|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 64/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Tịnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 11/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh và Tờ trình số 319/TTr-STNMT ngày 22/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.
a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 26 công trình, dự án với tổng diện tích là 79,34 ha. Trong đó:
- Có 25 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 68,84 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 01 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 10,50 ha (Có Phụ biểu 03 kèm theo).
b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 06 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 21,90 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 02 kèm theo).
6. Danh mục công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Có Phụ biểu 04 kèm theo).
7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2019.
Trong năm 2019, UBND huyện Sơn Tịnh đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất với 8 công trình, dự án (Có Phụ biểu 05 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Sơn Tịnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Sơn Tịnh xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
Quyết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biêu 02
KẾ HOẠCH THƯ HỒI ĐẤT NĂM 2019
CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
Quyết định số 64 QĐ-UBND ngày 24 (01.2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Xã Tịnh
Giang
|
Xã Tịnh
_Đông
|
Xã Tịnh
Minh
|
Xã Tịnh
Bắc
|
Phân theo đơn vị hành chính Xã Tịnh
_Hiệp
|
Xã Tịnh
Trà
|
Xã Tịnh
Bình
|
Xã Tịnh Sơn
|
Xã TịnhXã Hà
|
TịnhXã
Thọ
|
Tịnh
Phong
|
|
|
(1:
|
13)
|
(4)=(5)-16)
(15)
|
(5)
|
6
|
17)
|
t8)
|
(9)
|
tọi
|
(121
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
367.00
|
0.50
|
6,92
|
5.50
|
12,73
|
5.68
|
0,73
|
4,35
|
14.32
|
28.92
|
252.48
|
34,87
|
|
1.E
|
Đât trống lua
|
LUA
|
200,72
|
3.41
|
8.15
|
1.42
|
4.35
|
11,15
|
150.52
|
21,72
|
||||
|
Trong đó: Đấi chuyên trông lúa nươc
|
LỤC
|
183.80
|
2.91
|
8.15
|
1.42
|
3,95
|
5.61
|
150.52
|
11.24
|
|||||
|
Đất trống lúa nước còn lai
|
LUK
|
16.92
|
0.50
|
0.40
|
5.54
|
10,48
|
||||||||
|
Đất trồng lua nương
|
LUN
|
|||||||||||||
|
12
|
Đất trông cây hàng năm khac
|
HNK
|
137.34
|
0.50
|
2.80
|
0.70
|
4.58
|
2.62
|
0,53
|
2,84
|
5.02
|
15,73
|
90.53
|
11,49
|
|
13
|
Đất trông cây lâu năm
|
CLN
|
23.93
|
0,71
|
4.80
|
3.00
|
0.20
|
0.09
|
2.04
|
11.43
|
1,66
|
|||
|
14
|
Đất rưng phong hộ
|
RPH
|
||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc đụng
|
RDD
|
||||||||||||
|
1.6
|
Đât rừng sản xuất
|
RSX
|
5.01
|
0.06
|
4,95
|
|||||||||
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
||||||||||||
|
1.4
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||||
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
110.13
|
1.91
|
0.16
|
0.10
|
1.27
|
0.38
|
3,05
|
52.35
|
50,91
|
|||
|
21
|
Đất quốc phòng
|
COP
|
||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||||
|
23
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
42.40
|
42,40
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chê xuất
|
SKT
|
||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
||||||||||||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tinh, câp huyện, cấp xã
|
DHT
|
12.61
|
0,05
|
2,08
|
6,69
|
3,79
|
|||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
4.97
|
0.59
|
3,62
|
0.76
|
|||||||||
|
Dắt thủy lợi
|
DTL
|
6,71
|
0.01
|
1,43
|
3.07
|
2,20
|
||||||||
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|||||||||||||
|
Đất công trình bưu chỉnh viễn thông
|
DBV
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
0.04
|
0.04
|
|||||||||||
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGĐ
|
0.66
|
0.06
|
0,60
|
||||||||||
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
|
ĐKH
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
|
DXH
|
|||||||||||||
|
←
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
||||||||||||
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
|||||||||||||
|
Đất chơ
|
DCH
|
0,23
|
0,23
|
|||||||||||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cánh
|
DDL
|
||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
27.57
|
0.10
|
0,05
|
0.46
|
25.83
|
1,13
|
||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây đựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,81
|
0,81
|
||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,14
|
0,14
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
|
NTD
|
12.17
|
0.16
|
0,28
|
0,46
|
9.26
|
2,01
|
||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
2.59
|
2,59
|
||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0124
|
0.16
|
0,08
|
|||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngoi, kênh rạch. suối
|
SON
|
7,82
|
7,82
|
||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
3.78
|
1.91
|
1,27
|
0.05
|
0.55
|
|||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
vất định số 64 QĐ-UBND ngày 2 01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tỉnh, ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
STT
|
SDD
|
Diện tích
(ha)
|
Xã Tịnh Giang
|
Xã Tịnh Đông
|
Xã Tịnh Minh
|
Xã Tịnh Bắc
|
Xã Tịnh Hiệp
|
Xã Tịnh Trà
|
Xã Tịnh Bình
|
Xã Tịnh Sơn
|
Xã Tịnh Hà
|
Xã
Tịnh
Thọ
|
Xã Tịnh Phong
|
|
|
}
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +. ÷115)
|
15)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(ED)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
367.00
|
0.50
|
6.92
|
5.50
|
12,73
|
5,68
|
0.73
|
4,35
|
14,32
|
28,92
|
252,48
|
34.87
|
|
|
Trong đá:
|
||||||||||||||
|
1t
|
Đất trồng lúa
|
LUAPNN
|
200.72
|
3.41
|
8.15
|
1,42
|
4.35
|
11.15150.52
|
21,72
|
|||||
|
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
|
LỰC PNN
|
183,80
|
2.01
|
8.15
|
1.42
|
3.95
|
5.61
|
150.52
|
11.24
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
137.34
|
0.50
|
2,80
|
0.70
|
4,58
|
2.62
|
0.53
|
2.84
|
5.02
|
15.73
|
90.53
|
11.49
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
23.93
|
0.71
|
4.80
|
3.00
|
0.20
|
0.09
|
2.04
|
11,43
|
1.66
|
|||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hô
|
RPH/PNN
|
||||||||||||
|
15
|
Đất rừng đãc dung
|
RDD/PNN
|
||||||||||||
|
16
|
Đài rưng sản xuất
|
RSX/PNN
|
5,01
|
0.06
|
4.95
|
|||||||||
|
17
|
Đất nuôi trông thủy sàn
|
NTS/PNN
|
||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muôi
|
LMU/PNN
|
||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
||||||||||||
|
22
|
Đất trống lúa chuyển sang dất lâm
nghiệp
|
LUA/LNP
|
||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy san
|
LUANTS
|
||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trống thủy sản
|
HNK/NTS
|
||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyến
sang đất làm muối
|
HNKLMU
|
||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR
|
||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR
|
||||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang dất nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR
|
||||||||||||
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
2,29
|
0.16
|
0,25
|
1.63
|
0,25
|
||||||||
|
3.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
2,29
|
0,16
|
0.25
|
1,63
|
0.25
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
A CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
Quyết định số 64 QĐ-UBND ngày 24 01-2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi)
Đơn vị tính: ha
|
STF
|
2
|
Mà
|
Tông diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STF
|
2
|
Mà
|
Tông diện
tích
|
Xã Tịnh
Giang
|
Xã Tịnh Đông
|
Xã Tịnh Minh
|
Xã Tịnh Bắc
|
Xã Tịnh Hiệp
|
Xã Tịnh Trà
|
Xã Tịnh Bình
|
Xã Tịnh Sơn
|
Xã Tịnh
Hà
|
Xã Tịnh
Thọ
|
Xã Tịnh Phong
|
|
(1)
|
131
|
47=(5)-16) ..+1151
|
(5)
|
165
|
171
|
18)
|
(9)
|
(10)
|
=
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
|
I
|
Đất nông nghiệ
|
NNP
|
||||||||||||
|
li
|
Đất trống lúa
|
LUA
|
||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lừa nước
|
LỰC
|
|||||||||||||
|
Đất trồng lửa nước còn lại
|
LUK
|
|||||||||||||
|
Đất trông lửa nương
|
LUN
|
|||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
||||||||||||
|
1.3
|
Đất trông cây lâu năm
|
CLN
|
||||||||||||
|
14
|
Đất rừng phòng hồ
|
RPH
|
||||||||||||
|
15
|
Dất rưng đắc dụng
|
RDD
|
||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng san xuất
|
RSX
|
||||||||||||
|
1.3
|
Đất nuôi trống thủy sản
|
NTS
|
||||||||||||
|
1.4
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||||
|
1.5
|
Đắt nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,77
|
0.06
|
0.97
|
0.05
|
0.44
|
0,24
|
||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||||
|
22
|
Dât an ninh
|
CAN
|
||||||||||||
|
23
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0.44
|
0.44
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||
|
2.6
|
Dất thương mại địch vụ
|
TMD
|
0.15
|
0,15
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
||||||||||||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoáng săn
|
SKS
|
||||||||||||
|
2.9
|
Đất phạt triển ha tầng cấp quốc gia. cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,93
|
0.06
|
0.77
|
0.01
|
0,09
|
|||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,07
|
0.06
|
0,01
|
||||||||||
|
Đất thủy lợn
|
DTL
|
0.82
|
0.73
|
0,09
|
||||||||||
|
Đât công trình năng lương
|
DNL
|
|||||||||||||
|
Dất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở văn hoa
|
DVH
|
|||||||||||||
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,04
|
0.04
|
|||||||||||
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
|
DKH
|
|||||||||||||
|
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
|
DXH
|
|||||||||||||
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|||||||||||||
|
Dất công trình công cộng khac
|
DCK
|
|||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
|||||||||||||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thẳng cành
|
DDL
|
||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thái, xử lý chất thài
|
DRA
|
||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,25
|
0.20
|
0.05
|
|||||||||
|
2.14
|
Đất ở tai đô thị
|
ODT
|
||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng tru sở cua tổ chức sự nghiệp
|
ĐTS
|
||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
2.19
|
Đất lâm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa tảng
|
NTD
|
||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi. giải trí công công
|
DKV
|
||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
|
SON
|
||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
Phụ biểu 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
ay yết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Điện tích
QH (ha)
|
(đến cấp xã)
|
η
trí trên bản
độ địa chính
tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Điện tích
QH (ha)
|
(đến cấp xã)
|
η
trí trên bản
độ địa chính
tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Điện tích
QH (ha)
|
(đến cấp xã)
|
η
trí trên bản
độ địa chính
tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chú
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(S)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ
|
4.00
|
Xã Tịnh Thọ
|
TBĐ số 23, 29
|
CV số 4766/UBND-CNXD ngày 13/8/2018 của UBND tỉnh về việc đầu tư khu tái định tại xã Tịnh Thọ phục vụ GPMB dự án khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi - giai đoạn 1B
|
|||||||
|
2
|
Trùng tu, tôn tạo, làm mới bảng chỉ dẫn. làm đường bê tông Di tích Xưởng
Quân giới Từ Nhại
|
0,06
|
Xã Tịnh Hiệp
|
TBĐ số 30
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
36
|
36
|
|||||
|
3
|
Khu thể thao trung tâm xã Tịnh Hiệp
|
1,20
|
Xã Tịnh Hiệp
|
TBĐ số 19,20,
25
|
QĐ số 2588/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của
UBND huyện về việc phân bổ danh mục đầu tư xây dựng năm 2018
|
840
|
840
|
|||||
|
4
|
Khu thể thao xã Tịnh
Đông
|
1.56
|
Xã Tịnh Đông
|
TBĐ số 25
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
1.092
|
1.092
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
5
|
Xây mới chợ Trung tâm xã
|
0.30
|
Xã Tịnh Đông
|
TBĐ số 25
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
210
|
210
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
6
|
Điểm dân cư trước trường Tiểu học
|
0,03
|
Xã Tịnh Trà
|
TBĐ số 24
|
QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của
UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019
|
21
|
21
|
Page 1
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính
(tờ băn đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính
(tờ băn đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính
(tờ băn đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
7
|
Điểm dân cư Trạm y tế
|
0,20
|
Xã Tịnh Trà
|
TBĐ số 24
|
QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của
UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019
|
140
|
140
|
|||||
|
8
|
KDC phía Đông tượng
đài chiến thắng Ba Gia
|
3.30
|
Xã Tịnh Sơn
|
TBĐ số 15
|
QĐ số 304/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của
UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Điểm dân cư nông thôn phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia, thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn
|
2.310
|
2.310
|
|||||
|
9
|
Nhà văn hóa thôn Phú
Lộc
|
0.15
|
Xã Tịnh Phong
|
TBĐ số 23
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
105
|
105
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
10
|
Khu thể thao xã Tịnh
Phong
|
1,00
|
Xã Tịnh Phong
|
TBĐ số 21
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
700
|
700
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
=1
|
Nhà văn hóa thôn Trường Thọ
|
0,10
|
Xã Tịnh Phong
|
TBĐ số 6
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
70
|
70
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
12
|
Nhà văn hóa thôn Thế Lợi
|
0,12
|
Xã Tịnh Phong
|
TBĐ số 12
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
84
|
84
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
13
|
MR trường mầm non
Tịnh Phong
|
0,08
|
Xã Tịnh Phong
|
TBĐ số 12
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
56
|
56
|
Về đích NTM năm 2019
|
Page 2
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chú
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
14
|
KDC Vĩnh Xương
|
0,80
|
Xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 26
|
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
|
560
|
560
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
15
|
Điểm dân cư Gò Vực
|
0.55
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 15
|
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
|
138
|
138
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
16
|
Sân vận động thôn Thọ
Lộc Bắc
|
0,30
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 23
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
210
|
210
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
17
|
Sân vận động thôn Hà
Nhai Nam
|
0,20
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 15
|
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
|
140
|
140
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
18
|
Nhà văn hóa thôn Trường Xuân
|
0,04
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 25
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
28
|
28
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
19
|
Sân vận động thôn Ngân Giang
|
0,20
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 21
|
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
|
140
|
140
|
Về đích NTM năm 2019
|
Page 3
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+ (10)+
(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
20
|
KDC lẻ tê xã Tịnh Hà
(thôn Hà Nhai Bắc)
|
0.05
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 18
|
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015. định hướng đến năm 2020
|
35
|
35
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
21
|
KDC lé té xã Tịnh Hà
(thôn Hà Nhai Nam)
|
0,06
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 12
|
QĐ số 3762/QĐ-UBNĐ ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015. định hướng đến năm 2020
|
42
|
42
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
22
|
Điểm dân cư Ngõ Bích
|
0.02
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 18
|
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà. huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
|
14
|
14
|
Về đích NTM năm 2019
|
||||
|
23
|
Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B
|
13,83
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 24, 25
|
Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi GĐ 1
|
|||||||
|
24
|
Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô
thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
|
19,94
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 25, 26, 28.29
|
Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 21/9/2018
của UBND tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
|
|||||||
|
25
|
Đường nối từ cầu Thạch
Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1
|
20,75
|
xã Tịnh Phong
và xã Tịnh Thọ
huyện Sơn Tịnh
|
Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tinh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt chủ trương đầu tư
|
51.000
|
51.000
|
||||||
|
TỔNG CỘNG
|
68,84
|
57.971
|
51.000
|
6.021
|
950
|
Page 4
Phụ biểu 2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019
CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
0
em theo Quyết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Tên công
|
Diện tích QH (ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công
|
Diện tích QH (ha)
|
Diện tích đất LUA (ha)
|
Diện tích
đất RPH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Khu thể thao xã Tịnh Đông
|
1,56
|
1,56
|
Xã Tịnh Đông
|
TBĐ số 25
|
||
|
2
|
Chợ trung tâm xã Tịnh Đông
|
0,30
|
0,30
|
Xã Tịnh Đông
|
TBĐ số 25
|
||
|
3
|
Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B
|
13,83
|
6.86
|
xã Tịnh Hà
|
TBĐ số 24, 25
|
||
|
4
|
KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia
|
3,30
|
3,30
|
Xã Tịnh Sơn
|
TBĐ số 15
|
||
|
5
|
KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ
|
4,00
|
2.51
|
Xã Tịnh Thọ
|
TBĐ số 23, 29
|
||
|
6
|
Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1
|
20,75
|
7,37
|
xã Tịnh Phong và Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh
|
|||
|
TỔNG
|
43,74
|
21,90
|
#
Page ↑
Phụ biểu 3
DANH MỤC CÔNG TRANG DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013
二 uyết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
り
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Stt Tên công trình, dự án (ha) Diện QH tích (đến cấp xã) a điểm Vị trí trên băn đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Tổng (triệu đồng) Ngân sách Ngân Ngân sách Trong đó Ngân sách Vốn khác (Doanh Ghi chú
Trung sách tinh cấp huyện cấp xã nghiệp, hỗ
ương trợ...)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(8)-(9)+ (10) (8) (9) (10) (11) (13)
Tịnh Hà (4 ha)
Tịnh Thọ (0.50 ha)
Tịnh Phong (2ha)
Page 1
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chỉnh (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chỉnh (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chỉnh (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách
cấp huyện
+.
|
t
Ngân sách cấp xã
ト
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chú
|
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9) (10)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(13)
|
|||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Bình (0,50 ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Minh (0,50 ha) Tịnh Hiệp (0,50 ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Minh (0,50 ha) Tịnh Hiệp (0,50 ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Minh (0,50 ha) Tịnh Hiệp (0,50 ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
|||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Sơn (0,50 ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Đông (0,50 ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Bắc (0,50ha)
|
||||||||
|
(1)
1
|
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
|
10.50
|
Trên địa
bản huyện
|
Tịnh Trà (0,50 ha)
|
Page 2
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chủ
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chủ
|
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
QH
(ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách
cấp huyện
|
Ngân sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chủ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+ (10)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(13)
|
|
|
Tịnh Giang (0,50 ha)
|
||||||||||||
|
Tổng cộng
|
10,50
|
Page 3
Phụ biểu 4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN LOẠI BỎ NĂM 2016
Theo Quết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
5
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
ttrên bản đểđịa chính
(tò: ban đồ số, thửa số) hoặc
vị trí trên băn
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
ttrên bản đểđịa chính
(tò: ban đồ số, thửa số) hoặc
vị trí trên băn
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
Stt
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
ttrên bản đểđịa chính
(tò: ban đồ số, thửa số) hoặc
vị trí trên băn
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân
sách cấp
huyện
|
Ngân
sách cấp xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Điểm dân cư nông
thôn Đội 5. xã Tịnh
Giang
|
0.16
|
xã Tịnh Giang
|
TBĐ số 11
|
CV số 3233/UBND-NNTN ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh về việc bổ sung các công trình, dự án vào KHSD đất năm 2016 các huyện, thành phố
|
150
|
150
|
|||||
|
2
|
Xây dựng cơ sở II
trường Cao đẳng Kỹ
thuật - Công nghiệp
Quảng Ngãi
|
8.78
|
Tịnh Phong
|
TBĐ số 33
|
CV số 3233/UBND-NNTN ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh về việc bổ sung các công trình, dự án vào KHSD đất năm 2016 các huyện, thành phố
|
|||||||
|
3
|
Điểm dân cư nông
thôn thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn
|
0.04
|
Tịnh Sơn
|
TBĐ số 7
|
CV số 3488/UBND-NNTN ngày 14/7/2016 của UBND tỉnh về việc bổ sung các công trình, dự án vào KHSD đất năm 2016 các huyện, thành phố
|
40
|
40
|
|||||
|
4
|
Nâng cấp. mở rộng
QL24B
|
13,90
|
Tịnh Sơn, Tịnh
Hà
|
CV số 13717/BGTVT-KHĐT ngày 15/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc thẩm định
nguồn vốn để phê duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng - Dự án nâng cấp, mở rộng QL24B đoạn
Km23+300 - Km29+200, tỉnh Quảng Ngãi
|
||||||||
|
TỔNG CỘNG
|
22,88
|
190
|
190
|
Page 1
Phụ biểu 5
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN TỊNH
TRONG NĂM 2019
(Kèm 田 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm
|
Số lô đất đấu giá (lô)
|
Tổng diện tích đất đấu giá (m2)
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Điểm dân cư trước trường Tiểu học
|
Xã Tịnh Trà
|
0,03
|
||
|
2
|
Điểm dân cư Trạm y tế
|
Xã Tịnh Trà
|
0,20
|
||
|
3
|
KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia
|
Xã Tịnh Sơn
|
3,30
|
||
|
4
|
KDC Vĩnh Xương
|
Xã Tịnh Hà
|
0.80
|
||
|
5
|
Điểm dân cư Gò Vực
|
xã Tịnh Hà
|
0,55
|
||
|
6
|
KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Bắc)
|
xã Tịnh Hà
|
0,05
|
||
|
7
|
KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Nam)
|
xã Tịnh Hà
|
0,06
|
||
|
8
|
Điểm dân cư Ngõ Bích
|
xã Tịnh Hà
|
0,02
|
||
|
TỔNG
|
5,01
|