|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 607/QĐ-UBND |
Đắk Nông, ngày 21 tháng 05 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 1643/QĐ-TTG NGÀY 21/9/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH GIAI ĐOẠN 2011 – 2015, TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/ 2011 của Chính phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ, về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
Căn cứ Quyết định số 1643/QĐ-TTg ngày 21/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt chương trình cung cấp viễn thông công ích giai đoạn 2011 – 2015;
Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 66/TTr-STTTT ngày 23 tháng 12 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Quyết định số 1643/QĐ-TTg ngày 21/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt chương trình cung cấp viễn thông công ích giai đoạn 2011 – 2015, trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, tổ chức, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch được phê duyệt kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Bốn |
PHỤ LỤC 01
CHI TIẾT SẢN LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH THỰC HIỆN NĂM 2006 - 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
|
NĂM |
Hỗ trợ |
DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG THỰC HIỆN |
|||
|
VNPT |
VIETTEL |
EVN |
Tổng cộng |
||
|
2006 |
Tổng thuê bao DTCĐ duy trì |
5.939 |
- |
1.643 |
7.582 |
|
Tổng thuê bao internet duy trì |
353 |
- |
- |
353 |
|
|
Phát triển mới điện thoại cố định |
2.247 |
- |
- |
2.247 |
|
|
Phát triển mới internet |
- |
- |
- |
- |
|
|
2007 |
Tổng thuê bao DTCĐ duy trì |
7.807 |
3.943 |
5.389 |
17.139 |
|
Tổng thuê bao internet duy trì |
353 |
21 |
- |
374 |
|
|
Phát triển mới điện thoại cố định |
2.191 |
914 |
309 |
3.414 |
|
|
Phát triển mới internet |
- |
17 |
- |
17 |
|
|
2008 |
Tổng thuê bao DTCĐ duy trì |
16.132 |
4.625 |
7.865 |
28.622 |
|
Tổng thuê bao internet duy trì |
1.651 |
49 |
- |
1.700 |
|
|
Phát triển mới điện thoại cố định |
8.023 |
4.274 |
4.470 |
16.767 |
|
|
Phát triển mới internet |
757 |
10 |
- |
767 |
|
|
2009 |
Tổng thuê bao DTCĐ duy trì |
10.157 |
13.472 |
5.734 |
29.363 |
|
Tổng thuê bao internet duy trì |
2.222 |
106 |
- |
2.328 |
|
|
Phát triển mới điện thoại cố định |
746 |
7.608 |
604 |
8.958 |
|
|
Phát triển mới internet |
978 |
92 |
- |
1.070 |
|
|
2010 |
Tổng thuê bao DTCĐ duy trì |
7.327 |
31.931 |
4.335 |
43.593 |
|
Tổng thuê bao internet duy trì |
1.724 |
27 |
- |
1.751 |
|
|
Phát triển mới điện thoại cố định |
6 |
6 |
- |
12 |
|
|
Phát triển mới internet |
- |
- |
- |
- |
|
PHỤ LỤC 02
CHI TIẾT KINH PHÍ HỖ TRỢ THUÊ BAO CỐ ĐỊNH VÀ INTERNET CHƯƠNG TRÌNH VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
|
Năm |
Dịch vụ |
Đơn vị tính sản lượng dịch vụ |
VNPT |
VIETTEL |
EVN |
Tổng cộng |
Định mức |
Kinh phí doanh nghiệp được hỗ trợ (tính theo sản lượng Sở xác nhận) =(7)X(9)+(8)X(10) |
|||||
|
KV2 (1) |
KV3 (2) |
KV2 (3) |
KV3 (4) |
KV2 (5) |
KV3 (6) |
KV2 (7) = (1)+(3)+(5) |
KV3 (8) = (2)+(4)+(6) |
KV2 (9) |
KV3 (10) |
||||
|
2006 |
Duy trì mạng ĐTCĐ và internet |
Bình quân thuê bao |
|
4.693 |
|
- |
|
445 |
- |
5.138 |
- |
1.011.000 |
5.194.518.000 |
|
Duy trì CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
|
- |
|
- |
|
- |
- |
- |
- |
20.000 |
- |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
|
2.247 |
|
- |
|
- |
- |
2.247 |
- |
200.000 |
449.400.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
|
- |
|
- |
|
- |
- |
- |
- |
400.000 |
- |
|
|
2007 |
Duy trì mạng ĐTCĐ và internet |
Bình quân thuê bao |
|
7.421 |
|
246 |
|
4.446 |
- |
12.113 |
- |
1.011.000 |
12.246.243.000 |
|
Duy trì CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
|
38.986 |
|
4.712 |
|
1.097 |
- |
44.795 |
- |
20.000 |
895.900.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
|
2.191 |
|
914 |
|
309 |
- |
3.414 |
- |
200.000 |
682.800.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
|
- |
|
17 |
|
- |
- |
17 |
- |
400.000 |
6.800.000 |
|
|
01/01/2008 đến 30/06/2008 |
Duy trì mạng ĐTCĐ và internet |
Bình quân thuê bao |
|
11.222 |
|
12.795 |
|
42.122 |
- |
66.139 |
- |
1.011.000 |
66.866.529.000 |
|
Duy trì CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
|
53.788 |
|
8.106 |
|
39.532 |
- |
101.426 |
- |
20.000 |
2.028.520.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
|
1.683 |
|
1.230 |
|
3.959 |
- |
6.872 |
- |
200.000 |
1.374.400.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
- |
171 |
- |
5 |
- |
- |
- |
176 |
- |
400.000 |
70.400.000 |
|
|
01/7/2008 đến 31/12/2008 |
Duy trì mạng điện thoại CĐHT |
Lượt thuê bao |
- |
54.455 |
- |
269 |
- |
- |
- |
54.724 |
- |
70.000 |
3.830.680.000 |
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA |
Lượt thuê bao |
- |
- |
- |
- |
- |
48.884 |
- |
48.884 |
- |
56.000 |
2.737.504.000 |
|
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM) |
Lượt thuê bao |
- |
28.391 |
- |
16.769 |
- |
- |
- |
45.160 |
- |
42.000 |
1.896.720.000 |
|
|
Duy trì mạng Internet |
Lượt thuê bao |
- |
9.148 |
- |
282 |
- |
- |
- |
9.430 |
- |
40.000 |
377.200.000 |
|
|
Duy trì thuê bao CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
- |
75.371 |
- |
21.133 |
- |
46.168 |
- |
142.672 |
- |
20.000 |
2.853.440.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
- |
6.340 |
- |
3.044 |
- |
511 |
- |
9.895 |
- |
200.000 |
1.979.000.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
- |
586 |
- |
5 |
- |
- |
- |
591 |
- |
400.000 |
236.400.000 |
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
- |
706 |
- |
- |
- |
- |
- |
706 |
- |
300.000 |
211.800.000 |
|
|
01/01/2009 đến 30/09/2009 |
Duy trì mạng điện thoại CĐHT |
Lượt thuê bao |
4.985 |
66.674 |
- |
319 |
- |
- |
4.985 |
66.993 |
21.000 |
70.000 |
4.794.195.000 |
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA |
Lượt thuê bao |
- |
- |
- |
- |
3.635 |
54.111 |
3.635 |
54.111 |
17.000 |
56.000 |
3.092.011.000 |
|
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM) |
Lượt thuê bao |
2.208 |
31.264 |
6.570 |
21.438 |
- |
- |
8.778 |
52.702 |
13.000 |
42.000 |
2.327.598.000 |
|
|
Duy trì mạng Internet |
Lượt thuê bao |
1.169 |
13.481 |
- |
167 |
- |
- |
1.169 |
13.648 |
25.000 |
40.000 |
575.145.000 |
|
|
Duy trì thuê bao CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
- |
97.821 |
- |
79.091 |
- |
55.120 |
- |
232.032 |
- |
20.000 |
4.640.640.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
- |
717 |
- |
9.557 |
- |
604 |
- |
10.878 |
- |
200.000 |
2.175.600.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
- |
978 |
- |
71 |
- |
- |
- |
1.049 |
- |
400.000 |
419.600.000 |
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
- |
344 |
- |
19 |
- |
- |
- |
363 |
- |
300.000 |
108.900.000 |
|
|
01/10/2009 đến 31/12/2009 |
Duy trì mạng điện thoại CĐHT |
Lượt thuê bao |
1.215 |
18.439 |
- |
67 |
- |
- |
1.215 |
18.506 |
21.000 |
70.000 |
1.320.935.000 |
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA |
Lượt thuê bao |
- |
- |
- |
- |
871 |
13.785 |
871 |
13.785 |
17.000 |
56.000 |
786.767.000 |
|
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM) |
Lượt thuê bao |
340 |
4.730 |
1.458 |
4.679 |
- |
- |
1.798 |
9.409 |
13.000 |
42.000 |
418.552.000 |
|
|
Duy trì mạng Internet |
Lượt thuê bao |
279 |
4.212 |
- |
- |
- |
- |
279 |
4.212 |
25.000 |
40.000 |
175.455.000 |
|
|
Duy trì thuê bao CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
1.148 |
21.397 |
3.441 |
19.548 |
666 |
13.133 |
5.255 |
54.078 |
11.000 |
15.000 |
868.975.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
- |
29 |
32 |
157 |
- |
- |
32 |
186 |
140.000 |
200.000 |
41.680.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
- |
- |
- |
21 |
- |
- |
- |
21 |
300.000 |
400.000 |
8.400.000 |
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
- |
25 |
- |
2 |
- |
- |
- |
27 |
- |
300.000 |
8.100.000 |
|
|
2010 |
Duy trì mạng điện thoại CĐHT |
Lượt thuê bao |
4.340 |
68.628 |
44 |
419 |
- |
- |
4.384 |
69.047 |
21.000 |
70.000 |
4.925.354.000 |
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (CDMA |
Lượt thuê bao |
- |
- |
- |
- |
2.203 |
45.434 |
2.203 |
45.434 |
17.000 |
56.000 |
2.581.755.000 |
|
|
Duy trì mạng điện thoại CĐVT (GSM) |
Lượt thuê bao |
775 |
12.186 |
5.309 |
21.132 |
- |
- |
6.084 |
33.318 |
13.000 |
42.000 |
1.478.448.000 |
|
|
Duy trì mạng Internet |
Lượt thuê bao |
1.074 |
18.288 |
|
521 |
- |
- |
1.074 |
18.809 |
25.000 |
40.000 |
779.210.000 |
|
|
Duy trì thuê bao CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
3.470 |
73.460 |
10.625 |
64.103 |
1.562 |
43.435 |
15.657 |
180.998 |
11.000 |
15.000 |
2.887.197.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới ĐTCĐ |
Thuê bao |
- |
12 |
49 |
127 |
- |
- |
49 |
139 |
140.000 |
200.000 |
34.660.000 |
|
|
Hỗ trợ phát triển mới internet |
Thuê bao |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
300.000 |
400.000 |
- |
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thuê bao CĐHT cho CNHGĐ |
Lượt thuê bao |
- |
10 |
|
51 |
- |
- |
- |
61 |
- |
300.000 |
18.300.000 |
|
|
TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 74 |
138.405.731.000 |
||||||||||||
PHỤ LỤC 03
CHI TIẾT KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐIỂM TRUY NHẬP VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG CHƯƠNG TRÌNH VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
|
Năm |
Dịch vụ |
Đơn vị tính sản lượng dịch vụ |
VNPT |
VIETTEL |
Tổng cộng |
Định mức |
Kinh phí doanh nghiệp được hỗ trợ (tính theo sản lượng Sở xác nhận) = (5)x(7)+(6)x(8) |
||||
|
KV2 (1) |
KV3 (2) |
KV2 (3) |
KV3 (4) |
KV2 (5) = (1)+(3) |
KV3 (6) = (2)+(4) |
KV2 (7) |
KV3 (8) |
||||
|
2006 |
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ |
Bình quân điểm |
|
28 |
|
- |
- |
28 |
|
10.394 |
291.032 |
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ |
Bình quân điểm |
|
5 |
|
- |
- |
5 |
|
389 |
1.945 |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet công cộng |
Bình quân điểm |
|
- |
|
- |
- |
- |
|
25.271 |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet kết hợp |
Bình quân điểm |
|
1 |
|
- |
- |
1 |
|
29.846 |
29.846 |
|
|
2007 |
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ |
Bình quân điểm |
|
33 |
|
- |
- |
33 |
|
10.394 |
343.002 |
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ |
Bình quân điểm |
|
5 |
|
- |
- |
5 |
|
389 |
1.945 |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet công cộng |
Bình quân điểm |
|
- |
|
- |
- |
- |
|
25.271 |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet kết hợp |
Bình quân điểm |
|
1 |
|
- |
- |
1 |
|
29.846 |
29.846 |
|
|
2008 |
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập từ năm 2007 trở về trước |
Lượt điểm |
72 |
384 |
- |
- |
72 |
384 |
|
1.260 |
483.840 |
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập trong các năm 2008, 2009, 2010 |
Lượt điểm |
|
- |
- |
12 |
- |
12 |
|
1.800 |
21.600 |
|
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ |
Lượt điểm |
- |
9 |
- |
- |
- |
9 |
|
- |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet công cộng |
Lượt điểm |
- |
3 |
- |
- |
- |
3 |
|
3.100 |
9.300 |
|
|
2009 |
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập từ năm 2007 trở về trước |
Lượt điểm |
72 |
384 |
- |
- |
72 |
384 |
700 |
1.260 |
534.240 |
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập trong các năm 2008, 2009, 2010 |
Lượt điểm |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000 |
1.800 |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ |
Lượt điểm |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet công cộng |
Lượt điểm |
3 |
47 |
- |
- |
3 |
47 |
2.200 |
3.100 |
152.300 |
|
|
2010 |
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập từ năm 2007 trở về trước |
Lượt điểm |
72 |
384 |
- |
- |
72 |
384 |
700 |
1.260 |
534.240 |
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng có người phục vụ thiết lập trong các năm 2008, 2009, 2010 |
Lượt điểm |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000 |
1.800 |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập điện thoại công cộng không có người phục vụ |
Lượt điểm |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Duy trì điểm truy nhập internet công cộng |
Lượt điểm |
36 |
108 |
- |
- |
36 |
108 |
2.200 |
3.100 |
414.000 |
|
|
TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 74 |
2.847.136 |
||||||||||
PHỤ LỤC 4
CÁC THÔN, BUÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN ĐƯỢC TẶNG ĐIỆN THOẠI
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn |
Khu vực |
|
I |
Đắk Mil |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Gằn |
Đắk R’Lap, Đắk K’rai, Đắk Găn, Đắk Sra |
KV3 |
|
2 |
|
Đắk N’Drót |
Thôn 6,7,8,9, Bon Đắk Me, ĐắkRla |
KV3 |
|
3 |
|
Long Sơn |
Thôn Tân Sơn, Nam Sơn |
KV3 |
|
II |
Krông Nô |
|
|
|
|
1 |
|
Nâm Nung |
|
KV3 |
|
2 |
|
Buôn Choah |
|
KV3 |
|
3 |
|
Đắk Nang |
|
KV3 |
|
III |
Cư Jút |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Wil |
Thôn 2, 3, 4, 5, 8, 9, 18, thôn Hà Thông, Buôn K’Nha |
KV3 |
|
IV |
Đắk Song |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Hòa |
Thôn Đắk Sơn III, Đắk Sơn II, Rừng lạnh |
KV3 |
|
2 |
|
Trường Xuân |
Bon Bu Pah; Bu Bơ; Pơng Plei I; Ding; Ta Mung; Păng Sim |
KV3 |
|
V |
Đắk G’Long |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Som |
Bon Pang So, Thông 1, 2, 3 |
KV3 |
|
VI |
Đắk R’Lâp |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Ru |
Bon Sơ Rê 1, Sơ Rê 2, Thôn đoàn kết, Tân Bình, Tân tiến |
KV3 |
|
2 |
|
Đạo Nghĩa |
Thôn Quảng Lộc, Quảng thành |
KV3 |
|
VII |
Tuy Đức |
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Tâm |
Thôn 2a, Bon Bu Đơr, thông 5 |
KV3 |
|
2 |
|
Đắk Ngo |
Thôn Bon Phi Lơ Te, Thôn 720 |
KV3 |
|
Tổng số xã |
14 |
|||
PHỤ LỤC 05
CHI TIẾT CÁC XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn |
Khu vực |
|
I |
Đắk Mil |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Gằn |
|
KV3 |
|
2 |
|
Đắk N’Drót |
|
KV3 |
|
3 |
|
Long Sơn |
|
KV3 |
|
II |
Krông Nô |
|
|
|
|
1 |
|
Nâm Nung |
|
KV3 |
|
2 |
|
Buôn Choah |
|
KV3 |
|
3 |
|
Đắk Nang |
|
KV3 |
|
III |
Cư Jút |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Wil |
|
KV3 |
|
IV |
Đắk Song |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Hòa |
|
KV3 |
|
2 |
|
Thuận Hà |
Xã mới tách |
KV3 |
|
3 |
|
Trường Xuân |
|
KV3 |
|
V |
Đắk G’Long |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Plao |
|
KV3 |
|
2 |
|
Đắk Rmăng |
|
KV3 |
|
3 |
|
Đắk Som |
|
KV3 |
|
VI |
Đắk R’Lâp |
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Trực |
|
KV3 |
|
2 |
|
Đắk Ru |
Châu Mạ |
KV3 |
|
3 |
|
Đạo Nghĩa |
|
KV3 |
|
VII |
Tuy Đức |
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Tâm |
Phung |
KV3 |
|
Tổng số xã |
17 |
|||
PHỤ LỤC 06
CÁC XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II ĐƯỢC HỖ TRỢ CƯỚC ĐIỆN THOẠI
Đơn vị: đồng/ thuê bao/tháng
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn |
Khu vực |
Định mức |
|
I |
Đắk Mil |
|
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Gằn |
|
KV3 |
15.000 |
|
2 |
|
Đắk N’Drót |
|
KV3 |
15.000 |
|
3 |
|
Long Sơn |
|
KV3 |
15.000 |
|
II |
Krông Nô |
|
|
|
|
|
1 |
|
Nâm Nung |
|
KV3 |
15.000 |
|
2 |
|
Buôn Choah |
|
KV3 |
15.000 |
|
3 |
|
Đắk Nang |
|
KV3 |
15.000 |
|
III |
Cư Jút |
|
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Wil |
|
KV3 |
15.000 |
|
IV |
Đắk Song |
|
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Hòa |
|
KV3 |
15.000 |
|
2 |
|
Thuận Hà |
Xã mới tách |
KV3 |
15.000 |
|
3 |
|
Trường Xuân |
|
KV3 |
15.000 |
|
V |
Đắk G’Long |
|
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Plao |
|
KV3 |
15.000 |
|
2 |
|
Đắk Rmăng |
|
KV3 |
15.000 |
|
3 |
|
Đắk Som |
|
KV3 |
15.000 |
|
VI |
Đắk R’Lâp |
|
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Trực |
|
KV3 |
15.000 |
|
2 |
|
Đắk Ru |
Châu Mạ |
KV3 |
15.000 |
|
3 |
|
Đạo Nghĩa |
|
KV3 |
15.000 |
|
VII |
Tuy Đức |
|
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Tâm |
Phung |
KV3 |
15.000 |
|
Tổng số xã |
17 |
||||
PHỤ LỤC 07
CÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ CƯỚC SỬ DỤNG DỊCH VỤ THUÊ BAO CỐ ĐỊNH
Đơn vị: 1.000 đồng/ thuê bao/tháng
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Khu vực |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Huyện Đắk Mil |
|
|
|
|
1 |
|
Xã Đắk Gằn |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Đắk N’Drót |
KV3 |
15 |
|
3 |
|
Long Sơn |
KV3 |
15 |
|
II |
Huyện Krông Nô |
|
|
|
|
1 |
|
Thị trấn Đắk Mâm |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Xã Đắk Sôr |
KV3 |
15 |
|
3 |
|
Xã Nam Xuân |
KV3 |
15 |
|
4 |
|
Xã Buôn Choah |
KV3 |
15 |
|
5 |
|
Xã Nam Đà |
KV3 |
15 |
|
6 |
|
Xã Tân Thành |
KV3 |
15 |
|
7 |
|
Xã Đắk Drô |
KV3 |
15 |
|
8 |
|
Xã Nâm Nung |
KV3 |
15 |
|
9 |
|
Xã Đức Xuyên |
KV3 |
15 |
|
10 |
|
Xã Đắk Nang |
KV3 |
15 |
|
11 |
|
Xã Quảng Phú |
KV3 |
15 |
|
12 |
|
Xã Nâm N'Đir |
KV3 |
15 |
|
III |
Huyện Đắk Song |
|
|
|
|
1 |
|
Thị trấn Đức An |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Xã Đắk Môl |
KV3 |
15 |
|
3 |
|
Xã Đắk Hoà |
KV3 |
15 |
|
4 |
|
Xã Nam Bình |
KV3 |
15 |
|
5 |
|
Xã Thuận Hà |
KV3 |
15 |
|
6 |
|
Xã Thuận Hạnh |
KV3 |
15 |
|
7 |
|
Xã Đắk Rung |
KV3 |
15 |
|
8 |
|
Xã Nâm N'Jang |
KV3 |
15 |
|
IV |
Huyện Đắk Glong |
|
|
|
|
1 |
|
Xã Quảng Sơn |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Xã Quảng Hoà |
KV3 |
15 |
|
3 |
|
Xã Đắk Ha |
KV3 |
15 |
|
4 |
|
Xã Đắk R'Măng |
KV3 |
15 |
|
5 |
|
Xã Quảng Khê |
KV3 |
15 |
|
6 |
|
Xã Đắk Plao |
KV3 |
15 |
|
7 |
|
Xã Đắk Som |
KV3 |
15 |
|
V |
Huyện Cư Jút |
|
|
|
|
1 |
|
Xã Đắk Wil |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Xã Cư Knia |
KV3 |
15 |
|
VI |
Huyện Đắk R'Lấp |
|
|
|
|
1 |
|
Thị trấn Kiến Đức |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Xã Quảng Tín |
KV3 |
15 |
|
3 |
|
Xã Đắk Wer |
KV3 |
15 |
|
4 |
|
Xã Nhân Cơ |
KV3 |
15 |
|
5 |
|
Xã Kiến Thành |
KV3 |
15 |
|
6 |
|
Xã Nghĩa Thắng |
KV3 |
15 |
|
7 |
|
Xã Đạo Nghĩa |
KV3 |
15 |
|
8 |
|
Xã Đắk Sin |
KV3 |
15 |
|
9 |
|
Xã Hưng Bình |
KV3 |
15 |
|
10 |
|
Xã Đắk Ru |
KV3 |
15 |
|
11 |
|
Xã Nhân Đạo |
KV3 |
15 |
|
VII |
Huyện Tuy Đức |
|
|
|
|
1 |
|
Xã Quảng Trực |
KV3 |
15 |
|
2 |
|
Xã Đắk Búk So |
KV3 |
15 |
|
3 |
|
Xã Quảng Tâm |
KV3 |
15 |
|
4 |
|
Xã Đắk R'Tíh |
KV3 |
15 |
|
5 |
|
Xã Đắk Ngo |
KV3 |
15 |
|
6 |
|
Xã Quảng Tân |
KV3 |
15 |
|
Tổng số xã |
51 |
|||
PHỤ LỤC 08
CÁC XÃ THUỘC HUYỆN ĐẮK G’LONG VÀ CÁC XÃ CÓ ĐỒN BIÊN PHÒNG
Đơn vị: 1.000đồng/điểm/tháng
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Khu vực |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Huyện Đắk Glong |
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Khê |
KV3 |
3.100 |
|
2 |
|
Đắk Som |
KV3 |
3.100 |
|
3 |
|
Đắk R’Măng |
KV3 |
3.100 |
|
4 |
|
Đắk Ha |
KV3 |
3.100 |
|
5 |
|
Quảng Hòa |
KV3 |
3.100 |
|
6 |
|
Quảng Sơn |
KV3 |
3.100 |
|
7 |
|
Đắk Plao |
KV3 |
3.100 |
|
II |
Các xã có đồng biên phòng |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Wil |
KV3 |
3.100 |
|
2 |
|
Đắk Lao |
KV3 |
3.100 |
|
3 |
|
Thuận An |
KV3 |
3.100 |
|
4 |
|
Thuận Hạnh |
KV3 |
3.100 |
|
5 |
|
Quảng Trực |
KV3 |
3.100 |
|
6 |
|
Đắk Buk So |
KV3 |
3.100 |
|
Tổng số xã |
13 |
|||
PHỤ LỤC 09
CÁC XÃ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Tên thôn, buôn đặc biệt khó khăn |
Khu vực |
|
I |
Đắk Mil |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Gằn |
|
KV3 |
|
2 |
|
Đắk N’Drót |
|
KV3 |
|
3 |
|
Long Sơn |
|
KV3 |
|
II |
Krông Nô |
|
|
|
|
1 |
|
Nâm Nung |
|
KV3 |
|
2 |
|
Buôn Choah |
|
KV3 |
|
3 |
|
Đắk Nang |
|
KV3 |
|
III |
Cư Jút |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Wil |
|
KV3 |
|
IV |
Đắk Song |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Hòa |
|
KV3 |
|
2 |
|
Thuận Hà |
Xã mới tách |
KV3 |
|
3 |
|
Trường Xuân |
|
KV3 |
|
V |
Đắk G’Long |
|
|
|
|
1 |
|
Đắk Plao |
|
KV3 |
|
2 |
|
Đắk Rmăng |
|
KV3 |
|
3 |
|
Đắk Som |
|
KV3 |
|
VI |
Đắk R’Lâp |
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Trực |
|
KV3 |
|
2 |
|
Đắk Ru |
Châu Mạ |
KV3 |
|
3 |
|
Đạo Nghĩa |
|
KV3 |
|
VII |
Tuy Đức |
|
|
|
|
1 |
|
Quảng Tâm |
Phung |
KV3 |
|
Tổng số xã |
17 |
|||
PHỤ LỤC 10
DOANH NGHIỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DUY TRÌ DỊCH VỤ INTERNET
Đơn vị: 1.000 đồng/thuê bao/tháng
|
TT |
Tên huyện |
Tên xã |
Khu vực |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Huyện Đắk Glong |
|
|
|
|
1 |
|
Xã Quảng Sơn |
KV3 |
40 |
|
2 |
|
Xã Quảng Hoà |
KV3 |
40 |
|
3 |
|
Xã Đắk Ha |
KV3 |
40 |
|
4 |
|
Xã Đắk R'Măng |
KV3 |
40 |
|
5 |
|
Xã Quảng Khê |
KV3 |
40 |
|
6 |
|
Xã Đắk Plao |
KV3 |
40 |
|
7 |
|
Xã Đắk Som |
KV3 |
40 |
|
II |
Huyện Tuy Đức |
|
|
40 |
|
1 |
|
Xã Quảng Trực |
KV3 |
40 |
|
2 |
|
Xã Đắk Búk So |
KV3 |
40 |
|
3 |
|
Xã Quảng Tâm |
KV3 |
40 |
|
4 |
|
Xã Đắk R'Tíh |
KV3 |
40 |
|
5 |
|
Xã Đắk Ngo |
KV3 |
40 |
|
6 |
|
Xã Quảng Tân |
KV3 |
40 |
|
Tổng số xã |
13 |
|||
PHỤ LỤC 11
CÁC XÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ DUY TRÌ CÁC ĐIỂM TRUY NHẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
Đơn vị: 1000 đồng/điểm/tháng
|
STT |
Tên đơn vị |
Khu vực |
Số điểm truy nhập |
Mức hỗ trợ |
|
I |
Huyện Đắk R’Lấp |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Kiến Đức |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
2 |
Xã Quảng Tín |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
3 |
Xã Nhân Cơ |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
4 |
Xã Kiến Thành |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
5 |
Xã Đạo Nghĩa |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
6 |
Xã Đắk Sin |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
7 |
Xã Đắk Ru |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
II |
Huyện Tuy Đức |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Trực |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
2 |
Xã Đắk Buk So |
KV3 |
2 |
3.600 |
|
3 |
Xã Đắk RTih |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
4 |
Xã Quảng Tân |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
5 |
Huyện Đắk Song |
|
|
|
|
6 |
Thị trấn Đức An |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
7 |
Xã Đắk Môl |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
8 |
Xã Nam Bình |
KV3 |
2 |
3.600 |
|
9 |
Xã Thuận Hạnh |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
10 |
Xã Đắk Rung |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
11 |
Xã Nâm N’Jang |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
12 |
Xã Trường Xuân |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
IV |
Huyện Đắk Mil |
|
|
|
|
1 |
Xã Đắk Gằn |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
2 |
Xã Đắk Nrot |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
V |
Huyện Cư Jút |
|
|
|
|
1 |
Xã Đắk Wil |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
2 |
Xã Cư Knia |
KV3 |
1 |
1.800. |
|
VI |
Huyện Krông Nô |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mâm |
KV3 |
2 |
3.600 |
|
2 |
Xã Đắk Sôr |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
3 |
Xã Nâm Nung |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
4 |
Xã Nâm Nđir |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
5 |
Xã buôn Choah |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
6 |
Xã Đức Xuyên |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
7 |
Xã Quảng Phú |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
VII |
Huyện Đắk Glong |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Sơn |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
2 |
Xã Đắk Ha |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
3 |
Xã Quảng Khê |
KV3 |
2 |
3.600 |
|
4 |
Xã Đắk R’Măng |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
5 |
Xã Đắk Som |
KV3 |
1 |
1.800 |
|
|
Tổng số điểm truy nhập |
|
38 |
|