Quay lại

Quyết định 66/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Bồng Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Trà Bồng.

Xét đề nghị của UBND huyện Trà Bồng tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 16/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng và Tờ trình số 302/TTr-STNMT ngày 21/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 25 công trình, dự án với tổng diện tích 16,68 ha. Trong đó:
- Có 23 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 11,83 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 02 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, Với tổng diện tích 4,85 ha (Có Phụ biểu 02 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 04 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 4,82 ha, được HĐNĐ tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 03 kèm theo).

6. Danh mục các công trình, dự án của năm 2016 không thực hiện loại bỏ (Có Phụ biểu 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Trà Bồng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Trà Bồng xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP(NL), các P. N/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak65.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tăng Bính


tiểu Đt HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


CỦA HUYỆN TRÀ BÔNG


Đơn vị tỉnh: :Ha


h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
tr
Chỉ tiêu sử dụng đất
Ma
Tổng diện tích
Xã Trả Hiệp
Xã Trà Bình
Xã Trà Phú
Xã Trà Lâm
Xã Trà Tân
Xã Trà Sơn
Xã Trà Bùi
tr
Chỉ tiêu sử dụng đất
Ma
Tổng diện tích
T Trà Xuâm
Xã Trả Hiệp
Xã Trà Bình
Xã Trà Phú
Xã Trà Lâm
Xã Trà Tân
Xã Trà Sơn
Xã Trà Bùi
(1)
(2)
(3)
(4)-(5)+....+(14)
(5)
(8)
(9)
(10)
(17)
(12)
(13)
(14)
TỔNG DIỆN TÍCHTỰ NHIÊNhệp
42124.73
592.84
4997.28
2183.45
1591,53
3469.67
5939.76
5733.51
6299,88
Dất
nông nghiệpgúa
NNP
39357.78
380.63
036.05
4696.45
1952.42
1353.93
3231.84
5545.79
5451,76
6075.42
1.1Đất
trống lúa
LỬA
|007.00
113,65
56,31
10H0.52
259.01
144.74
34,96
10007
141.63
41.0m4
Trong dò: Đối chuyện trồng lúa nước
t.c
H28.29
113.65
7.67
30.40
49.91
259.01
144.04
34,96
35.74
121.34
25.01
1,2Đất
trồng cây hàng năm khác
HNK
793.91
126,67
8.03
52.48
61.74
155.53
182.65
0.54
101,26
905
14.36
1.3Đối
tống cây lâu năm
CEN
5067.32
138,87
276.6B
1397,51
300,78
283.50
2114.20
192.83
547.61
1016.25
709.09
1 Đất
rừng phòng hò5 Đất ring đặc dụng
RPH
10758.01
2189.66
2873,12
1241.73
-134.37
261.75
342,29
498.81
1263.17
1953.12
1,5
Đất rừng đặc dụng
RDD
Đất rừng sản xuất
RSX
21710,97
1144,57
2655.13
2991.58
1114.54
560.38
2660.96
4287.93
2938.67
3357.21
1.7
Đất nuôi trồng thy sauĐtlàmi
NTS
9.11
1.44
0.08
0.10
547
0,21
0.26
0.16
1.3り
Lk
Đất làm muôi
LMỤ
1,9Đất
nóng nghiệp khác
NKH
11.46
1,50
9,96
2 Đất
phi nông nghiệpấtquốc phóng
PNN
1948,62
188,60
53,75
521.13
201.07
204.00
181.23
111.46
197,21
179.51
110.66
2.1Đất
quốc phòn
CỘP
37.17
23.81
2.901
6.05
4,41
2.2Đổt
an ninh
CẠN
0.91
0.9|
2.2Đổt
an ninh
CẠN
0.91
0.9|
2.3Đất
khu công nghiệp
SKK
24|Đất
khu chẻ xut 2.5 Đ cụm công h
SKT SKN
24|Đất
khu chẻ xut 2.5 Đ cụm công h
SKT SKN
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
3.58
3.58
2,0
Đất thương mại, dịch vu
TMD
1.09
0.63
1.45
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
6.68
1.76
4,57
0.35
2.8
Đất sư dụng cho hoạt động khoảng san
SK5
1.57
1,37
2.5
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tịnh cấp huyện cấp xã
DHT
810.26
32.62
9.90
329.46
79.47
K0.9x
02.40
31.14
49.13
-74.94
40,13
2.11
Đất có di tích lịch sư - văn hóa
DDT
0.7F
0.21
0.50
2.11
Đất di tịch danh thông
DDL
0.7F
0.21
0.50
2,12:Đất
bãi thái, xử lý chất thái
DRA
3.31
2.00
1.30
0,01
2,13
Đất ở nông thôn
ONT
201,82
4.37
22,49
19.17
40.07
33.65
12.44
17.75
38.44
13.53
2,14
Đất a đô thị
ODT
52,88
52.8k
2,15
Dất xây dựng trụ sơ cơ quah
TSC
7.17
2,79
0.18
0.54
0.36
0.47
0.43
0.11
1,20
1,TH1
0,09
Đất
xây dựng trụ sơ cua tổ chức sự
nghiệp
DTS
2,17
1.47
C).DNG
0.23
=.10
0.31
DNG
0,43
2,17
Dất xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
0,43
2.18
Đất cơ sơ tôn giáo
TON
0.43
0,43
2,14
Dất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà
tang lễ nhà hoa táng
NTD
102,18
5,77
0.63
23.65
25.02
2.27
11.57
11.99
13,89
4.68
2.71
2.20
Đất sản xuất vát liệu xây dung làm đồ tÙ
SKX
13.06
1.20
3.02
221
Đất sinh hot ng
DSH
5,26
0.14
0.34
0,20
2.01
0.49
0.42
0.33
0.71
0.19
0.43
2,22
Đất khu vui chơi giải trị công công
DKV
0.38
0.38
0.08
0.75
2.23
Đất cơ sơ tin ngưỡng
TIN
0.94
0.11
2.24
Đất sống ngôi, kênh, rach suối
SƠN
696.35
40.00
38.27
13R.84
72,55
62,51
65,70
35.45
113,76
55.50
53.77
2,25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0.65
0.12
0.47
0.06
2.26Đất
nphi nông nghiệp khács
PNK
0.05
0.115
3Đất
chun sử dụng
CSD
818.33
23.61
19.02
53,37
99.76
27,03
5637
126.37
196,76
102,24
113.80
Đất
khu công nghệ cao* Dắt khu kinh tế*
KCN
0.00
Đất
khu công nghệ cao* Dắt khu kinh tế*
KCN
0.00
5Dắt
khu kinh tế*
KKT
0.00
6Đất đô thí*
KDT
592,84
592,84

Ghí chú: "Không tăng hợp khi tnh tăng diện tích tụ nhiêu

Biểu 02 HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019


CỦA HUYỆN TRÀ BÔNG


Đơn vi tỉnh, ha


ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Xã Trà Thủy
Xã Trà Hiệp
Xã Trà Bình
Xã Trà Phú
Xã Trà Lâmu
Xã Trà Tân
Xã Trà Sơu
Xã Trà Bùi
3>
t
4 3)-1140
18)
49)
ttr
a3
1.3
71
1
Đất nông nghiệp
NNP
29,81
6,55
0.01
4,47
2,79
0,05
3,35
1.39
0,51
1,1
Đất trồng lúa
LUA
5.49
0,09
0.27
Trong đó: Đất chuyên trồng lủa nước
LUC
5,49
5.13
0,00
0.09
0.00
0.00
0.27
0.00
0.00
0.00
0.00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
6,05
1.97
0.0s
1.32
0,89
0.18
0,71
0.79
0,11
13
Đất trồng cây lâu năm
CLN
11.86
3,37
0,14
3,12
0,01
1.19
0.34
0.05
2,64
0.60
0,40
1,4Đất
rừng phòng hô
RPH
0.00
1,5
Đất rừng đác dụng
ROD
0.00
1,6
Dắt rừng sản xuất
RSX
6,41
2,02
2,39
2,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0.00
1.8
Đất làm muối
LMU
0.00
1,9
Đất nông nghiệp khác
NKHI
0.00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1.32
0,80
0.00
0,07
D.tu
0.01
0.07
0,21
0.00
0,00
0.06
2.1
Dất quốc phòng
CQP
0.00
2,2
Đất an ninh
CAN
0,02
0,02
2,3
Dất khu công nghiệp
SKK
0.00
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
0.00
2,5
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
2,6
Đất thương mai, đích vụ
TMD
0.00
2,7
Đất cơ sử sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,00
2,8
Đất sử đụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0.00
2.9
Đất phát triển ha tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cần xã
DFTT
0.57
0.50
0.07
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0.00
2,11Đất
danh lam thắng cành
DDL
0.00
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0.00
2,13
Đất ở tai nông thôn
ONT
0.01
0,01
2.14
Đất ở tại đô thi
ODT
0,02
0,02
2.15
Dất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,10
0,10
2.16Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,00
2,17
Dất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0.00
2,18
Đất co sở tôn giáo
TON
0.00
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
NTD
0.00
2.20
Đất sản xuất vãt liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,00
2,21Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
0.27
0,21
0,06
2,22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,00
2,23Đất
cơ sở lín ngưỡng
TIN
0.00
2,24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0.26
0,26
2,25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0.07
0,07
2,26
Dất phí nông nghiệp khác
PNK
0.00
3 Đất
chưa sử dụng
CSD
0.04
0,04
0.00

Biểu 03 KẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019


xố66 QĐ-UBND ngày 2401 2019 của UBND tỉnh Quang Ngãy) Đơn vị tỉnh: ba


Diện tích phân theo đơn vị hành chính


171 TT Chỉ tiêu sử dụng đất (2) Mã (31 Tổng (4) (3) Trà Giang ) Xã Trà Thủy (7) Xã Trà Hiệp (N) Xã Trà Bình (9) Xã Trà Phú () Xã Trà Lâm (1) Xã Trà Tân (12) Xã Trà Sơn 113) Xã Trà Bùi (14)


Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 29,81 0,22 6,55 0,01 4.47 2,79 0,a5 3.35 1,39 0,51


1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 5,49 5.13 0,09 0.27


1,2 1.3 Đất trồng cây hàng năm khác lửu mước Đất trồng cây lâu năm Trong đó: Đất chuyên trồng LLC PNN HNK/PNN CLN/PNN 11.86 5.49 6.05 5.13 3,37 1.97 0.00 0.08 0.14 0,09 3,12 1,32 0.00 0,01 0.00 0.89 1.19 0.27 0.18 0.34 0,00 0,05 0.00 0.71 2.64 0.79 0,60 0,00 0,00 0.11 0,40


1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN


1.5 1,6 Đất rừng đặc dụng Đất rừng sản xuất RDD/PNN RSX/PNN 6.41 2.02 2.39 2.00


1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN


1.8 Đất làm muối LMU/PNN


1,9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0.00


2 đất trong nội bộ đất nông Chuyển đổi cơ cấu sử dụng 0,00 0,00 0.00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00


nghiệp


Trong đó: 0.00


2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN 0.00


2.2 Đặt trồng lúa chuyển sang đất trồng ring LUA/LNP 0.00


2,3 Đất trông lúa chuyển sang đất nôi trống thuy săn LUAINTS 0.00


2.4 làm muối Đất trồng lúa chuyển sang đất LUA/LMU 0.00


2.5 Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trống HNK/NTS 0.00


thủy sản


2,6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối HNK/LMU 0.00


2,7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không RPH/NKR(a) 0.00


phải là rừng


2.8 sang đất nỏng nghiệp không Đất ring đặc dụng chuyển RDD/NKR{a) 0,00


phải là rừng


2,9 đất nông nghiệp không phải là Đất rừng sản xuất chuyển sang RSX/NKR(a) 0.00


rừng


2,10 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 0.00

Biểu 04 KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019


vt định số 66 QĐ-UBND ngày 24 01 2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Đơn vị tỉnh, ha


Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Xã Trà Bình
Ginns el)
Xã Trà Thủy (2)
(7)
Xã Trà Hiệp 131
8)
(9) 14~15)+.. +(71)
Xã Trà Phú
(20)
Xã Trà Lâm
111)
Xã Trà Tân
(72)
(13)
(14)
Ginns el)
Xã Trà Thủy (2)
(7)
Xã Trà Hiệp 131
8)
(9) 14~15)+.. +(71)
Xã Trà Phú
(20)
Xã Trà Lâm
111)
Xã Trà Tân
(72)
Xã Trà Sơn
Xã Trà Bùi
1
Đất nông nghiệp
NNP
0.00
0.00
0,00
0,00
0.00
0,00
0.00
0,00
0,00
1.1
Đất trống lúa
LƯA
0.00
Trang đó: Đất chuyên trống lúa mớn
LUC
0.00
1,2
Đất trống cây hàng năm khác
HNK
0.00
1,3
Đât trồng cây lâu năm
CLN
0.00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0.00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0.00
1.6
Đất rừng sản xuất
R5X
0,00
1.7
Đất nuôi trông thủy sản
NTS
0.00
1.8Đất
làm muối
LMU
0.00
1,9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0.00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,04
0.04
0,00
0.00
0,00
0,00
0.00
0.00
0,00
0,00
0,00
2.1
Dất quốc phòng
CQP
0.00
2.2
Đất an ninh
CAN
0,00
2,3
Đất khu công nghiệp
SKK
0.00
2,4
Dất khu chế xuất
SKT
0.00
2,5
Đất cụm công nghiệp
SKN
0.00
2,6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0.00
2,7
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
0.00
.8
Dài sử dụng cho hoạt động
khoảng sản
SKS
0,00
2.9
-Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tính, cấp huyện, cấp xã
DHT
0.00
2.10
Đất có đi rích lịch sử - văn hóa
DDT
0.00
2,11
Đất danh làm thắng cảnh
DDL
0.00
2,12Đất
bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0.00
2.13 -
Đất ở tai nông thôn
ONT
0.00
2,14
Đất ở tại đô thị
ODT
10.04
0.04
2,15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
2,16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,00
2,17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0.00
2,18Đất
cơ sở tôn giáo
TON
0.00
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hóa tàng
NTD
0.00
2,20
Đất sản xuất vất liệu xây dựng,
làm đổ gốm
SKX
0.00
2,21Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
0.00
2,22
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
DKV
0.00
2,23
Đất cơ sở tin ngưỡng
TIN
0.00
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suổi
SON
0.00
2,25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0.00
2.26Đất
phi nông nghiệp khác
PNK
0.00

Phụ biểu 01 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN TRÀ BỒNG


(Kèm Mà ênđin 0 66 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Ghi
chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi
chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Tổng (triệu
đồng)
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
cấp
Vốn
khác
(Doanh nghiệp, hỗ
trợ...)
Ghi
chú
()
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)(8)-(9)+(1 0) (11)
+(12)
(8)
(9)
(10)
(1)
(12)
(13)
1
Khu dân cư Đồng Trày và Khu dân cư Đồng Trỗi
5.075
TT Trà Xuân
Tờ bản đồ số 16,
17.18
Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày
30/07/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi
5.000
5.000
2
Nhà Thờ Thánh An Phong
0,03
TT Trà Xuân
Tờ bản đồ số 17
Công văn 3297/UBND-NC ngày
11/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xử lý một số nội dung về xây
dựng của các cơ sở tôn giáo.
38
38
3
Trạm quản lý bảo vệ rừng
0,06
Trà Giang
Thửa 276, tờ bản đồ
địa chính số 7 (đất
lâm nghiệp)
Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày
18/05/2018 của UBND tỉnh Về việc giao kế hoạch Chương trình Bảo vệ và phát triển rừng năm 2018; Thông Báo
1571/TB - SNNPTNT ngày 24/05/2018 của Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Thông báo về việc giao kế hoạch Chương trình Bảo vệ và phát triển rừng năm 2018.
34
34
4
Nhà văn hóa thôn 3
0,05
Trà Thủy
Thừa 37, 38 tờ bản đồ số 81
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/9/2018 của Chủ tịch UBND huyện
Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019
28
25
3

Page 1


Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày


10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện


5 Nhà văn hóa thôn 4 0,05 Trà Thủy Tờ bản đồ số 23 phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư 28 25 3


dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm


2019.


Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày


10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện


6 Nhà văn hóa thôn 6 0,05 Trà Thủy đất lâm nghiệp số 14 Thửa 230, tờ bản đồ phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư 28 25 3


dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm


2018


Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày


10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện


7 Nâng cấp mở rộng chợ Trà Bình 0,05 Trà Bình Tờ bản đồ số 37 phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư 30 27 3


dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm


2019.


Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày


10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện


Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư


phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện


8 Khu xử lí rác thải 1,30 Trà Bình Tờ bản đồ số 7 (tỷ lệ 1/5000) dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm ngày 10/9/2018 của Chủ tịch UBND 2018, Quyết định 3382/QĐ-UBND 270 189 81


huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch


đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý


thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư


công năm 2019


Page 2


9
Khu thể thao xã Trà Bình
0,30
Trà Bình
Tờ bản đồ số 39
Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày
10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2018, Quyết định 3382/QĐ-UBND
ngày 10/9/2018 của Chủ tịch UBND
huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019
170
153
17
10
Nghĩa trang nhân dân xã
2,00
Trà Phú
Tờ bản đồ số 3
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
404
283
121
11
Xây mới trường mầm non xã Trà
Phú
0,30
Trà Phú
Tờ bản đồ số 21, 31
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
177
159
18
12
Xây mới nhà văn hóa thôn Phú An
0,10
Trà Phú
Tờ bản đồ số 32
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
61
55
6

Page 3


13
Xây mới nhà văn hóa thôn Phú Tài
0,10
Trà Phú
Tờ bản đồ số 34
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
57
51
6
14
Nhà văn hóa thôn Trà Hoa
0,05
Trà Lâm
Thửa số 15, tờ bản đồ số 13
Quyết định 2383/QĐ-UBND ngày
30/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bổng về việc phê duyệt báo cáo
KTKT, Quyết định 3382/QĐ-UBND
ngày 10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019.
28
25
3
15
Nhà văn hóa thôn Trà Lạc
0,06
Trà Lâm
Thửa số 23, tờ bản đồ số 36
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
16
Nhà văn hóa thôn Trà Gia
0,15
Trà Lâm
Thừa 22, tờ bản đồ số 15
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bổng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
17
Nhà văn hóa thôn Quế
0,05
Trà Bùi
Tờ bản đồ số 37
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
28
25
3

Page 4


18
Đường BT Nhà ông Nghệ đi Trạm Y tế
0.30
Trà Bùi
Tờ bản đồ số 15
Quyết định 2381/QĐ-UBND ngày
30/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc phê duyệt báo cáo
KTKT. Quyết định 1538/QĐ-UBND
ngày 10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2018, Quyết định 3382/QĐ- UBND ngày 10/9/2018 của Chủ tịch
UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ
quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm 2019
168
134
34
19
Nhà văn hóa thôn Sơn Bản
0,05
Trà Sơn
Tờ bản đồ số 32
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
29
26
3
20
Nhà văn hóa thôn Sơn Thành
0,05
Trà Sơn
Thửa số 14, tờ bản đồ số 28
Quyết định 278/QĐ-UBND ngày
12/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi năm 2018.
30
27
3
21
Đường BTXM từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Trường thôn Trung 2
0,10
Trà Sơn
Tờ bản đồ số 4
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trả Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
Page 5
57
46
い1

22
Nghĩa trang nhân dân xã
1,30
Trà Tân
Thửa 38, 135, 144, tờ bản đồ địa chính số 9 (đất lâm nghiệp)
Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày
10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2018, Quyết định 3382/QĐ-UBND
ngày 10/9/2018 của Chủ tịch UBND
huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019
730
511
219
23
Tuyến đường tổ 10 đi Ruộng Liên
0,25
Trà Tân
Tờ bản đồ số 58
Quyết định 278/QĐ-UBND ngày
12/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi năm 2018.
140
112
28
Tổng
Tổng
11,83
7.535
1.932
565
5.038

Page 6


Phụ biểu 02 DANH MỤC NET TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013


x 2C định số 66 /QĐ-UBND ngày 24-/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)



STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Dự kiến kinh
phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Trong đó
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
QH (ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Vốn khác
(Doanh nghiệp,
hỗ trợ...)
Ghi chú
(7)
(7)
(1)
1
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
(3)
(4)
(5)
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
(1)
1
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
(3)
(4)
(5)
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
(1)
1
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
0,82
TT Trà Xuân
Tờ bản đồ số 6, 7
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
0,82
TT Trà Xuân
Tờ bản đồ số 6, 7
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
0,95
TT Trà Xuân

Page 1


2 dụng đất hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Trà Bồng
0,58
Trà Thủy
2 dụng đất hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Trà Bồng
Nhu cầu chuyển mục đích sử
0,76
Trà Tân
2 dụng đất hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Trà Bồng
0,09
Trà Phú
0,92
Trà Bình
Trà Sơn
0,73
Trà Sơn
Tổng
4,85
0

Page 2


Phụ biểu 03 MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 HUYỆN

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYN TRÀ BỒNG


định số 66 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


STT
Tên công trình, dự án
iện
(ha)
3 Trong đó
3 Trong đó
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ băn đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
iện
(ha)
Diện tích đất
LUA (ha)
Diện tích
đất RPH
(ha)
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ băn đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Khu dân cư Đồng Trảy và Khu dân cư Đổng
Trỗi
5,075
4,52
TT Trà Xuân
Tờ bản đồ số 16. 17. 18
Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 30/07/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi
2
Nhà Thờ Thánh An Phong
0.03
0.03
TT Trà Xuân
Tờ bản đồ số 17
Công văn 3297/UBND-NC ngày 11/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xử lý một số nội dung về xây dựng của các cơ sở tôn giáo.
3
Xây mới trường mầm non xã Trà Phú
0,30
0,17
Trà Phú
Tờ bản đồ số 21. 31
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm 2019.
4
Xây mới nhà văn hóa thôn Phú An
0,10
0.10
Trà Phú
Tờ bản đồ số 32
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm 2019.
Tổng
Tổng
5,51
4,82

Page 1


Phụ biểu 04


ÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CỦA NĂM 2016 KHÔNG THỰC HIỆN LOẠI BỎ


(Kèm 66 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


STT
Tên công trình, dự
án
tích
QH
(ha)
Đã điề
(đến cấp
xã)
2 trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
Ghi chú
(7)
(7)
(7)
(7)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 28/03/2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân bổ kinh phí năm 2013 để thực hiện một số công trình thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục - đào tạo.
]
Trường mẫu giáo thị trấn Trà Xuân
0,16
TT Trà
Xuân
Thửa 289, tờ bản
đồ số 18
(6)
Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 28/03/2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân bổ kinh phí năm 2013 để thực hiện một số công trình thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục - đào tạo.
2
Xây dựng công trình cấp điện cho cụm
công nghiệp thị trấn Trà Xuân
0,01
TT Trà
Xuân
557051,28;
1687493,53
Công văn số 1284/UBND-XDCB ngày 22/08/2014 về việc nhất trí chủ trương cho BQL Cụm công nghiệp huyện Trà Bồng thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng thi công đường điện vào Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân.
3
Khu phức hợp Đổi
Sim
1,81
TT Trà
Xuân
555030,22;
1687666,09
Văn bản số 309/UBND-VX ngày 22/01/2014 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc chấp thuận đầu tư Dự án khu phức hợp Đồi Sim tại thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh
Quảng Ngãi.
4
Đường dân sinh đi từ nhà ông Thu đến
Sình Lãnh, Hố Choại
0,23
Trà
Giang
563115,66;
1689368,69
Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 15/05/2015 của UBND, huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch giao vốn và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện Chương trình 135 năm 2015.
5
Xây dựng bia tưởng
niệm Di tích lịch sử
văn hóa Trạm xá
T30
0,07
Trà Tân
Khoanh đất số
105, bàn đồ kết
quả điều tra kiểm kê năm 2014
Công văn số 4203/UBND - VX ngày 20/08/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xây dựng Bia tưởng niệm di tích lịch sử văn hóa Trạm xá T30 xã Trà Tân, huyện Trà Bồng.

6
Trường mẫu giáo
thôn 1, xã Trà Thủy
0,03
Trà Thủy
Tờ bản đồ số 45
Quyết định số 1830/QĐ-UBNĐ của UBND huyện Trà Bồng ngày 24/10/2013 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng.
7
Đường dây 35kV cấp điện và vận hành
Thủy điện Hà Nang
0,02
TT Trà
Xuân,
Trà Sơn,
Trà Thủy
(554491,96;
1687209,82);
(553855,24;
1688092,68)
Quyết định số 2421/QĐ-UBND, số 2422/QĐ-UBND về việc phê duyệt Phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ công trình: Đường dây 35kV cấp điện thi công và vận hành Thủy điện Hà Nang.
Tổng
2,33

2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu66/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Tăng Bính
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2019 Kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Bồng Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.