Quay lại

Quyết định 65/2000/QĐ-UB về việc điều chỉnh mức giá trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi

UBND TỈNH NGHỆ AN
-------

Số: 65/2000/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Nghệ An, ngày 28 tháng 08 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN

Về việc điều chỉnh mức giá trợ cước

vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc. Thông tư số 11/1998/TTLT của Bộ thương mại - ủy ban dân tộc và miền núi - Bộ tài chính - Bộ kế hoạch và đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định 20/1998/NĐ-CP của Chính phủ.

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Vật giá - Ban dân tộc và miền núi - Sở thương mại tờ trình số 959/TT/LN ngày 10/8/2000.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:

Điều 2:

Điều 3: BẢNG TỔNG HỢP MỨC TRỢ GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN

HÀNG CHÍNH SÁCH MIỀN NÚI

(Kèm theo Quyết định số 65/2000/QĐUB ngày 28/8/2000 của UBND tinh Nghệ An)

TT

Tên huyện

(Tên cụm xã)

Cự ly (km)

Từ TT huyện đến cụm xã (đ/tấn)

Đến tỉnh

Huyện đến cụm xã

Đơn giá trợ cước v/c muối iốt

Đơn giá trợ cước v/c dầu hỏa

Đơn giá trợ cước v/c giấy viết

I

250

1

Na Ngoi

55

1. 350.000

1. 352.000

1. 125.000
2
Huổi Tụ
27

460. 000

462. 000

383. 300
3
Na Loi
47

1. 100.000

1. 102.000

916. 700
4
Bảo Nam
23

600. 000

602. 000

500. 000
II
Tương Dương
200
1
Yên Hòa
45

350. 000

352. 000

391. 700
2
Luân Mai
85

1. 250.000

1. 252.000

1. 04700
3
Tam Thái
10

60. 000

62. 000

50. 000
4
Hữu Khuông
65

950. 000

952. 000

792. 700
5
Lưu Kiền
18

70. 000

72. 000

58. 300
III
Quế Phong
177
1
Thông Thụ
40

850. 000

852. 000

708. 300
2
Tri Lễ
40

950. 000

952. 000

791. 700
3
Châu Thôn
20

500. 000

502. 000

416. 700
4
Tiền Phong
10

70. 000

72. 000

58. 300
IV
Quỳ Châu
147
1
Châu Phong
45

600. 000

602. 000

500. 000
V
Con Cuông
130
1
Châu Khê
15

70. 000

72. 000

58. 300
2
Môn Sơn
21

170. 000

172. 000

141. 700
3
Thị trấn
VI
Quỳ Hợp
120
1
Châu Hồng
24

160. 000

162. 000

133. 300
2
Châu Lý
15

150. 000

152. 000

125. 000
3
Châu Lộc
18

120. 000

122. 000

100. 000
4
Đồng Hợp
20

160. 000

162. 000

133. 300
5
Nghĩa Xuân
17

90. 000

92. 000

75. 000
6
Văn Lợi
14

150. 000

152. 000

125. 000
7
Thị trấn
VII
Tân Kỳ
100
1
Tiên Kỳ
37

300. 000

302. 000

250. 000
2
Giai Xuân
20

163. 000

165. 000

135. 800
3
Nghĩa Hoàn
14

120. 000

122. 000

100. 000
4
Nghĩa Đồng
25

173. 000

175. 000

144. 200
5
Tân An
10

110. 000

112. 000

91. 700
6
Nghĩa Hành
20

160. 000

162. 000

133. 300
7
Thị trấn
VIII
Nghĩa Đàn
87
1
Nghĩa Lâm
18

120. 000

122. 000

100. 000
2
Nghĩa Lợi
20

130. 000

132. 000

108. 300
3
Nghĩa Bình
8

40. 000

42. 000

33. 300
4
Nghĩa An
10

60. 000

62. 000

50. 000
5
Nghĩa Thuận
10

50. 000

52. 000

41. 700
IX
Anh Sơn
110
1
Đức Sơn
6

65. 000

67. 000

54. 200
2
Khai Sơn
15

60. 000

62. 000

50. 000
X
Thanh Chương
50
1
Thanh Mỹ
34

120. 000

122. 000

100. 000
2
Thanh Mai
45

158. 000

160. 000

131. 700
3
Phong Thịnh
18

70. 000

72. 000

58. 300
4
Thanh Lâm
40

158. 000

160. 000

131. 700
5
Võ Liệt
20

70. 000

72. 000

58. 300
BẢNG TỔNG HỢP MỨC GIÁ TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN
HÀNG CHÍNH SÁCH BIÊN GIỚI
(Kèm theo Quyết định số 65/2000/QĐUB ngày 28/8/2000 của UBND tinh Nghệ An)
TT
Tên huyện
(Tên cụm xã)
Đơn giá vận chuyển (đ/tấn)
(Từ Cầu Bùng đến TT huyện) đơn giá trợ cước vận chuyển muối Iốt
(Từ TT tỉnh đến TT huyện) đơn giá trợ cước vận chuyển dầu hỏa
(Từ TT tỉnh đến TT huyện đơn giá trợ cước vận chuyển giấy viết
1

115. 300

171. 116

138. 700
2
Con Cuông

98. 000

119. 200

117. 000
3
Quỳ Hợp

85. 400

113. 800

112. 500
4
Tân Kỳ

68. 600

106. 597

90. 600
5
Nghĩa Đàn

52. 600

86. 025

83. 200
6
Anh Sơn

77. 000

96. 200

98. 400
7
Thanh Chương

98. 000

64. 400

72. 000
8
Yên Thành

32. 598

60. 509

58. 596

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu65/2000/QĐ-UB
Ngày ban hành28/08/2000
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2000
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Hành
Phạm viNghệ An
Trích yếuVề việc điều chỉnh mức giá trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.