|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:626/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP, ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 230/2016/TT-BTC, ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 284/2016/TT-BTC, ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 286/2016/TT-BTC, ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
Xét Tờ trình số 36/TTr-SNNPTNT, ngày 20/3/2017 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Công văn số 199/STP-KSTTHC, ngày 17/3/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 19 (mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ 19 TTHC được công bố tại các Quyết định sau:
1. Quyết định số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
2. Quyết định số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở và trên trang thông tin điện tử của đơn vị;
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 626 /QĐ-UBND, ngày 30 /3/2017 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Số hồ sơ TTHC |
Quyết định đã công bố TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Thông tư số 230/2016/TT-BTC, ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản. |
Phí, lệ phí |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
3 |
Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký tàu cá |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
5 |
Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
6 |
Cấp giấy phép khai thác thủy sản |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
7 |
Cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
8 |
Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
9 |
Cấp đổi và cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
10 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá. |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
11 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
12 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu) |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
13 |
Kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực) |
|
Số 3018/QĐ-UBND, ngày 15/12/2016 |
Thông tư số 284/2016/TT-BTC, ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản |
Phí, lệ phí |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN |
||||
|
1 |
Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm lần đầu |
|
Số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 |
Thông tư số 286/2016/TT-BTC, ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp |
Phí, lệ phí |
|
2 |
Xác nhận lại nội dung quảng cáo thực phẩm |
|
Số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
3 |
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm |
|
Số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản |
|
Số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) |
|
Số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận) |
|
Số 1965/QĐ-UBND, ngày 06/9/2016 |
Phí, lệ phí |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
