|
BỘ LAO ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 650/QĐ-LĐTBXH |
Hà Nội, ngày 9 tháng 6 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU CỦA CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI ASEAN ĐẾN NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án xây dựng và triển khai Kế hoạch thực hiện các mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế làm việc và phối hợp giữa các cơ quan tham gia hợp tác ASEAN của Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện Đề án xây dựng và triển khai Kế hoạch thực hiện các mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa Xã hội ASEAN đến năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
CỦA
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI KẾ
HOẠCH THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU CỦA CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI ASEAN ĐẾN NĂM 2025
(Ban
hành kèm theo Quyết
định số 650/QĐ-LĐTBXH ngày 9 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án xây dựng và triển khai Kế hoạch thực hiện các mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Đề án ASEAN), Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Kế hoạch hành động giai đoạn 2021-2025 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện Đề án ASEAN với những nội dung cụ thể sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích: Triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Đề án ASEAN và thúc đẩy việc thực hiện có hiệu quả các mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025 trong lĩnh vực lao động và xã hội giai đoạn 2021-2015.
2. Yêu cầu:
a) Chủ động hội nhập và tích cực trong việc thực hiện vai trò cơ quan điều phối quốc gia của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
b) Tạo sự gắn kết và phối hợp chặt chẽ giữa Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa Xã hội ASEAN tại Việt Nam trong việc triển khai thực hiện các mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025.
c) Kịp thời cập nhật các hoạt động, sự kiện ở cấp khu vực và tiến độ thực hiện Kế hoạch tổng thể Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025.
d) Xác định rõ các nhiệm vụ của đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp để chủ động thực hiện nhằm đạt được kết quả theo yêu cầu, tiến độ, đồng thời tranh thủ tối đa các nguồn lực để hội nhập.
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
Để thúc đẩy việc thực hiện có hiệu quả ở cấp quốc gia các mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tập trung thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp sau:
1. Rà soát, lồng ghép và tổ chức thực hiện các nội dung về lao động và xã hội của Kế hoạch tổng thể Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025 và các hoạt động của các cơ quan hợp tác chuyên ngành ASEAN trong kế hoạch, chính sách, chương trình của Bộ và ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
a) Rà soát hệ thống pháp luật, chính sách, chiến lược, chương trình, tiêu chuẩn, tổ chức bộ máy thực hiện trong lĩnh vực lao động và xã hội trên cơ sở các mục tiêu và biện pháp chiến lược của Kế hoạch tổng thể Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025.
b) Nghiên cứu và lựa chọn các biện pháp chiến lược thực hiện phù hợp với ưu tiên trong lĩnh vực lao động và xã hội.
c) Xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách về lao động và xã hội để thực hiện các mục tiêu.
d) Xây dựng và lồng ghép vào các chiến lược, chương trình hành động và các kế hoạch cụ thể về lao động và xã hội để thực hiện.
đ) Tổ chức thực hiện các chương trình, hoạt động.
2. Tuyên truyền, vận động nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động, xã hội và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN
a) Biên soạn và phát hành, phổ biến các ấn phẩm cập nhật hàng năm về các văn kiện, tuyên bố thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN: kế hoạch công tác của các cơ quan hợp tác chuyên ngành của ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội; các kết quả nghiên cứu, dự án liên quan của ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội. Xây dựng các chương trình truyền thông theo nhiều hình thức để nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động, xã hội và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
b) Cập nhật trên các trang thông tin điện tử liên quan các tin, bài tiếng Việt và tiếng Anh về các sự kiện hợp tác của ASEAN trong lĩnh vực lao động, xã hội và của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN; đăng tải các tài liệu tra cứu.
c) Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo và tập huấn nâng cao nhận thức về ASEAN nói chung và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN nói riêng, các vấn đề lao động và xã hội trong bối cảnh một Cộng đồng ASEAN chung và những giải pháp tăng cường hội nhập trên phạm vi toàn quốc.
3. Tăng cường hệ thống thông tin, báo cáo, đánh giá tình hình và kết quả thực hiện các mục tiêu
a) Tổ chức Hội nghị giao ban định kỳ các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
b) Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
c) Thường xuyên cập nhật các thông tin về hợp tác ASEAN trong các lĩnh vực liên quan thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
d) Kiến nghị, đề xuất triển khai thực hiện các Tuyên bố, quyết định của các Bộ trưởng ASEAN phụ trách Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC), phúc lợi xã hội và phát triển (AMMSWD), lao động (ALMM), phụ nữ (AMMW) và quyền của người lao động di cư, quyền của phụ nữ, trẻ em và của các nhóm yếu thế.
đ) Xây dựng và hướng dẫn đánh giá hàng năm, giữa kỳ, cuối kỳ việc thực hiện Đề án tại Việt Nam.
4. Thúc đẩy vận động, thu hút nguồn lực
a) Nghiên cứu và phổ biến các điều kiện, cơ chế hoạt động, hỗ trợ nguồn lực của các Quỹ trong ASEAN và của các tổ chức đối tác.
b) Tổ chức các hội nghị đối tác về hợp tác ASEAN và hội nhập quốc tế của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
c) Xã hội hóa các hoạt động, đặc biệt liên quan đến triển lãm ảnh, sách và sản phẩm liên quan.
5. Hoàn thiện hệ thống tổ chức và nâng cao năng lực cán bộ phù hợp với chức năng, nhiệm vụ để thực hiện Đề án 161.
a) Sắp xếp lại nhân sự chịu trách nhiệm về hoạt động hợp tác ASEAN đáp ứng theo yêu cầu của công việc.
b) Tổ chức các lớp, khóa tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về Cộng đồng ASEAN, Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN, các cơ chế và các vấn đề ưu tiên trong hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động, xã hội, phụ nữ và trẻ em...
c) Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng năng lực về hội nhập quốc tế, hội nhập khu vực và ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh cho các cán bộ trong ngành theo Quyết định số 1439/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai “Tuyên bố ASEAN về vai trò của nền công vụ làm chất xúc tác trong việc đạt được Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025” do Bộ Nội vụ chủ trì.
d) Cử các cán bộ tham gia các khóa đào tạo, tập huấn, cuộc họp, hội nghị, hội thảo khu vực về lĩnh vực lao động, xã hội và các kênh chuyên ngành của Cộng đồng Văn hóa Xã hội ASEAN, khuyến khích mở rộng các đối tượng thông qua hình thức họp trực tuyến kết hợp trực tiếp.
đ) Cử cán bộ tham gia các khóa đào tạo của Ban Thư ký ASEAN; cán bộ là đầu mối phụ trách Văn hóa Xã hội tại cơ quan đại diện thường trú của Việt Nam tại ASEAN (CPR) nhằm nâng cao năng lực điều phối chung để thực hiện các mục tiêu của quốc gia và các mục tiêu chung của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
III. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
(theo Phụ lục đính kèm)
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và các nhiệm vụ cụ thể trong Kế hoạch hành động này có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và đôn đốc triển khai thực hiện; báo cáo tiến độ và kết quả thực hiện về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (thông qua Vụ Hợp tác quốc tế) định kỳ hàng năm, giữa kỳ và cuối kỳ theo yêu cầu.
2. Vụ Hợp tác quốc tế chủ trì:
- Phối hợp với Văn phòng Bộ và Vụ Kế hoạch Tài chính lập dự toán ngân sách thực hiện Kế hoạch hành động này.
- Định kỳ báo cáo và đề xuất với Bộ trưởng các biện pháp cần thiết nhằm bảo đảm Kế hoạch hành động được thực hiện đồng bộ, hiệu quả; bám sát các mục tiêu của Kế hoạch tổng thể Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN đến năm 2025 và những chương trình, đề án mà Bộ đang thực hiện.
- Phối hợp với Văn phòng Bộ, Trung tâm Thông tin, các báo, tạp chí của Ngành, Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ Ngoại giao tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về các hoạt động hợp tác ASEAN trong Cộng đồng Văn hóa - Xã hội và các lĩnh vực lao động, xã hội.
- Phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành tổng kết, đánh giá giữa kỳ việc thực hiện Kế hoạch hành động này vào năm 2023 và đánh giá tổng kết Đề án vào năm 2025.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động này, nếu cần sửa đổi, bổ sung các nhiệm vụ cụ thể, các đơn vị, địa phương chủ động đề xuất, báo cáo Bộ (qua Vụ Hợp tác quốc tế) xem xét, quyết định./.
DANH SÁCH
QUYẾT ĐỊNH SỐ 650/QĐ-LĐTBXH NGÀY 9/6/2021
I. Các Bộ, ngành
1. Bộ Ngoại giao
2. Bộ Thông tin và Truyền thông
3. Bộ Y tế
4. Bộ Giáo dục và Đào tạo
5. Bộ Nội Vụ
6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7. Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
8. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
9. Bộ Tài nguyên và Môi trường
II. UBND 63 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
C: KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
THỰC HIỆN DƯ À TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU CỦA CỘNG ĐỒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI ASEAN (ASCC) ĐẾN NĂM 2025
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng kiện pháp của KHTT của ASCC
2016-2025/Đề án 161
|
Hoạt động cụ thể
liên
quan
của
các đơn vị
được
đề xuất
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng kiện pháp của KHTT của ASCC
2016-2025/Đề án 161
|
Hoạt động cụ thể
liên
quan
của
các đơn vị
được
đề xuất
|
Chú tri
|
Phối hợp
|
|
1
|
1
|
ALi
|
Thể chế hóa các chính sách ASEAN về các cuộc tham vấn và sự tham gia của các bên liên quan trong công tác của các
cơ
quan
chuyên ngành và các cơ quan khác của
ASEAN, bao gồm: các sáng kiến xây dựng chính sách, lồng ghép việc đánh giá tác
động vào xây dựng chính sách, xây dựng
Chương trình, thực hiện, giám sát và các
hoạt động khác
|
Tổ chức các cuộc tham vấn và chia sẻ thông tin về kế hoạch hành động, kế hoạch công tác và các hội
nghị/hội
thảo của các
cơ
quan chuyên ngành ASEAN trong hoạt động của Bộ với các Bộ, ngành, tổ chức phi chính phủ, cá nhân liên quan ở cấp quốc gia và khu vực.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị thuộc Bộ
LĐTBXH
|
|
2
|
1
|
A.L.ii.
|
Thúc đẩy các khuôn khổ và hướng dẫn về quan hệ đối tác nhằm gắn kết các bên liên quan trong việc thực hiện hiệu quả các sáng kiến của ASEAN và nâng cao nhận thức
của cộng đồng về các Chương trình và
thành tựu của Cộng đồng VHXH.
|
Tổ chức các hội thảo/cuộc họp giới thiệu về các quỹ hợp tác ASEAN và các hoạt động hợp tác trong các lĩnh vực do Bộ LĐTBXH phụ trách; truyền thông về các sáng kiến và kết quả hợp tác của ASEAN.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị trực thuộc Bộ, Bộ Ngoại giao, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương
Tiên quan
|
|
3 4 5
|
1
|
A.2.i.
|
Tổ chức các tập huấn nâng cao năng lực, kỹ năng quản lý công nghệ thông tin
|
TTTT
|
Vụ HTQT, Vụ TCCB,
Trưởng ĐTBD và các đơn vị trực thuộc Bộ
|
|
|
3 4 5
|
1
|
A.2.i.
|
Tổ chức các tập huấn nâng cao năng lực, kỹ năng quản lý công nghệ thông tin
|
TTTT
|
Vụ HTQT, Vụ TCCB,
Trưởng ĐTBD và các đơn vị trực thuộc Bộ
|
|
|
3 4 5
|
1
|
A.2.i.
|
Tổ chức các tập huấn nâng cao năng lực, kỹ năng quản lý công nghệ thông tin
|
TTTT
|
Vụ HTQT, Vụ TCCB,
Trưởng ĐTBD và các đơn vị trực thuộc Bộ
|
|
|
3 4 5
|
1
|
A.2.i.
|
Nâng cao năng lực và khả năng tự cường
của các bên liên quan với các kỹ năng quản lý và công nghệ tiên tiến nhằm tăng cường năng lực thế chế để giải quyết những thách thức hiện nay, ứng phó với các xu hướng
đang nổi lên, như thiên tai, dịch bệnh và
biến đổi khí hậu.
|
Tổ chức các hội nghị chia sẻ luật pháp và chính sách ASEAN trong lĩnh vực lao động - xã hội, đặc biệt trong việc ứng phó
với
các
xu hướng mới như thiên tai, dịch bệnh, biến đổi khí hậu và Cách mạng Công nghiệp 4.0
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
3 4 5
|
1
|
A.2.i.
|
Nâng cao năng lực và khả năng tự cường
của các bên liên quan với các kỹ năng quản lý và công nghệ tiên tiến nhằm tăng cường năng lực thế chế để giải quyết những thách thức hiện nay, ứng phó với các xu hướng
đang nổi lên, như thiên tai, dịch bệnh và
biến đổi khí hậu.
|
Tổ chức các hội nghị chia sẻ luật pháp và chính sách ASEAN trong lĩnh vực lao động - xã hội, đặc biệt trong việc ứng phó
với
các
xu hướng mới như thiên tai, dịch bệnh, biến đổi khí hậu và Cách mạng Công nghiệp 4.0
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
A.2.i.
|
Nâng cao năng lực và khả năng tự cường
của các bên liên quan với các kỹ năng quản lý và công nghệ tiên tiến nhằm tăng cường năng lực thế chế để giải quyết những thách thức hiện nay, ứng phó với các xu hướng
đang nổi lên, như thiên tai, dịch bệnh và
biến đổi khí hậu.
|
Tổ chức các hội nghị chia sẻ luật pháp và chính sách ASEAN trong lĩnh vực lao động - xã hội, đặc biệt trong việc ứng phó
với
các
xu hướng mới như thiên tai, dịch bệnh, biến đổi khí hậu và Cách mạng Công nghiệp 4.0
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.i.
|
Nâng cao năng lực và khả năng tự cường
của các bên liên quan với các kỹ năng quản lý và công nghệ tiên tiến nhằm tăng cường năng lực thế chế để giải quyết những thách thức hiện nay, ứng phó với các xu hướng
đang nổi lên, như thiên tai, dịch bệnh và
biến đổi khí hậu.
|
Tổ chức các tập huấn nâng cao năng lực, kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ chuyên món theo vị trí việc làm và lãnh đạo quản lý" và "Bối dưỡng nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin, hành chính công vụ và quản lý nhà nước đáp ứng các yêu cầu chung về hội nhập
|
Vụ TCCB và Trường
ĐTBD
|
Trưởng ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.i.
|
Nâng cao năng lực và khả năng tự cường
của các bên liên quan với các kỹ năng quản lý và công nghệ tiên tiến nhằm tăng cường năng lực thế chế để giải quyết những thách thức hiện nay, ứng phó với các xu hướng
đang nổi lên, như thiên tai, dịch bệnh và
biến đổi khí hậu.
|
Tổ chức các tập huấn nâng cao năng lực, kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ chuyên món theo vị trí việc làm và lãnh đạo quản lý" và "Bối dưỡng nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin, hành chính công vụ và quản lý nhà nước đáp ứng các yêu cầu chung về hội nhập
|
Vụ TCCB và Trường
ĐTBD
|
Trưởng ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.i.
|
Nâng cao năng lực và khả năng tự cường
của các bên liên quan với các kỹ năng quản lý và công nghệ tiên tiến nhằm tăng cường năng lực thế chế để giải quyết những thách thức hiện nay, ứng phó với các xu hướng
đang nổi lên, như thiên tai, dịch bệnh và
biến đổi khí hậu.
|
Tổ chức các tập huấn nâng cao năng lực, kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ chuyên món theo vị trí việc làm và lãnh đạo quản lý" và "Bối dưỡng nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ thông tin, hành chính công vụ và quản lý nhà nước đáp ứng các yêu cầu chung về hội nhập
|
Vụ TCCB và Trường
ĐTBD
|
Trưởng ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ tri
|
Phối hợp
|
|
6
|
1
|
A.2.ii.
|
Thúc đẩy việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông ở các nhóm tuổi khác nhau như một phương tiện kết nối với cộng đồng khu vực và toàn cầu.
|
Cung cấp trang thiết bị phục vụ cho hợp trực tuyến với các nước thành viên
ASEAN và các đối tác quốc tế khác.
|
TTTT, VP Bộ
|
Vụ KHTC, Vụ HTQT, các bộ phận truyền thông và
thông tin tại các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
7
|
1
|
A.2.iii
|
Tăng cường sự tham gia của các chính
quyền và các cấp có thẩm quyền ở địa
phương thông qua chính quyền trung ương trong việc xây dựng các Chương trình năng cao năng lực ASEAN, từ đó có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng của họ.
|
* Tổ chức các hội thảo về hợp tác/hội nhập ASEAN và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN trong lĩnh vực lao động, phúc lợi xã hội, quyền của phụ nữ và trẻ em. * Tổ chức các Hội nghị thực hiện Đề án 161 cho các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
* Đưa ra những hướng dẫn cho chính quyền các cấp để xây dựng, thực hiện,
giám sát và đánh giá việc thực hiện Kế hoạch tổng thể tại địa phương.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn
vị
liên quan
thuộc
Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
3 9 10 " 12 13
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Rà soát, xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách trong lĩnh vực lao động và xã hội, trong đó có việc sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bình đẳng giới, Luật Việc làm, Luật Trẻ em nhằm bảo đảm tương thích với các Cam kết trong khối ASEAN về lĩnh vực lao động và xã hội. Thực hiện cải cách chính sách bảo hiểm xã hội thông qua việc sửa Luật Bảo hiểm xã hội Thực hiện cải cách tiền lương trong khu vực sản xuất kinh doanh thông qua việc hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước, về tiền lương tối thiểu giờ,
|
Vụ Pháp chế, Vụ BHXH Cục
Vụ HTQT và tất cả các đơn vị trực thuộc
Bộ
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Sở LĐTBXH Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
||||
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Đánh giá, sửa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới bảo đảm phù hợp, đồng bộ, Nghiên cứu rà soát sửa đổi, bổ sung Hoàn thiện Luật Việc làm, các văn bản có liên quan và các văn bản hướng dẫn về việc làm, TTLĐ, BHTN, QLLĐ
thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới
|
Vụ BĐG Cục VL
|
Vụ PC và các đơn vị liên Vụ PC, BHXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Tiếp tục rà soát, kiến nghị sửa đổi bổ sung, ban hành chính sác, pháp luật để đảm bảo quyền trẻ em phù hợp với Luật Trẻ em 2016 như hoàn thiện quy định của pháp luật trẻ em trong các Bộ luật liên quan
|
Cục TE
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Tiếp tục rà soát, kiến nghị sửa đổi bổ sung, ban hành chính sác, pháp luật để đảm bảo quyền trẻ em phù hợp với Luật Trẻ em 2016 như hoàn thiện quy định của pháp luật trẻ em trong các Bộ luật liên quan
|
Cục TE
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Tiếp tục rà soát, kiến nghị sửa đổi bổ sung, ban hành chính sác, pháp luật để đảm bảo quyền trẻ em phù hợp với Luật Trẻ em 2016 như hoàn thiện quy định của pháp luật trẻ em trong các Bộ luật liên quan
|
Cục TE
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Tiếp tục rà soát, kiến nghị sửa đổi bổ sung, ban hành chính sác, pháp luật để đảm bảo quyền trẻ em phù hợp với Luật Trẻ em 2016 như hoàn thiện quy định của pháp luật trẻ em trong các Bộ luật liên quan
|
Cục TE
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Tiếp tục rà soát, kiến nghị sửa đổi bổ sung, ban hành chính sác, pháp luật để đảm bảo quyền trẻ em phù hợp với Luật Trẻ em 2016 như hoàn thiện quy định của pháp luật trẻ em trong các Bộ luật liên quan
|
Cục TE
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
Tiếp tục rà soát, kiến nghị sửa đổi bổ sung, ban hành chính sác, pháp luật để đảm bảo quyền trẻ em phù hợp với Luật Trẻ em 2016 như hoàn thiện quy định của pháp luật trẻ em trong các Bộ luật liên quan
|
Cục TE
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
||||
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
||||
|
1
|
A.2.iv.
|
Thúc đẩy việc hoàn thiện pháp luật, chính sách gắn với thực tiễn, tránh phân biệt đối xử bằng cách xây dựng các thể chế hiệu quá, có trách nhiệm giải trình và minh bạch ở tất cả các cấp.
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chú tri
|
Phối hợp
|
|
Tăng cường hợp tác phát triển nguồn nhân lực thông qua hoạt động của Hội đồng Giáo dục Nghề nghiệp ASEAN, thúc đẩy thực hiện Khung Tham chiếu trình độ ASEAN, thực hiện Lộ trình ASEAN về Phát triển Nguồn nhân lực trong thế giới công việc đang đổi thay và các dự án liên quan trong kênh lao động
|
Tổng cục
GDNN
|
Cục Việc làm, Cục
QLLĐNN, trường
ĐTBDCBCC, các đơn vị
liên quan thuộc Bộ và các Sở LĐTBXH
|
||||
|
14 15 16 17
|
1
|
A.2.y.
|
Tăng cường dịch vụ xã hội thông qua các Chương trình nâng cao năng lực, phát triển nguồn nhân lực và hợp tác hiệu quả giữa
các nước thành viên ASEAN.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động theo Quyết định 176/QĐ-TTg ngày 05/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chương trình hỗ trợ phát triển thị trường lao động đến năm 2030
|
Cục VL
|
Viện KHLĐXH, các đơn
vị cô liên quan trọng và
ngoài Bộ; Sở LĐTBXH và các Trung tâm dịch vụ
việc lâm tỉnh/thành phố
|
|
14 15 16 17
|
1
|
A.2.y.
|
Tăng cường dịch vụ xã hội thông qua các Chương trình nâng cao năng lực, phát triển nguồn nhân lực và hợp tác hiệu quả giữa
các nước thành viên ASEAN.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động theo Quyết định 176/QĐ-TTg ngày 05/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chương trình hỗ trợ phát triển thị trường lao động đến năm 2030
|
Cục VL
|
Viện KHLĐXH, các đơn
vị cô liên quan trọng và
ngoài Bộ; Sở LĐTBXH và các Trung tâm dịch vụ
việc lâm tỉnh/thành phố
|
|
14 15 16 17
|
1
|
A.2.y.
|
Tăng cường dịch vụ xã hội thông qua các Chương trình nâng cao năng lực, phát triển nguồn nhân lực và hợp tác hiệu quả giữa
các nước thành viên ASEAN.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động theo Quyết định 176/QĐ-TTg ngày 05/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chương trình hỗ trợ phát triển thị trường lao động đến năm 2030
|
Cục VL
|
Viện KHLĐXH, các đơn
vị cô liên quan trọng và
ngoài Bộ; Sở LĐTBXH và các Trung tâm dịch vụ
việc lâm tỉnh/thành phố
|
|
14 15 16 17
|
1
|
A.2.y.
|
Tăng cường dịch vụ xã hội thông qua các Chương trình nâng cao năng lực, phát triển nguồn nhân lực và hợp tác hiệu quả giữa
các nước thành viên ASEAN.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động theo Quyết định 176/QĐ-TTg ngày 05/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chương trình hỗ trợ phát triển thị trường lao động đến năm 2030
|
Cục VL
|
Viện KHLĐXH, các đơn
vị cô liên quan trọng và
ngoài Bộ; Sở LĐTBXH và các Trung tâm dịch vụ
việc lâm tỉnh/thành phố
|
|
14 15 16 17
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
|
|
14 15 16 17
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
|
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
||
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
||
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
||
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
||
|
1
|
A.2.y.
|
Đẩy mạnh thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển quan hệ lao động theo tính thân Chỉ thị 37-CT/TW của Ban Bí thư về xây dựng quan hệ lao động, hài hòa, ổn định và tiến bộ trong tình hình mới. Xây dựng và hoàn thiện Hệ thống Giám sát và Đánh giá thực hiện Lộ trình thực hiện Tuyên bố ASEAN về Phát triển Nguồn Nhân lực trong Thế giới Công việc đang đổi thay
|
Cục Vụ HTQT
QHLĐTL
|
Các đơnvị liên quan thuộc Bộ Tổng cục GDNN và các
đơn vị liên quan, Bộ GD
ĐT
|
||
|
1
|
A.2.y.
|
|||||
|
18
|
1
|
A.2.vi.
|
Nâng cao nhận thức về ASEAN của công chức,
sinh
viên,
trẻ em, thanh niên
và
tất cả các bên liên quan, đây cũng là yếu tố góp Phần xây dựng bán sắc ASEAN.
|
Tổ chức các hội nghị, hội thảo tuyên truyền về hợp tác ASEAN trong Cộng đồng Văn hòa - Xã hội và lĩnh vực lao động - xã hội cho các đối tượng liên quan trong Cộng đồng và ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ, các Bộ, ngành thuộc
trụ cột VHXH, Bộ Ngoại
giao, Bộ Công thương và
các tỉnh, thành phố
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
19 20 21 22 23
|
1
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
* Triển khai có hiệu quả các mục tiêu quốc gia và các Chiến lược, Chương trình liên quan nhằm thúc đẩy bình đẳng giới như: Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021-2030; Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới
giai đoạn 2021-2025; Chương trình truyền thông về bình đẳng
giới
đến năm 2030 Triển khai các hoạt động thuộc Ủy ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ. Hội thảo khu vực ASEAN về Hướng dẫn lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động và việc làm và Các Hội thảo quốc gia áp dụng Hướng dẫn khu vực Rà soát luật pháp và chính sách của các nước ASEAN về lao động nữ di cư Các nghiên cứu về nữ và bình đẳng giới trong các lĩnh vực lao động - xã hội
* Duy trì, nhãn rộng và nâng cao hiệu quả các mô hình, hoạt động thúc đẩy bình đăng giới và cung cấp dịch vụ phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới. * Đẩy mạnh các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới nhằm nâng cao nhận thức, chuyển đổi hành vi của cộng đồng, chủ trọng đa dạng hóa các hình thức truyền thông để phù hợp với từng nhóm đối tượng, địa bàn, dân cư. Ưu tiên các hoạt động thu hút
sự
tham gia của nam giới và trẻ
em
trai trong thực hiện bình đẳng giới. Triển khai có hiệu quả Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa,
ứng
phó với bạo lực trên cơ sở
giới
hàng năm.
* Đánh giá, sữa đổi, bổ sung Luật Bình đẳng giới đảm bảo phù hợp, đồng bộ, thống nhất với Hiến pháp 2013, các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tiễn tình hình mới.□
|
Vụ BĐG Vụ Tổ chức Vụ HTQT Vụ HTQT Viện
cán bộ
KHLĐXH
|
Cục TE, các đơn vị liên Vụ BĐG và các đơn vị Vụ PC, Vụ BĐG, trường Cục QLLĐNN, Vụ PC Vụ BĐG, Viện KHLĐXH Vụ BĐG, các đơn vị liên
quan trong và ngoài Bộ
trực thuộc Bộ
ĐTBD và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
quan trọng và ngoài Bộ
|
||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
A.2.vii
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
|||||
|
24
|
1
|
B.1.i.
|
Nỗ lực đạt được bình đẳng giới và tăng
cường quyền năng cho tất cả phụ nữ và trẻ em gái
Giám tình trạng bất bình đẳng và thúc đẩy tiếp cận bình đẳng với an sinh xã hội và
được hưởng các quyền con người cho tất cả người dân; xây dựng và thực hiện các
khuôn khổ, hướng dẫn và triển khai các cơ chế xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xứ, bạo lực, bóc lột, lạm đụng và sao nhãng.
|
Thực hiện nghiên cứu các chính sách, mô hình bảo hiểm xã hội nhằm hỗ trợ cho người lao động phục hồi sau đại dịch
|
Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
25
26
27
28
|
1
|
B.1ii
|
Đưa ra các hướng dẫn chăm sóc và hỗ trợ có chất lượng cho phụ nữ, trẻ em, thanh
niên, người cao tuổi, người khuyết tật, lao động di cư, nhóm dân tộc thiếu số, và các nhóm dễ bị tổn thương.
|
Nghiên cứu và ứng dụng các tài liệu có sẵn của khu vực/quốc tế đồng thời biên soạn/chính sửa các tài liệu và xây dựng mô hình hướng dẫn trong nước về chu trình, thủ tục chăm sóc và hỗ trợ cho các đối tượng của ngành
|
Cục BTXH
|
Cục TE, Vụ BĐG, Trường ĐTBD và các đơn vị liên
quan
|
|
25
26
27
28
|
1
|
B.1ii
|
Đưa ra các hướng dẫn chăm sóc và hỗ trợ có chất lượng cho phụ nữ, trẻ em, thanh
niên, người cao tuổi, người khuyết tật, lao động di cư, nhóm dân tộc thiếu số, và các nhóm dễ bị tổn thương.
|
Trợ giúp trẻ em khuyết tật được tiếp cận các dịch vụ bảo vệ, chăm sóc, giáo dục tại cộng đồng; Tăng cường công tác quản lý nhà nước về hỗ trợ trẻ em khuyết tật tiếp cận các dịch vụ bảo vệ, chăm sóc, giáo dục tại cộng đồng
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
25
26
27
28
|
1
|
B.1ii
|
Đưa ra các hướng dẫn chăm sóc và hỗ trợ có chất lượng cho phụ nữ, trẻ em, thanh
niên, người cao tuổi, người khuyết tật, lao động di cư, nhóm dân tộc thiếu số, và các nhóm dễ bị tổn thương.
|
Xây dựng cơ chế phối hợp liên ngành, mạng lưới kết nối chuyển tuyến dịch vụ hỗ trợ chăm sóc phát triển toàn diện trẻ em những năm đầu đời tại gia đình và cộng đồng
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
25
26
27
28
|
1
|
B.1ii
|
Đưa ra các hướng dẫn chăm sóc và hỗ trợ có chất lượng cho phụ nữ, trẻ em, thanh
niên, người cao tuổi, người khuyết tật, lao động di cư, nhóm dân tộc thiếu số, và các nhóm dễ bị tổn thương.
|
Tăng cường phòng phát hiện và hỗ trợ, can thiệp lao động trẻ em và trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em ở các cấp, các ngành, đặc biệt là cấp cơ sở, chú trọng lĩnh vực nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ và trong các chuỗi cung ứng. Phòng, chống tội phạm mua bán trẻ em vi mục đích bóc lột sức lao động. Xây dựng và triển khai quy trình, mạng lưới phòng ngừa, phát hiện, hỗ trợ, can thiệp lao động trẻ em và trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em gắn với hệ thống bảo vệ trẻ em. Hỗ trợ lao động trẻ em, trẻ em có nguy cơ trở thành lao động trẻ em và gia đình tiếp cận chính sách, chương trình, dịch vụ giảm nghèo, an sinh xã hội, giáo dục phổ thông và đào tạo nghề phù hợp. Triển khai các mô hình phòng ngừa, giảm thiểu lao động trẻ em
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
29 30
|
1
|
B.Liii
|
Tạo các cơ chế khu vực nhằm tăng cường
khả năng tiếp cận công nghệ thông tin và
công nghệ cho tất cả mọi người
|
Tham gia Hội nghị/Hội thảo về tăng cường năng lực và tiếp cận công nghệ thông tin cho các bên liên quan.
|
TTTT
|
VP Bộ, Vụ HTQT, các bộ phận truyền thông và
thông tin tại các đơn vị
chuyên môn của Bộ
|
|
29 30
|
1
|
B.Liii
|
Tạo các cơ chế khu vực nhằm tăng cường
khả năng tiếp cận công nghệ thông tin và
công nghệ cho tất cả mọi người
|
Tham gia Hội nghị/Hội thảo về tăng cường năng lực và tiếp cận công nghệ thông tin cho các bên liên quan.
|
TTTT
|
VP Bộ, Vụ HTQT, các bộ phận truyền thông và
thông tin tại các đơn vị
chuyên môn của Bộ
|
|
29 30
|
1
|
B.Liii
|
Tạo các cơ chế khu vực nhằm tăng cường
khả năng tiếp cận công nghệ thông tin và
công nghệ cho tất cả mọi người
|
Phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động và dự báo cung - cầu lao động nhằm dự báo nhu cầu tiếp nhận của thị trường lao động trong và ngoài nước, tình hình chính trị an ninh, cập nhật thường xuyên cho doanh nghiệp và người lao động;
|
Cục VL và
Cục
QLLĐNN
|
TTTT, Viện KHLĐXH và các đơn vị có liên quan
thuộc Bộ.
|
|
1
|
B.Liii
|
Tạo các cơ chế khu vực nhằm tăng cường
khả năng tiếp cận công nghệ thông tin và
công nghệ cho tất cả mọi người
|
Phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động và dự báo cung - cầu lao động nhằm dự báo nhu cầu tiếp nhận của thị trường lao động trong và ngoài nước, tình hình chính trị an ninh, cập nhật thường xuyên cho doanh nghiệp và người lao động;
|
Cục VL và
Cục
QLLĐNN
|
TTTT, Viện KHLĐXH và các đơn vị có liên quan
thuộc Bộ.
|
|
|
31
|
Thúc đẩy thực hiện Sáng kiến về an sinh xã hội cho người khuyết tật, đặc biệt trong và hậu đại dịch
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ thể liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ thể liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ
tri
|
Phối hợp
|
|
32 33 34
|
1
|
B.1.iv.
|
Thúc đẩy các sáng kiến hợp tác khu vực
nhằm
hỗ
trợ
các nước thành viên ASEAN thực hiện Tuyên bố Bali về thúc đẩy vai trò và sự tham gia của người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN và Thập kỷ về người khuyết tật ASEAN (2011-2020).
|
Tham gia các hoạt động khu vực và thúc đẩy để thực hiện Tuyên bố Bali về Tăng cường vai trò và sự tham gia cú người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN.
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
32 33 34
|
1
|
B.1.iv.
|
Thúc đẩy các sáng kiến hợp tác khu vực
nhằm
hỗ
trợ
các nước thành viên ASEAN thực hiện Tuyên bố Bali về thúc đẩy vai trò và sự tham gia của người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN và Thập kỷ về người khuyết tật ASEAN (2011-2020).
|
Tham gia các hoạt động khu vực và thúc đẩy để thực hiện Tuyên bố Bali về Tăng cường vai trò và sự tham gia cú người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN.
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
32 33 34
|
1
|
B.1.iv.
|
Thúc đẩy các sáng kiến hợp tác khu vực
nhằm
hỗ
trợ
các nước thành viên ASEAN thực hiện Tuyên bố Bali về thúc đẩy vai trò và sự tham gia của người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN và Thập kỷ về người khuyết tật ASEAN (2011-2020).
|
Tham gia các hoạt động khu vực và thúc đẩy để thực hiện Tuyên bố Bali về Tăng cường vai trò và sự tham gia cú người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN.
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
32 33 34
|
1
|
B.1.iv.
|
Thúc đẩy các sáng kiến hợp tác khu vực
nhằm
hỗ
trợ
các nước thành viên ASEAN thực hiện Tuyên bố Bali về thúc đẩy vai trò và sự tham gia của người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN và Thập kỷ về người khuyết tật ASEAN (2011-2020).
|
Tăng cường năng lực khu
vực
ASEAN trong thực hiện
và
báo cáo về Công ước Liên Hợp
quốc
về Quyền
của
người
khuyết tật (CRPD)
|
Vụ HTQT
|
Cục BTXH, Vụ PC và các đơn vị liên
quan
thuộc
Bộ
|
|
32 33 34
|
1
|
B.1.iv.
|
Thúc đẩy các sáng kiến hợp tác khu vực
nhằm
hỗ
trợ
các nước thành viên ASEAN thực hiện Tuyên bố Bali về thúc đẩy vai trò và sự tham gia của người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN và Thập kỷ về người khuyết tật ASEAN (2011-2020).
|
Tăng cường năng lực khu
vực
ASEAN trong thực hiện
và
báo cáo về Công ước Liên Hợp
quốc
về Quyền
của
người
khuyết tật (CRPD)
|
Vụ HTQT
|
Cục BTXH, Vụ PC và các đơn vị liên
quan
thuộc
Bộ
|
|
1
|
B.1.iv.
|
Thúc đẩy các sáng kiến hợp tác khu vực
nhằm
hỗ
trợ
các nước thành viên ASEAN thực hiện Tuyên bố Bali về thúc đẩy vai trò và sự tham gia của người khuyết tật trong Cộng đồng ASEAN và Thập kỷ về người khuyết tật ASEAN (2011-2020).
|
Tăng cường năng lực khu
vực
ASEAN trong thực hiện
và
báo cáo về Công ước Liên Hợp
quốc
về Quyền
của
người
khuyết tật (CRPD)
|
Vụ HTQT
|
Cục BTXH, Vụ PC và các đơn vị liên
quan
thuộc
Bộ
|
|
|
1
|
B.1.iv.
|
Tăng cường năng lực quốc gia về thực hiện CRPD
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.1.iv.
|
Tăng cường năng lực quốc gia về thực hiện CRPD
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.1.iv.
|
Tăng cường năng lực quốc gia về thực hiện CRPD
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
35 36 37
|
1
|
B.1.v.
|
Tăng cường các sáng kiến hợp tác khu vực nhằm hỗ trợ các nước thành viên ASEAN chuẩn bị sẵn sàng cho một xã hội già hóa
|
Tham gia và thực hiện Các hoạt động trong khuôn khổ kế hoạch hành động thực hiện Tuyên bố Kuala Lumpur về Tăng cường quyền năng cho người cao tuổi trong Cộng đồng ASEAN và các nội dung về người cao tuổi trong kế hoạch công tác của Kênh Phúc lợi xã hội và Phát triển ASEAN (SOMSWD), đặc biệt là các ưu tiên của Việt Nam
|
Cục BTXH,
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
35 36 37
|
1
|
B.1.v.
|
Tăng cường các sáng kiến hợp tác khu vực nhằm hỗ trợ các nước thành viên ASEAN chuẩn bị sẵn sàng cho một xã hội già hóa
|
Tham gia và thực hiện Các hoạt động trong khuôn khổ kế hoạch hành động thực hiện Tuyên bố Kuala Lumpur về Tăng cường quyền năng cho người cao tuổi trong Cộng đồng ASEAN và các nội dung về người cao tuổi trong kế hoạch công tác của Kênh Phúc lợi xã hội và Phát triển ASEAN (SOMSWD), đặc biệt là các ưu tiên của Việt Nam
|
Cục BTXH,
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
35 36 37
|
1
|
B.1.v.
|
Tăng cường các sáng kiến hợp tác khu vực nhằm hỗ trợ các nước thành viên ASEAN chuẩn bị sẵn sàng cho một xã hội già hóa
|
Tham gia và thực hiện Các hoạt động trong khuôn khổ kế hoạch hành động thực hiện Tuyên bố Kuala Lumpur về Tăng cường quyền năng cho người cao tuổi trong Cộng đồng ASEAN và các nội dung về người cao tuổi trong kế hoạch công tác của Kênh Phúc lợi xã hội và Phát triển ASEAN (SOMSWD), đặc biệt là các ưu tiên của Việt Nam
|
Cục BTXH,
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
35 36 37
|
1
|
B.1.v.
|
Tăng cường các sáng kiến hợp tác khu vực nhằm hỗ trợ các nước thành viên ASEAN chuẩn bị sẵn sàng cho một xã hội già hóa
|
Nghiên cứu, trao đổi về các giải pháp để giải quyết vấn đề về giá hóa dân số, đảm bảo cân đối tài chính bảo hiểm xã hội như tăng tuổi nghỉ hưu, Điều chỉnh quan hệ đồng - hưởng.
|
Viện
KHLĐXH,
Cục BTXH
và Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
35 36 37
|
1
|
B.1.v.
|
Tăng cường các sáng kiến hợp tác khu vực nhằm hỗ trợ các nước thành viên ASEAN chuẩn bị sẵn sàng cho một xã hội già hóa
|
Nghiên cứu, trao đổi về các giải pháp để giải quyết vấn đề về giá hóa dân số, đảm bảo cân đối tài chính bảo hiểm xã hội như tăng tuổi nghỉ hưu, Điều chỉnh quan hệ đồng - hưởng.
|
Viện
KHLĐXH,
Cục BTXH
và Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
B.1.v.
|
Tăng cường các sáng kiến hợp tác khu vực nhằm hỗ trợ các nước thành viên ASEAN chuẩn bị sẵn sàng cho một xã hội già hóa
|
Nghiên cứu, trao đổi về các giải pháp để giải quyết vấn đề về giá hóa dân số, đảm bảo cân đối tài chính bảo hiểm xã hội như tăng tuổi nghỉ hưu, Điều chỉnh quan hệ đồng - hưởng.
|
Viện
KHLĐXH,
Cục BTXH
và Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.1.v.
|
Điều chỉnh lương hưu độc lập tương đối trong mối tương quan với tiền lương của người đang làm việc
|
Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.1.v.
|
Điều chỉnh lương hưu độc lập tương đối trong mối tương quan với tiền lương của người đang làm việc
|
Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.1.v.
|
Điều chỉnh lương hưu độc lập tương đối trong mối tương quan với tiền lương của người đang làm việc
|
Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
38 39
|
1
|
B.2,i.
|
Thúc đẩy các nều táng khu vực nhằm tăng cường các cơ hội bình đẳng, sự tham gia và mời gọi sự tham gia hiệu quả của phụ nữ, trẻ em, thanh niên, người cao tuổi, người
khuyết tật, người dân ở vùng sâu, vùng xa và biên giới, các nhóm dễ bị tổn thương
trong việc xây dựng và thực hiện các chính
|
Tham gia tích cực vào hoạt động của Ủy ban bảo vệ và thức đẩy quyền của phụ nữ và trẻ em ASEAN (ACWC) và duy trì mạng lưới ACWC tại Việt Nam; hoạt động của Ủy ban thực hiện Tuyên bố Cebu về bảo vệ và thúc đẩy quyền của lao động di cư trong ASEAN (ACMW); tổ chức các diễn đăn cấp quốc gia chuẩn bị cho diễn đàn khu vực có liên quan,
|
Vụ HTQT
|
Cục TE, Vụ BĐG, Cục
Quản lý LĐNN, Cục Việc làm, Trường ĐTBD và các đơn vị liên quan
|
|
38 39
|
1
|
B.2,i.
|
Thúc đẩy các nều táng khu vực nhằm tăng cường các cơ hội bình đẳng, sự tham gia và mời gọi sự tham gia hiệu quả của phụ nữ, trẻ em, thanh niên, người cao tuổi, người
khuyết tật, người dân ở vùng sâu, vùng xa và biên giới, các nhóm dễ bị tổn thương
trong việc xây dựng và thực hiện các chính
|
Tham gia tích cực vào hoạt động của Ủy ban bảo vệ và thức đẩy quyền của phụ nữ và trẻ em ASEAN (ACWC) và duy trì mạng lưới ACWC tại Việt Nam; hoạt động của Ủy ban thực hiện Tuyên bố Cebu về bảo vệ và thúc đẩy quyền của lao động di cư trong ASEAN (ACMW); tổ chức các diễn đăn cấp quốc gia chuẩn bị cho diễn đàn khu vực có liên quan,
|
Vụ HTQT
|
Cục TE, Vụ BĐG, Cục
Quản lý LĐNN, Cục Việc làm, Trường ĐTBD và các đơn vị liên quan
|
|
38 39
|
1
|
B.2,i.
|
sách và Chương trình của ASEAN.
|
Nghiên
cứu
so
sánh
pháp luật lao động các
nước
ASEAN về lao động đặc thủ (LĐ là người giúp việc, LĐ nữ, LĐ là người cao tuổi, LĐ là người khuyết tật, LĐ chưa thành niên)
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
B.2,i.
|
sách và Chương trình của ASEAN.
|
Nghiên
cứu
so
sánh
pháp luật lao động các
nước
ASEAN về lao động đặc thủ (LĐ là người giúp việc, LĐ nữ, LĐ là người cao tuổi, LĐ là người khuyết tật, LĐ chưa thành niên)
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
40 41 42
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
* Tham gia nhóm công tác về lồng ghép giới trong 3 trụ cột của Cộng đồng
ASEAN
* Tham gia xây dựng và thực hiện Kế hoạch hành động quốc gia về Phụ nữ, Hòa bình và Phát triển (WPD)
|
Vụ HTQT.
Vụ BĐG,
Viện
KHLĐXH
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
40 41 42
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
* Tham gia nhóm công tác về lồng ghép giới trong 3 trụ cột của Cộng đồng
ASEAN
* Tham gia xây dựng và thực hiện Kế hoạch hành động quốc gia về Phụ nữ, Hòa bình và Phát triển (WPD)
|
Vụ HTQT.
Vụ BĐG,
Viện
KHLĐXH
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
40 41 42
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
* Tham gia nhóm công tác về lồng ghép giới trong 3 trụ cột của Cộng đồng
ASEAN
* Tham gia xây dựng và thực hiện Kế hoạch hành động quốc gia về Phụ nữ, Hòa bình và Phát triển (WPD)
|
Vụ HTQT.
Vụ BĐG,
Viện
KHLĐXH
|
Vụ PC và các đơn vị liên
quan thuộc Bộ
|
|
40 41 42
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
Xây dựng tài liệu đánh giá tác động chính sách về xã hội và giới trong quá trình xây dựng các đề xuất vả triển khai các sáng kiến ASEAN
|
Trường
ĐTBD
|
Vụ Pháp chế, Vụ HTQT
|
|
40 41 42
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
Xây dựng tài liệu đánh giá tác động chính sách về xã hội và giới trong quá trình xây dựng các đề xuất vả triển khai các sáng kiến ASEAN
|
Trường
ĐTBD
|
Vụ Pháp chế, Vụ HTQT
|
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
Xây dựng tài liệu đánh giá tác động chính sách về xã hội và giới trong quá trình xây dựng các đề xuất vả triển khai các sáng kiến ASEAN
|
Trường
ĐTBD
|
Vụ Pháp chế, Vụ HTQT
|
|
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
Tổ chức các Hội thảo/hội nghị khu vực và quốc gia về Hướng dẫn Lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động - việc làm.
|
Vụ HTQT
|
Trưởng ĐTBD, Vụ PC và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
Tổ chức các Hội thảo/hội nghị khu vực và quốc gia về Hướng dẫn Lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động - việc làm.
|
Vụ HTQT
|
Trưởng ĐTBD, Vụ PC và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.ii.
|
Xây dựng các chiến lược khu vực và tăng cường năng lực thế chế nhằm lồng ghép
giới vào các chính sách, Chương trình và
ngân sách của ASEAN trên các trụ cột và các ngành.
|
Tổ chức các Hội thảo/hội nghị khu vực và quốc gia về Hướng dẫn Lồng ghép giới trong luật pháp và chính sách về lao động - việc làm.
|
Vụ HTQT
|
Trưởng ĐTBD, Vụ PC và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
43
|
1
|
B.2.iii
|
Thúc đẩy tính hiệu quả trong việc thực hiện các Chương trình và chiến lược của Cộng đồng VHXH và thúc đẩy hài hòa hoá các
Chương trình và chiến lược này với các
Chương trình và chiến lược của Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng Chính trị An ninh, đặc biệt là trong các lĩnh vực an sinh xã
hội, bao phú y tế toàn dân, an ninh lương thực, xóa đòi giám nghèo, công việc và việc làm bền vững và phòng, chống buôn bán
người.
|
Tham gia và tổ chức các hoạt động diễn đàn với trụ cột chính trị an ninh và kinh tế trong các lĩnh vực an sinh xã hội, bao phú y tế toàn dân, an ninh lương thực, xóa đói giảm nghèo, công việc và việc làm bền vững và phòng chống buôn bán người.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
44 45
|
1
|
B.2.iv.
|
B.2.iv. Cung cấp các cơ chế và nâng cao
năng lực thế chế nhằm thúc đẩy tiếp cận tốt hơn các dịch vụ xã hội cơ bản cho tất cả
mọi người, ví dụ như các dịch vụ y tế, giáo
|
Hoàn thiện thể chế, chính sách; tăng cường năng lực đánh giá, công nhận lẫn nhau về trình độ kỹ năng và
năng
lực hành nghệ của
người
lao
động;
|
TCGDNN
|
Cục VL, Viện KHLĐXH
|
|
44 45
|
1
|
B.2.iv.
|
B.2.iv. Cung cấp các cơ chế và nâng cao
năng lực thế chế nhằm thúc đẩy tiếp cận tốt hơn các dịch vụ xã hội cơ bản cho tất cả
mọi người, ví dụ như các dịch vụ y tế, giáo
|
Hoàn thiện thể chế, chính sách; tăng cường năng lực đánh giá, công nhận lẫn nhau về trình độ kỹ năng và
năng
lực hành nghệ của
người
lao
động;
|
TCGDNN
|
Cục VL, Viện KHLĐXH
|
|
44 45
|
1
|
B.2.iv.
|
dục, bao gồm cả giáo dục mầm non, dạy
nghề, đào tạo kỹ năng cũng như thúc đẩy
công nhận kỹ năng
|
Các chương trình phục hồi chức năng, đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật và người cao tuổi, chương trình và dịch vụ dành cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt và các đối tượng đặc thù của Bộ
|
Cục BTXH
|
TCGDNN, Cục TE, Cục
VL và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
B.2.iv.
|
dục, bao gồm cả giáo dục mầm non, dạy
nghề, đào tạo kỹ năng cũng như thúc đẩy
công nhận kỹ năng
|
Các chương trình phục hồi chức năng, đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật và người cao tuổi, chương trình và dịch vụ dành cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt và các đối tượng đặc thù của Bộ
|
Cục BTXH
|
TCGDNN, Cục TE, Cục
VL và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
46
|
Tiếp tục củng cổ, kiện toàn hệ thống tổ chức làm công tác trẻ em, đặc biệt năng cao năng lực cho
đội
ngũ cán bộ làm công tác trẻ em và tham
gia
thực hiện các quyền của trẻ em ở các cấp,
đồng
thời
hoàn thiện việc xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn theo vị trí việc làm có liên quan đến thực hiện quyền trẻ em từ trung ương đến địa phương
|
Cục TE
|
Trưởng ĐTBDCB, Vụ PC và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
|||
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Hình thành cơ sở dữ liệu quốc gia về lao động có kỹ năng nghề và định danh cá nhân người lao động để sử dụng trong công tác thống kê cung cấp thông
tin
thị
trường và làm cơ sở để quản lý về kỹ năng và năng lực hành nghề của người lao động trong thời kỳ CMCN 4,0 và chuyển đổi số;
|
TCGDNN
|
Cục VL, Cục QLLĐNN,
Viện KHLĐXH
|
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Hình thành cơ sở dữ liệu quốc gia về lao động có kỹ năng nghề và định danh cá nhân người lao động để sử dụng trong công tác thống kê cung cấp thông
tin
thị
trường và làm cơ sở để quản lý về kỹ năng và năng lực hành nghề của người lao động trong thời kỳ CMCN 4,0 và chuyển đổi số;
|
TCGDNN
|
Cục VL, Cục QLLĐNN,
Viện KHLĐXH
|
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Hình thành cơ sở dữ liệu quốc gia về lao động có kỹ năng nghề và định danh cá nhân người lao động để sử dụng trong công tác thống kê cung cấp thông
tin
thị
trường và làm cơ sở để quản lý về kỹ năng và năng lực hành nghề của người lao động trong thời kỳ CMCN 4,0 và chuyển đổi số;
|
TCGDNN
|
Cục VL, Cục QLLĐNN,
Viện KHLĐXH
|
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Hình thành cơ sở dữ liệu quốc gia về lao động có kỹ năng nghề và định danh cá nhân người lao động để sử dụng trong công tác thống kê cung cấp thông
tin
thị
trường và làm cơ sở để quản lý về kỹ năng và năng lực hành nghề của người lao động trong thời kỳ CMCN 4,0 và chuyển đổi số;
|
TCGDNN
|
Cục VL, Cục QLLĐNN,
Viện KHLĐXH
|
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Tiếp tục củng cổ, đồng bộ hệ thống giám sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu về trẻ em từ trung ương đến địa phương Xây dựng Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Cục TE Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Tiếp tục củng cổ, đồng bộ hệ thống giám sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu về trẻ em từ trung ương đến địa phương Xây dựng Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Cục TE Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
47 48 49 50
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Tiếp tục củng cổ, đồng bộ hệ thống giám sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu về trẻ em từ trung ương đến địa phương Xây dựng Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Cục TE Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Tiếp tục củng cổ, đồng bộ hệ thống giám sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu về trẻ em từ trung ương đến địa phương Xây dựng Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Cục TE Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Tiếp tục củng cổ, đồng bộ hệ thống giám sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu về trẻ em từ trung ương đến địa phương Xây dựng Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Cục TE Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Tiếp tục củng cổ, đồng bộ hệ thống giám sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu về trẻ em từ trung ương đến địa phương Xây dựng Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Cục TE Vụ BHXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm cải thiện cơ sở dữ liệu cho các đối tượng đặc thủ của Bộ phục vụ cho công tác thống kê, quản lý và giám sát đánh giá ở cấp quốc gia và Bộ
|
Vụ KHTC.
VP Bộ và các đơn vị liên
quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm cải thiện cơ sở dữ liệu cho các đối tượng đặc thủ của Bộ phục vụ cho công tác thống kê, quản lý và giám sát đánh giá ở cấp quốc gia và Bộ
|
Vụ KHTC.
VP Bộ và các đơn vị liên
quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm cải thiện cơ sở dữ liệu cho các đối tượng đặc thủ của Bộ phục vụ cho công tác thống kê, quản lý và giám sát đánh giá ở cấp quốc gia và Bộ
|
Vụ KHTC.
VP Bộ và các đơn vị liên
quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm cải thiện cơ sở dữ liệu cho các đối tượng đặc thủ của Bộ phục vụ cho công tác thống kê, quản lý và giám sát đánh giá ở cấp quốc gia và Bộ
|
Vụ KHTC.
VP Bộ và các đơn vị liên
quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
||||
|
1
|
B.2.v.
|
Hỗ trợ các sáng kiến của các nước thành
viên ASEAN trong việc cùng cổ cơ sở dữ liệu và phân tích quốc gia phân tách theo giới và tuổi, bao gồm cả về vấn đề đôi
nghèo và bình đẳng, thiết lập một cơ sở dữ liệu khu vực tin cậy cho các ngành chủ chốt nhằm hỗ trợ các chính sách và Chương
trình của ASEAN.
|
||||
|
51 52 53
|
1
|
B.2.vi.
|
Thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực, tự
cường về kinh tế và sinh kế bền vững, đặc biệt là cho người nghèo, thông qua tiếp cận đầy đủ các cơ hội giáo dục, việc làm, kỹ
năng Điều hành doanh nghiệp và tài chính vi mô.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm phát triển nguồn nhân lực, giáo dục nghề nghiệp, tăng cường khả năng
có
việc
làm
và tạo việc làm cho người dân, thanh niên và các nhóm yếu thế; kết nối giữa giáo dục nghề nghiệp và thị trường lao động, bao gồm cả lao động ở các thị trường nước ngoài
|
TCGDNN.
Cục VL, Cục
QLLĐNN
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
51 52 53
|
1
|
B.2.vi.
|
Thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực, tự
cường về kinh tế và sinh kế bền vững, đặc biệt là cho người nghèo, thông qua tiếp cận đầy đủ các cơ hội giáo dục, việc làm, kỹ
năng Điều hành doanh nghiệp và tài chính vi mô.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm phát triển nguồn nhân lực, giáo dục nghề nghiệp, tăng cường khả năng
có
việc
làm
và tạo việc làm cho người dân, thanh niên và các nhóm yếu thế; kết nối giữa giáo dục nghề nghiệp và thị trường lao động, bao gồm cả lao động ở các thị trường nước ngoài
|
TCGDNN.
Cục VL, Cục
QLLĐNN
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
51 52 53
|
1
|
B.2.vi.
|
Thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực, tự
cường về kinh tế và sinh kế bền vững, đặc biệt là cho người nghèo, thông qua tiếp cận đầy đủ các cơ hội giáo dục, việc làm, kỹ
năng Điều hành doanh nghiệp và tài chính vi mô.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động nhằm phát triển nguồn nhân lực, giáo dục nghề nghiệp, tăng cường khả năng
có
việc
làm
và tạo việc làm cho người dân, thanh niên và các nhóm yếu thế; kết nối giữa giáo dục nghề nghiệp và thị trường lao động, bao gồm cả lao động ở các thị trường nước ngoài
|
TCGDNN.
Cục VL, Cục
QLLĐNN
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
51 52 53
|
1
|
B.2.vi.
|
Làm tốt công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, đồng thời có quy hoạch, định hướng thị trường lao động, phù hợp với quy mô và chất lượng nguồn nhân lực của đất nước.
|
TCGDNN.
Cục VL, Cục
QLLĐNN
|
Viện KHLĐXH và các
đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
51 52 53
|
1
|
B.2.vi.
|
Làm tốt công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, đồng thời có quy hoạch, định hướng thị trường lao động, phù hợp với quy mô và chất lượng nguồn nhân lực của đất nước.
|
TCGDNN.
Cục VL, Cục
QLLĐNN
|
Viện KHLĐXH và các
đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.vi.
|
Làm tốt công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, đồng thời có quy hoạch, định hướng thị trường lao động, phù hợp với quy mô và chất lượng nguồn nhân lực của đất nước.
|
TCGDNN.
Cục VL, Cục
QLLĐNN
|
Viện KHLĐXH và các
đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.vi.
|
Phổ biến các kết quả của nghiên cứu so sánh về các luật pháp và chính sách trong việc quản lý lao động người nước ngoài trong ASEAN, đặc biệt trong các ngành nghề thuộc 8 Thỏa thuận công nhận lẫn nhau (MRA) và các thảo luận liên quan
|
Vụ HTQT
|
TCGDNN, Cục
QLLĐNN, Cục VL và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.vi.
|
Phổ biến các kết quả của nghiên cứu so sánh về các luật pháp và chính sách trong việc quản lý lao động người nước ngoài trong ASEAN, đặc biệt trong các ngành nghề thuộc 8 Thỏa thuận công nhận lẫn nhau (MRA) và các thảo luận liên quan
|
Vụ HTQT
|
TCGDNN, Cục
QLLĐNN, Cục VL và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.vi.
|
Phổ biến các kết quả của nghiên cứu so sánh về các luật pháp và chính sách trong việc quản lý lao động người nước ngoài trong ASEAN, đặc biệt trong các ngành nghề thuộc 8 Thỏa thuận công nhận lẫn nhau (MRA) và các thảo luận liên quan
|
Vụ HTQT
|
TCGDNN, Cục
QLLĐNN, Cục VL và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề án 161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề án 161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chú tri
|
Phối hợp
|
|
54
|
1
|
B.2.vii.
|
Thúc đẩy những nỗ lực
không
ngừng
hướng
tới xóa đòi giám nghèo đa chiều thông qua các phương pháp tiếp cận đa ngành, nhiều bên và dựa vào cộng đồng
|
* Thực hiện có hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia giám nghèo và an sinh xã hội bên vững giai đoạn 2021-2025, phát huy cơ chế phân cấp cho địa phương và trao quyền cho cộng đồng, người dân trong việc quyết định thực hiện các hoạt động, dự án liên quan đến cộng đồng
* Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các chính sách giám nghèo, tăng khả năng tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người nghèo.
|
VPQGGN.
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ và các Sở LĐTBXH
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động hỗ trợ và tiếp cận việc làm cho người lao động thất nghiệp và di cư và các nhóm yếu thế khác
|
Cục VL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động hỗ trợ và tiếp cận việc làm cho người lao động thất nghiệp và di cư và các nhóm yếu thế khác
|
Cục VL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động hỗ trợ và tiếp cận việc làm cho người lao động thất nghiệp và di cư và các nhóm yếu thế khác
|
Cục VL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Thúc đẩy và thực hiện các hoạt động hỗ trợ và tiếp cận việc làm cho người lao động thất nghiệp và di cư và các nhóm yếu thế khác
|
Cục VL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
55 56 57 58
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tăng cường độ bao phủ của bảo hiểm xã hội, thúc đẩy tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là khu vực phi chính thức
Giám
bớt
và
từng
bước
xóa
bỏ
chính sách hỗ trợ "cho không"; tiếp tục đẩy mạnh hỗ trợ tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin; tăng cường hỗ trợ xã hội đột xuất; hỗ trợ và can thiệp kịp thời trẻ em, phụ nữ bị bạo lực, xâm hại;
|
Vụ BHXH Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
||||
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tham gia hướng dẫn trách nhiệm pháp lý và xã hội của cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng và viễn thông về bảo vệ trẻ em, sàng lọc, gỡ bỏ các thông tin xấu độc, không phù hợp, tác động tiêu cực đến trẻ em và công tác bảo vệ trẻ em
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tham gia hướng dẫn trách nhiệm pháp lý và xã hội của cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng và viễn thông về bảo vệ trẻ em, sàng lọc, gỡ bỏ các thông tin xấu độc, không phù hợp, tác động tiêu cực đến trẻ em và công tác bảo vệ trẻ em
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tham gia hướng dẫn trách nhiệm pháp lý và xã hội của cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng và viễn thông về bảo vệ trẻ em, sàng lọc, gỡ bỏ các thông tin xấu độc, không phù hợp, tác động tiêu cực đến trẻ em và công tác bảo vệ trẻ em
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.viii.
|
Xây dựng một môi trường thuận lợi nhằm bảo vệ người thất nghiệp, người nghèo và các nhóm thiệt thòi khác tránh khỏi bạo lực cực đoan và các mối đe dọa để giúp họ có thể tiếp cận bình đẳng với các nguồn lực, các cơ hội, và các biện pháp bảo vệ họ
|
Tham gia hướng dẫn trách nhiệm pháp lý và xã hội của cơ quan, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên môi trường mạng và viễn thông về bảo vệ trẻ em, sàng lọc, gỡ bỏ các thông tin xấu độc, không phù hợp, tác động tiêu cực đến trẻ em và công tác bảo vệ trẻ em
|
Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
59
|
1
|
B.2.ix.
|
Đảm bảo việc đưa ra các quyết định mang tính hoá nhập cho các đối tượng yếu thế
trong xã hội, có sự tham gia và mang tính đại diện ở tất cả các cấp, trong đó chú trọng đặc biệt đến nhu cầu của những người có
hoàn cảnh khó khăn, bao gồm các nhóm
dân tộc thiểu số, trẻ em, thanh niên, phụ nữ, người khuyết tật và người cao tuổi.
|
Tăng cường tỉnh đại diện và mời
gọi
sự tham
gia
của các nhóm đặc thú và đối tượng trong các cuộc tham vấn về luật pháp và các chính sách liên quan đến họ.
|
Đơn vị
chuyên môn
có liên quan
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
60
|
1
|
B.2.x.
|
Thúc đẩy tăng trưởng hoà nhập cho tất cả mọi người thông qua các biện pháp phù hợp ở cấp quốc gia nhằm đảm bảo rằng người nghèo và nhóm dễ bị tổn thương được tiếp cận công bằng với các cơ hội kinh tế và các cơ hội khác.
|
* Thực hiện các chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm, khởi nghiệp và tăng thu nhập cho người nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, phụ nữ, lao động nông thôn và các đối tượng chính sách khác.
* Tiếp tục thực hiện các chính sách hỗ trợ để tạo điều kiện cho người nghèo và các nhóm yếu thế khác tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản: việc làm, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch - vệ sinh, thông tin, phòng chống bạo lực và mại dâm.
|
Cục BTXH
|
VPQGGN, TCGDNN,
Cục VL, Cục QLLĐNN,
Vụ BHXH, Cục
PCTNXH, Các Bộ, ngành liên quan
|
|
61
|
1
|
B.2 xỉ
|
Thúc đẩy các cơ hội tiếp cận bình đẳng đối với giáo dục có chất lượng và tiếp cận
thông tin, trong đó dành ưu tiên cho tăng
cường tiếp cận phố cập giáo dục.
|
Các chính sách/chương trình/hoạt động thúc đẩy tiếp cận giáo dục nghề nghiệp cho các đối tượng, đặc biệt là các nhóm dễ bị tổn thương, nghèo, nông thôn
|
TCGDNN
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
Thúc đẩy một cộng đồng khỏe mạnh, chăm sóc, bền vững và hiệu quả; thực hành lối
sống lãnh mạnh tự cường trước các mối đe dọa về sức khỏe và tiếp cận toàn dân với
chăm sóc sức khỏe.
|
* Thúc đẩy các hoạt động đề nâng cao năng lực cho việc thực thi pháp luật và thanh tra về ATVSLĐ, đặc biệt là xây dựng Chương trình quốc gia về ATVSLĐ giai đoạn 2021-2025 và Dự án ATVSLĐ trong chuỗi cung ứng cả phê giai đoạn 2021-2023.
* Tăng cường phối hợp với các quốc gia trong ASEAN để thúc đẩy hài hòa về chính sách, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật An toàn vệ sinh lao động; thúc đẩy vai trò điều phổi Hồ sơ quốc gia và Chương trình QG về ATVSLĐ.
|
Cục ATLĐ
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|||
|
62 63 64 65
|
1
|
B.2.xii
|
Thực hiện hiệu quả công tác thanh tra về lĩnh vực lao động - xã hội; Tăng cường hiệu quả tham gia Hội nghị thanh tra lao động ASEAN
|
Thanh tra Bộ
|
Vụ HTQT và Các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
|
62 63 64 65
|
1
|
B.2.xii
|
Thực hiện hiệu quả công tác thanh tra về lĩnh vực lao động - xã hội; Tăng cường hiệu quả tham gia Hội nghị thanh tra lao động ASEAN
|
Thanh tra Bộ
|
Vụ HTQT và Các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
|
62 63 64 65
|
1
|
B.2.xii
|
Thực hiện hiệu quả công tác thanh tra về lĩnh vực lao động - xã hội; Tăng cường hiệu quả tham gia Hội nghị thanh tra lao động ASEAN
|
Thanh tra Bộ
|
Vụ HTQT và Các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
|
62 63 64 65
|
1
|
B.2.xii
|
Thực hiện hiệu quả công tác thanh tra về lĩnh vực lao động - xã hội; Tăng cường hiệu quả tham gia Hội nghị thanh tra lao động ASEAN
|
Thanh tra Bộ
|
Vụ HTQT và Các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
|
62 63 64 65
|
1
|
B.2.xii
|
Xây dựng và thực hiện các chương trình chăm sóc dành cho người cao tuổi, thúc đầy câu lạc bộ liên thế hệ dành cho người cao tuổi và các chương trình chăm sóc khác Đổi mới, tăng cường phối hợp trong công tác truyền thông, giáo dục kiến thức về pháp luật và kỹ năng về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em cho trẻ em, gia đình và giáo viên
|
Cục BTXH Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
62 63 64 65
|
1
|
B.2.xii
|
Xây dựng và thực hiện các chương trình chăm sóc dành cho người cao tuổi, thúc đầy câu lạc bộ liên thế hệ dành cho người cao tuổi và các chương trình chăm sóc khác Đổi mới, tăng cường phối hợp trong công tác truyền thông, giáo dục kiến thức về pháp luật và kỹ năng về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em cho trẻ em, gia đình và giáo viên
|
Cục BTXH Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
1
|
B.2.xii
|
Xây dựng và thực hiện các chương trình chăm sóc dành cho người cao tuổi, thúc đầy câu lạc bộ liên thế hệ dành cho người cao tuổi và các chương trình chăm sóc khác Đổi mới, tăng cường phối hợp trong công tác truyền thông, giáo dục kiến thức về pháp luật và kỹ năng về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em cho trẻ em, gia đình và giáo viên
|
Cục BTXH Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.xii
|
Xây dựng và thực hiện các chương trình chăm sóc dành cho người cao tuổi, thúc đầy câu lạc bộ liên thế hệ dành cho người cao tuổi và các chương trình chăm sóc khác Đổi mới, tăng cường phối hợp trong công tác truyền thông, giáo dục kiến thức về pháp luật và kỹ năng về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em cho trẻ em, gia đình và giáo viên
|
Cục BTXH Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.xii
|
Xây dựng và thực hiện các chương trình chăm sóc dành cho người cao tuổi, thúc đầy câu lạc bộ liên thế hệ dành cho người cao tuổi và các chương trình chăm sóc khác Đổi mới, tăng cường phối hợp trong công tác truyền thông, giáo dục kiến thức về pháp luật và kỹ năng về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em cho trẻ em, gia đình và giáo viên
|
Cục BTXH Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.xii
|
Xây dựng và thực hiện các chương trình chăm sóc dành cho người cao tuổi, thúc đầy câu lạc bộ liên thế hệ dành cho người cao tuổi và các chương trình chăm sóc khác Đổi mới, tăng cường phối hợp trong công tác truyền thông, giáo dục kiến thức về pháp luật và kỹ năng về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em cho trẻ em, gia đình và giáo viên
|
Cục BTXH Cục TE
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
||
|
1
|
B.2.xii
|
|||||
|
1
|
B.2.xii
|
|||||
|
66
|
1
|
B.2.xiii
|
Tăng cường khả năng tiếp cận cho người
khuyết tật và
các
nhóm
dễ bị tổn thương
khác phù hợp với các cơ sở thiết kế phố
quát nhằm đảm bảo quyền con người và tự do cơ bản
|
Thúc đẩy thực hiện Luật Người khuyết tật, Luật Người cao tuổi và các quy định pháp luật có liên quan đến các nhóm dễ bị tổn thương
|
Cục BTXH
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
67
|
1
|
B.3.i.
|
Thúc đẩy các cơ chế liên ngành ở cấp khu vực hướng tới một phương pháp tiếp cận đa ngành toàn diện nhằm tăng cường chăm sóc có chất lượng, hạnh phúc, bình đẳng giới. nhân quyền, công bằng xã hội và tự do cơ bán của tất cả mọi người, đặc biệt là các
nhóm dễ bị tổn thương, nhằm ứng phó
trước tất cả các mối nguy hiểm và rủi
ro/mối đe dọa về kinh tế - xã hội đang nối lên
|
Tham gia các Hội nghị/hội thảo khu vực về Người cao tuổi, khuyết tật, phụ nữ và trẻ em và lao động, bao gồm lao động di cư về quyền của họ và các vấn đề mới nỗi, đặc biệt về dịch bệnh, biến đổi khí hậu, CMCN 4.0, Nghiên cứu ASXH trong bối cảnh mới
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan trọng Bộ và các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam
|
|
68
|
1
|
B.3.ii.
|
Thúc đẩy cơ chế tài chính bền vững trong lĩnh vực an sinh xã hội, đặc biệt là bao phủ y tế toán dân, chăm sóc và phát triển sớm cho trẻ, bảo hiểm rủi ro tài chính để giảm
rủi ro thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu, lương hưu xã hội, thông qua các quan hệ đối tác chiến lược với khu vực tư nhân và các bên liên quan khác.
|
Hoàn thiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện để tăng khả năng và cơ hội tham gia; tăng độ bao phủ của BHXH và an sinh xã hội; mô hình bảo hiếm hưu trí bổ sụng; thực hiện các chương trình chăm sóc và phát triển sớm cho trẻ; thực hiện lộ trình cải cách tiền lương
|
Vụ BHXH
|
Cục BTXH, Cục TE, Cục QHLĐTL và các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
69
|
1
|
B.3.iii
|
Tạo các diễn đàn khu vực về đối thoại và hỗ trợ các sáng kiến để giải quyết các vấn để về thói quen và phong tục truyền thống làm ảnh hưởng đến việc thực hiện các quyền
|
Tham
gia
và
tổ
chức các
diễn
đàn khu vực về thay đổi các định kiến xã hội về phụ
nữ,
vai trò
của
lao
động
di cư, giúp việc gia đình, người
khuyết
tật, người cao tuổi, kết hôn sớm ở trẻ, người bán dâm để hòa nhập cộng đồng.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan trong Bộ và các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam
|
|
70
|
1
|
B.3.iv.
|
B.3.iv. Hỗ trợ đẩy mạnh mở rộng phạm vì bao phủ, sự tiếp cận, tỉnh sẵn có, tính toàn diện, chất lượng, bình đẳng, chi phí hợp lý và tính bền vững của các dịch vụ xã hội và an sinh xã hội trong các nước thành viên
ASEAN
|
Mở rộng phạm vi bao phủ của trợ giúp xã hội, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tự nguyện và các dịch vụ xã hội; thúc đẩy đào tạo cho lao động thất nghiệp, tăng cường sinh kế; nghiên cứu luật pháp, chính sách và điển hình tốt về ASXH;
|
Vụ HTQT
|
Vụ BHXH, Vụ BĐG; Cục BTXH,Cục TE, Cục
QLLĐNN, Cục VL, Cục
PCTNXH; TCGDNN:
Viện KHLĐXH; các đơn
vị liên quan thuộc Bộ
|
|
71
|
Tổ chức Hội thảo/Diễn đàn về lao động di cư và thực hiện Tuyên bố Cebu về bảo vệ và thúc đẩy quyền của người lao động di cư trong ASEAN
|
Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN, Cục VL,
Vụ PC
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề án 161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề án 161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chú trì
|
Phối hợp
|
|
72 73
|
1
|
B.3.v.
|
Thúc đẩy việc thực thi hiệu quả các tuyên bố và văn kiện ASEAN liên quan đến
quyền con người thuộc lĩnh vực của Cộng đồng VHXH
|
* Rả soát, tổng kết việc thực hiện và tăng cường chia sẻ về các văn kiện ASEAN về an sinh xã hội, quyền người lao động di cư, quyền phụ nữ và trẻ em, quyền người khuyết tật trong ASEAN, kết nỗi việc thực thi các cam kết quốc tế của Việt Nam như Đánh giá giữa kỳ thực hiện Kế hoạch hành động ASEAN về xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
* Thúc đẩy thực hiện Tuyên bố Hà Nội và Lộ trình của Tuyên bố về Thúc đẩy Công tác xã hội hướng đến một Cộng đồng ASEAN gắn kết và chủ động thích ứng và Tuyên bố ASEAN về Phát triển nguồn nhân lực cho thế giới công việc đang đổi thay với việc xây dựng Khung giám sát việc thực hiện
|
Vụ HTQT
|
Cục BTXH, Cục TE, Cục QLLĐNN, Cục VL, Cục
PCTNXH; TCGDNN; Vụ BĐG, Vụ BHXH; Viện
KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
72 73
|
1
|
B.3.v.
|
Thúc đẩy việc thực thi hiệu quả các tuyên bố và văn kiện ASEAN liên quan đến
quyền con người thuộc lĩnh vực của Cộng đồng VHXH
|
* Rả soát, tổng kết việc thực hiện và tăng cường chia sẻ về các văn kiện ASEAN về an sinh xã hội, quyền người lao động di cư, quyền phụ nữ và trẻ em, quyền người khuyết tật trong ASEAN, kết nỗi việc thực thi các cam kết quốc tế của Việt Nam như Đánh giá giữa kỳ thực hiện Kế hoạch hành động ASEAN về xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
* Thúc đẩy thực hiện Tuyên bố Hà Nội và Lộ trình của Tuyên bố về Thúc đẩy Công tác xã hội hướng đến một Cộng đồng ASEAN gắn kết và chủ động thích ứng và Tuyên bố ASEAN về Phát triển nguồn nhân lực cho thế giới công việc đang đổi thay với việc xây dựng Khung giám sát việc thực hiện
|
Vụ HTQT
|
Cục BTXH, Cục TE, Cục QLLĐNN, Cục VL, Cục
PCTNXH; TCGDNN; Vụ BĐG, Vụ BHXH; Viện
KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
72 73
|
1
|
B.3.v.
|
Thúc đẩy việc thực thi hiệu quả các tuyên bố và văn kiện ASEAN liên quan đến
quyền con người thuộc lĩnh vực của Cộng đồng VHXH
|
* Chia sẻ, tổng kết việc thực hiện Tuyên bố ASEAN về tăng cường an sinh xã hội, ASXH trong bối cảnh mới; chia sẻ và phổ biến kết quả Nghiên cứu khu vực về bến vững về tài chính trong lương hưu.
* Đánh giá khu vực về khuôn khổ an sinh xã hội trong bối cảnh dịch bệnh
(KHCT SOMSWD 2021-2025)
|
Vụ HTQT
|
Vụ BHXH, Vụ BĐG; Cục BTXH,Cục TE, Cục
QLLĐNN, Cục VL, Cục
PCTNXH; TCGDNN;
Viện KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
B.3.v.
|
Thúc đẩy việc thực thi hiệu quả các tuyên bố và văn kiện ASEAN liên quan đến
quyền con người thuộc lĩnh vực của Cộng đồng VHXH
|
* Chia sẻ, tổng kết việc thực hiện Tuyên bố ASEAN về tăng cường an sinh xã hội, ASXH trong bối cảnh mới; chia sẻ và phổ biến kết quả Nghiên cứu khu vực về bến vững về tài chính trong lương hưu.
* Đánh giá khu vực về khuôn khổ an sinh xã hội trong bối cảnh dịch bệnh
(KHCT SOMSWD 2021-2025)
|
Vụ HTQT
|
Vụ BHXH, Vụ BĐG; Cục BTXH,Cục TE, Cục
QLLĐNN, Cục VL, Cục
PCTNXH; TCGDNN;
Viện KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
74
|
1
|
B.3.vi.
|
Tăng cường
các
sáng
kiện khu
vực
để thúc đây và bảo vệ quyền của phụ nữ, trẻ em và người khuyết tật, đặc biệt là thông qua công tác của Ủy ban thúc đẩy và bảo vệ quyền
của phụ nữ và trẻ em ASEAN.
|
* Thúc đẩy thực hiện các dự án do Việt Nam chủ trì về phòng chống bất nạt trê em trên môi trường mạng, phòng chống xâm hại tình dục ở trẻ em, thúc đẩy
quyền có quốc tịch của phụ nữ và trẻ em; thúc đẩy chia sẻ thực hiện công ước CRC và CEDAW và các quyền liên quan; rà soát luật pháp về giới trong lao động di cư.
" Đánh giá thực hiện Công ước của LHQ về quyền của người khuyết tật (CRPD) (KHCT SOMSWD 2021-2025)
* Phối hợp với các nước ASEAN xây dựng Tuyên bố về xóa bỏ bắt nạt trong ASEAN để trình các nhà Lãnh đạo ASEAN thông qua
|
Vụ HTQT
|
Vụ BĐG; Cực TE, Cục
QLLĐNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
"Cục BTXH; Viện
KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
75
|
1
|
B.3.vii
|
Tăng cường các sáng kiến khu vực và sự
tham gia của các bện liên quan nhắm xóa
bó tất cả các hình thức phân biệt đối xứ đã được thế chế hóa hoặc dưới các hình thức khác, xóa bỏ bóc lột và buôn bán người, các tập quán có hại, bạo lực và lạm dụng đối
với
trẻ
em,
phụ nữ, người khuyết tật, thanh niên, lao động di cư, người cao tuổi, nạn
nhân/người sống sót của nạn buôn người,
các nhóm dân tộc thiểu số và các nhóm
người dễ bị tổn thương và thiệt thời
|
Tham gia vào các hoạt động khu vực về rà soát khung pháp lý và sửa đổi liên quan đến các hình thức phân biệt đối xử hoặc dưới các hình thức khác, xóa bỏ bóc lột và buôn bán, các tập quán có hại, bạo lực và lạm dụng đối với trẻ em, phụ nữ, người khuyết tật, thanh niên, lao động di cư, người cao tuổi, và nạn
nhân/người sống sót của nạn buôn người, các nhóm dân tộc thiểu số, các nhóm người dễ bị tổn thương và thiệt thòi.
|
Vụ HTQT
|
Vụ BĐG, Vụ BHXH; Cục BTXH, Cục TẾ, Cục
QLLĐNN, Cục QHLĐTL, Cục VL, Cục PCTNXH;
TCGDNN; Viện
KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
76
|
1
|
B.3.viii
|
Khuyến khích các mối quan hệ, các gia
đình và cộng đồng liên thế hệ trong việc
tăng cường và bảo vệ quyền của người cao tuổi, cung cấp dịch vụ chăm sóc có chất
lượng và bảo vệ cho người cao tuổi, phù
hợp với Tuyên bố Bru-này Đa-ru-xa-lam về tăng cường vai trò của gia đình: Chăm sóc cho người cao tuổi.
|
Thúc đẩy và nhân rộng mô hình câu lạc bộ liên thế hệ tự giúp nhau; thúc đẩy các dịch vụ và an sinh xã hội cho người cao tuổi; mở rộng độ bao phủ của lương hưu xã hội cho người cao tuổi; xây dựng tuổi già năng động
|
Cục BTXH
|
Vụ HTQT; Viện
KHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
Thúc đẩy thực hiện Tuyên bố CEBU và Đồng thuận ASEAN về thúc đẩy và bảo vệ quyền của người lao động di cư; Luật Người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.
|
Vụ HTQT và Cục
QLLĐNN
|
Cục VL, Thanh tra Bộ;
Viện KHLĐXH; các đơn
vị liên quan thuộc Bộ
|
||||
|
Điều phối Dự án khu vực về thúc đẩy cơ hội việc làm cho người lao động quay trở về; rà soát luật pháp chính sách về giới và nữ lao động di cư, so sánh luật pháp về quản lý lao động NN tại ASEAN
|
Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN, Cục VL
|
||||
|
77
|
1 Tham gia các hoạt động thuộc Kế hoạch công tác của Uỷ ban bảo vệ và thúc đẩy Quyền của Lao động di cư (ACMW).
|
B.3.ix. Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN và Cục VL
|
* Tăng cường vai trò quản lý Nhà nước trong lĩnh vực cho thuê lại lao động;
* So sánh pháp luật ASEAN về quản lý lĩnh vực cho thuê lại LĐ
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
78
|
1 Tham gia các hoạt động thuộc Kế hoạch công tác của Uỷ ban bảo vệ và thúc đẩy Quyền của Lao động di cư (ACMW).
|
B.3.ix. Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN và Cục VL
|
* Tăng cường vai trò quản lý Nhà nước trong lĩnh vực cho thuê lại lao động;
* So sánh pháp luật ASEAN về quản lý lĩnh vực cho thuê lại LĐ
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
Thúc đẩy các sáng kiến khu vực nhằm tăng cường bảo vệ và thúc đẩy quyền của người
|
1 Tham gia các hoạt động thuộc Kế hoạch công tác của Uỷ ban bảo vệ và thúc đẩy Quyền của Lao động di cư (ACMW).
|
B.3.ix. Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN và Cục VL
|
* Tăng cường vai trò quản lý Nhà nước trong lĩnh vực cho thuê lại lao động;
* So sánh pháp luật ASEAN về quản lý lĩnh vực cho thuê lại LĐ
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
79
|
1 Tham gia các hoạt động thuộc Kế hoạch công tác của Uỷ ban bảo vệ và thúc đẩy Quyền của Lao động di cư (ACMW).
|
B.3.ix. Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN và Cục VL
|
* Tăng cường vai trò quản lý Nhà nước trong lĩnh vực cho thuê lại lao động;
* So sánh pháp luật ASEAN về quản lý lĩnh vực cho thuê lại LĐ
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
80
|
1 Tham gia các hoạt động thuộc Kế hoạch công tác của Uỷ ban bảo vệ và thúc đẩy Quyền của Lao động di cư (ACMW).
|
B.3.ix. Vụ HTQT
|
Cục QLLĐNN và Cục VL
|
* Tăng cường vai trò quản lý Nhà nước trong lĩnh vực cho thuê lại lao động;
* So sánh pháp luật ASEAN về quản lý lĩnh vực cho thuê lại LĐ
|
Cục
QHLĐTL
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
81
|
||||||
|
lao động và lao động di cư
|
Tăng cường vai trò quản lý NN trong lĩnh vực di cư lao động.
|
Cục
QLLĐNN
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|||
|
82
|
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực xuất khẩu lao động.
|
Cục
QLLĐNN và
Thanh tra Bộ
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|||
|
8.3
|
1
|
C,3.i.
|
Nâng cao năng lực con người và thế chế
trong việc thích ứng, giảm thiểu thiệt hại
của biển đối khí hậu, đặc biệt đối với các
cộng đồng dễ bị tổn thương và thiệt thời.
|
Nghiên cứu và xây dựng chính sách giảm thiểu thiệt hại của biến đổi khí hậu với sinh kể, với các đối tượng dễ bị tổn thương như phụ nữ, trẻ em, người cao tuổi...
|
Cục BTXH
|
VPQGGN; Viện
KHLĐXH, Vụ BĐG, Cục TE,
|
|
84
|
Nâng cao năng lực con người và thế chế
trong việc thích ứng, giảm thiểu thiệt hại
của biển đối khí hậu, đặc biệt đối với các
cộng đồng dễ bị tổn thương và thiệt thời.
|
Xây dựng tài liệu và tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực về thích ứng, giảm thiểu tác hại của biến đối khí hậu, đặc biệt đối với các cộng đồng dễ bị tổn thương.
|
Trường
ĐTBD
|
Cục BTXH, VPQGGN,,
Viện KHLĐXH, Vụ BĐG, Cục TE,
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chủ tri
|
Phối hợp
|
|
85 86
|
1
|
D.4.i.
|
Khuyến khích đánh giá rủi ro, tác động và các biện pháp khoa học dựa trên bằng
chứng đối với các chính sách và kế hoạch nhằm đảm bảo thực hiện các biện pháp đáp ứng Mục tiêu
đã
đề
ra
|
Tham gia giám sát và đánh giá cấp khu vực và quốc gia đối với việc thực hiện các chính sách và chương trình liên quan"
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị thuộc Bộ
LĐTBXH
|
|
85 86
|
1
|
D.4.i.
|
Khuyến khích đánh giá rủi ro, tác động và các biện pháp khoa học dựa trên bằng
chứng đối với các chính sách và kế hoạch nhằm đảm bảo thực hiện các biện pháp đáp ứng Mục tiêu
đã
đề
ra
|
Tham gia giám sát và đánh giá cấp khu vực và quốc gia đối với việc thực hiện các chính sách và chương trình liên quan"
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị thuộc Bộ
LĐTBXH
|
|
85 86
|
1
|
D.4.i.
|
Khuyến khích đánh giá rủi ro, tác động và các biện pháp khoa học dựa trên bằng
chứng đối với các chính sách và kế hoạch nhằm đảm bảo thực hiện các biện pháp đáp ứng Mục tiêu
đã
đề
ra
|
Xây dựng tài liệu đánh giá tác động chính sách về xã hội và về giới trong quả trình Xây dựng các đề
xuất
và
triển
khai thực hiện
các
sáng kiến của ASEAN.
|
Trường
ĐTBD
|
Vụ HTQT và các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
1
|
D.4.i.
|
Khuyến khích đánh giá rủi ro, tác động và các biện pháp khoa học dựa trên bằng
chứng đối với các chính sách và kế hoạch nhằm đảm bảo thực hiện các biện pháp đáp ứng Mục tiêu
đã
đề
ra
|
Xây dựng tài liệu đánh giá tác động chính sách về xã hội và về giới trong quả trình Xây dựng các đề
xuất
và
triển
khai thực hiện
các
sáng kiến của ASEAN.
|
Trường
ĐTBD
|
Vụ HTQT và các đơn vị
liên quan thuộc Bộ
|
|
|
87 88 89
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
* Chủ động ứng phó với tình hình diễn biến phức tạp của thiên nhiên, thời tiết cực đoan nhằm bảo đảm an
sinh
xã
hội
cho người dân trong mọi điều kiện.
* Thực hiện tốt công tác hỗ trợ đột xuất,
bảo
đảm người
dân
bị thiệt hại khi gặp rủi ro, thiên tai được hỗ trợ kịp thời để
ổn
định
cuộc
sống.
*Hướng dẫn người dân chủ động phòng tránh, cứu giúp lẫn nhau khi gặp thiên tai
|
Cục BTXH
|
Cục ATLĐ
|
|
87 88 89
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
* Chủ động ứng phó với tình hình diễn biến phức tạp của thiên nhiên, thời tiết cực đoan nhằm bảo đảm an
sinh
xã
hội
cho người dân trong mọi điều kiện.
* Thực hiện tốt công tác hỗ trợ đột xuất,
bảo
đảm người
dân
bị thiệt hại khi gặp rủi ro, thiên tai được hỗ trợ kịp thời để
ổn
định
cuộc
sống.
*Hướng dẫn người dân chủ động phòng tránh, cứu giúp lẫn nhau khi gặp thiên tai
|
Cục BTXH
|
Cục ATLĐ
|
|
87 88 89
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
* Chủ động ứng phó với tình hình diễn biến phức tạp của thiên nhiên, thời tiết cực đoan nhằm bảo đảm an
sinh
xã
hội
cho người dân trong mọi điều kiện.
* Thực hiện tốt công tác hỗ trợ đột xuất,
bảo
đảm người
dân
bị thiệt hại khi gặp rủi ro, thiên tai được hỗ trợ kịp thời để
ổn
định
cuộc
sống.
*Hướng dẫn người dân chủ động phòng tránh, cứu giúp lẫn nhau khi gặp thiên tai
|
Cục BTXH
|
Cục ATLĐ
|
|
87 88 89
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
Nghiên cứu, xây dựng
mô
hình phòng tránh và cứu
trợ
phù hợp để kịp thời ứng phó và hạn chế các tác động xấu của thiên tại, nhất là hỗ trợ người yêu thế, trẻ em trong các trường hợp khẩn cấp.
|
Cục BTXH
|
Cục ATLĐ, Cục TE
|
|
87 88 89
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
Nghiên cứu, xây dựng
mô
hình phòng tránh và cứu
trợ
phù hợp để kịp thời ứng phó và hạn chế các tác động xấu của thiên tại, nhất là hỗ trợ người yêu thế, trẻ em trong các trường hợp khẩn cấp.
|
Cục BTXH
|
Cục ATLĐ, Cục TE
|
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
Nghiên cứu, xây dựng
mô
hình phòng tránh và cứu
trợ
phù hợp để kịp thời ứng phó và hạn chế các tác động xấu của thiên tại, nhất là hỗ trợ người yêu thế, trẻ em trong các trường hợp khẩn cấp.
|
Cục BTXH
|
Cục ATLĐ, Cục TE
|
|
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
Hướng dẫn và thực hiện các biện pháp phòng chống dịch tại nơi làm việc
|
Cục ATLĐ
|
Cục BTXH
|
|
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
Hướng dẫn và thực hiện các biện pháp phòng chống dịch tại nơi làm việc
|
Cục ATLĐ
|
Cục BTXH
|
|
|
1
|
D.4.ii.
|
Thiết lập các nền tảng nhằm tăng cường
năng lực cho người dân sống tại các khu
vực có nguy cơ nhằm giúp họ trở nên tự
cường hơn thông qua việc giảm tiếp xúc và tổn thương trước các sự kiện cực đoan liên quan đến khí hậu, các cú sốc kinh tế, xã
hội, môi trường và thăm họa.
|
Hướng dẫn và thực hiện các biện pháp phòng chống dịch tại nơi làm việc
|
Cục ATLĐ
|
Cục BTXH
|
|
|
90
|
1
|
D.5.iv.
|
Tăng cường các Mục tiêu hướng tới nhóm người nghèo và dễ bị tổn thương, thiệt thòi trong thời kỳ khủng hoàng.
|
Hướng tới thực hiện các Mục tiêu được Quốc hội và Chính phủ giao và của
ngành, đặc biệt đối với người nghèo, cao tuổi, đối tượng báo trợ, khuyết tật, trẻ em, lao động phi chính thức...
|
Cục BTXH
|
TE, QLLĐNN, PCTNXH, Vụ BĐG
|
|
91 92 93
|
1
|
D.5.v.
|
Tìm kiếm khả năng thiết lập các chiến lược, cơ chế tài chính, bảo hiểm để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
* Thực hiện nghiên cứu các chính sách, kinh nghiệm quốc tế và hoàn thiện hệ thống pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
* Xây dựng cơ chế bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện nhằm phòng ngừa, giảm thiếu, khắc phục rủi ro cho người lao động.
|
Vụ BHXH
|
Vụ KHTC, Cục VL,
ATLĐ, QLLĐNN và các
đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
91 92 93
|
1
|
D.5.v.
|
Tìm kiếm khả năng thiết lập các chiến lược, cơ chế tài chính, bảo hiểm để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
* Thực hiện nghiên cứu các chính sách, kinh nghiệm quốc tế và hoàn thiện hệ thống pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
* Xây dựng cơ chế bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện nhằm phòng ngừa, giảm thiếu, khắc phục rủi ro cho người lao động.
|
Vụ BHXH
|
Vụ KHTC, Cục VL,
ATLĐ, QLLĐNN và các
đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
91 92 93
|
1
|
D.5.v.
|
Tìm kiếm khả năng thiết lập các chiến lược, cơ chế tài chính, bảo hiểm để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
* Thực hiện nghiên cứu các chính sách, kinh nghiệm quốc tế và hoàn thiện hệ thống pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
* Xây dựng cơ chế bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện nhằm phòng ngừa, giảm thiếu, khắc phục rủi ro cho người lao động.
|
Vụ BHXH
|
Vụ KHTC, Cục VL,
ATLĐ, QLLĐNN và các
đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
91 92 93
|
1
|
D.5.v.
|
Tìm kiếm khả năng thiết lập các chiến lược, cơ chế tài chính, bảo hiểm để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
Hoàn thiện hệ thống pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
Cục ATLĐ
|
KHTC, Vụ BHXH,
QLLĐNN; Cục VL,
|
|
91 92 93
|
1
|
D.5.v.
|
Tìm kiếm khả năng thiết lập các chiến lược, cơ chế tài chính, bảo hiểm để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
Hoàn thiện hệ thống pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
Cục ATLĐ
|
KHTC, Vụ BHXH,
QLLĐNN; Cục VL,
|
|
1
|
D.5.v.
|
Tìm kiếm khả năng thiết lập các chiến lược, cơ chế tài chính, bảo hiểm để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
Hoàn thiện hệ thống pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động để giảm thiểu rủi ro thảm họa và thích ứng với biến đổi khí hậu.
|
Cục ATLĐ
|
KHTC, Vụ BHXH,
QLLĐNN; Cục VL,
|
|
|
1
|
D.5.v.
|
Thực hiện các chính sách hỗ trợ tìm việc làm trong và ngoài nước cho người dân ở các vùng bị ảnh hưởng rủi ro thảm họa.
|
Cục VL
|
KHTC, Vụ BHXH,
QLLĐNN; Cục ATLĐ
|
||
|
1
|
D.5.v.
|
Thực hiện các chính sách hỗ trợ tìm việc làm trong và ngoài nước cho người dân ở các vùng bị ảnh hưởng rủi ro thảm họa.
|
Cục VL
|
KHTC, Vụ BHXH,
QLLĐNN; Cục ATLĐ
|
||
|
1
|
D.5.v.
|
Thực hiện các chính sách hỗ trợ tìm việc làm trong và ngoài nước cho người dân ở các vùng bị ảnh hưởng rủi ro thảm họa.
|
Cục VL
|
KHTC, Vụ BHXH,
QLLĐNN; Cục ATLĐ
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ tri
|
Phối hợp
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Rà soát, pháp điển hóa các văn bản quy phạm pháp luật về cai nghiện ma túy, phòng, chống mại dâm. Sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống cơ chế, chính sách, pháp luật về phòng, chống mại dâm, cai nghiện ma tùy và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán.
|
Cục Cục
PCTNXH
PCTNXH
|
Vụ PC Vụ PC; BĐG
|
|
94 95 96 97
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách hỗ trợ cai nghiện tự nguyện, cai nghiện và quán lý sau cai tại gia đình, cộng đồng. chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm tại cơ sở cai nghiện ma túy;
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC: Cục VL
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách hỗ trợ cai nghiện tự nguyện, cai nghiện và quán lý sau cai tại gia đình, cộng đồng. chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm tại cơ sở cai nghiện ma túy;
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC: Cục VL
|
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách hỗ trợ cai nghiện tự nguyện, cai nghiện và quán lý sau cai tại gia đình, cộng đồng. chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm tại cơ sở cai nghiện ma túy;
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC: Cục VL
|
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách hỗ trợ cai nghiện tự nguyện, cai nghiện và quán lý sau cai tại gia đình, cộng đồng. chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm tại cơ sở cai nghiện ma túy;
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC: Cục VL
|
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
||||
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện, phục hồi.
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC; Cục QHLĐTL
|
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện, phục hồi.
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC; Cục QHLĐTL
|
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện, phục hồi.
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC; Cục QHLĐTL
|
|
|
1
|
D.6.i.
|
Hỗ trợ việc phối hợp với các bên liên quan trong việc xây dựng chính sách, phát triển, thực hiện các Chương trình phòng ngừa hỗ trợ cho các nhóm đối tượng người bán dâm, người nghiện ma túy, nạn nhân bị mua bán thông qua sử dụng hiệu quả chương trình phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy và
hỗ
trợ nạn nhân
bị
mua bán.
|
Nghiên cứu, đề xuất chính sách đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện, phục hồi.
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ PC; Cục QHLĐTL
|
|
|
98
|
1
|
D.6.ii.
|
Nâng cao nhận thức trách nhiệm của cộng đồng về công tác Phòng, chống mại dâm; cai nghiện ma túy; hỗ trợ nạn nhân bị mua bản thông qua sự tham gia, vận động sự
ủng hộ của cộng đồng và các hoạt động liên quan khác.
|
Tăng cường chia sẻ kinh nghiệm, kết quả thực hiện công tác quản lý, điều trị nghiện, giúp đỡ người sau cai nghiện; phòng, chống mại dâm và phòng, chống
mua
bán người trong
Cộng
đồng
ASEAN.
|
Cục
PCTNXH
|
Vụ HTQT
|
|
99 100 101
|
1
|
E.2.i.
|
Ưu tiên, tập trung đầu tư cho các trường được lựa chọn đầu tư xây dựng thành trường chất lượng cao nhằm hình thành mạng lưới các trường chất lượng cao có đủ năng lực đào tạo một số nghề được các nước tiên tiến trong khu vực ASEAN hoặc quốc tế công nhận
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Cục VL, TTTT và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
|
|
99 100 101
|
1
|
E.2.i.
|
Ưu tiên, tập trung đầu tư cho các trường được lựa chọn đầu tư xây dựng thành trường chất lượng cao nhằm hình thành mạng lưới các trường chất lượng cao có đủ năng lực đào tạo một số nghề được các nước tiên tiến trong khu vực ASEAN hoặc quốc tế công nhận
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Cục VL, TTTT và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
|
|
99 100 101
|
1
|
E.2.i.
|
Ưu tiên, tập trung đầu tư cho các trường được lựa chọn đầu tư xây dựng thành trường chất lượng cao nhằm hình thành mạng lưới các trường chất lượng cao có đủ năng lực đào tạo một số nghề được các nước tiên tiến trong khu vực ASEAN hoặc quốc tế công nhận
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Cục VL, TTTT và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
|
|
99 100 101
|
1
|
E.2.i.
|
Xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện để án phát triển kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin và tổ chức đánh giá kỹ năng công nghệ thông
tin
cho người
lao
động
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Cục VL, TTTT và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
|
|
99 100 101
|
1
|
E.2.i.
|
Xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện để án phát triển kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin và tổ chức đánh giá kỹ năng công nghệ thông
tin
cho người
lao
động
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Cục VL, TTTT và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
|
|
1
|
E.2.i.
|
Xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện để án phát triển kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin và tổ chức đánh giá kỹ năng công nghệ thông
tin
cho người
lao
động
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Cục VL, TTTT và các đơn vị liên quan
thuộc Bộ
|
||
|
1
|
E.2.i.
|
* Hỗ trợ doanh nghiệp kết nối để
tìm
kiếm thị trường mới, ngành nghề
mới
yêu cầu kỹ thuật, tay nghề và có thu nhập cao, phù hợp với trình độ, kỹ năng của người lao động.
* Hiện đại hóa hệ thống TTDVVL, số hóa quản lý lao động trên toàn quốc.
|
Cục
QLLĐNN
|
Cục VL, Viện KHLĐXH, TTTT
|
||
|
1
|
E.2.i.
|
* Hỗ trợ doanh nghiệp kết nối để
tìm
kiếm thị trường mới, ngành nghề
mới
yêu cầu kỹ thuật, tay nghề và có thu nhập cao, phù hợp với trình độ, kỹ năng của người lao động.
* Hiện đại hóa hệ thống TTDVVL, số hóa quản lý lao động trên toàn quốc.
|
Cục
QLLĐNN
|
Cục VL, Viện KHLĐXH, TTTT
|
||
|
1
|
E.2.i.
|
* Hỗ trợ doanh nghiệp kết nối để
tìm
kiếm thị trường mới, ngành nghề
mới
yêu cầu kỹ thuật, tay nghề và có thu nhập cao, phù hợp với trình độ, kỹ năng của người lao động.
* Hiện đại hóa hệ thống TTDVVL, số hóa quản lý lao động trên toàn quốc.
|
Cục
QLLĐNN
|
Cục VL, Viện KHLĐXH, TTTT
|
||
|
102 103
|
1
|
Tăng cường tính cạnh tranh của các nguồn nhân lực ASEAN thông qua thúc đẩy học tập suốt đời, phát triển năng lực và kỹ năng cũng như việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông ở các nhóm tuổi
|
Ưu tiên, tập trung bồi dưỡng phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp đạt chuẩn cấp khu vực ASEAN và quốc tế.
|
TCGDNN
|
Trường ĐTBD
|
|
|
102 103
|
1
|
Tăng cường tính cạnh tranh của các nguồn nhân lực ASEAN thông qua thúc đẩy học tập suốt đời, phát triển năng lực và kỹ năng cũng như việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông ở các nhóm tuổi
|
Ưu tiên, tập trung bồi dưỡng phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp đạt chuẩn cấp khu vực ASEAN và quốc tế.
|
TCGDNN
|
Trường ĐTBD
|
|
|
102 103
|
1
|
Tăng cường tính cạnh tranh của các nguồn nhân lực ASEAN thông qua thúc đẩy học tập suốt đời, phát triển năng lực và kỹ năng cũng như việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông ở các nhóm tuổi
|
Xây dựng lộ trình phát triển nghề nghiệp và hướng dẫn học tập suốt đời.
|
TCGDNN
|
Trường ĐH LĐXH
|
|
|
1
|
Tăng cường tính cạnh tranh của các nguồn nhân lực ASEAN thông qua thúc đẩy học tập suốt đời, phát triển năng lực và kỹ năng cũng như việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông ở các nhóm tuổi
|
Xây dựng lộ trình phát triển nghề nghiệp và hướng dẫn học tập suốt đời.
|
TCGDNN
|
Trường ĐH LĐXH
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
104
105
106
|
E.2.iii. Khuyến khích hợp tác khu vực trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, tăng cường vai trò của ASEAN trong mạng lưới nghiên cứu khu vực và toàn cầu thông qua việc thúc đẩy các sáng kiến, cung cấp
|
Thúc đẩy sự tham gia của Việt Nam trong Hội đồng Giáo dục nghề nghiệp
ASEAN (TVET Development Council):
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Viện KHLĐXH
|
||
|
Thúc đẩy thực hiện Khung tham chiếu trình độ ASEAN tại Việt Nam
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Viện KHLĐXH
|
||||
|
Thúc đẩy việc công nhận kỹ năng nghề, công nhận văn bằng, chứng chỉ nghề nghiệp giữa
các
nước
trong khu vực ASEAN và quốc tế
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Viện KHLĐXH
|
||||
|
1
|
E,2.iii
|
các ưu đãi, hỗ trợ cho việc nghiên cứu và phát triển, bao gồm cả việc xuất bản các
nghiên cứu
|
Thúc đẩy hợp tác về nghiên cứu ASEAN trong phát triển nguồn nhân lực và giáo dục nghề nghiệp
|
Viện
KHLĐXH
|
TCGDNN, Vụ HTQT
|
|
|
1
|
E,2.iii
|
các ưu đãi, hỗ trợ cho việc nghiên cứu và phát triển, bao gồm cả việc xuất bản các
nghiên cứu
|
Thúc đẩy hợp tác về nghiên cứu ASEAN trong phát triển nguồn nhân lực và giáo dục nghề nghiệp
|
Viện
KHLĐXH
|
TCGDNN, Vụ HTQT
|
|
|
1
|
E,2.iii
|
các ưu đãi, hỗ trợ cho việc nghiên cứu và phát triển, bao gồm cả việc xuất bản các
nghiên cứu
|
Thúc đẩy hợp tác về nghiên cứu ASEAN trong phát triển nguồn nhân lực và giáo dục nghề nghiệp
|
Viện
KHLĐXH
|
TCGDNN, Vụ HTQT
|
|
|
107
|
1
|
E,2.iii
|
các ưu đãi, hỗ trợ cho việc nghiên cứu và phát triển, bao gồm cả việc xuất bản các
nghiên cứu
|
Thúc đẩy hợp tác về nghiên cứu ASEAN trong phát triển nguồn nhân lực và giáo dục nghề nghiệp
|
Viện
KHLĐXH
|
TCGDNN, Vụ HTQT
|
|
108
|
Tăng cường hợp tác giữa các trường của VN với các nước trong khu vực
|
TCGDNN
|
Vụ HTQT, Viện
KHLĐXH; Trường
FL FYU
|
|||
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Tham gia và hỗ trợ tích cực cho Mạng lưới các chuyên gia về doanh nghiệp hòa nhập cho khuyết tật trong ASEAN (NIEA)
|
Vụ HTQT và Cục BTXH
|
Cục BTXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Tham gia và hỗ trợ tích cực cho Mạng lưới các chuyên gia về doanh nghiệp hòa nhập cho khuyết tật trong ASEAN (NIEA)
|
Vụ HTQT và Cục BTXH
|
Cục BTXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Tham gia và hỗ trợ tích cực cho Mạng lưới các chuyên gia về doanh nghiệp hòa nhập cho khuyết tật trong ASEAN (NIEA)
|
Vụ HTQT và Cục BTXH
|
Cục BTXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Tham gia và hỗ trợ tích cực cho Mạng lưới các chuyên gia về doanh nghiệp hòa nhập cho khuyết tật trong ASEAN (NIEA)
|
Vụ HTQT và Cục BTXH
|
Cục BTXH và các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Thúc đẩy các chương trình khởi nghiệp, sinh kế cho các đối tượng đặc thù
|
Cục BTXH,
|
Vụ HTQT, Vụ BĐG
|
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Thúc đẩy các chương trình khởi nghiệp, sinh kế cho các đối tượng đặc thù
|
Cục BTXH,
|
Vụ HTQT, Vụ BĐG
|
|
109 110 1 112
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Thúc đẩy các chương trình khởi nghiệp, sinh kế cho các đối tượng đặc thù
|
Cục BTXH,
|
Vụ HTQT, Vụ BĐG
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Thúc đẩy các chương trình khởi nghiệp, sinh kế cho các đối tượng đặc thù
|
Cục BTXH,
|
Vụ HTQT, Vụ BĐG
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
Hỗ trợ Mạng lưới doanh nhân nữ ASEAN (AWEN). Các chương trình đào tạo nghề, hỗ trợ khởi nghiệp/vay vốn kinh doanh cho người khuyết tật; phục hồi chức năng việc làm cho NKT
|
Vụ HTQT và Vụ BĐG Cục BTXH
|
Cục VL; TCGDNN; các Vụ HTQT, Vụ BĐG; Cục VL; TCGDNN; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
1
|
E.3.ii.
|
Tăng cường, tạo điều kiện thuận lợi phát
triển kỹ năng kinh doanh xã hội mang tính sáng tạo, hoà nhập cho thanh niên, người khuyết tật, phụ nữ, các nhóm dễ bị tổn
thương và thiệt thời.
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện pháp của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề
xuất
|
Chú trì
|
Phối hợp
|
|
113
|
2
|
a
|
Biên soạn và phát hành, phổ biến các ấn phẩm cập nhật hàng năm về các văn kiện, tuyên bố thuộc Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN; Xây dựng các chương trình truyền thông trên truyền hình để nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động, xã hội và Cộng đồng Văn hóa Xã hội ASEAN: chương trình, kế hoạch công tác của các cơ quan hợp tác chuyên ngành của ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội: các kết quả nghiên cứu, dự án
liên quan của ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội, Xây dựng các chương trình truyền thông theo nhiều hình thức để nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN trong
lĩnh vực lao động, xã hội và Cộng đồng
Văn hóa - Xã hội ASEAN.
|
* Biên soạn và phát hành, phổ biến các ấn phẩm cập nhật hàng
năm
về
các
văn kiện, tuyên bố thuộc Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN; chương trình, kế hoạch công tác của các cơ quan hợp tác chuyên ngành của ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội; các kết quả nghiên cứu, dự án liên quan của ASEAN
trong
lĩnh vực lao động
và
xã hội.
*Xây dựng các chương trình truyền thông theo nhiều hình thức (phóng sự và talkshow truyền hình, báo, đài, tạp chí, trên mạng...) để nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động, xã hội và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liêu quan trong và ngoài Bộ, các cơ quan thông tấn báo chí và
truyền hình, phát thanh
|
|
114
|
b
|
Cập nhật trên các trang thông tin điện từ
liên quan các tín bài tiếng Anh và tiếng về các sự kiện hợp tác của ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội và của Cộng
đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN; đăng tải các tài liệu tra cứu.
|
* Cập nhật
tin
bài về các sự kiện, hội nghị của ASEAN thuộc các
lĩnh
vực của Việt trụ cột Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (các Hội nghị Bộ trưởng ASEAN phụ trách Cộng đồng Văn hóa - Xã hội, Phúc lợi xã hội và Phát triển-
AMMSWD, Lao động-ALMM, Phụ nữ-AMMW và các Hội nghị quan chức có liên quan...)
* Đăng tải các tài liệu tra cứu về các lĩnh vực liên quan của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan trong và ngoài Bộ, các cơ quan
thông tấn báo chí và
truyền hình, phát thanh
|
|
|
115
|
c
|
Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo và tập huấn nâng cao nhận thức về ASEAN nói
chung và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN nói riêng; các vấn đề lao động và xã hội trong bối cảnh một Cộng đồng
ASEAN chung và những giải pháp tăng
cường hội nhập trên phạm vi toàn quốc.
|
* Tổ chức các hội nghị, hội thảo và tập huấn nâng cao nhận thức về ASEAN nói chung và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN nói riêng, đặc biệt cho các cơ quan thông tấn báo chí, các Bộ, ngành và các Sở, ngành thuộc Cộng đồng;
* Tổ chức các hội nghị, hội thảo, talkshow, diễn đàn về các vấn đề lao động và xã hội trong bối cảnh một Cộng đồng ASEAN chung và những giải pháp tăng cường hội nhập lao động và xã hội trên phạm vi toàn quốc.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan trong và ngoài Bộ, các cơ quan
thông tấn báo chí và
truyền hình, phát thanh
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chú trì
|
Phối hợp
|
|
116
|
a
|
Tổ chức Hội nghị giao ban định kỳ các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
|
Tổ chức Hội nghị giao ban định kỳ các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa Xã hội ASEAN tại Việt Nam
(ít
nhất
02
lần/năm trước Hội nghị Hội đồng Cộng đồng VHXH ASEAN).
|
Vụ HTQT
|
Vụ TCCB; Trường
ĐTBD; Trường
ĐHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
117 118
|
b
|
Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
|
Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN tại Việt Nam.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam.
|
|
|
117 118
|
b
|
Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
|
Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN tại Việt Nam.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam.
|
|
|
117 118
|
b
|
Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
|
Tích cực tham gia các hoạt động thuộc khuôn khổ Kế hoạch công tác giai đoạn 2021-2025 của các kênh chuyên ngành liên quan bao gồm: lao động; phúc lợi xã hội và phát triển; phụ nữ; Ủy ban Thúc đẩy quyền của phụ nữ và trẻ em ASEAN; Hiệp hội Nghề Công tác xã hội ASEAN...
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam.
|
|
|
b
|
Xây dựng các đề xuất về báo cáo đánh giá hoạt động hợp tác ASEAN của các đơn vị chuyên môn trong lĩnh vực lao động và xã hội, hợp tác ASEAN trong lĩnh vực chuyên ngành của các Bộ, ngành thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN tại Việt Nam.
|
Tích cực tham gia các hoạt động thuộc khuôn khổ Kế hoạch công tác giai đoạn 2021-2025 của các kênh chuyên ngành liên quan bao gồm: lao động; phúc lợi xã hội và phát triển; phụ nữ; Ủy ban Thúc đẩy quyền của phụ nữ và trẻ em ASEAN; Hiệp hội Nghề Công tác xã hội ASEAN...
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam.
|
||
|
119
120
|
3
|
c
|
Thường xuyên cập nhật các thông tin về
hợp tác ASEAN trong các lĩnh vực liên
quan thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN.
|
Duy trì chế độ báo cáo, trao đổi thường xuyên nhằm cập nhật thông tin về hợp tác ASEAN trong các lĩnh vực liên quan thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (thông qua các hình thức; công văn, thư điện tử...)
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; các địa phương.
|
|
119
120
|
3
|
c
|
Thường xuyên cập nhật các thông tin về
hợp tác ASEAN trong các lĩnh vực liên
quan thuộc Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN.
|
Tổ chức các cuộc họp (trực tuyến hoặc trực tiếp) nhằm cập nhật, tham vân,
hướng dẫn và trao đổi thông tin liên quan việc thực hiện Để án 161 với các Bộ, ngành và địa phương.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; các địa phương.
|
|
121
|
d
|
Kiến nghị, đề xuất triển khai thực hiện các Tuyên bố, quyết định của các Bộ trưởng
ASEAN phụ trách Cộng đồng Văn hóa-
Xã hội ASEAN (ASCC), phúc lợi xã hội và phát triển (AMMSWD), lao động
(ALMM), phụ nữ (AMMW) và quyền của người lao động di cư, quyền của phụ nữ và trẻ em và của các nhóm yếu thế.
|
* Đề xuất với Chính phủ, Bộ Ngoại giao và các bên liên quan nhằm thúc đẩy hoạt động của Cộng đồng VHXH ASEAN.
* Kiến nghị, đề xuất triển khai thực hiện các Tuyên bố, quyết định của các Bộ trưởng ASEAN phụ trách Cộng đồng Văn hóa - Xã hội, AMMSWD, ALMM, AMMW và các Hội nghị quan chức có liên quan, các kênh hợp tác về quyền lao động di cư (ACMW), quyền của phụ nữ và trẻ em (ACWC) và các nhóm yếu thế khắc
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; các địa phương.
|
|
|
122
|
d
|
Xây dựng và hướng dẫn đánh giá hàng
năm, giữa kỳ, cuối kỳ việc thực hiện Đề án tại Việt Nam.
|
* Xây dựng và tổ chức hướng dẫn đánh giá hàng năm, giữa kỳ và cuối kỳ về việc thực hiện Để án 161 thông qua các hình thức như văn bản, thư điện tử, các cuộc hội nghị, hội thảo, tập huấn...
*
Đôn
đốc và tổng
hợp
báo cáo của các đơn vị, Bộ,
ngành
và tỉnh/thành về tính hình và
kết
quả
thực hiện các Mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; các địa phương.
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng biện pháp của KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng biện pháp của KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ tri
|
Phối hợp
|
|
123
|
4
|
a
|
Nghiên cứu và phổ biến các điều kiện, cơ chế hoạt động, hỗ trợ nguồn lực của các
Quỹ trong ASEAN và của các tổ chức đổi tác.
|
*Nghiên cứu và phổ biến các ưu tiên, điều kiện, cơ chế hoạt động và hỗ trợ
nguồn lực của các Quỹ trong ASEAN và các tổ chức đối tác dành cho ASEAN và các hoạt động khu vực/trong nước.
* Chủ động xây dựng và hướng dẫn xây dựng các đề xuất hoạt động.
* Kết nối các ưu tiên của Việt Nam trong Cộng đồng VHXH với các ưu tiên của các nhà tài trợ
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; các địa phương.
|
|
124
|
b
|
Tổ chức các hội nghị đối tác về hợp tác
ASEAN và hội nhập quốc tế của Bộ Lao
động - Thương bình và Xã hội.
|
* Tổ chức các lớp tập huấn về viết đề xuất dự án
* Tổ chức các hội nghị quan hệ đối tác về hợp tác ASEAN và hội nhập quốc tế của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; các địa phương.
|
|
|
125
|
c
|
Xã hội hóa các hoạt động, đặc biệt liên
quan đến triển lãm ảnh, sách và sản phẩm liên quan.
|
*
Huy
động sự tham gia của các doanh
nghiệp,
tổ chức và
cá
nhân trong
các
hoạt
động của Cộng đồng,
đặc
biệt liên quan đến
hỗ
trợ cho người yếu thế và các đối tượng liên quan.
* Phối hợp tổ chức các hoạt động có
sự
tham
gia
và tiếp
cận
với công chúng, bao gồm các triển lãm ảnh, xuất bản sách và các ấn phẩm có liên quan của ASEAN và Việt Nam.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ; các Bộ, ngành thuộc
Cộng đồng VHXH
ASEAN tại Việt Nam; Các đơn vị Các cơ quan báo
chỉ, các Quy và tổ chức, cá nhân có quan tâm
|
|
|
126
|
a
|
Sắp xếp lại nhân sự chịu trách nhiệm về
hoạt động hợp tác ASEAN, trong đó căn
nhắc sử dụng cán bộ hợp đồng theo yêu cầu của công việc.
|
* Bố trí và đào tạo cán bộ phụ trách hợp tác ASEAN và hội nhập quốc tế.
*Sử dụng cán bộ hợp đồng/cán bộ hỗ trợ cho các hoạt động.
|
Vụ HTQT
|
Các đơn vị liêu quan thuộc Bộ
|
|
|
127 128
|
b
|
Tổ chức các lớp, khóa tập huấn, đào tạo bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về Cộng đồng ASEAN, Cộng đồng Văn hóa - Xã hộội
ASEAN, và các cơ chế và các vấn đề ưu
tiên trong lợi ích của hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội, phụ nữ và, trẻ cm...
|
Tổ chức các lớp/khóa tập huấn, đào tạo bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN, các cơ chế hợp tác ASEAN trong các lĩnh vực chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực lao động, xã hội, phụ nữ, trẻ em...;
|
Vụ HTQT và Trường
ĐTBD
|
Vụ TCCB; Trường
ĐHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
127 128
|
b
|
Tổ chức các lớp, khóa tập huấn, đào tạo bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về Cộng đồng ASEAN, Cộng đồng Văn hóa - Xã hộội
ASEAN, và các cơ chế và các vấn đề ưu
tiên trong lợi ích của hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội, phụ nữ và, trẻ cm...
|
Tổ chức các lớp/khóa tập huấn, đào tạo bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về hợp tác ASEAN, các cơ chế hợp tác ASEAN trong các lĩnh vực chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực lao động, xã hội, phụ nữ, trẻ em...;
|
Vụ HTQT và Trường
ĐTBD
|
Vụ TCCB; Trường
ĐHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
127 128
|
b
|
Tổ chức các lớp, khóa tập huấn, đào tạo bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về Cộng đồng ASEAN, Cộng đồng Văn hóa - Xã hộội
ASEAN, và các cơ chế và các vấn đề ưu
tiên trong lợi ích của hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội, phụ nữ và, trẻ cm...
|
Xây dựng chương trình, tài liệu bồi đường kiến thức về Cộng đồng ASEAN để bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ công chức, viên chức của Bộ/Ngành LĐTBXH".
|
Vụ HTQT và Trường
ĐTBD
|
Vụ TCCB; Trường
ĐHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
|
b
|
Tổ chức các lớp, khóa tập huấn, đào tạo bồi dưỡng và nâng cao nhận thức về Cộng đồng ASEAN, Cộng đồng Văn hóa - Xã hộội
ASEAN, và các cơ chế và các vấn đề ưu
tiên trong lợi ích của hợp tác ASEAN trong lĩnh vực lao động và xã hội, phụ nữ và, trẻ cm...
|
Xây dựng chương trình, tài liệu bồi đường kiến thức về Cộng đồng ASEAN để bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ công chức, viên chức của Bộ/Ngành LĐTBXH".
|
Vụ HTQT và Trường
ĐTBD
|
Vụ TCCB; Trường
ĐHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ.
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
|
STT
|
161
|
ASCC
Blueprint
|
Dòng
biện
pháp
của
KHTT
của
ASCC
2016-2025/Đề
án
161
|
Hoạt
động
cụ
thể
liên
quan
của
các
đơn
vị
được
đề xuất
|
Chủ tri
|
Phối hợp
|
|
129
|
Xây dựng mạng lưới chuyên gia, giảng viên thỉnh giảng ASEAN để tham gia nghiên cứu, giảng dạy và chia sẻ, cập nhật thông tin về Cộng đồng ASEAN và các nguyên tắc quản trị hiệu quả của nền công vụ các nước ASEAN cho đội ngũ công chức, viên chức của các Bộ, Ngành
|
Vụ HTQT và Trường
ĐTBD
|
Vụ TCCB; Trường
ĐHLĐXH; các đơn vị liên quan thuộc Bộ,
|
|||
|
130
|
5
|
L
|
Tăng cường đảo tạo bồi dưỡng năng lực về hội nhập quốc tế, hội nhập khu vực và
ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh cho các
cán bộ trong ngành theo Quyết định số
1439/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Để án triển khai "Tuyên bố ASEAN về vai trò của nền công
|
* Giới thiệu và phổ biến rộng rãi về các nội dung của Quyết định số 1439/QĐ- TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai
"Tuyên bố ASEAN về vai trò của nền công vụ làm chất xúc tác trong việc đạt được Tấm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025" do của Bộ Nội vụ chủ trì.
* Tổ chức các hội thảo, tập huấn, bồi dưỡng về hội nhập quốc tế, hội nhập khu vực.
|
Vụ HTQT,
trưởng
ĐTBDCB
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở LĐTBXH
|
|
130
|
5
|
L
|
vụ làm chất xúc tác trong việc đạt được
Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025" do
của Bộ Nội vụ chủ trì.
|
* Tổ chức các khóa bồi dưỡng, nâng cao trình độ ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng
Anh cho các công chức, viên chức của ngành lao động, thương binh và xã hội. * Tổ chức các cuộc tập huấn/đào tạo về Hội nhập quốc tế và ASEAN cho chính quyền địa phương/Sở LĐTBXH và các
cán
bộ
ngành LĐTBXH.
|
Vụ TCCB và Trường
ĐTBD
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở LĐTBXH
|
|
131
|
L
|
vụ làm chất xúc tác trong việc đạt được
Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025" do
của Bộ Nội vụ chủ trì.
|
* Tổ chức các khóa bồi dưỡng, nâng cao trình độ ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng
Anh cho các công chức, viên chức của ngành lao động, thương binh và xã hội. * Tổ chức các cuộc tập huấn/đào tạo về Hội nhập quốc tế và ASEAN cho chính quyền địa phương/Sở LĐTBXH và các
cán
bộ
ngành LĐTBXH.
|
Vụ TCCB và Trường
ĐTBD
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở LĐTBXH
|
|
|
132
|
d
|
Cứ các cán bộ tham gia các khóa đào tạo,
tập huấn, cuộc họp, hội nghị, hội tháo khu vực về lĩnh vực lao động và xã hội và các kênh chuyên ngành của Cộng đồng Văn
hóa - Xã hội ASEAN, khuyến khích mở
rộng các đối tượng thông qua hình thức
thức họp trực tuyến kết hợp trực tiếp.
|
Đầu mối trình và đề xuất việc cứ cán bộ tham gia các khóa đào tạo, tập huấn, cuộc
họp,
hội
nghị,
hội thảo khu vực về lĩnh vực lao động và xã
hội
và các kênh chuyên ngành của Cộng
đồng
Văn hóa - Xã hội ASEAN, khuyến khích
mở
rộng các đối tượng thông qua hình thức thức họp trực tuyến kết hợp trực tiếp.
|
Vụ HTQT
|
Vụ TCCB; Trường
ĐTBD; Trường
ĐHLĐXH; các
đơn
vị
liên quan thuộc Bộ và Sở
LĐTBXH
|
|
|
133
|
d
|
Cứ cán bộ tham gia các khóa đào tạo của
Ban Thư ký ASEAN; cán bộ là đầu mối
phụ trách Văn hóa - Xã hội tại
cơ
quan
đại
diện thường trú của Việt Nam tại ASEAN (CPR) nhằm nâng cao năng lực điều phối
chung để thực hiện các mục tiêu của quốc gia và các mục tiêu chung của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
|
Cử cán bộ tham gia các khóa đào tạo tại Ban Thư ký ASEAN,
|
Vụ HTQT và Vụ TCCB
|
Các đơn vị liêu quan thuộc Bộ
|
|
|
134
|
d
|
Cứ cán bộ tham gia các khóa đào tạo của
Ban Thư ký ASEAN; cán bộ là đầu mối
phụ trách Văn hóa - Xã hội tại
cơ
quan
đại
diện thường trú của Việt Nam tại ASEAN (CPR) nhằm nâng cao năng lực điều phối
chung để thực hiện các mục tiêu của quốc gia và các mục tiêu chung của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.
|
Cử cán bộ là đầu mối phụ trách Văn hóa - Xã hội tại cơ quan đại diện thường trú của Việt Nam tại ASEAN (CPR).
|
Vụ HTQT và Vụ TCCB
|
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ
|
|
|
Tổng
số
hoạt
động
|
134
|