|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 616/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 11 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ TTHC ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 67/TTr-SGTVT-PC ngày 25/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 74 thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Đồng thời bãi bỏ, hủy bỏ 37 thủ tục hành chính đã được công bố tại các Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 19/10/2010; số 1231/QĐ-UBND ngày 28/8/2012; số 788/QĐ-UBND ngày 04/06/2012; số 342/QĐ-UBND ngày 08/3/2013; số 38/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục và nội dung thủ tục hành chính).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2016
nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau.
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp mở rộng, sửa chữa) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý |
|
2 |
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý |
|
3 |
Thỏa thuận thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý |
|
4 |
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường từ cấp IV trở xuống ủy thác Sở GTVT quản lý |
|
5 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý |
|
6 |
Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận tải quản |
|
7 |
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận tải quản lý |
|
8 |
Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia |
|
9 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam- Lào - Campuchia |
|
10 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
11 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
12 |
Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh |
|
13 |
Cấp phù hiệu xe nội bộ |
|
14 |
Cấp lại phù hiệu xe nội bộ |
|
15 |
Cấp phù hiệu xe trung chuyển |
|
16 |
Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển |
|
17 |
Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh |
|
18 |
Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh |
|
19 |
Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt |
|
20 |
Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt |
|
21 |
Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác |
|
22 |
Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch |
|
23 |
Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch |
|
24 |
Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch |
|
25 |
Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
26 |
Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
27 |
Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
|
28 |
Cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
|
29 |
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái (trừ phương tiện của các cơ quan trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội) |
|
30 |
Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam |
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu |
|
32 |
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng |
|
33 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến |
|
34 |
Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý |
|
35 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn |
|
36 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất |
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng |
|
38 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
|
39 |
Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng |
|
40 |
Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô |
|
41 |
Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
42 |
Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 |
|
43 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 |
|
44 |
Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 |
|
45 |
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 |
|
46 |
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam |
|
47 |
Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
|
48 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
49 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
|
50 |
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác |
|
51 |
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ |
|
52 |
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác |
|
53 |
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác |
|
54 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam |
|
55 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam |
|
56 |
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện |
|
57 |
Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện |
|
58 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
|
59 |
Cấp Giấy phép xe tập lái |
|
60 |
Cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
62 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
63 |
Cấp mới Giấy phép lái xe |
|
64 |
Cấp lại Giấy phép lái xe |
|
65 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
66 |
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp |
|
67 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp |
|
68 |
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp |
|
69 |
Cấp Giấy phép vận tải loại A, E; loại B, C, F, G lần đầu trong năm |
|
70 |
Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ |
|
71 |
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế |
|
72 |
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế |
|
73 |
Chấp thuận thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý. |
|
74 |
Giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh. |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ, hủy bỏ
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC |
|
I |
Công bố tại Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
1 |
T-CMU-162160-TT |
Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường bộ |
Quyết định 309/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011 của Bộ Giao thông vận tải Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành. |
|
2 |
T-CMU-162161-TT |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải |
|
|
3 |
T-CMU-162163-TT |
Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ |
Thông Tư 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải |
|
4 |
T-CMU-162164-TT |
Cấp giấy phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ |
|
|
5 |
T-CMU-162167-TT |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương |
Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
6 |
T-CMU-162165-TT |
Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác là đường địa phương |
|
|
7 |
T-CMU-162166-TT |
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho địa phương quản lý |
|
|
8 |
T-CMU-162168-TT |
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương |
Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
II |
Công bố tại Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
9 |
T-CMU-212130-TT |
Cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu |
Thông tư 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Thông tư 59/2011/TT-BGTVT ngày 05/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
10 |
T-CMU-212138-TT |
Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
|
|
11 |
T-CMU-212140-TT |
Cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tạm thời |
|
|
12 |
T-CMU-212142-TT |
Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đủ |
|
|
13 |
T-CMU-212145-TT |
Đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
|
|
14 |
T-CMU-212146-TT |
Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng có thời hạn |
|
|
III |
Công bố tại Quyết định số 788/QĐ-UBND ngày 04/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
15 |
T-CMU-202068-TT |
Cấp phiếu sang tên, di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng |
Thông tư 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Thông tư 59/2011/TT-BGTVT ngày 05/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
16 |
T-CMU-202097-TT |
Xóa sổ, thu hồi đăng ký xe máy chuyên dùng |
|
|
17 |
T-CMU-202058-TT |
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng không thay đổi chủ sở hữu |
|
|
IV |
Công bố tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
18 |
T-CMU-238649-TT |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
19 |
T-CMU-178233-TT |
Cấp giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động |
|
|
20 |
T-CMU-178241-TT |
Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4 |
|
|
21 |
T-CMU-178262-TT |
Cấp giấy phép xe tập lái |
|
|
22 |
T-CMU-238675-TT |
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam |
Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
23 |
T-CMU-238680-TT |
Đổi GPLX Quân sự do Bộ Quốc phòng cấp |
|
|
24 |
T-CMU-178267-TT |
Đổi GPLX của ngành Giao thông vận tải cấp |
|
|
25 |
T-CMU-238677-TT |
Đổi GPLX đối với giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của người nước ngoài |
|
|
26 |
T-CMU-238681-TT |
Xử lý các trường hợp cá biệt khi đổi, cấp lại GPLX cơ giới đường bộ do ngành GTVT cấp |
|
|
27 |
T-CMU-178494-TT |
Đổi GPLX do ngành Công an cấp |
|
|
V |
Công bố tại Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh |
||
|
28 |
T-CMU-252938-TT |
Công bố tuyến đưa vào khai thác |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
29 |
T-CMU-252939-TT |
Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác |
|
|
30 |
T-CMU- 252940-TT |
Cấp phép kinh doanh vận tải khách bằng xe ô tô đối với doanh nghiệp; HTX. |
|
|
31 |
T-CMU-252942-TT |
Cấp phép kinh doanh vận tải khách bằng xe ô tô đối với hộ kinh doanh |
|
|
32 |
T-CMU-252943-TT |
Đăng ký mở tuyến vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định |
Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
33 |
T-CMU-252945-TT |
Đăng ký khai thác tuyến và điều chỉnh phương án khai thác đang thực hiện trên tuyến |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
34 |
T-CMU-252946-TT |
Bổ sung, thay thế xe khai thác tuyến vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định trong trường hợp làm tăng tần suất chạy xe |
|
|
35 |
T-CMU-252948-TT |
Ngừng hoạt động, giảm tần suất chạy xe trên tuyến |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
36 |
T-CMU-252960-TT |
Cấp, đổi phù hiệu, biển hiệu |
|
|
37 |
T-CMU-252962-TT |
Đăng ký màu sơn, biểu trưng của xe taxi, màu sơn của xe buýt |
|
|
Tổng cộng: 37 thủ tục hành chính bị bãi bỏ, hủy bỏ |
|||
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục 1: Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp mở rộng, sửa chữa) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải (số 269 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), thời gian cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Giải quyết TTHC:
Công chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: nếu hồ sơ đầy đủ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; nếu hồ sơ không đầy đủ thì lập phiếu hướng dẫn bổ sung đầy đủ một lần theo quy định.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác: nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nếu đủ điều kiện theo quy định thì có văn bản chấp thuận. Trường hợp không chấp thuận, phải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Trả kết quả: Theo thời gian ghi trong phiếu hẹn, tổ chức, cá nhân liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để nhận kết quả.
2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường (bản chính theo mẫu).
- Hồ sơ thiết kế, trong đó có bình đồ, trắc dọc, trắc ngang vị trí đoạn tuyến có xây dựng công trình (bản chính). Nếu hồ sơ thiết kế là hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, đối với công trình thiết yếu xây lắp qua cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ phức tạp khác, phải có Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế (bản sao có xác nhận của chủ công trình);
b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.