Quay lại

Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2012 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 1643/QĐ-TTg phê duyệt chương trình cung cấp viễn thông công ích giai đoạn 2011 – 2015, trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 607/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 21 tháng 05 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 1643/QĐ-TTG NGÀY 21/9/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH GIAI ĐOẠN 2011 – 2015, TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/ 2011 của Chính phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ, về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Quyết định số 1643/QĐ-TTg ngày 21/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt chương trình cung cấp viễn thông công ích giai đoạn 2011 – 2015;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 66/TTr-STTTT ngày 23 tháng 12 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Quyết định số 1643/QĐ-TTg ngày 21/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt chương trình cung cấp viễn thông công ích giai đoạn 2011 – 2015, trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, tổ chức, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch được phê duyệt kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Bốn

PHỤ LỤC 01


CHI TIẾT SẢN LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH THỰC HIỆN NĂM 2006 - 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG


NĂM

Hỗ trợ

DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG THỰC HIỆN

VNPT

VIETTEL

EVN

Tổng cộng

2006

Tổng thuê bao DTCĐ duy trì

5.939

-

1.643

7.582

Tổng thuê bao internet duy trì

353

-

-

353

Phát triển mới điện thoại cố định

2.247

-

-

2.247

Phát triển mới internet

-

-

-

-

2007

Tổng thuê bao DTCĐ duy trì

7.807

3.943

5.389

17.139

Tổng thuê bao internet duy trì

353

21

-

374

Phát triển mới điện thoại cố định

2.191

914

309

3.414

Phát triển mới internet

-

17

-

17

2008

Tổng thuê bao DTCĐ duy trì

16.132

4.625

7.865

28.622

Tổng thuê bao internet duy trì

1.651

49

-

1.700

Phát triển mới điện thoại cố định

8.023

4.274

4.470

16.767

Phát triển mới internet

757

10

-

767

2009

Tổng thuê bao DTCĐ duy trì

10.157

13.472

5.734

29.363

Tổng thuê bao internet duy trì

2.222

106

-

2.328

Phát triển mới điện thoại cố định

746

7.608

604

8.958

Phát triển mới internet

978

92

-

1.070

2010

Tổng thuê bao DTCĐ duy trì

7.327

31.931

4.335

43.593

Tổng thuê bao internet duy trì

1.724

27

-

1.751

Phát triển mới điện thoại cố định

6

6

-

12

Phát triển mới internet

-

-

-

-

PHỤ LỤC 02


CHI TIẾT KINH PHÍ HỖ TRỢ THUÊ BAO CỐ ĐỊNH VÀ INTERNET CHƯƠNG TRÌNH VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010


Năm

Dịch vụ

Đơn vị tính sản lượng dịch vụ

VNPT

VIETTEL

EVN

Tổng cộng

Định mức

Kinh phí doanh nghiệp được hỗ trợ (tính theo sản lượng Sở xác nhận)

=(7)X(9)+(8)X(10)

KV2

(1)

KV3

(2)

KV2

(3)

KV3

(4)

KV2

(5)

KV3

(6)

KV2

(7) = (1)+(3)+(5)

KV3

(8) = (2)+(4)+(6)

KV2

(9)

KV3

(10)

2006

Duy trì mạng ĐTCĐ và internet

Bình quân thuê bao

4.693

-

445

-

5.138

-

1.011.000

5.194.518.000

Duy trì CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

-

-

-

-

-

20.000

-

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

2.247

-

-

-

2.247

-

200.000

449.400.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

-

-

-

-

-

400.000

-

2007

Duy trì mạng ĐTCĐ và internet

Bình quân thuê bao

7.421

246

4.446

-

12.113

-

1.011.000

12.246.243.000

Duy trì CNHGĐ

Lượt thuê bao

38.986

4.712

1.097

-

44.795

-

20.000

895.900.000

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

2.191

914

309

-

3.414

-

200.000

682.800.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

17

-

-

17

-

400.000

6.800.000

01/01/2008 đến 30/06/2008

Duy trì mạng ĐTCĐ và internet

Bình quân thuê bao

11.222

12.795

42.122

-

66.139

-

1.011.000

66.866.529.000

Duy trì CNHGĐ

Lượt thuê bao

53.788

8.106

39.532

-

101.426

-

20.000

2.028.520.000

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

1.683

1.230

3.959

-

6.872

-

200.000

1.374.400.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

171

-

5

-

-

-

176

-

400.000

70.400.000

01/7/2008 đến 31/12/2008

Duy trì mạng điện thoại CĐHT

Lượt thuê bao

-

54.455

-

269

-

-

-

54.724

-

70.000

3.830.680.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA

Lượt thuê bao

-

-

-

-

-

48.884

-

48.884

-

56.000

2.737.504.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM)

Lượt thuê bao

-

28.391

-

16.769

-

-

-

45.160

-

42.000

1.896.720.000

Duy trì mạng Internet

Lượt thuê bao

-

9.148

-

282

-

-

-

9.430

-

40.000

377.200.000

Duy trì thuê bao CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

75.371

-

21.133

-

46.168

-

142.672

-

20.000

2.853.440.000

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

-

6.340

-

3.044

-

511

-

9.895

-

200.000

1.979.000.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

586

-

5

-

-

-

591

-

400.000

236.400.000

Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

706

-

-

-

-

-

706

-

300.000

211.800.000

01/01/2009 đến 30/09/2009

Duy trì mạng điện thoại CĐHT

Lượt thuê bao

4.985

66.674

-

319

-

-

4.985

66.993

21.000

70.000

4.794.195.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA

Lượt thuê bao

-

-

-

-

3.635

54.111

3.635

54.111

17.000

56.000

3.092.011.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM)

Lượt thuê bao

2.208

31.264

6.570

21.438

-

-

8.778

52.702

13.000

42.000

2.327.598.000

Duy trì mạng Internet

Lượt thuê bao

1.169

13.481

-

167

-

-

1.169

13.648

25.000

40.000

575.145.000

Duy trì thuê bao CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

97.821

-

79.091

-

55.120

-

232.032

-

20.000

4.640.640.000

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

-

717

-

9.557

-

604

-

10.878

-

200.000

2.175.600.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

978

-

71

-

-

-

1.049

-

400.000

419.600.000

Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

344

-

19

-

-

-

363

-

300.000

108.900.000

01/10/2009 đến 31/12/2009

Duy trì mạng điện thoại CĐHT

Lượt thuê bao

1.215

18.439

-

67

-

-

1.215

18.506

21.000

70.000

1.320.935.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA

Lượt thuê bao

-

-

-

-

871

13.785

871

13.785

17.000

56.000

786.767.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM)

Lượt thuê bao

340

4.730

1.458

4.679

-

-

1.798

9.409

13.000

42.000

418.552.000

Duy trì mạng Internet

Lượt thuê bao

279

4.212

-

-

-

-

279

4.212

25.000

40.000

175.455.000

Duy trì thuê bao CNHGĐ

Lượt thuê bao

1.148

21.397

3.441

19.548

666

13.133

5.255

54.078

11.000

15.000

868.975.000

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

-

29

32

157

-

-

32

186

140.000

200.000

41.680.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

-

-

21

-

-

-

21

300.000

400.000

8.400.000

Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

25

-

2

-

-

-

27

-

300.000

8.100.000

2010

Duy trì mạng điện thoại CĐHT

Lượt thuê bao

4.340

68.628

44

419

-

-

4.384

69.047

21.000

70.000

4.925.354.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA

Lượt thuê bao

-

-

-

-

2.203

45.434

2.203

45.434

17.000

56.000

2.581.755.000

Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM)

Lượt thuê bao

775

12.186

5.309

21.132

-

-

6.084

33.318

13.000

42.000

1.478.448.000

Duy trì mạng Internet

Lượt thuê bao

1.074

18.288

521

-

-

1.074

18.809

25.000

40.000

779.210.000

Duy trì thuê bao CNHGĐ

Lượt thuê bao

3.470

73.460

10.625

64.103

1.562

43.435

15.657

180.998

11.000

15.000

2.887.197.000

Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ

Thuê bao

-

12

49

127

-

-

49

139

140.000

200.000

34.660.000

Hỗ trợ phát triển mới internet

Thuê bao

-

-

-

-

-

-

-

300.000

400.000

-

Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ

Lượt thuê bao

-

10

51

-

-

-

61

-

300.000

18.300.000

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 74

138.405.731.000

PHỤ LỤC 03


CHI TIẾT KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐIỂM TRUY NHẬP VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG CHƯƠNG TRÌNH VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010


Năm

Dịch vụ

Đơn vị tính sản lượng dịch vụ

VNPT

VIETTEL

Tổng cộng

Định mức

Kinh phí doanh nghiệp được hỗ trợ (tính theo sản lượng Sở xác nhận)

= (5)x(7)+(6)x(8)

KV2

(1)

KV3

(2)

KV2

(3)

KV3

(4)

KV2

(5) = (1)+(3)

KV3

(6) = (2)+(4)

KV2

(7)

KV3

(8)

2006

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ

Bình quân điểm

28

-

-

28

10.394

291.032

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ

Bình quân điểm

5

-

-

5

389

1.945

Duy trì điểm truy nhập internet công cộng

Bình quân điểm

-

-

-

-

25.271

-

Duy trì điểm truy nhập internet kết hợp

Bình quân điểm

1

-

-

1

29.846

29.846

2007

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ

Bình quân điểm

33

-

-

33

10.394

343.002

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ

Bình quân điểm

5

-

-

5

389

1.945

Duy trì điểm truy nhập internet công cộng

Bình quân điểm

-

-

-

-

25.271

-

Duy trì điểm truy nhập internet kết hợp

Bình quân điểm

1

-

-

1

29.846

29.846

2008

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập từ năm 2007 trở về trước

Lượt điểm

72

384

-

-

72

384

1.260

483.840

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập trong các năm 2008, 2009, 2010

Lượt điểm

-

-

12

-

12

1.800

21.600

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ

Lượt điểm

-

9

-

-

-

9

-

-

Duy trì điểm truy nhập internet công cộng

Lượt điểm

-

3

-

-

-

3

3.100

9.300

2009

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập từ năm 2007 trở về trước

Lượt điểm

72

384

-

-

72

384

700

1.260

534.240

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập trong các năm 2008, 2009, 2010

Lượt điểm

-

-

-

-

-

-

1.000

1.800

-

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ

Lượt điểm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Duy trì điểm truy nhập internet công cộng

Lượt điểm

3

47

-

-

3

47

2.200

3.100

152.300

2010

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập từ năm 2007 trở về trước

Lượt điểm

72

384

-

-

72

384

700

1.260

534.240

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập trong các năm 2008, 2009, 2010

Lượt điểm

-

-

-

-

-

-

1.000

1.800

-

Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ

Lượt điểm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Duy trì điểm truy nhập internet công cộng

Lượt điểm

36

108

-

-

36

108

2.200

3.100

414.000

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 74

2.847.136

PHỤ LỤC 4


CÁC THÔN, BUÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN ĐƯỢC TẶNG ĐIỆN THOẠI


TT

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn

Khu vực

I

Đắk Mil

1

Đắk Gằn

Đắk R’Lap, Đắk K’rai, Đắk Găn, Đắk Sra

KV3

2

Đắk N’Drót

Thôn 6,7,8,9, Bon Đắk Me, ĐắkRla

KV3

3

Long Sơn

Thôn Tân Sơn, Nam Sơn

KV3

II

Krông Nô

1

Nâm Nung

KV3

2

Buôn Choah

KV3

3

Đắk Nang

KV3

III

Cư Jút

1

Đắk Wil

Thôn 2, 3, 4, 5, 8, 9, 18, thôn Hà Thông, Buôn K’Nha

KV3

IV

Đắk Song

1

Đắk Hòa

Thôn Đắk Sơn III, Đắk Sơn II, Rừng lạnh

KV3

2

Trường Xuân

Bon Bu Pah; Bu Bơ; Pơng Plei I; Ding; Ta Mung; Păng Sim

KV3

V

Đắk G’Long

1

Đắk Som

Bon Pang So, Thông 1, 2, 3

KV3

VI

Đắk R’Lâp

1

Đắk Ru

Bon Sơ Rê 1, Sơ Rê 2, Thôn đoàn kết, Tân Bình, Tân tiến

KV3

2

Đạo Nghĩa

Thôn Quảng Lộc, Quảng thành

KV3

VII

Tuy Đức

1

Quảng Tâm

Thôn 2a, Bon Bu Đơr, thông 5

KV3

2

Đắk Ngo

Thôn Bon Phi Lơ Te, Thôn 720

KV3

Tổng số xã

14

PHỤ LỤC 05


CHI TIẾT CÁC XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II


TT

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn

Khu vực

I

Đắk Mil

1

Đắk Gằn

KV3

2

Đắk N’Drót

KV3

3

Long Sơn

KV3

II

Krông Nô

1

Nâm Nung

KV3

2

Buôn Choah

KV3

3

Đắk Nang

KV3

III

Cư Jút

1

Đắk Wil

KV3

IV

Đắk Song

1

Đắk Hòa

KV3

2

Thuận Hà

Xã mới tách

KV3

3

Trường Xuân

KV3

V

Đắk G’Long

1

Đắk Plao

KV3

2

Đắk Rmăng

KV3

3

Đắk Som

KV3

VI

Đắk R’Lâp

1

Quảng Trực

KV3

2

Đắk Ru

Châu Mạ

KV3

3

Đạo Nghĩa

KV3

VII

Tuy Đức

1

Quảng Tâm

Phung

KV3

Tổng số xã

17

PHỤ LỤC 06


CÁC XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II ĐƯỢC HỖ TRỢ CƯỚC ĐIỆN THOẠI


Đơn vị: đồng/ thuê bao/tháng


TT

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn

Khu vực

Định mức

I

Đắk Mil

1

Đắk Gằn

KV3

15.000

2

Đắk N’Drót

KV3

15.000

3

Long Sơn

KV3

15.000

II

Krông Nô

1

Nâm Nung

KV3

15.000

2

Buôn Choah

KV3

15.000

3

Đắk Nang

KV3

15.000

III

Cư Jút

1

Đắk Wil

KV3

15.000

IV

Đắk Song

1

Đắk Hòa

KV3

15.000

2

Thuận Hà

Xã mới tách

KV3

15.000

3

Trường Xuân

KV3

15.000

V

Đắk G’Long

1

Đắk Plao

KV3

15.000

2

Đắk Rmăng

KV3

15.000

3

Đắk Som

KV3

15.000

VI

Đắk R’Lâp

1

Quảng Trực

KV3

15.000

2

Đắk Ru

Châu Mạ

KV3

15.000

3

Đạo Nghĩa

KV3

15.000

VII

Tuy Đức

1

Quảng Tâm

Phung

KV3

15.000

Tổng số xã

17

PHỤ LỤC 07


CÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ THUÊ BAO CỐ ĐỊNH


Đơn vị: 1.000 đồng/ thuê bao/tháng


TT

Tên huyện

Tên xã

Khu vực

Mức hỗ trợ

I

Huyện Đắk Mil

1

Xã Đắk Gằn

KV3

15

2

Đắk N’Drót

KV3

15

3

Long Sơn

KV3

15

II

Huyện Krông Nô

1

Thị trấn Đắk Mâm

KV3

15

2

Xã Đắk Sôr

KV3

15

3

Xã Nam Xuân

KV3

15

4

Xã Buôn Choah

KV3

15

5

Xã Nam Đà

KV3

15

6

Xã Tân Thành

KV3

15

7

Xã Đắk Drô

KV3

15

8

Xã Nâm Nung

KV3

15

9

Xã Đức Xuyên

KV3

15

10

Xã Đắk Nang

KV3

15

11

Xã Quảng Phú

KV3

15

12

Xã Nâm N'Đir

KV3

15

III

Huyện Đắk Song

1

Thị trấn Đức An

KV3

15

2

Xã Đắk Môl

KV3

15

3

Xã Đắk Hoà

KV3

15

4

Xã Nam Bình

KV3

15

5

Xã Thuận Hà

KV3

15

6

Xã Thuận Hạnh

KV3

15

7

Xã Đắk Rung

KV3

15

8

Xã Nâm N'Jang

KV3

15

IV

Huyện Đắk Glong

1

Xã Quảng Sơn

KV3

15

2

Xã Quảng Hoà

KV3

15

3

Xã Đắk Ha

KV3

15

4

Xã Đắk R'Măng

KV3

15

5

Xã Quảng Khê

KV3

15

6

Xã Đắk Plao

KV3

15

7

Xã Đắk Som

KV3

15

V

Huyện Cư Jút

1

Xã Đắk Wil

KV3

15

2

Xã Cư Knia

KV3

15

VI

Huyện Đắk R'Lấp

1

Thị trấn Kiến Đức

KV3

15

2

Xã Quảng Tín

KV3

15

3

Xã Đắk Wer

KV3

15

4

Xã Nhân Cơ

KV3

15

5

Xã Kiến Thành

KV3

15

6

Xã Nghĩa Thắng

KV3

15

7

Xã Đạo Nghĩa

KV3

15

8

Xã Đắk Sin

KV3

15

9

Xã Hưng Bình

KV3

15

10

Xã Đắk Ru

KV3

15

11

Xã Nhân Đạo

KV3

15

VII

Huyện Tuy Đức

1

Xã Quảng Trực

KV3

15

2

Xã Đắk Búk So

KV3

15

3

Xã Quảng Tâm

KV3

15

4

Xã Đắk R'Tíh

KV3

15

5

Xã Đắk Ngo

KV3

15

6

Xã Quảng Tân

KV3

15

Tổng số xã

51

PHỤ LỤC 08


CÁC XÃ THUỘC HUYỆN ĐẮK G’LONG VÀ CÁC XÃ CÓ ĐỒN BIÊN PHÒNG


Đơn vị: 1.000đồng/điểm/tháng


TT

Tên huyện

Tên xã

Khu vực

Mức hỗ trợ

I

Huyện Đắk Glong

1

Quảng Khê

KV3

3.100

2

Đắk Som

KV3

3.100

3

Đắk R’Măng

KV3

3.100

4

Đắk Ha

KV3

3.100

5

Quảng Hòa

KV3

3.100

6

Quảng Sơn

KV3

3.100

7

Đắk Plao

KV3

3.100

II

Các xã có đồng biên phòng

1

Đắk Wil

KV3

3.100

2

Đắk Lao

KV3

3.100

3

Thuận An

KV3

3.100

4

Thuận Hạnh

KV3

3.100

5

Quảng Trực

KV3

3.100

6

Đắk Buk So

KV3

3.100

Tổng số xã

13

PHỤ LỤC 09


CÁC XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ


TT

Tên huyện

Tên xã

Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn

Khu vực

I

Đắk Mil

1

Đắk Gằn

KV3

2

Đắk N’Drót

KV3

3

Long Sơn

KV3

II

Krông Nô

1

Nâm Nung

KV3

2

Buôn Choah

KV3

3

Đắk Nang

KV3

III

Cư Jút

1

Đắk Wil

KV3

IV

Đắk Song

1

Đắk Hòa

KV3

2

Thuận Hà

Xã mới tách

KV3

3

Trường Xuân

KV3

V

Đắk G’Long

1

Đắk Plao

KV3

2

Đắk Rmăng

KV3

3

Đắk Som

KV3

VI

Đắk R’Lâp

1

Quảng Trực

KV3

2

Đắk Ru

Châu Mạ

KV3

3

Đạo Nghĩa

KV3

VII

Tuy Đức

1

Quảng Tâm

Phung

KV3

Tổng số xã

17

PHỤ LỤC 10


DOANH NGHIỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DUY TRÌ DỊCH VỤ INTERNET


Đơn vị: 1.000 đồng/thuê bao/tháng


TT

Tên huyện

Tên xã

Khu vực

Mức hỗ trợ

I

Huyện Đắk Glong

1

Xã Quảng Sơn

KV3

40

2

Xã Quảng Hoà

KV3

40

3

Xã Đắk Ha

KV3

40

4

Xã Đắk R'Măng

KV3

40

5

Xã Quảng Khê

KV3

40

6

Xã Đắk Plao

KV3

40

7

Xã Đắk Som

KV3

40

II

Huyện Tuy Đức

40

1

Xã Quảng Trực

KV3

40

2

Xã Đắk Búk So

KV3

40

3

Xã Quảng Tâm

KV3

40

4

Xã Đắk R'Tíh

KV3

40

5

Xã Đắk Ngo

KV3

40

6

Xã Quảng Tân

KV3

40

Tổng số xã

13

PHỤ LỤC 11


CÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DUY TRÌ CÁC ĐIỂM TRUY NHẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG


Đơn vị: 1000 đồng/điểm/tháng


STT

Tên đơn vị

Khu vực

Số điểm truy nhập

Mức hỗ trợ

I

Huyện Đắk R’Lấp

1

Thị trấn Kiến Đức

KV3

1

1.800

2

Xã Quảng Tín

KV3

1

1.800

3

Xã Nhân Cơ

KV3

1

1.800

4

Xã Kiến Thành

KV3

1

1.800

5

Xã Đạo Nghĩa

KV3

1

1.800

6

Xã Đắk Sin

KV3

1

1.800

7

Xã Đắk Ru

KV3

1

1.800

II

Huyện Tuy Đức

1

Xã Quảng Trực

KV3

1

1.800

2

Xã Đắk Buk So

KV3

2

3.600

3

Xã Đắk RTih

KV3

1

1.800

4

Xã Quảng Tân

KV3

1

1.800

5

Huyện Đắk Song

6

Thị trấn Đức An

KV3

1

1.800

7

Xã Đắk Môl

KV3

1

1.800

8

Xã Nam Bình

KV3

2

3.600

9

Xã Thuận Hạnh

KV3

1

1.800

10

Xã Đắk Rung

KV3

1

1.800

11

Xã Nâm N’Jang

KV3

1

1.800

12

Xã Trường Xuân

KV3

1

1.800

IV

Huyện Đắk Mil

1

Xã Đắk Gằn

KV3

1

1.800

2

Xã Đắk Nrot

KV3

1

1.800

V

Huyện Cư Jút

1

Xã Đắk Wil

KV3

1

1.800

2

Xã Cư Knia

KV3

1

1.800.

VI

Huyện Krông Nô

1

Thị trấn Đắk Mâm

KV3

2

3.600

2

Xã Đắk Sôr

KV3

1

1.800

3

Xã Nâm Nung

KV3

1

1.800

4

Xã Nâm Nđir

KV3

1

1.800

5

Xã buôn Choah

KV3

1

1.800

6

Xã Đức Xuyên

KV3

1

1.800

7

Xã Quảng Phú

KV3

1

1.800

VII

Huyện Đắk Glong

1

Xã Quảng Sơn

KV3

1

1.800

2

Xã Đắk Ha

KV3

1

1.800

3

Xã Quảng Khê

KV3

2

3.600

4

Xã Đắk R’Măng

KV3

1

1.800

5

Xã Đắk Som

KV3

1

1.800

Tổng số điểm truy nhập

38


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu607/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/05/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/05/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Bốn
Phạm viĐắk Nông
Trích yếuNăm 2012 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 1643/QĐ-TTg phê duyệt chương trình cung cấp viễn thông công ích giai đoạn 2011 – 2015, trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.