Quay lại

Quyết định 64/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 do tỉnh Phú Thọ ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 10 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐNĐ tỉnh Phú Thọ về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết 15/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ về dự toán thu NSNN trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 3489/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 của tỉnh Phú Thọ, chi tiết tại các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo (2b);
- Website Chính phủ;
- CVP, PVPTH;
- CV: NCTH;
- Lưu VT, TH2 (H.100b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Công Thủy

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

11.883.029

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.046.300

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.329.900

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.716.400

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.836.729

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.072.822

2

Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương 1,39 triệu đồng/tháng

58.006

3

Thu bổ sung có mục tiêu

1.705.901

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

B

TỔNG CHI NSĐP

11.883.029

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.463.089

1

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

2

Chi thường xuyên

8.996.430

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Dự phòng ngân sách

203.540

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu để thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (Vốn sự nghiệp) và 02 chương trình MTQG, các CTMT, nhiệm vụ khác (Vốn đầu tư)

1.419.940

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI THU NSĐP

150.600

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

360.700

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

210.100

1

Vay trong nước

200.000

2

Vay từ nguồn Chính phủ về cho vay lại

10.100

II

Bội thu NSĐP

150.600

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

210.100

1

Vay để bù đắp bội chi

-

2

Vay để trả nợ gốc

210.100

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10.497.579

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.660.850

-

Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

2.211.400

-

Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.449.450

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

6.836.729

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

5.072.822

- Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW

1.705.901

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định

58.006

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

10.497.579

1

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm cả bội thu NSĐP)

4.668.846

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

1.419.940

3

Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện

4.408.793

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

I

Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn)

5.794.243

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.385.450

-

Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

313.000

-

Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.072.450

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

4.408.793

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.408.793

-

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

II

Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

5.794.243

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


STT

Nội dung

Dự toán

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.696.000

5.046.300

I

Thu nội địa

6.461.000

5.046.300

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

622.000

622.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

620.000

620.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

195.000

195.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.300.000

1.300.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

295.000

295.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.020.000

751.400

7

Lệ phí trước bạ

320.000

320.000

8

Thu phí, lệ phí

125.000

103.000

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

140.000

140.000

11

Thu tiền sử dụng đất

600.000

600.000

12

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

22.000

22.000

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước

20.000

15.100

14

Thu khác ngân sách

155.000

35.800

15

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18.000

18.000

16

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn Nhà nước

1.000

1.000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

235.000

-

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phủ Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

TỔNG CHI NSĐP

11.883.029

6.088.786

5.794.243

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.463.089

4.668.846

5.794.243

I

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

902.019

350.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

8.996.430

3.626.639

5.369.791

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.065.230

1.186.199

2.879.031

2

Chi khoa học và công nghệ

37.753

37.753

-

III

Ghi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

9.900

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

-

V

Dự phòng ngân sách

203.540

129.088

74.452

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.419.940

1.419.940

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

527.139

527.139

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

892.801

892.801

-

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NSDP

11.883.029

A

Chi cân đối NSĐP

10.463.089

I

Chi đầu tư phát triển

1.252.019

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

590.019

2

Trả nợ hợp đồng BT cầu Đồng Quang

50.000

3

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

590.000

4

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

II

Chi thường xuyên

8.996.430

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.211.418

2

Chi sự nghiệp văn xã

5.619.624

-

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

4.065.230

+

Chi sự nghiệp giáo dục

3.729.200

+

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

336.030

-

Chi sự nghiệp y tế

770.476

-

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

37.753

-

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

149.740

-

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

46.113

-

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

33.705

-

Chi đảm bảo xã hội

516.607

3

Chi Quản lý hành chính

1.880.598

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

144.557

5

Chi khác ngân sách

20.086

6

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

120.147

-

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác phát sinh (Kinh phí thực hiện QĐ 102/2009/QĐ-TTg; kinh phí thực hiện các chính sách ĐBXH,...)

112.147

-

Các nhiệm vụ khác của ngân sách địa phương

8.000

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Chi dự phòng ngân sách

203.540

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

-

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP

1.419.940

C

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2017 sang 2018

Biểu số 51/CK-NSNN


NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Chi đầu tư phát triển

Cộng chi thường xuyên

Các khoản thu

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Dự phòng ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

TỔNG CỘNG

10.497.579

902.019

3.626.639

1.871.567

1.200

9.900

-

129.088

1.419.940

4.408.793

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

902.019

902.019

B

CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH

3.626.639

3.626.639

1.871.567

-

-

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1.949.052

1.949.052

1.871.567

I1

VĂN PHÒNG UBND TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

31.850

31.850

-

1

Văn phòng UBND tỉnh

27.790

27.790

-

2

Trung tâm Công báo -Tin học

1.026

1.026

-

3

Trung tâm hội nghị tỉnh

1.787

1.787

-

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.247

1.247

-

I2

VĂN PHÒNG HĐND

15.673

15.673

-

I3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

12.844

12.844

-

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.152

10.152

-

2

TT xúc tiến đầu tư

2.692

2.692

-

I4

SỞ NN& PTNT VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

126.029

126.029

986

1

Sở NN và PT nông thôn

8.422

8.422

86

2

Chi cục Chăn nuôi và thú y

11.919

11.919

-

3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

9.402

9.402

-

4

Chi cục Thủy lợi

23.740

23.740

-

5

Chi cục Thủy sản

4.557

4.557

-

6

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.170

4.170

-

7

Chi cục phát triển nông thôn

4.280

4.280

-

8

Chi cục kiểm lâm

37.433

37.433

-

9

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.459

7.459

-

10

Trung tâm khuyến nông

7.437

7.437

-

11

BQL DA công trình XD NN&PTNT

490

490

-

12

Trường trung cấp Nông Lâm nghiệp Phú Thọ

6.719

6.719

900

I5

SỞ NỘI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.064

18.064

-

1

Sở Nội vụ

6.764

6.764

-

2

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.232

7.232

-

3

Ban Thi đua khen thưởng

2.258

2.258

-

4

Ban Tôn giáo

1.810

1.810

-

I6

SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.336

18.336

-

1

Sở Tài chính

14.839

14.839

-

2

TT thông tin Tư vấn tài sản và Dịch vụ tài chính

2.868

2.868

-

3

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

629

629

-

I7

SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

23.222

23.222

269

1

Sở Công thương

12.257

12.257

269

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công thương

10.964

10.964

-

I8

SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.243

10.243

4.570

1

Sở Xây dựng

7.887

7.887

4.570

2

TT quy hoạch XD Phú Thọ

1.058

1.058

-

3

TT Kiểm định CLCTXD Phú Thọ

1.298

1.298

-

I9

SỞ TƯ PHÁP VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.246

13.246

315

1

Sở Tư pháp

8.025

8.025

185

2

Phòng công chứng số 1

685

685

115

3

Phòng công chứng số 2

504

504

15

4

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.427

3.427

-

5

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

605

605

-

I10

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.013

13.013

-

1

Sở Thông tin và truyền thông

8.939

8.939

-

2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.074

4.074

-

I11

SỞ NGOẠI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

7.436

7.436

-

1

Sở Ngoại vụ

5.596

5.596

-

2

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại

1.840

1.840

-

I12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

434.450

434.450

55.315

1

Sở Giáo dục và đào tạo

66.125

66.125

-

2

Trường THPT Thanh Sơn

12.174

12.174

3.389

3

Trường THPT Minh Đài

10.197

10.197

639

4

Trường THPT Văn Miếu

7.029

7.029

269

5

Trường THPT Hương Cần

9.569

9.569

1.448

6

Trường THPT Thạch Kiệt

8.738

8.738

377

7

Trường THPT Yên Lập

8.811

8.811

1.274

8

Trường THPT Minh Hòa

5.968

5.968

735

9

Trường THPT Lương Sơn

7.542

7.542

334

10

Trường THPT Cẩm Khê

9.676

9.676

2.862

11

Trường THPT Hiền Đa

7.162

7.162

2.117

12

Trường THPT Phương Xá

9.113

9.113

763

13

Trường THPT Hạ Hòa

7.602

7.602

1.801

14

Trường THPT Xuân áng

6.391

6.391

971

15

Trường THPT Vĩnh Chân

6.848

6.848

1.290

16

Trường THPT Thanh Ba

10.349

10.349

1.318

17

Trường THPT Yển Khê

10.063

10.063

702

18

Trường THPT Đoan Hùng

8.608

8.608

1.547

19

Trường THPT Chân Mộng

7.430

7.430

1.049

20

Trường THPT Quế Lâm

7.233

7.233

906

21

Trường THPT Thanh Thủy

9.385

9.385

1.768

22

Trường THPT Trung Nghĩa

7.307

7.307

762

23

Trường THPT Phù Ninh

9.372

9 372

1.161

24

Trường THPT Tử Đà

7.878

7.878

1.429

25

Trường THPT Trung Giáp

7.013

7.013

883

26

Trường THPT Long Châu Sa

11.040

11.040

1.990

27

Trường THPT Phong Châu

11.306

11.306

1.726

28

Trường THPT Mỹ Văn

7.878

7.878

2.412

29

Trường THPT Tam Nông

8.937

8.937

2.068

30

Trường THPT Hưng hóa

6.630

6.630

1.565

31

Trường THPT Hùng Vương

11.901

11.901

3.142

32

Trường THPT Việt Trì

12.803

12.803

4.501

33

Trường THPT CN Việt Trì

9.560

9.560

2.382

34

Trường THPT KT Việt Trì

7.520

7.520

1.957

35

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

22.415

22.415

2.036

36

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

21.519

21.519

-

37

Trường phổ thông Dân tộc Nội trú THCS và THPT Yên Lập

13.967

13.967

-

38

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

12.477

12.477

242

39

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

8.496

8.496

1.500

40

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

421

421

-

I13

SỞ Y TẾ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

510.510

510.510

1.762.268

1

Sở Y tế

22.290

22.290

2.262

2

Bệnh viện Tỉnh:

50.073

50.073

959.541

3

Bệnh viện Lao phổi

10.028

10.028

15.085

4

Bệnh viện Tâm thần

9.166

9.166

25.902

5

Bệnh viện Y dược cổ truyền và PHCN

15.272

15.272

17.312

6

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

20.300

20.300

30.977

7

Bệnh viện mắt (đã giảm trừ do giá dịch vụ y tế có kết cấu tiền lương)

2.810

2.810

30.431

8

Trung tâm kiểm nghiệm

4.258

4.258

1.793

9

Trung tâm Giám định Y khoa

1.966

1.966

3.421

10

Trung tâm Pháp y

1.953

1.953

1.336

11

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

2.438

2.438

-

12

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ:

16.416

16.416

46.795

13

Trung tâm Y tế Việt trì

16.972

16.972

2.867

14

Trung tâm Y tế thị xã Phú thọ

8.205

8.205

733

15

Trung tâm Y tế Thanh ba

31.760

31.760

70.784

16

Trung tâm Y tế Hạ hòa

33.025

33.025

65.917

17

Trung tâm Y tế Đoan hùng

33.675

33.675

52.037

18

Trung tâm Y tế Tam nông

24.542

24.542

24.769

19

Trung tâm Y tế Lâm Thao

20.796

20.796

27.708

20

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.013

22.013

35.860

21

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.623

33.623

101.928

22

Trung tâm Y tế Thanh thủy

19.375

19.375

49.893

23

Trung tâm Y tế Yên lập

25.199

25.199

29.448

24

Trung tâm Y tế Thanh sơn

30.809

30.809

92.409

25

Trung tâm Y tế Tân sơn

29.562

29.562

45.792

26

Chi cục Dân số - KHHGĐ

4.944

4.944

-

27

Trường Cao đẳng Y tế

19.040

19.040

27.268

I14

SỞ VĂN HÓA- THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

125.185

125.185

340

1

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

20.911

20.911

-

2

Đoàn nghệ thuật tỉnh

12.982

12.982

-

3

Bảo tàng Hùng Vương

4.670

4.670

-

4

Thư viện tỉnh

4.487

4.487

-

5

Trung tâm Văn hóa và Chiếu phim Phú Thọ

12.585

12.585

-

6

TT Thông tin xúc tiến du lịch

4.109

4.109

-

7

Ban quản lý dự án Văn hóa thể thao và du lịch

1.099

1.099

-

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Phú Thọ

6.102

6.102

340

9

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

10.054

10.054

-

10

Trung tâm dịch vụ môi trường và HT kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

6.711

6.711

-

11

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

383

383

-

12

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

2.969

2.969

-

13

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.605

2.605

-

14

Hội Nhà báo

1.407

1.407

-

15

Trung tâm Đào tạo, huấn luyện TDTT tỉnh

30.193

30.193

-

16

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

1.500

1.500

-

17

Trung tâm Quản lý Khai thác khu liên hợp TDTT

2.420

2.420

-

I15

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

17.296

17.296

-

1

Sở Giao thông vận tải

15.276

15.276

-

2

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

1.179

1.179

-

3

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình GT

374

374

-

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

467

467

-

I16

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

57.094

57.094

-

1

Sở LĐ Thương binh xã hội

18.957

18.957

-

2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.166

3.166

-

3

Trung tâm Trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần

9.071

9.071

-

4

TT điều dưỡng người có công

6.165

6.165

-

5

Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ

9.949

9.949

-

6

Trung cấp Nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

5.214

5.214

-

7

Trung tâm dịch vụ việc làm

4.572

4.572

-

I17

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

41.953

41.953

-

1

Sở Khoa học công nghệ

8.854

8.854

-

2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3.047

3.047

-

3

Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ

2.862

2.862

-

4

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

18.080

18.080

-

5

Chi hoạt động sự nghiệp

9.110

9.110

-

I18

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

44.383

44.383

-

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

26.649

26.649

-

2

Chi cục quản lý đất đai

3.008

3.008

-

3

Chi cục Bảo vệ Môi trường

5.441

5.441

3.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

3.444

3.444

-

3.2

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

1.997

1.997

-

4

Trung tâm kỹ thuật, công nghệ Tài nguyên và Môi Trường

2.964

2.964

-

5

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.548

1.548

-

6

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.968

1.968

-

7

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.804

2.804

-

I19

THANH TRA TỈNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.386

10.386

-

1

Thanh tra tỉnh

8.771

8.771

-

2

TT Thông tin tư liệu thanh tra

1.615

1.615

-

I20

BAN DÂN TỘC

4.346

4.346

-

I21

BAN QL CÁC KCN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

9.723

9.723

-

1

Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ

6.995

6.995

-

2

Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ KCN

2.729

2.729

-

I22

KHỐI ĐẢNG

172.292

172.292

4.800

1

Văn phòng Tỉnh ủy

13.116

13.116

-

2

Ban Tổ chức

12.243

12.243

-

3

Ban Tuyên giáo

8.901

8.901

-

4

Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

6.944

6.944

-

5

Ban Dân vận

5.163

5.163

-

6

Báo Phú Thọ

18.716

18.716

-

7

Ban Nội chính

5.258

5.258

-

8

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

6.463

6.463

-

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

7.661

7.661

-

10

Trường chính trị tỉnh

12.645

12.645

4.800

11

Ban Bảo vệ sức khỏe

8.688

8.688

-

12

Chi nghiệp vụ khối Đảng

66.494

66.494

-

I23

TỈNH ĐOÀN THANH NIÊN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

15.365

15.365

-

1

Tỉnh đoàn thanh niên.

7.625

7.625

-

2

Hội liên hiệp thanh niên

1.494

1.494

-

3

Trung tâm Thanh thiếu Nhi Hùng Vương

6.246

6.246

-

I24

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.733

10.733

-

1

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

10.292

10.292

-

2

Trung tâm hỗ trợ phụ nữ tỉnh

441

441

-

I25

MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH

9.753

9.753

-

I26

HỘI NÔNG DÂN VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

11.341

11.341

-

1

Hội nông dân

10.761

10.761

-

2

TT Hỗ trợ nông dân và GDNN

580

580

-

I27

HỘI CỰU CHIẾN BINH

2.957

2.957

-

I28

LIÊN MINH HTX VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

6.715

6.715

-

1

Liên minh HTX

6.218

6.218

-

2

TT tư vấn và Hỗ trợ KT tập thể.

497

497

-

I29

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ

2.945

2.945

-

I30

BAN ĐẠI DIỆN HỘI NGƯỜI CAO TUỔI

1.104

1.104

-

I31

LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH

5.319

5.319

-

I32

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ TỈNH

1.503

1.503

-

I33

CÁC HỘI ĐẶC THÙ

2.470

2.470

-

I34

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ NGHỆ THỰC HÀNH

11.839

11.839

880

I35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

94.658

94.658

40.424

1

Trường Đại học Hùng vương

94.658

94.658

40.424

I36

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

21.072

21.072

1.400

I37

ĐÀI TRUYỀN HÌNH

33.705

33.705

-

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC

18.500

18.500

III

CHI AN NINH

13.838

13.838

IV

CHI QUỐC PHÒNG

39 049

39.049

V

CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

51.650

51.650

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

10.000

10.000

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

1.544.550

1.544.550

-

C

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.200

-

1.200

D

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

9.900

-

9.900

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

129.088

-

129.088

F

CHI TẠO NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

-

-

-

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.419.940

-

1.419.940

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ

4.408.793

-

4.408.793


Biểu mẫu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

726.019

140.348

1.000

6.460

17.000

1.200

7.260

21.412

476.283

427.155

49.128

34.452

-

20.604

I

Các Sở, Ban, Ngành

291.070

50.924

1.000

-

14.000

1.200

1.000

1.512

192.028

166.700

25.328

18.452

-

10.954

1

Ban QL các Khu công nghiệp và Công ty PTHT Khu công nghiệp

10.954

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.954

2

Sở Giao thông vận tải

166.700

-

-

-

-

-

-

166.700

166.700

-

-

-

-

3

Sở Nông nghiệp và PTNT

25.328

-

-

-

-

-

25.328

-

25.328

-

-

-

4

Sở Giáo dục và đào tạo

42.924

42.924

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Báo Phú Thọ

2.300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.300

-

-

Văn phòng tỉnh ủy

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

1.000

-

-

7

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13.000

-

-

-

12.000

-

1.000

-

-

-

-

-

-

-

8

Đài PTTH tỉnh

1.200

-

-

-

-

1.200

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Sở Ngoại vụ

1.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.400

-

-

10

Trường Đại học Hùng Vương

500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Trường Cao đẳng Kinh tế và Kỹ nghệ thực hành

500

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Sở Tài nguyên Môi trường

3.526

-

-

-

-

-

-

626

-

-

-

2.900

-

-

13

Công ty TNHH NN MTV xử lý và chế biến chất thải Phú Thọ

886

-

-

-

-

-

-

886

-

-

-

-

-

-

14

Văn phòng UBND tỉnh

6.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.000

-

-

1S

Trường Cao đẳng Y tế

1.000

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

852

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

852

-

-

17

Sở Khoa học và Công nghệ

1.000

-

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Trường Trung cấp Văn hóa, nghệ thuật và Du lịch Phú Thọ

1.500

1.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Tỉnh đoàn Phú Thọ

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.000

-

-

20

Trung tâm KTTH-HN

2.000

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21

Sở Xây dựng

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.000

-

-

22

Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ

2.500

2.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Sở Thông tin và truyền thông

2.000

-

-

-

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Các huyện, thành, thị

434.949

89.424

-

6.460

3.000

-

6.260

19.900

284.255

260.455

23.800

16.000

-

9.650

1

Huyện Cẩm Khê

40.100

6.600

-

-

-

-

-

-

32.300

32.300

-

-

-

1.200

2

Huyện Hạ Hòa

31.715

10.500

-

2.500

-

-

-

-

18.315

18.315

-

400

-

-

3

Huyện Lâm Thao

43.900

16.000

-

1.100

-

-

3.000

2.600

19.200

12.200

7.000

2.000

-

-

4

Huyện Đoan Hùng

41.294

2.844

-

-

-

-

-

1.500

31.450

25.650

5.800

5.500

-

-

5

Huyện Phù Ninh

65.130

9.500

-

-

-

-

-

-

50.530

48.030

2.500

5.100

-

6

Huyện Thanh Ba

22.460

4.000

-

-

-

-

260

-

18.200

18.200

-

-

-

-

7

Huyện Thanh Sơn

18.790

2.950

-

900

-

-

1.000

-

13.940

13.940

-

-

-

-

8

Huyện Thanh Thủy

14.950

7.500

-

-

-

-

-

-

7.000

2.000

5.000

-

-

450

9

Huyện Tam Nông

35.400

6.500

-

-

-

-

-

-

25.900

25.900

-

1.000

-

2.000

10

Huyện Yên Lập

33.330

3.500

-

-

1.000

-

2.000

1.500

19.330

18.830

500

-

-

6.000

11

Thành phố Việt Trì

31.650

13.000

-

1.000

2.000

-

-

-

15.650

15.650

-

-

-

-

12

Thị xã Phú Thọ

39.060

3.000

-

960

-

-

-

14.300

20.800

17.800

3.000

-

-

-

13

Huyện Tân Sơn

17.170

3.530

-

-

-

-

-

-

11.640

11.640

-

2.000

-

-

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục, Đào tạo và dạy nghề

Y Tế

Văn hóa

TDTT

PTTH

ĐBXH

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp tài nguyên - môi trường

TỔNG CỘNG

3.626.639

395.461

150.959

75.781

1.186.199

692.134

92.876

46.113

33.705

93.696

37.753

483.245

104.034

I1

VĂN PHÒNG UBND TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

31.850

27.703

-

1.787

2.360

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Văn phòng UBND tỉnh

27.790

25.430

-

-

2.360

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Công báo -Tin học

1.026

1.026

-

-

3

Trung tâm hội nghị tỉnh

1.787

-

-

1.787

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

1.247

1.247

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I2

VĂN PHÒNG HĐND

15.673

15.673

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

12.844

12.844

-

-

-

-

-

-

- .

-

-

-

-

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.152

10.152

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT xúc tiến đầu tư

2.692

2.692

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I4

SỞ NN& PTNT VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

126.029

56.504

-

-

6.719

-

-

-

-

-

-

62.806

-

1

Sở NN và PT nông thôn

8.422

7.772

-

-

-

-

-

-

-

-

-

650

-

2

Chi cục Chăn nuôi và thú y

11.919

2.313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.606

-

3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

9.402

2.056

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.346

-

4

Chi cục Thủy lợi

23.740

3.469

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20.271

-

5

Chi cục Thủy sản

4.557

1.882

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.675

-

6

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.170

4.170

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Chi cục phát triển nông thôn

4.280

3.340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

940

-

8

Chi cục kiểm lâm

37.433

31.502

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.932

-

9

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.459

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.459

-

10

Trung tâm khuyến nông

7.437

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.437

-

11

BQL DA công trình XD NN&PTNT

490

-

490

12

Trường trung cấp Nông Lâm nghiệp Phú Thọ

6.719

-

-

-

6.719

-

-

-

-

-

-

-

-

I5

SỞ NỘI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.064

18.064

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Nội vụ

6.764

6.764

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.232

7.232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Ban Thi đua khen thưởng

2.258

2.258

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Ban Tôn giáo

1.810

1.810

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I6

SỞ TÀI CHÍNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

18.336

18.336

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Tài chính

14.839

14.839

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT thông tin Tư vấn tài sản và Dịch vụ tài chính

2.868

2.868

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

629

629

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I7

SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

23.222

22.895

-

-

327

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Công thương

12.257

12.257

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công thương

10.964

10.637

-

-

327

-

-

-

-

-

-

-

-

I8

SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.243

10.243

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Xây dựng

7.887

7.887

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT quy hoạch XD Phú Thọ

1.058

1.058

-

-

3

TT Kiểm định CLCTXD phú Thọ

1.298

1.298

-

-

I9

SỞ TƯ PHÁP VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.246

13.246

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

1

Sở Tư pháp.

8.025

8.025

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

2

Phòng công chứng số 1

685

685

-

-

3

Phòng công chứng số 2

504

504

-

-

4

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

3.427

3.427

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản:

605

605

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I10

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

13.013

13.013

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Thông tin và truyền thông

8.939

8.939

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.074

4.074

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I11

SỞ NGOẠI VỤ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

7.436

7.436

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Ngoại vụ

5.596

5.596

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại

1.840

1.840

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

434.450

-

-

-

434.450

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Giáo dục và đào tạo

66.125

-

-

-

66.125

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trường THPT Thanh Sơn

12.174

-

-

-

12.174

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Trường THPT Minh Đài

10.197

-

-

-

10.197

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Trường THPT Văn Miếu

7.029

-

-

-

7.029

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Trường THPT Hương Cần

9.569

-

-

-

9.569

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Trường THPT Thạch Kiệt

8.738

-

-

-

8.738

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Trường THPT Yên Lập

8.811

-

-

-

8.811

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Trường THPT Minh Hòa

5.968

-

-

-

5.968

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Trường THPT Lương Sơn

7.542

-

-

-

7.542

-

-

-

-

-

-

-

10

Trường THPT Cẩm Khê

9.676

-

-

-

9.676

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Trường THPT Hiền Đa

7.162

-

-

-

7.162

-

-

-

-

-

-

-

12

Trường THPT Phương Xá

9.113

-

-

-

9.113

-

-

-

-

-

-

-

13

Trường THPT Hạ Hòa

7.602

-

-

-

7.602

-

-

-

-

-

-

-

14

Trường THPT Xuân áng

6.391

-

-

-

6.391

-

-

-

-

-

-

-

15

Trường THPT Vĩnh Chân

6.848

-

-

-

6.848

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Trường THPT Thanh Ba

10.349

-

-

-

10.349

-

-

-

-

-

-

-

17

Trường THPT Yển Khê

10.063

-

-

-

10.063

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Trường THPT Đoan Hùng

8.608

-

-

-

8.608

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Trường THPT Chân Mộng

7.430

-

-

7.430

-

-

-

-

-

-

-

20

Trường THPT Quế Lâm

7.233

-

-

-

7.233

-

-

-

-

-

-

21

Trường THPT Thanh Thủy

9.385

-

-

-

9.385

-

-

-

-

-

-

-

-

22

Trường THPT Trung Nghĩa

7.307

-

-

-

7.307

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Trường THPT Phù Ninh

9.372

-

-

-

9.372

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Trường THPT Tử Đà

7.878

-

-

-

7.878

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Trường THPT Trung Giáp

7.013

-

-

-

7.013

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Trường THPT Long Châu Sa

11.040

-

-

-

11.040

-

-

-

-

-

-

-

-

27

Trường THPT Phong Châu

11.306

-

-

-

11.306

-

-

-

-

-

-

-

-

28

Trường THPT Mỹ Văn

7.878

-

-

-

7.878

-

-

-

-

-

-

-

-

29

Trường THPT Tam Nông

8.937

-

-

-

8.937

-

-

-

-

-

-

-

-

30

Trường THPT Hưng hóa

6.630

-

-

-

6.630

-

-

-

-

-

-

-

-

31

Trường THPT Hùng Vương

11.901

-

-

-

11.901

-

-

-

-

-

-

-

-

32

Trường THPT Việt Trì

12.803

-

-

-

12.803

-

-

-

-

-

-

-

-

33

Trường THPT CN Việt Trì

9.560

-

-

-

9.560

-

-

-

-

-

-

-

-

34

Trường THPT KT Việt Trì

7.520

-

-

-

7.520

-

-

-

-

-

-

-

-

35

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

22.415

-

-

-

22.415

-

-

-

-

-

-

-

-

36

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

21.519

-

-

-

21.519

-

-

-

-

-

-

-

-

37

Trường phổ thông Dân tộc Nội trú THCS và THPT Yên Lập

13.967

-

-

-

13.967

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

12.477

-

-

-

12.477

-

-

-

-

-

-

-

-

39

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

8.496

-

-

-

8.496

-

-

-

-

-

-

-

-

40

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

421

421

-

I13

SỞ Y TẾ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

510.510

-

-

-

19.040

491.470

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Y tế

22.290

-

-

-

-

22.290

-

-

-

-

-

-

-

2

Bệnh viện Tỉnh:

50.073

-

-

-

-

50.073

-

-

-

-

-

-

-

3

Bệnh viện Lao phổi

10.028

-

-

-

-

10.028

-

-

-

-

-

-

-

4

Bệnh viện Tâm thần:

9.166

-

-

-

-

9.166

-

-

-

-

-

-

-

5

Bệnh viện Y dược cổ truyền và PHCN

15.272

-

-

-

-

15.272

-

-

-

-

-

-

-

6

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

20.300

-

-

-

-

20.300

-

-

-

-

-

-

-

7

Bệnh viện mắt (đã giảm trừ do giá dịch vụ y tế có kết cấu tiền lương)

2.810

-

2.810

-

-

8

Trung tâm kiểm nghiệm

4.258

-

-

-

-

4.258

-

-

-

-

-

-

-

9

Trung tâm Giám định Y khoa

1.966

-

1.966

-

10

Trung tâm Pháp y

1.953

-

-

-

-

1.953

-

-

-

-

-

-

'

11

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

2.438

-

-

-

-

2.438

-

-

-

-

-

-

-

12

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú thọ:

16.416

-

-

-

-

16.416

-

-

-

-

-

-

-

13

Trung tâm Y tế Việt trì

16.972

-

-

-

-

16.972

-

-

-

-

-

-

14

Trung tâm Y tế thị xã Phú thọ

8.205

-

-

-

-

8.205

-

-

-

-

-

-

-

15

Trung tâm Y tế Thanh ba

31.760

-

-

-

-

31.760

-

-

-

-

-

-

-

16

Trung tâm Y tế Hạ hòa

33.025

-

-

-

33.025

-

-

-

-

-

-

17

Trung tâm Y tế Đoan hùng

33.675

-

-

-

-

33.675

-

-

-

-

-

-

-

18

Trung tâm Y tế Tam nông

24.542

-

-

-

-

24.542

-

-

-

-

-

-

-

19

Trung tâm Y tế Lâm Thao

20.796

-

-

-

-

20.796

-

-

-

-

-

-

-

20

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.013

-

-

-

-

22.013

-

-

-

-

-

-

-

21

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.623

-

-

-

-

33.623

-

-

-

-

-

-

-

22

Trung tâm Y tế Thanh thủy

19.375

-

-

-

-

19.375

-

-

-

-

-

-

-

23

Trung tâm Y tế Yên lập

25.199

-

-

-

-

25.199

-

-

-

-

-

-

-

24

Trung tâm Y tế Thanh sơn

30.809

-

-

-

-

30.809

-

-

-

-

-

-

-

25

Trung tâm Y tế Tân sơn

29.562

-

-

-

-

29.562

-

-

-

-

-

-

-

26

Chi cục Dân số - KHHGĐ

4.944

-

-

-

-

4.944

-

-

-

-

-

-

-

27

Trường Cao đẳng Y tế

19.040

-

-

-

19.040

-

-

-

-

-

-

-

-

I14

SỞ VĂN HÓA- THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

125.185

9.360

-

-

6.102

-

69.711

35.013

-

-

-

-

5.000

1

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

20.911

8.261

-

-

-

-

11.750

900

-

-

-

-

-

2

Đoàn nghệ thuật tỉnh

12.982

-

-

-

-

-

12.982

-

-

-

-

-

-

3

Bảo tàng Hùng Vương

4.670

-

-

-

-

-

4.670

-

-

-

-

-

-

4

Thư viện tỉnh

4.487

-

-

-

-

-

4.487

-

-

-

-

-

-

5

Trung tâm Văn hóa và Chiếu phim Phú Thọ

12.585

-

-

-

-

-

12.585

-

-

-

-

-

-

6

TT Thông tin xúc tiến du lịch

4.109

-

-

-

-

-

4.109

-

-

-

-

-

-

7

Ban quản lý dự án Văn hóa thể thao và du lịch

1.099

1.099

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch tỉnh Phú Thọ

6.102

-

-

6.102

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

10.054

-

-

-

-

-

10.054

-

-

-

-

-

-

10

Trung tâm dịch vụ môi trường và HT kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

6.711

-

-

-

-

-

1.711

-

-

-

-

-

5.000

11

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

383

-

383

-

12

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

2.969

-

-

-

-

-

2.969

-

-

-

-

-

-

13

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.605

-

-

-

-

-

2.605

-

-

-

-

14

Hội Nhà báo

1.407

-

-

-

-

-

1.407

-

-

-

-

-

-

15

Trung tâm Đào tạo, huấn luyện TDTT tỉnh

30.193

-

-

-

-

-

-

30.193

-

-

-

-

-

16

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

1.500

-

1.500

-

17

Trung tâm Quản lý Khai thác khu liên hợp TDTT

2.420

-

-

-

-

2.420

-

-

-

-

-

I15

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

17.296

17.296

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Sở Giao thông vận tải

15.276

15.276

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

1.179

1.179

-

-

3

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình GT

374

374

-

-

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

467

467

-

-

I16

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

57.094

9.701

-

-

8.486

-

-

-

-

38.907

-

-

-

1

Sở LĐ Thương binh xã hội

18.957

7.135

-

-

-

-

-

-

-

11.822

-

-

-

2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.166

2.566

-

-

-

-

-

-

-

600

-

-

-

3

Trung tâm Trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần

9.071

-

-

-

-

-

-

-

-

9.071

-

-

-

4

TT điều dưỡng người có công

6.165

-

-

-

-

-

-

-

-

6.165

-

-

-

5

Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Phú Thọ

9.949

-

-

-

-

-

-

-

-

9.949

-

-

-

6

Trung cấp Nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

5.214

-

-

-

5.214

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Trung tâm dịch vụ việc làm

4.572

-

-

-

3.272

-

-

-

-

1.300

-

-

-

I17

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

41.953

5.500

-

-

-

-

-

-

-

-

36.453

-

-

1

Sở Khoa học công nghệ

8.854

3.854

-

-

-

-

-

-

-

-

5.000

-

-

2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3.047

1.646

-

-

-

-

-

-

-

-

1.400

-

-

3

Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ

2.862

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 862

-

-

4

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ

18.080

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18.080

-

-

5

Chi hoạt động sự nghiệp

9.110

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.110

-

-

I18

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

44.383

10.329

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

34.054

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

26.649

5.177

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21.472

2

Chi cục quản lý đất đai

3.008

2.858

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

150

3

Chi cục Bảo vệ Môi trường

5.441

2.294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.147

3.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

3.444

2.294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.150

3.2

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

1.997

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.997

4

Trung tâm kỹ thuật, công nghệ Tài nguyên và Môi Trường

2.964

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.964

5

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.548

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.548

6

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.968

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.968

7

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.804

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.804

I19

THANH TRA TỈNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.386

10.386

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Thanh tra tỉnh

8.771

8.771

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT Thông tin tư liệu thanh tra

1.615

1.615

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I20

BAN DÂN TỘC

4.346

4.346

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I21

BAN QL CÁC KCN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

9.723

9.723

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ

6.995

6.995

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ KCN

2.729

2.729

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I22

KHỐI ĐẢNG

172.292

-

150.959

-

12.645

8.688

-

-

-

-

-

-

-

1

Văn phòng Tỉnh ủy

13.116

-

13.116

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Ban Tổ chức

12.243

-

12.243

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Ban Tuyên giáo

8.901

-

8.901

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

6.944

-

6.944

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Ban Dân vận

5.163

-

5.163

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Báo Phú Thọ

18.716

-

18.716

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Ban Nội chính

5.258

-

5.258

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

6.463

-

6.463

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

7.661

-

7.661

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Trường chính trị tỉnh

12.645

-

-

-

12.645

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Ban Bảo vệ sức khoẻ

8.688

-

-

-

-

8.688

-

-

-

-

-

-

12

Chi nghiệp vụ khối Đảng

66.494

-

66.494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I23

TỈNH ĐOÀN THANH NIÊN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

15.365

-

-

15.365

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh đoàn thanh niên

7.625

-

-

7.625

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Hội liên hiệp thanh niên

1.494

-

-

1.494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Trung tâm Thanh thiếu Nhi Hùng Vương

6.246

-

-

6.246

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I24

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

10.733

-

-

10.292

441

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

10.292

-

-

10.292

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Trung tâm hỗ trợ phụ nữ tỉnh

441

441

-

I25

MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH

9.753

-

-

9.753

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I26

HỘI NÔNG DÂN VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

11.341

-

-

10.761

580

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Hội nông dân

10.761

-

-

10.761

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT Hỗ trợ nông dân và GDNN

580

580

-

I27

HỘI CỰU CHIẾN BINH

2.957

-

-

2.957

-

-

-

-

-

-

-

-

-

128

LIÊN MINH HTX VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

6.715

-

-

6.509

206

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Liên minh HTX

6.218

-

-

6.012

206

-

-

-

-

-

-

-

-

2

TT tư vấn và Hỗ trợ KT tập thể.

497

-

-

497

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I29

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ

2.945

-

-

2.945

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I30

BAN ĐẠI DIỆN HỘI NGƯỜI CAO TUỔI

1.104

-

-

1.104

-

-

-

-

-

-

-

-

I31

LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH

5.319

-

-

4.019

-

-

-

-

-

-

1.300

-

-

I32

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ TỈNH

1.503

-

-

1.503

-

-

-

-

-

-

-

-

-

I33

CÁC HỘI ĐẶC THÙ

2.470

-

-

1.888

481

101

-

-

-

-

-

-

-

I34

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KỸ NGHỆ THỰC HÀNH

11.839

-

11.839

-

-

-

-

-

-

-

I35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

94.658

-

-

-

94.658

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Trường Đại học Hùng vương

94.658

-

-

-

94.658

-

-

-

-

-

-

-

I36

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

21.072

-

-

-

21.072

-

-

-

-

-

-

-

-

I37

ĐÀI TRUYỀN HÌNH

33.705

-

-

-

-

-

-

-

33.705

-

-

-

-

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH TẾ KHÁC

18.500

18.500

III

CHI AN NINH

13.838

IV

CHI QUỐC PHÒNG

39.049

V

CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

51.650

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

10.000

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

1.544.550

102.863

-

6.900

566.793

191.874

23.165

11.100

-

54.789

-

401.939

64.980

C

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

D

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

F

CHI TẠO NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

-

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

-

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ

-

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


STT

Nội dung

Việt Trì, TX Phú Thọ (%)

11 huyện còn lại (%)

NS cấp tỉnh

NS phố, thị xã

NS xã, phường

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS xã, thị trấn

NS phường

NS xã

1

Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn nhà nước (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN) (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

100

2

Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế)

100

100

3

Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

100

4

Thuế tài nguyên từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

100

5

Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN

100

100

*/

Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%.

100

100

100

100

100

100

100

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN

100

100

7

Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

a/

Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, tài nguyên, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ các DN ngoài QD (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, trừ tiền chậm nộp thuế tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp)

70

30

50

50

b/

Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, tài nguyên, tiền thuê đất từ các hộ kinh doanh cá thể (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, trừ tiền chậm nộp thuế tiền thuê đất)

-

Đối với các phường

80

20

-

Đối với các xã, thị trấn

20

80

20

80

c/

Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân bị thu hồi đất... từ tiền thuê đất, cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%

100

100

100

100

100

100

100

8

Lệ phí trước bạ

- Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy

100

100

- Đối với nhà đất

Trong đó: - Phường

80

20

- Xã, thị trấn

30

70

30

70

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (đối với hộ gia đình và cá nhân)

- Đối với phường

70

30

- Đối với xã, thị trấn

30

70

30

70

10

Thuế thu nhập cá nhân (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

- Cục Thuế tỉnh quản lý thu

100

100

- Chi cục Thuế các huyện, thành, thị quản lý thu

+ Đối với các phường

80

20

+ Đối với các xã, thị trấn

20

80

20

80

11

Thu xổ số kiến thiết (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

100

12

Thu tiền sử dụng đất

a/

Đối với các xã: Tứ Xã, Thạch Sơn, Cao Xá, Sơn Dương, Hợp Hải, Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Lại, Sơn Vi, Tiên Kiên, Bản Nguyên (huyện Lâm Thao); Đồng Luận, Xuân Lộc, Đoan Hạ, Tu Vũ, Thạch Đồng, Trung Nghĩa, Hoàng Xá, Yến Mao, Bảo Yên, Trung Thịnh, Phượng Mao, Sơn Thủy, Đào Xá, Tân Phương (huyện Thanh Thủy); Thụy Vân, Tân Đức, Phượng Lâu, Hy Cương, Thanh Đình, Chu Hóa (thành phố Việt Trì); Tử Đà, Phú Nham, Tiên Du, An Đạo (huyện Phù Ninh); Vân Du, Minh Tiến, Bằng Luân (huyện Đoan Hùng); Đông Thành, Lương Lỗ, Đỗ Xuyên, Chí Tiên (huyện Thanh Ba); Thanh Minh, Hà Lộc, Phú Hộ (thị xã Phú Thọ); Gia Điền, Hiền Lương, Y Sơn, Mai Tùng (huyện Hạ Hòa); Thượng Nông, Hương Nộn (huyện Tam Nông); Phương Xá, Sai Nga, Tình Cương (huyện Cẩm Khê); Lương Nha (huyện Thanh Sơn); Minh Đài (huyện Tân Sơn); Hưng Long (huyện Yên Lập)

30

20

50

30

20

50

b/

Đối với thị trấn Tân Phú (huyện Tân Sơn)

30

70

c/

Đối với các xã, phường, thị trấn còn lại

30

50

20

20

30

30

40

d/

Đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất các dự án, công trình (các khu đô thị mới, các dự án nhà ở thương mại,...) do tỉnh quản lý và tổ chức thu

100

80

20

e/

Chi phí đấu giá quyền sử dụng đất, kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, kinh phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, quy hoạch cho diện tích đất đấu giá... cấp nào thực hiện được phản ánh vào NS cấp đó 100%.

100

100

100

100

100

100

100

13

Thu phí và lệ phí (đã bao gồm lệ phí môn bài)

*/ Phí và lệ phí tỉnh

100

100

*/ Phí và lệ phí huyện, thành, thị

100

100

*/ Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn

100

100

100

*/ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

20

30

50

50

20

30

50

*/ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:

- Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp

100

100

- Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

+ Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước

100

100

Riêng đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ

100

100

+ UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

100

100

100

14

Thuế bảo vệ môi trường (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định; bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

100

100

15

Thu Quỹ đất công ích, hoa lợi công sản ... tại xã

100

100

100

16

Thu khác ngân sách (bao gồm cả thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông và các khoản tiền chậm nộp khác theo quy định); lực lượng xử phạt thuộc cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

100

100

100

100

100

100

100

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước (Bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)

a/

Tiền thu do Trung ương cấp Giấy phép (đối với 30% ngân sách địa phương được hưởng theo quy định)

100

100

b/

Tiền thu do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép:

50

50

50

50

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Huyện, thành, thị

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh

Dự toán chi ngân sách huyện

1

Việt Trì

671.500

594.410

153.782

748.192

2

Phú Thọ

165.200

105.445

192.497

297.942

3

Phù Ninh

122.600

89.175

289.075

378.250

4

Lâm Thao

145.100

101.225

249.993

351.218

5

Tam Nông

71.600

51.385

314.446

365.831

6

Thanh Thủy

110.980

71.865

263.075

334.940

7

Đoan Hùng

85.670

58.520

413.892

472.412

8

Thanh Ba

105.680

66.750

418.190

484.940

9

Hạ Hòa

75.020

53.305

434.198

487.503

10

Cẩm Khê

70.950

52.100

477.944

530.044

11

Yên Lập

79.000

50.500

334.575

385.075

12

Thanh Sơn

99.200

67.650

508.981

576.631

13

Tân Sơn

33.900

23.120

358.146

381.266

Cộng

1.836.400

1.385.450

4.408.793

5.794.243


Biểu mẫu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 (Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2018

Kế hoạch vốn năm

Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư được duyệt

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

6.401.781

3.633.318

726.019

-

-

726.019

A

NGÀNH GIAO THÔNG

-

3.723.835

2.132.514

427.155

-

-

427.155

I

Sở Giao thông vận tải

1.277.834

649.861

166.700

-

-

166.700

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

1.277.834

649.861

166.700

-

-

166.700

Cải tạo, nâng cấp đường nối QL2 (ngã 3 Đền Hùng) đến đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai thuộc xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì (323B)

308, ngày 12/2/2014

52.537

24.000

4.600

4.600

Đường từ nút giao IC9 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến đường 35m thị xã Phú Thọ (đường vào khu CN Phú Hà)

596-QĐ-UBND, 26/3/15; 2643/QĐ-UBND, 30/10/15

116.000

109.900

6.100

6.100

Cải tạo, nâng cấp ĐT.316 đoạn Tân Phương- Hưng Hóa (đối với đoạn từ K0+000-K4+200, từ xã Tân Phương đến xã Đào Xá, huyện Thanh Thủy)

2667 20/10/2016

59.947

47.000

5.000

5.000

Cải tạo, nâng cấp đường từ QL2 đến Khu di tích lịch sử quốc gia Đền Hùng

1078/QĐ-UBND 15/5/2014

85.000

58.000

600

600

Dự án đường nối QL32C-QL70 và xây dựng cầu Hạ Hòa (bổ sung tăng cường moduyn đàn hồi yêu cầu toàn bộ mặt đường dẫn và đường nối trên lớp mặt đường cũ) đoạn từ Km 15+00- Km21+127,43

348 ngày 18/02/2016

17.421

15.501

1.900

1.900

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba-Hương Xạ

QĐ số 2246/QĐ-UBND ngày 23/9/2014

289.897

141.460

5.000

5.000

Sửa chữa đường tỉnh 313D đoạn km3+000 và km7+800, km11+900, km12+900

1343/QĐ-UBND 08/6/2018

10.794

5.000

1.500

1.500

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp ĐT313C đoạn Hương Lung - Văn Khúc, huyện Cẩm Khê

2333/QĐ-UBND 11/9/2017

52.981

6.000

3.000

3.000

Đường nối từ đường dẫn cầu Đồng Quang vào Cụm công nghiệp Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

2851/QĐ-UBND, 28/10/2016

31.253

13.000

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ nút giao IC9 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến đường Hồ Chí Minh, thị xã Phú Thọ

1236/QĐ-UBND 12/4/2018

41.500

-

17.000

17.000

Trả nợ hợp đồng BT cầu Đồng Quang

520.504

230.000

120.000

120.000

II

Huyện Cẩm Khê

101.798

16.893

32.300

-

-

32.300

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

101.798

16.893

32.300

-

-

32.300

Cải tạo, nâng cấp đường tránh thị trấn Sông Thao, đoạn từ Bưu điện đi bến xe và đoạn từ ngã ba Thủy nông qua bến xe đi Quốc lộ 32

2283/QĐ-UBND 13/10/2016

14.995

3.000

4.000

4.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đồng Cam, huyện Cẩm Khê kết nối với Tỉnh lộ 321C

3187/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

12.500

200

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Tiên Lương - Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê

3415/QĐ-UBND ngày 30/12/2016

14.937

1.000

2.000

2,000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Cấp Dẫn tuyến từ Huyện lộ đi xóm Tân Lập và đi khu 6

2068/QĐ-UBND ngày 11/9/2012

4.537

400

3.300

3.300

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đến trung tâm xã Phú Khê, huyện Cẩm Khê

2624/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

14.734

3.000

5.100

5.100

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Cát Trù đi Yên Dưỡng, huyện Cẩm Khê

1443/QĐ-UBND ngày 14/7/2017

3.080

1.170

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 313 nối với đường liên xã Hương Lung - Sơn Tình - Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê

3188/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.600

-

3.900

3.900

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Cấp Dẫn - Hương Lung, huyện Cẩm Khê

2898/QĐ-UBND 04/12/2015

12.949

6.553

5.000

5.000

Cải tạo nâng cấp tuyến đường giao thông từ Tỉnh lộ 313E đi trung tâm xã Tạ Xá, huyện Cẩm Khê

3189/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

8.200

-

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông Tuy Lộc - Ngô Xá - Phượng Vỹ huyện Cẩm Khê

472/QĐ-UBND 22/8/2017

8.266

1.570

2.000

2.000

III

Huyện Hạ Hòa

576.740

413.537

18.315

-

-

18.315

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

576.740

413.537

18.315

-

-

18.315

Đường giao thông đến trung tâm xã Phụ Khánh, huyện Hạ Hòa (Đoạn Km 2+300- Km9+945)

2067 ngày 20/8/07; 1259 ngày 14/4/11; 205 ngày 24/1/2013

76.925

62.519

2.000

2.000

Đường giao thông tránh lũ các xã phía bên bờ hữu sông Thao, huyện Hạ Hòa (tuyến số 3: Vô Tranh - Động Lâm)

1222 ngày 07/5/10; 1749 ngày 03/8/2015

280.031

223.014

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông Vùng đồi huyện Hạ Hòa (gói số 01); tuyến số 4: Phụ Khánh - Lệnh Khanh - Đan Thượng (đoạn từ Km0-Km1+400)

3169 ngày 15/10/04; 2246 ngày 18/8/05; 501 ngày 23/02/06; 2513 ngày 04/9/08; 1054 ngày 30/3/11; 2189/QĐ-UBND 25/7/2011

112.139

103.334

1.000

1.000

Tuyến đường từ trung tâm xã Xuân Áng qua khu vực hồ Hàm Kỳ đến khu dân cư số 11, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa

2601/QĐ-UBND ngày 29/10/2014; 57/QĐ-UBND ngày 15/01/2015

21.909

15.623

1.000

1.000

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Đan Hà-Đại Phạm, huyện Hạ Hòa

2790, ngày 25/10/2017

41.902

2.000

1.000

1.000

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Yên Kỳ (Đoạn từ ĐT314 - trung tâm xã)

4505/QĐ-UBND 16/10/2018

10.041

-

2.000

2.000

Nâng cấp cải tạo đường GTNT xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa

5162/QĐ-UBND ngày 17/10/2017

5.679

1.300

2.800

2.800

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT Động Lâm

3997 ngày 31/10/2016; 5690/QĐ-UBND ngày 29/11/2017

7.849

5.747

1.515

1.515

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Đại Phạm (Tuyến từ ĐT đi khu 7)

3776/QĐ-UBND 30/8/2017

7.720

-

3.000

3.000

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Vĩnh Chân (đoạn từ ĐT320D đi thôn Chân Lao)

4485/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

12.546

-

1.000

1.000

IV

Huyện Lâm Thao

49.558

16.533

12.200

-

-

12.200

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

49.558

16.533

12.200

-

-

12.200

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu chui dân sinh đến ngã tư Đồng Rổ xã Thạch Sơn. Hạng mục (Tuyến số 1): Đường giao thông từ cầu chui dân sinh đến ngã tư nhà ông Thi, xã Thạch Sơn

3232/QĐ-UBND 29/9/2017

6.744

2.000

3.000

3.000

Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Sơn Vi (hạng mục tuyến từ UBND xã Sơn Vi đi nhà Lăng; tuyến từ tỉnh lộ 324 đi nhà Thờ)

số 3196, ngày 28/9/2017

4.897

3.000

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến từ Đình nội đi nhà ông Sinh (khu 1), từ cống sủng đi nhà ông Lại Chinh (khu 5) xã Sơn Vi

3271/QĐ-UBND 06/10/2017

1.599

750

700

700

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ Ngã ba (khu 7) đi đập Nhà Nhen, xã Tiên Kiên

3275/QĐ-UBND 11/10/2017

6.590

1.000

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL32C đi trung tâm xã Thạch Sơn

Số: 1726, ngày 30/9/2015

10.907

5.853

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên khu từ ngã tư Phương Lai 6 vào khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao

1709 ngày 30/5/2017

9.321

2.930

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng tuyến từ TL324 đi trạm bơm Đồng Chùm, Đồng Thông, Nhà Mưa; từ TL324 đi ven Thủy sản; từ Nhà Xây đi Cây Duối, xã Sơn Vi

số 3130/QĐ-UBND 15/8/2017

9.500

1.000

1.000

1.000

V

Huyện Đoan Hùng

211.276

114.134

25.650

-

-

25.650

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

211.276

114.134

25.650

-

-

25.650

Đường cứu hộ, cứu nạn, tránh lũ xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng

225/QĐ-UBND 02/02/12

42.102

40.000

1.000

1.000

Đường giao thông kết hợp di dời dân tránh lũ quét thuộc các xã phía Tây Nam, huyện Đoan Hùng

3317/QĐ-UBND - 21/10/11

128.195

71.977

7.000

7.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ TL322 (Km3+650) đi Đông Khê, huyện Đoan Hùng

2653/QĐ-UBND, 31/10/2018

14.980

500

6.000

6.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ Tỉnh lộ 323 đi Tỉnh lộ 318 xã Hùng Long

2654/QĐ-UBND, 31/10/2018

12.300

500

6.000

6.000

Cải tạo, nâng cấp Đường Giao thông đến Khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, xã Yên Kiện

2157/QĐ-UBND 18/10/2017

3.210

-

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn 2 xã Bằng Doãn

2656/QĐ-UBND, 31/10/18

4.054

-

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn 5 xã Bằng Doãn đi Phúc Lai

2657/QĐ-UBND, 31/10/18

4.613

-

2.000

2.000

Cải tạo nâng cấp đường BTXM thôn 5 xã Nghinh Xuyên (2016)

853/QĐ-UBND, 29/3/2016

1.822

1.157

650

650

VI

Huyện Phù Ninh

267.210

126.707

48.030

-

-

48.030

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

267.210

126.707

48.030

-

-

48.030

Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 323c, huyện Phù Ninh (đoạn quốc lộ 2 - đê hữu sông Lô)

1797 ngày 17/07/2013

69.292

69.262

30

30

Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Bảo Thanh - Hạ Giáp, huyện Phù Ninh

2545/QĐ-UBND 23/10/2014

26.684

22.636

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường huyện P3 và các tuyến nhánh huyện Phù Ninh

2680/QĐ-UBND ngày 20/8/2018

30.000

500

5.000

5.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thị trấn Phong Châu (đoạn QL2 đi khu Đồng Giao)

2159a ngày 4/8/2016

11.949

6.949

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liên Hoa, huyện Phù Ninh (đoạn HLP5 Km10+300- TL323E Km3+364) đập bờ lớn đi đê Hốc Kết

3349a/QĐ-UBND 24/10/2017

14.984

5.000

4.000

4.000

Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Trị Quận (đoạn từ đường huyện P2 đi đường tỉnh 323D) huyện Phù Ninh

2231/QĐ-UBND, 18/7/18

14.783

1.000

6.000

6.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh (đoạn từ QL2 đi Khu 1 Hò He)

3225/QĐ-UBND 22/10/2018

10.560

6.060

5.000

5.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Lộc (đoạn Khu 4 đi cụm công nghiệp Phú Gia) huyện Phù Ninh

2321/QĐ-UBND, 2/8/18

14.820

1.000

6.000

6.000

Đường từ QL 2 đi khu 6 thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh

2988/QĐ-UBND 24/9/2018

5.089

500

1.000

1.000

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Phú Mỹ, đoạn ngã ba Trằm Giếng khu 8 - Nhà văn hóa khu 9

3289/QĐ-UBND, 28/10/2006

6.399

2.548

3.000

3.000

Đường GTNT xã Hạ Giáp, huyện Phù Ninh, đoạn từ đường Chiến thắng sông Lô - Đồng Chan

2219 ngày 11/9/2015

8.422

4.750

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Trung Giáp (đoạn Cây Xi khu 2 đi khu 7)

2734/QĐ-UBND 29/8/2018

8.500

-

1.000

1.000

Đường GTNT xã Bình Bộ, đoạn từ khu 8 đi tỉnh lộ 323C

3158 ngày 13/10/2017

7.161

1.000

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Gia Thanh đoạn từ HLP2-HLP5 xã Gia Thanh đoạn Km00-km1+562,57

3006 ngày 16/10/2013

8.165

2.044

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phù Ninh đoạn Đường tỉnh 323C khu 13 đi trung tâm xã

3223/QĐ-UBND, 22/10/2018

4.984

-

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tiên Phú đoạn HLP3 Khu 6 đi Nhà văn hóa khu 2

2851/QĐ-UBND ngày 7/9/2018

5.452

-

2.500

2.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phù Ninh đoạn kho mìn khu 10 đi Sân vận động công ty Giấy

2852/QĐ-UBND ngày 7/9/2018

10.050

-

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cổng UBND xã đi Chùa Thông

1208a/QĐ-UBND 12/6/2014

4.916

3.458

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Lộc tuyến từ trung tâm khu 2 đi Trung tâm y tế huyện Phù Ninh

2853/QĐ-UBND ngày 7/9/2018

5.000

-

1.500

1.500

VII

Huyện Thanh Ba

89.175

41.870

18.200

-

-

18.200

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

89.175

41.870

18.200

-

-

18.200

Đường đến trung tâm xã Vân Lĩnh, huyện Thanh Ba

-

2005/QĐ-UBND 14/7/2011; 2157/QĐ-UBND 01/8/2011

42.871

41.870

200

200

Tuyến đường vào cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành, huyện Thanh Ba

2779/QĐ-UBND 26/10/2018

31.904

-

12.000

12.000

Đường GTNT xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba (Tuyến ông Thắng Cống đi Khu 7 đi Khu 12 - giai đoạn 2)

2274, ngày 19/10/2018

8.500

-

3.000

3.000

Sửa chữa, bảo trì tuyến đường Đỗ Sơn (huyện Thanh Ba) - Thanh Minh (thị xã Phú Thọ) đoạn tuyến từ khu 5 đi Cụm công nghiệp huyện Thanh Ba

2275, ngày 19/10/2018

5.900

-

3.000

3.000

VII

Huyện Thanh Sơn

210.683

137.964

13.940

-

-

13.940

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

210.683

137.964

13.940

-

-

13.940

Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Thanh Sơn (đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đi cây xăng khu 19-5)

3501/QĐ-UBND 10/10/2017

4.815

2.000

2.000

2.000

Đường giao thông liên xã (đoạn từ xóm Mít đi xóm Nưa xã Tân Lập nối xã Tân Minh), huyện Thanh Sơn

2783 31/10/2013

29.026

26.000

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường huyện Thanh Sơn (TL 316-Tân Lập-Yên Lương-Yên Sơn) huyện Thanh Sơn

2816, 03/10/2008

139.964

109.964

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu 30/4 đi Soi Cả xã Sơn Hùng

3722a 27/10/2017

11.568

-

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Văn Miếu (đoạn từ xóm Xè 2 đi xóm Thành Công)

1764b/QĐ-UBND 9/6/2017

8.210

-

3.440

3.440

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập nối xã Tân Minh, huyện Thanh Sơn. (Đoạn xóm Chầm 2 xã Tân Lập, đi xóm Dớn xã Tân Minh)

1959; 15/6/2018

14.600

-

3.000

3.000

Đường GTNT xóm Vót đi xóm Bương xã Khả Cửu

3840, 30/10/2018

2.500

-

1.000

1.000

IX

Huyện Thanh Thủy

7.600

-

2.000

-

-

2.000

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

7.600

-

2.000

-

-

2.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Đào Xá, huyện Thanh Thủy

0

7.600

2.000

2.000

X

Huyện Tam Nông

100.311

20.601

25.900

-

-

25.900

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

100.311

20.601

25.900

-

-

25.900

Nâng cấp tuyến đường Hương Nộn-Thọ Văn - QL32, huyện Tam Nông

1677/QĐ-UBND, 11/7/2016

32.613

6.140

5.000

5.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện ĐH73C đoạn nối từ đường tỉnh 315 đi đường Hồ Chí Minh, thuộc địa phận xã Hương Nộn huyện Tam Nông

0

-

-

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện ĐH80 thuộc địa phận xã Hồng Đà, huyện Tam Nông

0

14.500

-

2.900

2.900

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đến trung tâm xã Văn Lương, huyện Tam Nông (Lý trình Km0+00-Km3+00m)

1764/QĐ-UBND, 31/10/12

14.950

8.461

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp sửa chữa các tuyến đường GTNT xã Vực Trường, huyện Tam Nông

4393 ngày 25/10/2017

10.758

2.000

4.000

4.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Vực Trường - Hiền Quan, huyện Tam Nông

4298/QĐ-UBND 30/10/2018

7.000

-

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đến trung tâm xã Hiền Quan, huyện Tam Nông (Đoạn từ ĐT315 đến UBND xã)

1265 ngày 14/3/2016

6.903

4.000

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Văn Lương - Xuân Quang đoạn từ khu 7 xã Văn Lương đi đường Hồ Chí Minh

2745/QĐ-UBND 27/10/2016

4.386

-

2.000

2.000

Đường giao thông liên xã Thanh Uyên - Hương Nha, huyện Tam Nông

6769/QĐ-UBND 30/12/2016

5.685

-

1.500

1.500

Đường giao thông khu 9 Tề Lễ

2847/QĐ-UBND 02/8/2017

3.516

-

2.000

2.000

XI

Huyện Yên Lập

124.344

41.171

18.830

-

-

18.830

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

124.344

41.171

18.830

-

-

18.830

Cải tạo, nâng cấp đường Xuân An - Mỹ Lung, huyện Yên Lập (giai đoạn I: từ Km0-Km8+851)

675/QĐ-UBND 06/4/2015

35.133

34.165

500

500

Tuyến đường từ trung tâm xã đến tràn Đồng Măng, xã Trung Sơn, huyện Yên Lập

1989, 15/8/2016

31.285

3.000

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu Rường Cao xã Mỹ Lương đi khu Xuân Thắng xã Mỹ Lung (giai đoạn 1)

1614/QĐ-UBND 25/10/2017

7.668

-

2.930

2.930

Đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng loại A từ nhà ông Tuyên đi nhà ông Yến khu Tâm Bưởi xã Đồng Thinh, huyện Yên Lập

88/QĐ-UBND 21/8/20217

2.038

466

1.000

1.000

Đường GTNT khu Tân Thành 1, xã Ngọc Lập

0

2.470

1.020

1.000

1.000

Đường giao thông nội đồng xã Xuân Thủy, huyện Yên Lập

1760/QĐ-UBND 31/10/2017

2.396

-

900

900

Cải tạo, nâng cấp duy tu sửa chữa đường Thị trấn Yên Lập- Thượng Long

1549,ngày 27/10/2016

12.511

-

2.500

2.500

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT từ QL 70B đi nhà ông Kiểm xóm Thịnh, xã Xuân An, huyện Yên Lập

Số 1686/QĐ-UBND 26/9/2017

3.825

-

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập

1632/QĐ-UBND 25/10/2017

14.920

-

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến Xuân Tân - Hưng Thịnh xã Lương Sơn

QĐ số 1932/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

6.710

1.500

2.000

2.000

Đường GTNT thôn Phú Thịnh, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập

Số 1613/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

2.168

1.020

1.000

1.000

Đường giao thông từ cầu Bến Sổ đi Khu vui chơi giải trí thanh, thiếu niên huyện Yên Lập

1628/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

3.220

-

2.000

2.000

XII

Thành phố Việt Trì

618.227

532.687

15.650

-

-

15.650

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

618.227

532.687

15.650

-

-

15.650

Sửa chữa đường Châu Phong (đoạn A8-D8), thành phố Việt Trì

8650/QĐ-UBND 28/10/2016; 3589/QĐ-UBND 20/11/2018

26.734

22.500

2.000

2.000

Đường Trường Chinh (đoạn từ nút giao Quốc lộ 2 đến đê Sông Lô) thành phố Việt Trì

3026/QĐ-UBND 28/9/2011; 2018/QĐ-UBND 12/12/2012; 2861/QĐ-UBND 21/4/2014; 8867/QĐ-UBND 26/9/2017

373.173

347.727

3.850

3.850

Đường Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hóa, thành phố Việt Trì (đối với phần khối lượng xây dựng hoàn chỉnh nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước)

3001/QĐ-UBND 9/11/2017

180.346

144.637

3.000

3.000

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiền Phong, phường Tiến Cát, thành phố Việt Trì (đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường TH Tiên Cát)

5077/QĐ-UBND ngày 15/6/2017

2.829

1.500

800

800

Sửa chữa, cải tạo đường phố Đốc Ngữ, thành phố Việt Trì

10085/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

14.395

-

3.000

3.000

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp 3 tuyến đường giao thông nông thôn bằng BTXM xã Kim Đức, thành phố Việt Trì

8583/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

10.906

8.480

1.500

1.500

Nâng cấp tuyến đường giao thông xã Trưng Vương (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Đè Long Châu Sa)

8963/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

7.829

6.343

1.000

1.000

Đường GTNT bằng xi măng đoạn từ khu tái định cư đồi cây Đa đến khu 8A xã Chu Hóa

10096/QĐ-UBND ngày 27/10/2017; 2144/QĐ-UBND 27/7/2018

2.015

1.500

500

500

XIII

Thị xã Phú Thọ

51.030

13.700

17.800

-

-

17.800

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

51.030

13.700

17.800

-

-

17.800

Nâng cấp, cải tạo đường GTNT tuyến đồng Môm Mác đi Đồng Chĩnh xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ

1440/QĐ-UBND ngày 21/10/2013

14.893

9.200

4.000

4.000

Nâng cấp tuyến đường Ngô Quyền đoạn từ phường Trường Thịnh đi phường Thanh Vinh

3245/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

4.300

1.500

3.700

3.700

Cải tạo nâng cấp đường Phú Liêm: đoạn tuyến từ ngã tư chợ phường đi trường tiểu học Trường Thịnh, phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ

5401/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.400

-

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GT khu 8, khu 9 xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ

5402/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

13.500

-

7.000

7.000

Chỉnh trang tuyến đường Sông Hồng, thị xã Phú Thọ; hạng mục: Vỉa hè, cây xanh, điện trang trí

3564/QĐ-UBND 20/11/2017

6.156

-

1.100

1.100

Chỉnh trang tuyến đường Sông Hồng, thị xã Phú Thọ (giai đoạn 2)

2962/QĐ-UBND 18/9/2017

6.781

3.000

1.000

1.000

XIV

Huyện Tân Sơn

38.049

6.856

11.640

-

-

11.640

1

Chuẩn bị đầu tư

2

Thực hiện dự án

38.049

6.856

11.640

-

-

11.640

Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Tân Sơn

4245, 13/9/2018

12.880

-

4.000

4.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Tân Trào, xã Minh Đài, huyện Tân Sơn

4703, 31/10/2018

6.250

-

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đi khu Lóng, xã Thạch Kiệt

3279, 25/9/2017

9.600

6.100

500

500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Lấp, xã Xuân Sơn

62, 30/10/2017

2.245

600

1.300

1.300

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ QL 32A đi khu Suối Rơm, xã Thu Cúc

4702, 31/10/2018

4.950

-

2.500

2.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Kiệt Sơn - Đoạn trung tâm xã đi xóm Dọc

3479, 18/10/2017

2.124

156

1.340

1.340

B

NGÀNH GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

695.915

313.892

140.348

-

-

140.348

I

Sở Giáo dục và đào tạo

240.740

96.368

42.924

-

-

42.924

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học- Trường THPT Hạ Hòa

2749, ngày 10/11/2014

5.535

-

400

400

Nhà làm việc cho các tổ bộ môn và họp hội đồng sư phạm; san nền cục bộ mở rộng sân vận động

2653 ngày 30/10/2015

4.290

1.700

2.400

2.400

Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp học 2 tầng 20 phòng học và xây dựng nhà điều hành - Trường THPT Cẩm Khê

0

4.632

-

2.000

2.000

Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Mỹ Văn để thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia

2647/QĐ-UBND 10/10/2017

2.805

2.455

350

350

Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất, giai đoạn 2

số 3240, 3241, 3242, 3243/QĐ-UBND ngày 24/12/2015

14.437

11.650

274

274

Trường THPT Phương Xá

2811/QĐ-UBND, 28/10/2016

7.493

1.900

1.500

1.500

Trung tâm GDTX tỉnh

1322,ngày 14/5/2010

37.572

18.103

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng thực hành Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

4836 ngày 25/10/2016

14.500

7.000

3.000

3.000

San nền cục bộ trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

0

-

-

2.000

2.000

Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc, hội trường, cổng trường và các nhà lớp học tại khu trụ sở chính của Trường Cao đẳng Kinh tế và Kỹ nghệ thực hành

2886/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; 1200/QĐ-UBND 28/5/2018

4.782

2.300

1.000

1.000

Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng học, công trình vệ sinh, sửa chữa nhà lớp học - Trường THPT Lương Sơn

572/QĐ-UBND, 31/3/2016

7.881

2.900

1.500

1.500

Nhà lớp học bộ môn và nhà chức năng 3 tầng

586/QĐ-UBND ngày 16/03/2016

7.177

3.450

1.500

1.500

Nhà lớp học và phòng chức năng Trường THPT Kỹ thuật Việt Trì

824/QĐ-UBND ngày 14/4/2017

7.200

1.840

2.000

2.000

Nhà Lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng- Trường THPT Trung Nghĩa

4756, ngày 22/10/2018

4.600

-

2.500

2.500

Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng học (Nhà A1) Trường THPT Việt Trì

2810/QĐ-UBND 29/10/2018

4.761

-

1.500

1.500

Nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng - Trường THPT Văn Miếu

825/QĐ-UBND ngày 14/4/2017

7.425

1.600

1.800

1.800

Nhà công vụ giáo viên - Trường THPT Văn Miếu

2876, ngày 31/10/2017

2.133

-

500

500

Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng học Trường THPT Hưng Hóa

2847/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018

6.941

250

1.000

1.000

Nhà lớp học bộ môn Trường THPT Quế Lâm

2873/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

5.272

1.000

3.000

3.000

Trường THPT Thanh Sơn

2342 ngày 20/7/2011

43.980

22.152

1.100

1.100

Trường THPT Thanh Thủy

1169 ngày 20/8/2016

8.397

6.190

600

600

Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng

588/QĐ-UBND ngày 17/3/2016

7.987

3.620

1.000

1.000

Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học - Trường THPT Hưng Hóa

2652, 30/10/2015

6.454

2.358

1.500

1.500

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng Trường THPT Hiền Đa

2874, 31/10/2017

5.986

1.800

2.000

2.000

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc sở Giáo dục và Đào tạo

4798/UBND-KGVX ngày 24/10/2017

9.000

4.100

2.000

2.000

Trường phổ thông dân tộc nội trú Yên Lập

0

9.500

-

5.000

5.000

II

Trường Đại học Hùng Vương

30.378

29.678

500

-

-

500

Nhà N1, N2, N3 - Khoa Kinh tế

1082/QĐ-UBND 11/5/2016

30.378

29.678

500

500

III

Trường Cao đẳng Kinh tế và Kỹ nghệ thực hành

15.540

14.701

500

500

Nhà giảng đường 3 tầng A - Trường Cao đẳng kinh tế và Kỹ nghệ thực hành

269 ngày 11/02/201

15.540

14.701

500

500

IV

Trường Cao đẳng Y tế

-

-

1.000

-

-

1.000

Trường Cao đẳng Y tế

0

-

-

1.000

1.000

V

Trường Trung cấp Văn hóa, nghệ thuật và Du lịch Phú Thọ

2.769

1.500

1.500

Cải tạo nhà lớp học và thư viện Trường Trung cấp Văn hóa, nghệ thuật và Du lịch Phú Thọ

2118/QĐ-UBND 21/8/2017

2.769

-

1.500

1.500

VI

Trung tâm KTTH-HN

5.000

200

2.000

-

-

2.000

Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng, cổng chính, hàng rào trước - Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp tỉnh

4755, ngày 22/10/2018

5.000

200

2.000

2.000

VII

Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ

4.463

2.000

2.500

2.500

Xưởng thực hành (trước mắt làm ký túc xá) - Trường trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ

2888/QĐ-UBND 31/10/2017

4.463

2.000

2.500

2.500

VIII

Huyện Cẩm Khê

44.414

31.248

6.600

-

-

6.600

Trung tâm dạy nghề huyện Cẩm Khê

2228 11/7/2011

22.894

21.718

1.100

1.100

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường THCS Sai Nga

2622/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

4.595

1.900

1.000

1.000

Nhà lớp học kiêm phòng chức năng và phòng bộ môn trường THCS Cát Trù

3191/QĐ-UBND 30/10/2018

4.500

-

1.500

1.500

Nhà lớp học kiêm phòng chức năng Trường Mầm non Cát Trù, huyện Cẩm Khê

2527/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

4.899

2.250

1.500

1.500

Trường mầm non Yên Tập huyện Cẩm Khê

1044/QĐ-UBND 16/5/2018

3.843

2.880

500

500

Trường mầm non Tạ Xá huyện Cẩm Khê

673/QĐ-UBND 14/4/2017

2.803

2.500

300

300

Nhà điều hành Trường Tiểu học Phương Xá, xã Phương Xá, huyện Cẩm Khê

20/QĐ-UBND ngày 19/9/2012

880

-

700

700

IX

Huyện Hạ Hòa

34.812

6.300

10.500

-

-

10.500

Trường mầm non xã Lang Sơn

4019/QĐ-UBND 06/9/2018

10.347

-

2.000

2.000

Xây dựng Trường Mầm non Vụ cầu, huyện Hạ Hòa

5204/QĐ-UBND ngày 23/10/2017

5.227

-

2.000

2.000

Nâng cấp, cải tạo các phòng học và phòng chức năng trường Tiểu học Lâm Lợi, huyện Hạ Hòa

725/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

1.571

680

500

500

Nâng cấp, cải tạo các phòng học và phòng chức năng trường Tiểu học Động Lâm, huyện Hạ Hòa

739/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

1.463

620

500

500

Nhà lớp học 2T - 10P và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Đan Hà, huyện Hạ Hòa

5154/QĐ-UBND ngày 26/10/2017; 2268/QĐ-UBND 04/7/2018

6.149

500

2.000

2.000

Trường Mầm non Minh Hạc

QĐ 4009/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

6.681

3.000

2.000

2.000

Nhà điều hành và các phòng học chức năng Trường THCS Bằng Giã, huyện Hạ Hòa

5526/QĐ-UBND ngày 26/10/2017; 2210/QĐ-UBND ngày 13/6/2018

3.373

1.500

1.500

1.500

X

Huyện Lâm Thao

65.671

22.827

16.000

-

16.000

Nhà lớp học, nhà điều hành, bếp ăn Trường tiểu học xã Cao Xá

732 ngày 04/6/2014

11.737

3.000

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp NLH 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Liên cơ, thị trấn Lâm Thao

số 3396, ngày 30/10/2017

8.284

1.953

3.500

3.500

Nhà đa năng bán trú Trường Tiểu học Sơn Vi

0

4.371

3.284

1.000

1.000

Nhà điều hành + lớp học trường tiểu học Tứ Xã 2

09/QĐ-UBND 05/01/2015

3.747

2.200

1.000

1.000

Nhà điều hành kiêm lớp học trường MN Cao Xá (phân hiệu 1)

2202/QĐ-UBND 24/10/2012

4.413

1.860

1.000

1.000

Nhà lớp học 2 tầng, 5 phòng Trường MN Cao Xá 2

1246/QĐ-UBND 30/8/2013

5.394

2.170

2.000

2.000

Nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Cao Mại, thị trấn Lâm Thao

1948/QĐ-UBND 05/7/2018

8.328

3.860

2.000

2.000

Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học Trường THCS Thạch Sơn

số 2230, ngày 15/9/2017

7.787

2.000

1.500

1.500

Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học Trường Mầm non Tiên Kiên

QĐ BCKTKT số 3294, ngày 11/10/2017; KHĐT số 3313, ngày 13/10/2017

8.324

1.000

1.000

1.000

Nhà lớp học 4 phòng, Trường tiểu học Sơn Vi, huyện Lâm Thao

số 3379/QĐ-UBND 26/10/2017

3.285

1.500

2.000

2.000

XI

Huyện Đoan Hùng

21.845

7.501

2.844

-

-

2.844

Nhà hiệu bộ thuộc dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng

1726/QĐ-UBND 29/7/2014

4.018

3.718

300

300

Nhà lớp học bộ môn - Trường Phổ thông DTNT THCS Đoan Hùng

1330/QĐ-UBND 06/6/2016

4.327

3.783

544

544

Trường Mầm non Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng

2659/QĐ-UBND, 31/10/18

13.500

-

2.000

2.000

XII

Huyện Phù Ninh

56.396

25.589

9.500

-

-

9.500

Trường Trung học cơ sở Lệ Mỹ, huyện Phù Ninh

622 ngày 28/3/2016

14.444

10.780

1.800

1.800

Nhà lớp học kết hợp nhà điều hành 02 tầng; nhà lớp học kết hợp nhà ăn 02 tầng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Bình Bộ - xã Bình Bộ

1062/QĐ-UBND, 23/3/2018

12.310

5.000

1.500

1.500

Nhà chức năng, lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Trị Quận

2678/QĐ-UBND 17/8/2018

6.000

-

1.000

1.000

Nhà chức năng, lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học xã Trị Quận

2679/QĐ-UBND 17/8/2018

5.000

-

1.000

1.000

Nhà lớp học Trường tiểu học Lệ Mỹ

3111/QĐ-UBND ngày 9/10/2018

4.500

-

2.200

2.200

Nhà lớp học và phòng chức năng Trường tiểu học xã Tử Đà

3444a/QĐ-UBND 31/10/2017

4.439

2.000

1.000

1.000

Đường GTNT nội đồng xã Hạ Giáp, huyện Phù Ninh (đoạn từ trạm bơm Lản Ranh đi ao Sen)

3078/QĐ-UBND ngày 06/10/2016

9.703

7.809

1.000

1.000

XIII

Huyện Thanh Ba

8.751

2.336

4.000

-

-

4.000

Nhà lớp học bộ môn, nhà điều hành trường THCS xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba

1816/QĐ-UBND 23/8/2018

5.245

2.336

2.500

2.500

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường THCS Hanh Cù, huyện Thanh Ba

2086, ngày 24/9/2018

3.506

-

1.500

1.500

XIV

Huyện Thanh Sơn

18.400

14.950

2.950

-

2.950

San nền, cổng tường rào, nhà kho kiêm phòng trực, quản lý học sinh, hạ tầng sân vườn Trường PT dân tộc nội trú Thanh Sơn

0

15.400

14.950

450

450

Nhà lớp học + bếp + khuôn viên trường mầm non khu B xã Thục Luyện

3839, 30/10/2018

3.000

-

2.500

2.500

XV

Huyện Thanh Thủy

26.548

10.410

7.500

-

-

7.500

Nhà điều hành 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Họa My xã Đào Xá

Số 3388/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

5.668

2.500

2.500

2.500

Xây dựng Trường THCS Đào Xá, huyện Thanh Thủy

Số 2827/QĐ-UBND ngày 01/9/2017

11.380

7.910

3.000

3.000

Nhà lớp học 8 phòng và nhà điều hành trường tiểu học Hoàng Xá 2

0

9.500

-

2.000

2.000

XVI

Huyện Tam Nông

20.026

-

6.500

-

-

6.500

Nhà điều hành Trường THCS Hiền Quan

4779b ngày 10/10/2016

2.950

-

500

500

Nhà lớp học trường mầm non Xuân Quang

2813 ngày 25/8/2017

4.399

-

1.000

1.000

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non xã Hùng Đô

2788 ngày 20/6/2016

4.427

-

2.000

2.000

Nhà điều hành trường tiểu học Hưng Hóa

0

4.300

-

1.000

1.000

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học trường Mầm non xã Hương Nộn

0

3.950

-

2.000

2.000

XVII

Huyện Yên Lập

12.675

3.100

3.500

-

-

3.500

Nhà công vụ và các hạng mục phụ trợ thuộc Dự án đầu tư xây dựng: Trung tâm dạy nghề huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ

2599/QĐ-UBND 05/10/2017

3.638

3.100

500

500

Phòng học chức năng và phòng học bộ môn Trường THCS Xuân An

Số 1929/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

3.789

-

2.000

2.000

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Tiểu học thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập

1534, ngày 27/10/2016

5.248

1.000

1.000

XVIII

Thành phố Việt Trì

38.325

16.694

13.000

-

-

13.000

Trường mầm non Dữu Lâu (Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Dữu Lâu)

8578/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

6.785

2.000

1.000

1.000

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, Trường tiểu học Thống Nhất, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì

3283/QĐ-UBND 23/10/2018

5.000

-

4.000

4.000

Nhà lớp học 3 tầng Trường mầm non Hòa Phong

2546/QĐ-UBND 23/10/2015

7.203

4.000

1.500

1.500

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học Trường mầm non Hy Cương, thành phố Việt Trì

8576, ngày 27/10/2016; 3053/QĐ-UBND 03/10/2018

5.615

2.250

2.000

2.000

Hỗ trợ Trường tiểu học Gia Cẩm

0

-

-

2.000

2.000

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non Kim Đức

8427 ngày 25/10/2016

4.688

3.435

1.000

1.000

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường tiểu học Tiên Dung, thành phố Việt Trì

9863/QĐ-UBND ngày 23/10/2017

2.473

-

1.000

1.000

Nhà lớp học kiêm Nhà điều hành và Nhà bếp Trường mầm non Hùng Lô, thành phố Việt Trì

9244/QĐ-UBND ngày 14/10/2015

6.561

5.009

500

500

XIX

Thị xã Phú Thọ

32.963

21.450

3.000

-

-

3.000

Trường MN trung tâm xã Hà Thạch

2665/QĐ-UBND ngày 30/10/14

23.270

15.450

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Minh

3211/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

9.693

6.000

2.000

2.000

XX

Huyện Tân Sơn

16.200

8.540

3.530

-

-

3.530

Nhà lớp học 1 tầng 4 phòng Trường Mầm non Thu Cúc 2, huyện Tân Sơn

2296, 02/6/2017

6.997

2.880

1.830

1.830

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Thạch Kiệt

6747, 20/10/2016

4.974

3.500

500

500

Nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Trường Mầm non Kiệt Sơn

2292, 01/06/2017

4.229

2.160

1.200

1.200

C

NGÀNH Y TẾ

19.824

8.291

6.460

-

-

6.460

I

Huyện Hạ Hòa

6.995

2.370

2.500

-

-

2.500

Trạm Y tế xã Minh Côi

4655/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.614

-

2.000

2.000

Trạm y tế xã Y Sơn, huyện Hạ Hòa

1832/QĐ-UBND ngày 18/7/2017

3.381

2.370

500

500

II

Huyện Lâm Thao

5.194

3.521

1.100

-

-

1.100

Nâng cấp cải tạo Trạm y tế thị trấn Lâm Thao và các hạng mục phụ trợ

1694 ngày 29/5/2017

5.194

3.521

1.100

1.100

III

Huyện Thanh Sơn

2.781

1.500

900

-

-

900

Trạm y tế xã Thục Luyện, huyện Thanh Sơn

3140; 27/10/2016

2.781

1.500

900

900

IV

Thành phố Việt Trì

2.500

-

1.000

-

-

1.000

Trạm y tế phường Minh Phương

3282/QĐ-UBND ngày 23/10/2018

2.500

-

1.000

1.000

V

Thị xã Phú Thọ

2.354

900

960

-

-

960

Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Hà Thạch

3300/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

2.354

900

960

960

D

NGÀNH NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN, THỦY LỢI

1.220.902

734.988

49.128

-

-

49.128

I

Sở Nông nghiệp và PTNT

897.096

497.398

25.328

-

-

25.328

Đắp tôn cao, mở rộng và cứng hóa mặt đê tả sông thao kết hợp đường giao thông đoạn km0-km17, huyện Hạ Hòa (giai đoạn II: Đoạn km15 đê tả sông Thao - đầu cầu Lửa Việt)

2887 ngày 25/11/2015; 2433 ngày 19/9/2017

24.408

20.900

1.700

1.700

Nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học Phú Thọ (QSEAP)

1122/QĐ-BNN ngày 04/4/2016

173.451

2.000

1.000

1.000

Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt xã Xuân Lũng và Xuân Huy, thuộc dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc, tỉnh Phú Thọ

2272/QĐ-UBND 11/9/2018

26.341

24.087

850

850

Đường ô tô đến các xã khó khăn huyện Tân Sơn, tuyến đường đến xã Tân Sơn (đoạn Km5+500 - Km9+323,26)

1946 ngày 6/8/2007; 1482 ngày 10/6/2009

145.182

144.420

750

750

Nâng cấp tuyến đường giao thông từ Quốc lộ 32C đi Hiền Đa, Văn Khúc và tuyến đường từ quốc lộ 32C qua Cát Trù, Văn Khúc đi tỉnh lộ 329 kết hợp đường sơ tán dân (Tuyến QL32C- Hiền Đa-Văn khúc và nhánh rẽ)

247/QĐ-UBND ngày 21/01/2012; 2748/QĐ-UBND ngày 17/10/2012

48.253

26.955

2.200

2.200

Đường sơ tán dân thuộc xã Bảo Yên, Sơn Thủy, Tất Thắng -huyện Thanh Thủy và Thanh Sơn

1285/QĐ-UBND 09/6/2014; 1149/QĐ-UBND ngày 22/5/2017

35.975

24.987

2.343

2.343

Cải tạo, nâng cấp và gia cố tuyến đê tả ngòi Vĩnh Mộ

20/7/2009; 2130/QĐ-UBND 8/8/2012; 1776/QĐ-UBND 20/7/2016

90.320

75.787

2.757

2.757

Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đoạn Km2,4-Km4,4 đê hữu Lô, xã Chí Đám; Km3,3-Km4,3 đê tả Lô, xã Hữu Đô, huyện Đoan Hùng.

406/QĐ-SNN ngày 10/9/2012; 2728/QĐ-UBND 28/10/2013

65.286

62.022

928

928

Xử lý sạt lở bờ, vở sông đoạn Km20+420-Km21+400 và đoạn km21+950 đến km22+940 đê tả Đà, huyện Thanh Thủy.

2357 ngày 02/10/2014, 2944 ngày 25/11/2014

62.988

37.922

4.500

4.500

Đầu tư phát triển giống cây lâm nghiệp chất lượng cao tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2013-2015

2662/QĐ-UBND ngày 22/10/2013

16.052

-

400

400

Hệ thống cấp điện, thuộc dự án Hồ Suối Mương và hệ thống cấp nước, cấp điện cho bản Đèo Mương, xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn

145/QĐ-UBND 13/01/2011

5.642

4.184

1.400

1.400

Tu bổ tuyến đê tả, đê hữu ngòi Me huyện Cẩm Khê (gói thầu số 04)

2070/QĐ-UBND ngày 9/7/2010

198.998

72.634

3.000

3.000

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Sở Nông nghiệp, và PTNT

2010/QĐ-UBND 14/8/2018

4.200

1.500

500

500

Dự án thành phần cải thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Phú Thọ (WB7)

0

-

-

1.000

1.000

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Phú Thọ (WB8)

0

-

-

2.000

2.000

II

Huyện Lâm Thao

121.107

96.398

7.000

-

-

7.000

Cải tạo, nâng cấp kênh tưới kết hợp đường giao thông trung tâm xã Sơn Dương

Số 2181, ngày 21/10/2011

112.000

93.000

3.500

3.500

Đường GTNT kết hợp kênh tưới Cánh đồng mẫu lớn (tuyến số 06) xã Cao Xá - huyện Lâm Thao

1087/QĐ-UBND 13/08/2013

3.915

2.398

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu từ kênh Diên Hồng ra ngòi tiêu từ Hà Thạch ra Vĩnh Mộ, xã Thạch Sơn

số 2126/QĐ-UBND ngày 20/7/2018

5.192

1.000

2.500

2.500

III

Huyện Đoan Hùng

144.124

133.542

5.800

-

-

5.800

Xây dựng kè đê hữu sông Lô đoạn qua Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng

3494/QĐ-UBND 04/11/11

57.549

53.952

2.000

2.000

Kè bảo vệ bờ, vở sông khu vực tượng đài chiến thắng sông Lô và cầu Đoan Hùng

2141 ngày 9/8/2012; 518 ngày 28/3/2013

68.275

64.736

1.800

1.800

Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND huyện Đoan Hùng

2831/QĐ-UBND, 31/10/2016

18.300

14.854

2.000

2.000

IV

Huyện Phù Ninh

8.395

-

2.500

-

-

2.500

Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu từ cống Kẻo đến Năng Soi xã Lệ Mỹ huyện Phù Ninh

2854/QĐ-UBND ngày 7/9/2018

4.500

-

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tưới tiêu từ Ao Sen đi cầu Ba Ngả xã Hạ Giáp, huyện Phù Ninh

1240/QĐ-UBND, 01/6/2017

3.895

-

1.000

1.000

V

Huyện Thanh Thủy

14.990

-

5.000

-

-

5.000

Kè chống sạt lở bờ, vở sông Đà thuộc Khu 2, khu 3, khu 4 xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy

Số 778/UBND-KTN ngày 0/3/2018

14.990

-

5.000

5.000

VI

Huyện Yên Lập

2.175

1.650

500

-

-

500

Nâng cấp đập quyền 1 - Quảng Đông xã Xuân Yên, huyện Yên Lập

51/QĐ-UBND ngày 16/6/2016

2.175

1.650

500

500

VII

Thị xã Phú Thọ

33.014

6.000

3.000

-

-

3.000

Kè xử lý sạt lở bờ tả sông Thao đoạn Km58+550 đến Km59+247, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ

630/QĐ-UBND ngày 19/3/2014

33.014

6.000

3.000

3.000

E

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

30.745

9.155

1.000

-

-

1.000

I

Sở Khoa học và Công nghệ

30.745

9.155

1.000

-

-

1.000

Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (trại thực nghiệm)

3656/QĐ-UBND, 11/11/2010; 494/QĐ-UBND, 10/3/2016

30.745

9.155

1.000

1.000

F

HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ

257.647

209.149

24.260

-

-

24.260

I

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

114.788

99.449

13.000

-

-

13.000

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Thư viện tỉnh Phú Thọ

2649/QĐ-UBND, 30/10/2014

20.657

9.725

2.000

2.000

Nhà văn hóa nghệ thuật tỉnh

0

-

-

10.000

10.000

Cải tạo, nâng cấp Sân vận động Việt Trì

1808/QĐ-UBND 26/7/2016

94.131

89.724

1.000

1.000

II

Sở Thông tin và truyền thông

5.532

-

2.000

-

-

2.000

Nâng cấp trung tâm dữ liệu số tỉnh Phú Thọ giai đoạn 1

0

5.532

-

2.000

2.000

III

Huyện Yên Lập

22.556

17.135

3.000

-

-

3.000

Nhà sinh hoạt cộng đồng xã Đồng Thịnh, huyện Yên Lập

422/QĐ-UBND 24/4/2016

2.847

-

1.000

1.000

Sân vận động huyện Yên Lập

432 ngày 19/2/2013

19.709

17.135

2.000

2.000

IV

Thành phố Việt Trì

71.071

62.368

2.000

-

-

2.000

Sân chính Quảng trường Hùng Vương

3695/QĐ-UBND 30/12/2016

50.092

43.468

500

500

Đầu tư xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích đình An Thái xã Phượng Lâu

2642 ngày 30/10/2014; 2639 ngày 10/10/2017

20.979

18.900

1.500

1.500

V

Huyện Lâm Thao

29.450

21.500

3.000

-

-

3.000

Xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện (HM: Nhà thi đấu và luyện tập đa năng; sân vườn, đường BT nội bộ)

Số 870/QĐ-UBND ngày 24/6/2014; 3266/QĐ-UBND 05/10/2017

29.450

21.500

3.000

3.000

VI

Huyện Thanh Ba

7.397

7.197

260

-

260

Kỳ đài sân vận động huyện Thanh Ba

4023/QĐ-UBND 12/4/2013

7.397

7.197

260

260

VII

Huyện Thanh Sơn

6.853

1.500

1.000

-

-

1.000

Xây dựng sân vận động huyện Thanh Sơn

3773, 30/10/2018

6.853

1.500

1.000

1.000

G

NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

37.181

24.036

1.200

-

-

1.200

I

Đài PTTH tỉnh

37.181

24.036

1.200

-

-

1.200

Dự án trung tâm Phát thanh - Truyền hình tỉnh Phú Thọ

2246/QĐ-UB ngày 15/7/2002

37.181

24.036

1.200

1.200

H

HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

96.279

56.292

21.412

-

-

21.412

I

Sở Tài nguyên Môi trường

1.826

1.000

626

-

-

626

Xây dựng cơ sở dữ liệu môi trường tỉnh Phú Thọ.

2457/QĐ-UBND ngày 20/9/2017

1.826

1.000

626

626

II

Công ty TNHH NN MTV xử lý và chế biến chất thải Phú Thọ

14.143

13.257

886

886

Sửa chữa phần mái nhà trộn rác với phụ gia EM nhà nghiền sàng; nhà vê viên đóng bao; nhà chứa rác đầu vào; nhà ủ chín; nhà kho thành phẩm; nhà tái chế nilon (giai đoạn 1 năm 2013) - Công trình: Sửa chữa hư hỏng của Nhà máy Chế biến phế thải đô thị Việt Trì

2386/QĐ-UBND, 02/10/2015

2.742

2.200

542

542

Xây dựng bãi chôn lấp chất thải trơ tạm thời xã Vân Phú và xã Phượng Lâu thuộc nhà máy chế biến phế thải đô thị Việt Trì

2886/QĐ-UBND ngày 18/11/2014

11.401

11.057

344

344

III

Huyện Lâm Thao

20.977

13.935

2.600

-

-

2.600

Xây dựng hệ thống thoát nước thải, nước mặt và hồ điều hòa Cụm công nghiệp huyện Lâm Thao

1818/QĐ-UBND 17/11/2015

9.795

5.935

1.000

1.000

Hỗ trợ xây dựng Khu tập kết rác thải tập trung trên địa bàn huyện Lâm Thao

666/QĐ-UBND 12/2/2018; 1378/QĐ-UBND 11/4/2018

11.182

8.000

1.600

1.600

IV

Huyện Đoan Hùng

7.183

4.800

1.500

-

-

1.500

Hỗ trợ xây dựng Khu tập kết rác thải tập trung trên địa bàn huyện Đoan Hùng

3646/QĐ-UBND 27/10/2017

7.183

4.800

1.500

1.500

V

Huyện Yên Lập

14.445

4.800

1.500

-

-

1.500

Hỗ trợ xây dựng Khu tập kết rác thải tập trung trên địa bàn huyện Yên Lập

2072/QĐ-UBND ngày 30/11/2017

14.445

4.800

1.500

1.500

VI

Thị xã Phú Thọ

37.705

18.500

14.300

-

-

14.300

Khắc phục hệ thống thoát nước khu vực nội thị tuyến Nguyễn Du - Phú An - Phú Hà - Phú Bình, thị xã Phú Thọ

3114/QĐ-UBND ngày 16/10/2017

12.400

2.000

8.000

8.000

Hỗ trợ xây dựng hệ thống bờ bao (kết hợp đường giao thông) đảm bảo chống tràn hồ điều hòa xử lý nước thải tập trung thị xã Phú Thọ.

3175/QĐ-UBND ngày 24/10/2016

14.950

11.500

1.000

1.000

Khắc phục hệ thống thoát nước khu vực nội thị tuyến Tháng Tám - tuyến Bạch Đằng - Ngọc Hoa, thị xã Phú Thọ

1284/QĐ-UBND 04/5/2017

10.355

5.000

5.300

5.300

I

HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

189.063

79.478

34.452

-

-

34.452

I

Báo Phú Thọ

11.161

7.600

2.300

-

-

2.300

Nâng cấp, cải tạo trụ sở nhà làm việc Báo Phú Thọ

2683 ngày 31/10/2014

11.161

7.600

2.300

2.300

II

Văn phòng Tỉnh ủy

20.125

19.103

1.000

-

-

1.000

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Tỉnh ủy

157/QĐ-UBND, ngày 19/01/2016

20.125

19.103

1.000

1.000

III

Sở Ngoại vụ

4.568

3.168

1.400

-

-

1.400

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ

2323/QĐ-UBND 14/9/2018

4.568

3.168

1.400

1.400

IV

Sở Tài nguyên Môi trường

25.119

14.400

2.900

-

-

2.900

Sửa chữa nhà làm việc Sở Tài nguyên Môi trường

770/QĐ-UBND, 4/4/2016

5.580

4.500

900

900

Trung tâm phát triển quỹ đất và văn phòng đăng ký đất đai

724 ngày 30/3/2016

19.539

9.900

2.000

2.000

V

Văn phòng UBND tỉnh

40.000

17.000

6.000

-

-

6.000

Trung tâm hành chính công và điều hành đô thị thông minh

1462 ngày 23/6/2017

40.000

17.000

6.000

6.000

VI

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

2.881

1.600

852

852

Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

2108/QĐ-UBND, 24/8/2016

2.881

1.600

852

852

VII

Tỉnh đoàn Phú Thọ

9.905

200

2.000

-

-

2.000

Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Tỉnh đoàn

2844/QĐ-UBND 31/10/2018

9.905

200

2.000

2.000

VIII

Sở Xây dựng

6.999

200

2.000

-

-

2.000

Cải tạo và nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Xây dựng Phú Thọ

0

6.999

200

2.000

2.000

IX

Huyện Hạ Hòa

3.565

3.165

400

-

-

400

Cải tạo nâng cấp nhà hội trường kiêm nhà lớp học - Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hạ Hòa

3703, ngày 07/10/2016

3.565

3.165

400

400

X

Huyện Lâm Thao

8.327

3.004

2.000

-

-

2.000

Cải tạo trụ sở làm việc phòng Giáo dục, Phòng Y tế, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp huyện Lâm Thao

số 2014, ngày 19/6/2018

1.498

300

1.000

1.000

Sửa chữa, cải tạo nhà trụ sở làm việc 3 tầng UBND huyện Lâm Thao. Hạng mục: nhà 3 tầng trụ sở cơ quan HĐND và UBND huyện

số 860, ngày 10/6/2014; số 393, ngày 13/5/2015

6.829

2.704

1.000

1.000

XI

Huyện Đoan Hùng

12.800

-

5.500

-

-

5.500

Hội trường Huyện ủy Đoan Hùng

2655/QĐ-UBND, 31/10/18

8.300

-

3.000

3.000

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc UBND xã Bằng Luân

2658/QĐ-UBND, 31/10/18

4.500

-

2.500

2.500

XII

Huyện Phù Ninh

30.917

5.400

5.100

-

-

5.100

Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND huyện Phù Ninh

1511/QĐ-UBND, 25/6/2018

22.563

4.000

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp UBND xã Trị Quận

3305/QĐ-UBND 29/10/2018

5.000

-

1.000

1.000

Trung tâm học tập cộng đồng kiêm hội trường UBND xã Lệ Mỹ

3349b ngày 24/10/2017

3.354

1.400

2.100

2.100

XIII

Huyện Tam Nông

3.128

-

1.000

-

-

1.000

Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 2 tầng - trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hương Nha, huyện Tam Nông

0

3.128

-

1.000

1.000

XIV

Huyện Tân Sơn

9.568

4.638

2.000

-

-

2.000

Trụ sở Đảng ủy, UBND xã Tam Thanh

6787, 27/10/2016

4.938

1.938

1.000

1.000

Trụ sở làm việc Đảng ủy, UBND xã Tân Sơn, huyện Tân Sơn

6703, 19/10/2016

4.630

2.700

1.000

1.000

J

CÁC NGÀNH KHÁC

130.390

65.524

20.604

-

-

20.604

I

Ban QL các Khu công nghiệp và Công ty PTHT Khu công nghiệp

80.320

50.473

10.954

10.954

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Bạch Hạc giai đoạn II

3383/QĐ-UBND 26/12/2014

19.283

18.642

641

641

San nền, đường giao thông nội bộ phần còn lại lô số 9 và hạng mục: Một nửa mặt đường đoạn FLS3A + nền, mặt đường rãnh thoát nước mưa phần còn lại đoạn FLS lô số 9 và lô số 10 - KCN Thụy Vân giai đoạn II

846/QĐ-UBND 18/4/2017

6.487

6.031

456

456

Khu công nghiệp Trung Hà (các hạng mục đã phê duyệt quyết toán trước 31/12/2014)

0

-

-

427

427

Tuyến đường N3 Khu công nghiệp Trung Hà

2949 ngày 08/11/2016

8.734

6.400

1.430

1.430

Tuyến đường ngang nối Khu công nghiệp Thụy Vân với xã Thanh Đình

2827 ngày 31/10/2016

4.922

2.200

2.000

2.000

Tuyến đường S2 Khu công nghiệp Thụy Vân

2635 ngày 18/10/2016

29.496

17.200

5.000

5.000

Tuyến mương thoát nước từ lòng đồng xã Thượng Nông kết nối với mương thoát nước KCN Trung Hà

1591/QĐ-UBND 03/7/2018

1.098

-

500

500

Sửa chữa, thảm mặt đường tuyến D6-1A Khu công nghiệp Thụy Vân

0

10.300

-

500

500

II

Huyện Cẩm Khê

8.432

6.746

1.200

-

-

1.200

Xây dựng khu tái định cư thuộc dự án: Đường nối từ QL.32C vào Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

2629/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, 253/QĐ-UBND ngày 29/1/2016

8.432

6.746

1.200

1.200

III

Huyện Thanh Thủy

2.277

-

450

-

-

450

Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng công cộng nối từ ĐT317 vào đền Lăng Sương

3277 ngày 31/12/2014

2.277

-

450

450

IV

Huyện Tam Nông

22.154

7.945

2.000

-

-

2.000

Xây dựng hệ thống vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đoạn qua thị trấn Hưng Hóa và đoạn từ dốc chùa Hương Nộn đến ngã tư Cổ Tiết

1426, 16/6/2016; 2278/QĐ-UBND, 09/9/2016

22.154

7.945

2.000

2.000

V

Huyện Yên Lập

17.207

360

6.000

-

-

6.000

Chỉnh trang vỉa hè, hành lang, hệ thống điện chiếu sáng đô thị, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập

1589/QĐ-UBND 20/10/2017

14.245

-

4.000

4.000

Cụm Công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Lương Sơn, huyện Yên Lập GĐ1

Số 1582/QĐ-UBND ngày 18/9/2018

2.962

360

2.000

2.000

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

10.543.766

14.269.681

135

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

4.024.900

5.287.260

131

-

Thu NSĐP hưởng 100%

931.000

2.160.635

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.093.900

3.126.625

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.518.866

7.746.475

119

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.973.822

4.973.822

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.545.044

2.772.653

179

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

IV

Thu kết dư

-

7.106

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

1.206.828

VI

Thu từ NS cấp dưới nộp lên

-

3.512

VII

Vay NSNN

-

18.500

B

TỔNG CHI NSĐP

10.543.766

14.259.700

135

I

Tổng chi cân đối NSĐP

8.672.338

12.411.991

1

Chi đầu tư phát triển

536.930

4.863.481

2

Chi thường xuyên

7.954.238

7.544.787

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.523

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

5

Dự phòng ngân sách

179.970

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.529.538

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.529.538

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.847.709

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

341.890

9.981

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

I

Vay để bù đắp bội chi

II

Vay để trả nợ gốc

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E)

4.896.000

4.024.900

7.616.602

6.519.694

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

4.896.000

4.024.900

6.384.168

5.287.260

130

131

I

Thu nội địa

4.686.000

4.024.900

6.003.317

5.194.015

128

129

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

519.200

519.200

551.346

551.345

106

106

-

Thuế giá trị gia tăng

398.600

398.600

416.041

416.041

104

104

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí

-

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

90.000

90.000

99.685

99.685

111

111

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

22.600

22.600

27.174

27.174

120

120

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

-

Thuế tài nguyên

8.000

8.000

8.424

8.424

105

105

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

-

-

-

Thu khác

22

21

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

489.700

489.700

618.689

618.689

126

126

-

Thuế giá trị gia tăng

112.200

112.200

122.222

122.222

109

109

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

15.000

14.766

14.766

98

98

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

358.000

358.000

475.679

475.679

133

133

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

-

-

-

Thuế môn bài

4

4

-

Thu từ thu nhập sau thuế

1.295

1.295

-

Thuế tài nguyên

4.500

4.500

4.431

4.431

98

98

-

Thu khác

292

292

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

209.300

209.300

194.281

194.281

93

93

-

Thuế giá trị gia tăng

120.300

120.300

88.225

88.225

73

73

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

-

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

85.000

85.000

92.098

92.098

108

108

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

-

-

-

Thu từ khí thiên nhiên

-

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

-

Thuế tài nguyên

1.000

1.000

9

9

1

1

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

-

-

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

3.000

3.000

13.943

13.943

465

465

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

-

-

-

Thu khác

6

6

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.407.000

1.407.000

1.244.305

1.242.368

88

88

-

Thuế giá trị gia tăng

1.086.000

1.086.000

877.118

877.118

81

81

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

120.000

120.000

155.586

155.586

130

130

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

164.000

164.000

156.685

154.748

96

94

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

-

Thuế tài nguyên

37.000

37.000

52.766

52.766

143

143

-

Thuế môn bài

154

154

-

Thu khác

1.996

1.996

5

Thuế thu nhập cá nhân

180.000

180.000

192.437

192.437

107

107

6

Thuế bảo vệ môi trường

920.000

342.200

1.104.462

410.845

120

120

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

342.200

342.200

410.845

410.845

120

120

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

577.800

-

693.617

-

120

7

Lệ phí trước bạ

290.000

290.000

253.161

253.161

87

87

8

Thu phí, lệ phí

110.000

110.000

109.348

89.003

99

81

-

Phí và lệ phí trung ương

20.345

-

-

Phí và lệ phí tỉnh

32.594

32.594

-

Phí và lệ phí huyện

32.407

32.407

-

Phí và lệ phí xã, phường

24.002

24.002

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

-

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

9.670

9.670

322

322

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

85.000

85.000

296.370

296.370

349

349

12

Thu tiền sử dụng đất

300.000

300.000

1.177.933

1.177.933

393

393

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

-

964

964

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

21.000

21.000

19.079

19.079

91

91

-

Thuế giá trị gia tăng

8.092

8.092

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

116

116

-

Thu từ thu nhập sau thuế

-

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

10.871

10.871

-

Thuế môn bài

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

20.000

16.500

20.218

16.840

101

102

16

Thu khác ngân sách

110.800

31.000

181.733

91.709

164

296

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

21.000

21.000

29.321

29.321

140

140

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

-

-

-

-

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

-

-

-

-

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

-

-

-

-

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

210.000

-

287.606

-

137

1

Thuế xuất khẩu

10.000

1.368

14

2

Thuế nhập khẩu

20.000

32.599

163

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

1.450

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

180.000

251.880

6

Thu khác

-

-

309

IV

Thu viện trợ

-

-

V

Các khoản đóng góp

-

-

93.245

93.245

B

VAY CỦA NSĐP

18.500

18.500

C

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

-

-

D

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

7.106

7.106

E

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

-

-

1.206.828

1.206.828

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.543.766

14.259.700

135

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.014.228

12.411.991

138

I

Chi đầu tư phát triển

536.930

4.863.481

906

1

Chi đầu tư cho các dự án

536.930

4.484.080

835

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

455.545

-

Chi khoa học và công nghệ

5.442

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

290.000

-

Chi xây dựng cơ bản tập trung

246.930

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

77.984

3

Chi đầu tư phát triển khác

301.417

II

Chi thường xuyên

8.296.128

7.540.787

91

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.631.079

3.051.760

84

2

Chi khoa học và công nghệ

31.630

18.730

59

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

0

2.523

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

100

V

Dự phòng ngân sách

179.970

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

VII

Chi viện trợ

4.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.529.538

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ

Thực hiện chính sách

BS có mục tiêu khác

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.847.709

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

TỔNG CHI NSĐP

9.309.916

11.802.788

2.492.872

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

3.782.411

5.152.891

1.370.480

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.527.505

5.318.071

-209.434

I

Chi đầu tư phát triển

329.730

2.871.414

2.541.684

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.531.094

2.531.094

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

165.432

165.432

-

Chi khoa học và công nghệ

5.422

5.422

-

Chi quốc phòng

13.502

13.502

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

4.799

4.799

-

Chi y tế, dân số và gia đình

71.243

71.243

-

Chi văn hóa thông tin

137.782

137.782

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

2.000

2.000

-

Chi thể dục thể thao

16.393

16.393

-

Chi bảo vệ môi trường

137.480

137.480

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.856.089

1.856.089

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

98.957

98.957

-

Chi bảo đảm xã hội

21.995

21.995

-

Chi đầu tư khác

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

38.903

38.903

3

Chi đầu tư phát triển khác

301.417

301.417

II

Chi thường xuyên

5.082.435

2.442.934

-2.639.501

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.119.080

603.473

-515.607

-

Chi khoa học và công nghệ

31.630

18.430

-13.200

-

Chi quốc phòng

52.860

40.796

-12.064

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

27.835

27.835

-

Chi y tế, dân số và gia đình

717.340

612.215

-105.125

-

Chi văn hóa thông tin

95.107

79.292

-15.815

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

28.209

30.751

2.542

-

Chi thể dục thể thao

37.285

28.811

-8.474

-

Chi bảo vệ môi trường

2.788

2.788

-

Chi các hoạt động kinh tế

523.304

349.135

-174.169

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

529.290

590.716

61.426

-

Chi bảo đảm xã hội

58.902

42.449

-16.453

-

Chi thường xuyên khác

16.243

16.243

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.523

2.523

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

0

V

Dự phòng ngân sách

114.140

-114.140

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.331.826

1.331.826

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

2.373.167

-

2.373.167

2.281.268

-

2.265.734

-

-

15.534

-

15.534

100.264

96

-

96

1

Văn phòng UBND tỉnh

35.257

35.257

35.257

35.257

-

-

100

100

2

Văn phòng HĐND tỉnh

15.065

15.065

15.065

15.065

-

-

100

100

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.960

11.960

11.960

11.960

-

-

100

100

4

Sở Khoa học công nghệ

9.006

9.006

8.896

8.896

-

110

99

99

5

Trung tâm Tin học và Thống kê Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

1.664

1.664

1.664

1.664

-

-

100

100

6

Trung tâm Kỹ thuật đo lường - thử nghiệm (Sở Khoa học và Công nghệ)

904

904

904

904

-

-

100

100

7

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

2.271

2.271

2.177

2.177

-

94

96

96

8

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

22.312

22.312

8.271

8.271

-

13.863

37

37

9

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.289

2.289

2.289

2.289

-

-

100

100

10

Chi cục thú y

12.523

12.523

12.641

11.750

891

891

523

101

101

11

Văn phòng Chi cục bảo vệ thực vật

7.889

7.889

8.889

7.889

1.000

1.000

-

113

113

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.745

20.745

20.820

20.620

200

200

-

100

100

13

Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão

12.891

12.891

12.868

12.868

-

-

100

100

14

Chi cục Thủy lợi

10.544

10.544

10.499

10.499

-

-

100

100

15

Chi cục Thủy sản

5.378

5.378

5.378

5.378

-

-

100

100

16

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.406

4.406

3.494

3.494

-

912

79

79

17

Chi cục Lâm nghiệp

2.290

2.290

2.267

2.267

-

-

99

99

18

Chi cục phát triển nông thôn

3.351

3.351

3.629

3.272

357

357

11

108

108

19

VP điều phối NTM tỉnh

1.400

1.400

1.400

-

-

20

Chi cục kiểm lâm

35.490

35.490

34.875

34.875

-

615

98

98

21

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.362

7.362

6.711

6.711

-

651

91

91

22

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Bứa

4.702

4.702

4.696

4.696

-

6

100

100

23

Ban quản lý rừng phòng hộ Ngòi Giành

4.982

4.982

4.982

-

4.982

-

-

100

100

24

Trung tâm khuyến nông

13.514

13.514

15.689

13.489

2.200

2.200

-

116

116

25

Trung tâm giống vật nuôi Phú Thọ

3.978

3.978

4.954

3.954

1.000

1.000

-

125

125

26

Ban quản lý dự án công trình xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.483

9.483

9.454

9.454

-

3

100

100

27

Sở Nội vụ

22.744

22.744

22.344

21.344

1.000

1.000

1.400

98

98

28

Ban Tôn giáo

2.163

2.163

2.163

2.163

-

-

100

100

29

Ban dân tộc

6.023

6.023

9.073

6.023

3.050

3.050

-

151

151

30

Ban thi đua khen thưởng

10.822

10.822

10.822

10.822

-

-

100

100

31

Thanh tra tỉnh

9.365

9.365

9.365

9.365

-

-

100

100

32

Trung tâm Thông tin tư liệu thanh tra (Thanh tra tỉnh)

1.433

1.433

1.433

1.433

-

-

100

100

33

Sở Tài chính

14.383

14.383

13.662

13.662

-

-

95

95

34

Sở Công thương

11.985

11.985

11.977

11.977

-

-

100

100

35

Sở Xây dựng

8.474

8.474

7.995

7.995

-

265

94

94

36

Sở Giao thông vận tải

17.071

17.071

16.850

16.850

-

221

99

99

37

Sở Tư pháp.

9.083

9.083

9.083

9.083

-

-

100

100

38

Sở Tài nguyên và Môi trường

51.343

51.343

51.343

51.343

-

-

100

100

39

Chi cục quản lý đất đai

6.600

6.600

5.934

5.934

-

129

90

90

40

Chi cục Bảo vệ Môi trường

2.851

2.851

2.851

2.851

-

-

100

100

41

Trung tâm Công nghệ thông tin

1.365

1.365

1.365

1.365

-

-

100

100

42

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

2.260

2.260

2.260

2.260

-

-

100

100

43

Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên

1.610

1.610

1.610

1.610

-

-

100

100

44

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.470

1.470

1.470

1.470

-

-

100

100

45

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.770

1.770

1.770

1.770

-

-

100

100

46

Quỹ Bảo vệ môi trường.

2.528

2.528

2.528

2.528

-

-

100

100

47

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

49.731

49.731

46.010

46.010

-

3.516

93

93

48

Bảo tàng Hùng Vương

4.194

4.194

4.194

4.194

-

-

100

100

49

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

359

359

359

359

-

-

100

100

50

Thư viện tỉnh

4.835

4.835

4.835

4.835

-

-

100

100

51

Khu di tích lịch sử đền hùng

18.361

18.361

15.662

15.662

-

1.892

85

85

52

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

3.431

3.431

3.431

3.431

-

-

100

100

53

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.136

2.136

2.136

2.136

-

-

100

100

54

Hội Nhà báo

1.614

1.614

1.614

1.614

-

-

100

100

55

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

11.310

11.310

10.160

10.160

-

1.150

90

90

56

Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch

4.783

4.783

4.629

4.629

-

-

97

97

57

Trung tâm dịch vụ môi trường và Hạ tầng kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

4.865

4.865

4.865

4.865

-

-

100

100

58

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

36.505

36.505

36.013

34.013

2.000

2.000

2.066

99

99

59

Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần

10.209

10.209

7.927

7.927

-

2.000

78

78

60

Trung tâm giáo dục Lao động xã hội

9.123

9.123

8.702

8.702

-

-

95

95

61

Trung tâm điều dưỡng người có công

5.594

5.594

5.594

5.594

-

-

100

100

62

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

2.991

2.991

2.828

2.828

-

163

95

95

63

Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ

485

485

485

485

-

-

100

100

64

Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy

2.580

2.580

2.286

2.286

-

83

89

89

65

Ban Quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ

6.256

6.256

6.256

6.256

-

0

100

100

66

Sở Thông tin và truyền thông

11.635

11.635

11.983

11.583

400

400

-

103

103

67

Chi cục quản lý thị trường

16.722

16.722

15.630

15.630

-

1.040

93

93

68

Sở Ngoại vụ

8.060

8.060

8.060

8.060

-

-

100

100

69

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.277

7.277

6.832

6.832

-

445

94

94

70

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp.

7.113

7.113

6.865

6.865

-

-

97

97

71

Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp

15.793

15.793

15.630

15.630

-

163

99

99

72

Trung tâm tư vấn đầu tư và dịch vụ Khu công nghiệp

607

607

607

607

-

-

100

100

73

Trung tâm quy hoạch xây dựng Phú Thọ

1.224

1.224

1.224

1.224

-

-

100

100

74

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ (Sở Xây dựng)

864

864

864

864

-

-

100

100

75

Trung tâm thông tin tư vấn tài sản và Dịch vụ Tài chính

2.473

2.473

2.293

2.293

-

-

93

93

76

Trung tâm xúc tiến đầu tư (Sở Kế hoạch và Đầu tư)

2.503

2.503

2.503

2.503

-

-

100

100

77

Ban quản lý dự án Văn hóa thể thao và du lịch

7.492

7.492

6.490

6.490

-

1.002

87

87

78

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

582

582

568

568

-

14

98

98

79

Trung tâm Công nghệ thông tin Tây bắc

1.540

1.540

1.540

1.540

-

-

100

100

80

Phòng công chứng số 1

600

600

600

600

-

-

100

100

81

Phòng công chứng số 2

450

450

450

450

-

-

100

100

82

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

4.383

4.383

3.499

3.499

-

-

80

80

83

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản:

475

475

475

475

-

-

100

100

84

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

2.740

2.740

2.697

2.697

-

-

98

98

85

Ban quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông

77.800

77.800

73.742

73.742

-

4.026

95

95

86

Trung tâm Cổng Giao tiếp điện tử Phú Thọ (Sở Thông tin và Truyền thông)

1.731

1.731

1.731

1.731

-

-

100

100

87

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại (Sở Ngoại vụ).

1.754

1.754

1.754

1.754

-

-

100

100

88

Trung tâm xúc tiến thương mại (Sở Công thương).

2.759

2.759

2.688

2.688

-

71

97

97

89

Tỉnh ủy

158.086

158.086

158.286

158.086

200

200

-

100

100

90

Tỉnh đoàn thanh niên

7.465

7.465

7.465

7.465

-

-

100

100

91

Hội liên hiệp thanh niên

975

975

975

975

-

-

100

100

92

Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên Hùng Vương

1.815

1.815

1.815

1.815

-

-

100

100

93

Nhà thiếu nhi

3.071

3.071

3.071

3.071

-

100

100

94

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

10.565

10.565

10.565

10.565

-

-

100

100

95

Mặt trận tổ quốc

9.672

9.672

9.672

9.672

-

-

100

100

96

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

1.461

1.461

1.461

1.461

-

-

100

100

97

Hội nông dân

7.595

7.595

8.095

7.595

500

500

-

107

107

98

Hội cựu chiến binh

3.393

3.393

3.393

3.393

-

-

100

100

99

Liên minh HTX

6.366

6.366

7.366

6.366

1.000

1.000

-

116

116

100

Trung tâm tư vấn và Hỗ trợ kinh tế tập thể.

534

534

534

534

-

-

100

100

101

Hội chữ thập đỏ

3.626

3.626

3.626

3.626

-

-

100

100

102

Ban đại diện Hội người cao tuổi

891

891

891

891

-

-

100

100

103

Trung tâm hội nghị tỉnh

2.424

2.424

2.424

2.424

-

-

100

100

104

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh

4.987

4.987

4.987

4.987

-

-

100

100

105

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ

270

270

270

270

-

-

100

100

106

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ

350

350

350

350

-

-

100

100

107

Hội người mù

360

360

360

360

-

-

100

100

108

Hội luật gia

277

277

277

277

-

-

100

100

109

Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin

290

290

290

290

-

-

100

100

110

Hội sinh vật cảnh và làm vườn

527

527

527

527

-

-

100

100

111

Đoàn luật sư

30

30

30

30

-

-

100

100

112

Hội đầu tư nước ngoài

30

30

30

30

-

-

100

100

113

BQLDA quỹ toàn cầu HIV/AIDS tỉnh PT

350

350

350

350

-

-

100

100

114

Sở Giáo dục và đào tạo

54.231

54.231

51.354

51.354

-

2.877

95

95

115

Trường THPT Thanh Sơn

11.557

11.557

11.554

11.554

-

3

100

100

116

Trường THPT Minh Đài

10.900

10.900

10.900

10.900

-

-

100

100

117

Trường THPT Văn Miếu

9.164

9.164

9.159

9.159

-

5

100

100

118

Trường THPT Hương Cần

10.339

10.339

9.103

9.103

-

1.236

88

88

119

Trường THPT Thạch Kiệt

11.393

11.393

11.287

11.183

104

104

3

99

99

120

Trường THPT Yên Lập

11.590

11.590

11.590

11.590

-

-

100

100

121

Trường THPT Minh Hòa

7.194

7.194

7.171

7.171

-

23

100

100

122

Trường THPT Lương Sơn

8.697

8.697

8.697

8.697

-

-

100

100

123

Trường THPT Cẩm Khê

9.323

9.323

9.305

9.305

-

18

100

100

124

Trường THPT Hiền Đa

6.897

6.897

6.639

6.639

-

258

96

96

125

Trường THPT Phương Xá

7.879

7.879

7.817

7.817

-

63

99

99

126

Trường THPT Hạ Hòa

6.859

6.859

6.859

6.859

-

-

100

100

127

Trường THPT Xuân áng

5.717

5.717

5.717

5.717

-

-

100

100

128

Trường THPT Vĩnh Chân

5.681

5.681

5.681

5.681

-

-

100

100

129

Trường THPT Thanh Ba

8.750

8.750

8.735

8.735

-

15

100

100

130

Trường THPT Yển Khê

7.779

7.779

7.757

7.757

-

23

100

100

131

Trường THPT Đoan Hùng

8.187

8.187

8.187

8.187

-

-

100

100

132

Trường THPT Chân Mộng

6.173

6.173

6.162

6.162

-

11

100

100

133

Trường THPT Quế Lâm

5.408

5.408

5.401

5.401

-

7

100

100

134

Trường THPT Thanh Thủy

8.238

8.238

8.238

8.238

-

-

100

100

135

Trường THPT Trung Nghĩa

5.525

5.525

5.525

5.525

-

-

100

100

136

Trường THPT Phù Ninh

7.555

7.555

7.555

7.555

-

-

100

100

137

Trường THPT Tử Đà

7.284

7.284

7.284

7.284

-

-

100

100

138

Trường THPT Trung Giáp

6.895

6.895

6.895

6.895

-

-

100

100

139

Trường THPT Long Châu Sa

8.990

8.990

8.990

8.990

-

-

100

100

140

Trường THPT Phong Châu

9.256

9.256

9.256

9.256

-

-

100

100

141

Trường THPT Mỹ Văn

7.558

7.558

7.558

7.558

-

-

100

100

142

Trường THPT Tam Nông

7.296

7.296

7.296

7.296

-

-

100

100

143

Trường THPT Hưng hóa

5.575

5.575

5.569

5.569

-

7

100

100

144

Trường THPT Hùng Vương

10.132

10.132

10.132

10.132

-

-

100

100

145

Trường THPT Việt Trì

11.261

11.261

11.073

11.073

-

188

98

98

146

Trường THPT CN Việt Trì

8.100

8.100

7.830

7.830

-

270

97

97

147

Trường THPT KT Việt Trì

7.362

7.362

7.176

7.176

-

186

97

97

148

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

21.066

21.066

21.059

21.059

-

7

100

100

149

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

20.309

20.309

20.309

20.309

-

-

100

100

150

Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn

9.893

9.893

9.893

9.893

-

-

100

100

151

Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập

10.928

10.928

10.928

10.928

-

-

100

100

152

Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng

5.186

5.186

5.186

5.186

. -

-

100

100

153

Trường Dân tộc Nội trú - THCS Tân Sơn

8.239

8.239

8.239

8.239

-

-

100

100

154

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

6.808

6.808

6.803

6.803

-

5

100

100

155

Trường Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý Giáo dục

7.101

7.101

6.809

6.809

-

268

96

96

156

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học

3.899

3.899

3.899

3.899

-

-

100

100

157

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ

6.397

6.397

6.173

6.173

-

225

96

96

158

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ

4.190

4.190

4.190

4.190

-

-

100

100

159

Trường Cao đẳng kinh tế - kỹ nghệ thực hành

10.465

10.465

6.478

6.478

-

3.933

62

62

160

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

10.424

10.424

8.747

8.747

-

1.678

84

84

161

Trường chính trị tỉnh

10.088

10.088

10.088

10.088

-

-

100

100

162

Trường Đại học Hùng vương

77.900

77.900

76.575

76.575

-

807

98

98

163

Trường cao đẳng y tế

21.203

21.203

21.000

21.000

-

187

99

99

164

Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch tỉnh Phú Thọ

5.524

5.524

5.524

5.524

-

-

100

100

165

Cao đẳng nghề Phú Thọ

27.002

27.002

19.742

19.742

-

7.238

73

73

166

Trường Trung cấp nghề công nghệ và vận tải Phú Thọ

2.438

2.438

2.438

2.438

-

-

100

100

167

Trung tâm dịch vụ việc làm

3.992

3.992

3.992

3.992

-

-

100

100

168

Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề và giới thiệu việc làm Thanh niên

1.255

1.255

1.255

1.255

-

-

100

100

169

Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

9.033

9.033

5.905

5.905

-

3.062

65

65

170

Trường năng khiếu Thể dục thể thao

12.477

12.477

12.477

12.477

-

-

100

100

171

Trung tâm Dạy nghề Công đoàn Phú thọ

336

336

336

336

-

-

100

100

172

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ việc làm nông dân

397

397

397

397

-

-

100

100

173

Trung tâm giới thiệu Việc làm phụ nữ

-

-

-

-

-

-

-

174

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

425

425

425

425

-

-

100

100

175

Hội khuyến học

1.045

1.045

1.045

1.045

-

-

100

100

176

Sở Y tế

29.143

29.143

28.203

28.203

-

940

97

97

177

Bệnh viện đa khoa Tỉnh:

84.125

84.125

72.838

72.838

-

11.287

87

87

178

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Phú Thọ:

12.681

12.681

11.561

11.561

-

1.120

91

91

179

Bệnh viện Tâm thần:

11.360

11.360

9.943

9.943

-

1.417

88

88

180

Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng.

14.050

14.050

13.134

13.134

-

916

93

93

181

Bảo hiểm xã hội tỉnh

91.653

91.653

91.653

91.653

-

-

100

100

182

Trung tâm y tế dự phòng

11.020

11.020

9.720

9.720

-

1.300

88

88

183

Bệnh viện mắt

5.200

5.200

4.441

4.441

-

759

85

85

184

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

4.444

4.444

3.365

3.365

-

1.079

76

76

185

Trung tâm kiểm nghiệm

4.150

4.150

4.150

4.150

-

-

100

100

186

Trung tâm Giám định Y khoa (Có 500 triệu kinh phí tăng cường cơ sở vật chất).

1.760

1.760

1.760

1.760

-

-

100

100

187

Trung tâm Pháp y

2.114

2.114

2.114

2.114

-

-

100

100

188

Hội đông y

107

107

107

107

-

-

100

100

189

Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ.

2.224

2.224

2.224

2.224

-

-

100

100

190

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

8.960

8.960

8.661

8.661

-

299

97

97

191

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

7.122

7.122

2.750

2.750

-

4.372

39

39

192

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ

17.649

17.649

16.959

16.959

-

690

96

96

193

Bệnh viện đa khoa Thanh ba

4.729

4.729

4.729

4.729

-

-

100

100

194

Bệnh viện đa khoa Hạ hòa

2.595

2.595

2.595

2.595

-

-

100

100

195

Bệnh viện đa khoa Đoan hùng

4.622

4.622

4.622

4.622

-

-

100

100

196

Bệnh viện đa khoa Cẩm khê

4.910

4.910

4.910

4.910

-

-

100

100

197

Bệnh viện đa khoa Thanh sơn

5.002

5.002

5.002

5.002

-

-

100

100

198

Trung tâm Y tế Việt trì

15.838

15.838

15.826

15.826

-

12

100

100

199

Trung tâm Y tế Phú thọ

7.098

7.098

7.098

7.098

-

-

100

100

200

Trung tâm Y tế Thanh ba

28.623

28.623

27.847

27.847

-

776

97

97

201

Trung tâm Y tế Hạ hòa

30.410

30.410

29.396

29.396

-

1.014

97

97

202

Trung tâm Y tế Đoan hùng

27.252

27.252

26.277

26.277

-

975

96

96

203

Trung tâm Y tế Tam nông

22.812

22.812

22.223

22.223

-

589

97

97

204

Trung tâm Y tế Lâm Thao

19.035

19.035

18.459

18.459

-

576

97

97

205

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.805

22.805

22.237

22.237

-

568

98

98

206

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.061

33.061

32.057

32.057

-

1.004

97

97

207

Trung tâm Y tế Thanh thủy

21.950

21.950

21.348

21.348

-

602

97

97

208

Trung tâm Y tế Yên lập

26.958

26.958

25.760

25.760

-

1.198

96

96

209

Trung tâm Y tế Thanh sơn

28.884

28.884

27.904

27.904

-

980

97

97

210

Trung tâm Y tế Tân sơn

31.101

31.101

30.351

30.351

-

750

98

98

211

Chi cục Dân số

16.548

16.548

9.041

9.041

-

7.507

55

55

212

Trung tâm huấn luyện thể dục thể thao

16.114

16.114

16.114

16.114

-

-

100

100

213

Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao

7.247

7.247

7.247

7.247

-

-

100

100

214

Đài truyền hình

31.019

31.019

30.751

30.519

232

232

500

99

99

215

Liên đoàn Lao động

1.072

1.072

1.072

1.072

-

-

100

100

216

Đoàn Đại biểu QH

1.100

1.100

1.100

1.100

-

-

100

100

217

Hoàn trả NSTW

14

14

14

14

-

-

100

100

218

Chi nhánh NH Phát triển VN

281

281

281

281

-

-

100

100

219

Công ty CP IN

1.320

1.320

1.320

1.320

-

-

100

100

220

Công an

1.235

1.235

1.235

1.235

-

-

100

100

221

Bộ CHQS tỉnh

80

80

80

80

-

-

100

100

222

Cục thuế

10

10

10

10

-

-

100

100

223

Làng trẻ SOS

990

990

990

990

-

-

100

100

224

Hội truyền thống Trường Sơn- Đường HCM Vn

40

40

40

40

-

-

100

100

225

Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ

40

40

40

40

-

-

100

100

226

Cục thống kê

642

642

642

642

-

-

100

100

227

Hội chiến sỹ thành cổ Quảng Trị

55

55

55

55

-

-

100

100

228

Ban trị sự phật giáo

200

200

200

200

-

-

100

100

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện, thành, thị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

BS cân đối

BS mục tiêu

Tổng số

BS cân đối

BS cân đối

Cộng

Nguồn vốn sự nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ

Nguồn vốn để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ khác

TỔNG SỐ

3.778.410

3.778.410

5.152.891

3.778.410

1.374.481

637.290

709.191

136

100

1

Việt Trì

87.719

87.719

249.316

87.719

161.597

27.333

106.264

284

100

2

Phú Thọ

165.793

165.793

204.265

165.793

38.472

12.445

26.027

123

100

3

Phù Ninh

236.702

236.702

298.525

236.702

61.823

22.421

39.402

126

100

4

Lâm Thao

206.076

206.076

296.522

206.076

90.446

23.237

67.209

144

100

5

Tam Nông

278.683

278.683

341.026

278.683

62.343

27.125

35.218

122

100

6

Thanh Thủy

247.755

247.755

324.158

247.755

76.403

23.474

52.929

131

100

7

Đoan Hùng

323.660

323.660

441.169

323.660

117.509

51.715

65.794

136

100

8

Thanh Ba

331.655

331.655

438.631

331.655

106.976

54.657

52.319

132

100

9

Hạ Hòa

360.202

360.202

481.065

360.202

120.863

48.669

72.194

134

100

10

Cẩm Khê

438.274

438.274

576.559

438.274

138.285

81.336

56.949

132

100

11

Yên Lập

323.559

323.559

465.151

323.559

141.592

80.170

61.423

144

100

12

Thanh Sơn

451.700

451.700

587.039

451.700

135.339

94.392

40.948

130

100

13

Tân Sơn

326.632

326.632

449.466

326.632

122.834

90.317

32.517

138

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu64/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Hoàng Công Thủy
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 do tỉnh Phú Thọ ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.