Quay lại

Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2024 công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có đến ngày 31/12/2023

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 638/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 28 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ SỐ LIỆU HIỆN TRẠNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK CÓ ĐẾN NGÀY 31/12/2023

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Phần mềm cập nhật diễn biến rừng (FRMS);

Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt số liệu diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có đến ngày 31/12/2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 28/TTr-SNN ngày 23 tháng 02 năm 2024; trên cơ sở Quyết định công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp năm 2023 của UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột; kết quả cập nhật diễn biến tài nguyên rừng năm 2023 đã được đồng bộ lên Hệ thống thông tin quản lý ngành lâm nghiệp bằng phần mềm FRMS 4.0.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có đến ngày 31/12/2023 như sau:

a) Diện tích đất có rừng: 497.235,2 ha; trong đó:
- Rừng tự nhiên: 411.930,9 ha; gồm có:
+ Rừng gỗ: 397.054,4 ha;
+ Rừng tre nứa: 3.604,2 ha;
+ Rừng hỗn giao: 11.272,3 ha.
- Rừng trồng: 85.304,3 ha; gồm có:
+ Rừng trồng các loại cây lâm nghiệp: 48.396,2 ha;
+ Rừng trồng cao su và đặc sản: 36.908,1 ha.

b) Diện tích đất chưa có rừng: 240.047,9 ha; trong đó bao gồm cả 9.431,6 ha đất đã trồng rừng nhưng chưa đủ tiêu chí thành rừng (diện tích này không tham gia tính tỷ lệ che phủ).

c) Tỷ lệ che phủ rừng: 38,04 %.
(Kèm theo Biểu 1, Biểu 2, Biểu 3, Biểu 4 và bản đồ hiện trạng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh có đến ngày 31/12/2023)

Điều 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột và các cơ quan, ban ngành liên quan sử dụng số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có đến 31/12/2023 tại Quyết định này là số liệu chính thức để tiếp tục việc thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp năm 2024 và các năm tiếp theo theo quy định; thực hiện các nội dung quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước, theo Luật Lâm nghiệp, Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị chủ rừng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để báo cáo);
- Cục Kiểm lâm;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (để báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, NNMT (Q-07b).





KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn

BIỂU 1:


DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH ĐẮK LẮK CÓ ĐẾN NGÀY 31/12/2023
(Kèm theo Quyết định số 638/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất và diện tích ngoài lâm nghiệp

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1.000

497.018,0

217,1

497.235,2

213.261,9

166.957,6

38.316,3

44,2

7.943,9

63.409,6

48.836,3

14.573,4

220.563,6

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1.100

497.018,0

217,1

497.235,2

213.261,9

166.957,6

38.316,3

44,2

7.943,9

63.409,6

48.836,3

14.573,4

220.563,6

1

Rừng tự nhiên

1.110

413.845,4

-1.914,4

411.930,9

212.075,4

166.957,6

37.150,0

44,2

7.923,7

58.468,0

44.347,6

14.120,4

141.387,5

- Rừng nguyên sinh

1.111

19.700,4

0,0

19.700,4

19.700,4

19.700,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng thứ sinh

1.112

394.145,0

-1.914,4

392.230,6

192.375,0

147.257,2

37.150,0

44,2

7.923,7

58.468,0

44.347,6

14.120,4

141.387,5

2

Rừng trồng

1.120

83.172,7

2.131,6

85.304,3

1.186,5

0,0

1.166,3

0,0

20,2

4.941,6

4.488,6

453,0

79.176,1

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1.121

61.335,0

365,3

61.700,3

813,5

0,0

793,2

0,0

20,2

2.685,2

2.247,4

437,8

58.201,7

- Trồng lại sau khi khai thác

1.122

21.826,8

1.766,3

23.593,1

364,5

0,0

364,5

0,0

0,0

2.256,5

2.241,2

15,2

20.972,1

- Tái sinh từ Rừng trồng đã khai thác

1.123

10,9

0,0

10,9

8,5

0,0

8,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

2,4

Trong đó:

1.124

36.770,4

137,7

36.908,0

356,3

0,0

356,3

0,0

0,0

173,7

48,9

124,8

36.378,1

- Rừng trồng cao su

1.125

29.475,8

74,6

29.550,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

45,3

0,2

45,1

29.505,2

- Rừng trồng cây đặc sản

1.126

7.294,6

63,0

7.357,6

356,3

0,0

356,3

0,0

0,0

128,4

48,7

79,7

6.872,9

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1.200

497.018,0

217,1

497.235,2

213.261,9

166.957,6

38.316,3

44,2

7.943,9

63.409,6

48.836,3

14.573,4

220.563,6

1

Rừng trên núi đất

1.210

497.018,0

217,1

497.235,2

213.261,9

166.957,6

38.316,3

44,2

7.943,9

63.409,6

48.836,3

14.573,4

220.563,6

2

Rừng trên núi đá

1.220

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

Rừng trên đất ngập nước

1.230

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng ngập mặn

1.231

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng trên đất phèn

1.232

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng ngập nước ngọt

1.233

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4

Rừng trên cát

1.240

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1.300

413.845,4

-1.914,4

411.930,9

212.075,4

166.957,6

37.150,0

44,2

7.923,7

58.468,0

44.347,6

14.120,4

141.387,5

1

Rừng gỗ tự nhiên

1.310

399.100,2

-2.045,8

397.054,4

202.866,2

162.377,9

33.690,5

44,2

6.753,7

57.086,7

43.124,5

13.962,2

137.101,4

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1.311

221.586,9

-1.777,8

219.809,1

96.027,3

55.757,5

33.578,6

5,7

6.685,6

49.816,4

36.418,2

13.398,2

73.965,4

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1.312

168.366,4

-277,7

168.088,7

98.897,3

98.756,7

111,9

0,0

28,7

6.700,7

6.345,3

355,4

62.490,7

- Rừng gỗ lá kim

1.313

8.410,7

2,4

8.413,1

7.433,1

7.390,3

0,0

3,5

39,4

402,2

361,0

41,2

577,8

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1.314

736,2

7,4

743,5

508,5

473,5

0,0

35,0

0,0

167,5

0,0

167,5

67,5

2

Rừng tre nứa

1.320

3.534,5

69,7

3.604,2

2.125,7

206,7

1.182,0

0,0

737,0

679,9

550,7

129,2

798,6

- Nứa

1.321

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Vầu

1.322

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Tre/luồng

1.323

4,6

-0,4

4,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4,2

- Lồ ô

1.324

2.712,6

47,7

2.760,3

1.557,9

206,7

702,0

0,0

649,2

651,8

550,0

101,8

550,6

- Các loài khác

1.325

817,4

22,4

839,7

567,8

0,0

480,0

0,0

87,8

28,2

0,7

27,4

243,8

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1.330

11.210,7

61,6

11.272,3

7.083,5

4.372,9

2.277,5

0,0

433,0

701,3

672,4

28,9

3.487,5

- Gỗ là chính

1.331

10.435,2

30,2

10.465,4

6.922,6

4.323,3

2.193,6

0,0

405,7

669,6

665,2

4,3

2.873,3

- Tre nứa là chính

1.332

775,6

31,4

807,0

160,9

49,6

83,9

0,0

27,4

31,8

7,1

24,6

614,3

4

Rừng cau dừa

1.340

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2.000

239.785,3

262,6

240.047,9

14.730,4

3.280,8

8.966,0

22,4

2.461,2

11.616,5

7.094,7

4.521,9

213.701,0

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2.010

8.538,8

892,8

9.431,6

213,1

0,8

187,0

0,0

25,3

538,9

478,4

60,4

8.679,6

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2.020

40.958,7

-629,1

40.329,7

4.817,1

293,7

4.126,8

5,6

391,1

3.023,9

1.268,3

1.755,6

32.488,7

3

Diện tích khác

2.030

190.287,8

-1,1

190.286,7

9.700,2

2.986,4

4.652,2

16,8

2.044,8

8.053,8

5.347,9

2.705,8

172.532,7


Ghi chú:


1. Cột 4: Diện tích tính đến 31/12/2022 6. Hàng 1100 = hàng 1110 + hàng 1120


2. Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 12 + Cột 15 7. Hàng 1200 = hàng 1210 +…+ hàng 1240


3. Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 +Cột 11 8. Hàng 1300 = hàng 1310 +…+ hàng 1340


4. Cột 12 = cột 13 + cột 14 9. Hàng 2000 = hàng 2010 +…+ hàng 2030


5. Cột 15: bao gồm diện tích rừng sản xuất và ngoài lâm nghiệp (kể cả rừng trồng cao su, đặc sản)

BIỂU 2:


DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ TỈNH ĐẮK LẮK CÓ ĐẾN NGÀY 31/12/2023
(Kèm theo Quyết định số 638/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL Rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vǜ trang

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư NNg

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

497.235,2

213.175,3

33.400,7

160.331,1

9.940,7

9.964,0

17.482,9

5.801,3

0,0

47.139,4

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

497.235,2

213.175,3

33.400,7

160.331,1

9.940,7

9.964,0

17.482,9

5.801,3

0,0

47.139,4

1

Rừng tự nhiên

1110

411.930,9

211.988,8

26.141,4

113.907,6

8.466,4

8.975,5

3.879,2

5.038,1

0,0

33.534,0

- Rừng nguyên sinh

1111

19.700,4

19.700,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng thứ sinh

1112

392.230,6

192.288,4

26.141,4

113.907,6

8.466,4

8.975,5

3.879,2

5.038,1

0,0

33.534,0

2

Rừng trồng

1120

85.304,3

1.186,5

7.259,3

46.423,5

1.474,3

988,4

13.603,6

763,2

0,0

13.605,5

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

61.700,3

813,5

2.942,5

36.864,6

546,4

550,0

12.092,2

664,0

0,0

7.227,3

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

23.593,1

364,5

4.314,5

9.558,9

927,9

438,4

1.511,5

99,2

0,0

6.378,2

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

10,9

8,5

2,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Trong đó:

1124

36.908,0

354,6

3,4

25.326,6

160,0

570,9

6.989,8

372,2

0,0

3.130,5

- Rừng trồng cao su

1125

29.550,4

0,0

2,1

22.454,2

139,5

570,8

4.320,2

14,1

0,0

2.049,6

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

7.357,6

354,6

1,3

2.872,5

20,5

0,1

2.669,6

358,1

0,0

1.080,9

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

497.235,2

213.175,3

33.400,7

160.331,1

9.940,7

9.964,0

17.482,9

5.801,3

0,0

47.139,4

1

Rừng trên núi đất

1210

497.235,2

213.175,3

33.400,7

160.331,1

9.940,7

9.964,0

17.482,9

5.801,3

0,0

47.139,4

2

Rừng trên núi đá

1220

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng ngập mặn

1231

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng trên đất phèn

1232

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4

Rừng trên cát

1240

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

411.930,9

211.988,8

26.141,4

113.907,6

8.466,4

8.975,5

3.879,2

5.038,1

0,0

33.534,0

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

397.054,4

202.828,4

26.141,4

109.391,2

8.398,7

8.658,6

3.646,1

5.036,2

0,0

32.953,8

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

219.809,1

96.018,2

26.141,4

67.418,7

561,6

596,3

3.132,0

4.075,6

0,0

21.865,4

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

168.088,7

98.868,6

0,0

41.022,7

7.837,1

8.062,3

514,2

960,6

0,0

10.823,2

- Rừng gỗ lá kim

1313

8.413,1

7.433,1

0,0

942,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37,6

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

743,5

508,5

0,0

7,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

227,6

2

Rừng tre nứa

1320

3.604,2

2.105,4

0,0

1.122,5

0,0

3,8

84,7

2,0

0,0

285,9

- Nứa

1321

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Vầu

1322

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Tre/luồng

1323

4,2

0,0

0,0

4,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Lồ ô

1324

2.760,3

1.545,8

0,0

921,0

0,0

0,0

81,0

0,0

0,0

212,4

- Các loài khác

1325

839,7

559,6

0,0

197,2

0,0

3,8

3,7

2,0

0,0

73,6

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

11.272,3

7.055,0

0,0

3.393,9

67,7

313,2

148,4

0,0

0,0

294,2

- Gỗ là chính

1331

10.465,4

6.914,8

0,0

3.008,1

4,2

164,8

131,8

0,0

0,0

241,7

- Tre nứa là chính

1332

807,0

140,1

0,0

385,8

63,5

148,3

16,6

0,0

0,0

52,6

4

Rừng cau dừa

1340

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

240.047,9

14.728,7

5.835,1

95.627,4

19.481,9

5.783,6

32.446,0

5.147,3

0,0

60.998,0

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

9.431,6

213,1

1.185,9

6.065,0

12,2

209,4

718,5

162,3

0,0

865,3

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

40.329,7

4.817,1

1.489,2

21.661,2

315,0

1.464,2

1.918,5

482,0

0,0

8.182,4

3

Diện tích khác

2030

190.286,7

9.698,5

3.160,0

67.901,3

19.154,7

4.110,0

29.809,1

4.502,9

0,0

51.950,3


Ghi chú:


1. Cột 4 = Cột 6 Biểu 1 = Cột 5 + … + Cột 13 4. Hàng 1300 = hàng 1310 +…+ hàng 1340


2. Hàng 1100 = Hàng 1100 = hàng 1110 + hàng 1120 5. Hàng 2000 = hàng 2010 +…+ hàng 2030


3. Hàng 1200 = hàng 1210 + hàng 1220

BIỂU 3:


TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 638/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


TT

Đơn vị

Diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Chia theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng (%)

Đã thành rừng

Chưa thành rừng

Cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Huyện Buôn Đôn

141.014

103.933,2

102.847,6

1.085,6

192,1

104.125,2

94.085,9

3.165,7

6.873,6

73,70

2

Huyện Cư Kuin

28.830

1.343,8

0,7

1.343,1

209,9

1.553,8

0,0

0,0

1.553,8

4,66

3

Huyện Cư M'gar

82.450

6.015,9

3.513,6

2.502,3

78,8

6.094,7

0,0

53,1

6.041,7

7,30

4

Huyện Ea H'Leo

133.408

43.905,6

28.702,1

15.203,6

491,9

44.397,5

9,1

2.546,8

41.841,6

32,91

5

Huyện Ea Kar

103.700

31.405,4

26.958,1

4.447,3

429,2

31.834,6

22.791,1

542,9

8.500,6

30,28

6

Huyện Ea Súp

176.532

72.376,6

65.275,1

7.101,5

1.019,9

73.396,4

14.192,3

3.518,8

55.685,3

41,00

7

Huyện Krông ANa

35.590

4.030,4

2.241,2

1.789,3

296,7

4.327,1

1.425,5

136,9

2.764,8

11,32

8

Huyện Krông Bông

125.695

68.765,9

65.818,1

2.947,9

89,4

68.855,3

29.972,1

13.558,9

25.324,3

54,71

9

Huyện Krông Búk

35.768

2.420,4

12,8

2.407,6

9,6

2.430,0

0,0

0,0

2.430,0

6,77

10

Huyện Krông Năng

61.462

11.717,8

5.449,6

6.268,2

323,6

12.041,4

35,0

4.469,2

7.537,2

19,07

11

Huyện Krông Pắc

62.576

1.565,0

0,0

1.565,0

527,7

2.092,8

0,0

0,0

2.092,8

2,50

12

Huyện Lắk

125.607

77.778,0

73.869,3

3.908,7

848,3

78.626,3

50.964,1

16.522,7

11.139,6

61,92

13

Huyện M'Drắk

128.439

69.680,4

36.898,1

32.782,2

4.874,6

74.555,0

0,0

19.213,8

55.341,2

54,25

14

TP Buôn Ma Thuột

37.710

1.575,1

344,8

1.230,3

19,0

1.594,1

0,0

219,8

1.374,3

4,18

15

Thị xã Buôn Hồ

28.261

721,7

0,0

721,7

20,9

742,6

0,0

0,0

742,6

2,55

TỔNG CỘNG

1.307.041

497.235,2

411.930,9

85.304,2

9.431,6

506.666,7

213.475,0

63.948,5

229.243,3

38,04


Chi chú:


1. Cột 3: Diện tích tự nhiên lấy theo số liệu của cơ quan Tài nguyên và Môi trường


2. Cột 4 = Cột 5 + Cột 6


3. Cột 8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7


4. Cột 11: Gồm diện tích rừng sản xuất và diện tích có rừng tự nhiên, rừng trồng ngoài lâm nghiệp


5. Cột 12 = [Cột 4/Cột 3]*100 (%)


6. Hàng tổng cộng là số liệu của toàn tỉnh

BIỂU 4:


DIỄN BIẾN RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO CÁC NGUYÊN NHÂN TỈNH ĐẮK LẮK NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 638/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Sâu bệnh hại rừng, sạt lở

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

217,1

0,0

391,8

6,7

-1.103,8

0,0

-346,6

-42,9

-49,8

1.361,7

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

217,1

0,0

391,8

6,7

-1.103,8

0,0

-346,6

-42,9

-49,8

1.361,7

1

Rừng tự nhiên

1110

-1.914,4

0,0

0,0

6,7

0,0

0,0

-346,0

-42,9

-2,5

-1.529,7

- Rừng nguyên sinh

1111

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng thứ sinh

1112

-1.914,4

0,0

0,0

6,7

0,0

0,0

-346,0

-42,9

-2,5

-1.529,7

2

Rừng trồng

1120

2.131,6

0,0

391,8

0,0

-1.103,8

0,0

-0,6

0,0

-47,3

2.891,4

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

365,3

0,0

50,9

0,0

-323,4

0,0

-0,2

0,0

-46,3

684,3

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

1.766,3

0,0

340,9

0,0

-780,3

0,0

-0,4

0,0

-0,9

2.207,1

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Trong đó:

1124

137,7

0,0

0,0

0,0

-92,9

0,0

-0,2

0,0

0,0

230,7

- Rừng trồng cao su

1125

74,6

0,0

0,0

0,0

-92,3

0,0

0,0

0,0

0,0

166,9

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

63,0

0,0

0,0

0,0

-0,6

0,0

-0,2

0,0

0,0

63,8

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

217,1

0,0

391,8

6,7

-1.103,8

0,0

-346,6

-42,9

-49,8

1.361,7

1

Rừng trên núi đất

1210

217,1

0,0

391,8

6,7

-1.103,8

0,0

-346,6

-42,9

-49,8

1.361,7

2

Rừng trên núi đá

1220

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng ngập mặn

1231

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng trên đất phèn

1232

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4

Rừng trên cát

1240

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-1.914,4

0,0

0,0

6,7

0,0

0,0

-346,0

-42,9

-2,5

-1.529,7

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-2.045,8

0,0

0,0

6,7

0,0

0,0

-278,5

-42,9

-2,5

-1.728,6

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

-1.777,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-174,6

-16,6

-2,5

-1.584,2

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-277,7

0,0

0,0

6,7

0,0

0,0

-103,2

-26,4

0,0

-154,9

- Rừng gỗ lá kim

1313

2,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-0,8

0,0

0,0

3,1

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

7,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

7,4

2

Rừng tre nứa

1320

69,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-3,2

0,0

0,0

72,9

- Nứa

1321

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Vầu

1322

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

- Tre/luồng

1323

-0,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-0,4

0,0

0,0

0,0

- Lồ ô

1324

47,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-2,7

0,0

0,0

50,4

- Các loài khác

1325

22,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-0,2

0,0

0,0

22,6

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

61,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-64,4

0,0

0,0

126,0

- Gỗ là chính

1331

30,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-61,3

0,0

0,0

91,5

- Tre nứa là chính

1332

31,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

-3,1

0,0

0,0

34,5

4

Rừng cau dừa

1340

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

262,6

0,0

-391,8

-6,7

1.103,8

0,0

346,6

0,0

49,8

-839,1

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

892,8

1.297,3

-391,8

0,0

0,0

0,0

-0,1

0,0

0,0

-12,6

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

-629,1

0,0

0,0

-6,7

0,0

0,0

3,5

0,0

1,5

-627,4

3

Diện tích khác

2030

-1,1

-1.297,3

0,0

0,0

1.103,8

0,0

343,2

0,0

48,3

-199,0


Ghi chú:


1. Cột 4 = Cột 5 + …+ Cột 13 = Cột 5 Biểu 1 4. Hàng 1300 = hàng 1310 +…+ hàng 1340


2. Hàng 1100 = hàng 1110 + hàng 1120 5. Hàng 2000 = hàng 2010 +…+ hàng 2030


3. Hàng 1200 = hàng 1210 +…+ hàng 1240

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu638/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/02/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/02/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2024 công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có đến ngày 31/12/2023
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.