|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 604/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 83/TTr-SNV ngày 22/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Giám đốc Bảo hiểm xã hội khu vực XI tổ chức triển khai thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định; tham mưu xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết nêu tại Điều 1; Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội khu vực XI và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 604/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực/Tên TTHC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Ghi chú |
|
1. |
1.000147 |
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và giải quyết chế độ tử tuất đối với trường hợp người lao động đã chết sau khi về nước nhưng thân nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
- 20 ngày đối với người đủ điều kiện hưởng lương hưu; 10 ngày đối với người đủ điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần; - 20 ngày đối với người chưa được cấp sổ bảo hiểm xã hội và không quá 45 ngày đối với trường hợp xác minh phức tạp; - 15 ngày đối với trường hợp đã được cấp sổ bảo hiểm xã hội và đối với thân nhân của người lao động. - 10 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động). |
|
|
2. |
1.001230 |
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc lần đầu |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
3. |
1.001219 |
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện lần đầu |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
4. |
1.001187 |
Cấp lại sổ bảo hiểm xã hội |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, trường hợp quá trình xác minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội phức tạp thì không quá 45 ngày |
|
|
5. |
1.001179 |
Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Không quy định |
|
|
6. |
1.001164 |
Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định và cấp lại sổ bảo hiểm xã hội |
|
|
7. |
1.001053 |
Hưởng chế độ ốm đau |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
|
|
8. |
1.000991 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai, lao động nữ mang thai hộ khi khám thai, sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý, người lao động thực hiện biện pháp tránh thai |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
|
|
9. |
1.000975 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
|
|
10. |
1.004968 |
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận nuôi con nuôi |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
|
|
11. |
1.004970 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam nghỉ việc khi vợ sinh con; người chồng khi lao động nữ mang thai hộ sinh con |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
12. |
1.000941 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai hộ khi sinh con |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
- 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ người sử dụng lao động; - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ người lao động thôi việc trước thời điểm nhận nuôi con nuôi |
|
|
13. |
1.000909 |
Hưởng chế độ thai sản đối với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao động nữ mang thai hộ sinh con |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
- 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ người sử dụng lao động; - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ từ người lao động thôi việc trước thời điểm nhận con. |
|
|
14. |
1.000874 |
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
15. |
1.000857 |
Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
16. |
1.000846 |
Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
17. |
1.000840 |
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
- Đối với người lao động là công dân Việt Nam: trong 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam: trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
18. |
1.004971 |
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
|
19. |
1.000803 |
Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội và người bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội chết |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
20. |
1.000735 |
Hưởng chế độ tử tuất của người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng chết |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
21. |
1.000730 |
Hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp và người bị Tòa án tuyên bố là mất tích trở về |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
|
22. |
1.000728 |
Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn. |
|
|
23. |
1.000653 |
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của người sử dụng lao động, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm giải quyết tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất |
|
|
24. |
1.004974 |
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 01 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|
|
25. |
1.004975 |
Đăng ký lại phương thức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Trong ngày |
|
|
26. |
2.000234 |
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng không còn cư trú tại Việt Nam |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
|
Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung. |