Quay lại

Quyết định 63/2025/QĐ-UBND về Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/2025/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2023/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với trường hợp đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt; việc xử lý chi trả bồi thường chậm được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm ban hành quyết định thu hồi đất.

2. Đối với trường hợp phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN và các đoàn thể thành phố;
- Sở, cơ quan, ban, ngành thành phố;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố;
- UBND phường, xã;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu VT, KT, XD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ áp dụng đơn giá tại quy định này để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Chương II

QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Điều 3. Quy định áp dụng

1. Nội dung đơn giá

a) Nhóm 1: Nhà, nhà ở, công trình độc lập.
- Nhà độc lập: Nhà 1 tầng (trệt); nhà từ 2 đến 4 tầng.
- Nhà liên kế.
- Nhà sàn.
- Nhà biệt thự.
- Nhà tạm.

b) Nhóm 2: Công trình khác.
- Nhà xưởng, nhà kho.
- Các loại công trình: Nhà chung cư; công trình giáo dục, đào tạo; công trình y tế; công trình thể thao; công trình văn hóa; công trình dịch vụ; trụ sở, văn phòng làm việc; công trình đa năng. c) Nhóm 3: Vật kiến trúc.

2. Quy định áp dụng
Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành ban hành, không có đơn giá xây dựng được quy định tại Quy định này thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định đơn giá xây dựng, báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phương pháp sau:

a) Áp dụng chi phí xây dựng trong bảng suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường; đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng nhân với chỉ số giá (phần xây dựng công trình) do Sở Xây dựng công bố xác định tại thời điểm phê duyệt.

b) Trường hợp không áp dụng được đơn giá xây dựng mới theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ biên bản điều tra hiện trạng (có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường nơi thu hồi đất) để thuê đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân đủ năng lực căn cứ vào bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình hoặc lập lại thiết kế dự toán (trường hợp không có hồ sơ hoàn công hoặc thiết kế của công trình, quyết toán) để lập dự toán xây dựng công trình mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, tổ chức thẩm tra, thông qua cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt (nội dung thẩm tra của đơn vị tư vấn và thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện theo Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng).

Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


STT

LOẠI VÀ ĐẶC ĐIỂM NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ (đồng)

NHÓM 1: NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH ĐỘC LẬP

A - NHÀ ĐỘC LẬP

I

Nhà 1 tầng (trệt)

đồng/m2

1

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng chôn chân, khung cột gỗ tạp, vách lá, mái lá, không có trần

1.1

Nền đất

m2

1.457.000

1.2

Nền gạch tàu

m2

1.874.000

1.3

Nền lát đan xi măng

m2

1.776.000

1.4

Nền láng xi măng

m2

1.766.000

1.5

Nền gạch bông

m2

1.907.000

1.6

Nền lát gạch ceramic

m2

1.962.000

2

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán, khung cột gỗ tạp, vách lá, mái lá, không có trần

2.1

Nền đất

m2

1.546.000

2.2

Nền gạch tàu

m2

1.963.000

2.3

Nền lát đan xi măng

m2

1.865.000

2.4

Nền láng xi măng

m2

1.855.000

2.5

Nền gạch bông

m2

1.995.000

2.6

Nền lát gạch ceramic

m2

2.051.000

Trường hợp không có đà bê tông cốt thép (sau đây viết tắt là BTCT) hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

3

Nhà trệt khung cột BTCT, móng BTCT, gia cố cừ tràm, tường gạch

3.1

Mái BTCT, không trần

3.1.1

Nền gạch men

m2

5.321.000

3.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.260.396

3.1.3

Nền láng xi măng

m2

5.175.551

3.2

Mái ngói, không trần

3.2.1

Nền gạch men

m2

4.848.292

3.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.787.688

3.2.3

Nền láng xi măng

m2

4.702.843

3.3

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

3.3.1

Nền gạch men

m2

4.314.979

3.3.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.254.376

3.3.3

Nền láng xi măng

m2

4.169.531

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nhưng hệ đà giằng mái không là BTCT tính bằng 90% đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có gác BTCT lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có gác bê tông nhẹ (sau đây gọi tắt là BT nhẹ) lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): Đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong... lấy bằng đơn giá cừ tràm

- Phần móng chiếm 10% giá trị công trình, riêng phần cừ chiếm 30% giá trị phần móng

4

Nhà trệt, cột BTCT (kể cả cột Bê tông đúc sẵn), móng không phải BTCT gia cố cừ tràm, tường gạch

4.1

Mái ngói, không trần

4.1.1

Nền gạch men

m2

3.102.907

4.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

3.042.303

4.1.3

Nền láng xi măng

m2

2.957.458

4.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

4.2.1

Nền gạch men

m2

2.460.508

4.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

2.399.904

4.2.3

Nền láng xi măng

m2

2.315.059

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

- Nhà có gác BTCT lửng tính bằng 95% đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có gác BT nhẹ lửng tính bằng 85% đơn giá nhà cùng loại

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong... lấy bằng đơn giá cừ tràm

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

5

Nhà trệt, cột gạch (cột gỗ), móng BTCT gia cố cừ các loại, tường gạch

5.1

Mái ngói, không trần

5.1.1

Nền gạch men

m2

3.248.355

5.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

3.187.752

5.1.3

Nền láng xi măng

m2

3.102.907

5.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

5.2.1

Nền gạch men

m2

2.605.957

5.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

2.545.353

5.2.3

Nền láng xi măng

m2

2.460.508

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

- Cột gỗ tạp hoặc sắt ấp chiến lược giảm đơn giá 8% đơn giá nhà cùng loại

- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong,... lấy bằng đơn giá cừ tràm

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

6

Nhà trệt, cột gạch, cột gỗ, (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch

6.1

Mái BTCT, không trần

6.1.1

Nền gạch men

m2

3.321.080

6.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

3.260.476

6.1.3

Nền láng xi măng

m2

3.175.631

6.2

Mái ngói, không trần

6.2.1

Nền gạch men

m2

2.448.387

6.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

2.387.784

6.2.3

Nền láng xi măng

m2

2.302.938

6.3

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

6.3.1

Nền đổ BTCT

m2

2.836.251

6.3.2

Nền gạch men

m2

2.072.645

6.3.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

2.012.041

6.3.4

Nền láng xi măng

m2

1.927.196

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

- Cột gỗ tạp hoặc sắt ấp chiến lược giảm đơn giá 8% đơn giá nhà cùng loại

- Phần móng gia cố các loại cừ tre, cừ đá, tầm vong,... lấy bằng đơn giá cừ tràm

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Nhà có gác gỗ (có sàn ván): Đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

- Nhà khung cột thép, khung cột thép định hình, khung cột thép tiền chế, cột thép chữ V, cột sắt tròn đề nghị tính đơn giá bằng giá nhà cột gạch, cột gỗ cùng loại

- Nhà có nền lót đal xi măng đề nghị đơn giá tính bằng đơn giá nhà có nền xi măng, gạch tàu cùng loại

7

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán (đà bê tông cốt thép (BTCT) hoặc xây bó nền), khung cột gỗ tạp, vách xây tường, mái tole, không có trần

7.1

Nền đất

m2

2.598.000

7.2

Nền gạch tàu

m2

2.906.000

7.3

Nền lát đan xi măng

m2

2.813.000

7.4

Nền láng xi măng

m2

2.803.000

7.5

Nền gạch bông

m2

2.939.000

7.6

Nền lát gạch ceramic

m2

2.994.000

Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

8

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gỗ tạp, vách xây tường, mái tole, không có trần

8.1

Nền đất

m2

2.852.000

8.2

Nền gạch tàu

m2

3.160.000

8.3

Nền lát đan xi măng

m2

3.062.000

8.4

Nền láng xi măng

m2

3.052.000

8.5

Nền gạch bông

m2

3.193.000

8.6

Nền lát gạch ceramic

m2

3.248.000

Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

9

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán (đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần

9.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

3.900.000

9.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

3.937.000

9.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

3.972.000

9.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

4.088.000

9.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

3.792.000

9.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

3.829.000

9.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

3.864.000

9.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

3.980.000

9.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

3.915.000

9.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

3.969.000

9.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

4.017.000

9.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

4.103.000

9.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

3.987.000

9.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

4.025.000

9.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

4.060.000

9.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

4.176.000

Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

10

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng kê tán (đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột thép tiền chế, vách xây tường, không có trần

10.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

3.704.000

10.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

3.741.000

10.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

3.776.000

10.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

4.192.000

10.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

3.596.000

10.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

3.633.000

10.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

3.668.000

10.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

4.066.000

10.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

3.732.000

10.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

3.773.000

10.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

3.785.000

10.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

4.154.000

10.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

3.792.000

10.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

3.829.000

10.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

3.864.000

10.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

4.280.000

Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

11

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột thép tiền chế, vách xây tường, không có trần

11.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

4.457.000

11.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

4.494.000

11.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

4.529.000

11.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

4.839.000

11.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

4.349.000

11.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

4.386.000

11.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

4.421.000

11.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

4.714.000

11.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

4.493.000

11.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

4.522.000

11.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

4.538.000

11.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

4.880.000

11.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

4.545.000

11.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

4.586.000

11.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

4.594.000

11.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

4.904.000

- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

- Trường hợp móng có gia cố cừ tràm thì tăng 4% đơn giá cùng kết cấu

12

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Không móng, khung cột thép tiền chế, vách tole, không có trần

12.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

2.724.000

12.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

2.760.000

12.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

2.796.000

12.4

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

2.616.000

12.5

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

2.652.000

12.6

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

2.688.000

12.7

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

2.756.000

12.8

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

2.793.000

12.9

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

2.805.000

12.10

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

2.788.000

12.11

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

2.848.000

12.12

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

2.859.000

13

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Không móng, khung cột BTCT đúc sẵn (BTCTĐS) hoặc cột ép BTCT (có đà BTCT hoặc xây bó nền), vách xây tường, không có trần, có sê nô

13.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

4.458.000

13.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

4.492.000

13.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

4.523.000

13.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

4.621.000

13.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

4.347.000

13.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

4.380.000

13.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

4.412.000

13.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

4.510.000

13.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

4.491.000

13.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

4.524.000

13.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

4.556.000

13.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

4.654.000

13.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

4.543.000

13.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

4.576.000

13.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

4.608.000

13.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

4.705.000

- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

- Trường hợp không có sê nô thì giảm 2,4% đơn giá cùng kết cấu

14

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gỗ nhóm 4, vách xây tường, không có trần

14.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

5.525.000

14.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

5.562.000

14.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

5.598.000

14.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

5.721.000

14.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

5.486.000

14.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

5.523.000

14.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

5.558.000

14.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

5.682.000

14.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

5.554.000

14.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

5.591.000

14.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

5.627.000

14.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

5.750.000

14.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

5.573.000

14.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

5.610.000

14.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

5.648.000

14.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

5.769.000

- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

- Trường hợp móng có gia cố cừ tràm thì tăng 4% đơn giá cùng kết cấu

15

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (không gia cố cừ tràm, có đà BTCT hoặc xây bó nền), khung cột gạch, vách xây tường, không có trần

15.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

4.851.000

15.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

5.024.000

15.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

5.060.000

15.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

5.182.000

15.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

4.815.000

15.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

5.015.000

15.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

5.020.000

15.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

5.143.000

15.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

5.016.000

15.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

5.053.000

15.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

5.089.000

15.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

5.211.000

15.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

5.062.000

15.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

5.098.000

15.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

5.134.000

15.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

5.260.000

- Trường hợp không có đà BTCT hoặc không xây bó nền thì giảm 7% đơn giá cùng kết cấu

- Trường hợp móng có gia cố cừ tràm thì tăng 4% đơn giá cùng kết cấu

16

Nhà, nhà ở, công trình độc lập, loại trệt: Móng BTCT (gia cố cừ tràm), khung cột BTCT, đà BTCT, vách xây tường, không có trần, có sê nô

16.1

Nền gạch tàu, mái fibrô xi măng

m2

5.687.000

16.2

Nền gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2

5.707.000

16.3

Nền gạch tàu, mái tole giả ngói

m2

5.725.000

16.4

Nền gạch tàu, mái ngói

m2

6.014.000

16.5

Nền láng xi măng, mái fibrô xi măng

m2

5.610.000

16.6

Nền láng xi măng, mái tole tráng kẽm

m2

5.643.000

16.7

Nền láng xi măng, mái tole giả ngói

m2

5.675.000

16.8

Nền láng xi măng, mái ngói

m2

5.970.000

16.9

Nền gạch bông, mái fibrô xi măng

m2

5.740.000

16.10

Nền gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2

5.777.000

16.11

Nền gạch bông, mái tole giả ngói

m2

5.759.000

16.12

Nền gạch bông, mái ngói

m2

6.066.000

16.13

Nền gạch ceramic, mái fibrô xi măng

m2

5.742.000

16.14

Nền gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2

5.784.000

16.15

Nền gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2

5.819.000

16.16

Nền gạch ceramic, mái ngói

m2

6.115.000

16.17

Nền gạch bông, mái BTCT

m2

6.243.000

16.18

Nền gạch bông, mái BTCT + dán ngói

m2

6.402.000

16.19

Nền gạch ceramic, mái BTCT

m2

6.294.000

16.20

Nền gạch ceramic, mái BTCT + dán ngói

m2

6.525.000

Trường hợp không có sê nô thì giảm 2,4% đơn giá cùng kết cấu

II

Nhà từ 2 đến 4 tầng

đồng/m2

1

Nhà từ 2 đến 4 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường gạch

1.1

Mái BTCT, không trần

1.1.1

Nền gạch men

m2

6.453.190

1.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

6.385.969

1.1.3

Nền láng xi măng

m2

6.291.860

1.2

Mái ngói, không trần

1.2.1

Nền gạch men

m2

6.063.310

1.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.996.089

1.2.3

Nền láng xi măng

m2

5.901.980

1.3

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

1.3.1

Nền gạch men

m2

5.619.653

1.3.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.552.432

1.3.3

Nền láng xi măng

m2

5.458.323

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

2

Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn BT nhẹ, tường gạch

2.1

Mái ngói, không trần

2.1.1

Nền gạch men

m2

5.337.326

2.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.270.105

2.1.3

Nền láng xi măng

m2

5.175.996

2.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

2.2.1

Nền gạch men

m2

4.974.334

2.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.907.113

2.2.3

Nền láng xi măng

m2

4.813.004

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đ/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

3

Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn ván, tường gạch

3.1

Mái ngói, không trần

3.1.1

Nền gạch men

m2

5.068.443

3.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.001.222

3.1.3

Nền láng xi măng

m2

4.907.113

3.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

3.2.1

Nền gạch men

m2

4.786.116

3.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.718.895

3.2.3

Nền láng xi măng

m2

4.624.786

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

4

Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn ván, tường gạch

4.1

Mái ngói, không trần

4.1.1

Nền gạch men

m2

4.705.451

4.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.638.230

4.1.3

Nền láng xi măng

m2

4.544.121

4.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

4.2.1

Nền gạch men

m2

4.423.124

4.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.355.903

4.2.3

Nền láng xi măng

m2

4.261.794

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế

- Đơn giá sàn ván: 476.300 đồng/m2

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá bồi thường tính theo thực tế

5

Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn BT nhẹ, tường gạch

5.1

Mái ngói, không trần

5.1.1

Nền gạch men

m2

4.692.007

5.1.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.624.786

5.1.3

Nền láng xi măng

m2

4.530.677

5.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

5.2.1

Nền gạch men

m2

4.409.680

5.2.2

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.342.459

5.2.3

Nền láng xi măng

m2

4.248.350

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa tăng đơn giá tính theo thực tế

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

B - NHÀ LIÊN KẾ

đồng/m2

1

Giá bồi thường được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập

2

Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá bồi thường giảm 3,5% mỗi vách

3

Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 7% mỗi vách

C - NHÀ SÀN

đồng/m2

1

Nhà sàn BTCT trụ đà BTCT, khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch

1.1

Nền đổ BTCT

m2

2.836.251

1.2

Mái BTCT, không trần

1.3

Nền gạch men

m2

5.668.260

1.4

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.612.360

1.5

Nền láng xi măng

m2

5.534.100

1.6

Mái ngói, không trần

1.7

Nền gạch men

m2

5.187.520

1.8

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

5.131.620

1.9

Nền láng xi măng

m2

5.053.360

1.10

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

1.11

Nền gạch men

m2

4.986.280

1.12

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

4.930.380

1.13

Nền láng xi măng

m2

4.852.120

Ghi chú:

- Nhà sàn có tầng lầu, phần tầng lầu được tính theo đơn giá cùng loại

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

- Nhà có chân tường ốp bằng gạch men, đá Granite, gỗ, giấy dán tường và các trang trí khác đơn giá tính theo thực tế

- Nền gỗ được tăng đơn giá chênh lệch so với nền gạch men: 97.500 đ/m2

- Nhà sàn như đã nêu ở các phần trên. Nếu không lót gạch hoặc láng xi măng giảm đơn giá 164.400 đồng/m2

- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá bồi thường giảm 7% mỗi vách

2

Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà bê tông, khung cột BT (kể cả BT đúc sẵn), tường gạch

2.1

Mái ngói, không trần

m2

4.874.480

2.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

4.796.220

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

3

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BT, khung cột BTCT (kể cả BTCT đúc sẵn), tường gạch

3.1

Mái ngói, không trần

m2

3.980.080

3.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

3.611.140

Ghi chú:

- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

4

Nhà sàn BTCT, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

4.1

Mái ngói, không trần

m2

3.476.980

4.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

3.085.680

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

5

Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

5.1

Mái ngói, không trần.

m2

3.141.580

5.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

2.761.460

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

6

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

6.1

Mái ngói, không trần

m2

2.739.100

6.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

2.370.160

Ghi chú:

- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

7

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT, đà gỗ (thép), khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch

7.1

Mái ngói, không trần

m2

3.007.420

7.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

2.627.300

Ghi chú:

- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

8

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT ( kể cả BT đúc sẵn), đà gỗ (thép), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch

8.1

Mái ngói, không trần

m2

2.705.560

8.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

2.336.620

Ghi chú:

- Nhà lót gỗ ván tạp giảm 816.100 đồng đơn giá nhà cùng loại

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

9

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch

9.1

Mái ngói, không trần

m2

2.537.860

9.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

2.157.740

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

10

Nhà sàn lót ván (gỗ tạp), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch

10.1

Mái ngói, không trần

m2

1.721.720

10.2

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

m2

1.352.780

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu có trần bằng hợp kim, thạch cao, nhựa đơn giá tính theo thực tế

D - NHÀ BIỆT THỰ

đồng/m2

1

Nhà ở biệt thự một tầng: Móng BTCT, đà BTCT, khung cột BTCT, tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ, sơn hoàn thiện, trần thạch cao có hoa văn trang trí, trần hộp kim, cửa gỗ nhóm II, cửa nhôm cao cấp hoặc tương đương

1.1

Nền lát gạch Granite, mái tole giả ngói

m2

9.409.000

1.2

Nền lát gạch Granite, mái ngói

m2

9.635.000

2

Nhà ở biệt thự từ 2 đến 3 tầng khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, sàn BTCT, tường gạch

2.1

Mái BTCT, không trần

2.1.1

Nền gỗ

m2

8.906.000

2.1.2

Nền gạch men

m2

8.773.814

2.1.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

8.691.199

2.1.4

Nền láng xi măng

m2

8.575.536

2.2

Mái ngói, không trần

2.2.1

Nền gỗ

m2

8.393.781

2.2.2

Nền gạch men

m2

8.261.596

2.2.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

8.178.980

2.2.4

Nền láng xi măng

m2

8.063.317

2.3

Mái tole tráng kẽm và fibro xi măng, không trần

2.3.1

Nền gỗ

m2

7.865.039

2.3.2

Nền gạch men

m2

7.732.853

2.3.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

7.650.237

2.3.4

Nền láng xi măng

m2

7.534.575

3

Nhà trệt khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, tường gạch

3.1

Mái BTCT, không trần

3.1.1

Nền gỗ

m2

7.865.039

3.1.2

Nền gạch men

m2

7.732.853

3.1.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

7.650.237

3.1.4

Nền láng xi măng

m2

7.534.575

3.2

Mái ngói, không trần

3.2.1

Nền gỗ

m2

7.171.065

3.2.2

Nền gạch men

m2

7.038.879

3.2.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

6.956.263

3.2.4

Nền láng xi măng

m2

6.840.601

3.3

Mái tole tráng kẽm, không trần

3.3.1

Nền gỗ

m2

6.609.276

3.3.2

Nền gạch men

m2

6.477.091

3.3.3

Nền gạch bông, gạch tàu

m2

6.394.475

3.3.4

Nền láng xi măng

m2

6.278.813

Ghi chú: Đơn vị tính được quy định như sau:

- Đối với nhà trệt (1 tầng trệt) là 1m2 xây dựng

- Đối với nhà có số tầng lớn hơn 1 là 1m2 sử dụng: Cách tính diện tích xây dựng nhà hay sử dụng nhà theo quy định của Bộ Xây dựng

* Xác định hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn

Quy cách - Kết cấu:

Hệ số

- Vách tường (vách chuẩn)

1,0

- Vách song sắt

1,0

- Vách tole

0,9

- Vách ván, vách lưới B40

0,8

- Vách lá

0,7

- Vách tre

0,7

- Vách bạt

0,7

- Không có vách

0,6

- Mái lợp lá (đối với mái tole)

0,8

- Mái bạt (đối với mái tole)

0,8

- Nền đất (đối với nền lán xi măng)

0,8

Đ - NHÀ TẠM

đồng/m2

1

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch men

m2

793.780

2

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch bông

m2

709.930

3

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền xi măng, gạch tàu

m2

603.720

4

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền đất

m2

452.790

5

Chòi, lều, thảo bạc, vách tạm, mái lá, mái hiên di động

m2

268.320

* Xác định hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn

Quy cách - Kết cấu:

Hệ số

a) Khung cột

- Cột gỗ tạp

1,00

- Khung cột thép tiền chế, khung cột sắt, cột sắt tròn

1,08

- Cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn (sau đây viết tắt là BTĐS))

1,20

b) Vách

- Vách lá

1,00

- Vách bạt tạm

1,00

- Vách tre

1,00

- Vách tường

1,30

- Vách tole

1,20

- Vách ván, vách lưới B40

1,10

- Không vách

0,90

c) Mái

- Mái lợp lá

1,00

- Mái lợp tấm bạt cao su

1,00

- Mái lợp tole

1,20

d) Nền

- Nền xi măng

1,00

- Nền lót ván tạp

1,00

NHÓM 2: CÔNG TRÌNH KHÁC

I

Nhà xưởng, nhà kho

đồng/m2

1

Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường

m2

2.978.000

2

Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT có lát gạch ceramic, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường

m2

3.167.000

3

Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường lửng ≤

2,5m phía trên lắp dựng tole.

m2

2.933.000

4

Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT có lát gạch ceramic, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, xây tường lửng ≤ 2,5m phía trên lắp dựng tole

m2

3.121.000

5

Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, vách tole

m2

2.871.000

6

Nhà xưởng không có cầu trục, móng BTCT (gia cố cừ tràm), đà BTCT, nền BTCT có lát gạch ceramic, cột thép, vì kèo xà gồ thép, mái lợp tole, vách tole

m2

3.059.000

7

Nhà xưởng, nhà kho chuyên dụng 1 tầng

7.1

Khẩu độ ≤15 m, cao ≤ 6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột BTCT hoặc cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; tường xây gạch

m2

3.349.000

7.2

Khẩu độ ≤15 m, cao ≤ 6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột bê tông cốt thép hoặc cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền

m2

3.121.000

BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; vách tole

7.3

Khẩu độ >15 m, cao >6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; tường xây gạch

m2

4.383.000

7.4

Khẩu độ >15 m, cao >6 m, không có cẩu trục, móng BTCT gia cố cừ các loại, cột thép, vì kèo - xà gồ thép, nền BTCT; mái lợp tole hoặc fibro xi măng; vách tole

m2

4.251.000

8

Nhà xưởng, nhà kho thông thường 1 tầng

8.1

Móng BTCT gia cố cừ các loại, cột BTCT, BTCT đúc sẵn hoặc thép hình tiền chế, kèo bê tông, kèo thép hoặc gỗ, vách tường xây gạch, mái tole hoặc fibro xi măng, nền bê tông lót, láng vữa xi măng hoặc lát gạch tàu

m2

2.966.000

8.2

Nhà xưởng, nhà kho có các đặc điểm sau đây thì được cộng thêm hoặc trừ bớt đi giá trị vào đơn giá trên

m2

8.2.1

- Nền bê tông đá 1x2 xoa nhẵn mặt

m2

189.000

8.2.2

- Nền bê tông lót, bê tông nền đá 1x2 xoa nhẵn mặt

m2

444.000

8.2.3

- Vách tole

m2

-227.000

9

Kết cấu bán kiên cố (kho tạm), nền xi măng hoặc gạch tàu

m2

1.387.000

II

Các loại công trình khác: Nhà chung cư; công trình giáo dục, đào tạo; công trình y tế; công trình thể thao; công trình văn hóa; công trình dịch vụ; trụ sở, văn phòng làm việc; công trình đa năng

1

Nhà chung cư

đồng/m2

1.1

Số tầng ≤ 5 tầng

Không có tầng hầm

m2

6.813.000

Có 1 tầng hầm

m2

7.965.000

Có 2 tầng hầm

m2

8.986.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.046.000

Có 4 tầng hầm

m2

11.093.000

Có 5 tầng hầm

m2

12.134.000

1.2

5 < số tầng ≤ 7 tầng

Không có tầng hầm

m2

8.116.000

Có 1 tầng hầm

m2

8.680.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.263.000

Có 3 tầng hầm

m2

9.943.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.669.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.429.000

1.3

7 < số tầng ≤ 10 tầng

Không có tầng hầm

m2

8.494.000

Có 1 tầng hầm

m2

8.888.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.326.000

Có 3 tầng hầm

m2

9.864.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.462.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.105.000

1.4

10 < số tầng ≤ 15 tầng

Không có tầng hầm

m2

9.081.000

Có 1 tầng hầm

m2

9.340.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.649.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.049.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.510.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.021.000

1.5

15 < số tầng ≤ 20 tầng

Không có tầng hầm

m2

9.563.000

Có 1 tầng hầm

m2

9.701.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.886.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.146.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.461.000

Có 5 tầng hầm

m2

10.825.000

1.6

20 < số tầng ≤ 24 tầng

Không có tầng hầm

m2

10.657.000

Có 1 tầng hầm

m2

10.737.000

Có 2 tầng hầm

m2

10.861.000

Có 3 tầng hầm

m2

11.055.000

Có 4 tầng hầm

m2

11.303.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.598.000

1.7

24 < số tầng ≤ 30 tầng

Không có tầng hầm

m2

11.191.000

Có 1 tầng hầm

m2

11.239.000

Có 2 tầng hầm

m2

11.323.000

Có 3 tầng hầm

m2

11.469.000

Có 4 tầng hầm

m2

11.660.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.894.000

1.8

30 < số tầng ≤ 35 tầng

Không có tầng hầm

m2

12.051.000

Có 1 tầng hầm

m2

12.082.000

Có 2 tầng hầm

m2

12.148.000

Có 3 tầng hầm

m2

12.270.000

Có 4 tầng hầm

m2

12.436.000

Có 5 tầng hầm

m2

12.641.000

1.9

35 < số tầng ≤ 40 tầng

Không có tầng hầm

m2

12.846.000

Có 1 tầng hầm

m2

12.865.000

Có 2 tầng hầm

m2

12.916.000

Có 3 tầng hầm

m2

13.020.000

Có 4 tầng hầm

m2

13.164.000

Có 5 tầng hầm

m2

13.346.000

1.10

40 < số tầng ≤ 45 tầng

Không có tầng hầm

m2

13.640.000

Có 1 tầng hầm

m2

13.654.000

Có 2 tầng hầm

m2

13.700.000

Có 3 tầng hầm

m2

13.792.000

Có 4 tầng hầm

m2

13.926.000

Có 5 tầng hầm

m2

14.095.000

1.11

45 < Số tầng ≤ 50 tầng

Không có tầng hầm

m2

14.435.000

Có 1 tầng hầm

m2

14.442.000

Có 2 tầng hầm

m2

14.479.000

Có 3 tầng hầm

m2

14.562.000

Có 4 tầng hầm

m2

14.682.000

Có 5 tầng hầm

m2

14.838.000

2

Công trình giáo dục, đào tạo

đồng/m2

2.1

Trường mẫu giáo, trường mầm non

- Nhà hành chính 2 tầng

m2

6.263.000

- Phòng học 2-3 tầng

m2

7.257.000

- Trường mẫu giáo có quy mô:

+ 4-5 tầng

m2

8.699.000

+ 4-5 tầng + 1 hầm

m2

9.759.000

2.2

Trường tiểu học

- Nhà hành chính quản trị 2-3 tầng

m2

6.106.000

- Nhà học tập 2-3 tầng

m2

7.222.000

- Nhà học tập 4-5 tầng

m2

8.670.000

- Nhà học tập 4-5 tầng + 1 hầm

m2

9.709.000

2.3

Trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp theo quy mô

- Nhà hành chính quản trị 2-3 tầng

m2

6.385.000

- Nhà học tập 2-3 tầng

m2

7.627.000

- Nhà học tập 4-5 tầng

m2

8.967.000

- Nhà học tập 4-5 tầng + 1 hầm

m2

10.140.000

2.4

Trường đại học, học viện, cao đẳng

- Nhà đa năng (Khối học tập và cơ sở nghiên cứu khoa học): 15 < Số tầng ≤ 20 có 2 tầng hầm

m2

13.046.000

3

Công trình y tế

3.1

Bệnh viện đa khoa

đồng/giường

- Từ 50 đến < 250 giường bệnh

giường

673.000.000

- Từ 250 đến 350 giường bệnh

giường

655.000.000

- Từ 400 đến < 500 giường bệnh

giường

628.000.000

- Từ 500 đến 1000 giường bệnh

giường

584.000.000

3.2

Trạm, trung tâm y tế

đồng/m2

- Trạm y tế cơ sở

m2

7.721.000

- Trung tâm y tế dự phòng

m2

8.068.000

- Khối hành chính, các khoa, phòng chuyên môn nghiệp vụ của trung tâm y tế 2-3 tầng

m2

7.576.000

4

Công trình thể thao

4.1

Sân vận động

đồng/chỗ ngồi

- Sân vận động 20.000 chỗ ngồi

chỗ ngồi

2.872.000

- Sân vận động 40.000 chỗ ngồi

chỗ ngồi

2.377.000

4.2

Nhà thi đấu, tập luyện

* Theo quy mô diện tích

m2

đồng/m2

- Sân bóng đá tập luyện, kích thước sân 128x94m

m2

917.000

- Sân bóng chuyền, cầu lông, kích thước sân 24x15m

m2

5.467.000

- Sân bóng rổ, kích thước sân 30x19m

m2

5.116.000

- Sân tennis, kích thước sân 40x20m

m2

5.116.000

* Theo quy mô sức chứa

đồng/chỗ ngồi

- Nhà thi đấu, tập luyện bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, tennis có khán đài

+ 1.000 chỗ ngồi

chỗ ngồi

9.895.000

+ 2.000 chỗ ngồi

chỗ ngồi

9.545.000

+ 3.000 chỗ ngồi

chỗ ngồi

9.147.000

4.3

Bể bơi

đồng/m2

* Bể bơi ngoài trời (không có khán đài):

- Kích thước 12,5x6m

m2

8.483.000

- Kích thước 16x8m

m2

9.895.000

- Kích thước 50x26m

m2

14.323.000

* Bể bơi ngoài trời có sức chứa < 5000 chỗ:

- Kích thước 12,5x6m

m2

13.672.000

- Kích thước 16x8m

m2

15.071.000

- Kích thước 50x26m

m2

19.380.000

5

Công trình văn hóa

5.1

Nhà hát

đồng/chỗ ngồi

Từ 300 đến < 600 chỗ

chỗ ngồi

26.851.000

Từ ≤ 600 đến < 800 chỗ

chỗ ngồi

26.161.000

Từ ≤ 800 đến 1.000 chỗ

chỗ ngồi

25.641.000

5.2

Rạp chiếu phim

đồng/chỗ ngồi

Từ 300 đến < 400 chỗ

chỗ ngồi

28.074.000

Từ ≤ 400 đến < 600 chỗ

chỗ ngồi

27.397.000

Từ ≤ 600 đến < 800 chỗ

chỗ ngồi

26.682.000

Từ ≤ 800 đến 1.000 chỗ

chỗ ngồi

26.149.000

5.3

Bảo tàng, thư viện, triển lãm

đồng/m2

Bảo tàng

m2

16.743.000

Thư viện

m2

11.985.000

Triển lãm

m2

14.382.000

6

Công trình dịch vụ

* Khách sạn có tiêu chuẩn

đồng/giường

1 sao

giường

126.736.000

2 sao

giường

188.508.000

3 sao

giường

404.914.000

4 sao

giường

534.475.000

5 sao

giường

774.555.000

7

Trụ sở, văn phòng làm việc

đồng/m2

7.1

Số tầng ≤ 5 tầng

Không có tầng hầm

m2

7.395.000

Có 1 tầng hầm

m2

8.202.000

Có 2 tầng hầm

m2

8.955.000

Có 3 tầng hầm

m2

9.782.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.626.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.481.000

7.2

5 < số tầng ≤ 7 tầng

Không có tầng hầm

m2

8.313.000

Có 1 tầng hầm

m2

8.830.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.374.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.021.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.718.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.452.000

7.3

7 < số tầng ≤ 15 tầng

Không có tầng hầm

m2

9.268.000

Có 1 tầng hầm

m2

9.502.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.797.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.201.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.671.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.197.000

8

Công trình đa năng

đồng/m2

8.1

Số tầng ≤ 5 tầng

Không có tầng hầm

m2

7.214.000

Có 1 tầng hầm

m2

8.345.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.358.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.416.000

Có 4 tầng hầm

m2

11.468.000

Có 5 tầng hầm

m2

12.516.000

8.2

5 < số tầng ≤ 7 tầng

Không có tầng hầm

m2

8.584.000

Có 1 tầng hầm

m2

9.120.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.684.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.354.000

Có 4 tầng hầm

m2

11.075.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.835.000

8.3

7 < số tầng ≤ 10 tầng

Không có tầng hầm

m2

8.974.000

Có 1 tầng hầm

m2

9.347.000

Có 2 tầng hầm

m2

9.770.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.297.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.887.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.527.000

8.4

10 < số tầng ≤ 15 tầng

Không có tầng hầm

m2

9.601.000

Có 1 tầng hầm

m2

9.844.000

Có 2 tầng hầm

m2

10.140.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.529.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.984.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.491.000

8.5

15 < số tầng ≤ 20 tầng

Không có tầng hầm

m2

10.110.000

Có 1 tầng hầm

m2

10.234.000

Có 2 tầng hầm

m2

10.406.000

Có 3 tầng hầm

m2

10.658.000

Có 4 tầng hầm

m2

10.966.000

Có 5 tầng hầm

m2

11.326.000

8.6

20 < số tầng ≤ 24 tầng

Không có tầng hầm

m2

11.258.000

Có 1 tầng hầm

m2

11.324.000

Có 2 tầng hầm

m2

11.435.000

Có 3 tầng hầm

m2

11.620.000

Có 4 tầng hầm

m2

11.859.000

Có 5 tầng hầm

m2

12.148.000

8.7

24 < số tầng ≤ 30 tầng

Không có tầng hầm

m2

11.833.000

Có 1 tầng hầm

m2

11.867.000

Có 2 tầng hầm

m2

11.940.000

Có 3 tầng hầm

m2

12.077.000

Có 4 tầng hầm

m2

12.261.000

Có 5 tầng hầm

m2

12.489.000

8.8

30 < số tầng ≤ 35 tầng

Không có tầng hầm

m2

12.732.000

Có 1 tầng hầm

m2

12.751.000

Có 2 tầng hầm

m2

12.807.000

Có 3 tầng hầm

m2

12.920.000

Có 4 tầng hầm

m2

13.077.000

Có 5 tầng hầm

m2

13.278.000

8.9

35 < số tầng ≤ 40 tầng

Không có tầng hầm

m2

13.581.000

Có 1 tầng hầm

m2

13.588.000

Có 2 tầng hầm

m2

13.629.000

Có 3 tầng hầm

m2

13.724.000

Có 4 tầng hầm

m2

13.861.000

Có 5 tầng hầm

m2

14.038.000

8.10

40 < số tầng ≤ 45 tầng

Không có tầng hầm

m2

14.415.000

Có 1 tầng hầm

m2

14.419.000

Có 2 tầng hầm

m2

14.455.000

Có 3 tầng hầm

m2

14.542.000

Có 4 tầng hầm

m2

14.668.000

Có 5 tầng hầm

m2

14.834.000

8.11

45 < số tầng ≤ 50 tầng

Không có tầng hầm

m2

15.262.000

Có 1 tầng hầm

m2

15.265.000

Có 2 tầng hầm

m2

15.296.000

Có 3 tầng hầm

m2

15.376.000

Có 4 tầng hầm

m2

15.495.000

Có 5 tầng hầm

m2

15.651.000

NHÓM 3: VẬT KIẾN TRÚC

đồng/ĐVT

I

Nhà vệ sinh độc lập

1

Nhà vệ sinh độc lập có hầm tự hoại

1.1

Tường xây, mái BTCT

cái

9.150.830

1.2

Tường xây, mái tole hay ngói

cái

9.055.800

1.3

Tường ván, mái tole hay ngói

cái

6.819.800

1.4

Vách tole, mái tole hay ngói

cái

7.043.400

1.5

Còn lại

cái

5.310.500

II

Sàn nước các loại

1

Sàn nước, cầu dẫn cặp bến sông, kênh, mương

1.1

Trụ gỗ tạp, đà gỗ tạp, sàn lót ván bằng gỗ tạp

m2

616.000

1.2

Trụ gỗ tạp, đà gỗ tạp, sàn lót đan BTCT

m2

715.000

1.3

Trụ gỗ nhóm 4, đà gỗ nhóm 4, sàn lót ván bằng gỗ nhóm 4

m2

1.427.000

1.4

Trụ BTCT hoặc BTĐS, đà gỗ tạp, sàn lót ván gỗ tạp

m2

1.030.000

1.5

Trụ BTCT hoặc BTĐS, đà gỗ nhóm 4, sàn lót ván gỗ nhóm 4

m2

1.934.000

1.6

Trụ, đà BTCT hoặc BTĐS, sàn lót đan BTCT

m2

1.849.000

1.7

Trụ, đà BTCT hoặc BTĐS, sàn bằng BTCT đổ tại chỗ dày 10cm

m2

2.501.000

Trường hợp đặc biệt khác thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện theo Điều 3 Quy định này

III

Hàng rào các loại

1

Tường 20 xây tô 2 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)

1.1

Móng trụ BTCT

m2

1.358.370

1.2

Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

1.265.576

1.3

Móng trụ gạch có trụ chống

m2

1.172.782

1.4

Cột gạch, không trụ chống

m2

1.091.168

2

Tường 20 xây tô 1 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)

2.1

Móng trụ BTCT

m2

1.257.750

2.2

Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

1.164.956

2.3

Móng trụ gạch có trụ chống

m2

1.072.162

2.4

Cột gạch, không trụ chống

m2

990.548

3

Tường 20 xây không tô (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)

3.1

Móng trụ BTCT

m2

1.157.130

3.2

Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

1.064.336

3.3

Móng trụ gạch có trụ chống

m2

971.542

3.4

Cột gạch, không trụ chống

m2

889.928

4

Tường 10 xây tô 2 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)

4.1

Móng trụ BTCT

m2

905.580

4.2

Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

816.140

4.3

Móng trụ gạch có trụ chống

m2

721.110

4.4

Cột gạch, không trụ chống

m2

642.850

4.5

Trụ gỗ

m2

547.820

4.6

Trụ sắt (thép)

m2

547.820

5

Tường 10 xây tô 1 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)

5.1

Móng trụ BTCT

m2

816.140

5.2

Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

726.700

5.3

Móng trụ gạch có trụ chống

m2

642.850

5.4

Cột gạch, không trụ chống

m2

547.820

5.5

Trụ gỗ

m2

463.970

5.6

Trụ sắt (thép)

m2

469.560

6

Tường 10 không tô (xây trơn hoặc ghép song sắt, ghép lưới B40)

6.1

Móng trụ BTCT

m2

721.110

6.2

Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

639.496

6.3

Móng trụ gạch có trụ chống

m2

547.820

6.4

Cột gạch, không trụ chống

m2

452.790

6.5

Trụ gỗ

m2

391.300

6.6

Trụ sắt (thép)

m2

380.120

Ghi chú: Không Móng giảm 10% giá trị công trình

7

Tường rào tạm bằng thép (trụ thép ấp chiến lược, trụ đá hay trụ bê tông) rào kẽm gai hay lưới B40 không có tường chân

đ/md

Hỗ trợ chi phí tháo dỡ 90.000/md

8

Tường rào tạm bằng tre nứa tự tháo dỡ không bồi thường

IV

Hồ chứa, hầm các loại

1

Hồ chứa xây tô trên mặt đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ bằng BTCT (tính diện tích xung quanh thành hồ)

1.1

Thành hồ bằng BTCT dày 10

m2

1.578.616

1.2

Thành hồ bằng BTCT dày 20

m2

1.973.270

1.3

Thành hồ bằng BTCT dày 30

m2

2.466.308

1.4

Thành hồ bằng BTCT dày 40

m2

3.083.444

1.5

Xây tô tường 10

m2

1.381.848

1.6

Xây tô tường 20

m2

1.776.502

Ghi chú: Không đà giằng, không đà kiềng, có gia cố nền giảm 25% giá trị công trình

2

Hầm, hồ xây âm dưới đất, đà giằng, đà kiềng và mặt đáy hồ bằng BTCT (tính diện tích xung quanh thành hồ)

2.1

Xây tô tường 10

m2

2.331.000

2.2

Xây tô tường 20

m2

2.718.000

2.3

Tường BTCT

m2

3.291.000

3

Hầm, hồ xây trên mặt đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ láng xi măng (tính diện tích xung quanh thành hồ)

3.1

Xây tô tường 10

m2

685.334

3.2

Xây tô tường 20

m2

894.400

4

Hầm, hồ xây âm dưới đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ láng xi măng (tính diện tích xung quanh thành hồ)

4.1

Xây tô tường 10

m2

545.584

4.2

Xây tô tường 20

m2

916.760

5

Hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, không đà giằng, không đà kiềng, có gia cố nền hạ, mặt đáy hồ láng xi măng

m2

463.970

6

Hồ chứa nước (đơn vị tính 1m3 chứa)

6.1

Trên mặt đất (các hạng mục này không nắp)

6.1.1

Vách tường 10cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm)

m3

998.000

6.1.2

Vách tường 20cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm)

m3

1.133.000

6.1.3

Vách tường 10cm, đáy BTCT dày 8cm

m3

1.092.000

6.1.4

Vách tường 20cm, đáy BTCT dày 8cm

m3

1.214.000

6.1.5

Vách BTCT dày 10cm, đáy BTCT dày 10cm

m3

1.555.000

6.2

Âm dưới đất

6.2.1

Tường 10cm, đáy BTCT dày 8cm

m3

1.147.000

6.2.2

Tường 20cm, đáy BTCT dày 8cm

m3

1.370.000

6.2.3

Vách BTCT dày 10cm, đáy BTCT dày 10cm

m3

1.604.000

Trường hợp vách bằng tấm Fibro xi măng thì đơn giá giảm 15% đơn giá cùng kết cấu với vách tường 10cm

7

Hồ nuôi thủy sản (đơn vị tính 1m3 chứa)

7.1

Tường 10cm, đáy gia cố nền bê tông dày 8cm

m3

898.000

7.2

Tường 20cm, đáy gia cố nền bê tông dày 8cm

m3

1.295.000

7.3

Tường 10cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm)

m3

950.000

7.4

Tường 20cm, đáy láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6 dày 8cm)

m3

1.342.000

7.5

Tường 10cm, đáy lót cao su

m3

395.000

7.6

Tường 20cm, đáy lót cao su

m3

769.000

7.7

Xung quanh gỗ tạp, lót cao su chiều cao ≤ 1,2m

m3

106.000

V

Sân, nền, đường, bãi chứa

1

Sân phơi, nền nhà

1.1

Đổ bê tông có cốt thép

m2

167.700

1.2

Đổ bê tông không có cốt thép

m2

130.247

1.3

Lót gạch men

m2

190.060

1.4

Lót gạch bóng kính

m2

223.600

1.5

Lót đá Granite

m2

1.140.360

1.6

Lót gạch tàu

m2

144.222

1.7

Láng xi măng

m2

128.570

1.8

Lót gạch bông, gạch bê tông tự chèn, đan bê

tông

m2

156.520

1.9

Lót gỗ

m2

279.500

1.10

Lót gạch tàu, đan xi măng

m2

174.000

1.11

Láng xi măng (có lót BT đá 4x6)

m2

214.000

1.12

Láng xi măng (có lót BT gạch vỡ)

m2

145.000

1.13

Láng xi măng không có BT lót

m2

74.000

1.14

Lót gạch xi măng (gạch bông)

m2

206.000

1.15

Nền bê tông dày trung bình 10cm

m2

187.000

1.16

Nền bê tông dày trung bình 8cm

m2

146.000

1.17

Nền BTCT dày trung bình 10cm

m2

252.000

1.18

Nền BTCT dày trung bình 8cm

m2

215.000

1.19

Nền đắp đất sét dày trung bình 15cm

m2

38.000

2

Bãi chứa, đường đi

2.1

Lót đá dăm, đá xô bồ

m2

60.000

2.2

Láng xi măng (không bê tông lót)

m2

103.000

2.3

Lát gạch tàu, lát đan bê tông

m2

163.000

2.4

Bê tông đá 4x6 dày 10cm

m2

134.000

2.5

Láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6)

m2

195.000

2.6

Lát gạch bông (có bê tông lót đá 4x6)

m2

327.000

2.7

Bê tông đá 1x2 dày 10cm

m2

140.000

2.8

Lát gạch Ceramic

m2

178.000

2.9

Phủ nhựa (có gia cố nền đá cấp phối theo tiêu chuẩn)

m2

564.000

2.10

Bê tông cốt thép đá 1x2 dày 10cm

m2

225.000

2.11

Lát gạch tự chèn (hoặc tương đương)

m2

158.000

Trường hợp chiều dày lớp đá, bê tông tăng, giảm so với quy cách thì khối lượng được cộng thêm hoặc giảm trừ theo Quy định này

VI

Bờ kè và tường chắn các loại

1

Trụ, đà bằng BTCT, mặt kè xây gạch

1.1

Tường 10

m2

638.378

1.2

Tường 20

m2

894.400

1.3

Ghép đal BTCT

m2

754.650

2

Kè xây đá hộc

m2

383.474

3

Kè đổ BTCT, tường dày 10

m2

754.650

4

Kè đổ BTCT, tường dày 20

m2

1.015.144

5

Tường chắn BTCT

m2

499.746

6

Tường chắn, cọc gỗ, cừ, các loại vật liệu tạm khác đóng chắn trước và sau nhà

m2

181.116

7

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, tường xây gạch

7.1

Chiều cao dưới 1m

7.1.1

Tường 10cm

md

1.269.000

7.1.2

Tường 20cm

md

1.386.000

7.2

Chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

7.2.1

Tường 10cm

md

1.840.000

7.2.2

Tường 20cm

md

1.994.000

7.3

Chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

7.3.1

Tường 10cm

md

2.743.000

7.3.2

Tường 20cm

md

3.184.000

8

Kè xây đá hộc, mặt kè dày 20cm, có mái dốc, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

md

1.832.000

9

Kè xây đá hộc, mặt kè dày 20cm, có mái dốc, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

md

2.923.000

10

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, dùng rọ đá hộc, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

md

1.714.000

11

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, dùng rọ đá hộc, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

md

2.671.000

12

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, ghép đan BTCT, chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m

md

2.080.000

13

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, ghép đan BTCT, chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m

md

4.488.000

Trường hợp ghép tấm fibrô xi măng thì đơn giá giảm 38% đơn giá cùng kết cấu

14

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, phía dưới ghép đan BTCT chiều cao từ 1m đến dưới 1,5m, phía trên tường BTCT chiều cao tường từ 1 đến dưới

1,5m

md

4.505.000

15

Kè chắn, trụ BTCT, đà BTCT, phía dưới ghép đan BTCT chiều cao từ 1,5m đến dưới 2,5m, phía trên tường BTCT chiều cao tường từ 1,5 đến 2,5m

md

6.239.000

16

Cọc gỗ, vách ghép tole kẽm hoặc các loại ván gỗ tạp

md

668.000

17

Cọc gỗ, vách ghép tấm fibrô xi măng

17.1

Chiều cao nhỏ hơn 1m

md

314.000

17.2

Chiều cao từ 1m đến 1,5m

md

448.000

18

Kè chắn bằng cọc gỗ ghép mê bồ; cao su (hoặc các vật liệu tương đương)

md

154.000

Trường hợp chiều cao lớn hơn 2,5m thì cộng (+) thêm khối lượng dư đó theo Quy định này

VII

Miếu thờ, bàn Ông Thiên

1

Miếu thờ: Vách tường, mái BTCT, mái ngói, mái tole, nền xi măng

1.1

Diện tích dưới 1m2

cái

1.539.000

1.2

Diện tích từ 1,0m2 - 2m2

cái

1.884.948

1.3

Diện tích từ > 2,0m2 - 3m2

cái

2.827.422

1.4

Diện tích > 3,0m2

cái

3.771.014

2

Bàn thờ Ông Thiên bằng bê tông kiên cố, trụ ống thép tiền chế

cái

359.996

3

Miễu thờ

cái

550.000

Những trường hợp còn lại thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định dựa trên cơ sở tiêu chuẩn các cấp nhà tương đương

4

Bàn thờ Ông Thiên

4.1

Trụ gỗ tạp

Cái

305.000

4.2

Trụ gỗ (nhóm 4)

Cái

679.000

4.3

Trụ thép hình

Cái

764.000

4.4

Trụ xây gạch

Cái

397.000

4.5

Trụ BTCT

Cái

1.084.000

4.6

Trụ BTCT đúc sẵn

Cái

928.000

VIII

Công trình phụ, chuồng trại,…

1

Trại ghe

1.1

Cột BTCT đúc sẵn, mái tole

m2

319.000

1.2

Cột BTCT đúc sẵn, mái lá

m2

308.000

1.3

Cột BTCT đúc sẵn, mái lá

m2

261.000

1.4

Cột gỗ tạp, tre, mái lá

m2

230.000

2

Nhà giữ vườn, nhà chứa củi, mái che (các hạng mục này đều không có vách)

2.1

Cột BTCT đúc sẵn, mái lợp tole

2.1.1

Nền đất

m2

426.000

2.1.2

Nền láng xi măng

m2

480.000

2.1.3

Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

572.000

2.1.4

Nền lát đan xi măng

m2

584.000

2.2

Cột BTCT đúc sẵn, mái lá

2.2.1

Nền đất

m2

401.000

2.2.2

Nền láng xi măng

m2

455.000

2.2.3

Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

547.000

2.2.4

Nền lát đan xi măng

m2

559.000

2.3

Cột gỗ nhóm 4 hoặc thép tiền chế, mái tole

2.3.1

Nền đất

m2

416.000

2.3.2

Nền láng xi măng

m2

471.000

2.3.3

Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

563.000

2.3.4

Nền lát đan xi măng

m2

575.000

2.4

Cột gỗ tạp, tre, mái lá

2.4.1

Nền đất

m2

328.000

2.4.2

Nền láng xi măng

m2

382.000

2.4.3

Nền gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

474.000

2.4.4

Nền lát đan xi măng

m2

486.000

Tùy theo từng loại vách, cột áp dụng theo quy định tại Quy định này

3

Chuồng, trại chăn nuôi

3.1

Cột BTCT đúc sẵn, xây tường lửng ≤ 1,2m, mái lợp tole

3.1.1

Nền đất

m2

634.000

3.1.2

Nền láng xi măng

m2

695.000

3.1.3

Nền lót gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

796.000

3.1.4

Nền đan xi măng

m2

799.000

3.1.5

Nền BTCT

m2

810.000

Trường hợp chuồng, trại chăn nuôi dưới sông (dạng sàn BTCT) thì đơn giá tăng 47% so với nền BTCT tại mục này

3.2

Cột gỗ nhóm 4 hoặc thép tiền chế, xây tường lửng ≤ 1,2m, mái lợp tole

3.2.1

Nền đất

m2

657.000

3.2.3

Nền láng xi măng

m2

718.000

3.2.4

Nền lót gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

819.000

3.2.5

Nền đan xi măng

m2

822.000

3.2.6

Nền BTCT

m2

833.000

3.3

Cột gỗ tạp, tre, vách gỗ tạp, mái lá

3.3.1

Nền đất

m2

505.000

3.3.2

Nền láng xi măng

m2

566.000

3.2.3

Nền lót gạch tàu (không bê tông lót đá 4x6)

m2

667.000

3.2.4

Nền đan xi măng

m2

670.000

3.2.5

Nền BTCT

m2

675.000

3.2.6

Sàn gỗ tạp (chăn nuôi dưới sông hoặc trên mặt đất)

m2

619.000

IX

Giếng nước sạch các loại, cống, bọng

1

Giếng nước sạch các loại

1.1

Giếng nước đào thủ công bằng BTCT Φ800

md

278.382

1.2

Giếng nước đào thủ công bằng BTCT Φ1000

md

348.816

1.3

Giếng đóng máy ống thép Φ49

md

52.546

1.4

Giếng đóng máy ống nhựa Φ49

md

26.832

1.5

Giếng khoan bơm tay (cây nước)

cái

5.590.000

1.6

Giếng khoan bơm tay (cây nước)

cây

7.033.000

1.7

Giếng đào thủ công, ống BTCT 600

m

898.000

1.8

Giếng đào thủ công, ống BTCT 800

m

1.198.000

1.9

Giếng đào thủ công, ống BTCT 1000

m

1.407.000

1.10

Giếng đào thủ công, ống BTCT 1200

m

1.688.000

1.11

Giếng đóng máy, ống thép 49

m

128.000

1.12

Giếng đóng máy, ống nhựa 49

m

67.000

1.13

Giếng đóng máy, ống thép 60

m

157.000

1.14

Giếng đóng máy, ống nhựa 60

m

82.000

2

Cống, bọng (không tính các loại cống, bọng làm bằng thân cây dừa, thùng phuy nhựa,…)

2.1

Ống bằng sành từ D100mm trở lên

md

173.000

2.2

Cống, bọng BTCT D100mm

md

246.000

2.3

Cống, bọng BTCT D200mm

md

332.000

2.4

Cống, bọng BTCT D300mm

md

706.000

2.5

Cống, bọng BTCT D400mm

md

838.000

2.6

Cống, bọng BTCT D500mm

md

999.000

2.7

Cống, bọng BTCT D600mm

md

1.180.000

2.8

Cống, bọng BTCT D800mm

md

1.732.000

2.9

Cống, bọng BTCT D1000mm

md

2.178.000

2.10

Cống, bọng dạng hộp có miệng rộng trên 1m

2.10.1

Xây gạch dày 10cm

md

2.156.000

2.10.2

Bằng BTCT dày 8cm

md

1.610.000

2.10.3

Xây gạch dày 20cm

md

2.503.000

2.11

Cống, bọng dạng hộp có miệng rộng dưới 1m

2.11.1

Xây gạch dày 10cm

md

1.496.000

2.11.2

Bằng BTCT dày 8cm

md

1.260.000

2.11.3

Xây gạch dày 20cm

md

2.247.000

3

Cống, bọng ống nhựa PVC

3.1

D100mm

md

174.000

3.2

D200mm

md

468.000

3.3

D300mm

md

1.168.000

3.4

D400mm

md

1.373.000

3.5

D500mm

md

1.541.000

Trường hợp cống không có trong đơn giá thì thực hiện theo Điều 3 Quy định này

X

Mồ mả

1

Di chuyển mồ mả (đã bao gồm chi phí đào, bốc, di chuyển, xây dựng mới và các chi phí hợp lý khác có liên quan)

1.1

Mộ đất

cái

15.000.000

1.2

Nấm mộ

cái

10.000.000

1.3

Mộ xây gạch bán kiên cố

cái

18.577.000

1.4

Mộ xây gạch bán kiên cố có khuôn viên

cái

20.788.000

1.5

Mộ xây kiên cố (BTCT)

cái

25.000.000

1.6

Tháp hài cốt khung BTCT xây gạch

cái

8.721.000

1.7

Kim tĩnh

cái

15.000.000

2

Nhà mộ tính theo kết cấu thực tế

- Đối với các hạng mục phát sinh ngoài ngôi mộ chuẩn (gạch dán, ốp đá Granite, khuôn viên) được cộng thêm giá trị phần phát sinh theo Quy định này

- Nhà mồ tùy theo từng loại kết cấu thực tế móng, khung cột, nền, vách, mái áp dụng đơn giá nhà các loại nhà, công trình tương đương để tính bồi thường

XI

Di dời công tơ điện, đồng hồ nước, điện thoại

1

Mất trắng

1.1

Đồng hồ điện

cái

2.976.000

1.2

Đồng hồ nước

cái

2.388.000

1.3

Điện thoại

cái

933.530

2

Di dời tại chỗ

2.1

Đồng hồ điện

cái

1.144.000

2.2

Đồng hồ nước

cái

1.193.000

2.3

Điện thoại

cái

446.000

3

Đồng hồ điện, nước câu nhờ hộ khác được bồi thường 50% đơn giá trên

4

Đơn giá đồng hồ điện trên áp dụng cho đồng hồ điện sinh hoạt gia đình, trường hợp đồng hồ điện 3 pha thì được nhân 2 so với đơn giá trên

5

Đối với cáp truyền hình, internet thì căn cứ vào hợp đồng để tính bồi thường.

XII

Cầu giao thông (không phải nguồn vốn nhà nước)

1

Móng, trụ bằng BTCT, đà BTCT, mặt cầu BTCT, bề rộng mặt cầu B ≤ 3,5m

m2/mặt sàn

3.606.000

2

Móng, trụ bằng BTCT, đà gỗ, mặt cầu lót ván, bề rộng B ≤ 2m

m2/mặt sàn

2.819.000

3

Móng, trụ bằng cây gỗ tạp, đà gỗ, mặt cầu lót ván, bề rộng B ≤ 2m

m2/mặt sàn

885.000

4

Móng, trụ bằng BTCT, đà BTCT, đà nhịp giữa bằng sắt, mặt cầu BTCT, bề rộng B ≤ 2m

m2/mặt sàn

4.081.000

5

Móng, trụ bằng BTCT, đà BTCT, đà nhịp giữa bằng sắt, mặt cầu lót ván, bề rộng B ≤ 2m

m2/mặt sàn

3.629.000

6

Cầu gỗ tạp (cầu khỉ: Có 3 nhịp trở lên, có trụ cầu giằng chéo, có tay vịn tre hoặc gỗ)

md

236.000

7

Cầu BTCT (đà, mặt cầu đổ toàn khối)

m

7.1

Rộng 1,0m

4.399.000

7.2

Rộng 1,2m

5.277.000

7.3

Rộng 1,5m

6.597.000

7.4

Rộng 2,0m

8.795.000

7.5

Rộng 2,5m

10.988.000

7.6

Rộng 3,0m

13.194.000

7.7

Rộng 3,5m

15.408.000

8

Cầu BTCT (đà đổ tại chỗ, mặt cầu lót đan)

m

8.1

Rộng 1,0m

4.073.000

8.2

Rộng 1,2m

4.886.000

8.3

Rộng 1,5m

6.108.000

8.4

Rộng 2,0m

8.144.000

8.5

Rộng 2,5m

10.174.000

8.6

Rộng 3,0m

12.216.000

8.7

Rộng 3,5m

14.268.000

9

Cầu móng trụ bằng BTCT, mặt lót ván

m2

3.029.000

10

Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót ván

m2

2.026.000

11

Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót cây gỗ tạp

m2

1.352.000

XIII

Cấu kiện, Vật kiến trúc

1

Trát đá mài, đá rửa

m2

504.000

2

Trát tường

m2

84.000

3

Ốp hoặc lát đá Granite (đá trứng, đá kim sa, đỏ ru bi)

m2

2.247.000

4

Ốp hoặc lát đá Granite các loại

m2

1.461.000

5

Ốp gạch cẩm thạch

m2

375.000

6

Ốp đá chẽ chân tường

m2

391.000

7

Ốp gạch men Ceramic 250x400

m2

255.000

8

Ốp gạch men Ceramic 300x600

m2

267.000

9

Ốp gạch thạch anh (Granite) 300x600mm

m2

432.000

10

Ốp kính

m2

173.000

11

Ốp gỗ nhóm 4

m2

391.000

12

Lát gạch ceramic 300x300mm

m2

195.000

13

Lát gạch ceramic 400x400mm

m2

179.000

14

Lát gạch ceramic 500x500mm

m2

169.000

15

Lát gạch ceramic 600x600mm

m2

229.000

16

Lát gạch thạch anh (Granite) 300x300mm

m2

292.000

17

Lát gạch thạch anh (Granite) 400x400mm

m2

268.000

18

Lát gạch thạch anh (Granite) 300x600mm hoặc 600x600mm

m2

326.000

19

Lát gạch thạch anh (Granite) 800x800mm

m2

426.000

20

Nền gạch tàu

m2

127.000

21

Nền gạch tàu (có bê tông lót đá 4x6)

m2

253.000

22

Nền đan xi măng

m2

166.000

23

Nền láng xi măng (có bê tông lót đá 4x6)

m2

188.000

24

Nền láng xi măng (không có bê tông lót đá 4x6)

m2

61.000

25

Nền lát gạch bê tông tự chèn (có bê tông lót đá 4x6)

m2

290.000

26

Nền gạch bông (có bê tông lót đá 4x6)

m2

311.000

27

Nền lát gạch Ceramic (có bê tông lót đá 4x6)

m2

305.000

28

Đá Granite lót nền sân và lót nền nhà (nhiều chủng loại, hình dạng và kích thước không đồng bộ)

m2

956.000

29

Nền bê tông đá 1x2, M200

m2

140.000

30

Nền bê tông cốt thép đá 1x2, M200

m2

211.000

31

Mái lá

m2

97.000

32

Mái fibrô xi măng

m2

306.000

33

Mái lợp tole

m2

335.000

34

Mái lợp tole nhựa

m2

367.000

35

Mái lợp ngói loại 22 viên/m2

m2

531.000

36

Vách nilon, lưới cước các loại

m2

28.000

37

Vách lá

m2

94.000

38

Vách fibrô xi măng

m2

201.000

39

Vách lưới B40

m2

52.000

40

Vách tole

m2

231.000

41

Vách tấm Cemboard

41.1

Tấm Cemboard 4.5mm

m2

171.000

41.2

Tấm Cemboard 6mm

m2

192.000

41.3

Tấm Cemboard 8mm

m2

216.000

41.4

Tấm Cemboard 10mm

m2

252.000

42

Vách gỗ tạp

m2

187.000

43

Vách ván gỗ nhóm 4

m2

369.000

44

Sàn lót tole

m2

255.000

45

Sàn lót ván gỗ tạp

m2

420.000

46

Sàn lót ván gỗ nhóm 4

m2

795.000

47

Sàn lót tấm Cemboard

m2

547.000

48

Trần giấy ép cứng, mướp xốp

m2

89.000

49

Trần ván ép

m2

151.000

50

Trần tấm tole fibroxi măng phẳng

m2

120.000

51

Trần tole kẽm màu

m2

169.000

52

Trần bằng tấm thạch cao

m2

292.000

53

Trần bằng tấm nhựa xốp

m2

163.000

54

Trần bằng tấm Prima

m2

169.000

55

Trần bằng Alu, Ogal

m2

871.000

56

Trần bằng tấm cách nhiệt

m2

64.000

57

Sàn, mái, sê nô bê tông cốt thép

m3

6.455.000

58

Ô văng, mái hắt bê tông cốt thép

m3

5.945.000

59

Bả Matit

m2

31.000

60

Sơn tường (các loại)

m2

55.000

61

Quét vôi

m2

14.000

62

Trần và mái nhà

62.1

Trần giấy ép cứng

m2

182.000

62.2

Trần ván ép

m2

193.000

62.3

Trần fibro xi măng

m2

192.000

62.4

Trần cốt ép

m2

159.000

62.5

Trần gỗ ván, gỗ nhóm III, IV

m2

829.000

62.6

Trần gỗ ván cao cấp, gỗ nhóm II trở lên

m2

1.384.000

62.7

Trần gỗ ván có tấm cách âm acostic

m2

510.000

62.8

Trần gỗ ván (ván ép) có tấm cách nhiệt sirofort

m2

374.000

62.9

Trần ván ép bọc simili, mút dày 5cm, nẹp phân ô bằng gỗ

m2

352.000

62.10

Trần ván ép chia ô nhỏ có giằng chìm hoặc nẹp nổi trang

m2

220.000

62.11

Trần thạch cao, khung chìm các loại

m2

227.000

62.12

Trần thạch cao trang trí giật cấp, khung chìm các loại

m2

269.000

62.13

Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm, khung nổi

m2

232.000

62.14

Trần bằng tấm cemboard Duraflex hoa văn 60x60cm

m2

243.000

62.15

Trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, trần tấm nhựa các loại

m2

209.000

62.16

Trần lambris gỗ dày 1cm

m2

490.000

62.17

Trần lambris gỗ dày 1,5cm

m2

588.000

62.18

Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng gỗ

m2

275.000

62.19

Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng thép

m2

414.000

62.20

Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng gỗ

m2

661.000

62.21

Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng thép

m2

777.000

62.22

Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng sàn BTCT

m2

1.092.000

62.23

Mái lá, kết cấu đỡ mái bằng cây tạp/gỗ tạp

m2

217.000

63

Mái tole có tấm cách nhiệt thì được cộng thêm giá trị vào các đơn giá mái tole trên

m2

65.000

64

Khối lượng bê tông cốt thép mác 200

m3

1.625.572

65

Khối lượng BTCT Mác 200 các cấu kiện trên cao

m3

2.184.572

66

Khối gạch xây tô

m3

1.160.484

67

Khối xây đá hộc

m3

1.451.164

68

Tường xây tô gạch ống (10)

m2

68.198

69

Tường xây tô gạch ống (20)

m2

139.750

70

Tường xây không tô gạch ống (10)

m2

48.074

71

Tường xây không tô gạch ống (20)

m2

95.030

72

Hòn non bộ

m2

1.677.000

73

Bê tông đá 1x2, M200

m3

1.403.000

74

BTCT móng đá 1x2, M200

m3

2.259.000

75

BTCT cột đá 1x2, M200

m3

7.707.000

76

BTCT đà, dầm đá 1x2, M200

m3

7.608.000

77

Bê tông đá 4x6, M100

m3

1.263.000

79

Xây tường 10cm bằng gạch thẻ trát 02 mặt

m2

411.000

80

Xây tường 20cm bằng gạch thẻ trát 02 mặt

m2

661.000

81

Xây tường 10cm bằng gạch ống trát 02 mặt

m2

320.000

82

Xây tường 20cm bằng gạch ống trát 02 mặt

m2

474.000

83

Xây móng bằng đá chẻ

m3

1.868.000

84

Xây đá hộc

m3

1.671.000

78

Lò trấu, lò nấu rượu (trừ lò bằng thép)

Cái

825.000

79

Hầm biogas xây gạch

Cái

16.665.000

80

Hầm biogas bằng nilong (cao su)

Cái

11.550.000

81

Cột bê tông đúc sẵn 10x10

m

107.000

82

Cột bê tông đúc sẵn 12x12

m

145.000

84

Khối bê tông không cốt thép

m3

2.470.000

85

Khối bê tông có cốt thép

m3

5.114.000

86

Khối xây gạch ống

m3

1.749.000

87

Khối xây gạch thẻ

m3

3.007.000

88

Khối xây đá hộc

m3

1.719.000

83

Mặt đường nhựa

m2

192.000

84

Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 3cm

m2

159.000

85

Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 4cm

m2

213.000

86

Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 5cm

m2

267.000

87

Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 6cm

m2

319.000

88

Mặt đường bê tông nhựa nóng dày 7cm

m2

372.000

89

Mặt đường cấp phối đá dăm

m2

131.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu63/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Nguyễn Văn Hòa
Phạm viCần Thơ
Trích yếuVề Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.