Quay lại

Quyết định 6439/QĐ-UBND 2025 đơn giá dịch vụ công bảo dưỡng công trình đê điều Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6439/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CÔNG TÁC DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Nghi quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025;

Căn cứ Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố;

Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1094/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung:

- Phát quang mái, chân đê, mái kè.

- Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng.

- Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè.

- Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê.

- Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê.

Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 25/10/2022. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Kho bạc nhà nước khu vực 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, KT, TH;
- Lưu: VT, NNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 6439/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

I. Thuyết minh đơn giá:

Phương án xây dựng đơn giá theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT- BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội lựa chọn phương pháp định giá là phương pháp chi phí.

Đơn giá là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật) và các chi phí khác: chi phí chung, lợi nhuận (thu nhập), thuế.

Cơ cấu của đơn giá được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 3.6, Phụ lục III, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:


TT

Nội dung chi phí

Cách tính

Giá trị

hiệu

I

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

1

Chi phí vật liệu

Theo mục 1.1

VL

2

Chi phí nhân công

Theo mục 1.2

NC

3

Chi phí máy thi công

Theo mục 1.3

M

Chi phí trực tiếp

VL+NC+M

T

II

CHI PHÍ GIÁN TIẾP

C

Chi phí chung

T × tỷ lệ

III

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

(T+C) × tỷ lệ

TL

Chi phí xây dựng trước thuế

(T+C+TL)

G

IV

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

G × tỷ lệ

GTGT

Đơn giá

G + GTGT

GXD

1. Chi phí trực tiếp:

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung).

Chi phí vật liệu quy định trong tập đơn giá bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã tính chi phí hao hụt do độ dôi của cát.

Cách tính chi phí vật liệu được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng:

1. Khối lượng định mức: áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Giá vật liệu xây dựng áp dụng theo Công bố giá số 002/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 003/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 004/2025/SXD ngày 07/11/2025 của Sở Xây dựng về công bố giá vật liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Giá bê tông xi măng, giá bê tông nhựa triết tính theo thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

b) Chí phí nhân công:

Cách tính chi phí nhân công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:

1. Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Đơn giá ngày công: Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất; lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện:

1. Trong đó:

- Vlđ là tiền lương của từng loại lao động tính trong giá sản phẩm;

- Tlđ là tổng số ngày công định mức: 26 công.

- Hệ số lương cấp bậc (Hcb): xác định trên cơ sở hệ số lương nhóm I, mục 5 (điều kiện lao động bình thường đối với quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao thông, đê điều, nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản).

- Hệ số phụ cấp Hpc = 0 (bao gồm phụ cấp; nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, khu vực, lưu động...). Địa bàn thành phố Hà Nội không áp dụng các phụ cấp này.

- MLcs là mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lương vũ trang: Từ ngày 01/7/2024 mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng.

- Hđc: là hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: Sử dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương, vùng I, Hđc = 0,37; vùng II, Hđc = 0,22. Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ (quy định vùng áp dụng)

c) Giá ca máy thi công:

Cách tính chi phí máy thi công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

1. Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Chi phí máy và thiết bị thi công trong đơn giá được xác định theo Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

Mức lương thợ điều khiển máy: tương tự mục: "b. Chi phí nhân công".

Chi phí nhiên liệu (xăng, dầu diezen): Giá nhiên liệu (xăng, dầu diezen) tính bình quân gia quyền năm 2025 theo các Thông báo của Bộ Công thương về việc điều hành giá xăng dầu.

Chi phí nhiên liệu (điện năng tiêu thụ) tính theo Giá điện: Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện, giá bán điện bình quân là 2.204,0655đ/kwh.


Stt

hiệu

Nội dung

Đơn vị

Khối lượng

Giá

Thành tiền

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]=[5]x[6]

Vật liệu

1

VL.001

Đá 2x4

m3

2

VL.002

Cát vàng

m3

Tổng cộng

VL



Stt

hiệu

Nội dung

Đơn vị

Khối lượng

Giá

Thànhtiền

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]=[5]x[6]

Nhân công

1

NC.001

Nhân công 3/7

công

2

NC.002

Nhân công 3,5/7

công

Tổng cộng

NC





Stt

hiệu

Nội dung

Đơn vị

Khối lượng

Giá

Thànhtiền

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]=[5]x[6]

Máy

1

M.001

Máy đầm cóc

Ca

2

M.002

Máy đào 0,8m3

Ca

Tổng cộng

M


2. Chi phí gián tiếp (chi phí chung):

Theo Bảng 3.1 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, chi phí chung được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, định mức tỷ lệ chi phí chung, cụ thể:

2. Từ năm 2022 - 2025, tổng giá trị dịch vụ công duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội <100 tỷ. Vì vậy, đề xuất định mức tỷ lệ (%) chi phí chung là 5,5% trên chi phí trực tiếp.


Loại công trình

Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt (tỷ đồng)

≤ 15

≤ 50

≤ 100

≤ 300

≤ 500

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

6,1

5,9

5,5

5,3

5,1


3. Thu nhập chịu thuế tính trước:

Thu nhập chịu thuế tính trước: là khoản lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng được dự tính trước trong dự toán xây dựng công trình.

Thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn tại Bảng 5 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Theo đó định mức thu nhập chịu thuế tính trước đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn bằng 5,5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung.

3. Thuế Giá trị gia tăng:

Theo Luật Thuế Giá trị gia tăng: Thuế GTGT là 10%.

Áp dụng giảm trừ Thuế Giá trị gia tăng theo nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ khi thực hiện lập dự toán hình thành giá gói thầu, thanh quyết toán.

II. Nguyên tắc áp dụng:

- Vùng II: Áp dụng đối với các xã Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng.

+ Vùng I: Áp dụng đối với các xã, phường còn lại.

III. Chi tiết đơn giá

Chương 1. Phát quang mái, chân đê, mái kè PQ1.0:

Chương 2. Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng CST 2.0:

Chương 3. Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè NVR 3.0:

Chương 4. Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê BTC 4.0:

Chương 5. Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê SC 5.0:

1. San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê SC 5.1:

2. San gạt lề đê SC 5.2:

3. San lấp rãnh xói mái đê SC 5.3:

4. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu nhựa SC 5.4:

5. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông SC 5:

6. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông (trường hợp mặt đường đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt) SC 5.6:

CHƯƠNG 1

PHÁT QUANG MÁI, CHÂN ĐÊ, MÁI KÈ

6. CHƯƠNG 2

DUY TRÌ, CHÃM SÓC, BẢO VỆ TRE CHẮN SÓNG

6. Ghi chú

- Đơn giá trên lập cho 1km tre chắn sóng tiêu chuẩn (1 km tre chắn sóng tiêu chuẩn gồm: 2 hàng, mỗi hàng cách nhau 5m, khoảng cách giữa các khóm trong hàng là 5m; 1 km có 400 khóm tre).

- Khi duy trì chăm sóc tre không tiêu chuẩn (ít hơn 400 khóm/1km) thì đơn giá được tính như sau: Đơn giá (tre không tiêu chuẩn) = (số khóm thực tế * đơn giá (tre tiêu chuẩn))/400.

Trong đó: - Đơn giá (tre tiêu chuẩn) là đơn giá được tính ở trên.

- Số khóm thực tế là số khóm tre thực tế trong 1 km tre đang được chăm sóc bảo vệ.

CHƯƠNG 3

NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ, MÁI KÈ

6. CHƯƠNG 4

BẢO TRÌ CỎ KỸ THUẬT TRÊN ĐÊ

6. CHƯƠNG 5

SỬA CHỮA VÁ LẤP Ổ GÀ, CÁC HƯ HỎNG MẶT ĐÊ


STT

hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Định mức

Vùng I

Vùng II

Đơn giá

Thành tiềnđồng/lần

Đơn giá

Thành tiềnđồng/lần

1

PQ 1.0

Phát quang mái, chân đê, mái kè

100m2

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Gxd

Nhân công bậc 3/7

công

0,520

266.328

138.491

237.168

123.327

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

138.491

123,327

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

7.617

6.783

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%

TL

5,5%

8.036

7.156

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

154.144

137.266

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)

GTGT

10%

15.414

13.727

Tổng (G+GTGT)

169.558

150.993



STT

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vịtính

Định mức

Vùng 1

Vùng 2

Đơn giá

Thành tiền đồng/năm

Đơn giá

Thành tiền đồng/năm

1

CST 2.0

Duy trì, chăm sóc, bảo vệ tre chắn sóng

km

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Gxd

Nhân công bậc 1,5/7

công

396

208.377

82.517.292

185.562

73.482.552

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

82.517.292

73.482.552

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

4.538.451

4.041.540

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%

TL

5,5%

4.788.066

4.263.825

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

91.843.809

81.787.917

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)

GTGT

10%

9.184.381

8.178.792

Tổng (G+GTGT)

101.028.190

89.966.709



STT

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Định mức

Vùng 1

Vùng 2

Đơn giá

Thành tiền(đồng)

Đơn giá

Thành tiền(đồng)

1

NVR 3.0

Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kè

m

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Gxd

Nhân công bậc 3,0/7

công

0,035

266.328

9.321

237.168

8.301

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

9.321

8.301

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

513

457

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%

TL

5,5%

541

482

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

10.375

9.239

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

1.038

924

Tổng (G+GTGT)

11.413

10.163



STT

Mã số

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Định mức

Vùng 1

Vùng II

Đơn giá

Thành tiềnđồng/lần

Đơn giá

Thành tiềnđồng/lần

BTC 4.0

Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê

100m2

1

BTC 4.1

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Gxd

Nhân công

20.629

18.371

Bậc thợ bình quân 1,5/7

công

0,099

208.37

20.629

185.562

18.371

Máy thi công

4.050

4.050

Máy bơm chay xăng 3CV

ca

0,081

50.000

4.050

50.000

4.050

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

24.679

22.421

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5

1.357

1.233

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

TL

5,5

1.432

1.301

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

27.469

24.955

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

2.747

2.495

Tổng (G+GTGT)

30.216

27.450

2

BTC 4.2

Phát thảm cỏ và làm cỏ tạp

100m2

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Gxd

Nhân công

92.728

82.575

Bậc thợ bình quân 1,5/7

công

0,44

208,37

92.728

185.562

82.575

Máy thi công

4.560

4.560

Máy cắt cỏ 3CV

ca

0,06

76,000

4.560

76.000

4.560

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

97.288

87.135

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5

5.351

4.792

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

TL

5,5

5.645

5.056

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

108.284

96.984

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

10.828

9.698

Tổng (G+GTGT)

119.112

106.682



STT

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Định mức

Vùng I

Vùng II

Đơn giá

Thành tiền(đồng)

Đơn giá

Thành tiền(đồng)

1

SC 5.1

San lấp ổ gà rãnh nước mặt đê

m3

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Gxd

Vật liệu

m3

443.800

421.400

Đất đá hỗn hợp (Subbase)

1,400

317.000

443.800

301.000

421.400

Nhân công

226.379

201.593

Nhân công bậc 3/7

công

0,850

266.328

226.379

237.168

201.593

Máy thi công

14.324

13.279

Đầm cóc

ca

0,033

362.000

11.946

333.000

10.989

Ô tô chở nước 5 m3

ca

0,002

1.189.000

2.378

1.145.000

2.290

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

684.503

636.272

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

37.648

34.995

THU NHẠP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%

TL

5,5%

39.718

36.920

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

761.869

708.187

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)

GTGT

10%

76.187

70.819

Tổng (G+GTGT)

838.056

779.006

2

SC 5.2

San gạt lề đê

100m

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Máy thi công

6.009

5.886

Máy san 110 CV

ca

0,003

2.003.000

6.009

1.962.000

5.886

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

6.009

5.886

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

330

324

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x5 5%

TL

5,5%

349

342

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

6.688

6.551

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

669

655

Tổng (G+GTGT)

7.357

7.206

3

SC 5.3

San lấp rãnh xói mái đê

m3

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Vật liệu

126.605

126.605

Đất cấp phối tự nhiên (đất đồi)

m3

1,450

87.314

126.605

87.314

126.605

Nhân công

665.820

592.920

Nhân công bậc 3/7

công

2,500

266.328

665.820

237.168

592.920

Máy thi công

20.269

19.004

Đầm cóc

ca

0,033

362.000

11.946

333.000

10.989

Ô tô chở nước 5 m3

ca

0,007

1.189.000

8.323

1.145.000

8.015

Chi phí trực tiếp (VL+NC+M)

T

812.694

738.529

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

44.698

40.619

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%

TL

5,5%

47.157

42.853

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

904.549

822.001

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

90.455

82.200

Tổng (G+GTGT)

995.004

904.201

4

SC 5.4

Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu nhựa

10m2

4.1

SC 5.4.1

Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 7cm, đào móngđường chiều dày 45cm

10m2

Nhân công 3/7

công

0,198

266.328

52.733

237.168

46.959

Máy đào 0.8m3

ca

0,019

2.499.000

47.481

2.464.000

46.816

4.2

SC 5.4.2

Vận chuyển phế thải cự ly 10km

10m2

Ôtô 7T

ca

0,312

1.784.000

556.608

1.747.000

545.064

4.3

SC 5.4.3

Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm

10m2

Cấp phối đá dăm

m3

3,570

313.000

1.117.410

296.000

1.056.720

Nhân công bậc 3/7

công

0,373

266.328

99.207

237.168

88.345

Máy lu 8,5 tấn

ca

0,223

1.004.000

223.390

969.000

215.603

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,009

1.189.000

10.404

1.145.000

10.019

4.4

SC 5.4.4

Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm

10m2

Cấp phối đá dăm

m3

2,856

317.000

905.352

301.000

859.656

Nhân công bậc 3/7

công

0,414

266.328

110.260

237.168

98.188

Máy lu 8,5 tấn

ca

0,241

1.004.000

241.964

969.000

233.529

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,009

1.189.000

10.701

1.145.000

10.305

4.5

SC 5.4.5

Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2

10m2

Nhũ tương

kg

11,990

14.500

173.855

14.500

173.855

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,190

290.372

55.171

258.579

49.130

4.6

SC 5.4.6

Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, dày7cm

10m2

Bê tông nhựa nóng hạt trung

Tấn

1,662

1.628.595

2.706.726

1.606.400

2.669.836

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,217

290.372

63.011

258.579

56.112

Máy dải 130-140CV

ca

0,006

5.242.000

31.452

5.172.000

31.032

Máy lu 10T

ca

0,012

1.117.000

13.404

1.083.000

12.996

Máy đầm bánh lốp 16T

ca

0,006

1.534.000

9.204

1.499.000

8.994

Máy khác

%

0,500

1.081

1.060

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

T

6.429.413

6.214.218

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

353.618

341.782

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%

TL

5,5%

373.067

360.580

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

7.156.097

6.916.580

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

715.610

691.658

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)

7.871.707

7.608.238

5

SC 5.5

Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông

10m2

5.1

SC 5.5.1

Phá rỡ mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3, mặt đường dày 25cm

Gxd

Nhân công 3/7

công

0,033

266.328

8.656

237.168

7.708

Máy đào 0.8m3

ca

0,055

2.499.000

137.445

2.464.000

135.520

5.2

SC 5.5.2

Đào móng đường chiều dày 25cm

10m2

Nhân công 3/7

công

0,095

266.328

25.301

237.168

22.531

Máy đào 0.8m3

ca

0,009

2.499.000

22.491

2.464.000

22.176

5.3

SC 5.5.3

Vận chuyển phế thải cự ly 10km

10m2

Ôtô 7T

ca

0,300

1.784.000

535.200

1.747.000

524.100

5.4

SC 5.5.4

Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm (lớp trên)

10m2

Cấp phối đá dăm

m3

3,570

317.000

1.131.690

301.000

1.074.570

Nhân công 3/7

công

0,518

266.328

137.825

237.168

122.734

Máy lu 8,5T

ca

0,301

1.004.000

302.455

969.000

291.911

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,011

1.189.000

13.079

1.145.000

12.595

5.5

SC 5.5.5

Lắp dựng ván khuôn

10m2

Thép tấm, thép hình

kg

0,473

18.000

8.514

18.000

8.514

Que hàn

kg

0,024

19.800

475

19.800

475

Vật liệu khác

%

5%

449

449

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,173

314.415

54.394

279.990

48.438

Máy hàn 23KW

ca

0,006

449.000

2.694

415.000

2.490

Máy khác

%

2%

54

50

5.6

SC 5.5.6

Đổ bê tông mặt đường; chiều dày 25cm; M300; độ sụt 2-4; đá cỡ 2x4

10m2

Bê tông M300

m3

2,625

1.161.730

3.049.541

1.121.238

2.943.249

Nhựa đường

kg

8,975

17.500

157.063

17.500

157.063

Vật liệu khác

%

1,500

48.099

46.505

Nhân công bậc 3,5/7

công

5,250

290.372

1.524.453

258.579

1.357.540

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

T

7.159.878

6.778.619

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

393.793

372.824

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%

TL

5,5%

415.452

393.329

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

7.969.123

7.544.772

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)

GTGT

10%

796.912

754.477

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)

8.766.035

8.299.249

6

SC 5.6

Sửa chữa hư hỏng mặt đê bê tông (trường hợp mặt đênứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt)

10m2

6.1

SC 5.6.1

Đục phá mặt bê tông tạo nhám

10m2

Mũi khoan D16

cái

0,300

20.000

6.000

20.000

6.000

Nhân công 3,5/7

công

3,000

290.372

871.116

258.579

775.737

Máy khoan bê tông

ca

2,000

35.000

70.000

35.000

70.000

6.2

SC 562

Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2

10m2

Nhũ tương

kg

11,990

14.500

173.855

14.500

173.855

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,190

290.372

55.171

258.579

49.130

6.3

SC 5.6.3

Vá mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dàymặt đường đã lèn ép 7 cm (bê tông nhựa hạt thô)

10m2

Bê tông nhựa loại R >=25

tấn

1,626

1.503.672

2.444.971

1.482.139

2.409.959

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,213

290.372

61.849

258.579

55.077

Máy dải 130-140CV

ca

0,0059

5.242.000

30.771

5.172.000

30.360

Máy lu 10T

ca

0,012

1.117.000

13.404

1.083.000

12.996

Máy đầm bánh lốp 16T

ca

0,0064

1.534.000

9.818

1.499.000

9.594

Máy khác

%

0,5%

270

265

6.4

SC 5.6.4

Tưới nhựa, dính bám 0,5kg/m2

10m2

Nhũ tương

kg

5,450

14.500

79.025

14.500

79.025

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,172

290.372

49.944

258.579

44.476

6.5

SC 5.6.5

Vá mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dàymặt đường đã lèn ép 5 cm (Bê tông hạt trung)

10m2

Bê tông nhựa loại C19, R19

tấn

1,187

1.628.595

1.933.143

1.606.400

1.906.796

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,155

290.372

45.008

258.579

40.080

Máy dải 130-140CV

ca

0,0043

5.242.000

22.541

5.172.000

22.240

Máy lu 10T

ca

0,012

1.117.000

13.404

1.083.000

12.996

Máy đầm bánh lốp 16T

ca

0,0064

1.534.000

9.818

1.499.000

9.594

Máy khác

%

0,5%

229

224

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

T

5.890.335

5.708.402

CHI PHÍ CHUNG

C

5,5%

323.968

313.962

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRUƠC (T+C) x 5 5%

TL

5,5%

341.787

331.230

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

6.556.090

6.353.594

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10%

655.609

635.359

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)

7.211.699

6.988.953

PHỤ LỤC GIÁ NGÀY CÔNG


I. GIÁ NGÀY CÔNG - VÙNG I


Bậc thợ

Hệ số (Hcb)

Lương cơ sở

Hệ số điều chỉnh (Hđc)

(1+Hđc)

Lương tháng

Ngày công

1,0

1,550

2.340.000

0,37

1,37

4.968.990

191.115

1,5

1,690

2.340.000

0,37

1,37

5.417.802

208.377

2,0

1,830

2.340.000

0,37

1,37

5.866.614

225.639

2,5

1,995

2.340.000

0,37

1,37

6.395.571

245.984

3,0

2,160

2.340.000

0,37

1,37

6.924.528

266.328

3,5

2,355

2.340.000

0,37

1,37

7.549.659

290.372

3,7

2,433

2.340.000

0,37

1,37

7.799.711

299.989

4,0

2,550

2.340.000

0,37

1,37

8.174.790

314.415

4,5

2,780

2.340.000

0,37

1,37

8.912.124

342.774

5,0

3,010

2.340.000

0,37

1,37

9.649.458

371.133

6,0

3,560

2.340.000

0,37

1,37

11.412.648

438.948

Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn

1,0

2,350

2.340.000

0,37

1,37

7.533.630

289.755

2,0

2,760

2.340.000

0,37

1,37

8.848.008

340.308

3,0

3,250

2.340.000

0,37

1,37

10.418.850

400.725

4,0

3,820

2.340.000

0,37

1,37

12.246.156

471.006


II. GIÁ NGÀY CÔNG - VÙNG II


Bậc thợ

Hệ số (Hcb)

Lương cơ sở

Hệ số điều chỉnh (Hđc)

(1+Hđc)

Lương tháng

Ngày công

1,0

1,550

2.340.000

0,220

1,220

4.424.940

170.190

1,5

1,690

2.340.000

0,220

1,220

4.824.612

185.562

2,0

1,830

2.340.000

0,220

1,220

5.224.284

200.934

2,5

1,995

2.340.000

0,220

1,220

5.695.326

219.051

3,0

2,160

2.340.000

0,220

1,220

6.166.368

237.168

3,5

2,355

2.340.000

0,220

1,220

6.723.054

258.579

3,7

2,433

2.340.000

0,220

1,220

6.945.728

267.143

4,0

2,550

2.340.000

0,220

1,220

7.279.740

279.990

4,5

2,780

2.340.000

0,220

1,220

7.936.344

305.244

5,0

3,010

2.340.000

0,220

1,220

8.592.948

330.498

6,0

3,560

2.340.000

0,220

1,220

10.163.088

390.888

Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn

1,0

2,350

2.340.000

0,220

1,220

6.708.780

258.030

2,0

2,760

2.340.000

0,220

1,220

7.879.248

303.048

3,0

3,250

2.340.000

0,220

1,220

9.278.100

356.850

4,0

3,820

2.340.000

0,220

1,220

10.905.336

419.436


Ghi chú: Giá nhân công tính theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024, Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019.


GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Giá ca máy áp dụng theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ xây dựng)


STT

Loại máy và thiết bị

Số ca năm (ca/năm)

Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm, nhiên liệu, tiền lương

Giá ca máy (Vùng 1)

Giá ca máy (Vùng 2)

Nguyên giá (1000 VND)

Khấu hao (CKH)

Hệ số thu hồi khi thanh lý

CP khấu hao (CKH)

Sửa chữa

CP Sửa chữa (CSC)

Chi phí khác

CP khác (CCK)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Hệ số nhiên liệu phụ

CP nhiên liệu (CNL)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy (CTL)

CP tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM)

CP tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM)

(Tham khảo lấy theo TT13/2021 /TT-BXD)

1

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

0,80 m3- M101 0104

280

17

0,9

646,536

5,80

245,092

5,00

211,286

65,0

lít diezel

1,03

1.081,542

1x4/7

314,415

2.499

279,990

2.464

1.183.203

2

Máy ủi - công suất:

108,0 CV - M101

280

14

0,9

383,335

5,80

176,456

5,00

152,1

46,0

lít diezel

1,03

765,399

1x4/7

314,415

1.792

279,990

1.757

851.855

3

Máy san tự hành - công suất:

110 CV - M101 0701

230

15

0,9

600,339

3,60

160,090

5,00

222,3

39,0

lít diezel

1,03

648,925

1x5/7

371,133

2.003

330,498

1.962

1.022.799

4

Máy xúc lật

3,2m3 - M101 0406

280

14

0,9

1.476,999

3,80

445,444

5,00

586,1

134,00

lít diezel

1,03

2.229,640

1x4/7

314,415

5.053

279,990

5.018

3.282.220

5

Trạm trộn bê tông Asphl

120T/h M104 0805

190

15

0,95

5.053,082

5,50

1.950,31

4,00

1.418,

714,00

kWh

1,05

1.652,388

2x4/7+2x5

1.810,044

11.884

1.611,86

11.686

6.737.442

6

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

50 kg - M101 0801

200

20

1

26,484

5,40

7,151

4,00

5,2

3,0

lít xăng

1,04

56,756

1x3/7

266,328

362

237,168

333

26.484

7

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

9,0 T - M101 0901

270

15

0,9

305,831

4,30

97,413

5,00

113,2

34,0

lít diezel

1,03

565,730

1x4/7

314,415

1.397

279,990

1.362

611.661

16,0 T - M101 0902

270

15

0,9

347,506

4,30

110,687

5,00

128,7

38,0

lít diezel

1,03

632,286

1x4/7

314,415

1.534

279,990

1.499

695.012

8

Đầm chân cừu tự hành - trọng lượng:

9,0 T - M101 1201

270

15

0,9

536,715

3,60

143,124

5,00

198,783

29,00

lít diezel

1,03

482,534

1x4/7

314,415

1.676

279,990

1.641

1.073.429

9

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

8,50 T - M101 1101

270

15

0,9

182,925

2,90

39,295

5,00

67,750

24,00

lít diezel

1,03

399,339

1x4/7

314,415

1.004

279,990

969

365.850

10 T - M101 1101

270

15

0,9

238,072

2,50

44,087

5,00

88,175

26,00

lít diezel

1,03

432,617

1x4/7

314,415

1.117

279,990

1.083

476.144

10

Ô tô tự đổ - trọng

5,0 T-M106 0202

260

17

0,9

257,487

7,50

126,219

6,00

100,975

41,00

lít diezel

1,03

682,203

1x2/4 Lai

340,308

1.507

303,048

1.470

437.559

7,0 T-M106 0203

260

17

0,9

362,871

7,30

173,134

6,00

142,302

46,00

lít diezel

1,03

765,399

1x2/4 Lai

340,308

1.784

303,048

1.747

616.643

12 T-M106 0205

280

17

0,9

443,927

7,30

211,808

6,00

174,089

65,00

lít diezel

1,03

1.081,542

1x3/4 Lai

400,725

2.312

356,850

2.268

812.415

11

Ô tô tưới nước - dung tích:

5,0 m3-M106 0502

260

12

0,9

206,641

4,40

84,187

6,00

114,801

23,00

lít diezel

1,03

382,699

1x3/4 Lai xe

400,725

1.189

356,850

1.145

497.469

12

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

130 CV đến 140 CV- M105 0203

180

14

0,9

2.093,946

3,80

631,507

5,00

830,931

63,00

lít diezel

1,03

1.048,264

1x3/7+1x5 /7

637,461

5.242

567,666

5.172

2.991.351

13

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

3,0 CV-M112 0301

150

20

1

13,147

5,80

3,813

5,00

3,287

1,60

lít xăng

1,02

29,688

50

50

9.860

14

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

1,50 kW -M112 1705

110

20

1

18,909

7,50

7,091

4,00

3,782

2,30

kWh

1,05

5,323

35

35

10.400

15

Máy hàn:

23,0 kW-M112 4003

200

21

0,95

15,960

4,80

3,840

5,00

4,000

48,00

kWh

1,05

111,085

1x4/7

314,415

449

279,990

415

16.000

16

Máy trộn vữa

250L-M104,0203

170

19

0,95

32,076

6,80

12,084

5,00

8,885

11,00

kWh

1,05

25,457

1x3/7

266,328

345

237,168

316

30.210

17

Máy đầm bàn

1,0KW-M112 1101

150

25

1,00

10,700

8,80

3,766

4,00

1,712

5,00

kWh

1,05

11,571

1x3/7

266,328

294

237,168

265

6.420

18

Máy đầm dùi

1,5KW-M112 1301

170

20

1,00

8,700

8,80

3,828

4,00

1,740

7,00

kWh

1,05

16,200

1x3/7

266,328

297

237,168

268

7.395

19

Máy cắt cỏ cầm tay

0,8KW-M112 2701

190

20,5

1

1,181

10,50

2,542

4,00

0,968

3,84

lít xăng

1,02

71,250

76

76

4.600

PHỤ LỤC GIÁ VẬT LIỆU


STT

Vât liệu, nhiên liệu, năng lượng

Đơn vị

Giá vật liệu (đ)

1

Giá Vùng 2 áp dụng đối với các xã, phường Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng

(Vùng 2)

Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên)

m3

301.000

Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới)

m3

296.000

Cát vàng

m3

605.000

Đá 2*4

m3

339.000

2

Giá Vùng 1 áp dụng đối với các xã, phường còn lại

(Vùng 1)

Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên)

m3

317.000

Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới)

m3

313.000

Cát vàng

m3

637.000

Đá 2*4

m3

358.000

3

Xi măng

kg

1.130

4

Bê tông asphalt hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5%

tấn

Vùng 2

1.482.139

Vùng 1

1.503.672

5

Bê tông asphalt hạt trung, hàm lượng nhựa 5,5%

tấn

Vùng 2

1.606.400

Vùng 1

1.628.595

7

Nhũ tương

kg

14.500

8

Mũi đục

cái

20.000

9

Mũi khoan

cái

20.000

10

Nhựa đường

kg

17.500

11

Dầu bảo ôn

lít

52.000

12

Đất cấp phối tự nhiên K95 (48.000đ/m3)

Vận chuyển AM.2321 0,015ca/10m2/1km (TT12) Tính cự ly vận chuyển 30km

m3

87.314

13

Bê tông thương phẩm M300, độ sụt 2-4

Vùng 2

m3

1.121.238

Vùng 1

m3

1.161.730

14

Thép hình

kg

18.000

15

Que hàn

kg

19.800

16

Dầu mazut

lit

15.370

17

Xăng

lít

18.191

18

Dầu Diezel

lít

16.154

19

Điện

kw

2.204,0655


Ghi chú:


- Giá vật liệu lấy theo công bố số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025


- Giá xăng dầu lấy theo bình quân gia quyền từ tháng 1/2025


- Giá điện theo quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2024


- Giá vật liệu khác theo Quyết định số 381/QD-UBND ngày 16/01/2023

PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG XI MĂNG


STT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đơn giá

Thành tiền (đ)

AF,15420 Vùng II

Bê tông mặt đường

1m3

1.121.238

11.11245

Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30

1m3

1,025

1.042.232

Xi măng PCB30

kg

380,00

1.130

429.400

Cát vàng

m3

0,497

605.000

300.685

Đá 2x4

m3

0,811

339.000

274.929

Nước

lít

173,00

10

1.730

Vât liệu khác

%

1,00

10.067

Máy

79.006

M104.0203

Máy trộn 250l

ca

0,095

316.000

30.020

M112.1101

Máy đầm bàn 1Kw

ca

0,089

265.000

23.585

M112.1301

Máy đầm dùi 1,5Kw

ca

0,089

268.000

23.852

Máy khác

%

2,00

1.549

AF,15420

Vùng I

Bê tông mặt đường

1.161.730

11.11245

Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30

1m3

1,025

1.074.649

Xi măng PCB30

kg

380,00

1.130

429.400

Cát vàng

m3

0,497

637.000

316.589

Đá 2x4

m3

0,811

358.000

290.338

Nước

lít

173,00

10

1.730

Vât liệu khác

%

1,00

1.038.057

10.381

Máy

87.081

M104.0203

Máy trộn 250l

ca

0,095

345.000

32.775

M112.1101

Máy đầm bàn 1Kw

ca

0,089

294.000

26.166

M112.1301

Máy đầm dùi 1,5Kw

ca

0,089

297.000

26.433

Máy khác

%

2,00

1.707

PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG NHỰA


STT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đơn giá

Thành tiền (đ)

AD.26140

Khu vực 2

Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô)

100tấn

148.213.940

Vật liệu

AO 401

Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô)

Đá

m3

31,9

339.000

10.814.100

Cát

m3

38,8

605.000

23.474.000

AO 502

Nhựa

kg

4611,7

17.500

80.704.750

V03101

- Dầu bảo ôn

lít

42,5

52.000

2.210.000

V03103

- Dầu mazút

lít

850

15.370

13.064.500

V03102

- Dầu diezel

lít

150

16.154

2.423.171

Nhân công

N0020

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

1,88

279.990

26.319

Máy thi công

M101.050

- Máy ủi - công suất: 110 CV

ca

0,161

1.757.000

282.877

M104.080

- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

ca

0,21

11.686.000

2.454.060

M101.040

- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3

ca

0,21

5.018.000

1.053.780

M0111

- Máy khác

%

0,5

18.954

AD.27243

Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T

ca

1,89

1.747.000

3.301.830

AD.27253

Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)

ca

4,80

1.747.000

8.385.600

AD.26140

Khu vực 2

Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung)

100tấn

160.639.952

Vật liệu

AO 402

Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung)

Đá

m3

35,1

339.000

11.898.900

Cát

m3

42,6

605.000

25.773.000

AO 504

Nhựa

kg

5579

17.500

97.632.500

V03101

- Dầu bảo ôn

lít

42,5

52.000

2.210.000

V03103

- Dầu mazút

lít

850

15.370

13.064.500

V03102

- Dầu diezel

lít

150

16.154

2.423.171

Nhân công

N0020

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

1,88

279.990

526.381

- Hệ số điều chỉnh nhân công

Máy thi công

M101.050

- Máy ủi - công suất: 110 CV

ca

0,161

1.757.000

282.877

M104.080

- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

ca

0,21

11.686.000

2.454.060

M101.040 5

- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3

ca

0,21

5.018.000

1.053.780

M0111

- Máy khác

%

0,5

18.954

AD.27243

Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T

ca

1,89

1.747.000

3.301.830

AD.27253

Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)

ca

4,80

1.747.000

8.385.600

AD.26140

Khu vực 1

Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô)

100tấn

150.367.244

Vật liệu

AO 401

Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô)

Đá

m3

31,9

358.000

11.420.200

Cát

m3

38,8

637.000

24.715.600

AO 502

Nhựa

kg

4611,7

17.500

80.704.750

V03101

- Dầu bảo ôn

lít

42,5

52.000

2.210.000

V03103

- Dầu mazút

lít

850

15.370

13.064.500

V03102

- Dầu diezel

lít

150

16.154

2.423.171

Nhân công

N0020

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

1,88

314.415

29.555

Máy thi công

M101.0502

- Máy ủi - công suất: 110 CV

ca

0,161

1.792.000

288.512

M104.0805

- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h

ca

0,21

11.884.000

2.495.640

M101.040 5

- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3

ca

0,21

5.053.000

1.061.130

M0111

- Máy khác

%

0,5

19.226

AD.27243

Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T

ca

1,89

1.784.000

3.371.760

AD.27253

Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)

ca

4,80

1.784.000

8.563.200

AD.26140

Khu vực 1

Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung)

100tấn

162.859.539

Vật liệu

AO 402

Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung)

Đá

m3

35,1

358.000

12.565.800

Cát

m3

42,6

637.000

27.136.200

AO 504

Nhựa

kg

5579

17.500

97.632.500

V03101

- Dầu bảo ôn

lít

42,5

52.000

2.210.000

V03103

- Dầu mazút

lít

850

15.370

13.064.500

V03102

- Dầu diezel

lít

150

16.154

2.423.171

Nhân công

N0020

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

1,88

314.415

591.100

- Hệ số điều chỉnh nhân công

Máy thi công

M101.0502

- Máy ủi - công suất: 110 CV

ca

0,161

1.792.000

288.512

M104.0805

- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h

ca

0,21

11.884.000

2.495.640

M101.0405

- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3

ca

0,21

5.053.000

1.061.130

M0111

- Máy khác

%

0,5

19.226

AD.27243

Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T

ca

1,89

1.784.000

3.371.760

AD.27253

Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo)

ca

4,80

1.784.000

8.563.200
















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu6439/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Mạnh Quyền
Phạm viHà Nội
Trích yếu2025 đơn giá dịch vụ công bảo dưỡng công trình đê điều Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.