|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 655/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MÊ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14);
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 418/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 19 tháng 01 năm 2021;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mê Linh, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 01 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bố trong năm 2021
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích kế hoạch năm 2021 (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
Tổng diện tích tự nhiên | 14.129,30 | ||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.709,19 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.072,65 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.962,44 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.036.88 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 171,52 |
1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,48 |
1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 327,50 |
1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 90,16 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.329,89 |
Trong đó: | |||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,87 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,67 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 346,35 |
2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 72,99 |
2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 179,85 |
2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.667,66 |
2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,88 |
2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,81 |
2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.061,15 |
2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 928,94 |
2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 50,69 |
2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,45 |
2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,08 |
2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,86 |
2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,52 |
2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,39 |
2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 171,08 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 89,87 |
b) Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (153 dự án với diện tích 1.545,58 ha) - Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Mê Linh
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2021.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2021.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
