Quay lại

Quyết định 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 28 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1985/TTr-SNNMT.QLĐĐ ngày 26 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Nhan

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.851,05

474,60

2.387,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.804,43

98,12

241,71

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

3.404,33

97,08

225,66

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

400,10

1,04

16,05

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

5.602,46

174,85

439,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.573,99

116,34

259,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.225,84

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.289,85

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.541,10

75,53

1.436,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

660,42

8,83

11,46

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

146,90

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,06

0,93

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.440,26

288,13

300,75

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.109,90

-

38,65

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

79,89

79,89

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,17

8,28

0,30

2.4

Đất quốc phòng

CỌP

242,87

1,06

-

2.5

Đất an ninh

CAN

2,29

0,59

0,15

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

196,30

20,00

7,60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,26

4,43

1,03

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

3,23

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,89

8,44

2,79

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

69,27

3,72

3,50

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

260,23

10,35

0,33

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,76

-

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

6,26

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,98

4,09

0,33

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,32

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.286,56

70,05

118,18

Đất công trình giao thông

DGT

1.709,14

65,18

96,41

Đất công trình thủy lợi

DTL

545,65

2,89

20,77

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

6,10

-

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

8,71

0,51

0,55

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,61

0,16

0,13

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,48

0,65

0,02

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

9,43

0,67

0,30

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,46

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,84

0,75

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

12,34

0,11

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

333,68

24,09

21,87

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.885,17

72,96

113,63

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

24,60

2,33

-

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.860,58

70,63

113,63

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.150,57

29,95

30,59

Trong đó:

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

611,21

19,81

30,59

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

32,29

0,21

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

1.507,07

9,91

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MNC

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao Sơn

Xã Cẩm Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

2.388,38

2.074,94

3.908,56

1.874,64

1.413,47

1.729,01

1.239,11

2.151,65

1.535,87

LUA

277,04

141,13

308,31

206,81

88,45

83,38

145,49

230,59

375,38

LUC

167,21

128,95

294,03

186,58

86,12

81,88

139,18

200,06

342,70

LUK

109,83

12,18

14,28

20,23

2,33

1,50

6,31

30,53

32,68

HNK

66,62

478,48

377,87

407,86

184,34

278,57

97,89

133,96

149,75

CLN

511,59

441,68

300,63

564,77

523,13

475,69

212,62

500,69

389,98

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

724,64

-

-

-

-

322,02

-

RSX

1.486,69

976,92

2.149,00

682,10

603,13

762,75

759,22

934,55

590,40

RSN

-

48,35

73,89

-

15,55

-

-

22,41

-

NTS

46,44

36,73

48,11

13,10

14,42

29,68

23,89

29,84

11,31

CNT

-

-

-

-

-

95,90

-

-

17,60

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

3,04

-

-

1,45

PNN

190,99

324,84

375,96

341,79

322,56

329,18

297,91

318,82

373,13

ONT

38,99

61,84

62,30

126,11

85,83

45,13

41,41

43,10

75,89

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,99

0,50

1,06

0,39

0,93

0,92

0,81

0,78

0,44

CQP

-

-

-

8,05

54,64

-

-

-

-

CAN

0,40

-

-

0,18

0,25

0,23

-

0,15

-

DSN

9,18

7,98

10,89

7,40

6,89

9,90

7,74

8,29

14,62

DVH

1,19

1,78

1,44

1,17

1,11

1,37

0,98

1,41

1,56

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,18

0,12

0,30

0,22

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

4,91

2,97

5,29

2,87

2,52

4,18

3,65

3,24

9,82

DTT

2,90

3,11

3,86

3,15

3,08

4,11

2,63

3,22

2,95

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

0,31

17,90

5,29

21,80

59,43

3,11

49,28

15,77

1,40

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,15

0,13

0,05

-

1,58

-

1,05

0,66

0,23

SKC

0,16

0,79

0,10

21,80

40,30

3,11

40,97

-

1,17

SKS

-

16,98

5,14

-

17,54

-

7,26

15,11

-

CCC

109,80

109,56

117,37

81,92

66,34

150,33

86,81

124,83

104,67

DGT

87,93

81,83

103,72

72,55

50,93

106,02

64,59

77,10

95,87

DTL

20,23

27,17

12,63

4,04

13,81

43,02

21,52

47,28

7,03

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

4,62

-

-

-

-

0,34

DRA

-

0,18

0,45

-

0,25

0,44

0,12

-

DNL

0,84

0,09

0,03

0,37

1,33

0,02

0,26

0,09

0,55

DBV

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,08

DCH

0,77

0,27

0,52

0,33

-

0,82

0,24

0,35

0,80

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

2,09

0,50

-

0,67

0,13

0,31

1,32

TIN

0,51

0,07

0,27

2,80

0,03

-

0,25

1,36

1,66

NTD

20,30

15,70

8,02

19,50

2,22

13,62

11,60

15,80

24,79

TVC

10,51

111,29

168,67

73,13

46,00

105,27

99,89

108,43

148,33

MNC

0,55

-

5,13

0,11

0,64

0,82

-

0,75

0,22

SON

9,96

111,29

163,54

73,02

45,36

104,45

99,89

107,68

148,12

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

18,90

502,74

58,02

252,46

152,31

43,69

6,71

8,84

35,43

BCS

DCS

18,90

28,79

41,73

24,78

15,28

43,69

6,71

8,84

35,43

NCS

-

-

16,30

-

4,43

-

-

-

-

MNC

-

473,95

-

227,67

132,60

-

-

-

:


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Đỉnh

Xã Tào Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

2.519,39

13.618,17

2.921,54

1.730,76

1.471,79

4.031,44

2.592,92

1.786,98

LUA

324,74

354,70

44,84

333,89

125,88

29,98

250,67

143,32

LUC

251,84

349,33

43,07

333,89

66,36

29,98

248,94

131,47

LUK

72,90

5,37

1,77

-

59,52

-

1,73

11,85

HNK

181,45

177,80

685,54

158,16

209,14

638,03

504,42

258,66

CLN

766,97

2.212,54

362,89

145,65

156,67

265,97

268,68

97,96

RPH

-

2.225,84

-

-

-

-

-

-

RDD

-

4.380,52

-

710,29

-

1.669,77

-

482,61

RSX

1.135,35

4.121,35

1.748,97

373,00

972,10

1.390,35

1.554,13

789,51

RSN

-

-

317,46

-

141,72

-

1.330,11

-

NTS

110,88

145,42

78,66

9,77

8,00

3,94

15,02

14,92

CNT

-

-

-

-

-

33,40

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

0,64

-

-

-

-

-

PNN

396,30

559,38

561,74

290,36

195,62

174,70

520,41

277,69

ONT

65,57

85,60

101,57

37,15

39,01

37,37

88,75

35,63

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,33

0,80

1,85

1,49

0,40

0,33

2,12

0,45

CQP

-

9,14

-

-

-

-

169,98

-

CAN

-

0,16

-

0,18

-

-

-

-

DSN

9,33

16,72

19,28

9,51

7,06

5,78

12,73

5,40

DVH

1,41

1,90

2,65

1,70

1,01

1,30

0,96

0,86

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,17

6,24

1,06

0,26

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

4,83

7,32

2,72

2,15

2,22

5,98

2,29

DTT

3,05

3,75

8,25

4,83

3,69

1,87

5,63

1,97

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

35,78

8,05

16,85

0,74

3,82

-

3,71

6,31

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

7,76

-

-

-

-

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

4,66

0,29

2,72

0,74

0,26

-

0,18

0,19

SKC

0,22

-

7,94

-

-

-

-

-

SKS

30,90

-

6,18

-

3,56

-

3,53

6,12

CCC

209,19

251,38

159,47

169,69

56,40

85,88

107,40

107,29

DGT

123,27

184,87

126,73

97,59

53,36

81,14

94,74

45,31

DTL

83,84

66,04

30,37

70,93

2,41

3,85

9,68

58,14

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

0,57

-

0,57

DRA

1,00

-

0,12

0,35

-

-

2,11

2,63

DNL

0,35

0,46

0,19

0,11

0,08

0,05

0,49

0,01

DBV

0,01

0,01

0,27

0,07

0,04

0,07

0,04

0,03

DCH

0,72

-

1,34

0,65

0,51

0,20

0,34

0,60

DKV

-

-

0,46

-

-

-

-

-

TON

-

0,14

0,39

-

-

-

1,54

-

TIN

0,22

0,55

0,10

3,42

0,21

0,08

0,41

0,25

NTD

13,06

28,16

36,89

21,89

9,13

7,94

22,78

16,32

TVC

62,82

158,68

225,34

46,28

79,59

37,32

110,99

106,04

MNC

-

7,54

5,26

0,51

0,42

-

-

0,32

SON

62,82

151,14

220,08

45,77

79,17

37,32

110,99

105,72

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

39,75

352,93

200,08

14,83

36,46

188,67

173,17

5,04

BCS

DCS

28,20

120,65

35,09

14,83

35,86

82,18

14,81

5,04

NCS

-

-

5,67

-

-

-

5,68

-

MNC

11,56

232,29

159,32

-

0,60

106,49

152,68

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Nhan

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

82,63

2,99

5,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,23

2,04

0,93

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

17,23

2,04

0,93

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

15,30

0,17

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,69

0,73

1,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17,66

0,01

1,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,33

0,04

0,02

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,66

0,87

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,06

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,36

0,36

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2,62

0,38

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,01

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,98

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,53

0,38

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất cụm công nghiệp

SKN

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

4,46

0,12

Đất công trình giao thông

DGT

4,33

0,09

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,13

0,03

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

0,27

0,01

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,05

0,06

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,suối

SON

2,05

0,06

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao Sơn

Xã Cẩm Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(7)

(8)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,44

0,02

0,95

6,11

1,71

23,49

1,20

1,72

0,42

LUA

0,03

0,01

0,95

2,26

0,10

9,29

0,02

0,27

0,02

LUC

0,03

0,01

0,95

2,26

0,10

9,29

0,02

0,27

0,02

LUK

HNK

0,21

0,01

1,16

0,25

1,18

0,01

1,05

0,01

CLN

0,06

2,56

1,10

7,18

0,08

0,02

RPH

RDD

RSX

0,14

0,13

0,26

5,11

1,09

0,37

RSN

NTS

0,73

0,40

CNT

LMU

NKH

PNN

0,01

0,02

5,50

1,78

0,15

ONT

0,17

ODT

TSC

0,56

CQP

CAN

DSN

0,10

1,78

0,15

DVH

0,10

DXH

DYT

DGD

1,78

DTT

0,15

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

SKS

CCC

0,01

0,02

2,80

DGT

0,01

0,02

2,80

DTL

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

0,26

TVC

1,61

MNC

SON

1,61

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Đỉnh

Xã Tào Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2,58

14,39

5,16

0,45

3,44

6,16

3,89

2,33

LUA

0,41

0,26

0,05

0,22

0,32

0,01

0,04

LUC

0,41

0,26

0,05

0,22

0,32

0,01

0,04

LUK

HNK

0,42

0,02

1,41

0,23

3,01

0,43

2,07

2,33

CLN

0,56

0,24

0,55

0,88

RPH

0,42

RDD

10,28

4,72

RSX

1,05

3,17

3,15

0,11

1,00

0,90

RSN

NTS

0,14

CNT

LMU

NKH

PNN

0,10

0,15

0,10

0,10

1,55

0,20

ONT

0,02

0,05

ODT

TSC

0,04

CQP

CAN

DSN

0,20

DVH

DXH

DYT

DGD

0,20

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

SKS

CCC

0,10

0,01

0,10

0,03

1,27

DGT

0,10

0,01

0,05

1,25

DTL

0,05

0,03

0,02

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

0,08

0,02

0,08

0,20

MNC

SON

0,08

0,02

0,08

0,2

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Nhan

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

84,35

2,99

5,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,23

2,04

0,93

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

17,42

0,17

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,63

0,73

1,73

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,42

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,00

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,32

0,01

1,17

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,33

0,04

0,02

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,06

-

-

Trong đó:

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

2,07

-

-

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

-

-

-

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

-

-

-

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

117,99

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

-

-

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,46

0,42

-

Trong đó:

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

3,05

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

2,30

0,42

-

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

1,11

-

-

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao Sơn

Xã Cẩm Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

-7

-8

-10

-11

-12

-13

-14

-15

-16

NNP/PNN

0,44

0,02

0,95

6,14

1,71

25,58

1,20

1,72

0,42

LUA/PNN

0,03

0,01

0,95

2,26

0,10

9,29

0,02

0,27

0,02

HNK/PNN

0,21

0,01

-

1,19

0,25

3,27

0,01

1,05

0,01

CLN/PNN

0,06

-

-

2,56

1,10

7,18

0,08

-

0,02

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

0,14

-

-

0,13

0,26

5,11

1,09

-

0,37

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

0,73

-

0,40

-

CNT/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

92,41

-

-

17,37

LUA/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2,07

RDD/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NNP

-

-

-

-

-

92,41

-

-

15,30

MHT/CNT

-

-

-

-

-

95,90

-

-

17,60

-

-

-

-

-

-

3,56

-

2,28

MHT/PNC

1,78

1,17

MHT/OTC

-

-

-

-

-

-

1,78

-

-

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

1,11

MHT/CSK

MHT/TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Đỉnh

Xã Tào Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

-17

-18

-19

-20

-22

-23

-24

-25

NNP/PNN

2,58

14,39

5,16

0,45

3,44

6,16

3,49

2,33

LUA/PNN

0,41

0,26

0,05

0,22

0,32

0,01

0,04

-

HNK/PNN

0,42

0,02

1,41

0,23

3,01

0,43

2,07

2,33

CLN/PNN

0,56

0,24

0,55

-

-

-

0,82

-

RDD/PNN

-

0,42

-

-

-

-

-

-

RPH/PNN

-

10,28

-

-

-

4,72

-

-

RSX/PNN

1,05

3,17

3,15

-

0,11

1,00

0,56

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,14

-

-

-

-

-

-

-

CNT/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,28

-

-

LUA/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NNP

-

-

-

-

-

10,28

-

-

MHT/CNT

-

-

-

-

-

33,40

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

MHT/PNC

0,10

MHT/OTC

0,10

-

-

-

-

-

-

-

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

MHT/CSK

MHT/TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Nhan

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,39

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

2,39

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,41

0,36

0,50

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

0,31

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

11,70

0,05

-

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,76

-

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,89

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5,15

-

0,50

Đất công trình giao thông

DGT

1,06

-

0,50

Đất công trình thủy lợi

DTL

4,07

-

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,02

-

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

-

-


Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,suối

SON

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao Sơn

Xã Cẩm Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

-7

-8

-10

-11

-12

-13

-14

-15

-16

NNP

-

-

-

-

-

1,63

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CNT

-

-

-

-

-

1,63

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

1,34

-

-

2,10

4,07

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

-

1,34

-

-

2,08

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

1,34

-

-

2,08

-

-

-

-

CCC

-

-

-

-

0,02

4,07

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

4,07

-

-

-

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TVC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Đỉnh

Xã Tào Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

-17

-18

-19

-20

-22

-23

-24

-25

NNP

-

-

-

-

-

0,76

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

CNT

-

-

-

-

-

0,76

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,09

7,95

0,16

-

0,37

-

0,47

-

ONT

0,09

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

DSN

-

-

0,16

-

-

-

-

-

DVH

-

-

0,16

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSK

-

7,76

-

-

-

-

0,47

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

7,76

-

-

-

-

-

-

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

0,47

-

CCC

-

0,19

-

-

0,37

-

-

-

DGT

-

0,19

-

-

0,37

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

TVC

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Hủy bỏ 07 công trình, dự án với tổng diện tích 10,45 ha có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quá 02 năm chưa thực hiện hoặc nay không tiếp tục thực hiện (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh






DANH MỤC HUỶ BỎ

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Mở rộng Nhà máy sản xuất gỗ ván sợi MDF - Khu công nghiệp Tri Lễ

xã Khai Sơn

9,21

2

Xây dựng nhà tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ xã Hùng Sơn

xã Hùng Sơn

0,21

3

Quy hoạch đất ở vùng Đuôi Tràn thôn 4 (thôn 8 cũ)

xã Tam Sơn

0,18

4

Mở rộng sân vận động xã Hùng Sơn

Xã Hùng Sơn

0,50

5

Xét giao đất thửa nhỏ hẹp TT Kim Nhan

TT Kim Nhan

0,01

6

Cửa hàng xăng dầu xã Khai Sơn

xã Khai Sơn

0,20

7

Trung tâm giới thiệu sản phẩm về đá và xưởng thiết kế đá Mỹ Nghệ tại xã Khai Sơn

xã Khai Sơn

0,14

Tổng diện tích

10,45

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu60/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Phùng Thành Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.