Quay lại

Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
PHƯỜNG LA GI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 614/QĐ-UBND

La Gi, ngày 19 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG VÀ KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND PHƯỜNG LA GI

ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA GI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ ngày 29/11/2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 của Bộ Xây dụng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quả tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc uỷ quyền công bố tải trọng và khổ giới hạn đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số 222/TTr-KTHT&ĐT ngày 17/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND phường La Gi theo các phụ lục đính kèm.

Tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.

Điều 2. Giao Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:

1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.

2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND&UBND phường, Trưởng Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; Trưởng Công an phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đặng Thị Hồng Lâm

Bảng 1: Hiện trạng các tuyến đường bộ đang quản lý của UBND phường La Gi (Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi


STT

Tuyến đường

Điểm đầu
(km)

Điểm cuối
(km)

Số làn xe chạy

Bề rộng nền đường (m)

Bề rộng mặt đường (m)

Kết cấu mặt đường

Cấp đường hiện trạng

Chiều dài(km)

Ghi chú

1

Thống Nhất

Ngã tư T.Thiện

Nguyễn Ngọc kỳ

4

30

22

Bê tông nhựa

III

1,900

Đường phố chính

2

Lê Đức Thọ

Ng.Chí.Thanh

Khu sản xuất

2

9

7

Bê tông nhựa

III

5,000

Đường phố gom

3

Cù Chính Lan

Cầu Máng

Lê Đức Thọ

2

9

5,5

Láng nhựa

IV

4,915

Đường phố gom

4

Nguyễn Trường Tộ

Thống Nhất

Trung đoàn

2

15

8

Bê tông nhựa

III

3,840

Đường phố gom

5

Hùng Vương

Nguyễn Tri Phương

Ranh xã Tân Hải

2

20

12

Bê tông nhựa

III

3,550

Đường phố chính

6

Nguyễn Thông

Ng.Tri.Phương

Lê Quang Định

2

9

5,5

Bê tông nhựa

IV

3,546

Đường phố gom

7

Nguyễn Tri Phương

Ng.Chí.Thanh

Bãi biển

2

20

12

Bê tông nhựa

III

3,274

Đường phố chính

8

Nguyễn Trãi

Cầu Tân Lý

Cầu Máng

2

12

9

Bê tông nhựa

III

3,200

Đường phố chính

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hoàng Diệu

Lê Văn Tám

2

8

7

Bê tông nhựa

III

2,850

Đường phố gom

10

Lương Định Của

Ng.Chí.Thanh

Cù Chính Lan

2

10

8

Bê tông nhựa

III

2,740

Đường phố chính

11

Lý Thường Kiệt

Thống Nhất

Quốc Lộ 55

2

9

7

Bê tông nhựa

III

2,395

Đường phố gom

12

Lê Quang Định

Cầu Cây chanh

Bãi biển

2

11

8

Bê tông nhựa

III

2,280

Đường phố chính

13

Cách Mạng Tháng 8

Nguyễn Trãi

Bãi biển

2

12

9

Bê tông nhựa

III

2,000

Đường phố chính

14

Ngô Quyền

Quốc Lộ 55

Vòng xoay Nguyễn Huệ

2

15

9

Bê tông nhựa

III

1,956

Đường phố chính

15

Châu Văn Liêm

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

2

6

4

BTXM

V

1,800

Đường phố gom

16

Đinh Bộ Lĩnh

Quốc Lộ 55

Ranh phường Phước Hội

2

11

8

Bê tông nhựa

III

1,600

Đường phố chính

17

Nguyễn Huệ

Thống Nhất

Hoàng Diệu

2

16

8

Bê tông nhựa

III

1,481

Đường phố chính

18

Hoàng Diệu

Nguyễn Huệ

Nguyễn. C.Trứ

4

20

12

Bê tông nhựa

III

0,550

Đường phố gom

Lê Văn Tám

Nguyễn Huệ

2

12

7

Bê tông nhựa

III

1,400

Đường phố gom

19

Lê Văn Tám

Quốc Lộ 55

Nguyễn.B.Khiêm

2

8

7

Bê tông nhựa

III

1,107

Đường phố gom

20

Võ Thị Sáu

CMT8

Bãi biển

2

9

7

Bê tông nhựa

III

1,149

Đường phố gom

21

Lê Lai

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trãi

1

6

4,5

BTXM

V

1,100

Đường phố nội bộ

22

Xuân Thuỷ

Nguyễn Tri Phương

Cách Mạng Tháng Tám

2

7

5

BTXM

IV

1,100

Đường phố nội bộ

23

Lý Tự Trọng

Lý. T. Kiệt

Nghĩa trang

2

6,5

4,5

Bê tông nhựa

V

1,050

Đường phố nội bộ

24

Lương Thế Vinh

Nguyễn. T. Tộ

Ng. B. Khiêm

2

6

5

Bê tông nhựa

IV

0,955

Đường phố nội bộ

25

Nguyễn Thượng Hiền

Hoàng Diệu

Ng. B. Khiêm

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,590

Đường phố gom

26

Nguyễn Thượng Hiền nối dài

Âu Cơ

Nguyễn Trường Tộ

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,250

Đường phố gom

27

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

2

9

6

Bê tông nhựa

IV

0,834

Đường phố gom

28

Nguyễn Văn Trỗi

Thống Nhất

Hoàng Diệu

2

16

10

Bê tông nhựa

IV

0,826

Đường phố gom

29

Lê Hồng Phong

Ngô Quyền

Khu dân cư

2

9

6

Bê tông nhựa

IV

0,760

Đường phố nội bộ

30

Nguyễn Đức Cảnh

Nguyễn.T.Hiền

Lương Thế Vinh

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,755

Đường phố nội bộ

31

Hoàng Văn Thụ nối dài

Ngô Quyền

Khu dân cư

1

7

5

Sỏi

IV

0,730

Đường phố nội bộ

32

Hoàng Văn Thụ

Thống Nhất

Chợ Tân Thiện

2

9,5

6

Bê tông nhựa

IV

0,290

Đường phố nội bộ

33

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn.T.Hiền

Lương Thế Vinh

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,700

Đường phố nội bộ

34

Phạm Thế Hiển

Cầu Phước An

Cù Chính Lan

2

6

5

BTXM

IV

0,638

Đường phố gom

35

Lý Nam Đế

Ngô Quyền

Ranh phường Phước Hội

2

11

9

Bê tông nhựa

III

0,630

Đường phố chính

36

Ngô Gia Tự

Hoàng Diệu

Nguyễn.B.Khiêm

2

22

12

Bê tông nhựa

IV

0,600

Đường phố gom

37

Tạ Quang Bửu

Thống Nhất

Ngô Quyền

1

5

4

BTXM

V

0,600

Đường phố nội bộ

38

Trưng Trắc

Lê Văn Tám

Khu dân cư

2

13

7

Bê tông nhựa

IV

0,600

Đường phố nội bộ

39

Trưng Nhị

Lê Văn Tám

Khu dân cư

2

13

7

Bê tông nhựa

IV

0,608

Đường phố nội bộ

40

Tống Duy Tân

CMT8

Ng. T. Phương

2

12

9

Bê tông nhựa

IV

0,550

Đường phố gom

41

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn C. Trứ

Nguyễn.T.Tộ

2

7,5

5,5

Bê tông nhựa

IV

0,485

Đường phố nội bộ

42

Phan Văn Trị

Nguyễn Tri Phương

KDC

1

6

4

BTXM

V

0,460

Đường phố nội bộ

43

Trần Thủ Độ

Nguyễn Tri Phương

KDC

1

6

4

BTXM

V

0,460

Đường phố nội bộ

44

Trần Đại Nghĩa

Nguyễn Tri Phương

KDC

1

6

4

BTXM

V

0,460

Đường phố nội bộ

45

Mai Xuân Thưởng

Thống Nhất

Ngô Quyền

1

5

4

BTXM

V

0,457

Đường phố nội bộ

46

Trần Quý Cáp

Ngô Gia Tự

Nguyễn .T. Hiền

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,455

Đường phố gom

47

Bùi Thị Xuân

QL55

Lý Thường Kiệt

2

9

6

Bê tông nhựa

IV

0,430

Đường phố nội bộ

48

Phan Đăng Lưu

Thống Nhất

Ngô Quyền

2

8

6

Bê tông nhựa

IV

0,405

Đường phố nội bộ

49

Phạm Hồng Thái

Thống Nhất

Nguyễn.T.Tộ

2

8

7

Bê tông nhựa

IV

0,380

Đường phố nội bộ

50

Nguyễn Thái Học

Thống Nhất

Nguyễn.T.Tộ

2

8

7

Bê tông nhựa

IV

0,380

Đường phố gom

51

Hồ Xuân Hương

Thống Nhất

Nguyễn . T .Tộ

2

10

7

Bê tông nhựa

IV

0,377

Đường phố nội bộ

52

Ỷ Lan

Thống Nhất

Nguyễn .C.Trứ

1

6

4

BTXM

V

0,370

Đường phố nội bộ

53

Âu Cơ

Nguyễn Thái Học

Hoàng Bích Sơn

2

13

8

Bê tông nhựa

IV

0,350

Đường phố nội bộ

54

Bùi Hữu Nghĩa

Hoàng Diệu

Trần Qúy Cáp

2

14

8

Bê tông nhựa

IV

0,345

Đường phố nội bộ

55

Nguyễn Hữu Thọ

Thống Nhất

Đinh Bộ Lĩnh

1

11

6

Bê tông nhựa

IV

0,330

Đường phố nội bộ

56

Nguyễn Khuyến

Võ Thị Sáu

Khu dân cư

1

5

4

BTXM

V

0,300

Đường phố nội bộ

57

Hoàng Bích Sơn

Thống Nhất

KDC

2

13

8

Bê tông nhựa

IV

0,270

Đường phố nội bộ

58

Kỳ Đồng 1-2

Thống Nhất

Lý Thường Kiệt

2

7

6

Bê tông nhựa

IV

0,270

Đường phố nội bộ

59

Bắc Sơn

Ngô Gia Tự

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

15

7

Bê tông nhựa

IV

0,260

Đường phố nội bộ

60

Đặng Thai Mai

Nguyễn Văn Trỗi

Hoàng Diệu

2

14

7

Bê tông nhựa

IV

0,230

Đường phố nội bộ

61

Lê Trọng Tấn

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

10,5

5,5

Bê tông nhựa

IV

0,220

Đường phố nội bộ

62

Lưu Hữu Phước

Thống nhất

KDCCầu Đường

2

5

4

Bê tông nhựa

V

0,200

Đường phố nội bộ

63

Trương Định

CMT8

Khu dân cư

2

7

6

BTXM

IV

0,202

Đường phố nội bộ

64

Tô Hiệu

CMT8

Huỳnh.T.Kháng

2

6

4,5

BTXM

V

0,200

Đường phố gom

65

Trần Cao Vân

Thống nhất

Nguyễn. T. Tộ

2

7

5

Bê tông nhựa

IV

0,200

Đường phố nội bộ

66

Cao Bá Quát

Phan Đăng Lưu

Hoàng Văn Thụ

1

6,5

4,5

Láng nhựa

V

0,150

Đường phố nội bộ

67

Đặng Văn Ngữ

Nguyễn Văn Trỗi

Đặng Thai Mai

2

14

7

Bê tông nhựa

IV

0,150

Đường phố nội bộ

68

Lạc Long Quân

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Thượng Hiền

2

13

8

Bê tông nhựa

IV

0,140

Đường phố nội bộ

69

Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải

Phạm Thế Hiển

Khu LH xử lý rác

2

8

6

Bê tông nhựa

III

3,554

Đường phố gom

70

Đường KSX Bình An 1

Nguyễn Thông

Khu dân cư

1

6

4

BTXM

V

1,424

Đường phố nội bộ

71

Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1

Nguyễn Chí Thanh

Cù Chính Lan

1

6

4

BTXM

V

1,500

Đường phố nội bộ

72

Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học

Thống Nhất

Nguyễn. T. Tộ

2

8

7

Bê tông nhựa

IV

0,381

Đường phố nội bộ

73

Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2

Ngô Gia Tự

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

15

7

Bê tông nhựa

IV

0,282

Đường phố nội bộ

74

Nội bộ KDC PAM

Nguyễn C. Trứ

Khu dân cư

1

6

4

BTXM

V

0,230

Đường phố nội bộ

75

Nội bộ KDC Tân Lý 2

Nguyễn Trãi

Khu dân cư

2

12

7

Bê tông nhựa

IV

0,105

Đường phố nội bộ

76

Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân

Ng.Tri.Phương

Khu dân cư

2

6

5

Láng nhựa

IV

2,000

Đường phố nội bộ

77

Tất cả các tuyến đường BTXM

1

3-5

2-4

BTXM

IV

Đường phố nội bộ

Tổng cộng

80,613

Phụ lục 2: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp (Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi


TT

Tên đường

Địa phương

Cấp kỹ thuật
hiện tại

Chiều dài
(KM)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đi)

Ghi
chú

ĐB

MN

1

Thống Nhất

Phường La Gi

III

1,900

Chiều rộng mặt đường 18m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

2

Lê Đức Thọ

Phường La Gi

III

5,000

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

3

Cù Chính Lan

Phường La Gi

IV

4,915

Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

4

Nguyễn Trường Tộ

Phường La Gi

III

3,840

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

5

Hùng Vương

Phường La Gi

III

3,550

Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

6

Nguyễn Thông

Phường La Gi

IV

3,546

Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

7

Nguyễn Tri Phương

Phường La Gi

III

3,274

Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

8

Nguyễn Trãi

Phường La Gi

III

3,200

Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phường La Gi

III

2,850

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

10

Lương Định Của

Phường La Gi

III

2,740

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

11

Lý Thường Kiệt

Phường La Gi

III

2,395

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

12

Lê Quang Định

Phường La Gi

III

2,280

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

13

Cách Mạng Tháng 8

Phường La Gi

III

2,000

Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

14

Ngô Quyền

Phường La Gi

III

1,956

Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

15

Châu Văn Liêm

Phường La Gi

IV

1,800

Chiều rộng mặt đường 4m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

16

Đinh Bộ Lĩnh

Phường La Gi

III

1,600

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

17

Nguyễn Huệ

Phường La Gi

III

1,481

Chiều rộng mặt đường 16m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

18

Hoàng Diệu

Phường La Gi

III

1,950

Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

19

Lê Văn Tám

Phường La Gi

III

1,107

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

20

Võ Thị Sáu

Phường La Gi

III

1,149

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

21

Xuân Thuỷ

Phường La Gi

IV

1,100

Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

22

Lương Thế Vinh

Phường La Gi

IV

0,955

Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

23

Nguyễn Thượng Hiền

Phường La Gi

IV

0,590

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

24

Nguyễn Thượng Hiền nối dài

Phường La Gi

IV

0,250

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

25

Huỳnh Thúc Kháng

Phường La Gi

IV

0,834

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

26

Nguyễn Văn Trỗi

Phường La Gi

IV

0,826

Chiều rộng mặt đường 10m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

27

Lê Hồng Phong

Phường La Gi

IV

0,760

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

28

Nguyễn Đức Cảnh

Phường La Gi

IV

0,755

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

29

Hoàng Văn Thụ nối dài

Phường La Gi

IV

0,730

Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

30

Hoàng Văn Thụ

Phường La Gi

IV

0,290

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

31

Đoàn Thị Điểm

Phường La Gi

IV

0,700

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

32

Phạm Thế Hiển

Phường La Gi

IV

0,638

Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

33

Lý Nam Đế

Phường La Gi

III

0,630

Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

34

Ngô Gia Tự

Phường La Gi

IV

0,600

Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn

35

Trưng Trắc

Phường La Gi

IV

0,600

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

36

Trưng Nhị

Phường La Gi

IV

0,608

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

37

Tống Duy Tân

Phường La Gi

IV

0,550

Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

38

Nguyễn Văn Cừ

Phường La Gi

IV

0,485

Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

39

Trần Quý Cáp

Phường La Gi

IV

0,455

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

40

Bùi Thị Xuân

Phường La Gi

IV

0,430

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

41

Phan Đăng Lưu

Phường La Gi

IV

0,405

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

42

Phạm Hồng Thái

Phường La Gi

IV

0,380

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

43

Nguyễn Thái Học

Phường La Gi

IV

0,380

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

44

Hồ Xuân Hương

Phường La Gi

IV

0,377

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

45

Âu Cơ

Phường La Gi

IV

0,350

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

46

Bùi Hữu Nghĩa

Phường La Gi

IV

0,345

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

47

Nguyễn Hữu Thọ

Phường La Gi

IV

0,330

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

48

Hoàng Bích Sơn

Phường La Gi

IV

0,270

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

49

Kỳ Đồng 1-2

Phường La Gi

IV

0,270

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

50

Bắc Sơn

Phường La Gi

IV

0,260

Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

51

Đặng Thai Mai

Phường La Gi

IV

0,230

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

52

Lê Trọng Tấn

Phường La Gi

IV

0,220

Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

53

Trương Định

Phường La Gi

IV

0,202

Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

54

Trần Cao Vân

Phường La Gi

IV

0,200

Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

55

Đặng Văn Ngữ

Phường La Gi

IV

0,150

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

56

Lạc Long Quân

Phường La Gi

IV

0,140

Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

57

Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải

Phường La Gi

IV

3,554

Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn

Phụ lục 3: Các vị trí hạn chế tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ (Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi


TT

Tên đường (Quốc lộ, đường tỉnh)

Lý trình
(từ Km đến Km)

Địa phương

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao
hạn chế (m)

1

Thống Nhất

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

2

Lê Đức Thọ

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

3

Cù Chính Lan

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

4

Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

5

Hùng Vương

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

6

Nguyễn Thông

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

6 Tấn/Trục

Mặt đường xuống cấp

7

Nguyễn Tri Phương

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

8

Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

10

Lương Định Của

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

11

Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 tấn

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

12

Lê Quang Định

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

8 Tấn/Trục

Mặt đường xuống cấp

13

Cách Mạng Tháng 8

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

14

Ngô Quyền

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

15

Châu Văn Liêm

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

5 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

16

Đinh Bộ Lĩnh

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

17

Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

Cấm xe tải

Khu trung tâm Hành chính

18

Hoàng Diệu

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

Cấm xe tải

Khu trung tâm Hành chính

19

Lê Văn Tám

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

20

Võ Thị Sáu

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

21

Lê Lai

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

8 Tấn

Mặt đường hẹp

Toàn xe

22

Xuân Thuỷ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

5 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

23

Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

8 Tấn/Trục

Mặt đường hẹp

24

Lương Thế Vinh

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

25

Nguyễn Thượng Hiền

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

26

Nguyễn Thượng Hiền nối dài

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

27

Huỳnh Thúc Kháng

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

8 Tấn/Trục

Mặt đường hẹp

28

Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

29

Lê Hồng Phong

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

8 Tấn/Trục

Mặt đường hẹp

30

Nguyễn Đức Cảnh

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

31

Hoàng Văn Thụ nối dài

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

8 Tấn

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

32

Hoàng Văn Thụ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

33

Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

34

Phạm Thế Hiển

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

35

Lý Nam Đế

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

36

Ngô Gia Tự

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

37

Tạ Quang Bửu

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

8 Tấn

Mặt đường xuống cấp

Toàn xe

38

Trưng Trắc

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

39

Trưng Nhị

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

40

Tống Duy Tân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

41

Nguyễn Văn Cừ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

42

Phan Văn Trị

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

43

Trần Thủ Độ

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

44

Trần Đại Nghĩa

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

45

Mai Xuân Thưởng

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

46

Trần Quý Cáp

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

47

Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

48

Phan Đăng Lưu

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

49

Phạm Hồng Thái

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

50

Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

51

Hồ Xuân Hương

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

52

Ỷ Lan

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

8 Tấn

Đường hẹp

Toàn xe

53

Âu Cơ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

54

Bùi Hữu Nghĩa

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

55

Nguyễn Hữu Thọ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

56

Nguyễn Khuyến

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

8 Tấn

Đường hẹp

Toàn xe

57

Hoàng Bích Sơn

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

58

Kỳ Đồng 1-2

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

Cấm xe tải

Đi qua khu vực Chợ

Theo giờ

59

Bắc Sơn

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

8 Tấn

Đường hẹp

Toàn xe

60

Đặng Thai Mai

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

61

Lê Trọng Tấn

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

62

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

63

Trương Định

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

6 Tấn/Trục

Mặt đường xuống cấp

64

Tô Hiệu

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

8 Tấn

Đường hẹp

Toàn xe

65

Trần Cao Vân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

66

Cao Bá Quát

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

67

Đặng Văn Ngữ

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

68

Lạc Long Quân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

69

Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải

Toàn tuyến

Phường La Gi

III

10 Tấn/Trục

Theo thiết kế đường

70

Đường KSX Bình An 1

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Đường hẹp

Toàn xe

71

Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Đường hẹp

Toàn xe

72

Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

73

Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

74

Nội bộ KDC PAM

Toàn tuyến

Phường La Gi

V

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

75

Nội bộ KDC Tân Lý 2

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

76

Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân

Toàn tuyến

Phường La Gi

IV

10 Tấn

Trong KDC

Toàn xe

Phụ lục 4: Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn (Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi


TT

Tên đường

Lý trình

Tỉnh/ Thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải
trọng (biển hạn chế
tải trọng) (Tấn)

Tình trạng khổ giới hạn (biển hạn chế khổ giới hạn) (m)

1

Lý Thường Kiệt

Km1+870

Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng

Cầu Lý Thường Kiệt

30 Tấn

10 Tấn

2

Phạm Thế Hiển

Km0+200

Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng

Cầu sắt Phước An

10 Tấn

2,5 Tấn

2,5m

Cấm ô tô



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu614/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Đặng Thị Hồng Lâm
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2026 công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.