Suối Boong - 1
Vĩnh Cửu
Phú Lý
Rừng
Rừng
1252224
433574
30
30
a,c
6
Rạch Mọi
Rạch Mọi
Vĩnh Cửu
Bình Hòa
1216049
397109
1213851
395734
10
10
a
7
Rạch Bến Cá
Rạch Bến Cá
Vĩnh Cửu
Bình Hòa
1216240
396481
1217627
393865
10
10
a
8
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Bình Hòa
1217627
393865
1213770
395765
30
30
a, b, c
9
Rạch Bà Bướm
Rạch Bà Bướm
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
1222641
397097
1221974
396945
10
10
a
10
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
1220794
400455
1219322
396448
30
30
a, b, d
11
Rạch Long Chiến
Rạch Long Chiến
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
1223009
398607
1223182
399237
10
10
a
12
Rạch Bàu Tre
Rạch Bàu Tre
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
1220665
399922
1220918
400297
10
10
a
13
Rạch Cầu Ốc
Rạch Cầu Ốc
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
1219362
398063
1220110
397593
10
10
a
14
Kênh Tổng Phổ
Kênh Tổng Phổ
Vĩnh Cửu
Bình Lợi
1219182
398115
1219735
397390
10
10
a
15
Rạch Bến Cá
Rạch Bến Cá
Vĩnh Cửu
Tân bình
1218586
394643
1216059
394627
10
10
a
16
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Tân Bình
1219322
396448
1217663
393905
30
30
a, b, c
STT
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/xã
X
Y
x
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
17
Rạch Mọi
Rạch Mọi
Vĩnh Cửu
Tân Bình
1216093
397633
1216049
397109
10
10
a
18
Suối Mương Ồ
Suối Mương Ồ
Vĩnh Cửu
Tân Bình
1216023
398466
1216611
398380
10
10
a
19
Rạch Đông
Sông Mây
Vĩnh Cửu
Tân An
1217913
415210
1218860
407851
10
10
a
20
Phụ Lưu Sông Mây
Phụ Lưu Sông Mây
Vĩnh Cửu
Tân An
1220902
415154
1218766
414173
10
10
a
21
Suối Cạn
Suối Cạn
Vĩnh Cửu
Tân An
1221354
416570
1217921
414903
10
10
a
22
Suối Chân Chùa
Suối Chân Chùa
Vĩnh Cửu
Tân An
1216461
413086
1218046
409844
10
10
a
23
Suối Tân An
Suối Tân An
Vĩnh Cửu
Tân An
1222708
415406
1222758
411646
10
10
a
24
Suối Bà Giá
Suối Bà Giá
Vĩnh Cửu
Tân An
1224398
413809
1224630
412811
10
10
a
25
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Tân An
1224469
412808
1226204
417360
30
30
a, b, c
26
Suối Bà Giá
Suối Bà Giá
Vĩnh Cửu
Trị An
1225733
415834
1224486
412838
10
10
a
27
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Trị An
1226200
417346
1224469
412808
30
30
a, b, c
28
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Trị An
1226200
417346
1224469
412808
30
30
a, b, c
29
Suối Cát
Suối Cát
Vĩnh Cửu
Trị An
1226948
415105
1225737
412145
10
10
a
30
Suối Sâu
Suối Sâu
Vĩnh Cửu
Trị An
1223424
415891
1223869
417609
10
10
a
31
Suối Hiếu Liêm 2
Suối Hiếu Liêm 2
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1228936
420605
1227885
420347
30
30
a,c
32
Suối Hiếu Liêm 1
Suối Hiếu Liêm 1
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1228273
418433
1227675
416251
30
30
a, c
33
Suối Cầu 7
Suối Cầu 7
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1228769
414332
1228769
414332
30
30
a, c
34
Suối Cầu 6
Suối Cầu 6
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1230066
414507
1230066
414507
30
30
a,c
35
Suối Cầu 5
Suối Cầu 5
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1231349
415182
1231287
413197
30
30
a,c
36
Suối Cầu 4
Suối Cầu 4
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1232044
414243
1232312
414443
30
30
a, c
37
Sông Bé
Sông Bé
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1229663
413642
1232449
414282
30
30
a, b, c
STT
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
38
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Hiếu Liêm
1227805
420597
1228649
414182
30
30
a, b, c
39
Suối Boong - 1
Suối Boong - 1
Vĩnh Cửu
Mã Đà
Rừng
Rừng
1251686
432456
30
30
a,c
40
Sông Mây
Sông Mây
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân
1217089
418934
1218074
415788
30
30
a,c
41
Suối Đá Bàn
Suối Đá Bàn
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân
1221839
422104
1223483
418487
30
30
a,c
42
Suối Sâu
Suối Sâu
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân
1221533
418664
1223451
418166
30
30
a, c
43
Suối Đá Kè
Suối Đá Kè
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân
1220999
422881
1221312
419106
30
30
a, c
44
Suối Cạn
Suối Cạn
Vĩnh Cửu
Vĩnh Tân
1219402
417289
1218074
415788
30
30
a,c
45
Suối Bà Ba
Suối Bà Ba
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
1217152
402897
1218634
403726
10
10
a
46
Suối Thiên Tân 1
Suối Thiên Tân 1
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
1218843
405569
1219522
406298
10
10
a
47
Suối Đá
Suối Đá
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
1215974
410569
1218028
409831
10
10
a
48
Suối Lớn
Suối Lớn
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
1216430
409530
1218324
408952
10
10
a
49
Suối Chân Chùa
Suối Chân Chùa
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
1216409
411908
1217396
410453
10
10
a
50
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
1218885
407783
1220431
401037
30
30
a, b, c
51
Suối Thạnh Phú 1
Suối Thạnh Phú 1
Vĩnh Cửu
Thiện Tân
Mỏ đá
Mỏ đá
1220442
401046
15
15
a,b
52
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
1220431
401037
1220794
400455
30
30
a, b, c
53
Suối Bà Ba
Suối Bà Ba
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
1216848
401658
1217349
402967
10
10
a
54
Suối Thạnh Phú 1
Suối Thạnh Phú 1
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
Mỏ đá
Mỏ đá
1220456
400993
15
15
a, b
55
Suối Mương Ồ
Suối Mương Ồ
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
1218825
399767
1217027
398813
10
10
a
56
Suối Tân Trạch
Suối Tân Trạch
Vĩnh Cửu
Thạnh Phú
1217874
400642
1219012
401381
10
10
a
57
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Vĩnh Cửu
TT. Vĩnh An
1228043
421678
1226186
417370
30
30
a, b, c
58
Suối Sâu
Suối Sâu
Vĩnh Cửu
TT. Vĩnh An
1223503
418508
1223827
418344
30
30
a, c

Phụ lục III

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN ĐỊNH QUÁN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

L

Phụ lục IV

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60

/2022/QĐ-UBND ngày27 tháng12_ năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
X
Y
x
Y
Bờ
trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
1
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Quyết Thắng
1210493
397890
1209474
398873
20
20
a, b
2
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Tân Vạn
1207875
398863
1205958
399948
20
20
a,b
3
Rạch Ông Dầu
Rạch Ông Dầu
Biên Hòa
Tân Vạn
1207150
399569
1206363
399453
10
10
a
4
Suối Ngọc
Suối Xiệp
Biên Hòa
Tân Vạn
1206445
397636
1207008
397476
10
10
a
5
Rạch Hốc Mây
Rạch Hốc Mây
Biên Hòa
Tân Vạn
1205864
398320
1206445
397636
10
10
a
6
Rạch Bà Lồ
Rạch Bà Lồ
Biên Hòa
Tân Vạn
1205968
399955
1205864
398320
10
10
a
7
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Bửu Hòa
1210010
397588
1207875
398863
20
20
a, b
8
Rạch Cầu Thủ Huồng
Rạch Cầu Thủ Huồng
Biên Hòa
Bửu Hòa
1208697
397883
1208438
398579
10
10
a
9
Rạch Cầu Ông Phủ
Rạch Cầu Ông Phủ
Biên Hòa
Bửu Hòa
1208751
396821
1208697
397883
10
10
a
10
Suối Xiệp
Suối Xiệp
Biên Hòa
Bửu Hòa
1207748
396190
1207561
397139
10
10
a
11
Rạch Chìm Tàu
Rạch Chìm Tàu
Biên Hòa
Thống Nhất
1210726
399300
1210666
399906
10
10
a
12
Rạch Bà Miêu
Suối Thống Nhất
Biên Hòa
Thống Nhất
1210083
399292
1210411
399746
10
10
a
13
Sông Cái
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Thống Nhất
1209474
398873
1211020
400898
10
10
a
14
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Thống Nhất
1211957
400280
1211020
400898
10
10
a
15
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Hòa Bình
1211110
396712
1210638
397460
20
20
a,b
16
Suối Xiệp
Suối Xiệp
Biên Hòa
Hóa An
1208054
395528
1207758
396162
10
10
a
17
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Hóa An
1210806
395447
1210010
397588
20
20
a, b
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ
trái
Bờ phải
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
18
Suối Hòa Bình
Suối Hòa Bình
Biên Hòa
Hóa An
1209540
396326
1210654
396017
10
10
a
19
Suối Rạch Sỏi
Suối Rạch Sỏi
Biên Hòa
Hóa An
1209186
394216
1210490
395005
20
20
a, b
19
Suối Rạch Sỏi
Suối Rạch Sỏi
Biên Hòa
Hóa An
1210490
395005
1210806
395447
10
10
a
20
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Tân Hạnh
1212591
393876
1210815
395422
20
20
a, b
21
Suối Rạch Sỏi
Suối Rạch Sỏi
Biên Hòa
Tân Hạnh
1209658
394055
1210499
395004
20
20
a, b
21
Suối Rạch Sỏi
Suối Rạch Sỏi
Biên Hòa
Tân Hạnh
1210499
395004
1210815
395422
10
10
a
22
Rạch Ông Tiếp
Rạch Ông Tiếp
Biên Hòa
Tân Hạnh
1211272
392351
1212591
393876
30
30
a, c
23
Rạch Mương Màng
Rạch Mương Màng
Biên Hòa
Tân Hạnh
1212367
392524
1212260
392771
10
10
a
24
Mương Ồ
Mương Ồ
Biên Hòa
Tân Hạnh
1212439
391835
1212585
392813
30
30
a
25
Mương Cát
Mương Cát
Biên Hòa
Tân Hạnh
1212439
391835
1212054
392208
10
10
a,c
26
Mương Bà Thủ
Mương Bà Thủ
Biên Hòa
Tân Hạnh
1211349
392790
1211372
392351
30
30
a
27
Rạch Chạy
Rạch Chạy
Biên Hòa
Tân Hạnh
1210266
392888
1212081
393250
10
10
a
28
Mương Suồi
Mương Suồi
Biên Hòa
Tân Hạnh
1209964
393219
1210266
392888
10
10
a
29
Rạch Lái Bông
Rạch Lái Bông
Biên Hòa
Tân Hạnh
1210237
393931
1211282
394548
10
10
a, b
30
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Bửu Long
1213745
395767
1211110
396712
20
20
a
31
Rạch Lung
Rạch Lung
Biên Hòa
Bửu Long
1212232
395796
1211326
396435
10
10
a
32
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Tân Tiến
1212618
400527
1211977
400277
10
10
a
33
Suối Bà Ba
Suối Bà Ba
Biên Hòa
Trảng Dài
1217128
402899
1216859
401639
10
10
a
34
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Trảng Dài
1213486
403461
1213407
402509
10
10
a
35
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Hố Nai
1212600
405059
1213486
403461
10
10
a
36
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Tân Biên
1215622
407108
1214703
404953
10
10
a
37
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Tân Hòa
1213548
407886
1213349
407142
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
38
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Tân Hiệp
1212515
404204
1213429
403482
10
10
a
39
Rạch Trung Dũng
Rạch Trung Dũng
Biên Hòa
Trung Dũng
1211643
398271
1211524
398173
10
10
a, b
40
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Thanh Bình
1210638
397460
1210493
397890
20
20
a
41
Suối Săn Máu
Suối Săn Máu
Biên Hòa
Tân Phong
1213466
401750
1212618
400527
10
10
a
42
Suối Linh
Suối Linh
Biên Hòa
Long Bình
1212047
406096
1210213
403481
10
10
a
43
Suối Chùa
Suối Chùa
Biên Hòa
Long Bình
1212164
409374
1207813
404993
10
10
a
44
Suối Cầu Cháy
Suối Cầu Cháy
Biên Hòa
Long Bình
1211855
410708
1209123
410409
10
10
a
45
Suối Cải
Phụ lưu sông Bến Cải 1
Biên Hòa
Long Bình
1206219
405977
1205463
405912
10
10
a
46
Rạch Chùa Lầu
Rạch Chùa Lầu
Biên Hòa
An Hòa
1204263
402186
1203757
402250
10
10
a
47
Sông Bến Gỗ
Sông Bến Gỗ
Biên Hòa
An Hòa
1204389
404259
1203671
402922
10
10
a
48
Rạch Nhà Thờ
Rạch Nhà Thờ
Biên Hòa
An Hòa
1205543
401904
1204147
401872
10
10
a
49
Suối Cầu Ván
Suối Cầu Ván
Biên Hòa
An Hòa
1204892
403437
1204355
403373
10
10
a
50
Suối Cầu Quan
Suối Cầu Quan
Biên Hòa
An Hòa
1205101
405971
1204389
404259
10
10
a
51
Suối Cầu Đá
Suối Cầu Đá
Biên Hòa
An Hòa
1204655
404471
10
10
a
52
Rạch Ông Cấy
Rạch Ông Cấy
Biên Hòa
An Hòa
1203342
404865
1205665
404625
10
10
a
53
Rạch Bà Nháp
Rạch Bà Nháp
Biên Hòa
An Hòa
1204044
405347
1203592
404644
10
10
a
54
Suối An Hòa 1
Suối An Hòa 1
Biên Hòa
An Hòa
1203310
405082
1202789
405070
10
10
a
55
Suối An Hòa 2
Suối An Hòa 2
Biên Hòa
An Hòa
1203168
405292
1202910
405545
10
10
a
56
Sông Buông
Sông Buông
Biên Hòa
An Hòa
1203819
405873
1202043
404050
10
10
a
57
Phụ Lưu Sông Buông
Phụ Lưu Sông Buông
Biên Hòa
Tam Phước
1202709
411298
1204206
410237
10
10
a
58
Suối Độn
Suối Độn
Biên Hòa
Tam Phước
1202295
408233
1201397
407417
10
10
a
59
Rạch Ông Trung
Rạch Ông Trung
Biên Hòa
Tam Phước
1201394
407413
1199382
405663
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn
nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn
nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ
trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn
nước
60
Sông Trong
Sông Trong
Biên Hòa
Tam Phước
1198638
403883
1197940
403767
10
10
a
61
Rạch Bà Bông
Rạch Bà Bông
Biên Hòa
Tam Phước
1198770
407878
1198900
406219
10
10
a
62
Sông Giữa
Sông Giữa
Biên Hòa
Tam Phước
1199390
405565
1200699
404677
10
10
a
63
Sông Cá Xép
Sông Cá Xép
Biên Hòa
Tam Phước
1197177
405280
1197385
404277
10
10
a
64
Suối Bà Bống
Suối Bà Bống
Biên Hòa
Tam Phước
1201704
409071
1201642
407956
10
10
a
65
Rạch Dứa
Rạch Dứa
Biên Hòa
Tam Phước
1199767
409468
1199417
406746
10
10
a
66
Rạch Ngã Ba Nước Lanh
Rạch Ngã Ba Nước Lanh
Biên Hòa
Tam Phước
1199391
405660
1198188
405135
10
10
a
67
Rạch Nước Lạnh
Rạch Nước Lạnh
Biên Hòa
Tam Phước
1197380
407711
1198268
405584
10
10
a
68
Sông Buông
Sông Buông
Biên Hòa
Tam Phước
1200691
404720
1198768
403928
10
10
a
69
Suối Nước Trong
Suối Nước Trong
Biên Hòa
Tam Phước
1201068
410717
1200464
410560
10
10
a,b
70
Suối Lục Quân 2
Suối Lục Quân 2
Biên Hòa
Tam Phước
1201819
413813
1201222
413470
10
10
a, b
71
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Tam Phước
1197489
404180
1197382
404280
20
20
a
72
Sông Cái
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
An Bình
1209985
401746
1205760
400403
10
10
a
73
Rạch Cầu Ông Gia
Rạch Cầu Ông Gia
Biên Hòa
An Bình
1209059
402363
1209023
401206
10
10
a
74
Suối Bà Lúa
Suối Bà Lúa
Biên Hòa
An Bình
1207823
404993
1206266
403334
10
10
a
75
Rạch Bùn
Rạch Bùn
Biên Hòa
An Bình
1208147
401461
1208321
401041
10
10
a
76
Suối Linh
Suối Linh
Biên Hòa
An Bình
1210028
401953
1210029
401765
10
10
a
77
Suối Linh
Suối Linh
Biên Hòa
Bình Đa
1210125
402789
1210028
401953
10
10
a
78
Suối Linh
Suối Linh
Biên Hòa
Tam Hòa
1210213
403481
1210125
402789
10
10
a
79
Suối Linh
Suối Linh
Biên Hòa
Tam Hiệp
1210125
402789
1210029
401765
10
10
a
80
Suối Bà Bột
Suối Bà Bột
Biên Hòa
Tam Hiệp
1211292
401920
1210972
401770
10
10
a
81
Sông Cái
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Tam Hiệp
1210862
401449
1210037
401768
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ
trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
82
Suối Bà Bột
Suối Bà Bột
Biên Hòa
Tân Mai
1211292
401920
1210862
401449
10
10
a
83
Sông Cái
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Tân Mai
1211015
400924
1210862
401449
10
10
a
84
Suối Tân Mai
Suối Cầu Ông Vạt
Biên Hòa
Tân Mai
1212349
401989
1210980
401180
10
10
a
85
Suối Bà Lúa
Suối Bà Lúa
Biên Hòa
Long Bình Tân
1207823
404993
1205543
401904
10
10
a
86
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Long Bình Tân
1205737
400411
1203515
401793
20
20
a
87
Rạch Nhà Thờ
Rạch Nhà Thờ
Biên Hòa
Long Bình Tân
1205543
401904
1203917
401664
10
10
a
88
Phụ lưu sông Bến Cải 2
Phụ lưu sông Bến Cải 2
Biên Hòa
Long Bình Tân
1205525
405812
1205339
405692
10
10
a
89
Rạch Ụ Đất 2
Rạch Ụ Đất 2
Biên Hòa
Long Hưng
1201932
401797
1201954
401404
10
10
a
90
Rạch Ụ Đất 3
Rạch Ụ Đất 3
Biên Hòa
Long Hưng
1201746
401743
1201521
401413
10
10
a
91
Sông Bến Gỗ
Sông Bến Gỗ
Biên Hòa
Long Hưng
1203671
402922
1203515
401793
10
10
a
92
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Long Hưng
1203515
401793
1197940
403767
20
20
a
93
Rạch Lái Nguyệt Trong
Rạch Lái Nguyệt Trong
Biên Hòa
Long Hưng
1202265
403349
1202368
401579
10
10
a
94
Sông Trong và các phụ lưu
Sông Trong và các phụ lưu
Biên Hòa
Long Hưng
1198638
403883
1197940
403767
10
10
a
95
Sông Buông và các phụ lưu
Sông Buông và các phụ lưu
Biên Hòa
Long Hưng
1201936
404097
1198638
403883
10
10
a
96
Phụ lưu sông Buông 1
Phụ lưu sông Buông 1
Biên Hòa
PhướcTân
1205109
412428
1206338
412318
10
10
a
97
Phụ lưu sông Buông 2
Phụ lưu sông Buông 2
Biên Hòa
PhướcTân
1205986
414455
1206692
414477
10
10
a
98
Phụ lưu sông Buông 3
Phụ lưu sông Buông 3
Biên Hòa
PhướcTân
1205555
412809
1206371
412720
10
10
a
99
Phụ lưu sông Buông 4
Phụ lưu sông Buông 4
Biên Hòa
PhướcTân
1205568
413643
1206678
413845
10
10
a, b
100
Phụ lưu sông Buông 5
Phụ lưu sông Buông 5
Biên Hòa
PhướcTân
1203016
409006
1203498
408695
10
10
a
101
Phụ lưu sông Buông 6
Phụ lưu sông Buông 6
Biên Hòa
PhướcTân
1202279
406527
1202804
405470
10
10
a, b, c, d
102
Phụ lưu sông Buông 7
Phụ lưu sông Buông 7
Biên Hòa
PhướcTân
1202920
406782
1203081
405709
10
10
a
103
Sông Buông
Sông Buông
Biên Hòa
PhướcTân
1206752
414520
1206356
412337
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ
trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
1206356
412337
1203852
407203
50
50
a, b
Stt
Tại địa phương
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Thành phố
Phường/ Xã
1203852
407203
1200790
404707
10
10
a
104
Suối Độn
Biên Hòa
PhướcTân
1202412
1212349
1201537
407495
10
10
a
105
Suối Cầu Quan
Biên Hòa
PhướcTân
10
10
a
106
Sông Cái
Sông Đồng Nai
Biên Hòa
Hiệp Hòa
1209353
398643
1207368
400566
10
10
a
107
Vàm Ông Án
Vàm Ông Án
Biên Hòa
Hiệp Hòa
1209120
399685
1208699
400833
10
10
a

Phụ lục V

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN XUÂN LỘC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Phụ lục VI

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Thành phố
Phường/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Thành phố
Phường/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
1
Suối Rết
Suối Rết
Long Khánh
P.Xuân An
1208059
445399
1208246
446042
10
10
a,b
2
Suối Rết
Suối Rết
Long Khánh
P.Xuân Hòa
1207370
444131
1208059
445399
10
10
a,b
3
Suối Gia Liêu
Suối Gia Liêu
Long Khánh
P.Xuân Hòa
1206986
445154
1207420
446528
10
10
a, b
4
Suối Cải
Suối Cải
Long Khánh
P.Xuân Trung
1209981
443777
1209861
444970
10
10
a, b
5
Suối Cải
Suối Cải
Long Khánh
P.Xuân Bình
1209941
443689
1209965
443766
10
10
a, b
6
Suối Cải
Suối Cải
Long Khánh
P.Xuân Thanh
1209861
444970
1210038
445299
10
10
a,b
7
Suối Rết
Suối Rết
Long Khánh
P.Xuân Thanh
1208246
446042
1208248
446404
10
10
a,b
8
Suối Tre
Suối Tre
Long Khánh
X. Bình Lộc
1212261
442481
1218590
445712
10
10
a, b, c
9
Suối Đục
Suối Đục
Long Khánh
X. Bình Lộc
1218590
445712
1220195
446173
10
10
a, b
10
Suối Ba Gió
Suối Ba Gió
Long Khánh
X. Bình Lộc
1215049
443785
1216838
443704
10
10
a,b
11
Suối Ba Gió
Suối Ba Cao
Long Khánh
X. Bình Lộc
1216535
442398
1219220
443600
10
10
a,b
12
Suối Rết
Suối Rết
Long Khánh
X. Bảo Quang
1210546
451056
1213233
452423
10
10
a,b
13
Suối Tầm Rông
Suối Tầm Rông
Long Khánh
X. Bảo Quang
1214105
448660
1215883
452471
10
10
a, b
14
Suối Tre
Suối Tre
Long Khánh
X. Bảo Quang
1213566
444884
1215497
445103
10
10
a, b
15
Suối Nàng Ven
Suối Nàng Ven
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1209869
447791
1210085
450522
10
10
a, b
16
Suối Rết
Suối Rết
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1209072
449152
1210546
451056
10
10
a, b
17
Suối Đá
Suối Đá
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1210016
446591
1212501
445659
10
10
a, b
18
Suối Chồn
Suối Chồn
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1211210
443728
1212202
445418
10
10
a, b
19
Suối Cải
Suối Cải
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1210034
443860
1212020
445470
10
10
a,b
20
Suối Đồng Háp
Suối Đồng Háp
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1212020
445470
1213269
445836
10
10
a, b
STT
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Thành phố
Phường/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
STT
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Thành phố
Phường/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
21
Suối Tre
Suối Tre
Long Khánh
P.Bảo Vinh
1213115
444822
1213566
444884
10
10
a, b
22
Suối Rết
Suối Rết
Long Khánh
X. Bàu Trâm
1208244
446407
1209072
449152
10
10
a, b
23
Suối Gia Liêu
Suối Gia Liêu
Long Khánh
X. Bàu Trâm
1207431
446526
1206469
450655
10
10
a,b
24
Suối Gia Liêu
Suối Gia Liêu
Long Khánh
P.Xuân Tân
1206495
442731
1207439
446264
10
10
a,b
25
Suối Bàu Đục
Suối Bàu Đục
Long Khánh
P.Bàu Sen
1209181
439432
1207844
440161
10
10
a, b
26
Suối Phèn
Suối 2 - Bàu Sen
Long Khánh
P.Bàu Sen
1205080
439970
1205968
438828
10
10
a, b
27
Suối Trần Nghi
Suối 1 - Bàu Sen
Long Khánh
P.Bàu Sen
1205082
439689
1204670
438961
10
10
a, b
28
Suối Tre
Suối Tre
Long Khánh
P.Suối Tre
1212855
438865
1212746
443655
10
10
a, b, c
29
Suối Ba Đôi
Suối Ba Đội
Long Khánh
P.Suối Tre
1212930
438521
1213976
439065
10
10
a, b, c
30
Suối Cải
Suối Cải
Long Khánh
P.Suối Tre
1209782
442521
1209941
443684
10
10
a, b, c
31
Suối Cấp Rang
Suối Cấp Rang
Long Khánh
P.Suối Tre
1208720
438221
1212128
439947
10
10
a
32
Suối Sông Nhạn
Suối Sông Nhạn
Long Khánh
P.Xuân Lập
1210177
437154
1207826
436379
10
10
a, b
33
Suối Hôn
Suối Hôn
Long Khánh
P.Xuân Lập
1207826
436379
1206241
436166
10
10
a, b
34
Suối Phèn
Suối Phèn
Long Khánh
P.Xuân Lập
1205968
438828
1206366
436993
10
10
a, b
35
Suối Trần Nghi
Suối Trần Nghi
Long Khánh
P.Xuân Lập
1204670
438961
1205534
435338
10
10
a,b
36
Suối Gia Liêu
Suối Gia Liêu
Long Khánh
P.Phú Bình
1206495
442731
1206939
445139
10
10
a,b
37
Suối Đá Bàn
Suối 2-Hàng Gòn
Long Khánh
X. Hàng Gòn
1201451
439627
1201183
437897
10
10
a, b, c
38
Suối Bơm
Suối 1-Hàng Gòn
Long Khánh
X. Hàng Gòn
1200444
441234
1200264
437697
10
10
a, b, c
39
Suối Trần Nghi
Suối 3-Hàng Gòn
Long Khánh
X. Hàng Gòn
1203526
440227
1204643
437756
10
10
a, b, c
40
Suối Gia Trấp
Suối Gia Trấp
Long Khánh
P.Xuân Tân
1203468
443833
1207435
446259
10
10
a,b
41
Gia Liêu
Gia Liêu
Long Khánh
Hàng Gòn
1206495
442731
1206939
445139
10
10
a, b

Phụ lục VII

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN THỐNG NHẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Phụ lục VIII

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN TRẢNG BOM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 6(0 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
1
Sông Buông
Suối Sông Nhạn
Trảng Bom
An Viễn
1202962
422700
1203990
419592
20
20
a, b
2
Sông Buông
Sông Buông
Trảng Bom
An Viễn
1203990
419592
1206228
417329
20
20
a,b
3
Suối Tre
Suối Tre
Trảng Bom
Đồi 61
1207176
422054
1207186
418020
10
10
a
4
Sông Buông
Sông Buông
Trảng Bom
Đồi 61
1204861
419606
1207230
417159
20
20
a,b
5
Suối Tre
Suối Đá
Trảng Bom
Đồi 61
1207186
418020
1207230
417159
10
10
a
6
Sông Buông
Suối Sông Nhạn
Trảng Bom
Đồi 61
1203390
422616
1203644
421648
20
20
a,b
7
Suối 2 - Giang Điền
Suối 2 - Giang Điền
Trảng Bom
Giang Điền
1208857
416349
1207833
416308
10
10
a
8
Sông Buông
Sông Buông
Trảng Bom
Giang Điền
1207230
417159
1206706
414501
20
20
a,b
9
Suối Quảng Tiến
- Trảng Bom
Suối 1 - Quảng Tiến
Trảng Bom
Quảng Tiến
1211062
416919
1211844
416202
10
10
a
10
Suối Quảng Phát
Suối Quảng Phát
Trảng Bom
Bình Minh
1211874
416177
1212977
415660
10
10
a
11
Suối Đĩa
Suối Đĩa
Trảng Bom
Bình Minh
1210388
413734
1211917
416052
10
10
a
12
Sông Lạnh
Sông Lạnh
Trảng Bom
Bình Minh
1216335
417761
1216534
416864
20
20
a, b
13
Sông Mây
Sông Mây
Trảng Bom
Bình Minh
1216971
418710
1217319
416818
20
20
a,b
14
Suối 1 - Bắc Sơn
Suối 1 - Bắc Sơn
Trảng Bom
Bắc Sơn
1214588
413317
1213735
414370
10
10
a
15
Suối 2 - Bắc Sơn
Suối 2 - Bắc Sơn
Trảng Bom
Bắc Sơn
1212260
412317
1213560
414552
10
10
a
16
Suối 3 - Bắc Sơn
Suối 3 - Bắc Sơn
Trảng Bom
Bắc Sơn
1211486
411433
1209961
411513
10
10
a
17
Suối 4 - Bắc Sơn
Suối 4 - Bắc Sơn
Trảng Bom
Bắc Sơn
1210014
413305
1209629
411914
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
18
Suối Đục
Suối Đục
Trảng Bom
Bắc Sơn
1215664
416638
1217319
416818
20
20
a,b
19
Sông Lạnh
Sông Mây
Trảng Bom
Bắc Sơn
1217319
416818
1217711
414736
20
20
a,b
20
Suối 1 - Hố Nai 3
Suối 1 - Hố Nai 4
Trảng Bom
Hố Nai 3
1213837
409121
1216467
409658
10
10
a
21
Suối 4 - Hố Nai 3
Suối 4 - Hố Nai 4
Trảng Bom
Hố Nai 3
1209961
411513
1208542
411418
10
10
a
22
Suối Quảng Tiến Trảng Bom
Suối 1 - Quảng Tiến
Trảng Bom
TT.Trảng Bom
1211062
416919
1211844
416202
10
10
a
23
Suối Quảng Phát
Suối Quảng Phát
Trảng Bom
TT.Trảng Bom
1211604
415904
1212975
415727
10
10
a
24
Mương Suối Đá
Mương Suối Đá
Trảng Bom
TT.Trảng Bom
1211197
419804
1213519
417260
10
10
a
25
Suối Tiên
Suối Tiên
Trảng Bom
Sông Trầu
1217922
422319
1217337
419709
10
10
a
26
Suối Rểt
Suối Rểt
Trảng Bom
Sông Trầu
1214363
423127
1214557
421997
10
10
a
27
Mương Suối Đá
Mương Suối Đá
Trảng Bom
Sông Trầu
1211696
419649
1213279
417730
10
10
a
28
Sông Thao
Sông Thao
Trảng Bom
Sông Trầu
1213195
422483
1216335
417761
20
20
a,b
29
Suối Ba Xi
Suối Ba Xi
Trảng Bom
Sông Trầu
10
10
a
30
Suối Tiên
Suối 1 - Cây Gáo
Trảng Bom
Cây Gáo
1218343
425075
1217901
423114
10
10
a
31
Suối 2 - Cây Gáo
Suối 2 - Cây Gáo
Trảng Bom
Cây Gáo
1218920
424520
1218523
423420
10
10
a
32
Suối Cạn
Suối 3 - Cây Gáo
Trảng Bom
Cây Gáo
1221724
424343
1220979
423151
10
10
a
33
Suối Sâu
Suối Sâu
Trảng Bom
Cây Gáo
1220607
424652
1220843
422609
10
10
a
34
Suối 1 - Thanh Bình
Suối 1 - Thanh Bình
Trảng Bom
Thanh Bình
1224455
425661
1225438
424783
10
10
a
35
Suối Dâu
Suối Dâu
Trảng Bom
Tây Hòa
1207896
423471
1207176
422054
10
10
a
36
Suối Đá Bàn
Suối Đá Bàn
Trảng Bom
Tây Hòa
1206642
423496
1207269
422229
10
10
a
37
Sông Thao
Sông Thao
Trảng Bom
Tây Hòa
1212165
425554
1213195
422483
20
20
a,b
38
Suối Rết
Suối Rết
Trảng Bom
Tây Hòa
1214956
423914
1214363
423127
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/ Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/ Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
39
Suối Dâu
Suối Dâu
Trảng Bom
Trung Hòa
1209005
424481
1207896
423471
10
10
a
40
Sông Thao
Sông Thao
Trảng Bom
Trung Hòa
1211433
426353
1211219
423956
20
20
a,b
41
Suối Thác
Suối Thác
Trảng Bom
Trung Hòa
1204981
424780
1204604
423366
10
10
a
42
Suối Đá Bàn
Suối Đá Bàn
Trảng Bom
Trung Hòa
1206386
424269
1206291
424007
10
10
a
43
Sông Buông
Suối Sông Nhạn
Trảng Bom
Trung Hòa
1202962
422700
1203390
422616
20
20
a,b
44
Suối Dâu
Suối Dâu
Trảng Bom
Đông Hòa
1208967
425789
1209005
424481
10
10
a
45
Suối Thác
Suối Thác
Trảng Bom
Đông Hòa
1205304
426493
1204981
424780
10
10
a
46
Suối Đá Bàn
Suối Đá Bàn
Trảng Bom
Đông Hòa
1207694
425949
1206214
424130
10
10
a
47
Đập Thủy lợi Hưng Long
Suối Dâu
Trảng Bom
Hưng Thịnh
1208514
427346
1208967
425789
10
10
a
48
Suối Công An
Suối Bà Son
Trảng Bom
Hưng Thịnh
1205441
428636
1204532
427409
10
10
a
49
Suối Công An
Suối Công An
Trảng Bom
Hưng Thịnh
1205862
428505
1203208
427186
10
10
a
50
Suối Gia Nhan
Suối Gia Nhan
Trảng Bom
Bàu Hàm
1213627
430382
1213669
428790
10
10
a
51
Suối Gia Đức
Suối Gia Đức
Trảng Bom
Bàu Hàm
1213517
429173
1213488
428897
10
10
a
52
Suối Gia Nhan
Suối Gia Nhan
Trảng Bom
Sông Thao
1213669
428790
1212969
426911
10
10
a
53
Suối Gia Đức
Suối Gia Đức
Trảng Bom
Sông Thao
1212253
430287
1213457
428553
10
10
a
54
Suối Rết
Suối Rết
Trảng Bom
Sông Thao
1216496
425871
1214363
423127
10
10
a
55
Sông Thao
Sông Thao
Trảng Bom
Sông Thao
1214973
427482
1211468
426363
20
20
a,b
56
Suối Hưng Lộc - 1
Suối Hưng Lộc - 1
Trảng Bom
Sông Thao
1211247
428996
1212743
426858
10
10
a
57
Suối Hưng Lộc - 2
Suối Hưng Lộc - 2
Trảng Bom
Sông Thao
1211197
428618
1211483
428386
10
10
a
58
Suối Bàu Hàm 2 - 1
Suối Bàu Hàm 2 - 2
Trảng Bom
Sông Thao
1212030
430197
1213308
428650
10
10
a

Phụ lục IX

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN CẨM MỸ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT
Tên nguồn
Tại địa phương
nước
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
Phạm vi
Huyện
hành chính
Toạ độ
x
Tọa độ
điểm đầu Y
địa lý
Toạ độ
X
điểm cuối Y
Phạm
nước
Bờ trái
vi hành
lang bảo vệ nguồn (m)
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
36
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
Cẩm Mỹ
Nhân Nghĩa
1197622
444143
1199423
447791
10
10
a
37
Suối Sâu
Suối Sâu
Cẩm Mỹ
Nhân Nghĩa
1197759
443427
1198248
439327
10
10
a
38
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 1
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 1
Cẩm Mỹ
Bảo Bình
1197492
448452
1198061
448024
10
10
a
39
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 2
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 2
Cẩm Mỹ
Bảo Bình
1198841
449796
1199949
452336
10
10
a
40
Suối Lức
Suối Lức
Cẩm Mỹ
Bảo Bình
1194890
449679
1194692
453020
10
10
a
41
Suối Cầu Tư
Suối Cầu Tư
Cẩm Mỹ
Bảo Bình
1194874
447832
1195952
447076
10
10
a
42
Suối Nhát
Suối Nhát
Cẩm Mỹ
Bảo Bình
1192934
448207
1193151
450687
10
10
a
43
Suối Sâu 1
Suối Sâu 2
Cẩm Mỹ
Bảo Bình
1194995
446441
1191680
449158
10
10
a
44
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 2
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 3
Cẩm Mỹ
Xuân Bảo
1198841
449796
1210425
454381
10
10
a
45
Suối Nước Trong
Phụ lưu Sông Ray
Cẩm Mỹ
Xuân Bảo
1201537
451378
1202198
454175
10
10
a
46
Phụ lưu suối Cầu Hai
Phụ lưu Suối Gia Liêu
Cẩm Mỹ
Xuân Bảo
1200547
447537
1202296
447743
10
10
a
47
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
Cẩm Mỹ
Xuân Bảo
1199758
447040
1199459
447689
10
10
a
48
Suối Cầu Hai
Suối Cầu Hai
Cẩm Mỹ
Xuân Bảo
1200643
446684
1203238
448109
10
10
a
49
Suối Sâu
Suối Sâu
Cẩm Mỹ
Xuân Quế
1198741
440703
1196091
434295
10
10
a
50
Suối Râm
Suối Đá Bàn
Cẩm Mỹ
Xuân Quế
1200613
435595
1202392
432614
10
10
a
51
Suối Ngân
Suối Ngân
Cẩm Mỹ
Xuân Quế
1196805
439832
1195089
434227
10
10
a
52
Suối Bơm
Suối Bơm
Cẩm Mỹ
Xuân Quế
1200638
437992
1201148
434845
10
10
a
53
Suối Râm
Suối Râm
Cẩm Mỹ
Long Giao
1197359
444768
1193972
441462
10
10
a
54
Suối Cả
Suối Cả
Cẩm Mỹ
Long Giao
1195037
442168
1191288
438938
20
20
a,b
55
Suối Cầu Tư
Suối Cầu Tư
Cẩm Mỹ
Long Giao
1197095
445242
1197010
447341
10
10
a
56
Suối Sóc
Suối Sóc
Cẩm Mỹ
Long Giao
1196024
445255
1189754
440370
10
10
a

Phụ lục X

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN LONG THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
1
Rạch Bà Chèo
Rạch Bà Chèo
Long Thành
Tam An
1194420
409989
1196150
405190
10
10
a
2
Sông Nước Lạnh
Sông Nước Lạnh
Long Thành
Tam An
1194452
407918
1193828
407748
10
10
a
3
Rạch Giồng 1
Rạch Giồng 2
Long Thành
Tam An
1196480
407608
1196188
406166
10
10
a
4
Sông Ông Sắt
Sông Ông Sắt
Long Thành
Tam An
1194024
406984
1195032
405208
30
30
a, c
5
Sông Ông Thiện
Sông Ông Thiện
Long Thành
Tam An
1195262
406790
1194786
406394
10
10
a
6
Sông Ông Đẩu
Sông Ông Đẩu
Long Thành
Tam An
1193397
407099
1194955
405367
10
10
a
7
Rạch Ngăn Ngay
Rạch Ngăn Ngay
Long Thành
Tam An
1193452
406502
1194176
405785
10
10
a
8
Sông Nước Trong
Sông Nước Trong
Long Thành
Tam An
1193550
409527
1192280
404272
10
10
a
9
Rạch La
Rạch La
Long Thành
Tam An
1193448
404429
1192739
404343
10
10
a
10
Sông Đồng Nai và
các phụ lưu
Sông Đồng Nai và các phụ lưu
Long Thành
Tam An
1197329
404314
1192280
404272
30
30
a, b, c
11
Suối Nước Trong
Sông Nước Trong
Long Thành
An Phước
1193361
410611
1192605
406218
10
10
a
12
Sông Tắc Gò Đa
Sông Tắc Gò Đa
Long Thành
An Phước
1191657
408384
1192246
406598
10
10
a
13
Suối Sông Nhạn
Suối Sông Nhạn
Long Thành
Bình An
1201255
425084
1203155
422674
10
10
a
14
Suối Sâu
Suối Sâu
Long Thành
Bình An
1199136
427150
1199881
424406
10
10
a
15
Suối Cả
Suối Cả
Long Thành
Long Phước
1187296
420295
1185665
417623
20
20
a,b
16
Rạch Suối Cả
Rạch Suối Cả
Long Thành
Long Phước
1185665
417623
1184497
415328
20
20
a,b
17
Rạch Suối Tre
Rạch Suối Tre
Long Thành
Long Phước
1188134
416800
1186772
413948
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
x
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
18
Rạch Nhum
Rạch Nhum
Long Thành
Long Phước
Rừng
Rừng
1181146
416513
10
10
a
19
Rạch Tất Cá Táng
Rạch Tất Cá Táng
Long Thành
Long Phước
Rừng
Rừng
1180312
417484
10
10
a
20
Sông Thị Vải
Sông Thị Vải
Long Thành
Long Phước
1184764
414849
1180312
417484
30
30
a, c
21
Rạch Tất Cá Táng
Rạch Tất Cá Táng
Long Thành
Phước Thái
Rừng
Rừng
1180315
417647
10
10
a
22
Sông Bến Ngự
Sông Bến Ngự
Long Thành
Phước Thái
1180990
419914
1179714
418005
30
30
a, c
23
Rạch Ngoài
Rạch Ngoài
Long Thành
Phước Thái
1181041
421565
1180373
420259
10
10
a
24
Suối Tôm
Suối Tôm
Long Thành
Phước Thái
1179687
421367
1180166
420476
10
10
a
25
Sông Quán Chim
Sông Quán Chim
Long Thành
Phước Thái
1180166
420476
1179232
419372
10
10
a
26
Sông Tất Cá Thâu
Sông Tất Cá Thâu
Long Thành
Phước Thái
1179690
420184
1179771
419551
10
10
a
27
Sông Thị Vải
Sông Thị Vải
Long Thành
Phước Thái
1180315
417647
1177384
419470
30
30
a,c
28
Suối Phèn
Suối Phèn
Long Thành
TT. Long Thành
1193988
412543
1192577
413067
10
10
a
29
Suối Bến Năng
Sông Bến Năng
Long Thành
TT. Long Thành
1192577
413067
1191312
411421
20
20
a,b
30
Suối Cây Khế
Suối Cây Khế
Long Thành
Lộc An
1198296
419814
1197817
418534
10
10
a
31
Suối Phèn
Suối Phèn
Long Thành
Lộc An
1192829
413140
1192577
413067
10
10
a
32
Sông Đông Hữu
Sông Đông Hữu
Long Thành
Long An
1190257
414699
1189030
413305
20
20
a,b
33
Sông Bưng Môn
Sông Bưng Môn
Long Thành
Long An
1192544
418400
1190653
414989
20
20
a,b
34
Suối Phèn
Suối Phèn
Long Thành
Long Đức
1197639
414054
1193488
412585
10
10
a
35
Suối Cầu Vạc
Suối Le Cầu Vạc
Long Thành
Phước Bình
1181076
425230
1179607
423552
10
10
a
36
Suối Le Cầu - Thái Thiện
Suối Le Cầu - Thái Thiện
Long Thành
Phước Bình
1179607
423552
1179700
421406
10
10
a
37
Suối Đá Vàng
SĐV-02
Long Thành
Phước Bình
1179260
426905
1181635
431448
10
10
a
38
Suối Ba
Suối Ba
Long Thành
Tân Hiệp
1183825
431408
1181076
425230
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
39
Suối Đá
Suối Đá
Long Thành
Bàu. Cạn
1186960
431149
1185188
428378
10
10
a
40
Suối Le
Suối Le
Long Thành
Bàu Cạn
1185585
433046
1182653
428186
10
10
a
41
Suối Cả
Suối Cả
Long Thành
Bàu Cạn
1188499
431502
1190691
427280
20
20
a,b
42
Suối Bản Cù
Suối Trầu
Long Thành
Bàu Cạn
1190691
427280
1189108
422033
20
20
a,b
43
Suối 1 -Tân Hiệp
Suối 1 -Tân Hiệp
Long Thành
Tân Hiệp
1185067
425815
1181076
425230
10
10
a
44
Suối 2 -Tân Hiệp
Suối 2 -Tân Hiệp
Long Thành
Tân Hiệp
1183367
427453
1182423
426665
10
10
a
45
Suối Quýt
Suối Quýt
Long Thành
Cẩm Đường
1193314
430222
1191135
431547
10
10
a
46
Suối Đục
Suối Đục
Long Thành
Cẩm Đường
1194779
430759
1195187
427887
10
10
a
47
Suối Ông Trữ
Suối Ông Trữ
Long Thành
Bình Sơn
1195579
424141
1194904
421907
20
20
a, b
48
Suối Bưng Môn
Suối Bưng Môn
Long Thành
Bình Sơn
1194904
421907
1192667
418428
20
20
a,b
49
Suối Trầu
Suối Trầu
Long Thành
Bình Sơn
1190702
427266
1188932
423923
20
20
a,b
50
Suối Long Phú
Suối Long Phú
Long Thành
Xã Phước Thái
1185243
420562
1181333
419161
10
10
a, b

Phụ lục XI

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN NHƠN TRẠCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
1
Sông Đồng Môn
Sông Đồng Môn
Nhơn Trạch
Phước Thiền
1191309
411408
1189786
408680
20
20
a, b
2
Suối Lấp
Suối Lấp
Nhơn Trạch
TT. Hiệp Phước
1190217
412116
1186895
413782
10
10
a
3
Rạch Cầu Mít
Rạch Cầu Mít
Nhơn Trạch
Long Thọ
1186379
413580
1184391
415011
30
30
a, c
4
Rạch Cây Khô
Rạch Cây Khô
Nhơn Trạch
Long Thọ
1184614
414609
1183916
414106
30
30
a, c
5
Rạch Dài
Rạch Dài
Nhơn Trạch
Long Thọ
1184803
414017
1184614
414609
30
30
a,c
6
Rạch Miễu
Rạch Miễu
Nhơn Trạch
Long Thọ
1182949
413372
1182085
414023
30
30
a,c
7
Rạch Vàm
Rạch Vàm
Nhơn Trạch
Long Thọ
1181605
413420
1181748
414380
30
30
a,c
8
Sông Thị Vải
Sông Thị Vải
Nhơn Trạch
Long Thọ
1184391
415011
1182103
414876
30
30
a, c
9
Rạch Miễu
Rạch Miễu
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1179915
404583
1179154
405244
30
30
a, c
10
Suối Nhum
Suối Nhum
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1182361
403480
1178724
404218
10
10
a, c
11
Rạch Lá
Rạch Lá
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1179512
405475
1177783
403778
10
10
a, c
12
Rạch Bần Nhỏ
Rạch Bần Nhỏ
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1178686
403180
1178451
403922
10
10
a
13
Rạch Bần Lớn
Rạch Bần Lớn
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1178069
403417
1178001
403870
10
10
a
14
Rạch Giồng
Rạch Giồng
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1180129
401966
1179804
401556
10
10
a
15
Rạch Bàu Thai
Rạch Bàu Thai
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1180008
402602
1179548
402274
10
10
a
16
Suối Bàu Sen
Suối Bàu Sen
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1182370
401928
1180459
399956
10
10
a
17
Rạch Mương Đào
Rạch Mương Đào
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1181397
399435
1181042
399082
10
10
a
18
Rạch Nhà Máy
Rạch Nhà Máy
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1181874
399268
1181568
398534
10
10
a
19
Rạch Ông Kèo
Rạch Ông Kèo
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1183348
397675
1177089
402753
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
20
Sông Đồng Tranh
Sông Đồng Tranh
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1177089
402748
1177762
402729
30
30
a,c
21
Rạch Cao Cẳng
Rạch Cao Cẳng
Nhơn Trạch
Vĩnh Thanh
1181310
399745
1180547
399778
10
10
a
22
Sông Phước Lý
Sông Phước Lý
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186866
397741
1187020
396691
30
30
a, c
23
Sông Ông Kèo
Sông Ông Kèo
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186713
397904
1184084
397323
30
30
a,c
24
Sông Ông Mai
Sông Ông Mai
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183448
396625
1182329
392778
10
10
a
25
Rạch Ngã Bát
Rạch Ngã Bát
Nhơn Trạch
Phú Đông
1182735
392630
1182597
392458
10
10
a
26
Sông Rạch Miễu
Sông Rạch Miễu
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184095
393050
1183120
391763
10
10
a
27
Sông Ông Thuộc
Sông Ông Thuộc
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183526
396455
1181497
393420
10
10
a
28
Rạch Mãng Cầu
Rạch Mãng Cầu
Nhơn Trạch
Phú Đông
1182941
395290
1182759
395660
10
10
a
29
Ngọn Lò Rèn
Ngọn Lò Rèn
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183125
395406
1183393
394688
10
10
a
30
Ngọn Mương Chén
Ngọn Mương Chén
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183007
394676
1182523
394850
10
10
a
31
Ngọn Hai Dành
Ngọn Hai Dành
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183290
395715
1182924
396029
10
10
a
32
Ngọn Bà Bốc
Ngọn Bà Bốc
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183024
394851
1182559
395046
10
10
a
33
Ngọn Cây Chôm
Ngọn Cây Chôm
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183024
394851
1183343
394612
10
10
a
34
Ngọn Cây Khế
Ngọn Cây Khế
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183007
394676
1183278
394490
10
10
a
35
Ngọn Tám Long
Ngọn Tám Long
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183604
395290
1183322
395060
10
10
a
36
Rạch Bà Út Nhỏ
Rạch Bà Út Nhỏ
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183527
395880
1183881
395824
10
10
a
37
Rạch Bà Út Lớn
Rạch Bà Út Lớn
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183316
396255
1183891
395885
10
10
a
38
Rạch Ông Mai
Rạch Ông Mai
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184089
397322
1183448
396625
10
10
a
39
Rạch Bà Tình
Rạch Bà Tình
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184834
395810
1183995
395884
10
10
a
40
Sông Bến Ngự
Sông Bến Ngự
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184970
396391
1184726
395494
10
10
a
41
Sông Cả Ta
Sông Cả Ta
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184726
395494
1183540
394649
10
10
a
42
Rạch Bờ Đắp
Rạch Bờ Đắp
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184794
395463
1184433
394200
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
43
Sông Kinh
Sông Kinh
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184779
394278
1182995
393696
10
10
a
44
Rạch Miễng Sành
Rạch Miễng Sành
Nhơn Trạch
Phú Đông
1182920
392450
1183862
393240
10
10
a
45
Ngọn Tháp Đèn
Ngọn Tháp Đèn
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184045
393650
1183950
394010
10
10
a
46
Tắc Nhà Trường
Tắc Nhà Trường
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184936
394220
1184377
393960
10
10
a
47
Rạch Cây Mắm
Rạch Cây Mắm
Nhơn Trạch
Phú Đông
1184893
394966
1184709
394340
10
10
a
48
Sông Cầu Tàu
Sông Cầu Tàu
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185573
395732
1184779
394278
10
10
a
49
Rạch Nò Nhỏ
Rạch Nò Nhỏ
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185379
394710
1185285
394789
10
10
a
50
Rạch Nò Lớn
Rạch Nò Lớn
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186273
394250
1185278
394635
10
10
a
51
Rạch Cầu Ván
Rạch Cầu Ván
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186292
394255
1186823
394380
10
10
a
52
Rạch Đìa Đôi
Rạch Đia Đôi
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185712
394835
1186273
394250
10
10
a
53
Rạch Ông Mười
Rạch Ông Mười
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185712
394835
1185802
395448
10
10
a
54
Sông Ông Chuốc
Sông Ông Chuốc
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185573
395732
1186823
394380
10
10
a
55
Ngọn Bà Lãnh
Ngọn Bà Lãnh
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186345
394790
1186662
394830
10
10
a
56
Ngọn Dượng Đáy
Ngọn Dượng Đáy
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186484
394875
1186438
395069
10
10
a
57
Ngọn Chòi Vịt
Ngọn Chòi Vịt
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186152
395079
1186250
395327
10
10
a
58
Sông Cây Tràm
Sông Cây Tràm
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186509
396042
1186343
395414
10
10
a
59
Ngọn Chùa Lớn
Ngọn Chùa Lớn
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186073
395080
1186052
395491
10
10
a
60
Ngọn Chùa Nhỏ
Ngọn Chùa Nhỏ
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185845
395009
1185957
395480
10
10
a
61
Rạch Láng Cát
Rạch Láng Cát
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186320
395970
1185966
395580
10
10
a
62
Ngọn Ông Hào
Ngọn Ông Hào
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185498
395073
1185615
395510
10
10
a
63
Ngọn Bà Hai
Ngọn Bà Hai
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185130
395351
1185341
395740
10
10
a
64
Ngọn Ông Năm
Ngọn Ông Năm
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185020
395463
1185231
395805
10
10
a
65
Rạch Lùi
Rạch Lùi
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185498
395712
1184950
396121
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
66
Sông Nhà Máy
Sông Nhà Máy
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185861
396505
1184970
396391
10
10
a
67
Ngọn Bông Súng
Ngọn Bông Súng
Nhơn Trạch
Phú Đông
1185600
396045
1185729
396500
10
10
a
68
Rạch Nhà Máy 2
Rạch Nhà Máy 2
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186010
396890
1185853
396549
10
10
a
69
Ngọn Gò Keo
Ngọn Gò Keo
Nhơn Trạch
Phú Đông
1186229
396047
1186262
397790
10
10
a
70
Ngọn Ông Tư
Ngọn Ông Tư
Nhơn Trạch
Phú Đông
1187011
396958
1186259
396100
10
10
a
71
Ngọn Bà Dứa
Ngọn Bà Dứa
Nhơn Trạch
Phú Đông
1187020
396685
1186509
396042
10
10
a
72
Sông Nhà Bè
Sông Nhà Bè
Nhơn Trạch
Phú Đông
1183124
391776
1181510
393430
30
30
a, c
73
Rạch Ông Thuộc
Rạch Ông Thuộc
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1181906
393820
1183494
396490
10
10
a
74
Rạch Bông San
Rạch Bông San
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1183379
396612
1182150
394220
10
10
a
75
Rạch Ông Mai
Rạch Ông Mai
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1184022
397237
1183379
396612
10
10
a
76
Rạch Chà Là Lớn
Rạch Chà Là Lớn
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1179306
399038
1178836
396983
10
10
a
77
Rạch Tắc Kèo
Rạch Tắc Kèo
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1180683
397163
1179084
398288
10
10
a
78
Rạch Tam Đa
Rạch Tam Đa
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1177666
399331
1179055
398424
10
10
a
79
Rạch Bàng
Rạch Bàng
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1177934
399743
1176717
397926
10
10
a
80
Rạch Cà Út
Rạch Cà Út
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1176514
398324
1175839
399149
10
10
a
81
Rạch Muỗi
Rạch Muỗi
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1179137
399332
1176757
400700
10
10
a
82
Sông Lòng Tàu
Sông Lòng Tàu
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1181273
393355
1176988
402683
30
30
a, c
83
Sông Đồng Tranh
Sông Đồng Tranh
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1176762
400766
1176988
402683
30
30
a, c
84
Rạch Ông Kèo
Rạch Ông Kèo
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1184019
397244
1176985
402683
10
10
a
85
Rạch Cá Đôi
Rạch Cá Đôi
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1179855
399728
1179953
400207
10
10
a
86
Rạch Cà Tư
Rạch Cà Tư
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1181387
397527
1181542
398468
10
10
a
87
Rạch Cái Giang
Rạch Cái Giang
Nhơn Trạch
Phước Khánh
1182064
397177
1181995
398273
10
10
a
88
Rạch Ông Nhờ
Rạch Ông Nhờ
Nhơn Trạch
Long Tân
1189271
403266
1189046
402701
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
89
Rạch Chạy
Rạch Chạy
Nhơn Trạch
Long Tân
1188674
403545
1188145
400688
10
10
a
90
Rạch Tắc
Rạch Tắc
Nhơn Trạch
Long Tân
1189911
402256
1189213
402127
10
10
a
91
Rạch Xẻo Dơi
Rạch Xẻo Dơi
Nhơn Trạch
Long Tân
1189215
401675
1189125
401858
10
10
a
92
Rạch Bà Vách
Rạch Bà Vách
Nhơn Trạch
Long Tân
1189881
401929
1191389
401537
10
10
a
93
Rạch Ngọn Cau
Rạch Ngọn Cau
Nhơn Trạch
Long Tân
1189707
401504
1188793
401764
10
10
a
94
Rạch Ông Ngưu
Rạch Ông Ngưu
Nhơn Trạch
Long Tân
1190168
401392
1189848
401006
10
10
a
95
Rạch Kè
Rạch Kè
Nhơn Trạch
Long Tân
1189848
401006
1188844
400210
10
10
a
96
Rạch Cá Mấu
Rạch Cá Mấu
Nhơn Trạch
Long Tân
1189473
400124
1189117
399787
30
30
a,c
97
Rạch Nang
Rạch Nang
Nhơn Trạch
Long Tân
1190760
401108
1190890
400677
10
10
a
98
Ngọn Rạch Nỏ
Ngọn Rạch Nỏ
Nhơn Trạch
Long Tân
1190569
400039
1191193
400961
10
10
a
99
Ngọn Rạch Cà Dơi (Rạch Nò)
Ngọn Rạch Cà Dơi (Rạch Nò)
Nhơn Trạch
Long Tân
1189877
400213
1190044
399866
10
10
a
100
Rạch Xẻo Chay
Rạch Xẻo Chay
Nhơn Trạch
Long Tân
1189815
399671
1189733
399313
10
10
a
101
Rạch Xẻo Rong
Rạch Xẻo Rong
Nhơn Trạch
Long Tân
1189593
399525
1189490
399343
10
10
a
102
Rạch Ông Vỹ
Rạch Ông Vỹ
Nhơn Trạch
Long Tân
1189520
399833
1189332
399503
10
10
a
103
Rạch Xẻo Vòng
Rạch Xẻo Vòng
Nhơn Trạch
Long Tân
1188996
403755
1189652
404588
10
10
a
104
Rạch Xẻo Mương
Rạch Xẻo Mương
Nhơn Trạch
Long Tân
1189659
404256
1189785
404533
10
10
a
105
Rạch Xẻo Lác
Rạch Xẻo Lác
Nhơn Trạch
Long Tân
1188950
405658
1188953
405234
10
10
a
106
Rạch Nhum
Rạch Nhum
Nhơn Trạch
Long Tân
1188220
405792
1189789
404890
10
10
a
107
Rạch Bòng Bọng
Rạch Bòng Bọng
Nhơn Trạch
Long Tân
1190022
405254
1189796
405222
10
10
a
108
Rạch Chim Diền
(Rạch Chùm Diện)
Rạch Chim Diền
(Rạch Chùm Diện)
Nhơn Trạch
Long Tân
1189546
405337
1189666
405352
10
10
a
109
Rạch Đập
Rạch Đập
Nhơn Trạch
Long Tân
1189203
405607
1189732
405544
10
10
a
110
Rạch Tranh
Rạch Tranh
Nhơn Trạch
Long Tân
1190288
405592
1189830
405620
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
111
Rạch Chà
Rạch Chà
Nhơn Trạch
Long Tân
1190312
406021
1190044
406554
10
10
a
112
Rạch Bà Ngãi
Rạch Bà Ngãi
Nhơn Trạch
Long Tân
1191284
406243
1191036
405493
10
10
a
113
Sông Cái
Sông Cái
Nhơn Trạch
Long Tân
1190048
399353
1188130
400697
30
30
a, c
114
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Nhơn Trạch
Long Tân
1192136
404317
1190048
399353
30
30
a, b, c
115
Sông Vàm Môn
Sông Vàm Môn
Nhơn Trạch
Long Tân
1189963
406556
1190996
404420
30
30
a,c
116
Rạch Cui
Rạch Cui
Nhơn Trạch
Long Tân
1190916
405300
1190440
404708
10
10
a
117
Rạch Đất Sét
Rạch Đất Sét
Nhơn Trạch
Long Tân
1190956
405890
1190916
405300
10
10
a
118
Rạch Chợ
Rạch Chợ
Nhơn Trạch
Phú Hội
1188738
407505
1188743
407247
10
10
a
119
Rạch Ông Hương
Rạch Ông Hương
Nhơn Trạch
Phú Hội
1189017
407740
1189242
407267
10
10
a
120
Rạch Cát
Rạch Cát
Nhơn Trạch
Phú Hội
1189308
408114
1189561
408121
10
10
a
121
Sông Vàm Môn
Sông Vàm Môn
Nhơn Trạch
Phú Hội
1189783
408673
1189549
406493
30
30
a, c
122
Sông Vàm Kinh
Sông Vàm Kinh
Nhơn Trạch
Phú Hội
1190563
407733
1190071
406735
30
30
a, c
123
Rạch Ông Phòng
Rạch Ông Phòng
Nhơn Trạch
Phú Hội
1188674
406581
1189016
406406
10
10
a
124
Rạch Bàu Cá
Rạch Bàu Cá
Nhơn Trạch
Phú Hội
1188740
406204
1189549
406493
10
10
a
125
Rạch Cóc
Rạch Cóc
Nhơn Trạch
Phước An
1178312
411721
1177513
410830
30
30
a, c
126
Rạch Mới
Rạch Mới
Nhơn Trạch
Phước An
1177513
410830
1177247
411534
30
30
a,c
127
Rạch Bàu Bông
Rạch Bàu Bông
Nhơn Trạch
Phước An
1177723
409769
1177513
410830
30
30
a,c
128
Rạch Tắc Le
Rạch Tắc Le
Nhơn Trạch
Phước An
1179010
407367
1177723
409769
30
30
a, c
129
Suối Vũng Gấm
Suối Vũng Gấm
Nhơn Trạch
Phước An
1181928
408609
1179279
407427
30
30
a, c
130
Rạch Vũng Gấm
Rạch Vũng Gấm
Nhơn Trạch
Phước An
1179279
407427
1177735
404998
30
30
a,c
131
Rạch Lá
Rạch Lá
Nhơn Trạch
Phước An
1179155
406450
1177779
403820
10
10
a
132
Suối Cua
Suối Cua
Nhơn Trạch
Phước An
1177746
405666
1176576
405851
30
30
a,c
133
Rạch Đá Bầu
Rạch Đá Bầu
Nhơn Trạch
Phước An
1175166
409564
1176220
409867
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
x
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
134
Rạch Tràm
Rạch Tràm
Nhơn Trạch
Phước An
1177713
409622
1175450
407036
30
30
a, c
135
Rạch Cái Út
Rạch Cái Út
Nhơn Trạch
Phước An
1176382
406626
1175645
407242
30
30
a, c
136
Rạch Tra Cho (Tắc Chợ)
Rạch Tra Cho (Tắc Chợ)
Nhơn Trạch
Phước An
1177070
407082
1176380
406221
30
30
a, c
137
Sông Đồng Tranh
Sông Đồng Tranh
Nhơn Trạch
Phước An
1177774
403819
1172092
412011
30
30
a,c
138
Rạch Cái Đôi
Rạch Cái Đôi
Nhơn Trạch
Phước An
1177312
410240
1174521
411202
10
10
a
139
Rạch Ông Trùm
Rạch Ông Trùm
Nhơn Trạch
Phước An
1174521
411202
1172728
410483
10
10
a
140
Tắc Ruộng
Tắc Ruộng
Nhơn Trạch
Phước An
1176173
412894
1174577
411677
10
10
a
141
Sông Bà Hào
Sông Bà Hào
Nhơn Trạch
Phước An
1177247
411534
1172756
415477
30
30
a, c
142
Rạch Sa Dưa
Rạch Sa Dưa
Nhơn Trạch
Phước An
1179112
414731
1176715
414076
10
10
a
143
Tắc Ruột Ngựa
Tắc Ruột Ngựa
Nhơn Trạch
Phước An
1176240
413518
1174347
413540
10
10
a
144
Rạch Bên Cây Trái
Rạch Bên Cây Trái
Nhơn Trạch
Phước An
1178339
414709
1177803
416473
30
30
a, c
145
Rạch Trước
Rạch Trước
Nhơn Trạch
Phước An
1178536
415837
1177003
415320
30
30
a, c
146
Tắc Dây Mũ
Tắc Dây Mũ
Nhơn Trạch
Phước An
1176255
414534
1175646
415380
10
10
a
147
Sông Ba Gioi
Sông Ba Gioi
Nhơn Trạch
Phước An
1174521
411202
1170381
415861
30
30
a, c
148
Rạch Cấm Sào
Rạch Cấm Sào
Nhơn Trạch
Phước An
1173613
412725
1171269
414984
10
10
a
149
Tắc Cua
Tắc Cua
Nhơn Trạch
Phước An
1172092
412011
1170468
415081
10
10
a
150
Sông Gò Gia
Sông Gò Gia
Nhơn Trạch
Phước An
1172756
415477
1164400
419075
30
30
a, c
151
Rạch Ngọn Mương
Rạch Ngọn Mương
Nhơn Trạch
Phước An
1179900
414497
1181818
414512
30
30
a, c
152
Sông Thị Vải
Sông Thị Vải
Nhơn Trạch
Phước An
1181865
414928
1164400
419075
30
30
a,c
153
Rạch Ông Trác
Rạch Ông Trác
Nhơn Trạch
Phước An
1177665
418349
1176804
418734
10
10
a
154
Tắc Hồng
Tắc Hồng
Nhơn Trạch
Phước An
1168473
417067
1165038
417948
10
10
a
155
Rạch Bà Sở
Rạch Bà Sở
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1185994
400505
1186190
400332
10
10
a
156
Rạch Suối
Rạch Suối
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1186374
401261
1186463
400557
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
X
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
157
Rạch Ông Lương
Rạch Ông Lương
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1186665
400845
1186666
400658
10
10
a
158
Rạch Bà Hiến
Rạch Bà Hiến
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1186838
401393
1187133
400784
10
10
a
159
Rạch Láng
Rạch Láng
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1187011
401937
1187525
400812
10
10
a
160
Rạch Kiệu
Rạch Kiệu
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1187494
401830
1188249
401501
10
10
a
161
Rạch Chạy
Rạch Chạy
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1188240
401493
1188072
400718
10
10
a
162
Sông Cái
Sông Cái
Nhơn Trạch
Phú Thạnh
1188071
400718
1186434
399021
30
30
a,c
163
Sông Cái
Sông Cái
Nhơn Trạch
Đại Phước
1189766
398869
1190882
396840
30
30
a, c
164
Sông Phước Lý
Sông Phước Lý
Nhơn Trạch
Đại Phước
1187925
398350
1187064
396701
30
30
a, c
165
Rạch Bà Trúc
Rạch Bà Trúc
Nhơn Trạch
Đại Phước
1187064
396701
1187259
396294
10
10
a
166
Rạch Cống Lớn
Rạch Cống Lớn
Nhơn Trạch
Đại Phước
1188019
397297
1188821
397928
10
10
a
167
Sông Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Nhơn Trạch
Đại Phước
1189766
398869
1189643
396056
30
30
a, b, c
168
Rạch Cầu Kê (Câu Kê)
Rạch Cầu Kê (Câu Kê)
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1188050
396468
1189643
396056
10
10
a
169
Rạch Cây Chuối
Rạch Cây Chuối
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1188220
395888
1187274
395812
10
10
a
170
Rạch Bà Trúc
Rạch Bà Trúc
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1187017
396662
1187202
396265
10
10
a
171
Rạch Cầu Sắc
Rạch Cầu Sắc
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1187363
393658
1187850
394866
10
10
a
172
Rạch Cây Mắm
Rạch Cây Mắm
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1187328
393243
1187141
392638
10
10
a
173
Rạch Gội
Rạch Gội
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1186830
392847
1187141
392638
10
10
a
174
Rạch Cá
Rạch Cá
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1184510
393078
1186884
392420
10
10
a
175
Rạch Bà Dứa
Rạch Bà Dứa
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1186808
396667
1186561
396032
10
10
a
176
Rạch Bảy Lớn
Rạch Bảy Lớn
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1184651
392942
1184498
391216
10
10
a
177
Rạch Miễu
Rạch Miễu
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1184131
393058
1183191
391712
10
10
a
178
Rạch Ngã Tư
Rạch Ngã Tư
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1184972
393502
1185138
394013
10
10
a
179
Rạch Cạy
Rạch Cạy
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1184693
393443
1184510
393078
10
10
a
Stt
Tên nguồn nước
Tên nguồn nước
Phạm vi hành chính
Phạm vi hành chính
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Tọa độ địa lý
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Toạ độ điểm cuối
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Tại địa phương
Theo Quyết định số 4520/QĐ-UBND
Huyện
Thị trấn/Xã
X
Y
x
Y
Bờ trái
Bờ phải
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
180
Rạch Bà Thông
Rạch Bà Thông
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1185342
392200
1186014
392656
10
10
a
181
Sông Ông Chuốc
Sông Ông Chuốc
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1186329
395335
1189112
394874
30
30
a, c
182
Rạch Cầu Ván
Rạch Cầu Ván
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1186038
394120
1186849
394321
10
10
a
183
Rạch Nò Lớn
Rạch Nò Lớn
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1186134
393799
1185698
394222
10
10
a
184
Sông Nhà Bè
Sông Nhà Bè
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1189673
396060
1183168
391707
30
30
a,c
185
Rạch Cầu Kê
Rạch Cầu Kê
Nhơn Trạch
Đại Phước
1187259
396294
1188050
396468
10
10
a
186
Rạch Bà Hai
Rạch Bà Hai
Nhơn Trạch
Phú Hữu
1188050
396468
1188041
394455
10
10
a

Phụ lục XII

PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ĐỐI VỚI HỒ TỰ NHIÊN VÀ HỒ THỦY LỢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa
Vị trí địa
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
I
HUYỆN TÂN PHÚ
HUYỆN TÂN PHÚ
HUYỆN TÂN PHÚ
HUYỆN TÂN PHÚ
HUYỆN TÂN PHÚ
HUYỆN TÂN PHÚ
HUYỆN TÂN PHÚ
1
Hồ Ngứa
Bàu Ngứa
Tân Phú
Trà Cổ
Hồ tự nhiên
30
a, b
2
Bàu Ngứa
Bàu Ngứa
Tân Phú
Phú Điền
Hồ tự nhiên
30
a, b
3
Hồ Phú Thanh 2
Bàu Ngứa
Tân Phú
Phú Thanh
Hồ tự nhiên
30
a, b
4
Hồ Phú Thanh 3
Bàu Mây
Tân Phú
Phú Thanh
Hồ tự nhiên
30
a, b
5
Bàu Sân Bay
Bàu Sân Bay
Tân Phú
Phú Thanh
Hồ tự nhiên
30
a, b
6
Bàu Xập Xình
Bàu Xập Xình
Tân Phú
Phú Thanh
Hồ tự nhiên
30
a, b
7
Hồ Phú Thanh 1
Bàu Bèo
Tân Phú
Phú Thanh
Hồ tự nhiên
30
a, b
8
Bàu ấp 11
Bàu ấp 11
Tân Phú
Đắc Lua
Hồ tự nhiên
30
a, b
9
Hồ Vàm Hổ
Hồ Vàm
Tân Phú
Tà Lài
Hồ tự nhiên
30
a, b
10
Bàu C9
Bàu C9
Tân Phú
Phú Lập
Hồ tự nhiên
30
a,b
11
Hồ Đa Tôn
Hồ Đa Tôn
Tân Phú
Thanh Sơn
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên cao có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b, c, d
Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa lý
Vị trí địa lý
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
II
HUYỆN VĨNH CỬU
HUYỆN VĨNH CỬU
HUYỆN VĨNH CỬU
HUYỆN VĨNH CỬU
HUYỆN VĨNH CỬU
HUYỆN VĨNH CỬU
HUYỆN VĨNH CỬU
12
Hồ Trị An
Hồ Trị An
Vĩnh Cửu
Mã Đà
Hồ thủy điện cấp nước sinh hoạt, tưới...
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên cao trình bằng mực nước cao nhất ứng với lũ thiết kế đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty Thủy điện Trị An)
b, c, d
13
Hồ Bà Hào
Hồ Bà Hào
Vĩnh Cửu
Mã Đà
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn Hóa Đồng Nai)
b
14
Hồ Mo Nang
Hồ Mo Nang
Vĩnh Cửu
Mo Nang
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
b
III
HUYỆN XUÂN LỘC
HUYỆN XUÂN LỘC
HUYỆN XUÂN LỘC
HUYỆN XUÂN LỘC
HUYỆN XUÂN LỘC
HUYỆN XUÂN LỘC
HUYỆN XUÂN LỘC
15
Hồ Gia Măng 2
Hồ Gia Măng
Xuân Lộc
Xuân Hiệp
Hồ thủy lợi
cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa
Vị trí địa
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
16
Hồ Gia Ui
Hồ Gia Ui
Xuân Lộc
Xuân Trường, Xuân Tâm
Hồ thủy lợi cấp nước tưới, sinh hoạt
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
17
Hồ Núi Le
Hồ Núi Le
Xuân Lộc
Gia Ray
Hồ thủy lợi cấp nước tưới, sinh hoạt
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
IV
TP. LONG KHÁNH
TP. LONG KHÁNH
TP. LONG KHÁNH
TP. LONG KHÁNH
TP. LONG KHÁNH
TP. LONG KHÁNH
TP. LONG KHÁNH
18
Hồ Cầu Dầu
Hồ Cầu Dầu
Long Khánh
Hàng Gòn
Hồ thủy lợi cấp nước sinh hoạt và tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
b
19
Hồ Bàu Môn
Hồ Bàu Môn
Long Khánh
Hàng Gòn
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
b
20
Hồ Suối Tre
Hồ thủy lợi Suối Tre
Long Khánh
Suối Tre
Hồ thủy lợi
cấp nước sinh
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình
b
Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa
Vị trí địa
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
hoạt và tưới
đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
V HUYỆN TRẢNG BOM
21
Hồ Sông Mây
Hồ Sông Mây
Trảng Bom
xã Bắc Sơn, Bình Minh, Sông Trầu, TT. Trảng Bom
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất) ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
22
Hồ Suối Đầm
Hồ Suối Đầm
Trảng Bom
Bàu Hàm
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
b
23
Hồ Bà Long
Hồ Bà Long
Trảng Bom
Hố Nai 3
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất) ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
24
Hồ Thanh Niên
Hồ Thanh
Trảng
Hố Nai 3
Hồ thủy lợi
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng
b
Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa
Vị trí địa
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Niên
Bom
cấp nước tưới
tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
V
HUYỆN CẨM MỸ
HUYỆN CẨM MỸ
HUYỆN CẨM MỸ
HUYỆN CẨM MỸ
HUYỆN CẨM MỸ
HUYỆN CẨM MỸ
HUYỆN CẨM MỸ
25
Hồ Suối Thề
Hồ Suối Thề
Cẩm Mỹ
Sông Ray
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
b
26
Hồ Sông Ray
Hồ Sông Ray
Cẩm Mỹ
Sông Ray, Lâm San
Hồ thủy lợi cấp nước tưới, sinh hoạt
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
b
27
Hồ Suối Ran
Hồ Suối Ran
Cẩm Mỹ
Xuân Tây
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
b
28
Hồ Giao Thông
Hồ Giao Thông
Cẩm Mỹ
Lâm San
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
b
Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa
Vị trí địa
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
29
Hồ Suối Đôi
hồ Suối Đôi
Cẩm Mỹ
Lâm San
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
b
30
Hồ Suối Vọng
Hồ Suối Vọng
Cẩm Mỹ
Xuân Bảo
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
VI
VI
VI
VI
HUYỆN LONG THÀNH
HUYỆN LONG THÀNH
HUYỆN LONG THÀNH
HUYỆN LONG THÀNH
31
Hồ Cầu Mới tuyến VI
Hồ Cầu Mới tuyến VI
Long Thành
Thừa Đức
Hồ thủy lợi
cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
32
Hồ Cầu Mới tuyến V
Hồ Cầu Mới tuyến V
Long Thành
Cẩm Đường
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b
Stt
Tên hồ
Tên hồ
Vị trí địa
Vị trí địa
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
Stt
Trên bản đồ
Tại địa phương
Huyện
Phường/ Thị trấn /Xã
Chức năng của hồ
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (m)
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
33
Hồ Lộc An
Hồ Lộc An
Long Thành
Lộc An
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất) ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
b

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu60/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/12/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Võ Văn Phi
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuVề Quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.