Quay lại

Quyết định 6666/QĐ-UBND năm 2024 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2023 của Thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6666/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách thành phố Hà Nội năm 2023;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 8073/STC-QLNS ngày 23/12/2024 về việc công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của thành phố Hà Nội (chi tiết tại các biểu và thuyết minh kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính và thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy; (để b/c)
- Thường trực HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/c)
- Các PCT UBND Thành phố;
- Bộ Tài chính;
- VPTU, VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Sở Tài chính; Kho bạc NN Hà Nội;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, KTTH;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Minh Hải

THUYẾT MINH

TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành, UBND Thành phố trình HĐND Thành phố phê chuẩn Tổng quyết toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2023, cụ thể như sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2023:

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn là 41498 tỷ đồng, đạt 116,6% dự toán giao, tăng 23,3% so với năm 2022. Trong đó: Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 24.249 tỷ đồng, đạt 89,8% so với dự toán, bằng 92,1% so với năm 2022; Thu từ dầu thô: 4.529 tỷ đồng, đạt 215,7% dự toán giao, tăng 56,2% so với năm 2022. Thu nội địa là 38258 tỷ đồng, đạt 117,7% dự toán giao, tăng 25,5% so với năm 2022.

Trong năm 2023, đối với các khoản thu nội địa, có 14/19 khoản thu hoàn thành và tăng so với dự toán; 05/19 khoản thu không đạt dự toán (Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý, Lệ phí trước bạ, Thuế bảo vệ môi trường, Tiền sử dụng đất, Tiền thuê mặt đất, mặt nước).

Nguyên nhân chính dẫn đến một số khoản thu không đạt dự toán là do cuộc xung đột Nga - Ukraine dẫn đến giá nhiên liệu tăng mạnh, giá cước vận tải tăng gây khó khăn trong việc thuê phương tiện vận tải, ảnh hưởng không nhỏ đến hoạt động xuất, nhập khẩu của doanh nghiệp. Mặt khác, hoạt động xuất, nhập khẩu bị tác động do suy giảm nhu cầu ở các thị trường quốc tế, nhất là những đối tác lớn, trong khi các nước gia tăng tiêu chuẩn, hàng rào mới đối với xuất, nhập khẩu; nhiều chuỗi cung ứng bị gián đoạn; áp lực cạnh tranh từ các nước trong khu vực, châu Á tăng…; các khu công nghiệp trên địa bàn cơ bản đã được lấp đầy, nhiều dự án đầu tư trên địa bàn đã hoàn thành nhập khẩu trong các năm trước, không tiếp tục nhập khẩu trong năm 2023. Bên cạnh đó, do thay đổi một số chính sách đã ảnh hưởng đến nguồn thu năm 2023[1]

2. Thu ngân sách địa phương năm 2023:

Quyết toán thu ngân sách địa phương là 254.038 tỷ đồng, trong đó:

- Thu cân đối sau điều tiết từ thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất và các khoản thu khác theo phân cấp: 107.326 tỷ đồng, đạt 108,2% dự toán.

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 8.916 tỷ đồng.

- Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2022 sang: 125.870 tỷ đồng.

- Thu kết dư ngân sách năm 2022: 11.926 tỷ đồng.

3. Chi ngân sách địa phương năm 2023:

Tổng chi ngân sách địa phương: 241.741 tỷ đồng, trong đó:

3.1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 110.487 tỷ đồng, đạt 77,2% dự toán sau điều chỉnh, bổ sung, trong đó: Chi đầu tư phát triển địa phương: 57.051 tỷ đồng; Chi thường xuyên: 53.366 tỷ đồng.

3.2. Chi chuyển nguồn: Tổng số chi chuyển nguồn ngân sách địa phương năm 2023 sang năm 2024 là 130.943 tỷ đồng; Trong đó: Chuyển nguồn ngân sách cấp Thành phố: 76.041 tỷ đồng; Chuyển nguồn của ngân sách cấp quận, huyện, thị xã: 54.902 tỷ đồng.

4. Đánh giá chung về công tác thẩm định, tổng hợp báo cáo tổng quyết toán thu chi ngân sách thành phố năm 2023:

4.1. Về quy trình xây dựng Báo cáo: Báo cáo Tổng quyết toán ngân sách Thành phố năm 2023 đã được tổng hợp trên cơ sở Báo cáo quyết toán của 30 quận, huyện, thị xã và các đơn vị dự toán ngân sách cấp Thành phố; đã so sánh, đối chiếu khớp đúng với số liệu hạch toán kế toán của hệ thống Kho bạc Nhà nước Hà Nội.

4.2. Về kết quả kiểm toán đối với báo cáo Tổng quyết toán ngân sách Thành phố năm 2023: Thực hiện Quyết định số 528/QĐ-KTNN ngày 21/3/2024 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán ngân sách địa phương năm 2023 và chuyên đề lồng ghép của thành phố Hà Nội; Quyết định số 1669/QĐ-KTNN ngày 30/9/2024 của Tổng kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 của thành phố Hà Nội, các tổ kiểm toán thuộc Đoàn Kiểm toán ngân sách địa phương năm 2023 của thành phố Hà Nội đã tiến hành kiểm toán tại các đơn vị của Thành phố. Ngày 15/11/2024, Kiểm toán Nhà nước Khu vực I đã có công văn số 693/KVI-TH về việc gửi Dự thảo báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 tại thành phố Hà Nội. Tại dự thảo, Kiểm toán Nhà nước cơ bản thống nhất với số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của thành phố Hà Nội.

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

104.360.681

254.037.777

243,4%

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

99.190.318

107.325.873

108,2%

-

Thu NSĐP được hưởng 100%

36.552.420

40.278.331

110,2%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

62.637.898

67.031.587

107,0%

2

Thu bổ sung từ NSTW

5.170.363

8.915.631

172,4%

-

Thu bổ sung cân đối

-

Thu bổ sung có mục tiêu

5.170.363

8.915.631

172,4%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

11.926.440

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

125.869.833

6

Thu từ nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang

B

TỔNG CHI NSĐP

105.089.381

239.230.987

227,6%

I

Chi cân đối NSĐP

105.089.381

108.287.624

103,0%

1

Chi đầu tư phát triển

46.946.267

54.851.649

116,8%

2

Chi thường xuyên

55.783.495

53.366.055

95,7%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

90.000

59.460

66,1%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

10.460

100,0%

5

Dự phòng ngân sách

2.259.159

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

II

Chi các chương trình mục tiêu

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

130.942.706

IV

Chi nộp ngân sách trung ương

657

C

BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

244.800

15.399.899

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

381.900

310.383

81,3%

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

381.900

310.383

81,3%

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1.355.400

903.492

66,7%

1

Vay để bù đắp bội chi

1.355.400

0,0%

2

Vay để trả nợ gốc

903.492

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN

352.919.320

99.190.318

549.294.144

245.122.146

155,6%

247,1%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

352.919.320

99.190.318

411.497.871

107.325.873

116,6%

108,2%

I

Thu nội địa

323.802.000

99.172.998

381.258.384

107.309.917

117,7%

108,2%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

56.881.000

17.786.727

65.099.110

20.294.615

114,4%

114,1%

-

Thuế giá trị gia tăng

20.099.000

6.379.768

16.487.977

5.276.127

82,0%

82,7%

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

31.457.000

9.984.992

5.038.197

1.611.678

16,0%

16,1%

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.443.000

1.409.967

41.861.734

13.395.640

942,2%

950,1%

-

Thuế tài nguyên

12.000

12.000

122.975

11.170

1024,8%

93,1%

-

Thu từ khí và lãi khí được chia

870.000

1.588.227

0

182,6%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

2.035.000

696.884

1.771.661

612.630

87,1%

87,9%

-

Thuế giá trị gia tăng

875.000

277.740

804.167

257.332

91,9%

92,7%

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

770.000

244.411

270.404

86.411

35,1%

35,4%

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

315.000

99.732

629.708

201.505

199,9%

202,0%

-

Thuế tài nguyên

75.000

75.000

67.382

67.382

89,8%

89,8%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

23.676.000

7.425.404

28.423.627

8.924.177

120,1%

120,2%

-

Thuế giá trị gia tăng

8.904.000

2.826.282

8.630.792

2.761.934

96,9%

97,7%

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

11.972.000

3.800.118

2.414.716

696.620

20,2%

18,3%

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.792.000

791.004

17.057.360

5.458.306

610,9%

690,0%

-

Thuế tài nguyên

8.000

8.000

7.310

7.317

91,4%

91,5%

-

Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng

8.000

313.449

3918,1%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

74.196.000

23.504.188

75.307.243

24.043.675

101,5%

102,3%

-

Thuế giá trị gia tăng

31.887.000

10.121.481

29.944.052

9.582.059

93,9%

94,7%

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

41.244.000

13.091.554

1.307.759

349.295

3,2%

2,7%

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.050.000

276.153

44.031.304

14.088.193

4193,5%

5101,6%

-

Thuế tài nguyên

15.000

15.000

24.128

24.128

160,9%

160,9%

-

Thu từ khí thiên nhiên và khí than theo hiệp định, hợp đồng

5

Thuế thu nhập cá nhân

38.500.000

12.220.561

39.592.039

12.667.778

102,8%

103,7%

6

Thuế bảo vệ môi trường

5.850.000

1.114.134

3.117.008

598.707

53,3%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

3.510.000

1.114.134

822

999

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

2.340.000

3.121

7

Lệ phí trước bạ

8.400.000

8.400.000

6.716.138

6.716.138

80,0%

80,0%

8

Thu phí, lệ phí

17.500.000

1.200.000

20.006.359

1.333.577

114,3%

111,1%

-

Phí và lệ phí trung ương

16.300.000

18.722.369

114,9%

-

Phí và lệ phí tỉnh

1.200.000

1.200.000

1.283.990

1.283.990

107,0%

107,0%

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

114

114

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

560.000

560.000

669.693

669.693

119,6%

119,6%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

5.600.000

5.600.000

4.863.877

4.863.877

86,9%

86,9%

12

Thu tiền sử dụng đất

17.000.000

17.000.000

15.008.258

15.008.258

88,3%

88,3%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

500.000

500.000

670.070

670.070

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

320.000

320.000

330.209

330.209

103,2%

103,2%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22.000

10.100

31.521

14.562

143,3%

144,2%

16

Thu khác ngân sách

8.000.000

2.200.000

8.350.172

2.898.518

104,4%

131,8%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

150.000

150.000

323.860

323.860

215,9%

215,9%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

60.512.000

485.000

71.735.205

7.339.459

118,5%

1513,3%

19

Chênh lệch thu chi NHNN

4.100.000

39.242.220

957,1%

20

Thu cổ phần hóa DNNN địa phương

II

Thu từ dầu thô

2.100.000

4.528.987

215,7%

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

27.000.000

24.249.556

89,8%

1

Thuế xuất khẩu

62.000

83.822

135,2%

2

Thuế nhập khẩu

6.299.000

4.347.356

69,0%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

730.000

2.774.948

380,1%

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

9.000

7.879

87,5%

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

19.900.000

16.880.106

84,8%

6

Thu khác

155.445

IV

Thu viện trợ

17.320

17.320

1.460.944

15.956

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

11.926.440

11.926.440

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

125.869.833

125.869.833

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

QUYẾT TOÁN

BAO GỒM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

105.089.381

47.480.551

57.608.830

241.430.201

119.481.917

121.948.284

229,7%

251,6%

211,7%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

105.089.381

47.480.551

57.608.830

108.288.282

43.358.494

64.929.788

103,0%

91,3%

112,7%

I

Chi đầu tư phát triển

46.946.267

20.764.819

26.181.448

54.851.649

21.702.090

33.149.559

116,8%

104,5%

126,6%

1

Chi đầu tư cho các dự án

45.796.267

19.614.819

26.181.448

54.408.378

21.258.819

33.149.559

118,8%

108,4%

126,6%

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.378.208

85.100

8.293.108

12.198.374

108.818

12.089.556

145,6%

127,9%

145,8%

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

17.000.000

5.279.000

11.721.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

320.000

320.000

2

Chi bổ sung vốn cho các Quỹ, vốn ủy thác

250.000

250.000

443.271

443.271

177,3%

177,3%

3

Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện bằng tiền thuê đất trả tiền một lần

900.000

900.000

II

Chi thường xuyên

55.783.495

25.354.009

30.429.486

53.366.055

21.585.826

31.780.229

95,7%

85,1%

104,4%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.315.292

3.928.844

14.386.448

17.706.818

2.841.456

14.865.362

96,7%

72,3%

103,3%

2

Chi khoa học và công nghệ

657.983

657.983

261.352

261.352

39,7%

39,7%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

90.000

90.000

59.460

59.460

66,1%

66,1%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

10.460

10.460

10.460

100,0%

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

2.259.159

1.261.263

997.896

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

VII

Chi trả ngân sách cấp trên

658

658

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.210.880

2.210.880

2.199.213

82.687

2.116.526

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.210.880

0

2.210.880

2.199.213

82.687

2.116.526

Chương trình xây dựng nông thôn mới

2.095.850

2.095.850

2.116.526

2.116.526

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi của thành phố Hà Nội

115.030

115.030

82.687

82.687

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

130.942.706

76.040.736

54.901.970

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSĐP

97.392.804

146.279.486

150,2%

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

23.730.805

26.880.256

113,3%

1

Bổ sung cân đối

16.016.769

16.016.769

100,0%

2

Bổ sung có mục tiêu

7.714.036

10.863.487

140,8%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC (không bao gồm chi bổ sung có mục tiêu cho cấp dưới)

73.661.999

43.358.494

58,9%

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

46.946.267

21.702.090

46,2%

1

Chi đầu tư cho các dự án

45.896.267

21.258.819

46,3%

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

108.818

1.2

Chi khoa học và công nghệ

0

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

409.911

1.4

Chi văn hóa thông tin

576.434

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

7.919

1.6

Chi thể dục thể thao

68.791

1.7

Chi bảo vệ môi trường

2.255.407

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

16.275.602

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

471.120

1.10

Chi bảo đảm xã hội

30.669

2

Chi bổ sung vốn cho các Quỹ, vốn ủy thác

150.000

443.271

295,5%

3

Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện bằng tiền thuê đất trả tiền một lần

900.000

II

Chi thường xuyên

25.354.009

21.585.826

85,1%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.928.844

2.841.456

72,3%

2

Chi khoa học và công nghệ

657.983

261.352

39,7%

3

Chi y tế, dân số và gia đình

3.241.107

3.522.081

108,7%

4

Chi văn hóa thông tin

567.546

445.228

78,4%

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

178.001

152.239

85,5%

6

Chi thể dục thể thao

672.845

607.855

90,3%

7

Chi bảo vệ môi trường

1.062.166

604.852

56,9%

8

Chi các hoạt động kinh tế

10.044.526

8.999.678

89,6%

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.860.115

1.624.716

87,3%

10

Chi bảo đảm xã hội

1.133.858

923.960

81,5%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

90.000

59.460

66,1%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

10.460

10.460

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

1.261.263

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

VII

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

658

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

76.040.736

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


STT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH

QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=10/1

20=11/2

21=12/3

22=13/4

23=14/5

24=15/6

TỔNG SỐ

69.333.896

26.565.419

41.228.117

90.000

10.460

1.439.900

1.419.400

20.000

0

146.204.819

27.896.973

40.068.668

59.460

10.460

2.202.927

2.202.927

0

76.040.736

210,9%

105,0%

97,2%

66,1%

100,0%

153,0%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

43.962.452

20.764.819

23.177.633

0

0

20.000

0

20.000

0

43.213.908

21.702.090

21.586.223

0

0

0

0

0

0

98,3%

104,5%

93,1%

1

Văn phòng UBND Thành phố

105.977

105.977

69.578

69.578

65,7%

65,7%

2

Văn phòng HĐND Thành phố

52.462

52.462

57.302

57.302

109,2%

109,2%

3

Sở Ngoại vụ

70.097

70.097

57.537

57.537

82,1%

82,1%

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

119.339

119.339

106.924

106.924

89,6%

89,6%

5

Sở Tư pháp

91.816

91.816

68.771

68.771

74,9%

74,9%

6

Sở Công thương

201.796

201.796

175.533

175.533

87,0%

87,0%

7

Sở Khoa học và Công nghệ

226.811

226.811

162.838

162.838

71,8%

71,8%

8

Sở Tài chính

76.409

76.409

62.386

62.386

81,6%

81,6%

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.621.956

2.621.956

2.237.858

2.237.858

85,4%

85,4%

10

Sở Y tế

2.215.184

2.215.184

2.824.688

2.824.688

127,5%

127,5%

11

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.182.288

1.182.288

1.192.905

1.192.905

100,9%

100,9%

12

Sở Văn hóa và Thể thao

989.756

989.756

943.514

943.514

95,3%

95,3%

13

Sở Thông tin và Truyền thông

436.596

436.596

266.168

266.168

61,0%

61,0%

14

Sở Nội vụ

113.119

113.119

79.324

79.324

70,1%

70,1%

15

Thanh tra Thành phố

41.002

41.002

42.657

42.657

104,0%

104,0%

16

Thành ủy Hà Nội

240.697

240.697

205.013

205.013

85,2%

85,2%

17

Ủy ban mặt trận tổ quốc thành phố Hà Nội

41.741

41.741

39.639

39.639

95,0%

95,0%

18

Thành đoàn Hà Nội

79.696

79.696

68.317

68.317

85,7%

85,7%

19

Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội

27.625

27.625

33.604

33.604

121,6%

121,6%

20

Hội Nông dân thành phố Hà Nội

13.571

13.571

17.014

17.014

125,4%

125,4%

21

Hội Cựu chiến binh thành phố Hà Nội

14.377

14.377

14.645

14.645

101,9%

101,9%

22

Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

22.993

22.993

33.442

33.442

145,4%

145,4%

23

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (sát nhập với Trường cao đẳng sư phạm Hà Tây)

217.911

217.911

139.054

139.054

63,8%

63,8%

24

Trường ĐTCB Lê Hồng Phong

56.074

56.074

46.745

46.745

83,4%

83,4%

25

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội

1.689

1.689

8.395

8.395

497,0%

497,0%

26

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

12.358

12.358

17.078

17.078

138,2%

138,2%

27

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

14.906

14.906

11.589

11.589

28

Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

32.455

32.455

44.987

44.987

138,6%

138,6%

29

Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội

116.514

116.514

133.416

133.416

114,5%

114,5%

30

Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh

6.659

6.659

13.219

13.219

31

Trường Cao đẳng Thương mại du lịch

9.479

9.479

10.242

10.242

108,0%

108,0%

32

Trường Cao đẳng Công nghệ cao (sát nhập Trường cao đẳng công nghệ môi trường)

34.278

34.278

37.412

37.412

109,1%

109,1%

33

Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông

630

630

3.735

3.735

592,9%

592,9%

34

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

24.160

24.160

17.787

17.787

73,6%

73,6%

35

Ban Dân tộc thành phố Hà Nội

27.546

27.546

13.058

13.058

47,4%

47,4%

36

Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội thành phố Hà Nội

25.052

25.052

18.131

18.131

72,4%

72,4%

37

Sở Du lịch

103.794

103.794

61.484

61.484

59,2%

59,2%

38

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội

115.728

115.728

167.410

167.410

144,7%

144,7%

39

Sở Giao thông vận tải

4.348.656

4.348.656

4.902.803

4.902.803

112,7%

112,7%

40

Ban quản lý các KCN và CX

16.698

16.698

32.470

32.470

194,5%

194,5%

41

Viện Quy hoạch xây dựng HN

13.750

13.750

8.495

8.495

61,8%

61,8%

42

Sở Tài nguyên và Môi trường

992.809

992.809

623.110

623.110

62,8%

62,8%

43

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.148.210

2.148.210

2.182.655

2.182.655

101,6%

101,6%

44

Sở Xây dựng

1.819.319

1.819.319

1.983.574

1.983.574

109,0%

109,0%

45

Sở Quy hoạch - Kiến trúc HN

39.177

39.177

26.345

26.345

67,2%

67,2%

46

Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng TPHN

11.405

11.405

19.774

19.774

173,4%

173,4%

47

Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông thành phố HN

0

0

18

18

48

Ban QLDA ĐTXD công trình HTKT và NN PTNT TP HN

2.200

2.200

8.169

8.169

371,3%

371,3%

49

Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội

0

0

18.097

18.097

50

Báo Kinh tế và Đô thị

9.025

9.025

13.080

13.080

144,9%

144,9%

51

Khối hội, đoàn thể

81.774

81.774

74.406

52

Các đơn vị khác

2.146.474

2.146.474

2.129.828

2.129.828

99,2%

99,2%

53

Những nhiệm vụ đã xác định, UBND Thành phố tổ chức thực hiện theo quy định

1.247.000

1.247.000

60.000

60.000

4,8%

4,8%

54

Chương trình MTQG và mục tiêu Thành phố (kinh phí chi thường xuyên)

259.346

239.346

20.000

20.000

0

55

Chương trình mục tiêu của Bộ, ngành trung ương và một số nhiệm vụ bổ sung từ NSTW

277.249

277.249

0

56

Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách

0

0

57

Chi đầu tư cho các dự án

19.614.819

19.614.819

21.258.819

21.258.819

108,4%

108,4%

58

Chi bổ sung vốn cho các Quỹ, vốn ủy thác

250.000

250.000

443.271

443.271

177,3%

177,3%

59

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

900.000

900.000

0

0

0,0%

0,0%

60

Chi đầu tư phát triển khác

0

0

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

90.000

90.000

59.460

59.460

66,1%

66,1%

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

10.460

10.460

10.460

10.460

100,0%

100,0%

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

1.261.263

1.261.263

0

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

0

0

0

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

24.009.721

5.800.600

16.789.221

1.419.900

1.419.400

26.880.255

6.194.883

18.482.445

2.202.927

2.202.927

112,0%

106,8%

110,1%

155,1%

1

Bổ sung cân đối

16.016.769

16.016.769

0

16.016.769

16.016.769

0

100,0%

100,0%

2

Bổ sung có mục tiêu

7.992.952

5.800.600

772.452

1.419.900

1.419.400

500

10.863.486

6.194.883

2.465.676

2.202.927

2.202.927

135,9%

106,8%

319,2%

155,1%

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

76.040.736

76.040.736

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=7/1

14=8/2

15=9/3

16=10/4

17=11/5

18=12/6

TỔNG SỐ

27.139.111

16.016.769

11.122.342

6.230.537

2.681.425

2.210.380

26.880.256

16.016.769

10.863.487

6.194.883

2.465.676

2.202.927

99,0%

100,0%

97,7%

99,4%

92,0%

99,7%

1

Quận Hoàn Kiếm

57.506

57.506

19.967

37.539

57.506

57.506

19.967

37.539

100%

100,0%

100%

2

Quận Ba Đình

74.086

74.086

22.667

51.419

69.317

69.317

22.667

46.650

94%

93,6%

91%

3

Quận Đống Đa

96.673

96.673

96.673

78.697

78.697

78.697

81%

81,4%

81%

4

Quận Hai Bà Trưng

64.130

64.130

64.130

41.296

41.296

41.296

64%

64,4%

64%

5

Quận Thanh Xuân

54.231

54.231

54.231

52.375

52.375

52.375

97%

96,6%

97%

6

Quận Tây Hồ

38.975

38.975

8.097

30.878

33.161

33.161

8.097

25.064

85%

85,1%

81%

7

Quận Cầu Giấy

47.549

47.549

450

47.099

45.749

45.749

45.749

96,2%

96,2%

97,1%

8

Quận Hoàng Mai

111.842

111.842

43.385

68.457

106.487

106.487

43.385

63.102

95%

95,2%

92%

9

Quận Long Biên

65.970

65.970

65.970

61.739

61.739

61.739

94%

93,6%

94%

10

Quận Hà Đông

75.434

75.434

75.434

72.399

72.399

72.399

96,0%

96,0%

96,0%

11

Quận Nam Từ Liêm

53.741

53.741

21.000

32.741

52.870

52.870

21.000

31.870

98,4%

98,4%

97,3%

12

Quận Bắc Từ Liêm

41.202

41.202

41.202

36.097

36.097

36.097

88%

88%

88%

13

Thị xã Sơn Tây

970.213

654.007

316.206

153.270

114.936

48.000

960.148

654.007

306.141

153.270

104.871

48.000

99%

100%

97%

100%

91%

14

Huyện Thanh Trì

592.203

423.191

169.012

51.050

117.962

589.506

423.191

166.315

51.050

115.265

99,5%

100%

98,4%

100%

97,7%

15

Huyện Gia Lâm

70.680

70.680

1.815

68.865

69.642

69.642

1.815

67.827

98,5%

99%

100%

98%

16

Huyện Sóc Sơn

1.928.325

1.338.623

589.702

437.700

105.502

46.500

1.908.562

1.338.623

569.939

437.700

87.352

44.887

99,0%

100,0%

96,6%

100%

82,8%

97%

17

Huyện Đông Anh

440.972

440.972

203.500

129.472

108.000

425.821

425.821

201.700

116.121

108.000

96,6%

96,6%

99%

89,7%

100%

18

Huyện Mê Linh

1.485.398

885.924

599.474

443.150

98.824

57.500

1.470.607

885.924

584.683

442.975

84.529

57.179

99%

100%

98%

100%

86%

99%

19

Huyện Quốc Oai

1.316.813

993.572

323.241

255.400

67.841

1.311.317

993.572

317.745

251.209

66.536

100%

100%

98%

98%

98%

20

Huyện Chương Mỹ

2.035.509

1.310.461

725.048

504.800

143.048

77.200

2.018.012

1.310.461

707.551

487.303

143.048

77.200

99%

100%

98%

97%

100%

100%

21

Huyện Thanh Oai

1.312.025

944.665

367.360

215.500

78.360

73.500

1.305.834

944.665

361.169

215.500

72.380

73.289

100%

100%

98%

100%

92%

22

Huyện Ứng Hòa

2.166.384

1.176.823

989.561

559.680

173.381

256.500

2.157.254

1.176.823

980.431

555.201

169.963

255.267

100%

100%

99%

99%

98%

100%

23

Huyện Mỹ Đức

1.872.983

1.205.397

667.586

297.500

139.086

231.000

1.865.999

1.205.397

660.602

297.500

132.102

231.000

100%

100%

99%

100%

95%

100%

24

Huyện Thường Tín

1.582.581

1.094.879

487.702

239.900

107.802

140.000

1.575.308

1.094.879

480.429

239.884

100.545

140.000

100%

100%

99%

100%

93%

100%

25

Huyện Phú Xuyên

2.246.651

1.128.724

1.117.927

737.800

85.127

295.000

2.241.498

1.128.724

1.112.774

735.021

82.753

295.000

99,8%

100%

99,5%

100%

97,2%

100%

26

Huyện Ba Vì

3.153.675

1.560.167

1.593.508

979.350

176.878

437.280

3.140.871

1.560.167

1.580.704

977.424

166.087

437.193

100%

100%

99%

100%

94%

100%

27

Huyện Phúc Thọ

1.398.991

990.092

408.899

170.800

103.299

134.800

1.383.642

990.092

393.550

169.979

88.771

134.800

98,9%

100,0%

96,2%

99,5%

85,9%

28

Huyện Thạch Thất

1.807.675

914.887

892.788

544.879

116.409

231.500

1.795.324

914.887

880.437

544.861

104.714

230.862

99,3%

100,0%

98,6%

100,0%

90,0%

99,7%

29

Huyện Đan Phượng

1.108.266

738.768

369.498

195.277

114.621

59.600

1.092.634

738.768

353.866

195.277

102.339

56.250

98,6%

100,0%

95,8%

100,0%

89,3%

30

Huyện Hoài Đức

868.428

656.589

211.839

123.600

74.239

14.000

860.583

656.589

203.994

122.098

67.896

14.000

99,1%

100,0%

96,3%

98,8%

91,5%

100,0%

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2022
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số 6666/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Thực hiện

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

A

B

1

2

3

4

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG SỐ

3.700.776

3.086.351

500

2.199.213

2.198.816

397

59,4%

71,2%

I

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế -xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi của TP Hà Nội

153.344

152.844

500

82.687

82.290

397

II

Chương trình xây dựng nông thôn mới

2.933.507

2.933.507

0

2.116.526

2.116.526

0

72,2%

72,2%


[1] - Các chính sách ưu đãi thuế thì Việt Nam gia nhập các FTA, nhiều mặt hàng nhập khẩu có thuế suất cao sẽ bị cắt giảm thuế và sẽ còn giảm sâu hơn trong các năm tiếp theo; Thực hiện các chính sách ưu đãi thuế xuất nhập khẩu theo Nghị định số 57/2021/NĐ-CP ngày 25/5/2021 và Nghị định số 44/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính phủ quy định thuế suất thuế GTGT một số mặt hàng giảm từ 10% xuống còn 8% dẫn đến số thu giảm tương ứng.


- Nghị quyết 20/2022/UBTVQH15 ngày 06/7/2022: giảm thu 01 tháng 12 năm 2022 (ảnh hưởng giảm thu NSNN tháng đầu năm 2023) đối với các mặt hàng Xăng, trừ etanol (giảm xuống 1.000 đồng/ lít); Nhiên liệu bay (giảm còn 1.000 đồng/lít); Dầu diesel (500 đồng/lít); Dầu hỏa, Dầu mazut, Dầu nhờn, Mỡ nhờn (giảm xuống còn 300 đồng/lít).


- Nghị quyết số 30/2022/UBTVQH15 ngày 30/12/2022.


- Năm 2023 thực hiện chính sách giảm 30% tiền thuê đất năm 2022 theo Quyết định số 01/2023/QĐ-TTg và Quyết định số 25/2023/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu6666/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Hà Minh Hải
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2024 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2023 của Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.