Quay lại

Quyết định 648/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Cẩm Phả Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 648/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 14 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 837/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 của UBND tỉnh "về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Cẩm Phả"; Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của UBND tỉnh “Về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Cẩm Phả”;

Căn cứ Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh “Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Cẩm Phả”;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 20/02/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 67/TTr-TNMT-QHKH ngày 03/3/2023 và ý kiến tham gia của các thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Cẩm Phả với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 23.024,10 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 15.186,14 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng năm 2023 là 636,80 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 1.102,36 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 87,08 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 29,80 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Trong năm kế hoạch diện tích thu hồi của thành phố là: 1.074,23 ha (trong đó: Đất nông nghiệp là: 962,19 ha; đất phi nông nghiệp là: 112,04 ha).
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 10,98 ha.
- Đất đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 386,35 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND thành phố Cẩm Phả và các đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. UBND thành phố Cẩm Phả:

a. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai 2013 chỉ được thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh thông qua; việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Luật Lâm nghiệp năm 2017.

c. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

d. Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đối với khu vực chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Cẩm Phả đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu, quy hoạch 03 loại rừng, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Đối với quỹ đất là tài sản công (đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp) chỉ được thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất sau khi có quyết định sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và bàn giao tài sản nhà, đất về địa phương quản lý của cơ quan có thẩm quyền.
- Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản; chịu trách nhiệm rà soát quy định của pháp luật, thẩm định nhu cầu, hồ sơ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.

đ. Đối với các công trình, dự án có diện tích sử dụng nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm chỉ được thực hiện khi có các quy định, hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng đất có mặt nước ven biển để thực hiện các dự án, công trình.

e. Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Cẩm Phả; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Ban quản lý khu kinh tế; Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Cẩm Phả chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thành phố theo đúng quy định hiện hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- QCT, Các PCT;
- V0, V1, QH1-3, QLĐĐ1-3, TTTT;
- Lưu VT, QLĐĐ1.
10bản - QĐ24.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Q. CH TỊCH









Cao Tường Huy

Biểu 01


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ


(Kèm theo Quyết định số 648QĐ-UBND ngày 14tháng 03 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)


STT
sử dụng đất
Tổng diện tích
Cơ cấu
(%)
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
STT
sử dụng đất
Tổng diện tích
Cơ cấu
(%)
Cẩm
Bình
Cẩm
Đông
Cẩm Phú
Phú
Cẩm
Sơn
Cẩm Tây
Tây
Cẩm
Thạch
Cẩm
Thành
Cẩm
Thịnh
Cẩm
Thủy
Cẩm
Trung
Cửa Ông
Mông
Dương
Quang Hanh
Hanh
Cẩm Hải
Cộng Hòa
Hòa
Dương
Huy
Vịnh Bái Tử Long
(1)
(3)
(4)=(6)+.(22)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
TỔNG DIỆN TÍCH TN
38,847.04
100.00
198.46
674.10
1,018.01
1,145.60
487.68
436.85
148.97
721.84
276.13
194.02
1,220.57
12,015.02
5,537.41
1,580.59
8,030.45
4,700.93
460.39
1
Đất nông nghiệp
NNP
23,024.10
59.27
10.75
8.73
60.13
19.47
13.87
213.66
41.93
231.44
86.87
44.44
408.67
8,731.98
3,680.79
916.74
5,987.00
2,567.64
1.1
Đất trồng lúa
LUA
493.89
1.27
37.07
3.29
367.78
85.76
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
206.46
0.53
36.83
107.98
61.65
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
177.46
0.46
0.32
0.61
12.42
8.17
0.37
0.76
0.04
3.16
0.26
3.08
5.80
0.56
1.33
84.67
55.90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
829.30
2.13
10.32
2.55
24.28
11.12
9.96
41.45
20.27
38.09
0.71
20.52
32.84
226.57
38.02
15.35
194.85
142.40
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
4,801.12
12.36
5.07
80.92
47.54
2.77
1,350.93
2,197.72
14.14
1,027.19
74.85
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
15,585.30
40.12
5.56
23.43
3.53
166.16
21.61
109.17
38.36
21.16
371.00
7,054.77
1,417.83
863.38
3,317.28
2,172.06
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
115.84
0.30
37.95
37.49
40.41
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
982.39
2.53
0.12
0.18
0.22
0.10
1.75
6.46
26.65
19.26
917.20
10.45
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
154.63
0.40
50.38
78.03
26.23
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15,186.14
39.09
174.95
636.97
947.50
1,036.97
473.79
222.65
106.29
386.32
188.90
147.94
792.69
3,219.04
1,832.22
614.73
1,827.66
2,117.12
460.39
2.1
Đất quốc phòng
CQP
748.03
1.93
9.85
0.55
0.23
8.87
0.09
56.54
27.23
254.31
285.48
88.32
16.56
2.2
Đất an ninh
CAN
5.33
0.01
0.72
0.53
0.08
0.16
0.08
0.03
0.02
0.08
0.10
0.54
0.05
0.14
0.21
2.39
0.19

2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
ẢNH
Đất cụm công nghiệp
SKN
75.00
0.19
11.28
63.72
2. 5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
485.03
1.25
5.61
16.62
36.56
17.65
0.56
24.57
3.44
31.70
14.78
12.67
32.69
13.41
239.88
0.65
11.79
9.95
12.50
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
912.49
2.35
0.52
9.99
60.30
7.21
1.48
70.27
0.02
19.87
0.32
145.68
272.67
133.89
32.49
63.05
94.71
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
6,152.28
15.84
465.07
613.72
683.73
426.36
15.76
18.24
36.36
2.42
4.50
291.25
1,772.24
257.21
1,565.43
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
160.71
0.41
6.67
6.43
73.04
74.58
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2,902.84
7.47
71.30
42.89
85.16
101.81
19.48
40.41
36.55
141.40
57.90
52.56
87.25
824.89
466.87
175.69
384.40
291.87
22.40
Đất giao thông
DGT
1,526.02
3.93
64.95
37.62
70.67
79.95
11.41
34.28
28.24
32.41
45.40
42.33
66.26
345.77
346.80
74.92
92.87
149.63
2.50
Đất thủy lợi
DTL
279.85
0.72
0.46
0.70
3.52
8.04
0.14
1.78
1.44
1.96
6.46
1.40
2.79
119.53
11.06
1.37
10.12
109.08
Đấtxây dựng cơ sơ văn hóa
DVH
12.38
0.03
0.04
0.04
0.03
0.05
4.38
0.02
0.10
0.18
0.11
1.55
0.16
5.14
0.57
0.02
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
21.43
0.06
0.22
0.09
1.00
0.34
0.01
0.04
2.34
2.93
0.05
0.09
0.37
0.21
13.23
0.08
0.29
0.14
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
DGD
65.99
0.17
4.48
1.96
6.74
3.13
3.10
1.69
3.63
2.57
4.65
2.97
3.15
4.51
19.04
0.66
1.82
1.89
Đất xây dựng cơ sở thể thao
DTT
31.48
0.08
0.56
0.32
0.94
2.33
0.04
0.68
2.44
2.11
0.51
19.86
0.82
0.88
Đất công trình năng lượng
DNL
837.39
2.16
0.12
0.42
0.08
0.04
0.43
97.90
0.02
0.04
0.14
329.65
1.34
92.03
276.00
19.28
19.90
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0.45
0.00
0.03
0.02
0.11
0.05
0.10
0.07
0.03
0.01
0.01
Đất kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
10.62
0.03
0.30
1.35
8.97
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
40.29
0.10
0.03
1.31
0.45
6.09
30.58
1.84
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.48
0.01
0.01
0.58
0.23
0.11
0.02
0.11
1.10
0.32

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng TỈNH
NTD
63.37
0.16
0.01
0.03
5.72
2.17
2.34
0.78
2.42
17.87
17.48
4.62
1.96
7.99
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ 4 V
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất cho
DCH
11.07
0.03
0.28
0.68
1.74
0.35
0.10
0.40
0.21
0.39
1.21
0.97
0.49
0.47
2.17
0.31
0.50
0.80
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
439.87
1.13
7.56
5.42
0.87
19.07
406.95
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
10.66
0.03
0.25
0.25
0.65
0.85
0.34
0.69
0.08
0.86
0.37
0.36
0.49
1.19
2.21
0.50
0.90
0.65
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
80.24
0.21
0.84
0.46
3.66
0.46
0.17
0.97
1.00
6.05
0.10
0.74
63.98
1.78
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
137.06
0.35
17.30
59.99
59.76
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,210.32
3.12
86.54
69.21
117.76
140.11
23.92
60.86
44.40
76.26
86.19
66.70
70.01
113.13
255.24
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
8.56
0.02
4.22
0.28
0.14
0.32
0.23
0.10
0.30
0.19
0.06
1.43
0.26
0.16
0.15
0.21
0.25
0.26
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0.54
0.00
0.01
0.05
0.08
0.17
0.24
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
6.86
0.02
0.41
0.03
0.01
0.75
0.03
0.21
0.11
2.07
0.61
1.35
0.80
0.49
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,641.29
4.23
4.95
4.89
14.28
6.50
0.24
8.18
2.02
14.27
3.73
2.66
102.10
184.75
58.08
94.50
1,076.98
63.18
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
208.06
0.54
9.42
1.68
74.02
0.83
5.57
2.38
0.15
5.91
0.01
6.50
4.16
66.60
30.63
0.20
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0.98
0.00
0.98
3
Đất chưa sử dụng
CSD
636.80
1.64
12.76
28.40
10.38
89.17
0.02
0.54
0.75
104.08
0.37
1.64
19.21
63.99
24.40
49.12
215.80
16.17
II
Khu chức năng
Đất khu công nghệ cao*
KCN

2
Đất khu kinh tế*
IM
KKT
3
Đất đô thị*
[S
KDT
24,535.06
63.55
198.46
674.10
1,018.01
1,145.60
487.68
436.85
148.97
721.84
276.13
194.02
1,220.57
12,015.02
5,537.41
460.39
4
Khu sản xuất nông nghệp ( khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây
công nghiệp lâu năm)
KNN
851.78
2.17
3.54
0.92
9.46
0.31
4.22
15.97
8.10
14.97
0.29
8.09
12.84
127.42
16.08
9.43
475.88
144.26
5
Khu lâm nghiệp ( khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
20,386.09
51.92
5.56
23.43
3.53
171.23
21.61
187.59
85.90
23.93
371.00
8,405.70
3,613.22
878.51
4,344.47
2,250.41
6
Khu du lịch
KDL
931.60
2.37
45.00
75.00
12.00
65.00
34.00
25.70
85.00
32.00
354.00
203.90
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp ( khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
171.45
0.44
81.45
90.00
9
Khu đô thị ( trong đó có khu đô thị mới)
DTC
507.11
1.29
12.50
2.50
45.00
25.00
1.60
4.50
12.50
4.68
32.60
125.00
4.80
204.43
32.00
10
Khu thương mại- dịch vụ
KTM
289.34
0.74
289.34
11
Khu đô thị- thương mại-dịch vụ
KDV
338.54
0.86
23.00
15.50
46.04
254.00
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
14,311.97
36.45
1,580.59
8,030.45
4,700.93
13
Khu ở, làng nghề, sản xuát phi nông nghiệp nông thôn
KON
491.11
1.25
125.00
157.50
208.61

Biểu 02


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ


(Kèm theo Quyết định số 648 /OĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tỉnh: ha


ST
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
ST
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Cẩm Bình
Bình
Cẩm
Đông
Cẩm Phú
Cẩm Sơn
Cẩm Tây
Cẩm
Thạch
Cẩm
Thành
Cẩm
Thịnh
Cẩm
Thủy
Cẩm
Trung
Cửa
Ông
Mông
Dương
Quang Hạnh
Hanh
Cẩm Hải
Cộng Hòa
Hòa
Dương
Huy
Vịnh Bái
Tử Long
(1)
(3)
(4)=(5)+..(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp
NNP
962.19
2.29
20.45
2.20
3.84
4.76
0.09
1.52
27.14
282.14
276.03
172.13
0.23
169.37
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0.50
0.50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
0.50
0.50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
5.47
0.20
0.30
0.50
0.74
3.18
0.55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
53.80
2.09
0.45
1.90
3.34
2.43
0.09
1.52
5.41
30.65
0.03
5.89
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.30
8.30
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
809.99
20.00
2.33
27.14
250.49
185.40
162.00
0.20
162.43
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
84.13
25.50
48.50
10.13
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
112.04
1.59
3.50
0.50
0.63
3.34
0.34
21.13
12.91
55.59
3.66
8.85
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.30
2.30
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
21.11
21.11
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
35.49
3.50
3.34
2.60
19.92
2.27
3.86
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.15
1.50
0.65
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
12.40
12.40
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4.20
1.59
0.60
1.39
0.62
Đất giao thông
DGT
1.34
1.34
Đất thủy lợi
DTL
2.84
1.59
0.60
0.05
0.60
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể thao
DTT
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
Đất kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
0.02
0.02
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ 0 Dr 7
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
0
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.17
1.17
2.14
Đất ở tại đô thị イ ~
ODT
7.25
0.50
0.63
0.04
0.02
3.74
2.32
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0.30
0.30
2.16Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
8.99
6.57
1.30
1.12
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
16.68
15.25
1.43
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Biểu 03


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ


(Kèm theo Quyết định số 648 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Cẩm
Bình
Cẩm
Đông
Cẩm
Phú
Cẩm
Sơn
Cẩm
Tây
Cẩm
Thạch
Cẩm
Thành
Cẩm
Thịnh
Cẩm
Thủy
Cẩm
Trung
Cửa
Ông
Mông
Dương
Quang Hanh
Cẩm
Hải
Cộng
Hòa
Dương
Huy
Vịnh Bái
Tử Long
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+.(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1,102.36
3.69
4.20
22.32
6.24
5.71
1.57
0.77
3.52
1.04
3.23
28.64
284.46
354.81
173.43
38.31
170.42
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
4.00
3.50
0.50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
3.71
3.21
0.50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
13.80
0.20
0.45
0.50
0.50
1.05
7.96
0.30
2.29
0.55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
123.69
3.49
3.75
1.82
5.74
3.38
1.57
0.77
3.52
1.04
3.23
1.50
7.42
78.49
0.50
0.53
6.94
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
11.30
11.30
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
857.05
20.00
2.33
27.14
250.49
200.75
162.00
31.91
162.43
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
92.52
25.50
56.31
10.63
0.08
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
87.08
49.50
37.58
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
LUA/NTS
0.64
0.64
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU

2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối 2
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
12
RPH/NKR(a)
1.12
1.12
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/RPH
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
85.32
49.50
35.82
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
29.80
3.83
0.31
0.14
1.64
23.88

Biểu 04


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ


(Kèm theo Quyết định số 648 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
Chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Cẩm
Bình
Cẩm
Đông
Cẩm
Phú
Cẩm
Sơn
Cẩm Tây
Cẩm
Thạch
Cẩm
Thành
Cẩm
Thịnh
Cẩm
Thủy
Cẩm
Trung
Cửa
Ông
Mông
Dương
Quang Hanh
Cẩm
Hải
Cộng Hòa
Dương
Huy
Vịnh Bái
Tử Long
(1)
(3)
(4)=(5)+..(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
A
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
1
Đất nông nghiệp
NNP
10.98
10.98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
10.54
10.54
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0.44
0.44
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
386.35
1.29
5.39
3.71
25.30
7.84
0.25
8.00
2.30
17.99
291.67
22.61
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.50
2.50
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
107.78
0.15
8.00
0.30
99.33
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0.24
0.24
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
39.28
2.00
2.00
2.00
11.95
8.95
12.38
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
2.9
Đât phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh. cấp huyện. cấp xã
DHT
109.11
1.09
1.56
3.55
4.00
0.25
2.70
85.97
9.99
Đất giao thông
DGT
95.40
1.09
1.56
3.55
4.00
0.25
2.70
81.25
1.00
Đất thủy lợi
DTL
8.99
8.99

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Cẩm
Bình
Cẩm
Đông
Cẩm
Phú
Cẩm
Sơn
Cẩm Tây
Cẩm
Thạch
Cẩm
Thành
Cẩm
Thịnh
Cẩm
Thủy
Cẩm
Trung
Cửa
Ông
Mông
Dương
Quang Hanh
Cẩm
Hải
Cộng Hòa
Dương
Huy
Vịnh Bái
Tử Long
(1)
(2)
TỈNH
(3)
(4)=(5)+..(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
Đất xây dựng cơ sơ văn hóa
DVH
0.76
0.76
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
1.31
1.31
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
DGD
0.64
0.64
Đất xây dựng cơ sở thể thao
DTT
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
Đất kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1.41
1.41
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ. nhà hỏa táng
NTD
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
0.60
0.60
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
17.41
17.41
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
109.02
0.20
1.83
0.16
19.15
7.84
0.84
79.00
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1.01
1.01
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK








Tổng quan văn bản

Số ký hiệu648/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/03/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/03/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Cao Tường Huy
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếu2023 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Cẩm Phả Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.