Quay lại

Quyết định 616/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 616/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 11 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ TTHC ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 67/TTr-SGTVT-PC ngày 25/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 74 thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Đồng thời bãi bỏ, hủy bỏ 37 thủ tục hành chính đã được công bố tại các Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 19/10/2010; số 1231/QĐ-UBND ngày 28/8/2012; số 788/QĐ-UBND ngày 04/06/2012; số 342/QĐ-UBND ngày 08/3/2013; số 38/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục và nội dung thủ tục hành chính).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Cục Công tác phía Nam thuộc Bộ Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Trung tâm Công báo - Tin học Cà Mau;
- Phòng Nội chính;
- Lưu: VT. Tr 20/4.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2016 nhân dân tỉnh Cà Mau)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau.


TT

Tên thủ tục hành chính

1

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp mở rộng, sửa chữa) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

2

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

3

Thỏa thuận thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

4

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường từ cấp IV trở xuống ủy thác Sở GTVT quản lý

5

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý

6

Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận tải quản

7

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận tải quản lý

8

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

9

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam- Lào - Campuchia

10

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

11

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

12

Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh

13

Cấp phù hiệu xe nội bộ

14

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

15

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

16

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

17

Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

18

Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh

19

Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

20

Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

21

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

22

Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

23

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

24

Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

25

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

26

Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

27

Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

28

Cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

29

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái (trừ phương tiện của các cơ quan trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội)

30

Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

32

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng

33

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến

34

Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý

35

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

36

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

37

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

38

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

39

Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng

40

Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô

41

Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

42

Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

43

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

44

Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

45

Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

46

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

47

Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

48

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

49

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

50

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác

51

Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ

52

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

53

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

54

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

55

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

56

Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

57

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

58

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

59

Cấp Giấy phép xe tập lái

60

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

61

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

62

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

63

Cấp mới Giấy phép lái xe

64

Cấp lại Giấy phép lái xe

65

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

66

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

67

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

68

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

69

Cấp Giấy phép vận tải loại A, E; loại B, C, F, G lần đầu trong năm

70

Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ

71

Cấp Giấy phép lái xe quốc tế

72

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế

73

Chấp thuận thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý.

74

Giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh.


2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ, hủy bỏ


TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC

I

Công bố tại Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh

1

T-CMU-162160-TT

Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường bộ

Quyết định 309/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011 của Bộ Giao thông vận tải Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành.

2

T-CMU-162161-TT

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải

3

T-CMU-162163-TT

Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ

Thông Tư 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải

4

T-CMU-162164-TT

Cấp giấy phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ

5

T-CMU-162167-TT

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương

Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

6

T-CMU-162165-TT

Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác là đường địa phương

7

T-CMU-162166-TT

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho địa phương quản lý

8

T-CMU-162168-TT

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương

Thông tư 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

II

Công bố tại Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh

9

T-CMU-212130-TT

Cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

Thông tư 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 59/2011/TT-BGTVT ngày 05/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

10

T-CMU-212138-TT

Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

11

T-CMU-212140-TT

Cấp đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tạm thời

12

T-CMU-212142-TT

Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đủ

13

T-CMU-212145-TT

Đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

14

T-CMU-212146-TT

Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng có thời hạn

III

Công bố tại Quyết định số 788/QĐ-UBND ngày 04/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh

15

T-CMU-202068-TT

Cấp phiếu sang tên, di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng

Thông tư 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 59/2011/TT-BGTVT ngày 05/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

16

T-CMU-202097-TT

Xóa sổ, thu hồi đăng ký xe máy chuyên dùng

17

T-CMU-202058-TT

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng không thay đổi chủ sở hữu

IV

Công bố tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

18

T-CMU-238649-TT

Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

19

T-CMU-178233-TT

Cấp giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

20

T-CMU-178241-TT

Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

21

T-CMU-178262-TT

Cấp giấy phép xe tập lái

22

T-CMU-238675-TT

Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

23

T-CMU-238680-TT

Đổi GPLX Quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

24

T-CMU-178267-TT

Đổi GPLX của ngành Giao thông vận tải cấp

25

T-CMU-238677-TT

Đổi GPLX đối với giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của người nước ngoài

26

T-CMU-238681-TT

Xử lý các trường hợp cá biệt khi đổi, cấp lại GPLX cơ giới đường bộ do ngành GTVT cấp

27

T-CMU-178494-TT

Đổi GPLX do ngành Công an cấp

V

Công bố tại Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

28

T-CMU-252938-TT

Công bố tuyến đưa vào khai thác

Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

29

T-CMU-252939-TT

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

30

T-CMU- 252940-TT

Cấp phép kinh doanh vận tải khách bằng xe ô tô đối với doanh nghiệp; HTX.

31

T-CMU-252942-TT

Cấp phép kinh doanh vận tải khách bằng xe ô tô đối với hộ kinh doanh

32

T-CMU-252943-TT

Đăng ký mở tuyến vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định

Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

33

T-CMU-252945-TT

Đăng ký khai thác tuyến và điều chỉnh phương án khai thác đang thực hiện trên tuyến

Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

34

T-CMU-252946-TT

Bổ sung, thay thế xe khai thác tuyến vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định trong trường hợp làm tăng tần suất chạy xe

35

T-CMU-252948-TT

Ngừng hoạt động, giảm tần suất chạy xe trên tuyến

Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

36

T-CMU-252960-TT

Cấp, đổi phù hiệu, biển hiệu

37

T-CMU-252962-TT

Đăng ký màu sơn, biểu trưng của xe taxi, màu sơn của xe buýt

Tổng cộng: 37 thủ tục hành chính bị bãi bỏ, hủy bỏ


PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


Thủ tục 1: Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp mở rộng, sửa chữa) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở GTVT quản lý


1. Trình tự thực hiện:


a) Nộp hồ sơ TTHC:


Tổ chức, cá nhân liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải (số 269 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), thời gian cụ thể như sau:


- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.


- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.


b) Giải quyết TTHC:


Công chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:


- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: nếu hồ sơ đầy đủ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; nếu hồ sơ không đầy đủ thì lập phiếu hướng dẫn bổ sung đầy đủ một lần theo quy định.


- Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác: nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nếu đủ điều kiện theo quy định thì có văn bản chấp thuận. Trường hợp không chấp thuận, phải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.


c) Trả kết quả: Theo thời gian ghi trong phiếu hẹn, tổ chức, cá nhân liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để nhận kết quả.


2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác.


3. Thành phần, số lượng hồ sơ:


a) Thành phần hồ sơ gồm:


- Đơn đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường (bản chính theo mẫu).


- Hồ sơ thiết kế, trong đó có bình đồ, trắc dọc, trắc ngang vị trí đoạn tuyến có xây dựng công trình (bản chính). Nếu hồ sơ thiết kế là hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, đối với công trình thiết yếu xây lắp qua cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ phức tạp khác, phải có Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế (bản sao có xác nhận của chủ công trình);


b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu616/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/04/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/04/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2016 công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.