|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐỒNG
NAI
Số: 60 /2022/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đồng Nai, ngày
27
tháng 12
năm
2022
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủquy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
1090/TTr-STNMT ngày 14 tháng 12 năm 2021, Văn bản số 483/STNMT- TNN,KS&BĐKH ngày 18 tháng 01 năm 2022 và Tờ trình số 872/TTr-STNMT ngày 08 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
10 tháng 01 năm 2023 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó chủ tịchUBND tỉnh;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, THNC, KTN (210b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Văn Phi
|
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐỒNG
NAI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
|
Quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông suối, kênh, rạch, hồ chứa và quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước và quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước
Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:
1. Hành lang bảo vệ nguồn nước được lập để thực hiện các chức năng sau đây:
a) Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.
b) Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.
c) Bảo vệ, bảo tồn và phát triển hệ sinh thái thủy sinh, các loài động, thực vật tự nhiên ven nguồn nước.
d) Tạo không gian cho các hoạt động văn hóa, thể thao, vui chơi, giải trí, bảo tồn và phát triển các giá trị về lịch sử, văn hóa, du lịch, tín ngưỡng liên quan đến nguồn nước.
2. Chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước quy định tại khoản 1 Điều này được xác định cho toàn bộ hành lang hoặc từng đoạn của hành lang theo yêu cầu bảo vệ nguồn nước.
3. Chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước được thể hiện trong Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước và là căn cứ để xác định phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định tại Nghị định số
43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hành lang bảo vệ nguồn
Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:
1. Bảo đảm yêu cầu bảo vệ nguồn nước, đồng thời phải bảo đảm hài hòa quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Ranh giới hành lang bảo vệ nguồn nước được thể hiện trên bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và bản đồ chồng ghép phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên nền bản đồ địa chính của 170 phường, xã, thị trấn trong tỉnh Đồng Nai.
3. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác phải bảo đảm việc duy trì, phát triển các chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước đã được phê duyệt.
4. Việc lập hành lang bảo vệ nguồn nước phải đảm bảo công khai, dân chủ.
Chương II
QUY ĐỊNH PHẠM VI VÀ QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
1. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối, kênh, rạch (Phụ lục 1 đến Phụ lục 11 kèm theo).
2. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ tự nhiên và hồ chứa thủy lợi (Phụ lục 12 kèm theo).
Điều 6. Cắm mốc và kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước
1. Việc cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước được thực hiện đối với các đoạn sông, suối, kênh, rạch chảy qua các đô thị, khu dân cư tập trung, khu, cụm công nghiệp tập trung, làng nghề hoặc được quy hoạch xây dựng đô thị, khu dân cư tập trung, khu, cụm công nghiệp tập trung, làng nghề; hồ tự nhiên, hồ nhân tạo ở các đô thị, khu dân cư tập trung và tuân thủ Điều 12, Điều 13 của Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.
2. Kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện, thủy lợi do chủ hồ hoặc tổ chức quản lý hồ chứa chịu trách nhiệm.
3. Kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối trên địa bản tỉnh Đồng Nai được ngân sách nhà nước đảm bảo, bao gồm ngân sách địa phương, hỗ trợ từ ngân sách Trung ương và được bổ sung từ nguồn thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Các hành vi bị cấm trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
Theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:
1. Các hành vi gây đe dọa, làm suy giảm chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước; gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh rạch, hồ chứa.
2. Lấn chiếm, sử dụng trái phép đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước; sử dụng đất không đúng mục đích đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
3. Xây dựng mới hoặc mở rộng quy mô bệnh viện, cơ sở y tế điều trị bệnh truyền nhiễm, nghĩa trang, bãi chôn lấp chất thải, cơ sở sản xuất hóa chất độc hại, cơ sở sản xuất, chế biến có nước thải nguy hại.
Điều 8. Yêu cầu đối với các hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước như sau:
1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) Không gây sạt, lở bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa.
b) Không làm ảnh hưởng đến các chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
c) Không gây ảnh hưởng xấu đến cảnh quan, môi trường sinh thái trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước.
d) Thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật.
2. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện các hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường về ảnh hưởng đến chức năng của hành lang bảo vệ nguồn nước cụ thể như sau:
a) Xây dựng kho bãi, bến, cảng, cầu, đường giao thông, các công trình ngầm và công trình kết cấu hạ tầng khác.
b) San, lấp, kè bờ sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa nước thủy lợi, thủy điện, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo, trừ trường hợp xây dựng công trình cấp bách phục vụ phòng, chống, khắc phục thiên tai.
c) Khoan, đào phục vụ hoạt động điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, xử lý nền móng công trình, tháo khô mỏ.
d) Khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành về quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức công bố quy định về quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ; Phối hợp, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa xây dựng kế hoạch, phương án cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trình cấp có thẩm quyền phê duyệt (ưu tiên cho thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh, huyện Long Thành, huyện Nhơn Trạch và huyện Vĩnh Cửu).
b) Lưu giữ hồ sơ hành lang và hồ sơ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; cung cấp tài liệu, số liệu liên quan cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật.
c) Tổ chức quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước và Quy định này.
d) Tuyên truyền, phổ biến về quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.
đ) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh.
e) Đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh.
g) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ nguồn nước trong các trường hợp cần thiết theo quy định tại Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.
2. Các Sở, ban, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước và Quy định này.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch, phương án và nguồn kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước hàng năm trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Phối hợp với tổ chức, cá nhân vận hành hồ chứa trong việc xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa nước trên địa bàn và phối
hợp thực hiện cắm mốc giới trên thực địa sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt.
3. Chịu trách nhiệm quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn; cập nhật quy hoạch của địa phương và bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để quản lý, bảo vệ. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn. Chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn, chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ trên địa bàn.
4. Tuyên truyền, phổ biến về quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.
5. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc cắm mốc giới trên thực địa và quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước.
6. Hàng năm, tổ chức rà soát, kiểm tra hiện trạng mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và tổ chức khôi phục các mốc bị hư hỏng.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa theo phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước sau khi có chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Tổ chức quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định của Luật tài nguyên nước; Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước và Quy định này. Chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.
3. Tuyên truyền, phổ biến về quy định quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.
Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải tuân thủ các quy định của Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012; Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 43/2015/NĐ- CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước; Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc quản lý an toàn đập, hồ chứa nước và Quy định này.
Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
1. Bệnh viện, cơ sở y tế điều trị bệnh truyền nhiễm, nghĩa trang, bãi chôn lấp chất thải, cơ sở sản xuất hóa chất độc hại, cơ sở sản xuất, chế biến có nước thải nguy hại đang hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước không được mở rộng quy mô và phải có biện pháp kiểm soát, giám sát chặt chẽ chất lượng nước thải, chất thải trước khi thải ra đất, nguồn nước.
2. Đối với cơ sở đang hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước mà gây ô nhiễm nguồn nước phải có giải pháp để khắc phục trong thời hạn 05 năm
kể từ khi Quy định này có hiệu lực. Trường hợp cơ sở không khắc phục được tình trạng gây ô nhiễm thì Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với trường hợp cơ sở hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước nội tỉnh), Bộ Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp cơ sở hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước liên tỉnh, liên quốc gia) trình Thủ tướng Chính phủ quyết định đình chỉ hoạt động hoặc di dời.
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các nội dung của Quy định này; kịp thời phản ánh những nội dung khó khăn, bất cập trong quá trình thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục I
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN TÂN PHÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Tọa độ địa lý
Toạ độ điểm đầu
|
X
1254335
1260074
1261108
1261845
1262564
1256415
1253552
1253399
1245687
1244412
1249205
1249393
1247765
1244832
1252105
1251194
1253384
|
Y
473193
472435
470001
470228
470350
470487
468235
468785
473155
475269
475054
471118
470874
471640
472638
474594
476420
|
Phụ lục II
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN VĨNH CỬU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi
hành
chính
|
Phạm vi
hành
chính
|
Tọa
độ địa lý
|
Tọa
độ địa lý
|
Tọa
độ địa lý
|
Tọa
độ địa lý
|
|||
|
STT
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi hành lang bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm
vi hành lang bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng
hành lang
bảo vệ
nguồn
nước
|
|
STT
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/xã
|
X
|
Y
|
x
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng
hành lang
bảo vệ
nguồn
nước
|
|
1
|
Suối Boong - 2
|
Suối Boong - 2
|
Vĩnh Cửu
|
Phú Lý
|
1250910
|
433230
|
1248617
|
433992
|
30
|
30
|
a, c
|
|
2
|
Suối Ràng
|
Suối Ràng
|
Vĩnh Cửu
|
Phú Lý
|
Rừng
|
Rừng
|
1251323
|
434375
|
30
|
30
|
a, c
|
|
3
|
Suối Kốp
|
Suối Kốp
|
Vĩnh Cửu
|
Phú Lý
|
1256215
|
434792
|
1249720
|
434792
|
30
|
30
|
a, c
|
|
4
|
Suối Sa Mách
|
Suối Sa Mách
|
Vĩnh Cửu
|
Phú Lý
|
Rừng
|
Rừng
|
1247206
|
436451
|
30
|
30
|
a, c
|
|
5
|
Suối Boong - 1
|
Suối Boong - 1
|
Vĩnh Cửu
|
Phú Lý
|
Rừng
|
Rừng
|
1252224
|
433574
|
30
|
30
|
a,c
|
|
6
|
Rạch Mọi
|
Rạch Mọi
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Hòa
|
1216049
|
397109
|
1213851
|
395734
|
10
|
10
|
a
|
|
7
|
Rạch Bến Cá
|
Rạch Bến Cá
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Hòa
|
1216240
|
396481
|
1217627
|
393865
|
10
|
10
|
a
|
|
8
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Hòa
|
1217627
|
393865
|
1213770
|
395765
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
9
|
Rạch Bà Bướm
|
Rạch Bà Bướm
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Lợi
|
1222641
|
397097
|
1221974
|
396945
|
10
|
10
|
a
|
|
10
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Lợi
|
1220794
|
400455
|
1219322
|
396448
|
30
|
30
|
a, b, d
|
|
11
|
Rạch Long Chiến
|
Rạch Long Chiến
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Lợi
|
1223009
|
398607
|
1223182
|
399237
|
10
|
10
|
a
|
|
12
|
Rạch Bàu Tre
|
Rạch Bàu Tre
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Lợi
|
1220665
|
399922
|
1220918
|
400297
|
10
|
10
|
a
|
|
13
|
Rạch Cầu Ốc
|
Rạch Cầu Ốc
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Lợi
|
1219362
|
398063
|
1220110
|
397593
|
10
|
10
|
a
|
|
14
|
Kênh Tổng Phổ
|
Kênh Tổng Phổ
|
Vĩnh Cửu
|
Bình Lợi
|
1219182
|
398115
|
1219735
|
397390
|
10
|
10
|
a
|
|
15
|
Rạch Bến Cá
|
Rạch Bến Cá
|
Vĩnh Cửu
|
Tân bình
|
1218586
|
394643
|
1216059
|
394627
|
10
|
10
|
a
|
|
16
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Tân Bình
|
1219322
|
396448
|
1217663
|
393905
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
STT
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/xã
|
X
|
Y
|
x
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
17
|
Rạch Mọi
|
Rạch Mọi
|
Vĩnh Cửu
|
Tân Bình
|
1216093
|
397633
|
1216049
|
397109
|
10
|
10
|
a
|
|
18
|
Suối Mương Ồ
|
Suối Mương Ồ
|
Vĩnh Cửu
|
Tân Bình
|
1216023
|
398466
|
1216611
|
398380
|
10
|
10
|
a
|
|
19
|
Rạch Đông
|
Sông Mây
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1217913
|
415210
|
1218860
|
407851
|
10
|
10
|
a
|
|
20
|
Phụ Lưu Sông Mây
|
Phụ Lưu Sông Mây
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1220902
|
415154
|
1218766
|
414173
|
10
|
10
|
a
|
|
21
|
Suối Cạn
|
Suối Cạn
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1221354
|
416570
|
1217921
|
414903
|
10
|
10
|
a
|
|
22
|
Suối Chân Chùa
|
Suối Chân Chùa
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1216461
|
413086
|
1218046
|
409844
|
10
|
10
|
a
|
|
23
|
Suối Tân An
|
Suối Tân An
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1222708
|
415406
|
1222758
|
411646
|
10
|
10
|
a
|
|
24
|
Suối Bà Giá
|
Suối Bà Giá
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1224398
|
413809
|
1224630
|
412811
|
10
|
10
|
a
|
|
25
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Tân An
|
1224469
|
412808
|
1226204
|
417360
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
26
|
Suối Bà Giá
|
Suối Bà Giá
|
Vĩnh Cửu
|
Trị An
|
1225733
|
415834
|
1224486
|
412838
|
10
|
10
|
a
|
|
27
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Trị An
|
1226200
|
417346
|
1224469
|
412808
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
28
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Trị An
|
1226200
|
417346
|
1224469
|
412808
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
29
|
Suối Cát
|
Suối Cát
|
Vĩnh Cửu
|
Trị An
|
1226948
|
415105
|
1225737
|
412145
|
10
|
10
|
a
|
|
30
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Vĩnh Cửu
|
Trị An
|
1223424
|
415891
|
1223869
|
417609
|
10
|
10
|
a
|
|
31
|
Suối Hiếu Liêm 2
|
Suối Hiếu Liêm 2
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1228936
|
420605
|
1227885
|
420347
|
30
|
30
|
a,c
|
|
32
|
Suối Hiếu Liêm 1
|
Suối Hiếu Liêm 1
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1228273
|
418433
|
1227675
|
416251
|
30
|
30
|
a, c
|
|
33
|
Suối Cầu 7
|
Suối Cầu 7
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1228769
|
414332
|
1228769
|
414332
|
30
|
30
|
a, c
|
|
34
|
Suối Cầu 6
|
Suối Cầu 6
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1230066
|
414507
|
1230066
|
414507
|
30
|
30
|
a,c
|
|
35
|
Suối Cầu 5
|
Suối Cầu 5
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1231349
|
415182
|
1231287
|
413197
|
30
|
30
|
a,c
|
|
36
|
Suối Cầu 4
|
Suối Cầu 4
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1232044
|
414243
|
1232312
|
414443
|
30
|
30
|
a, c
|
|
37
|
Sông Bé
|
Sông Bé
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1229663
|
413642
|
1232449
|
414282
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
STT
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
38
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Hiếu Liêm
|
1227805
|
420597
|
1228649
|
414182
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
39
|
Suối Boong - 1
|
Suối Boong - 1
|
Vĩnh Cửu
|
Mã Đà
|
Rừng
|
Rừng
|
1251686
|
432456
|
30
|
30
|
a,c
|
|
40
|
Sông Mây
|
Sông Mây
|
Vĩnh Cửu
|
Vĩnh Tân
|
1217089
|
418934
|
1218074
|
415788
|
30
|
30
|
a,c
|
|
41
|
Suối Đá Bàn
|
Suối Đá Bàn
|
Vĩnh Cửu
|
Vĩnh Tân
|
1221839
|
422104
|
1223483
|
418487
|
30
|
30
|
a,c
|
|
42
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Vĩnh Cửu
|
Vĩnh Tân
|
1221533
|
418664
|
1223451
|
418166
|
30
|
30
|
a, c
|
|
43
|
Suối Đá Kè
|
Suối Đá Kè
|
Vĩnh Cửu
|
Vĩnh Tân
|
1220999
|
422881
|
1221312
|
419106
|
30
|
30
|
a, c
|
|
44
|
Suối Cạn
|
Suối Cạn
|
Vĩnh Cửu
|
Vĩnh Tân
|
1219402
|
417289
|
1218074
|
415788
|
30
|
30
|
a,c
|
|
45
|
Suối Bà Ba
|
Suối Bà Ba
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
1217152
|
402897
|
1218634
|
403726
|
10
|
10
|
a
|
|
46
|
Suối Thiên Tân 1
|
Suối Thiên Tân 1
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
1218843
|
405569
|
1219522
|
406298
|
10
|
10
|
a
|
|
47
|
Suối Đá
|
Suối Đá
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
1215974
|
410569
|
1218028
|
409831
|
10
|
10
|
a
|
|
48
|
Suối Lớn
|
Suối Lớn
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
1216430
|
409530
|
1218324
|
408952
|
10
|
10
|
a
|
|
49
|
Suối Chân Chùa
|
Suối Chân Chùa
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
1216409
|
411908
|
1217396
|
410453
|
10
|
10
|
a
|
|
50
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
1218885
|
407783
|
1220431
|
401037
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
51
|
Suối Thạnh Phú 1
|
Suối Thạnh Phú 1
|
Vĩnh Cửu
|
Thiện Tân
|
Mỏ đá
|
Mỏ đá
|
1220442
|
401046
|
15
|
15
|
a,b
|
|
52
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
Thạnh Phú
|
1220431
|
401037
|
1220794
|
400455
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
53
|
Suối Bà Ba
|
Suối Bà Ba
|
Vĩnh Cửu
|
Thạnh Phú
|
1216848
|
401658
|
1217349
|
402967
|
10
|
10
|
a
|
|
54
|
Suối Thạnh Phú 1
|
Suối Thạnh Phú 1
|
Vĩnh Cửu
|
Thạnh Phú
|
Mỏ đá
|
Mỏ đá
|
1220456
|
400993
|
15
|
15
|
a, b
|
|
55
|
Suối Mương Ồ
|
Suối Mương Ồ
|
Vĩnh Cửu
|
Thạnh Phú
|
1218825
|
399767
|
1217027
|
398813
|
10
|
10
|
a
|
|
56
|
Suối Tân Trạch
|
Suối Tân Trạch
|
Vĩnh Cửu
|
Thạnh Phú
|
1217874
|
400642
|
1219012
|
401381
|
10
|
10
|
a
|
|
57
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Vĩnh Cửu
|
TT. Vĩnh An
|
1228043
|
421678
|
1226186
|
417370
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
58
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Vĩnh Cửu
|
TT. Vĩnh An
|
1223503
|
418508
|
1223827
|
418344
|
30
|
30
|
a, c
|
Phụ lục III
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
L
Phụ lục IV
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60
/2022/QĐ-UBND ngày27 tháng12_ năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
X
|
Y
|
x
|
Y
|
Bờ
trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
1
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Quyết Thắng
|
1210493
|
397890
|
1209474
|
398873
|
20
|
20
|
a, b
|
|
2
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Tân Vạn
|
1207875
|
398863
|
1205958
|
399948
|
20
|
20
|
a,b
|
|
3
|
Rạch Ông Dầu
|
Rạch Ông Dầu
|
Biên Hòa
|
Tân Vạn
|
1207150
|
399569
|
1206363
|
399453
|
10
|
10
|
a
|
|
4
|
Suối Ngọc
|
Suối Xiệp
|
Biên Hòa
|
Tân Vạn
|
1206445
|
397636
|
1207008
|
397476
|
10
|
10
|
a
|
|
5
|
Rạch Hốc Mây
|
Rạch Hốc Mây
|
Biên Hòa
|
Tân Vạn
|
1205864
|
398320
|
1206445
|
397636
|
10
|
10
|
a
|
|
6
|
Rạch Bà Lồ
|
Rạch Bà Lồ
|
Biên Hòa
|
Tân Vạn
|
1205968
|
399955
|
1205864
|
398320
|
10
|
10
|
a
|
|
7
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Bửu Hòa
|
1210010
|
397588
|
1207875
|
398863
|
20
|
20
|
a, b
|
|
8
|
Rạch Cầu Thủ Huồng
|
Rạch Cầu Thủ Huồng
|
Biên Hòa
|
Bửu Hòa
|
1208697
|
397883
|
1208438
|
398579
|
10
|
10
|
a
|
|
9
|
Rạch Cầu Ông Phủ
|
Rạch Cầu Ông Phủ
|
Biên Hòa
|
Bửu Hòa
|
1208751
|
396821
|
1208697
|
397883
|
10
|
10
|
a
|
|
10
|
Suối Xiệp
|
Suối Xiệp
|
Biên Hòa
|
Bửu Hòa
|
1207748
|
396190
|
1207561
|
397139
|
10
|
10
|
a
|
|
11
|
Rạch Chìm Tàu
|
Rạch Chìm Tàu
|
Biên Hòa
|
Thống Nhất
|
1210726
|
399300
|
1210666
|
399906
|
10
|
10
|
a
|
|
12
|
Rạch Bà Miêu
|
Suối Thống Nhất
|
Biên Hòa
|
Thống Nhất
|
1210083
|
399292
|
1210411
|
399746
|
10
|
10
|
a
|
|
13
|
Sông Cái
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Thống Nhất
|
1209474
|
398873
|
1211020
|
400898
|
10
|
10
|
a
|
|
14
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Thống Nhất
|
1211957
|
400280
|
1211020
|
400898
|
10
|
10
|
a
|
|
15
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Hòa Bình
|
1211110
|
396712
|
1210638
|
397460
|
20
|
20
|
a,b
|
|
16
|
Suối Xiệp
|
Suối Xiệp
|
Biên Hòa
|
Hóa An
|
1208054
|
395528
|
1207758
|
396162
|
10
|
10
|
a
|
|
17
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Hóa An
|
1210806
|
395447
|
1210010
|
397588
|
20
|
20
|
a, b
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ
trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
18
|
Suối Hòa Bình
|
Suối Hòa Bình
|
Biên Hòa
|
Hóa An
|
1209540
|
396326
|
1210654
|
396017
|
10
|
10
|
a
|
|
19
|
Suối Rạch Sỏi
|
Suối Rạch Sỏi
|
Biên Hòa
|
Hóa An
|
1209186
|
394216
|
1210490
|
395005
|
20
|
20
|
a, b
|
|
19
|
Suối Rạch Sỏi
|
Suối Rạch Sỏi
|
Biên Hòa
|
Hóa An
|
1210490
|
395005
|
1210806
|
395447
|
10
|
10
|
a
|
|
20
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1212591
|
393876
|
1210815
|
395422
|
20
|
20
|
a, b
|
|
21
|
Suối Rạch Sỏi
|
Suối Rạch Sỏi
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1209658
|
394055
|
1210499
|
395004
|
20
|
20
|
a, b
|
|
21
|
Suối Rạch Sỏi
|
Suối Rạch Sỏi
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1210499
|
395004
|
1210815
|
395422
|
10
|
10
|
a
|
|
22
|
Rạch Ông Tiếp
|
Rạch Ông Tiếp
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1211272
|
392351
|
1212591
|
393876
|
30
|
30
|
a, c
|
|
23
|
Rạch Mương Màng
|
Rạch Mương Màng
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1212367
|
392524
|
1212260
|
392771
|
10
|
10
|
a
|
|
24
|
Mương Ồ
|
Mương Ồ
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1212439
|
391835
|
1212585
|
392813
|
30
|
30
|
a
|
|
25
|
Mương Cát
|
Mương Cát
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1212439
|
391835
|
1212054
|
392208
|
10
|
10
|
a,c
|
|
26
|
Mương Bà Thủ
|
Mương Bà Thủ
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1211349
|
392790
|
1211372
|
392351
|
30
|
30
|
a
|
|
27
|
Rạch Chạy
|
Rạch Chạy
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1210266
|
392888
|
1212081
|
393250
|
10
|
10
|
a
|
|
28
|
Mương Suồi
|
Mương Suồi
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1209964
|
393219
|
1210266
|
392888
|
10
|
10
|
a
|
|
29
|
Rạch Lái Bông
|
Rạch Lái Bông
|
Biên Hòa
|
Tân Hạnh
|
1210237
|
393931
|
1211282
|
394548
|
10
|
10
|
a, b
|
|
30
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Bửu Long
|
1213745
|
395767
|
1211110
|
396712
|
20
|
20
|
a
|
|
31
|
Rạch Lung
|
Rạch Lung
|
Biên Hòa
|
Bửu Long
|
1212232
|
395796
|
1211326
|
396435
|
10
|
10
|
a
|
|
32
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Tân Tiến
|
1212618
|
400527
|
1211977
|
400277
|
10
|
10
|
a
|
|
33
|
Suối Bà Ba
|
Suối Bà Ba
|
Biên Hòa
|
Trảng Dài
|
1217128
|
402899
|
1216859
|
401639
|
10
|
10
|
a
|
|
34
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Trảng Dài
|
1213486
|
403461
|
1213407
|
402509
|
10
|
10
|
a
|
|
35
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Hố Nai
|
1212600
|
405059
|
1213486
|
403461
|
10
|
10
|
a
|
|
36
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Tân Biên
|
1215622
|
407108
|
1214703
|
404953
|
10
|
10
|
a
|
|
37
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Tân Hòa
|
1213548
|
407886
|
1213349
|
407142
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
38
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Tân Hiệp
|
1212515
|
404204
|
1213429
|
403482
|
10
|
10
|
a
|
|
39
|
Rạch Trung Dũng
|
Rạch Trung Dũng
|
Biên Hòa
|
Trung Dũng
|
1211643
|
398271
|
1211524
|
398173
|
10
|
10
|
a, b
|
|
40
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Thanh Bình
|
1210638
|
397460
|
1210493
|
397890
|
20
|
20
|
a
|
|
41
|
Suối Săn Máu
|
Suối Săn Máu
|
Biên Hòa
|
Tân Phong
|
1213466
|
401750
|
1212618
|
400527
|
10
|
10
|
a
|
|
42
|
Suối Linh
|
Suối Linh
|
Biên Hòa
|
Long Bình
|
1212047
|
406096
|
1210213
|
403481
|
10
|
10
|
a
|
|
43
|
Suối Chùa
|
Suối Chùa
|
Biên Hòa
|
Long Bình
|
1212164
|
409374
|
1207813
|
404993
|
10
|
10
|
a
|
|
44
|
Suối Cầu Cháy
|
Suối Cầu Cháy
|
Biên Hòa
|
Long Bình
|
1211855
|
410708
|
1209123
|
410409
|
10
|
10
|
a
|
|
45
|
Suối Cải
|
Phụ lưu sông Bến Cải 1
|
Biên Hòa
|
Long Bình
|
1206219
|
405977
|
1205463
|
405912
|
10
|
10
|
a
|
|
46
|
Rạch Chùa Lầu
|
Rạch Chùa Lầu
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1204263
|
402186
|
1203757
|
402250
|
10
|
10
|
a
|
|
47
|
Sông Bến Gỗ
|
Sông Bến Gỗ
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1204389
|
404259
|
1203671
|
402922
|
10
|
10
|
a
|
|
48
|
Rạch Nhà Thờ
|
Rạch Nhà Thờ
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1205543
|
401904
|
1204147
|
401872
|
10
|
10
|
a
|
|
49
|
Suối Cầu Ván
|
Suối Cầu Ván
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1204892
|
403437
|
1204355
|
403373
|
10
|
10
|
a
|
|
50
|
Suối Cầu Quan
|
Suối Cầu Quan
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1205101
|
405971
|
1204389
|
404259
|
10
|
10
|
a
|
|
51
|
Suối Cầu Đá
|
Suối Cầu Đá
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1204655
|
404471
|
10
|
10
|
a
|
||
|
52
|
Rạch Ông Cấy
|
Rạch Ông Cấy
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1203342
|
404865
|
1205665
|
404625
|
10
|
10
|
a
|
|
53
|
Rạch Bà Nháp
|
Rạch Bà Nháp
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1204044
|
405347
|
1203592
|
404644
|
10
|
10
|
a
|
|
54
|
Suối An Hòa 1
|
Suối An Hòa 1
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1203310
|
405082
|
1202789
|
405070
|
10
|
10
|
a
|
|
55
|
Suối An Hòa 2
|
Suối An Hòa 2
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1203168
|
405292
|
1202910
|
405545
|
10
|
10
|
a
|
|
56
|
Sông Buông
|
Sông Buông
|
Biên Hòa
|
An Hòa
|
1203819
|
405873
|
1202043
|
404050
|
10
|
10
|
a
|
|
57
|
Phụ Lưu Sông Buông
|
Phụ Lưu Sông Buông
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1202709
|
411298
|
1204206
|
410237
|
10
|
10
|
a
|
|
58
|
Suối Độn
|
Suối Độn
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1202295
|
408233
|
1201397
|
407417
|
10
|
10
|
a
|
|
59
|
Rạch Ông Trung
|
Rạch Ông Trung
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1201394
|
407413
|
1199382
|
405663
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn
nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm vi hành
lang bảo vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn
nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ
trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn
nước
|
|
60
|
Sông Trong
|
Sông Trong
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1198638
|
403883
|
1197940
|
403767
|
10
|
10
|
a
|
|
61
|
Rạch Bà Bông
|
Rạch Bà Bông
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1198770
|
407878
|
1198900
|
406219
|
10
|
10
|
a
|
|
62
|
Sông Giữa
|
Sông Giữa
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1199390
|
405565
|
1200699
|
404677
|
10
|
10
|
a
|
|
63
|
Sông Cá Xép
|
Sông Cá Xép
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1197177
|
405280
|
1197385
|
404277
|
10
|
10
|
a
|
|
64
|
Suối Bà Bống
|
Suối Bà Bống
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1201704
|
409071
|
1201642
|
407956
|
10
|
10
|
a
|
|
65
|
Rạch Dứa
|
Rạch Dứa
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1199767
|
409468
|
1199417
|
406746
|
10
|
10
|
a
|
|
66
|
Rạch Ngã Ba Nước Lanh
|
Rạch Ngã Ba Nước Lanh
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1199391
|
405660
|
1198188
|
405135
|
10
|
10
|
a
|
|
67
|
Rạch Nước Lạnh
|
Rạch Nước Lạnh
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1197380
|
407711
|
1198268
|
405584
|
10
|
10
|
a
|
|
68
|
Sông Buông
|
Sông Buông
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1200691
|
404720
|
1198768
|
403928
|
10
|
10
|
a
|
|
69
|
Suối Nước Trong
|
Suối Nước Trong
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1201068
|
410717
|
1200464
|
410560
|
10
|
10
|
a,b
|
|
70
|
Suối Lục Quân 2
|
Suối Lục Quân 2
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1201819
|
413813
|
1201222
|
413470
|
10
|
10
|
a, b
|
|
71
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Tam Phước
|
1197489
|
404180
|
1197382
|
404280
|
20
|
20
|
a
|
|
72
|
Sông Cái
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
An Bình
|
1209985
|
401746
|
1205760
|
400403
|
10
|
10
|
a
|
|
73
|
Rạch Cầu Ông Gia
|
Rạch Cầu Ông Gia
|
Biên Hòa
|
An Bình
|
1209059
|
402363
|
1209023
|
401206
|
10
|
10
|
a
|
|
74
|
Suối Bà Lúa
|
Suối Bà Lúa
|
Biên Hòa
|
An Bình
|
1207823
|
404993
|
1206266
|
403334
|
10
|
10
|
a
|
|
75
|
Rạch Bùn
|
Rạch Bùn
|
Biên Hòa
|
An Bình
|
1208147
|
401461
|
1208321
|
401041
|
10
|
10
|
a
|
|
76
|
Suối Linh
|
Suối Linh
|
Biên Hòa
|
An Bình
|
1210028
|
401953
|
1210029
|
401765
|
10
|
10
|
a
|
|
77
|
Suối Linh
|
Suối Linh
|
Biên Hòa
|
Bình Đa
|
1210125
|
402789
|
1210028
|
401953
|
10
|
10
|
a
|
|
78
|
Suối Linh
|
Suối Linh
|
Biên Hòa
|
Tam Hòa
|
1210213
|
403481
|
1210125
|
402789
|
10
|
10
|
a
|
|
79
|
Suối Linh
|
Suối Linh
|
Biên Hòa
|
Tam Hiệp
|
1210125
|
402789
|
1210029
|
401765
|
10
|
10
|
a
|
|
80
|
Suối Bà Bột
|
Suối Bà Bột
|
Biên Hòa
|
Tam Hiệp
|
1211292
|
401920
|
1210972
|
401770
|
10
|
10
|
a
|
|
81
|
Sông Cái
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Tam Hiệp
|
1210862
|
401449
|
1210037
|
401768
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
quyết
định
4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
quyết
định
4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ
trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
82
|
Suối Bà Bột
|
Suối Bà Bột
|
Biên Hòa
|
Tân Mai
|
1211292
|
401920
|
1210862
|
401449
|
10
|
10
|
a
|
|
83
|
Sông Cái
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Tân Mai
|
1211015
|
400924
|
1210862
|
401449
|
10
|
10
|
a
|
|
84
|
Suối Tân Mai
|
Suối Cầu Ông Vạt
|
Biên Hòa
|
Tân Mai
|
1212349
|
401989
|
1210980
|
401180
|
10
|
10
|
a
|
|
85
|
Suối Bà Lúa
|
Suối Bà Lúa
|
Biên Hòa
|
Long Bình Tân
|
1207823
|
404993
|
1205543
|
401904
|
10
|
10
|
a
|
|
86
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Long Bình Tân
|
1205737
|
400411
|
1203515
|
401793
|
20
|
20
|
a
|
|
87
|
Rạch Nhà Thờ
|
Rạch Nhà Thờ
|
Biên Hòa
|
Long Bình Tân
|
1205543
|
401904
|
1203917
|
401664
|
10
|
10
|
a
|
|
88
|
Phụ lưu sông Bến Cải 2
|
Phụ lưu sông Bến Cải 2
|
Biên Hòa
|
Long Bình Tân
|
1205525
|
405812
|
1205339
|
405692
|
10
|
10
|
a
|
|
89
|
Rạch Ụ Đất 2
|
Rạch Ụ Đất 2
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1201932
|
401797
|
1201954
|
401404
|
10
|
10
|
a
|
|
90
|
Rạch Ụ Đất 3
|
Rạch Ụ Đất 3
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1201746
|
401743
|
1201521
|
401413
|
10
|
10
|
a
|
|
91
|
Sông Bến Gỗ
|
Sông Bến Gỗ
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1203671
|
402922
|
1203515
|
401793
|
10
|
10
|
a
|
|
92
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1203515
|
401793
|
1197940
|
403767
|
20
|
20
|
a
|
|
93
|
Rạch Lái Nguyệt Trong
|
Rạch Lái Nguyệt Trong
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1202265
|
403349
|
1202368
|
401579
|
10
|
10
|
a
|
|
94
|
Sông Trong và các phụ lưu
|
Sông Trong và các phụ lưu
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1198638
|
403883
|
1197940
|
403767
|
10
|
10
|
a
|
|
95
|
Sông Buông và các phụ lưu
|
Sông Buông và các phụ lưu
|
Biên Hòa
|
Long Hưng
|
1201936
|
404097
|
1198638
|
403883
|
10
|
10
|
a
|
|
96
|
Phụ lưu sông Buông 1
|
Phụ lưu sông Buông 1
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1205109
|
412428
|
1206338
|
412318
|
10
|
10
|
a
|
|
97
|
Phụ lưu sông Buông 2
|
Phụ lưu sông Buông 2
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1205986
|
414455
|
1206692
|
414477
|
10
|
10
|
a
|
|
98
|
Phụ lưu sông Buông 3
|
Phụ lưu sông Buông 3
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1205555
|
412809
|
1206371
|
412720
|
10
|
10
|
a
|
|
99
|
Phụ lưu sông Buông 4
|
Phụ lưu sông Buông 4
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1205568
|
413643
|
1206678
|
413845
|
10
|
10
|
a, b
|
|
100
|
Phụ lưu sông Buông 5
|
Phụ lưu sông Buông 5
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1203016
|
409006
|
1203498
|
408695
|
10
|
10
|
a
|
|
101
|
Phụ lưu sông Buông 6
|
Phụ lưu sông Buông 6
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1202279
|
406527
|
1202804
|
405470
|
10
|
10
|
a, b, c, d
|
|
102
|
Phụ lưu sông Buông 7
|
Phụ lưu sông Buông 7
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1202920
|
406782
|
1203081
|
405709
|
10
|
10
|
a
|
|
103
|
Sông Buông
|
Sông Buông
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1206752
|
414520
|
1206356
|
412337
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
quyết
định
4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
quyết
định
4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ
trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
quyết
định
4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
1206356
|
412337
|
1203852
|
407203
|
50
|
50
|
a, b
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
quyết
định
4520/QĐ-UBND
|
Thành phố
|
Phường/ Xã
|
1203852
|
407203
|
1200790
|
404707
|
10
|
10
|
a
|
|
104
|
Suối Độn
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
1202412
|
1212349
|
1201537
|
407495
|
10
|
10
|
a
|
|
|
105
|
Suối Cầu Quan
|
Biên Hòa
|
PhướcTân
|
10
|
10
|
a
|
|||||
|
106
|
Sông Cái
|
Sông Đồng Nai
|
Biên Hòa
|
Hiệp Hòa
|
1209353
|
398643
|
1207368
|
400566
|
10
|
10
|
a
|
|
107
|
Vàm Ông Án
|
Vàm Ông Án
|
Biên Hòa
|
Hiệp Hòa
|
1209120
|
399685
|
1208699
|
400833
|
10
|
10
|
a
|
Phụ lục V
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN XUÂN LỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phụ lục VI
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số 4520/QĐ- UBND
|
Thành phố
|
Phường/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số 4520/QĐ- UBND
|
Thành phố
|
Phường/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
1
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Long Khánh
|
P.Xuân An
|
1208059
|
445399
|
1208246
|
446042
|
10
|
10
|
a,b
|
|
2
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Long Khánh
|
P.Xuân Hòa
|
1207370
|
444131
|
1208059
|
445399
|
10
|
10
|
a,b
|
|
3
|
Suối Gia Liêu
|
Suối Gia Liêu
|
Long Khánh
|
P.Xuân Hòa
|
1206986
|
445154
|
1207420
|
446528
|
10
|
10
|
a, b
|
|
4
|
Suối Cải
|
Suối Cải
|
Long Khánh
|
P.Xuân Trung
|
1209981
|
443777
|
1209861
|
444970
|
10
|
10
|
a, b
|
|
5
|
Suối Cải
|
Suối Cải
|
Long Khánh
|
P.Xuân Bình
|
1209941
|
443689
|
1209965
|
443766
|
10
|
10
|
a, b
|
|
6
|
Suối Cải
|
Suối Cải
|
Long Khánh
|
P.Xuân Thanh
|
1209861
|
444970
|
1210038
|
445299
|
10
|
10
|
a,b
|
|
7
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Long Khánh
|
P.Xuân Thanh
|
1208246
|
446042
|
1208248
|
446404
|
10
|
10
|
a,b
|
|
8
|
Suối Tre
|
Suối Tre
|
Long Khánh
|
X. Bình Lộc
|
1212261
|
442481
|
1218590
|
445712
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
9
|
Suối Đục
|
Suối Đục
|
Long Khánh
|
X. Bình Lộc
|
1218590
|
445712
|
1220195
|
446173
|
10
|
10
|
a, b
|
|
10
|
Suối Ba Gió
|
Suối Ba Gió
|
Long Khánh
|
X. Bình Lộc
|
1215049
|
443785
|
1216838
|
443704
|
10
|
10
|
a,b
|
|
11
|
Suối Ba Gió
|
Suối Ba Cao
|
Long Khánh
|
X. Bình Lộc
|
1216535
|
442398
|
1219220
|
443600
|
10
|
10
|
a,b
|
|
12
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Long Khánh
|
X. Bảo Quang
|
1210546
|
451056
|
1213233
|
452423
|
10
|
10
|
a,b
|
|
13
|
Suối Tầm Rông
|
Suối Tầm Rông
|
Long Khánh
|
X. Bảo Quang
|
1214105
|
448660
|
1215883
|
452471
|
10
|
10
|
a, b
|
|
14
|
Suối Tre
|
Suối Tre
|
Long Khánh
|
X. Bảo Quang
|
1213566
|
444884
|
1215497
|
445103
|
10
|
10
|
a, b
|
|
15
|
Suối Nàng Ven
|
Suối Nàng Ven
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1209869
|
447791
|
1210085
|
450522
|
10
|
10
|
a, b
|
|
16
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1209072
|
449152
|
1210546
|
451056
|
10
|
10
|
a, b
|
|
17
|
Suối Đá
|
Suối Đá
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1210016
|
446591
|
1212501
|
445659
|
10
|
10
|
a, b
|
|
18
|
Suối Chồn
|
Suối Chồn
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1211210
|
443728
|
1212202
|
445418
|
10
|
10
|
a, b
|
|
19
|
Suối Cải
|
Suối Cải
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1210034
|
443860
|
1212020
|
445470
|
10
|
10
|
a,b
|
|
20
|
Suối Đồng Háp
|
Suối Đồng Háp
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1212020
|
445470
|
1213269
|
445836
|
10
|
10
|
a, b
|
|
STT
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
|
Thành phố
|
Phường/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
STT
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
|
Thành phố
|
Phường/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
21
|
Suối Tre
|
Suối Tre
|
Long Khánh
|
P.Bảo Vinh
|
1213115
|
444822
|
1213566
|
444884
|
10
|
10
|
a, b
|
|
22
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Long Khánh
|
X. Bàu Trâm
|
1208244
|
446407
|
1209072
|
449152
|
10
|
10
|
a, b
|
|
23
|
Suối Gia Liêu
|
Suối Gia Liêu
|
Long Khánh
|
X. Bàu Trâm
|
1207431
|
446526
|
1206469
|
450655
|
10
|
10
|
a,b
|
|
24
|
Suối Gia Liêu
|
Suối Gia Liêu
|
Long Khánh
|
P.Xuân Tân
|
1206495
|
442731
|
1207439
|
446264
|
10
|
10
|
a,b
|
|
25
|
Suối Bàu Đục
|
Suối Bàu Đục
|
Long Khánh
|
P.Bàu Sen
|
1209181
|
439432
|
1207844
|
440161
|
10
|
10
|
a, b
|
|
26
|
Suối Phèn
|
Suối 2 - Bàu Sen
|
Long Khánh
|
P.Bàu Sen
|
1205080
|
439970
|
1205968
|
438828
|
10
|
10
|
a, b
|
|
27
|
Suối Trần Nghi
|
Suối 1 - Bàu Sen
|
Long Khánh
|
P.Bàu Sen
|
1205082
|
439689
|
1204670
|
438961
|
10
|
10
|
a, b
|
|
28
|
Suối Tre
|
Suối Tre
|
Long Khánh
|
P.Suối Tre
|
1212855
|
438865
|
1212746
|
443655
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
29
|
Suối Ba Đôi
|
Suối Ba Đội
|
Long Khánh
|
P.Suối Tre
|
1212930
|
438521
|
1213976
|
439065
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
30
|
Suối Cải
|
Suối Cải
|
Long Khánh
|
P.Suối Tre
|
1209782
|
442521
|
1209941
|
443684
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
31
|
Suối Cấp Rang
|
Suối Cấp Rang
|
Long Khánh
|
P.Suối Tre
|
1208720
|
438221
|
1212128
|
439947
|
10
|
10
|
a
|
|
32
|
Suối Sông Nhạn
|
Suối Sông Nhạn
|
Long Khánh
|
P.Xuân Lập
|
1210177
|
437154
|
1207826
|
436379
|
10
|
10
|
a, b
|
|
33
|
Suối Hôn
|
Suối Hôn
|
Long Khánh
|
P.Xuân Lập
|
1207826
|
436379
|
1206241
|
436166
|
10
|
10
|
a, b
|
|
34
|
Suối Phèn
|
Suối Phèn
|
Long Khánh
|
P.Xuân Lập
|
1205968
|
438828
|
1206366
|
436993
|
10
|
10
|
a, b
|
|
35
|
Suối Trần Nghi
|
Suối Trần Nghi
|
Long Khánh
|
P.Xuân Lập
|
1204670
|
438961
|
1205534
|
435338
|
10
|
10
|
a,b
|
|
36
|
Suối Gia Liêu
|
Suối Gia Liêu
|
Long Khánh
|
P.Phú Bình
|
1206495
|
442731
|
1206939
|
445139
|
10
|
10
|
a,b
|
|
37
|
Suối Đá Bàn
|
Suối 2-Hàng Gòn
|
Long Khánh
|
X. Hàng Gòn
|
1201451
|
439627
|
1201183
|
437897
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
38
|
Suối Bơm
|
Suối 1-Hàng Gòn
|
Long Khánh
|
X. Hàng Gòn
|
1200444
|
441234
|
1200264
|
437697
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
39
|
Suối Trần Nghi
|
Suối 3-Hàng Gòn
|
Long Khánh
|
X. Hàng Gòn
|
1203526
|
440227
|
1204643
|
437756
|
10
|
10
|
a, b, c
|
|
40
|
Suối Gia Trấp
|
Suối Gia Trấp
|
Long Khánh
|
P.Xuân Tân
|
1203468
|
443833
|
1207435
|
446259
|
10
|
10
|
a,b
|
|
41
|
Gia Liêu
|
Gia Liêu
|
Long Khánh
|
Hàng Gòn
|
1206495
|
442731
|
1206939
|
445139
|
10
|
10
|
a, b
|
Phụ lục VII
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN THỐNG NHẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
生
Phụ lục VIII
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN TRẢNG BOM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6(0 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi hành chính
|
Phạm
vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng
hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng
hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng
hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
|
1
|
Sông Buông
|
Suối Sông Nhạn
|
Trảng Bom
|
An Viễn
|
1202962
|
422700
|
1203990
|
419592
|
20
|
20
|
a, b
|
|
2
|
Sông Buông
|
Sông Buông
|
Trảng Bom
|
An Viễn
|
1203990
|
419592
|
1206228
|
417329
|
20
|
20
|
a,b
|
|
3
|
Suối Tre
|
Suối Tre
|
Trảng Bom
|
Đồi 61
|
1207176
|
422054
|
1207186
|
418020
|
10
|
10
|
a
|
|
4
|
Sông Buông
|
Sông Buông
|
Trảng Bom
|
Đồi 61
|
1204861
|
419606
|
1207230
|
417159
|
20
|
20
|
a,b
|
|
5
|
Suối Tre
|
Suối Đá
|
Trảng Bom
|
Đồi 61
|
1207186
|
418020
|
1207230
|
417159
|
10
|
10
|
a
|
|
6
|
Sông Buông
|
Suối Sông Nhạn
|
Trảng Bom
|
Đồi 61
|
1203390
|
422616
|
1203644
|
421648
|
20
|
20
|
a,b
|
|
7
|
Suối 2 - Giang Điền
|
Suối 2 - Giang Điền
|
Trảng Bom
|
Giang Điền
|
1208857
|
416349
|
1207833
|
416308
|
10
|
10
|
a
|
|
8
|
Sông Buông
|
Sông Buông
|
Trảng Bom
|
Giang Điền
|
1207230
|
417159
|
1206706
|
414501
|
20
|
20
|
a,b
|
|
9
|
Suối Quảng Tiến
- Trảng Bom
|
Suối 1 - Quảng Tiến
|
Trảng Bom
|
Quảng Tiến
|
1211062
|
416919
|
1211844
|
416202
|
10
|
10
|
a
|
|
10
|
Suối Quảng Phát
|
Suối Quảng Phát
|
Trảng Bom
|
Bình Minh
|
1211874
|
416177
|
1212977
|
415660
|
10
|
10
|
a
|
|
11
|
Suối Đĩa
|
Suối Đĩa
|
Trảng Bom
|
Bình Minh
|
1210388
|
413734
|
1211917
|
416052
|
10
|
10
|
a
|
|
12
|
Sông Lạnh
|
Sông Lạnh
|
Trảng Bom
|
Bình Minh
|
1216335
|
417761
|
1216534
|
416864
|
20
|
20
|
a, b
|
|
13
|
Sông Mây
|
Sông Mây
|
Trảng Bom
|
Bình Minh
|
1216971
|
418710
|
1217319
|
416818
|
20
|
20
|
a,b
|
|
14
|
Suối 1 - Bắc Sơn
|
Suối 1 - Bắc Sơn
|
Trảng Bom
|
Bắc Sơn
|
1214588
|
413317
|
1213735
|
414370
|
10
|
10
|
a
|
|
15
|
Suối 2 - Bắc Sơn
|
Suối 2 - Bắc Sơn
|
Trảng Bom
|
Bắc Sơn
|
1212260
|
412317
|
1213560
|
414552
|
10
|
10
|
a
|
|
16
|
Suối 3 - Bắc Sơn
|
Suối 3 - Bắc Sơn
|
Trảng Bom
|
Bắc Sơn
|
1211486
|
411433
|
1209961
|
411513
|
10
|
10
|
a
|
|
17
|
Suối 4 - Bắc Sơn
|
Suối 4 - Bắc Sơn
|
Trảng Bom
|
Bắc Sơn
|
1210014
|
413305
|
1209629
|
411914
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
18
|
Suối Đục
|
Suối Đục
|
Trảng Bom
|
Bắc Sơn
|
1215664
|
416638
|
1217319
|
416818
|
20
|
20
|
a,b
|
|
19
|
Sông Lạnh
|
Sông Mây
|
Trảng Bom
|
Bắc Sơn
|
1217319
|
416818
|
1217711
|
414736
|
20
|
20
|
a,b
|
|
20
|
Suối 1 - Hố Nai 3
|
Suối 1 - Hố Nai 4
|
Trảng Bom
|
Hố Nai 3
|
1213837
|
409121
|
1216467
|
409658
|
10
|
10
|
a
|
|
21
|
Suối 4 - Hố Nai 3
|
Suối 4 - Hố Nai 4
|
Trảng Bom
|
Hố Nai 3
|
1209961
|
411513
|
1208542
|
411418
|
10
|
10
|
a
|
|
22
|
Suối Quảng Tiến Trảng Bom
|
Suối 1 - Quảng Tiến
|
Trảng Bom
|
TT.Trảng Bom
|
1211062
|
416919
|
1211844
|
416202
|
10
|
10
|
a
|
|
23
|
Suối Quảng Phát
|
Suối Quảng Phát
|
Trảng Bom
|
TT.Trảng Bom
|
1211604
|
415904
|
1212975
|
415727
|
10
|
10
|
a
|
|
24
|
Mương Suối Đá
|
Mương Suối Đá
|
Trảng Bom
|
TT.Trảng Bom
|
1211197
|
419804
|
1213519
|
417260
|
10
|
10
|
a
|
|
25
|
Suối Tiên
|
Suối Tiên
|
Trảng Bom
|
Sông Trầu
|
1217922
|
422319
|
1217337
|
419709
|
10
|
10
|
a
|
|
26
|
Suối Rểt
|
Suối Rểt
|
Trảng Bom
|
Sông Trầu
|
1214363
|
423127
|
1214557
|
421997
|
10
|
10
|
a
|
|
27
|
Mương Suối Đá
|
Mương Suối Đá
|
Trảng Bom
|
Sông Trầu
|
1211696
|
419649
|
1213279
|
417730
|
10
|
10
|
a
|
|
28
|
Sông Thao
|
Sông Thao
|
Trảng Bom
|
Sông Trầu
|
1213195
|
422483
|
1216335
|
417761
|
20
|
20
|
a,b
|
|
29
|
Suối Ba Xi
|
Suối Ba Xi
|
Trảng Bom
|
Sông Trầu
|
10
|
10
|
a
|
||||
|
30
|
Suối Tiên
|
Suối 1 - Cây Gáo
|
Trảng Bom
|
Cây Gáo
|
1218343
|
425075
|
1217901
|
423114
|
10
|
10
|
a
|
|
31
|
Suối 2 - Cây Gáo
|
Suối 2 - Cây Gáo
|
Trảng Bom
|
Cây Gáo
|
1218920
|
424520
|
1218523
|
423420
|
10
|
10
|
a
|
|
32
|
Suối Cạn
|
Suối 3 - Cây Gáo
|
Trảng Bom
|
Cây Gáo
|
1221724
|
424343
|
1220979
|
423151
|
10
|
10
|
a
|
|
33
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Trảng Bom
|
Cây Gáo
|
1220607
|
424652
|
1220843
|
422609
|
10
|
10
|
a
|
|
34
|
Suối 1 - Thanh Bình
|
Suối 1 - Thanh Bình
|
Trảng Bom
|
Thanh Bình
|
1224455
|
425661
|
1225438
|
424783
|
10
|
10
|
a
|
|
35
|
Suối Dâu
|
Suối Dâu
|
Trảng Bom
|
Tây Hòa
|
1207896
|
423471
|
1207176
|
422054
|
10
|
10
|
a
|
|
36
|
Suối Đá Bàn
|
Suối Đá Bàn
|
Trảng Bom
|
Tây Hòa
|
1206642
|
423496
|
1207269
|
422229
|
10
|
10
|
a
|
|
37
|
Sông Thao
|
Sông Thao
|
Trảng Bom
|
Tây Hòa
|
1212165
|
425554
|
1213195
|
422483
|
20
|
20
|
a,b
|
|
38
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Trảng Bom
|
Tây Hòa
|
1214956
|
423914
|
1214363
|
423127
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số 4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/ Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo
Quyết
định
số 4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/ Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
39
|
Suối Dâu
|
Suối Dâu
|
Trảng Bom
|
Trung Hòa
|
1209005
|
424481
|
1207896
|
423471
|
10
|
10
|
a
|
|
40
|
Sông Thao
|
Sông Thao
|
Trảng Bom
|
Trung Hòa
|
1211433
|
426353
|
1211219
|
423956
|
20
|
20
|
a,b
|
|
41
|
Suối Thác
|
Suối Thác
|
Trảng Bom
|
Trung Hòa
|
1204981
|
424780
|
1204604
|
423366
|
10
|
10
|
a
|
|
42
|
Suối Đá Bàn
|
Suối Đá Bàn
|
Trảng Bom
|
Trung Hòa
|
1206386
|
424269
|
1206291
|
424007
|
10
|
10
|
a
|
|
43
|
Sông Buông
|
Suối Sông Nhạn
|
Trảng Bom
|
Trung Hòa
|
1202962
|
422700
|
1203390
|
422616
|
20
|
20
|
a,b
|
|
44
|
Suối Dâu
|
Suối Dâu
|
Trảng Bom
|
Đông Hòa
|
1208967
|
425789
|
1209005
|
424481
|
10
|
10
|
a
|
|
45
|
Suối Thác
|
Suối Thác
|
Trảng Bom
|
Đông Hòa
|
1205304
|
426493
|
1204981
|
424780
|
10
|
10
|
a
|
|
46
|
Suối Đá Bàn
|
Suối Đá Bàn
|
Trảng Bom
|
Đông Hòa
|
1207694
|
425949
|
1206214
|
424130
|
10
|
10
|
a
|
|
47
|
Đập Thủy lợi Hưng Long
|
Suối Dâu
|
Trảng Bom
|
Hưng Thịnh
|
1208514
|
427346
|
1208967
|
425789
|
10
|
10
|
a
|
|
48
|
Suối Công An
|
Suối Bà Son
|
Trảng Bom
|
Hưng Thịnh
|
1205441
|
428636
|
1204532
|
427409
|
10
|
10
|
a
|
|
49
|
Suối Công An
|
Suối Công An
|
Trảng Bom
|
Hưng Thịnh
|
1205862
|
428505
|
1203208
|
427186
|
10
|
10
|
a
|
|
50
|
Suối Gia Nhan
|
Suối Gia Nhan
|
Trảng Bom
|
Bàu Hàm
|
1213627
|
430382
|
1213669
|
428790
|
10
|
10
|
a
|
|
51
|
Suối Gia Đức
|
Suối Gia Đức
|
Trảng Bom
|
Bàu Hàm
|
1213517
|
429173
|
1213488
|
428897
|
10
|
10
|
a
|
|
52
|
Suối Gia Nhan
|
Suối Gia Nhan
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1213669
|
428790
|
1212969
|
426911
|
10
|
10
|
a
|
|
53
|
Suối Gia Đức
|
Suối Gia Đức
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1212253
|
430287
|
1213457
|
428553
|
10
|
10
|
a
|
|
54
|
Suối Rết
|
Suối Rết
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1216496
|
425871
|
1214363
|
423127
|
10
|
10
|
a
|
|
55
|
Sông Thao
|
Sông Thao
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1214973
|
427482
|
1211468
|
426363
|
20
|
20
|
a,b
|
|
56
|
Suối Hưng Lộc - 1
|
Suối Hưng Lộc - 1
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1211247
|
428996
|
1212743
|
426858
|
10
|
10
|
a
|
|
57
|
Suối Hưng Lộc - 2
|
Suối Hưng Lộc - 2
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1211197
|
428618
|
1211483
|
428386
|
10
|
10
|
a
|
|
58
|
Suối Bàu Hàm 2 - 1
|
Suối Bàu Hàm 2 - 2
|
Trảng Bom
|
Sông Thao
|
1212030
|
430197
|
1213308
|
428650
|
10
|
10
|
a
|
Phụ lục IX
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN CẨM MỸ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tên
nguồn
Tại
địa
phương
|
nước
Theo quyết định 4520/QĐ-UBND
|
Phạm vi
Huyện
|
hành chính
Xã
|
Toạ
độ
x
|
Tọa độ
điểm
đầu
Y
|
địa lý
Toạ
độ
X
|
điểm
cuối
Y
|
Phạm
nước
Bờ trái
|
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
(m)
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
36
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
|
Cẩm Mỹ
|
Nhân Nghĩa
|
1197622
|
444143
|
1199423
|
447791
|
10
|
10
|
a
|
|
37
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Cẩm Mỹ
|
Nhân Nghĩa
|
1197759
|
443427
|
1198248
|
439327
|
10
|
10
|
a
|
|
38
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 1
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 1
|
Cẩm Mỹ
|
Bảo Bình
|
1197492
|
448452
|
1198061
|
448024
|
10
|
10
|
a
|
|
39
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 2
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 2
|
Cẩm Mỹ
|
Bảo Bình
|
1198841
|
449796
|
1199949
|
452336
|
10
|
10
|
a
|
|
40
|
Suối Lức
|
Suối Lức
|
Cẩm Mỹ
|
Bảo Bình
|
1194890
|
449679
|
1194692
|
453020
|
10
|
10
|
a
|
|
41
|
Suối Cầu Tư
|
Suối Cầu Tư
|
Cẩm Mỹ
|
Bảo Bình
|
1194874
|
447832
|
1195952
|
447076
|
10
|
10
|
a
|
|
42
|
Suối Nhát
|
Suối Nhát
|
Cẩm Mỹ
|
Bảo Bình
|
1192934
|
448207
|
1193151
|
450687
|
10
|
10
|
a
|
|
43
|
Suối Sâu 1
|
Suối Sâu 2
|
Cẩm Mỹ
|
Bảo Bình
|
1194995
|
446441
|
1191680
|
449158
|
10
|
10
|
a
|
|
44
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 2
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng 3
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Bảo
|
1198841
|
449796
|
1210425
|
454381
|
10
|
10
|
a
|
|
45
|
Suối Nước Trong
|
Phụ lưu Sông Ray
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Bảo
|
1201537
|
451378
|
1202198
|
454175
|
10
|
10
|
a
|
|
46
|
Phụ lưu suối Cầu Hai
|
Phụ lưu Suối Gia Liêu
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Bảo
|
1200547
|
447537
|
1202296
|
447743
|
10
|
10
|
a
|
|
47
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
|
Phụ lưu Hồ Suối Vọng
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Bảo
|
1199758
|
447040
|
1199459
|
447689
|
10
|
10
|
a
|
|
48
|
Suối Cầu Hai
|
Suối Cầu Hai
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Bảo
|
1200643
|
446684
|
1203238
|
448109
|
10
|
10
|
a
|
|
49
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Quế
|
1198741
|
440703
|
1196091
|
434295
|
10
|
10
|
a
|
|
50
|
Suối Râm
|
Suối Đá Bàn
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Quế
|
1200613
|
435595
|
1202392
|
432614
|
10
|
10
|
a
|
|
51
|
Suối Ngân
|
Suối Ngân
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Quế
|
1196805
|
439832
|
1195089
|
434227
|
10
|
10
|
a
|
|
52
|
Suối Bơm
|
Suối Bơm
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Quế
|
1200638
|
437992
|
1201148
|
434845
|
10
|
10
|
a
|
|
53
|
Suối Râm
|
Suối Râm
|
Cẩm Mỹ
|
Long Giao
|
1197359
|
444768
|
1193972
|
441462
|
10
|
10
|
a
|
|
54
|
Suối Cả
|
Suối Cả
|
Cẩm Mỹ
|
Long Giao
|
1195037
|
442168
|
1191288
|
438938
|
20
|
20
|
a,b
|
|
55
|
Suối Cầu Tư
|
Suối Cầu Tư
|
Cẩm Mỹ
|
Long Giao
|
1197095
|
445242
|
1197010
|
447341
|
10
|
10
|
a
|
|
56
|
Suối Sóc
|
Suối Sóc
|
Cẩm Mỹ
|
Long Giao
|
1196024
|
445255
|
1189754
|
440370
|
10
|
10
|
a
|
Phụ lục X
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN LONG THÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi hành chính
|
Phạm
vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng
hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định
số
4520/QĐ-
UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng
hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định
số
4520/QĐ-
UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng
hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
|
1
|
Rạch Bà Chèo
|
Rạch Bà Chèo
|
Long Thành
|
Tam An
|
1194420
|
409989
|
1196150
|
405190
|
10
|
10
|
a
|
|
2
|
Sông Nước Lạnh
|
Sông Nước Lạnh
|
Long Thành
|
Tam An
|
1194452
|
407918
|
1193828
|
407748
|
10
|
10
|
a
|
|
3
|
Rạch Giồng 1
|
Rạch Giồng 2
|
Long Thành
|
Tam An
|
1196480
|
407608
|
1196188
|
406166
|
10
|
10
|
a
|
|
4
|
Sông Ông Sắt
|
Sông Ông Sắt
|
Long Thành
|
Tam An
|
1194024
|
406984
|
1195032
|
405208
|
30
|
30
|
a, c
|
|
5
|
Sông Ông Thiện
|
Sông Ông Thiện
|
Long Thành
|
Tam An
|
1195262
|
406790
|
1194786
|
406394
|
10
|
10
|
a
|
|
6
|
Sông Ông Đẩu
|
Sông Ông Đẩu
|
Long Thành
|
Tam An
|
1193397
|
407099
|
1194955
|
405367
|
10
|
10
|
a
|
|
7
|
Rạch Ngăn Ngay
|
Rạch Ngăn Ngay
|
Long Thành
|
Tam An
|
1193452
|
406502
|
1194176
|
405785
|
10
|
10
|
a
|
|
8
|
Sông Nước Trong
|
Sông Nước Trong
|
Long Thành
|
Tam An
|
1193550
|
409527
|
1192280
|
404272
|
10
|
10
|
a
|
|
9
|
Rạch La
|
Rạch La
|
Long Thành
|
Tam An
|
1193448
|
404429
|
1192739
|
404343
|
10
|
10
|
a
|
|
10
|
Sông Đồng Nai và
các phụ lưu
|
Sông Đồng Nai và các phụ lưu
|
Long Thành
|
Tam An
|
1197329
|
404314
|
1192280
|
404272
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
11
|
Suối Nước Trong
|
Sông Nước Trong
|
Long Thành
|
An Phước
|
1193361
|
410611
|
1192605
|
406218
|
10
|
10
|
a
|
|
12
|
Sông Tắc Gò Đa
|
Sông Tắc Gò Đa
|
Long Thành
|
An Phước
|
1191657
|
408384
|
1192246
|
406598
|
10
|
10
|
a
|
|
13
|
Suối Sông Nhạn
|
Suối Sông Nhạn
|
Long Thành
|
Bình An
|
1201255
|
425084
|
1203155
|
422674
|
10
|
10
|
a
|
|
14
|
Suối Sâu
|
Suối Sâu
|
Long Thành
|
Bình An
|
1199136
|
427150
|
1199881
|
424406
|
10
|
10
|
a
|
|
15
|
Suối Cả
|
Suối Cả
|
Long Thành
|
Long Phước
|
1187296
|
420295
|
1185665
|
417623
|
20
|
20
|
a,b
|
|
16
|
Rạch Suối Cả
|
Rạch Suối Cả
|
Long Thành
|
Long Phước
|
1185665
|
417623
|
1184497
|
415328
|
20
|
20
|
a,b
|
|
17
|
Rạch Suối Tre
|
Rạch Suối Tre
|
Long Thành
|
Long Phước
|
1188134
|
416800
|
1186772
|
413948
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
x
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
18
|
Rạch Nhum
|
Rạch Nhum
|
Long Thành
|
Long Phước
|
Rừng
|
Rừng
|
1181146
|
416513
|
10
|
10
|
a
|
|
19
|
Rạch Tất Cá Táng
|
Rạch Tất Cá Táng
|
Long Thành
|
Long Phước
|
Rừng
|
Rừng
|
1180312
|
417484
|
10
|
10
|
a
|
|
20
|
Sông Thị Vải
|
Sông Thị Vải
|
Long Thành
|
Long Phước
|
1184764
|
414849
|
1180312
|
417484
|
30
|
30
|
a, c
|
|
21
|
Rạch Tất Cá Táng
|
Rạch Tất Cá Táng
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
Rừng
|
Rừng
|
1180315
|
417647
|
10
|
10
|
a
|
|
22
|
Sông Bến Ngự
|
Sông Bến Ngự
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
1180990
|
419914
|
1179714
|
418005
|
30
|
30
|
a, c
|
|
23
|
Rạch Ngoài
|
Rạch Ngoài
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
1181041
|
421565
|
1180373
|
420259
|
10
|
10
|
a
|
|
24
|
Suối Tôm
|
Suối Tôm
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
1179687
|
421367
|
1180166
|
420476
|
10
|
10
|
a
|
|
25
|
Sông Quán Chim
|
Sông Quán Chim
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
1180166
|
420476
|
1179232
|
419372
|
10
|
10
|
a
|
|
26
|
Sông Tất Cá Thâu
|
Sông Tất Cá Thâu
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
1179690
|
420184
|
1179771
|
419551
|
10
|
10
|
a
|
|
27
|
Sông Thị Vải
|
Sông Thị Vải
|
Long Thành
|
Phước Thái
|
1180315
|
417647
|
1177384
|
419470
|
30
|
30
|
a,c
|
|
28
|
Suối Phèn
|
Suối Phèn
|
Long Thành
|
TT. Long Thành
|
1193988
|
412543
|
1192577
|
413067
|
10
|
10
|
a
|
|
29
|
Suối Bến Năng
|
Sông Bến Năng
|
Long Thành
|
TT. Long Thành
|
1192577
|
413067
|
1191312
|
411421
|
20
|
20
|
a,b
|
|
30
|
Suối Cây Khế
|
Suối Cây Khế
|
Long Thành
|
Lộc An
|
1198296
|
419814
|
1197817
|
418534
|
10
|
10
|
a
|
|
31
|
Suối Phèn
|
Suối Phèn
|
Long Thành
|
Lộc An
|
1192829
|
413140
|
1192577
|
413067
|
10
|
10
|
a
|
|
32
|
Sông Đông Hữu
|
Sông Đông Hữu
|
Long Thành
|
Long An
|
1190257
|
414699
|
1189030
|
413305
|
20
|
20
|
a,b
|
|
33
|
Sông Bưng Môn
|
Sông Bưng Môn
|
Long Thành
|
Long An
|
1192544
|
418400
|
1190653
|
414989
|
20
|
20
|
a,b
|
|
34
|
Suối Phèn
|
Suối Phèn
|
Long Thành
|
Long Đức
|
1197639
|
414054
|
1193488
|
412585
|
10
|
10
|
a
|
|
35
|
Suối Cầu Vạc
|
Suối Le Cầu Vạc
|
Long Thành
|
Phước Bình
|
1181076
|
425230
|
1179607
|
423552
|
10
|
10
|
a
|
|
36
|
Suối Le Cầu - Thái Thiện
|
Suối Le Cầu - Thái Thiện
|
Long Thành
|
Phước Bình
|
1179607
|
423552
|
1179700
|
421406
|
10
|
10
|
a
|
|
37
|
Suối Đá Vàng
|
SĐV-02
|
Long Thành
|
Phước Bình
|
1179260
|
426905
|
1181635
|
431448
|
10
|
10
|
a
|
|
38
|
Suối Ba
|
Suối Ba
|
Long Thành
|
Tân Hiệp
|
1183825
|
431408
|
1181076
|
425230
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại
địa
phương
|
Theo Quyết định số 4520/QĐ- UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
39
|
Suối Đá
|
Suối Đá
|
Long Thành
|
Bàu. Cạn
|
1186960
|
431149
|
1185188
|
428378
|
10
|
10
|
a
|
|
40
|
Suối Le
|
Suối Le
|
Long Thành
|
Bàu Cạn
|
1185585
|
433046
|
1182653
|
428186
|
10
|
10
|
a
|
|
41
|
Suối Cả
|
Suối Cả
|
Long Thành
|
Bàu Cạn
|
1188499
|
431502
|
1190691
|
427280
|
20
|
20
|
a,b
|
|
42
|
Suối Bản Cù
|
Suối Trầu
|
Long Thành
|
Bàu Cạn
|
1190691
|
427280
|
1189108
|
422033
|
20
|
20
|
a,b
|
|
43
|
Suối 1 -Tân Hiệp
|
Suối 1 -Tân Hiệp
|
Long Thành
|
Tân Hiệp
|
1185067
|
425815
|
1181076
|
425230
|
10
|
10
|
a
|
|
44
|
Suối 2 -Tân Hiệp
|
Suối 2 -Tân Hiệp
|
Long Thành
|
Tân Hiệp
|
1183367
|
427453
|
1182423
|
426665
|
10
|
10
|
a
|
|
45
|
Suối Quýt
|
Suối Quýt
|
Long Thành
|
Cẩm Đường
|
1193314
|
430222
|
1191135
|
431547
|
10
|
10
|
a
|
|
46
|
Suối Đục
|
Suối Đục
|
Long Thành
|
Cẩm Đường
|
1194779
|
430759
|
1195187
|
427887
|
10
|
10
|
a
|
|
47
|
Suối Ông Trữ
|
Suối Ông Trữ
|
Long Thành
|
Bình Sơn
|
1195579
|
424141
|
1194904
|
421907
|
20
|
20
|
a, b
|
|
48
|
Suối Bưng Môn
|
Suối Bưng Môn
|
Long Thành
|
Bình Sơn
|
1194904
|
421907
|
1192667
|
418428
|
20
|
20
|
a,b
|
|
49
|
Suối Trầu
|
Suối Trầu
|
Long Thành
|
Bình Sơn
|
1190702
|
427266
|
1188932
|
423923
|
20
|
20
|
a,b
|
|
50
|
Suối Long Phú
|
Suối Long Phú
|
Long Thành
|
Xã Phước Thái
|
1185243
|
420562
|
1181333
|
419161
|
10
|
10
|
a, b
|
Phụ lục XI
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
1
|
Sông Đồng Môn
|
Sông Đồng Môn
|
Nhơn Trạch
|
Phước Thiền
|
1191309
|
411408
|
1189786
|
408680
|
20
|
20
|
a, b
|
|
2
|
Suối Lấp
|
Suối Lấp
|
Nhơn Trạch
|
TT. Hiệp Phước
|
1190217
|
412116
|
1186895
|
413782
|
10
|
10
|
a
|
|
3
|
Rạch Cầu Mít
|
Rạch Cầu Mít
|
Nhơn Trạch
|
Long Thọ
|
1186379
|
413580
|
1184391
|
415011
|
30
|
30
|
a, c
|
|
4
|
Rạch Cây Khô
|
Rạch Cây Khô
|
Nhơn Trạch
|
Long Thọ
|
1184614
|
414609
|
1183916
|
414106
|
30
|
30
|
a, c
|
|
5
|
Rạch Dài
|
Rạch Dài
|
Nhơn Trạch
|
Long Thọ
|
1184803
|
414017
|
1184614
|
414609
|
30
|
30
|
a,c
|
|
6
|
Rạch Miễu
|
Rạch Miễu
|
Nhơn Trạch
|
Long Thọ
|
1182949
|
413372
|
1182085
|
414023
|
30
|
30
|
a,c
|
|
7
|
Rạch Vàm
|
Rạch Vàm
|
Nhơn Trạch
|
Long Thọ
|
1181605
|
413420
|
1181748
|
414380
|
30
|
30
|
a,c
|
|
8
|
Sông Thị Vải
|
Sông Thị Vải
|
Nhơn Trạch
|
Long Thọ
|
1184391
|
415011
|
1182103
|
414876
|
30
|
30
|
a, c
|
|
9
|
Rạch Miễu
|
Rạch Miễu
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1179915
|
404583
|
1179154
|
405244
|
30
|
30
|
a, c
|
|
10
|
Suối Nhum
|
Suối Nhum
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1182361
|
403480
|
1178724
|
404218
|
10
|
10
|
a, c
|
|
11
|
Rạch Lá
|
Rạch Lá
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1179512
|
405475
|
1177783
|
403778
|
10
|
10
|
a, c
|
|
12
|
Rạch Bần Nhỏ
|
Rạch Bần Nhỏ
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1178686
|
403180
|
1178451
|
403922
|
10
|
10
|
a
|
|
13
|
Rạch Bần Lớn
|
Rạch Bần Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1178069
|
403417
|
1178001
|
403870
|
10
|
10
|
a
|
|
14
|
Rạch Giồng
|
Rạch Giồng
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1180129
|
401966
|
1179804
|
401556
|
10
|
10
|
a
|
|
15
|
Rạch Bàu Thai
|
Rạch Bàu Thai
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1180008
|
402602
|
1179548
|
402274
|
10
|
10
|
a
|
|
16
|
Suối Bàu Sen
|
Suối Bàu Sen
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1182370
|
401928
|
1180459
|
399956
|
10
|
10
|
a
|
|
17
|
Rạch Mương Đào
|
Rạch Mương Đào
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1181397
|
399435
|
1181042
|
399082
|
10
|
10
|
a
|
|
18
|
Rạch Nhà Máy
|
Rạch Nhà Máy
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1181874
|
399268
|
1181568
|
398534
|
10
|
10
|
a
|
|
19
|
Rạch Ông Kèo
|
Rạch Ông Kèo
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1183348
|
397675
|
1177089
|
402753
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
20
|
Sông Đồng Tranh
|
Sông Đồng Tranh
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1177089
|
402748
|
1177762
|
402729
|
30
|
30
|
a,c
|
|
21
|
Rạch Cao Cẳng
|
Rạch Cao Cẳng
|
Nhơn Trạch
|
Vĩnh Thanh
|
1181310
|
399745
|
1180547
|
399778
|
10
|
10
|
a
|
|
22
|
Sông Phước Lý
|
Sông Phước Lý
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186866
|
397741
|
1187020
|
396691
|
30
|
30
|
a, c
|
|
23
|
Sông Ông Kèo
|
Sông Ông Kèo
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186713
|
397904
|
1184084
|
397323
|
30
|
30
|
a,c
|
|
24
|
Sông Ông Mai
|
Sông Ông Mai
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183448
|
396625
|
1182329
|
392778
|
10
|
10
|
a
|
|
25
|
Rạch Ngã Bát
|
Rạch Ngã Bát
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1182735
|
392630
|
1182597
|
392458
|
10
|
10
|
a
|
|
26
|
Sông Rạch Miễu
|
Sông Rạch Miễu
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184095
|
393050
|
1183120
|
391763
|
10
|
10
|
a
|
|
27
|
Sông Ông Thuộc
|
Sông Ông Thuộc
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183526
|
396455
|
1181497
|
393420
|
10
|
10
|
a
|
|
28
|
Rạch Mãng Cầu
|
Rạch Mãng Cầu
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1182941
|
395290
|
1182759
|
395660
|
10
|
10
|
a
|
|
29
|
Ngọn Lò Rèn
|
Ngọn Lò Rèn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183125
|
395406
|
1183393
|
394688
|
10
|
10
|
a
|
|
30
|
Ngọn Mương Chén
|
Ngọn Mương Chén
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183007
|
394676
|
1182523
|
394850
|
10
|
10
|
a
|
|
31
|
Ngọn Hai Dành
|
Ngọn Hai Dành
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183290
|
395715
|
1182924
|
396029
|
10
|
10
|
a
|
|
32
|
Ngọn Bà Bốc
|
Ngọn Bà Bốc
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183024
|
394851
|
1182559
|
395046
|
10
|
10
|
a
|
|
33
|
Ngọn Cây Chôm
|
Ngọn Cây Chôm
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183024
|
394851
|
1183343
|
394612
|
10
|
10
|
a
|
|
34
|
Ngọn Cây Khế
|
Ngọn Cây Khế
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183007
|
394676
|
1183278
|
394490
|
10
|
10
|
a
|
|
35
|
Ngọn Tám Long
|
Ngọn Tám Long
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183604
|
395290
|
1183322
|
395060
|
10
|
10
|
a
|
|
36
|
Rạch Bà Út Nhỏ
|
Rạch Bà Út Nhỏ
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183527
|
395880
|
1183881
|
395824
|
10
|
10
|
a
|
|
37
|
Rạch Bà Út Lớn
|
Rạch Bà Út Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183316
|
396255
|
1183891
|
395885
|
10
|
10
|
a
|
|
38
|
Rạch Ông Mai
|
Rạch Ông Mai
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184089
|
397322
|
1183448
|
396625
|
10
|
10
|
a
|
|
39
|
Rạch Bà Tình
|
Rạch Bà Tình
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184834
|
395810
|
1183995
|
395884
|
10
|
10
|
a
|
|
40
|
Sông Bến Ngự
|
Sông Bến Ngự
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184970
|
396391
|
1184726
|
395494
|
10
|
10
|
a
|
|
41
|
Sông Cả Ta
|
Sông Cả Ta
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184726
|
395494
|
1183540
|
394649
|
10
|
10
|
a
|
|
42
|
Rạch Bờ Đắp
|
Rạch Bờ Đắp
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184794
|
395463
|
1184433
|
394200
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
43
|
Sông Kinh
|
Sông Kinh
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184779
|
394278
|
1182995
|
393696
|
10
|
10
|
a
|
|
44
|
Rạch Miễng Sành
|
Rạch Miễng Sành
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1182920
|
392450
|
1183862
|
393240
|
10
|
10
|
a
|
|
45
|
Ngọn Tháp Đèn
|
Ngọn Tháp Đèn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184045
|
393650
|
1183950
|
394010
|
10
|
10
|
a
|
|
46
|
Tắc Nhà Trường
|
Tắc Nhà Trường
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184936
|
394220
|
1184377
|
393960
|
10
|
10
|
a
|
|
47
|
Rạch Cây Mắm
|
Rạch Cây Mắm
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1184893
|
394966
|
1184709
|
394340
|
10
|
10
|
a
|
|
48
|
Sông Cầu Tàu
|
Sông Cầu Tàu
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185573
|
395732
|
1184779
|
394278
|
10
|
10
|
a
|
|
49
|
Rạch Nò Nhỏ
|
Rạch Nò Nhỏ
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185379
|
394710
|
1185285
|
394789
|
10
|
10
|
a
|
|
50
|
Rạch Nò Lớn
|
Rạch Nò Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186273
|
394250
|
1185278
|
394635
|
10
|
10
|
a
|
|
51
|
Rạch Cầu Ván
|
Rạch Cầu Ván
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186292
|
394255
|
1186823
|
394380
|
10
|
10
|
a
|
|
52
|
Rạch Đìa Đôi
|
Rạch Đia Đôi
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185712
|
394835
|
1186273
|
394250
|
10
|
10
|
a
|
|
53
|
Rạch Ông Mười
|
Rạch Ông Mười
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185712
|
394835
|
1185802
|
395448
|
10
|
10
|
a
|
|
54
|
Sông Ông Chuốc
|
Sông Ông Chuốc
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185573
|
395732
|
1186823
|
394380
|
10
|
10
|
a
|
|
55
|
Ngọn Bà Lãnh
|
Ngọn Bà Lãnh
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186345
|
394790
|
1186662
|
394830
|
10
|
10
|
a
|
|
56
|
Ngọn Dượng Đáy
|
Ngọn Dượng Đáy
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186484
|
394875
|
1186438
|
395069
|
10
|
10
|
a
|
|
57
|
Ngọn Chòi Vịt
|
Ngọn Chòi Vịt
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186152
|
395079
|
1186250
|
395327
|
10
|
10
|
a
|
|
58
|
Sông Cây Tràm
|
Sông Cây Tràm
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186509
|
396042
|
1186343
|
395414
|
10
|
10
|
a
|
|
59
|
Ngọn Chùa Lớn
|
Ngọn Chùa Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186073
|
395080
|
1186052
|
395491
|
10
|
10
|
a
|
|
60
|
Ngọn Chùa Nhỏ
|
Ngọn Chùa Nhỏ
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185845
|
395009
|
1185957
|
395480
|
10
|
10
|
a
|
|
61
|
Rạch Láng Cát
|
Rạch Láng Cát
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186320
|
395970
|
1185966
|
395580
|
10
|
10
|
a
|
|
62
|
Ngọn Ông Hào
|
Ngọn Ông Hào
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185498
|
395073
|
1185615
|
395510
|
10
|
10
|
a
|
|
63
|
Ngọn Bà Hai
|
Ngọn Bà Hai
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185130
|
395351
|
1185341
|
395740
|
10
|
10
|
a
|
|
64
|
Ngọn Ông Năm
|
Ngọn Ông Năm
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185020
|
395463
|
1185231
|
395805
|
10
|
10
|
a
|
|
65
|
Rạch Lùi
|
Rạch Lùi
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185498
|
395712
|
1184950
|
396121
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
66
|
Sông Nhà Máy
|
Sông Nhà Máy
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185861
|
396505
|
1184970
|
396391
|
10
|
10
|
a
|
|
67
|
Ngọn Bông Súng
|
Ngọn Bông Súng
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1185600
|
396045
|
1185729
|
396500
|
10
|
10
|
a
|
|
68
|
Rạch Nhà Máy 2
|
Rạch Nhà Máy 2
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186010
|
396890
|
1185853
|
396549
|
10
|
10
|
a
|
|
69
|
Ngọn Gò Keo
|
Ngọn Gò Keo
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1186229
|
396047
|
1186262
|
397790
|
10
|
10
|
a
|
|
70
|
Ngọn Ông Tư
|
Ngọn Ông Tư
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1187011
|
396958
|
1186259
|
396100
|
10
|
10
|
a
|
|
71
|
Ngọn Bà Dứa
|
Ngọn Bà Dứa
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1187020
|
396685
|
1186509
|
396042
|
10
|
10
|
a
|
|
72
|
Sông Nhà Bè
|
Sông Nhà Bè
|
Nhơn Trạch
|
Phú Đông
|
1183124
|
391776
|
1181510
|
393430
|
30
|
30
|
a, c
|
|
73
|
Rạch Ông Thuộc
|
Rạch Ông Thuộc
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1181906
|
393820
|
1183494
|
396490
|
10
|
10
|
a
|
|
74
|
Rạch Bông San
|
Rạch Bông San
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1183379
|
396612
|
1182150
|
394220
|
10
|
10
|
a
|
|
75
|
Rạch Ông Mai
|
Rạch Ông Mai
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1184022
|
397237
|
1183379
|
396612
|
10
|
10
|
a
|
|
76
|
Rạch Chà Là Lớn
|
Rạch Chà Là Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1179306
|
399038
|
1178836
|
396983
|
10
|
10
|
a
|
|
77
|
Rạch Tắc Kèo
|
Rạch Tắc Kèo
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1180683
|
397163
|
1179084
|
398288
|
10
|
10
|
a
|
|
78
|
Rạch Tam Đa
|
Rạch Tam Đa
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1177666
|
399331
|
1179055
|
398424
|
10
|
10
|
a
|
|
79
|
Rạch Bàng
|
Rạch Bàng
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1177934
|
399743
|
1176717
|
397926
|
10
|
10
|
a
|
|
80
|
Rạch Cà Út
|
Rạch Cà Út
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1176514
|
398324
|
1175839
|
399149
|
10
|
10
|
a
|
|
81
|
Rạch Muỗi
|
Rạch Muỗi
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1179137
|
399332
|
1176757
|
400700
|
10
|
10
|
a
|
|
82
|
Sông Lòng Tàu
|
Sông Lòng Tàu
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1181273
|
393355
|
1176988
|
402683
|
30
|
30
|
a, c
|
|
83
|
Sông Đồng Tranh
|
Sông Đồng Tranh
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1176762
|
400766
|
1176988
|
402683
|
30
|
30
|
a, c
|
|
84
|
Rạch Ông Kèo
|
Rạch Ông Kèo
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1184019
|
397244
|
1176985
|
402683
|
10
|
10
|
a
|
|
85
|
Rạch Cá Đôi
|
Rạch Cá Đôi
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1179855
|
399728
|
1179953
|
400207
|
10
|
10
|
a
|
|
86
|
Rạch Cà Tư
|
Rạch Cà Tư
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1181387
|
397527
|
1181542
|
398468
|
10
|
10
|
a
|
|
87
|
Rạch Cái Giang
|
Rạch Cái Giang
|
Nhơn Trạch
|
Phước Khánh
|
1182064
|
397177
|
1181995
|
398273
|
10
|
10
|
a
|
|
88
|
Rạch Ông Nhờ
|
Rạch Ông Nhờ
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189271
|
403266
|
1189046
|
402701
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
89
|
Rạch Chạy
|
Rạch Chạy
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1188674
|
403545
|
1188145
|
400688
|
10
|
10
|
a
|
|
90
|
Rạch Tắc
|
Rạch Tắc
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189911
|
402256
|
1189213
|
402127
|
10
|
10
|
a
|
|
91
|
Rạch Xẻo Dơi
|
Rạch Xẻo Dơi
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189215
|
401675
|
1189125
|
401858
|
10
|
10
|
a
|
|
92
|
Rạch Bà Vách
|
Rạch Bà Vách
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189881
|
401929
|
1191389
|
401537
|
10
|
10
|
a
|
|
93
|
Rạch Ngọn Cau
|
Rạch Ngọn Cau
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189707
|
401504
|
1188793
|
401764
|
10
|
10
|
a
|
|
94
|
Rạch Ông Ngưu
|
Rạch Ông Ngưu
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190168
|
401392
|
1189848
|
401006
|
10
|
10
|
a
|
|
95
|
Rạch Kè
|
Rạch Kè
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189848
|
401006
|
1188844
|
400210
|
10
|
10
|
a
|
|
96
|
Rạch Cá Mấu
|
Rạch Cá Mấu
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189473
|
400124
|
1189117
|
399787
|
30
|
30
|
a,c
|
|
97
|
Rạch Nang
|
Rạch Nang
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190760
|
401108
|
1190890
|
400677
|
10
|
10
|
a
|
|
98
|
Ngọn Rạch Nỏ
|
Ngọn Rạch Nỏ
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190569
|
400039
|
1191193
|
400961
|
10
|
10
|
a
|
|
99
|
Ngọn Rạch Cà Dơi (Rạch Nò)
|
Ngọn Rạch Cà Dơi (Rạch Nò)
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189877
|
400213
|
1190044
|
399866
|
10
|
10
|
a
|
|
100
|
Rạch Xẻo Chay
|
Rạch Xẻo Chay
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189815
|
399671
|
1189733
|
399313
|
10
|
10
|
a
|
|
101
|
Rạch Xẻo Rong
|
Rạch Xẻo Rong
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189593
|
399525
|
1189490
|
399343
|
10
|
10
|
a
|
|
102
|
Rạch Ông Vỹ
|
Rạch Ông Vỹ
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189520
|
399833
|
1189332
|
399503
|
10
|
10
|
a
|
|
103
|
Rạch Xẻo Vòng
|
Rạch Xẻo Vòng
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1188996
|
403755
|
1189652
|
404588
|
10
|
10
|
a
|
|
104
|
Rạch Xẻo Mương
|
Rạch Xẻo Mương
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189659
|
404256
|
1189785
|
404533
|
10
|
10
|
a
|
|
105
|
Rạch Xẻo Lác
|
Rạch Xẻo Lác
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1188950
|
405658
|
1188953
|
405234
|
10
|
10
|
a
|
|
106
|
Rạch Nhum
|
Rạch Nhum
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1188220
|
405792
|
1189789
|
404890
|
10
|
10
|
a
|
|
107
|
Rạch Bòng Bọng
|
Rạch Bòng Bọng
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190022
|
405254
|
1189796
|
405222
|
10
|
10
|
a
|
|
108
|
Rạch Chim Diền
(Rạch Chùm Diện)
|
Rạch Chim Diền
(Rạch Chùm Diện)
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189546
|
405337
|
1189666
|
405352
|
10
|
10
|
a
|
|
109
|
Rạch Đập
|
Rạch Đập
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189203
|
405607
|
1189732
|
405544
|
10
|
10
|
a
|
|
110
|
Rạch Tranh
|
Rạch Tranh
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190288
|
405592
|
1189830
|
405620
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm vi hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
111
|
Rạch Chà
|
Rạch Chà
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190312
|
406021
|
1190044
|
406554
|
10
|
10
|
a
|
|
112
|
Rạch Bà Ngãi
|
Rạch Bà Ngãi
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1191284
|
406243
|
1191036
|
405493
|
10
|
10
|
a
|
|
113
|
Sông Cái
|
Sông Cái
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190048
|
399353
|
1188130
|
400697
|
30
|
30
|
a, c
|
|
114
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1192136
|
404317
|
1190048
|
399353
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
115
|
Sông Vàm Môn
|
Sông Vàm Môn
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1189963
|
406556
|
1190996
|
404420
|
30
|
30
|
a,c
|
|
116
|
Rạch Cui
|
Rạch Cui
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190916
|
405300
|
1190440
|
404708
|
10
|
10
|
a
|
|
117
|
Rạch Đất Sét
|
Rạch Đất Sét
|
Nhơn Trạch
|
Long Tân
|
1190956
|
405890
|
1190916
|
405300
|
10
|
10
|
a
|
|
118
|
Rạch Chợ
|
Rạch Chợ
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1188738
|
407505
|
1188743
|
407247
|
10
|
10
|
a
|
|
119
|
Rạch Ông Hương
|
Rạch Ông Hương
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1189017
|
407740
|
1189242
|
407267
|
10
|
10
|
a
|
|
120
|
Rạch Cát
|
Rạch Cát
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1189308
|
408114
|
1189561
|
408121
|
10
|
10
|
a
|
|
121
|
Sông Vàm Môn
|
Sông Vàm Môn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1189783
|
408673
|
1189549
|
406493
|
30
|
30
|
a, c
|
|
122
|
Sông Vàm Kinh
|
Sông Vàm Kinh
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1190563
|
407733
|
1190071
|
406735
|
30
|
30
|
a, c
|
|
123
|
Rạch Ông Phòng
|
Rạch Ông Phòng
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1188674
|
406581
|
1189016
|
406406
|
10
|
10
|
a
|
|
124
|
Rạch Bàu Cá
|
Rạch Bàu Cá
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hội
|
1188740
|
406204
|
1189549
|
406493
|
10
|
10
|
a
|
|
125
|
Rạch Cóc
|
Rạch Cóc
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1178312
|
411721
|
1177513
|
410830
|
30
|
30
|
a, c
|
|
126
|
Rạch Mới
|
Rạch Mới
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177513
|
410830
|
1177247
|
411534
|
30
|
30
|
a,c
|
|
127
|
Rạch Bàu Bông
|
Rạch Bàu Bông
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177723
|
409769
|
1177513
|
410830
|
30
|
30
|
a,c
|
|
128
|
Rạch Tắc Le
|
Rạch Tắc Le
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1179010
|
407367
|
1177723
|
409769
|
30
|
30
|
a, c
|
|
129
|
Suối Vũng Gấm
|
Suối Vũng Gấm
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1181928
|
408609
|
1179279
|
407427
|
30
|
30
|
a, c
|
|
130
|
Rạch Vũng Gấm
|
Rạch Vũng Gấm
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1179279
|
407427
|
1177735
|
404998
|
30
|
30
|
a,c
|
|
131
|
Rạch Lá
|
Rạch Lá
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1179155
|
406450
|
1177779
|
403820
|
10
|
10
|
a
|
|
132
|
Suối Cua
|
Suối Cua
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177746
|
405666
|
1176576
|
405851
|
30
|
30
|
a,c
|
|
133
|
Rạch Đá Bầu
|
Rạch Đá Bầu
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1175166
|
409564
|
1176220
|
409867
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên
nguồn
nước
|
Tên
nguồn
nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị
trấn/Xã
|
X
|
Y
|
x
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
134
|
Rạch Tràm
|
Rạch Tràm
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177713
|
409622
|
1175450
|
407036
|
30
|
30
|
a, c
|
|
135
|
Rạch Cái Út
|
Rạch Cái Út
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1176382
|
406626
|
1175645
|
407242
|
30
|
30
|
a, c
|
|
136
|
Rạch Tra Cho (Tắc Chợ)
|
Rạch Tra Cho (Tắc Chợ)
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177070
|
407082
|
1176380
|
406221
|
30
|
30
|
a, c
|
|
137
|
Sông Đồng Tranh
|
Sông Đồng Tranh
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177774
|
403819
|
1172092
|
412011
|
30
|
30
|
a,c
|
|
138
|
Rạch Cái Đôi
|
Rạch Cái Đôi
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177312
|
410240
|
1174521
|
411202
|
10
|
10
|
a
|
|
139
|
Rạch Ông Trùm
|
Rạch Ông Trùm
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1174521
|
411202
|
1172728
|
410483
|
10
|
10
|
a
|
|
140
|
Tắc Ruộng
|
Tắc Ruộng
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1176173
|
412894
|
1174577
|
411677
|
10
|
10
|
a
|
|
141
|
Sông Bà Hào
|
Sông Bà Hào
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177247
|
411534
|
1172756
|
415477
|
30
|
30
|
a, c
|
|
142
|
Rạch Sa Dưa
|
Rạch Sa Dưa
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1179112
|
414731
|
1176715
|
414076
|
10
|
10
|
a
|
|
143
|
Tắc Ruột Ngựa
|
Tắc Ruột Ngựa
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1176240
|
413518
|
1174347
|
413540
|
10
|
10
|
a
|
|
144
|
Rạch Bên Cây Trái
|
Rạch Bên Cây Trái
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1178339
|
414709
|
1177803
|
416473
|
30
|
30
|
a, c
|
|
145
|
Rạch Trước
|
Rạch Trước
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1178536
|
415837
|
1177003
|
415320
|
30
|
30
|
a, c
|
|
146
|
Tắc Dây Mũ
|
Tắc Dây Mũ
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1176255
|
414534
|
1175646
|
415380
|
10
|
10
|
a
|
|
147
|
Sông Ba Gioi
|
Sông Ba Gioi
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1174521
|
411202
|
1170381
|
415861
|
30
|
30
|
a, c
|
|
148
|
Rạch Cấm Sào
|
Rạch Cấm Sào
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1173613
|
412725
|
1171269
|
414984
|
10
|
10
|
a
|
|
149
|
Tắc Cua
|
Tắc Cua
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1172092
|
412011
|
1170468
|
415081
|
10
|
10
|
a
|
|
150
|
Sông Gò Gia
|
Sông Gò Gia
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1172756
|
415477
|
1164400
|
419075
|
30
|
30
|
a, c
|
|
151
|
Rạch Ngọn Mương
|
Rạch Ngọn Mương
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1179900
|
414497
|
1181818
|
414512
|
30
|
30
|
a, c
|
|
152
|
Sông Thị Vải
|
Sông Thị Vải
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1181865
|
414928
|
1164400
|
419075
|
30
|
30
|
a,c
|
|
153
|
Rạch Ông Trác
|
Rạch Ông Trác
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1177665
|
418349
|
1176804
|
418734
|
10
|
10
|
a
|
|
154
|
Tắc Hồng
|
Tắc Hồng
|
Nhơn Trạch
|
Phước An
|
1168473
|
417067
|
1165038
|
417948
|
10
|
10
|
a
|
|
155
|
Rạch Bà Sở
|
Rạch Bà Sở
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1185994
|
400505
|
1186190
|
400332
|
10
|
10
|
a
|
|
156
|
Rạch Suối
|
Rạch Suối
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1186374
|
401261
|
1186463
|
400557
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Phạm
vi
hành
chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
X
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
157
|
Rạch Ông Lương
|
Rạch Ông Lương
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1186665
|
400845
|
1186666
|
400658
|
10
|
10
|
a
|
|
158
|
Rạch Bà Hiến
|
Rạch Bà Hiến
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1186838
|
401393
|
1187133
|
400784
|
10
|
10
|
a
|
|
159
|
Rạch Láng
|
Rạch Láng
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1187011
|
401937
|
1187525
|
400812
|
10
|
10
|
a
|
|
160
|
Rạch Kiệu
|
Rạch Kiệu
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1187494
|
401830
|
1188249
|
401501
|
10
|
10
|
a
|
|
161
|
Rạch Chạy
|
Rạch Chạy
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1188240
|
401493
|
1188072
|
400718
|
10
|
10
|
a
|
|
162
|
Sông Cái
|
Sông Cái
|
Nhơn Trạch
|
Phú Thạnh
|
1188071
|
400718
|
1186434
|
399021
|
30
|
30
|
a,c
|
|
163
|
Sông Cái
|
Sông Cái
|
Nhơn Trạch
|
Đại Phước
|
1189766
|
398869
|
1190882
|
396840
|
30
|
30
|
a, c
|
|
164
|
Sông Phước Lý
|
Sông Phước Lý
|
Nhơn Trạch
|
Đại Phước
|
1187925
|
398350
|
1187064
|
396701
|
30
|
30
|
a, c
|
|
165
|
Rạch Bà Trúc
|
Rạch Bà Trúc
|
Nhơn Trạch
|
Đại Phước
|
1187064
|
396701
|
1187259
|
396294
|
10
|
10
|
a
|
|
166
|
Rạch Cống Lớn
|
Rạch Cống Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Đại Phước
|
1188019
|
397297
|
1188821
|
397928
|
10
|
10
|
a
|
|
167
|
Sông Đồng Nai
|
Sông Đồng Nai
|
Nhơn Trạch
|
Đại Phước
|
1189766
|
398869
|
1189643
|
396056
|
30
|
30
|
a, b, c
|
|
168
|
Rạch Cầu Kê (Câu Kê)
|
Rạch Cầu Kê (Câu Kê)
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1188050
|
396468
|
1189643
|
396056
|
10
|
10
|
a
|
|
169
|
Rạch Cây Chuối
|
Rạch Cây Chuối
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1188220
|
395888
|
1187274
|
395812
|
10
|
10
|
a
|
|
170
|
Rạch Bà Trúc
|
Rạch Bà Trúc
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1187017
|
396662
|
1187202
|
396265
|
10
|
10
|
a
|
|
171
|
Rạch Cầu Sắc
|
Rạch Cầu Sắc
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1187363
|
393658
|
1187850
|
394866
|
10
|
10
|
a
|
|
172
|
Rạch Cây Mắm
|
Rạch Cây Mắm
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1187328
|
393243
|
1187141
|
392638
|
10
|
10
|
a
|
|
173
|
Rạch Gội
|
Rạch Gội
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1186830
|
392847
|
1187141
|
392638
|
10
|
10
|
a
|
|
174
|
Rạch Cá
|
Rạch Cá
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1184510
|
393078
|
1186884
|
392420
|
10
|
10
|
a
|
|
175
|
Rạch Bà Dứa
|
Rạch Bà Dứa
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1186808
|
396667
|
1186561
|
396032
|
10
|
10
|
a
|
|
176
|
Rạch Bảy Lớn
|
Rạch Bảy Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1184651
|
392942
|
1184498
|
391216
|
10
|
10
|
a
|
|
177
|
Rạch Miễu
|
Rạch Miễu
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1184131
|
393058
|
1183191
|
391712
|
10
|
10
|
a
|
|
178
|
Rạch Ngã Tư
|
Rạch Ngã Tư
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1184972
|
393502
|
1185138
|
394013
|
10
|
10
|
a
|
|
179
|
Rạch Cạy
|
Rạch Cạy
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1184693
|
393443
|
1184510
|
393078
|
10
|
10
|
a
|
|
Stt
|
Tên nguồn nước
|
Tên nguồn nước
|
Phạm vi hành chính
|
Phạm vi hành chính
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Tọa độ địa lý
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
đầu
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Toạ
độ
điểm
cuối
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước (m)
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
Stt
|
Tại địa phương
|
Theo
Quyết
định
số
4520/QĐ-UBND
|
Huyện
|
Thị trấn/Xã
|
X
|
Y
|
x
|
Y
|
Bờ trái
|
Bờ phải
|
Chức năng hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
180
|
Rạch Bà Thông
|
Rạch Bà Thông
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1185342
|
392200
|
1186014
|
392656
|
10
|
10
|
a
|
|
181
|
Sông Ông Chuốc
|
Sông Ông Chuốc
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1186329
|
395335
|
1189112
|
394874
|
30
|
30
|
a, c
|
|
182
|
Rạch Cầu Ván
|
Rạch Cầu Ván
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1186038
|
394120
|
1186849
|
394321
|
10
|
10
|
a
|
|
183
|
Rạch Nò Lớn
|
Rạch Nò Lớn
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1186134
|
393799
|
1185698
|
394222
|
10
|
10
|
a
|
|
184
|
Sông Nhà Bè
|
Sông Nhà Bè
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1189673
|
396060
|
1183168
|
391707
|
30
|
30
|
a,c
|
|
185
|
Rạch Cầu Kê
|
Rạch Cầu Kê
|
Nhơn Trạch
|
Đại Phước
|
1187259
|
396294
|
1188050
|
396468
|
10
|
10
|
a
|
|
186
|
Rạch Bà Hai
|
Rạch Bà Hai
|
Nhơn Trạch
|
Phú Hữu
|
1188050
|
396468
|
1188041
|
394455
|
10
|
10
|
a
|
Phụ lục XII
PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ĐỐI VỚI HỒ TỰ NHIÊN VÀ HỒ THỦY LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND ngày27 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị
trí
địa
lý
|
Vị
trí
địa
lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên
bản
đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
I
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
HUYỆN TÂN PHÚ
|
|
1
|
Hồ Ngứa
|
Bàu Ngứa
|
Tân Phú
|
Trà Cổ
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
2
|
Bàu Ngứa
|
Bàu Ngứa
|
Tân Phú
|
Phú Điền
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
3
|
Hồ Phú Thanh 2
|
Bàu Ngứa
|
Tân Phú
|
Phú Thanh
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
4
|
Hồ Phú Thanh 3
|
Bàu Mây
|
Tân Phú
|
Phú Thanh
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
5
|
Bàu
Sân
Bay
|
Bàu
Sân
Bay
|
Tân Phú
|
Phú Thanh
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
6
|
Bàu
Xập
Xình
|
Bàu
Xập
Xình
|
Tân Phú
|
Phú Thanh
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
7
|
Hồ Phú Thanh 1
|
Bàu Bèo
|
Tân Phú
|
Phú Thanh
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
8
|
Bàu ấp 11
|
Bàu ấp 11
|
Tân Phú
|
Đắc Lua
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
9
|
Hồ Vàm Hổ
|
Hồ
Vàm
Hô
|
Tân Phú
|
Tà Lài
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a, b
|
|
10
|
Bàu C9
|
Bàu C9
|
Tân Phú
|
Phú Lập
|
Hồ tự nhiên
|
30
|
a,b
|
|
11
|
Hồ
Đa
Tôn
|
Hồ
Đa
Tôn
|
Tân Phú
|
Thanh Sơn
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên cao có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b, c, d
|
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị trí địa lý
|
Vị trí địa lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên bản đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
II
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
HUYỆN VĨNH CỬU
|
|
12
|
Hồ
Trị
An
|
Hồ Trị An
|
Vĩnh Cửu
|
Mã Đà
|
Hồ thủy điện cấp nước sinh hoạt, tưới...
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên cao trình bằng mực nước cao nhất ứng với lũ thiết kế đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty Thủy điện Trị An)
|
b, c, d
|
|
13
|
Hồ Bà Hào
|
Hồ Bà Hào
|
Vĩnh Cửu
|
Mã Đà
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn Hóa Đồng Nai)
|
b
|
|
14
|
Hồ
Mo
Nang
|
Hồ
Mo
Nang
|
Vĩnh Cửu
|
Mo Nang
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
b
|
|
III
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
HUYỆN XUÂN LỘC
|
|
15
|
Hồ
Gia
Măng
2
|
Hồ Gia Măng
|
Xuân Lộc
|
Xuân Hiệp
|
Hồ thủy lợi
cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị
trí
địa
lý
|
Vị
trí
địa
lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên bản đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
16
|
Hồ
Gia
Ui
|
Hồ
Gia
Ui
|
Xuân Lộc
|
Xuân Trường, Xuân Tâm
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới, sinh hoạt
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
17
|
Hồ
Núi
Le
|
Hồ
Núi
Le
|
Xuân Lộc
|
Gia Ray
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới, sinh hoạt
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
|
|
IV
|
TP. LONG KHÁNH
|
TP. LONG KHÁNH
|
TP. LONG KHÁNH
|
TP. LONG KHÁNH
|
TP. LONG KHÁNH
|
TP. LONG KHÁNH
|
TP. LONG KHÁNH
|
|
18
|
Hồ
Cầu
Dầu
|
Hồ Cầu Dầu
|
Long Khánh
|
Hàng Gòn
|
Hồ thủy lợi cấp nước sinh hoạt và tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
|
b
|
|
19
|
Hồ Bàu Môn
|
Hồ Bàu Môn
|
Long Khánh
|
Hàng Gòn
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
b
|
|
20
|
Hồ Suối Tre
|
Hồ thủy lợi Suối Tre
|
Long Khánh
|
Suối Tre
|
Hồ thủy lợi
cấp nước sinh
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình
|
b
|
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị
trí
địa
lý
|
Vị
trí
địa
lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên
bản
đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
hoạt và tưới
|
đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
||||||
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
V HUYỆN TRẢNG BOM
|
|
21
|
Hồ Sông Mây
|
Hồ
Sông
Mây
|
Trảng Bom
|
xã Bắc Sơn, Bình Minh, Sông Trầu, TT. Trảng Bom
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất) ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
22
|
Hồ
Suối
Đầm
|
Hồ
Suối
Đầm
|
Trảng Bom
|
Bàu Hàm
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
b
|
|
23
|
Hồ Bà Long
|
Hồ Bà Long
|
Trảng Bom
|
Hố Nai 3
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất) ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
24
|
Hồ Thanh Niên
|
Hồ Thanh
|
Trảng
|
Hố Nai 3
|
Hồ thủy lợi
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng
|
b
|
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị
trí
địa
lý
|
Vị
trí
địa
lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên bản đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Niên
|
Bom
|
cấp nước tưới
|
tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
||||
|
V
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
HUYỆN CẨM MỸ
|
|
25
|
Hồ Suối Thề
|
Hồ Suối Thề
|
Cẩm Mỹ
|
Sông Ray
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
b
|
|
26
|
Hồ
Sông
Ray
|
Hồ
Sông
Ray
|
Cẩm Mỹ
|
Sông Ray, Lâm San
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới, sinh hoạt
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
|
b
|
|
27
|
Hồ
Suối
Ran
|
Hồ
Suối
Ran
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Tây
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ
|
b
|
|
28
|
Hồ Giao Thông
|
Hồ Giao Thông
|
Cẩm Mỹ
|
Lâm San
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
b
|
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị
trí
địa
lý
|
Vị
trí
địa
lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên bản đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn nước (m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
29
|
Hồ Suối Đôi
|
hồ Suối Đôi
|
Cẩm Mỹ
|
Lâm San
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất)
|
b
|
|
30
|
Hồ Suối Vọng
|
Hồ
Suối
Vọng
|
Cẩm Mỹ
|
Xuân Bảo
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
VI
|
VI
|
VI
|
VI
|
HUYỆN LONG THÀNH
|
HUYỆN LONG THÀNH
|
HUYỆN LONG THÀNH
|
HUYỆN LONG THÀNH
|
|
31
|
Hồ Cầu Mới tuyến VI
|
Hồ Cầu Mới tuyến VI
|
Long Thành
|
Thừa Đức
|
Hồ thủy lợi
cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
32
|
Hồ Cầu Mới tuyến V
|
Hồ Cầu Mới tuyến V
|
Long Thành
|
Cẩm Đường
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|
|
Stt
|
Tên hồ
|
Tên hồ
|
Vị
trí
địa
lý
|
Vị
trí
địa
lý
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
Stt
|
Trên
bản
đồ
|
Tại địa phương
|
Huyện
|
Phường/ Thị trấn /Xã
|
Chức năng của hồ
|
Phạm
vi
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
(m)
|
Chức năng hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
|
|
33
|
Hồ
Lộc
An
|
Hồ
Lộc
An
|
Long Thành
|
Lộc An
|
Hồ thủy lợi cấp nước tưới
|
Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước là vùng tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập đến đường biên có cao trình bằng cao trình giải phóng mặt bằng lòng hồ (đường biên ranh giới giao đất) ĐÃ THỰC HIỆN CẮM MỐC RANH BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Đồng Nai)
|
b
|