Quay lại

Quyết định 6342/QĐ-UBND 2025 giá dịch vụ sự nghiệp công Khoa học và Công nghệ Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6342/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về tư vấn, xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho nhóm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hoạt động giải thưởng chất lượng quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND Thành phố ban hành quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 5579/TTr- SKHCN ngày 28/11/202, báo cáo thẩm định số 5578/BC-SKHCN ngày 28/11/2025 và văn bản số 6071/SKHCN-VP ngày 17/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng, ban, đơn vị;
- Lưu: VT, ĐMPT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Việt Dũng

PHỤ LỤC


GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 6342/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội)


I. Hướng dẫn chung


1. Phạm vi


Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội là giá đặt hàng tại đơn vị cung cấp các dịch vụ:


1.1. Dịch vụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022:


(1) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước UBND cấp Tỉnh;


(2) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh;


(3) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cấp Chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở trên địa bàn Tỉnh;


(4) Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước UBND cấp Xã;


1.2. Dịch vụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022:


(5) Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật;


(6) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài;


(7) Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia;


1.3. Dịch vụ do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025:


(8) Dịch vụ hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ;


(9) Cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo;


(10) Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường:


- Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)mg /15880- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)mg; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)g /15882- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)g; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883- 6 quả (1, 2, 5, 10, 20)kg;


- Điện trở chuẩn 742A-25 (25W/2647010); Điện trở chuẩn 742A-100 (100W/2647011); Điện trở chuẩn 742A-1 (1000W/2647012); Hộp điện trở chuẩn CROPICO RH9-4 (1kW÷1111,11111GW)/061558; Hộp điện trở chuẩn CROPICO RM8 (0,01W÷1111111,1W)/061548); Thiết bị kiểm định đa năng Fluke 5520 (đến 1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐT; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN;


- Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1 (-0,2÷1100)bar/3006511;


- Bàn kiểm công tơ điện 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến 100A)/20011232/K0443; Bàn kiểm công tơ điện 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến 3x100A)/20041634/K0027, Bàn kiểm công tơ điện 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V; đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha MTE F3-10.10-400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; Bộ nguồn vật đen M360-SV (50÷1100)°C/B50465;


- Cân điện tử chuẩn AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân điện tử chuẩn AT201 (Max 205g)/1116433529, Cân điện tử chuẩn AT400 (Max 400g)/1116433530); Cân điện tử chuẩn AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân điện tử chuẩn PR 8002 (Max 8100g)/1116433467; Cân điện tử chuẩn SR32001 (Max 32100g)/1116433519;


- Bình ổn nhiệt Fluke 9141/(50÷650)°C/B41700; Bình ổn nhiệt Fluke 9173/(50÷700)°C/B41935; Bình ổn nhiệt Fluke 9170/(-45÷140)°C/B41887; Bình ổn nhiệt Fluke 7341/B41539 (-45÷150)°C, Bình ổn nhiệt Fluke 6331/(35÷300)°C/B41491; Cầu đo điện trở 1594/(0÷500)kW/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660)°C/5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420)°C/935-14-77/089; Can nhiệt S(0÷1200)°C/E145-/221582-2; Tủ nhiệt ẩm 9531-5116/(5÷85)°C, (10÷95)RH /1406201;


- Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M


- Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515-556/220144; Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174; Bộ căn mẫu song phẳng (0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD/0202827; Thiết bị kiểm định Taximet (0÷999,999)km/TT-003/20925.


(11) Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:


- Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha);


- Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha);


- Công tơ điện xoay chiều chuẩn


- Taximet;


- Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet);


- Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại;


- Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng;


- Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại;


- Nhiệt kế hiện số;


- Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg);


- Cân bàn;


- Cân ô tô;


- Cân phân tích, cân kỹ thuật;


- Cân đồng hồ lò xo;


- Cân đĩa;


- Cân treo;


- Cột đo xăng dầu;


- Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí;


- Áp kế lò xo;


- Huyết áp kế;


- Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não;


- Phương tiện đo dung tích thông dụng.


(12) Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở;


(13) Đào tạo về sở hữu trí tuệ;


(14) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ;


(15) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng.


2. Đối tượng áp dụng


Đối tượng áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định này gồm: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội sử dụng ngân sách Thành phố thực hiện dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng phương án giá các dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này.


3. Một số lưu ý


- Giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội là cơ sở để xác định chi phí cho công tác đặt hàng, đấu thầu, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong hoạt động cung cấp dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ. Trường hợp đối với các nội dung đặt hàng, đấu thầu không sử dụng ngân sách nhà nước, tuỳ tình hình thực tế Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ được bổ sung các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.


- Khi có sự điều chỉnh về lương cơ sở, mức đóng bảo hiểm xã hội thì phương án giá sẽ điều chỉnh theo đúng các quy định hướng dẫn của pháp luật.


II. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội


Đơn vị tính: đồng


TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước

Đơn giá dịch vụ

Nhân công trực tiếp

Chi phí thiết bị

Chi phí vật tư

Chi phí sản xuất chung

Chi phí quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+( 6)+(7)+(8)

I

Dịch vụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022

1

Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống Hành chính Nhà nước UBND cấp Tỉnh

Hệ thống

64.615.385

912.036

4.108.050

17.223.217

49.561.267

136.419.954

2

Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh.

Hệ thống

36.923.077

721.805

4.193.050

10.245.280

30.975.792

83.059.003

3

Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cấp Chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở trên địa bàn Tỉnh.

Hệ thống

25.384.615

486.956

4.031.250

12.279.965

55.756.425

97.939.212

4

Tư vấn xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước UBND cấp Xã

Hệ thống

20.769.231

410.942

4.010.900

11.116.975

52.658.846

88.966.895

II

Dịch vụ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông tư số 13/2022/TT-BKHCN ngày 15/9/2022

5

Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật

Quy chuẩn

144.703.839

1.279.261

7.808.000

20.589.248

40.268.530

214.648.878

6

Phổ biến, hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn quốc tế, Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài

Quy chuẩn

79.906.747

1.478.409

6.970.000

15.992.266

52.658.846

157.006.268

7

Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia

Năm

39.482.130

1.418.371

107.010.000

10.537.758

43.366.109

201.814.368

III

Dịch vụ do UBND Thành phố ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật theo Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025

8

Hỗ trợ phát triển thị trường Khoa học Công nghệ

5 Doanh nghiệp/ dịch vụ

27.419.934

1.793.756

1.465.180

8.819.808

30.975.792

70.474.470

9

Dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Dịch vụ

45.811.177

1.976.417

1.340.200

13.931.904

46.463.688

109.523.386

10

Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường

10.1

Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)mg /15880- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)mg; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)g /15882- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)g; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883- 6 quả (1, 2, 5, 10, 20)kg;

Năm

14.958.686

35.152.273

112.622.000

25.029.959

154.878.960

342.641.878

10.2

Điện trở chuẩn 742A-25 (25W/2647010); Điện trở chuẩn 742A-100 (100W/2647011); Điện trở chuẩn 742A-1 (1000W/2647012); Hộp điện trở chuẩn CROPICO RH9-4 (1kW÷1111,11111GW)/061558; Hộp điện trở chuẩn CROPICO RM8 (0,01W÷1111111,1W)/061548); Thiết bị kiểm định đa năng Fluke 5520 (đến 1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014 /39ĐT; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN

Năm

119.410.200

85.937.879

264.065.000

26.061.474

92.927.376

588.401.929

10.3

Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1 ((-0,2÷1100)bar/3006511

Năm

110.375.539

54.578.409

178.249.000

29.864.826

123.903.168

496.970.942

10.4

Bàn kiểm công tơ điện 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến 100A)/20011232/K0443; Bàn kiểm công tơ điện 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến 3x100A)/20041634 /K0027, Bàn kiểm công tơ điện 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V; đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha MTE F3-10.10- 400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; Bộ nguồn vật đen M360-SV (50÷1100)°C/B50465

Năm

128.736.990

92.973.864

101.434.500

24.640.744

77.439.480

425.225.577

10.5

Cân điện tử chuẩn AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân điện tử chuẩn AT201 (Max 205g)/1116433529, Cân điện tử chuẩn AT400 (Max 400g) /1116433530); Cân điện tử chuẩn AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân điện tử chuẩn PR 8002 (Max 8100g)/1116433467; Cân điện tử chuẩn SR32001 (Max 32100g)/1116433519

Năm

9.382.230

35.152.273

112.104.000

22.118.905

139.391.064

318.148.471

10.6

Bình ổn nhiệt Fluke 9141/(50÷650)°C /B41700 ; Bình ổn nhiệt Fluke 9173/(50÷700)°C /B41935; Bình ổn nhiệt Fluke 9170/(-45÷140)°C /B41887; Bình ổn nhiệt Fluke 7341/B41539 (-45÷150)°C, Bình ổn nhiệt Fluke 6331/(35÷300)°C/B41491; Cầu đo điện trở 1594 /(0÷500)kW/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660)°C /5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420)°C/935-14-77/089; Can nhiệt S (0÷1200)°C/E145-S/221582-2; Tủ nhiệt ẩm 9531- 5116/(5÷85)°C, (10÷95)RH /1406201

Năm

24.734.970

38.823.864

90.690.000

21.300.770

123.903.168

299.452.771

10.7

Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M

Năm

92.542.905

163.960.227

107.665.000

35.141.790

170.366.856

569.676.778

10.8

Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515- 556/220144; Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174 ; Bộ căn mẫu song phẳng (0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD /0202827; Thiết bị kiểm định Taximet (0÷999,999) km/TT-003/20925

Năm

75.057.840

63.254.924

83.295.000

23.979.648

108.415.272

354.002.684

11

Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

11.1

Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha)

Phương tiện đo

147.557

18.507

218.210

31.074

204.308

619.657

11.2

Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha)

Phương tiện đo

168.027

66.895

217.575

31.052

204.308

687.857

11.3

Công tơ điện xoay chiều chuẩn

Phương tiện đo

1.290.483

66.895

235.495

33.626

204.308

1.830.807

11.4

Taximet

Phương tiện đo

71.220

70.524

229.920

31.116

204.308

607.089

11.5

Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet)

Phương tiện đo

120.690

71.240

257.793

31.166

204.308

685.197

11.6

Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại

Phương tiện đo

90.411

129.076

20.820

31.090

204.308

475.705

11.7

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

Phương tiện đo

115.572

129.288

21.205

31.161

204.308

501.534

11.8

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

Phương tiện đo

69.087

468.470

20.477

31.114

204.308

793.456

11.9

Nhiệt kế hiện số

Phương tiện đo

129.219

712.197

21.415

31.174

204.308

1.098.313

11.10

Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg)

Phương tiện đo

118.984

381.208

38.400

31.069

204.308

773.969

11.11

Cân bàn

Phương tiện đo

66.102

54.600

41.250

31.111

204.308

397.372

11.12

Cân ô tô

Phương tiện đo

364.628

1.548.142

42.800

31.774

204.308

2.191.652

11.13

Cân phân tích, cân kỹ thuật

Phương tiện đo

86.572

275.758

44.800

31.088

204.308

642.527

11.14

Cân đồng hồ lò xo

Phương tiện đo

36.676

5.660

44.350

31.057

204.308

322.052

11.15

Cân đĩa

Phương tiện đo

51.602

16.244

44.800

31.071

204.308

348.025

11.16

Cân treo

Phương tiện đo

31.985

597.091

41.600

31.056

204.308

906.040

11.17

Cột đo xăng dầu

Phương tiện đo

195.747

130.347

50.100

31.084

204.308

611.587

11.18

Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí

Phương tiện đo

94.249

255.727

42.050

31.064

204.308

627.398

11.19

Áp kế lò xo

Phương tiện đo

50.749

14.880

49.750

31.070

204.308

350.758

11.20

Huyết áp kế

Phương tiện đo

47.338

13.511

49.750

31.069

204.308

345.975

11.21

Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não

Phương tiện đo

56.720

560.942

38.400

31.158

204.308

891.529

11.22

Phương tiện đo dung tích thông dụng

Phương tiện đo

29.426

17.882

67.150

31.060

204.308

349.826

12

Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở

Tiêu chuẩn cơ sở

74.793.432

104.800.000

22.648.000

14.539.570

46.463.688

263.244.690

13

Đào tạo về sở hữu trí tuệ

Lớp

26.792.135

868.640

1.267.700

15.785.866

77.439.480

122.153.820

14

Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ

Lớp

33.490.169

1.085.842

1.584.625

14.437.162

61.951.584

112.549.381

15

Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Lớp

20.094.101

651.480

950.775

14.781.161

77.439.480

113.916.996

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu6342/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Trương Việt Dũng
Phạm viHà Nội
Trích yếu2025 giá dịch vụ sự nghiệp công Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.