Quay lại

Quyết định 64/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Tịnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 11/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh và Tờ trình số 319/TTr-STNMT ngày 22/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 26 công trình, dự án với tổng diện tích là 79,34 ha. Trong đó:
- Có 25 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 68,84 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 01 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 10,50 ha (Có Phụ biểu 03 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 06 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 21,90 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 02 kèm theo).

6. Danh mục công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Có Phụ biểu 04 kèm theo).

7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2019.
Trong năm 2019, UBND huyện Sơn Tịnh đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất với 8 công trình, dự án (Có Phụ biểu 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Sơn Tịnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Sơn Tịnh xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP(NL), các P. N/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak60.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tăng Bính

Biểu 01


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


CỦA HUYỆN SƠN TỊNH


Quyết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: ha


Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


Biêu 02


KẾ HOẠCH THƯ HỒI ĐẤT NĂM 2019


CỦA HUYỆN SƠN TỊNH


Quyết định số 64 QĐ-UBND ngày 24 (01.2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Tổng diện
tích
Xã Tịnh
Giang
Xã Tịnh
_Đông
Xã Tịnh
Minh
Xã Tịnh
Bắc
Phân theo đơn vị hành chính Xã Tịnh
_Hiệp
Xã Tịnh
Trà
Xã Tịnh
Bình
Xã Tịnh Sơn
Xã TịnhXã Hà
TịnhXã
Thọ
Tịnh
Phong
(1:
13)
(4)=(5)-16)
(15)
(5)
6
17)
t8)
(9)
tọi
(121
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp
NNP
367.00
0.50
6,92
5.50
12,73
5.68
0,73
4,35
14.32
28.92
252.48
34,87
1.E
Đât trống lua
LUA
200,72
3.41
8.15
1.42
4.35
11,15
150.52
21,72
Trong đó: Đấi chuyên trông lúa nươc
LỤC
183.80
2.91
8.15
1.42
3,95
5.61
150.52
11.24
Đất trống lúa nước còn lai
LUK
16.92
0.50
0.40
5.54
10,48
Đất trồng lua nương
LUN
12
Đất trông cây hàng năm khac
HNK
137.34
0.50
2.80
0.70
4.58
2.62
0,53
2,84
5.02
15,73
90.53
11,49
13
Đất trông cây lâu năm
CLN
23.93
0,71
4.80
3.00
0.20
0.09
2.04
11.43
1,66
14
Đất rưng phong hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc đụng
RDD
1.6
Đât rừng sản xuất
RSX
5.01
0.06
4,95
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
110.13
1.91
0.16
0.10
1.27
0.38
3,05
52.35
50,91
21
Đất quốc phòng
COP
2.2
Đất an ninh
CAN
23
Đất khu công nghiệp
SKK
42.40
42,40
2.4
Đất khu chê xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tinh, câp huyện, cấp xã
DHT
12.61
0,05
2,08
6,69
3,79
Đất giao thông
DGT
4.97
0.59
3,62
0.76
Dắt thủy lợi
DTL
6,71
0.01
1,43
3.07
2,20
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu chỉnh viễn thông
DBV
Đất cơ sở văn hóa
DVH
Đất cơ sở y tế
DYT
0.04
0.04
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGĐ
0.66
0.06
0,60
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
ĐKH
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
Đất công trình công cộng khác
DCK
Đất chơ
DCH
0,23
0,23
2.10
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thắng cánh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
27.57
0.10
0,05
0.46
25.83
1,13
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây đựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,81
0,81
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,14
0,14
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
NTD
12.17
0.16
0,28
0,46
9.26
2,01
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.59
2,59
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0124
0.16
0,08
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngoi, kênh rạch. suối
SON
7,82
7,82
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
3.78
1.91
1,27
0.05
0.55
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Biểu 03


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


CỦA HUYỆN SƠN TỊNH


vất định số 64 QĐ-UBND ngày 2 01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tỉnh, ha


Diện tích phân theo đơn vị hành chính


STT
SDD
Diện tích
(ha)
Xã Tịnh Giang
Xã Tịnh Đông
Xã Tịnh Minh
Xã Tịnh Bắc
Xã Tịnh Hiệp
Xã Tịnh Trà
Xã Tịnh Bình
Xã Tịnh Sơn
Xã Tịnh Hà
Tịnh
Thọ
Xã Tịnh Phong
}
(2)
(3)
(4)=(5)+(6) +. ÷115)
15)
(6)
(7)
(8)
(9)
(ED)
(1)
(12)
(13)
(14)
(15)
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
367.00
0.50
6.92
5.50
12,73
5,68
0.73
4,35
14,32
28,92
252,48
34.87
Trong đá:
1t
Đất trồng lúa
LUAPNN
200.72
3.41
8.15
1,42
4.35
11.15150.52
21,72
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
LỰC PNN
183,80
2.01
8.15
1.42
3.95
5.61
150.52
11.24
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
137.34
0.50
2,80
0.70
4,58
2.62
0.53
2.84
5.02
15.73
90.53
11.49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
23.93
0.71
4.80
3.00
0.20
0.09
2.04
11,43
1.66
1.4
Đất rừng phòng hô
RPH/PNN
15
Đất rừng đãc dung
RDD/PNN
16
Đài rưng sản xuất
RSX/PNN
5,01
0.06
4.95
17
Đất nuôi trông thủy sàn
NTS/PNN
1.8
Đất làm muôi
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
22
Đất trống lúa chuyển sang dất lâm
nghiệp
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy san
LUANTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trống thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyến
sang đất làm muối
HNKLMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RPH/NKR
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RDD/NKR
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang dất nông nghiệp không phải rừng
RSX/NKR
3
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
2,29
0.16
0,25
1.63
0,25
3.1
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,29
0,16
0.25
1,63
0.25

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

Biểu 04


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019


A CỦA HUYỆN SƠN TỊNH


Quyết định số 64 QĐ-UBND ngày 24 01-2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi)


Đơn vị tính: ha


STF
2
Tông diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STF
2
Tông diện
tích
Xã Tịnh
Giang
Xã Tịnh Đông
Xã Tịnh Minh
Xã Tịnh Bắc
Xã Tịnh Hiệp
Xã Tịnh Trà
Xã Tịnh Bình
Xã Tịnh Sơn
Xã Tịnh
Xã Tịnh
Thọ
Xã Tịnh Phong
(1)
131
47=(5)-16) ..+1151
(5)
165
171
18)
(9)
(10)
=
(12)
(13)
(14)
(15)
I
Đất nông nghiệ
NNP
li
Đất trống lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lừa nước
LỰC
Đất trồng lửa nước còn lại
LUK
Đất trông lửa nương
LUN
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trông cây lâu năm
CLN
14
Đất rừng phòng hồ
RPH
15
Dất rưng đắc dụng
RDD
1.6
Đất rừng san xuất
RSX
1.3
Đất nuôi trống thủy sản
NTS
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đắt nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,77
0.06
0.97
0.05
0.44
0,24
2.1
Đất quốc phòng
CQP
22
Dât an ninh
CAN
23
Đất khu công nghiệp
SKK
0.44
0.44
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Dất thương mại địch vụ
TMD
0.15
0,15
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất cho hoạt động khoáng săn
SKS
2.9
Đất phạt triển ha tầng cấp quốc gia. cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,93
0.06
0.77
0.01
0,09
Đất giao thông
DGT
0,07
0.06
0,01
Đất thủy lợn
DTL
0.82
0.73
0,09
Đât công trình năng lương
DNL
Dất công trình bưu chính viễn thông
DBV
Đất cơ sở văn hoa
DVH
-
Đất cơ sở y tế
DYT
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,04
0.04
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
Dất công trình công cộng khac
DCK
Đất chợ
DCH
2.10
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thẳng cành
DDL
2.12
Đất bãi thái, xử lý chất thài
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,25
0.20
0.05
2.14
Đất ở tai đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng tru sở cua tổ chức sự nghiệp
ĐTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất lâm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa tảng
NTD
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi. giải trí công công
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Phụ biểu 1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH


ay yết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


STT
Tên công trình, dự án
Điện tích
QH (ha)
(đến cấp xã)
η
trí trên bản
độ địa chính
tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Điện tích
QH (ha)
(đến cấp xã)
η
trí trên bản
độ địa chính
tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Điện tích
QH (ha)
(đến cấp xã)
η
trí trên bản
độ địa chính
tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chú
()
(2)
(3)
(4)
(S)
(6)
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ
4.00
Xã Tịnh Thọ
TBĐ số 23, 29
CV số 4766/UBND-CNXD ngày 13/8/2018 của UBND tỉnh về việc đầu tư khu tái định tại xã Tịnh Thọ phục vụ GPMB dự án khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi - giai đoạn 1B
2
Trùng tu, tôn tạo, làm mới bảng chỉ dẫn. làm đường bê tông Di tích Xưởng
Quân giới Từ Nhại
0,06
Xã Tịnh Hiệp
TBĐ số 30
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
36
36
3
Khu thể thao trung tâm xã Tịnh Hiệp
1,20
Xã Tịnh Hiệp
TBĐ số 19,20,
25
QĐ số 2588/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của
UBND huyện về việc phân bổ danh mục đầu tư xây dựng năm 2018
840
840
4
Khu thể thao xã Tịnh
Đông
1.56
Xã Tịnh Đông
TBĐ số 25
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
1.092
1.092
Về đích NTM năm 2019
5
Xây mới chợ Trung tâm xã
0.30
Xã Tịnh Đông
TBĐ số 25
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
210
210
Về đích NTM năm 2019
6
Điểm dân cư trước trường Tiểu học
0,03
Xã Tịnh Trà
TBĐ số 24
QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của
UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019
21
21

Page 1


STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản
đồ địa chính
(tờ băn đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản
đồ địa chính
(tờ băn đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản
đồ địa chính
(tờ băn đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
7
Điểm dân cư Trạm y tế
0,20
Xã Tịnh Trà
TBĐ số 24
QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của
UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019
140
140
8
KDC phía Đông tượng
đài chiến thắng Ba Gia
3.30
Xã Tịnh Sơn
TBĐ số 15
QĐ số 304/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của
UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Điểm dân cư nông thôn phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia, thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn
2.310
2.310
9
Nhà văn hóa thôn Phú
Lộc
0.15
Xã Tịnh Phong
TBĐ số 23
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
105
105
Về đích NTM năm 2019
10
Khu thể thao xã Tịnh
Phong
1,00
Xã Tịnh Phong
TBĐ số 21
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
700
700
Về đích NTM năm 2019
=1
Nhà văn hóa thôn Trường Thọ
0,10
Xã Tịnh Phong
TBĐ số 6
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
70
70
Về đích NTM năm 2019
12
Nhà văn hóa thôn Thế Lợi
0,12
Xã Tịnh Phong
TBĐ số 12
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
84
84
Về đích NTM năm 2019
13
MR trường mầm non
Tịnh Phong
0,08
Xã Tịnh Phong
TBĐ số 12
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
56
56
Về đích NTM năm 2019

Page 2


STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chú
()
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
14
KDC Vĩnh Xương
0,80
Xã Tịnh Hà
TBĐ số 26
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
560
560
Về đích NTM năm 2019
15
Điểm dân cư Gò Vực
0.55
xã Tịnh Hà
TBĐ số 15
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
138
138
Về đích NTM năm 2019
16
Sân vận động thôn Thọ
Lộc Bắc
0,30
xã Tịnh Hà
TBĐ số 23
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
210
210
Về đích NTM năm 2019
17
Sân vận động thôn Hà
Nhai Nam
0,20
xã Tịnh Hà
TBĐ số 15
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
140
140
Về đích NTM năm 2019
18
Nhà văn hóa thôn Trường Xuân
0,04
xã Tịnh Hà
TBĐ số 25
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
28
28
Về đích NTM năm 2019
19
Sân vận động thôn Ngân Giang
0,20
xã Tịnh Hà
TBĐ số 21
QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của
UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019
140
140
Về đích NTM năm 2019

Page 3


STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính
(tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc
vị trí trên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)+ (10)+
(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
20
KDC lẻ tê xã Tịnh Hà
(thôn Hà Nhai Bắc)
0.05
xã Tịnh Hà
TBĐ số 18
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015. định hướng đến năm 2020
35
35
Về đích NTM năm 2019
21
KDC lé té xã Tịnh Hà
(thôn Hà Nhai Nam)
0,06
xã Tịnh Hà
TBĐ số 12
QĐ số 3762/QĐ-UBNĐ ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015. định hướng đến năm 2020
42
42
Về đích NTM năm 2019
22
Điểm dân cư Ngõ Bích
0.02
xã Tịnh Hà
TBĐ số 18
QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của
UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà. huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
14
14
Về đích NTM năm 2019
23
Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B
13,83
xã Tịnh Hà
TBĐ số 24, 25
Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi GĐ 1
24
Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô
thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
19,94
xã Tịnh Hà
TBĐ số 25, 26, 28.29
Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 21/9/2018
của UBND tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
25
Đường nối từ cầu Thạch
Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1
20,75
xã Tịnh Phong
và xã Tịnh Thọ
huyện Sơn Tịnh
Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tinh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt chủ trương đầu tư
51.000
51.000
TỔNG CỘNG
68,84
57.971
51.000
6.021
950

Page 4


Phụ biểu 2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019


CỦA HUYỆN SƠN TỊNH


0


em theo Quyết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Stt
Tên công
Diện tích QH (ha)
Trong đó
Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
Stt
Tên công
Diện tích QH (ha)
Diện tích đất LUA (ha)
Diện tích
đất RPH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Khu thể thao xã Tịnh Đông
1,56
1,56
Xã Tịnh Đông
TBĐ số 25
2
Chợ trung tâm xã Tịnh Đông
0,30
0,30
Xã Tịnh Đông
TBĐ số 25
3
Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B
13,83
6.86
xã Tịnh Hà
TBĐ số 24, 25
4
KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia
3,30
3,30
Xã Tịnh Sơn
TBĐ số 15
5
KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ
4,00
2.51
Xã Tịnh Thọ
TBĐ số 23, 29
6
Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1
20,75
7,37
xã Tịnh Phong và Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh
TỔNG
43,74
21,90

#


Page ↑


Phụ biểu 3

DANH MỤC CÔNG TRANG DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013


二 uyết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)



Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư


Stt Tên công trình, dự án (ha) Diện QH tích (đến cấp xã) a điểm Vị trí trên băn đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Chủ trương, quyết định, ghi vốn Tổng (triệu đồng) Ngân sách Ngân Ngân sách Trong đó Ngân sách Vốn khác (Doanh Ghi chú


Trung sách tinh cấp huyện cấp xã nghiệp, hỗ


ương trợ...)


(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(8)-(9)+ (10) (8) (9) (10) (11) (13)


Tịnh Hà (4 ha)


Tịnh Thọ (0.50 ha)


Tịnh Phong (2ha)


Page 1


Stt
Tên công trình, dự án
Diện
tích
QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Vị trí trên bản đồ địa chỉnh (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện
tích
QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Vị trí trên bản đồ địa chỉnh (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện
tích
QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Vị trí trên bản đồ địa chỉnh (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách tỉnh
Ngân sách
cấp huyện
+.
t
Ngân sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chú
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9) (10)
(8)
(9)
(10)
(11)
(13)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Bình (0,50 ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Minh (0,50 ha) Tịnh Hiệp (0,50 ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Minh (0,50 ha) Tịnh Hiệp (0,50 ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Minh (0,50 ha) Tịnh Hiệp (0,50 ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Sơn (0,50 ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Đông (0,50 ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Bắc (0,50ha)
(1)
1
(2)
Chuyển mục đích sang đất ở
10.50
Trên địa
bản huyện
Tịnh Trà (0,50 ha)
Page 2

Stt
Tên công trình, dự án
Diện
tích
QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chủ
Stt
Tên công trình, dự án
Diện
tích
QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chủ
Stt
Tên công trình, dự án
Diện
tích
QH
(ha)
Địa điểm (đến cấp
xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết
định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách tỉnh
Ngân sách
cấp huyện
Ngân sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chủ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)+ (10)
(8)
(9)
(10)
(11)
(13)
Tịnh Giang (0,50 ha)
Tổng cộng
10,50

Page 3


Phụ biểu 4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN LOẠI BỎ NĂM 2016


Theo Quết định số 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


5


Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
ttrên bản đểđịa chính
(tò: ban đồ số, thửa số) hoặc
vị trí trên băn
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
ttrên bản đểđịa chính
(tò: ban đồ số, thửa số) hoặc
vị trí trên băn
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
Stt
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
ttrên bản đểđịa chính
(tò: ban đồ số, thửa số) hoặc
vị trí trên băn
đồ hiện trạng
sử dụng đất
cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân
sách cấp
huyện
Ngân
sách cấp xã
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(8)+(9)+
(10)+
(11)+(12)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Điểm dân cư nông
thôn Đội 5. xã Tịnh
Giang
0.16
xã Tịnh Giang
TBĐ số 11
CV số 3233/UBND-NNTN ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh về việc bổ sung các công trình, dự án vào KHSD đất năm 2016 các huyện, thành phố
150
150
2
Xây dựng cơ sở II
trường Cao đẳng Kỹ
thuật - Công nghiệp
Quảng Ngãi
8.78
Tịnh Phong
TBĐ số 33
CV số 3233/UBND-NNTN ngày 22/6/2016 của UBND tỉnh về việc bổ sung các công trình, dự án vào KHSD đất năm 2016 các huyện, thành phố
3
Điểm dân cư nông
thôn thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn
0.04
Tịnh Sơn
TBĐ số 7
CV số 3488/UBND-NNTN ngày 14/7/2016 của UBND tỉnh về việc bổ sung các công trình, dự án vào KHSD đất năm 2016 các huyện, thành phố
40
40
4
Nâng cấp. mở rộng
QL24B
13,90
Tịnh Sơn, Tịnh
CV số 13717/BGTVT-KHĐT ngày 15/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc thẩm định
nguồn vốn để phê duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng - Dự án nâng cấp, mở rộng QL24B đoạn
Km23+300 - Km29+200, tỉnh Quảng Ngãi
TỔNG CỘNG
22,88
190
190

Page 1


Phụ biểu 5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN TỊNH


TRONG NĂM 2019


(Kèm 田 64 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT
Tên công trình
Địa điểm
Số lô đất đấu giá (lô)
Tổng diện tích đất đấu giá (m2)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(6)
(7)
(8)
1
Điểm dân cư trước trường Tiểu học
Xã Tịnh Trà
0,03
2
Điểm dân cư Trạm y tế
Xã Tịnh Trà
0,20
3
KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia
Xã Tịnh Sơn
3,30
4
KDC Vĩnh Xương
Xã Tịnh Hà
0.80
5
Điểm dân cư Gò Vực
xã Tịnh Hà
0,55
6
KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Bắc)
xã Tịnh Hà
0,05
7
KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Nam)
xã Tịnh Hà
0,06
8
Điểm dân cư Ngõ Bích
xã Tịnh Hà
0,02
TỔNG
5,01

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu64/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Tăng Bính
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.