|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 66/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Trà Bồng.
Xét đề nghị của UBND huyện Trà Bồng tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 16/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng và Tờ trình số 302/TTr-STNMT ngày 21/01/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Bồng, với các nội dung sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.
a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 25 công trình, dự án với tổng diện tích 16,68 ha. Trong đó:
- Có 23 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 11,83 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 02 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, Với tổng diện tích 4,85 ha (Có Phụ biểu 02 kèm theo).
b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 04 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 4,82 ha, được HĐNĐ tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 03 kèm theo).
6. Danh mục các công trình, dự án của năm 2016 không thực hiện loại bỏ (Có Phụ biểu 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Trà Bồng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Trà Bồng xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
tiểu Đt HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA HUYỆN TRÀ BÔNG
Đơn vị tỉnh: :Ha
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
h số 66 /QD-UBND ngày A11/2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Diện tích phần theo đơn vị hành chính
|
|
tr
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Ma
|
Tổng diện tích
|
Xã Trả Hiệp
|
Xã Trà Bình
|
Xã Trà Phú
|
Xã Trà Lâm
|
Xã Trà Tân
|
Xã Trà Sơn
|
Xã Trà Bùi
|
|||
|
tr
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Ma
|
Tổng diện tích
|
T Trà Xuâm
|
Xã Trả Hiệp
|
Xã Trà Bình
|
Xã Trà Phú
|
Xã Trà Lâm
|
Xã Trà Tân
|
Xã Trà Sơn
|
Xã Trà Bùi
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)-(5)+....+(14)
|
(5)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(17)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
||
|
TỔNG DIỆN TÍCHTỰ NHIÊNhệp
|
42124.73
|
592.84
|
4997.28
|
2183.45
|
1591,53
|
3469.67
|
5939.76
|
5733.51
|
6299,88
|
||||
|
Dất
|
nông nghiệpgúa
|
NNP
|
39357.78
|
380.63
|
036.05
|
4696.45
|
1952.42
|
1353.93
|
3231.84
|
5545.79
|
5451,76
|
6075.42
|
|
|
1.1Đất
|
trống lúa
|
LỬA
|
|007.00
|
113,65
|
56,31
|
10H0.52
|
259.01
|
144.74
|
34,96
|
10007
|
141.63
|
41.0m4
|
|
|
Trong dò: Đối chuyện trồng lúa nước
|
t.c
|
H28.29
|
113.65
|
7.67
|
30.40
|
49.91
|
259.01
|
144.04
|
34,96
|
35.74
|
121.34
|
25.01
|
|
|
1,2Đất
|
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
793.91
|
126,67
|
8.03
|
52.48
|
61.74
|
155.53
|
182.65
|
0.54
|
101,26
|
905
|
14.36
|
|
1.3Đối
|
tống cây lâu năm
|
CEN
|
5067.32
|
138,87
|
276.6B
|
1397,51
|
300,78
|
283.50
|
2114.20
|
192.83
|
547.61
|
1016.25
|
709.09
|
|
1 Đất
|
rừng phòng hò5 Đất ring đặc dụng
|
RPH
|
10758.01
|
2189.66
|
2873,12
|
1241.73
|
-134.37
|
261.75
|
342,29
|
498.81
|
1263.17
|
1953.12
|
|
|
1,5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
Lô
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
21710,97
|
1144,57
|
2655.13
|
2991.58
|
1114.54
|
560.38
|
2660.96
|
4287.93
|
2938.67
|
3357.21
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thy sauĐtlàmi
|
NTS
|
9.11
|
1.44
|
0.08
|
0.10
|
547
|
0,21
|
0.26
|
0.16
|
1.3り
|
||
|
Lk
|
Đất làm muôi
|
LMỤ
|
|||||||||||
|
1,9Đất
|
nóng nghiệp khác
|
NKH
|
11.46
|
1,50
|
9,96
|
||||||||
|
2 Đất
|
phi nông nghiệpấtquốc phóng
|
PNN
|
1948,62
|
188,60
|
53,75
|
521.13
|
201.07
|
204.00
|
181.23
|
111.46
|
197,21
|
179.51
|
110.66
|
|
2.1Đất
|
quốc phòn
|
CỘP
|
37.17
|
23.81
|
2.901
|
6.05
|
4,41
|
||||||
|
2.2Đổt
|
an ninh
|
CẠN
|
0.91
|
0.9|
|
|||||||||
|
2.2Đổt
|
an ninh
|
CẠN
|
0.91
|
0.9|
|
|||||||||
|
2.3Đất
|
khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||
|
24|Đất
|
khu chẻ xut 2.5 Đ cụm công h
|
SKT SKN
|
|||||||||||
|
24|Đất
|
khu chẻ xut 2.5 Đ cụm công h
|
SKT SKN
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3.58
|
3.58
|
|||||||||
|
2,0
|
Đất thương mại, dịch vu
|
TMD
|
1.09
|
0.63
|
1.45
|
||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6.68
|
1.76
|
4,57
|
0.35
|
|||||||
|
2.8
|
Đất sư dụng cho hoạt động khoảng san
|
SK5
|
1.57
|
1,37
|
|||||||||
|
2.5
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tịnh cấp huyện cấp xã
|
DHT
|
810.26
|
32.62
|
9.90
|
329.46
|
79.47
|
K0.9x
|
02.40
|
31.14
|
49.13
|
-74.94
|
40,13
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sư - văn hóa
|
DDT
|
0.7F
|
0.21
|
0.50
|
||||||||
|
2.11
|
Đất di tịch danh thông
|
DDL
|
0.7F
|
0.21
|
0.50
|
||||||||
|
2,12:Đất
|
bãi thái, xử lý chất thái
|
DRA
|
3.31
|
2.00
|
1.30
|
0,01
|
|||||||
|
2,13
|
Đất ở nông thôn
|
ONT
|
201,82
|
4.37
|
22,49
|
19.17
|
40.07
|
33.65
|
12.44
|
17.75
|
38.44
|
13.53
|
|
|
2,14
|
Đất a đô thị
|
ODT
|
52,88
|
52.8k
|
|||||||||
|
2,15
|
Dất xây dựng trụ sơ cơ quah
|
TSC
|
7.17
|
2,79
|
0.18
|
0.54
|
0.36
|
0.47
|
0.43
|
0.11
|
1,20
|
1,TH1
|
0,09
|
|
Đất
|
xây dựng trụ sơ cua tổ chức sự
nghiệp
|
DTS
|
2,17
|
1.47
|
C).DNG
|
0.23
|
=.10
|
0.31
|
|||||
|
DNG
|
0,43
|
||||||||||||
|
2,17
|
Dất xây dựng cơ s ngoại giao
|
DNG
|
0,43
|
||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sơ tôn giáo
|
TON
|
0.43
|
0,43
|
|||||||||
|
2,14
|
Dất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà
tang lễ nhà hoa táng
|
NTD
|
102,18
|
5,77
|
0.63
|
23.65
|
25.02
|
2.27
|
11.57
|
11.99
|
13,89
|
4.68
|
2.71
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vát liệu xây dung làm đồ tÙ
|
SKX
|
13.06
|
1.20
|
3.02
|
し
|
|||||||
|
221
|
Đất sinh hot ng
|
DSH
|
5,26
|
0.14
|
0.34
|
0,20
|
2.01
|
0.49
|
0.42
|
0.33
|
0.71
|
0.19
|
0.43
|
|
2,22
|
Đất khu vui chơi giải trị công công
|
DKV
|
0.38
|
0.38
|
|||||||||
|
0.08
|
0.75
|
||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sơ tin ngưỡng
|
TIN
|
0.94
|
0.11
|
|||||||||
|
2.24
|
Đất sống ngôi, kênh, rach suối
|
SƠN
|
696.35
|
40.00
|
38.27
|
13R.84
|
72,55
|
62,51
|
65,70
|
35.45
|
113,76
|
55.50
|
53.77
|
|
2,25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0.65
|
0.12
|
0.47
|
0.06
|
|||||||
|
2.26Đất
|
nphi nông nghiệp khács
|
PNK
|
0.05
|
0.115
|
|||||||||
|
3Đất
|
chun sử dụng
|
CSD
|
818.33
|
23.61
|
19.02
|
53,37
|
99.76
|
27,03
|
5637
|
126.37
|
196,76
|
102,24
|
113.80
|
|
Đất
|
khu công nghệ cao* Dắt khu kinh tế*
|
KCN
|
0.00
|
||||||||||
|
Đất
|
khu công nghệ cao* Dắt khu kinh tế*
|
KCN
|
0.00
|
||||||||||
|
5Dắt
|
khu kinh tế*
|
KKT
|
0.00
|
||||||||||
|
6Đất đô thí*
|
KDT
|
592,84
|
592,84
|
Ghí chú: "Không tăng hợp khi tnh tăng diện tích tụ nhiêu
Biểu 02 HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
CỦA HUYỆN TRÀ BÔNG
Đơn vi tỉnh, ha
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
ết định số 06 QĐ-UBND ngày 241 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
||||||
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Trà Thủy
|
Xã Trà Hiệp
|
Xã Trà Bình
|
Xã Trà Phú
|
Xã Trà Lâmu
|
Xã Trà Tân
|
Xã Trà Sơu
|
Xã Trà Bùi
|
||
|
3>
|
t
|
4 3)-1140
|
18)
|
49)
|
ttr
|
a3
|
1.3
|
71
|
|||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
29,81
|
6,55
|
0.01
|
4,47
|
2,79
|
0,05
|
3,35
|
1.39
|
0,51
|
||
|
1,1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.49
|
0,09
|
0.27
|
||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lủa nước
|
LUC
|
5,49
|
5.13
|
0,00
|
0.09
|
0.00
|
0.00
|
0.27
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
6,05
|
1.97
|
0.0s
|
1.32
|
0,89
|
0.18
|
0,71
|
0.79
|
0,11
|
||
|
13
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
11.86
|
3,37
|
0,14
|
3,12
|
0,01
|
1.19
|
0.34
|
0.05
|
2,64
|
0.60
|
0,40
|
|
1,4Đất
|
rừng phòng hô
|
RPH
|
0.00
|
||||||||||
|
1,5
|
Đất rừng đác dụng
|
ROD
|
0.00
|
||||||||||
|
1,6
|
Dắt rừng sản xuất
|
RSX
|
6,41
|
2,02
|
2,39
|
2,00
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0.00
|
||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0.00
|
||||||||||
|
1,9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKHI
|
0.00
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.32
|
0,80
|
0.00
|
0,07
|
D.tu
|
0.01
|
0.07
|
0,21
|
0.00
|
0,00
|
0.06
|
|
2.1
|
Dất quốc phòng
|
CQP
|
0.00
|
||||||||||
|
2,2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||
|
2,3
|
Dất khu công nghiệp
|
SKK
|
0.00
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
0.00
|
||||||||||
|
2,5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
||||||||||
|
2,6
|
Đất thương mai, đích vụ
|
TMD
|
0.00
|
||||||||||
|
2,7
|
Đất cơ sử sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,00
|
||||||||||
|
2,8
|
Đất sử đụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0.00
|
||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển ha tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cần xã
|
DFTT
|
0.57
|
0.50
|
0.07
|
||||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0.00
|
||||||||||
|
2,11Đất
|
danh lam thắng cành
|
DDL
|
0.00
|
||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0.00
|
||||||||||
|
2,13
|
Đất ở tai nông thôn
|
ONT
|
0.01
|
0,01
|
|||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thi
|
ODT
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||
|
2.15
|
Dất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,10
|
0,10
|
|||||||||
|
2.16Đất
|
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,00
|
||||||||||
|
2,17
|
Dất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0.00
|
||||||||||
|
2,18
|
Đất co sở tôn giáo
|
TON
|
0.00
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
|
NTD
|
0.00
|
||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vãt liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
0,00
|
||||||||||
|
2,21Đất
|
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0.27
|
0,21
|
0,06
|
||||||||
|
2,22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,00
|
||||||||||
|
2,23Đất
|
cơ sở lín ngưỡng
|
TIN
|
0.00
|
||||||||||
|
2,24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0.26
|
0,26
|
|||||||||
|
2,25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0.07
|
0,07
|
|||||||||
|
2,26
|
Dất phí nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.00
|
||||||||||
|
3 Đất
|
chưa sử dụng
|
CSD
|
0.04
|
0,04
|
0.00
|
Biểu 03 KẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
xố66 QĐ-UBND ngày 2401 2019 của UBND tỉnh Quang Ngãy) Đơn vị tỉnh: ba
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
171 TT Chỉ tiêu sử dụng đất (2) Mã (31 Tổng (4) (3) Trà Giang ) Xã Trà Thủy (7) Xã Trà Hiệp (N) Xã Trà Bình (9) Xã Trà Phú () Xã Trà Lâm (1) Xã Trà Tân (12) Xã Trà Sơn 113) Xã Trà Bùi (14)
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 29,81 0,22 6,55 0,01 4.47 2,79 0,a5 3.35 1,39 0,51
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 5,49 5.13 0,09 0.27
1,2 1.3 Đất trồng cây hàng năm khác lửu mước Đất trồng cây lâu năm Trong đó: Đất chuyên trồng LLC PNN HNK/PNN CLN/PNN 11.86 5.49 6.05 5.13 3,37 1.97 0.00 0.08 0.14 0,09 3,12 1,32 0.00 0,01 0.00 0.89 1.19 0.27 0.18 0.34 0,00 0,05 0.00 0.71 2.64 0.79 0,60 0,00 0,00 0.11 0,40
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 1,6 Đất rừng đặc dụng Đất rừng sản xuất RDD/PNN RSX/PNN 6.41 2.02 2.39 2.00
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
1,9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0.00
2 đất trong nội bộ đất nông Chuyển đổi cơ cấu sử dụng 0,00 0,00 0.00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
nghiệp
Trong đó: 0.00
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUA/CLN 0.00
2.2 Đặt trồng lúa chuyển sang đất trồng ring LUA/LNP 0.00
2,3 Đất trông lúa chuyển sang đất nôi trống thuy săn LUAINTS 0.00
2.4 làm muối Đất trồng lúa chuyển sang đất LUA/LMU 0.00
2.5 Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trống HNK/NTS 0.00
thủy sản
2,6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối HNK/LMU 0.00
2,7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không RPH/NKR(a) 0.00
phải là rừng
2.8 sang đất nỏng nghiệp không Đất ring đặc dụng chuyển RDD/NKR{a) 0,00
phải là rừng
2,9 đất nông nghiệp không phải là Đất rừng sản xuất chuyển sang RSX/NKR(a) 0.00
rừng
2,10 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 0.00
Biểu 04 KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
vt định số 66 QĐ-UBND ngày 24 01 2019 của UBND tỉnh Quang Ngãi) Đơn vị tỉnh, ha
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mâ
|
Tổng diện tích
|
Xã Trà Bình
|
|||||||||
|
Ginns el)
|
Xã Trà Thủy (2)
(7)
|
Xã Trà Hiệp 131
8)
|
(9) 14~15)+.. +(71)
|
Xã Trà Phú
(20)
|
Xã Trà Lâm
111)
|
Xã Trà Tân
(72)
|
(13)
|
(14)
|
|||||
|
Ginns el)
|
Xã Trà Thủy (2)
(7)
|
Xã Trà Hiệp 131
8)
|
(9) 14~15)+.. +(71)
|
Xã Trà Phú
(20)
|
Xã Trà Lâm
111)
|
Xã Trà Tân
(72)
|
Xã Trà Sơn
|
Xã Trà Bùi
|
|||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
0.00
|
0,00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
||
|
1.1
|
Đất trống lúa
|
LƯA
|
0.00
|
||||||||||
|
Trang đó: Đất chuyên trống lúa mớn
|
LUC
|
0.00
|
|||||||||||
|
1,2
|
Đất trống cây hàng năm khác
|
HNK
|
0.00
|
||||||||||
|
1,3
|
Đât trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0.00
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0.00
|
||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0.00
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
R5X
|
0,00
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trông thủy sản
|
NTS
|
0.00
|
||||||||||
|
1.8Đất
|
làm muối
|
LMU
|
0.00
|
||||||||||
|
1,9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0.00
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,04
|
0.04
|
0,00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
0.00
|
0.00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.1
|
Dất quốc phòng
|
CQP
|
0.00
|
||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,00
|
||||||||||
|
2,3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0.00
|
||||||||||
|
2,4
|
Dất khu chế xuất
|
SKT
|
0.00
|
||||||||||
|
2,5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0.00
|
||||||||||
|
2,6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0.00
|
||||||||||
|
2,7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
0.00
|
||||||||||
|
.8
|
Dài sử dụng cho hoạt động
khoảng sản
|
SKS
|
0,00
|
||||||||||
|
2.9
|
-Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tính, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0.00
|
||||||||||
|
2.10
|
Đất có đi rích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0.00
|
||||||||||
|
2,11
|
Đất danh làm thắng cảnh
|
DDL
|
0.00
|
||||||||||
|
2,12Đất
|
bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0.00
|
||||||||||
|
2.13 -
|
Đất ở tai nông thôn
|
ONT
|
0.00
|
||||||||||
|
2,14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
10.04
|
0.04
|
|||||||||
|
2,15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,00
|
||||||||||
|
2,16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,00
|
||||||||||
|
2,17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0.00
|
||||||||||
|
2,18Đất
|
cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0.00
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hóa tàng
|
NTD
|
0.00
|
||||||||||
|
2,20
|
Đất sản xuất vất liệu xây dựng,
làm đổ gốm
|
SKX
|
0.00
|
||||||||||
|
2,21Đất
|
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0.00
|
||||||||||
|
2,22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
|
DKV
|
0.00
|
||||||||||
|
2,23
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TIN
|
0.00
|
||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suổi
|
SON
|
0.00
|
||||||||||
|
2,25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0.00
|
||||||||||
|
2.26Đất
|
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.00
|
Phụ biểu 01 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm Mà ênđin 0 66 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng (triệu
đồng)
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách
tỉnh
|
Ngân
sách
huyện
|
Ngân
sách
cấp
xã
|
Vốn
khác
(Doanh nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi
chú
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)(8)-(9)+(1 0) (11)
+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Khu dân cư Đồng Trày và Khu dân cư Đồng Trỗi
|
5.075
|
TT Trà Xuân
|
Tờ bản đồ số 16,
17.18
|
Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày
30/07/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
2
|
Nhà Thờ Thánh An Phong
|
0,03
|
TT Trà Xuân
|
Tờ bản đồ số 17
|
Công văn 3297/UBND-NC ngày
11/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xử lý một số nội dung về xây
dựng của các cơ sở tôn giáo.
|
38
|
38
|
|||||
|
3
|
Trạm quản lý bảo vệ rừng
|
0,06
|
Trà Giang
|
Thửa 276, tờ bản đồ
địa chính số 7 (đất
lâm nghiệp)
|
Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày
18/05/2018 của UBND tỉnh Về việc giao kế hoạch Chương trình Bảo vệ và phát triển rừng năm 2018; Thông Báo
1571/TB - SNNPTNT ngày 24/05/2018 của Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Thông báo về việc giao kế hoạch Chương trình Bảo vệ và phát triển rừng năm 2018.
|
34
|
34
|
|||||
|
4
|
Nhà văn hóa thôn 3
|
0,05
|
Trà Thủy
|
Thừa 37, 38 tờ bản đồ số 81
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/9/2018 của Chủ tịch UBND huyện
Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019
|
28
|
25
|
3
|
Page 1
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện
5 Nhà văn hóa thôn 4 0,05 Trà Thủy Tờ bản đồ số 23 phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư 28 25 3
dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày
10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện
6 Nhà văn hóa thôn 6 0,05 Trà Thủy đất lâm nghiệp số 14 Thửa 230, tờ bản đồ phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư 28 25 3
dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2018
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện
7 Nâng cấp mở rộng chợ Trà Bình 0,05 Trà Bình Tờ bản đồ số 37 phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư 30 27 3
dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày
10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện
Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư
phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện
8 Khu xử lí rác thải 1,30 Trà Bình Tờ bản đồ số 7 (tỷ lệ 1/5000) dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm ngày 10/9/2018 của Chủ tịch UBND 2018, Quyết định 3382/QĐ-UBND 270 189 81
huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch
đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019
Page 2
|
9
|
Khu thể thao xã Trà Bình
|
0,30
|
Trà Bình
|
Tờ bản đồ số 39
|
Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày
10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2018, Quyết định 3382/QĐ-UBND
ngày 10/9/2018 của Chủ tịch UBND
huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019
|
170
|
153
|
17
|
||||
|
10
|
Nghĩa trang nhân dân xã
|
2,00
|
Trà Phú
|
Tờ bản đồ số 3
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
404
|
283
|
121
|
||||
|
11
|
Xây mới trường mầm non xã Trà
Phú
|
0,30
|
Trà Phú
|
Tờ bản đồ số 21, 31
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
177
|
159
|
18
|
||||
|
12
|
Xây mới nhà văn hóa thôn Phú An
|
0,10
|
Trà Phú
|
Tờ bản đồ số 32
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
61
|
55
|
6
|
Page 3
|
13
|
Xây mới nhà văn hóa thôn Phú Tài
|
0,10
|
Trà Phú
|
Tờ bản đồ số 34
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
57
|
51
|
6
|
||||
|
14
|
Nhà văn hóa thôn Trà Hoa
|
0,05
|
Trà Lâm
|
Thửa số 15, tờ bản đồ số 13
|
Quyết định 2383/QĐ-UBND ngày
30/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bổng về việc phê duyệt báo cáo
KTKT, Quyết định 3382/QĐ-UBND
ngày 10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019.
|
28
|
25
|
3
|
||||
|
15
|
Nhà văn hóa thôn Trà Lạc
|
0,06
|
Trà Lâm
|
Thửa số 23, tờ bản đồ số 36
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
|||||||
|
16
|
Nhà văn hóa thôn Trà Gia
|
0,15
|
Trà Lâm
|
Thừa 22, tờ bản đồ số 15
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bổng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
|||||||
|
17
|
Nhà văn hóa thôn Quế
|
0,05
|
Trà Bùi
|
Tờ bản đồ số 37
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
28
|
25
|
3
|
Page 4
|
18
|
Đường BT Nhà ông Nghệ đi Trạm Y tế
|
0.30
|
Trà Bùi
|
Tờ bản đồ số 15
|
Quyết định 2381/QĐ-UBND ngày
30/10/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc phê duyệt báo cáo
KTKT. Quyết định 1538/QĐ-UBND
ngày 10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2018, Quyết định 3382/QĐ- UBND ngày 10/9/2018 của Chủ tịch
UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ
quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm 2019
|
168
|
134
|
34
|
||||
|
19
|
Nhà văn hóa thôn Sơn Bản
|
0,05
|
Trà Sơn
|
Tờ bản đồ số 32
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
|
29
|
26
|
3
|
||||
|
20
|
Nhà văn hóa thôn Sơn Thành
|
0,05
|
Trà Sơn
|
Thửa số 14, tờ bản đồ số 28
|
Quyết định 278/QĐ-UBND ngày
12/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi năm 2018.
|
30
|
27
|
3
|
||||
|
21
|
Đường BTXM từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Trường thôn Trung 2
|
0,10
|
Trà Sơn
|
Tờ bản đồ số 4
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày
10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trả Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2019.
Page 5
|
57
|
46
|
い1
|
|
22
|
Nghĩa trang nhân dân xã
|
1,30
|
Trà Tân
|
Thửa 38, 135, 144, tờ bản đồ địa chính số 9 (đất lâm nghiệp)
|
Quyết định 1538/QĐ-UBND ngày
10/08/2017 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm
2018, Quyết định 3382/QĐ-UBND
ngày 10/9/2018 của Chủ tịch UBND
huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý
thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư
công năm 2019
|
730
|
511
|
219
|
||||
|
23
|
Tuyến đường tổ 10 đi Ruộng Liên
|
0,25
|
Trà Tân
|
Tờ bản đồ số 58
|
Quyết định 278/QĐ-UBND ngày
12/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi năm 2018.
|
140
|
112
|
28
|
||||
|
Tổng
|
Tổng
|
11,83
|
7.535
|
1.932
|
565
|
5.038
|
Page 6
Phụ biểu 02 DANH MỤC NET TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013
x 2C định số 66 /QĐ-UBND ngày 24-/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
三
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh
phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định
cư
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
QH (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số,
thửa số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Vốn khác
(Doanh nghiệp,
hỗ trợ...)
|
Ghi chú
|
|
(7)
|
(7)
|
||||||
|
(1)
1
|
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
|
||
|
(1)
1
|
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
|
||
|
(1)
1
|
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
|
0,82
|
TT Trà Xuân
|
Tờ bản đồ số 6, 7
|
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
|
||
|
(2)
Kè suối Nang thuộc dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tỉnh miền trung - tỉnh
Quảng Ngãi.
|
0,82
|
TT Trà Xuân
|
Tờ bản đồ số 6, 7
|
(6)
Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20/3/2017 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh
Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB. Quyết định số 542/QĐ-UBND
ngày 29/03/2017 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi.
|
|||
|
0,95
|
TT Trà Xuân
|
Page 1
|
2 dụng đất hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Trà Bồng
|
0,58
|
Trà Thủy
|
|||||
|
2 dụng đất hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Trà Bồng
|
Nhu cầu chuyển mục đích sử
|
0,76
|
Trà Tân
|
||||
|
2 dụng đất hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Trà Bồng
|
0,09
|
Trà Phú
|
|||||
|
0,92
|
Trà Bình
|
Trà Sơn
|
|||||
|
0,73
|
Trà Sơn
|
||||||
|
Tổng
|
4,85
|
0
|
Page 2
Phụ biểu 03 MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 HUYỆN
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYN TRÀ BỒNG
định số 66 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
iện
(ha)
|
3 Trong đó
|
3 Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ băn đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
iện
(ha)
|
Diện tích đất
LUA (ha)
|
Diện tích
đất RPH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ băn đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Khu dân cư Đồng Trảy và Khu dân cư Đổng
Trỗi
|
5,075
|
4,52
|
TT Trà Xuân
|
Tờ bản đồ số 16. 17. 18
|
Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 30/07/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
2
|
Nhà Thờ Thánh An Phong
|
0.03
|
0.03
|
TT Trà Xuân
|
Tờ bản đồ số 17
|
Công văn 3297/UBND-NC ngày 11/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xử lý một số nội dung về xây dựng của các cơ sở tôn giáo.
|
|
|
3
|
Xây mới trường mầm non xã Trà Phú
|
0,30
|
0,17
|
Trà Phú
|
Tờ bản đồ số 21. 31
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm 2019.
|
|
|
4
|
Xây mới nhà văn hóa thôn Phú An
|
0,10
|
0.10
|
Trà Phú
|
Tờ bản đồ số 32
|
Quyết định 3382/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc giao Kế hoạch đầu tư phát triển và nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn vốn đầu tư công năm 2019.
|
|
|
Tổng
|
Tổng
|
5,51
|
4,82
|
Page 1
Phụ biểu 04
ÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CỦA NĂM 2016 KHÔNG THỰC HIỆN LOẠI BỎ
(Kèm 66 /QĐ-UBND ngày 24 /01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên công trình, dự
án
|
tích
QH
(ha)
|
Đã điề
(đến cấp
xã)
|
2 trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
(7)
|
(7)
|
(7)
|
(7)
|
|||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 28/03/2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân bổ kinh phí năm 2013 để thực hiện một số công trình thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục - đào tạo.
|
|
|
]
|
Trường mẫu giáo thị trấn Trà Xuân
|
0,16
|
TT Trà
Xuân
|
Thửa 289, tờ bản
đồ số 18
|
(6)
Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 28/03/2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân bổ kinh phí năm 2013 để thực hiện một số công trình thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục - đào tạo.
|
|
|
2
|
Xây dựng công trình cấp điện cho cụm
công nghiệp thị trấn Trà Xuân
|
0,01
|
TT Trà
Xuân
|
557051,28;
1687493,53
|
Công văn số 1284/UBND-XDCB ngày 22/08/2014 về việc nhất trí chủ trương cho BQL Cụm công nghiệp huyện Trà Bồng thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng thi công đường điện vào Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân.
|
|
|
3
|
Khu phức hợp Đổi
Sim
|
1,81
|
TT Trà
Xuân
|
555030,22;
1687666,09
|
Văn bản số 309/UBND-VX ngày 22/01/2014 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi về việc chấp thuận đầu tư Dự án khu phức hợp Đồi Sim tại thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh
Quảng Ngãi.
|
|
|
4
|
Đường dân sinh đi từ nhà ông Thu đến
Sình Lãnh, Hố Choại
|
0,23
|
Trà
Giang
|
563115,66;
1689368,69
|
Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 15/05/2015 của UBND, huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch giao vốn và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện Chương trình 135 năm 2015.
|
|
|
5
|
Xây dựng bia tưởng
niệm Di tích lịch sử
văn hóa Trạm xá
T30
|
0,07
|
Trà Tân
|
Khoanh đất số
105, bàn đồ kết
quả điều tra kiểm kê năm 2014
|
Công văn số 4203/UBND - VX ngày 20/08/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xây dựng Bia tưởng niệm di tích lịch sử văn hóa Trạm xá T30 xã Trà Tân, huyện Trà Bồng.
|
|
6
|
Trường mẫu giáo
thôn 1, xã Trà Thủy
|
0,03
|
Trà Thủy
|
Tờ bản đồ số 45
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBNĐ của UBND huyện Trà Bồng ngày 24/10/2013 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng.
|
|
|
7
|
Đường dây 35kV cấp điện và vận hành
Thủy điện Hà Nang
|
0,02
|
TT Trà
Xuân,
Trà Sơn,
Trà Thủy
|
(554491,96;
1687209,82);
(553855,24;
1688092,68)
|
Quyết định số 2421/QĐ-UBND, số 2422/QĐ-UBND về việc phê duyệt Phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ công trình: Đường dây 35kV cấp điện thi công và vận hành Thủy điện Hà Nang.
|
|
|
Tổng
|
2,33
|
2