|
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Số: 66/2012/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Đà Nẵng, ngày 28 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ năm 2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố tại Tờ trình số 1837/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sởytế công lập thuộc thành phốĐà Nẵng
1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).
2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm).
3. Giá các dịch vụ phẫu thuật và thủ thuật (chưa được quy định trong mục C.4 của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 và Quyết định số 9992/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 03 (đính kèm).
4. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (thuộc phần C theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 và Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 04 (đính kèm).
Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu
Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).
Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu
1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:
Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.
Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các hoạt động thường xuyên theo các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước. Để nâng cao chất lượng dịch vụ, trước mắt là công tác khám bệnh và bảo đảm giường điều trị cho người bệnh, các đơn vị phải ưu tiên sử dụng nguồn thu để cung cấp phòng khám và buồng bệnh, cụ thể:
- Đối với số thu từ dịch vụ khám bệnh: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ,... cho các phòng khám, buồng khám.
- Đối với số thu từ ngày giường điều trị: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh; mua bổ sung, thay thế các tài sản: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh cho các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu,... trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.
2. Các cơ sở y tế công lập sử dụng chứng từ thu theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 cho đến khi xuất viện.
Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).
Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Y tế; - TVTU, TT HĐND thành phố; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - CT, các PCT UBND thành phố; - Cục Kiểm tra VBQPPL; - UBMTTQVN thành phố và các đoàn thể; - Chánh Văn phòng UBND th/phố; - Sở Tư pháp; - Các Sở, ban, ngành thuộc thành phố; - Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng; - Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; - UBND các quận, huyện; - Các cơ sở y tế công lập; - Trung tâm THVN tại Đà Nẵng; - Đài PTTH Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng; - TT Công báo TP Đà Nẵng; - Văn phòng UBND thành phố: các Phòng NCPC, VX; - Lưu: VT, KTTH(D.Anh).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Duy Khương
PHỤ LỤC SỐ 01
GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ, NGÀY GIƯỜNG BỆNH VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ, XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng
STT
STT
theo
mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá quy
định
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
A1
Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
15.000
2
Bệnh viện hạng II
11.000
3
Bệnh viện hạng III
7.000
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực
5.000
5
Trạm y tế xã
4.000
A2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)
154.000
Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
A3
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
77.000
A4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
77.000
A5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
231.000
2
PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
B1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
257.000
Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
115.000
2
Bệnh viện hạng II
77.000
3
Bệnh viện hạng III
53.000
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
38.000
B3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
61.000
2
Bệnh viện hạng II
50.000
3
Bệnh viện hạng III
30.000
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
23.000
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
53.000
2
Bệnh viện hạng II
38.000
3
Bệnh viện hạng III
26.000
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
17.000
B3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
38.000
2
Bệnh viện hạng II
26.000
3
Bệnh viện hạng III
19.000
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
15.000
B4
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
111.000
2
Bệnh viện hạng II
92.000
B4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể;
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
92.000
2
Bệnh viện hạng II
61.000
3
Bệnh viện hạng III
46.000
B4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
73.000
2
Bệnh viện hạng II
57.000
3
Bệnh viện hạng III
38.000
B4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
57.000
2
Bệnh viện hạng II
38.000
3
Bệnh viện hạng III
26.000
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
21.000
B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
15.000
B6
Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã
9.000
PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1
SIÊU ÂM:
3
1
Siêu âm
26.000
4
2
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
284.000
5
3
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản
523.000
6
4
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
1.578.000
C1.2
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
7
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
27.000
8
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
27.000
9
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
32.000
10
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
27.000
11
5
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
32.000
12
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
32.000
13
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
32.000
14
8
Khung chậu
32.000
C1.2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
15
1
Xương sọ (một tư thế)
27.000
16
2
Xương chũm, mỏm châm
27.000
17
3
Xương đá (một tư thế)
27.000
18
4
Khớp thái dương-hàm
27.000
19
5
Chụp ổ răng
27.000
C1.2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
20
1
Các đốt sống cổ
27.000
21
2
Các đốt sống ngực
32.000
22
3
Cột sống thắt lưng-cùng
32.000
23
4
Cột sống cùng-cụt
32.000
24
5
Chụp 2 đoạn liên tục
32.000
25
6
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
27.000
C1.2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
26
1
Tim phổi thẳng
32.000
27
2
Tim phổi nghiêng
32.000
28
3
Xương ức hoặc xương sườn
32.000
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
29
1
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
32.000
30
2
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
304.000
31
3
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
296.000
32
4
Chụp bụng không chuẩn bị
32.000
33
5
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
66.000
34
6
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
78.000
35
7
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
109.000
C1.2.6
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
36
1
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
204.000
37
2
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
227.000
38
3
Chụp vòm mũi họng
32.000
39
4
Chụp ống tai trong
32.000
40
5
Chụp họng hoặc thanh quản
32.000
41
6
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
500.000
Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
42
7
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
870.000
Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
43
8
Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)
3.927.000
Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44
9
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA
3.927.000
45
10
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA
4.620.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
46
11
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA
6.352.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
47
12
Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)
6.391.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
48
13
Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)
6.814.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
49
14
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)
1.771.000
(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50
15
Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA
2.156.000
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
51
16
Chụp X-quang số hóa 1 phim
58.000
Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
52
17
Chụp X-quang số hóa 2 phim
63.000
53
18
Chụp X-quang số hóa 3 phim
83.000
54
19
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
234.000
55
20
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
358.000
Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
56
21
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa
323.000
Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
57
22
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa
119.000
Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
58
23
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa
119.000
Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
59
24
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa
150.000
Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
60
25
Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa
319.000
Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
61
26
Chụp PET/CT
16.416.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
62
27
Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị
16.801.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
63
28
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy
1.640.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
64
29
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên
2.618.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
C2
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
65
1
Thông đái
49.000
Bao gồm cả sonde
66
2
Thụt tháo phân
30.000
67
3
Chọc hút hạch hoặc u
44.000
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
68
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
56.000
69
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
74.000
70
6
Chọc rửa màng phổi
100.000
71
7
Chọc hút khí màng phổi
66.000
72
8
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
41.000
73
9
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
90.000
74
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái
111.000
Bao gồm cả Sonde
75
11
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)
96.000
76
12
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)
400.000
Giữ nguyên mức giá theo TT03
77
13
Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)
300.000
Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
78
14
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
569.000
79
15
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)
304.000
80
16
Sinh thiết da
61.000
81
17
Sinh thiết hạch, u
100.000
82
18
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)
84.000
83
19
Sinh thiết màng phổi
257.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
84
20
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
342.000
85
21
Nội soi ổ bụng
442.000
86
22
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
519.000
Bao gồm cả kim sinh thiết
87
23
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
113.000
88
24
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.
169.000
89
25
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
142.000
90
26
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
204.000
91
27
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
92.000
92
28
Nội soi trực tràng có sinh thiết
150.000
93
29
Nội soi bàng quang không sinh thiết
254.000
94
30
Nội soi bàng quang có sinh thiết
315.000
95
31
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...
523.000
Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
96
32
Nội soi phế quản ống mềm gây tê
442.000
97
33
Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)
32.000
98
34
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
385.000
Bao gồm cả ống kendan
99
35
Mở khí quản
435.000
Bao gồm cả Canuyn
100
36
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
358.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101
37
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
562.000
Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
102
38
Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)
604.000
103
39
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
793.000
Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
104
40
Đặt ống thông-tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
646.000
Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
105
41
Thở máy (01 ngày điều trị)
323.000
106
42
Đặt nội khí quản
319.000
107
43
Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)
2.464.000
108
44
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
223.000
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109
45
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)
1.309.000
110
46
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
731.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
111
47
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
66.000
112
48
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
80.000
113
49
Thủ thuật sinh thiết tủy xương
954.000
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
114
50
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)
52.000
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
115
51
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ
361.000
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116
52
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
693.000
117
53
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
1.724.000
118
54
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
438.000
119
55
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
554.000
Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120
56
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
169.000
121
57
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm
61.000
122
58
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
631.000
Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
123
59
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)
1.024.000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
124
60
Chôn chỉ (cấy chỉ)
88.000
125
61
Châm (các phương pháp châm)
36.000
126
62
Điện châm
38.000
127
63
Thủy châm (không kể tiền thuốc)
19.000
128
64
Xoa bóp bấm huyệt
21.000
129
65
Hồng ngoại
17.000
130
66
Điện phân
18.000
131
67
Sóng ngắn
20.000
132
68
Laser châm
47.000
133
69
Tử ngoại
20.000
134
70
Điện xung
19.000
135
71
Tập vận động toàn thân (30 phút)
16.000
136
72
Tập vận động đoạn chi (30 phút)
16.000
137
73
Siêu âm điều trị
30.000
138
74
Điện từ trường
19.000
139
75
Bó Farafin
37.000
140
76
Cứu (Ngải cứu /túi chườm)
13.000
141
77
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
20.000
C3
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1
NGOẠI KHOA
142
1
Cắt chỉ
34.000
143
2
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm
46.000
144
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm
61.000
145
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm
80.000
146
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
88.000
147
6
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50cm nhiễm trùng
123.000
148
7
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng
146.000
149
8
Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu
34.000
150
9
Tháo bột khác
29.000
151
10
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm
119.000
152
11
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm
154.000
153
12
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm
161.000
154
13
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm
177.000
155
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
138.000
156
15
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
80.000
157
16
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
61.000
158
17
Cắt phymosis
138.000
159
18
Thắt các búi trĩ hậu môn
169.000
160
19
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
43.000
161
20
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)
180.000
162
21
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
53.000
163
22
Nắn trật khớp vai (bột liền)
173.000
164
23
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)
50.000
165
24
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)
127.000
166
25
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
138.000
167
26
Nắn trật khớp háng (bột liền)
539.000
168
27
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)
138.000
169
28
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)
423.000
170
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
53.000
171
30
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
127.000
172
31
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
53.000
173
32
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
127.000
174
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
42.000
175
34
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
127.000
176
35
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)
42.000
177
36
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)
107.000
178
37
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
107.000
179
38
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
458.000
180
39
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
238.000
181
40
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
381.000
182
41
Đặt và thăm dò huyết động
3.272.000
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
C3.2
SẢN PHỤ KHOA
183
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
80.000
184
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
188.000
185
3
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
404.000
186
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
446.000
187
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
492.000
188
6
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
408.000
189
7
Soi cổ tử cung
38.000
190
8
Soi ối
28.000
191
9
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
46.000
192
10
Chích apxe tuyến vú
92.000
193
11
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
165.000
194
12
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.193.000
195
13
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.232.000
196
14
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
462.000
197
15
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
119.000
198
16
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
331.000
C3.3
MẮT
199
1
Đo nhãn áp
12.000
200
2
Đo Javal
11.000
201
3
Đo thị trường, ám điểm
10.000
202
4
Thử kính loạn thị
8.000
203
5
Soi đáy mắt
16.000
204
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
13.000
Chưa tính thuốc tiêm
205
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
13.000
Chưa tính thuốc tiêm
206
8
Thông lệ đạo một mắt
26.000
207
9
Thông lệ đạo hai mắt
44.000
208
10
Chích chắp/ lẹo
33.000
209
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
20.000
210
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
20.000
211
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
169.000
212
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
512.000
Chưa tính chi phí màng ối
213
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
269.000
Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
214
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
388.000
215
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
519.000
216
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
608.000
217
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
473.000
218
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
885.000
219
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
411.000
220
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
808.000
221
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
462.000
222
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
554.000
223
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
908.000
Chưa tính chi phí màng ối
224
26
Mổ quặm 1 mi - gây mê
669.000
225
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
770.000
226
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
893.000
227
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
985.000
C3.4
TAI - MŨI - HỌNG
228
1
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
100.000
229
2
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
100.000
230
3
Cắt Amiđan (gây tê)
119.000
231
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
142.000
232
5
Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)
150.000
233
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
57.000
234
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
119.000
235
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
96.000
236
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
408.000
237
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
100.000
238
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
134.000
239
12
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng
111.000
240
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
177.000
241
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
157.000
242
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
300.000
243
16
Nạo VA gây mê
373.000
244
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
361.000
245
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
377.000
246
19
Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng
361.000
247
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
304.000
248
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
438.000
249
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
438.000
250
23
Cắt Amiđan (gây mê)
508.000
251
24
Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)
1.486.000
Bao gồm cả Comblator
252
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
365.000
253
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê
408.000
254
27
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
573.000
255
28
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
989.000
Cả chi phí dao Hummer
C3.5
RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng
256
1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
16.000
257
2
Nhổ răng số 8 bình thường
80.000
258
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
146.000
259
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm
38.000
260
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
69.000
261
6
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
23.000
C3.5.2
Răng giả tháo lắp
262
7
Một răng
177.000
Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3
Răng giả cố định
263
8
Răng chốt đơn giản
173.000
264
9
Mũ chụp nhựa
215.000
265
10
Mũ chụp kim loại
254.000
C3.5.4
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
266
11
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm
111.000
267
12
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm
154.000
268
13
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm
146.000
269
14
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm
192.000
C5
XÉT NGHIỆM
C5.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
270
1
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
43.000
271
2
Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)
20.000
272
3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
24.000
273
4
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
17.000
274
5
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
11.000
275
6
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
15.000
276
7
Xét nghiệm sức bền hồng cầu
25.000
277
8
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
23.000
278
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
26.000
279
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
15.000
Riêng truyền khối bạch cầu ở BV tuyến I
280
11
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
13.000
Riêng truyền tiểu cầu ở BV tuyến II
281
12
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
25.000
282
13
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
44.000
Truyền máu toàn phần, khối hồng cầu: tuyến huyện; truyền máu bạch cầu: tuyến trung ương
283
14
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
26.000
Truyền huyết tương: tuyến huyện; truyền tiểu cầu: tuyến tỉnh
284
15
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
20.000
285
16
Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh
246.000
286
17
Tìm tế bào Hargraves
43.000
287
18
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
8.000
288
19
Co cục máu đông
10.000
289
20
Thời gian Howell
20.000
290
21
Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)
290.000
Bao gồm cả pin và cup, kaolin
291
22
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
37.000
292
23
Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp
69.000
293
24
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công
36.000
294
25
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động
42.000
295
26
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
98.000
Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
296
27
Xét nghiệm tế bào hạch
32.000
Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
297
28
Nhuộm Peroxydase (MPO)
51.000
298
29
Nhuộm sudan den
51.000
299
30
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
61.000
300
31
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
68.000
301
32
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
61.000
302
33
Xác định BACTURATE trong máu
146.000
303
34
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
29.000
304
35
Định lượng Ca++ máu
19.000
Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
305
36
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)
20.000
306
37
Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh
32.000
307
38
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
19.000
Enzym phosphataze kiềm: tuyến tỉnh
308
39
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol
22.000
309
40
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)
18.000
310
41
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
18.000
311
42
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
30.000
Giữ nguyên mức giá theo TT03
312
43
Định lượng bổ thể trong huyết thanh
23.000
313
44
Phản ứng cố định bổ thể
23.000
314
45
Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác
23.000
315
46
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
70.000
Cho tất cả các thông số
316
47
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)
200.000
Giá cho mỗi yếu tố
317
48
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VlI/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
215.000
Giá cho mỗi yếu tố
318
49
Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
167.000
Giá cho mỗi yếu tố
319
50
Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)
334.000
Giá cho mỗi yếu tố
320
51
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)
762.000
321
52
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen
73.000
Giá cho mỗi chất kích tập
322
53
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin
148.000
Giá cho mỗi yếu tố
323
54
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)
481.000
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
324
55
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);
53.000
325
56
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
80.000
326
57
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
75.000
327
58
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)
308.000
328
59
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel
66.000
329
60
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
46.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
330
1
Pro-calcitonin
231.000
331
2
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
292.000
332
3
BNP (B - Type Natriuretic Peptide)
415.000
333
4
SCC
146.000
334
5
PRO-GRT
250.000
335
6
Tacrolimus
518.000
336
7
PLGF
523.000
337
8
SFLT1
523.000
338
9
Đường máu mao mạch
16.000
339
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu
53.000
340
11
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
32.000
341
12
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
231.000
Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
342
1
Testosteron
66.000
343
2
HbA1C
72.000
344
3
Điện di miễn dịch huyết thanh
673.000
345
4
Điện di protein huyết thanh
227.000
346
5
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)
138.000
347
6
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
246.000
C5.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
348
1
Định lượng Bacbiturate
23.000
349
2
Catecholamin niệu (HPLC)
300.000
350
3
Calci niệu
17.000
351
4
Phospho niệu
14.000
352
5
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu
33.000
353
6
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
10.000
354
7
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
45.000
355
8
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
15.000
356
9
Amylase niệu
29.000
357
10
Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen
4.000
358
11
Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch
20.000
359
12
Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén
64.000
360
13
Định lượng Oestrogen toàn phần
23.000
361
14
Định lượng Hydrocorticosteroid
27.000
362
15
Porphyrin: Định tính
34.000
363
16
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
2.000
364
17
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH
3.000
C5.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
365
1
Tìm Bilirubin
4.000
366
2
Xác định Canxi, Phospho
4.000
367
3
Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase
6.000
368
4
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
24.000
369
5
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
4.000
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
370
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
26.000
371
2
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
43.000
372
3
Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)
119.000
373
4
Kháng sinh đồ
127.000
374
5
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường
154.000
375
6
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
154.000
376
7
Định lượng HBsAg
323.000
377
8
Anti-HBs định lượng
75.000
378
9
PCR chẩn đoán CMV
515.000
379
10
Do tải lượng CMV (ROCHE)
1.355.000
380
11
PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48
577.000
381
12
RPR định tính
24.000
382
13
RPR định lượng
56.000
383
14
TPHA định tính
34.000
384
15
TPHA định lượng
115.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
385
1
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)
43.000
386
2
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào
65.000
387
3
Công thức nhiễm sắc thể
369.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
388
1
Protein dịch
10.000
389
2
Glucose dịch
13.000
390
3
Clo dịch
16.000
391
4
Phản ứng Pandy
6.000
392
5
Rivalta
6.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
393
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
157.000
394
2
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
188.000
395
3
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
200.000
396
4
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
142.000
397
5
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III
196.000
398
6
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
184.000
399
7
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial
211.000
400
8
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
134.000
401
9
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
177.000
402
10
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)
223.000
403
11
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
746.000
404
12
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh
261.000
405
13
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori
177.000
406
14
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
80.000
407
15
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
130.000
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
408
16
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
100.000
409
17
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS
184.000
410
18
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss
100.000
411
19
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
346.000
412
20
Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu
36.000
413
21
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ
870.000
414
22
Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ
750.000
415
23
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
72.000
416
24
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu
47.000
417
25
Định lượng cấp NH3 trong máu
130.000
C6
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
418
1
Điện tâm đồ
26.000
419
2
Điện não đồ
46.000
420
3
Lưu huyết não
23.000
421
4
Đo chức năng hô hấp
81.000
422
5
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan
23.000
423
6
Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)
23.000
424
7
Test thanh thải Creatinine
42.000
425
8
Test thanh thải Ure
42.000
426
9
Test dung nạp Glucagon
26.000
427
10
Thăm dò các dung tích phổi
142.000
428
11
Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography
265.000
C7
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
429
1
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
77.000
430
2
Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép
311.000
431
3
Xạ hình tụy
311.000
432
4
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
92.000
433
5
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15 3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
150.000
434
6
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
219.000
435
7
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép
346.000
436
8
Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
304.000
437
9
SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
304.000
438
10
Chụp SPECT CT
554.000
439
11
Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.000
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng
STT
STT
(theo
loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật]
TÊN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
Loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật
Mức giá quy định
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
C4.1. PHẪU THUẬT
I. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
1
1
Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc)
Đặc biệt
3.500.000
2
2
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột bàng quang
Đặc biệt
3.500.000
3
3
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
Đặc biệt
3.500.000
4
4
Nối dương vật (chưa bao gồm dây Lacr mạch máu)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
5
5
Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
6
6
Phẫu thuật Lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
7
7
Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
I
2.520.000
8
8
Phẫu thuật cắt một nửa thận (chưa bao gồm dao siêu âm và dây Lacr mạch máu)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
9
9
Phẫu thuật cắt u thận lành
I
2.520.000
10
10
Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
I
2.520.000
11
11
Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
I
2.520.000
12
12
Phẫu thuật lổ tiểu thấp, tạo hình một thì
I
2.520.000
13
13
Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng.
I
2.520.000
14
14
Phẫu thuật cắt thận đơn thuần
I
2.520.000
15
15
Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang
I
2.520.000
16
16
Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
I
2.520.000
17
17
Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang.
I
2.520.000
18
18
Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận điều trị bệnh đái dưỡng chấp
I
2.520.000
19
19
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
I
2.520.000
20
20
Phẫu thuật cắt nối niệu quản.
I
2.520.000
21
21
Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo
I
2.520.000
22
22
Cắt toàn bộ bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
I
2.520.000
23
23
Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang.
I
2.520.000
24
24
Thông niệu quản ra ngoài da qua một đoạn ruột đơn thuần
I
2.520.000
25
25
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
I
2.520.000
26
26
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên
I
2.520.000
27
27
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang
I
2.520.000
28
28
Cắt u bàng quang đường trên
I
2.520.000
29
29
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lổ rò bàng quang
I
2.520.000
30
30
Cắt cổ bàng quang
I
2.520.000
31
31
Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
I
2.520.000
32
32
Phẫu thuật treo thận
II
1.400.000
33
33
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản
II
1.400.000
34
34
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
II
1.400.000
35
35
Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật
II
1.400.000
36
36
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
II
1.400.000
37
37
Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
II
1.400.000
38
38
Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
II
1.400.000
39
39
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
II
1.400.000
40
40
Phẫu thuật thắt tỉnh mạch tinh trên bụng
II
1.400.000
41
41
Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
II
1.400.000
42
42
Dẫn lưu viêm tấy tiểu khung do rò nước tiểu
II
1.400.000
43
43
Dẫn lưu thận qua da
II
1.400.000
44
44
Lấy sỏi bàng quang
II
1.400.000
45
45
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
II
1.400.000
46
46
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
II
1.400.000
47
47
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
II
1.400.000
48
48
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
III
1.200.000
49
49
Dẫn lưu áp xe khoang retzius
III
1.200.000
50
50
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
III
1.200.000
51
51
Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
III
1.200.000
52
52
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
III
1.200.000
53
53
Cắt u sùi đầu miệng sáo
III
1.200.000
54
54
Cắt u lành dương vật
III
1.200.000
55
55
Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
III
1.200.000
56
56
Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật
III
1.200.000
57
57
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
III
1.200.000
58
58
Chích áp xe tầng sinh môn
III
1.200.000
II. KHOA NGOẠI TIÊU HÓA TỔNG HỢP
A
TIÊU HÓA - BỤNG
59
1
Mổ cắt 2/3,3/4, toàn bộ dạ dày
Đặc biệt
3.500.000
60
2
Cắt toàn bộ đại tràng
Đặc biệt
3.500.000
61
2
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
I
2.520.000
62
3
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
I
2.520.000
63
3
Cắt dạ dày sau nối vị tràng
I
2.520.000
64
4
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính: Gỡ dính ruột
I
2.520.000
65
4
Cắt lại đại tràng
I
2.520.000
66
5
Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái
I
2.520.000
67
5
Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng/ đường tầng sinh môn
I
2.520.000
68
6
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
I
2.520.000
69
6
Cắt u sau phúc mạc / cắt u sau phúc mạc tái phát
I
2.520.000
70
7
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay
I
2.520.000
71
7
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
I
2.520.000
72
8
Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành
I
2.520.000
73
8
Cắt túi thừa tá tràng
I
2.520.000
74
9
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
I
2.520.000
75
9
Cắt u mạc treo có cắt ruột
I
2.520.000
76
10
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
I
2.520.000
77
10
Cắt Dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
I
2.520.000
78
11
Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo
I
2.520.000
79
11
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
I
2.520.000
80
12
Phẫu thuật cắt đoạn ruột non
I
2.520.000
81
12
Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo
I
2.520.000
82
13
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột: khâu treo trực tràng vào ụ nhô
I
2.520.000
83
13
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
I
2.520.000
84
14
Cắt bó trĩ vòng
I
2.520.000
85
14
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
I
2.520.000
86
15
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
I
2.520.000
87
15
Phẫu thuật cắt dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
I
2.520.000
88
16
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột
I
2.520.000
89
16
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần
II
1.400.000
90
17
Nối vị tràng
II
1.400.000
91
17
Cắt u mạc treo không cắt ruột
II
1.400.000
92
18
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa: cắt ruột thừa dẫn lưu bụng
II
1.400.000
93
18
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường
II
1.400.000
94
19
Cắt ruột thừa viêm kèm túi Meckel
lI
1.400.000
95
19
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
II
1.400.000
96
20
Làm hậu môn nhân tạo
II
1.400.000
97
20
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
II
1.400.000
98
21
Phẫu thuật cắt dò hậu môn các loại
II
1.400.000
99
21
Dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay
II
1.400.000
100
22
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn: làm sạch, khâu vết thương
II
1.400.000
101
22
Cắt cơ tròn trong
II
1.400.000
102
23
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
II
1.400.000
103
23
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên dưới cơ hoành
II
1.400.000
104
24
Cắt từ 2 búi trở lên
II
1.400.000
105
24
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
II
1.400.000
106
25
Mở thông dạ dày
II
1.400.000
107
25
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
II
1.400.000
108
26
Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
II
1.400.000
109
26
Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc trĩ, cắt một bó trĩ
II
1.400.000
110
27
Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần.
II
1.400.000
111
27
Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên (hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng
II
1.400.000
112
28
Phẫu thuật áp xe hậu môn đơn giản
III
1.200.000
113
28
Lấy máu tụ tầng sinh môn
III
1.200.000
114
29
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn
III
1.200.000
115
29
Phẫu thuật áp xe hậu môn có lỗ rò
II
1.400.000
116
30
Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
II
1.400.000
B
GAN - MẬT - TỤY
117
1
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
118
2
Phẫu thuật cắt gan trái / cắt gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
119
3
Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu
Đặc biệt
3.500.000
120
4
Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu
Đặc biệt
3.500.000
121
5
Cắt đoạn ống mật chủ, nối ống gan và nối mật ruột
Đặc biệt
3.500.000
122
6
Cắt bỏ khối tá tụy
Đặc biệt
3.500.000
123
7
Cắt phân thùy gan (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
124
8
Cắt hạ phân thùy gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
125
9
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
126
10
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan
I
2.520.000
127
11
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật
I
2.520.000
128
12
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại
I
2.520.000
129
13
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
I
2.520.000
130
14
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
I
2.520.000
131
15
Cắt đuôi tụy và cắt lách
I
2.520.000
132
16
Cắt thân và đuôi tụy
I
2.520.000
133
17
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
I
2.520.000
134
18
Cắt hạ phân thùy gan trái (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
135
19
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (Chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
136
20
Phẫu thuật cắt chỏm nang gan (mở bụng)
I
2.520.000
137
21
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu
I
2.520.000
138
22
Nối ống mật chủ - tá tràng
I
2.520.000
139
23
Nối ống mật chủ - hỗng tràng/ nối túi mật - hỗng tràng, nối vị tràng
I
2.520.000
140
24
Phẫu thuật lấy sỏi tụy, nối tụy ruột
I
2.520.000
141
25
Nối nang tụy - dạ dày
I
2.520.000
142
26
Nối nang tụy - hỗng tràng
I
2.520.000
143
27
Cắt lách do chấn thương
I
2.520.000
144
28
Nối túi mật - hỗng tràng
I
2.520.000
145
29
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
I
2.520.000
146
30
Dẫn lưu áp xe tụy
I
2.520.000
147
31
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (chưa bao gồm keo sinh học)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
148
32
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm keo sinh học)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
149
33
Dẫn lưu túi mật
II
1.400.000
150
34
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
II
1.400.000
151
35
Dẫn lưu áp xe gan
II
1.400.000
III. THẦN KINH SỌ NÃO
152
1
Phẫu thuật cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp vis, Kính hiển vi O độ optic C)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
153
2
Phẫu thuật cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
154
3
Phẫu thuật cắt u não thất (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
155
4
Phẫu thuật cắt u tủy cổ cao (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
156
5
Phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
157
6
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ mỏm nha (chưa bao gồm nẹp, vis)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
158
7
Phẫu thuật khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán.
Đặc biệt
3.500.000
159
8
Phẫu thuật cắt u bán cầu đại não (chưa bao gồm nẹp, vis, keo sinh học, kính hiển vi 0 độ optic C)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
160
9
Phẫu thuật áp xe não
I
2.520.000
161
10
Phẫu thuật cắt u tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
162
11
Phuẫu thuật nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
163
12
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong sọ:
I
2.520.000
164
13
Phẫu thuật chèn ép tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
165
14
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
I
2.520.000
166
15
Phẫu thuật thoát vị não và màng não (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
167
16
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
I
2.520.000
168
17
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
I
2.520.000
169
18
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
I
2.520.000
170
19
Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên
I
2.520.000
171
20
Phẫu thuật viêm xương sọ
II
1.400.000
172
21
Phẫu thuật khoan sọ thăm dò
II
1.400.000
173
22
Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vis)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
174
23
Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 5 cm
II
1.400.000
175
24
Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 2-5 cm
II
1.400.000
176
25
Phẫu thuật rách da đầu rộng trong tụ máu dưới da đầu
III
1.200.000
177
26
Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính dưới 2 cm
III
1.200.000
178
27
Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em
III
1.200.000
179
28
PT khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng
II
1.400.000
IV. KHỐI U
180
1
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo hạch cổ hai bên (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
181
2
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
182
3
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ
Đặc biệt
3.500.000
183
4
Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
184
5
Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư
I
2.520.000
185
6
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
186
7
Phẫu thuật cắt ung thư tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
187
8
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
188
9
Cắt u vú/ tuyến vú mở rộng có vét hạch (chưa tính đến dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
189
10
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
I
2.520.000
190
11
Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
I
2.520.000
191
12
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng
I
2.520.000
192
13
Cắt chi và vét hạch
I
2.520.000
193
14
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm
I
2.520.000
194
15
Phẫu thuật cắt ung thư thận
I
2.520.000
195
16
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
I
2.520.000
196
17
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
I
2.520.000
197
18
Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên
I
2.520.000
198
19
Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (Wertheim-Meigs)
I
2.520.000
199
20
Cắt tạo hình cánh mũi ung thư
I
2.520.000
200
21
Cắt ung thư môi có tạo hình
I
2.520.000
201
22
Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hố mắt ung thư
I
2.520.000
202
23
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
I
2.520.000
203
24
Phẫu thuật vét hạch cổ có bảo tồn
I
2.520.000
204
25
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
I
2.520.000
205
26
Cắt một nửa lưỡi
I
2.520.000
206
27
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
I
2.520.000
207
28
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
II
1.400.000
208
29
Phẫu thuật vét hạch nách
II
1.400.000
209
30
Cắt u giáp trạng
II
1.400.000
210
31
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng
II
1.400.000
211
32
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
II
1.400.000
212
33
Cắt bỏ tinh hoàn
II
1.400.000
213
34
Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm
II
1.400.000
214
35
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm
III
1.200.000
215
36
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán
III
1.200.000
216
37
Cắt u vú nhỏ
III
1.200.000
V. NỘI SOI
217
1
Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi
Đặc biệt
3.500.000
218
2
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.
Đặc biệt
3.500.000
219
3
Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm, Homo - Lock)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
220
4
Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nội soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
221
5
Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
222
6
Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
223
7
Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết và chẩn đoán (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
224
8
Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần
I
2.520.000
225
9
Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần+lấy hạch
I
2.520.000
226
10
Phẫu thuật nội soi đường bụng lạc nội mạc tử cung+viêm dính
I
2.520.000
227
11
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung
I
2.520.000
228
12
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp.
I
2.520.000
229
13
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung sinh thiết nội mạc tử cung.
I
2.520.000
230
14
Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
231
15
Phẫu thuật thoát vị bẹn nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
232
16
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
I
2.520.000
233
17
Cắt u nhú TMH qua nội soi
I
2.520.000
234
18
Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
II
1.400.000
235
19
Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
236
20
Phẫu thuật khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày tá tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
237
21
Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
238
22
Phẫu thuật nội soi đường bụng thai ngoài tử cung
I
2.520.000
239
23
Mở thông dạ dày qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
240
24
Phẫu thuật cắt polype trực tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
241
25
Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
242
26
Phẫu thuật cắt polype dạ dày nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
VI. MẮT
243
1
Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ từ hai lần trở lên
Đặc biệt
3.500.000
244
2
Nhiều PT cùng một lúc: đục thể thủy tinh và coma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn (chưa bao gồm thể thủy tinh SN 60 WF)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
245
3
Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như Glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù (chưa bao gồm thể thủy tinh)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
246
4
Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch (chưa bao gồm thể thủy tinh)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
247
5
Lấy thể thủy tinh ngoài bao, trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh giả bệnh lý sa lệch, vỡ (chưa bao gồm thể thủy tinh)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
248
6
Phẫu thuật đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp (chưa bao gồm thể thủy tinh)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
249
7
Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV
I
2.520.000
250
8
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
I
2.520.000
251
9
Phẫu thuật di chuyển ống stenon
I
2.520.000
252
10
Phẫu thuật sụp mi phức tạp
I
2.520.000
253
11
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu, cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc
I
2.520.000
254
12
Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps
I
2.520.000
255
13
Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép kết mạc
I
2.520.000
256
14
Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải khâu
I
2.520.000
257
15
Cắt dịch kính và bong võng mạc
I
2.520.000
258
16
Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng
I
2.520.000
259
17
Cắt mống mắt quang học có tách dích phức tạp
I
2.520.000
260
18
Lấy ấu trùng sán trong dịch kính
I
2.520.000
261
19
Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hóa-
I
2.520.000
262
20
Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả
II
2.520.000
263
21
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
I
2.520.000
264
22
Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu-
I
2.520.000
265
23
Cắt bè củng mạc (Trabeculectomy)
I
2.520.000
266
24
Cắt bè củng mạc, giác mạc (trabeculo-sinusotomy)
I
2.520.000
267
25
Phẫu thuật Faden
I
2.520.000
268
26
Ghép giác mạc có vành củng mạc
I
2.520.000
269
27
Cắt gọt giác mạc rộng-
I
2.520.000
270
28
Cắt dịch kính
I
2.520.000
271
29
Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng-
I
2.520.000
272
30
Nhuộm giác mạc lớp giữa
I
2.520.000
273
31
Khâu da mi do sang chấn
II
1.400.000
274
32
Treo cơ chữa sụp mi, epicantus
II
1.400.000
275
33
Khâu kết mạc do sang chấn
II
1.400.000
276
34
Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn
II
1.400.000
277
35
Phẫu thuật lác thông thường
II
1.400.000
278
36
Khâu giác mạc, củng mạc thông thường
II
1.400.000
279
37
Phủ giác mạc bằng kết mạc
II
1.400.000
280
38
Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
II
1.400.000
281
39
Cắt mống mắt quang học
II
1.400.000
282
40
Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị
II
1.400.000
283
41
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc
II
1.400.000
284
42
Điện đông lạnh, điện đông đơn thuần phòng bong võng mạc
II
1.400.000
285
43
Chích mũ máu tiền phòng
II
1.400.000
286
44
Cắt bỏ chắp có bọc
III
1.200.000
287
45
Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut)
III
1.200.000
288
46
Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc
III
1.200.000
VII. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
289
1
Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm Nẹp, vis, Lồng Titanium)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
290
2
Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
291
3
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm bộ khớp vai nhân tạo, cement dẫn lưu áp lực âm, bộ rữa khớp
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
292
4
Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm bộ khớp háng bán phần, Cement, dẫn lưu áp lực âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
293
5
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi (chưa bao gồm Vis dây chằng chéo tự tiêu, dụng cụ treo mãnh ghép gân, Lưỡi bào hình quả dâu, dao đốt arthrocare, máy và dây nước nội soi khớp)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
294
6
Chuyển ngón
Đặc biệt
3.500.000
295
7
Chuyển xương ghép vi phẫu (chưa bao gồm kính vi phẫu thuật, nẹp, vis)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
296
8
Chuyển vạt ghép vi phẫu (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
297
9
Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
298
10
Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vis xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
299
11
Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
300
12
Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm nẹp, vis, miếng ghép gian đốt thắt lưng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
301
13
Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm nẹp mắc xích, vis cứng, vis xốp)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
302
14
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương mạch máu hoặc mạch máu (chưa bao gồm nẹp 6 lỗ, vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
303
15
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
I
2.520.000
304
16
Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy hai xương cẳng tay (chưa tính 2 nẹp 6 lỗ, 14 vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
305
17
Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm 01 nẹp 6 lỗ, 8 vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
306
18
Chuyển gân trong liệt thần kinh quay, giữa, trụ
I
2.520.000
307
19
Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
I
2.520.000
308
20
Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp
I
2.520.000
309
21
Thay khớp bàn ngón tay / thay khớp liên đốt các ngón tay (chưa bao gồm bộ khớp ngón tay)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
310
22
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
I
2.520.000
311
23
Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh (chưa tính 5 đỉnh Kirschner)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
312
24
Phẫu thuật tháo khớp háng
I
2.520.000
313
25
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm 2 nẹp mắt xích, 15 vis cứng, 5 vis xốp)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
314
26
Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa tính Bộ khớp háng bán phần (Bipolar), Cement, dẫn lưu áp lực âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
315
27
Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm Đinh SIGN, và 04 con chốt ngang)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
316
28
Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (Chưa bao gồm 1 Bộ nẹp DHS, 8 vis cứng, hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
317
29
KHX đinh nẹp gấp góc 950 hoặc vis nẹp lồi cầu đùi trong gãy trên lồi cầu đùi hoặc liên lồi cầu đùi (chưa bao gồm DCS, vis cứng, hoặc bộ nẹp gập góc 95 độ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
318
30
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm lưỡi bào Shaver, lưỡi mài hình quả dâu)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
319
31
Đặt vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm nẹp chữ T, vis cứng, vis xốp hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương chày)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
320
32
Ghép xương trong mất đoạn xương (chưa bao gồm 02 nẹp 8 lỗ, 20 con vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
321
33
Phẫu thuật điều trị cal lệch có KHX (chưa bao gồm 1 nẹp 8 lỗ, 10 con vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
322
34
Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
323
35
Nối ghép thần kinh vi phẫu (chưa bao gồm kính hiển vi phẫu thuật)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
324
36
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm 2 con vis xốp)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
325
37
Phẫu thuật xương bã vai lên cao
I
2.520.000
326
38
Phẫu thuật cố định nẹp vis thân xương cánh tay (chưa bao gồm 1 nẹp 6 lỗ, 08 vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
327
39
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu, dính khớp khuỷu, Cắt đoạn khớp khuỷu.
I
2.520.000
328
40
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay
I
2.520.000
329
41
Phẫu thuật điều trị không có xương quay/Không có xương trụ
I
2.520.000
330
42
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với đinh Kirschner hoặc nẹp vis/ phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm vis cứng và nẹp 6 lỗ)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
331
43
Phẫu thuật toát khớp mu (chưa bao gồm nẹp mắt xích, vis)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
332
44
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi/ cắt cụt đùi (chưa bao gồm dao, dây cưa)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
333
45
Phẫu thuật trật khớp háng/Trật xương bánh chè bẩm sinh
I
2.520.000
334
46
Nẹp vis mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm dây cưa, nẹp, vis)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
335
47
Phẫu thuật bàn chân khoèo/ bàn chân đỗ
I
2.520.000
336
48
Phẫu thuật điều trị cal lệch không KHX
I
2.520.000
337
49
Đục xương viêm và chuyển vạt che phủ
I
2.520.000
338
50
Phẫu thuật vết thương khớp
I
2.520.000
339
51
Nối gân gấp/gân duỗi / gỡ dính gân
I
2.520.000
340
52
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
341
53
Tạo hình cắt vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm lưỡi dao bào)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
342
54
Cắt u nang xương, ghép xương
I
2.520.000
343
55
Phẫu thuật u máu lan tỏa đk 5-10cm
I
2.520.000
344
56
Phẫu thuật u máu lan tỏa đk bằng hoặc lớn hơn 10cm
I
2.520.000
345
57
Cắt u xơ cơ xâm lấm /Cắt u thần kinh
I
2.520.000
346
58
Gỡ dính thần kinh
I
2.520.000
347
59
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
I
2.520.000
348
60
Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu
I
2.520.000
349
61
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
I
2.520.000
350
62
Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh Kirschner)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
351
63
Tháo khớp vai
I
2.520.000
352
64
Phẫu thuật cố định đinh kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh Kirschner)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
353
65
Phẫu thuật gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
354
66
Phẫu thuật cắt dị tật dính ngón =<2 ngón
I
2.520.000
355
67
Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh Sign và chốt vis)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
356
68
Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày/gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
357
69
Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng kim Kirschner/ Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner
I
2.520.000
358
70
Đặt vis gãy thân xương sên /Đặt vis gãy thân xương thuyền (chưa bao gồm vis xốp)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
359
71
Cắt u xương sụn
I
2.520.000
360
72
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới
I
2.520.000
361
73
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
I
2.520.000
362
74
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)
II
1.400.000
363
75
Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
364
76
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu
II
1.400.000
365
77
Cắt cụt cẳng tay/ tháo khớp khuỷu/ tháo khớp cổ tay
II
1.400.000
366
78
Phẫu thuật cal Iệch đầu dưới xương quay
II
1.400.000
367
79
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm nẹp, vis, đinh Kirschner)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
368
80
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: mở lấy xương chết, dẫn lưu
II
1.400.000
369
81
Phẫu thuật viêm xương đùi: mở lấy xương chết, dẫn lưu /Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục lấy xương chết, dẫn lưu
II
1.400.000
370
82
Tháo khớp gối/ Cắt cụt cẳng chân
II
1.400.000
371
83
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè
II
1.400.000
372
84
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
II
1.400.000
373
85
Phẫu thuật chân chữ O bằng đục xương chỉnh trục/Chân chữ X (chưa bao gồm nẹp, vis)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
374
86
Phẫu thuật co gân Achille
II
1.400.000
375
87
Tháo một nửa bàn chân trước
II
1.400.000
376
88
Nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm nẹp, vis)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
377
89
Phẫu thuật u máu khu trú đk < 5cm
II
1.400.000
378
90
Cắt u nang bao hoạt dịch
II
1.400.000
379
91
Tháo khớp kiểu Pirogoff
II
1.400.000
380
92
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng
II
1.400.000
381
93
Cắt cụt cánh tay
II
1.400.000
382
94
Găm đinh kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm vis xốp)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
383
95
Cắt u bao gân
II
1.400.000
384
96
Phẫu thuật xơ cứng cơ may
II
1.400.000
385
97
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch
II
1.400.000
386
98
Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm nẹp, vis)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
387
99
Cắt u xương sụn lành tính
II
1.400.000
388
100
Rút nẹp vis và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (TT 03)
II
1.400.000
389
101
Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm
II
1.400.000
390
102
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động
III
1.200.000
391
103
Tháo bỏ các ngón chân / ngón tay / đốt bàn /cắt u phần mềm đơn thuần
III
1.200.000
392
104
Rút đinh các loại
III
1.200.000
393
105
Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm
III
1.200.000
394
106
Phẫu thuật sửa mõm cụt ngón tay, ngón chân
II
1.400.000
395
107
Phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm lưỡi bào hình quả dâu, lưỡi bào shaver, dao đốt arthrocare)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
VIII. TAI MŨI HỌNG
396
1
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Đặc biệt
3.500.000
397
2
Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai
I
2.520.000
398
3
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
I
2.520.000
399
4
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
I
2.520.000
400
5
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
I
2.520.000
401
6
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
I
2.520.000
402
7
Phẫu thuật mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ
I
2.520.000
403
8
Tái tạo hệ thống truyền âm
I
2.520.000
404
9
Thay thế xương bàn đạp
I
2.520.000
405
10
Khoét mê nhĩ
I
2.520.000
406
11
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
I
2.520.000
407
12
Cắt u thành sau họng
I
2.520.000
408
13
Cắt u thành bên họng
I
2.520.000
409
14
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
I
2.520.000
410
15
Phẫu thuật treo sụn phễu
I
2.520.000
411
16
Cắt toàn bộ thanh quản
I
2.520.000
412
17
Cắt một nửa thanh quản
I
2.520.000
413
18
Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản
I
2.520.000
414
19
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương
I
2.520.000
415
20
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
I
2.520.000
416
21
Cắt dây thanh
I
2.520.000
417
22
Phẫu thuật cắt dính thanh quản
I
2.520.000
418
23
Phẫu thuật chữa ngáy
I
2.520.000
419
24
Dẫn lưu áp xe thực quản
I
2.520.000
420
25
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
I
2.520.000
421
26
Thắt động mạch bướm khẩu cái
I
2.520.000
422
27
Thắt đông mạch hàm trong
I
2.520.000
423
28
Thắt động mạch sàng
I
2.520.000
424
29
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng
I
2.520.000
425
30
Mở khí quản sơ sinh trong trường hợp không có nội khí quản
I
2.520.000
426
31
Mở khí quản trong u tuyến giáp
I
2.520.000
427
32
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
I
2.520.000
428
33
Vá nhĩ đơn thuần
II
1.400.000
429
34
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm
II
1.400.000
430
35
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em
II
1.400.000
431
36
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
II
1.400.000
432
37
Phẫu thuật vách ngăn mũi
II
1.400.000
433
38
Vi phẫu thuật thanh quản
II
1.400.000
434
39
Phẫu thuật khai khí quản người lớn
II
1.400.000
435
41
Cắt polype mũi
III
1.200.000
436
42
Nắn sống mũi sau chấn thương
III
1.200.000
437
43
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
III
1.200.000
438
44
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
III
1.200.000
NỘI SOI TMH
439
45
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
I
2.520.000
440
46
Phẫu thuật cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi
I
2.520.000
441
47
Phẫu thuật cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
I
2.520.000
IX. RĂNG HÀM MẶT
442
1
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Đặc Biệt
3.500.000
443
2
Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Đặc Biệt
3.500.000
444
3
Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới (chưa bao gồm 2 nẹp Titan 16 lỗ, 16 vít, 2 lưỡi cưa dây, 1 lưỡi khoan, 1 bao tay khoan)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
445
4
Cắt nang xương hàm khó
I
2.520.000
446
5
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
I
2.520.000
447
6
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
I
2.520.000
448
7
Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật
II
1.400.000
449
8
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên
II
1.400.000
450
9
Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 cái trở lên
II
1.400.000
451
10
Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp, vis)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
452
ll
Cắt bỏ xương lồi vòm miệng
II
1.400.000
453
12
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt
II
1.400.000
454
13
Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant) (chưa bao gồm trụ Implant, 3 lưỡi khoan trụ)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
455
14
Mài răng làm cầu răng
III
1.200.000
456
15
Cắt u lợi < 2 cm
III
1.200.000
457
16
Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm
III
1.200.000
458
17
Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ
III
1.200.000
459
18
Phẫu thuật tái tạo nướu nhóm 1 sextant
III
1.200.000
460
19
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn
III
1.200.000
461
20
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai
II
1.400.000
462
21
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
I
2.520.000
463
22
Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng
III
1.200.000
X. BỎNG - TẠO HÌNH
CẮT LỌC HOẠI TỬ TIẾP TUYẾN
A
Người lớn
464
1
Cắt hoại tử tiếp tuyến (S>15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
465
2
Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S>5%)
I
2.520.000
466
3
Cắt hoại tử tiếp tuyến (S=10-15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
467
4
Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S=3-5%)
II
1.400.000
468
5
Cắt hoại tử tiếp tuyến (S<10%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
III
1.200.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
469
6
Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S<3%)
III
1.200.000
B
Trẻ em
470
1
Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S>8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
471
2
Cắt lọc da, cơ cân trên 03% diện tích cơ thể (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
472
3
Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S=3-8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
473
4
Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S=1-3%)
II
1.400.000
474
5
Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S<3%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)
III
1.200.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
475
6
Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S<1%)
III
1.200.000
C
GHÉP DA
476
1
Ghép da tự thân S>10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
477
2
Ghép da tự thân S=5-10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
478
3
Ghép da tự thân S<5% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)
III
1.200.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
D
TẠO HÌNH
479
1
Nối cẳng tay/ cánh tay/ cẳng chân/ đùi đứt lìa (nối lại chi đứt lìa vi phẫu) (chưa bao gồm nẹp, vis, khung cố định ngoài)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
480
2
Phẫu thuật nối bàn tay, các ngón bị đứt lìa, 4 ngón trở lên
Đặc biệt
3.500.000
481
3
Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
I
2.520.000
482
4
Tạo hình mũi, tai toàn bộ
Đặc biệt
3.500.000
483
5
Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, cấy ghép, tạo hình tại chỗ
I
2.520.000
484
6
Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạc da trán trụ Filatov (chưa bao gồm da trán trụ Filatov)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
485
7
Phẫu thuật sa trễ vú
l
2.520.000
486
8
Phẫu thuật vú phì đại
I
2.520.000
487
9
Phẫu thuật vú bằng vạt da cơ thẳng bụng
I
2.520.000
488
10
Tạo hình thu gọn thành bụng
I
2.520.000
489
11
Nối lại 1, 2, 3 ngón tay đứt lìa
I
2.520.000
490
12
Tạo hình vành tai
I
2.520.000
491
13
Tạo hình tháp mũi
I
2.520.000
492
14
Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hay cơ
I
2.520.000
493
15
Tạo hình mí thẩm mỹ do chấn thương
I
2.520.000
494
16
Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi
I
2.520.000
495
17
Tạo hình âm đạo ghép da trên khuôn nong
I
2.520.000
496
18
Tạo hình thành bụng phức tạp
I
2.520.000
497
19
Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn (chưa bao gồm túi căng da)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
498
20
Nâng vú bằng các túi dịch (chưa bao gồm túi căng da)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
499
21
Nâng sống mũi Silicon (Tạo hình mũi độ silicon) (chưa bao gồm sóng mũi nhân tạo)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
500
22
Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản
II
1.400.000
501
23
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống
II
1.400.000
502
24
Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống ghép 1 mảnh da vành tai
II
1.400.000
503
25
Nâng các núm vú tụt
II
1.400.000
504
26
Phẫu thuật vú phì đại nam giới
II
1.400.000
505
27
Sữa sai mũi: góc mũi môi trên
II
1.400.000
506
28
Lấy mỡ mi dưới
III
1.200.000
507
29
Xẻ mí đôi
III
1.200.000
508
30
Ghép da kinh điển điều trị lộn mí
III
1.200.000
509
31
Phẫu thuật cắt bỏ mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh
III
1.200.000
510
32
Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai
III
1.200.000
511
33
Ghép da tự do trên diện hẹp
III
1.200.000
512
34
Di chuyển các vạt da hình trụ
III
1.200.000
513
35
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
III
1.200.000
514
36
Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch máu
I
2.520.000
515
37
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
II
1.400.000
516
38
Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (không có vá da)
I
2.520.000
517
39
Phẫu thuật tách ngón I độ 2,3,4
I
2.520.000
518
40
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
III
1.200.000
519
41
Ghép da dị loại độc lập (dùng trung bì da lợn): <5% DT trẻ em
III
1.200.000
520
42
Ghép da dị loại độc lập
III
1.200.000
XI. LAO VÀ BỆNH PHỔI
521
1
Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm
Đặc biệt
3.500.000
522
2
Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
523
3
Phẫu thuật HELLER lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
524
4
Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi, vét hạch trung thất và một mảng thành ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
525
5
Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
526
6
Phẫu thuật cắt phổi và cắt màng phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
527
7
Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
528
8
Phẫu thuật hở cắt u trung thất đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
529
9
Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
530
10
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
531
11
Phẫu thuật cắt một phổi/ cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
532
12
Phẫu thuật cắt một phổi hoặc phân thùy phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
533
13
Phẫu thuật mở ống ngực lấy dị vật trong phổi.
I
2.520.000
534
14
Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
I
2.520.000
535
15
Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
I
2.520.000
536
16
Phẫu thuật cắt một phổi kèm phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
537
17
Phẫu thuật u trung thất vừa và nhỏ nằm lệch một bên lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
538
18
Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi
I
2.520.000
539
19
Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
I
2.520.000
540
20
Phẫu thuật cắt phổi không điển hình
II
1.400.000
541
21
Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi
II
1.400.000
542
22
Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng
II
1.400.000
543
23
Nạo áp xe lạnh hố chậu/ hố lưng
II
1.400.000
544
24
Cắt u xương sườn (nhiều xương)
I
2.520.000
545
25
Cắt u xương sườn (một xương)
II
1.400.000
546
26
Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời
I
2.520.000
547
27
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng qua đường ngực hay bụng
II
1.400.000
548
28
Cắt bó giãn tĩnh mạch chi dưới
II
1.400.000
549
29
Khâu kín vết thương thủng ngực
III
1.200.000
550
30
Thắt động mạch ngoại vi
III
1.200.000
551
31
Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan
III
1.200.000
552
32
Dẫn lưu màng ngoài tim qua cắt sụn sườn 5
II
1.400.000
553
33
Bóc lớp vỏ ngoài động mạch
III
1.200.000
554
34
Cắt thùy hay phân thùy phổi kèm cắt màng ngoài tim
I
2.520.000
555
35
Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 1 đến 3
I
2.520.000
556
36
Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 4 trở xuống
I
2.520.000
557
37
Mở màng phổi tối đa
II
1.400.000
558
38
Khâu vết thương nhu mô phổi
II
1.400.000
559
39
Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn
III
1.200.000
560
40
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
I
2.520.000
561
41
PT cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn
I
2.520.000
562
42
Mở lồng ngực thăm dò
I
2.520.000
XII. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
563
1
Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm dao siêu âm)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
564
2
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận, phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hay thay chạc ba (chưa bao gồm thể tích khối hồng cầu, mạch máu nhân tạo)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
565
3
Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
566
4
Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm (nâng ngực lõm)
Đặc biệt
3.500.000
567
5
Phẫu thuật bắc cầu động mạch các chi trong tắc mạch chi (Phẫu thuật phồng hay thông động mạch chi) (chưa bao gồm dụng cụ)
Đặc biệt
3.500.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
568
6
Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
567
7
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
II
1.400.000
568
8
Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức
I
2.520.000
571
9
Phẫu thuật cắt tuyến ức (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
572
10
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
I
2.520.000
573
12
Phẫu thuật lấy máu cục gây nghẽn mạch (Chưa bao gồm sonde Fogarty, lây Lacr mạch máu)
II
1.400.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
574
12
Phẫu thuật cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
575
13
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi
I
2.520.000
576
14
Phẫu thuật kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
II
1.400.000
577
15
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động
I
2.520.000
XIII. NGOẠI NHI
578
1
Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối thực quản.
I
2.520.000
579
2
Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối, có cắt nối ruột.
I
2.520.000
580
3
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa tính túi Silo)
I
2.520.000
Vật tư y tế thanh toán theo quy định
581
4
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh.
Đặc biệt
3.500.000
582
5
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
I
2.520.000
583
6
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (phẫu thuật tắc ruột do dính).
I
2.520.000
584
7
Dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
I
2.520.000
585
8
Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo.
I
2.520.000
586
9
PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét (trẻ lớn)/ phẫu thuật lại
I
2.520.000
587
10
Cắt polye một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
I
2.520.000
588
11
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại.
I
2.520.000
589
12
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành.
I
2.520.000
590
13
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
I
2.520.000
14
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
II
1.400.000
591
15
Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
I
2.520.000
592
16
Lấy giun, dị vật ở ruột non
II
1.400.000
593
17
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
II
1.400.000
594
18
Phẫu thuật tháo lồng ruột
II
1.400.000
595
19
Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken có nối ruột
II
1.400.000
596
20
Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp ở trẻ em
II
1.400.000
597
21
Dị tật hậu môn trực tràng làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
II
1.400.000
598
22
Mở thông dạ dày trẻ lớn
II
1.400.000
599
23
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn
II
1.400.000
600
24
Cắt mõm thừa trực tràng
III
1.200.000
601
25
Nong hậu môn dưới gây mê.
III
1.200.000
A
GAN - MẬT - TỤY
602
26
Phẫu thuật cắt u nang OMC, có nối mật ruột.
I
2.520.000
603
27
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
I
2.520.000
604
28
Dẫn lưu túi mật
II
1.400.000
605
29
Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng (trẻ lớn)
Đặc biệt
3.500.000
606
30
Phẫu thuật cắt U mạc treo ruột.
I
2.520.000
607
31
Phẫu thuật khâu lại thành bụng/ Khâu lại vết thương.
lI
1.400.000
B
NỘI SOI
608
32
Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi
I
2.520.000
609
33
Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi
I
2.520.000
610
34
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.
Đặc biệt
3.500.000
C
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
611
35
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên/ phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên.
I
2.520.000
612
36
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc/ u sau phúc mạc tái phát
I
2.520.000
613
37
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn.
II
1.400.000
614
38
Phẫu thuật nang thừng tinh
II
1.400.000
D
LỒNG NGỰC - TẠO HÌNH
615
39
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
I
2.520.000
616
40
Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn.
I
2.520.000
617
41
Phẫu thuật cắt u lành tính phần mềm = >5 cm
II
1.400.000
618
42
Làm Hậu môn nhân tạo sơ sinh
I
2.520.000
619
43
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: swenson, Revein, Duhamel, soave đơn thuần hoặc các PT trên có làm hậu môn tạm
I
2.520.000
620
44
Dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng
I
2.520.000
621
45
Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
I
2.520.000
622
46
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
I
2.520.000
623
47
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
I
2.520.000
624
48
PT viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi
I
2.520.000
625
49
PT thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn tạm
I
2.520.000
626
50
Cắt u nang mạc nối lớn
I
2.520.000
627
51
Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát
II
1.400.000
628
52
Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn
II
1.400.000
629
53
PT điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
I
2.520.000
630
54
Phẫu thuật áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu
I
2.520.000
631
55
Cắt u nang tụy- không cắt tụy có dẫn lưu
II
1.400.000
632
56
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Kiểu Duhamel
I
2.520.000
633
57
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
II
1.400.000
634
58
Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày
Đặc biệt
3.500.000
635
59
Tạo hình hậu môn nắp
II
1.400.000
636
60
Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê
III
1.200.000
637
61
Tạo hình Bàng quang bằng ruột
I
2.520.000
638
62
Dẫn lưu thận qua da
II
1.400.000
639
63
Lấy sỏi bàng quang
II
1.400.000
XIV. SẢN - PHỤ KHOA
640
1
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.
Đặc biệt
3.500.000
641
2
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Đặc biệt
3.500.000
642
3
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
I
2.520.000
643
4
Đóng rò trực tràng Âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo
I
2.520.000
644
5
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật
I
2.520.000
645
6
Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
I
2.520.000
646
7
Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, gan, thận.
I
2.520.000
647
8
Nối hai tử cung (Strassmann)
I
2.520.000
648
9
Mở thông vòi trứng 2 bên
I
2.520.000
649
10
Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng
I
2.520.000
650
11
Lấy khối máu tụ thành nang
I
2.520.000
651
12
Phẫu thuật LeFort (Phẫu thuật sa sinh dục ở người lớn tuổi)
II
1.400.000
652
13
Lấy thai triệt sản
II
1.400.000
653
14
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng
II
1.400.000
654
15
Cắt cụt cổ tử cung
II
1.400.000
655
16
Phẫu thuật treo tử cung
II
1.400.000
656
17
Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
II
1.400.000
657
18
Làm lại thành âm đạo
II
1.400.000
658
19
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
II
1.400.000
659
20
Cắt u nang vú hay u vú lành
II
1.400.000
660
21
Khâu tử cung do nạo thủng
II
1.400.000
661
22
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
II
1.400.000
662
23
Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai
II
1.400.000
663
24
Khâu vòng cổ tử cung
III
1.200.000
664
25
Cắt Polyp cổ tử cung
III
1.200.000
665
26
Triệt sản các loại
III
1.200.000
666
27
Khâu rách cùng đồ
III
1.200.000
667
28
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn.
III
1.200.000
668
29
Tạo hình âm đạo
I
2.520.000
669
30
Khoét chóp cổ tử cung
II
1.400.000
670
31
Cắt Polype cổ tử cung
III
1.200.000
671
32
Cắt u thành âm đạo
III
1.200.000
C4.2 THỦ THUẬT
I. UNG BƯỚU
673
1
Chọc thăm dò nước màng phổi màng bụng
III
300.000
674
2
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất)
I
980.000
675
3
Làm măt nạ để cố định đầu bệnh nhân
II
630.000
676
4
Tiêm truyền hóa chất độc tế bào vào đường tĩnh mạch
III
300.000
677
5
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ chưa bao gồm chì khối, dũi mài làm nguội khối chì
II
630.000
II. MẮT
678
1
Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt
Đặc biệt
1.680.000
679
2
Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính
I
980.000
III. TAI MŨI HỌNG
680
1
Khâu vành tai rách sau chấn thương
I
980.000
681
2
Đặt ống thông khí hòm tai
I
980.000
682
3
Sinh thiết tai giữa
II
630.000
683
4
Thông vòi nhĩ
I
980.000
684
5
Nhét bấc mũi
I
980.000
685
6
Trích rạch màng nhĩ
II
630.000
686
7
Chích nhọt ống tai ngoài
III
300.000
687
8
Chọc hút dịch tụ huyết thanh vành tai
I
980.000
688
9
Bẻ cuốn mũi
II
630.000
IV. RĂNG HÀM MẶT
689
1
Nắn răng xoay trên
I
980.000
690
2
Tiêm xơ chửa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng cạnh cổ
I
980.000
691
3
Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt
II
630.000
692
4
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần
III
300.000
V. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
693
1
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất (chưa bao gồm thuốc, hóa chất)
I
980.000
694
2
Chọc hút dịch màng phổi bằng kim
III
300.000
VI. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
695
1
Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm
I
980.000
696
2
Sinh thiết bàng quang nhiều mãnh tìm ung thư tại chỗ
I
980.000
697
3
Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu đạo
I
980.000
698
4
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt
I
980.000
699
5
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt
I
980.000
700
6
Sinh thi tiền liệt tuyến nhiều mãnh
I
980.000
701
7
Nội soi bàng quang tìm dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật (chưa bao gồm Catheter, thuốc)
I
980.000
702
8
Nội soi bàng quang, đưa cather lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngo cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản (chưa bao gồm catheter)
I
980.000
703
9
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
I
980.000
704
10
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
I
980.000
705
11
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
II
630.000
706
12
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca
II
630.000
707
13
Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất
II
630.000
708
14
Thay sonde dẫn lưu thận bàng quang
III
300.000
709
15
Nong niệu đạo
III
300.000
710
16
Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu cục tránh phẫu thuật
III
300.000
711
17
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
I
980.000
VII. PHỤ SẢN
712
1
Chọc hút màng ối trong chẩn đoán trước sinh
II
630.000
713
2
Sinh giác hút
I
980.000
714
3
Lọc rửa, bơm tinh trùng vào tử cung (IUI)
III
300.000
715
4
Sinh thiết buồng tử cung
III
300.000
716
5
Thủ thuật Leep cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt, điện
Đặc biệt
1.680.000
VIII. NHI KHOA
717
1
Tiêm nội tủy
I
980.000
718
2
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt
II
630.000
719
3
Chọc dò dịch não tủy
II
630.000
X. CƠ - XƯƠNG - KHỚP
720
1
Rửa khớp
II
630.000
721
2
Tiêm ngoài màng cứng
III
300.000
722
3
Tiêm khớp
III
300.000
X. HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HỒI SỨC- LỌC MÁU
723
1
Sốc điện phá rung, cơn tim nhịp nhanh
I
980.000
724
2
Lọc gan nhân tạo (chưa bao gồm dụng cụ tiêu hao đặc biệt)
Đặc biệt
1.680.000
725
3
Lọc máu liên tục (chưa bao gồm các dụng cụ tiêu hao)
Đặc biệt
1.680.000
XI. GIẢI PHẪU BỆNH
726
1
Phân tích bệnh phẫu thuật khối u
III
300.000
Ghi chú: Danh mục các thủ thuật theo Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế.
PHỤ LỤC SỐ 03
GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT GIỮ NGUYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4078/QĐ-UBND NGÀY 26/5/2008 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 9992/QĐ-UBND NGÀY 03/12/2008 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng
STT
TÊN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
Loại
phẫu
thuật
MỨC GIÁ QUY ĐỊNH
GHI CHÚ
Bệnh viện hạng đặc biệt
Bệnh viện hạng I
Bệnh viện hạng II
Bệnh viện hạng III
Bệnh viện hạng IV
LOẠI
TT
Số TT
theo
QĐ
9992
Số TT theo
QĐ 4078
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
KHOA NGOẠI TIÊU HÓA
1
Phẫu thuật cắt dạ dày
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
1
2
Phẫu thuật u đầu tụy WIPPLE
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2
3
Phẫu thuật u Vater
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
3
4
Phẫu thuật nội soi thủng dạ dày
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
11
5
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hổng tràng
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
13
6
Phẫu thuật u đầu tụy, nối mật ruột - nối vị tràng
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
14
7
Phẫu thuật ruột thừa viêm ở vị trí bình thường (tê TS)
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
21
8
Mở bụng thăm dò
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
32
9
Cắt hạch lao vùng cổ
2
1.000.000
1.000.000
950.000
34
II
TIÊU HÓA - BỤNG
10
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
303
11
Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
308
12
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
324
13
Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
341
III
GAN - MẬT - TỤY
14
Ghép gan
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
345
15
Ghép tụy tạng
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
351
16
Nối lưu thông cửa chủ
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
365
IV
KHOA NGOẠI THẦN KINH
17
Phẫu thuật hẹp ống sống cổ, thắt lưng, trượt đốt sống thắt lưng (chưa bao gồm vật tư đặc biệt, thay thế,...)
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
43
18
Phẫu thuật vá sọ bằng Cement (chưa bao gồm Cement)
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
48
19
Phẫu thuật vá sọ tự thân, ghép khuyết xương sọ
2
1.000.000
1.000.000
950.000
50
20
Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
3
800.000
800.000
760.000
51
21
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
3
800.000
800.000
760.000
720.000
53
V
THẦN KINH - SỌ NÃO
22
Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
92
VI
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
23
Cắt hẹp bao quy đầu
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
427
VII
KHOA TIẾT NIỆU LỒNG NGỰC
24
Vi phẫu thuật mạch máu ngoại biên (chưa bao gồm mạch máu nhân tạo và dụng cụ STRIPPER)
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
55
25
Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
56
26
Hạ tinh hoàn ẩn lạc chỗ 1 bên
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
58
27
Phẫu thuật hẹp khúc nối bể thận-niệu quản trẻ em
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
64
28
Phẫu thuật hẹp niệu đạo, cắt nối niệu đạo
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
65
29
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang bằng chọc Trôca
450.000
450.000
428.000
405.000
2
81
VIII
TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
30
PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
41
31
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
56
32
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
58
33
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
59
34
Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
60
35
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
62
36
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
78
37
Cắt 1 xương sườn trong viêm xương
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
83
38
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm
3
800.000
800.000
760.000
720.000
88
IX
NGOẠI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
39
Chích rạch áp xe phần mềm lớn
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
116
40
Xẻ áp xe lớn tại phòng mổ, mủ > 150ml
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
123
41
Nắn bó bột gãy Dupuytren
700.000
700.000
665.000
630.000
1
126
42
Nắn bó bột gãy Monteggia
700.000
700.000
665.000
630.000
1
128
43
Nắn bó bột gãy Poteau-Colles
700.000
700.000
665.000
630.000
1
129
44
Nắn bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
700.000
700.000
665.000
630.000
1
132
45
Nắn bó bột trật chỏm xương quay
450.000
450.000
428.000
405.000
2
134
X
CHẤN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH
46
Chuyển giới tính
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
608
47
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
613
48
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
638
49
Cắt u máu trong xương
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
639
50
Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
640
51
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
641
52
Chỉnh hình màn hầu
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
643
53
Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
645
54
Phẫu thuật toác khớp mu
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
657
55
Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
682
56
Lẫy bỏ sụn chêm khớp gối
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
684
57
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
695
58
Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac- Neil
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
709
59
Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
710
60
PT hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
711
XI
TẠO HÌNH
61
Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
713
62
Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ, mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
714
63
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
716
64
Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hổng tràng hoặc vạt da, kĩ thuật vi phẫu
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
717
65
Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
719
66
Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
720
67
Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
721
68
Tạo hình mở xương phức tạp (Osteotomy)
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
722
69
Tạo hình ống tuyến nước bọt
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
727
70
Tạo hình ngách lợi, sống hàm
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
728
71
Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
729
72
Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
730
73
Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
731
74
Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
737
75
Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
738
76
Tạo hình ống tai ngoài phần xương
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
739
77
Tạo hình hàm mặt do chấn thương
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
741
78
Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
742
79
Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
743
80
Tạo hình niệu quản bằng ruột
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
744
81
Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
745
82
Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắt cầu
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
746
83
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (Prosthesis) chữa liệt dương
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
747
84
Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
748
85
Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
749
86
Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
754
87
Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
757
88
Cắt sửa các góc hàm dưới
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
758
89
Hạ thấp gò má cao
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
759
90
Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicon
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
760
91
Nâng mí sa trề
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
761
92
Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
762
93
Phẫu thuật tai vểnh
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
764
94
Căng da cổ
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
766
95
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
771
96
Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
772
97
Cấy tóc, cấy từng khóm, diện tích trên 5cm
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
775
98
Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicon
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
776
99
Cấy lông mày
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
777
100
Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
778
101
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
785
102
Mở rộng khe mắt
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
790
103
Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
791
104
Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
793
105
Hút mỡ cổ
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
798
XII
NỘI SOI
106
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
803
107
Cắt đại tràng qua nội soi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
806
108
Mở rộng niệu quản qua nội soi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
810
109
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
811
110
Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
813
111
Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
814
112
Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
819
113
Cắt polyp đại tràng qua nội soi
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
822
114
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
824
115
Cắt polyp đạ tràng sigma qua nội soi
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
826
XIII
NGOẠI BỎNG TẠO HÌNH
1
Tạo hình
XIV
KHOA SẢN
116
Cắt ung thư phụ khoa (u xơ tử cung, buồng trứng)
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
159
117
Mổ đẻ có liên quan đến bệnh đặc biệt: tim, gan, thận..
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
163
118
Nạo sót thai, nạo sót rau sảy, sau đẻ
450.000
450.000
428.000
405.000
2
170
119
Cấy/rút que tránh thai (một que)
200.000
200.000
190.000
180.000
3
171
XV
PHỤ SẢN
120
PT chửa ngoài tử cung không có choáng
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
450
121
Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân Chorio âm đạo
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
459
XVI
NHI
B
Tim mạch - Lồng Ngực
122
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
465
123
Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
466
124
Cắt túi thừa thực quản
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
469
125
Phẫu thuật thực quản đôi
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
470
C
Tiêu hóa
126
Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
478
127
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
485
128
Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
489
129
Nông hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
507
D
Gan - Mật - Tụy
130
Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hổng tràng
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
508
131
Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
511
132
Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
513
E
Tiết niệu - Sinh dục
133
Trồng lại niệu quản một bên
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
516
134
Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
518
135
Lấy sỏi nhu mô thận
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
519
136
Nối niệu quản với niệu quản
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
520
137
Ghép cơ cổ bàng quang
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
521
138
Cắt túi sa niệu quản
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
523
139
Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
524
140
Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
525
141
PT chữa túi thừa bàng quang
1C
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
526
142
Dẫn lưu hai thận
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
527
143
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
528
144
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathew, Magpi
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
532
145
Đóng các lỗ rò niệu đạo
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
533
146
Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
534
147
Lấy sỏi niệu đạo
2C
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
538
148
Phẫu thuật thoát vị bẹn
2C
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
539
149
Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
540
G
Chấn thương - Chỉnh hình
150
Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
541
151
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
542
XVII
NỘI KHOA
152
Chọc áp xe gan qua siêu âm
700.000
700.000
665.000
630.000
1
175
153
Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả
700.000
700.000
665.000
630.000
1
176
154
Chích áp xe phần mềm lớn
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
179
XVIII
TAI MŨI HỌNG
155
Mổ khoét rổng đá chũm toàn phần
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
181
156
Phẫu thuật xoang trán
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
184
157
Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ, mũi
1
1.800.000
1.800.000
187
158
Phẫu thuật nạo sàng hàm
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
188
159
Cắt Amydan có gây mê
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
193
160
Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên
2
1.000.000
1.000.000
950.000
199
161
Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt
2
1.000.000
1.000.000
950.000
200
162
Chọc rửa xoang hàm
200.000
200.000
190.000
180.000
3
208
163
Chích áp xe quanh Amidan
200.000
200.000
190.000
180.000
3
209
164
Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở
700.000
700.000
665.000
630.000
1
210
XIX
TAI MŨI HỌNG
165
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
185
166
Cắt thần kinh Vidienne
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
188
167
Thắt động mạch hàm trong
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
201
168
Thắt tĩnh mạch cảnh trong
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
203
169
Thắt động mạch cảnh ngoài
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
208
170
Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
212
XX
RĂNG HÀM MẶT
171
Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
215
172
Phẫu thuật nắn chỉnh xương, buộc cung bằng chỉ thép
2
1.000.000
1.000.000
950.000
224
173
Cấy lại răng
3
800.000
800.000
760.000
720.000
227
174
Khâu phục hồi vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm
3
800.000
800.000
760.000
720.000
229
175
Lấy xương hoại tử dưới 2cm trong viêm tủy hàm
3
800.000
800.000
760.000
230
176
Mài chỉnh khớp cắn
3
800.000
800.000
760.000
231
177
Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant
3
800.000
800.000
760.000
720.000
234
178
Khâu phục hồi phần mềm vùng hàm mặt dưới 10cm
3
800.000
800.000
760.000
720.000
242
XXI
RĂNG HÀM MẶT
179
Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
223
180
Phẫu thuật khe hở môi hai bên
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
224
181
Ghép xương hàm
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
227
182
Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viên tấy nửa mặt
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
239
183
Cắt dây thần kinh V ngoại biên
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
247
184
Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
249
185
Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm
2B
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
250
186
Cắt cuống răng
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
252
187
Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
257
188
Chuyển trụ Filatopv, Dính trụ Filatov
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
263
XXII
MẮT
189
Laser quang đông võng mạc
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
850.000
245
190
PT làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
119
191
Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
123
192
Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
131
193
Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
142
194
Phẫu thuật Doenig
2
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
162
XXIII
DA LIỄU
195
Quang đông laser Nd - yAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố và u máu các loại
200.000
200.000
3
246
196
Quang đông, quang bóc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch
200.000
200.000
3
247
XXIV
CHUYÊN KHOA LAO
197
Đặt nội khí quản cấp cứu
700.000
700.000
665.000
630.000
1
248
XXV
LAO VÀ BỆNH PHỔI
198
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
2.375.000
2.250.000
268
199
Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
282
200
Cắt lá xương sống
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
286
201
Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
287
202
Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống xương sườn
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
288
203
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
1A
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
289
204
Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng: nạo lao khớp
1B
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
291
205
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)
2A
1.000.000
1.000.000
950.000
900.000
292
206
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
3
800.000
800.000
760.000
720.000
300
207
Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò
3
800.000
800.000
760.000
720.000
680.000
302
XXVI
UNG THƯ
208
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,... cần phối hợp với các khoa liên quan
Đặc biệt
2.500.000
2.500.000
5
209
Cắt ung thư sàng, hàm chưa lan rộng
1
1.800.000
1.800.000
1.710.000
1.620.000
6
PHỤ LỤC SỐ 04
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM CÒN LẠI GIỮ NGUYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 9375/2006/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2006 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3171/QĐ-UBND NGÀY 27/4/2009 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: đồng
STT
STT
theo
phần
mục
STT
theo
thông
tư 03
Các loại dịch vụ
Bệnh viện
hạng đặc biệt
Bệnh viện
hạng 1
Bệnh viện
hạng 2
Bệnh viện
hạng 3
Bệnh viện
hạng 4
Ghi chú
C1
C1
Các Thủ thuật, Tiểu thủ thuật, Nội soi
1
1
1
Chọc dò tủy sống
35.000
35.000
33.000
32.000
2
2
4
Chọc dò màng tim
80.000
80.000
76.000
72.000
3
3
5
Rửa dạ dày
30.000
30.000
29.000
27.000
26.000
4
4
6
Đốt mụn cóc
30.000
30.000
29.000
27.000
5
5
7
Cắt sùi mào gà
60.000
60.000
57.000
6
6
8
Chấm Nitơ, AT
10.000
10.000
10.000
9.000
7
7
9
Đốt Hydradenome
50.000
50.000
48.000
45.000
8
8
10
Tẩy tàn nhang, nốt ruồi
65.000
65.000
62.000
59.000
9
9
11
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư
130.000
130.000
124.000
117.000
10
10
12
Bạch biến
65.000
65.000
62.000
59.000
11
11
13
Đốt mắt cá chân nhỏ
70.000
70.000
67.000
63.000
12
12
14
Cắt đường rò mông
120.000
120.000
114.000
108.000
13
13
15
Lột nhẹ da mặt
300.000
300.000
285.000
270.000
14
14
16
Móng quặp
80.000
80.000
76.000
72.000
15
15
17
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ
50.000
50.000
48.000
16
16
20
Sinh thiết vú
100.000
100.000
95.000
17
17
21
Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)
1.200.000
1.200.000
18
18
22
Soi khớp có sinh thiết
320.000
320.000
19
19
23
Soi màng phổi
180.000
180.000
20
20
24
Soi thực quản dạ dày gắp giun
250.000
250.000
238.000
21
21
25
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu
250.000
250.000
238.000
22
22
26
Soi ruột non + /-Sinh thiết
320.000
320.000
304.000
288.000
23
23
27
Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polyp
400.000
400.000
380.000
24
24
28
Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu
320.000
320.000
304.000
25
25
29
Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ
150.000
150.000
143.000
26
26
30
Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng
450.000
450.000
428.000
27
27
31
Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)
2.000.000
2.000.000
1.900.000