Quay lại

Quyết định 634/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 634/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 7/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Thực hiện Quyết định số 4252/QĐ-BCT ngày 12/11/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/ thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung chính lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo;
- Lưu: VT, VP11.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH NINH BÌNH (Ban hành theo Quyết định số: 634/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ chế thực hiện

Phí, lệ phí

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính

Căn cứ pháp lý

Một cửa

Một cửa liên thông

Lĩnh vực điện

1

Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

800.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

400.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/20167TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

3

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

2.100.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

4

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

1.050.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

5

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

700.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

6

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

350.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

7

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

800.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa Sở Công Thương

400.000 đồng

X

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu634/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Tống Quang Thìn
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.