|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Số: 650 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 01 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/08/2024 của Chính phủ
quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 184/TTr-SNNPTNT ngày 24/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận: DA CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh (các Phòng: NL, HCQT);
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Lưu: VT, NC.
|
HA
Rah Lan Chung
|
Phụ lục
Y TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM
A QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1/ hành kèm theo Quyết định số:650 /QĐ-UBND ngày01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự
thực hiện
|
Bộ phận, cán bộ công
chức, viên chức giải
quyết hồ sơ
|
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ
|
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
|
Trình các
cấp có
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
|
Mô tả quy trình
|
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
1. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Sở Nông nghiệp và PTNT (qua Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
0,5 giờ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề xuất hỗ trợ đầu tư qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT) xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ
|
Vhoan
2
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự
thực hiện
|
Bộ phận, cán bộ công
chức, viên chức giải
quyết hồ sơ
|
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ
|
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
|
Trình các
cấp có
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
|
Mô tả quy trình
|
|
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh và chuyển tới Sở Nông nghiệp và PTNT (qua Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một mã số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để cá nhân tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
|
|||||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công
thụ lý hồ
sơ
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
04 giờ
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp trình Lãnh đạo Chi cục xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm
tra
điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức
kinh phí hỗ trợ cho dự án
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
12 ngày
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư, Sở
Tài chính
và các cơ
quan có
liên quan
|
- Nhận được đầy đủ hồ sơ, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều kiện, Chi cụct Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT gửi Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư gửi tới tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng điều kiện, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do.
|
3
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự
thực hiện
|
Bộ phận, cán bộ công
chức, viên chức giải
quyết hồ sơ
|
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ
|
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
|
Trình các
cấp có
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
|
Mô tả quy trình
|
|
4
|
Bước 4
|
Kiểm tra
thể thức
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT
|
3 giờ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp PTNT và
|
02 ngày
|
Xem xét, ký duyệt văn bản.
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
0,5 giờ
|
- Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi Chi cục Chăn nuôi và Thú y lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp và PTNT trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: Thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân).
|
Tổng cộng 15 ngày
Ghi chú: Căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội, tình hình phát triển chăn nuôi tại địa phương và kết quả thẩm tra hỗ trợ đầu tư của tổ chức, cá nhân (nếu có), Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp nhu cầu đề xuất hỗ trợ của tổ chức, cá nhân được hỗ trợ đầu tư vào chăn nuôi và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về đầu tư công. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm gửi Quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm tới Sở Tài chính và tổ chức, cá nhân đề xuất hỗ trợ đầu tư.
4
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự
thực hiện
|
Bộ phận, cán bộ công
chức, viên chức giải
quyết hồ sơ
|
Thời gian
tiếp nhận
và giải
quyết hồ
sơ
|
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
|
Trình các
cấp có
thẩm quyền
cao hơn
(nếu có)
|
Mô tả quy trình
|
|
1
|
Bước 1
|
hỗ trợ đầu
Tiếp nhận
hồ sơ
|
tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
|
theo Luật Đầu tư công 0,5 giờ
|
|||
|
1
|
Bước 1
|
hỗ trợ đầu
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nông nghiệp và PTNT)
|
theo Luật Đầu tư công 0,5 giờ
|
|||
|
1
|
Bước 1
|
hỗ trợ đầu
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nông nghiệp và PTNT)
|
theo Luật Đầu tư công 0,5 giờ
|
Sau khi công trình, hạng mục công trình của dự án dự kiến được hỗ trợ hoàn thành; Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị nghiệm thu qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT) xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh và chuyển tới Sở Nông nghiệp và PTNT (qua Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp
|
5
|
một mã số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để cá nhân tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
|
|||||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công
thụ lý hồ sơ
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp trình Lãnh đạo Chi cục xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thành lập
Hội đồng
nghiệm thu
và tiến
hành nghiệm
thu
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
18 ngày
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư, Sở
Xây dựng
và đại diện
các Sở,
ban, ngành,
địa phương
có liên
quan
|
- Nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu của tổ chức, cá nhân, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT thành lập Hội đồng nghiệm thu có đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và đại diện các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan trong trường hợp cần thiết.
- Hội đồng nghiệm thu tổ chức kiểm tra thực địa dự án trong trường hợp cần thiết. Căn cứ nội dung nghiệm thu, Hội đồng nghiệm thu xác định công trình, hạng mục công trình được hỗ trợ, mức hỗ trợ và lập Biên bản nghiệm thu theo quy định tại Nghị định số 106/2024/NĐ-CP.
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Xem
xét,
ban hành
Quyết định
hỗ trợ đầu
tư
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
5 ngày
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc tính từ ngày có Biên bản nghiệm thu của Hội đồng nghiệm thu, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại Nghị định số 106/2024/NĐ-CP.
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Kiểm tra
thể thức
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT
|
3,5 giờ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
02 ngày
|
Trình
UBND tỉnh
|
Xem xét, ký duyệt văn bản.
|
6
|
7
|
Bước 7
|
Trình
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
2 giờ
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi Chi cục Chăn nuôi và Thú y lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Nhân viên tại quầy Sở Nông nghiệp và PTNT lưu và chuyển hồ sơ qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
|
||
|
8
|
Bước 8
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC (quầy Văn phòng UBND tỉnh) tiếp nhận hồ sơ chuyển đến
|
0,5 giờ
|
Nhân viên tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và PTNT đến Văn phòng UBND tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
|
||
|
9
|
Bước 9
|
Thẩm định
nội dung
trình ký
duyệt
|
Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
|
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
|
||
|
10
|
Bước 10
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
|
||
|
11
|
Bước 11
|
Trả kết quả
|
Trung tâm PVHCC (quầy Văn 1
phòng
UBND tỉnh)
|
1,5 giờ
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh ghi số, số hóa kết quả và hồ sơ kèm theo đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng thời cùng bản giấy Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
- Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
- Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp và PTNT gửi Quyết định hỗ trợ đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và tổ chức, cá nhân để thực hiện thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ.
|
||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
32 ngày
|
32 ngày
|
32 ngày
|
32 ngày
|
7
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
3. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nông nghiệp và PTNT)
|
0,5 giờ
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT) xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh và chuyển tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một mã số hồ sơ được ghi trong Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để các tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết thủ tục hành chính).
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công
và xử lý hồ
sơ
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
01 ngày
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp trình Lãnh đạo Chi cục xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
|
8
|
3
|
Bước 3
|
Thành lập
Hội
đồng
thẩm định, tổ chức
thẩm định hồ sơ và tham mưu ban hành
quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ.
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
13 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài
nguyên và Môi
trường,
các Sở,
ban, ngành và lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân các
huyện, thị
xã, thành phố có liên quan
|
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ.
+ Hội đồng thẩm định hồ sơ có từ 07 đến 09 người gồm lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT là Chủ tịch Hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành và lãnh đạo UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan.
+ Hội đồng thẩm định về tính xác thực và nội dung của thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 106/2024/NĐ- CP; tổ chức kiểm tra thực tế trong trường hợp cần thiết.
- Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Kiểm tra
thể thức
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT
|
3,5 giờ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trình lãnh
đạo
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
02 ngày
|
Trình
UBND tỉnh
|
Xem xét, ký duyệt văn bản.
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Trình
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
2 giờ
|
Văn thư Sở ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi Chi cục Chăn nuôi và Thú y lưu, giao TTPVHCC (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
Nhân viên tại quầy Sở Nông nghiệp và PTNT lưu và chuyển kết quả qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
|
9
|
7
8
9
10
|
Bước 7
Bước 8
Bước 9
Bước 10
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC
(quầy Văn phòng
UBND tỉnh) tiếp nhận
hồ sơ chuyển đến
|
0,5 giờ
|
Nhân viên tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và PTNT đến Văn phòng UBND tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
|
||
|
7
8
9
10
|
Bước 7
Bước 8
Bước 9
Bước 10
|
Thẩm định
nội dung
trình ký
duyệt
|
Phòng
chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh.
|
02 ngày
|
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công t phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
|
||
|
7
8
9
10
|
Bước 7
Bước 8
Bước 9
Bước 10
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|||
|
7
8
9
10
|
Bước 7
Bước 8
Bước 9
Bước 10
|
Trả kết quả
|
Trung tâm PVHCC (quầy Văn 1
phòng
UBND tỉnh)
|
1,5 giờ
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh ghi số, số hóa kết quả và hồ sơ kèm theo đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng thời cùng bản giấy cho Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
- Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
- Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp và PTNT trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: Thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân).
|
||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
20 ngày
|
20 ngày
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Nroan