|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 605/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG NỘI TỈNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục lưu vực sông nội tỉnh (gồm 3.136 sông, suối thuộc 34 tỉnh, thành phố).
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với nhiệm vụ điều tra cơ bản tài nguyên nước và các nhiệm vụ khác liên quan, mà trong đó phạm vi thực hiện là các lưu vực sông nội tỉnh đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo phạm vi các lưu vực sông nội tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG NỘI TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Mã sông |
Tên sông, suối |
Chảy ra |
Chiều dài (Km) |
Diện tích lưu vực (Km2) |
Ghi chú |
||||||
|
1. TỈNH LAI CHÂU |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
1 |
02 |
02 |
63 |
02 |
|
|
|
Nậm Là |
Sông Đà |
41 |
217 |
Sông xuyên biên giới |
|
2 |
02 |
02 |
63 |
02 |
01 |
|
|
Suối Là Si |
Nậm Là |
25 |
86 |
|
|
3 |
02 |
02 |
63 |
03 |
|
|
|
Nậm Lằn |
Sông Đà |
30 |
81 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
04 |
|
|
|
Nậm Ma |
Sông Đà |
|
|
* |
|
4 |
02 |
02 |
63 |
04 |
04 |
|
|
Suối Phìn Khò |
Nậm Ma |
12 |
41 |
|
|
5 |
02 |
02 |
63 |
05 |
|
|
|
Nậm Le |
Sông Đà |
10 |
14 |
|
|
6 |
02 |
02 |
63 |
06 |
|
|
|
Nậm Ngọc |
Sông Đà |
14 |
30 |
|
|
7 |
02 |
02 |
63 |
07 |
|
|
|
Suối Luông Ma |
Sông Đà |
11 |
16 |
|
|
8 |
02 |
02 |
63 |
08 |
|
|
|
Nậm Thín |
Sông Đà |
11 |
17 |
|
|
9 |
02 |
02 |
63 |
09 |
|
|
|
Nậm Củm |
Sông Đà |
53 |
398 |
|
|
10 |
02 |
02 |
63 |
09 |
01 |
|
|
Suối Khò Lơ |
Nậm Củm |
14 |
23 |
|
|
11 |
02 |
02 |
63 |
09 |
02 |
|
|
Suối Ha Nế |
Nậm Củm |
13 |
40 |
|
|
12 |
02 |
02 |
63 |
09 |
03 |
|
|
Suối Khò Ma |
Nậm Củm |
12 |
27 |
|
|
13 |
02 |
02 |
63 |
09 |
04 |
|
|
Nậm Sâu |
Nậm Củm |
24 |
82 |
|
|
14 |
02 |
02 |
63 |
09 |
05 |
|
|
Suối Xà Hồ |
Nậm Củm |
14 |
22 |
|
|
15 |
02 |
02 |
63 |
09 |
06 |
|
|
Suối Ma Nọi |
Nậm Củm |
16 |
38 |
|
|
16 |
02 |
02 |
63 |
10 |
|
|
|
Suối Khu Á |
Sông Đà |
22 |
59 |
|
|
17 |
02 |
02 |
63 |
11 |
|
|
|
Nậm Hản |
Sông Đà |
25 |
71 |
|
|
18 |
02 |
02 |
63 |
12 |
|
|
|
Suối Kha Ứ |
Sông Đà |
48 |
272 |
|
|
19 |
02 |
02 |
63 |
12 |
01 |
|
|
Suối Ông Ma |
Suối Kha Ứ |
15 |
37 |
|
|
20 |
02 |
02 |
63 |
12 |
02 |
|
|
Nậm Xê Ma |
Suối Kha Ứ |
10 |
26 |
|
|
21 |
02 |
02 |
63 |
12 |
03 |
|
|
Phụ lưu số 3 |
Suối Kha Ứ |
11 |
37 |
Tên khác: Suối Kha Ứ |
|
22 |
02 |
02 |
63 |
13 |
|
|
|
Nậm Pục |
Sông Đà |
15 |
47 |
|
|
23 |
02 |
02 |
63 |
14 |
|
|
|
Nậm Luồng |
Sông Đà |
21 |
106 |
|
|
24 |
02 |
02 |
63 |
15 |
|
|
|
Nậm Bum |
Sông Đà |
39 |
652 |
|
|
25 |
02 |
02 |
63 |
15 |
01 |
|
|
Nậm Nghẹ |
Nậm Bum |
13 |
37 |
|
|
26 |
02 |
02 |
63 |
15 |
02 |
|
|
Nậm Nho |
Nậm Bum |
27 |
111 |
|
|
27 |
02 |
02 |
63 |
15 |
03 |
|
|
Nậm Sì Lường |
Nậm Bum |
41 |
224 |
|
|
28 |
02 |
02 |
63 |
15 |
03 |
01 |
|
Suối Pá Hạ |
Nậm Sì Lường |
12 |
31 |
|
|
29 |
02 |
02 |
63 |
15 |
03 |
02 |
|
Nậm Củm |
Nậm Sì Lường |
11 |
30 |
|
|
30 |
02 |
02 |
63 |
15 |
04 |
|
|
Nậm Cấu |
Nậm Bum |
36 |
107 |
|
|
31 |
02 |
02 |
63 |
16 |
|
|
|
Nậm Ha |
Sông Đà |
11 |
37 |
|
|
32 |
02 |
02 |
63 |
17 |
|
|
|
Nậm Mặn |
Sông Đà |
17 |
51 |
|
|
33 |
02 |
02 |
63 |
18 |
|
|
|
Nậm Mô |
Sông Đà |
13 |
92 |
|
|
34 |
02 |
02 |
63 |
18 |
01 |
|
|
Nậm Xuân |
Nậm Mô |
10 |
24 |
|
|
35 |
02 |
02 |
63 |
20 |
|
|
|
Suối Gềnh Nhạt |
Sông Đà |
16 |
58 |
|
|
36 |
02 |
02 |
63 |
21 |
|
|
|
Nậm Nhùm |
Sông Đà |
15 |
60 |
|
|
37 |
02 |
02 |
63 |
22 |
|
|
|
Nậm Hàng |
Sông Đà |
10 |
15 |
|
|
38 |
02 |
02 |
63 |
23 |
|
|
|
Nậm Manh |
Sông Đà |
10 |
27 |
|
|
39 |
02 |
02 |
63 |
24 |
|
|
|
Nậm Pồ |
Sông Đà |
10 |
32 |
|
|
40 |
02 |
02 |
63 |
26 |
|
|
|
Nậm Na |
Sông Đà |
90 |
2.199 |
Sông xuyên biên giới |
|
41 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
|
|
Nậm Cúm |
Nậm Na |
41 |
218 |
Sông xuyên biên giới |
|
42 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
01 |
|
Suối Tả Páo Hồ |
Nậm Cúm |
23 |
93 |
Sông xuyên biên giới |
|
43 |
02 |
02 |
63 |
26 |
01 |
01 |
01 |
Suối Tả Páo Sung |
Suối Thèn Thầu Hồ |
16 |
13 |
Sông xuyên biên giới |
|
44 |
02 |
02 |
63 |
26 |
02 |
|
|
Nậm Cát |
Nậm Na |
15 |
57 |
|
|
45 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
|
|
Nậm So |
Nậm Na |
50 |
770 |
|
|
46 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
01 |
|
Nậm Hồ |
Nậm So |
11 |
18 |
|
|
47 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
02 |
|
Suối Van Hồ |
Nậm So |
13 |
25 |
|
|
48 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
03 |
|
Nậm Pạt |
Nậm So |
22 |
173 |
|
|
49 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
03 |
01 |
Nậm Xe |
Nậm Pạt |
10 |
24 |
|
|
50 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
03 |
02 |
Suối Vạn Hồ |
Nậm Pạt |
12 |
43 |
|
|
51 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
04 |
|
Nậm Lung |
Nậm So |
27 |
211 |
|
|
52 |
02 |
02 |
63 |
26 |
03 |
04 |
01 |
Suối Nam Lon |
Nậm Lung |
12 |
50 |
|
|
53 |
02 |
02 |
63 |
26 |
04 |
|
|
Nậm Tần |
Nậm Na |
21 |
130 |
|
|
54 |
02 |
02 |
63 |
26 |
04 |
01 |
|
Huổi Luông |
Nậm Tần |
10 |
34 |
|
|
55 |
02 |
02 |
63 |
26 |
05 |
|
|
Nậm Ban |
Nậm Na |
34 |
172 |
|
|
56 |
02 |
02 |
63 |
26 |
05 |
01 |
|
Nậm Mo |
Nậm Ban |
12 |
31 |
|
|
57 |
02 |
02 |
63 |
26 |
06 |
|
|
Nậm Cỏi |
Nậm Na |
27 |
171 |
|
|
58 |
02 |
02 |
63 |
26 |
06 |
01 |
|
Nậm Sập |
Nậm Cỏi |
16 |
51 |
|
|
59 |
02 |
02 |
63 |
26 |
07 |
|
|
Nậm Cày |
Nậm Na |
16 |
59 |
|
|
60 |
02 |
02 |
63 |
26 |
08 |
|
|
Nậm Khao |
Nậm Na |
10 |
49 |
|
|
61 |
02 |
02 |
63 |
26 |
09 |
|
|
Nậm Khằn |
Nậm Na |
11 |
25 |
|
|
62 |
02 |
02 |
63 |
26 |
10 |
|
|
Nậm Hỳ |
Nậm Na |
11 |
23 |
|
|
63 |
02 |
02 |
63 |
28 |
|
|
|
Nậm Khăn |
Sông Đà |
23 |
149 |
|
|
64 |
02 |
02 |
63 |
29 |
|
|
|
Nậm Mạ |
Sông Đà |
55 |
732 |
|
|
65 |
02 |
02 |
63 |
29 |
01 |
|
|
Nậm Lúc |
Nậm Mạ |
23 |
147 |
Tên khác: Suối Thang Kỳ Hồ |
|
66 |
02 |
02 |
63 |
29 |
02 |
|
|
Nậm Tăm |
Nậm Mạ |
11 |
22 |
|
|
67 |
02 |
02 |
63 |
29 |
03 |
|
|
Nậm Múng |
Nậm Mạ |
11 |
33 |
|
|
68 |
02 |
02 |
63 |
29 |
04 |
|
|
Nậm Há |
Nậm Mạ |
17 |
111 |
|
|
69 |
02 |
02 |
63 |
29 |
05 |
|
|
Suối Cuội |
Nậm Mạ |
30 |
136 |
|
|
70 |
02 |
02 |
63 |
29 |
05 |
01 |
|
Suối Suôn |
Suối Cuội |
10 |
21 |
|
|
71 |
02 |
02 |
63 |
31 |
|
|
|
Nậm Hăn |
Sông Đà |
12 |
28 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
|
|
|
Nậm Mu |
Sông Đà |
|
|
* |
|
72 |
02 |
02 |
63 |
42 |
01 |
|
|
Nậm Hon |
Nậm Mu |
13 |
37 |
|
|
73 |
02 |
02 |
63 |
42 |
02 |
|
|
Nậm Đích |
Nậm Mu |
19 |
77 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
|
|
Nậm Dê |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
74 |
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
02 |
|
Nậm Pe |
Nậm Dê |
15 |
60 |
|
|
75 |
02 |
02 |
63 |
42 |
03 |
03 |
|
Nậm Thi |
Nậm Dê |
10 |
|
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
76 |
02 |
02 |
63 |
42 |
04 |
|
|
Nậm Tàng |
Nậm Mu |
13 |
43 |
|
|
77 |
02 |
02 |
63 |
42 |
05 |
|
|
Nậm So |
Nậm Mu |
13 |
21 |
|
|
78 |
02 |
02 |
63 |
42 |
06 |
|
|
Nậm Bon |
Nậm Mu |
18 |
107 |
|
|
79 |
02 |
02 |
63 |
42 |
06 |
01 |
|
Nậm Be |
Nậm Bon |
16 |
61 |
|
|
80 |
02 |
02 |
63 |
42 |
07 |
|
|
Nậm Chăng |
Nậm Mu |
18 |
113 |
|
|
81 |
02 |
02 |
63 |
42 |
07 |
01 |
|
Suối Cuốn |
Nậm Chăng |
14 |
35 |
|
|
82 |
02 |
02 |
63 |
42 |
07 |
02 |
|
Suối Nà Cóc |
Nậm Chăng |
10 |
30 |
|
|
83 |
02 |
02 |
63 |
42 |
08 |
|
|
Nậm Lúc |
Nậm Mu |
16 |
29 |
|
|
84 |
02 |
02 |
63 |
42 |
09 |
|
|
Nậm Cha |
Nậm Mu |
19 |
56 |
|
|
85 |
02 |
02 |
63 |
42 |
10 |
|
|
Nậm Puông |
Nậm Mu |
18 |
45 |
|
|
86 |
02 |
02 |
63 |
42 |
11 |
|
|
Nậm Pha |
Nậm Mu |
10 |
27 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
|
|
Nậm Sỏ |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
87 |
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
01 |
|
Nậm Ngo |
Nậm Sỏ |
10 |
32 |
|
|
88 |
02 |
02 |
63 |
42 |
12 |
02 |
|
Nậm Ui |
Nậm Sỏ |
20 |
58 |
|
|
89 |
02 |
02 |
63 |
42 |
14 |
|
|
Huổi Păng |
Nậm Mu |
11 |
29 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
|
|
Nậm Mít |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
90 |
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
01 |
|
Nậm Sáng |
Nậm Mít |
12 |
35 |
|
|
91 |
02 |
02 |
63 |
42 |
15 |
02 |
|
Nậm Mít Nọi |
Nậm Mít |
12 |
30 |
|
|
92 |
02 |
02 |
63 |
42 |
17 |
|
|
Huổi San |
Nậm Mu |
11 |
20 |
|
|
93 |
02 |
02 |
63 |
42 |
18 |
|
|
Nậm Khi |
Nậm Mu |
27 |
62 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
|
|
Nậm Kim |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
94 |
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
03 |
|
Nậm Bốn |
Nậm Kim |
18 |
70 |
|
|
2. TỈNH ĐIỆN BIÊN |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Nậm Rốm |
Lào |
89 |
1.392 |
Sông xuyên biên giới |
|
2 |
08 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Phăng |
Sông Nậm Rốm |
19 |
75 |
|
|
3 |
08 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Nậm Khẩu Hú |
Sông Nậm Rốm |
34 |
63 |
|
|
4 |
08 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Đuống |
Sông Nậm Rốm |
18 |
55 |
|
|
5 |
08 |
01 |
04 |
|
|
|
|
Nậm Pe |
Sông Nậm Rốm |
19 |
46 |
|
|
6 |
08 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Suối Hồng Lếch |
Sông Nậm Rốm |
13 |
33 |
|
|
7 |
08 |
01 |
06 |
|
|
|
|
Nậm Lúa |
Sông Nậm Rốm |
69 |
692 |
|
|
8 |
08 |
01 |
06 |
01 |
|
|
|
Suối Pha Lay |
Nậm Lúa |
14 |
61 |
|
|
9 |
08 |
01 |
06 |
01 |
01 |
|
|
Suối Xá Túng |
Suối Pha Lay |
11 |
36 |
|
|
10 |
08 |
01 |
06 |
02 |
|
|
|
Nậm Hẹ |
Nậm Lúa |
29 |
179 |
|
|
11 |
08 |
01 |
06 |
02 |
01 |
|
|
Suối Rống |
Nậm Hẹ |
13 |
23 |
|
|
12 |
08 |
01 |
06 |
02 |
02 |
|
|
Chống Cá Chà |
Nậm Hẹ |
10 |
38 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2 |
|
13 |
08 |
01 |
06 |
03 |
|
|
|
Nậm Ngấm |
Nậm Lúa |
33 |
198 |
|
|
14 |
08 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Suối Tát Mạ |
Sông Nậm Rốm |
10 |
29 |
|
|
15 |
08 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Huổi Moi |
Sông Nậm Rốm |
13 |
16 |
Sông xuyên biên giới |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
16 |
02 |
02 |
63 |
01 |
|
|
|
Suối Ta |
Sông Đà |
15 |
73 |
Sông xuyên biên giới |
|
|
02 |
02 |
63 |
04 |
|
|
|
Nậm Ma |
Sông Đà |
|
|
* |
|
17 |
02 |
02 |
63 |
04 |
01 |
|
|
Suối Như Na Hò |
Nậm Ma |
22 |
93 |
|
|
18 |
02 |
02 |
63 |
04 |
01 |
01 |
|
Huổi Pa Ma |
Suối Như Na Hò |
16 |
31 |
|
|
19 |
02 |
02 |
63 |
04 |
02 |
|
|
Nậm Sin |
Nậm Ma |
13 |
66 |
|
|
20 |
02 |
02 |
63 |
04 |
03 |
|
|
Nậm Lung Bả |
Nậm Ma |
34 |
93 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
|
|
Suối Mo Phí |
Nậm Ma |
|
|
* |
|
21 |
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
01 |
|
Suối Y Ma Hò |
Suối Mo Phí |
10 |
50 |
|
|
22 |
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
02 |
|
Chang Xí Chái |
Suối Mo Phí |
12 |
16 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2 |
|
23 |
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
03 |
|
Nậm Sa Hò |
Suối Mo Phí |
19 |
56 |
|
|
24 |
02 |
02 |
63 |
04 |
05 |
04 |
|
Suối Pa Má |
Suối Mo Phí |
10 |
30 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
19 |
|
|
|
Nậm Nhạt |
Sông Đà |
|
|
* |
|
25 |
02 |
02 |
63 |
19 |
01 |
|
|
Huổi Co |
Nậm Nhạt |
16 |
27 |
|
|
26 |
02 |
02 |
63 |
19 |
02 |
|
|
Nậm Chà |
Nậm Nhạt |
20 |
80 |
|
|
27 |
02 |
02 |
63 |
19 |
03 |
|
|
Nậm Chẩn |
Nậm Nhạt |
17 |
87 |
|
|
28 |
02 |
02 |
63 |
19 |
03 |
01 |
|
Nậm Nhừ |
Nậm Chẩn |
15 |
44 |
|
|
29 |
02 |
02 |
63 |
19 |
04 |
|
|
Nậm Hai |
Nậm Nhạt |
15 |
26 |
|
|
30 |
02 |
02 |
63 |
19 |
05 |
|
|
Nậm Đích |
Nậm Nhạt |
16 |
60 |
|
|
31 |
02 |
02 |
63 |
19 |
06 |
|
|
Nậm Pồ |
Nậm Nhạt |
42 |
184 |
|
|
32 |
02 |
02 |
63 |
19 |
06 |
01 |
|
Nậm Hằng |
Nậm Pồ |
12 |
31 |
|
|
33 |
02 |
02 |
63 |
19 |
07 |
|
|
Nậm Khăn |
Nậm Nhạt |
13 |
34 |
|
|
34 |
02 |
02 |
63 |
19 |
08 |
|
|
Nậm Tâu |
Nậm Nhạt |
10 |
24 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
|
|
Nậm Nhè |
Nậm Nhạt |
|
|
* |
|
35 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
01 |
|
Nậm Nhé |
Nậm Nhè |
13 |
54 |
Tên khác: Nậm Là |
|
36 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
02 |
|
Nậm Pố |
Nậm Nhè |
11 |
26 |
|
|
37 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
03 |
|
Nậm Vĩ |
Nậm Nhè |
22 |
59 |
|
|
38 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
04 |
|
Nậm Sả |
Nậm Nhè |
16 |
55 |
|
|
39 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
05 |
|
Nậm Kè |
Nậm Nhè |
23 |
119 |
|
|
40 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
05 |
01 |
Nậm Khe Nòi |
Nậm Kè |
10 |
35 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
06 |
|
Nậm Ngà |
Nậm Nhè |
|
|
* |
|
41 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
06 |
02 |
Nậm Kổi |
Nậm Ngà |
12 |
25 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
07 |
|
Nậm Chà |
Nậm Nhè |
|
|
* |
|
42 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
07 |
01 |
Huổi Thủng |
Nậm Chà |
10 |
34 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
43 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
07 |
02 |
Nậm Chà Nọi |
Nậm Chà |
11 |
29 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2 |
|
44 |
02 |
02 |
63 |
19 |
10 |
07 |
03 |
Nậm Mì |
Nậm Chà |
21 |
65 |
|
|
45 |
02 |
02 |
63 |
25 |
|
|
|
Nậm Lay |
Sông Đà |
53 |
461 |
|
|
46 |
02 |
02 |
63 |
25 |
01 |
|
|
Nậm He |
Nậm Lay |
12 |
27 |
|
|
47 |
02 |
02 |
63 |
25 |
02 |
|
|
Nậm Chua |
Nậm Lay |
17 |
46 |
|
|
48 |
02 |
02 |
63 |
25 |
03 |
|
|
Nậm Piền |
Nậm Lay |
12 |
46 |
|
|
49 |
02 |
02 |
63 |
25 |
04 |
|
|
Nậm Cang |
Nậm Lay |
10 |
20 |
|
|
50 |
02 |
02 |
63 |
25 |
05 |
|
|
Suối Hê Na |
Nậm Lay |
11 |
24 |
|
|
51 |
02 |
02 |
63 |
25 |
06 |
|
|
Phụ lưu số 6 |
Nậm Lay |
18 |
99 |
Tên khác: Nậm Lay |
|
52 |
02 |
02 |
63 |
25 |
07 |
|
|
Nậm Cản |
Nậm Lay |
13 |
33 |
|
|
53 |
02 |
02 |
63 |
27 |
|
|
|
Nậm Mức |
Sông Đà |
89 |
1.908 |
Sông xuyên biên giới |
|
54 |
02 |
02 |
63 |
27 |
01 |
|
|
Nậm Tí |
Nậm Mức |
45 |
71 |
|
|
55 |
02 |
02 |
63 |
27 |
02 |
|
|
Nậm Chim |
Nậm Mức |
93 |
341 |
Sông xuyên biên giới |
|
56 |
02 |
02 |
63 |
27 |
02 |
01 |
|
Phí Lĩnh |
Nậm Chim |
15 |
37 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
57 |
02 |
02 |
63 |
27 |
02 |
02 |
|
Suối Ma Thì Hồ |
Nậm Chim |
15 |
52 |
|
|
58 |
02 |
02 |
63 |
27 |
03 |
|
|
Suối Tin Tốc |
Nậm Mức |
17 |
74 |
|
|
59 |
02 |
02 |
63 |
27 |
04 |
|
|
Nậm Mươn |
Nậm Mức |
29 |
121 |
|
|
60 |
02 |
02 |
63 |
27 |
05 |
|
|
Suối Pú Nhung Họ |
Nậm Mức |
14 |
54 |
|
|
61 |
02 |
02 |
63 |
27 |
06 |
|
|
Huổi Mi |
Nậm Mức |
10 |
49 |
|
|
62 |
02 |
02 |
63 |
27 |
07 |
|
|
Nậm Mu |
Nậm Mức |
27 |
494 |
|
|
63 |
02 |
02 |
63 |
27 |
07 |
01 |
|
Nậm Bay |
Nậm Mu |
29 |
154 |
|
|
64 |
02 |
02 |
63 |
27 |
07 |
02 |
|
Suối Nà Chua |
Nậm Mu |
20 |
113 |
|
|
65 |
02 |
02 |
63 |
27 |
07 |
02 |
01 |
Phụ lưu số 1 |
Suối Nà Chua |
10 |
36 |
Tên khác: Suối Nà Chua |
|
66 |
02 |
02 |
63 |
27 |
08 |
|
|
Suối Lê Bâu |
Nậm Mức |
19 |
101 |
|
|
67 |
02 |
02 |
63 |
27 |
09 |
|
|
Nậm Đanh |
Nậm Mức |
12 |
89 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 9 |
|
68 |
02 |
02 |
63 |
30 |
|
|
|
Háng Pàng |
Sông Đà |
10 |
97 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 30 |
|
69 |
02 |
02 |
63 |
32 |
|
|
|
Hua Na |
Sông Đà |
12 |
61 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 32 |
|
|
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
|
|
* |
|
70 |
03 |
01 |
|
|
|
|
|
Huổi Cảnh |
Sông Mã |
12 |
18 |
|
|
71 |
03 |
02 |
|
|
|
|
|
Huổi Phơng |
Sông Mã |
16 |
27 |
|
|
72 |
03 |
03 |
|
|
|
|
|
Huổi Hua |
Sông Mã |
16 |
40 |
|
|
73 |
03 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Chèn |
Huổi Hua |
11 |
17 |
Sông xuyên biên giới |
|
74 |
03 |
04 |
|
|
|
|
|
Huổi Puốc |
Sông Mã |
10 |
13 |
|
|
75 |
03 |
06 |
|
|
|
|
|
Huổi Không |
Sông Mã |
22 |
60 |
|
|
76 |
03 |
08 |
|
|
|
|
|
Suối Na Nay |
Sông Mã |
26 |
98 |
|
|
77 |
03 |
09 |
|
|
|
|
|
Huổi Rủa |
Sông Mã |
29 |
115 |
Tên khác: Huổi Dền, Huổi Bùng |
|
78 |
03 |
09 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Rũa |
Huổi Rủa |
11 |
35 |
|
|
79 |
03 |
10 |
|
|
|
|
|
Huổi Ta |
Sông Mã |
13 |
22 |
|
|
80 |
03 |
11 |
|
|
|
|
|
Suối Lư |
Sông Mã |
48 |
383 |
|
|
81 |
03 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Suối Lọng Chuông |
Suối Lư |
11 |
42 |
|
|
82 |
03 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Suối Xa Măn |
Suối Lư |
15 |
103 |
|
|
83 |
03 |
11 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Nà Nén |
Suối Xa Măn |
10 |
37 |
|
|
84 |
03 |
12 |
|
|
|
|
|
Nậm Ma |
Sông Mã |
11 |
27 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 12 |
|
85 |
03 |
13 |
|
|
|
|
|
Nậm Men |
Sông Mã |
17 |
28 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 13 |
|
86 |
03 |
14 |
|
|
|
|
|
Nậm Mặn |
Sông Mã |
15 |
48 |
|
|
87 |
03 |
15 |
|
|
|
|
|
Suối Lư |
Sông Mã |
10 |
35 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 15 |
|
|
03 |
16 |
|
|
|
|
|
Nậm Hua |
Sông Mã |
|
|
* |
|
88 |
03 |
16 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Cá |
Nậm Hua |
13 |
45 |
|
|
89 |
03 |
16 |
02 |
|
|
|
|
Huổi Đuông |
Nậm Hua |
23 |
249 |
|
|
90 |
03 |
16 |
02 |
01 |
|
|
|
Nậm Hon |
Huổi Đuông |
13 |
144 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
91 |
03 |
16 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Cô |
Nậm Hua |
41 |
327 |
|
|
92 |
03 |
16 |
03 |
01 |
|
|
|
Nậm Ngốt |
Nậm Cô |
19 |
51 |
|
|
93 |
03 |
16 |
03 |
02 |
|
|
|
Nậm Ẳng |
Nậm Cô |
21 |
114 |
|
|
94 |
03 |
16 |
03 |
03 |
|
|
|
Suối Hồng Sọt |
Nậm Cô |
10 |
24 |
|
|
95 |
03 |
16 |
04 |
|
|
|
|
Suối Keng Luông |
Nậm Hua |
12 |
66 |
|
|
96 |
03 |
16 |
04 |
01 |
|
|
|
Nậm Lạn |
Suối Keng Luông |
10 |
37 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
3. TỈNH SƠN LA |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
60 |
|
|
|
|
Sông Bứa |
Sông Thao |
|
|
* |
|
1 |
02 |
02 |
60 |
01 |
|
|
|
Suối Lang |
Sông Bứa |
13 |
27 |
|
|
|
02 |
02 |
60 |
02 |
|
|
|
Suối Cơi |
Sông Bứa |
|
|
* |
|
2 |
02 |
02 |
60 |
02 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Cơi |
12 |
23 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
3 |
02 |
02 |
63 |
33 |
|
|
|
Sông Cà Nàng |
Sông Đà |
22 |
91 |
|
|
4 |
02 |
02 |
63 |
35 |
|
|
|
Nậm Chiên |
Sông Đà |
12 |
56 |
|
|
5 |
02 |
02 |
63 |
36 |
|
|
|
Nậm Púm |
Sông Đà |
10 |
18 |
|
|
6 |
02 |
02 |
63 |
37 |
|
|
|
Phụ lưu số 37 |
Sông Đà |
11 |
26 |
|
|
7 |
02 |
02 |
63 |
38 |
|
|
|
Suối Lu |
Sông Đà |
11 |
190 |
|
|
8 |
02 |
02 |
63 |
39 |
|
|
|
Suối Muội |
Sông Đà |
72 |
604 |
|
|
9 |
02 |
02 |
63 |
39 |
01 |
|
|
Suối Muôi |
Suối Muội |
20 |
87 |
Tên khác: Huổi Siêu |
|
10 |
02 |
02 |
63 |
39 |
02 |
|
|
Suối Ban |
Suối Muội |
12 |
52 |
Tên khác: Suối Tát |
|
11 |
02 |
02 |
63 |
39 |
03 |
|
|
Suối Bản Bay |
Suối Muội |
10 |
34 |
|
|
12 |
02 |
02 |
63 |
39 |
04 |
|
|
Nậm Khiêng |
Suối Muội |
20 |
111 |
Tên khác: Nậm Tấc |
|
13 |
02 |
02 |
63 |
40 |
|
|
|
Nậm Giôn |
Sông Đà |
65 |
293 |
|
|
14 |
02 |
02 |
63 |
40 |
01 |
|
|
Huổi Tra |
Nậm Giôn |
16 |
60 |
|
|
15 |
02 |
02 |
63 |
40 |
01 |
01 |
|
Huổi Tưng |
Huổi Tra |
13 |
17 |
|
|
16 |
02 |
02 |
63 |
40 |
01 |
02 |
|
Huổi Mặn |
Huổi Tra |
11 |
16 |
|
|
17 |
02 |
02 |
63 |
40 |
02 |
|
|
Huổi Ngàn |
Nậm Giôn |
13 |
38 |
|
|
18 |
02 |
02 |
63 |
41 |
|
|
|
Nậm Ét |
Sông Đà |
17 |
39 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
|
|
|
Nậm Mu |
Sông Đà |
|
|
* |
|
19 |
02 |
02 |
63 |
42 |
21 |
|
|
Nậm Sàn |
Nậm Mu |
11 |
31 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
|
|
Suối Trai |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
20 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
03 |
|
Nậm Lót |
Suối Trai |
11 |
44 |
|
|
21 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
03 |
01 |
Huổi Hồng |
Nậm Lót |
10 |
24 |
|
|
22 |
02 |
02 |
63 |
43 |
|
|
|
Nậm Păm |
Sông Đà |
21 |
118 |
|
|
23 |
02 |
02 |
63 |
43 |
01 |
|
|
Nậm Toong |
Nậm Păm |
10 |
29 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
44 |
|
|
|
Suối Chiến |
Sông Đà |
|
|
* |
|
24 |
02 |
02 |
63 |
44 |
02 |
|
|
Nậm Nghẹp |
Suối Chiến |
16 |
61 |
|
|
25 |
02 |
02 |
63 |
45 |
|
|
|
Nậm Pàn |
Sông Đà |
100 |
1.428 |
Tên khác: Nậm Bú |
|
26 |
02 |
02 |
63 |
45 |
01 |
|
|
Suối Nà Ho |
Nậm Pàn |
10 |
16 |
|
|
27 |
02 |
02 |
63 |
45 |
02 |
|
|
Phụ lưu số 2 |
Nậm Pàn |
20 |
44 |
|
|
28 |
02 |
02 |
63 |
45 |
03 |
|
|
Nậm Chi |
Nậm Pàn |
10 |
23 |
|
|
29 |
02 |
02 |
63 |
45 |
04 |
|
|
Nậm Sàng |
Nậm Pàn |
11 |
21 |
|
|
30 |
02 |
02 |
63 |
45 |
05 |
|
|
Nậm Khiêng |
Nậm Pàn |
12 |
30 |
Tên khác: Huổi Lướng |
|
31 |
02 |
02 |
63 |
45 |
06 |
|
|
Suối Hom Pát |
Nậm Pàn |
16 |
88 |
|
|
32 |
02 |
02 |
63 |
45 |
07 |
|
|
Suối Bó Họ |
Nậm Pàn |
16 |
47 |
|
|
33 |
02 |
02 |
63 |
45 |
08 |
|
|
Nậm La |
Nậm Pàn |
51 |
419 |
|
|
34 |
02 |
02 |
63 |
45 |
09 |
|
|
Suối Quảng Vo |
Nậm Pàn |
16 |
58 |
|
|
35 |
02 |
02 |
63 |
46 |
|
|
|
Nậm Pia |
Sông Đà |
29 |
216 |
|
|
36 |
02 |
02 |
63 |
46 |
01 |
|
|
Nậm Hồng |
Nậm Pia |
19 |
75 |
|
|
37 |
02 |
02 |
63 |
47 |
|
|
|
Suối Tả |
Sông Đà |
10 |
23 |
|
|
38 |
02 |
02 |
63 |
48 |
|
|
|
Suối Hồng |
Sông Đà |
14 |
42 |
|
|
39 |
02 |
02 |
63 |
49 |
|
|
|
Suối Lưm |
Sông Đà |
24 |
75 |
|
|
40 |
02 |
02 |
63 |
50 |
|
|
|
Nậm Chan |
Sông Đà |
12 |
45 |
|
|
41 |
02 |
02 |
63 |
51 |
|
|
|
Suối Hộc |
Sông Đà |
20 |
81 |
|
|
42 |
02 |
02 |
63 |
51 |
01 |
|
|
Huổi Sản |
Suối Hộc |
11 |
26 |
|
|
43 |
02 |
02 |
63 |
52 |
|
|
|
Suối Chim |
Sông Đà |
33 |
146 |
|
|
44 |
02 |
02 |
63 |
52 |
01 |
|
|
Suối Pao Cư Sàng |
Suối Chim |
10 |
35 |
|
|
45 |
02 |
02 |
63 |
53 |
|
|
|
Suối Vàn |
Sông Đà |
30 |
89 |
|
|
46 |
02 |
02 |
63 |
54 |
|
|
|
Suối Cải |
Sông Đà |
14 |
29 |
|
|
47 |
02 |
02 |
63 |
55 |
|
|
|
Suối Triện |
Sông Đà |
17 |
73 |
|
|
48 |
02 |
02 |
63 |
56 |
|
|
|
Suối Gạo |
Sông Đà |
13 |
46 |
|
|
49 |
02 |
02 |
63 |
57 |
|
|
|
Huổi Lạnh |
Sông Đà |
15 |
60 |
|
|
50 |
02 |
02 |
63 |
57 |
01 |
|
|
Suối Sát |
Huổi Lạnh |
10 |
21 |
|
|
51 |
02 |
02 |
63 |
58 |
|
|
|
Suối Sập Việt |
Sông Đà |
87 |
1.222 |
|
|
52 |
02 |
02 |
63 |
58 |
01 |
|
|
Suối A Má |
Suối Sập Việt |
15 |
29 |
|
|
53 |
02 |
02 |
63 |
58 |
02 |
|
|
Suối Ưng |
Suối Sập Việt |
13 |
26 |
|
|
54 |
02 |
02 |
63 |
58 |
03 |
|
|
Suối Môn |
Suối Sập Việt |
19 |
92 |
|
|
55 |
02 |
02 |
63 |
58 |
04 |
|
|
Suối Co Păm |
Suối Sập Việt |
26 |
129 |
|
|
56 |
02 |
02 |
63 |
58 |
04 |
01 |
|
Suối Đon |
Suối Co Păm |
11 |
22 |
|
|
57 |
02 |
02 |
63 |
58 |
05 |
|
|
Suối So Lung |
Suối Sập Việt |
22 |
132 |
Sông xuyên biên giới |
|
58 |
02 |
02 |
63 |
58 |
05 |
01 |
|
Suối Cò Mây |
Suối So Lung |
17 |
52 |
|
|
59 |
02 |
02 |
63 |
58 |
06 |
|
|
Suối Vạt |
Suối Sập Việt |
34 |
182 |
|
|
60 |
02 |
02 |
63 |
58 |
07 |
|
|
Huổi Thương |
Suối Sập Việt |
21 |
122 |
|
|
61 |
02 |
02 |
63 |
59 |
|
|
|
Suối Sập |
Sông Đà |
49 |
403 |
|
|
62 |
02 |
02 |
63 |
59 |
01 |
|
|
Suối Háng Đồng |
Suối Sập |
19 |
92 |
|
|
63 |
02 |
02 |
63 |
59 |
02 |
|
|
Suối Ban |
Suối Sập |
10 |
40 |
|
|
64 |
02 |
02 |
63 |
60 |
|
|
|
Suối En |
Sông Đà |
12 |
55 |
|
|
65 |
02 |
02 |
63 |
61 |
|
|
|
Suối Tốc |
Sông Đà |
58 |
527 |
|
|
66 |
02 |
02 |
63 |
61 |
01 |
|
|
Suối Làng |
Suối Tốc |
12 |
40 |
|
|
67 |
02 |
02 |
63 |
61 |
02 |
|
|
Suối Bùa |
Suối Tốc |
11 |
51 |
|
|
68 |
02 |
02 |
63 |
61 |
03 |
|
|
Suối Pựng |
Suối Tốc |
11 |
35 |
|
|
69 |
02 |
02 |
63 |
61 |
04 |
|
|
Suối Tre |
Suối Tốc |
10 |
31 |
|
|
70 |
02 |
02 |
63 |
62 |
|
|
|
Suối Giăng |
Sông Đà |
34 |
240 |
|
|
71 |
02 |
02 |
63 |
62 |
01 |
|
|
Suối Tà Lại |
Suối Giăng |
14 |
55 |
|
|
72 |
02 |
02 |
63 |
62 |
02 |
|
|
Suối Giàng |
Suối Giăng |
12 |
40 |
|
|
73 |
02 |
02 |
63 |
63 |
|
|
|
Suối Lồi |
Sông Đà |
13 |
52 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
64 |
|
|
|
Suối Khoang |
Sông Đà |
|
|
* |
|
74 |
02 |
02 |
63 |
64 |
01 |
|
|
Suối Gà |
Suối Khoang |
12 |
43 |
|
|
75 |
02 |
02 |
63 |
65 |
|
|
|
Suối Khủa |
Sông Đà |
10 |
35 |
|
|
76 |
02 |
02 |
63 |
67 |
|
|
|
Suối Sơ Vin |
Sông Đà |
21 |
88 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
68 |
|
|
|
Suối Tân |
Sông Đà |
|
|
* |
|
77 |
02 |
02 |
63 |
68 |
01 |
|
|
Suối Tàm Ba |
Suối Tân |
10 |
147 |
|
|
|
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
|
|
* |
|
78 |
03 |
05 |
|
|
|
|
|
Nậm Pừn |
Sông Mã |
59 |
376 |
|
|
79 |
03 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Nậm Pừn |
11 |
15 |
|
|
80 |
03 |
05 |
02 |
|
|
|
|
Huổi Nưm |
Nậm Pừn |
17 |
33 |
|
|
81 |
03 |
05 |
03 |
|
|
|
|
Huổi Áng |
Nậm Pừn |
14 |
21 |
|
|
82 |
03 |
05 |
04 |
|
|
|
|
Nậm Năm |
Nậm Pừn |
20 |
124 |
|
|
83 |
03 |
05 |
04 |
01 |
|
|
|
Huổi Pá Lông |
Nậm Năm |
12 |
42 |
|
|
84 |
03 |
05 |
04 |
02 |
|
|
|
Huổi Mạt |
Nậm Năm |
12 |
32 |
|
|
85 |
03 |
05 |
05 |
|
|
|
|
Suối Chăm Hỉ |
Nậm Pừn |
11 |
21 |
|
|
86 |
03 |
07 |
|
|
|
|
|
Nậm Tỉa |
Sông Mã |
32 |
109 |
|
|
87 |
03 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Sông Phá Thoóng |
Nậm Tỉa |
10 |
23 |
|
|
|
03 |
16 |
|
|
|
|
|
Nậm Hua |
Sông Mã |
|
|
* |
|
|
03 |
16 |
05 |
|
|
|
|
Nậm E |
Nậm Hua |
|
|
* |
|
88 |
03 |
16 |
05 |
01 |
|
|
|
Nậm Lặp |
Nậm E |
10 |
23 |
|
|
89 |
03 |
16 |
05 |
02 |
|
|
|
Nậm Bứa |
Nậm E |
15 |
62 |
|
|
90 |
03 |
16 |
05 |
03 |
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Nậm E |
17 |
38 |
|
|
91 |
03 |
16 |
05 |
04 |
|
|
|
Suối Hua Lương |
Nậm E |
28 |
92 |
|
|
92 |
03 |
17 |
|
|
|
|
|
Suối Hát Khúa |
Sông Mã |
11 |
22 |
|
|
93 |
03 |
18 |
|
|
|
|
|
Nậm Phống |
Sông Mã |
11 |
30 |
|
|
94 |
03 |
19 |
|
|
|
|
|
Nậm Pát |
Sông Mã |
16 |
35 |
|
|
95 |
03 |
20 |
|
|
|
|
|
Nậm Lưng |
Sông Mã |
11 |
22 |
|
|
96 |
03 |
21 |
|
|
|
|
|
Nậm Bà |
Sông Mã |
17 |
45 |
|
|
97 |
03 |
22 |
|
|
|
|
|
Nậm Con |
Sông Mã |
27 |
133 |
|
|
98 |
03 |
22 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Thoong |
Nậm Con |
13 |
47 |
|
|
99 |
03 |
22 |
02 |
|
|
|
|
Huổi Chả Lậy |
Nậm Con |
11 |
23 |
|
|
100 |
03 |
23 |
|
|
|
|
|
Nậm Mừ |
Sông Mã |
15 |
52 |
|
|
101 |
03 |
24 |
|
|
|
|
|
Nậm Ty |
Sông Mã |
65 |
723 |
|
|
102 |
03 |
24 |
01 |
|
|
|
|
Suối Khẩu Cắm |
Nậm Ty |
13 |
46 |
|
|
103 |
03 |
24 |
02 |
|
|
|
|
Huổi Bai |
Nậm Ty |
17 |
34 |
|
|
104 |
03 |
24 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Quoét |
Nậm Ty |
52 |
278 |
|
|
105 |
03 |
24 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Lọ Mọ |
Nậm Quoét |
10 |
17 |
|
|
106 |
03 |
24 |
03 |
02 |
|
|
|
Huổi Xà Liệt |
Nậm Quoét |
10 |
48 |
|
|
107 |
03 |
24 |
03 |
03 |
|
|
|
Suối Hua Nà |
Nậm Quoét |
10 |
24 |
|
|
108 |
03 |
24 |
04 |
|
|
|
|
Nậm Pin |
Nậm Ty |
27 |
117 |
|
|
109 |
03 |
25 |
|
|
|
|
|
Huổi Hịa |
Sông Mã |
13 |
29 |
|
|
110 |
03 |
26 |
|
|
|
|
|
Nậm Công |
Sông Mã |
59 |
909 |
|
|
111 |
03 |
26 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Cốp |
Nậm Công |
13 |
21 |
|
|
112 |
03 |
26 |
02 |
|
|
|
|
Huổi Púa |
Nậm Công |
13 |
41 |
|
|
113 |
03 |
26 |
03 |
|
|
|
|
Huổi Hin |
Nậm Công |
16 |
56 |
|
|
114 |
03 |
26 |
04 |
|
|
|
|
Nậm Ca |
Nậm Công |
29 |
422 |
|
|
115 |
03 |
26 |
04 |
01 |
|
|
|
Nậm Niếng |
Nậm Ca |
28 |
90 |
|
|
116 |
03 |
26 |
04 |
02 |
|
|
|
Nậm Sủ |
Nậm Ca |
14 |
60 |
|
|
117 |
03 |
26 |
04 |
03 |
|
|
|
Nậm Lạnh |
Nậm Ca |
29 |
161 |
|
|
118 |
03 |
26 |
04 |
03 |
01 |
|
|
Nậm Táu |
Nậm Lạnh |
13 |
45 |
|
|
119 |
03 |
26 |
04 |
03 |
02 |
|
|
Huổi Căn |
Nậm Lạnh |
16 |
47 |
|
|
120 |
03 |
26 |
05 |
|
|
|
|
Nậm Pù |
Nậm Công |
10 |
16 |
|
|
121 |
03 |
26 |
06 |
|
|
|
|
Nậm Mằn |
Nậm Công |
33 |
100 |
|
|
122 |
03 |
26 |
06 |
01 |
|
|
|
Huổi Ho |
Nậm Mằn |
10 |
20 |
|
|
123 |
03 |
27 |
|
|
|
|
|
Nậm Sọi |
Sông Mã |
74 |
425 |
|
|
124 |
03 |
27 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Lạn |
Nậm Sọi |
26 |
84 |
|
|
125 |
03 |
27 |
02 |
|
|
|
|
Huổi Men |
Nậm Sọi |
12 |
26 |
|
|
126 |
03 |
28 |
|
|
|
|
|
Nậm Cát |
Sông Mã |
14 |
57 |
|
|
127 |
03 |
29 |
|
|
|
|
|
Huổi Tre |
Sông Mã |
17 |
54 |
|
|
128 |
03 |
30 |
|
|
|
|
|
Suối Chiềng Xôm |
Sông Mã |
17 |
56 |
|
|
129 |
03 |
31 |
|
|
|
|
|
Nậm Lệ |
Sông Mã |
39 |
323 |
Tên khác: Nậm Lê |
|
130 |
03 |
31 |
01 |
|
|
|
|
Suối A Lằng |
Nậm Lệ |
12 |
40 |
|
|
131 |
03 |
31 |
02 |
|
|
|
|
Nậm Sút |
Nậm Lệ |
13 |
23 |
|
|
132 |
03 |
31 |
03 |
|
|
|
|
Huổi Sui |
Nậm Lệ |
22 |
94 |
|
|
133 |
03 |
31 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Ta Lúc |
Huổi Sui |
11 |
30 |
|
|
4. TỈNH PHÚ THỌ |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
02 |
01 |
27 |
01 |
|
|
|
Sông Phan |
Sông Cà Lồ |
19 |
191 |
|
|
2 |
02 |
01 |
27 |
02 |
|
|
|
Sông Nông Trường |
Sông Cà Lồ |
31 |
134 |
Tên khác: Sông Xạ Hương |
|
3 |
02 |
01 |
27 |
02 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Nông Trường |
24 |
51 |
|
|
4 |
02 |
01 |
27 |
03 |
|
|
|
Sông Bá |
Sông Cà Lồ |
20 |
104 |
|
|
5 |
02 |
01 |
27 |
03 |
01 |
|
|
Suối Mo |
Sông Bá |
23 |
48 |
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
6 |
02 |
02 |
52 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 52 |
Sông Thao |
11 |
24 |
|
|
7 |
02 |
02 |
53 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 53 |
Sông Thao |
10 |
35 |
|
|
|
02 |
02 |
54 |
|
|
|
|
Ngòi Lao |
Sông Thao |
|
|
* |
|
8 |
02 |
02 |
54 |
05 |
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Ngòi Lao |
13 |
38 |
|
|
|
02 |
02 |
55 |
|
|
|
|
Ngòi Giành |
Sông Thao |
|
|
* |
|
9 |
02 |
02 |
55 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Giành |
12 |
40 |
|
|
10 |
02 |
02 |
55 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Ngòi Giành |
10 |
28 |
|
|
11 |
02 |
02 |
55 |
03 |
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Ngòi Giành |
12 |
62 |
|
|
12 |
02 |
02 |
56 |
|
|
|
|
Ngòi Chán |
Sông Thao |
10 |
20 |
|
|
13 |
02 |
02 |
57 |
|
|
|
|
Sông Cây Ngõa |
Sông Thao |
19 |
139 |
|
|
14 |
02 |
02 |
57 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cây Ngõa |
14 |
19 |
|
|
15 |
02 |
02 |
57 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Cây Ngõa |
12 |
22 |
|
|
16 |
02 |
02 |
57 |
03 |
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Cây Ngõa |
12 |
45 |
|
|
17 |
02 |
02 |
58 |
|
|
|
|
Sông Cầu Tây |
Sông Thao |
32 |
138 |
|
|
18 |
02 |
02 |
59 |
|
|
|
|
Sông Đầm Meo |
Sông Thao |
23 |
77 |
|
|
|
02 |
02 |
60 |
|
|
|
|
Sông Bứa |
Sông Thao |
|
|
* |
|
19 |
02 |
02 |
60 |
03 |
|
|
|
Sông Cúc |
Sông Bứa |
19 |
72 |
|
|
20 |
02 |
02 |
60 |
04 |
|
|
|
Suối Thân |
Sông Bứa |
19 |
89 |
|
|
21 |
02 |
02 |
60 |
05 |
|
|
|
Suối Thừ |
Sông Bứa |
10 |
30 |
|
|
22 |
02 |
02 |
60 |
06 |
|
|
|
Suối Mưu |
Sông Bứa |
13 |
26 |
|
|
23 |
02 |
02 |
60 |
07 |
|
|
|
Suối Giày |
Sông Bứa |
29 |
208 |
|
|
24 |
02 |
02 |
60 |
07 |
01 |
|
|
Suối Xuân |
Suối Giày |
13 |
28 |
|
|
25 |
02 |
02 |
60 |
07 |
02 |
|
|
Suối Nước Thang |
Suối Giày |
15 |
67 |
|
|
26 |
02 |
02 |
60 |
08 |
|
|
|
Ngòi Sài |
Sông Bứa |
21 |
36 |
|
|
27 |
02 |
02 |
60 |
09 |
|
|
|
Sông Bông |
Sông Bứa |
14 |
37 |
|
|
28 |
02 |
02 |
60 |
10 |
|
|
|
Sông Dân |
Sông Bứa |
39 |
278 |
|
|
29 |
02 |
02 |
60 |
10 |
01 |
|
|
Suối Sinh |
Sông Dân |
18 |
42 |
|
|
30 |
02 |
02 |
60 |
10 |
02 |
|
|
Suối Giàu |
Sông Dân |
16 |
41 |
|
|
31 |
02 |
02 |
60 |
10 |
03 |
|
|
Suối Gàn |
Sông Dân |
14 |
30 |
|
|
32 |
02 |
02 |
60 |
10 |
04 |
|
|
Suối Giát |
Sông Dân |
22 |
60 |
|
|
33 |
02 |
02 |
60 |
11 |
|
|
|
Phụ lưu số 11 |
Sông Bứa |
11 |
16 |
|
|
34 |
02 |
02 |
60 |
12 |
|
|
|
Phụ lưu số 12 |
Sông Bứa |
11 |
16 |
|
|
35 |
02 |
02 |
60 |
13 |
|
|
|
Suối Lánh |
Sông Bứa |
20 |
39 |
|
|
36 |
02 |
02 |
61 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 61 |
Sông Thao |
16 |
66 |
|
|
37 |
02 |
02 |
62 |
|
|
|
|
Sông Dầu Dương |
Sông Thao |
13 |
55 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
38 |
02 |
02 |
63 |
66 |
|
|
|
Suối Nhạp |
Sông Đà |
25 |
162 |
|
|
39 |
02 |
02 |
63 |
66 |
01 |
|
|
Suối Chum |
Suối Nhạp |
16 |
41 |
|
|
40 |
02 |
02 |
63 |
69 |
|
|
|
Suối Trâm |
Sông Đà |
24 |
196 |
|
|
41 |
02 |
02 |
63 |
69 |
01 |
|
|
Suối Láo |
Suối Trâm |
12 |
17 |
|
|
42 |
02 |
02 |
63 |
69 |
02 |
|
|
Suối Sổ |
Suối Trâm |
16 |
75 |
|
|
43 |
02 |
02 |
63 |
71 |
|
|
|
Suối Vàng |
Sông Đà |
46 |
249 |
|
|
44 |
02 |
02 |
63 |
71 |
01 |
|
|
Suối Văn |
Suối Vàng |
16 |
62 |
Tên khác: Suối Cái, Suối Ngào |
|
45 |
02 |
02 |
63 |
71 |
02 |
|
|
Suối Bưng |
Suối Vàng |
13 |
35 |
|
|
46 |
02 |
02 |
63 |
72 |
|
|
|
Phụ lưu số 72 |
Sông Đà |
12 |
26 |
|
|
47 |
02 |
02 |
63 |
73 |
|
|
|
Suối Nước Mạc |
Sông Đà |
11 |
38 |
|
|
48 |
02 |
02 |
63 |
74 |
|
|
|
Suối Tra |
Sông Đà |
11 |
50 |
|
|
49 |
02 |
02 |
63 |
75 |
|
|
|
Ngòi Sủ |
Sông Đà |
13 |
55 |
|
|
50 |
02 |
02 |
63 |
76 |
|
|
|
Suối Thần |
Sông Đà |
17 |
66 |
|
|
51 |
02 |
02 |
63 |
77 |
|
|
|
Ngòi Lạt |
Sông Đà |
|
|
|
|
52 |
02 |
02 |
63 |
77 |
01 |
|
|
Suối Kem |
Ngòi Lạt |
13 |
54 |
|
|
53 |
02 |
02 |
63 |
77 |
01 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Kem |
12 |
30 |
|
|
54 |
02 |
02 |
63 |
77 |
02 |
|
|
Suối Cái |
Ngòi Lạt |
16 |
48 |
|
|
55 |
02 |
02 |
63 |
78 |
|
|
|
Ngòi Cái |
Sông Đà |
21 |
120 |
|
|
56 |
02 |
02 |
63 |
78 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Cái |
16 |
34 |
|
|
57 |
02 |
02 |
63 |
79 |
|
|
|
Phụ lưu số 79 |
Sông Đà |
11 |
20 |
|
|
58 |
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
59 |
02 |
02 |
65 |
41 |
|
|
|
Suối Nhà Dao |
Sông Lô |
16 |
58 |
|
|
60 |
02 |
02 |
65 |
42 |
|
|
|
Phụ lưu số 42 |
Sông Lô |
12 |
59 |
|
|
61 |
02 |
02 |
65 |
43 |
|
|
|
Phụ lưu số 43 |
Sông Lô |
10 |
18 |
|
|
62 |
02 |
02 |
65 |
44 |
|
|
|
Suối Sải |
Sông Lô |
13 |
48 |
|
|
63 |
02 |
02 |
65 |
45 |
|
|
|
Suối Bò Lạc |
Sông Lô |
10 |
21 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
46 |
|
|
|
Sông Phó Đáy |
Sông Lô |
|
|
* |
|
64 |
02 |
02 |
65 |
46 |
10 |
|
|
Ngòi Lanh |
Sông Phó Đáy |
14 |
82 |
|
|
65 |
02 |
02 |
65 |
46 |
11 |
|
|
Sông Đình Cả |
Sông Phó Đáy |
14 |
50 |
|
|
|
02 |
02 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Đáy |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
01 |
|
|
|
Sông Bùi |
Sông Đáy |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
01 |
07 |
|
|
Sông Con |
Sông Bùi |
|
|
* |
|
66 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
07 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Con |
12 |
42 |
|
|
67 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
07 |
02 |
|
Suối Văn |
Sông Con |
10 |
19 |
|
|
68 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
07 |
03 |
|
Suối Yêng |
Sông Con |
10 |
33 |
|
|
|
02 |
02 |
PL01 |
03 |
|
|
|
Sông Hoàng Long |
Sông Đáy |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
03 |
01 |
|
|
Sông Lạng |
Sông Hoàng Long |
|
|
* |
|
69 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
01 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Lạng |
10 |
35 |
|
|
|
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
|
|
Sông Bôi |
Sông Hoàng Long |
|
|
* |
|
70 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
01 |
|
Sông Đồng Ngoài |
Sông Bôi |
10 |
59 |
|
|
71 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
02 |
|
Suối Chiềng |
Sông Bôi |
18 |
83 |
|
|
72 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
03 |
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Bôi |
16 |
39 |
|
|
73 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
02 |
04 |
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Bôi |
13 |
37 |
|
|
|
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
|
|
* |
|
74 |
03 |
40 |
|
|
|
|
|
Suối Sia |
Sông Mã |
33 |
331 |
Tên khác: Suối Lúp |
|
75 |
03 |
40 |
01 |
|
|
|
|
Suối Mùn |
Suối Sia |
15 |
143 |
Tên khác: Suối Thía |
|
|
03 |
56 |
|
|
|
|
|
Sông Bưởi |
Sông Mã |
|
|
* |
|
76 |
03 |
56 |
01 |
|
|
|
|
Suối Biêng |
Sông Bưởi |
14 |
50 |
Tên khác: Suối Làng |
|
77 |
03 |
56 |
02 |
|
|
|
|
Sông Trọng |
Sông Bưởi |
51 |
312 |
Tên khác: Suối Vìn |
|
78 |
03 |
56 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Kem |
Sông Trọng |
11 |
47 |
Tên khác: Suối Khài |
|
79 |
03 |
56 |
03 |
|
|
|
|
Sông Cái |
Sông Bưởi |
30 |
236 |
Tên khác: Sông Sào |
|
80 |
03 |
56 |
03 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cái |
15 |
28 |
|
|
81 |
03 |
56 |
03 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Cái |
14 |
24 |
|
|
82 |
03 |
56 |
03 |
03 |
|
|
|
Suối Chăng |
Sông Cái |
14 |
22 |
Tên khác: Suối Hông Dài |
|
83 |
03 |
56 |
03 |
04 |
|
|
|
Suối Đồm |
Sông Cái |
17 |
102 |
Tên khác: Suối Cộng Hoà, Suối Bến Lấp, Suối Tràm |
|
84 |
03 |
56 |
03 |
04 |
01 |
|
|
Suối Điêu |
Suối Đồm |
11 |
25 |
|
|
5. TỈNH TUYÊN QUANG |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao; Sông xuyên biên giới |
|
|
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
1 |
02 |
02 |
65 |
01 |
|
|
|
Suối Thanh Thuỷ |
Sông Lô |
25 |
115 |
|
|
2 |
02 |
02 |
65 |
02 |
|
|
|
Suối Sửu |
Sông Lô |
14 |
50 |
|
|
3 |
02 |
02 |
65 |
03 |
|
|
|
Sông Miện |
Sông Lô |
69 |
993 |
Sông xuyên biên giới |
|
4 |
02 |
02 |
65 |
03 |
01 |
|
|
Suối Lũng Phìn |
Sông Miện |
17 |
75 |
|
|
5 |
02 |
02 |
65 |
03 |
02 |
|
|
Suối Bản Đá |
Sông Miện |
17 |
74 |
|
|
6 |
02 |
02 |
65 |
03 |
02 |
01 |
|
Suối Na Kinh |
Suối Bản Đá |
11 |
21 |
|
|
7 |
02 |
02 |
65 |
03 |
03 |
|
|
Suối Tà Cả |
Sông Miện |
10 |
27 |
|
|
8 |
02 |
02 |
65 |
03 |
04 |
|
|
Suối Pác Xum |
Sông Miện |
28 |
271 |
|
|
9 |
02 |
02 |
65 |
03 |
04 |
01 |
|
Nậm Hình |
Suối Pác Xum |
10 |
90 |
|
|
10 |
02 |
02 |
65 |
03 |
05 |
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Miện |
15 |
38 |
|
|
11 |
02 |
02 |
65 |
04 |
|
|
|
Nậm Ma |
Sông Lô |
22 |
115 |
|
|
12 |
02 |
02 |
65 |
05 |
|
|
|
Nậm Dầu |
Sông Lô |
21 |
125 |
|
|
13 |
02 |
02 |
65 |
05 |
01 |
|
|
Suối Bản Mạ |
Nậm Dầu |
12 |
31 |
|
|
14 |
02 |
02 |
65 |
06 |
|
|
|
Suối Trung Thành |
Sông Lô |
13 |
34 |
|
|
15 |
02 |
02 |
65 |
07 |
|
|
|
Suối Vạt |
Sông Lô |
22 |
93 |
|
|
16 |
02 |
02 |
65 |
08 |
|
|
|
Nậm Am |
Sông Lô |
28 |
157 |
|
|
17 |
02 |
02 |
65 |
09 |
|
|
|
Nậm Mu |
Sông Lô |
17 |
47 |
|
|
18 |
02 |
02 |
65 |
10 |
|
|
|
Ngòi Quang |
Sông Lô |
12 |
64 |
|
|
19 |
02 |
02 |
65 |
11 |
|
|
|
Suối Pha |
Sông Lô |
13 |
35 |
|
|
20 |
02 |
02 |
65 |
12 |
|
|
|
Ngòi Chang |
Sông Lô |
11 |
15 |
|
|
21 |
02 |
02 |
65 |
13 |
|
|
|
Ngòi Bột |
Sông Lô |
12 |
16 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
14 |
|
|
|
Ngòi Sảo |
Sông Lô |
|
|
* |
|
22 |
02 |
02 |
65 |
14 |
01 |
|
|
Suối Khôn Han |
Ngòi Sảo |
11 |
32 |
|
|
23 |
02 |
02 |
65 |
14 |
02 |
|
|
Nậm Khá |
Ngòi Sảo |
14 |
38 |
|
|
24 |
02 |
02 |
65 |
14 |
03 |
|
|
Suối Măng |
Ngòi Sảo |
13 |
37 |
|
|
25 |
02 |
02 |
65 |
14 |
04 |
|
|
Ngòi Thản |
Ngòi Sảo |
23 |
57 |
|
|
26 |
02 |
02 |
65 |
14 |
05 |
|
|
Ngòi Hi |
Ngòi Sảo |
20 |
67 |
|
|
27 |
02 |
02 |
65 |
15 |
|
|
|
Ngòi Man |
Sông Lô |
12 |
44 |
|
|
28 |
02 |
02 |
65 |
16 |
|
|
|
Suối Giàng Thia |
Sông Lô |
11 |
40 |
|
|
29 |
02 |
02 |
65 |
17 |
|
|
|
Suối Hùng Na |
Sông Lô |
13 |
30 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
18 |
|
|
|
Sông Con |
Sông Lô |
|
|
* |
|
30 |
02 |
02 |
65 |
18 |
01 |
|
|
Nậm Li |
Sông Con |
17 |
114 |
|
|
31 |
02 |
02 |
65 |
18 |
02 |
|
|
Suối Re |
Sông Con |
19 |
98 |
|
|
32 |
02 |
02 |
65 |
18 |
03 |
|
|
Suối Chừng |
Sông Con |
11 |
26 |
|
|
33 |
02 |
02 |
65 |
18 |
04 |
|
|
Ngòi Giang |
Sông Con |
20 |
80 |
|
|
34 |
02 |
02 |
65 |
18 |
04 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Giang |
12 |
42 |
|
|
35 |
02 |
02 |
65 |
18 |
05 |
|
|
Suối Bạc |
Sông Con |
37 |
306 |
|
|
36 |
02 |
02 |
65 |
18 |
05 |
01 |
|
Nậm Ong |
Suối Bạc |
11 |
46 |
|
|
37 |
02 |
02 |
65 |
18 |
05 |
02 |
|
Nậm Hóp |
Suối Bạc |
16 |
75 |
|
|
38 |
02 |
02 |
65 |
18 |
06 |
|
|
Ngòi Thuý |
Sông Con |
15 |
55 |
|
|
39 |
02 |
02 |
65 |
18 |
07 |
|
|
Suối Tràng Thâm |
Sông Con |
28 |
131 |
|
|
40 |
02 |
02 |
65 |
18 |
07 |
01 |
|
Ngòi Luông |
Suối Tràng Thâm |
17 |
62 |
|
|
41 |
02 |
02 |
65 |
18 |
08 |
01 |
|
Ngòi Trùng |
Ngòi Kim |
10 |
40 |
|
|
42 |
02 |
02 |
65 |
19 |
|
|
|
Ngòi Trí |
Sông Lô |
13 |
14 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
43 |
02 |
02 |
65 |
20 |
|
|
|
Suối Ngọc Lai |
Sông Lô |
36 |
104 |
|
|
44 |
02 |
02 |
65 |
21 |
|
|
|
Suối Sa |
Sông Lô |
11 |
26 |
|
|
45 |
02 |
02 |
65 |
22 |
|
|
|
Suối Nắc Con |
Sông Lô |
23 |
64 |
|
|
46 |
02 |
02 |
65 |
22 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Nắc Con |
11 |
15 |
|
|
47 |
02 |
02 |
65 |
23 |
|
|
|
Suối Thụt |
Sông Lô |
16 |
117 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
24 |
|
|
|
Ngòi Mục |
Sông Lô |
|
|
* |
|
48 |
02 |
02 |
65 |
24 |
01 |
|
|
Ngòi Giang |
Ngòi Mục |
10 |
13 |
|
|
49 |
02 |
02 |
65 |
25 |
|
|
|
Suối Gốc Gạo |
Sông Lô |
10 |
16 |
|
|
50 |
02 |
02 |
65 |
26 |
|
|
|
Ngòi Bờ |
Sông Lô |
24 |
116 |
|
|
51 |
02 |
02 |
65 |
27 |
|
|
|
Ngòi Nhung |
Sông Lô |
22 |
66 |
|
|
52 |
02 |
02 |
65 |
28 |
|
|
|
Ngòi Lũ |
Sông Lô |
23 |
184 |
|
|
53 |
02 |
02 |
65 |
28 |
01 |
|
|
Ngòi Ô Vệ |
Ngòi Lũ |
13 |
42 |
|
|
54 |
02 |
02 |
65 |
28 |
01 |
01 |
|
Khe Lành |
Ngòi Ô Vệ |
12 |
21 |
|
|
55 |
02 |
02 |
65 |
28 |
02 |
|
|
Ngòi Phong Nẫm |
Ngòi Lũ |
19 |
71 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
|
|
Sông Nho Quế |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
|
Sông Nhiệm |
Sông Nho Quế |
|
|
* |
|
56 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
01 |
Suối Thâm Cung |
Sông Nhiệm |
11 |
16 |
|
|
57 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
02 |
Suối Bản An |
Sông Nhiệm |
29 |
236 |
|
|
58 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
03 |
Nậm Rom |
Sông Nhiệm |
13 |
25 |
|
|
59 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
04 |
Nậm Ban |
Sông Nhiệm |
20 |
48 |
|
|
60 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
02 |
05 |
Suối Tát Ngà |
Sông Nhiệm |
14 |
74 |
|
|
61 |
02 |
02 |
65 |
29 |
09 |
|
|
Nậm Mía |
Sông Gâm |
12 |
79 |
|
|
62 |
02 |
02 |
65 |
29 |
10 |
|
|
Suối Tà Tấu |
Sông Gâm |
10 |
44 |
|
|
63 |
02 |
02 |
65 |
29 |
11 |
|
|
Nậm Nung |
Sông Gâm |
11 |
48 |
|
|
64 |
02 |
02 |
65 |
29 |
12 |
|
|
Nậm Mạ |
Sông Gâm |
41 |
451 |
|
|
65 |
02 |
02 |
65 |
29 |
12 |
01 |
|
Nậm Chì |
Nậm Mạ |
21 |
156 |
|
|
66 |
02 |
02 |
65 |
29 |
12 |
01 |
01 |
Suối Bá Phòng |
Nậm Chì |
13 |
54 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
|
|
* |
|
67 |
02 |
02 |
65 |
29 |
13 |
|
|
Suối Nà Mùng |
Sông Gâm |
13 |
64 |
|
|
68 |
02 |
02 |
65 |
29 |
14 |
|
|
Ngòi Trang |
Sông Gâm |
39 |
255 |
|
|
69 |
02 |
02 |
65 |
29 |
14 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Trang |
11 |
39 |
|
|
70 |
02 |
02 |
65 |
29 |
14 |
02 |
|
Suối Bản Lịch |
Ngòi Trang |
19 |
69 |
|
|
71 |
02 |
02 |
65 |
29 |
15 |
|
|
Suối Nà Thin |
Sông Gâm |
10 |
23 |
|
|
72 |
02 |
02 |
65 |
29 |
16 |
|
|
Suối Nà Tông |
Sông Gâm |
11 |
51 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
17 |
|
|
Suối Nàm Vàng |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
73 |
02 |
02 |
65 |
29 |
17 |
01 |
|
Suối Năm Đướng |
Suối Nàm Vàng |
10 |
43 |
|
|
74 |
02 |
02 |
65 |
29 |
17 |
02 |
|
Suối Nà Thầy |
Suối Nàm Vàng |
13 |
34 |
|
|
75 |
02 |
02 |
65 |
29 |
18 |
|
|
Suối Mang |
Sông Gâm |
14 |
70 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
|
|
Sông Năng |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
76 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
11 |
|
Suối Bắc Mù |
Sông Năng |
12 |
48 |
|
|
77 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
12 |
|
Suối Tá Lăn |
Sông Năng |
19 |
130 |
|
|
78 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
12 |
01 |
Nậm Mường |
Suối Tá Lăn |
15 |
74 |
|
|
79 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
13 |
|
Suối Bản Sắm |
Sông Năng |
15 |
60 |
|
|
80 |
02 |
02 |
65 |
29 |
20 |
|
|
Suối La Mang |
Sông Gâm |
15 |
62 |
|
|
81 |
02 |
02 |
65 |
29 |
21 |
|
|
Ngòi Nẻ |
Sông Gâm |
10 |
45 |
|
|
82 |
02 |
02 |
65 |
29 |
22 |
|
|
Suối Nà Cốc |
Sông Gâm |
10 |
33 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
23 |
|
|
Khuổi Quãng |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
83 |
02 |
02 |
65 |
29 |
23 |
01 |
|
Suối Kiên Đài |
Khuổi Quãng |
14 |
72 |
|
|
84 |
02 |
02 |
65 |
29 |
23 |
02 |
|
Nậm Hép |
Khuổi Quãng |
14 |
38 |
|
|
85 |
02 |
02 |
65 |
29 |
23 |
03 |
|
Khuổi Mán |
Khuổi Quãng |
11 |
44 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
|
|
Ngòi Quẵng |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
86 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
01 |
|
Suối Cầu Kheo |
Ngòi Quẵng |
13 |
85 |
|
|
87 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
02 |
|
Khuổi Vuồng |
Ngòi Quẵng |
15 |
56 |
|
|
88 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
03 |
|
Khuổi Ràng |
Ngòi Quẵng |
10 |
17 |
|
|
89 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
04 |
|
Khuổi Hiệp |
Ngòi Quẵng |
12 |
40 |
|
|
90 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
05 |
|
Ngòi Ba |
Ngòi Quẵng |
24 |
272 |
|
|
91 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
05 |
01 |
Suối Mỏ Ngoàng |
Ngòi Ba |
13 |
96 |
|
|
92 |
02 |
02 |
65 |
29 |
24 |
06 |
|
Khuổi Thôn |
Ngòi Quẵng |
12 |
50 |
|
|
93 |
02 |
02 |
65 |
29 |
25 |
|
|
Khuổi Giác |
Sông Gâm |
12 |
38 |
|
|
94 |
02 |
02 |
65 |
29 |
26 |
|
|
Suối Trinh |
Sông Gâm |
33 |
233 |
|
|
95 |
02 |
02 |
65 |
29 |
27 |
|
|
Ngòi Chàm |
Sông Gâm |
27 |
138 |
|
|
96 |
02 |
02 |
65 |
29 |
27 |
01 |
|
Suối Trung Trực |
Ngòi Chàm |
14 |
30 |
|
|
97 |
02 |
02 |
65 |
29 |
28 |
|
|
Phụ lưu số 28 |
Sông Gâm |
10 |
24 |
|
|
98 |
02 |
02 |
65 |
30 |
|
|
|
Ngòi Yên Linh |
Sông Lô |
26 |
72 |
|
|
99 |
02 |
02 |
65 |
31 |
|
|
|
Ngòi Cỏi |
Sông Lô |
20 |
51 |
|
|
100 |
02 |
02 |
65 |
32 |
|
|
|
Suối Lá |
Sông Lô |
15 |
41 |
|
|
101 |
02 |
02 |
65 |
33 |
|
|
|
Suối Cha |
Sông Lô |
15 |
69 |
|
|
102 |
02 |
02 |
65 |
34 |
|
|
|
Phụ lưu số 34 |
Sông Lô |
10 |
30 |
|
|
103 |
02 |
02 |
65 |
35 |
|
|
|
Ngòi Vạc |
Sông Lô |
12 |
31 |
|
|
104 |
02 |
02 |
65 |
36 |
|
|
|
Ngòi Yên |
Sông Lô |
14 |
76 |
|
|
105 |
02 |
02 |
65 |
36 |
01 |
|
|
Suối Soan |
Ngòi Yên |
11 |
27 |
|
|
106 |
02 |
02 |
65 |
36 |
02 |
|
|
Phụ lưu số 2 |
Ngòi Yên |
11 |
16 |
|
|
107 |
02 |
02 |
65 |
37 |
|
|
|
Sông Kỳ Lâm |
Sông Lô |
16 |
33 |
|
|
108 |
02 |
02 |
65 |
38 |
|
|
|
Ngòi Nhiên |
Sông Lô |
10 |
19 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
39 |
|
|
|
Sông Chảy |
Sông Lô |
|
|
* |
|
109 |
02 |
02 |
65 |
39 |
01 |
|
|
Suối Bản Qua |
Sông Chảy |
17 |
103 |
|
|
110 |
02 |
02 |
65 |
39 |
01 |
01 |
|
Suối Nà Nhung |
Suối Bản Qua |
13 |
49 |
|
|
111 |
02 |
02 |
65 |
39 |
02 |
|
|
Suối Cốc Láng |
Sông Chảy |
12 |
70 |
|
|
112 |
02 |
02 |
65 |
39 |
02 |
01 |
|
Suối Ngàn Đá Trắng |
Suối Cốc Láng |
10 |
25 |
|
|
113 |
02 |
02 |
65 |
39 |
03 |
|
|
Suối Đỏ |
Sông Chảy |
25 |
125 |
Sông xuyên biên giới |
|
114 |
02 |
02 |
65 |
39 |
03 |
01 |
|
Suối Hoa Si Pan |
Suối Đỏ |
13 |
39 |
|
|
115 |
02 |
02 |
65 |
39 |
04 |
|
|
Suối Tà Lai |
Sông Chảy |
11 |
43 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
39 |
05 |
|
|
Nậm Dần |
Sông Chảy |
|
|
* |
|
116 |
02 |
02 |
65 |
39 |
05 |
01 |
|
Nậm Dẩn |
Nậm Dần |
10 |
35 |
|
|
117 |
02 |
02 |
65 |
40 |
|
|
|
Suối Cải |
Sông Lô |
18 |
155 |
|
|
118 |
02 |
02 |
65 |
40 |
01 |
|
|
Ngòi Đồng Cạn |
Suối Cải |
13 |
49 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
46 |
|
|
|
Sông Phó Đáy |
Sông Lô |
|
|
* |
|
119 |
02 |
02 |
65 |
46 |
03 |
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Phó Đáy |
11 |
22 |
|
|
120 |
02 |
02 |
65 |
46 |
04 |
|
|
Ngòi Chương |
Sông Phó Đáy |
10 |
55 |
|
|
121 |
02 |
02 |
65 |
46 |
05 |
|
|
Suối Cườm |
Sông Phó Đáy |
12 |
32 |
|
|
122 |
02 |
02 |
65 |
46 |
06 |
|
|
Ngòi Lê |
Sông Phó Đáy |
21 |
108 |
|
|
123 |
02 |
02 |
65 |
46 |
07 |
|
|
Ngòi Khâm |
Sông Phó Đáy |
13 |
25 |
|
|
124 |
02 |
02 |
65 |
46 |
08 |
|
|
Sông Tư Trầm |
Sông Phó Đáy |
17 |
34 |
|
|
125 |
02 |
02 |
65 |
46 |
09 |
|
|
Suối Bâm |
Sông Phó Đáy |
13 |
39 |
|
|
6. TỈNH CAO BẰNG |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
|
01 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
1 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Tán Boum |
Sông Bằng Giang |
31 |
229 |
|
|
2 |
01 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Sông Nà Khao |
Sông Bằng Giang |
20 |
94 |
|
|
3 |
01 |
01 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Nam Thong |
Sông Nà Khao |
11 |
20 |
|
|
4 |
01 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Dẻ Rào |
Sông Bằng Giang |
62 |
797 |
Sông xuyên biên giới |
|
5 |
01 |
01 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Nguyên Bình |
Sông Dẻ Rào |
31 |
163 |
|
|
6 |
01 |
01 |
04 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Bằng Giang |
10 |
54 |
|
|
7 |
01 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Bằng Giang |
29 |
50 |
|
|
8 |
01 |
01 |
06 |
|
|
|
|
Suối Khuổi Lái |
Sông Bằng Giang |
14 |
30 |
|
|
9 |
01 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Khuổi Khoán |
Sông Bằng Giang |
12 |
22 |
|
|
|
01 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Sông Hiến |
Sông Bằng Giang |
|
|
* |
|
10 |
01 |
01 |
08 |
01 |
|
|
|
Suối Nà Mạ |
Sông Hiến |
22 |
63 |
|
|
|
01 |
01 |
08 |
03 |
|
|
|
Sông Minh Khai |
Sông Hiến |
|
|
* |
|
11 |
01 |
01 |
08 |
03 |
01 |
|
|
Suối Nà Dàn |
Sông Minh Khai |
14 |
26 |
|
|
12 |
01 |
01 |
08 |
03 |
02 |
|
|
Suối Tà Dê |
Sông Minh Khai |
11 |
21 |
|
|
13 |
01 |
01 |
08 |
03 |
04 |
|
|
Suối Nà Ngoà |
Sông Minh Khai |
23 |
55 |
|
|
14 |
01 |
01 |
08 |
03 |
05 |
|
|
Suối Nà Hén |
Sông Minh Khai |
30 |
113 |
|
|
15 |
01 |
01 |
08 |
04 |
|
|
|
Suối Phò Bẻo |
Sông Hiến |
14 |
17 |
|
|
16 |
01 |
01 |
08 |
05 |
|
|
|
Suối Coòng |
Sông Hiến |
12 |
13 |
Tên khác: Suối Goòng Nưa |
|
17 |
01 |
01 |
09 |
|
|
|
|
Suối Gủn |
Sông Bằng Giang |
18 |
332 |
|
|
18 |
01 |
01 |
09 |
01 |
|
|
|
Suối Trà Lĩnh |
Suối Gủn |
12 |
157 |
|
|
19 |
01 |
01 |
10 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 10 |
Sông Bằng Giang |
11 |
24 |
|
|
20 |
01 |
01 |
11 |
|
|
|
|
Suối Kẻm Koỏng |
Sông Bằng Giang |
19 |
63 |
|
|
21 |
01 |
01 |
12 |
|
|
|
|
Khuổi Linh |
Sông Bằng Giang |
10 |
29 |
|
|
22 |
01 |
01 |
13 |
|
|
|
|
Khuổi En |
Sông Bằng Giang |
14 |
34 |
|
|
23 |
01 |
01 |
14 |
|
|
|
|
Suối Sầm Xuyên |
Sông Bằng Giang |
21 |
124 |
|
|
24 |
01 |
01 |
15 |
|
|
|
|
Sông Bắc Vọng |
Sông Bằng Giang |
79 |
894 |
Sông xuyên biên giới |
|
25 |
01 |
01 |
15 |
01 |
|
|
|
Sông Vi Vọng |
Sông Bắc Vọng |
26 |
264 |
|
|
26 |
01 |
01 |
15 |
01 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Vi Vọng |
10 |
20 |
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
|
|
* |
|
27 |
02 |
02 |
65 |
29 |
01 |
|
|
Suối Neo |
Sông Gâm |
56 |
367 |
|
|
28 |
02 |
02 |
65 |
29 |
01 |
01 |
|
Suối Chang |
Suối Neo |
13 |
29 |
|
|
29 |
02 |
02 |
65 |
29 |
02 |
|
|
Suối Nà Mù |
Sông Gâm |
16 |
45 |
|
|
30 |
02 |
02 |
65 |
29 |
03 |
|
|
Suối Cốc Mòn |
Sông Gâm |
19 |
70 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
|
|
Sông Nho Quế |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
31 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
01 |
|
Suối Cốc Phùng |
Sông Nho Quế |
19 |
83 |
Sông xuyên biên giới |
|
32 |
02 |
02 |
65 |
29 |
04 |
03 |
|
Suối Nà Ngần |
Sông Nho Quế |
11 |
47 |
|
|
33 |
02 |
02 |
65 |
29 |
05 |
|
|
Suối Cai Kim |
Sông Gâm |
22 |
115 |
|
|
34 |
02 |
02 |
65 |
29 |
06 |
|
|
Nậm Quang |
Sông Gâm |
10 |
37 |
|
|
35 |
02 |
02 |
65 |
29 |
07 |
|
|
Suối Tông Ngoàng |
Sông Gâm |
22 |
157 |
|
|
36 |
02 |
02 |
65 |
29 |
07 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Tông Ngoàng |
18 |
93 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
|
|
Sông Năng |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
37 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
03 |
|
Suối Pác Phán |
Sông Năng |
11 |
38 |
|
|
38 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
04 |
|
Suối Pác Khuổi Là |
Sông Năng |
10 |
32 |
|
|
b. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
39 |
32 |
|
|
|
|
|
|
Sông Quây Sơn |
Trung Quốc |
49 |
475 |
Sông xuyên biên giới |
|
40 |
32 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Cạn |
Sông Quây Sơn |
20 |
146 |
|
|
7. TỈNH LÀO CAI |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
02 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Suối Tùng Sáng |
Sông Thao |
16 |
63 |
|
|
2 |
02 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Suối Nà Lặc |
Sông Thao |
11 |
36 |
|
|
3 |
02 |
02 |
04 |
|
|
|
|
Suối Bản Mạc |
Sông Thao |
10 |
37 |
|
|
4 |
02 |
02 |
05 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Thao |
10 |
16 |
|
|
5 |
02 |
02 |
06 |
|
|
|
|
Suối Sinh Quyền |
Sông Thao |
38 |
489 |
|
|
6 |
02 |
02 |
06 |
01 |
|
|
|
Suối Trung Hồ |
Suối Sinh Quyền |
10 |
31 |
|
|
7 |
02 |
02 |
06 |
02 |
|
|
|
Suối Pờ Hồ |
Suối Sinh Quyền |
12 |
39 |
|
|
8 |
02 |
02 |
06 |
03 |
|
|
|
Suối Tà Lé |
Suối Sinh Quyền |
12 |
27 |
|
|
9 |
02 |
02 |
06 |
04 |
|
|
|
Nậm Ho |
Suối Sinh Quyền |
18 |
120 |
Tên khác: Nậm Hô |
|
10 |
02 |
02 |
06 |
05 |
|
|
|
Nậm Pung |
Suối Sinh Quyền |
18 |
60 |
|
|
11 |
02 |
02 |
06 |
06 |
|
|
|
Phụ lưu số 6 |
Suối Sinh Quyền |
11 |
39 |
|
|
12 |
02 |
02 |
07 |
|
|
|
|
Suối Phố Cũ |
Sông Thao |
17 |
48 |
|
|
13 |
02 |
02 |
08 |
|
|
|
|
Suối Quang Kim |
Sông Thao |
28 |
171 |
Tên khác: Ngòi Xan |
|
14 |
02 |
02 |
08 |
01 |
|
|
|
Suối Thầu |
Suối Quang Kim |
11 |
47 |
|
|
15 |
02 |
02 |
09 |
|
|
|
|
Nậm Thi |
Sông Thao |
9 |
465 |
Sông xuyên biên giới |
|
16 |
02 |
02 |
09 |
01 |
|
|
|
Suối Pạc Chí Hồ |
Nậm Thi |
34 |
174 |
Tên khác: Suối Bá Kết |
|
17 |
02 |
02 |
09 |
01 |
01 |
|
|
Nậm Chảy |
Suối Pạc Chí Hồ |
14 |
43 |
|
|
18 |
02 |
02 |
09 |
02 |
|
|
|
Suối Tòng Gia |
Nậm Thi |
26 |
283 |
|
|
19 |
02 |
02 |
09 |
02 |
01 |
|
|
Nậm Sin |
Suối Tòng Gia |
24 |
123 |
Tên khác: Suối Na Nhung |
|
20 |
02 |
02 |
10 |
|
|
|
|
Ngòi Đum |
Sông Thao |
28 |
149 |
|
|
21 |
02 |
02 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Mống Xến |
Ngòi Đum |
10 |
37 |
Tên khác: Suối Móng Sến |
|
22 |
02 |
02 |
11 |
|
|
|
|
Ngòi Đương |
Sông Thao |
25 |
125 |
Tên khác: Ngòi Đường |
|
23 |
02 |
02 |
11 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Đương |
11 |
25 |
|
|
24 |
02 |
02 |
12 |
|
|
|
|
Ngòi Bo |
Sông Thao |
54 |
579 |
|
|
25 |
02 |
02 |
12 |
01 |
|
|
|
Suối Séo Trung Hồ |
Ngòi Bo |
16 |
37 |
|
|
26 |
02 |
02 |
12 |
02 |
|
|
|
Nậm Pu |
Ngòi Bo |
16 |
119 |
|
|
27 |
02 |
02 |
12 |
03 |
|
|
|
Nậm Cang |
Ngòi Bo |
16 |
108 |
|
|
28 |
02 |
02 |
12 |
03 |
01 |
|
|
Nậm Pác |
Nậm Cang |
10 |
38 |
Tên khác: Nậm Pá |
|
29 |
02 |
02 |
12 |
04 |
|
|
|
Nậm Mát |
Ngòi Bo |
12 |
25 |
|
|
30 |
02 |
02 |
13 |
|
|
|
|
Suối Trát |
Sông Thao |
19 |
65 |
|
|
31 |
02 |
02 |
14 |
|
|
|
|
Ngòi My |
Sông Thao |
10 |
25 |
|
|
32 |
02 |
02 |
15 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 15 |
Sông Thao |
11 |
24 |
|
|
|
02 |
02 |
16 |
|
|
|
|
Suối Nhu |
Sông Thao |
|
|
* |
|
33 |
02 |
02 |
16 |
01 |
|
|
|
Nậm Xây Nọi |
Suối Nhu |
13 |
64 |
|
|
34 |
02 |
02 |
16 |
02 |
|
|
|
Suối Minh Lương |
Suối Nhu |
26 |
168 |
|
|
35 |
02 |
02 |
16 |
02 |
01 |
|
|
Nậm Mu |
Suối Minh Lương |
10 |
31 |
|
|
36 |
02 |
02 |
16 |
03 |
|
|
|
Nậm Khắt |
Suối Nhu |
18 |
116 |
|
|
37 |
02 |
02 |
16 |
04 |
|
|
|
Nậm Miên |
Suối Nhu |
14 |
24 |
Tên khác: Nậm Miện |
|
38 |
02 |
02 |
16 |
05 |
|
|
|
Suối Chút |
Suối Nhu |
18 |
61 |
|
|
39 |
02 |
02 |
16 |
06 |
|
|
|
Nậm Mồng |
Suối Nhu |
11 |
26 |
|
|
|
02 |
02 |
16 |
07 |
|
|
|
Ngòi Chán |
Suối Nhu |
|
|
* |
|
40 |
02 |
02 |
16 |
07 |
01 |
|
|
Suối Yên Hạ |
Ngòi Chán |
13 |
68 |
|
|
41 |
02 |
02 |
16 |
07 |
02 |
|
|
Suối Nà Lộc |
Ngòi Chán |
15 |
90 |
|
|
|
02 |
02 |
16 |
07 |
03 |
|
|
Nậm Tha |
Ngòi Chán |
54 |
216 |
|
|
42 |
02 |
02 |
16 |
07 |
03 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Nậm Tha |
10 |
15 |
|
|
43 |
02 |
02 |
16 |
07 |
03 |
02 |
|
Khe Tấu |
Nậm Tha |
10 |
12 |
|
|
44 |
02 |
02 |
16 |
08 |
|
|
|
Nậm Mả |
Suối Nhu |
17 |
101 |
|
|
45 |
02 |
02 |
16 |
08 |
01 |
|
|
Nậm Mu |
Nậm Mả |
13 |
55 |
|
|
46 |
02 |
02 |
16 |
09 |
|
|
|
Khe Bà |
Suối Nhu |
21 |
100 |
|
|
47 |
02 |
02 |
16 |
09 |
01 |
|
|
Suối Phú Hưng |
Khe Bà |
10 |
25 |
|
|
48 |
02 |
02 |
17 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 17 |
Sông Thao |
12 |
37 |
|
|
49 |
02 |
02 |
18 |
|
|
|
|
Ngòi Văn |
Sông Thao |
12 |
25 |
|
|
50 |
02 |
02 |
19 |
|
|
|
|
Ngòi Tháp |
Sông Thao |
10 |
30 |
|
|
51 |
02 |
02 |
20 |
|
|
|
|
Ngòi Bùn |
Sông Thao |
12 |
26 |
|
|
52 |
02 |
02 |
21 |
|
|
|
|
Ngòi Thíp |
Sông Thao |
11 |
25 |
|
|
53 |
02 |
02 |
22 |
|
|
|
|
Suối Nâu |
Sông Thao |
11 |
24 |
Tên khác: Ngòi Nhày |
|
54 |
02 |
02 |
23 |
|
|
|
|
Ngòi Khay |
Sông Thao |
11 |
27 |
|
|
55 |
02 |
02 |
24 |
|
|
|
|
Ngòi Cái |
Sông Thao |
10 |
23 |
|
|
56 |
02 |
02 |
25 |
|
|
|
|
Ngòi Nhược |
Sông Thao |
15 |
34 |
|
|
57 |
02 |
02 |
26 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 26 |
Sông Thao |
10 |
15 |
|
|
58 |
02 |
02 |
27 |
|
|
|
|
Ngòi Kai |
Sông Thao |
11 |
32 |
Tên khác: Ngòi Khai |
|
59 |
02 |
02 |
28 |
|
|
|
|
Suối Chạc |
Sông Thao |
11 |
20 |
|
|
60 |
02 |
02 |
29 |
|
|
|
|
Ngòi Dàng |
Sông Thao |
10 |
25 |
|
|
61 |
02 |
02 |
30 |
|
|
|
|
Ngòi Hút |
Sông Thao |
75 |
622 |
|
|
62 |
02 |
02 |
30 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Hút |
10 |
39 |
|
|
63 |
02 |
02 |
30 |
02 |
|
|
|
Nậm Có |
Ngòi Hút |
18 |
87 |
|
|
64 |
02 |
02 |
30 |
02 |
01 |
|
|
Suối Han Lang Ho |
Nậm Có |
11 |
32 |
|
|
65 |
02 |
02 |
30 |
03 |
|
|
|
Nậm Pưởi |
Ngòi Hút |
14 |
78 |
|
|
66 |
02 |
02 |
30 |
03 |
01 |
|
|
Nậm Chậu |
Nậm Pưởi |
10 |
46 |
|
|
67 |
02 |
02 |
30 |
04 |
|
|
|
Ngòi Ninh |
Ngòi Hút |
13 |
28 |
|
|
68 |
02 |
02 |
30 |
05 |
|
|
|
Khe Mang |
Ngòi Hút |
11 |
40 |
|
|
69 |
02 |
02 |
30 |
06 |
|
|
|
Ngòi Than |
Ngòi Hút |
11 |
28 |
|
|
70 |
02 |
02 |
31 |
|
|
|
|
Ngòi Lẫm |
Sông Thao |
10 |
27 |
|
|
71 |
02 |
02 |
32 |
|
|
|
|
Ngòi Giám |
Sông Thao |
26 |
59 |
|
|
72 |
02 |
02 |
33 |
|
|
|
|
Suối Cầu Mười |
Sông Thao |
13 |
23 |
|
|
73 |
02 |
02 |
34 |
|
|
|
|
Suối Ngọn Róm |
Sông Thao |
12 |
19 |
Tên khác: Ngòi Pha |
|
74 |
02 |
02 |
35 |
|
|
|
|
Ngòi Thắt |
Sông Thao |
27 |
81 |
|
|
75 |
02 |
02 |
36 |
|
|
|
|
Ngòi Búc |
Sông Thao |
20 |
38 |
Tên khác: Ngòi Bục |
|
76 |
02 |
02 |
37 |
|
|
|
|
Ngòi A |
Sông Thao |
12 |
29 |
|
|
77 |
02 |
02 |
38 |
|
|
|
|
Ngòi Trang |
Sông Thao |
11 |
35 |
|
|
78 |
02 |
02 |
39 |
|
|
|
|
Ngòi Thia |
Sông Thao |
104 |
1.563 |
|
|
79 |
02 |
02 |
39 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Ngòi Thia |
13 |
58 |
|
|
80 |
02 |
02 |
39 |
02 |
|
|
|
Ngòi Cài |
Ngòi Thia |
12 |
44 |
|
|
81 |
02 |
02 |
39 |
03 |
|
|
|
Ngòi Mù |
Ngòi Thia |
21 |
153 |
|
|
82 |
02 |
02 |
39 |
04 |
|
|
|
Nậm Cò Nòng |
Ngòi Thia |
16 |
31 |
|
|
83 |
02 |
02 |
39 |
05 |
|
|
|
Ngòi Nhì |
Ngòi Thia |
32 |
255 |
Tên khác: Nậm Nhì |
|
84 |
02 |
02 |
39 |
05 |
01 |
|
|
Ngòi Bung |
Ngòi Nhì |
23 |
103 |
|
|
85 |
02 |
02 |
39 |
06 |
|
|
|
Nậm Đông |
Ngòi Thia |
32 |
188 |
|
|
86 |
02 |
02 |
39 |
06 |
01 |
|
|
Nậm Túc |
Nậm Đông |
24 |
61 |
|
|
87 |
02 |
02 |
39 |
07 |
|
|
|
Nậm Min |
Ngòi Thia |
28 |
168 |
|
|
88 |
02 |
02 |
39 |
07 |
01 |
|
|
Nậm Mười |
Nậm Min |
17 |
42 |
|
|
89 |
02 |
02 |
39 |
07 |
02 |
|
|
Nậm Lành |
Nậm Min |
16 |
48 |
|
|
90 |
02 |
02 |
39 |
08 |
|
|
|
Suối Sùng Đô |
Ngòi Thia |
10 |
34 |
|
|
91 |
02 |
02 |
39 |
09 |
|
|
|
Suối Tẳng Chon |
Ngòi Thia |
11 |
41 |
|
|
92 |
02 |
02 |
39 |
10 |
|
|
|
Ngòi Thíp |
Ngòi Thia |
16 |
70 |
|
|
93 |
02 |
02 |
40 |
|
|
|
|
Ngòi Viêng |
Sông Thao |
15 |
23 |
|
|
94 |
02 |
02 |
41 |
|
|
|
|
Ngòi Hóp |
Sông Thao |
15 |
33 |
|
|
95 |
02 |
02 |
42 |
|
|
|
|
Ngòi Thấp |
Sông Thao |
17 |
37 |
Tên khác: Ngòi Tháp |
|
96 |
02 |
02 |
43 |
|
|
|
|
Ngòi Rào |
Sông Thao |
23 |
52 |
|
|
97 |
02 |
02 |
44 |
|
|
|
|
Ngòi Gùa |
Sông Thao |
29 |
65 |
|
|
98 |
02 |
02 |
45 |
|
|
|
|
Ngòi Hòa Cuông |
Sông Thao |
11 |
21 |
|
|
99 |
02 |
02 |
46 |
|
|
|
|
Ngòi Minh Quán |
Sông Thao |
12 |
23 |
|
|
100 |
02 |
02 |
47 |
|
|
|
|
Ngòi Xuân Lan |
Sông Thao |
12 |
20 |
|
|
101 |
02 |
02 |
48 |
|
|
|
|
Ngòi Lâu |
Sông Thao |
48 |
242 |
|
|
102 |
02 |
02 |
48 |
01 |
|
|
|
Suối Mường Hồng |
Ngòi Lâu |
13 |
51 |
|
|
103 |
02 |
02 |
48 |
02 |
|
|
|
Ngòi Giã |
Ngòi Lâu |
13 |
46 |
|
|
104 |
02 |
02 |
48 |
02 |
01 |
|
|
Suối Thiến |
Ngòi Giã |
10 |
17 |
|
|
105 |
02 |
02 |
49 |
|
|
|
|
Suối Dài |
Sông Thao |
18 |
54 |
Tên khác: Suối Trực Bình |
|
|
02 |
02 |
54 |
|
|
|
|
Ngòi Lao |
Sông Thao |
|
|
* |
|
106 |
02 |
02 |
54 |
01 |
|
|
|
Ngòi Pạ |
Ngòi Lao |
16 |
50 |
|
|
107 |
02 |
02 |
54 |
02 |
|
|
|
Suối Nậm Khun |
Ngòi Lao |
13 |
29 |
|
|
108 |
02 |
02 |
54 |
03 |
|
|
|
Ngòi Nậm |
Ngòi Lao |
34 |
227 |
|
|
109 |
02 |
02 |
54 |
03 |
01 |
|
|
Khe Đá Trắng |
Ngòi Nậm |
11 |
46 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
110 |
02 |
02 |
54 |
03 |
02 |
|
|
Suối Dao |
Ngòi Nậm |
13 |
47 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2 |
|
111 |
02 |
02 |
54 |
04 |
|
|
|
Suối Lường |
Ngòi Lao |
18 |
46 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
|
|
|
|
Sông Đà |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
|
|
|
Nậm Mu |
Sông Đà |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
|
|
Nậm Kim |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
112 |
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
01 |
|
Suối Háng Tầu Dê |
Nậm Kim |
11 |
19 |
|
|
113 |
02 |
02 |
63 |
42 |
19 |
02 |
|
Suối Háng Mào Sa |
Nậm Kim |
13 |
22 |
|
|
|
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
|
|
Suối Trai |
Nậm Mu |
|
|
* |
|
114 |
02 |
02 |
63 |
42 |
22 |
01 |
|
Suối Nha Tràng |
Suối Trai |
12 |
55 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
39 |
|
|
|
Sông Chảy |
Sông Lô |
|
|
* |
|
115 |
02 |
02 |
65 |
39 |
06 |
|
|
Suối Ma Lu |
Sông Chảy |
13 |
34 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Suối Xanh |
|
116 |
02 |
02 |
65 |
39 |
07 |
|
|
Nậm Hu |
Sông Chảy |
12 |
37 |
|
|
117 |
02 |
02 |
65 |
39 |
08 |
|
|
Suối Hô Hội |
Sông Chảy |
10 |
43 |
|
|
118 |
02 |
02 |
65 |
39 |
09 |
|
|
Nậm Can |
Sông Chảy |
14 |
48 |
|
|
119 |
02 |
02 |
65 |
39 |
10 |
|
|
Nậm Phàng |
Sông Chảy |
38 |
255 |
|
|
120 |
02 |
02 |
65 |
39 |
10 |
01 |
|
Suối Bắc Nà |
Nậm Phàng |
18 |
93 |
|
|
121 |
02 |
02 |
65 |
39 |
11 |
|
|
Nậm Lúc |
Sông Chảy |
11 |
37 |
|
|
122 |
02 |
02 |
65 |
39 |
12 |
|
|
Suối Bản Điện |
Sông Chảy |
11 |
55 |
|
|
123 |
02 |
02 |
65 |
39 |
13 |
|
|
Suối Ngầm |
Sông Chảy |
19 |
51 |
|
|
124 |
02 |
02 |
65 |
39 |
15 |
|
|
Ngòi Du |
Sông Chảy |
15 |
39 |
|
|
125 |
02 |
02 |
65 |
39 |
16 |
|
|
Ngòi Guông |
Sông Chảy |
11 |
30 |
|
|
126 |
02 |
02 |
65 |
39 |
18 |
|
|
Ngòi Lu |
Sông Chảy |
12 |
29 |
Tên khác: Ngòi Lủ |
|
127 |
02 |
02 |
65 |
39 |
19 |
|
|
Sông Kiêng |
Sông Chảy |
18 |
49 |
Tên khác: Suối Khiểng |
|
128 |
02 |
02 |
65 |
39 |
20 |
|
|
Ngòi Chỉ |
Sông Chảy |
13 |
42 |
Tên khác: Ngòi Trĩ |
|
129 |
02 |
02 |
65 |
39 |
21 |
|
|
Sông Chạp |
Sông Chảy |
18 |
86 |
|
|
130 |
02 |
02 |
65 |
39 |
21 |
01 |
|
Khe Đung |
Sông Chạp |
11 |
27 |
|
|
131 |
02 |
02 |
65 |
39 |
22 |
|
|
Suối Đại Cại |
Sông Chảy |
24 |
82 |
|
|
132 |
02 |
02 |
65 |
39 |
23 |
|
|
Suối Lẩu |
Sông Chảy |
20 |
63 |
Tên khác: Suối Lẫu |
|
133 |
02 |
02 |
65 |
39 |
24 |
|
|
Nậm Chí |
Sông Chảy |
12 |
44 |
|
|
134 |
02 |
02 |
65 |
39 |
25 |
|
|
Ngòi Thuông |
Sông Chảy |
10 |
31 |
Tên khác: Ngòi Cảm Ân |
|
135 |
02 |
02 |
65 |
39 |
26 |
|
|
Suối Cây Đa |
Sông Chảy |
11 |
34 |
|
|
136 |
02 |
02 |
65 |
39 |
27 |
|
|
Ngòi Biếc |
Sông Chảy |
40 |
270 |
Tên khác: Sông Mai Sơn, Ngòi Biệc |
|
137 |
02 |
02 |
65 |
39 |
27 |
01 |
|
Suối Tổng Đoàn |
Ngòi Biếc |
11 |
43 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
138 |
02 |
02 |
65 |
39 |
28 |
|
|
Ngòi Vông |
Sông Chảy |
10 |
34 |
|
|
139 |
02 |
02 |
65 |
39 |
29 |
|
|
Ngòi Song |
Sông Chảy |
17 |
23 |
|
|
140 |
02 |
02 |
65 |
39 |
30 |
|
|
Ngòi Hốc |
Sông Chảy |
10 |
29 |
|
|
141 |
02 |
02 |
65 |
39 |
31 |
|
|
Ngòi Bang |
Sông Chảy |
12 |
51 |
|
|
142 |
02 |
02 |
65 |
39 |
32 |
|
|
Ngòi Thắt |
Sông Chảy |
12 |
40 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 32 |
|
143 |
02 |
02 |
65 |
39 |
33 |
|
|
Ngòi Đồng Lầm |
Sông Chảy |
16 |
77 |
|
|
144 |
02 |
02 |
65 |
39 |
33 |
01 |
|
Ngòi Thôn |
Ngòi Đồng Lầm |
10 |
33 |
|
|
145 |
02 |
02 |
65 |
39 |
36 |
|
|
Suối Yên Sơn |
Sông Chảy |
18,9 |
55 |
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
146 |
02 |
02 |
65 |
39 |
37 |
|
|
Suối Nàn Tử Hồ |
Sông Chảy |
11,3 |
86 |
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
147 |
02 |
02 |
66 |
|
|
|
|
Suối Bản Vai |
Sông Thao |
12,1 |
37 |
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
8. TỈNH THÁI NGUYÊN |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
|
01 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
1 |
01 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
2 |
01 |
02 |
27 |
01 |
|
|
|
Suối Na Pò |
Sông Bắc Giang |
36 |
167 |
|
|
3 |
01 |
02 |
27 |
01 |
01 |
|
|
Khuổi Roòng |
Suối Na Pò |
12 |
33 |
|
|
4 |
01 |
02 |
27 |
01 |
02 |
|
|
Nậm Chảng |
Suối Na Pò |
16 |
37 |
|
|
5 |
01 |
02 |
27 |
01 |
02 |
01 |
|
Suối Pù Pót |
Nậm Chảng |
15 |
15 |
|
|
6 |
01 |
02 |
27 |
02 |
|
|
|
Suối Nà Toàn |
Sông Bắc Giang |
11 |
42 |
|
|
7 |
01 |
02 |
27 |
03 |
|
|
|
Sông Nà Rì |
Sông Bắc Giang |
75 |
571 |
|
|
8 |
01 |
02 |
27 |
03 |
01 |
|
|
Nậm Giàng |
Sông Nà Rì |
13 |
26 |
|
|
9 |
01 |
02 |
27 |
03 |
02 |
|
|
Suối Thân San |
Sông Nà Rì |
11 |
60 |
|
|
10 |
01 |
02 |
27 |
03 |
03 |
|
|
Suối Quang Phong |
Sông Nà Rì |
26 |
143 |
|
|
11 |
01 |
02 |
27 |
03 |
03 |
01 |
|
Khuổi Lẹt |
Suối Quang Phong |
15 |
80 |
|
|
12 |
01 |
02 |
27 |
03 |
04 |
|
|
Suối Cư Lê |
Sông Nà Rì |
20 |
60 |
|
|
13 |
01 |
02 |
27 |
04 |
|
|
|
Khuổi Pin |
Sông Bắc Giang |
26 |
122 |
|
|
14 |
01 |
02 |
27 |
04 |
01 |
|
|
Khuổi Tàn |
Khuổi Pin |
13 |
32 |
|
|
15 |
01 |
02 |
27 |
05 |
|
|
|
Khuổi Kế |
Sông Bắc Giang |
12 |
26 |
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
16 |
02 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Cắt |
Sông Cầu |
17 |
58 |
|
|
17 |
02 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Nậm Cát |
Sông Cầu |
30 |
120 |
|
|
18 |
02 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Nà Cú |
Sông Cầu |
35 |
149 |
|
|
19 |
02 |
01 |
03 |
01 |
|
|
|
Sông Lục Bình |
Sông Nà Cú |
10 |
37 |
|
|
20 |
02 |
01 |
04 |
|
|
|
|
Suối Châng |
Sông Cầu |
16 |
119 |
|
|
21 |
02 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Khuổi Đeng |
Sông Cầu |
14 |
54 |
|
|
22 |
02 |
01 |
06 |
|
|
|
|
Khuổi Cuồng |
Sông Cầu |
10 |
38 |
|
|
23 |
02 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Suối Tái Mèn |
Sông Cầu |
11 |
21 |
|
|
24 |
02 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Khuổi Thểu |
Sông Cầu |
15 |
39 |
|
|
25 |
02 |
01 |
09 |
|
|
|
|
Suối Quận |
Sông Cầu |
25 |
119 |
|
|
26 |
02 |
01 |
09 |
01 |
|
|
|
Khuổi Tôm |
Suối Quận |
11 |
21 |
|
|
27 |
02 |
01 |
09 |
02 |
|
|
|
Suối Quan Làng |
Suối Quận |
11 |
28 |
|
|
28 |
02 |
01 |
10 |
|
|
|
|
Khuổi Thi |
Sông Cầu |
10 |
15 |
|
|
29 |
02 |
01 |
11 |
|
|
|
|
Sông Nhĩ Cã |
Sông Cầu |
17 |
73 |
|
|
|
02 |
01 |
12 |
|
|
|
|
Sông Chợ Chu |
Sông Cầu |
45 |
426 |
|
|
30 |
02 |
01 |
12 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Chợ Chu |
14 |
26 |
|
|
31 |
02 |
01 |
12 |
02 |
|
|
|
Suối Cát |
Sông Chợ Chu |
10 |
23 |
|
|
32 |
02 |
01 |
12 |
03 |
|
|
|
Sông Quang Cao |
Sông Chợ Chu |
18 |
70 |
|
|
33 |
02 |
01 |
12 |
04 |
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Chợ Chu |
11 |
22 |
|
|
34 |
02 |
01 |
12 |
05 |
|
|
|
Suối Bản Cái |
Sông Chợ Chu |
18 |
100 |
|
|
35 |
02 |
01 |
12 |
05 |
01 |
|
|
Suối Làng Duyên |
Suối Bản Cái |
16 |
28 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
36 |
02 |
01 |
12 |
06 |
|
|
|
Suối Thịnh Mỹ |
Sông Chợ Chu |
10 |
25 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 6 |
|
37 |
02 |
01 |
12 |
07 |
|
|
|
Sông Yên Trạch |
Sông Chợ Chu |
12 |
46 |
|
|
38 |
02 |
01 |
13 |
|
|
|
|
Suối Thượng Nung |
Sông Cầu |
45 |
435 |
Tên khác: Huổi Tác |
|
39 |
02 |
01 |
13 |
01 |
|
|
|
Suối Bản Đãi |
Suối Thượng Nung |
11 |
43 |
|
|
40 |
02 |
01 |
13 |
02 |
|
|
|
Khuổi Tát |
Suối Thượng Nung |
16 |
92 |
|
|
41 |
02 |
01 |
13 |
03 |
|
|
|
Suối Bốc |
Suối Thượng Nung |
24 |
113 |
|
|
42 |
02 |
01 |
13 |
04 |
|
|
|
Suối Kim |
Suối Thượng Nung |
20 |
56 |
|
|
43 |
02 |
01 |
14 |
|
|
|
|
Khe Ấm |
Sông Cầu |
13 |
26 |
|
|
44 |
02 |
01 |
15 |
|
|
|
|
Sông Đu |
Sông Cầu |
56 |
376 |
|
|
45 |
02 |
01 |
15 |
01 |
|
|
|
Suối Nà Dâu |
Sông Đu |
15 |
45 |
|
|
46 |
02 |
01 |
15 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Đu |
17 |
41 |
|
|
47 |
02 |
01 |
15 |
03 |
|
|
|
Suối Cát |
Sông Đu |
20 |
52 |
|
|
48 |
02 |
01 |
15 |
04 |
|
|
|
Khe Cốc |
Sông Đu |
19 |
45 |
|
|
49 |
02 |
01 |
16 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 16 |
Sông Cầu |
12 |
41 |
|
|
50 |
02 |
01 |
17 |
|
|
|
|
Suối Mỏ Bạch |
Sông Cầu |
10 |
30 |
|
|
51 |
02 |
01 |
18 |
|
|
|
|
Suối Đèo Khế |
Sông Cầu |
36 |
193 |
|
|
52 |
02 |
01 |
18 |
01 |
|
|
|
Suối Bạch Giương |
Suối Đèo Khế |
12 |
34 |
|
|
53 |
02 |
01 |
18 |
02 |
|
|
|
Suối Ninh Nham |
Suối Đèo Khế |
14 |
54 |
|
|
54 |
02 |
01 |
19 |
|
|
|
|
Ngòi Rồng |
Sông Cầu |
25 |
134 |
|
|
55 |
02 |
01 |
19 |
01 |
|
|
|
Khe Măng |
Ngòi Rồng |
13 |
36 |
|
|
56 |
02 |
01 |
19 |
02 |
|
|
|
Ngòi Chẹo |
Ngòi Rồng |
18 |
53 |
|
|
57 |
02 |
01 |
20 |
|
|
|
|
Ngòi Chanh |
Sông Cầu |
10 |
40 |
|
|
58 |
02 |
01 |
21 |
|
|
|
|
Suối Giữa |
Sông Cầu |
14 |
55 |
|
|
59 |
02 |
01 |
21 |
01 |
|
|
|
Suối Hải Minh |
Suối Giữa |
10 |
14 |
|
|
60 |
02 |
01 |
22 |
|
|
|
|
Suối Dẽo |
Sông Cầu |
19 |
66 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 22 |
|
|
02 |
01 |
23 |
|
|
|
|
Sông Công |
Sông Cầu |
|
|
* |
|
61 |
02 |
01 |
23 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Công |
12 |
57 |
|
|
62 |
02 |
01 |
23 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Công |
11 |
67 |
|
|
63 |
02 |
01 |
23 |
03 |
|
|
|
Suối Tôn |
Sông Công |
12 |
29 |
|
|
64 |
02 |
01 |
23 |
04 |
|
|
|
Sông La Bằng |
Sông Công |
15 |
42 |
|
|
65 |
02 |
01 |
23 |
05 |
|
|
|
Suối Cái |
Sông Công |
14 |
29 |
Tên khác: Suối Cải |
|
66 |
02 |
01 |
23 |
06 |
|
|
|
Phụ lưu số 6 |
Sông Công |
13 |
16 |
|
|
67 |
02 |
01 |
23 |
07 |
|
|
|
Sông Nước Giáp |
Sông Công |
16 |
32 |
|
|
68 |
02 |
01 |
23 |
08 |
|
|
|
Suối Kẻn |
Sông Công |
15 |
69 |
|
|
69 |
02 |
01 |
23 |
09 |
|
|
|
Suối Trại Trâu |
Sông Công |
10 |
16 |
|
|
70 |
02 |
01 |
23 |
10 |
|
|
|
Sông Đá Trắng |
Sông Công |
25 |
116 |
|
|
71 |
02 |
01 |
23 |
10 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đá Trắng |
16 |
30 |
|
|
72 |
02 |
01 |
23 |
11 |
|
|
|
Phụ lưu số 11 |
Sông Công |
16 |
47 |
|
|
73 |
02 |
01 |
23 |
12 |
|
|
|
Kênh Tây |
Sông Công |
15 |
38 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
|
|
|
|
Sông Thương |
Sông Thái Bình |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
30 |
09 |
|
|
|
Sông Trung |
Sông Thương |
|
|
* |
|
74 |
02 |
01 |
30 |
09 |
01 |
|
|
Suối Lũ |
Sông Trung |
10 |
22 |
|
|
75 |
02 |
01 |
30 |
09 |
02 |
|
|
Suối Nho |
Sông Trung |
10 |
24 |
|
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
|
|
|
|
Sông Lô |
Sông Hồng |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
|
|
|
Sông Gâm |
Sông Lô |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
|
|
Sông Năng |
Sông Gâm |
|
|
* |
|
76 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
01 |
|
Suối Ta Cáp |
Sông Năng |
24 |
179 |
|
|
77 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
01 |
01 |
Phụ lưu số 1 |
Suối Ta Cáp |
13 |
59 |
|
|
78 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
02 |
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Năng |
12 |
39 |
|
|
79 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
05 |
|
Sông Hà Hiệu |
Sông Năng |
41 |
378 |
|
|
80 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
05 |
01 |
Suối Phặc |
Sông Hà Hiệu |
10 |
35 |
|
|
81 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
05 |
02 |
Suối Nà Chúa |
Sông Hà Hiệu |
11 |
49 |
|
|
82 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
05 |
03 |
Suối Tả Cáp |
Sông Hà Hiệu |
20 |
71 |
|
|
83 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
05 |
04 |
Khuổi Mi |
Sông Hà Hiệu |
12 |
32 |
|
|
84 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
06 |
|
Suối Pắc Liền |
Sông Năng |
13 |
54 |
|
|
85 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
07 |
|
Nậm Linh |
Sông Năng |
20 |
80 |
|
|
86 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
08 |
|
Suối Pác Nghe |
Sông Năng |
10 |
37 |
|
|
87 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
09 |
|
Suối Tả Anh |
Sông Năng |
17 |
100 |
|
|
88 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
10 |
|
Suối Tà Điểng |
Sông Năng |
27 |
460 |
|
|
89 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
10 |
01 |
Khuổi Chỏ Lèn |
Suối Tà Điểng |
25 |
186 |
Tên khác: Khuổi Cap Ke |
|
90 |
02 |
02 |
65 |
29 |
19 |
10 |
02 |
Suối Ti Hong |
Suối Tà Điểng |
20 |
95 |
|
|
|
02 |
02 |
65 |
46 |
|
|
|
Sông Phó Đáy |
Sông Lô |
|
|
* |
|
91 |
02 |
02 |
65 |
46 |
01 |
|
|
Nậm Đu |
Sông Phó Đáy |
15 |
67 |
|
|
92 |
02 |
02 |
65 |
46 |
02 |
|
|
Khuổi Ráng |
Sông Phó Đáy |
30 |
128 |
|
|
93 |
02 |
02 |
65 |
46 |
02 |
01 |
|
Suối Vân Hồ |
Khuổi Ráng |
12 |
27 |
|
|
9. TỈNH LẠNG SƠN |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
01 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
|
01 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Cùng |
Trung Quốc |
|
|
* |
|
1 |
01 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Bản Mạ |
Sông Kỳ Cùng |
11 |
23 |
Tên khác: Suối Chè Mùng |
|
2 |
01 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Suối Kéo Mây |
Sông Kỳ Cùng |
16 |
49 |
|
|
3 |
01 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Suối Bản Tẳng |
Sông Kỳ Cùng |
16 |
27 |
|
|
4 |
01 |
02 |
04 |
|
|
|
|
Suối Bản Có |
Sông Kỳ Cùng |
16 |
49 |
|
|
5 |
01 |
02 |
05 |
|
|
|
|
Suối Thao Cát |
Sông Kỳ Cùng |
12 |
23 |
|
|
6 |
01 |
02 |
06 |
|
|
|
|
Suối Nà Lòng |
Sông Kỳ Cùng |
19 |
54 |
|
|
7 |
01 |
02 |
07 |
|
|
|
|
Suối Còn Phiêng |
Sông Kỳ Cùng |
12 |
16 |
|
|
8 |
01 |
02 |
08 |
|
|
|
|
Khuổi Mười |
Sông Kỳ Cùng |
11 |
16 |
|
|
9 |
01 |
02 |
09 |
|
|
|
|
Sông Bản Thín |
Sông Kỳ Cùng |
59 |
204 |
|
|
10 |
01 |
02 |
09 |
01 |
|
|
|
Suối Cầu Tâm |
Sông Bản Thín |
24 |
42 |
|
|
11 |
01 |
02 |
09 |
02 |
|
|
|
Suối Pắn Pé |
Sông Bản Thín |
13 |
22 |
|
|
12 |
01 |
02 |
10 |
|
|
|
|
Khuổi Khoai |
Sông Kỳ Cùng |
11 |
18 |
|
|
13 |
01 |
02 |
11 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 11 |
Sông Kỳ Cùng |
12 |
23 |
|
|
14 |
01 |
02 |
12 |
|
|
|
|
Khuổi Cút |
Sông Kỳ Cùng |
34 |
102 |
|
|
15 |
01 |
02 |
13 |
|
|
|
|
Sông Tà San |
Sông Kỳ Cùng |
48 |
195 |
|
|
16 |
01 |
02 |
13 |
01 |
|
|
|
Suối Mậy Cuông |
Sông Tà San |
13 |
25 |
|
|
17 |
01 |
02 |
13 |
02 |
|
|
|
Suối Tà Làng |
Sông Tà San |
11 |
20 |
|
|
18 |
01 |
02 |
13 |
03 |
|
|
|
Suối Cuốc Bục |
Sông Tà San |
13 |
30 |
|
|
19 |
01 |
02 |
14 |
|
|
|
|
Suối Cầu 20 |
Sông Kỳ Cùng |
12 |
23 |
|
|
20 |
01 |
02 |
15 |
|
|
|
|
Suối Tầm Khuổi |
Sông Kỳ Cùng |
19 |
68 |
|
|
21 |
01 |
02 |
16 |
|
|
|
|
Khuổi Tẳng |
Sông Kỳ Cùng |
11 |
13 |
|
|
22 |
01 |
02 |
17 |
|
|
|
|
Suối Bản Mới |
Sông Kỳ Cùng |
18 |
33 |
|
|
23 |
01 |
02 |
18 |
|
|
|
|
Suối Bản Bản |
Sông Kỳ Cùng |
31 |
126 |
|
|
24 |
01 |
02 |
19 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 19 |
Sông Kỳ Cùng |
10 |
28 |
|
|
25 |
01 |
02 |
20 |
|
|
|
|
Sông Quảng Lạc |
Sông Kỳ Cùng |
25 |
86 |
|
|
26 |
01 |
02 |
21 |
|
|
|
|
Suối Nà Bản |
Sông Kỳ Cùng |
11 |
44 |
|
|
27 |
01 |
02 |
22 |
|
|
|
|
Sông Cốc Phát |
Sông Kỳ Cùng |
11 |
20 |
|
|
28 |
01 |
02 |
23 |
|
|
|
|
Sông Mô Pia |
Sông Kỳ Cùng |
42 |
608 |
Tên khác: Sông Tu Đồn |
|
29 |
01 |
02 |
23 |
01 |
|
|
|
Suối Nà Lốc |
Sông Mô Pia |
27 |
163 |
|
|
30 |
01 |
02 |
23 |
02 |
|
|
|
Suối Gia Hao |
Sông Mô Pia |
18 |
60 |
|
|
31 |
01 |
02 |
23 |
03 |
|
|
|
Suối Bò Suất |
Sông Mô Pia |
17 |
69 |
|
|
32 |
01 |
02 |
23 |
04 |
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Mô Pia |
12 |
27 |
|
|
33 |
01 |
02 |
24 |
|
|
|
|
Suối Phai Slản |
Sông Kỳ Cùng |
17 |
68 |
|
|
34 |
01 |
02 |
25 |
|
|
|
|
Suối Hoàng Việt |
Sông Kỳ Cùng |
31 |
197 |
|
|
35 |
01 |
02 |
25 |
01 |
|
|
|
Sông Đồng Đăng |
Suối Hoàng Việt |
12 |
41 |
|
|
36 |
01 |
02 |
25 |
02 |
|
|
|
Khuổi Sôn |
Suối Hoàng Việt |
10 |
27 |
|
|
37 |
01 |
02 |
25 |
03 |
|
|
|
Suối Cốc Hát |
Suối Hoàng Việt |
13 |
32 |
Tên khác: Suối Lậu Cáy |
|
38 |
01 |
02 |
26 |
|
|
|
|
Suối Khuôn Roọc |
Sông Kỳ Cùng |
12 |
35 |
|
|
|
01 |
02 |
27 |
|
|
|
|
Sông Bắc Giang |
Sông Kỳ Cùng |
|
|
* |
|
39 |
01 |
02 |
27 |
06 |
|
|
|
Khuổi Là |
Sông Bắc Giang |
11 |
42 |
|
|
40 |
01 |
02 |
27 |
07 |
|
|
|
Sông Yên Lồ |
Sông Bắc Giang |
68 |
601 |
|
|
41 |
01 |
02 |
27 |
07 |
01 |
|
|
Suối Khôi |
Sông Yên Lồ |
12 |
30 |
|
|
42 |
01 |
02 |
27 |
07 |
02 |
|
|
Khuổi Khinh |
Sông Yên Lồ |
33 |
187 |
|
|
43 |
01 |
02 |
27 |
07 |
03 |
|
|
Sông Thiện Hoà |
Sông Yên Lồ |
22 |
80 |
|
|
44 |
01 |
02 |
27 |
07 |
04 |
|
|
Suối Bản Chúc |
Sông Yên Lồ |
10 |
46 |
|
|
45 |
01 |
02 |
27 |
07 |
05 |
|
|
Khuổi Nà |
Sông Yên Lồ |
16 |
53 |
|
|
46 |
01 |
02 |
27 |
08 |
|
|
|
Sông Kéo Liềng |
Sông Bắc Giang |
24 |
118 |
|
|
47 |
01 |
02 |
27 |
08 |
01 |
|
|
Suối Bản Cù |
Sông Kéo Liềng |
19 |
52 |
|
|
48 |
01 |
02 |
27 |
09 |
|
|
|
Suối Bắc Me |
Sông Bắc Giang |
16 |
67 |
|
|
49 |
01 |
02 |
27 |
09 |
01 |
|
|
Suối Tình Cam |
Suối Bắc Me |
15 |
40 |
|
|
50 |
01 |
02 |
27 |
10 |
|
|
|
Suối Cao Lan |
Sông Bắc Giang |
16 |
39 |
|
|
51 |
01 |
02 |
27 |
11 |
|
|
|
Khuổi Khém |
Sông Bắc Giang |
20 |
22 |
|
|
52 |
01 |
02 |
27 |
12 |
|
|
|
Khuổi Xá |
Sông Bắc Giang |
29 |
94 |
|
|
53 |
01 |
02 |
27 |
12 |
01 |
|
|
Suối Tắt Đeng |
Khuổi Xá |
11 |
21 |
|
|
54 |
01 |
02 |
27 |
13 |
|
|
|
Suối Khau Cà |
Sông Bắc Giang |
20 |
42 |
|
|
55 |
01 |
02 |
27 |
14 |
|
|
|
Suối Nà Bin |
Sông Bắc Giang |
10 |
24 |
|
|
|
01 |
02 |
28 |
|
|
|
|
Sông Bắc Khê |
Sông Kỳ Cùng |
|
|
* |
|
56 |
01 |
02 |
28 |
01 |
|
|
|
Khuổi Làm |
Sông Bắc Khê |
13 |
38 |
|
|
57 |
01 |
02 |
28 |
02 |
|
|
|
Khuổi Rào |
Sông Bắc Khê |
15 |
44 |
|
|
58 |
01 |
02 |
28 |
03 |
|
|
|
Khuổi Sì |
Sông Bắc Khê |
15 |
26 |
|
|
59 |
01 |
02 |
28 |
04 |
|
|
|
Khuổi Suồi |
Sông Bắc Khê |
11 |
20 |
|
|
60 |
01 |
02 |
28 |
05 |
|
|
|
Khuổi Biắp |
Sông Bắc Khê |
11 |
24 |
|
|
61 |
01 |
02 |
28 |
06 |
|
|
|
Khuổi Mài |
Sông Bắc Khê |
10 |
36 |
|
|
62 |
01 |
02 |
28 |
09 |
|
|
|
Khuổi Ngần |
Sông Bắc Khê |
11 |
121 |
|
|
63 |
01 |
02 |
28 |
10 |
|
|
|
Nậm An |
Sông Bắc Khê |
29 |
69 |
|
|
64 |
01 |
02 |
29 |
|
|
|
|
Sông Trung Thành |
Sông Kỳ Cùng |
41 |
132 |
Sông xuyên biên giới |
|
65 |
01 |
02 |
29 |
01 |
|
|
|
Suối Nà Pùng |
Sông Trung Thành |
12 |
45 |
|
|
66 |
01 |
02 |
29 |
02 |
|
|
|
Suối Bản Xỏm |
Sông Trung Thành |
20 |
29 |
|
|
67 |
01 |
02 |
30 |
|
|
|
|
Khuổi Sáng |
Sông Kỳ Cùng |
22 |
110 |
|
|
68 |
01 |
02 |
30 |
01 |
|
|
|
Suối Pắc Chanh |
Khuổi Sáng |
11 |
38 |
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
30 |
|
|
|
|
Sông Thương |
Sông Thái Bình |
|
|
* |
|
69 |
02 |
01 |
30 |
01 |
|
|
|
Suối Khối Kháo |
Sông Thương |
10 |
21 |
|
|
70 |
02 |
01 |
30 |
02 |
|
|
|
Suối Cáp |
Sông Thương |
11 |
61 |
|
|
71 |
02 |
01 |
30 |
04 |
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Thương |
10 |
16 |
|
|
72 |
02 |
01 |
30 |
05 |
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Thương |
13 |
21 |
|
|
73 |
02 |
01 |
30 |
06 |
|
|
|
Suối Nghé |
Sông Thương |
15 |
31 |
|
|
74 |
02 |
01 |
30 |
07 |
|
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Thương |
20 |
36 |
|
|
75 |
02 |
01 |
30 |
08 |
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Thương |
10 |
17 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
09 |
|
|
|
Sông Trung |
Sông Thương |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
30 |
09 |
03 |
|
|
Sông Bậu |
Sông Trung |
|
|
* |
|
76 |
02 |
01 |
30 |
09 |
03 |
01 |
|
Suối Pan |
Sông Bậu |
13 |
110 |
Tên khác: Suối Hoan |
|
77 |
02 |
01 |
30 |
09 |
04 |
|
|
Suối Đục |
Sông Trung |
14 |
49 |
|
|
78 |
02 |
01 |
30 |
09 |
05 |
|
|
Suối Đồng Trên |
Sông Trung |
22 |
117 |
|
|
79 |
02 |
01 |
30 |
09 |
06 |
|
|
Suối Giao Thủy |
Sông Trung |
15 |
75 |
|
|
80 |
02 |
01 |
30 |
09 |
07 |
|
|
Suối Đồng Dưới |
Sông Trung |
28 |
132 |
|
|
81 |
02 |
01 |
30 |
10 |
|
|
|
Phụ lưu số 10 |
Sông Thương |
12 |
21 |
|
|
82 |
02 |
01 |
30 |
11 |
|
|
|
Phụ lưu số 11 |
Sông Thương |
12 |
28 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
17 |
|
|
|
Sông Lục Nam |
Sông Thương |
|
|
* |
|
83 |
02 |
01 |
30 |
17 |
01 |
|
|
Khuổi Luông |
Sông Lục Nam |
10 |
24 |
|
|
84 |
02 |
01 |
30 |
17 |
02 |
|
|
Suối Nà Lắc |
Sông Lục Nam |
10 |
22 |
|
|
85 |
02 |
01 |
30 |
17 |
03 |
|
|
Khe Cháy |
Sông Lục Nam |
11 |
37 |
|
|
86 |
02 |
01 |
30 |
17 |
04 |
|
|
Suối Giao Biêng |
Sông Lục Nam |
18 |
80 |
|
|
87 |
02 |
01 |
30 |
17 |
05 |
|
|
Khe Sen |
Sông Lục Nam |
10 |
26 |
|
|
88 |
02 |
01 |
30 |
17 |
06 |
|
|
Khuổi Dám |
Sông Lục Nam |
11 |
30 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
|
|
Sông Đinh Đèn |
Sông Lục Nam |
|
|
* |
|
89 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
01 |
|
Suối Thông Lốc |
Sông Đinh Đèn |
26 |
66 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
03 |
|
Sông Làng Nõn |
Sông Đinh Đèn |
|
|
* |
|
90 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
03 |
01 |
Suối Xà |
Sông Làng Nõn |
14 |
30 |
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
09 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tiên Yên |
Biển |
|
|
* |
|
|
09 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Phố Cũ |
Sông Tiên Yên |
|
|
* |
|
91 |
09 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Khe Luồng |
Sông Phố Cũ |
14 |
35 |
|
|
92 |
09 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Khe Păn |
Sông Phố Cũ |
17 |
32 |
|
|
c. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
93 |
33 |
|
|
|
|
|
|
Suối Pò Nhùng |
Trung Quốc |
27 |
236 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Na Hang |
|
94 |
33 |
01 |
|
|
|
|
|
Khuổi Hiên |
Suối Pò Nhùng |
12 |
25 |
|
|
95 |
33 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Cò Riền |
Suối Pò Nhùng |
23 |
109 |
|
|
96 |
33 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Khao Bây |
Suối Cò Riền |
12 |
34 |
|
|
97 |
34 |
|
|
|
|
|
|
Sông Co Khuông |
Trung Quốc |
21 |
77 |
Sông xuyên biên giới |
|
98 |
35 |
|
|
|
|
|
|
Khuổi Thâu |
Trung Quốc |
13 |
35 |
Sông xuyên biên giới |
|
10. TỈNH BẮC NINH |
||||||||||||
|
Các sông thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
02 |
01 |
24 |
|
|
|
|
Ngòi Dật |
Sông Cầu |
10 |
19 |
|
|
1 |
02 |
01 |
25 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 25 |
Sông Cầu |
14 |
30 |
|
|
1 |
02 |
01 |
28 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 28 |
Sông Cầu |
15 |
70 |
|
|
1 |
02 |
01 |
28 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 28 |
17 |
42 |
|
|
1 |
02 |
01 |
29 |
|
|
|
|
Ngòi Tào Khê |
Sông Thái Bình |
25 |
174 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
|
|
|
|
Sông Thương |
Sông Thái Bình |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
30 |
03 |
|
|
|
Sông Hóa |
Sông Thương |
|
|
* |
|
7 |
02 |
01 |
30 |
03 |
01 |
|
|
Suối Chạc |
Sông Hóa |
13 |
41 |
|
|
8 |
02 |
01 |
30 |
03 |
03 |
|
|
Suối Cái Cặn |
Sông Hóa |
12 |
29 |
|
|
9 |
02 |
01 |
30 |
03 |
04 |
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Hóa |
11 |
24 |
|
|
10 |
02 |
01 |
30 |
03 |
05 |
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Hóa |
17 |
52 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
12 |
|
|
|
Sông Sỏi |
Sông Thương |
|
|
* |
|
11 |
02 |
01 |
30 |
12 |
02 |
|
|
Suối Ốc |
Sông Sỏi |
10 |
16 |
|
|
12 |
02 |
01 |
30 |
12 |
03 |
|
|
Suối Khuôn Đống |
Sông Sỏi |
10 |
27 |
|
|
13 |
02 |
01 |
30 |
12 |
04 |
|
|
Suối Dũng |
Sông Sỏi |
10 |
25 |
|
|
14 |
02 |
01 |
30 |
12 |
06 |
|
|
Phụ lưu số 6 |
Sông Sỏi |
15 |
52 |
|
|
15 |
02 |
01 |
30 |
13 |
|
|
|
Phụ lưu số 13 |
Sông Thương |
11 |
29 |
|
|
16 |
02 |
01 |
30 |
15 |
|
|
|
Sông Máng |
Sông Thương |
26 |
62 |
|
|
17 |
02 |
01 |
30 |
16 |
|
|
|
Ngòi Cầu Sim |
Sông Thương |
33 |
182 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
17 |
|
|
|
Sông Lục Nam |
Sông Thương |
|
|
* |
|
18 |
02 |
01 |
30 |
17 |
07 |
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Lục Nam |
11 |
37 |
|
|
19 |
02 |
01 |
30 |
17 |
07 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 7 |
10 |
14 |
|
|
20 |
02 |
01 |
30 |
17 |
08 |
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Lục Nam |
13 |
41 |
|
|
21 |
02 |
01 |
30 |
17 |
09 |
|
|
Phụ lưu số 9 |
Sông Lục Nam |
14 |
26 |
|
|
22 |
02 |
01 |
30 |
17 |
10 |
|
|
Sông Rãng |
Sông Lục Nam |
33 |
179 |
Tên khác: Sông Bè |
|
23 |
02 |
01 |
30 |
17 |
10 |
01 |
|
Suối Lam |
Sông Rãng |
15 |
42 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
|
|
Sông Đinh Đèn |
Sông Lục Nam |
|
|
* |
|
24 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
02 |
|
Suối Cóc |
Sông Đinh Đèn |
12 |
19 |
|
|
|
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
04 |
|
Suối Cầm |
Sông Đinh Đèn |
|
|
* |
|
25 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
04 |
01 |
Phụ lưu số 1 |
Suối Cầm |
10 |
26 |
|
|
26 |
02 |
01 |
30 |
17 |
11 |
05 |
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Đinh Đèn |
12 |
21 |
|
|
27 |
02 |
01 |
30 |
17 |
12 |
|
|
Suối Nước Vàng |
Sông Lục Nam |
28 |
226 |
|
|
28 |
02 |
01 |
30 |
17 |
12 |
01 |
|
Suối Nước Linh |
Suối Nước Vàng |
13 |
35 |
|
|
29 |
02 |
01 |
30 |
17 |
12 |
02 |
|
Suối Bài |
Suối Nước Vàng |
14 |
34 |
|
|
30 |
02 |
01 |
30 |
17 |
12 |
03 |
|
Sông Đà Ba |
Suối Nước Vàng |
10 |
34 |
|
|
31 |
02 |
01 |
30 |
17 |
12 |
04 |
|
Phụ lưu số 4 |
Suối Nước Vàng |
12 |
33 |
|
|
32 |
02 |
01 |
30 |
17 |
13 |
|
|
Suối Hoà Trọng |
Sông Lục Nam |
11 |
27 |
|
|
33 |
02 |
01 |
30 |
17 |
14 |
|
|
Suối Cá |
Sông Lục Nam |
27 |
74 |
|
|
34 |
02 |
01 |
30 |
17 |
15 |
|
|
Phụ lưu số 15 |
Sông Lục Nam |
16 |
61 |
|
|
35 |
02 |
01 |
30 |
17 |
16 |
|
|
Suối Khuôn Thần |
Sông Lục Nam |
20 |
86 |
|
|
36 |
02 |
01 |
30 |
17 |
17 |
|
|
Suối Bồ Lây |
Sông Lục Nam |
17 |
27 |
|
|
37 |
02 |
01 |
30 |
17 |
18 |
|
|
Phụ lưu số 18 |
Sông Lục Nam |
17 |
44 |
|
|
38 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
|
|
Suối Đông Đỉnh |
Sông Lục Nam |
32 |
270 |
|
|
39 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
01 |
|
Suối Ông Trận |
Suối Đông Đỉnh |
13 |
34 |
|
|
40 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
02 |
|
Phụ lưu số 2 |
Suối Đông Đỉnh |
13 |
34 |
|
|
41 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
03 |
|
Suối Mản |
Suối Đông Đỉnh |
10 |
13 |
|
|
42 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
04 |
|
Suối Hoàn Hồ |
Suối Đông Đỉnh |
12 |
44 |
|
|
43 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
05 |
|
Phụ lưu số 5 |
Suối Đông Đỉnh |
11 |
29 |
|
|
44 |
02 |
01 |
30 |
17 |
19 |
06 |
|
Ngòi Gừng |
Suối Đông Đỉnh |
10 |
22 |
|
|
45 |
02 |
01 |
30 |
17 |
20 |
|
|
Suối Au |
Sông Lục Nam |
18 |
57 |
|
|
46 |
02 |
01 |
30 |
17 |
21 |
|
|
Suối Gan |
Sông Lục Nam |
10 |
35 |
|
|
47 |
02 |
01 |
30 |
17 |
22 |
|
|
Sông Cầu Lồ |
Sông Lục Nam |
17 |
100 |
|
|
48 |
02 |
01 |
30 |
17 |
23 |
|
|
Suối Cổ Mận |
Sông Lục Nam |
23 |
142 |
|
|
49 |
02 |
01 |
30 |
17 |
23 |
01 |
|
Ngòi Cút |
Suối Cổ Mận |
15 |
57 |
|
|
50 |
02 |
01 |
30 |
17 |
24 |
|
|
Phụ lưu số 24 |
Sông Lục Nam |
15 |
27 |
|
|
51 |
02 |
01 |
PL29 |
|
|
|
|
Sông Ngụ |
Sông Thái Bình |
20 |
|
|
|
11. TỈNH QUẢNG NINH |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
PL02 |
|
|
|
|
Sông Kinh Thầy |
Sông Cửa Cấm |
|
|
* |
|
1 |
02 |
01 |
PL02 |
02 |
|
|
|
Khe Chè |
Sông Kinh Thầy |
26 |
67 |
Tên khác: sông Đạm Thuỷ |
|
|
02 |
01 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Bạch Đằng |
Biển |
|
|
* |
|
2 |
02 |
01 |
PL03 |
01 |
|
|
|
Sông Cầm |
Sông Bạch Đằng |
41 |
331 |
|
|
3 |
02 |
01 |
PL03 |
01 |
01 |
|
|
Sông Cẩm La |
Sông Cầm |
11 |
37 |
|
|
4 |
02 |
01 |
PL05 |
02 |
|
|
|
Sông Sinh |
Sông Bạch Đằng |
15 |
22 |
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
5 |
02 |
01 |
PL05 |
03 |
|
|
|
Sông Uông |
Sông Bạch Đằng |
34 |
122 |
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
6 |
02 |
01 |
PL28 |
|
|
|
|
Sông Chanh |
Biển |
13 |
|
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
09 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tiên Yên |
Biển |
|
|
* |
|
7 |
09 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Văn |
Sông Tiên Yên |
13 |
37 |
|
|
8 |
09 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Cương |
Sông Tiên Yên |
12 |
26 |
Sông xuyên biên giới |
|
9 |
09 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Nà Đang |
Sông Tiên Yên |
11 |
23 |
|
|
10 |
09 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Ngàn Kheo |
Sông Tiên Yên |
13 |
42 |
|
|
11 |
09 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Phe |
Sông Tiên Yên |
10 |
22 |
|
|
12 |
09 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Lục Hồn |
Sông Tiên Yên |
10 |
11 |
|
|
13 |
09 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Tiên Mơ |
Sông Tiên Yên |
21 |
71 |
Tên khác: Suối Tiên Mô |
|
14 |
09 |
08 |
|
|
|
|
|
Khe Vù |
Sông Tiên Yên |
11 |
19 |
|
|
15 |
09 |
09 |
|
|
|
|
|
Suối Ngạn Chi |
Sông Tiên Yên |
19 |
71 |
|
|
16 |
09 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Bản Lòng |
Sông Tiên Yên |
11 |
14 |
|
|
|
09 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Phố Cũ |
Sông Tiên Yên |
|
|
* |
|
17 |
09 |
11 |
03 |
|
|
|
|
Khe Lềng |
Sông Phố Cũ |
10 |
17 |
|
|
18 |
09 |
11 |
04 |
|
|
|
|
Khe Min |
Sông Phố Cũ |
19 |
73 |
|
|
19 |
09 |
11 |
05 |
|
|
|
|
Khe Buông |
Sông Phố Cũ |
14 |
28 |
|
|
20 |
09 |
11 |
06 |
|
|
|
|
Khe Tát |
Sông Phố Cũ |
11 |
36 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba Chẽ |
Biển |
|
|
* |
|
21 |
10 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Tân Ốc |
Sông Ba Chẽ |
16 |
22 |
|
|
22 |
10 |
02 |
|
|
|
|
|
Khe Buông |
Sông Ba Chẽ |
14 |
42 |
|
|
23 |
10 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Quách |
Sông Ba Chẽ |
20 |
65 |
|
|
24 |
10 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Đoáng |
Sông Ba Chẽ |
25 |
77 |
|
|
25 |
10 |
05 |
|
|
|
|
|
Khe Tập |
Sông Ba Chẽ |
11 |
21 |
|
|
26 |
10 |
08 |
|
|
|
|
|
Khe Pụt |
Sông Ba Chẽ |
12 |
37 |
|
|
27 |
10 |
09 |
|
|
|
|
|
Khe Lọng |
Sông Ba Chẽ |
14 |
44 |
|
|
28 |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
Sông Cổng |
Sông Ba Chẽ |
30 |
119 |
|
|
29 |
10 |
11 |
|
|
|
|
|
Khe Tâm |
Sông Ba Chẽ |
13 |
15 |
|
|
30 |
10 |
12 |
|
|
|
|
|
Khe Hố |
Sông Ba Chẽ |
11 |
25 |
|
|
31 |
10 |
13 |
|
|
|
|
|
Suối Nam Kim |
Sông Ba Chẽ |
13 |
41 |
|
|
32 |
10 |
14 |
|
|
|
|
|
Suối Cộng Hòa |
Sông Ba Chẽ |
11 |
23 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 14 |
|
c. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
33 |
36 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ka Long |
Biển |
77 |
75 |
Sông xuyên biên giới |
|
34 |
36 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Bắc Luân |
Sông Ka Long |
16 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
35 |
36 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Voi |
Biển |
10 |
|
|
|
36 |
37 |
|
|
|
|
|
|
Sông Thín Cóng |
Biển |
33 |
181 |
Tên khác: Sông Vài Lài |
|
37 |
37 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Tràng Vinh |
Sông Thín Cóng |
11 |
29 |
|
|
38 |
37 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Đầu |
Sông Thín Cóng |
24 |
97 |
|
|
39 |
37 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Pạt Cạp |
Suối Đầu |
18 |
42 |
|
|
40 |
37 |
03 |
|
|
|
|
|
Khe Dát |
Sông Thín Cóng |
20 |
34 |
|
|
41 |
37 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Bến Mười |
Sông Thín Cóng |
16 |
49 |
|
|
42 |
37 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Lạch Hải Yên |
Suối Bến Mười |
12 |
17 |
|
|
43 |
38 |
|
|
|
|
|
|
Sông Quang Thành |
Biển |
22 |
46 |
Tên khác: Sông Ma Ham |
|
44 |
39 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hà Cối |
Biển |
36 |
211 |
|
|
45 |
39 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Chúc Bái Sơn |
Sông Hà Cối |
12 |
38 |
|
|
46 |
39 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Tài Chi |
Sông Hà Cối |
27 |
80 |
|
|
47 |
39 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Tài Kỳ |
Sông Tài Chi |
10 |
16 |
|
|
48 |
40 |
|
|
|
|
|
|
Sông Khe Hèo |
Biển |
24 |
50 |
|
|
49 |
40 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Đường Hoa |
Sông Khe Hèo |
12 |
16 |
|
|
50 |
41 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đầm Hà |
Biển |
31 |
92 |
|
|
51 |
41 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Siềng Lống |
Sông Đầm Hà |
13 |
13 |
|
|
52 |
42 |
|
|
|
|
|
|
Suối Khe Mắm |
Biển |
26 |
73 |
Tên khác: Suối Đồng Lốc, Suối Cái Ruộng, Suối Chùa Sâu |
|
53 |
43 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hà Thanh |
Biển |
27 |
77 |
|
|
54 |
44 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Mắm |
Biển |
19 |
58 |
Tên khác: Sông Hà Gian |
|
55 |
45 |
|
|
|
|
|
|
Sông Thác Thầy |
Biển |
25 |
78 |
|
|
56 |
46 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mông Dương |
Biển |
15 |
58 |
|
|
57 |
47 |
|
|
|
|
|
|
Sông Diễn Vọng |
Biển |
34 |
287 |
|
|
58 |
47 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thạc Cát |
Sông Diễn Vọng |
19 |
54 |
|
|
59 |
47 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Vũ Oai |
Sông Diễn Vọng |
15 |
50 |
|
|
60 |
48 |
|
|
|
|
|
|
Sông Man |
Biển |
23 |
104 |
|
|
61 |
48 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Quặng |
Sông Man |
14 |
33 |
|
|
62 |
49 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trới |
Biển |
34 |
166 |
|
|
63 |
49 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Váo |
Sông Trới |
10 |
33 |
|
|
64 |
50 |
|
|
|
|
|
|
Sông Yên Lập |
Biển |
33 |
154 |
|
|
12. THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
23 |
|
|
|
|
Sông Công |
Sông Cầu |
|
|
* |
|
1 |
02 |
01 |
23 |
14 |
|
|
|
Sông Cầu Lai |
Sông Công |
10 |
16 |
|
|
2 |
02 |
01 |
23 |
15 |
|
|
|
Suối Môi |
Sông Công |
11 |
19 |
Tên khác: Suối Cổng Đồn |
|
3 |
02 |
01 |
26 |
|
|
|
|
Ngòi Cầu Đẳng |
Sông Cầu |
13 |
45 |
|
|
|
02 |
01 |
27 |
|
|
|
|
Sông Cà Lồ |
Sông Cầu |
|
|
* |
|
4 |
02 |
01 |
27 |
05 |
|
|
|
Kênh Anh Hùng |
Sông Cà Lồ |
17 |
44 |
|
|
5 |
02 |
01 |
27 |
06 |
|
|
|
Ngòi Bãi Mít |
Sông Cà Lồ |
11 |
22 |
Tên khác: Ngòi Cầu Trắng |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Đáy |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
01 |
|
|
|
Sông Bùi |
Sông Đáy |
|
|
* |
|
6 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
01 |
|
|
Sông Cầu Du |
Sông Bùi |
17 |
78 |
Tên khác: Sông Hang |
|
7 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
01 |
01 |
|
Suối Đon Vàng |
Sông Cầu Du |
10 |
22 |
|
|
8 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
02 |
|
|
Sông Tích Giang |
Sông Bùi |
48 |
212 |
|
|
9 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
02 |
01 |
|
Suối Lớn |
Sông Tích Giang |
13 |
26 |
|
|
10 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
02 |
02 |
|
Suối Hai |
Sông Tích Giang |
11 |
27 |
|
|
11 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
02 |
03 |
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Tích Giang |
11 |
50 |
|
|
12 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
04 |
|
|
Suối Ngang |
Sông Bùi |
20 |
72 |
|
|
13 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
05 |
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Bùi |
15 |
23 |
|
|
14 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
06 |
|
|
Suối Vài Đanh |
Sông Bùi |
12 |
66 |
|
|
15 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
06 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 6 (Suối Vài Đanh) |
12 |
14 |
|
|
16 |
02 |
02 |
PL01 |
01 |
12 |
|
|
Phụ lưu số 12 |
Sông Bùi |
11 |
59 |
|
|
17 |
02 |
02 |
PL19 |
|
|
|
|
Phân lưu số 19 |
Sông Đáy |
12 |
|
|
|
18 |
02 |
02 |
PL20 |
|
|
|
|
Sông Ngoài Độ |
Sông Nhuệ |
15 |
|
|
|
13. TỈNH HƯNG YÊN |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
02 |
02 |
PL11 |
|
|
|
|
Sông Sậy |
Sông Bắc Hưng Hải |
25 |
|
Tên khác: Sông Chính Nam |
|
2 |
02 |
02 |
PL12 |
|
|
|
|
Sông Trà Lý |
Biển |
66 |
|
|
|
3 |
02 |
02 |
PL15 |
|
|
|
|
Sông Kiến Giang |
Sông Lân |
26 |
|
Tên khác: Sông Lân |
|
4 |
02 |
02 |
PL22 |
|
|
|
|
Sông Cửu Yên |
Sông Cửu An |
18 |
|
|
|
5 |
02 |
02 |
PL26 |
|
|
|
|
Sông Tiên Hưng |
Sông Diêm Hộ |
44 |
|
|
|
6 |
02 |
02 |
PL27 |
|
|
|
|
Sông Diêm Hộ |
Biển |
57 |
|
|
|
7 |
02 |
02 |
PL28 |
|
|
|
|
Sông Ngái |
Sông Kiến Giang |
14 |
|
|
|
8 |
02 |
02 |
PL29 |
|
|
|
|
Sông Góc |
Sông Lân |
14 |
|
|
|
9 |
02 |
02 |
PL30 |
|
|
|
|
Sông Lân |
Biển |
17 |
|
|
|
14. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
02 |
01 |
PL02 |
|
|
|
|
Sông Kinh Thầy |
Sông Cửa Cấm |
|
|
* |
|
|
02 |
01 |
PL02 |
01 |
|
|
|
Sông Đông Mai |
Sông Kinh Thầy |
|
|
* |
|
2 |
02 |
01 |
PL02 |
01 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đông Mai |
11 |
17 |
|
|
3 |
02 |
01 |
PL02 |
01 |
03 |
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Đông Mai |
13 |
39 |
|
|
4 |
02 |
01 |
PL30 |
|
|
|
|
Phân lưu số 3 |
Sông Văn Úc |
4 |
|
|
|
5 |
02 |
01 |
PL04 |
|
|
|
|
Sông Kinh Môn |
Sông Cửa Cấm |
45 |
|
|
|
6 |
02 |
01 |
PL05 |
|
|
|
|
Sông Lạch Tray |
Biển |
49 |
|
|
|
7 |
02 |
01 |
PL06 |
|
|
|
|
Sông Mía |
Sông Văn Úc |
3,1 |
|
|
|
8 |
02 |
01 |
PL08 |
|
|
|
|
Phân lưu số 8 (Sông Hàn Màu) |
Sông Bạch Đằng |
8 |
|
|
|
9 |
02 |
01 |
PL09 |
|
|
|
|
Sông Bạ Mưu |
Sông Lạch Tray |
22 |
|
|
|
10 |
02 |
01 |
PL10 |
|
|
|
|
Sông Văn Úc |
Biển |
68 |
|
|
|
11 |
02 |
01 |
PL13 |
|
|
|
|
Sông Hương |
Phân lưu số 3 |
26 |
|
|
|
12 |
02 |
01 |
PL14 |
|
|
|
|
Sông Mới |
Sông Văn Úc |
3 |
|
|
|
13 |
02 |
01 |
PL15 |
|
|
|
|
Sông Đa Độ |
Sông Văn Úc |
48,6 |
|
|
|
14 |
02 |
01 |
PL16 |
|
|
|
|
Sông Ba La |
Sông Văn Úc |
5 |
|
|
|
15 |
02 |
01 |
PL17 |
|
|
|
|
Phân lưu số 17 |
Sông Văn Úc |
22 |
|
|
|
16 |
02 |
01 |
PL18 |
|
|
|
|
Phân lưu số 18 |
Sông Thái Bình |
17 |
|
|
|
17 |
02 |
01 |
PL19 |
|
|
|
|
Sông Cửa Cấm |
Biển |
25 |
|
|
|
18 |
02 |
01 |
PL20 |
|
|
|
|
Kênh Hòn Ngọc |
Sông Cửa Cấm |
10 |
|
|
|
19 |
02 |
01 |
PL21 |
|
|
|
|
Sông Riêng |
Sông Đa Độ |
5,5 |
|
|
|
20 |
02 |
01 |
PL22 |
|
|
|
|
Sông Cầu Bính |
Sông Tứ Kỳ |
16 |
|
|
|
21 |
02 |
01 |
PL23 |
|
|
|
|
Sông Rế |
Sông Cửa Cấm |
23,3 |
|
|
|
22 |
02 |
01 |
PL24 |
|
|
|
|
Sông Si |
Sông Bạch Đằng |
15 |
|
|
|
23 |
02 |
01 |
PL25 |
|
|
|
|
Sông Sau |
Sông Si |
13 |
|
|
|
24 |
02 |
01 |
PL26 |
|
|
|
|
Sông Giá |
Sông Bạch Đằng |
19,4 |
|
|
|
25 |
02 |
01 |
PL27 |
|
|
|
|
Sông Ruột Lợn |
Sông Cửa Cấm |
7,4 |
|
|
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao; Sông xuyên biên giới |
|
26 |
02 |
02 |
PL23 |
|
|
|
|
Sông Cầu Xe |
Sông Thái Bình |
53 |
|
|
|
27 |
02 |
02 |
PL24 |
|
|
|
|
Sông Mới |
Sông Cầu Xe |
26 |
|
|
|
28 |
02 |
02 |
PL25 |
|
|
|
|
Sông Tử Kỳ |
Sông Luộc |
6 |
|
|
|
15. TỈNH NINH BÌNH |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
02 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hồng - Thái Bình |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hồng |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Đáy |
Biển |
|
|
* |
|
|
02 |
02 |
PL01 |
03 |
|
|
|
Sông Hoàng Long |
Sông Đáy |
|
|
* |
|
1 |
02 |
02 |
PL01 |
03 |
03 |
|
|
Sông Chim |
Sông Hoàng Long |
15 |
|
|
|
2 |
02 |
02 |
PL07 |
|
|
|
|
Sông Sắt |
Sông Đáy |
39 |
|
|
|
3 |
02 |
02 |
PL08 |
|
|
|
|
Sông Châu Giang |
Sông Hồng |
48 |
|
|
|
4 |
02 |
02 |
PL13 |
|
|
|
|
Sông Đào |
Sông Đáy |
33 |
|
Tên khác: Sông Nam Định |
|
5 |
02 |
02 |
PL14 |
|
|
|
|
Sông Rõng |
Sông Ninh Cơ |
28 |
|
Tên khác: Sông Châu Thành |
|
6 |
02 |
02 |
PL16 |
|
|
|
|
Sông Ninh Cơ |
Biển |
54 |
|
|
|
7 |
02 |
02 |
PL17 |
|
|
|
|
Sông Sò |
Biển |
18 |
|
|
|
8 |
02 |
02 |
PL18 |
|
|
|
|
Sông Cồn Giữa |
Biển |
14 |
|
|
|
9 |
02 |
02 |
PL21 |
|
|
|
|
Phân lưu số 21 |
Sông Châu Giang |
13 |
|
|
|
10 |
02 |
02 |
PL31 |
|
|
|
|
Sông Vân |
Sông Vạc |
7 |
|
|
|
11 |
02 |
02 |
PL32 |
|
|
|
|
Sông Ân |
Sông Đáy |
17 |
|
|
|
12 |
02 |
02 |
PL33 |
|
|
|
|
Sông Luồn |
Sông Vạc |
14 |
|
|
|
13 |
02 |
02 |
PL34 |
|
|
|
|
Sông Chanh |
Sông Vân |
12 |
|
|
|
14 |
02 |
02 |
PL35 |
|
|
|
|
Sông Vạc |
Sông Đáy |
28 |
|
|
|
15 |
02 |
02 |
PL36 |
|
|
|
|
Sông Bút |
Sông Vạc |
10 |
|
|
|
16. TỈNH THANH HÓA |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
03 |
32 |
|
|
|
|
|
Suối Xim |
Sông Mã |
28 |
183 |
Sông xuyên biên giới |
|
2 |
03 |
32 |
01 |
|
|
|
|
Suối Iếc |
Suối Xim |
11 |
20 |
|
|
3 |
03 |
32 |
02 |
|
|
|
|
Suối Đứa |
Suối Xim |
10,2 |
29 |
Tên khác: Suối Dứa |
|
4 |
03 |
32 |
03 |
|
|
|
|
Suối Xen |
Suối Xim |
11,7 |
31 |
Tên khác: Suối Quan Giao |
|
5 |
03 |
33 |
|
|
|
|
|
Huổi Hèn |
Sông Mã |
13,6 |
44 |
Tên khác: Suối Cánh |
|
6 |
03 |
34 |
|
|
|
|
|
Suối Lát |
Sông Mã |
20,9 |
83 |
Tên khác: Suối Ón |
|
7 |
03 |
35 |
|
|
|
|
|
Suối Pong |
Sông Mã |
17 |
79 |
Tên khác: Suối Cá Nọi, Suối Pù Ngùa |
|
8 |
03 |
36 |
|
|
|
|
|
Suối Luông |
Sông Mã |
13,1 |
53 |
Tên khác: Suối Sao Luông, Suối Sa Vít |
|
9 |
03 |
37 |
|
|
|
|
|
Suối Chà Làn |
Sông Mã |
15,3 |
39 |
|
|
10 |
03 |
38 |
|
|
|
|
|
Suối Quyết |
Sông Mã |
10,7 |
57 |
Tên khác: Suối Sang |
|
11 |
03 |
39 |
|
|
|
|
|
Suối Pu |
Sông Mã |
13,5 |
37 |
|
|
12 |
03 |
41 |
|
|
|
|
|
Suối Pứng |
Sông Mã |
13 |
45 |
|
|
13 |
03 |
42 |
|
|
|
|
|
Suối Mí |
Sông Mã |
17,5 |
58 |
Tên khác: Suối Ơn |
|
14 |
03 |
43 |
|
|
|
|
|
Suối Giá |
Sông Mã |
11,8 |
21 |
|
|
15 |
03 |
44 |
|
|
|
|
|
Sông Luồng |
Sông Mã |
117 |
852 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Phun, Nậm Xạng |
|
16 |
03 |
44 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tra Khót |
Sông Luồng |
16 |
30 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Huổi Bựng, Huổi Hoa |
|
17 |
03 |
44 |
02 |
|
|
|
|
Suối Son |
Sông Luồng |
13 |
34 |
Sông xuyên biên giới |
|
18 |
03 |
44 |
03 |
|
|
|
|
Suối Xỉa |
Sông Luồng |
30 |
107 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Suối Xia Tốp, Huổi Hin Đăm, Huổi Sịa Nọi |
|
19 |
03 |
44 |
04 |
|
|
|
|
Suối Yên |
Sông Luồng |
15,5 |
63 |
|
|
20 |
03 |
44 |
05 |
|
|
|
|
Suối Xa Mang |
Sông Luồng |
17,9 |
43 |
|
|
21 |
03 |
44 |
06 |
|
|
|
|
Suối Khiết |
Sông Luồng |
36 |
193 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Huổi Kiệt |
|
22 |
03 |
44 |
06 |
01 |
|
|
|
Suối Bóng |
Suối Khiết |
10,3 |
37 |
|
|
23 |
03 |
44 |
06 |
02 |
|
|
|
Suối Kang |
Suối Khiết |
10,8 |
35 |
|
|
24 |
03 |
44 |
07 |
|
|
|
|
Suối Ngà |
Sông Luồng |
17,5 |
64 |
|
|
25 |
03 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông Lò |
Sông Mã |
58 |
487 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Mò; Nậm Niêm |
|
26 |
03 |
45 |
01 |
|
|
|
|
Sông Muông |
Sông Lò |
28 |
95 |
|
|
27 |
03 |
45 |
02 |
|
|
|
|
Suối Bum |
Sông Lò |
11,5 |
35 |
Tên khác: Suối Lanh |
|
28 |
03 |
45 |
03 |
|
|
|
|
Suối Phe |
Sông Lò |
13,6 |
48 |
Tên khác: Suối Pa, Suối Ra |
|
29 |
03 |
46 |
|
|
|
|
|
Suối Ngà |
Sông Mã |
12,8 |
32 |
Tên khác: Suối Hòn Trãi |
|
30 |
03 |
47 |
|
|
|
|
|
Suối Chàm |
Sông Mã |
24,3 |
294 |
Tên khác: Suối Nam Khanh |
|
31 |
03 |
47 |
01 |
|
|
|
|
Suối Mỏ |
Suối Chàm |
10 |
123 |
Tên khác: Suối Làng Lụa |
|
32 |
03 |
47 |
02 |
|
|
|
|
Suối Mùa |
Suối Chàm |
11,1 |
43 |
|
|
33 |
03 |
48 |
|
|
|
|
|
Sông Đại Lan |
Sông Mã |
18,3 |
89 |
|
|
34 |
03 |
49 |
|
|
|
|
|
Suối Hón Sông |
Sông Mã |
11,5 |
67 |
Tên khác: Suối Bến, Suối Cái Nhỏ |
|
35 |
03 |
50 |
|
|
|
|
|
Sông Chiềng Chám |
Sông Mã |
16,6 |
57 |
Tên khác: Suối Bái Bến, Suối Nam Khứa |
|
36 |
03 |
51 |
|
|
|
|
|
Suối Cầu Trơn |
Sông Mã |
13,3 |
34 |
Tên khác: Suối Vung Ải |
|
37 |
03 |
52 |
|
|
|
|
|
Suối Nguồn |
Sông Mã |
17 |
92 |
|
|
38 |
03 |
53 |
|
|
|
|
|
Suối Hóp Rô |
Sông Mã |
10 |
47 |
Tên khác: Suối Gò Ly |
|
39 |
03 |
54 |
|
|
|
|
|
Suối Hồng Đào |
Sông Mã |
10 |
27 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 54 |
|
40 |
03 |
55 |
|
|
|
|
|
Suối Chà Bối |
Sông Mã |
12 |
33 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 55 |
|
|
03 |
56 |
|
|
|
|
|
Sông Bưởi |
Sông Mã |
|
|
* |
|
41 |
03 |
56 |
05 |
|
|
|
|
Suối Cái |
Sông Bưởi |
11,8 |
49 |
|
|
42 |
03 |
56 |
06 |
|
|
|
|
Sông Anh Quế |
Sông Bưởi |
11,8 |
52 |
|
|
43 |
03 |
56 |
07 |
|
|
|
|
Sông Tang |
Sông Bưởi |
21,3 |
135 |
|
|
44 |
03 |
56 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối Vũng Sú |
Sông Tang |
19 |
76 |
|
|
45 |
03 |
56 |
08 |
|
|
|
|
Khe Hón Đồng Nga |
Sông Bưởi |
18,2 |
133 |
|
|
46 |
03 |
56 |
08 |
01 |
|
|
|
Suối Ngọc Am |
Khe Hón Đồng Nga |
12 |
99 |
|
|
47 |
03 |
57 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Chày |
Sông Mã |
87,5 |
551 |
Tên khác: Suối Hón Trọng |
|
48 |
03 |
57 |
01 |
|
|
|
|
Khe Cầu Chầy |
Sông Cầu Chày |
12,9 |
22 |
Tên khác: Suối Ngái |
|
49 |
03 |
57 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ba Nhân |
Sông Cầu Chày |
10,4 |
25 |
Tên khác: Suối Hạ |
|
50 |
03 |
57 |
03 |
|
|
|
|
Sông Bèo |
Sông Cầu Chày |
40,9 |
168 |
Tên khác: Sông Hép, Suối Bai |
|
|
03 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Chu |
Sông Mã |
|
|
* |
|
51 |
03 |
58 |
10 |
|
|
|
|
Sông Cao |
Sông Chu |
48 |
322 |
Tên khác: Suối Phi Tai, sông Kao |
|
52 |
03 |
58 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Kết |
Sông Cao |
24 |
79 |
|
|
53 |
03 |
58 |
11 |
|
|
|
|
Suối Bọng |
Sông Chu |
12 |
22 |
Tên khác: Suối Han |
|
54 |
03 |
58 |
12 |
|
|
|
|
Sông Đặt |
Sông Chu |
31 |
287 |
Tên khác: Sông Lẹ, Suối Bong |
|
55 |
03 |
58 |
12 |
01 |
|
|
|
Suối Ác |
Sông Đặt |
25,7 |
77 |
|
|
56 |
03 |
58 |
12 |
02 |
|
|
|
Sông Luộc |
Sông Đặt |
16,3 |
54 |
|
|
57 |
03 |
58 |
13 |
|
|
|
|
Sông Đầm |
Sông Chu |
45,3 |
337 |
Tên khác: Sông Giàng, sông Đằn |
|
58 |
03 |
58 |
13 |
01 |
|
|
|
Sông Xanh |
Sông Đầm |
21,2 |
111 |
Tên khác: Sông Bến Tá |
|
59 |
03 |
58 |
13 |
01 |
01 |
|
|
Khe Thuỷ Văn |
Sông Xanh |
11,8 |
15 |
|
|
60 |
03 |
58 |
13 |
01 |
02 |
|
|
Suối Dài |
Sông Xanh |
17 |
38 |
|
|
61 |
03 |
58 |
13 |
02 |
|
|
|
Suối Lu |
Sông Đầm |
10,2 |
20 |
|
|
62 |
03 |
58 |
14 |
|
|
|
|
Sông Âm |
Sông Chu |
100,4 |
822 |
Tên khác: Sông Thao |
|
63 |
03 |
58 |
14 |
01 |
|
|
|
Suối Vân |
Sông Âm |
16,3 |
62 |
|
|
64 |
03 |
58 |
14 |
03 |
|
|
|
Suối Đang |
Sông Âm |
23,2 |
82 |
|
|
65 |
03 |
58 |
14 |
02 |
|
|
|
Suối Tráng |
Sông Âm |
11,4 |
36 |
|
|
66 |
03 |
58 |
14 |
04 |
|
|
|
Suối Hón Phách |
Sông Âm |
13,1 |
28 |
Tên khác: Suối Làng Trời |
|
67 |
03 |
58 |
14 |
05 |
|
|
|
Suối Hón Oi |
Sông Âm |
13 |
24 |
|
|
68 |
03 |
58 |
14 |
06 |
|
|
|
Suối Cảy |
Sông Âm |
20,7 |
97 |
Tên khác: Suối Nam |
|
69 |
03 |
58 |
14 |
07 |
|
|
|
Sông Sảo |
Sông Âm |
21,9 |
63 |
|
|
70 |
03 |
58 |
14 |
08 |
|
|
|
Suối Pheo |
Sông Âm |
12,3 |
23 |
|
|
71 |
03 |
58 |
14 |
09 |
|
|
|
Sông Đường |
Sông Âm |
16,8 |
42 |
Tên khác: Suối Hón Ngòi |
|
72 |
03 |
58 |
15 |
|
|
|
|
Suối Thi |
Sông Chu |
20 |
48 |
Tên khác: Suối Cái |
|
73 |
03 |
58 |
16 |
|
|
|
|
Sông Mậu Khê |
Sông Chu |
32,4 |
55 |
|
|
74 |
03 |
59 |
|
|
|
|
|
Sông Cung |
Sông Mã |
16,9 |
50 |
Tên khác: Sông Đăng |
|
|
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
|
|
* |
|
|
04 |
27 |
|
|
|
|
|
Sông Hiếu |
Sông Cả |
|
|
* |
|
75 |
04 |
27 |
11 |
|
|
|
|
Sông Chàng |
Sông Hiếu |
55,9 |
381 |
|
|
76 |
04 |
27 |
11 |
01 |
|
|
|
Nậm Ùn |
Sông Chàng |
11,7 |
14 |
|
|
77 |
04 |
27 |
11 |
02 |
|
|
|
Nặm Poong |
Sông Chàng |
10,2 |
26 |
|
|
78 |
04 |
27 |
11 |
03 |
|
|
|
Suối Sịa |
Sông Chàng |
24,8 |
169 |
|
|
79 |
04 |
27 |
11 |
03 |
01 |
|
|
Sông Quyền |
Suối Sịa |
16,3 |
93 |
|
|
80 |
04 |
27 |
11 |
03 |
01 |
01 |
|
Khe Hoàng Thái |
Sông Quyền |
10,1 |
20 |
|
|
81 |
04 |
27 |
11 |
03 |
01 |
02 |
|
Khe Rào |
Sông Quyền |
16,3 |
36 |
|
|
82 |
04 |
27 |
11 |
03 |
02 |
|
|
Khe Lá Lốt |
Suối Sịa |
13 |
30 |
|
|
83 |
03 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Lèn |
Biển |
39,3 |
190 |
|
|
84 |
03 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Trà Giang |
Sông Lèn |
26,9 |
71 |
|
|
85 |
03 |
PL03 |
|
|
|
|
|
Sông Lạch Trường |
Biển |
25 |
50 |
Tên khác: Sông Bút, Trường Giang |
|
86 |
03 |
PL04 |
|
|
|
|
|
Sông Nhà Lê |
Sông Mã |
44 |
|
Tên khác: Sông Thống Nhất, Sông Lý |
|
87 |
03 |
PL05 |
|
|
|
|
|
Sông Nông Trường |
Sông Nhà Lê |
51,4 |
180 |
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tống |
Biển |
|
|
* |
|
88 |
11 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Báo Văn |
Sông Tống |
19 |
|
|
|
89 |
11 |
PL01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Hoạt |
Sông Báo Văn |
22 |
121 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
Sông Yên |
Biển |
|
|
* |
|
90 |
12 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Quảng |
Hồ Sông Mực (Sông Yên) |
26,5 |
76 |
|
|
91 |
12 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Mực |
Sông Yên |
15 |
65 |
|
|
92 |
12 |
03 |
|
|
|
|
|
Suối Bến Ván |
Sông Yên |
16 |
48 |
|
|
93 |
12 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Ngát |
Sông Yên |
26 |
64 |
Tên khác: Sông Ông Ai |
|
94 |
12 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Voi |
Sông Yên |
12 |
33 |
Tên khác: Sông Vắt |
|
95 |
12 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Lớn |
Sông Yên |
15,8 |
33 |
|
|
96 |
12 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Trâm |
Sông Yên |
23 |
96 |
Tên khác: Suối Lớn, Suối Cốm |
|
97 |
12 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Hoàng Giang |
Sông Yên |
81 |
514 |
Tên khác: Suối Rào |
|
98 |
12 |
08 |
01 |
|
|
|
|
Kênh Nổ Hẻn |
Sông Hoàng Giang |
10 |
22 |
|
|
99 |
12 |
08 |
02 |
|
|
|
|
Sông Nhơm |
Sông Hoàng Giang |
61 |
256 |
Tên khác: Sông Cầu Mướng |
|
|
12 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Thị Long |
Sông Yên |
|
|
* |
|
100 |
12 |
09 |
01 |
|
|
|
|
Khe Cát |
Sông Thị Long |
16,7 |
37 |
|
|
101 |
12 |
09 |
02 |
|
|
|
|
Suối Hao Hao |
Sông Thị Long |
17,5 |
50 |
|
|
102 |
12 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Hoàng |
Sông Yên |
11 |
|
|
|
103 |
12 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Than |
Biển |
23 |
|
Tên khác: kênh Than |
|
|
13 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lạch Bạng |
Biển |
|
|
* |
|
104 |
13 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Vực Hàng |
Sông Lạch Bạng |
14,8 |
77 |
|
|
17. TỈNH NGHỆ AN |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
03 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mã |
Biển |
|
|
* |
|
|
03 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Chu |
Sông Mã |
|
|
* |
|
1 |
03 |
58 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Hàn |
Sông Chu |
12 |
18 |
Sông xuyên biên giới |
|
2 |
03 |
58 |
02 |
|
|
|
|
Nậm Liêm |
Sông Chu |
12 |
25 |
|
|
3 |
03 |
58 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Cấn |
Sông Chu |
15 |
55 |
|
|
4 |
03 |
58 |
04 |
|
|
|
|
Suối Piệt |
Sông Chu |
22 |
111 |
Tên khác: Suối Dinh |
|
5 |
03 |
58 |
05 |
|
|
|
|
Suối Câng |
Sông Chu |
11 |
24 |
|
|
6 |
03 |
58 |
06 |
|
|
|
|
Suối Ke |
Sông Chu |
12 |
21 |
Tên khác: Suối Nui |
|
7 |
03 |
58 |
07 |
|
|
|
|
Suối Hinh |
Sông Chu |
14 |
38 |
|
|
8 |
03 |
58 |
08 |
|
|
|
|
Nậm Khúc |
Sông Chu |
15 |
41 |
Tên khác: Suối Canh Ke |
|
|
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
|
|
* |
|
9 |
04 |
01 |
|
|
|
|
|
Nậm Sổng |
Sông Cả |
16 |
31 |
Sông xuyên biên giới |
|
10 |
04 |
02 |
|
|
|
|
|
Nậm Xốc |
Sông Cả |
15 |
84 |
Tên khác: Suối Sốk, Suối Cống |
|
11 |
04 |
03 |
|
|
|
|
|
Suối Xiểng Dược |
Sông Cả |
17 |
49 |
Tên khác: Huồi Sắc |
|
12 |
04 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Xung |
Sông Cả |
14 |
40 |
Tên khác: Suối Xang |
|
13 |
04 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Tắm |
Sông Cả |
39 |
160 |
Tên khác: Phá Tá, Khi Linh, Nậm Tham |
|
14 |
04 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Bén |
Sông Cả |
13 |
103 |
|
|
15 |
04 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Chính |
Sông Cả |
23 |
83 |
|
|
16 |
04 |
08 |
|
|
|
|
|
Suối Hỷ |
Sông Cả |
26 |
113 |
|
|
17 |
04 |
09 |
|
|
|
|
|
Suối Cha Lai |
Sông Cả |
10 |
40 |
Tên khác: Suối Chà Lật, Suối Cha La |
|
18 |
04 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Kẹp |
Sông Cả |
15 |
50 |
Tên khác: Suối Cọ, Suối Lo |
|
19 |
04 |
11 |
|
|
|
|
|
Suối Mục |
Sông Cả |
11 |
21 |
|
|
20 |
04 |
12 |
|
|
|
|
|
Suối Xâng |
Sông Cả |
12 |
24 |
|
|
21 |
04 |
13 |
|
|
|
|
|
Suối Cắt |
Sông Cả |
32 |
164 |
Tên khác: Suối Con |
|
22 |
04 |
13 |
01 |
|
|
|
|
Suối Vì |
Suối Cắt |
16 |
65 |
|
|
23 |
04 |
14 |
|
|
|
|
|
Suối Lác |
Sông Cả |
16 |
90 |
|
|
24 |
04 |
14 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Lác |
10 |
37 |
|
|
25 |
04 |
15 |
|
|
|
|
|
Nậm Mô |
Sông Cả |
89 |
1.506 |
Sông xuyên biên giới |
|
26 |
04 |
15 |
01 |
|
|
|
|
Nậm Típ |
Nậm Mô |
26 |
151 |
|
|
27 |
04 |
15 |
02 |
|
|
|
|
Suối Vong |
Nậm Mô |
19 |
45 |
Tên khác: Huổi Nhiêu, Suối Nhi, Suối Nhu |
|
28 |
04 |
15 |
03 |
|
|
|
|
Nậm Cắn |
Nậm Mô |
12 |
20 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Huổi Loi |
|
29 |
04 |
15 |
04 |
|
|
|
|
Sông Cà Nhôn |
Nậm Mô |
15 |
62 |
Tên khác: Sông Cà Nhăn |
|
30 |
04 |
15 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Cà Nhắp |
Sông Cà Nhôn |
11 |
18 |
|
|
31 |
04 |
15 |
05 |
|
|
|
|
Suối Lôi |
Nậm Mô |
23 |
120 |
|
|
32 |
04 |
15 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Pốc |
Suối Lôi |
13 |
36 |
|
|
33 |
04 |
15 |
06 |
|
|
|
|
Suối Nhi |
Nậm Mô |
33 |
151 |
|
|
34 |
04 |
15 |
07 |
|
|
|
|
Suối Pa |
Nậm Mô |
13 |
39 |
|
|
35 |
04 |
15 |
08 |
|
|
|
|
Suối Thù |
Nậm Mô |
19 |
90 |
Tên khác: Suối Thay |
|
36 |
04 |
15 |
09 |
|
|
|
|
Suối Ca Nan |
Nậm Mô |
35 |
189 |
Tên khác: Suối Hốc, Suối Ca, Suối Pung |
|
37 |
04 |
15 |
09 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Ca Nan |
11 |
48 |
|
|
38 |
04 |
15 |
09 |
02 |
|
|
|
Huổi Cả |
Suối Ca Nan |
11 |
21 |
Tên khác: Suối Cà |
|
39 |
04 |
15 |
10 |
|
|
|
|
Nậm Kiền |
Nậm Mô |
31 |
258 |
Tên khác: Nậm Khiên |
|
40 |
04 |
15 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Niếc |
Nậm Kiền |
15 |
41 |
|
|
41 |
04 |
15 |
10 |
02 |
|
|
|
Nậm Pủng |
Nậm Kiền |
11 |
18 |
|
|
42 |
04 |
15 |
10 |
03 |
|
|
|
Suối Thu |
Nậm Kiền |
20 |
90 |
Tên khác: Nậm Càn, Na Cà |
|
43 |
04 |
15 |
11 |
|
|
|
|
Suối Áng |
Nậm Mô |
15 |
61 |
Tên khác: Suối Tại Hạ |
|
44 |
04 |
16 |
|
|
|
|
|
Suối Chà Lạp |
Sông Cả |
47 |
301 |
Tên khác: Suối Khao |
|
45 |
04 |
16 |
01 |
|
|
|
|
Suối Cát |
Suối Chà Lạp |
23 |
105 |
Tên khác: Suối Bum |
|
46 |
04 |
17 |
|
|
|
|
|
Suối Vĩ |
Sông Cả |
11 |
16 |
|
|
47 |
04 |
18 |
|
|
|
|
|
Suối Cờ |
Sông Cả |
21 |
62 |
|
|
48 |
04 |
19 |
|
|
|
|
|
Sông Nguyên |
Sông Cả |
75 |
886 |
Tên khác: Nậm Ngàn, Suối Ngân, Suối Khó |
|
49 |
04 |
19 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ngân |
Sông Nguyên |
16 |
69 |
Tên khác: Suối Hang |
|
50 |
04 |
19 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Nguyên |
10 |
23 |
|
|
51 |
04 |
19 |
03 |
|
|
|
|
Suối Cháo |
Sông Nguyên |
13 |
23 |
|
|
52 |
04 |
19 |
04 |
|
|
|
|
Suối Chỏm |
Sông Nguyên |
87 |
266 |
Tên khác: Suối Nay, Huổi Nậy, Nậm Cô |
|
53 |
04 |
19 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Mét |
Suối Chỏm |
11 |
26 |
|
|
54 |
04 |
20 |
|
|
|
|
|
Sông Tam Bông |
Sông Cả |
12 |
32 |
|
|
55 |
04 |
21 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Đầm |
Sông Cả |
10 |
18 |
|
|
56 |
04 |
22 |
|
|
|
|
|
Suối Thơi |
Sông Cả |
65 |
312 |
Tên khác: Suối Mới, Nậm Xám |
|
57 |
04 |
22 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Thơi |
10 |
25 |
|
|
58 |
04 |
22 |
02 |
|
|
|
|
Nậm Xóm |
Suối Thơi |
18 |
24 |
|
|
59 |
04 |
22 |
03 |
|
|
|
|
Suối Mặt |
Suối Thơi |
11 |
28 |
|
|
60 |
04 |
22 |
04 |
|
|
|
|
Suối Khồ |
Suối Thơi |
11 |
25 |
|
|
61 |
04 |
23 |
|
|
|
|
|
Suối Cùng |
Sông Cả |
41 |
98 |
Tên khác: Suối Choi |
|
62 |
04 |
24 |
|
|
|
|
|
Suối Choang |
Sông Cả |
52 |
434 |
Tên khác: Suối Chai, Suối Choàng, Suối Chang |
|
63 |
04 |
24 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ngoa |
Suối Choang |
18 |
65 |
|
|
64 |
04 |
24 |
02 |
|
|
|
|
Suối Mộc |
Suối Choang |
16 |
35 |
|
|
65 |
04 |
24 |
03 |
|
|
|
|
Suối Noong |
Suối Choang |
11 |
23 |
Tên khác: Suối Nóng |
|
66 |
04 |
24 |
04 |
|
|
|
|
Suối Nam Pu |
Suối Choang |
33 |
121 |
|
|
67 |
04 |
25 |
|
|
|
|
|
Suối Phèn |
Sông Cả |
42 |
105 |
|
|
68 |
04 |
26 |
|
|
|
|
|
Sông Diêm |
Sông Cả |
23 |
59 |
Tên khác: Suối Can, Suối Khai |
|
|
04 |
27 |
|
|
|
|
|
Sông Hiếu |
Sông Cả |
|
|
* |
|
69 |
04 |
27 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Hiếu |
10 |
31 |
|
|
70 |
04 |
27 |
02 |
|
|
|
|
Sông Nậm Hạt |
Sông Hiếu |
37 |
334 |
Tên khác: Sông Trà Là |
|
71 |
04 |
27 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Hiên |
Sông Nậm Hạt |
13 |
49 |
|
|
72 |
04 |
27 |
02 |
02 |
|
|
|
Suối Sốn |
Sông Nậm Hạt |
16 |
32 |
|
|
73 |
04 |
27 |
02 |
03 |
|
|
|
Suối Nhã |
Sông Nậm Hạt |
31 |
96 |
|
|
74 |
04 |
27 |
02 |
03 |
01 |
|
|
Suối Mái |
Suối Nhã |
10 |
16 |
Tên khác: Suối Phùng |
|
75 |
04 |
27 |
02 |
04 |
|
|
|
Sông Bông |
Sông Nậm Hạt |
10 |
41 |
|
|
76 |
04 |
27 |
03 |
|
|
|
|
Sông Quang |
Sông Hiếu |
71 |
848 |
|
|
77 |
04 |
27 |
03 |
01 |
|
|
|
Nậm Tột |
Sông Quang |
25 |
109 |
|
|
78 |
04 |
27 |
03 |
02 |
|
|
|
Suối Quya |
Sông Quang |
23 |
80 |
|
|
79 |
04 |
27 |
03 |
03 |
|
|
|
Suối Bản Tang |
Sông Quang |
24 |
68 |
|
|
80 |
04 |
27 |
03 |
04 |
|
|
|
Nậm Giải |
Sông Quang |
45 |
258 |
Tên khác: Suối Piêng |
|
81 |
04 |
27 |
04 |
|
|
|
|
Sông Nậm Pông |
Sông Hiếu |
48 |
372 |
Tên khác: Nậm Cuốn, Suối Gươm |
|
82 |
04 |
27 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Rong |
Sông Nậm Pông |
29 |
95 |
Tên khác: Sông Quang |
|
83 |
04 |
27 |
04 |
02 |
|
|
|
Suối Huổi Đôm |
Sông Nậm Pông |
21 |
84 |
Tên khác: Suối Poong Càn |
|
84 |
04 |
27 |
04 |
02 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Huổi Đôm |
14 |
49 |
|
|
85 |
04 |
27 |
05 |
|
|
|
|
Suối Bạ |
Sông Hiếu |
13 |
21 |
|
|
86 |
04 |
27 |
06 |
|
|
|
|
Suối Kẽ Nính |
Sông Hiếu |
25 |
56 |
Tên khác: Suối Nính |
|
87 |
04 |
27 |
07 |
|
|
|
|
Sông Kẽ Sớn |
Sông Hiếu |
18 |
31 |
|
|
88 |
04 |
27 |
08 |
|
|
|
|
Suối Tằn |
Sông Hiếu |
22 |
39 |
Tên khác: Suối Kẽ Tằn |
|
89 |
04 |
27 |
09 |
|
|
|
|
Suối Mưn |
Sông Hiếu |
16 |
51 |
|
|
90 |
04 |
27 |
10 |
|
|
|
|
Suối Cô Ba |
Sông Hiếu |
19 |
113 |
Tên khác: Nậm Khạng |
|
91 |
04 |
27 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Bàn |
Suối Cô Ba |
12 |
57 |
|
|
92 |
04 |
27 |
13 |
|
|
|
|
Suối Cồng |
Sông Hiếu |
17 |
48 |
Tên khác: Khe Tạt |
|
93 |
04 |
27 |
14 |
|
|
|
|
Suối Cung |
Sông Hiếu |
12 |
17 |
|
|
94 |
04 |
27 |
15 |
|
|
|
|
Sông Con |
Sông Hiếu |
58 |
794 |
Tên khác: Nậm Vọc, Huổi Dôn, Suối Mai |
|
95 |
04 |
27 |
15 |
01 |
|
|
|
Huổi Khì |
Sông Con |
15 |
34 |
|
|
96 |
04 |
27 |
15 |
02 |
|
|
|
Suối Tiêm |
Sông Con |
22 |
31 |
Tên khác: Huổi Thiêm |
|
97 |
04 |
27 |
15 |
03 |
|
|
|
Huổi Huống |
Sông Con |
22 |
45 |
|
|
98 |
04 |
27 |
15 |
04 |
|
|
|
Nậm Chông |
Sông Con |
44 |
182 |
Tên khác: Nậm Chung, Suối Kôn Na |
|
99 |
04 |
27 |
15 |
04 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Nậm Chông |
19 |
29 |
|
|
100 |
04 |
27 |
15 |
05 |
|
|
|
Suối Huổi Lìn |
Sông Con |
11 |
21 |
|
|
101 |
04 |
27 |
15 |
06 |
|
|
|
Suối Châu Lộc |
Sông Con |
14 |
35 |
Tên khác: Khe Nòn |
|
102 |
04 |
27 |
15 |
07 |
|
|
|
Suối Lào |
Sông Con |
23 |
65 |
Tên khác: Suối Kẽ Sòng |
|
103 |
04 |
27 |
15 |
07 |
01 |
|
|
Suối Kẽ Láo |
Suối Lào |
13 |
24 |
Tên khác: Suối Kẽ Mo |
|
104 |
04 |
27 |
15 |
08 |
|
|
|
Sông Giao |
Sông Con |
21 |
53 |
|
|
105 |
04 |
27 |
15 |
09 |
|
|
|
Suối Đồng Bẩy |
Sông Con |
12 |
24 |
Tên khác: Suối Tắm |
|
106 |
04 |
27 |
17 |
|
|
|
|
Suối Dền |
Sông Hiếu |
21 |
54 |
|
|
107 |
04 |
27 |
19 |
|
|
|
|
Suối Cái |
Sông Hiếu |
28 |
116 |
Tên khác: Khe Cấy, Khe Son |
|
108 |
04 |
27 |
20 |
|
|
|
|
Suối Đa |
Sông Hiếu |
15 |
70 |
|
|
109 |
04 |
27 |
21 |
|
|
|
|
Suối Thần |
Sông Hiếu |
20 |
58 |
Tên khác: Suối Dọc |
|
110 |
04 |
27 |
22 |
|
|
|
|
Sông Giang |
Sông Hiếu |
16 |
59 |
Tên khác: Suối Hao |
|
111 |
04 |
27 |
23 |
|
|
|
|
Suối Thiềm |
Sông Hiếu |
16 |
47 |
Tên khác: Suối Là |
|
112 |
04 |
27 |
24 |
|
|
|
|
Khe Sanh |
Sông Hiếu |
13 |
57 |
|
|
113 |
04 |
27 |
25 |
|
|
|
|
Suối Lon |
Sông Hiếu |
40 |
190 |
Tên khác: Suối Diêm, Suối Đá, Suối Chiêng, Suối Hoà, Suối Ngụ |
|
114 |
04 |
27 |
26 |
|
|
|
|
Suối Trắng |
Sông Hiếu |
16 |
58 |
|
|
115 |
04 |
27 |
27 |
|
|
|
|
Suối Gia |
Sông Hiếu |
24 |
156 |
|
|
116 |
04 |
27 |
27 |
01 |
|
|
|
Suối Đông |
Suối Gia |
15 |
17 |
|
|
117 |
04 |
27 |
27 |
02 |
|
|
|
Suối Chu |
Suối Gia |
30 |
74 |
Tên khác: Suối Boai, Suối Bôi, Suối Khường |
|
118 |
04 |
28 |
|
|
|
|
|
Suối Sừng |
Sông Cả |
11 |
39 |
Tên khác: Khe Cạn |
|
119 |
04 |
29 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 29 |
Sông Cả |
14 |
34 |
|
|
120 |
04 |
30 |
|
|
|
|
|
Sông Cây Thị |
Sông Cả |
28 |
119 |
|
|
121 |
04 |
30 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cây Thị |
12 |
41 |
|
|
122 |
04 |
31 |
|
|
|
|
|
Sông Giăng |
Sông Cả |
114 |
1.060 |
Tên khác: Suối Khăng, Suối Nghẹn |
|
123 |
04 |
31 |
01 |
|
|
|
|
Suối Khăng |
Sông Giăng |
15 |
86 |
|
|
124 |
04 |
31 |
01 |
01 |
|
|
|
Khe Bê |
Suối Khăng |
23 |
56 |
|
|
125 |
04 |
31 |
02 |
|
|
|
|
Suối Coòng |
Sông Giăng |
10 |
12 |
|
|
126 |
04 |
31 |
03 |
|
|
|
|
Suối Búng |
Sông Giăng |
22 |
77 |
|
|
127 |
04 |
31 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Ca |
Suối Búng |
11 |
16 |
|
|
128 |
04 |
31 |
04 |
|
|
|
|
Suối Mây |
Sông Giăng |
10 |
26 |
|
|
129 |
04 |
31 |
05 |
|
|
|
|
Suối Cang |
Sông Giăng |
20 |
30 |
|
|
130 |
04 |
31 |
06 |
|
|
|
|
Suối Mọi |
Sông Giăng |
37 |
135 |
|
|
131 |
04 |
31 |
07 |
|
|
|
|
Suối Yên |
Sông Giăng |
14 |
30 |
|
|
132 |
04 |
31 |
08 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Giăng |
12 |
12 |
|
|
133 |
04 |
31 |
09 |
|
|
|
|
Suối Vều |
Sông Giăng |
24 |
116 |
|
|
134 |
04 |
31 |
09 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Vều |
14 |
46 |
|
|
135 |
04 |
31 |
10 |
|
|
|
|
Suối Lộp Ôp |
Sông Giăng |
15 |
21 |
|
|
136 |
04 |
31 |
11 |
|
|
|
|
Suối Sướn |
Sông Giăng |
18 |
49 |
|
|
137 |
04 |
31 |
12 |
|
|
|
|
Sông Con |
Sông Giăng |
24 |
93 |
|
|
138 |
04 |
31 |
12 |
01 |
|
|
|
Suối Truyền |
Sông Con |
10 |
19 |
|
|
139 |
04 |
31 |
13 |
|
|
|
|
Sông Lèn |
Sông Giăng |
18 |
25 |
Tên khác: Suối Mét |
|
140 |
04 |
32 |
|
|
|
|
|
Sông Trù |
Sông Cả |
33 |
152 |
Tên khác: Sông Trà, Suối Khai |
|
141 |
04 |
32 |
01 |
|
|
|
|
Suối Lạng |
Sông Trù |
13 |
41 |
|
|
142 |
04 |
32 |
02 |
|
|
|
|
Sông Man Tác |
Sông Trù |
13 |
22 |
|
|
143 |
04 |
33 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 33 |
Sông Cả |
18 |
25 |
|
|
144 |
04 |
34 |
|
|
|
|
|
Sông Rổ |
Sông Cả |
38 |
140 |
|
|
145 |
04 |
34 |
01 |
|
|
|
|
Suối Hỏi Lâm |
Sông Rổ |
14 |
27 |
|
|
146 |
04 |
35 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Nây |
Sông Cả |
32 |
96 |
|
|
147 |
04 |
35 |
01 |
|
|
|
|
Suối Con Voi |
Sông Cầu Nây |
12 |
20 |
|
|
148 |
04 |
35 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Cầu Nây |
12 |
15 |
|
|
149 |
04 |
36 |
|
|
|
|
|
Sông Đá Bia |
Sông Cả |
24 |
84 |
|
|
150 |
04 |
36 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tháp |
Sông Đá Bia |
16 |
25 |
Tên khác: Suối Bao Đò |
|
151 |
04 |
37 |
|
|
|
|
|
Sông Gang |
Sông Cả |
63 |
303 |
Tên khác: Suối Bảo A |
|
152 |
04 |
37 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Gang |
11 |
18 |
|
|
153 |
04 |
37 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Gang |
11 |
29 |
|
|
154 |
04 |
38 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 38 |
Sông Cả |
11 |
25 |
|
|
155 |
04 |
41 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Đước |
Sông Cả |
23 |
|
|
|
156 |
04 |
42 |
|
|
|
|
|
Rào Đồng |
Sông Cả |
15 |
37 |
|
|
157 |
04 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Đào |
Sông Cầu Đước |
23 |
|
|
|
158 |
04 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Phân lưu số 2 |
Sông Cầu Đước |
13 |
|
|
|
b. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
159 |
51 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hoàng Mai |
Biển |
44 |
327 |
Tên khác: Sông Lại, Sông Đá Bạc |
|
160 |
51 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Làng Thuyền |
Sông Hoàng Mai |
15 |
30 |
|
|
161 |
51 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Ô |
Sông Hoàng Mai |
10 |
19 |
|
|
162 |
51 |
03 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Hoàng Mai |
16 |
53 |
|
|
163 |
52 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hầu |
Biển |
19 |
133 |
|
|
164 |
53 |
|
|
|
|
|
|
Sông Thái |
Biển |
26 |
141 |
Tên khác: Sông Thái |
|
165 |
54 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bùng |
Biển |
57 |
796 |
|
|
166 |
54 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Vàu |
Sông Bùng |
18 |
147 |
|
|
167 |
54 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Bà |
Sông Bùng |
11 |
19 |
|
|
168 |
54 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Đò Chè |
Sông Bùng |
12 |
34 |
|
|
169 |
54 |
04 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Bùng |
15 |
38 |
|
|
170 |
55 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cửa Lò |
Biển |
55 |
278 |
|
|
171 |
55 |
01 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cửa Lò |
13 |
76 |
|
|
172 |
51 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Mai Giang |
Sông Hoàng Mai |
7 |
|
|
|
173 |
54 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Nhà Lê |
Sông Cửa Lò |
19 |
|
|
|
174 |
54 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Me |
Sông Thái |
13 |
|
|
|
18. TỈNH HÀ TĨNH |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
04 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cả |
Biển |
|
|
* |
|
|
04 |
39 |
|
|
|
|
|
Sông Ngàn Sâu |
Sông Cả |
|
|
* |
|
1 |
04 |
39 |
01 |
|
|
|
|
Khe Giang |
Sông Ngàn Sâu |
17 |
32 |
Tên khác: Suối Cái |
|
2 |
04 |
39 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ma Chới |
Sông Ngàn Sâu |
22 |
35 |
Tên khác: Suối Mạ Chới |
|
3 |
04 |
39 |
05 |
|
|
|
|
Rào Rông |
Sông Ngàn Sâu |
10 |
27 |
|
|
4 |
04 |
39 |
06 |
|
|
|
|
Rào Trí |
Sông Ngàn Sâu |
39 |
112 |
|
|
5 |
04 |
39 |
07 |
|
|
|
|
Sông Tiêm |
Sông Ngàn Sâu |
39 |
209 |
Tên khác: Sông Tiềm, Sông Riêm |
|
6 |
04 |
39 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối Rào Trình |
Sông Tiêm |
15 |
39 |
|
|
7 |
04 |
39 |
07 |
02 |
|
|
|
Suối Rào Rái |
Sông Tiêm |
14 |
13 |
|
|
8 |
04 |
39 |
08 |
|
|
|
|
Khe Cái |
Sông Ngàn Sâu |
13 |
44 |
Tên khác: Khe Đá Đen |
|
9 |
04 |
39 |
09 |
|
|
|
|
Khe Lo |
Sông Ngàn Sâu |
14 |
32 |
|
|
10 |
04 |
39 |
10 |
|
|
|
|
Khe Khu Nà |
Sông Ngàn Sâu |
30 |
243 |
Tên khác: Khe Ho |
|
11 |
04 |
39 |
10 |
01 |
|
|
|
Khe Hào |
Khe Khu Nà |
24 |
64 |
Tên khác: Suối Tràm |
|
12 |
04 |
39 |
11 |
|
|
|
|
Khe Đin |
Sông Ngàn Sâu |
21 |
53 |
|
|
13 |
04 |
39 |
12 |
|
|
|
|
Sông Ngàn Trươi |
Sông Ngàn Sâu |
65 |
558 |
Tên khác: Nậm Trươi |
|
14 |
04 |
39 |
12 |
01 |
|
|
|
Suối Sa Vách |
Sông Ngàn Trươi |
11 |
47 |
|
|
15 |
04 |
39 |
12 |
02 |
|
|
|
Suối Mạn Đài |
Sông Ngàn Phố |
15 |
|
Chiều dài sông cập nhật theo đề nghị của địa phương |
|
16 |
04 |
39 |
12 |
04 |
|
|
|
Suối Hói Trươi |
Sông Ngàn Trươi |
17 |
47 |
Tên khác: Khe Ná |
|
17 |
04 |
39 |
12 |
05 |
|
|
|
Khe Trí |
Sông Ngàn Trươi |
15 |
26 |
|
|
18 |
04 |
39 |
12 |
06 |
|
|
|
Suối Hói Trùng |
Sông Ngàn Trươi |
10 |
40 |
|
|
19 |
04 |
39 |
13 |
|
|
|
|
Suối Hói Mạ |
Sông Ngàn Sâu |
19 |
67 |
Tên khác: Suối Tảy |
|
20 |
04 |
39 |
14 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 14 |
Sông Ngàn Sâu |
17 |
30 |
|
|
21 |
04 |
39 |
15 |
|
|
|
|
Sông Ngàn Phố |
Sông Ngàn Sâu |
87 |
1.091 |
|
|
22 |
04 |
39 |
15 |
01 |
|
|
|
Sông Nước Sốt |
Sông Ngàn Phố |
21 |
117 |
Tên khác: Sông Giao An |
|
23 |
04 |
39 |
15 |
02 |
|
|
|
Rào Mắc |
Sông Ngàn Phố |
18 |
74 |
Tên khác: Suối Ngã Đôi |
|
24 |
04 |
39 |
15 |
03 |
|
|
|
Rào Qua |
Sông Ngàn Phố |
20 |
45 |
|
|
25 |
04 |
39 |
15 |
04 |
|
|
|
Khe Tre |
Sông Ngàn Phố |
29 |
91 |
|
|
26 |
04 |
39 |
15 |
05 |
|
|
|
Suối Xì Lời |
Sông Ngàn Phố |
19 |
55 |
|
|
27 |
04 |
39 |
15 |
06 |
|
|
|
Sông Con |
Sông Ngàn Phố |
41 |
230 |
|
|
28 |
04 |
39 |
15 |
07 |
|
|
|
Suối Hàn Hâm |
Sông Ngàn Phố |
10 |
21 |
Tên khác: Suối Tràm, Suối Tràn |
|
29 |
04 |
39 |
15 |
08 |
|
|
|
Khe Cái |
Sông Ngàn Phố |
20 |
38 |
Tên khác: Khe Dành |
|
30 |
04 |
39 |
15 |
09 |
|
|
|
Sông Hói Động |
Sông Ngàn Phố |
14 |
84 |
|
|
31 |
04 |
39 |
15 |
09 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Hói Động |
12 |
29 |
|
|
32 |
04 |
40 |
|
|
|
|
|
Kênh Nam Hồng |
Sông Cả |
10 |
43 |
Tên khác: Kênh N2 |
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
14 |
|
|
|
|
|
|
Sông Gianh |
Biển |
|
|
* |
|
|
14 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Trổ |
Sông Gianh |
|
|
* |
|
33 |
14 |
13 |
01 |
|
|
|
|
Khe Chín Xai |
Sông Rào Trổ |
11 |
13 |
|
|
34 |
14 |
13 |
02 |
|
|
|
|
Khe Nồ |
Sông Rào Trổ |
10 |
16 |
|
|
35 |
14 |
13 |
03 |
|
|
|
|
Rào Trâm |
Sông Rào Trổ |
13 |
51 |
Tên khác: Rào Ngốp |
|
36 |
14 |
13 |
04 |
|
|
|
|
Rào Mọn |
Sông Rào Trổ |
25 |
75 |
|
|
37 |
14 |
13 |
05 |
|
|
|
|
Khe Ma Rến |
Sông Rào Trổ |
13 |
25 |
|
|
38 |
14 |
13 |
06 |
|
|
|
|
Khe Trồ Trồ |
Sông Rào Trổ |
13 |
30 |
|
|
39 |
14 |
13 |
07 |
|
|
|
|
Khe Vang |
Sông Rào Trổ |
17 |
53 |
Tên khác: Khe Cây Gạo |
|
c. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
40 |
56 |
|
|
|
|
|
|
Rào Mỹ Dương |
Biển |
24 |
73 |
Tên khác: Sông Kèn |
|
41 |
57 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cửa Sót |
Biển |
79 |
1.295 |
Tên khác: Sông Cam Cạn; Sông Rào Cái |
|
42 |
57 |
01 |
|
|
|
|
|
Rào Phẻo |
Sông Cửa Sót |
12 |
30 |
|
|
43 |
57 |
02 |
|
|
|
|
|
Rào Môn |
Sông Cửa Sót |
11 |
17 |
|
|
44 |
57 |
03 |
|
|
|
|
|
Rào Con |
Sông Cửa Sót |
11 |
40 |
|
|
45 |
57 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Đạo |
Sông Cửa Sót |
15 |
40 |
|
|
46 |
57 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Đò Điệm |
Sông Cửa Sót |
60 |
|
Tên khác: Sông Nghèn |
|
47 |
57 |
PL01 |
01 |
|
|
|
|
Khe Lang |
Sông Đò Điệm |
23 |
86 |
|
|
48 |
57 |
PL01 |
02 |
|
|
|
|
Sông Hai Huyên |
Sông Đò Điệm |
13 |
38 |
|
|
49 |
57 |
PL01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Nhe |
Sông Đò Điệm |
18 |
87 |
|
|
50 |
57 |
PL01 |
04 |
|
|
|
|
Suối Vòi Voi |
Sông Đò Điệm |
12 |
61 |
|
|
51 |
57 |
PL01 |
05 |
|
|
|
|
Sông Già |
Sông Đò Điệm |
34 |
118 |
Tên khác: Sông Cầu Sôn |
|
52 |
57 |
PL01 |
05 |
01 |
|
|
|
Khe Giao |
Sông Già |
11 |
16 |
|
|
53 |
57 |
PL01 |
05 |
02 |
|
|
|
Sông Chùa Nghị |
Sông Già |
10 |
17 |
|
|
54 |
57 |
PL01 |
06 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 6 |
Sông Đò Điệm |
29 |
99 |
|
|
55 |
57 |
PL01 |
06 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 6 |
12 |
17 |
|
|
56 |
58 |
|
|
|
|
|
|
Sông Rác |
Biển |
38 |
619 |
|
|
57 |
58 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Ngoài |
Sông Rác |
10 |
25 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1 |
|
58 |
58 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Gia Hội |
Sông Rác |
31 |
|
Tên khác: Sông Cẩm Vâng, Sông Thương Long, sông Lạc Giang |
|
59 |
58 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Khô Nác |
Sông Gia Hội |
16 |
29 |
|
|
60 |
58 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Sông Cầu Nậy |
Sông Gia Hội |
10 |
42 |
|
|
61 |
58 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Khe Thượng Lộc |
Sông Gia Hội |
15 |
36 |
Tên khác: Sông Quên |
|
62 |
59 |
|
|
|
|
|
|
Sông Quyền |
Biển |
25 |
|
Chiều dài sông cập nhật theo đề nghị của địa phương |
|
63 |
59 |
03 |
|
|
|
|
|
Khe Cụp Bạc |
Sông Quyền |
11 |
39 |
Tên khác: Khe Trô |
|
64 |
59 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Trí |
Sông Quyền |
33 |
57 |
Tên khác: Khe Lau, Khe Rạc |
|
65 |
59 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Kinh |
Sông Quyền |
44 |
|
Tên khác: Sông nước Xén |
|
19. TỈNH QUẢNG TRỊ |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Sê Păng Hiêng |
Lào |
37 |
195 |
|
|
2 |
08 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Trà Lỳ |
Sông Sê Păng Hiêng |
18 |
36 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Sen |
|
3 |
08 |
03 |
|
|
|
|
|
Nậm Sê Xa Len |
Lào |
17 |
64 |
Sông xuyên biên giới |
|
4 |
08 |
04 |
|
|
|
|
|
Nậm Sê Pôn |
Lào |
59 |
425 |
Tên khác: Suối Pa Lang |
|
5 |
08 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Suối KLong |
Nậm Sê Pôn |
19 |
70 |
|
|
6 |
08 |
04 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Xa Heng |
Suối KLong |
10 |
24 |
|
|
7 |
08 |
04 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ra Loang |
Nậm Sê Pôn |
15 |
33 |
|
|
8 |
08 |
04 |
03 |
|
|
|
|
Suối K Đắp |
Nậm Sê Pôn |
15 |
27 |
|
|
9 |
08 |
04 |
04 |
|
|
|
|
Khe Cham |
Nậm Sê Pôn |
20 |
48 |
Tên khác: Suối Xa Ranh |
|
10 |
08 |
04 |
05 |
|
|
|
|
Suối La La |
Nậm Sê Pôn |
27 |
82 |
Tên khác: Suối Tân Tài |
|
11 |
08 |
04 |
06 |
|
|
|
|
Suối Mỹ Yên |
Nậm Sê Pôn |
14 |
44 |
|
|
12 |
08 |
04 |
07 |
|
|
|
|
Suối A Chùm |
Nậm Sê Pôn |
15 |
22 |
|
|
13 |
14 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Cha Lo |
Sông Gianh |
11 |
92 |
|
|
14 |
14 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Ngã Hai |
Sông Gianh |
28 |
150 |
|
|
15 |
14 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ngã Hai |
11 |
16 |
|
|
16 |
14 |
03 |
|
|
|
|
|
Khe Ve |
Sông Gianh |
27 |
85 |
|
|
17 |
14 |
04 |
|
|
|
|
|
Khe Núng |
Sông Gianh |
27 |
88 |
Tên khác: Khe Quạt |
|
18 |
14 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Khe Trập |
Khe Núng |
15 |
27 |
|
|
19 |
14 |
05 |
|
|
|
|
|
Khe Mái |
Sông Gianh |
11 |
25 |
|
|
20 |
14 |
06 |
|
|
|
|
|
Khe Nét |
Sông Gianh |
40 |
163 |
Tên khác: Khe Dài |
|
21 |
14 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Khe Nét |
10 |
30 |
|
|
22 |
14 |
07 |
|
|
|
|
|
Khe Lớp |
Sông Gianh |
17 |
32 |
Tên khác: Khe Đúng, Khe Rạch Cối |
|
23 |
14 |
08 |
|
|
|
|
|
Khe Đành |
Sông Gianh |
11 |
14 |
|
|
24 |
14 |
09 |
|
|
|
|
|
Khe Rôn |
Sông Gianh |
23 |
124 |
Tên khác: Khe Cái |
|
25 |
14 |
09 |
01 |
|
|
|
|
Khe Cái |
Khe Rôn |
12 |
41 |
Tên khác: Khe La Thố, Khe Hòm |
|
26 |
14 |
10 |
|
|
|
|
|
Khe Môn |
Sông Gianh |
11 |
14 |
|
|
27 |
14 |
11 |
|
|
|
|
|
Khe Nèng |
Sông Gianh |
12 |
37 |
|
|
28 |
14 |
12 |
|
|
|
|
|
Khe Đục |
Sông Gianh |
12 |
21 |
|
|
29 |
14 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Chuông Lịm |
Sông Gianh |
11 |
28 |
|
|
30 |
14 |
15 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 15 |
Sông Gianh |
10 |
14 |
|
|
31 |
14 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Sú |
Sông Gianh |
23 |
44 |
|
|
32 |
14 |
17 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 17 |
Sông Gianh |
15 |
73 |
|
|
33 |
14 |
18 |
|
|
|
|
|
Sông Nguồn Son |
Sông Gianh |
70 |
2.226 |
Tên khác: Sông Troóc |
|
34 |
14 |
18 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ngọn Rào |
Sông Nguồn Son |
13 |
29 |
Tên khác: Khe Vực Trô |
|
35 |
14 |
18 |
02 |
|
|
|
|
Sông Son |
Sông Nguồn Son |
16 |
224 |
|
|
36 |
14 |
18 |
03 |
|
|
|
|
Sông Chày |
Sông Nguồn Son |
58 |
880 |
Tên khác: Sông Châu |
|
37 |
14 |
18 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Cà Roòng |
Sông Chày |
16 |
51 |
|
|
38 |
14 |
18 |
03 |
02 |
|
|
|
Suối Thi Oun |
Sông Chày |
11 |
153 |
|
|
39 |
14 |
18 |
04 |
|
|
|
|
Sông Bùng |
Sông Nguồn Son |
20 |
106 |
|
|
40 |
14 |
18 |
04 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Bùng |
11 |
30 |
|
|
41 |
14 |
18 |
05 |
|
|
|
|
Sông Rào Non |
Sông Nguồn Son |
80 |
745 |
Tên khác: Sông Rào Nan |
|
42 |
14 |
18 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Nước Cái |
Sông Rào Non |
12 |
28 |
|
|
43 |
14 |
18 |
05 |
02 |
|
|
|
Sông Ba Nương |
Sông Rào Non |
17 |
58 |
Tên khác: Khe Rúc |
|
44 |
14 |
18 |
05 |
03 |
|
|
|
Khe Chằm Nốt |
Sông Rào Non |
17 |
31 |
|
|
45 |
14 |
18 |
05 |
04 |
|
|
|
Sông Hói Đò |
Sông Rào Non |
17 |
33 |
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập |
||||||||||||
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc Sông Bến Hải |
Biển |
|
|
* |
|
46 |
15 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Tre Nai |
Sông Bến Hải |
18 |
51 |
Tên khác: Sông Ngân |
|
47 |
15 |
02 |
|
|
|
|
|
Khe Mướp |
Sông Bến Hải |
30 |
52 |
|
|
48 |
15 |
03 |
|
|
|
|
|
Rào Quang |
Sông Bến Hải |
11 |
23 |
Tên khác: Rào Quang |
|
|
15 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Sa Lung |
Sông Bến Hải |
|
|
* |
|
49 |
15 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Khe Lại Hai |
Sông Sa Lung |
15 |
39 |
|
|
50 |
15 |
04 |
01 |
01 |
|
|
|
Rào Quang |
Khe Lại Hai |
11 |
14 |
|
|
51 |
15 |
04 |
02 |
|
|
|
|
Khe Rào Trường |
Sông Sa Lung |
13 |
31 |
|
|
52 |
15 |
04 |
03 |
|
|
|
|
Sông Trầm Kỳ |
Sông Sa Lung |
15 |
36 |
Tên khác: Sông Trầm Kỳ |
|
53 |
15 |
04 |
04 |
|
|
|
|
Sông Châu Thị |
Sông Sa Lung |
25 |
125 |
Tên khác: Suối Đao |
|
54 |
15 |
04 |
05 |
|
|
|
|
Kênh Bạc Bài |
Sông Sa Lung |
14 |
45 |
Tên khác: Sông Cấm Hõm, Sông Húc, Sông Cánh Hòm |
|
55 |
15 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Bến Ngự |
Sông Thạch Hãn |
21 |
|
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ô Lâu |
Biển |
|
|
* |
|
56 |
16 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Ô Giang |
Sông Vĩnh Định |
11 |
|
|
|
57 |
16 |
PL01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ô Khế |
Sông Ô Giang |
22 |
53 |
Tên khác: Khe Bưởi |
|
58 |
60 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ròn |
Biển |
33 |
329 |
Tên khác: Sông Roòn |
|
59 |
60 |
01 |
|
|
|
|
|
Khe Vực |
Sông Ròn |
12 |
51 |
|
|
60 |
60 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Văn Hà |
Sông Ròn |
17 |
36 |
Tên khác: Suối Thía |
|
61 |
60 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Thai |
Sông Ròn |
10 |
29 |
|
|
62 |
61 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lý Hoà |
Biển |
26 |
223 |
Tên khác: Khe Chua |
|
63 |
61 |
01 |
|
|
|
|
|
Khe Cây Trôi |
Sông Lý Hoà |
10 |
23 |
|
|
64 |
61 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Rào Đá |
Sông Lý Hoà |
13 |
123 |
|
|
65 |
62 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dinh |
Biển |
37 |
232 |
|
|
66 |
62 |
01 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Dinh |
16 |
75 |
|
|
67 |
62 |
02 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Dinh |
11 |
17 |
|
|
68 |
62 |
03 |
|
|
|
|
|
Suối Mương Đá Mài |
Sông Dinh |
13 |
23 |
|
|
69 |
63 |
|
|
|
|
|
|
Sông Nhật Lệ |
Biển |
106 |
2.622 |
Tên khác: Sông Kiến Giang |
|
70 |
63 |
01 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Nhật Lệ |
10 |
26 |
|
|
71 |
63 |
02 |
|
|
|
|
|
Khe Nen |
Sông Nhật Lệ |
10 |
15 |
|
|
72 |
63 |
03 |
|
|
|
|
|
Khe Trăm |
Sông Nhật Lệ |
12 |
15 |
|
|
73 |
63 |
04 |
|
|
|
|
|
Khe Chu Kê |
Sông Nhật Lệ |
22 |
66 |
Tên khác: Khe Chu Ke |
|
74 |
63 |
05 |
|
|
|
|
|
Khe Bang |
Sông Nhật Lệ |
26 |
63 |
Tên khác: Suối Róc |
|
75 |
63 |
06 |
|
|
|
|
|
Khe Rào Con |
Sông Nhật Lệ |
17 |
103 |
|
|
76 |
63 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Khe Nạn |
Khe Rào Con |
11 |
16 |
|
|
77 |
63 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Cao Dương |
Sông Nhật Lệ |
25 |
130 |
Tên khác: Sông Đậu Giang |
|
78 |
63 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Rào Sen |
Sông Cao Dương |
13 |
36 |
|
|
79 |
63 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Phú Hào |
Sông Nhật Lệ |
17 |
54 |
Tên khác: Sông Chu Ke |
|
80 |
63 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Cẩm Ly |
Sông Nhật Lệ |
17 |
90 |
|
|
81 |
63 |
10 |
|
|
|
|
|
Sông Long Đại |
Sông Nhật Lệ |
118 |
1.407 |
Tên khác: Sông Sa Ram |
|
82 |
63 |
10 |
01 |
|
|
|
|
Suối Bùn |
Sông Long Đại |
10 |
24 |
|
|
83 |
63 |
10 |
02 |
|
|
|
|
Khe Thù Lù |
Sông Long Đại |
14 |
35 |
|
|
84 |
63 |
10 |
03 |
|
|
|
|
Sông Bạch Đàn |
Sông Long Đại |
13 |
41 |
|
|
85 |
63 |
10 |
04 |
|
|
|
|
Rào Reng |
Sông Long Đại |
33 |
139 |
Tên khác: Suối Reng |
|
86 |
63 |
10 |
05 |
|
|
|
|
Sông Lệ Nghi |
Sông Long Đại |
22 |
86 |
|
|
87 |
63 |
10 |
06 |
|
|
|
|
Suối Song Cát |
Sông Long Đại |
23 |
174 |
Tên khác: Suối Cát |
|
88 |
63 |
10 |
07 |
|
|
|
|
Sông Rào Tràng |
Sông Long Đại |
49 |
281 |
Tên khác: Khe Đen |
|
89 |
63 |
10 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối PLoang |
Sông Rào Tràng |
14 |
53 |
|
|
90 |
63 |
10 |
07 |
02 |
|
|
|
Khe Liệt Lớn |
Sông Rào Tràng |
21 |
63 |
|
|
91 |
63 |
10 |
08 |
|
|
|
|
Rào Trù |
Sông Long Đại |
14 |
63 |
|
|
92 |
63 |
10 |
09 |
|
|
|
|
Sông Đá |
Sông Long Đại |
27 |
103 |
Tên khác: Rào Đá |
|
93 |
63 |
11 |
|
|
|
|
|
Khe Diều Gà |
Sông Nhật Lệ |
11 |
23 |
|
|
94 |
63 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Luỹ |
Sông Nhật Lệ |
21 |
140 |
|
|
95 |
63 |
12 |
01 |
|
|
|
|
Khe Bốn |
Sông Rào Luỹ |
13 |
25 |
|
|
96 |
63 |
12 |
02 |
|
|
|
|
Sông Rào Rực |
Sông Rào Luỹ |
29 |
80 |
Tên khác: Suối Mỹ Cương |
|
c. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
97 |
64 |
|
|
|
|
|
|
Sông Thạch Hãn |
Biển |
169 |
2.727 |
|
|
98 |
64 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Pa Ay |
Sông Thạch Hãn |
10 |
37 |
|
|
99 |
64 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông La Hót |
Sông Thạch Hãn |
10 |
36 |
|
|
100 |
64 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Pa Linh |
Sông Thạch Hãn |
21 |
88 |
|
|
101 |
64 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ăm Băng |
Sông Pa Linh |
15 |
33 |
|
|
102 |
64 |
04 |
|
|
|
|
|
Khe A Chò |
Sông Thạch Hãn |
25 |
114 |
|
|
103 |
64 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Khe Ba Lê |
Khe A Chò |
14 |
42 |
|
|
104 |
64 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Ruông |
Sông Thạch Hãn |
13 |
57 |
|
|
105 |
64 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ba Ngày |
Sông Cà Ruông |
10 |
20 |
|
|
106 |
64 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Tà Long |
Sông Thạch Hãn |
15 |
61 |
|
|
107 |
64 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tà Long |
Sông Tà Long |
10 |
21 |
|
|
108 |
64 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông SLây |
Sông Thạch Hãn |
14 |
53 |
|
|
109 |
64 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Sông Nà Tắp |
Sông SLây |
10 |
23 |
Tên khác: Khe Ra Ly |
|
110 |
64 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Quán |
Sông Thạch Hãn |
42 |
244 |
|
|
111 |
64 |
08 |
01 |
|
|
|
|
Khe Xa Riêng |
Sông Rào Quán |
11 |
12 |
|
|
112 |
64 |
08 |
02 |
|
|
|
|
Khe Xa Bài |
Sông Rào Quán |
10 |
25 |
Tên khác: Sông Tà Cu |
|
113 |
64 |
08 |
03 |
|
|
|
|
Sông Cu Giông |
Sông Rào Quán |
18 |
53 |
|
|
114 |
64 |
09 |
|
|
|
|
|
Khe Nghi |
Sông Thạch Hãn |
11 |
33 |
Tên khác: Khe Sa Rui |
|
115 |
64 |
10 |
|
|
|
|
|
Khe Chân Ruồi |
Sông Thạch Hãn |
10 |
25 |
Tên khác: Khe Ba Giang |
|
116 |
64 |
11 |
|
|
|
|
|
Khe Ba Lòng |
Sông Thạch Hãn |
12 |
46 |
|
|
117 |
64 |
12 |
|
|
|
|
|
Khe Trái |
Sông Thạch Hãn |
16 |
41 |
|
|
118 |
64 |
13 |
|
|
|
|
|
Khe Như Lệ |
Sông Thạch Hãn |
11 |
29 |
Tên khác: Sông Bàn Đá, Sông Rào Vịnh |
|
119 |
64 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Vĩnh Phước |
Sông Thạch Hãn |
59 |
285 |
|
|
120 |
64 |
14 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Vĩnh Phước |
15 |
26 |
|
|
121 |
64 |
14 |
02 |
|
|
|
|
Khe Trộ Đó |
Sông Vĩnh Phước |
16 |
27 |
|
|
122 |
64 |
14 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ái Tử |
Sông Vĩnh Phước |
41 |
91 |
Tên khác: Khe Cát |
|
123 |
64 |
14 |
03 |
01 |
|
|
|
Khe Su |
Sông Ái Tử |
19 |
23 |
Tên khác: Sông Cam Lộ, Sông Cam |
|
124 |
64 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hiếu |
Sông Thạch Hãn |
78 |
535 |
Tên khác: Sông Tiên Hiên |
|
125 |
64 |
15 |
01 |
|
|
|
|
Sông Trinh Hin |
Sông Hiếu |
28 |
152 |
|
|
126 |
64 |
15 |
01 |
01 |
|
|
|
Khe Duyên |
Sông Trinh Hin |
11 |
20 |
|
|
127 |
64 |
15 |
01 |
02 |
|
|
|
Suối Ra Ghi |
Sông Trinh Hin |
11 |
33 |
Tên khác: Khe Tà Bung, Sông Cầu Mười |
|
128 |
64 |
15 |
01 |
02 |
01 |
|
|
Khe Vạn |
Suối Ra Ghi |
10 |
21 |
Tên khác: Khe Chúc |
|
129 |
64 |
15 |
02 |
|
|
|
|
Khe Mài |
Sông Hiếu |
13 |
42 |
|
|
130 |
64 |
15 |
03 |
|
|
|
|
Khe Lòn |
Sông Hiếu |
10 |
11 |
Tên khác: Khe Lòn |
|
131 |
64 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Trúc Khê |
Sông Thạch Hãn |
36 |
92 |
|
|
132 |
64 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Vĩnh Định |
Sông Thạch Hãn |
42 |
|
|
|
133 |
64 |
PL01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Nhùng |
Sông Vĩnh Định |
49 |
152 |
|
|
134 |
64 |
PL01 |
01 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Nhùng |
16 |
26 |
|
|
135 |
64 |
PL01 |
01 |
02 |
|
|
|
Khe Khế |
Sông Nhùng |
12 |
16 |
|
|
20. THÀNH PHỐ HUẾ |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông A Sáp |
Lào |
47 |
467 |
Sông xuyên biên giới |
|
2 |
08 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Suối Kiền Kiền |
Sông A Sáp |
12 |
21 |
|
|
3 |
08 |
05 |
02 |
|
|
|
|
Sông Tà Rình |
Sông A Sáp |
21 |
71 |
|
|
4 |
08 |
05 |
03 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông A Sáp |
11 |
12 |
|
|
5 |
08 |
05 |
04 |
|
|
|
|
Suối Rào Lao |
Sông A Sáp |
22 |
45 |
Tên khác: Phi Ây |
|
6 |
08 |
05 |
05 |
|
|
|
|
Sông A La |
Sông A Sáp |
34 |
134 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Se Sai, Nậm Sê Sáp |
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
16 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ô Lâu |
Biển |
|
|
* |
|
7 |
16 |
01 |
|
|
|
|
|
Khe Lâu |
Sông Ô Lâu |
11 |
23 |
|
|
8 |
16 |
02 |
|
|
|
|
|
Khe Mới |
Sông Ô Lâu |
15 |
40 |
Tên khác: Khe Mối |
|
9 |
16 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Rào Cỏ |
Sông Ô Lâu |
19 |
76 |
|
|
10 |
16 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Sông A Đon |
Sông Rào Cỏ |
10 |
20 |
|
|
|
16 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Thác Ma |
Sông Ô Lâu |
|
|
* |
|
11 |
16 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Sông Mỹ Chánh |
Sông Thác Ma |
10 |
31 |
|
|
12 |
16 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Trằm Bầu Bàng |
Sông Ô Lâu |
20 |
168 |
|
|
|
17 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hương |
Biển |
|
|
* |
|
13 |
17 |
01 |
|
|
|
|
|
Khe Ma Ray |
Sông Hương |
13 |
24 |
|
|
14 |
17 |
02 |
|
|
|
|
|
Khe Tam An |
Sông Hương |
11 |
25 |
|
|
15 |
17 |
03 |
|
|
|
|
|
Khe Hai Nhất |
Sông Hương |
15 |
74 |
Tên khác: Khe A Ro, Khe Mar Lan, Khe A Roằng |
|
|
17 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Ba Ran |
Sông Hương |
|
|
* |
|
16 |
17 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Khe Chà Măng |
Sông Ba Ran |
16 |
40 |
|
|
17 |
17 |
05 |
|
|
|
|
|
Khe La Ma |
Sông Hương |
25 |
77 |
|
|
18 |
17 |
06 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 6 |
Sông Hương |
10 |
38 |
|
|
19 |
17 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Hữu Trạch |
Sông Hương |
65 |
688 |
|
|
20 |
17 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Khe Mu Nù |
Sông Hữu Trạch |
20 |
66 |
Tên khác: Khe Mụ Nú |
|
21 |
17 |
07 |
02 |
|
|
|
|
Suối Dong |
Sông Hữu Trạch |
20 |
75 |
Tên khác: Suối Cha Linh |
|
22 |
17 |
07 |
03 |
|
|
|
|
Khe Cà Xình |
Sông Hữu Trạch |
12 |
32 |
Tên khác: Khe Cà Xình |
|
23 |
17 |
07 |
04 |
|
|
|
|
Suối Rao Lác |
Sông Hữu Trạch |
22 |
89 |
Tên khác: Khe Ta Ra |
|
24 |
17 |
07 |
05 |
|
|
|
|
Khe Cù Mông |
Sông Hữu Trạch |
17 |
31 |
|
|
25 |
17 |
07 |
06 |
|
|
|
|
Khe Điêng |
Sông Hữu Trạch |
20 |
64 |
|
|
26 |
17 |
07 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đầy |
Sông Hữu Trạch |
19 |
56 |
Tên khác: Khe Đại |
|
27 |
17 |
08 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Hương |
17 |
83 |
|
|
28 |
17 |
08 |
01 |
|
|
|
|
Khe Dấn Dung |
Phụ lưu số 8 |
10 |
22 |
|
|
29 |
17 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Bồ |
Biển |
102 |
936 |
Tên khác: Sông Bơ Lung |
|
30 |
17 |
09 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ta Li |
Sông Bồ |
10 |
41 |
|
|
31 |
17 |
09 |
02 |
|
|
|
|
Sông Rào Nhỏ |
Sông Bồ |
20 |
97 |
Tên khác: Khe Bưởi |
|
32 |
17 |
09 |
03 |
|
|
|
|
Khe A Tô |
Sông Bồ |
11 |
23 |
Tên khác: Suối Tà Lương |
|
33 |
17 |
09 |
04 |
|
|
|
|
Sông Rào Lô |
Sông Bồ |
25 |
77 |
Tên khác: Khe Bánh Lái, Suối Âm Phoa |
|
34 |
17 |
09 |
05 |
|
|
|
|
Sông Rào Trăng |
Sông Bồ |
26 |
141 |
Tên khác: Khe Bùn |
|
35 |
17 |
09 |
05 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Rào Trăng |
12 |
22 |
|
|
36 |
17 |
09 |
06 |
|
|
|
|
Khe Trăng |
Sông Bồ |
13 |
28 |
Tên khác: Khe Trân Me |
|
37 |
17 |
09 |
07 |
|
|
|
|
Khe Máu |
Sông Bồ |
29 |
70 |
|
|
38 |
17 |
09 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối Ngọc Kê Trai |
Khe Máu |
11 |
13 |
|
|
39 |
17 |
09 |
08 |
|
|
|
|
Sông Hiền Sĩ |
Sông Bồ |
26 |
65 |
|
|
40 |
17 |
09 |
08 |
01 |
|
|
|
Khe Nam |
Sông Hiền Sĩ |
13 |
15 |
|
|
41 |
17 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Phú Cam |
Sông Đại Giang |
10 |
|
Tên khác: Sông Lợi Nông |
|
42 |
17 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Chợ No |
Biển |
9 |
|
|
|
43 |
17 |
PL03 |
|
|
|
|
|
Phân lưu số 3 |
Biển |
11 |
|
|
|
c. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
44 |
65 |
|
|
|
|
|
|
Sông Nông |
Biển |
29 |
157 |
Tên khác: Sông Cống Quan |
|
45 |
65 |
01 |
|
|
|
|
|
Khe Trái |
Sông Nông |
10 |
13 |
Tên khác: Khe Ngang |
|
46 |
65 |
02 |
|
|
|
|
|
Kênh Hà Châu |
Sông Nông |
12 |
24 |
Tên khác: Kênh Nam Phổ Hà |
|
47 |
65 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Thiệu Hoá |
Sông Nông |
10 |
43 |
|
|
48 |
65 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Đại Giang |
Sông Nông |
16 |
|
Tên khác: Sông Mới |
|
49 |
66 |
|
|
|
|
|
|
Sông Truồi |
Biển |
26 |
205 |
Tên khác: Khe Đai |
|
50 |
66 |
01 |
|
|
|
|
|
Khe Lồ Ô |
Sông Truồi |
13 |
97 |
|
|
51 |
66 |
02 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Truồi |
11 |
22 |
|
|
52 |
67 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cầu Hai |
Đầm Cầu Hai |
10 |
35 |
|
|
53 |
68 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bu Lu |
Biển |
21 |
111 |
|
|
54 |
68 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Thừa Lưu |
Sông Bu Lu |
16 |
42 |
Tên khác: Sông Bồ Gè |
|
55 |
68 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Khe Mụ Hợi |
Sông Lạch Giang |
10 |
|
|
|
56 |
69 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lạch Giang |
Biển |
11 |
135 |
Tên khác: Sông Mỹ Gia |
|
21. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
05 |
|
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia - Thu Bồn |
Biển |
|
|
* |
|
|
05 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
05 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đắk Rion |
Sông Vu Gia |
11 |
26 |
|
|
2 |
05 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Mên |
Sông Vu Gia |
16 |
104 |
|
|
3 |
05 |
01 |
04 |
|
|
|
|
Sông Đắk Sé |
Sông Vu Gia |
16 |
55 |
|
|
|
05 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Sông Nước Chè |
Sông Vu Gia |
|
|
* |
|
4 |
05 |
01 |
05 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Trang |
Sông Nước Chè |
10 |
25 |
|
|
5 |
05 |
01 |
05 |
02 |
|
|
|
Suối Xà Gà |
Sông Nước Chè |
10 |
35 |
|
|
6 |
05 |
01 |
05 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Sa |
Sông Nước Chè |
15 |
77 |
|
|
7 |
05 |
01 |
06 |
|
|
|
|
Suối Ba Tra |
Sông Vu Gia |
10 |
26 |
|
|
|
05 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Sông Thanh |
Sông Vu Gia |
|
|
* |
|
8 |
05 |
01 |
07 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Thanh |
12 |
38 |
|
|
9 |
05 |
01 |
07 |
02 |
|
|
|
Suối Pa La Ga |
Sông Thanh |
11 |
40 |
|
|
10 |
05 |
01 |
07 |
03 |
|
|
|
Suối Tà B'Hing |
Sông Thanh |
10 |
40 |
|
|
11 |
05 |
01 |
07 |
04 |
|
|
|
Sông Da Ma Na |
Sông Thanh |
12 |
26 |
|
|
12 |
05 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Sông Ha Ra |
Sông Vu Gia |
14 |
59 |
|
|
13 |
05 |
01 |
09 |
|
|
|
|
Sông Boung |
Sông Vu Gia |
118 |
2.433 |
|
|
14 |
05 |
01 |
09 |
01 |
|
|
|
Sông Bùng |
Sông Boung |
19 |
79 |
|
|
15 |
05 |
01 |
09 |
02 |
|
|
|
Suối Keel |
Sông Boung |
10 |
32 |
|
|
16 |
05 |
01 |
09 |
03 |
|
|
|
Sông Kơ Ron |
Sông Boung |
35 |
155 |
|
|
17 |
05 |
01 |
09 |
03 |
01 |
|
|
Suối Sắc |
Sông Kơ Ron |
11 |
16 |
|
|
18 |
05 |
01 |
09 |
03 |
02 |
|
|
Sông La Hiên |
Sông Kơ Ron |
12 |
30 |
|
|
19 |
05 |
01 |
09 |
04 |
|
|
|
Sông La Ê |
Sông Boung |
14 |
84 |
|
|
20 |
05 |
01 |
09 |
04 |
01 |
|
|
Suối Tạp Rông |
Sông La Ê |
10 |
40 |
|
|
21 |
05 |
01 |
09 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Đông |
Sông Boung |
13 |
43 |
|
|
22 |
05 |
01 |
09 |
06 |
|
|
|
Sông A Mó |
Sông Boung |
24 |
112 |
|
|
23 |
05 |
01 |
09 |
07 |
|
|
|
Sông Pa Nâu |
Sông Boung |
15 |
76 |
|
|
24 |
05 |
01 |
09 |
08 |
|
|
|
Sông A Kia |
Sông Boung |
42 |
145 |
|
|
25 |
05 |
01 |
09 |
08 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông A Kia |
14 |
24 |
|
|
26 |
05 |
01 |
09 |
09 |
|
|
|
Sông Đắk P'Rinh |
Sông Boung |
48 |
372 |
Sông xuyên biên giới |
|
27 |
05 |
01 |
09 |
09 |
01 |
|
|
Sông Đắk Lênh |
Sông Đắk P'Rinh |
15 |
51 |
|
|
28 |
05 |
01 |
09 |
09 |
01 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Lênh |
11 |
35 |
|
|
29 |
05 |
01 |
09 |
09 |
02 |
|
|
Sông Cha Kóp |
Sông Đắk P'Rinh |
21 |
82 |
|
|
30 |
05 |
01 |
09 |
09 |
03 |
|
|
Suối Chà Vài |
Sông Đắk P'Rinh |
17 |
52 |
|
|
31 |
05 |
01 |
09 |
10 |
|
|
|
Sông Trà Vinh |
Sông Boung |
10 |
76 |
|
|
32 |
05 |
01 |
09 |
11 |
|
|
|
Sông A Vương |
Sông Boung |
94 |
759 |
|
|
33 |
05 |
01 |
09 |
11 |
01 |
|
|
Suối Sen |
Sông A Vương |
10 |
11 |
|
|
34 |
05 |
01 |
09 |
11 |
02 |
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông A Vương |
13 |
24 |
|
|
35 |
05 |
01 |
09 |
11 |
03 |
|
|
Suối Bờ E Đanh |
Sông A Vương |
15 |
45 |
|
|
36 |
05 |
01 |
09 |
11 |
04 |
|
|
Sông Che Long |
Sông A Vương |
21 |
66 |
|
|
37 |
05 |
01 |
09 |
11 |
04 |
01 |
|
Suối Hơ La |
Sông Che Long |
10 |
16 |
|
|
38 |
05 |
01 |
09 |
11 |
05 |
|
|
Sông Mơ Bon |
Sông A Vương |
24 |
108 |
Tên khác: Sông Mà Rằng |
|
39 |
05 |
01 |
09 |
11 |
05 |
01 |
|
Khe Tam Ya Vonur |
Sông Mơ Bon |
10 |
20 |
|
|
40 |
05 |
01 |
09 |
11 |
06 |
|
|
Sông Ka Nin |
Sông A Vương |
19 |
50 |
|
|
41 |
05 |
01 |
09 |
11 |
07 |
|
|
Sông Hơ Núp |
Sông A Vương |
17 |
54 |
Tên khác: Sông A Nan |
|
42 |
05 |
01 |
09 |
11 |
08 |
|
|
Suối A Xúp |
Sông A Vương |
11 |
38 |
|
|
43 |
05 |
01 |
09 |
11 |
09 |
|
|
Sông A Nêu |
Sông A Vương |
14 |
45 |
Tên khác: Sông Ta Que |
|
44 |
05 |
01 |
10 |
|
|
|
|
Khe Houa |
Sông Vu Gia |
10 |
51 |
|
|
|
05 |
01 |
11 |
|
|
|
|
Sông Côn |
Sông Vu Gia |
|
|
* |
|
45 |
05 |
01 |
11 |
01 |
|
|
|
Sông A Pan |
Sông Con |
13 |
60 |
|
|
46 |
05 |
01 |
11 |
02 |
|
|
|
Sông Ben Ten Ngay |
Sông Con |
16 |
41 |
|
|
47 |
05 |
01 |
11 |
03 |
|
|
|
Sông A Rằng |
Sông Con |
18 |
87 |
|
|
48 |
05 |
01 |
11 |
04 |
|
|
|
Sông Vàng |
Sông Con |
37 |
204 |
|
|
49 |
05 |
01 |
11 |
04 |
01 |
|
|
Suối Pa Nan |
Sông Vàng |
14 |
26 |
|
|
50 |
05 |
01 |
11 |
04 |
02 |
|
|
Khe Vầu |
Sông Vàng |
14 |
61 |
|
|
51 |
05 |
01 |
12 |
|
|
|
|
Khe Dưới |
Sông Vu Gia |
10 |
44 |
|
|
52 |
05 |
01 |
13 |
|
|
|
|
Khe Cát |
Sông Vu Gia |
11 |
46 |
Tên khác: Suối Mơ |
|
53 |
05 |
01 |
14 |
|
|
|
|
Sông Túy Loan |
Sông Vu Gia |
29 |
287 |
|
|
54 |
05 |
01 |
14 |
01 |
|
|
|
Khe suối On Chau |
Sông Túy Loan |
12 |
39 |
|
|
55 |
05 |
01 |
14 |
02 |
|
|
|
Sông Hội Phước |
Sông Túy Loan |
18 |
99 |
|
|
56 |
05 |
01 |
14 |
02 |
01 |
|
|
Suối Lớn |
Sông Hội Phước |
15 |
60 |
|
|
57 |
05 |
01 |
14 |
03 |
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Túy Loan |
11 |
35 |
|
|
58 |
05 |
01 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Vĩnh Điện |
Sông Vu Gia |
23 |
|
Tên khác: Sông Đò Toản |
|
59 |
05 |
01 |
PL02 |
|
|
|
|
Sông Quá Giáng |
Sông Vĩnh Điện |
15 |
|
Tên khác: Sông La Thọ |
|
60 |
05 |
01 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Quảng Huế |
Sông Thu Bồn |
6 |
|
|
|
61 |
05 |
01 |
PL04 |
|
|
|
|
Sông Thanh Quý |
Sông Vĩnh Điện |
10 |
|
|
|
|
05 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Thu Bồn |
Biển |
|
|
* |
|
62 |
05 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Nước Lah |
Sông Thu Bồn |
17 |
95 |
Tên khác: Suối Nước Lạ, Suối Nước Nương |
|
63 |
05 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Suối Nước Ta |
Sông Thu Bồn |
10 |
39 |
|
|
64 |
05 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Suối Nước Xa |
Sông Thu Bồn |
20 |
74 |
|
|
65 |
05 |
02 |
04 |
|
|
|
|
Sông Leng |
Sông Thu Bồn |
25 |
189 |
Tên khác: Sông Nước Xia, Sông Nước Sú |
|
66 |
05 |
02 |
05 |
|
|
|
|
Suối Nuớc Ta Vin |
Sông Thu Bồn |
16 |
53 |
Tên khác: Suối Tâng |
|
67 |
05 |
02 |
06 |
|
|
|
|
Sông Bui |
Sông Thu Bồn |
29 |
175 |
|
|
68 |
05 |
02 |
06 |
01 |
|
|
|
Suối Nước Lát |
Sông Bui |
11 |
33 |
|
|
|
05 |
02 |
07 |
|
|
|
|
Sông Vang |
Sông Thu Bồn |
|
|
* |
|
69 |
05 |
02 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối Nước Trắng |
Sông Vang |
10 |
27 |
|
|
70 |
05 |
02 |
07 |
02 |
|
|
|
Suối Nước |
Sông Vang |
11 |
36 |
Tên khác: Suối Nước Riêng |
|
71 |
05 |
02 |
07 |
03 |
|
|
|
Suối Nước Oa |
Sông Vang |
19 |
67 |
Tên khác: Suối Dộ |
|
72 |
05 |
02 |
08 |
|
|
|
|
Sông Tum |
Sông Thu Bồn |
16 |
100 |
|
|
73 |
05 |
02 |
09 |
|
|
|
|
Sông Ngang |
Sông Thu Bồn |
57 |
588 |
Tên khác: Sông Tiên, Sông Trắng, Sông Tram |
|
74 |
05 |
02 |
09 |
01 |
|
|
|
Sông Tram |
Sông Ngang |
10 |
36 |
Tên khác: Suối M Rí |
|
75 |
05 |
02 |
09 |
02 |
|
|
|
Suối Nước Vi |
Sông Ngang |
11 |
32 |
|
|
76 |
05 |
02 |
09 |
03 |
|
|
|
Sông Đồng Chùa |
Sông Ngang |
13 |
40 |
|
|
77 |
05 |
02 |
09 |
04 |
|
|
|
Suối Dưa |
Sông Ngang |
11 |
27 |
|
|
78 |
05 |
02 |
09 |
05 |
|
|
|
Sông Tiên |
Sông Ngang |
32 |
129 |
Tên khác: Sông Bồng Miêu |
|
79 |
05 |
02 |
09 |
05 |
01 |
|
|
Suối Gà Đông |
Sông Tiên |
11 |
31 |
Tên khác: Sông Ca Đông |
|
80 |
05 |
02 |
09 |
06 |
|
|
|
Suối Trấu |
Sông Ngang |
10 |
23 |
Tên khác: Sông Cỏ Vài |
|
81 |
05 |
02 |
09 |
07 |
|
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Ngang |
11 |
28 |
|
|
82 |
05 |
02 |
09 |
08 |
|
|
|
Suối Khàn |
Sông Ngang |
18 |
29 |
Tên khác: Sông Đá Bàn |
|
83 |
05 |
02 |
09 |
09 |
|
|
|
Suối Lang |
Sông Ngang |
10 |
18 |
|
|
84 |
05 |
02 |
10 |
|
|
|
|
Sông Trào |
Sông Thu Bồn |
22 |
84 |
|
|
85 |
05 |
02 |
11 |
|
|
|
|
Sông Trường |
Sông Thu Bồn |
35 |
424 |
Tên khác: Sông Bờ Loa |
|
86 |
05 |
02 |
11 |
01 |
|
|
|
Suối Lùm Mai |
Sông Trường |
10 |
16 |
|
|
87 |
05 |
02 |
11 |
02 |
|
|
|
Suối Bờ Loa |
Sông Trường |
20 |
83 |
|
|
88 |
05 |
02 |
11 |
03 |
|
|
|
Suối Mò O |
Sông Trường |
11 |
27 |
|
|
89 |
05 |
02 |
11 |
04 |
|
|
|
Sông Trà Lô |
Sông Trường |
23 |
114 |
|
|
90 |
05 |
02 |
11 |
04 |
01 |
|
|
Suối Gia |
Sông Trà Lô |
17 |
36 |
|
|
91 |
05 |
02 |
11 |
05 |
|
|
|
Suối Thanh Niên |
Sông Trường |
11 |
19 |
|
|
92 |
05 |
02 |
12 |
|
|
|
|
Suối Trà Ly |
Sông Thu Bồn |
10 |
25 |
|
|
93 |
05 |
02 |
13 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 13 |
Sông Thu Bồn |
26 |
136 |
|
|
94 |
05 |
02 |
14 |
|
|
|
|
Khe Diêm Ne |
Sông Thu Bồn |
25 |
131 |
|
|
95 |
05 |
02 |
14 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Khe Diêm Ne |
10 |
29 |
|
|
96 |
05 |
02 |
15 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 15 |
Sông Thu Bồn |
13 |
83 |
|
|
97 |
05 |
02 |
16 |
|
|
|
|
Suối Thạch Bàn |
Sông Thu Bồn |
10 |
41 |
|
|
98 |
05 |
02 |
17 |
|
|
|
|
Khe Đá Mài |
Sông Thu Bồn |
20 |
112 |
Tên khác: Khe Cát |
|
99 |
05 |
02 |
18 |
|
|
|
|
Sông Bà Rén |
Sông Thu Bồn |
15 |
147 |
|
|
100 |
05 |
02 |
18 |
01 |
|
|
|
Sông Trà Kiêu |
Sông Bà Rén |
17 |
109 |
|
|
101 |
05 |
02 |
PL01 |
|
|
|
|
Phân lưu số 1 |
Sông Bà Rén |
12 |
|
|
|
102 |
05 |
02 |
PL02 |
|
|
|
|
Sông Cầu Mống |
Sông Thu Bồn |
6 |
|
|
|
103 |
05 |
02 |
PL03 |
|
|
|
|
Sông Lý Ly |
Sông Thu Bồn |
28 |
|
|
|
104 |
05 |
02 |
PL03 |
01 |
|
|
|
Sông Chợ Đun |
Sông Lý Ly |
19 |
70 |
|
|
105 |
05 |
02 |
PL03 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Lý Ly |
14 |
27 |
|
|
106 |
05 |
02 |
PL04 |
|
|
|
|
Phân lưu số 4 |
Sông Lý Ly |
11 |
|
|
|
107 |
05 |
02 |
PL05 |
|
|
|
|
Sông Trường Giang |
Biển |
60 |
|
|
|
108 |
05 |
02 |
PL06 |
|
|
|
|
Sông Đế Vãng |
Sông Thu Bồn |
10 |
|
|
|
b. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
109 |
70 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cu Đê |
Biển |
47 |
449 |
Tên khác: Sông Bắc |
|
110 |
70 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Nam |
Sông Cu Đê |
29 |
121 |
|
|
111 |
70 |
02 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Cu Đê |
15 |
57 |
|
|
112 |
71 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tam Kỳ |
Biển |
64 |
994 |
Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận |
|
113 |
71 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Quán |
Sông Tam Kỳ |
11 |
38 |
|
|
114 |
71 |
02 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Tam Kỳ |
10 |
19 |
|
|
115 |
71 |
03 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Tam Kỳ |
18 |
40 |
|
|
116 |
71 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Bàn Thạch |
Sông Tam Kỳ |
125 |
525 |
Tên khác: Sông Gò Tre, Sông Cẩm Củ, Sông Hiệp Hoà |
|
117 |
71 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Suối Giang |
Sông Bàn Thạch |
11 |
51 |
|
|
118 |
71 |
04 |
02 |
|
|
|
|
Suối Song Nẹ |
Sông Bàn Thạch |
10 |
21 |
|
|
119 |
71 |
04 |
03 |
|
|
|
|
Suối Cao Ngựa |
Sông Bàn Thạch |
10 |
39 |
|
|
120 |
71 |
04 |
04 |
|
|
|
|
Sông Bình Chánh |
Sông Bàn Thạch |
22 |
39 |
Tên khác: Sông Điện An |
|
121 |
71 |
04 |
05 |
|
|
|
|
Sông Châu Long |
Sông Bàn Thạch |
24 |
47 |
|
|
122 |
71 |
04 |
06 |
|
|
|
|
Sông Nha Ngu |
Sông Bàn Thạch |
19 |
87 |
|
|
123 |
71 |
04 |
07 |
|
|
|
|
Sông Tương Chi |
Sông Bàn Thạch |
11 |
21 |
|
|
124 |
71 |
04 |
08 |
|
|
|
|
Sông Bạch Đằng |
Sông Bàn Thạch |
15 |
59 |
|
|
125 |
71 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Vĩnh An |
Sông Tam Kỳ |
27 |
74 |
Tên khác: Sông Ba Tức |
|
126 |
71 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Châu |
Sông Tam Kỳ |
14 |
23 |
|
|
127 |
71 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Trường An |
Sông Bàn Thạch |
14 |
|
|
|
128 |
72 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trâu |
Biển |
33 |
176 |
Tên khác: Sông Giai |
|
22. TỈNH QUẢNG NGÃI |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
05 |
|
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia - Thu Bồn |
Biển |
|
|
* |
|
|
05 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Vu Gia |
Sông Thu Bồn |
|
|
* |
|
1 |
05 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Công |
Sông Vu Gia |
22 |
140 |
Tên khác: Sông Đắk Krin |
|
2 |
05 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Chăng |
Sông Đắk Công |
11 |
46 |
|
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
3 |
08 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Đăk Pam |
Lào |
21 |
64 |
Sông xuyên biên giới |
|
4 |
08 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Cai |
Lào |
12 |
48 |
Sông xuyên biên giới |
|
5 |
08 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Huổi Táp Trê |
Sông Đắk Cai |
17 |
28 |
Sông xuyên biên giới |
|
|
08 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Sê San (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
|
|
* |
|
6 |
08 |
08 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Mar |
Sông Sê San |
14 |
53 |
|
|
7 |
08 |
08 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ta |
Sông Sê San |
11 |
19 |
|
|
8 |
08 |
08 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Pru |
Sông Sê San |
31 |
205 |
|
|
9 |
08 |
08 |
03 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Brot |
Sông Đắk Pru |
13 |
32 |
|
|
10 |
08 |
08 |
04 |
|
|
|
|
Sông Đắk Druôi |
Sông Sê San |
26 |
62 |
|
|
11 |
08 |
08 |
05 |
|
|
|
|
Sông Đắk Na |
Sông Sê San |
35 |
189 |
|
|
12 |
08 |
08 |
05 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Ne |
Sông Đắk Na |
12 |
74 |
|
|
13 |
08 |
08 |
06 |
|
|
|
|
Sông Đắk Mái |
Sông Sê San |
12 |
18 |
Tên khác: Sông Đắk La |
|
14 |
08 |
08 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đắk Rơ Long |
Sông Sê San |
38 |
324 |
|
|
15 |
08 |
08 |
07 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Tu |
Sông Đắk Rơ Long |
26 |
114 |
|
|
16 |
08 |
08 |
07 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Lôi |
Sông Đắk Rơ Long |
11 |
27 |
|
|
17 |
08 |
08 |
08 |
|
|
|
|
Sông Đắk Piu |
Sông Sê San |
20 |
81 |
|
|
18 |
08 |
08 |
09 |
|
|
|
|
Sông Đắk Vai |
Sông Sê San |
10 |
16 |
|
|
19 |
08 |
08 |
10 |
|
|
|
|
Sông Đắk Kal |
Sông Sê San |
29 |
172 |
Tên khác: Sông Đắk Klong |
|
20 |
08 |
08 |
10 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Hang |
Sông Đắk Kal |
21 |
105 |
|
|
21 |
08 |
08 |
11 |
|
|
|
|
Sông Đắk Po Nga |
Sông Sê San |
19 |
59 |
|
|
22 |
08 |
08 |
12 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ta Kan |
Sông Sê San |
47 |
312 |
Tên khác: Sông Đắk To Kan |
|
23 |
08 |
08 |
12 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Tía |
Sông Đắk Ta Kan |
16 |
40 |
|
|
24 |
08 |
08 |
12 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Si Nu |
Sông Đắk Ta Kan |
13 |
22 |
|
|
25 |
08 |
08 |
12 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Ro Nu |
Sông Đắk Ta Kan |
10 |
22 |
|
|
26 |
08 |
08 |
13 |
|
|
|
|
Sông Đắk Psi |
Sông Sê San |
81 |
824 |
|
|
27 |
08 |
08 |
13 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Lây |
Sông Đắk Psi |
17 |
52 |
|
|
28 |
08 |
08 |
13 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Ngòm |
Sông Đắk Psi |
13 |
41 |
Tên khác: Sông Đắk Ngâm |
|
29 |
08 |
08 |
13 |
03 |
|
|
|
Suối Nước P.Ca |
Sông Đắk Psi |
12 |
21 |
|
|
30 |
08 |
08 |
13 |
04 |
|
|
|
Suối Nước Chim |
Sông Đắk Psi |
13 |
22 |
|
|
31 |
08 |
08 |
13 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Pu Chiang |
Sông Đắk Psi |
14 |
52 |
|
|
32 |
08 |
08 |
13 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Ter |
Sông Đắk Psi |
16 |
64 |
|
|
33 |
08 |
08 |
13 |
07 |
|
|
|
Sông Đắk Trưa |
Sông Đắk Psi |
15 |
65 |
|
|
34 |
08 |
08 |
13 |
08 |
|
|
|
Sông Đắk Biên |
Sông Đắk Psi |
10 |
26 |
|
|
35 |
08 |
08 |
13 |
09 |
|
|
|
Sông Đắk Hring |
Sông Đắk Psi |
31 |
85 |
|
|
36 |
08 |
08 |
14 |
|
|
|
|
Sông Đắk Da Nan |
Sông Sê San |
11 |
23 |
|
|
37 |
08 |
08 |
15 |
|
|
|
|
Sông Đắk Núi |
Sông Sê San |
14 |
32 |
|
|
38 |
08 |
08 |
16 |
|
|
|
|
Sông Đắk Uy |
Sông Sê San |
41 |
164 |
Tên khác: Sông Đắk Droi |
|
39 |
08 |
08 |
16 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Rơ Tak Ma |
Sông Đắk Uy |
10 |
44 |
|
|
|
08 |
08 |
17 |
|
|
|
|
Sông Đắk Bla |
Sông Sê San |
|
|
* |
|
40 |
08 |
08 |
17 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Chiang |
Sông Đắk Bla |
18 |
53 |
|
|
41 |
08 |
08 |
17 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Đắk Bla |
13 |
34 |
|
|
42 |
08 |
08 |
17 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Kôi |
Sông Đắk Bla |
15 |
53 |
|
|
43 |
08 |
08 |
17 |
04 |
|
|
|
Suối Măng Ke |
Sông Đắk Bla |
32 |
77 |
|
|
44 |
08 |
08 |
17 |
05 |
|
|
|
Sông Kon Keng |
Sông Đắk Bla |
50 |
490 |
Tên khác: Sông Đắk Akôi |
|
45 |
08 |
08 |
17 |
05 |
01 |
|
|
Sông Đắk Blô |
Sông Kon Keng |
12 |
32 |
|
|
46 |
08 |
08 |
17 |
05 |
02 |
|
|
Sông Đắk La |
Sông Kon Keng |
10 |
33 |
|
|
47 |
08 |
08 |
17 |
05 |
03 |
|
|
Suối Đăk Gret |
Sông Kon Keng |
16 |
53 |
|
|
|
08 |
08 |
17 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Pơ Ne |
Sông Đắk Bla |
|
|
* |
|
|
08 |
08 |
17 |
06 |
01 |
|
|
Sông Đắk Pne |
Sông Đắk Pơ Ne |
|
|
* |
|
48 |
08 |
08 |
17 |
06 |
01 |
02 |
|
Sông Đắk Pui |
Sông Đắk Pne |
25 |
54 |
|
|
49 |
08 |
08 |
17 |
06 |
01 |
03 |
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Đắk Pne |
14 |
19 |
|
|
50 |
08 |
08 |
17 |
06 |
02 |
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Đắk Pơ Ne |
11 |
14 |
|
|
51 |
08 |
08 |
17 |
07 |
|
|
|
Sông Đắk Dơ Nen |
Sông Đắk Bla |
13 |
40 |
|
|
52 |
08 |
08 |
17 |
10 |
|
|
|
Sông Ia Tcha |
Sông Đắk Bla |
16 |
59 |
Tên khác: Sông Ia ReBang |
|
53 |
08 |
08 |
17 |
11 |
|
|
|
Sông Đắk Cấm |
Sông Đắk Bla |
38 |
162 |
Tên khác: Sông Đắk Ro Ngã |
|
54 |
08 |
08 |
17 |
11 |
01 |
|
|
Sông Đắk Lay |
Sông Đắk Cấm |
19 |
44 |
Tên khác: Suối Đắk Kloy |
|
55 |
08 |
08 |
17 |
12 |
|
|
|
Sông Đắk Kle |
Sông Đắk Bla |
37 |
137 |
Tên khác: Sông Đắk Krong, Sông Đắk Kloh |
|
56 |
08 |
08 |
18 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 18 |
Sông Sê San |
12 |
55 |
|
|
57 |
08 |
08 |
20 |
|
|
|
|
Sông Đắk Sir |
Sông Sê San |
57 |
375 |
|
|
58 |
08 |
08 |
20 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Car |
Sông Đắk Sir |
10 |
20 |
Tên khác: Sông Đắk Cha |
|
59 |
08 |
08 |
20 |
02 |
|
|
|
Sông Ia Rai |
Sông Đắk Sir |
20 |
65 |
Tên khác: Sông Ea Pon |
|
60 |
08 |
08 |
20 |
03 |
|
|
|
Suối Ia Rơ Tang |
Sông Đắk Sir |
13 |
34 |
|
|
61 |
08 |
08 |
21 |
|
|
|
|
Suối Ia Tram |
Sông Sê San |
12 |
35 |
|
|
62 |
08 |
08 |
23 |
|
|
|
|
Sông Ia Yang |
Sông Sê San |
17 |
124 |
|
|
63 |
08 |
08 |
23 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Blan |
Sông Ia Yang |
10 |
42 |
|
|
64 |
08 |
08 |
24 |
|
|
|
|
Suối Ia Bolok |
Sông Sê San |
12 |
55 |
Tên khác: Suối Ia Leng, Suối Ia Ba Leh |
|
65 |
08 |
08 |
26 |
|
|
|
|
Suối Ia Korin |
Sông Sê San |
14 |
93 |
|
|
66 |
08 |
08 |
26 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Dor |
Suối Ia Korin |
15 |
30 |
|
|
67 |
08 |
08 |
28 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 28 |
Sông Sê San |
22 |
81 |
|
|
68 |
08 |
08 |
31 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 31 |
Sông Sê San |
10 |
42 |
|
|
69 |
08 |
08 |
34 |
|
|
|
|
Sông Sa Thầy |
Sông Sê San |
115 |
1.471 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Đắk Hơ Drai |
|
70 |
08 |
08 |
34 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Rơ Mao |
Sông Sa Thầy |
12 |
46 |
|
|
71 |
08 |
08 |
34 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Rơ Kay |
Sông Sa Thầy |
24 |
102 |
Tên khác: Sông Đắk Rơ Koy |
|
72 |
08 |
08 |
34 |
03 |
|
|
|
Sông Ia Mô |
Sông Sa Thầy |
26 |
204 |
Tên khác: Sông Đắk Mô, Sông Đăk Mê |
|
73 |
08 |
08 |
34 |
03 |
01 |
|
|
Sông Đắk Đrơn |
Sông Ia Mô |
13 |
58 |
|
|
74 |
08 |
08 |
34 |
03 |
02 |
|
|
Suối Ia Hron |
Sông Ia Mô |
12 |
46 |
|
|
75 |
08 |
08 |
34 |
04 |
|
|
|
Suối Ia Lon |
Sông Sa Thầy |
18 |
85 |
|
|
76 |
08 |
08 |
34 |
04 |
01 |
|
|
Suối Ia Kơi |
Suối Ia Lon |
10 |
28 |
|
|
77 |
08 |
08 |
34 |
04 |
01 |
01 |
|
Suối Ia Long |
Suối Ia Kơi |
10 |
17 |
|
|
78 |
08 |
08 |
34 |
05 |
|
|
|
Sông Ia Tri |
Sông Sa Thầy |
32 |
176 |
|
|
79 |
08 |
08 |
34 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Sin |
Sông Sa Thầy |
16 |
77 |
|
|
80 |
08 |
08 |
34 |
07 |
|
|
|
Suối Ia Ray |
Sông Sa Thầy |
14 |
44 |
|
|
81 |
08 |
08 |
34 |
08 |
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Sa Thầy |
12 |
33 |
|
|
82 |
08 |
08 |
34 |
09 |
|
|
|
Phụ lưu số 9 |
Sông Sa Thầy |
11 |
28 |
|
|
83 |
08 |
08 |
34 |
10 |
|
|
|
Phụ lưu số 10 |
Sông Sa Thầy |
11 |
35 |
|
|
84 |
08 |
08 |
34 |
11 |
|
|
|
Phụ lưu số 11 |
Sông Sa Thầy |
18 |
71 |
|
|
85 |
08 |
08 |
34 |
12 |
|
|
|
Suối Gia Pô |
Sông Sa Thầy |
13 |
48 |
Sông xuyên biên giới |
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
18 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trà Khúc |
Biển |
|
|
* |
|
86 |
18 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Nước Long |
Sông Trà Khúc |
15 |
100 |
|
|
87 |
18 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông La Ê |
Sông Trà Khúc |
10 |
29 |
|
|
88 |
18 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Lác |
Sông Trà Khúc |
19 |
60 |
Tên khác: Sông Xô Riêng |
|
89 |
18 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Suối Xô Riêng |
Sông Nước Lác |
11 |
28 |
|
|
|
18 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Lô |
Sông Trà Khúc |
|
|
* |
|
90 |
18 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Lô |
10 |
26 |
|
|
91 |
18 |
04 |
02 |
|
|
|
|
Suối Đăk Chè |
Sông Đắk Lô |
12 |
79 |
|
|
92 |
18 |
04 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk R' Baye |
Sông Đắk Lô |
12 |
49 |
|
|
|
18 |
04 |
04 |
|
|
|
|
Suối Đắc Xe Rack |
Sông Đắk Lô |
|
|
* |
|
93 |
18 |
04 |
04 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Xiêu |
Suối Đắc Xe Rack |
18 |
27 |
|
|
94 |
18 |
04 |
05 |
|
|
|
|
Sông Đắk Xe Rong |
Sông Đắk Lô |
17 |
39 |
|
|
95 |
18 |
04 |
06 |
|
|
|
|
Suối Xà Ruông |
Sông Đắk Lô |
18 |
56 |
|
|
|
18 |
04 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đắk Drinh |
Sông Đắk Lô |
|
|
* |
|
96 |
18 |
04 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối Đắk Đ'Rinh |
Sông Đắk Drinh |
11 |
45 |
|
|
97 |
18 |
04 |
07 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Tmeo |
Sông Đắk Drinh |
24 |
158 |
Tên khác: Đắk Tmeo |
|
|
18 |
04 |
07 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Rô Man |
Sông Đắk Drinh |
|
|
* |
|
98 |
18 |
04 |
07 |
03 |
01 |
|
|
Suối Nước Ang |
Sông Đắk Rô Man |
11 |
25 |
|
|
99 |
18 |
04 |
07 |
05 |
|
|
|
Suối Ba Mao |
Sông Đắk Drinh |
14 |
45 |
|
|
|
18 |
04 |
07 |
06 |
|
|
|
Sông Tang |
Sông Đắk Drinh |
|
|
* |
|
100 |
18 |
04 |
07 |
06 |
02 |
|
|
Sông Rềng |
Sông Tang |
26 |
145 |
Tên khác: Sông Riềng |
|
101 |
18 |
04 |
07 |
06 |
02 |
01 |
|
Suối Trà Ích |
Sông Rềng |
12 |
56 |
|
|
102 |
18 |
04 |
07 |
06 |
03 |
|
|
Suối Nước Biếc |
Sông Tang |
11 |
33 |
|
|
103 |
18 |
04 |
07 |
06 |
04 |
|
|
Suối Nước Nia |
Sông Tang |
16 |
40 |
|
|
104 |
18 |
04 |
07 |
06 |
05 |
|
|
Suối Nước Bao |
Sông Tang |
11 |
36 |
|
|
105 |
18 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Xà Ây |
Sông Trà Khúc |
10 |
28 |
|
|
106 |
18 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Định |
Sông Trà Khúc |
18 |
61 |
|
|
107 |
18 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Rai |
Sông Trà Khúc |
11 |
45 |
|
|
108 |
18 |
08 |
|
|
|
|
|
Suối Tang |
Sông Trà Khúc |
17 |
62 |
|
|
109 |
18 |
08 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ren |
Suối Tang |
10 |
25 |
|
|
110 |
18 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Tam Rào |
Sông Trà Khúc |
20 |
64 |
|
|
111 |
18 |
10 |
|
|
|
|
|
Sông Giang |
Sông Trà Khúc |
21 |
97 |
|
|
112 |
18 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Lâm |
Sông Trà Khúc |
21 |
40 |
|
|
113 |
18 |
12 |
|
|
|
|
|
Suối Tó |
Sông Trà Khúc |
10 |
26 |
|
|
114 |
19 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Phú Thọ |
Sông Trà Khúc |
27 |
|
Tên khác: Sông Ông Trung, Sông Bàu Giang |
|
115 |
19 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Kinh Giang |
Sông Thu Bồn |
7 |
|
Tên khác: sông Trường |
|
116 |
19 |
PL03 |
|
|
|
|
|
Phân lưu số 3 |
Sông Vệ |
4 |
|
|
|
c. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
117 |
73 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trà Bồng |
Biển |
62 |
626 |
|
|
118 |
73 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Hà Doi |
Sông Trà Bồng |
13 |
51 |
|
|
119 |
73 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Trà Bôi |
Sông Trà Bồng |
10 |
36 |
|
|
120 |
73 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Sâu |
Sông Trà Bồng |
20 |
118 |
|
|
121 |
73 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Sâu |
10 |
16 |
|
|
122 |
73 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Bin Dần |
Sông Trà Bồng |
13 |
27 |
|
|
123 |
73 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Ô Sông |
Sông Trà Bồng |
13 |
33 |
|
|
124 |
74 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bài Ca |
Biển |
31 |
191 |
Tên khác: Sông Phú Vinh |
|
125 |
74 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Hâm Giang |
Sông Bài Ca |
10 |
25 |
|
|
126 |
74 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bàu Mạch |
Sông Bài Ca |
13 |
28 |
|
|
127 |
74 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Châu Me Đông |
Sông Bài Ca |
11 |
|
|
|
128 |
75 |
|
|
|
|
|
|
Sông Vệ |
Biển |
109 |
1.263 |
Tên khác: Sông Liên, Sông Tô |
|
129 |
75 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Lếch |
Sông Vệ |
11 |
41 |
|
|
130 |
75 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Tô |
Sông Vệ |
19 |
153 |
|
|
131 |
75 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Trà Nô |
Sông Tô |
14 |
49 |
|
|
132 |
75 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Suối Nước Lăng |
Sông Tô |
12 |
33 |
Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2 |
|
133 |
75 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Ren |
Sông Vệ |
10 |
31 |
|
|
134 |
75 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Nề |
Sông Vệ |
15 |
109 |
|
|
135 |
75 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Vực Hồng |
Sông Vệ |
55 |
282 |
Tên khác: Sông Cây Bứa, Sông Hiệp Phổ, Sông Phước Giang |
|
136 |
75 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Đò Mốc |
Sông Thoa |
31 |
|
|
|
137 |
75 |
PL01 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đò Mốc |
13 |
55 |
|
|
138 |
75 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Cái Bứa |
Sông Vực Hồng |
27 |
|
|
|
139 |
76 |
|
|
|
|
|
|
Sông Thoa |
Biển |
42 |
485 |
Tên khác: Sông Trà Câu, Sông Ba Liên, Sông Nước Xuôi |
|
140 |
76 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bôn Bê |
Sông Thoa |
13 |
44 |
Tên khác: Sông Ba Khan |
|
141 |
76 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Trường |
Sông Thoa |
26 |
194 |
|
|
142 |
76 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Mương Tố |
Sông Trường |
11 |
46 |
|
|
143 |
76 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Sông Kim |
Sông Trường |
15 |
23 |
Tên khác: Sông Cầu Bầu, Sông La Vi |
|
144 |
76 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Sông Rơ |
Sông Trường |
19 |
31 |
Tên khác: Sông Quán, Sông Rớ |
|
23. TỈNH GIA LAI |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
06 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
06 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Ding Dong |
Sông Ba |
25 |
82 |
|
|
2 |
06 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đắk Bing Dêm |
Sông Đắk Ding Dong |
12 |
37 |
|
|
3 |
06 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk B Le |
Sông Ba |
22 |
75 |
|
|
4 |
06 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Đăk Lon |
Sông Ba |
38 |
182 |
Tên khác: Sông Đăk Lar Pa |
|
5 |
06 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đăk Lon |
14 |
27 |
|
|
6 |
06 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Đắk Lơ Ku |
Sông Ba |
11 |
32 |
|
|
7 |
06 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Bài Thơ |
Sông Ba |
24 |
168 |
Tên khác: Suối Đắk Tranl |
|
8 |
06 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Bài Thơ |
10 |
46 |
|
|
9 |
06 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Tơ Công |
Sông Ba |
19 |
97 |
Tên khác: Sông Đắk Tơ Công |
|
10 |
06 |
08 |
|
|
|
|
|
Suối Đắk Y Nao |
Sông Ba |
11 |
90 |
|
|
11 |
06 |
09 |
|
|
|
|
|
Suối Hlo |
Sông Ba |
19 |
74 |
Tên khác: Suối Lên |
|
12 |
06 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Vối |
Sông Ba |
16 |
85 |
|
|
13 |
06 |
11 |
|
|
|
|
|
Suối Tầu Dầu |
Sông Ba |
14 |
77 |
|
|
14 |
06 |
12 |
|
|
|
|
|
Suối Cà Tung |
Sông Ba |
37 |
234 |
Tên khác: Suối Đắk Tơ Tung |
|
15 |
06 |
12 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đắk Xa Wong |
Suối Cà Tung |
18 |
119 |
|
|
16 |
06 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Se Koel |
Sông Ba |
15 |
59 |
Tên khác: Suối Đắk Cha |
|
17 |
06 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Xđrô |
Sông Ba |
17 |
89 |
|
|
18 |
06 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Po Pho |
Sông Ba |
19 |
79 |
|
|
|
06 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Po Kor |
Sông Ba |
|
|
* |
|
19 |
06 |
16 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đắk Koal |
Sông Đắk Po Kor |
17 |
115 |
|
|
20 |
06 |
16 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Đắk Trong |
Suối Đắk Koal |
11 |
31 |
|
|
21 |
06 |
16 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ma Tả |
Sông Đắk Po Kor |
23 |
178 |
Tên khác: Suối Kơ Rắc |
|
22 |
06 |
16 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Ta |
Suối Ma Tả |
19 |
66 |
|
|
23 |
06 |
16 |
02 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Suối Ma Tả |
11 |
30 |
|
|
24 |
06 |
16 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ha Way |
Sông Đắk Po Kor |
38 |
235 |
Tên khác: Sông Đắk Koal, Sông Đắk Koai |
|
25 |
06 |
16 |
03 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Ha Way |
12 |
29 |
|
|
26 |
06 |
17 |
|
|
|
|
|
Suối Tong Pơ Kót |
Sông Ba |
13 |
97 |
|
|
27 |
06 |
18 |
|
|
|
|
|
Suối Thong T Miêng |
Sông Ba |
12 |
49 |
Tên khác: Suối IaTMie |
|
28 |
06 |
19 |
|
|
|
|
|
Suối Bua |
Sông Ba |
21 |
102 |
Tên khác: Suối Tong San |
|
29 |
06 |
19 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tà Lành |
Suối Bua |
11 |
12 |
|
|
30 |
06 |
20 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Pi Hao |
Sông Ba |
82 |
532 |
Tên khác: Sông Đắk PaYou |
|
31 |
06 |
20 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ptó |
Sông Đắk Pi Hao |
36 |
191 |
|
|
32 |
06 |
20 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Ia B'Ra |
Sông Đắk Ptó |
13 |
20 |
|
|
33 |
06 |
20 |
01 |
02 |
|
|
|
Suối Đắk K'Rheo |
Sông Đắk Ptó |
20 |
65 |
Tên khác: Suối Đắk Roi Ue |
|
34 |
06 |
21 |
|
|
|
|
|
Suối Ia Taone |
Sông Ba |
11 |
30 |
Tên khác: Suối Ia Loane |
|
|
06 |
22 |
|
|
|
|
|
Sông Ba A Yun |
Sông Ba |
|
|
* |
|
35 |
06 |
22 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Kót |
Sông Ba A Yun |
10 |
18 |
|
|
36 |
06 |
22 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đắk Xô Ta |
Sông Ba A Yun |
18 |
38 |
Tên khác: Sông Đắk Xo Tô |
|
37 |
06 |
22 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đắk O Reng |
Sông Ba A Yun |
24 |
111 |
|
|
38 |
06 |
22 |
04 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Ba A Yun |
12 |
77 |
|
|
39 |
06 |
22 |
05 |
|
|
|
|
Sông Đắk Pơ Kan |
Sông Ba A Yun |
20 |
89 |
Tên khác: Sông Đắk Pơ Kam |
|
40 |
06 |
22 |
05 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Pơ Kan |
10 |
25 |
|
|
41 |
06 |
22 |
06 |
|
|
|
|
Sông Đắk Rok |
Sông Ba A Yun |
24 |
60 |
Tên khác: Sông Đắk H La |
|
42 |
06 |
22 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đắk Hơ Noi |
Sông Ba A Yun |
17 |
79 |
Tên khác: Suối Đục |
|
43 |
06 |
22 |
08 |
|
|
|
|
Sông Đắk Thar |
Sông Ba A Yun |
11 |
46 |
|
|
44 |
06 |
22 |
09 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 9 |
Sông Ba A Yun |
11 |
30 |
|
|
45 |
06 |
22 |
10 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 10 |
Sông Ba A Yun |
18 |
45 |
|
|
46 |
06 |
22 |
11 |
|
|
|
|
Suối Ia Boong |
Sông Ba A Yun |
18 |
38 |
|
|
47 |
06 |
22 |
12 |
|
|
|
|
Sông Ia Pett |
Sông Ba A Yun |
55 |
322 |
|
|
48 |
06 |
22 |
12 |
01 |
|
|
|
Sông Ia Ring |
Sông Ia Pett |
29 |
95 |
Tên khác: Sông Ia Bang |
|
49 |
06 |
22 |
12 |
01 |
01 |
|
|
Suối Ia Tem |
Sông Ia Ring |
16 |
31 |
|
|
50 |
06 |
22 |
13 |
|
|
|
|
Sông Đắk Trau Đle |
Sông Ba A Yun |
39 |
132 |
Tên khác: Sông Đắk Troui Lie, Sông Đắk Troui Ra, Sông Đắk Tran Le |
|
51 |
06 |
22 |
13 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk T'Mot |
Sông Đắk Trau Đle |
14 |
26 |
Tên khác: Suối Đắk T Mai |
|
52 |
06 |
22 |
14 |
|
|
|
|
Suối Ia P'Lê Am |
Sông Ba A Yun |
19 |
43 |
|
|
53 |
06 |
22 |
15 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 15 |
Sông Ba A Yun |
10 |
16 |
|
|
54 |
06 |
22 |
16 |
|
|
|
|
Sông Ea Khe |
Sông Ba A Yun |
38 |
196 |
Tên khác: Sông Ia Khé |
|
55 |
06 |
22 |
16 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Bát |
Sông Ea Khe |
20 |
48 |
Tên khác: Suối Ia Sô |
|
|
06 |
22 |
17 |
|
|
|
|
Sông Ea Son |
Sông Ba A Yun |
|
|
* |
|
56 |
06 |
22 |
17 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Ea Son |
13 |
64 |
|
|
57 |
06 |
22 |
17 |
02 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 2 |
11 |
38 |
|
|
58 |
06 |
22 |
18 |
|
|
|
|
Sông Ea Boui |
Sông Ba A Yun |
23 |
96 |
|
|
59 |
06 |
22 |
18 |
01 |
|
|
|
Suối Ia K'Noi |
Sông Ea Boui |
11 |
32 |
|
|
60 |
06 |
22 |
19 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 19 |
Sông Ba A Yun |
13 |
57 |
|
|
|
06 |
22 |
20 |
|
|
|
|
Sông Ia Hao |
Sông Ba A Yun |
|
|
* |
|
61 |
06 |
22 |
20 |
03 |
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Ia Hao |
11 |
20 |
|
|
|
06 |
23 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Rbol |
Sông Ba |
|
|
* |
|
62 |
06 |
23 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ea M Keo |
Sông Ea Rbol |
13 |
41 |
|
|
63 |
06 |
24 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Rtô |
Sông Ba |
15 |
51 |
|
|
64 |
06 |
25 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Thul |
Sông Ba |
52 |
335 |
|
|
65 |
06 |
25 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ea Du Eao |
Sông Ea Thul |
22 |
84 |
|
|
66 |
06 |
26 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Drê |
Sông Ba |
20 |
89 |
Tên khác: Suối Ia Knie |
|
67 |
06 |
27 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Rsai |
Sông Ba |
41 |
342 |
|
|
68 |
06 |
27 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ea On |
Sông Ea Rsai |
13 |
45 |
|
|
69 |
06 |
27 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ea Gúit |
Sông Ea Rsai |
18 |
107 |
|
|
70 |
06 |
27 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Toi |
Suối Ea Gúit |
12 |
26 |
Tên khác: Suối Ea Etor |
|
71 |
06 |
27 |
02 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Suối Ea Gúit |
10 |
18 |
|
|
72 |
06 |
27 |
03 |
|
|
|
|
Suối Ea Hooc |
Sông Ea Rsai |
11 |
33 |
|
|
73 |
06 |
27 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Ke Taon |
Suối Ea Hooc |
12 |
19 |
|
|
74 |
06 |
27 |
04 |
|
|
|
|
Suối Ea Po |
Sông Ea Rsai |
14 |
39 |
|
|
75 |
06 |
28 |
|
|
|
|
|
Suối Ea Toun Maưc |
Sông Ba |
13 |
40 |
|
|
76 |
06 |
29 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Ur |
Sông Ba |
38 |
287 |
Tên khác: Sông Ea Út |
|
77 |
06 |
29 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ia Gip |
Sông Ea Ur |
17 |
58 |
|
|
78 |
06 |
29 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ea Tral |
Sông Ea Ur |
13 |
60 |
|
|
|
06 |
30 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Mlách |
Sông Ba |
|
|
* |
|
79 |
06 |
30 |
01 |
|
|
|
|
Suối Egno |
Sông Ea Mlách |
12 |
66 |
Tên khác: Suối Ea Pe Non |
|
80 |
06 |
31 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Dreh |
Sông Ba |
19 |
67 |
|
|
|
06 |
33 |
|
|
|
|
|
Sông Krông Năng |
Sông Ba |
|
|
* |
|
81 |
06 |
33 |
12 |
|
|
|
|
Suối Ea Păt |
Sông Krông Năng |
10 |
31 |
|
|
82 |
06 |
33 |
14 |
|
|
|
|
Sông Ea Ka Rát |
Sông Krông Năng |
20 |
44 |
|
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Sê San (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
|
|
* |
|
|
08 |
08 |
17 |
|
|
|
|
Sông Đắk Bla |
Sông Sê San |
|
|
* |
|
|
08 |
08 |
17 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Pơ Ne |
Sông Đắk Bla |
|
|
* |
|
83 |
08 |
08 |
17 |
06 |
01 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Pne |
11 |
17 |
|
|
|
08 |
08 |
17 |
08 |
|
|
|
Sông Đắk Po Kei |
Sông Đắk Bla |
|
|
* |
|
84 |
08 |
08 |
17 |
08 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Po Kei |
13 |
44 |
|
|
85 |
08 |
08 |
17 |
08 |
02 |
|
|
Sông Đắk Bo |
Sông Đắk Po Kei |
15 |
63 |
|
|
86 |
08 |
08 |
17 |
08 |
03 |
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Đắk Po Kei |
11 |
26 |
|
|
87 |
08 |
08 |
17 |
09 |
|
|
|
Sông Ia Krom |
Sông Đắk Bla |
77 |
890 |
Tên khác: Sông Ia Kram, Nam Yang, Ia Kênh Rom |
|
88 |
08 |
08 |
17 |
09 |
01 |
|
|
Suối Đắk Hơơu |
Sông Ia Krom |
16 |
55 |
Tên khác: Suối Ia Kul |
|
89 |
08 |
08 |
17 |
09 |
02 |
|
|
Suối Ia Rơn Nil |
Sông Ia Krom |
17 |
94 |
|
|
90 |
08 |
08 |
17 |
09 |
03 |
|
|
Sông Đắk Tong |
Sông Ia Krom |
23 |
96 |
|
|
91 |
08 |
08 |
17 |
09 |
03 |
01 |
|
Suối Ia Greng |
Sông Đắk Tong |
14 |
46 |
|
|
92 |
08 |
08 |
17 |
09 |
04 |
|
|
Sông Ia Mê |
Sông Ia Krom |
20 |
41 |
|
|
93 |
08 |
08 |
17 |
09 |
05 |
|
|
Suối Đắk Tonio |
Sông Ia Krom |
12 |
30 |
|
|
94 |
08 |
08 |
17 |
09 |
06 |
|
|
Sông Đắk Xô Mai |
Sông Ia Krom |
24 |
146 |
|
|
95 |
08 |
08 |
17 |
09 |
06 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Xô Mai |
11 |
46 |
|
|
96 |
08 |
08 |
17 |
09 |
07 |
|
|
Suối Ia Ta Ver |
Sông Ia Krom |
22 |
138 |
Tên khác: Sông Ia To Ven |
|
97 |
08 |
08 |
17 |
09 |
07 |
01 |
|
Suối Ia Toi |
Suối Ia Ta Ver |
12 |
19 |
|
|
98 |
08 |
08 |
19 |
|
|
|
|
Sông Ia Roey |
Sông Sê San |
36 |
192 |
Tên khác: Sông Ia Rơ Ai, Sông Ia Năm |
|
99 |
08 |
08 |
19 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Rơ Ai |
Sông Ia Roey |
19 |
56 |
Tên khác: Suối Ia Ey |
|
100 |
08 |
08 |
22 |
|
|
|
|
Sông Ia Nhinh |
Sông Sê San |
43 |
245 |
Tên khác: Sông Ia Rưng, Sông Ia Non |
|
101 |
08 |
08 |
25 |
|
|
|
|
Sông Ia Grai |
Sông Sê San |
65 |
798 |
Tên khác: Sông Ia Gol, Sông Ia Ha Drang |
|
102 |
08 |
08 |
25 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Dran |
Sông Ia Grai |
10 |
17 |
|
|
103 |
08 |
08 |
25 |
02 |
|
|
|
Sông Ia Grăng |
Sông Ia Grai |
33 |
196 |
|
|
104 |
08 |
08 |
25 |
02 |
01 |
|
|
Suối Ia Ta Chao |
Sông Ia Grăng |
12 |
21 |
|
|
105 |
08 |
08 |
25 |
02 |
02 |
|
|
Suối Ta Lo |
Sông Ia Grăng |
17 |
39 |
|
|
106 |
08 |
08 |
25 |
02 |
03 |
|
|
Sông Ia Hơ Răng |
Sông Ia Grăng |
21 |
46 |
Tên khác: Sông Ia Thông |
|
107 |
08 |
08 |
25 |
03 |
|
|
|
Sông Ia Tchâm |
Sông Ia Grai |
46 |
199 |
Tên khác: Sông Ia Krôm, Ia Gon Lao |
|
108 |
08 |
08 |
25 |
03 |
01 |
|
|
Suối Ia Gon Lao |
Sông Ia Tchâm |
13 |
38 |
|
|
109 |
08 |
08 |
25 |
03 |
02 |
|
|
Suối Ia Năng |
Sông Ia Tchâm |
15 |
19 |
|
|
110 |
08 |
08 |
25 |
03 |
03 |
|
|
Suối Ia Brong |
Sông Ia Tchâm |
14 |
46 |
|
|
111 |
08 |
08 |
25 |
03 |
03 |
01 |
|
Suối Ia Khă |
Suối Ia Brong |
14 |
25 |
|
|
112 |
08 |
08 |
25 |
04 |
|
|
|
Sông Ia Bơ Lăng |
Sông Ia Grai |
40 |
155 |
|
|
113 |
08 |
08 |
25 |
04 |
01 |
|
|
Suối Ia Tô |
Sông Ia Bơ Lăng |
12 |
45 |
|
|
114 |
08 |
08 |
25 |
04 |
01 |
01 |
|
Suối Ia Pếch |
Suối Ia Tô |
18 |
28 |
|
|
115 |
08 |
08 |
25 |
05 |
|
|
|
Suối Ia Yam |
Sông Ia Grai |
12 |
13 |
|
|
116 |
08 |
08 |
27 |
|
|
|
|
Sông Ia Hai |
Sông Sê San |
23 |
47 |
Tên khác: Sông Ia Khai |
|
117 |
08 |
08 |
29 |
|
|
|
|
Sông Ia Klê Rông |
Sông Sê San |
23 |
41 |
Tên khác: Sông Ia Kle Roung |
|
118 |
08 |
08 |
30 |
|
|
|
|
Sông Ya Klê Rong |
Sông Sê San |
15 |
23 |
|
|
119 |
08 |
08 |
32 |
|
|
|
|
Sông Ia Kley |
Sông Sê San |
16 |
26 |
|
|
120 |
08 |
08 |
33 |
|
|
|
|
Sông Ia KLong |
Sông Sê San |
14 |
21 |
Tên khác: Sông Ia KLong Sút |
|
121 |
08 |
08 |
35 |
|
|
|
|
Sông Ia Nam |
Sông Sê San |
23 |
88 |
Tên khác: Sông Ia Bon |
|
122 |
08 |
08 |
35 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Bon |
Sông Ia Nam |
14 |
40 |
Tên khác: Sông Ia.Sah |
|
123 |
08 |
08 |
36 |
|
|
|
|
Sông Ia Lang |
Sông Sê San |
11 |
28 |
|
|
124 |
08 |
08 |
37 |
|
|
|
|
Sông Ia Krel |
Sông Sê San |
62 |
302 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Ia Karel |
|
125 |
08 |
08 |
37 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Tang |
Sông Ia Krel |
10 |
15 |
|
|
126 |
08 |
08 |
37 |
02 |
|
|
|
Suối Ia Deil |
Sông Ia Krel |
15 |
34 |
Tên khác: Suối Ia Grai |
|
127 |
08 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Ia Drang |
Cam Pu Chia |
103 |
986 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Ia Drong, Sông Ia Orang |
|
128 |
08 |
09 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ia Mul |
Sông Ia Drang |
13 |
17 |
|
|
129 |
08 |
09 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ia Puch |
Sông Ia Drang |
11 |
15 |
|
|
130 |
08 |
09 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ia Púch |
Sông Ia Drang |
78 |
313 |
|
|
131 |
08 |
09 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Ey |
Sông Ia Púch |
10 |
13 |
|
|
132 |
08 |
09 |
03 |
02 |
|
|
|
Suối Ia Kanh |
Sông Ia Púch |
15 |
49 |
Tên khác: Suối Ia Canh |
|
133 |
08 |
09 |
03 |
02 |
01 |
|
|
Suối Ia Lok |
Suối Ia Kanh |
13 |
21 |
|
|
134 |
08 |
09 |
03 |
03 |
|
|
|
Suối Ia Lang |
Sông Ia Púch |
11 |
21 |
|
|
135 |
08 |
09 |
03 |
04 |
|
|
|
Sông Ia Dmoue |
Sông Ia Púch |
23 |
43 |
Tên khác: Sông Ia Dmôve |
|
136 |
08 |
09 |
04 |
|
|
|
|
Sông Ia Kreng |
Sông Ia Drang |
50 |
227 |
Tên khác: Sông Ia Dôm |
|
137 |
08 |
09 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Krai |
Sông Ia Kreng |
18 |
33 |
Tên khác: Suối Ia Krác, Suối Ia Blét |
|
138 |
08 |
09 |
04 |
02 |
|
|
|
Suối Ia Dôm |
Sông Ia Kreng |
13 |
27 |
|
|
139 |
08 |
09 |
04 |
03 |
|
|
|
Suối Ia Kreng Nét |
Sông Ia Kreng |
16 |
28 |
|
|
140 |
08 |
09 |
05 |
|
|
|
|
Sông Ia P' Nôn |
Sông Ia Drang |
27 |
115 |
Tên khác: Sông Ia Ban |
|
141 |
08 |
09 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Man |
Sông Ia P' Nôn |
18 |
33 |
Tên khác: Sông Ia Nan |
|
142 |
08 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Ia Pah |
Cam Pu Chia |
13 |
72 |
Sông xuyên biên giới |
|
|
08 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ia H' Leo |
Cam Pu Chia |
|
|
* |
|
|
08 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ea H' Leo |
Sông Ia H' Leo |
|
|
* |
|
143 |
08 |
11 |
02 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Doan |
Sông Ea H' Leo |
14 |
38 |
Tên khác: Sông Ea Doan Đê |
|
144 |
08 |
11 |
02 |
03 |
|
|
|
Suối Ea Klang |
Sông Ea H' Leo |
12 |
27 |
|
|
145 |
08 |
11 |
02 |
04 |
|
|
|
Suối Ea Niel |
Sông Ea H' Leo |
13 |
28 |
|
|
146 |
08 |
11 |
02 |
05 |
|
|
|
Suối Ea B' Lư |
Sông Ea H' Leo |
12 |
19 |
Tên khác: Suối Ia B'Louk |
|
|
08 |
11 |
10 |
|
|
|
|
Sông Ia Lốp |
Sông Ia H’ Leo |
|
|
* |
|
147 |
08 |
11 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Drô |
Sông Ia Lốp |
12 |
19 |
|
|
148 |
08 |
11 |
10 |
02 |
|
|
|
Sông Ia Kô |
Sông Ia Lốp |
28 |
84 |
|
|
149 |
08 |
11 |
10 |
03 |
|
|
|
Sông Ia Lô |
Sông Ia Lốp |
37 |
155 |
|
|
150 |
08 |
11 |
10 |
03 |
01 |
|
|
Suối Ia Nan |
Sông Ia Lô |
14 |
32 |
|
|
151 |
08 |
11 |
10 |
03 |
02 |
|
|
Suối Ia Păng |
Sông Ia Lô |
21 |
47 |
Tên khác: Suối Ia Pong |
|
152 |
08 |
11 |
10 |
03 |
03 |
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Ia Lô |
13 |
20 |
|
|
153 |
08 |
11 |
10 |
04 |
|
|
|
Sông La Ch' Noêh |
Sông Ia Lốp |
28 |
73 |
|
|
154 |
08 |
11 |
10 |
06 |
|
|
|
Sông Ia Glé |
Sông Ia Lốp |
79 |
248 |
Tên khác: Suối Đục, Suối Ia Glai |
|
155 |
08 |
11 |
10 |
06 |
01 |
|
|
Suối Ia Qué |
Sông Ia Glé |
16 |
23 |
|
|
156 |
08 |
11 |
10 |
06 |
02 |
|
|
Sông Ia Tor |
Sông Ia Glé |
24 |
63 |
Tên khác: Suối Ia Tur |
|
157 |
08 |
11 |
10 |
07 |
|
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Ia Lốp |
15 |
36 |
|
|
158 |
08 |
11 |
10 |
08 |
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Ia Lốp |
11 |
17 |
|
|
159 |
08 |
11 |
10 |
09 |
|
|
|
Sông Ia Meur |
Sông Ia Lốp |
92 |
576 |
|
|
160 |
08 |
11 |
10 |
09 |
01 |
|
|
Sông Ia Tác |
Sông Ia Meur |
37 |
180 |
|
|
161 |
08 |
11 |
10 |
09 |
01 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ia Tác |
12 |
19 |
|
|
162 |
08 |
11 |
10 |
09 |
01 |
02 |
|
Suối Ia Neul |
Sông Ia Tác |
18 |
35 |
Tên khác: Suối Ia Neur |
|
163 |
08 |
11 |
10 |
09 |
02 |
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Ia Meur |
14 |
28 |
|
|
164 |
08 |
11 |
10 |
09 |
03 |
|
|
Suối Ia Yô |
Sông Ia Meur |
17 |
71 |
|
|
165 |
08 |
11 |
10 |
09 |
04 |
|
|
Sông Ia Yor |
Sông Ia Meur |
23 |
49 |
|
|
166 |
08 |
11 |
10 |
10 |
|
|
|
Phụ lưu số 10 |
Sông Ia Lốp |
19 |
127 |
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
19 |
|
|
|
|
|
|
Thuộc Sông Lại Giang |
Biển |
|
|
* |
|
167 |
19 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Ráp |
Sông Lại Giang |
10 |
38 |
|
|
168 |
19 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Tre |
Sông Lại Giang |
12 |
19 |
|
|
169 |
19 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Xáng |
Sông Lại Giang |
24 |
70 |
|
|
170 |
19 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Cái |
Sông Lại Giang |
16 |
63 |
|
|
171 |
19 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Kim Sơn |
Sông Lại Giang |
72 |
577 |
Tên khác: Sông Lớn, Sông Nước Đổ |
|
172 |
19 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Sông Lương Sôn |
Sông Kim Sơn |
15 |
24 |
Tên khác: Sông Nước Roong |
|
173 |
19 |
06 |
02 |
|
|
|
|
Sông Nước Mang |
Sông Kim Sơn |
15 |
56 |
|
|
174 |
19 |
06 |
03 |
|
|
|
|
Suối Tem |
Sông Kim Sơn |
11 |
44 |
|
|
175 |
19 |
06 |
04 |
|
|
|
|
Suối Nước Lâng |
Sông Kim Sơn |
21 |
165 |
Tên khác: Suối Biên |
|
176 |
19 |
06 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Lớn |
Suối Nước Lâng |
12 |
97 |
Tên khác: Sông Nước Đổ |
|
177 |
19 |
06 |
04 |
01 |
01 |
|
|
Suối Bù Nú |
Suối Lớn |
11 |
30 |
|
|
178 |
19 |
06 |
05 |
|
|
|
|
Sông Bến Vách |
Sông Kim Sơn |
14 |
67 |
|
|
179 |
19 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Bình Chương |
Sông Lại Giang |
11 |
26 |
|
|
|
20 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Kôn |
Biển |
|
|
* |
|
180 |
20 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đá |
Sông Côn |
14 |
32 |
|
|
181 |
20 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Suối Nga |
Sông Kôn |
33 |
143 |
|
|
182 |
20 |
01 |
02 |
01 |
|
|
|
Sông Nước Mia |
Suối Nga |
14 |
41 |
|
|
183 |
20 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Suối Nước Miên |
Sông Kôn |
13 |
59 |
|
|
184 |
20 |
01 |
04 |
|
|
|
|
Sông Đắk Phan |
Sông Kôn |
12 |
153 |
Tên khác: Sông Đắk Pinh |
|
185 |
20 |
01 |
05 |
|
|
|
|
Suối Nước Trinh |
Sông Kôn |
26 |
105 |
|
|
186 |
20 |
01 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Nước Don |
Suối Nước Trinh |
11 |
22 |
|
|
187 |
20 |
01 |
06 |
|
|
|
|
Sông Trà Sơn |
Sông Côn |
39 |
229 |
Tên khác: Sông Kon Trut, Sông Sơn Lang |
|
188 |
20 |
01 |
06 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Trúc |
Sông Trà Sơn |
18 |
83 |
Tên khác: Sông Đăk Riêng |
|
189 |
20 |
01 |
06 |
01 |
01 |
|
|
Suối Quyên |
Sông Đắk Trúc |
10 |
18 |
|
|
190 |
20 |
01 |
07 |
|
|
|
|
Suối Tà Má |
Sông Kôn |
12 |
34 |
|
|
191 |
20 |
01 |
08 |
|
|
|
|
Suối Xem |
Sông Kôn |
23 |
133 |
|
|
192 |
20 |
01 |
09 |
|
|
|
|
Suối Hòn Lập |
Sông Kôn |
13 |
25 |
|
|
193 |
20 |
01 |
10 |
|
|
|
|
Sông Đồng Phô |
Sông Kôn |
14 |
56 |
Tên khác: Suối Cò |
|
194 |
20 |
01 |
11 |
|
|
|
|
Sông Đồng Tre |
Sông Kôn |
15 |
74 |
Tên khác: Sông Ba La |
|
195 |
20 |
01 |
12 |
|
|
|
|
Sông Hầm Hố |
Sông Kôn |
45 |
306 |
Tên khác: Sông Cút |
|
196 |
20 |
01 |
12 |
01 |
|
|
|
Sông Cút |
Sông Hầm Hố |
12 |
65 |
|
|
197 |
20 |
01 |
12 |
02 |
|
|
|
Suối Dang Nuu |
Sông Hầm Hố |
11 |
27 |
|
|
198 |
20 |
01 |
12 |
03 |
|
|
|
Sông Cây Tràm |
Sông Hầm Hố |
10 |
54 |
|
|
199 |
20 |
01 |
13 |
|
|
|
|
Sông Đồng Sim |
Sông Kôn |
12 |
46 |
|
|
200 |
20 |
01 |
14 |
|
|
|
|
Suối Quéo |
Sông Kôn |
32 |
118 |
Tên khác: Suối Quẻo |
|
201 |
20 |
01 |
15 |
|
|
|
|
Sông An Tượng |
Sông Kôn |
33 |
187 |
Tên khác: Suối Tho |
|
202 |
20 |
01 |
PL01 |
|
|
|
|
Sông Cái |
Biển |
32 |
|
Tên khác: Sông Trén |
|
203 |
20 |
01 |
PL01 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cái |
15 |
53 |
|
|
204 |
20 |
01 |
PL01 |
02 |
|
|
|
Sông La Vĩ |
Sông Cái |
21 |
223 |
|
|
205 |
20 |
01 |
PL01 |
02 |
01 |
|
|
Suối Đục |
Sông La Vĩ |
11 |
33 |
|
|
206 |
20 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Hà Thanh |
Biển |
58 |
707 |
|
|
207 |
20 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Chiếp |
Sông Hà Thanh |
11 |
39 |
Tên khác: Suối Lao |
|
208 |
20 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Suối Nhiên |
Sông Hà Thanh |
15 |
45 |
|
|
209 |
20 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Sông Nhì Hà |
Sông Hà Thanh |
14 |
43 |
Tên khác: Sông Bến Bứa |
|
210 |
20 |
02 |
04 |
|
|
|
|
Sông Dứa |
Sông Hà Thanh |
15 |
50 |
Tên khác: Suối Lở |
|
211 |
77 |
|
|
|
|
|
|
Sông Thiện Chánh |
Biển |
45 |
187 |
Tên khác: Sông Quý Thuận, Sông Lô Soi |
|
212 |
77 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông đào Ông Kheo |
Sông Thiện Chánh |
16 |
134 |
|
|
213 |
77 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Quán Dưa |
Sông đào Ông Kheo |
12 |
22 |
|
|
214 |
77 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Sông Bà Quyền |
Sông đào Ông Kheo |
14 |
18 |
Tên khác: Sông Đồng Trạch |
|
215 |
77 |
01 |
03 |
|
|
|
|
Sông Chùm Chay |
Sông đào Ông Kheo |
18 |
52 |
|
|
216 |
77 |
01 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Mới |
Sông Chùm Chay |
12 |
20 |
|
|
217 |
78 |
|
|
|
|
|
|
Sông Châu Trúc |
Biển |
22 |
211 |
|
|
218 |
79 |
|
|
|
|
|
|
Sông La Tinh |
Biển |
51 |
468 |
Tên khác: Sông Đập Lang |
|
219 |
79 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Trà Mã |
Sông La Tinh |
12 |
45 |
|
|
220 |
79 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bình Trị |
Sông La Tinh |
25 |
167 |
Tên khác: Sông Hục Gàng, Sông Gồm |
|
221 |
79 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ông Rồng |
Sông Bình Trị |
12 |
33 |
|
|
222 |
79 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Bình Trị |
11 |
24 |
|
|
223 |
79 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Suối Gièm |
Sông Bình Trị |
12 |
12 |
Tên khác: Sông Đạp Hiền |
|
224 |
79 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Cây Gao |
Sông La Tinh |
11 |
21 |
|
|
225 |
79 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Hiệp An |
Sông La Tinh |
12 |
36 |
Tên khác: Sông Bầu Đá |
|
226 |
80 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đức Phổ |
Biển |
17 |
37 |
|
|
227 |
81 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đập Làng |
Biển |
18 |
109 |
|
|
24. TỈNH ĐẮK LẮK |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
06 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ba |
Biển |
|
|
* |
|
|
06 |
22 |
|
|
|
|
|
Sông Ba A Yun |
Sông Ba |
|
|
* |
|
|
06 |
22 |
20 |
|
|
|
|
Sông Ia Hao |
Sông Ba A Yun |
|
|
* |
|
1 |
06 |
22 |
20 |
01 |
|
|
|
Sông Ia Yao |
Sông Ia Hao |
52 |
187 |
|
|
|
06 |
33 |
|
|
|
|
|
Sông Krông Năng |
Sông Ba |
|
|
* |
|
2 |
06 |
33 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ea Blong |
Sông Krông Năng |
10 |
52 |
|
|
3 |
06 |
33 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ea Toh |
Sông Krông Năng |
11 |
26 |
|
|
4 |
06 |
33 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ea In |
Sông Krông Năng |
21 |
48 |
Tên khác: Suối Ea Drong |
|
5 |
06 |
33 |
04 |
|
|
|
|
Suối Ea Tróh |
Sông Krông Năng |
14 |
30 |
|
|
6 |
06 |
33 |
05 |
|
|
|
|
Suối Ea Týh |
Sông Krông Năng |
19 |
49 |
|
|
7 |
06 |
33 |
06 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Hding |
Sông Krông Năng |
28 |
228 |
|
|
8 |
06 |
33 |
06 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Pa |
Sông Ea Krông Hding |
18 |
74 |
|
|
9 |
06 |
33 |
06 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Kô |
Sông Ea Krông Hding |
12 |
29 |
|
|
10 |
06 |
33 |
06 |
03 |
|
|
|
Suối Ea Pil |
Sông Ea Krông Hding |
15 |
27 |
Tên khác: Suối Ea Knir, Suối Ea Pie |
|
11 |
06 |
33 |
07 |
|
|
|
|
Sông Ea Đắk |
Sông Krông Năng |
40 |
105 |
|
|
12 |
06 |
33 |
08 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Krông Năng |
14 |
23 |
|
|
13 |
06 |
33 |
09 |
|
|
|
|
Suối Ea H Mlay |
Sông Krông Năng |
17 |
77 |
|
|
14 |
06 |
33 |
10 |
|
|
|
|
Suối Ea DHông Reng |
Sông Krông Năng |
10 |
26 |
|
|
|
06 |
33 |
11 |
|
|
|
|
Sông Ea Pych |
Sông Krông Năng |
|
|
* |
|
15 |
06 |
33 |
11 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Pu Ich |
Sông Ea Pych |
41 |
128 |
Tên khác: Suối Ea Păc, Suối Ea Puk |
|
16 |
06 |
33 |
11 |
01 |
01 |
|
|
Suối Ea Dirl |
Suối Ea Pu Ich |
13 |
24 |
|
|
17 |
06 |
33 |
11 |
03 |
|
|
|
Suối Ea Tông 2 |
Sông Ea Pych |
11 |
17 |
|
|
18 |
06 |
34 |
|
|
|
|
|
Sông Hà Lan |
Sông Ba |
17 |
63 |
|
|
19 |
06 |
35 |
|
|
|
|
|
Sông Ea Bar |
Sông Ba |
33 |
79 |
|
|
20 |
06 |
36 |
|
|
|
|
|
Suối Thá |
Sông Ba |
22 |
127 |
Tên khác: Suối Hiệp Lai |
|
21 |
06 |
36 |
01 |
|
|
|
|
Suối Chà Rang |
Suối Thá |
15 |
50 |
|
|
|
06 |
37 |
|
|
|
|
|
Sông Hinh |
Sông Ba |
|
|
* |
|
22 |
06 |
37 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ea Krô |
Sông Hinh |
20 |
69 |
|
|
23 |
06 |
37 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ea Grô |
Sông Hinh |
12 |
33 |
|
|
24 |
06 |
37 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ea Mdoal |
Sông Hinh |
35 |
97 |
|
|
25 |
06 |
37 |
04 |
|
|
|
|
Suối Ea Ngao |
Sông Hinh |
16 |
75 |
Tên khác: Suối Ea Ngẩu |
|
26 |
06 |
37 |
05 |
|
|
|
|
Suối Ea Nhê |
Sông Hinh |
19 |
62 |
Tên khác: Suối Ea Nghe |
|
27 |
06 |
37 |
06 |
|
|
|
|
Suối Dứa |
Sông Hinh |
24 |
64 |
Tên khác: Suối Ea Tàu |
|
28 |
06 |
37 |
07 |
|
|
|
|
Sông Ea Ku H' Bot |
Sông Hinh |
13 |
47 |
Tên khác: Suối Tre, Suối Ea To La Phần |
|
29 |
06 |
37 |
08 |
|
|
|
|
Suối Ea Trôl |
Sông Hinh |
26 |
110 |
|
|
30 |
06 |
37 |
08 |
01 |
|
|
|
Suối Lạnh |
Suối Ea Trôl |
11 |
32 |
|
|
31 |
06 |
37 |
09 |
|
|
|
|
Sông Bệnh Viện |
Sông Hinh |
16 |
52 |
Tên khác: Sông Ea Đin |
|
32 |
06 |
38 |
|
|
|
|
|
Sông Cạn |
Sông Ba |
21 |
122 |
|
|
33 |
06 |
39 |
|
|
|
|
|
Sông Con |
Sông Ba |
33 |
226 |
|
|
34 |
06 |
39 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ngã Hai |
Sông Con |
12 |
82 |
|
|
35 |
06 |
39 |
02 |
|
|
|
|
Suối Cau |
Sông Con |
14 |
46 |
|
|
36 |
06 |
40 |
|
|
|
|
|
Sông Cái |
Sông Ba |
14 |
68 |
|
|
37 |
06 |
41 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Bồ |
Sông Ba |
25 |
119 |
Tên khác: Suối Ba, Suối Nước Nón |
|
38 |
06 |
41 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đồng Bồ |
12 |
28 |
|
|
39 |
06 |
42 |
|
|
|
|
|
Suối Cái |
Sông Ba |
18 |
31 |
|
|
40 |
06 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Bàu Quay |
Sông Bàn Thạch |
14 |
|
|
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ia H' Leo |
Cam Pu Chia |
|
|
* |
|
41 |
08 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ea Wy |
Sông Ia H' Leo |
42 |
106 |
Tên khác: Sông Ea Ua |
|
|
08 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ea H' Leo |
Sông Ia H' Leo |
|
|
* |
|
42 |
08 |
11 |
02 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Môr |
Sông Ea H' Leo |
12 |
31 |
|
|
43 |
08 |
11 |
02 |
06 |
|
|
|
Sông Ea Hốk |
Sông Ea H' Leo |
31 |
110 |
|
|
44 |
08 |
11 |
02 |
06 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Hốk |
11 |
19 |
|
|
45 |
08 |
11 |
02 |
07 |
|
|
|
Sông Ea H' Mốk |
Sông Ea H' Leo |
25 |
67 |
Tên khác: Sông Ea Kmốk, Sông Ea Bô |
|
46 |
08 |
11 |
02 |
09 |
|
|
|
Sông Ea Troh Knong |
Sông Ea H' Leo |
17 |
38 |
|
|
47 |
08 |
11 |
03 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Ia H' Leo |
24 |
79 |
|
|
48 |
08 |
11 |
03 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 3 |
11 |
18 |
|
|
49 |
08 |
11 |
04 |
|
|
|
|
Sông Ea Khal |
Sông Ia H' Leo |
69 |
312 |
|
|
50 |
08 |
11 |
04 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Khal |
10 |
11 |
|
|
51 |
08 |
11 |
04 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Nam |
Sông Ea Khal |
13 |
25 |
|
|
52 |
08 |
11 |
04 |
03 |
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Ea Khal |
12 |
31 |
|
|
53 |
08 |
11 |
04 |
04 |
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Ea Khal |
11 |
24 |
|
|
54 |
08 |
11 |
04 |
05 |
|
|
|
Sông Ea KNhốt |
Sông Ea Khal |
14 |
56 |
|
|
55 |
08 |
11 |
04 |
05 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea KNhốt |
12 |
19 |
|
|
56 |
08 |
11 |
05 |
|
|
|
|
Sông Ea Rốk |
Sông Ia H' Leo |
52 |
173 |
|
|
57 |
08 |
11 |
05 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Rốk |
11 |
14 |
|
|
58 |
08 |
11 |
05 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Ea Rốk |
16 |
46 |
|
|
59 |
08 |
11 |
06 |
|
|
|
|
Sông Ea Súp |
Sông Ia H' Leo |
113 |
853 |
|
|
60 |
08 |
11 |
06 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Súp |
14 |
24 |
|
|
61 |
08 |
11 |
06 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Ea Súp |
21 |
70 |
|
|
62 |
08 |
11 |
06 |
03 |
|
|
|
Sông Ea Kuê |
Sông Ea Súp |
25 |
91 |
Tên khác: Sông Ea Ra Uê |
|
63 |
08 |
11 |
06 |
03 |
01 |
|
|
Suối Ea K'Re |
Sông Ea Kuê |
13 |
20 |
|
|
64 |
08 |
11 |
06 |
03 |
02 |
|
|
Sông Ea Kriêng |
Sông Ea Kuê |
17 |
36 |
|
|
65 |
08 |
11 |
06 |
03 |
02 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Kriêng |
13 |
14 |
|
|
66 |
08 |
11 |
06 |
04 |
|
|
|
Sông Ea Ual |
Sông Ea Súp |
20 |
45 |
Tên khác: Sông Ea Song |
|
67 |
08 |
11 |
06 |
05 |
|
|
|
Suối Ea Klah |
Sông Ea Súp |
14 |
35 |
|
|
68 |
08 |
11 |
06 |
06 |
|
|
|
Suối Ea Enao |
Sông Ea Súp |
16 |
41 |
|
|
69 |
08 |
11 |
06 |
07 |
|
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Ea Súp |
23 |
33 |
|
|
70 |
08 |
11 |
06 |
08 |
|
|
|
Sông Ea Lê |
Sông Ea Súp |
20 |
34 |
|
|
71 |
08 |
11 |
06 |
09 |
|
|
|
Sông Đắk Bùng |
Sông Ea Súp |
33 |
112 |
Tên khác: Sông Đắk Bung |
|
72 |
08 |
11 |
06 |
10 |
|
|
|
Sông Đắk Pung |
Sông Ea Súp |
28 |
79 |
|
|
73 |
08 |
11 |
06 |
11 |
|
|
|
Phụ lưu số 11 |
Sông Ea Súp |
11 |
23 |
|
|
74 |
08 |
11 |
07 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Ia H' Leo |
19 |
105 |
|
|
75 |
08 |
11 |
07 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 7 |
12 |
29 |
|
|
76 |
08 |
11 |
08 |
|
|
|
|
Sông Ia Te Mốt |
Sông Ia H' Leo |
40 |
198 |
Tên khác: Sông Ya Té Mot |
|
77 |
08 |
11 |
08 |
01 |
|
|
|
Sông Ea Tờ Mốt |
Sông Ia Te Mốt |
16 |
56 |
|
|
78 |
08 |
11 |
09 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 9 |
Sông Ia H' Leo |
15 |
34 |
|
|
79 |
08 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Ruê |
Cam Pu Chia |
48 |
337 |
Sông xuyên biên giới |
|
80 |
08 |
12 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Ruê |
11 |
25 |
|
|
81 |
08 |
12 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Đắk Ruê |
12 |
12 |
|
|
82 |
08 |
12 |
03 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Đắk Ruê |
11 |
45 |
|
|
83 |
08 |
12 |
04 |
|
|
|
|
Sông Prêk Ruê |
Sông Đắk Ruê |
21 |
117 |
Sông xuyên biên giới |
|
84 |
08 |
12 |
04 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Prêk Ruê |
10 |
25 |
|
|
85 |
08 |
12 |
04 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Prêk Ruê |
12 |
33 |
|
|
|
08 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
|
|
* |
|
86 |
08 |
13 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ea Juna |
Sông Srê Pốk |
14 |
49 |
Tên khác: Suối Ea Dê |
|
87 |
08 |
13 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ea Hlang |
Sông Srê Pốk |
13 |
45 |
Tên khác: Suối Ea K'Đriêng |
|
88 |
08 |
13 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ea Kmlir |
Sông Srê Pốk |
15 |
32 |
Tên khác: Suối Ea Long |
|
89 |
08 |
13 |
04 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông |
Sông Srê Pốk |
33 |
91 |
Tên khác: Suối Ea Muich |
|
90 |
08 |
13 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Kung |
Sông Ea Krông |
12 |
26 |
|
|
91 |
08 |
13 |
05 |
|
|
|
|
Sông Ea Su |
Sông Srê Pốk |
12 |
16 |
|
|
92 |
08 |
13 |
06 |
|
|
|
|
Sông Ea Phê |
Sông Srê Pốk |
13 |
18 |
|
|
93 |
08 |
13 |
07 |
|
|
|
|
Sông Ea Kar |
Sông Srê Pốk |
31 |
160 |
|
|
94 |
08 |
13 |
07 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Kmút |
Sông Ea Kar |
10 |
19 |
|
|
95 |
08 |
13 |
08 |
|
|
|
|
Sông Ea Kuăng |
Sông Srê Pốk |
34 |
103 |
|
|
96 |
08 |
13 |
08 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Hiu |
Sông Ea Kuăng |
12 |
25 |
|
|
97 |
08 |
13 |
09 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Pắk |
Sông Srê Pốk |
95 |
660 |
|
|
98 |
08 |
13 |
09 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Krông Pắk |
12 |
25 |
|
|
99 |
08 |
13 |
09 |
02 |
|
|
|
Sông Ea Krông A |
Sông Ea Krông Pắk |
23 |
108 |
|
|
100 |
08 |
13 |
09 |
02 |
01 |
|
|
Suối Ea Kran |
Sông Ea Krông A |
10 |
20 |
|
|
101 |
08 |
13 |
09 |
03 |
|
|
|
Suối Ea Bốt |
Sông Ea Krông Pắk |
10 |
34 |
|
|
102 |
08 |
13 |
09 |
04 |
|
|
|
Sông Ea Pal |
Sông Ea Krông Pắk |
23 |
72 |
Tên khác: Suối Ea Păn |
|
103 |
08 |
13 |
09 |
04 |
01 |
|
|
Suối Ea Puk |
Sông Ea Pal |
10 |
21 |
Tên khác: Suối Ea Gráp |
|
104 |
08 |
13 |
09 |
05 |
|
|
|
Sông Ea Di |
Sông Ea Krông Pắk |
23 |
52 |
|
|
105 |
08 |
13 |
09 |
06 |
|
|
|
Sông Ea Rok |
Sông Ea Krông Pắk |
31 |
81 |
|
|
106 |
08 |
13 |
10 |
|
|
|
|
Sông Ea Uy |
Sông Srê Pốk |
32 |
119 |
Tên khác: Sông Ea Trang |
|
107 |
08 |
13 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Yông |
Sông Ea Uy |
10 |
11 |
|
|
108 |
08 |
13 |
10 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Ea Uy |
21 |
27 |
|
|
109 |
08 |
13 |
11 |
|
|
|
|
Suối Ea Anoh Băh |
Sông Srê Pốk |
12 |
38 |
Tên khác: Hồ Thống Nhất |
|
110 |
08 |
13 |
12 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Bông |
Sông Srê Pốk |
101 |
802 |
|
|
111 |
08 |
13 |
12 |
01 |
|
|
|
Suối Ia Rong |
Sông Ea Krông Bông |
13 |
45 |
|
|
112 |
08 |
13 |
12 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Ka |
Sông Ea Krông Bông |
15 |
44 |
|
|
113 |
08 |
13 |
12 |
03 |
|
|
|
Sông Ea Krông Tut |
Sông Ea Krông Bông |
33 |
134 |
|
|
114 |
08 |
13 |
12 |
03 |
01 |
|
|
Suối Ea Lúi |
Sông Ea Krông Tut |
15 |
38 |
Tên khác: Suối Ea Lách, Suối Ea Tông |
|
115 |
08 |
13 |
12 |
04 |
|
|
|
Suối Ea Bar |
Sông Ea Krông Bông |
14 |
39 |
|
|
116 |
08 |
13 |
12 |
05 |
|
|
|
Suối Ea K'Tour |
Sông Ea Krông Bông |
19 |
81 |
|
|
117 |
08 |
13 |
12 |
06 |
|
|
|
Suối Ea Drouih |
Sông Ea Krông Bông |
12 |
44 |
|
|
118 |
08 |
13 |
13 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông K'mar |
Sông Srê Pốk |
26 |
144 |
|
|
119 |
08 |
13 |
14 |
|
|
|
|
Sông Eo Ke Hur |
Sông Srê Pốk |
10 |
27 |
|
|
120 |
08 |
13 |
15 |
|
|
|
|
Sông Ea Dray |
Sông Srê Pốk |
20 |
59 |
|
|
121 |
08 |
13 |
16 |
|
|
|
|
Sông Ea Kram Dria |
Sông Srê Pốk |
13 |
31 |
|
|
122 |
08 |
13 |
17 |
|
|
|
|
Sông Ea Puôi |
Sông Srê Pốk |
34 |
279 |
Tên khác: Sông Ea Puội |
|
123 |
08 |
13 |
17 |
01 |
|
|
|
Sông Ea Enon |
Sông Ea Puôi |
38 |
157 |
Tên khác: Sông Ea Nioen |
|
124 |
08 |
13 |
17 |
01 |
01 |
|
|
Sông Ea Knuec |
Sông Ea Enon |
23 |
48 |
|
|
125 |
08 |
13 |
18 |
|
|
|
|
Sông Ea Nang |
Sông Srê Pốk |
11 |
24 |
|
|
126 |
08 |
13 |
19 |
|
|
|
|
Sông Ea Sem Long |
Sông Srê Pốk |
14 |
60 |
|
|
127 |
08 |
13 |
19 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Tlinh |
Sông Ea Sem Long |
13 |
29 |
|
|
128 |
08 |
13 |
20 |
|
|
|
|
Sông Đắk Phơi |
Sông Srê Pốk |
46 |
331 |
Tên khác: Sông Đắk Liêng, Sông Đắk Phơi, Sông Đắk Eo |
|
129 |
08 |
13 |
20 |
01 |
|
|
|
Sông Đăk Pak |
Sông Đắk Phơi |
19 |
202 |
|
|
130 |
08 |
13 |
20 |
01 |
01 |
|
|
Suối Bống Krang |
Sông Đăk Pak |
15 |
49 |
Tên khác: Sông Da Lieng Nam |
|
131 |
08 |
13 |
20 |
01 |
02 |
|
|
Sông Đắk Liêng |
Sông Đăk Pak |
33 |
91 |
Tên khác: Sông Đắk Memp |
|
132 |
08 |
13 |
21 |
|
|
|
|
Sông Eo Lông Ding |
Sông Srê Pốk |
17 |
105 |
|
|
133 |
08 |
13 |
22 |
|
|
|
|
Sông Krông Điết |
Sông Srê Pốk |
11 |
17 |
|
|
134 |
08 |
13 |
23 |
|
|
|
|
Sông Ea Kram |
Sông Srê Pốk |
10 |
15 |
|
|
|
08 |
13 |
24 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Nô |
Sông Srê Pốk |
|
|
* |
|
135 |
08 |
13 |
24 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk Gui |
Sông Ea Krông Nô |
15 |
35 |
|
|
136 |
08 |
13 |
24 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Me |
Sông Ea Krông Nô |
20 |
69 |
|
|
137 |
08 |
13 |
24 |
07 |
|
|
|
Sông Đắk Kao |
Sông Ea Krông Nô |
21 |
102 |
Tên khác: Sông Đắk R'Liet |
|
138 |
08 |
13 |
24 |
12 |
|
|
|
Sông Đắk Rpeul |
Sông Ea Krông Nô |
11 |
48 |
Tên khác: Sông Đắk Mé |
|
139 |
08 |
13 |
24 |
14 |
|
|
|
Sông Đắk Rohyo |
Sông Ea Krông Nô |
35 |
148 |
Tên khác: Sông Ia Hieo |
|
140 |
08 |
13 |
24 |
14 |
01 |
|
|
Suối Ia Poi |
Sông Đắk Rohyo |
11 |
22 |
Tên khác: Sông Ea Kreute |
|
141 |
08 |
13 |
24 |
15 |
|
|
|
Suối Ea Pri Ne |
Sông Ea Krông Nô |
17 |
44 |
Tên khác: Sông Ea Bong |
|
142 |
08 |
13 |
26 |
|
|
|
|
Sông Ea Tour |
Sông Srê Pốk |
23 |
73 |
Tên khác: Sông Ea Anút |
|
143 |
08 |
13 |
26 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Toul |
Sông Ea Tour |
12 |
32 |
|
|
144 |
08 |
13 |
28 |
|
|
|
|
Sông Ea Knir |
Sông Srê Pốk |
56 |
248 |
Tên khác: Sông SKa Lia, Sông Ea Tam |
|
145 |
08 |
13 |
28 |
01 |
|
|
|
Sông Ea Tam |
Sông Ea Knir |
21 |
84 |
|
|
146 |
08 |
13 |
29 |
|
|
|
|
Sông Ea K'Pô |
Sông Srê Pốk |
23 |
62 |
Tên khác: Sông Ea Nuôl, Sông Ea Nuôi |
|
147 |
08 |
13 |
29 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Piết |
Sông Ea K'Pô |
14 |
21 |
|
|
148 |
08 |
13 |
30 |
|
|
|
|
Sông Ea Mdhar |
Sông Srê Pốk |
22 |
89 |
|
|
149 |
08 |
13 |
30 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Kmur |
Sông Ea Mdhar |
10 |
28 |
Tên khác: Sông Ea Mănat |
|
150 |
08 |
13 |
32 |
|
|
|
|
Sông Ea Hang |
Sông Srê Pốk |
15 |
36 |
|
|
151 |
08 |
13 |
34 |
|
|
|
|
Sông Ea Tul |
Sông Srê Pốk |
85 |
561 |
|
|
152 |
08 |
13 |
34 |
01 |
|
|
|
Suối Ea D'Râng |
Sông Ea Tul |
18 |
73 |
|
|
153 |
08 |
13 |
34 |
02 |
|
|
|
Suối Ea Póch |
Sông Ea Tul |
13 |
23 |
Tên khác: Sông Ea Pôk |
|
154 |
08 |
13 |
34 |
03 |
|
|
|
Suối Ea K'Lih |
Sông Ea Tul |
28 |
132 |
Tên khác: Sông Ea K'Pai, Sông Ea K'Pac |
|
155 |
08 |
13 |
34 |
03 |
01 |
|
|
Suối Ea Hdrách |
Suối Ea K'Lih |
16 |
44 |
|
|
156 |
08 |
13 |
34 |
04 |
|
|
|
Suối Ea H'Nênh |
Sông Ea Tul |
34 |
117 |
Tên khác: Sông Ea Chur |
|
157 |
08 |
13 |
34 |
04 |
01 |
|
|
Suối Ea Fak |
Suối Ea H'Nênh |
12 |
31 |
|
|
158 |
08 |
13 |
35 |
|
|
|
|
Sông Đắk Hua |
Sông Srê Pốk |
70 |
286 |
Tên khác: Sông Ea Mdrach |
|
159 |
08 |
13 |
35 |
01 |
|
|
|
Suối Ea Tor |
Sông Đắk Hua |
11 |
20 |
Tên khác: Sông Ea Băm |
|
160 |
08 |
13 |
35 |
02 |
|
|
|
Suối Ea M'Droh |
Sông Đắk Hua |
19 |
35 |
Tên khác: Sông Ea Mnang |
|
161 |
08 |
13 |
35 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Chùa |
Sông Đắk Hua |
17 |
37 |
|
|
162 |
08 |
13 |
35 |
04 |
|
|
|
Sông Ea Ndraik |
Sông Đắk Hua |
29 |
89 |
Tên khác: Sông Ea Hdraêh |
|
163 |
08 |
13 |
35 |
04 |
01 |
|
|
Sông Ea Pam |
Sông Ea Ndraik |
15 |
27 |
Tên khác: Sông Ea Dring |
|
164 |
08 |
13 |
37 |
|
|
|
|
Sông Đắk Minh |
Sông Srê Pốk |
23 |
106 |
Tên khác: Sông Đắk K'Ling |
|
165 |
08 |
13 |
38 |
|
|
|
|
Sông Đắk Nao |
Sông Srê Pốk |
12 |
42 |
|
|
|
08 |
13 |
39 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ki Na |
Sông Srê Pốk |
|
|
* |
|
166 |
08 |
13 |
39 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Lung Troi |
Sông Đắk Ki Na |
10 |
21 |
|
|
167 |
08 |
13 |
40 |
|
|
|
|
Sông Đắk S'Sot |
Sông Srê Pốk |
11 |
22 |
Tên khác: Sông Đắk S'Sol |
|
168 |
08 |
13 |
41 |
|
|
|
|
Sông Đắk Nam |
Sông Srê Pốk |
20 |
60 |
|
|
169 |
08 |
13 |
42 |
|
|
|
|
Sông Đắk RLốp |
Sông Srê Pốk |
11 |
30 |
|
|
170 |
08 |
13 |
43 |
|
|
|
|
Sông Đắk Mah M'Drok |
Sông Srê Pốk |
22 |
47 |
Tên khác: Sông Đắk Nor |
|
|
08 |
13 |
44 |
|
|
|
|
Sông Đắk Na |
Sông Srê Pốk |
|
|
* |
|
171 |
08 |
13 |
44 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Couar |
Sông Đắk Na |
13 |
45 |
|
|
172 |
08 |
13 |
45 |
|
|
|
|
Sông Đắk MBre |
Sông Srê Pốk |
15 |
56 |
|
|
173 |
08 |
13 |
45 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk MBre |
10 |
33 |
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
|
Sông Kỳ Lộ |
Biển |
|
|
* |
|
174 |
21 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Tôn |
Sông Kỳ Lộ |
14 |
89 |
|
|
175 |
21 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ea Kan |
Sông Cà Tôn |
10 |
34 |
|
|
176 |
21 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Cối |
Sông Kỳ Lộ |
10 |
37 |
|
|
177 |
21 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Trà Bương |
Sông Kỳ Lộ |
37 |
274 |
|
|
178 |
21 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Suối Trà My |
Sông Trà Bương |
10 |
13 |
Tên khác: Suối Khế |
|
179 |
21 |
07 |
02 |
|
|
|
|
Suối La Can |
Sông Trà Bương |
12 |
37 |
|
|
180 |
21 |
07 |
03 |
|
|
|
|
Suối Tía |
Sông Trà Bương |
14 |
78 |
|
|
181 |
21 |
08 |
|
|
|
|
|
Suối Tre |
Sông Kỳ Lộ |
11 |
25 |
Tên khác: Suối Đập |
|
|
21 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Cô |
Sông Kỳ Lộ |
|
|
* |
|
182 |
21 |
09 |
01 |
|
|
|
|
Suối Hà Roi |
Sông Cô |
12 |
82 |
|
|
183 |
21 |
09 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Ca Te |
Suối Hà Roi |
13 |
29 |
|
|
184 |
21 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Hải Tựa |
Sông Kỳ Lộ |
15 |
38 |
Tên khác: Suối Hồ Chình, Suối Mà Dom |
|
185 |
21 |
11 |
|
|
|
|
|
Suối Cái |
Sông Kỳ Lộ |
24 |
158 |
|
|
186 |
21 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đồng Sa |
Suối Cái |
11 |
42 |
Tên khác: Suối Tá Hô |
|
187 |
21 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Sông Hà Yên |
Biển |
6 |
|
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
23 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Nha Trang |
Biển |
|
|
* |
|
|
23 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Chò |
Sông Cái Nha Trang |
|
|
* |
|
188 |
23 |
08 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ea Boa |
Sông Chò |
12 |
26 |
|
|
189 |
23 |
08 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Chò |
10 |
25 |
|
|
190 |
82 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bà Nam |
Biển |
28 |
194 |
|
|
191 |
83 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cầu |
Biển |
28 |
213 |
|
|
192 |
83 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Bình Ninh |
Sông Cầu |
16 |
42 |
Tên khác: Sông Bè Tọp |
|
193 |
84 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đổ Đá |
Biển |
12 |
40 |
|
|
194 |
85 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bàn Thạch |
Biển |
69 |
642 |
Tên khác: Sông Đà Nông, Sông Bánh Lái |
|
195 |
85 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Trong |
Sông Bàn Thạch |
13 |
78 |
Tên khác: Sông Trong |
|
196 |
85 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bánh Lái |
Sông Bàn Thạch |
13 |
45 |
Tên khác: Sông Cùng |
|
197 |
85 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Ván |
Sông Bàn Thạch |
20 |
85 |
Tên khác: Sông Mới |
|
25. TỈNH KHÁNH HOÀ |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
22 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Ninh Hoà |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
22 |
03 |
|
|
|
|
|
Suối Sim |
Sông Cái Ninh Hoà |
13 |
27 |
|
|
2 |
22 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Búng |
Sông Cái Ninh Hoà |
21 |
55 |
Tên khác: Suối Bong |
|
3 |
22 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Bà Cuờng |
Sông Cái Ninh Hoà |
15 |
64 |
|
|
4 |
22 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Tân Lâm |
Sông Cái Ninh Hoà |
32 |
114 |
Tên khác: Suối Mơ |
|
5 |
22 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Lốp |
Sông Cái Ninh Hoà |
38 |
207 |
Tên khác: Sông Đá Bàn |
|
6 |
22 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Suối Dưa |
Sông Lốp |
10 |
19 |
|
|
7 |
22 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Hàn |
Sông Cái Ninh Hoà |
25 |
164 |
|
|
|
23 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Nha Trang |
Biển |
|
|
* |
|
8 |
23 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Máu |
Sông Cái Nha Trang |
16 |
67 |
|
|
9 |
23 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Máu |
12 |
30 |
|
|
10 |
23 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bến Lội |
Sông Cái Nha Trang |
18 |
113 |
|
|
11 |
23 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Bến Lội |
10 |
41 |
|
|
12 |
23 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Sông Gia Loi |
Sông Bến Lội |
13 |
25 |
|
|
13 |
23 |
03 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Cái Nha Trang |
10 |
14 |
|
|
14 |
23 |
04 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Cái Nha Trang |
10 |
12 |
|
|
15 |
23 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Khế |
Sông Cái Nha Trang |
23 |
76 |
|
|
16 |
23 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Giang |
Sông Cái Nha Trang |
46 |
187 |
|
|
17 |
23 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu |
Sông Cái Nha Trang |
33 |
179 |
|
|
|
23 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Chò |
Sông Cái Nha Trang |
|
|
* |
|
18 |
23 |
08 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ea Tar |
Sông Chò |
18 |
83 |
|
|
19 |
23 |
08 |
04 |
|
|
|
|
Sông Cà Hon |
Sông Chò |
10 |
41 |
|
|
20 |
23 |
08 |
05 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Chò |
10 |
37 |
|
|
21 |
23 |
08 |
06 |
|
|
|
|
Sông Đồng Găng |
Sông Chò |
16 |
61 |
Tên khác: Sông Đồng Giang |
|
22 |
23 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Cây Sung |
Sông Cái Nha Trang |
11 |
57 |
|
|
23 |
23 |
10 |
|
|
|
|
|
Sông Con |
Sông Cái Nha Trang |
15 |
52 |
Tên khác: Sông Kinh |
|
24 |
23 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Đại An |
Sông Cái Nha Trang |
11 |
42 |
|
|
25 |
23 |
12 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 12 |
Sông Cái Nha Trang |
10 |
38 |
|
|
26 |
24 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cạn |
Biển |
20 |
88 |
Tên khác: Suối Rùa |
|
|
26 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Phan Rang |
Biển |
|
|
* |
|
27 |
26 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Cay Chay |
Sông Cái Phan Rang |
10 |
17 |
|
|
28 |
26 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Tà Gụ |
Sông Cái Phan Rang |
12 |
24 |
|
|
29 |
26 |
03 |
|
|
|
|
|
Suối Ta Bê |
Sông Cái Phan Rang |
12 |
31 |
|
|
30 |
26 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Kò Ró |
Sông Cái Phan Rang |
16 |
51 |
|
|
31 |
26 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Hàm Leo |
Sông Cái Phan Rang |
21 |
90 |
|
|
32 |
26 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Máy |
Sông Cái Phan Rang |
23 |
104 |
|
|
33 |
26 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Côi |
Sông Đa Máy |
11 |
27 |
|
|
34 |
26 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Nhông |
Sông Cái Phan Rang |
11 |
49 |
|
|
35 |
26 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Cát Rum |
Sông Cái Phan Rang |
11 |
56 |
|
|
36 |
26 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Da Bil |
Sông Cái Phan Rang |
11 |
18 |
|
|
37 |
26 |
10 |
|
|
|
|
|
Sông A Lé |
Sông Cái Phan Rang |
34 |
405 |
Tên khác: Sông Ma Ty |
|
38 |
26 |
10 |
01 |
|
|
|
|
Suối Su Soi |
Sông A Lé |
11 |
33 |
|
|
39 |
26 |
10 |
02 |
|
|
|
|
Sông Trà Co |
Sông A Lé |
31 |
155 |
Tên khác: Sông Ma Làm |
|
|
26 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Ông |
Sông Cái Phan Rang |
|
|
* |
|
|
26 |
11 |
01 |
|
|
|
|
Sông Pha |
Sông Ông |
|
|
* |
|
40 |
26 |
11 |
01 |
01 |
|
|
|
Sông Dia Chiêu |
Sông Pha |
11 |
25 |
|
|
41 |
26 |
11 |
02 |
|
|
|
|
Suối Sâu |
Sông Ông |
10 |
13 |
|
|
42 |
26 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Cho Mo |
Sông Cái Phan Rang |
24 |
81 |
Tên khác: Sông Ô Căm |
|
|
26 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Than |
Sông Cái Phan Rang |
|
|
* |
|
43 |
26 |
13 |
01 |
|
|
|
|
Kênh A Toah |
Sông Than |
10 |
31 |
|
|
44 |
26 |
13 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ka Giai |
Sông Than |
16 |
36 |
|
|
|
26 |
13 |
04 |
|
|
|
|
Sông Dầu |
Sông Than |
|
|
* |
|
45 |
26 |
13 |
04 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Dầu |
10 |
22 |
|
|
46 |
26 |
14 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 14 |
Sông Cái Phan Rang |
14 |
32 |
|
|
47 |
26 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Ngang |
Sông Cái Phan Rang |
19 |
55 |
|
|
48 |
26 |
16 |
|
|
|
|
|
Suối Kinh Bấc |
Sông Cái Phan Rang |
35 |
182 |
|
|
49 |
26 |
16 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Kinh Bấc |
12 |
31 |
|
|
50 |
26 |
16 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Suối Kinh Bấc |
10 |
26 |
|
|
51 |
26 |
17 |
|
|
|
|
|
Sông Quao |
Sông Cái Phan Rang |
42 |
206 |
Tên khác: Sông Lanh Ra |
|
52 |
26 |
17 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tần |
Sông Quao |
10 |
27 |
Tên khác: Sông Ya Hạc |
|
53 |
26 |
17 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Quao |
11 |
24 |
|
|
54 |
26 |
17 |
03 |
|
|
|
|
Sông Tà Ranh |
Sông Quao |
12 |
15 |
|
|
|
26 |
18 |
|
|
|
|
|
Sông Giá |
Sông Cái Phan Rang |
|
|
* |
|
55 |
26 |
18 |
01 |
|
|
|
|
Suối Ya |
Sông Giá |
19 |
60 |
|
|
56 |
26 |
18 |
03 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Giá |
18 |
26 |
|
|
57 |
26 |
18 |
05 |
|
|
|
|
Suối Lớn |
Sông Giá |
22 |
47 |
|
|
58 |
26 |
18 |
06 |
|
|
|
|
Suối Tam Lang |
Sông Giá |
13 |
34 |
Tên khác: Sông Bầu Ngư |
|
b. Các sông nội tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
25 |
|
|
|
|
|
|
Sông Trâu |
Biển |
27 |
220 |
Chuyển từ LVS liên tỉnh độc lập sang LVS nội tỉnh độc lập |
|
59 |
25 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Ba Hồ |
Sông Trâu |
13 |
52 |
Chuyển từ LVS liên tỉnh độc lập sang LVS nội tỉnh độc lập |
|
60 |
25 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Tiên |
Sông Trâu |
10 |
20 |
Chuyển từ LVS liên tỉnh độc lập sang LVS nội tỉnh độc lập |
|
61 |
86 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tân Phước |
Biển |
13 |
199 |
Tên khác: Sông Can |
|
62 |
87 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Điền |
Biển |
24 |
120 |
Tên khác: Sông Bình Trung |
|
63 |
88 |
|
|
|
|
|
|
Sông Hiền Lương |
Biển |
23 |
149 |
|
|
64 |
88 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Đồng Công |
Sông Hiền Lương |
12 |
63 |
|
|
65 |
89 |
|
|
|
|
|
|
Sông Tam Ích |
Biển |
30 |
150 |
Tên khác: Sông Giang |
|
66 |
90 |
|
|
|
|
|
|
Suối Ba Hồ |
Biển |
11 |
74 |
Tên khác: Suối Ngang |
|
67 |
91 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lư Cẩm |
Biển |
44 |
210 |
Tên khác: Sông Quán Trường |
|
68 |
92 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Bò |
Biển |
10 |
95 |
|
|
69 |
93 |
|
|
|
|
|
|
Suối Cốc |
Biển |
17 |
190 |
|
|
70 |
94 |
|
|
|
|
|
|
Suối Nước Ngọt |
Biển |
16 |
121 |
Tên khác: Suối Ông Diệm, Suối Cát |
|
71 |
95 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lạch Cầu 1 |
Biển |
24 |
397 |
Tên khác: Sông Tà Rục |
|
72 |
95 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Hành |
Sông Lạch Cầu 1 |
16 |
62 |
|
|
73 |
96 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bà Râu |
Biển |
28 |
242 |
|
|
74 |
96 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Bông Nho |
Sông Bà Râu |
19 |
98 |
Tên khác: Suối Đầm Nại |
|
75 |
97 |
|
|
|
|
|
|
Vũng Sơn Hải |
Biển |
16 |
173 |
|
|
76 |
98 |
|
|
|
|
|
|
Sông Bung |
Biển |
20 |
95 |
|
|
26. TỈNH LÂM ĐỒNG |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
07 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Da Liêng Su |
Sông Đồng Nai |
10 |
18 |
|
|
2 |
07 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Da Khai |
Sông Đồng Nai |
21 |
94 |
Tên khác: Sông Da Chay |
|
3 |
07 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Da Ca Ban |
Sông Đồng Nai |
10 |
23 |
|
|
4 |
07 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Da Lang Bian |
Sông Đồng Nai |
28 |
154 |
Tên khác: Sông Da Bo, Đa Đum 1 |
|
5 |
07 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da Sar |
Sông Da Lang Bian |
15 |
66 |
Tên khác: Suối Ấp Lát |
|
6 |
07 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Dou Soung |
Sông Đồng Nai |
15 |
32 |
|
|
7 |
07 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Klong Klét |
Sông Đồng Nai |
41 |
142 |
|
|
8 |
07 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Ko |
Sông Đồng Nai |
15 |
41 |
|
|
9 |
07 |
08 |
|
|
|
|
|
Sông M'Răng |
Sông Đồng Nai |
16 |
44 |
|
|
10 |
07 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Hiong Kade |
Sông Đồng Nai |
16 |
48 |
Tên khác: suối Dđa Hiong |
|
11 |
07 |
10 |
|
|
|
|
|
Sông Da N'Se |
Sông Đồng Nai |
14 |
43 |
|
|
12 |
07 |
11 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Klere |
Sông Đồng Nai |
12 |
42 |
|
|
13 |
07 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Da Tam |
Sông Đồng Nai |
31 |
228 |
|
|
14 |
07 |
12 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da Tan La |
Sông Da Tam |
13 |
47 |
|
|
15 |
07 |
12 |
02 |
|
|
|
|
Sông Da RCao |
Sông Da Tam |
22 |
79 |
|
|
16 |
07 |
12 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đa Niung Qui |
Sông Da Tam |
12 |
19 |
Tên khác: Suối Bắc Hội, Suối Nhỏ |
|
17 |
07 |
13 |
|
|
|
|
|
Suối Da Karon |
Sông Đồng Nai |
10 |
20 |
|
|
18 |
07 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Da Que Yon |
Sông Đồng Nai |
53 |
470 |
|
|
19 |
07 |
14 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Da Que yon |
11 |
31 |
|
|
20 |
07 |
14 |
02 |
|
|
|
|
Suối Chơ Rung |
Sông Da Que yon |
20 |
78 |
|
|
21 |
07 |
14 |
02 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Phụ lưu số 2 |
10 |
24 |
|
|
22 |
07 |
14 |
03 |
|
|
|
|
Sông Da Pre La |
Sông Da Que Yon |
12 |
41 |
|
|
23 |
07 |
14 |
04 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Da Que Yon |
10 |
38 |
|
|
24 |
07 |
14 |
05 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Da Que Yon |
11 |
30 |
|
|
25 |
07 |
14 |
06 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 6 |
Sông Da Que Yon |
10 |
24 |
|
|
26 |
07 |
14 |
07 |
|
|
|
|
Sông Da La Ha |
Sông Da Que Yon |
10 |
34 |
|
|
27 |
07 |
14 |
08 |
|
|
|
|
Sông Da Kra |
Sông Da Que Yon |
18 |
59 |
|
|
28 |
07 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Đông Giang |
Sông Đồng Nai |
15 |
31 |
Tên khác: Suối Đắk Rá |
|
29 |
07 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Da Dâng |
Sông Đồng Nai |
100 |
1.230 |
Tên khác: Sông Da Deung |
|
30 |
07 |
16 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Deung |
Sông Da Dâng |
11 |
27 |
|
|
31 |
07 |
16 |
02 |
|
|
|
|
Suối Phước Thành |
Sông Da Dâng |
15 |
46 |
|
|
32 |
07 |
16 |
03 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Da Dâng |
15 |
32 |
|
|
33 |
07 |
16 |
04 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Da Dâng |
17 |
37 |
|
|
34 |
07 |
16 |
05 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Da Dâng |
13 |
41 |
|
|
35 |
07 |
16 |
06 |
|
|
|
|
Sông Da Bre |
Sông Da Dâng |
13 |
44 |
Tên khác: Sông Da Bra |
|
36 |
07 |
16 |
07 |
|
|
|
|
Sông Da Chơ Mơ |
Sông Da Dâng |
21 |
70 |
Tên khác: Đạ Cho Mo |
|
37 |
07 |
16 |
07 |
01 |
|
|
|
Sông Da Sé Bung |
Sông Da Chơ Mơ |
11 |
22 |
|
|
38 |
07 |
16 |
08 |
|
|
|
|
Suối Da Kiêng |
Sông Da Dâng |
11 |
19 |
|
|
39 |
07 |
16 |
09 |
|
|
|
|
Sông Da Ka Nan |
Sông Da Dâng |
37 |
199 |
|
|
40 |
07 |
16 |
09 |
01 |
|
|
|
Sông Da Pirr |
Sông Da Ka Nan |
16 |
44 |
|
|
41 |
07 |
16 |
10 |
|
|
|
|
Sông Da Tiao |
Sông Da Dâng |
15 |
31 |
|
|
42 |
07 |
16 |
11 |
|
|
|
|
Sông Cam Ly |
Sông Da Dâng |
77 |
374 |
|
|
43 |
07 |
16 |
11 |
01 |
|
|
|
Sông Đa La Rou |
Sông Cam Ly |
17 |
30 |
|
|
44 |
07 |
16 |
11 |
02 |
|
|
|
Sông Đa Mê |
Sông Cam Ly |
13 |
45 |
|
|
45 |
07 |
16 |
11 |
02 |
01 |
|
|
Sông Đa Lchre |
Sông Đa Mê |
12 |
16 |
|
|
46 |
07 |
17 |
|
|
|
|
|
Sông Da Rioum |
Sông Đồng Nai |
32 |
173 |
Tên khác: Sông Thạch Bạch |
|
47 |
07 |
17 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da R' Lé |
Sông Da Rioum |
20 |
85 |
|
|
48 |
07 |
18 |
|
|
|
|
|
Sông Da TouKrao |
Sông Đồng Nai |
10 |
13 |
|
|
49 |
07 |
19 |
|
|
|
|
|
Sông Da Taleao |
Sông Đồng Nai |
11 |
19 |
|
|
50 |
07 |
20 |
|
|
|
|
|
Sông Da SanT |
Sông Đồng Nai |
12 |
51 |
|
|
51 |
07 |
21 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Mê |
Sông Đồng Nai |
23 |
113 |
|
|
52 |
07 |
21 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da Se Dang |
Sông Đa Mê |
10 |
18 |
|
|
53 |
07 |
22 |
|
|
|
|
|
Sông Da Se Do |
Sông Đồng Nai |
14 |
72 |
|
|
54 |
07 |
23 |
|
|
|
|
|
Sông Đa PLao |
Sông Đồng Nai |
22 |
77 |
|
|
55 |
07 |
24 |
|
|
|
|
|
Sông Da Sou |
Sông Đồng Nai |
40 |
150 |
|
|
56 |
07 |
24 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Kôr |
Sông Da Sou |
12 |
63 |
Tên khác: Sông Da Kai |
|
57 |
07 |
24 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Da Kai |
Sông Da Kôr |
10 |
18 |
|
|
58 |
07 |
24 |
01 |
02 |
|
|
|
Suối Da Sro |
Sông Da Kôr |
12 |
17 |
|
|
59 |
07 |
25 |
|
|
|
|
|
Sông Da Kai |
Sông Đồng Nai |
29 |
75 |
|
|
60 |
07 |
26 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Klong |
Sông Đồng Nai |
32 |
95 |
|
|
61 |
07 |
27 |
|
|
|
|
|
Sông Da Noh |
Sông Đồng Nai |
16 |
25 |
|
|
62 |
07 |
28 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Nir |
Sông Đồng Nai |
25 |
69 |
Tên khác: Sông Đa Ninh |
|
63 |
07 |
29 |
|
|
|
|
|
Sông Da Nong |
Sông Đồng Nai |
92 |
1.112 |
Tên khác: Sông Đắk R' Tih, Sông Đắk Drung, Sông Đắk N' Đrung |
|
64 |
07 |
29 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Táit |
Sông Da Nong |
14 |
25 |
Tên khác: Sông Đắk Tiên Tranh |
|
65 |
07 |
29 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đắk Bon Bing |
Sông Da Nong |
10 |
22 |
Tên khác: Sông Đắk Boun Chia |
|
66 |
07 |
29 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đăk Gouol |
Sông Da Nong |
16 |
44 |
|
|
67 |
07 |
29 |
04 |
|
|
|
|
Sông Đắk R' Moan |
Sông Da Nong |
20 |
37 |
|
|
68 |
07 |
29 |
05 |
|
|
|
|
Sông Đắk Buk So |
Sông Da Nong |
54 |
323 |
|
|
69 |
07 |
29 |
05 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Krung |
Sông Đắk Buk So |
23 |
39 |
Tên khác: Sông Đắk Krung |
|
70 |
07 |
29 |
05 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk R' Tih |
Sông Đắk Buk So |
49 |
162 |
|
|
71 |
07 |
29 |
05 |
02 |
01 |
|
|
Sông Đắk R' Tang |
Sông Đắk R' Tih |
24 |
39 |
Tên khác: Sông Đắk Teu Rian |
|
72 |
07 |
29 |
06 |
|
|
|
|
Suối Đắk Drung |
Sông Da Nong |
15 |
42 |
|
|
73 |
07 |
29 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đắk Yao |
Sông Da Nong |
13 |
14 |
|
|
74 |
07 |
29 |
08 |
|
|
|
|
Sông Đắk R'Tih |
Sông Da Nông |
61 |
319 |
Tên khác: Sông Đắk Adior |
|
75 |
07 |
29 |
08 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Nang |
Sông Đắk R'Tih |
15 |
35 |
|
|
76 |
07 |
29 |
08 |
02 |
|
|
|
Sông Đăk Krig |
Sông Đắk R'Tih |
17 |
42 |
|
|
77 |
07 |
29 |
08 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Nur |
Sông Đắk R'Tih |
24 |
45 |
|
|
78 |
07 |
29 |
08 |
04 |
|
|
|
Sông Da Moung |
Sông Đắk R'Tih |
18 |
30 |
|
|
79 |
07 |
29 |
09 |
|
|
|
|
Sông Đắk Nêr |
Sông Da Nông |
12 |
21 |
|
|
80 |
07 |
30 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk R' Sung |
Sông Đồng Nai |
17 |
46 |
|
|
81 |
07 |
30 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Mur |
Sông Đắk R' Sung |
14 |
22 |
|
|
82 |
07 |
31 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Stat |
Sông Đồng Nai |
26 |
122 |
|
|
83 |
07 |
31 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đa Rsa |
Sông Đắk Stat |
10 |
23 |
|
|
84 |
07 |
32 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Sing |
Sông Đắk R' Keh |
10 |
15 |
|
|
85 |
07 |
32 |
02 |
|
|
|
|
Sông Da Anh Kong |
Sông Đắk R' Keh |
28 |
65 |
Tên khác: Sông Đăk Bôh |
|
86 |
07 |
32 |
03 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Guy |
Sông Đắk Kar |
10 |
24 |
|
|
87 |
07 |
35 |
|
|
|
|
|
Sông Da Dinh Bo |
Sông Đồng Nai |
38 |
109 |
Tên khác: Sông Da Dim Ba, Sông Da Woui |
|
88 |
07 |
35 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Thai |
Sông Da Dinh Bo |
14 |
28 |
|
|
89 |
07 |
37 |
|
|
|
|
|
Sông Da NBor |
Sông Đồng Nai |
18 |
68 |
Tên khác: Sông Dạ Bô A |
|
90 |
07 |
37 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da Klô |
Sông Da NBor |
11 |
24 |
|
|
91 |
07 |
38 |
|
|
|
|
|
Sông Da R' Si |
Sông Đồng Nai |
28 |
67 |
|
|
92 |
07 |
38 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đại Liên |
Sông Da R' Si |
13 |
17 |
|
|
93 |
07 |
40 |
|
|
|
|
|
Sông Da Loi |
Sông Đồng Nai |
80 |
210 |
Tên khác: Sông Da Lêh, Sông Da M Bum |
|
94 |
07 |
40 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da M'Bri |
Sông Da loi |
11 |
16 |
|
|
95 |
07 |
41 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Mỹ |
Sông Đồng Nai |
43 |
108 |
Tên khác: Sông Đắk R' Miss |
|
96 |
07 |
42 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Tẻh |
Sông Đồng Nai |
65 |
468 |
|
|
97 |
07 |
42 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da M' Bor |
Sông Đa Tẻh |
11 |
21 |
Tên khác: Sông Da Nur |
|
98 |
07 |
42 |
02 |
|
|
|
|
Sông Da R'La |
Sông Đa Tẻh |
12 |
14 |
Tên khác: Sông Da Rla |
|
99 |
07 |
42 |
03 |
|
|
|
|
Sông Da Nhar |
Sông Đa Tẻh |
39 |
112 |
|
|
100 |
07 |
42 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Da Ding R'Nan |
Sông Da Nhar |
12 |
12 |
|
|
101 |
07 |
42 |
03 |
02 |
|
|
|
Suối Cạn |
Sông Da Nhar |
15 |
16 |
|
|
102 |
07 |
42 |
04 |
|
|
|
|
Sông Da Kho |
Sông Đa Tẻh |
38 |
109 |
|
|
103 |
07 |
42 |
04 |
01 |
|
|
|
Suối Da Kla |
Sông Da Kho |
10 |
13 |
|
|
|
07 |
43 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Guoay |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
104 |
07 |
43 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Br'lex |
Sông Đa Guoay |
17 |
73 |
Tên khác: Sông Da Blan |
|
|
07 |
43 |
02 |
|
|
|
|
Sông Dac Hoai |
Sông Đa Guoay |
|
|
* |
|
105 |
07 |
43 |
02 |
01 |
|
|
|
Sông Dac Sé Po |
Sông Dac Hoai |
17 |
67 |
|
|
106 |
07 |
43 |
02 |
02 |
|
|
|
Sông Dac M' Rê |
Sông Dac Hoai |
21 |
85 |
|
|
|
07 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông La Ngà |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
107 |
07 |
45 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Tong Kriong |
Sông La Ngà |
14 |
36 |
|
|
108 |
07 |
45 |
02 |
|
|
|
|
Sông Da Nos |
Sông La Ngà |
23 |
47 |
Tên khác: Sông Da Dung Krian |
|
109 |
07 |
45 |
03 |
|
|
|
|
Sông Da Klong |
Sông La Ngà |
19 |
41 |
Tên khác: Sông Da Klo |
|
110 |
07 |
45 |
04 |
|
|
|
|
Sông Da Nour |
Sông La Ngà |
23 |
49 |
|
|
111 |
07 |
45 |
05 |
|
|
|
|
Sông Da Nhrim |
Sông La Ngà |
32 |
78 |
Tên khác: Sông Da Nean |
|
112 |
07 |
45 |
06 |
|
|
|
|
Sông Da Ri Am |
Sông La Ngà |
63 |
371 |
|
|
113 |
07 |
45 |
06 |
01 |
|
|
|
Sông Da Truo Kaê |
Sông Da Ri Am |
20 |
91 |
Tên khác: Sông Klong Sum |
|
114 |
07 |
45 |
06 |
02 |
|
|
|
Sông Da R' Neu |
Sông Da Ri Am |
16 |
24 |
|
|
115 |
07 |
45 |
06 |
03 |
|
|
|
Suối Da Gnon |
Sông Da Ri Am |
10 |
11 |
|
|
116 |
07 |
45 |
06 |
04 |
|
|
|
Sông Da Kanan |
Sông Da Ri Am |
20 |
91 |
|
|
117 |
07 |
45 |
06 |
04 |
01 |
|
|
Sông Da Trai |
Sông Da Kanan |
15 |
36 |
Tên khác: Sông Da La Hon |
|
118 |
07 |
45 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đa Bình |
Sông La Ngà |
25 |
185 |
Tên khác: Sông Da Kolka |
|
119 |
07 |
45 |
07 |
01 |
|
|
|
Sông Đa Lao |
Sông Đa Bình |
19 |
50 |
|
|
120 |
07 |
45 |
07 |
02 |
|
|
|
Sông Da Brim |
Sông Đa Bình |
19 |
44 |
Tên khác: Sông Da M' Drony |
|
121 |
07 |
45 |
07 |
02 |
01 |
|
|
Sông Đắk BRi Nu |
Sông Da Brim |
11 |
14 |
Tên khác: Suối Da Brim |
|
122 |
07 |
45 |
08 |
|
|
|
|
Sông Da S' Răng |
Sông La Ngà |
14 |
53 |
|
|
123 |
07 |
45 |
08 |
01 |
|
|
|
Sông Da Rtol |
Sông Da S' Răng |
12 |
15 |
|
|
124 |
07 |
45 |
09 |
|
|
|
|
Sông Da R' Bao |
Sông La Ngà |
23 |
49 |
|
|
125 |
07 |
45 |
10 |
|
|
|
|
Suối Da To |
Sông La Ngà |
13 |
43 |
|
|
126 |
07 |
45 |
11 |
|
|
|
|
Sông Da Tro |
Sông La Ngà |
12 |
41 |
|
|
127 |
07 |
45 |
12 |
|
|
|
|
Suối Thi |
Sông La Ngà |
35 |
212 |
Tên khác: Sông Đang Sách, Sông Da R'Sas |
|
128 |
07 |
45 |
13 |
|
|
|
|
Sông So Loun |
Sông La Ngà |
18 |
44 |
|
|
129 |
07 |
45 |
14 |
|
|
|
|
Sông Đa Mi |
Sông La Ngà |
34 |
275 |
|
|
130 |
07 |
45 |
14 |
01 |
|
|
|
Sông Đa Ri |
Sông Đa Mi |
10 |
21 |
|
|
131 |
07 |
45 |
14 |
02 |
|
|
|
Sông Đa Rgai |
Sông Đa Mi |
10 |
17 |
|
|
132 |
07 |
45 |
14 |
03 |
|
|
|
Sông Đa Rgnao |
Sông Đa Mi |
25 |
115 |
|
|
133 |
07 |
45 |
14 |
03 |
01 |
|
|
Sông Đa Bru |
Sông Đa Rgnao |
10 |
28 |
|
|
134 |
07 |
45 |
15 |
|
|
|
|
Suối Các |
Sông La Ngà |
17 |
138 |
|
|
135 |
07 |
45 |
16 |
|
|
|
|
Sông Lập Lài |
Sông La Ngà |
16 |
51 |
|
|
136 |
07 |
45 |
17 |
|
|
|
|
Suối Lăng Quăng |
Sông La Ngà |
30 |
222 |
|
|
137 |
07 |
45 |
17 |
01 |
|
|
|
Suối Kẻ |
Suối Lăng Quăng |
12 |
58 |
|
|
138 |
07 |
45 |
18 |
|
|
|
|
Sông Ba Thê |
Sông La Ngà |
30 |
60 |
|
|
139 |
07 |
45 |
18 |
01 |
|
|
|
Suối Trà Cấp |
Sông Ba Thê |
10 |
11 |
|
|
140 |
07 |
45 |
19 |
|
|
|
|
Sông Đam Vim |
Sông La Ngà |
17 |
87 |
|
|
141 |
07 |
45 |
22 |
|
|
|
|
Sông Ông Trường |
Sông La Ngà |
22 |
71 |
|
|
142 |
07 |
51 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đắk Klan |
Sông Bé |
19 |
32 |
Tên khác: Sông Đắk Yol |
|
143 |
07 |
51 |
02 |
|
|
|
|
Sông Đắk Yenl |
Sông Bé |
46 |
134 |
Tên khác: Sông Đắk Nil |
|
144 |
07 |
51 |
02 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Diêu Lê |
Sông Đắk Yenl |
12 |
25 |
|
|
145 |
07 |
51 |
08 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk N'Đre Sao |
Sông Đắk R' Lấp |
14 |
21 |
|
|
146 |
07 |
51 |
08 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Koeng |
Sông Đắk R' Lấp |
25 |
52 |
|
|
147 |
07 |
51 |
08 |
03 |
01 |
|
|
Sông Đắk Ngo |
Sông Đắk B' Lấp |
11 |
13 |
|
|
148 |
07 |
51 |
12 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Dian Dray |
Sông Đắk Huýt |
14 |
55 |
|
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Srê Pốk (Mê Công) |
Cam Pu Chia |
|
|
* |
|
|
08 |
13 |
24 |
|
|
|
|
Sông Ea Krông Nô |
Sông Srê Pốk |
|
|
* |
|
149 |
08 |
13 |
24 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Krông Nô |
15 |
22 |
|
|
150 |
08 |
13 |
24 |
02 |
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Ea Krông Nô |
11 |
20 |
|
|
151 |
08 |
13 |
24 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk En |
Sông Ea Krông Nô |
29 |
189 |
|
|
152 |
08 |
13 |
24 |
03 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk En |
18 |
89 |
|
|
153 |
08 |
13 |
24 |
06 |
|
|
|
Sông Đắk Huer |
Sông Ea Krông Nô |
26 |
118 |
|
|
154 |
08 |
13 |
24 |
06 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đắk Huer |
18 |
58 |
|
|
155 |
08 |
13 |
24 |
08 |
|
|
|
Sông Đắk Kegui |
Sông Ea Krông Nô |
15 |
40 |
|
|
156 |
08 |
13 |
24 |
09 |
|
|
|
Sông Đắk Tar |
Sông Ea Krông Nô |
19 |
79 |
Tên khác: Sông Đắk Mé |
|
157 |
08 |
13 |
24 |
10 |
|
|
|
Sông Đắk KCal |
Sông Ea Krông Nô |
14 |
38 |
Tên khác: Sông Drco |
|
158 |
08 |
13 |
24 |
11 |
|
|
|
Sông Đa Sê |
Sông Ea Krông Nô |
14 |
29 |
|
|
|
08 |
13 |
24 |
13 |
|
|
|
Sông Da R' Mang |
Sông Ea Krông Nô |
|
|
* |
|
159 |
08 |
13 |
24 |
13 |
01 |
|
|
Suối Da Ha |
Sông Da R' Mang |
14 |
43 |
|
|
160 |
08 |
13 |
24 |
13 |
02 |
|
|
Sông Da R'Pi |
Sông Da R' Mang |
25 |
45 |
|
|
161 |
08 |
13 |
24 |
13 |
03 |
|
|
Sông Đa Mang |
Sông Da R' Mang |
21 |
97 |
|
|
162 |
08 |
13 |
24 |
13 |
03 |
01 |
|
Sông Đa N'Giá |
Sông Đa Mang |
12 |
35 |
|
|
163 |
08 |
13 |
24 |
13 |
03 |
02 |
|
Sông Đa R'Da |
Sông Đa Mang |
11 |
20 |
|
|
164 |
08 |
13 |
24 |
13 |
04 |
|
|
Sông Đa Nou |
Sông Da R' Mang |
26 |
142 |
Tên khác: Sông Đa Rnang |
|
165 |
08 |
13 |
24 |
13 |
04 |
01 |
|
Sông Đa Nia |
Sông Đa Nou |
13 |
39 |
Tên khác: Sông Da Ha |
|
|
08 |
13 |
24 |
13 |
05 |
|
|
Sông Đa N' Hong |
Sông Da R' Mang |
|
|
* |
|
166 |
08 |
13 |
24 |
13 |
05 |
01 |
|
Sông Đa Ldơ |
Sông Đa N' Hong |
10 |
22 |
|
|
167 |
08 |
13 |
24 |
13 |
05 |
02 |
|
Suối Đa Rlau |
Sông Đa N' Hong |
11 |
33 |
|
|
168 |
08 |
13 |
24 |
13 |
06 |
|
|
Sông Đa Snao |
Sông Da R' Mang |
11 |
30 |
|
|
169 |
08 |
13 |
24 |
13 |
07 |
|
|
Sông Đ'Nouss |
Sông Da R' Mang |
18 |
31 |
|
|
170 |
08 |
13 |
24 |
13 |
08 |
|
|
Suối Đ.R'Tih |
Sông Da R' Mang |
11 |
28 |
|
|
171 |
08 |
13 |
24 |
13 |
09 |
|
|
Sông Đa R'Dô |
Sông Da R' Mang |
11 |
19 |
Tên khác: Sông D.Dung Trây |
|
172 |
08 |
13 |
24 |
13 |
10 |
|
|
Sông D.Riol |
Sông Da R' Mang |
76 |
255 |
Tên khác: Sông D.N'Teng, Sông Đắk Leut |
|
173 |
08 |
13 |
24 |
13 |
11 |
|
|
Sông Đa R'Sai |
Sông Da R' Mang |
47 |
340 |
Tên khác: Sông D.R'Sal, Sông D.Trang |
|
174 |
08 |
13 |
24 |
13 |
11 |
01 |
|
Sông Đa Co |
Sông Đa R'Sai |
10 |
26 |
|
|
175 |
08 |
13 |
24 |
13 |
11 |
02 |
|
Sông Đa Loune |
Sông Đa R'Sai |
11 |
32 |
|
|
176 |
08 |
13 |
24 |
13 |
11 |
03 |
|
Sông Đa Rdoum |
Sông Đa R'Sai |
12 |
41 |
Tên khác: Sông Dê Troal |
|
177 |
08 |
13 |
24 |
13 |
11 |
04 |
|
Sông Đăk Nour |
Sông Đa R'Sai |
26 |
95 |
Tên khác: Sông Da Riong |
|
178 |
08 |
13 |
24 |
13 |
11 |
04 |
01 |
Sông Đa Mpang |
Sông Đăk Nour |
13 |
37 |
|
|
179 |
08 |
13 |
24 |
16 |
|
|
|
Sông Đắk Rí |
Sông Ea Krông Nô |
68 |
498 |
Tên khác: Sông Đắk Pri, Sông Đắk N'Dreh |
|
180 |
08 |
13 |
24 |
16 |
01 |
|
|
Sông Đắk R'Looung Ko |
Sông Đắk Rí |
19 |
49 |
Tên khác: Sông Đắk Ko Bin |
|
181 |
08 |
13 |
24 |
16 |
02 |
|
|
Sông Đắk N'Tao |
Sông Đắk Rí |
31 |
115 |
|
|
182 |
08 |
13 |
24 |
16 |
03 |
|
|
Sông Ea Bun |
Sông Đắk Rí |
34 |
136 |
Tên khác: Sông Ea Krông Agne, Sông Ea Hir |
|
183 |
08 |
13 |
24 |
16 |
03 |
01 |
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Ea Bun |
10 |
14 |
|
|
184 |
08 |
13 |
24 |
16 |
03 |
02 |
|
Sông Đắk Meng |
Sông Ea Bun |
12 |
21 |
|
|
185 |
08 |
13 |
24 |
17 |
|
|
|
Sông Đắk Dro |
Sông Ea Krông Nô |
17 |
51 |
|
|
186 |
08 |
13 |
24 |
18 |
|
|
|
Sông S.Chur Tát |
Sông Ea Krông Nô |
50 |
136 |
Tên khác: Sông Đắk N' Drồ |
|
187 |
08 |
13 |
24 |
18 |
01 |
|
|
Sông Đắk Hou |
Sông S.Chur Tát |
10 |
18 |
|
|
188 |
08 |
13 |
25 |
|
|
|
|
Sông Đắk Sour |
Sông Srê Pốk |
71 |
517 |
Tên khác: Sông Đắk Louk, Sông Đắk Mâm |
|
189 |
08 |
13 |
25 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Môl |
Sông Đắk Sour |
22 |
103 |
Tên khác: Sông Đắk Cur Gang Klo |
|
190 |
08 |
13 |
25 |
01 |
01 |
|
|
Sông Đắk Sô Y |
Sông Đắk Môl |
20 |
53 |
Tên khác: Sông Đắk Gour, Sông Đắk Cour |
|
191 |
08 |
13 |
25 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk R'Tô |
Sông Đắk Sour |
25 |
34 |
Tên khác: Sông Đắk Mil, Sông Đắk Direng |
|
192 |
08 |
13 |
25 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk R'La |
Sông Đắk Sour |
22 |
33 |
Tên khác: Sông Đắk Ktak, Sông Đắk Klak |
|
193 |
08 |
13 |
25 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk N'Dreng |
Sông Đắk Sour |
15 |
38 |
|
|
194 |
08 |
13 |
25 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Louk |
Sông Đắk Sour |
76 |
177 |
Tên khác: Sông Đắk Mâm |
|
195 |
08 |
13 |
25 |
05 |
01 |
|
|
Sông Đắk Oi |
Sông Đắk Louk |
17 |
20 |
|
|
196 |
08 |
13 |
27 |
|
|
|
|
Sông Ea Gan |
Sông Srê Pốk |
53 |
211 |
Tên khác: Sông Đắk Gang, Sông Đắk Gonn |
|
197 |
08 |
13 |
27 |
01 |
|
|
|
Sông Ea Dier |
Sông Ea Gan |
39 |
91 |
|
|
198 |
08 |
13 |
27 |
01 |
01 |
|
|
Sông Đắk Drong |
Sông Ea Dier |
13 |
19 |
|
|
199 |
08 |
13 |
31 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 31 |
Sông Srê Pốk |
10 |
24 |
|
|
200 |
08 |
13 |
36 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk N'Giâng |
Sông Đắk KLau |
10 |
22 |
Tên khác: Sông Đắk Buong |
|
201 |
08 |
13 |
36 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk M' Lair |
Sông Đắk KLau |
16 |
23 |
|
|
202 |
08 |
13 |
36 |
03 |
|
|
|
Sông Đắk Sirr |
Sông Đắk KLau |
41 |
77 |
Tên khác: Sông Đắk Dieng Brao |
|
203 |
08 |
13 |
36 |
03 |
01 |
|
|
Sông Đắk Nốp |
Sông Đắk Sirr |
12 |
19 |
Tên khác: Sông Đắk M'Lom |
|
204 |
08 |
13 |
39 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk N'Hóp |
Sông Đắk Ki Na |
26 |
50 |
Tên khác: Sông Đắk Tôn, Sông Đắk Nhao, Sông Đắk Ngóp |
|
205 |
08 |
13 |
39 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Meng Não |
Sông Đắk Ki Na |
12 |
21 |
|
|
206 |
08 |
13 |
46 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk M'Bai |
Sông Đắk Đăm |
17 |
49 |
Tên khác: Sông Đắk Lau |
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
26 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Phan Rang |
Biển |
|
|
* |
|
|
26 |
13 |
|
|
|
|
|
Sông Than |
Sông Cái Phan Rang |
|
|
* |
|
|
26 |
13 |
04 |
|
|
|
|
Sông Dầu |
Sông Than |
|
|
* |
|
207 |
26 |
13 |
04 |
01 |
|
|
|
Sông Lang Pâh |
Sông Dầu |
12 |
34 |
|
|
|
27 |
|
|
|
|
|
|
Sông Luỹ |
Biển |
|
|
* |
|
208 |
27 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Bay |
Sông Luỹ |
10 |
28 |
|
|
|
27 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Tót |
Sông Luỹ |
|
|
* |
|
209 |
27 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Sông Ma Đế |
Sông Cà Tót |
15 |
94 |
|
|
|
27 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ke Dun |
Sông Cà Tót |
|
|
* |
|
210 |
27 |
02 |
02 |
01 |
|
|
|
Sông Da Đti Ra |
Sông Ke Dun |
10 |
38 |
|
|
211 |
27 |
02 |
02 |
02 |
|
|
|
Suối Da Kim Ba Ha |
Sông Ke Dun |
10 |
30 |
|
|
212 |
27 |
02 |
03 |
|
|
|
|
Sông Ka Bu |
Sông Cà Tót |
17 |
42 |
|
|
213 |
27 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Ma Hý |
Sông Luỹ |
10 |
89 |
|
|
214 |
27 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Cà Giây |
Sông Luỹ |
45 |
205 |
|
|
215 |
27 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Sông Cà Cấu |
Sông Cà Giây |
15 |
63 |
|
|
216 |
27 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Mao |
Sông Luỹ |
49 |
245 |
Tên khác: Sông La Bo |
|
217 |
27 |
06 |
|
|
|
|
|
Sông Cầu Nam |
Sông Luỹ |
27 |
191 |
Tên khác: Sông Tăm Ro |
|
218 |
27 |
06 |
01 |
|
|
|
|
Sông Mang |
Sông Cầu Nam |
20 |
50 |
Tên khác: Sông Măng |
|
|
27 |
06 |
02 |
|
|
|
|
Sông Mương Cái Ma Giang |
Sông Cầu Nam |
10 |
104 |
|
|
219 |
28 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Phan Thiết |
Biển |
|
|
* |
|
220 |
28 |
01 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cái Phan Thiết |
18 |
56 |
|
|
221 |
28 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Tràn |
Sông Cái Phan Thiết |
20 |
37 |
|
|
222 |
28 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Cạn |
Sông Cái Phan Thiết |
54 |
379 |
Tên khác: Sông Chú Lim |
|
223 |
28 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Cạn |
16 |
72 |
|
|
224 |
28 |
03 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Cạn |
11 |
75 |
|
|
225 |
28 |
04 |
|
|
|
|
|
Sông Thăng |
Sông Cái Phan Thiết |
36 |
121 |
|
|
226 |
28 |
04 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đá |
Sông Thăng |
11 |
19 |
|
|
227 |
28 |
04 |
02 |
|
|
|
|
Suối Trao |
Sông Thăng |
14 |
48 |
Tên khác: Sông Sâu |
|
228 |
28 |
05 |
|
|
|
|
|
Sông Mương Yên |
Sông Cái Phan Thiết |
23 |
121 |
|
|
229 |
28 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Suối Bát |
Sông Mương Yên |
13 |
55 |
|
|
230 |
28 |
05 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Sau |
Suối Bát |
11 |
31 |
|
|
231 |
28 |
05 |
02 |
|
|
|
|
Suối Ông Mười Ly |
Sông Mương Yên |
13 |
34 |
|
|
|
29 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dinh |
Biển |
|
|
* |
|
|
29 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Lạnh |
Sông Dinh |
|
|
* |
|
232 |
29 |
02 |
02 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Suối Lạnh |
10 |
21 |
|
|
233 |
29 |
03 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Dinh |
17 |
93 |
|
|
234 |
99 |
|
|
|
|
|
|
Sông Nước Mặn |
Biển |
16 |
164 |
|
|
235 |
100 |
|
|
|
|
|
|
Sông Lòng Sông |
Biển |
53 |
509 |
|
|
236 |
100 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Tân Lễ |
Sông Lòng Sông |
30 |
147 |
|
|
237 |
100 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Sông Cha Ra |
Sông Tân Lễ |
11 |
56 |
|
|
238 |
100 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Tân Can |
Sông Lòng Sông |
15 |
39 |
|
|
239 |
101 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cà Ty |
Biển |
65 |
754 |
Tên khác: Sông Cái, Sông Mường Mán |
|
240 |
101 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Bà Bích |
Sông Cà Ty |
16 |
78 |
Tên khác: Sông Ta Da |
|
241 |
101 |
02 |
|
|
|
|
|
Sông Bom Bi |
Sông Cà Ty |
11 |
23 |
|
|
242 |
101 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Móng |
Sông Cà Ty |
27 |
136 |
Tên khác: Suối Sung |
|
243 |
101 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Sông Đa Mau |
Sông Móng |
18 |
24 |
|
|
244 |
101 |
03 |
02 |
|
|
|
|
Suối Vận |
Sông Móng |
12 |
33 |
|
|
245 |
101 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Lớn |
Sông Cà Ty |
25 |
92 |
Tên khác: Suối Linh |
|
246 |
101 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Giàu |
Sông Cà Ty |
21 |
57 |
|
|
247 |
101 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Giàu |
10 |
14 |
|
|
248 |
101 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Cẩm Hang |
Sông Cà Ty |
19 |
28 |
|
|
249 |
101 |
07 |
|
|
|
|
|
Sông Cái |
Sông Cà Ty |
35 |
173 |
Tên khác: Suối Cát; Sông Phú Sung |
|
250 |
101 |
07 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tre |
Sông Cái |
10 |
74 |
|
|
251 |
102 |
|
|
|
|
|
|
Sông Phan |
Biển |
64 |
443 |
|
|
252 |
102 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Tom |
Sông Phan |
17 |
30 |
|
|
253 |
102 |
02 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 2 |
Sông Phan |
14 |
42 |
|
|
254 |
102 |
03 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 3 |
Sông Phan |
10 |
20 |
|
|
255 |
102 |
04 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Phan |
16 |
43 |
|
|
256 |
102 |
05 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Phan |
10 |
37 |
|
|
257 |
103 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cô Kiều |
Biển |
23 |
80 |
|
|
258 |
104 |
|
|
|
|
|
|
Suối Cầu Giá |
Biển |
25 |
83 |
Tên khác: Suối Tràm |
|
27. TỈNH TÂY NINH |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
|
|
* |
|
|
07 |
61 |
|
|
|
|
|
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
1 |
07 |
61 |
07 |
|
|
|
|
Suối Chờ Rờ |
Sông Sài Gòn |
10 |
41 |
|
|
2 |
07 |
61 |
08 |
|
|
|
|
Rạch Chiều |
Sông Sài Gòn |
10 |
29 |
Tên khác: Rạch Tà Tê |
|
3 |
07 |
61 |
10 |
|
|
|
|
Suối Ngô |
Sông Sài Gòn |
32 |
244 |
Tên khác: Suối Chong Uyên |
|
4 |
07 |
61 |
10 |
01 |
|
|
|
Suối Prêk Ta Li |
Suối Ngô |
10 |
50 |
|
|
5 |
07 |
61 |
11 |
|
|
|
|
Sông Tha La |
Sông Sài Gòn |
80 |
573 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Tân Thiết |
|
6 |
07 |
61 |
11 |
01 |
|
|
|
Suối Nước Đục |
Sông Tha La |
20 |
114 |
|
|
|
07 |
62 |
|
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
7 |
07 |
62 |
01 |
|
|
|
|
Suối Xa Mắt |
Sông Vàm Cỏ |
30 |
192 |
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Đà Ha |
|
8 |
07 |
62 |
02 |
|
|
|
|
Rạch Bến Đá |
Sông Vàm Cỏ |
90 |
552 |
Tên khác: Suối Mây, Tà Bon |
|
9 |
07 |
62 |
02 |
01 |
|
|
|
Sông Ky |
Rạch Bến Đá |
19 |
157 |
Tên khác: Suối Can |
|
10 |
07 |
62 |
03 |
|
|
|
|
Rạch Tây Ninh |
Sông Vàm Cỏ |
46 |
406 |
|
|
11 |
07 |
62 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Núc |
Rạch Tây Ninh |
12 |
38 |
|
|
12 |
07 |
62 |
04 |
|
|
|
|
Sông Vàm Cỏ Tây |
Sông Vàm Cỏ |
179 |
1.051 |
Sông xuyên biên giới |
|
13 |
07 |
PL13 |
|
|
|
|
|
Rạch Nàng Dinh |
Sông Vàm Cỏ |
19 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
14 |
07 |
PL14 |
|
|
|
|
|
Rạch Bàu |
Sông Vàm Cỏ |
11 |
|
Tên khác: Rạch Xóm Khách |
|
15 |
07 |
PL15 |
|
|
|
|
|
Kênh Tây |
Sông Vàm Cỏ |
26 |
|
Tên khác: Rạch Bàu Nâu |
|
16 |
07 |
PL16 |
|
|
|
|
|
Rạch Trảng Bàng |
Sông Vàm Cỏ |
31 |
|
|
|
17 |
07 |
PL17 |
|
|
|
|
|
Kênh Đông |
Rạch Trảng Bàng |
29 |
|
|
|
18 |
07 |
PL18 |
|
|
|
|
|
Rạch Long Khốt |
Sông Vàm Cỏ Tây |
28 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
19 |
07 |
PL19 |
|
|
|
|
|
Rạch Chanh |
Rạch Long Khốt |
2 |
|
|
|
20 |
07 |
PL20 |
|
|
|
|
|
Rạch Rô |
Sông Vàm Cỏ Tây |
19 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
21 |
07 |
PL21 |
|
|
|
|
|
Kênh Nhơn Xuyên |
Sông Vàm Cỏ Tây |
11 |
|
|
|
22 |
07 |
PL22 |
|
|
|
|
|
Kênh Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ |
10 |
|
|
|
23 |
07 |
PL23 |
|
|
|
|
|
Sông Nhựt Tảo |
Sông Vàm Cỏ |
20 |
|
|
|
24 |
07 |
PL30 |
|
|
|
|
|
Rạch Cầu Tràm |
Sông Cần Giuộc |
31 |
|
|
|
25 |
07 |
PL33 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng An |
Sông Soài Rạp |
10 |
|
|
|
26 |
07 |
PL34 |
|
|
|
|
|
Rạch Vàng |
Sông Cần Giuộc |
5 |
|
Tên khác: Sông Rạch Giáng |
|
27 |
07 |
PL35 |
|
|
|
|
|
Rạch Chiên |
Sông Soài Rạp |
7 |
|
|
|
28 |
07 |
PL36 |
|
|
|
|
|
Rạch Cầu Đức |
Sông Cần Giuộc |
15 |
|
|
|
29 |
07 |
PL37 |
|
|
|
|
|
Rạch Nước Mặn |
Sông Vàm Cỏ |
2 |
|
|
|
30 |
07 |
PL38 |
|
|
|
|
|
Sông Dâm Mương |
Sông Vàm Cỏ |
10 |
|
|
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công) |
Biển |
|
|
* |
|
31 |
08 |
14 |
PL21 |
|
|
|
|
Sông Cái Cỏ |
Kênh Phúc Xuyên |
31 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
32 |
08 |
14 |
PL22 |
|
|
|
|
Kênh Sông Trăng |
Sông Vàm Cỏ Tây |
19 |
|
|
|
33 |
08 |
14 |
PL23 |
|
|
|
|
Kênh 79 |
Sông Cái Cỏ |
37 |
|
|
|
28. TỈNH ĐỒNG NAI |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
07 |
33 |
|
|
|
|
|
Sông Da Mlo |
Sông Đồng Nai |
17 |
50 |
|
|
2 |
07 |
33 |
01 |
|
|
|
|
Sông Da Dang |
Sông Da Mlo |
11 |
17 |
|
|
3 |
07 |
34 |
|
|
|
|
|
Sông Da R' Lou |
Sông Đồng Nai |
39 |
92 |
|
|
4 |
07 |
36 |
|
|
|
|
|
Sông Da Ko |
Sông Đồng Nai |
28 |
81 |
Tên khác: Sông Da Cốk |
|
5 |
07 |
36 |
01 |
|
|
|
|
Suối Da Sét |
Sông Da Ko |
11 |
24 |
|
|
6 |
07 |
39 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Lua |
Sông Đồng Nai |
39 |
208 |
|
|
7 |
07 |
39 |
01 |
|
|
|
|
Suối Nam |
Sông Đắk Lua |
11 |
45 |
|
|
8 |
07 |
39 |
02 |
|
|
|
|
Suối Đồng Sặt |
Sông Đắk Lua |
17 |
46 |
|
|
|
07 |
43 |
|
|
|
|
|
Sông Đa Guoay |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
|
07 |
43 |
03 |
|
|
|
|
Sông Đa Guy |
Sông Đa Guoay |
|
|
* |
|
9 |
07 |
43 |
03 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đa Guy |
11 |
19 |
|
|
10 |
07 |
43 |
04 |
|
|
|
|
Đạ Hoai |
Sông Đa Guoay |
12 |
29 |
|
|
11 |
07 |
44 |
|
|
|
|
|
Suối Cầu Vắt |
Sông Đồng Nai |
15 |
27 |
|
|
|
07 |
45 |
|
|
|
|
|
Sông La Ngà |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
12 |
07 |
45 |
21 |
|
|
|
|
Suối Đa Tôn |
Sông La Ngà |
10 |
51 |
|
|
|
07 |
45 |
23 |
|
|
|
|
Suối Gia Huỳnh |
Sông La Ngà |
|
|
* |
|
|
07 |
45 |
23 |
01 |
|
|
|
Suối Chết |
Suối Gia Huỳnh |
|
|
* |
|
13 |
07 |
45 |
23 |
01 |
01 |
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Chết |
11 |
43 |
|
|
14 |
07 |
45 |
23 |
02 |
|
|
|
Suối Cao |
Sông Gia Huynh |
11 |
21 |
|
|
15 |
07 |
45 |
24 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 24 |
Sông La Ngà |
18 |
59 |
|
|
16 |
07 |
45 |
25 |
|
|
|
|
Suối Mè |
Sông La Ngà |
19 |
27 |
Tên khác: Suối Me |
|
17 |
07 |
45 |
26 |
|
|
|
|
Suối Rết |
Sông La Ngà |
27 |
105 |
|
|
18 |
07 |
45 |
27 |
|
|
|
|
Suối Tam Bung |
Sông La Ngà |
27 |
194 |
|
|
19 |
07 |
45 |
27 |
01 |
|
|
|
Suối Nho |
Sông Tam Bung |
19 |
94 |
|
|
20 |
07 |
45 |
27 |
01 |
01 |
|
|
Suối Đá Bàn |
Suối Nho |
16 |
22 |
|
|
21 |
07 |
45 |
27 |
01 |
02 |
|
|
Sông Sang Dốc |
Suối Nho |
15 |
32 |
|
|
22 |
07 |
45 |
28 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 28 |
Sông La Ngà |
11 |
11 |
|
|
23 |
07 |
46 |
|
|
|
|
|
Suối Đá |
Sông Đồng Nai |
22 |
114 |
|
|
24 |
07 |
46 |
01 |
|
|
|
|
Suối Cây Mai |
Suối Đá |
10 |
41 |
|
|
25 |
07 |
47 |
|
|
|
|
|
Suối Ràng |
Sông Đồng Nai |
51 |
273 |
|
|
26 |
07 |
47 |
01 |
|
|
|
|
Suối Cóp |
Suối Ràng |
10 |
22 |
|
|
27 |
07 |
47 |
02 |
|
|
|
|
Sông Sa Mát |
Suối Ràng |
28 |
76 |
Tên khác: Sông Sà Mách |
|
28 |
07 |
47 |
03 |
|
|
|
|
Suối Ty |
Suối Ràng |
13 |
25 |
|
|
29 |
07 |
47 |
04 |
|
|
|
|
Suối Đục |
Suối Ràng |
11 |
26 |
|
|
30 |
07 |
48 |
|
|
|
|
|
Suối Rắc |
Sông Đồng Nai |
11 |
51 |
|
|
31 |
07 |
49 |
|
|
|
|
|
Phụ lưu số 49 |
Sông Đồng Nai |
17 |
79 |
|
|
32 |
07 |
50 |
|
|
|
|
|
Suối Đá Kè |
Sông Đồng Nai |
17 |
93 |
|
|
33 |
07 |
50 |
01 |
|
|
|
|
Suối Vĩnh An |
Suối Đá Kè |
12 |
44 |
|
|
|
07 |
51 |
|
|
|
|
|
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
34 |
07 |
51 |
04 |
|
|
|
|
Sông Đa R' Lian |
Sông Bé |
20 |
49 |
|
|
35 |
07 |
51 |
05 |
|
|
|
|
Sông Đắk Ơ |
Sông Bé |
28 |
92 |
Tên khác: Sông Đắk Kông |
|
36 |
07 |
51 |
05 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Kông |
Sông Đắk Ơ |
11 |
17 |
|
|
37 |
07 |
51 |
06 |
|
|
|
|
Sông Đắk Mốc |
Sông Bé |
16 |
28 |
|
|
38 |
07 |
51 |
07 |
|
|
|
|
Sông Đắk Nhao |
Sông Bé |
41 |
160 |
|
|
39 |
07 |
51 |
07 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Liar |
Sông Đắk Nhao |
12 |
24 |
Tên khác: Sông Đắk Bùi |
|
40 |
07 |
51 |
07 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Mơ |
Sông Đắk Nhao |
15 |
31 |
|
|
41 |
07 |
51 |
08 |
04 |
|
|
|
Sông Đắk Hơum |
Sông Đắk R' Lấp |
13 |
25 |
|
|
42 |
07 |
51 |
08 |
05 |
|
|
|
Sông Đắk Qoure |
Sông Đắk R' Lấp |
69 |
445 |
Tên khác: Sông Đắk Oa, Sông Đắk War |
|
43 |
07 |
51 |
08 |
05 |
01 |
|
|
Sông Đa Gueui |
Sông Đắk Qoure |
17 |
34 |
|
|
44 |
07 |
51 |
08 |
05 |
02 |
|
|
Sông Đắk Thiam |
Sông Đắk Qoure |
25 |
114 |
|
|
45 |
07 |
51 |
08 |
05 |
02 |
01 |
|
Sông Đắk To Van |
Sông Đắk Thiam |
18 |
62 |
|
|
46 |
07 |
51 |
08 |
05 |
03 |
|
|
Sông Đắk Pan Ton |
Sông Đắk Qoure |
36 |
137 |
Tên khác: Sông Măng Tông |
|
47 |
07 |
51 |
08 |
05 |
03 |
01 |
|
Suối Đá |
Sông Đắk Pan Ton |
17 |
47 |
Tên khác: Sông Dạ Dôn |
|
48 |
07 |
51 |
08 |
06 |
|
|
|
Sông Đắt Rang |
Sông Đắk R' Lấp |
25 |
96 |
Tên khác: Sông Đa Dẹt |
|
49 |
07 |
51 |
08 |
07 |
|
|
|
Sông Đắk Liên |
Sông Đắk R' Lấp |
11 |
19 |
|
|
50 |
07 |
51 |
09 |
|
|
|
|
Suối Dung |
Sông Bé |
14 |
28 |
|
|
51 |
07 |
51 |
10 |
|
|
|
|
Sông Tà Niên |
Sông Bé |
31 |
121 |
|
|
52 |
07 |
51 |
10 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Lim |
Sông Tà Niên |
20 |
48 |
|
|
53 |
07 |
51 |
11 |
|
|
|
|
Sông Đắk Tel |
Sông Bé |
11 |
26 |
|
|
54 |
07 |
51 |
12 |
04 |
|
|
|
Phụ lưu số 4 |
Sông Đắk Huýt |
12 |
25 |
|
|
55 |
07 |
51 |
12 |
05 |
|
|
|
Phụ lưu số 5 |
Sông Đắk Huýt |
21 |
49 |
|
|
56 |
07 |
51 |
12 |
06 |
|
|
|
Phụ lưu số 6 |
Sông Đắk Huýt |
12 |
15 |
|
|
57 |
07 |
51 |
12 |
07 |
|
|
|
Phụ lưu số 7 |
Sông Đắk Huýt |
20 |
37 |
|
|
58 |
07 |
51 |
12 |
08 |
|
|
|
Phụ lưu số 8 |
Sông Đắk Huýt |
12 |
33 |
|
|
59 |
07 |
51 |
12 |
09 |
|
|
|
Sông Đắk U |
Sông Đắk Huýt |
31 |
73 |
|
|
60 |
07 |
51 |
13 |
|
|
|
|
Suối Neng |
Sông Bé |
14 |
36 |
Tên khác: Suối Đắk Ria |
|
61 |
07 |
51 |
14 |
|
|
|
|
Suối Ber Ka Ne |
Sông Bé |
10 |
61 |
Tên khác: Sông K2 |
|
62 |
07 |
51 |
15 |
|
|
|
|
Sông Brô Sinh |
Sông Bé |
23 |
66 |
Tên khác: Suối Thao |
|
63 |
07 |
51 |
16 |
|
|
|
|
Sông Đắk Kát |
Sông Bé |
30 |
82 |
Tên khác: Sông Đắk Dum |
|
64 |
07 |
51 |
17 |
|
|
|
|
Suối Bù Dinh |
Sông Bé |
10 |
18 |
|
|
65 |
07 |
51 |
18 |
|
|
|
|
Suối Dời |
Sông Bé |
31 |
97 |
Tên khác: Suối Đắk Sem Rigne, Suối Ram |
|
66 |
07 |
51 |
18 |
01 |
|
|
|
Suối Ram |
Suối Dời |
12 |
19 |
Tên khác: Suối Dom, Suối Drian |
|
67 |
07 |
51 |
19 |
|
|
|
|
Suối Cát |
Sông Bé |
15 |
75 |
Tên khác: Suối Pò Mức |
|
68 |
07 |
51 |
20 |
|
|
|
|
Sông Rang |
Sông Bé |
38 |
109 |
Tên khác: Suối Dam |
|
69 |
07 |
51 |
21 |
|
|
|
|
Suối Heo |
Sông Bé |
10 |
23 |
|
|
70 |
07 |
51 |
22 |
|
|
|
|
Suối Rạt |
Sông Bé |
69 |
344 |
Tên khác: Suối Rát, Suối Đắk Rát |
|
71 |
07 |
51 |
22 |
01 |
|
|
|
Sông Đắk Mun |
Suối Rạt |
23 |
72 |
|
|
72 |
07 |
51 |
22 |
02 |
|
|
|
Sông Đắk Tang |
Suối Rạt |
18 |
78 |
|
|
73 |
07 |
51 |
23 |
|
|
|
|
Suối Zu |
Sông Bé |
11 |
22 |
Tên khác: Suối Lu |
|
74 |
07 |
51 |
24 |
|
|
|
|
Suối Num |
Sông Bé |
19 |
60 |
Tên khác: Suối Nam |
|
75 |
07 |
51 |
25 |
|
|
|
|
Suối Nghiên |
Sông Bé |
22 |
64 |
|
|
76 |
07 |
51 |
26 |
|
|
|
|
Suối Can |
Sông Bé |
23 |
64 |
|
|
77 |
07 |
51 |
28 |
|
|
|
|
Suối Sa Cát |
Sông Bé |
44 |
309 |
|
|
78 |
07 |
51 |
28 |
01 |
|
|
|
Suối Đông |
Suối Sa Cát |
11 |
55 |
|
|
|
07 |
51 |
33 |
|
|
|
|
Suối Rạc |
Sông Bé |
|
|
* |
|
79 |
07 |
51 |
33 |
01 |
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Suối Rạc |
12 |
21 |
|
|
80 |
07 |
51 |
33 |
02 |
|
|
|
Suối Rạt |
Suối Rạc |
11 |
50 |
Tên khác: Suối Da Rmo |
|
81 |
07 |
51 |
33 |
02 |
01 |
|
|
Suối Băng |
Suối Rạt |
10 |
33 |
Tên khác: Suối Bốn |
|
82 |
07 |
51 |
33 |
03 |
|
|
|
Suối Nùng |
Suối Rạc |
15 |
30 |
Tên khác: Suối Đá |
|
83 |
07 |
51 |
33 |
04 |
|
|
|
Sông Đa Tô |
Suối Rạc |
17 |
64 |
|
|
84 |
07 |
51 |
33 |
05 |
|
|
|
Khe Đá |
Suối Rạc |
11 |
19 |
Tên khác: Suối Long |
|
|
07 |
51 |
34 |
|
|
|
|
Sông Mã Đà |
Sông Bé |
|
|
* |
|
85 |
07 |
51 |
34 |
01 |
|
|
|
Sông Bà Năng |
Sông Mã Đà |
23 |
89 |
Tên khác: Suối Báng |
|
86 |
07 |
51 |
34 |
02 |
|
|
|
Sông Đa Kin |
Sông Mã Đà |
24 |
82 |
|
|
87 |
07 |
51 |
34 |
03 |
|
|
|
Suối Nhung |
Sông Mã Đà |
20 |
72 |
|
|
88 |
07 |
51 |
35 |
|
|
|
|
Suối Linh |
Sông Bé |
14 |
33 |
|
|
89 |
07 |
51 |
36 |
|
|
|
|
Sông Bà Hào |
Sông Bé |
24 |
144 |
Tên khác: Sông Đá Dựng |
|
90 |
07 |
51 |
37 |
|
|
|
|
Sông Cây Sung |
Sông Bé |
17 |
79 |
|
|
91 |
07 |
54 |
|
|
|
|
|
Sông Mây |
Sông Đồng Nai |
54 |
284 |
|
|
92 |
07 |
54 |
01 |
|
|
|
|
Suối Gia Nhan |
Sông Mây |
10 |
53 |
|
|
93 |
07 |
54 |
02 |
|
|
|
|
Suối Trâu |
Sông Mây |
10 |
21 |
|
|
94 |
07 |
54 |
03 |
|
|
|
|
Suối Bắc Hoà |
Sông Mây |
10 |
47 |
|
|
95 |
07 |
56 |
|
|
|
|
|
Suối Săn Máu |
Sông Đồng Nai |
12 |
35 |
|
|
96 |
07 |
57 |
|
|
|
|
|
Suối Bà Lúa |
Sông Đồng Nai |
18 |
22 |
|
|
97 |
07 |
58 |
|
|
|
|
|
Sông Lãng Lùn |
Sông Đồng Nai |
89 |
444 |
Tên khác: Sông Buông, Sông Nhạn |
|
98 |
07 |
58 |
01 |
|
|
|
|
Suối Rậm |
Sông Lãng Lùn |
14 |
41 |
Tên khác: Suối Thái Lan |
|
99 |
07 |
58 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Công Lo |
Suối Rậm |
10 |
17 |
Tên khác: Suối Rìu |
|
100 |
07 |
58 |
02 |
|
|
|
|
Suối Bí |
Sông Lãng Lùn |
11 |
21 |
Tên khác: Suối Công An |
|
101 |
07 |
58 |
03 |
|
|
|
|
Suối Sâu |
Sông Lãng Lùn |
28 |
51 |
|
|
102 |
07 |
58 |
04 |
|
|
|
|
Sông Cầu Môn |
Sông Lãng Lùn |
24 |
44 |
|
|
103 |
07 |
58 |
05 |
|
|
|
|
Suối Tre |
Sông Lãng Lùn |
15 |
38 |
Tên khác: Suối Dâu |
|
104 |
07 |
58 |
06 |
|
|
|
|
Rạch Ông Trung |
Sông Lãng Lùn |
10 |
20 |
Tên khác: Suối Độn |
|
105 |
07 |
59 |
|
|
|
|
|
Sông Nước Trong |
Sông Đồng Nai |
16 |
43 |
|
|
106 |
07 |
60 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Môn |
Sông Đồng Nai |
24 |
121 |
Tên khác: Sông Bến Năng, Sông Khế |
|
107 |
07 |
61 |
01 |
|
|
|
|
Sông Tôn Lê Chàm |
Sông Sài Gòn |
24 |
282 |
|
|
108 |
07 |
61 |
02 |
|
|
|
|
Sông Prêk Kéa |
Sông Sài Gòn |
12 |
31 |
|
|
109 |
07 |
61 |
03 |
|
|
|
|
Rạch Trou |
Sông Sài Gòn |
56 |
409 |
Tên khác: Rạch Tru, Rạch Ton Le' Trau |
|
110 |
07 |
61 |
03 |
01 |
|
|
|
Suối Cheng Roai |
Rạch Trou |
10 |
28 |
|
|
111 |
07 |
61 |
03 |
02 |
|
|
|
Suối Mon Hông |
Rạch Trou |
14 |
56 |
Tên khác: Suối Mơ Nông |
|
112 |
07 |
61 |
03 |
03 |
|
|
|
Suối Priet |
Rạch Trou |
10 |
26 |
Tên khác: Sông Ha Ra Số 1 |
|
113 |
07 |
61 |
03 |
04 |
|
|
|
Suối Cham Keng |
Rạch Trou |
16 |
75 |
Tên khác: Suối Ngom |
|
114 |
07 |
61 |
03 |
04 |
01 |
|
|
Suối M' Lou |
Suối Cham Keng |
11 |
42 |
|
|
115 |
07 |
61 |
03 |
04 |
01 |
01 |
|
Suối K'Liêu |
Suối M' Lou |
10 |
17 |
|
|
116 |
07 |
61 |
03 |
04 |
02 |
|
|
Suối Một |
Suối Cham Keng |
12 |
17 |
|
|
117 |
07 |
61 |
03 |
05 |
|
|
|
Suối Khey |
Rạch Trou |
14 |
33 |
|
|
118 |
07 |
61 |
04 |
|
|
|
|
Suối Nron |
Sông Sài Gòn |
20 |
60 |
Tên khác: Suối Trau, Suối Ru |
|
119 |
07 |
61 |
05 |
|
|
|
|
Sông Chà Là |
Sông Sài Gòn |
19 |
83 |
|
|
120 |
07 |
61 |
05 |
01 |
|
|
|
Suối Xa Cam |
Sông Chà Là |
13 |
38 |
|
|
121 |
07 |
61 |
06 |
|
|
|
|
Suối Xa Cát |
Sông Sài Gòn |
12 |
41 |
|
|
122 |
07 |
63 |
02 |
|
|
|
|
Suối Quýt |
Sông Thị Vải |
17 |
53 |
|
|
123 |
07 |
63 |
03 |
|
|
|
|
Suối Trầu |
Sông Thị Vải |
10 |
15 |
|
|
124 |
07 |
63 |
04 |
|
|
|
|
Rạch Cầu Mít |
Sông Thị Vải |
27 |
103 |
Tên khác: Suối Trầu |
|
125 |
07 |
PL40 |
|
|
|
|
|
Sông Ba Gioi |
Sông Giò Gia |
11 |
|
Tên khác: Rạch Ông Trùm |
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
126 |
08 |
16 |
|
|
|
|
|
Sông Đắk Jer Man |
Cam Pu Chia |
64 |
169 |
Sông xuyên biên giới |
|
127 |
08 |
17 |
|
|
|
|
|
Sông Chiu Riu |
Cam Pu Chia |
15 |
53 |
Sông xuyên biên giới |
|
b. Các sông thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
29 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dinh |
Biển |
|
|
* |
|
|
29 |
01 |
|
|
|
|
|
Sông Giềng |
Sông Dinh |
|
|
* |
|
|
29 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Suối Tượng |
Sông Giềng |
|
|
* |
|
128 |
29 |
01 |
01 |
01 |
|
|
|
Suối Rùa |
Suối Tượng |
10 |
13 |
|
|
129 |
29 |
01 |
02 |
|
|
|
|
Sông Ui |
Sông Giềng |
25 |
57 |
Tên khác: Sông Gia Vị |
|
|
29 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Lạnh |
Sông Dinh |
|
|
* |
|
130 |
29 |
02 |
01 |
|
|
|
|
Suối Cầu Xã |
Suối Lạnh |
13 |
44 |
|
|
|
31 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ray |
Biển |
|
|
* |
|
131 |
31 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Vọng |
Sông Ray |
20 |
36 |
|
|
132 |
31 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Đá |
Sông Ray |
13 |
28 |
|
|
133 |
31 |
03 |
|
|
|
|
|
Sông Đá Bàn |
Sông Ray |
17 |
34 |
|
|
134 |
31 |
03 |
01 |
|
|
|
|
Phụ lưu số 1 |
Sông Đá Bàn |
11 |
11 |
|
|
135 |
31 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Nhác |
Sông Ray |
19 |
51 |
Tên khác: Suối Lúc |
|
136 |
31 |
05 |
01 |
|
|
|
|
Suối Lúc |
Suối Nhác |
19 |
29 |
Tên khác: Suối Lớn, Suối Nức |
|
137 |
31 |
07 |
|
|
|
|
|
Suối Thề |
Sông Ray |
20 |
53 |
Tên khác: Suối Mùa |
|
29. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
||||||||||||
|
a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
07 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đồng Nai |
Biển |
|
|
* |
|
|
07 |
51 |
|
|
|
|
|
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
1 |
07 |
51 |
31 |
|
|
|
|
Suối Dầm Tư |
Sông Bé |
12 |
54 |
Tên khác: Suối Ông Thủ |
|
|
07 |
51 |
32 |
|
|
|
|
Suối Giai |
Sông Bé |
|
|
* |
|
2 |
07 |
51 |
32 |
01 |
|
|
|
Suối Nước Vàng |
Suối Giai |
10 |
29 |
|
|
3 |
07 |
52 |
|
|
|
|
|
Suối Cầu |
Sông Đồng Nai |
18 |
54 |
Tên khác: Suối Cái |
|
4 |
07 |
53 |
|
|
|
|
|
Suối Sâu |
Sông Đồng Nai |
23 |
97 |
Tên khác: Suối Tân Lọi |
|
5 |
07 |
55 |
|
|
|
|
|
Rạch Cái |
Sông Đồng Nai |
29 |
218 |
Tên khác: Suối Cả, Rạch Bến Xoài, Rạch Trại Cưa |
|
6 |
07 |
55 |
01 |
|
|
|
|
Suối Vĩnh Lai |
Rạch Cái |
11 |
44 |
Tên khác: Sông Con, Sông Bà Phó |
|
|
07 |
61 |
|
|
|
|
|
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
|
|
* |
|
7 |
07 |
61 |
12 |
|
|
|
|
Suối Cát |
Sông Sài Gòn |
13 |
27 |
|
|
8 |
07 |
61 |
13 |
|
|
|
|
Suối Dứa |
Sông Sài Gòn |
16 |
34 |
|
|
9 |
07 |
61 |
14 |
|
|
|
|
Rạch Cần Nôm |
Sông Sài Gòn |
10 |
32 |
|
|
10 |
07 |
61 |
15 |
|
|
|
|
Rạch Xuy Nô |
Sông Sài Gòn |
10 |
48 |
|
|
|
07 |
61 |
16 |
|
|
|
|
Sông Thị Tính |
Sông Sài Gòn |
|
|
* |
|
11 |
07 |
61 |
16 |
02 |
|
|
|
Suối Cái Liêu |
Sông Thị Tính |
11 |
37 |
|
|
12 |
07 |
61 |
16 |
03 |
|
|
|
Suối Bát |
Sông Thị Tính |
14 |
58 |
Tên khác: Suối Văn Tám |
|
13 |
07 |
61 |
16 |
04 |
|
|
|
Suối Cốm |
Sông Thị Tính |
13 |
37 |
Tên khác: Suối Cầu Trắc |
|
14 |
07 |
61 |
16 |
05 |
|
|
|
Suối Hố Đỏ |
Sông Thị Tính |
17 |
89 |
Tên khác: Suối Đá, Suối Ông Chai |
|
15 |
07 |
61 |
16 |
06 |
|
|
|
Sông Bến Ván |
Sông Thị Tính |
19 |
188 |
|
|
16 |
07 |
61 |
16 |
06 |
01 |
|
|
Suối Ông Tề |
Sông Bến Ván |
16 |
71 |
|
|
17 |
07 |
61 |
16 |
07 |
|
|
|
Rạch Bến Trắc |
Sông Thị Tính |
11 |
42 |
Tên khác: Sông Cầu Đôn |
|
18 |
07 |
61 |
17 |
|
|
|
|
Suối Giữa |
Sông Sài Gòn |
11 |
51 |
|
|
|
07 |
63 |
|
|
|
|
|
Sông Thị Vải |
Biển |
|
|
* |
|
19 |
07 |
63 |
06 |
|
|
|
|
Rạch Mương |
Sông Thị Vải |
14 |
71 |
Tên khác: Suối Nhum |
|
20 |
07 |
63 |
06 |
01 |
|
|
|
Suối Ngọc Hà |
Rạch Mương |
10 |
21 |
Tên khác: Suối Sao |
|
21 |
07 |
PL24 |
|
|
|
|
|
Kênh 12 |
Sông Bến Lức |
10 |
|
|
|
22 |
07 |
PL25 |
|
|
|
|
|
Rạch Đỉa |
Sông Nhà Bè |
10 |
|
|
|
23 |
07 |
PL26 |
|
|
|
|
|
Rạch Tôm |
Tạch Bà Lao |
5 |
|
|
|
24 |
07 |
PL27 |
|
|
|
|
|
Rạch Ông Lớn |
Sông Đồng Nai |
8 |
|
|
|
25 |
07 |
PL28 |
|
|
|
|
|
Kênh Cây Khô |
Rạch Bà Lao |
8 |
|
|
|
26 |
07 |
PL29 |
|
|
|
|
|
Rạch Tôm |
Rạch ông Lớn |
2 |
|
|
|
27 |
07 |
PL31 |
|
|
|
|
|
Rạch Lá |
Sông Nhà Bè |
14 |
|
|
|
28 |
07 |
PL32 |
|
|
|
|
|
Sông Tắc Ông Nghĩa |
Sông Lòng Tàu |
9 |
|
|
|
29 |
07 |
PL39 |
|
|
|
|
|
Sông Dừa |
Sông Lòng Tàu |
12 |
|
|
|
30 |
07 |
PL41 |
|
|
|
|
|
Sông Tắc Bài |
Sông Giò Gia |
7 |
|
|
|
31 |
07 |
PL42 |
|
|
|
|
|
Sông Cát Lái |
Sông Lôi Giang |
27 |
|
Tên khác: Sông Vàm Sắt |
|
32 |
07 |
PL43 |
|
|
|
|
|
Sông Lò Rèn |
Sông Cát Lái |
4 |
|
|
|
33 |
07 |
PL44 |
|
|
|
|
|
Rạch Bà Giồng |
Sông Lò Rèn |
6 |
|
|
|
34 |
07 |
PL45 |
|
|
|
|
|
Sông Lôi Giang |
Biển |
27 |
|
|
|
35 |
07 |
PL46 |
|
|
|
|
|
Rạch Chàm |
Sông Lôi Giang |
5 |
|
|
|
36 |
07 |
PL47 |
|
|
|
|
|
Sông Dân Xây |
Sông Lôi Giang |
4 |
|
|
|
37 |
07 |
PL48 |
|
|
|
|
|
Sông Cá Gáu |
Sông Lòng Tàu |
17 |
|
Tên khác: Sông Mùng Năm |
|
38 |
07 |
PL49 |
|
|
|
|
|
Sông Lò Vôi |
Sông Đồng Đình |
13 |
|
|
|
39 |
07 |
PL50 |
|
|
|
|
|
Sông Tắc Cống |
Sông Cá Gáu |
5 |
|
|
|
40 |
07 |
PL51 |
|
|
|
|
|
Sông Mồng Gà |
Sông Lòng Tàu |
4 |
|
|
|
41 |
07 |
PL52 |
|
|
|
|
|
Sông Đồng Đình |
Biển |
6 |
|
Tên khác: Sông Bà Vú |
|
42 |
07 |
PL53 |
|
|
|
|
|
Sông Bà Yến |
Sông Đồng Đình |
4 |
|
|
|
43 |
07 |
PL54 |
|
|
|
|
|
Sông Dinh Bà |
Biển |
8 |
|
Tên khác: Sông Bà Tiên |
|
44 |
07 |
PL55 |
|
|
|
|
|
Sông Hà Thanh |
Biển |
9 |
|
Tên khác: Sông Đồng Hào |
|
45 |
07 |
PL56 |
|
|
|
|
|
Sông Cá Nhám |
Sông Thị Vải |
11 |
|
Tên khác: Sông Thiêng Liêng |
|
46 |
07 |
PL57 |
|
|
|
|
|
Rạch Năm Mươi |
Sông Cá Nhám |
3 |
|
|
|
47 |
07 |
PL58 |
|
|
|
|
|
Rạch Bàn Thạch |
Sông Thị Vải |
5 |
|
|
|
48 |
07 |
PL59 |
|
|
|
|
|
Rạch Ngã Tư |
Biển |
10 |
|
Tên khác: Rạch Ông |
|
49 |
07 |
PL60 |
|
|
|
|
|
Vàm Treo Gùi |
Rạch Ngã Tư |
1 |
|
|
|
b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: |
||||||||||||
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
Sông Đu Đủ |
Biển |
|
|
* |
|
50 |
30 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Bang |
Sông Đu Đủ |
22 |
69 |
Tên khác: Suối Cầu Sáu, Suối Các |
|
51 |
30 |
01 |
01 |
|
|
|
|
Suối Đầm La |
Suối Bang |
12 |
22 |
Tên khác: Suối Cầu 5 |
|
|
31 |
|
|
|
|
|
|
Sông Ray |
Biển |
|
|
* |
|
52 |
31 |
06 |
|
|
|
|
|
Suối Xa Ác |
Sông Ray |
14 |
63 |
|
|
53 |
31 |
09 |
|
|
|
|
|
Sông Tà Lùng |
Sông Ray |
11 |
13 |
|
|
54 |
31 |
10 |
|
|
|
|
|
Suối Giao |
Sông Ray |
14 |
25 |
Tên khác: Suối Dâu, Suối Đá Bàng |
|
55 |
31 |
11 |
|
|
|
|
|
Suối Lồ Ô |
Sông Ray |
20 |
44 |
Tên khác: Suối Lỗ Một |
|
56 |
31 |
12 |
|
|
|
|
|
Sông Kinh |
Sông Ray |
36 |
238 |
Tên khác: Sông Hoa |
|
57 |
31 |
12 |
01 |
|
|
|
|
Sông La Gum |
Sông Kinh |
15 |
60 |
Tên khác: Suối Cầu 4 |
|
58 |
31 |
12 |
02 |
|
|
|
|
Sông Dân Y |
Sông Kinh |
21 |
74 |
|
|
59 |
105 |
|
|
|
|
|
|
Suối Đá |
Biển |
14 |
76 |
|
|
60 |
106 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dinh |
Biển |
65 |
683 |
Tên khác: Sông Cỏ May, Sông Soài, sông Trà Răng, Suối nước trong, Suối Cù Bi |
|
61 |
106 |
01 |
|
|
|
|
|
Suối Đá |
Sông Dinh |
12 |
28 |
Tên khác: Suối Gia Hốp |
|
62 |
106 |
02 |
|
|
|
|
|
Suối Chích |
Sông Dinh |
11 |
11 |
|
|
63 |
106 |
03 |
|
|
|
|
|
Suối Lúp |
Sông Dinh |
18 |
50 |
|
|
64 |
106 |
04 |
|
|
|
|
|
Suối Châu Pha |
Sông Dinh |
23 |
70 |
Tên khác: Kinh Tài |
|
65 |
106 |
05 |
|
|
|
|
|
Suối Son |
Sông Dinh |
16 |
52 |
|
|
66 |
106 |
PL01 |
|
|
|
|
|
Rạch Cửa Lấp |
Biển |
17 |
|
|
|
67 |
106 |
PL02 |
|
|
|
|
|
Sông Ăn Thịt |
Biển |
10 |
|
Tên khác: Sông Mũi Giụi |
|
68 |
106 |
PL03 |
|
|
|
|
|
Rạch Bà Tìm |
Sông Mũi Giụi |
5 |
|
|
|
69 |
106 |
PL04 |
|
|
|
|
|
Sông Rạng |
Biển |
11 |
|
|
|
70 |
106 |
PL05 |
|
|
|
|
|
Sông Cá Cóc |
Biển |
12 |
|
Tên khác: Sông Mỏ Nhất |
|
71 |
106 |
PL06 |
|
|
|
|
|
Rạch Cống Đã |
Sông Cá Cóc |
3 |
|
|
|
72 |
106 |
PL07 |
|
|
|
|
|
Rạch Tre |
Sông Rạng |
9 |
|
Tên khác: Sông Xóm Mới |
|
73 |
106 |
PL08 |
|
|
|
|
|
Sông Bãi Bùn |
Sông Rạng |
3 |
|
Tên khác: Sông Bò Hóc |
|
74 |
106 |
PL09 |
|
|
|
|
|
Sông Lạch Ván |
Sông Rạng |
3 |
|
|
|
75 |
106 |
PL10 |
|
|
|
|
|
Sông Long Hòa |
Sông Ăn Thịt |
4 |
|
|
|
76 |
106 |
PL11 |
|
|
|
|
|
Sông Cỏ May |
Sông Dinh |
4 |
|
|
|
77 |
106 |
PL12 |
|
|
|
|
|
Sông Cây Khế |
Sông Dinh |
5 |
|
|
|
78 |
106 |
PL13 |
|
|
|
|
|
Rạch Sấu |
Biển |
5 |
|
|
|
30. TỈNH ĐỒNG THÁP |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
14 |
PL16 |
|
|
|
|
Rạch Dâu |
Sông Cái Cối |
27 |
|
|
|
2 |
08 |
14 |
PL18 |
|
|
|
|
Sông Sở Thượng |
Sông Tiền |
16 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
3 |
08 |
14 |
PL19 |
|
|
|
|
Sông Sở Hạ |
Sông Sở Thượng |
42 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
4 |
08 |
14 |
PL20 |
|
|
|
|
Kênh Sa Rài |
Kênh Trung Ương |
17 |
|
|
|
5 |
08 |
14 |
PL24 |
|
|
|
|
Kênh Phú Hiệp |
Kênh Dương Văn Dương |
18 |
|
Tên khác: Kênh K12; Kênh Gó Gia |
|
6 |
08 |
14 |
PL25 |
|
|
|
|
Rạch Ba Ràng |
Sông Tiền |
15 |
|
|
|
7 |
08 |
14 |
PL26 |
|
|
|
|
Rạch Tân Thanh |
Sông Tiền |
14 |
|
|
|
8 |
08 |
14 |
PL27 |
|
|
|
|
Rạch Đốc Vàng Hạ |
Sông Tiền |
12 |
|
|
|
9 |
08 |
14 |
PL29 |
|
|
|
|
Sông Cao Lãnh |
Sông Tiền |
18 |
|
|
|
10 |
08 |
14 |
PL30 |
|
|
|
|
Sông Đình Chung |
Sông Tiền |
17 |
|
|
|
11 |
08 |
14 |
PL31 |
|
|
|
|
Sông Cần Lố |
Sông Tiền |
15 |
|
|
|
12 |
08 |
14 |
PL32 |
|
|
|
|
Rạch Ngó Cỏi |
Sông Tiền |
10 |
|
|
|
13 |
08 |
14 |
PL33 |
|
|
|
|
Sông Cái Lân |
Sông Tiền |
11 |
|
|
|
14 |
08 |
14 |
PL34 |
|
|
|
|
Sông Cái Tàu |
Sông Sa Đéc |
13 |
|
|
|
15 |
08 |
14 |
PL38 |
|
|
|
|
Sông Cái Cối |
Sông Tiền |
23 |
|
|
|
16 |
08 |
14 |
PL39 |
|
|
|
|
Sông Cổ Cò |
Sông Cái Cối |
11 |
|
|
|
17 |
08 |
14 |
PL40 |
|
|
|
|
Sông Mỹ Đức Tây |
Sông Cái Cối |
19 |
|
|
|
18 |
08 |
14 |
PL41 |
|
|
|
|
Rạch Hòa Khánh |
Sông Tiền |
24 |
|
|
|
19 |
08 |
14 |
PL42 |
|
|
|
|
Kênh 28 |
Rạch Hòa Khánh |
14 |
|
|
|
20 |
08 |
14 |
PL43 |
|
|
|
|
Sông Cái Bè |
Sông Tiền |
25 |
|
|
|
21 |
08 |
14 |
PL44 |
|
|
|
|
Rạch Bà Tồn |
Sông Cỏi Bố |
12 |
|
|
|
22 |
08 |
14 |
PL45 |
|
|
|
|
Sông Ba Rài |
Sông Tiền |
22 |
|
|
|
23 |
08 |
14 |
PL46 |
|
|
|
|
Sông Năm Thôn |
Sông Tiền |
16 |
|
|
|
24 |
08 |
14 |
PL47 |
|
|
|
|
Rach Gầm |
Sông Tiền |
30 |
|
Tên khác: Sông Mỹ Long, rạch Cà Tân, rạch Ông Bầu |
|
25 |
08 |
14 |
PL48 |
|
|
|
|
Kênh Nguyễn Tất Thành |
Sông Tiền |
19 |
|
Tên khác: kênh Nguyễn Tấn Thành |
|
26 |
08 |
14 |
PL50 |
|
|
|
|
Sông Lai Vung |
Sông Hậu |
13 |
|
|
|
27 |
08 |
14 |
PL55 |
|
|
|
|
Sông Kỳ Hôn |
Sông Tiền |
18 |
|
Tên khác: Kênh Chợ Gạo |
|
28 |
08 |
14 |
PL56 |
|
|
|
|
Sông Cửa Tiểu |
Biển |
32 |
|
|
|
29 |
08 |
14 |
PL57 |
|
|
|
|
Rạch Vàm Giòng |
Sông Cửa Tiểu |
17 |
|
|
|
30 |
08 |
14 |
PL58 |
|
|
|
|
Rạch Gò Công |
Rạch Gò Xoài |
16 |
|
|
|
31 |
08 |
14 |
PL59 |
|
|
|
|
Rạch Gò Xoài |
Sông Vàm Cỏ |
14 |
|
|
|
32 |
08 |
14 |
PL60 |
|
|
|
|
Sông Long Uông |
Sông Cửa Tiểu |
12 |
|
|
|
|
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
|
|
* |
|
33 |
08 |
15 |
PL28 |
|
|
|
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp |
Kênh Dương Văn Dương |
26 |
|
|
|
34 |
08 |
15 |
PL51 |
|
|
|
|
Rạch Bù Húc |
Sông Hậu |
20 |
|
|
|
31. TỈNH VĨNH LONG |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
14 |
PL09 |
|
|
|
|
Sông Cổ Chiên |
Biển |
94 |
|
|
|
2 |
08 |
14 |
PL10 |
|
|
|
|
Rạch Bàng |
Sông Cổ Chiên |
24 |
|
Tên khác: Sông Càng Long, Sông An Trường |
|
3 |
08 |
14 |
PL15 |
|
|
|
|
Rạch Trà Ngoa |
Sông Tam Bình |
28 |
|
Tên khác: Kênh Long Hội |
|
4 |
08 |
14 |
PL35 |
|
|
|
|
Sông Cái Cam |
Sông Phú An |
8 |
|
|
|
5 |
08 |
14 |
PL36 |
|
|
|
|
Kênh Bu Kê |
Sông Phú An |
11 |
|
|
|
6 |
08 |
14 |
PL37 |
|
|
|
|
Rạch Long Hồ |
Sông Cổ Chiên |
21 |
|
|
|
7 |
08 |
14 |
PL49 |
|
|
|
|
Sông Hàm Luông |
Biển |
74 |
|
|
|
8 |
08 |
14 |
PL50 |
|
|
|
|
Sông Lân |
Sông Hàm Luông |
15 |
|
|
|
9 |
08 |
14 |
PL51 |
|
|
|
|
Sông Ba Lai |
Biển |
71 |
|
|
|
10 |
08 |
14 |
PL52 |
|
|
|
|
Sông Bến Tre |
Sông Hàm Luông |
13 |
|
|
|
11 |
08 |
14 |
PL53 |
|
|
|
|
Sông Giồng Trôm |
Sông Hướng Điểm |
15 |
|
Tên khác: Sông Xẻo Môn |
|
12 |
08 |
14 |
PL54 |
|
|
|
|
Sông Hướng Điểm |
Kênh Giao Hòa |
19 |
|
Tên khác: Sông Hương Điểm |
|
13 |
08 |
14 |
PL61 |
|
|
|
|
Rạch Vàm Nước Trong |
Sông Hàm Luông |
11 |
|
|
|
14 |
08 |
14 |
PL62 |
|
|
|
|
Rạch Cái Quao |
Sông Hàm Luông |
13 |
|
|
|
15 |
08 |
14 |
PL63 |
|
|
|
|
Rạch An Bình |
Rạch Cái Quao |
10 |
|
|
|
16 |
08 |
14 |
PL64 |
|
|
|
|
Sông Thơm |
Sông Cổ Chiên |
23 |
|
Tên khác: Sông Thom |
|
17 |
08 |
14 |
PL65 |
|
|
|
|
Sông Băng Cung |
Sông Hàm Luông |
32 |
|
|
|
18 |
08 |
14 |
PL66 |
|
|
|
|
Rạch Mương Đào |
Sông Hàm Luông |
10 |
|
|
|
19 |
08 |
14 |
PL67 |
|
|
|
|
Rạch Ba Tri |
Sông Hàm Luông |
20 |
|
|
|
20 |
08 |
14 |
PL68 |
|
|
|
|
Rạch Cừ |
Sông Băng Cung |
2 |
|
Tên khác: Rạch Sâu |
|
21 |
08 |
14 |
PL69 |
|
|
|
|
Sông Vũng Luông |
Sông Ba Lai |
16 |
|
|
|
22 |
08 |
14 |
PL70 |
|
|
|
|
Sông Cống Bể |
Biển |
8 |
|
|
|
23 |
08 |
14 |
PL71 |
|
|
|
|
Sông Mang Thít |
Sông Cổ Chiên |
54 |
|
|
|
24 |
08 |
14 |
PL72 |
|
|
|
|
Rạch Vũng Liêm |
Sông Cổ Chiên |
31 |
|
|
|
25 |
08 |
14 |
PL73 |
|
|
|
|
Rạch Láng Thẻ |
Sông Cổ Chiên |
15 |
|
Tên khác: sông Láng Thé |
|
26 |
08 |
14 |
PL74 |
|
|
|
|
Rạch Dừa Đỏ |
Rạch Láng Thẻ |
10 |
|
|
|
27 |
08 |
14 |
PL75 |
|
|
|
|
Rạch Rô |
Rạch Dừa Đỏ |
10 |
|
|
|
28 |
08 |
14 |
PL76 |
|
|
|
|
Sông Ba Trường |
Rạch Láng Thẻ |
19 |
|
Tên khác: Sông Ba Si |
|
29 |
08 |
14 |
PL77 |
|
|
|
|
Sông Cung Hầu |
Biển |
29 |
|
|
|
30 |
08 |
14 |
PL78 |
|
|
|
|
Rạch Trà Vinh |
Sông Cung Hầu |
17 |
|
|
|
31 |
08 |
14 |
PL79 |
|
|
|
|
Rạch Đãi Vàng |
Sông Cung Hầu |
16 |
|
|
|
32 |
08 |
14 |
PL80 |
|
|
|
|
Rạch Eo Lói |
Sông Cổ Chiên |
11 |
|
|
|
33 |
08 |
14 |
PL81 |
|
|
|
|
Rạch Khén Thuyền |
Sông Cổ Chiên |
14 |
|
Tên khác: Rạch Khém Thuyền |
|
34 |
08 |
14 |
PL82 |
|
|
|
|
Sông Bến Chùa |
Biển |
19 |
|
Tên khác: Sông Hiệp Mỹ |
|
35 |
08 |
14 |
PL83 |
|
|
|
|
Sông Tân Lập |
Sông Bến Chùa |
21 |
|
|
|
|
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
|
|
* |
|
36 |
08 |
15 |
PL03 |
|
|
|
|
Rạch Tích Phu |
Sông Hậu |
10 |
|
|
|
37 |
08 |
15 |
PL52 |
|
|
|
|
Sông Trà Môn |
Sông Hậu |
16 |
|
|
|
38 |
08 |
15 |
PL56 |
|
|
|
|
Sông Trà Ôn |
Sông Hậu |
16 |
|
|
|
39 |
08 |
15 |
PL57 |
|
|
|
|
Sông Cái Vồn |
Sông Hậu |
20 |
|
|
|
40 |
08 |
15 |
PL60 |
|
|
|
|
Kênh Tam Bình |
Sông Hậu |
17 |
|
Tên khác: Kênh Sáng, Kênh Thầy Hanh |
|
41 |
08 |
15 |
PL66 |
|
|
|
|
Sông Cầu Kè |
Sông Hậu |
10 |
|
|
|
42 |
08 |
15 |
PL69 |
|
|
|
|
Rạch Săm Sóc |
Sông Hậu |
10 |
|
|
|
43 |
08 |
15 |
PL71 |
|
|
|
|
Sông Cầu Quan |
Sông Hậu |
23 |
|
|
|
44 |
08 |
15 |
PL73 |
|
|
|
|
Rạch Trà Cú |
Sông Hậu |
19 |
|
|
|
45 |
08 |
15 |
PL74 |
|
|
|
|
Rạch Tổng Long |
Sông Hậu |
17 |
|
|
|
46 |
08 |
15 |
PL75 |
|
|
|
|
Kênh Láng Sắc |
Biển |
40 |
|
Tên khác: Rạch Hầm, Sông Láng Chim |
|
47 |
08 |
15 |
PL76 |
|
|
|
|
Vàm Rạch Cỏ |
Sông Hậu |
14 |
|
Tên khác: Sông LaGi, Kênh Xẻo Bọng |
|
48 |
08 |
15 |
PL77 |
|
|
|
|
Sông Láng |
Sông Láng Sắc |
5 |
|
|
|
49 |
08 |
15 |
PL78 |
|
|
|
|
Kênh La Ban |
Sông Láng Sắc |
3 |
|
|
|
50 |
08 |
15 |
PL79 |
|
|
|
|
Sông Bến Giá |
Kênh Láng Sắc |
17 |
|
Tên khác: Sông Gỗ Ngổi |
|
51 |
08 |
15 |
PL80 |
|
|
|
|
Luông Sen Lớn |
Sông Bến Giá |
8 |
|
Tên khác: Sông Giồng Trôm |
|
52 |
08 |
15 |
PL81 |
|
|
|
|
Sông Ba Động |
Biển |
13 |
|
Tên khác: Sông Cồn Trứng, Vàm Khấu Lầu |
|
32. TỈNH AN GIANG |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
14 |
|
|
|
|
|
Sông Tiền |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
14 |
PL17 |
|
|
|
|
Kênh Châu Đốc đi Tân Châu |
Sông Tiền |
12 |
|
|
|
|
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
|
|
* |
|
2 |
08 |
15 |
PL05 |
|
|
|
|
Kênh 10 |
Sông Hậu |
56 |
|
|
|
3 |
08 |
15 |
PL07 |
|
|
|
|
Kênh Ba Thê |
Sông Hậu |
57 |
|
|
|
4 |
08 |
15 |
PL09 |
|
|
|
|
Kênh Tri Tôn |
Sông Hậu |
63 |
|
Tên khác: Kênh Vĩnh Tre |
|
5 |
08 |
15 |
PL100 |
|
|
|
|
Sông Giang Thành |
Biển |
26 |
|
Sông xuyên biên giới |
|
6 |
08 |
15 |
PL101 |
|
|
|
|
Kênh Hà Giang |
Kênh Rạch Gía - Hà Tiên |
20 |
|
|
|
7 |
08 |
15 |
PL102 |
|
|
|
|
Kênh Nông Trường |
Kênh Rạch Gía - Hà Tiên |
25 |
|
|
|
8 |
08 |
15 |
PL103 |
|
|
|
|
Kênh T3 |
Kênh Rạch Gía - Hà Tiên |
26 |
|
|
|
9 |
08 |
15 |
PL104 |
|
|
|
|
Kênh Rạch Gía - Hà Tiên |
Sông Long Xuyên |
80 |
|
|
|
10 |
08 |
15 |
PL105 |
|
|
|
|
Kênh Ông Hiển |
Sông Hậu |
12 |
|
Tên khác: Kênh Cầu Quay, Kênh Tà Niên |
|
11 |
08 |
15 |
PL106 |
|
|
|
|
Sông Giục Tượng |
Kênh Rạch Sỏi - Vàm Cống |
26 |
|
Tên khác: Sông Giồng Riềng |
|
12 |
08 |
15 |
PL107 |
|
|
|
|
Sông Cái Bé |
Biển |
76 |
|
|
|
13 |
08 |
15 |
PL108 |
|
|
|
|
Kênh Cán Ráo - Xẻo Rô |
Sông Cái Lớn |
41 |
|
|
|
14 |
08 |
15 |
PL17 |
|
|
|
|
Kênh Ngã Ba |
Kênh Vĩnh Tre |
31 |
|
|
|
15 |
08 |
15 |
PL18 |
|
|
|
|
Kênh Vĩnh Tế |
Sông Châu Đốc |
66 |
|
|
|
16 |
08 |
15 |
PL28 |
|
|
|
|
Kênh Ninh Phước 2 |
Kênh Tri Tôn |
17 |
|
|
|
17 |
08 |
15 |
PL29 |
|
|
|
|
Kênh 18 |
Kênh Rạch Giá - Hà Tiên |
27 |
|
Tên khác: Kênh T4 |
|
18 |
08 |
15 |
PL30 |
|
|
|
|
Kênh T5 |
Kênh Rạch Giá - Hà Tiên |
28 |
|
|
|
19 |
08 |
15 |
PL37 |
|
|
|
|
Sông Rạch Giá-Long Xuyên |
Sông Hậu |
68 |
|
Tên khác: Sông Rạch Giá, Sông Thoại Sơn |
|
20 |
08 |
15 |
PL41 |
|
|
|
|
Sông Bình Dị |
Sông Hậu |
11 |
|
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Nhơn Hội |
|
21 |
08 |
15 |
PL42 |
|
|
|
|
Sông Phú Hội |
Sông Hậu |
27 |
|
Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Châu Đốc |
|
22 |
08 |
15 |
PL43 |
|
|
|
|
Kênh Mặc Cần Dưng |
Sông Hậu |
34 |
|
|
|
23 |
08 |
15 |
PL44 |
|
|
|
|
Rạch Cái Đầm |
Sông Hậu |
17 |
|
|
|
24 |
08 |
15 |
PL45 |
|
|
|
|
Rạch Cái Tắc |
Rạch Cái Đầm |
11 |
|
|
|
25 |
08 |
15 |
PL46 |
|
|
|
|
Sông Vàm Nao |
Sông Hậu |
6 |
|
|
|
26 |
08 |
15 |
PL47 |
|
|
|
|
Sông Ông Chưởng |
Sông Hậu |
21 |
|
|
|
27 |
08 |
15 |
PL48 |
|
|
|
|
Kênh Huệ Đức |
Sông Bảy Hạp |
14 |
|
|
|
28 |
08 |
15 |
PL49 |
|
|
|
|
Kênh Rê Rô |
Kênh Rạch Sỏi |
11 |
|
|
|
29 |
107 |
|
|
|
|
|
|
Sông Dương Đông |
Biển |
21,5 |
|
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
30 |
108 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cửa Cạn |
Biển |
28,8 |
|
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
31 |
109 |
|
|
|
|
|
|
Sông Cầu Sấu |
Biển |
14,8 |
|
Bổ sung theo đề nghị của địa phương |
|
33. THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
15 |
PL15 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Xà No |
Sông Cần Thơ |
39 |
|
|
|
2 |
08 |
15 |
PL25 |
|
|
|
|
Kinh Tân Lập |
Sông Mỹ Thanh |
42 |
|
Tên khác: Kinh Ngay |
|
3 |
08 |
15 |
PL35 |
|
|
|
|
Kênh Sóc Trăng |
Kênh Xáng Lớn |
27 |
|
Tên khác: Kênh Xáng |
|
4 |
08 |
15 |
PL36 |
|
|
|
|
Kênh Ngay |
Rạch Mọp |
22 |
|
Tên khác: Kênh số 1 |
|
5 |
08 |
15 |
PL40 |
|
|
|
|
Kênh Trà Ban |
Kênh Xáng Quản Lộ- Phụng Hiệp |
13 |
|
Tên khác: Kênh Xáng Chùm |
|
6 |
08 |
15 |
PL53 |
|
|
|
|
Kênh Đứng |
Sông Thốt Nốt |
14 |
|
|
|
7 |
08 |
15 |
PL54 |
|
|
|
|
Kênh Xẻo Sao |
Sông Cần Thơ |
13 |
|
|
|
8 |
08 |
15 |
PL55 |
|
|
|
|
Sông Bình Thuận |
Sông Hậu |
12 |
|
|
|
9 |
08 |
15 |
PL58 |
|
|
|
|
Sông Cần Thơ |
Sông Hậu |
31 |
|
|
|
10 |
08 |
15 |
PL59 |
|
|
|
|
Sông Ba Láng |
Sông Cần Thơ |
11 |
|
|
|
11 |
08 |
15 |
PL61 |
|
|
|
|
Rạch Mái Dầm |
Sông Hậu |
54 |
|
Tên khác: Kênh Xáng Nàng Mau |
|
12 |
08 |
15 |
PL62 |
|
|
|
|
Kênh Lái Hiếu |
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp |
24 |
|
|
|
13 |
08 |
15 |
PL63 |
|
|
|
|
Kênh Cái Côn |
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp |
13 |
|
|
|
14 |
08 |
15 |
PL64 |
|
|
|
|
Kênh Cái Trâm |
Sông Hậu |
11 |
|
|
|
15 |
08 |
15 |
PL65 |
|
|
|
|
Kênh Rạch Vọp |
Sông Hậu |
15 |
|
|
|
16 |
08 |
15 |
PL67 |
|
|
|
|
Rạch Mỹ Hội |
Sông Hậu |
11 |
|
|
|
17 |
08 |
15 |
PL68 |
|
|
|
|
Sông Trần Đề |
Biển |
42 |
|
|
|
18 |
08 |
15 |
PL70 |
|
|
|
|
Rạch Mọp |
Sông Hậu |
16 |
|
|
|
19 |
08 |
15 |
PL72 |
|
|
|
|
Sông Bến Hạ |
Sông Hậu |
21 |
|
|
|
20 |
08 |
15 |
PL82 |
|
|
|
|
Kênh Sain Tard |
Sông Trần Đề |
31 |
|
|
|
21 |
08 |
15 |
PL83 |
|
|
|
|
Kênh Hưng Thạnh |
Sông Sain Tard |
15 |
|
Tên khác: Kênh Lao Viên |
|
22 |
08 |
15 |
PL84 |
|
|
|
|
Kênh Tiếp Nhựt |
Sông Hậu |
25 |
|
|
|
23 |
08 |
15 |
PL85 |
|
|
|
|
Rạch Ngan Rô |
Sông Hậu |
22 |
|
|
|
24 |
08 |
15 |
PL86 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Lớn |
Sông Đinh |
6 |
|
|
|
25 |
08 |
15 |
PL87 |
|
|
|
|
Sông Long Phú |
Sông Trần Đề |
14 |
|
|
|
26 |
08 |
15 |
PL88 |
|
|
|
|
Sông Cồn Tròn |
Sông Trần Đề |
24 |
|
|
|
27 |
08 |
15 |
PL89 |
|
|
|
|
Sông Mỹ Thanh |
Biển |
81 |
|
|
|
28 |
08 |
15 |
PL90 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Mỹ Phước |
Sông Mỹ Thanh |
16 |
|
Tên khác: Kênh Quản Lộ - Nhu Gia |
|
29 |
08 |
15 |
PL91 |
|
|
|
|
Kênh Tam Sóc |
Sông Mỹ Thanh |
19 |
|
|
|
30 |
08 |
15 |
PL92 |
|
|
|
|
Kênh Cái Trầu |
Sông Mỹ Thanh |
14 |
|
|
|
31 |
08 |
15 |
PL93 |
|
|
|
|
Rạch Xã Keo |
Sông Mỹ Thanh |
10 |
|
|
|
32 |
08 |
15 |
PL94 |
|
|
|
|
Sông Gia Hòa |
Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp |
49 |
|
Tên khác: Sông Cà Lăm, Kênh Xáng Ngã Năm |
|
33 |
08 |
15 |
PL95 |
|
|
|
|
Sông Trung Hòa |
Sông Gia Hòa |
10 |
|
|
|
34 |
08 |
15 |
PL96 |
|
|
|
|
Sông Đình |
Sông Mỹ Thanh |
14 |
|
|
|
35 |
08 |
15 |
PL97 |
|
|
|
|
Kênh Mới |
Sông Cửa Lớn |
11 |
|
|
|
36 |
08 |
15 |
PL98 |
|
|
|
|
Rạch Trà Niên |
Sông Mỹ Thanh |
15 |
|
|
|
37 |
08 |
15 |
PL99 |
|
|
|
|
Kinh Xáng |
Sông Cửa Lớn |
10 |
|
|
|
34. TỈNH CÀ MAU |
||||||||||||
|
Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: |
||||||||||||
|
|
08 |
|
|
|
|
|
|
Sông Mê Công (Cửu Long) |
Biển |
|
|
* |
|
|
08 |
15 |
|
|
|
|
|
Sông Hậu |
Biển |
|
|
* |
|
1 |
08 |
15 |
PL02 |
|
|
|
|
Kênh Chợ Hội |
Kênh Xáng Quản Lộ- Phụng Hiệp |
11 |
|
|
|
2 |
08 |
15 |
PL109 |
|
|
|
|
Sông Bạch Ngưu |
Kênh Láng Trâm |
16 |
|
Tên khác: Sông Bạch Ngựa |
|
3 |
08 |
15 |
PL110 |
|
|
|
|
Kênh Huyện Sử |
Kênh Xáng Chắc Băng |
10 |
|
|
|
4 |
08 |
15 |
PL111 |
|
|
|
|
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
16 |
|
|
|
5 |
08 |
15 |
PL112 |
|
|
|
|
Kênh Cạnh Đền Hộ Phòng |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
14 |
|
|
|
6 |
08 |
15 |
PL113 |
|
|
|
|
Sông Giồng Kè |
Sông Gành Hào |
10 |
|
|
|
7 |
08 |
15 |
PL114 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Hộ Phòng Gành Hào |
Kênh Trung Kiệt |
17 |
|
|
|
8 |
08 |
15 |
PL115 |
|
|
|
|
Kênh Sáu Thước |
Kênh Xáng Hộ Phòng Gành Hào |
11 |
|
|
|
9 |
08 |
15 |
PL116 |
|
|
|
|
Sông Công Điền |
Sông Gành Hào |
15 |
|
Tên khác: Rạch Cây Bông |
|
10 |
08 |
15 |
PL117 |
|
|
|
|
Kênh Chung Kiệt |
Sông Gành Hào |
15 |
|
Tên khác: Sông Hiệp Hải, Sông Giá Cao |
|
11 |
08 |
15 |
PL118 |
|
|
|
|
Sông ấp Hạp |
Biển |
5 |
|
|
|
12 |
08 |
15 |
PL119 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Lương Thế Trân |
Sông Ông Đốc |
10 |
|
|
|
13 |
08 |
15 |
PL120 |
|
|
|
|
Sông Bảy Háp |
Biển |
60 |
|
|
|
14 |
08 |
15 |
PL121 |
|
|
|
|
Kinh Tây |
Sông Ông Đốc |
17 |
|
Tên khác: Rạch Nhà Phấn |
|
15 |
08 |
15 |
PL122 |
|
|
|
|
Rạch Ông Tư |
Sông Bảy Háp |
12 |
|
Tên khác: Kênh Ba Ngàn, Rạch Cái Răng, Rạch Ông Tự |
|
16 |
08 |
15 |
PL123 |
|
|
|
|
Sông Mương Điểu |
Sông Đầm Dơi |
11 |
|
Tên khác: Sông Mương Điều |
|
17 |
08 |
15 |
PL124 |
|
|
|
|
Sông Ngà Cái |
Sông Bảy Háp |
13 |
|
Tên khác: Rạch Cây Trâm |
|
18 |
08 |
15 |
PL125 |
|
|
|
|
Rạch Lung La |
Sông Bảy Háp |
13 |
|
Tên khác: Rạch Cây Kè, Rạch Lung Lá |
|
19 |
08 |
15 |
PL126 |
|
|
|
|
Rạch Bà Hinh |
Sông Bảy Háp |
10 |
|
Tên khác: Rạch Lạch Ngang, Rạch Bà Hính |
|
20 |
08 |
15 |
PL127 |
|
|
|
|
Kênh Sáng Đông Hưng |
Sông Bảy Háp |
18 |
|
|
|
21 |
08 |
15 |
PL128 |
|
|
|
|
Sông Cái Keo |
Sông Bảy Háp |
13 |
|
|
|
22 |
08 |
15 |
PL129 |
|
|
|
|
Kênh Xáng Cái Ngay |
Sông Cửa Lớn |
11 |
|
|
|
23 |
08 |
15 |
PL130 |
|
|
|
|
Rạch Bò Dú |
Sông Bảy Háp |
13 |
|
|
|
24 |
08 |
15 |
PL131 |
|
|
|
|
Kênh Lô Đầm Cùng |
Sông Bảy Háp |
26 |
|
Tên khác: Kênh Lộ Xe |
|
25 |
08 |
15 |
PL132 |
|
|
|
|
Kênh Xáng |
Sông Cửa Lớn |
13 |
|
Tên khác: Kênh Tắc Năm Căn |
|
26 |
08 |
15 |
PL132 |
|
|
|
|
Sông Bào Chấu |
Sông Bảy Háp |
40 |
|
Tên khác: Sông Đồng Cùng, Sông Quảng Phú, Sông Đầm Cùng |
|
27 |
08 |
15 |
PL134 |
|
|
|
|
Kênh Thọ Mai |
Sông Bảy Háp |
10 |
|
|
|
28 |
08 |
15 |
PL135 |
|
|
|
|
Sông Mỹ Bình |
Sông Bảy Háp |
21 |
|
|
|
29 |
08 |
15 |
PL136 |
|
|
|
|
Rạch Mang Rổ |
Sông Bảy Háp |
15 |
|
|
|
30 |
08 |
15 |
PL137 |
|
|
|
|
Sông Cửa Lớn |
Biển |
58 |
|
Tên khác: Sông Bồ Đề |
|
31 |
08 |
15 |
PL138 |
|
|
|
|
Sông Đầm Dơi |
Sông Cửa Lớn |
35 |
|
|
|
32 |
08 |
15 |
PL139 |
|
|
|
|
Rạch Cây Dừa |
Sông Vàm Cỏ |
12 |
|
|
|
33 |
08 |
15 |
PL140 |
|
|
|
|
Sông Vàm Đâm |
Sông Đầm Dơi |
26 |
|
Tên khác: Sông Đâm Chim, Sông Vàm Đầm |
|
34 |
08 |
15 |
PL141 |
|
|
|
|
Sông Trảng Ràm |
Biển |
6 |
|
|
|
35 |
08 |
15 |
PL142 |
|
|
|
|
Sông Cái Bé |
Sông Vàm Đâm |
13 |
|
|
|
36 |
08 |
15 |
PL143 |
|
|
|
|
Rạch Su Cùi |
Sông Cửa Lớn |
10 |
|
|
|
37 |
08 |
15 |
PL144 |
|
|
|
|
Sông Cái Ngay |
Sông Cửa Lớn |
19 |
|
Tên khác: Sông Thanh Tùng |
|
38 |
08 |
15 |
PL145 |
|
|
|
|
Rạch Bà Bường |
Sông Cửa Lớn |
11 |
|
|
|
39 |
08 |
15 |
PL146 |
|
|
|
|
Rạch Bà Thanh |
Sông Cửa Lớn |
13 |
|
|
|
40 |
08 |
15 |
PL147 |
|
|
|
|
Rạch Ông Quyền |
Sông Cửa Lớn |
13 |
|
|
|
41 |
08 |
15 |
PL148 |
|
|
|
|
Rạch Ông Đồ |
Sông Cửa Lớn |
10 |
|
|
|
42 |
08 |
15 |
PL149 |
|
|
|
|
Rạch Ông Dinh |
Sông Rạch Cốc |
17 |
|
Tên khác: Kênh 3 |
|
43 |
08 |
15 |
PL150 |
|
|
|
|
Rạch Đường Kéo |
Sông Cửa Lớn |
28 |
|
Tên khác: Rạch Đường Kéo; Rạch Thủ |
|
44 |
08 |
15 |
PL151 |
|
|
|
|
Rạch Ông Quyến |
Sông Cửa Lớn |
11 |
|
|
|
45 |
08 |
15 |
PL152 |
|
|
|
|
Rạch Trại Lưới |
Sông Cửa Lớn |
15 |
|
|
|
46 |
08 |
15 |
PL153 |
|
|
|
|
Rạch Ca Cao |
Sông Cửa Lớn |
14 |
|
|
|
47 |
08 |
15 |
PL154 |
|
|
|
|
Sông Rạch Cốc |
Biển |
9 |
|
Tên khác: Kênh Đôi |
|
48 |
08 |
15 |
PL155 |
|
|
|
|
Sông Biên Nhị |
Sông Cửa Lớn |
16 |
|
Tên khác: Sông Biện Nhị |
|
49 |
08 |
15 |
PL156 |
|
|
|
|
Sông Nhưng Miên |
Sông Cửa Lớn |
16 |
|
|
|
50 |
08 |
15 |
PL157 |
|
|
|
|
Rạch Ông Thuốc |
Sông Cửa Lớn |
15 |
|
|
|
51 |
08 |
15 |
PL158 |
|
|
|
|
Sông Ông Trang |
Sông Cửa Lớn |
16 |
|
|
|
52 |
08 |
15 |
PL159 |
|
|
|
|
Sông Cái Mòi |
Biển |
13 |
|
|
|
53 |
08 |
15 |
PL26 |
|
|
|
|
Sông Gành Hào |
Biển |
59 |
|
|
|
54 |
08 |
15 |
PL34 |
|
|
|
|
Kênh Láng Trâm |
Kênh Xáng Cà Mau- Bạc Liêu |
29 |
|
|
Ghi chú: a. (*) là các sông lớn, liên tỉnh thuộc Danh mục lưu vực sông liên tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ
b. Trong Danh mục này, bao gồm các sông, suối sau:
- Đối với khu vực miền núi (đã xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông có chiều dài từ 10 km trở lên;
- Đối với khu vực đồng bằng (không xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông:
+ Có chiều rộng trung bình từ 50m trở lên không phân biệt chiều dài sông;
+ Có chiều rộng trung bình từ 25m trở lên và chiều dài từ 10 km trở lên.
./.