Quay lại

Quyết định 66/2012/QĐ-UBND quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

Số: 66/2012/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Đà Nẵng, ngày 28 tháng 12 năm 2012

QUYT ĐỊNH

Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

_________________________

Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố tại Tờ trình số 1837/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sởytế công lập thuộc thành phốĐà Nẵng

1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).

2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm).

3. Giá các dịch vụ phẫu thuật và thủ thuật (chưa được quy định trong mục C.4 của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 và Quyết định số 9992/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 03 (đính kèm).

4. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (thuộc phần C theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 và Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 04 (đính kèm).

Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu

Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).

Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:
Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.
Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các hoạt động thường xuyên theo các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước. Để nâng cao chất lượng dịch vụ, trước mắt là công tác khám bệnh và bảo đảm giường điều trị cho người bệnh, các đơn vị phải ưu tiên sử dụng nguồn thu để cung cấp phòng khám và buồng bệnh, cụ thể:
- Đối với số thu từ dịch vụ khám bệnh: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ,... cho các phòng khám, buồng khám.
- Đối với số thu từ ngày giường điều trị: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh; mua bổ sung, thay thế các tài sản: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh cho các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu,... trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.

2. Các cơ sở y tế công lập sử dụng chứng từ thu theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 cho đến khi xuất viện.

Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).

Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Y tế; - TVTU, TT HĐND thành phố; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - CT, các PCT UBND thành phố; - Cục Kiểm tra VBQPPL; - UBMTTQVN thành phố và các đoàn thể; - Chánh Văn phòng UBND th/phố; - Sở Tư pháp; - Các Sở, ban, ngành thuộc thành phố; - Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng; - Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; - UBND các quận, huyện; - Các cơ sở y tế công lập; - Trung tâm THVN tại Đà Nẵng; - Đài PTTH Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng; - TT Công báo TP Đà Nẵng; - Văn phòng UBND thành phố: các Phòng NCPC, VX; - Lưu: VT, KTTH(D.Anh).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Duy Khương

PHỤ LỤC SỐ 01


GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ, NGÀY GIƯỜNG BỆNH VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ, XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)


ĐVT: Đồng


STT


STT
theo
mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


Mức giá quy
định


Ghi chú


1


2


3


4


5


1


PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE


Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế


A1


Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


15.000


2


Bệnh viện hạng II


11.000


3


Bệnh viện hạng III


7.000


4


Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực


5.000


5


Trạm y tế xã


4.000


A2


Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)


154.000


Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện


A3


Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)


77.000


A4


Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)


77.000


A5


Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động


231.000


2


PHN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH


B1


Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có


257.000


Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II


B2


Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)


Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


115.000


2


Bệnh viện hạng II


77.000


3


Bệnh viện hạng III


53.000


4


Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng


38.000


B3


Ngày giường bệnh Nội khoa:


B3.1


Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


61.000


2


Bệnh viện hạng II


50.000


3


Bệnh viện hạng III


30.000


4


Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng


23.000


B3.2


Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


53.000


2


Bệnh viện hạng II


38.000


3


Bệnh viện hạng III


26.000


4


Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng


17.000


B3.3


Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


38.000


2


Bệnh viện hạng II


26.000


3


Bệnh viện hạng III


19.000


4


Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng


15.000


B4


Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:


B4.1


Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


111.000


2


Bệnh viện hạng II


92.000


B4.2


Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể;


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


92.000


2


Bệnh viện hạng II


61.000


3


Bệnh viện hạng III


46.000


B4.3


Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


73.000


2


Bệnh viện hạng II


57.000


3


Bệnh viện hạng III


38.000


B4.4


Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể


1


Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I


57.000


2


Bệnh viện hạng II


38.000


3


Bệnh viện hạng III


26.000


4


Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng


21.000


B5


Các phòng khám đa khoa khu vực


15.000


B6


Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã


9.000


PHN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM


C1


CHN ĐOÁN BNG HÌNH ẢNH


C1.1


SIÊU ÂM:


3


1


Siêu âm


26.000


4


2


Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)


284.000


5


3


Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản


523.000


6


4


Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR


1.578.000


C1.2


CHIU, CHỤP X-QUANG


C1.2.1


CHỤP X-QUANG CÁC CHI


7


1


Các ngón tay hoặc ngón chân


27.000


8


2


Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)


27.000


9


3


Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)


32.000


10


4


Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)


27.000


11


5


Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)


32.000


12


6


Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)


32.000


13


7


Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)


32.000


14


8


Khung chậu


32.000


C1.2.2


CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU


15


1


Xương sọ (một tư thế)


27.000


16


2


Xương chũm, mỏm châm


27.000


17


3


Xương đá (một tư thế)


27.000


18


4


Khớp thái dương-hàm


27.000


19


5


Chụp ổ răng


27.000


C1.2.3


CHỤP X-QUANG CỘT SNG


20


1


Các đốt sống cổ


27.000


21


2


Các đốt sống ngực


32.000


22


3


Cột sống thắt lưng-cùng


32.000


23


4


Cột sống cùng-cụt


32.000


24


5


Chụp 2 đoạn liên tục


32.000


25


6


Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối


27.000


C1.2.4


CHỤP X-QUANG VÙNG NGC


26


1


Tim phổi thẳng


32.000


27


2


Tim phổi nghiêng


32.000


28


3


Xương ức hoặc xương sườn


32.000


C1.2.5


CHỤP X-QUANG HỆ TIT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT


29


1


Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị


32.000


30


2


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)


304.000


31


3


Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang


296.000


32


4


Chụp bụng không chuẩn bị


32.000


33


5


Chụp thực quản có uống thuốc cản quang


66.000


34


6


Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang


78.000


35


7


Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang


109.000


C1.2.6


MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC


36


1


Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)


204.000


37


2


Chụp tủy sống có tiêm thuốc


227.000


38


3


Chụp vòm mũi họng


32.000


39


4


Chụp ống tai trong


32.000


40


5


Chụp họng hoặc thanh quản


32.000


41


6


Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)


500.000


Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04


42


7


Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)


870.000


Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04


43


8


Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)


3.927.000


Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp


44


9


Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA


3.927.000


45


10


Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA


4.620.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.


46


11


Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA


6.352.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.


47


12


Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)


6.391.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.


48


13


Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)


6.814.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.


49


14


Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)


1.771.000


(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)


50


15


Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA


2.156.000


Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.


51


16


Chụp X-quang số hóa 1 phim


58.000


Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04


52


17


Chụp X-quang số hóa 2 phim


63.000


53


18


Chụp X-quang số hóa 3 phim


83.000


54


19


Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa


234.000


55


20


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa


358.000


Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012


56


21


Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa


323.000


Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012


57


22


Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa


119.000


Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012


58


23


Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa


119.000


Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012


59


24


Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa


150.000


Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012


60


25


Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa


319.000


Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012


61


26


Chụp PET/CT


16.416.000


Bao gồm cả thuốc cản quang


62


27


Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị


16.801.000


Bao gồm cả thuốc cản quang


63


28


Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy


1.640.000


Bao gồm cả thuốc cản quang


64


29


Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên


2.618.000


Bao gồm cả thuốc cản quang


C2


CÁC THỦ THUT, TIU THỦ THUẬT, NỘI SOI


65


1


Thông đái


49.000


Bao gồm cả sonde


66


2


Thụt tháo phân


30.000


67


3


Chọc hút hạch hoặc u


44.000


Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng


68


4


Chọc hút tế bào tuyến giáp


56.000


69


5


Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi


74.000


70


6


Chọc rửa màng phổi


100.000


71


7


Chọc hút khí màng phổi


66.000


72


8


Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi


41.000


73


9


Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)


90.000


74


10


Nong niệu đạo và đặt thông đái


111.000


Bao gồm cả Sonde


75


11


Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)


96.000


76


12


Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)


400.000


Giữ nguyên mức giá theo TT03


77


13


Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)


300.000


Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04


78


14


Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)


569.000


79


15


Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)


304.000


80


16


Sinh thiết da


61.000


81


17


Sinh thiết hạch, u


100.000


82


18


Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)


84.000


83


19


Sinh thiết màng phổi


257.000


Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần


84


20


Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng


342.000


85


21


Nội soi ổ bụng


442.000


86


22


Nội soi ổ bụng có sinh thiết


519.000


Bao gồm cả kim sinh thiết


87


23


Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết


113.000


88


24


Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.


169.000


89


25


Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết


142.000


90


26


Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết


204.000


91


27


Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết


92.000


92


28


Nội soi trực tràng có sinh thiết


150.000


93


29


Nội soi bàng quang không sinh thiết


254.000


94


30


Nội soi bàng quang có sinh thiết


315.000


95


31


Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...


523.000


Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần


96


32


Nội soi phế quản ống mềm gây tê


442.000


97


33


Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)


32.000


98


34


Dẫn lưu màng phổi tối thiểu


385.000


Bao gồm cả ống kendan


99


35


Mở khí quản


435.000


Bao gồm cả Canuyn


100


36


Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm


358.000


Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần


101


37


Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản


562.000


Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần


102


38


Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)


604.000


103


39


Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng


793.000


Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng


104


40


Đặt ống thông-tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng


646.000


Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng


105


41


Thở máy (01 ngày điều trị)


323.000


106


42


Đặt nội khí quản


319.000


107


43


Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)


2.464.000


108


44


Cấp cứu ngừng tuần hoàn


223.000


Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần


109


45


Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)


1.309.000


110


46


Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm


731.000


Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần


111


47


Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm


66.000


112


48


Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm


80.000


113


49


Thủ thuật sinh thiết tủy xương


954.000


Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần


114


50


Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)


52.000


Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng


115


51


Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ


361.000


Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần


116


52


Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết


693.000


117


53


Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật


1.724.000


118


54


Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp


438.000


119


55


Lấy sỏi niệu quản qua nội soi


554.000


Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần


120


56


Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)


169.000


121


57


Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm


61.000


122


58


Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


631.000


Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang


123


59


Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)


1.024.000


Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HI CHỨC NĂNG


124


60


Chôn chỉ (cấy chỉ)


88.000


125


61


Châm (các phương pháp châm)


36.000


126


62


Điện châm


38.000


127


63


Thủy châm (không kể tiền thuốc)


19.000


128


64


Xoa bóp bấm huyệt


21.000


129


65


Hồng ngoại


17.000


130


66


Điện phân


18.000


131


67


Sóng ngắn


20.000


132


68


Laser châm


47.000


133


69


Tử ngoại


20.000


134


70


Điện xung


19.000


135


71


Tập vận động toàn thân (30 phút)


16.000


136


72


Tập vận động đoạn chi (30 phút)


16.000


137


73


Siêu âm điều trị


30.000


138


74


Điện từ trường


19.000


139


75


Bó Farafin


37.000


140


76


Cứu (Ngải cứu /túi chườm)


13.000


141


77


Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp


20.000


C3


CÁC PHU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA


C3.1


NGOẠI KHOA


142


1


Cắt chỉ


34.000


143


2


Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm


46.000


144


3


Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm


61.000


145


4


Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm


80.000


146


5


Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng


88.000


147


6


Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50cm nhiễm trùng


123.000


148


7


Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng


146.000


149


8


Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu


34.000


150


9


Tháo bột khác


29.000


151


10


Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm


119.000


152


11


Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm


154.000


153


12


Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm


161.000


154


13


Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm


177.000


155


14


Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da


138.000


156


15


Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu


80.000


157


16


Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte


61.000


158


17


Cắt phymosis


138.000


159


18


Thắt các búi trĩ hậu môn


169.000


160


19


Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)


43.000


161


20


Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)


180.000


162


21


Nắn trật khớp vai (bột tự cán)


53.000


163


22


Nắn trật khớp vai (bột liền)


173.000


164


23


Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)


50.000


165


24


Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)


127.000


166


25


Nắn trật khớp háng (bột tự cán)


138.000


167


26


Nắn trật khớp háng (bột liền)


539.000


168


27


Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)


138.000


169


28


Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)


423.000


170


29


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)


53.000


171


30


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)


127.000


172


31


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)


53.000


173


32


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)


127.000


174


33


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)


42.000


175


34


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)


127.000


176


35


Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)


42.000


177


36


Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)


107.000


178


37


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)


107.000


179


38


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)


458.000


180


39


Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)


238.000


181


40


Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)


381.000


182


41


Đặt và thăm dò huyết động


3.272.000


Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực


C3.2


SẢN PHỤ KHOA


183


1


Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết


80.000


184


2


Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ


188.000


185


3


Đỡ đẻ thường ngôi chỏm


404.000


186


4


Đỡ đẻ ngôi ngược


446.000


187


5


Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên


492.000


188


6


Forceps hoặc Giác hút sản khoa


408.000


189


7


Soi cổ tử cung


38.000


190


8


Soi ối


28.000


191


9


Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser


46.000


192


10


Chích apxe tuyến vú


92.000


193


11


Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung


165.000


194


12


Phẫu thuật lấy thai lần đầu


1.193.000


195


13


Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên


1.232.000


196


14


Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)


462.000


197


15


Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc


119.000


198


16


Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc


331.000


C3.3


MT


199


1


Đo nhãn áp


12.000


200


2


Đo Javal


11.000


201


3


Đo thị trường, ám điểm


10.000


202


4


Thử kính loạn thị


8.000


203


5


Soi đáy mắt


16.000


204


6


Tiêm hậu nhãn cầu một mắt


13.000


Chưa tính thuốc tiêm


205


7


Tiêm dưới kết mạc một mắt


13.000


Chưa tính thuốc tiêm


206


8


Thông lệ đạo một mắt


26.000


207


9


Thông lệ đạo hai mắt


44.000


208


10


Chích chắp/ lẹo


33.000


209


11


Lấy dị vật kết mạc nông một mắt


20.000


210


12


Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)


20.000


211


13


Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)


169.000


212


14


Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê


512.000


Chưa tính chi phí màng ối


213


15


Mổ quặm 1 mi - gây tê


269.000


Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.


214


16


Mổ quặm 2 mi - gây tê


388.000


215


17


Mổ quặm 3 mi - gây tê


519.000


216


18


Mổ quặm 4 mi - gây tê


608.000


217


19


Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê


473.000


218


20


Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê


885.000


219


21


Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê


411.000


220


22


Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê


808.000


221


23


Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)


462.000


222


24


Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)


554.000


223


25


Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê


908.000


Chưa tính chi phí màng ối


224


26


Mổ quặm 1 mi - gây mê


669.000


225


27


Mổ quặm 2 mi - gây mê


770.000


226


28


Mổ quặm 3 mi - gây mê


893.000


227


29


Mổ quặm 4 mi - gây mê


985.000


C3.4


TAI - MŨI - HỌNG


228


1


Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)


100.000


229


2


Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)


100.000


230


3


Cắt Amiđan (gây tê)


119.000


231


4


Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)


142.000


232


5


Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)


150.000


233


6


Lấy dị vật tai ngoài đơn giản


57.000


234


7


Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)


119.000


235


8


Lấy dị vật trong mũi không gây mê


96.000


236


9


Lấy dị vật trong mũi có gây mê


408.000


237


10


Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng


100.000


238


11


Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm


134.000


239


12


Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng


111.000


240


13


Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê


177.000


241


14


Nội soi cắt polype mũi gây tê


157.000


242


15


Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê


300.000


243


16


Nạo VA gây mê


373.000


244


17


Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng


361.000


245


18


Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm


377.000


246


19


Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng


361.000


247


20


Nội soi cắt polype mũi gây mê


304.000


248


21


Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)


438.000


249


22


Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)


438.000


250


23


Cắt Amiđan (gây mê)


508.000


251


24


Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)


1.486.000


Bao gồm cả Comblator


252


25


Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)


365.000


253


26


Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê


408.000


254


27


Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê


573.000


255


28


Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer


989.000


Cả chi phí dao Hummer


C3.5


RĂNG - HÀM - MT


C3.5.1


Các kỹ thuật về răng, miệng


256


1


Nhổ răng sữa/chân răng sữa


16.000


257


2


Nhổ răng số 8 bình thường


80.000


258


3


Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm


146.000


259


4


Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm


38.000


260


5


Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm


69.000


261


6


Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)


23.000


C3.5.2


Răng giả tháo lắp


262


7


Một răng


177.000


Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo


C3.5.3


Răng giả cố định


263


8


Răng chốt đơn giản


173.000


264


9


Mũ chụp nhựa


215.000


265


10


Mũ chụp kim loại


254.000


C3.5.4


Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt


266


11


Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm


111.000


267


12


Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm


154.000


268


13


Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm


146.000


269


14


Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm


192.000


C5


XÉT NGHIỆM


C5.1


XÉT NGHIỆM HUYT HỌC-MIN DỊCH


270


1


Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)


43.000


271


2


Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)


20.000


272


3


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)


24.000


273


4


Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)


17.000


274


5


Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)


11.000


275


6


Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)


15.000


276


7


Xét nghiệm sức bền hồng cầu


25.000


277


8


Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)


23.000


278


9


Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy


26.000


279


10


Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu


15.000


Riêng truyền khối bạch cầu ở BV tuyến I


280


11


Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương


13.000


Riêng truyền tiểu cầu ở BV tuyến II


281


12


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động


25.000


282


13


Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu


44.000


Truyền máu toàn phần, khối hồng cầu: tuyến huyện; truyền máu bạch cầu: tuyến trung ương


283


14


Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương


26.000


Truyền huyết tương: tuyến huyện; truyền tiểu cầu: tuyến tỉnh


284


15


Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá


20.000


285


16


Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh


246.000


286


17


Tìm tế bào Hargraves


43.000


287


18


Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)


8.000


288


19


Co cục máu đông


10.000


289


20


Thời gian Howell


20.000


290


21


Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)


290.000


Bao gồm cả pin và cup, kaolin


291


22


Định lượng yếu tố I (fibrinogen)


37.000


292


23


Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp


69.000


293


24


Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công


36.000


294


25


Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động


42.000


295


26


Xét nghiệm tế bào học tủy xương


98.000


Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương


296


27


Xét nghiệm tế bào hạch


32.000


Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch


297


28


Nhuộm Peroxydase (MPO)


51.000


298


29


Nhuộm sudan den


51.000


299


30


Nhuộm Esterase không đặc hiệu


61.000


300


31


Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf


68.000


301


32


Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)


61.000


302


33


Xác định BACTURATE trong máu


146.000


303


34


Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)


29.000


304


35


Định lượng Ca++ máu


19.000


Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04


305


36


Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)


20.000


306


37


Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh


32.000


307


38


Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…


19.000


Enzym phosphataze kiềm: tuyến tỉnh


308


39


Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol


22.000


309


40


Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)


18.000


310


41


Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)


18.000


311


42


Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công


30.000


Giữ nguyên mức giá theo TT03


312


43


Định lượng bổ thể trong huyết thanh


23.000


313


44


Phản ứng cố định bổ thể


23.000


314


45


Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác


23.000


315


46


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)


70.000


Cho tất cả các thông số


316


47


Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)


200.000


Giá cho mỗi yếu tố


317


48


Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VlI/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)


215.000


Giá cho mỗi yếu tố


318


49


Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX


167.000


Giá cho mỗi yếu tố


319


50


Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)


334.000


Giá cho mỗi yếu tố


320


51


Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)


762.000


321


52


Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen


73.000


Giá cho mỗi chất kích tập


322


53


Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin


148.000


Giá cho mỗi yếu tố


323


54


Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)


481.000


Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương


324


55


Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);


53.000


325


56


Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)


80.000


326


57


Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)


75.000


327


58


Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)


308.000


328


59


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel


66.000


329


60


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ


46.000


MỘT S XÉT NGHIM KHÁC


330


1


Pro-calcitonin


231.000


331


2


Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)


292.000


332


3


BNP (B - Type Natriuretic Peptide)


415.000


333


4


SCC


146.000


334


5


PRO-GRT


250.000


335


6


Tacrolimus


518.000


336


7


PLGF


523.000


337


8


SFLT1


523.000


338


9


Đường máu mao mạch


16.000


339


10


Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu


53.000


340


11


Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)


32.000


341


12


Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương


231.000


Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy


XÉT NGHIM HÓA SINH


342


1


Testosteron


66.000


343


2


HbA1C


72.000


344


3


Điện di miễn dịch huyết thanh


673.000


345


4


Điện di protein huyết thanh


227.000


346


5


Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)


138.000


347


6


Điện di huyết sắc tố (định lượng)


246.000


C5.2


XÉT NGHIM NƯỚC TIU


348


1


Định lượng Bacbiturate


23.000


349


2


Catecholamin niệu (HPLC)


300.000


350


3


Calci niệu


17.000


351


4


Phospho niệu


14.000


352


5


Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu


33.000


353


6


Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu


10.000


354


7


Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis


45.000


355


8


Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu


15.000


356


9


Amylase niệu


29.000


357


10


Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen


4.000


358


11


Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch


20.000


359


12


Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén


64.000


360


13


Định lượng Oestrogen toàn phần


23.000


361


14


Định lượng Hydrocorticosteroid


27.000


362


15


Porphyrin: Định tính


34.000


363


16


Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác


2.000


364


17


Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH


3.000


C5.3


XÉT NGHIỆM PHÂN


365


1


Tìm Bilirubin


4.000


366


2


Xác định Canxi, Phospho


4.000


367


3


Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase


6.000


368


4


Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân


24.000


369


5


Urobilin, Urobilinogen: Định tính


4.000


C5.4


XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA TH (Dịch rỉ viêm, đm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)


VI KHUN - KÝ SINH TRÙNG


370


1


Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)


26.000


371


2


Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)


43.000


372


3


Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)


119.000


373


4


Kháng sinh đồ


127.000


374


5


Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường


154.000


375


6


Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường


154.000


376


7


Định lượng HBsAg


323.000


377


8


Anti-HBs định lượng


75.000


378


9


PCR chẩn đoán CMV


515.000


379


10


Do tải lượng CMV (ROCHE)


1.355.000


380


11


PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48


577.000


381


12


RPR định tính


24.000


382


13


RPR định lượng


56.000


383


14


TPHA định tính


34.000


384


15


TPHA định lượng


115.000


XÉT NGHIỆM T BÀO:


385


1


Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)


43.000


386


2


Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào


65.000


387


3


Công thức nhiễm sắc thể


369.000


XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ


388


1


Protein dịch


10.000


389


2


Glucose dịch


13.000


390


3


Clo dịch


16.000


391


4


Phản ứng Pandy


6.000


392


5


Rivalta


6.000


XÉT NGHIỆM GIẢI PHU BỆNH LÝ:


393


1


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin


157.000


394


2


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)


188.000


395


3


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin


200.000


396


4


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô


142.000


397


5


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III


196.000


398


6


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son


184.000


399


7


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial


211.000


400


8


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa


134.000


401


9


Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou


177.000


402


10


Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)


223.000


403


11


Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học


746.000


404


12


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh


261.000


405


13


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori


177.000


406


14


Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học


80.000


407


15


Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)


130.000


XÉT NGHIỆM ĐC CHT


408


16


Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất


100.000


409


17


Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS


184.000


410


18


Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss


100.000


411


19


Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy


346.000


412


20


Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu


36.000


413


21


Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ


870.000


414


22


Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ


750.000


415


23


Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng


72.000


416


24


Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu


47.000


417


25


Định lượng cấp NH3 trong máu


130.000


C6


THĂM DÒ CHỨC NĂNG


418


1


Điện tâm đồ


26.000


419


2


Điện não đồ


46.000


420


3


Lưu huyết não


23.000


421


4


Đo chức năng hô hấp


81.000


422


5


Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan


23.000


423


6


Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)


23.000


424


7


Test thanh thải Creatinine


42.000


425


8


Test thanh thải Ure


42.000


426


9


Test dung nạp Glucagon


26.000


427


10


Thăm dò các dung tích phổi


142.000


428


11


Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography


265.000


C7


CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIU TRỊ BNG ĐNG V PHÓNG XẠ


429


1


Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin


77.000


430


2


Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép


311.000


431


3


Xạ hình tụy


311.000


432


4


Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol


92.000


433


5


Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15 3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


150.000


434


6


Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


219.000


435


7


SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép


346.000


436


8


Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)


304.000


437


9


SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)


304.000


438


10


Chụp SPECT CT


554.000


439


11


Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


242.000

PHỤ LỤC SỐ 02


GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)


ĐVT: Đồng


STT


STT
(theo
loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật]



TÊN PHU THUẬT, THỦ THUẬT


Loại
phẫu
thuật,
th
thuật


Mức giá quy định


Ghi chú


1


2


3


4


5


6


C4.1. PHU THUẬT


I. TIẾT NIU - SINH DỤC


1


1


Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc)


Đặc biệt


3.500.000


2


2


Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột bàng quang


Đặc biệt


3.500.000


3


3


Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang


Đặc biệt


3.500.000


4


4


Nối dương vật (chưa bao gồm dây Lacr mạch máu)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


5


5


Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


6


6


Phẫu thuật Lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


7


7


Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản


I


2.520.000


8


8


Phẫu thuật cắt một nửa thận (chưa bao gồm dao siêu âm và dây Lacr mạch máu)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


9


9


Phẫu thuật cắt u thận lành


I


2.520.000


10


10


Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận


I


2.520.000


11


11


Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận


I


2.520.000


12


12


Phẫu thuật lổ tiểu thấp, tạo hình một thì


I


2.520.000


13


13


Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng.


I


2.520.000


14


14


Phẫu thuật cắt thận đơn thuần


I


2.520.000


15


15


Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang


I


2.520.000


16


16


Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận


I


2.520.000


17


17


Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang.


I


2.520.000


18


18


Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận điều trị bệnh đái dưỡng chấp


I


2.520.000


19


19


Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại


I


2.520.000


20


20


Phẫu thuật cắt nối niệu quản.


I


2.520.000


21


21


Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo


I


2.520.000


22


22


Cắt toàn bộ bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da


I


2.520.000


23


23


Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang.


I


2.520.000


24


24


Thông niệu quản ra ngoài da qua một đoạn ruột đơn thuần


I


2.520.000


25


25


Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang


I


2.520.000


26


26


Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên


I


2.520.000


27


27


Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang


I


2.520.000


28


28


Cắt u bàng quang đường trên


I


2.520.000


29


29


Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lổ rò bàng quang


I


2.520.000


30


30


Cắt cổ bàng quang


I


2.520.000


31


31


Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau


I


2.520.000


32


32


Phẫu thuật treo thận


II


1.400.000


33


33


Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản


II


1.400.000


34


34


Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang


II


1.400.000


35


35


Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật


II


1.400.000


36


36


Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu


II


1.400.000


37


37


Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước


II


1.400.000


38


38


Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang


II


1.400.000


39


39


Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn


II


1.400.000


40


40


Phẫu thuật thắt tỉnh mạch tinh trên bụng


II


1.400.000


41


41


Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản


II


1.400.000


42


42


Dẫn lưu viêm tấy tiểu khung do rò nước tiểu


II


1.400.000


43


43


Dẫn lưu thận qua da


II


1.400.000


44


44


Lấy sỏi bàng quang


II


1.400.000


45


45


Dẫn lưu nước tiểu bàng quang


II


1.400.000


46


46


Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật


II


1.400.000


47


47


Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật


II


1.400.000


48


48


Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận


III


1.200.000


49


49


Dẫn lưu áp xe khoang retzius


III


1.200.000


50


50


Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt


III


1.200.000


51


51


Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh


III


1.200.000


52


52


Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn


III


1.200.000


53


53


Cắt u sùi đầu miệng sáo


III


1.200.000


54


54


Cắt u lành dương vật


III


1.200.000


55


55


Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo


III


1.200.000


56


56


Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật


III


1.200.000


57


57


Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da


III


1.200.000


58


58


Chích áp xe tầng sinh môn


III


1.200.000


II. KHOA NGOI TIÊU HÓA TNG HP


A


TIÊU HÓA - BNG


59


1


Mổ cắt 2/3,3/4, toàn bộ dạ dày


Đặc biệt


3.500.000


60


2


Cắt toàn bộ đại tràng


Đặc biệt


3.500.000


61


2


Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị


I


2.520.000


62


3


Cắt dạ dày, phẫu thuật lại


I


2.520.000


63


3


Cắt dạ dày sau nối vị tràng


I


2.520.000


64


4


Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính: Gỡ dính ruột


I


2.520.000


65


4


Cắt lại đại tràng


I


2.520.000


66


5


Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái


I


2.520.000


67


5


Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng/ đường tầng sinh môn


I


2.520.000


68


6


Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn


I


2.520.000


69


6


Cắt u sau phúc mạc / cắt u sau phúc mạc tái phát


I


2.520.000


70


7


Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay


I


2.520.000


71


7


Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày


I


2.520.000


72


8


Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành


I


2.520.000


73


8


Cắt túi thừa tá tràng


I


2.520.000


74


9


Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng


I


2.520.000


75


9


Cắt u mạc treo có cắt ruột


I


2.520.000


76


10


Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột


I


2.520.000


77


10


Cắt Dị tật hậu môn trực tràng nối ngay


I


2.520.000


78


11


Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo


I


2.520.000


79


11


Phẫu thuật thoát vị cơ hoành


I


2.520.000


80


12


Phẫu thuật cắt đoạn ruột non


I


2.520.000


81


12


Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo


I


2.520.000


82


13


Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột: khâu treo trực tràng vào ụ nhô


I


2.520.000


83


13


Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới


I


2.520.000


84


14


Cắt bó trĩ vòng


I


2.520.000


85


14


Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc


I


2.520.000


86


15


Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn


I


2.520.000


87


15


Phẫu thuật cắt dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại


I


2.520.000


88


16


Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột


I


2.520.000


89


16


Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần


II


1.400.000


90


17


Nối vị tràng


II


1.400.000


91


17


Cắt u mạc treo không cắt ruột


II


1.400.000


92


18


Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa: cắt ruột thừa dẫn lưu bụng


II


1.400.000


93


18


Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường


II


1.400.000


94


19


Cắt ruột thừa viêm kèm túi Meckel


lI


1.400.000


95


19


Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng


II


1.400.000


96


20


Làm hậu môn nhân tạo


II


1.400.000


97


20


Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc


II


1.400.000


98


21


Phẫu thuật cắt dò hậu môn các loại


II


1.400.000


99


21


Dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay


II


1.400.000


100


22


Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn: làm sạch, khâu vết thương


II


1.400.000


101


22


Cắt cơ tròn trong


II


1.400.000


102


23


Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành


II


1.400.000


103


23


Dẫn lưu áp xe tồn dư trên dưới cơ hoành


II


1.400.000


104


24


Cắt từ 2 búi trở lên


II


1.400.000


105


24


Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt


II


1.400.000


106


25


Mở thông dạ dày


II


1.400.000


107


25


Dẫn lưu áp xe ruột thừa


II


1.400.000


108


26


Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường


II


1.400.000


109


26


Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc trĩ, cắt một bó trĩ


II


1.400.000


110


27


Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần.


II


1.400.000


111


27


Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên (hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng


II


1.400.000


112


28


Phẫu thuật áp xe hậu môn đơn giản


III


1.200.000


113


28


Lấy máu tụ tầng sinh môn


III


1.200.000


114


29


Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn


III


1.200.000


115


29


Phẫu thuật áp xe hậu môn có lỗ rò


II


1.400.000


116


30


Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu


II


1.400.000


B


GAN - MT - TỤY


117


1


Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


118


2


Phẫu thuật cắt gan trái / cắt gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


119


3


Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu


Đặc biệt


3.500.000


120


4


Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu


Đặc biệt


3.500.000


121


5


Cắt đoạn ống mật chủ, nối ống gan và nối mật ruột


Đặc biệt


3.500.000


122


6


Cắt bỏ khối tá tụy


Đặc biệt


3.500.000


123


7


Cắt phân thùy gan (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


124


8


Cắt hạ phân thùy gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


125


9


Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


126


10


Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan


I


2.520.000


127


11


Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật


I


2.520.000


128


12


Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại


I


2.520.000


129


13


Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi


I


2.520.000


130


14


Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột


I


2.520.000


131


15


Cắt đuôi tụy và cắt lách


I


2.520.000


132


16


Cắt thân và đuôi tụy


I


2.520.000


133


17


Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách


I


2.520.000


134


18


Cắt hạ phân thùy gan trái (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


135


19


Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (Chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


136


20


Phẫu thuật cắt chỏm nang gan (mở bụng)


I


2.520.000


137


21


Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu


I


2.520.000


138


22


Nối ống mật chủ - tá tràng


I


2.520.000


139


23


Nối ống mật chủ - hỗng tràng/ nối túi mật - hỗng tràng, nối vị tràng


I


2.520.000


140


24


Phẫu thuật lấy sỏi tụy, nối tụy ruột


I


2.520.000


141


25


Nối nang tụy - dạ dày


I


2.520.000


142


26


Nối nang tụy - hỗng tràng


I


2.520.000


143


27


Cắt lách do chấn thương


I


2.520.000


144


28


Nối túi mật - hỗng tràng


I


2.520.000


145


29


Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử


I


2.520.000


146


30


Dẫn lưu áp xe tụy


I


2.520.000


147


31


Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (chưa bao gồm keo sinh học)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


148


32


Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm keo sinh học)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


149


33


Dẫn lưu túi mật


II


1.400.000


150


34


Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật


II


1.400.000


151


35


Dẫn lưu áp xe gan


II


1.400.000


III. THN KINH SỌ NÃO


152


1


Phẫu thuật cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp vis, Kính hiển vi O độ optic C)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


153


2


Phẫu thuật cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


154


3


Phẫu thuật cắt u não thất (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


155


4


Phẫu thuật cắt u tủy cổ cao (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


156


5


Phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


157


6


Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ mỏm nha (chưa bao gồm nẹp, vis)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


158


7


Phẫu thuật khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán.


Đặc biệt


3.500.000


159


8


Phẫu thuật cắt u bán cầu đại não (chưa bao gồm nẹp, vis, keo sinh học, kính hiển vi 0 độ optic C)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


160


9


Phẫu thuật áp xe não


I


2.520.000


161


10


Phẫu thuật cắt u tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


162


11


Phuẫu thuật nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


163


12


Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong sọ:


I


2.520.000


164


13


Phẫu thuật chèn ép tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


165


14


Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm


I


2.520.000


166


15


Phẫu thuật thoát vị não và màng não (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


167


16


Phẫu thuật vết thương sọ não hở


I


2.520.000


168


17


Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ


I


2.520.000


169


18


Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ


I


2.520.000


170


19


Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên


I


2.520.000


171


20


Phẫu thuật viêm xương sọ


II


1.400.000


172


21


Phẫu thuật khoan sọ thăm dò


II


1.400.000


173


22


Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vis)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


174


23


Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 5 cm


II


1.400.000


175


24


Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 2-5 cm


II


1.400.000


176


25


Phẫu thuật rách da đầu rộng trong tụ máu dưới da đầu


III


1.200.000


177


26


Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính dưới 2 cm


III


1.200.000


178


27


Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em


III


1.200.000


179


28


PT khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng


II


1.400.000


IV. KHI U


180


1


Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo hạch cổ hai bên (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


181


2


Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


182


3


Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ


Đặc biệt


3.500.000


183


4


Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


184


5


Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư


I


2.520.000


185


6


Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


186


7


Phẫu thuật cắt ung thư tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


187


8


Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


188


9


Cắt u vú/ tuyến vú mở rộng có vét hạch (chưa tính đến dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


189


10


Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn


I


2.520.000


190


11


Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng


I


2.520.000


191


12


Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng


I


2.520.000


192


13


Cắt chi và vét hạch


I


2.520.000


193


14


Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm


I


2.520.000


194


15


Phẫu thuật cắt ung thư thận


I


2.520.000


195


16


Cắt bỏ dương vật có vét hạch


I


2.520.000


196


17


Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi


I


2.520.000


197


18


Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên


I


2.520.000


198


19


Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (Wertheim-Meigs)


I


2.520.000


199


20


Cắt tạo hình cánh mũi ung thư


I


2.520.000


200


21


Cắt ung thư môi có tạo hình


I


2.520.000


201


22


Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hố mắt ung thư


I


2.520.000


202


23


Cắt u tuyến nước bọt mang tai


I


2.520.000


203


24


Phẫu thuật vét hạch cổ có bảo tồn


I


2.520.000


204


25


Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm


I


2.520.000


205


26


Cắt một nửa lưỡi


I


2.520.000


206


27


Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ


I


2.520.000


207


28


Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật


II


1.400.000


208


29


Phẫu thuật vét hạch nách


II


1.400.000


209


30


Cắt u giáp trạng


II


1.400.000


210


31


Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng


II


1.400.000


211


32


Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm


II


1.400.000


212


33


Cắt bỏ tinh hoàn


II


1.400.000


213


34


Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm


II


1.400.000


214


35


Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm


III


1.200.000


215


36


Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán


III


1.200.000


216


37


Cắt u vú nhỏ


III


1.200.000


V. NỘI SOI


217


1


Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi


Đặc biệt


3.500.000


218


2


Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.


Đặc biệt


3.500.000


219


3


Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm, Homo - Lock)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


220


4


Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nội soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


221


5


Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


222


6


Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


223


7


Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết và chẩn đoán (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


224


8


Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần


I


2.520.000


225


9


Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần+lấy hạch


I


2.520.000


226


10


Phẫu thuật nội soi đường bụng lạc nội mạc tử cung+viêm dính


I


2.520.000


227


11


Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung


I


2.520.000


228


12


Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp.


I


2.520.000


229


13


Phẫu thuật nội soi buồng tử cung sinh thiết nội mạc tử cung.


I


2.520.000


230


14


Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


231


15


Phẫu thuật thoát vị bẹn nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


232


16


Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi


I


2.520.000


233


17


Cắt u nhú TMH qua nội soi


I


2.520.000


234


18


Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi


II


1.400.000


235


19


Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


236


20


Phẫu thuật khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày tá tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


237


21


Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


238


22


Phẫu thuật nội soi đường bụng thai ngoài tử cung


I


2.520.000


239


23


Mở thông dạ dày qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


240


24


Phẫu thuật cắt polype trực tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


241


25


Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


242


26


Phẫu thuật cắt polype dạ dày nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


VI. MT


243


1


Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ từ hai lần trở lên


Đặc biệt


3.500.000


244


2


Nhiều PT cùng một lúc: đục thể thủy tinh và coma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn (chưa bao gồm thể thủy tinh SN 60 WF)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


245


3


Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như Glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù (chưa bao gồm thể thủy tinh)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


246


4


Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch (chưa bao gồm thể thủy tinh)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


247


5


Lấy thể thủy tinh ngoài bao, trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh giả bệnh lý sa lệch, vỡ (chưa bao gồm thể thủy tinh)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


248


6


Phẫu thuật đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp (chưa bao gồm thể thủy tinh)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


249


7


Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV


I


2.520.000


250


8


Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển


I


2.520.000


251


9


Phẫu thuật di chuyển ống stenon


I


2.520.000


252


10


Phẫu thuật sụp mi phức tạp


I


2.520.000


253


11


Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu, cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc


I


2.520.000


254


12


Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps


I


2.520.000


255


13


Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép kết mạc


I


2.520.000


256


14


Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải khâu


I


2.520.000


257


15


Cắt dịch kính và bong võng mạc


I


2.520.000


258


16


Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng


I


2.520.000


259


17


Cắt mống mắt quang học có tách dích phức tạp


I


2.520.000


260


18


Lấy ấu trùng sán trong dịch kính


I


2.520.000


261


19


Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hóa-


I


2.520.000


262


20


Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả


II


2.520.000


263


21


Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi


I


2.520.000


264


22


Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu-


I


2.520.000


265


23


Cắt bè củng mạc (Trabeculectomy)


I


2.520.000


266


24


Cắt bè củng mạc, giác mạc (trabeculo-sinusotomy)


I


2.520.000


267


25


Phẫu thuật Faden


I


2.520.000


268


26


Ghép giác mạc có vành củng mạc


I


2.520.000


269


27


Cắt gọt giác mạc rộng-


I


2.520.000


270


28


Cắt dịch kính


I


2.520.000


271


29


Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng-


I


2.520.000


272


30


Nhuộm giác mạc lớp giữa


I


2.520.000


273


31


Khâu da mi do sang chấn


II


1.400.000


274


32


Treo cơ chữa sụp mi, epicantus


II


1.400.000


275


33


Khâu kết mạc do sang chấn


II


1.400.000


276


34


Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn


II


1.400.000


277


35


Phẫu thuật lác thông thường


II


1.400.000


278


36


Khâu giác mạc, củng mạc thông thường


II


1.400.000


279


37


Phủ giác mạc bằng kết mạc


II


1.400.000


280


38


Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị


II


1.400.000


281


39


Cắt mống mắt quang học


II


1.400.000


282


40


Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị


II


1.400.000


283


41


Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc


II


1.400.000


284


42


Điện đông lạnh, điện đông đơn thuần phòng bong võng mạc


II


1.400.000


285


43


Chích mũ máu tiền phòng


II


1.400.000


286


44


Cắt bỏ chắp có bọc


III


1.200.000


287


45


Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut)


III


1.200.000


288


46


Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc


III


1.200.000


VII. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH


289


1


Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm Nẹp, vis, Lồng Titanium)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


290


2


Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


291


3


Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm bộ khớp vai nhân tạo, cement dẫn lưu áp lực âm, bộ rữa khớp


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


292


4


Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm bộ khớp háng bán phần, Cement, dẫn lưu áp lực âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


293


5


Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi (chưa bao gồm Vis dây chằng chéo tự tiêu, dụng cụ treo mãnh ghép gân, Lưỡi bào hình quả dâu, dao đốt arthrocare, máy và dây nước nội soi khớp)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


294


6


Chuyển ngón


Đặc biệt


3.500.000


295


7


Chuyển xương ghép vi phẫu (chưa bao gồm kính vi phẫu thuật, nẹp, vis)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


296


8


Chuyển vạt ghép vi phẫu (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


297


9


Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


298


10


Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vis xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


299


11


Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


300


12


Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm nẹp, vis, miếng ghép gian đốt thắt lưng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


301


13


Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm nẹp mắc xích, vis cứng, vis xốp)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


302


14


Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương mạch máu hoặc mạch máu (chưa bao gồm nẹp 6 lỗ, vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


303


15


Phẫu thuật trật khớp khuỷu


I


2.520.000


304


16


Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy hai xương cẳng tay (chưa tính 2 nẹp 6 lỗ, 14 vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


305


17


Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm 01 nẹp 6 lỗ, 8 vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


306


18


Chuyển gân trong liệt thần kinh quay, giữa, trụ


I


2.520.000


307


19


Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên


I


2.520.000


308


20


Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp


I


2.520.000


309


21


Thay khớp bàn ngón tay / thay khớp liên đốt các ngón tay (chưa bao gồm bộ khớp ngón tay)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


310


22


Phẫu thuật viêm xương khớp háng


I


2.520.000


311


23


Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh (chưa tính 5 đỉnh Kirschner)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


312


24


Phẫu thuật tháo khớp háng


I


2.520.000


313


25


Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm 2 nẹp mắt xích, 15 vis cứng, 5 vis xốp)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


314


26


Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa tính Bộ khớp háng bán phần (Bipolar), Cement, dẫn lưu áp lực âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


315


27


Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm Đinh SIGN, và 04 con chốt ngang)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


316


28


Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (Chưa bao gồm 1 Bộ nẹp DHS, 8 vis cứng, hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


317


29


KHX đinh nẹp gấp góc 950 hoặc vis nẹp lồi cầu đùi trong gãy trên lồi cầu đùi hoặc liên lồi cầu đùi (chưa bao gồm DCS, vis cứng, hoặc bộ nẹp gập góc 95 độ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


318


30


Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm lưỡi bào Shaver, lưỡi mài hình quả dâu)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


319


31


Đặt vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm nẹp chữ T, vis cứng, vis xốp hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương chày)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


320


32


Ghép xương trong mất đoạn xương (chưa bao gồm 02 nẹp 8 lỗ, 20 con vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


321


33


Phẫu thuật điều trị cal lệch có KHX (chưa bao gồm 1 nẹp 8 lỗ, 10 con vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


322


34


Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


323


35


Nối ghép thần kinh vi phẫu (chưa bao gồm kính hiển vi phẫu thuật)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


324


36


Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm 2 con vis xốp)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


325


37


Phẫu thuật xương bã vai lên cao


I


2.520.000


326


38


Phẫu thuật cố định nẹp vis thân xương cánh tay (chưa bao gồm 1 nẹp 6 lỗ, 08 vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


327


39


Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu, dính khớp khuỷu, Cắt đoạn khớp khuỷu.


I


2.520.000


328


40


Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay


I


2.520.000


329


41


Phẫu thuật điều trị không có xương quay/Không có xương trụ


I


2.520.000


330


42


Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với đinh Kirschner hoặc nẹp vis/ phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm vis cứng và nẹp 6 lỗ)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


331


43


Phẫu thuật toát khớp mu (chưa bao gồm nẹp mắt xích, vis)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


332


44


Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi/ cắt cụt đùi (chưa bao gồm dao, dây cưa)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


333


45


Phẫu thuật trật khớp háng/Trật xương bánh chè bẩm sinh


I


2.520.000


334


46


Nẹp vis mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm dây cưa, nẹp, vis)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


335


47


Phẫu thuật bàn chân khoèo/ bàn chân đỗ


I


2.520.000


336


48


Phẫu thuật điều trị cal lệch không KHX


I


2.520.000


337


49


Đục xương viêm và chuyển vạt che phủ


I


2.520.000


338


50


Phẫu thuật vết thương khớp


I


2.520.000


339


51


Nối gân gấp/gân duỗi / gỡ dính gân


I


2.520.000


340


52


Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


341


53


Tạo hình cắt vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm lưỡi dao bào)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


342


54


Cắt u nang xương, ghép xương


I


2.520.000


343


55


Phẫu thuật u máu lan tỏa đk 5-10cm


I


2.520.000


344


56


Phẫu thuật u máu lan tỏa đk bằng hoặc lớn hơn 10cm


I


2.520.000


345


57


Cắt u xơ cơ xâm lấm /Cắt u thần kinh


I


2.520.000


346


58


Gỡ dính thần kinh


I


2.520.000


347


59


Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương


I


2.520.000


348


60


Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu


I


2.520.000


349


61


Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước


I


2.520.000


350


62


Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh Kirschner)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


351


63


Tháo khớp vai


I


2.520.000


352


64


Phẫu thuật cố định đinh kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh Kirschner)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


353


65


Phẫu thuật gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


354


66


Phẫu thuật cắt dị tật dính ngón =<2 ngón


I


2.520.000


355


67


Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh Sign và chốt vis)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


356


68


Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày/gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


357


69


Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng kim Kirschner/ Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner


I


2.520.000


358


70


Đặt vis gãy thân xương sên /Đặt vis gãy thân xương thuyền (chưa bao gồm vis xốp)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


359


71


Cắt u xương sụn


I


2.520.000


360


72


Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới


I


2.520.000


361


73


Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi


I


2.520.000


362


74


Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)


II


1.400.000


363


75


Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


364


76


Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu


II


1.400.000


365


77


Cắt cụt cẳng tay/ tháo khớp khuỷu/ tháo khớp cổ tay


II


1.400.000


366


78


Phẫu thuật cal Iệch đầu dưới xương quay


II


1.400.000


367


79


Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm nẹp, vis, đinh Kirschner)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


368


80


Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: mở lấy xương chết, dẫn lưu


II


1.400.000


369


81


Phẫu thuật viêm xương đùi: mở lấy xương chết, dẫn lưu /Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục lấy xương chết, dẫn lưu


II


1.400.000


370


82


Tháo khớp gối/ Cắt cụt cẳng chân


II


1.400.000


371


83


Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè


II


1.400.000


372


84


Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè


II


1.400.000


373


85


Phẫu thuật chân chữ O bằng đục xương chỉnh trục/Chân chữ X (chưa bao gồm nẹp, vis)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


374


86


Phẫu thuật co gân Achille


II


1.400.000


375


87


Tháo một nửa bàn chân trước


II


1.400.000


376


88


Nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm nẹp, vis)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


377


89


Phẫu thuật u máu khu trú đk < 5cm


II


1.400.000


378


90


Cắt u nang bao hoạt dịch


II


1.400.000


379


91


Tháo khớp kiểu Pirogoff


II


1.400.000


380


92


Làm cứng khớp ở tư thế chức năng


II


1.400.000


381


93


Cắt cụt cánh tay


II


1.400.000


382


94


Găm đinh kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm vis xốp)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


383


95


Cắt u bao gân


II


1.400.000


384


96


Phẫu thuật xơ cứng cơ may


II


1.400.000


385


97


Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch


II


1.400.000


386


98


Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm nẹp, vis)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


387


99


Cắt u xương sụn lành tính


II


1.400.000


388


100


Rút nẹp vis và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (TT 03)


II


1.400.000


389


101


Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm


II


1.400.000


390


102


Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động


III


1.200.000


391


103


Tháo bỏ các ngón chân / ngón tay / đốt bàn /cắt u phần mềm đơn thuần


III


1.200.000


392


104


Rút đinh các loại


III


1.200.000


393


105


Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm


III


1.200.000


394


106


Phẫu thuật sửa mõm cụt ngón tay, ngón chân


II


1.400.000


395


107


Phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm lưỡi bào hình quả dâu, lưỡi bào shaver, dao đốt arthrocare)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


VIII. TAI MŨI HỌNG


396


1


Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng


Đặc biệt


3.500.000


397


2


Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai


I


2.520.000


398


3


Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não


I


2.520.000


399


4


Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII


I


2.520.000


400


5


Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên


I


2.520.000


401


6


Phẫu thuật tiệt căn xương chũm


I


2.520.000


402


7


Phẫu thuật mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ


I


2.520.000


403


8


Tái tạo hệ thống truyền âm


I


2.520.000


404


9


Thay thế xương bàn đạp


I


2.520.000


405


10


Khoét mê nhĩ


I


2.520.000


406


11


Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng


I


2.520.000


407


12


Cắt u thành sau họng


I


2.520.000


408


13


Cắt u thành bên họng


I


2.520.000


409


14


Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên


I


2.520.000


410


15


Phẫu thuật treo sụn phễu


I


2.520.000


411


16


Cắt toàn bộ thanh quản


I


2.520.000


412


17


Cắt một nửa thanh quản


I


2.520.000


413


18


Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản


I


2.520.000


414


19


Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương


I


2.520.000


415


20


Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản


I


2.520.000


416


21


Cắt dây thanh


I


2.520.000


417


22


Phẫu thuật cắt dính thanh quản


I


2.520.000


418


23


Phẫu thuật chữa ngáy


I


2.520.000


419


24


Dẫn lưu áp xe thực quản


I


2.520.000


420


25


Phẫu thuật vùng chân bướm hàm


I


2.520.000


421


26


Thắt động mạch bướm khẩu cái


I


2.520.000


422


27


Thắt đông mạch hàm trong


I


2.520.000


423


28


Thắt động mạch sàng


I


2.520.000


424


29


Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng


I


2.520.000


425


30


Mở khí quản sơ sinh trong trường hợp không có nội khí quản


I


2.520.000


426


31


Mở khí quản trong u tuyến giáp


I


2.520.000


427


32


Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương


I


2.520.000


428


33


Vá nhĩ đơn thuần


II


1.400.000


429


34


Phẫu thuật kiểm tra xương chũm


II


1.400.000


430


35


Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em


II


1.400.000


431


36


Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi


II


1.400.000


432


37


Phẫu thuật vách ngăn mũi


II


1.400.000


433


38


Vi phẫu thuật thanh quản


II


1.400.000


434


39


Phẫu thuật khai khí quản người lớn


II


1.400.000


435


41


Cắt polype mũi


III


1.200.000


436


42


Nắn sống mũi sau chấn thương


III


1.200.000


437


43


Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới


III


1.200.000


438


44


Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ


III


1.200.000


NI SOI TMH


439


45


Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi


I


2.520.000


440


46


Phẫu thuật cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi


I


2.520.000


441


47


Phẫu thuật cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi


I


2.520.000


IX. RĂNG HÀM MT


442


1


Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên


Đặc Biệt


3.500.000


443


2


Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ


Đặc Biệt


3.500.000


444


3


Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới (chưa bao gồm 2 nẹp Titan 16 lỗ, 16 vít, 2 lưỡi cưa dây, 1 lưỡi khoan, 1 bao tay khoan)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


445


4


Cắt nang xương hàm khó


I


2.520.000


446


5


Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó


I


2.520.000


447


6


Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm


I


2.520.000


448


7


Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật


II


1.400.000


449


8


Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên


II


1.400.000


450


9


Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 cái trở lên


II


1.400.000


451


10


Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp, vis)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


452


ll


Cắt bỏ xương lồi vòm miệng


II


1.400.000


453


12


Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt


II


1.400.000


454


13


Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant) (chưa bao gồm trụ Implant, 3 lưỡi khoan trụ)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


455


14


Mài răng làm cầu răng


III


1.200.000


456


15


Cắt u lợi < 2 cm


III


1.200.000


457


16


Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm


III


1.200.000


458


17


Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ


III


1.200.000


459


18


Phẫu thuật tái tạo nướu nhóm 1 sextant


III


1.200.000


460


19


Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn


III


1.200.000


461


20


Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai


II


1.400.000


462


21


Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII


I


2.520.000


463


22


Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng


III


1.200.000


X. BỎNG - TẠO HÌNH


CẮT LỌC HOẠI TỬ TIP TUYN


A


Người lớn


464


1


Cắt hoại tử tiếp tuyến (S>15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


465


2


Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S>5%)


I


2.520.000


466


3


Cắt hoại tử tiếp tuyến (S=10-15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


467


4


Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S=3-5%)


II


1.400.000


468


5


Cắt hoại tử tiếp tuyến (S<10%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


III


1.200.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


469


6


Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S<3%)


III


1.200.000


B


Trẻ em


470


1


Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S>8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


471


2


Cắt lọc da, cơ cân trên 03% diện tích cơ thể (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


472


3


Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S=3-8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


473


4


Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S=1-3%)


II


1.400.000


474


5


Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S<3%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)


III


1.200.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


475


6


Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S<1%)


III


1.200.000


C


GHÉP DA


476


1


Ghép da tự thân S>10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


477


2


Ghép da tự thân S=5-10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


478


3


Ghép da tự thân S<5% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)


III


1.200.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


D


TẠO HÌNH


479


1


Nối cẳng tay/ cánh tay/ cẳng chân/ đùi đứt lìa (nối lại chi đứt lìa vi phẫu) (chưa bao gồm nẹp, vis, khung cố định ngoài)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


480


2


Phẫu thuật nối bàn tay, các ngón bị đứt lìa, 4 ngón trở lên


Đặc biệt


3.500.000


481


3


Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay


I


2.520.000


482


4


Tạo hình mũi, tai toàn bộ


Đặc biệt


3.500.000


483


5


Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, cấy ghép, tạo hình tại chỗ


I


2.520.000


484


6


Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạc da trán trụ Filatov (chưa bao gồm da trán trụ Filatov)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


485


7


Phẫu thuật sa trễ vú


l


2.520.000


486


8


Phẫu thuật vú phì đại


I


2.520.000


487


9


Phẫu thuật vú bằng vạt da cơ thẳng bụng


I


2.520.000


488


10


Tạo hình thu gọn thành bụng


I


2.520.000


489


11


Nối lại 1, 2, 3 ngón tay đứt lìa


I


2.520.000


490


12


Tạo hình vành tai


I


2.520.000


491


13


Tạo hình tháp mũi


I


2.520.000


492


14


Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hay cơ


I


2.520.000


493


15


Tạo hình mí thẩm mỹ do chấn thương


I


2.520.000


494


16


Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi


I


2.520.000


495


17


Tạo hình âm đạo ghép da trên khuôn nong


I


2.520.000


496


18


Tạo hình thành bụng phức tạp


I


2.520.000


497


19


Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn (chưa bao gồm túi căng da)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


498


20


Nâng vú bằng các túi dịch (chưa bao gồm túi căng da)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


499


21


Nâng sống mũi Silicon (Tạo hình mũi độ silicon) (chưa bao gồm sóng mũi nhân tạo)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


500


22


Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản


II


1.400.000


501


23


Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống


II


1.400.000


502


24


Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống ghép 1 mảnh da vành tai


II


1.400.000


503


25


Nâng các núm vú tụt


II


1.400.000


504


26


Phẫu thuật vú phì đại nam giới


II


1.400.000


505


27


Sữa sai mũi: góc mũi môi trên


II


1.400.000


506


28


Lấy mỡ mi dưới


III


1.200.000


507


29


Xẻ mí đôi


III


1.200.000


508


30


Ghép da kinh điển điều trị lộn mí


III


1.200.000


509


31


Phẫu thuật cắt bỏ mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh


III


1.200.000


510


32


Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai


III


1.200.000


511


33


Ghép da tự do trên diện hẹp


III


1.200.000


512


34


Di chuyển các vạt da hình trụ


III


1.200.000


513


35


Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản


III


1.200.000


514


36


Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch máu


I


2.520.000


515


37


Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay


II


1.400.000


516


38


Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (không có vá da)


I


2.520.000


517


39


Phẫu thuật tách ngón I độ 2,3,4


I


2.520.000


518


40


Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ


III


1.200.000


519


41


Ghép da dị loại độc lập (dùng trung bì da lợn): <5% DT trẻ em


III


1.200.000


520


42


Ghép da dị loại độc lập


III


1.200.000


XI. LAO VÀ BNH PHI


521


1


Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm


Đặc biệt


3.500.000


522


2


Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


523


3


Phẫu thuật HELLER lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


524


4


Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi, vét hạch trung thất và một mảng thành ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


525


5


Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


526


6


Phẫu thuật cắt phổi và cắt màng phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


527


7


Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


528


8


Phẫu thuật hở cắt u trung thất đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


529


9


Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


530


10


Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


531


11


Phẫu thuật cắt một phổi/ cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


532


12


Phẫu thuật cắt một phổi hoặc phân thùy phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


533


13


Phẫu thuật mở ống ngực lấy dị vật trong phổi.


I


2.520.000


534


14


Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi


I


2.520.000


535


15


Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi


I


2.520.000


536


16


Phẫu thuật cắt một phổi kèm phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


537


17


Phẫu thuật u trung thất vừa và nhỏ nằm lệch một bên lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


538


18


Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi


I


2.520.000


539


19


Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi


I


2.520.000


540


20


Phẫu thuật cắt phổi không điển hình


II


1.400.000


541


21


Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi


II


1.400.000


542


22


Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng


II


1.400.000


543


23


Nạo áp xe lạnh hố chậu/ hố lưng


II


1.400.000


544


24


Cắt u xương sườn (nhiều xương)


I


2.520.000


545


25


Cắt u xương sườn (một xương)


II


1.400.000


546


26


Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời


I


2.520.000


547


27


Khâu cơ hoành bị rách hay thủng qua đường ngực hay bụng


II


1.400.000


548


28


Cắt bó giãn tĩnh mạch chi dưới


II


1.400.000


549


29


Khâu kín vết thương thủng ngực


III


1.200.000


550


30


Thắt động mạch ngoại vi


III


1.200.000


551


31


Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan


III


1.200.000


552


32


Dẫn lưu màng ngoài tim qua cắt sụn sườn 5


II


1.400.000


553


33


Bóc lớp vỏ ngoài động mạch


III


1.200.000


554


34


Cắt thùy hay phân thùy phổi kèm cắt màng ngoài tim


I


2.520.000


555


35


Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 1 đến 3


I


2.520.000


556


36


Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 4 trở xuống


I


2.520.000


557


37


Mở màng phổi tối đa


II


1.400.000


558


38


Khâu vết thương nhu mô phổi


II


1.400.000


559


39


Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn


III


1.200.000


560


40


Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ


I


2.520.000


561


41


PT cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn


I


2.520.000


562


42


Mở lồng ngực thăm dò


I


2.520.000


XII. TIM MẠCH - LNG NGC


563


1


Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm dao siêu âm)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


564


2


Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận, phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hay thay chạc ba (chưa bao gồm thể tích khối hồng cầu, mạch máu nhân tạo)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


565


3


Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


566


4


Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm (nâng ngực lõm)


Đặc biệt


3.500.000


567


5


Phẫu thuật bắc cầu động mạch các chi trong tắc mạch chi (Phẫu thuật phồng hay thông động mạch chi) (chưa bao gồm dụng cụ)


Đặc biệt


3.500.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


568


6


Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


567


7


Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo


II


1.400.000


568


8


Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức


I


2.520.000


571


9


Phẫu thuật cắt tuyến ức (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


572


10


Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn


I


2.520.000


573


12


Phẫu thuật lấy máu cục gây nghẽn mạch (Chưa bao gồm sonde Fogarty, lây Lacr mạch máu)


II


1.400.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


574


12


Phẫu thuật cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


575


13


Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi


I


2.520.000


576


14


Phẫu thuật kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn


II


1.400.000


577


15


Phẫu thuật cố định mảng sườn di động


I


2.520.000


XIII. NGOẠI NHI


578


1


Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối thực quản.


I


2.520.000


579


2


Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối, có cắt nối ruột.


I


2.520.000


580


3


Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa tính túi Silo)


I


2.520.000


Vật tư y tế thanh toán theo quy định


581


4


Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh.


Đặc biệt


3.500.000


582


5


Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại


I


2.520.000


583


6


Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (phẫu thuật tắc ruột do dính).


I


2.520.000


584


7


Dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng


I


2.520.000


585


8


Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo.


I


2.520.000


586


9


PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét (trẻ lớn)/ phẫu thuật lại


I


2.520.000


587


10


Cắt polye một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo


I


2.520.000


588


11


Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại.


I


2.520.000


589


12


Phẫu thuật thoát vị cơ hoành.


I


2.520.000


590


13


Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc


I


2.520.000


14


Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc


II


1.400.000


591


15


Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong


I


2.520.000


592


16


Lấy giun, dị vật ở ruột non


II


1.400.000


593


17


Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng


II


1.400.000


594


18


Phẫu thuật tháo lồng ruột


II


1.400.000


595


19


Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken có nối ruột


II


1.400.000


596


20


Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp ở trẻ em


II


1.400.000


597


21


Dị tật hậu môn trực tràng làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em


II


1.400.000


598


22


Mở thông dạ dày trẻ lớn


II


1.400.000


599


23


Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn


II


1.400.000


600


24


Cắt mõm thừa trực tràng


III


1.200.000


601


25


Nong hậu môn dưới gây mê.


III


1.200.000


A


GAN - MT - TỤY


602


26


Phẫu thuật cắt u nang OMC, có nối mật ruột.


I


2.520.000


603


27


Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh


I


2.520.000


604


28


Dẫn lưu túi mật


II


1.400.000


605


29


Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng (trẻ lớn)


Đặc biệt


3.500.000


606


30


Phẫu thuật cắt U mạc treo ruột.


I


2.520.000


607


31


Phẫu thuật khâu lại thành bụng/ Khâu lại vết thương.


lI


1.400.000


B


NI SOI


608


32


Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi


I


2.520.000


609


33


Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi


I


2.520.000


610


34


Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.


Đặc biệt


3.500.000


C


TIT NIU - SINH DỤC


611


35


Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên/ phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên.


I


2.520.000


612


36


Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc/ u sau phúc mạc tái phát


I


2.520.000


613


37


Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn.


II


1.400.000


614


38


Phẫu thuật nang thừng tinh


II


1.400.000


D


LNG NGC - TO HÌNH


615


39


Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn


I


2.520.000


616


40


Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn.


I


2.520.000


617


41


Phẫu thuật cắt u lành tính phần mềm = >5 cm


II


1.400.000


618


42


Làm Hậu môn nhân tạo sơ sinh


I


2.520.000


619


43


Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: swenson, Revein, Duhamel, soave đơn thuần hoặc các PT trên có làm hậu môn tạm


I


2.520.000


620


44


Dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng


I


2.520.000


621


45


Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo


I


2.520.000


622


46


Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản


I


2.520.000


623


47


Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng


I


2.520.000


624


48


PT viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi


I


2.520.000


625


49


PT thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn tạm


I


2.520.000


626


50


Cắt u nang mạc nối lớn


I


2.520.000


627


51


Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát


II


1.400.000


628


52


Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn


II


1.400.000


629


53


PT điều trị chảy máu đường mật, cắt gan


I


2.520.000


630


54


Phẫu thuật áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu


I


2.520.000


631


55


Cắt u nang tụy- không cắt tụy có dẫn lưu


II


1.400.000


632


56


Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Kiểu Duhamel


I


2.520.000


633


57


Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang


II


1.400.000


634


58


Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày


Đặc biệt


3.500.000


635


59


Tạo hình hậu môn nắp


II


1.400.000


636


60


Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê


III


1.200.000


637


61


Tạo hình Bàng quang bằng ruột


I


2.520.000


638


62


Dẫn lưu thận qua da


II


1.400.000


639


63


Lấy sỏi bàng quang


II


1.400.000


XIV. SẢN - PHỤ KHOA


640


1


Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.


Đặc biệt


3.500.000


641


2


Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung


Đặc biệt


3.500.000


642


3


Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng


I


2.520.000


643


4


Đóng rò trực tràng Âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo


I


2.520.000


644


5


Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật


I


2.520.000


645


6


Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính


I


2.520.000


646


7


Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, gan, thận.


I


2.520.000


647


8


Nối hai tử cung (Strassmann)


I


2.520.000


648


9


Mở thông vòi trứng 2 bên


I


2.520.000


649


10


Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng


I


2.520.000


650


11


Lấy khối máu tụ thành nang


I


2.520.000


651


12


Phẫu thuật LeFort (Phẫu thuật sa sinh dục ở người lớn tuổi)


II


1.400.000


652


13


Lấy thai triệt sản


II


1.400.000


653


14


Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng


II


1.400.000


654


15


Cắt cụt cổ tử cung


II


1.400.000


655


16


Phẫu thuật treo tử cung


II


1.400.000


656


17


Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản


II


1.400.000


657


18


Làm lại thành âm đạo


II


1.400.000


658


19


Cắt bỏ âm hộ đơn thuần


II


1.400.000


659


20


Cắt u nang vú hay u vú lành


II


1.400.000


660


21


Khâu tử cung do nạo thủng


II


1.400.000


661


22


Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ


II


1.400.000


662


23


Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai


II


1.400.000


663


24


Khâu vòng cổ tử cung


III


1.200.000


664


25


Cắt Polyp cổ tử cung


III


1.200.000


665


26


Triệt sản các loại


III


1.200.000


666


27


Khâu rách cùng đồ


III


1.200.000


667


28


Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn.


III


1.200.000


668


29


Tạo hình âm đạo


I


2.520.000


669


30


Khoét chóp cổ tử cung


II


1.400.000


670


31


Cắt Polype cổ tử cung


III


1.200.000


671


32


Cắt u thành âm đạo


III


1.200.000


C4.2 THỦ THUẬT


I. UNG BƯỚU


673


1


Chọc thăm dò nước màng phổi màng bụng


III


300.000


674


2


Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất)


I


980.000


675


3


Làm măt nạ để cố định đầu bệnh nhân


II


630.000


676


4


Tiêm truyền hóa chất độc tế bào vào đường tĩnh mạch


III


300.000


677


5


Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ chưa bao gồm chì khối, dũi mài làm nguội khối chì


II


630.000


II. MT


678


1


Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt


Đặc biệt


1.680.000


679


2


Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính


I


980.000


III. TAI MŨI HNG


680


1


Khâu vành tai rách sau chấn thương


I


980.000


681


2


Đặt ống thông khí hòm tai


I


980.000


682


3


Sinh thiết tai giữa


II


630.000


683


4


Thông vòi nhĩ


I


980.000


684


5


Nhét bấc mũi


I


980.000


685


6


Trích rạch màng nhĩ


II


630.000


686


7


Chích nhọt ống tai ngoài


III


300.000


687


8


Chọc hút dịch tụ huyết thanh vành tai


I


980.000


688


9


Bẻ cuốn mũi


II


630.000


IV. RĂNG HÀM MT


689


1


Nắn răng xoay trên


I


980.000


690


2


Tiêm xơ chửa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng cạnh cổ


I


980.000


691


3


Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt


II


630.000


692


4


Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần


III


300.000


V. TIM MẠCH - LNG NGC


693


1


Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất (chưa bao gồm thuốc, hóa chất)


I


980.000


694


2


Chọc hút dịch màng phổi bằng kim


III


300.000


VI. TIT NIU - SINH DỤC


695


1


Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm


I


980.000


696


2


Sinh thiết bàng quang nhiều mãnh tìm ung thư tại chỗ


I


980.000


697


3


Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu đạo


I


980.000


698


4


Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt


I


980.000


699


5


Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt


I


980.000


700


6


Sinh thi tiền liệt tuyến nhiều mãnh


I


980.000


701


7


Nội soi bàng quang tìm dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật (chưa bao gồm Catheter, thuốc)


I


980.000


702


8


Nội soi bàng quang, đưa cather lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngo cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản (chưa bao gồm catheter)


I


980.000


703


9


Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận


I


980.000


704


10


Dẫn lưu bể thận tối thiểu


I


980.000


705


11


Đặt ống thông niệu quản qua nội soi


II


630.000


706


12


Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca


II


630.000


707


13


Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất


II


630.000


708


14


Thay sonde dẫn lưu thận bàng quang


III


300.000


709


15


Nong niệu đạo


III


300.000


710


16


Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu cục tránh phẫu thuật


III


300.000


711


17


Tán sỏi niệu quản qua nội soi


I


980.000


VII. PH SẢN


712


1


Chọc hút màng ối trong chẩn đoán trước sinh


II


630.000


713


2


Sinh giác hút


I


980.000


714


3


Lọc rửa, bơm tinh trùng vào tử cung (IUI)


III


300.000


715


4


Sinh thiết buồng tử cung


III


300.000


716


5


Thủ thuật Leep cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt, điện


Đặc biệt


1.680.000


VIII. NHI KHOA


717


1


Tiêm nội tủy


I


980.000


718


2


Bóp bóng Ambu, thổi ngạt


II


630.000


719


3


Chọc dò dịch não tủy


II


630.000


X. CƠ - XƯƠNG - KHỚP


720


1


Rửa khớp


II


630.000


721


2


Tiêm ngoài màng cứng


III


300.000


722


3


Tiêm khớp


III


300.000


X. HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HI SỨC- LC MÁU


723


1


Sốc điện phá rung, cơn tim nhịp nhanh


I


980.000


724


2


Lọc gan nhân tạo (chưa bao gồm dụng cụ tiêu hao đặc biệt)


Đặc biệt


1.680.000


725


3


Lọc máu liên tục (chưa bao gồm các dụng cụ tiêu hao)


Đặc biệt


1.680.000


XI. GIẢI PHU BỆNH


726


1


Phân tích bệnh phẫu thuật khối u


III


300.000


Ghi chú: Danh mục các thủ thuật theo Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế.

PHỤ LỤC SỐ 03


GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT GIỮ NGUYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4078/QĐ-UBND NGÀY 26/5/2008 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 9992/QĐ-UBND NGÀY 03/12/2008 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nng)


ĐVT: Đng


STT


TÊN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT


Loại
phẫu
thuật


MỨC GIÁ QUY ĐỊNH


GHI CHÚ


Bệnh viện hạng đặc biệt


Bệnh viện hạng I


Bệnh viện hạng II


Bệnh viện hạng III


Bệnh viện hạng IV


LOẠI
TT


Số TT
theo

9992


Số TT theo
QĐ 4078


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


I


KHOA NGOẠI TIÊU HÓA


1


Phẫu thuật cắt dạ dày


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


1


2


Phẫu thuật u đầu tụy WIPPLE


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2


3


Phẫu thuật u Vater


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


3


4


Phẫu thuật nội soi thủng dạ dày


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


11


5


Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hổng tràng


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


13


6


Phẫu thuật u đầu tụy, nối mật ruột - nối vị tràng


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


14


7


Phẫu thuật ruột thừa viêm ở vị trí bình thường (tê TS)


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


21


8


Mở bụng thăm dò


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


32


9


Cắt hạch lao vùng cổ


2


1.000.000


1.000.000


950.000


34


II


TIÊU HÓA - BỤNG


10


Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


303


11


Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


308


12


Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


324


13


Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


341


III


GAN - MẬT - TỤY


14


Ghép gan


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


345


15


Ghép tụy tạng


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


351


16


Nối lưu thông cửa chủ


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


365


IV


KHOA NGOẠI THN KINH


17


Phẫu thuật hẹp ống sống cổ, thắt lưng, trượt đốt sống thắt lưng (chưa bao gồm vật tư đặc biệt, thay thế,...)


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


43


18


Phẫu thuật vá sọ bằng Cement (chưa bao gồm Cement)


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


48


19


Phẫu thuật vá sọ tự thân, ghép khuyết xương sọ


2


1.000.000


1.000.000


950.000


50


20


Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay


3


800.000


800.000


760.000


51


21


Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu


3


800.000


800.000


760.000


720.000


53


V


THN KINH - SỌ NÃO


22


Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


92


VI


TIT NIỆU - SINH DỤC


23


Cắt hẹp bao quy đầu


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


427


VII


KHOA TIT NIU LNG NGC


24


Vi phẫu thuật mạch máu ngoại biên (chưa bao gồm mạch máu nhân tạo và dụng cụ STRIPPER)


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


55


25


Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


56


26


Hạ tinh hoàn ẩn lạc chỗ 1 bên


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


58


27


Phẫu thuật hẹp khúc nối bể thận-niệu quản trẻ em


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


64


28


Phẫu thuật hẹp niệu đạo, cắt nối niệu đạo


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


65


29


Dẫn lưu nước tiểu bàng quang bằng chọc Trôca


450.000


450.000


428.000


405.000


2


81


VIII


TIM MẠCH - LNG NGC


30


PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


41


31


Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


56


32


Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


58


33


Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


59


34


Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


60


35


Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


62


36


Cắt dây thần kinh giao cảm ngực


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


78


37


Cắt 1 xương sườn trong viêm xương


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


83


38


Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm


3


800.000


800.000


760.000


720.000


88


IX


NGOẠI CHN THƯƠNG CHỈNH HÌNH


39


Chích rạch áp xe phần mềm lớn


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


116


40


Xẻ áp xe lớn tại phòng mổ, mủ > 150ml


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


123


41


Nắn bó bột gãy Dupuytren


700.000


700.000


665.000


630.000


1


126


42


Nắn bó bột gãy Monteggia


700.000


700.000


665.000


630.000


1


128


43


Nắn bó bột gãy Poteau-Colles


700.000


700.000


665.000


630.000


1


129


44


Nắn bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV


700.000


700.000


665.000


630.000


1


132


45


Nắn bó bột trật chỏm xương quay


450.000


450.000


428.000


405.000


2


134


X


CHN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH


46


Chuyển giới tính


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


608


47


Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


613


48


Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


638


49


Cắt u máu trong xương


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


639


50


Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


640


51


Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


641


52


Chỉnh hình màn hầu


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


643


53


Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


645


54


Phẫu thuật toác khớp mu


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


657


55


Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


682


56


Lẫy bỏ sụn chêm khớp gối


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


684


57


Phẫu thuật điều trị vẹo cổ


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


695


58


Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac- Neil


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


709


59


Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


710


60


PT hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


711


XI


TẠO HÌNH


61


Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


713


62


Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ, mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


714


63


Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


716


64


Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hổng tràng hoặc vạt da, kĩ thuật vi phẫu


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


717


65


Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


719


66


Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


720


67


Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


721


68


Tạo hình mở xương phức tạp (Osteotomy)


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


722


69


Tạo hình ống tuyến nước bọt


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


727


70


Tạo hình ngách lợi, sống hàm


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


728


71


Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


729


72


Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


730


73


Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


731


74


Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


737


75


Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


738


76


Tạo hình ống tai ngoài phần xương


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


739


77


Tạo hình hàm mặt do chấn thương


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


741


78


Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


742


79


Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


743


80


Tạo hình niệu quản bằng ruột


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


744


81


Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


745


82


Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắt cầu


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


746


83


Phẫu thuật đặt bộ phận giả (Prosthesis) chữa liệt dương


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


747


84


Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


748


85


Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


749


86


Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


754


87


Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


757


88


Cắt sửa các góc hàm dưới


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


758


89


Hạ thấp gò má cao


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


759


90


Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicon


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


760


91


Nâng mí sa trề


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


761


92


Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


762


93


Phẫu thuật tai vểnh


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


764


94


Căng da cổ


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


766


95


Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


771


96


Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


772


97


Cấy tóc, cấy từng khóm, diện tích trên 5cm


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


775


98


Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicon


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


776


99


Cấy lông mày


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


777


100


Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


778


101


Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


785


102


Mở rộng khe mắt


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


790


103


Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


791


104


Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


793


105


Hút mỡ cổ


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


798


XII


NI SOI


106


Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


803


107


Cắt đại tràng qua nội soi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


806


108


Mở rộng niệu quản qua nội soi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


810


109


Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


811


110


Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


813


111


Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


814


112


Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


819


113


Cắt polyp đại tràng qua nội soi


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


822


114


Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


824


115


Cắt polyp đạ tràng sigma qua nội soi


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


826


XIII


NGOẠI BỎNG TẠO HÌNH


1


To hình


XIV


KHOA SẢN


116


Cắt ung thư phụ khoa (u xơ tử cung, buồng trứng)


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


159


117


Mổ đẻ có liên quan đến bệnh đặc biệt: tim, gan, thận..


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


163


118


Nạo sót thai, nạo sót rau sảy, sau đẻ


450.000


450.000


428.000


405.000


2


170


119


Cấy/rút que tránh thai (một que)


200.000


200.000


190.000


180.000


3


171


XV


PHỤ SẢN


120


PT chửa ngoài tử cung không có choáng


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


450


121


Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân Chorio âm đạo


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


459


XVI


NHI


B


Tim mạch - Lồng Ngực


122


Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


465


123


Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


466


124


Cắt túi thừa thực quản


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


469


125


Phẫu thuật thực quản đôi


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


470


C


Tiêu hóa


126


Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


478


127


Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


485


128


Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


489


129


Nông hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


507


D


Gan - Mật - Tụy


130


Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hổng tràng


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


508


131


Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


511


132


Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


513


E


Tiết niệu - Sinh dục


133


Trồng lại niệu quản một bên


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


516


134


Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


518


135


Lấy sỏi nhu mô thận


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


519


136


Nối niệu quản với niệu quản


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


520


137


Ghép cơ cổ bàng quang


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


521


138


Cắt túi sa niệu quản


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


523


139


Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


524


140


Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


525


141


PT chữa túi thừa bàng quang


1C


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


526


142


Dẫn lưu hai thận


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


527


143


Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


528


144


Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathew, Magpi


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


532


145


Đóng các lỗ rò niệu đạo


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


533


146


Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


534


147


Lấy sỏi niệu đạo


2C


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


538


148


Phẫu thuật thoát vị bẹn


2C


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


539


149


Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


540


G


Chấn thương - Chỉnh hình


150


Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


541


151


Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


542


XVII


NỘI KHOA


152


Chọc áp xe gan qua siêu âm


700.000


700.000


665.000


630.000


1


175


153


Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả


700.000


700.000


665.000


630.000


1


176


154


Chích áp xe phần mềm lớn


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


179


XVIII


TAI MŨI HỌNG


155


Mổ khoét rổng đá chũm toàn phần


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


181


156


Phẫu thuật xoang trán


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


184


157


Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ, mũi


1


1.800.000


1.800.000


187


158


Phẫu thuật nạo sàng hàm


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


188


159


Cắt Amydan có gây mê


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


193


160


Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên


2


1.000.000


1.000.000


950.000


199


161


Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt


2


1.000.000


1.000.000


950.000


200


162


Chọc rửa xoang hàm


200.000


200.000


190.000


180.000


3


208


163


Chích áp xe quanh Amidan


200.000


200.000


190.000


180.000


3


209


164


Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở


700.000


700.000


665.000


630.000


1


210


XIX


TAI MŨI HỌNG


165


Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


185


166


Cắt thần kinh Vidienne


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


188


167


Thắt động mạch hàm trong


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


201


168


Thắt tĩnh mạch cảnh trong


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


203


169


Thắt động mạch cảnh ngoài


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


208


170


Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


212


XX


RĂNG HÀM MẶT


171


Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


215


172


Phẫu thuật nắn chỉnh xương, buộc cung bằng chỉ thép


2


1.000.000


1.000.000


950.000


224


173


Cấy lại răng


3


800.000


800.000


760.000


720.000


227


174


Khâu phục hồi vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm


3


800.000


800.000


760.000


720.000


229


175


Lấy xương hoại tử dưới 2cm trong viêm tủy hàm


3


800.000


800.000


760.000


230


176


Mài chỉnh khớp cắn


3


800.000


800.000


760.000


231


177


Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant


3


800.000


800.000


760.000


720.000


234


178


Khâu phục hồi phần mềm vùng hàm mặt dưới 10cm


3


800.000


800.000


760.000


720.000


242


XXI


RĂNG HÀM MẶT


179


Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


223


180


Phẫu thuật khe hở môi hai bên


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


224


181


Ghép xương hàm


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


227


182


Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viên tấy nửa mặt


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


239


183


Cắt dây thần kinh V ngoại biên


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


247


184


Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


249


185


Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm


2B


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


250


186


Cắt cuống răng


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


252


187


Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


257


188


Chuyển trụ Filatopv, Dính trụ Filatov


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


263


XXII


MT


189


Laser quang đông võng mạc


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


850.000


245


190


PT làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


119


191


Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


123


192


Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


131


193


Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


142


194


Phẫu thuật Doenig


2


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


162


XXIII


DA LIU


195


Quang đông laser Nd - yAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố và u máu các loại


200.000


200.000


3


246


196


Quang đông, quang bóc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch


200.000


200.000


3


247


XXIV


CHUYÊN KHOA LAO


197


Đặt nội khí quản cấp cứu


700.000


700.000


665.000


630.000


1


248


XXV


LAO VÀ BỆNH PHI


198


Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


2.375.000


2.250.000


268


199


Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


282


200


Cắt lá xương sống


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


286


201


Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


287


202


Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống xương sườn


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


288


203


Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi


1A


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


289


204


Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng: nạo lao khớp


1B


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


291


205


Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)


2A


1.000.000


1.000.000


950.000


900.000


292


206


Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát


3


800.000


800.000


760.000


720.000


300


207


Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò


3


800.000


800.000


760.000


720.000


680.000


302


XXVI


UNG THƯ


208


Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,... cần phối hợp với các khoa liên quan


Đặc biệt


2.500.000


2.500.000


5


209


Cắt ung thư sàng, hàm chưa lan rộng


1


1.800.000


1.800.000


1.710.000


1.620.000


6

PHỤ LỤC SỐ 04


GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM CÒN LẠI GIỮ NGUYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 9375/2006/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2006 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3171/QĐ-UBND NGÀY 27/4/2009 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của thành phố Đà Nẵng)


Đơn vị tính: đồng


STT


STT
theo
phần
mục


STT
theo
thông
tư 03


Các loại dịch vụ


Bệnh viện
hạng đặc biệt


Bệnh viện
hạng 1


Bệnh viện
hạng 2


Bệnh viện
hạng 3


Bệnh viện
hạng 4


Ghi chú


C1


C1


Các Thủ thuật, Tiểu thủ thuật, Nội soi


1


1


1


Chọc dò tủy sống


35.000


35.000


33.000


32.000


2


2


4


Chọc dò màng tim


80.000


80.000


76.000


72.000


3


3


5


Rửa dạ dày


30.000


30.000


29.000


27.000


26.000


4


4


6


Đốt mụn cóc


30.000


30.000


29.000


27.000


5


5


7


Cắt sùi mào gà


60.000


60.000


57.000


6


6


8


Chấm Nitơ, AT


10.000


10.000


10.000


9.000


7


7


9


Đốt Hydradenome


50.000


50.000


48.000


45.000


8


8


10


Tẩy tàn nhang, nốt ruồi


65.000


65.000


62.000


59.000


9


9


11


Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư


130.000


130.000


124.000


117.000


10


10


12


Bạch biến


65.000


65.000


62.000


59.000


11


11


13


Đốt mắt cá chân nhỏ


70.000


70.000


67.000


63.000


12


12


14


Cắt đường rò mông


120.000


120.000


114.000


108.000


13


13


15


Lột nhẹ da mặt


300.000


300.000


285.000


270.000


14


14


16


Móng quặp


80.000


80.000


76.000


72.000


15


15


17


Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ


50.000


50.000


48.000


16


16


20


Sinh thiết vú


100.000


100.000


95.000


17


17


21


Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)


1.200.000


1.200.000


18


18


22


Soi khớp có sinh thiết


320.000


320.000


19


19


23


Soi màng phổi


180.000


180.000


20


20


24


Soi thực quản dạ dày gắp giun


250.000


250.000


238.000


21


21


25


Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu


250.000


250.000


238.000


22


22


26


Soi ruột non + /-Sinh thiết


320.000


320.000


304.000


288.000


23


23


27


Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polyp


400.000


400.000


380.000


24


24


28


Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu


320.000


320.000


304.000


25


25


29


Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ


150.000


150.000


143.000


26


26


30


Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng


450.000


450.000


428.000


27


27


31


Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)


2.000.000


2.000.000


1.900.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu66/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Võ Duy Khương
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuQuy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.