Quay lại

Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ và điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 3) do tỉnh Bắc Ninh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 607/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 10 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ VÀ ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 3)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông báo số 172/TB-UBND ngày 03/4/2026 Kết luận phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 3 năm 2026;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 378/TTr- SNNMT ngày 31/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 3), như sau:

1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 21 xã, phường sau: Vũ Ninh, Kinh Bắc, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Cao Đức, Đại Lai, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Kênh, Tam Giang, Yên Trung, Đại Sơn, Sơn Động, Tuấn Đạo, Vân Sơn, Yên Định, Tân Dĩnh, Tiền Phong, Xuân Cẩm.

2. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường (đã được UBND tỉnh phân bổ tại các Quyết định số 561/QĐ- UBND ngày 25/12/2025 và số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026), gồm: Võ Cường, Tam Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Chi Lăng, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ, Yên Phong, Văn Môn, Bắc Lũng, Yên Thế, Việt Yên. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

3. Đối với các xã, phường khác đã được phân bổ tại Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 và số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ tại quyết định.

4. Đối với các xã, phường không thuộc khoản 1, khoản 2khoản 3 Điều này thì tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn xã, phường mới sau khi sắp xếp là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ.

Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (lưu HS);
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KTN, THĐT, KTTH; Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, KTNTài.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

PHỤ LỤC:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH SAU SẮP XẾP (ĐỢT 3)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Vũ Ninh

Phường Kinh Bắc

Phường Võ Cường

Phường Tam Sơn

Phường Phù Khê

Phường Từ Sơn

Phường Đồng Nguyên

Xã Đại Đồng

Xã Liên Bão

Xã Phật Tích

Phường Quế Võ

Xã Chi Lăng

Phường Phương Liễu

Xã Phù Lãng

Phường Nhân Hòa

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.338,53

1.986,48

1.807,75

1.411,05

1.402,50

2.032,16

1.263,16

1.987,45

1.981,65

1.682,85

2.339,97

2.338,75

1.337,51

2.795,40

2.005,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

206,72

481,41

368,13

570,87

517,01

214,53

246,57

411,39

916,92

662,30

901,62

1.333,90

438,50

1.048,17

1.120,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

200,26

465,34

360,24

548,18

485,31

129,32

218,28

370,34

819,45

557,37

891,10

1.192,87

434,80

1.000,51

1.042,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

165,12

-109,53

360,24

548,18

485,31

129,32

218,28

366,66

811,25

553,03

891,10

1.196,76

433,24

973,64

1.042,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,32

9,05

7,83

15,59

0,05

0,97

4,23

5,17

108,88

0,34

5,21

2,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

3,01

2,19

1,09

2,49

9,91

0,24

0,33

1,04

1,69

2,35

4,56

3,43

4,28

5,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,35

0,87

1,10

0,86

32,18

91,46

55,03

40,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.131,81

1.505,07

1.439,62

840,18

885,49

1.817,43

1.016,11

1.576,07

1.064,27

1.020,19

1.437,40

1.004,85

898,95

1.746,66

884,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

48,63

42,75

3,28

4,39

8,98

0,79

0,02

4,05

1,98

8,53

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

5,66

4,61

0,60

1,28

2,42

0,32

0,36

0,57

5,04

0,90

0,60

1,00

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

51,58

318,42

143,50

661,31

11,85

309,47

147,30

186,81

327,42

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,59

2,84

15,28

59,67

33,94

30,63

45,00

7,95

75,00

37,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,13

45,41

126,30

16,26

27,74

35,38

20,03

21,08

26,61

135,57

41,76

0,50

27,14

5,32

6,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,58

10,64

36,04

0,17

9,98

22,96

13,85

59,44

74,28

44,20

12,23

16,42

71,63

41,69

18,52

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,34

10,12

12,25

9,67

0,51

3,59

0,01

0,07

9,48

56,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

490,29

666,48

694,24

360,66

355,97

780,22

470,46

391,26

411,81

338,66

451,72

406,30

271,83

501,84

383,07

Đất giao thông

DGT

289,07

328,64

416,43

224,42

220,82

485,84

233,41

210,59

234,68

162,72

221,24

230,62

190,26

245,75

194,05

Đất thủy lợi

DTL

51,33

132,81

44,91

36,30

56,94

40,58

30,65

94,52

70,98

94,55

123,57

125,01

25,97

122,69

106,91

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,86

30,13

21,13

8,51

5,52

13,15

6,23

4,99

8,90

2,77

15,24

3,65

4,99

3,64

5,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,54

13,14

17,66

0,49

0,45

8,97

7,88

1,03

2,43

3,55

6,72

1,10

1,07

1,34

0,73

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,29

66,01

106,16

38,60

23,80

82,35

118,22

21,68

35,84

17,14

25,40

10,69

22,68

15,25

14,27

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,79

17,15

42,36

12,75

7,46

29,04

7,84

6,00

29,61

10,74

16,91

4,19

2,96

3,90

8,37

Đất công trình năng lượng

DNL

1,13

0,52

0,44

1,60

5,08

3,03

0,97

3,68

0,87

1,41

2,34

11,21

1,50

1,44

0,25

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,58

2,44

0,01

0,30

0,08

0,30

0,01

0,40

0,06

0,10

0,27

0,08

0,42

0,15

0,06

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

2,26

0,60

0,46

35,69

0,06

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,60

6,54

6,28

0,56

3,17

0,50

0,58

2,73

1,07

10,09

7,32

0,14

0,10

70,56

0,59

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,27

10,16

3,66

6,12

5,83

5,58

7,95

6,92

5,80

13,50

5,90

2,97

2,03

5,48

8,89

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,46

27,98

21,98

11,65

16,67

27,29

25,12

37,30

20,23

9,84

21,81

14,56

15,37

19,01

18,61

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,05

39,63

7,19

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

11,44

Đất chợ

DCH

1,18

6,25

7,29

1,29

2,58

2,12

3,63

1,42

1,20

0,82

5,00

2,09

4,49

12,65

2,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

27,38

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

0,23

6,36

0,70

0,60

0,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,03

62,75

82,05

64,90

17,60

67,60

18,45

24,29

17,55

5,14

57,12

2,00

26,33

12,98

4,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

368,98

361,71

330,37

255,64

438,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

389,16

474,95

377,14

293,31

331,34

479,64

280,89

357,45

292,77

280,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,11

44,30

8,27

2,26

4,40

8,40

12,90

2,64

7,51

21,92

8,89

2,56

3,13

5,29

3,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

4,88

1,37

0,48

1,22

0,91

0,17

6,98

0,16

0,40

0,18

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,55

4,97

6,78

4,36

5,75

9,98

6,78

6,23

3,15

3,75

2,13

2,04

1,37

1,66

2,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

50,36

86,36

31,79

6,89

49,81

0,00

5,66

27,66

2,78

117,59

63,31

159,19

2,68

294,84

85,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,88

35,12

53,49

18,75

8,46

35,50

7,49

0,59

6,40

7,54

1,27

3,43

0,32

3,66

6,52

2.21

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

0,75

146,36

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

11,90

4,29

2,35

4,44

1,05

0,31

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,21

0,48

0,47

0,36

0,95

0,06

0,57

0,31


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Gia Bình

Xã Cao Đức

Xã Đại Lai

Đông Cứu

Lương Tài

Xã Lâm Thao

Trung Kênh

Phường Thuận Thành

Phường Mão Điền

Phường Trí Quả

Phường Trạm Lộ

Xã Yên Phong

Xã Tam Giang

Xã Văn Môn

Xã Yên Trung

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.998,95

1.973,90

1.532,34

2.039,56

2.469,23

2.625,57

2.732,79

2.658,38

1.950,02

1.995,34

1.823,46

2.786,17

1.486,20

1.525,17

1.813,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.226,13

692,30

737,13

728,52

1.282,66

1.591,52

1.339,11

836,19

803,06

917,86

972,65

1.125,96

576,21

497,01

603,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.157,74

522,39

614,31

642,04

928,49

1.359,88

1.035,17

734,06

537,25

619,85

890,79

1.096,35

572,20

489,54

562,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.157,74

491,34

583,31

642,04

901,79

1.321,41

961,57

734,06

530,90

617,66

890,79

1.095,91

572,20

489,54

562,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,16

44,13

28,09

18,14

10,31

10,81

95,11

63,01

163,03

175,46

10,11

4,00

0,64

1,21

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,73

6,86

20,05

15,36

50,92

30,24

16,70

4,58

51,47

27,03

2,11

0,13

2,23

0,51

2,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.772,47

1.280,75

794,34

1.309,87

1.186,31

1.033,08

1.392,20

1.814,76

1.143,51

1.073,81

850,30

1.660,01

902,53

1.028,14

1.209,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,18

0,01

12,27

2,35

3,32

3,92

4,56

8,70

8,72

2,10

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

248,23

0,29

0,24

0,52

4,62

0,66

1,02

27,41

0,30

0,08

0,20

4,76

0,60

0,60

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

71,73

39,48

234,27

458,21

215,61

159,26

228,38

262,52

295,22

18,73

333,85

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

89,00

75,00

6,50

74,50

54,25

10,01

15,37

23,44

94,98

125,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,81

137,09

44,26

59,46

10,50

10,78

64,71

12,25

2,00

17,29

3,01

33,37

12,53

3,87

18,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,31

0,35

3,48

5,65

11,33

17,05

22,05

178,92

11,14

11,58

4,36

32,81

9,86

28,95

0,36

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,30

1,15

31,80

0,54

0,15

0,66

0,35

9,09

4,99

17,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

666,86

356,14

368,39

356,40

628,64

468,40

639,32

622,72

373,39

498,99

347,72

727,41

280,29

454,16

287,37

Đất giao thông

DGT

392,79

175,12

239,21

200,42

457,34

357,82

414,89

302,97

223,57

314,57

199,82

443,14

146,96

302,71

157,02

Đất thủy lợi

DTL

118,35

101,92

82,73

90,40

79,33

122,06

150,53

95,47

88,15

86,44

80,61

142,75

79,37

82,66

57,52

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,79

7,01

3,66

11,51

9,73

4,41

4,15

18,26

2,22

3,03

2,15

11,41

4,13

3,48

6,62

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,75

0,36

0,50

1,11

3,82

0,58

1,13

5,89

0,51

0,47

0,14

3,33

0,35

0,81

0,34

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,47

7,01

8,23

14,14

20,89

15,05

15,25

31,58

13,07

19,74

14,78

32,44

15,90

17,00

17,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,46

10,68

5,41

15,54

5,41

4,89

7,08

13,21

4,37

2,25

15,04

17,92

6,34

8,27

14,01

Đất công trình năng lượng

DNL

2,61

0,62

0,07

0,69

5,22

0,34

0,28

1,10

0,14

2,72

0,65

5,65

0,28

2,26

1,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,42

0,21

0,02

0,05

0,16

0,06

0,06

1,22

0,04

0,08

0,01

0,69

0,01

0,02

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,09

8,33

10,46

0,18

0,12

35,24

16,38

4,70

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,70

8,77

0,06

0,63

5,95

0,82

9,45

5,00

0,66

1,85

11,90

8,55

4,08

4,24

0,45

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,73

3,39

2,96

6,12

9,92

6,61

6,03

6,10

12,13

8,61

4,54

4,22

1,78

6,78

3,80

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,63

13,85

13,67

14,98

29,17

40,27

23,96

23,97

27,69

40,86

15,00

52,38

15,06

23,58

17,56

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

2,10

Đất chợ

DCH

4,07

1,17

1,41

0,75

1,53

5,35

6,53

1,31

0,79

1,98

0,98

3,64

1,33

2,34

11,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,26

93,26

9,21

27,10

34,88

13,21

3,50

38,90

24,08

12,27

10,05

40,83

10,24

13,83

10,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,60

196,21

202,48

320,46

379,74

325,99

417,29

435,75

201,27

364,57

286,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

382,95

357,81

238,34

224,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,57

1,91

1,42

1,87

16,68

4,18

1,70

11,08

3,85

2,28

2,83

26,48

3,34

3,60

1,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,30

0,71

0,60

12,10

0,18

0,09

0,24

0,21

0,18

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,86

4,77

3,69

3,62

3,83

4,11

8,14

4,90

3,34

3,79

1,67

5,92

11,84

5,79

5,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,35

379,78

148,61

169,02

75,85

42,98

214,93

128,52

78,71

97,82

28,84

61,27

23,06

117,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,37

3,13

5,88

12,22

17,30

2,36

19,01

11,17

29,99

12,17

18,94

19,59

7,23

11,75

5,94

2.21

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

0,03

0,13

1,62

1,53

3,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

0,85

0,87

1,17

0,26

0,96

1,47

7,43

3,45

3,67

0,51

0,20

7,46

0,02

0,04


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

loại đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Đại Sơn

Xã Sơn Động

Xã Tuấn Đạo

Xã Vân Sơn

Xã Yên Định

Xã Bắc Lũng

Xã Tân Dĩnh

Phường Tiền Phong

Xã Yên Thế

Xã Xuân Cẩm

Phường Việt Yên

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.625,79

7.865,94

9.787,40

7.385,46

4.809,66

5.349,54

3.191,71

3.068,86

4.373,77

5.446,37

5.155,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.888,35

6.355,97

8.857,05

6.892,51

4.028,57

2.248,67

1.515,15

572,86

3.088,90

2.223,87

2.336,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,20

574,62

222,31

357,25

280,31

1.229,28

720,85

273,51

785,71

1.614,71

1176,62

Đất chuyên trồng lúa

LUC

342,84

557,57

212,98

208,17

280,15

1.231,07

508,80

273,37

653,46

1.616,63

970,38

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

193,75

236,65

122,37

84,00

240,97

57,00

37,91

7,64

176,87

51,63

36,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.685,87

572,42

680,95

208,04

1.080,87

489,94

467,68

100,77

1.587,55

401,56

216,49

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.043,47

86,24

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.601,84

4.933,23

5.771,96

6.199,31

2.412,20

273,27

50,86

147,04

401,53

205,01

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.153,54

2.945,98

3.375,99

1.569,57

1.063,74

70,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,70

10,05

16,00

3,90

14,22

187,96

237,27

40,09

115,34

105,76

563,72

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,00

29,00

40,00

11,22

0,57

3,80

21,90

50,21

51,6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

717,76

1.468,26

923,05

489,50

762,74

3.089,67

1.674,32

2.494,88

1.283,74

3.218,06

2.810,28

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

115,08

356,05

264,88

102,37

252,42

373,52

78,83

198,10

241,16

116,37

330,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

243,87

129,71

308,90

435,43

112,85

566,51

402,77

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,14

7,81

0,25

1,01

1,03

4,92

7,95

4,39

8,05

7,82

8,9

2.4

Đất quốc phòng

CQP

66,45

67,27

1,18

41,39

7,11

17,18

13,32

22,04

36,02

2.5

Đất an ninh

CAN

0,13

3,22

0,15

0,13

0,26

0,39

0,30

5,65

4,33

0,80

3,69

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,26

60,82

17,26

20,89

28,43

81,96

62,05

304,08

71,30

82,79

168,58

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,55

15,54

4,53

4,05

5,34

14,97

15,30

8,45

20,63

8,59

27,71

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

9,40

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,46

5,84

0,56

0,99

1,23

6,12

3,69

8,81

7,91

6,08

12,83

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,46

19,73

4,39

5,30

7,33

12,40

20,84

18,55

26,39

45,12

87,22

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,79

19,71

7,78

10,55

14,53

46,78

12,81

268,27

14,01

23,00

40,82

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,00

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,69

1,36

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

78,25

153,14

234,84

102,61

97,79

1.105,26

614,37

798,11

142,40

1.233,33

753,71

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

645,00

190,00

356,16

950,00

329,69

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

215,81

156,10

4,53

20,00

125,00

115

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,90

20,33

3,00

41,20

5,30

131,80

67,03

327,66

55,11

77,70

37,42

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,17

45,35

34,55

49,80

40,87

77,57

100,45

35,53

42,79

33,33

126,37

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,18

87,45

197,29

11,61

51,62

35,08

100,79

74,23

24,50

47,30

145,23

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

267,52

369,99

199,90

188,48

180,42

1.091,42

466,45

638,70

564,23

924,25

920,05

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

170,97

248,55

176,65

123,93

122,85

612,16

360,47

420,87

414,75

559,72

700,8

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

65,64

62,89

12,28

34,87

44,23

158,69

63,05

105,52

52,72

180,66

81,1

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

7,14

1,57

1,42

35,93

7,11

6,14

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,00

2,50

6,81

0,04

14,04

15,15

5,38

10,55

4,15

7,73

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

23,84

32,85

8,92

17,72

5,33

6,15

3,48

10,86

2,57

9,34

54,98

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,15

0,01

0,04

0,11

0,12

0,29

0,07

0,27

0,15

0,65

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,22

2,99

1,05

2,51

1,67

0,41

2,83

43,42

3,17

7,18

1,59

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,73

20,06

1,00

2,60

6,20

292,71

19,60

50,28

46,00

155,94

67,06

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,18

0,31

0,13

5,18

7,45

1,07

0,91

11,96

12,31

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,39

4,25

0,61

4,12

0,51

4,69

7,01

3,16

8,92

10,62

11,16

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,25

22,40

12,63

11,12

7,86

47,21

26,53

21,18

23,34

42,94

52,85

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

143,03

177,84

192,40

57,59

194,02

202,03

84,40

57,66

87,76

198,63

110,12

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

26,85

41,33

11,64

5,47

12,19

33,89

21,33

6,47

10,00

12,39

48,34

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

116,18

136,50

180,76

52,12

181,83

168,14

63,07

51,19

77,76

186,24

61,78

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,06

1,30

1,99

2,97

10,16

5,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,68

41,71

7,29

3,45

18,34

11,20

2,25

1,12

1,13

4,45

8,51

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu607/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Đào Quang Khải
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2026 phân bổ và điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 3) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.