|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 630/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 204/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính sau đây:
- Thay thế thủ tục hành chính số 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102 Mục XII, Phần A thủ tục hành chính cấp tỉnh và thủ tục hành chính số 12, 12, 14 Phần B thủ tục hành chính cấp huyện Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2180/QĐ-UBND 29 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82 ,83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 Mục 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ- UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 179, 180, 181 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 26, 30, 31, 32, 62, 63, 64, 71, 80, 81, 82, 85, 86, 87, 89, 91, 93 Mục 10 Phụ lục 1 và thủ tục hành chính số 263, 264, 265 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.004923.000.00.00.H01 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; Thông tư số 94/2021/TT-BTC; Thông tư số 06/2025/TT-BTC |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.004921.000.00.00.H01 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Thông tư số 94/2021/TT-BTC; Thông tư số 06/2025/TT-BTC |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
1.004918.000.00.00.H01 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.004915.000.00.00.H01 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Thông tư 85/2019/TT-BTC; Thông tư 106/2021/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.004913.000.00.00.H01 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
1.004697.000.00.00.H01 |
Cấp, Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.004694.000.00.00.H01 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
1.004692.000.00.00.H01 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.004680.000.00.00.H01 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.004656.000.00.00.H01 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.004359.000.00.00.H01 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; Thông tư số 06/2025/TT-BTC; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.004056.000.00.00.H01 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
Thủy sản |
Nghị định số 67/2014/NĐ-CP; Nghị định số 17/2018/NĐ-CP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
1.003681.000.00.00.H01 |
Xóa đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
1.003666.000.00.00.H01 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.003650.000.00.00.H01 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.003634.000.00.00.H01 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
1.003586.000.00.00.H01 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|||||
|
1 |
1.004498.000.00.00.H01 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
UBND cấp huyện |
|
2 |
1.004478.000.00.00.H01 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP |
UBND cấp huyện |
|
3 |
1.003956.000.00.00.H01 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thủy sản |
Luật Thủy sản; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP |
UBND cấp huyện |