Quay lại

Quyết định 67/2007/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007 do tỉnh Bình Thuận ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2007/QĐ-UBND

Phan Thiết, ngày 31 tháng 10 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước năm 2007 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3159/TTr-SKHĐT ngày 15 tháng 10 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007 theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu đính kèm).

Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước căn cứ Quyết định thi hành./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Tấn Thành

Biểu 1


ĐIỀU CHỈNH TÊN CÁC CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2007


(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)


STT

Danh mục công trình

(Theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND)

Nay đề nghị điều chỉnh

I

Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

1

Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ - TTCN dọc QL1A Chí Công

Quy hoạch chi tiết Khu dịch vụ du lịch Chí Công - Hoà Minh

2

Quy hoạch chung Khu thương mại - dịch vụ - du lịch Bình Thạnh

Quy hoạch chung đô thị du lịch Cổ Thạch - Bình Thạnh

3

DAĐT-TKKT hạ tầng làng nghề phía Nam Tuy Phong

Quy hoạch - DAĐT hạ tầng cụm CN-TTCN Nam Tuy Phong

4

DAĐT-TKKT hạ tầng Làng nghề hải sản Hòa Phú

Quy hoạch - DAĐT hạ tầng Cụm công nghiệp chế biến thủy sản Hòa Phú

5

Quy hoạch đô thị loại IV Mảng Nam huyện Tuy Phong

Quy hoạch chung xây dựng đô thị loại 4 Phan Rí Cửa

6

BCKTKT BS Trường THPT Bắc Bình

DAĐT xây dựng mở rộng Trường THPT Bắc Bình

7

BCĐT hồ chứa nước Đá Bàn

BCĐT đập dâng nước Đá Bàn, xã Thuận Hòa

II

Thực hiện dự án

1

Nhà làm việc UBND xã Phan Dũng

Nhà làm việc UBND xã Phan Dũng - Hạng mục nhà vệ sinh

2

Nút giao thông ngã ba Chí Công

Nút giao thông ngã ba Chí Công

3

Hỗ trợ HT nước sinh hoạt Vĩnh Tân

Hỗ trợ hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm xã Vĩnh Hảo - Vĩnh Tân

4

HTN thôn Phú Điền - Phú Lạc

HTN thôn Phú Điền - Lạc Trị, xã Phú Lạc

5

Trường TH Chí Công

Trường TH Chí Công 1

6

Trường THCS Lê Văn Tám

Sửa chữa Trường THCS Lê Văn Tám

7

Đài Truyền hình huyện Tuy Phong

Thiết bị Đài Truyền hình huyện Tuy Phong

8

Quy hoạch định hướng KDL Suối nước nóng Bưng Thị

Quy hoạch định hướng phát triển du lịch Suối nước nóng Bưng Thị

9

Cơ sở thu gom đối tượng lang thang, cơ nhỡ Phan Thiết

Trung tâm hỗ trợ người lang thang

Biểu 2


ĐIỀU CHỈNH CHỦ ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2007


(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)


STT

Danh mục công trình

Chủ đầu tư theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND

Điều chỉnh

1

Nhà máy nước Phú Quý

UBND huyện Phú Quý

Sở Xây dựng

2

BCKTKT Trạm xử lý nước thải khu vực Hòn Rơm

Sở Tài nguyên - MT

UBND Phan Thiết

3

Mở rộng HTN Khu dân cư Tiến Đạt - Phan Tiến

UBND Bắc Bình

TT NSH và VSMTNT

4

BCĐT dãy phòng học 5 tầng Trường CĐ Sư phạm tỉnh

Trường CĐSP tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

DA nâng cao năng lực và hiện đại hóa các Trung tâm Dịch vụ việc làm

Trường Trung cấp nghề

Trung tâm Giới thiệu việc làm thuộc Sở Lao động-TB và XH

Biểu 3


ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Danh mục công trình

KH 2007 theo QĐ số 01/2007/QĐ-UBND

Đề nghị điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Điều chỉnh

KH sau khi ĐC

Tăng

Giảm

TỔNG CỘNG

44.293

15.662

15.662

44.293

I

Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

3.075

2.250

1.702

3.623

1

Quy hoạch sản xuất nước khoáng Bình Thuận đến 2015, tầm nhìn đến 2020

50

50

0

Sở Công nghiệp

Tạm dừng

2

Quy hoạch cấp nước Hàm Thuận Nam

20

10

10

Trung tâm NSH và VSMTNT

3

Quy hoạch cấp nước huyện Tánh Linh

50

40

10

Trung tâm NSH và VSMTNT

4

Quy hoạch xây dựng chung Phú Quý

50

50

0

Sở Xây dựng

Thừa vốn

5

Quy hoạch khu vực Hòn Rơm - Mũi Né

37

37

0

Sở Xây dựng

Thừa vốn

6

Quy hoạch sử dụng đất hai bên đường 706B

0

340

340

Sở Xây dựng

7

Khảo sát địa hình lập QH chi tiết Khu du lịch Đồi Dương

50

142

192

Sở Xây dựng

8

Khảo sát đo đạt xây dựng quỹ đất từ 92m đường Trường Chinh trở ra thuộc xã Phong Nẫm, Tiến Lợi

0

175

175

Sở Xây dựng

9

DAĐT-TKKT Khu di tích lịch sử Hoài Đức - Bắc Ruộng

0

50

50

UBND huyện Tánh Linh

10

BCKTKT trùng tu sửa chữa Tượng đài chiến thắng, TP Phan Thiết

20

20

0

UBND Phan Thiết

11

DAĐT-TKKT di dời cải táng mộ vô danh

0

20

20

UBND Phan Thiết

12

DAĐT-TKKT hạ tầng Khu dân cư Tam Biên, khu phố 2, phường Phú Thủy

0

30

30

UBND Phan Thiết

13

DAĐT-TKKT HT cấp nước KDL Hàm Tiến - Mũi Né - Long Sơn - Suối Nước

100

100

0

Cty Cấp thoát nước

Vốn liên doanh

14

DAĐT-TKKT HT cấp nước KDL Thuận Quý - Kê Gà

20

20

0

Cty Cấp thoát nước

Vốn liên doanh

15

DAĐT-TKKT HT cấp nước Cà Giang - Phan Thiết

100

100

0

Cty Cấp thoát nước

Vốn liên doanh

16

DAĐT-TKKT hệ thống cấp nước Lagi

100

30

130

Cty Cấp thoát nước

17

DAĐT-TKKT HT cấp nước thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình

0

190

190

Cty Cấp thoát nước

18

Đánh giá trình độ công nghệ của ngành chế biến sản phẩm lợi thế tỉnh Bình Thuận

30

25

55

Sở Công nghiệp

19

Dự án năng lượng pin mặt trời các xã vùng cao

80

25

105

Sở Công nghiệp

20

DAĐT-TKKT Kè chắn sóng, bến cá, bờ đê Mũi Né

100

300

400

Sở Thủy sản

21

DAĐT-TKKT Khu neo đậu tàu thuyền Chí Công

150

150

0

Sở Thủy sản

22

TKKT Khu neo đậu tàu thuyền Ba Đăng

200

200

0

Sở Thủy sản

23

TKKT nạo vét Cảng cá Phan Thiết

100

50

150

Sở Thủy sản

24

DAĐT-TKKT kè Đồi Dương

0

110

110

Sở NN & PTNT

Bổ sung TT nợ

25

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Hàm Phú

30

20

50

TT NSH&VSMTNT

26

DAĐT-TKKT nối mạng HTN Tiến Lợi, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm

23

13

10

TT NSH&VSMTNT

27

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Lạc Tánh

40

30

10

TT NSH&VSMTNT

28

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Đông Tiến

20

10

10

TT NSH&VSMTNT

29

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Tiến Lợi

30

20

10

TT NSH&VSMTNT

30

TKKT HTN Hàm Cường

25

75

100

TT NSH&VSMTNT

31

DAĐT - TKKT HTN Hàm Nhơn

20

10

10

TT NSH&VSMTNT

32

DAĐT-TKKT HTN các xã Mảng Nam Đức Linh

30

40

70

TT NSH&VSMTNT

33

DAĐT Nhà máy nước TT huyện Hàm Tân

40

30

10

TT NSH&VSMTNT

34

TKKT - TDT HTN xã Tiến Thành - Phan Thiết

30

30

60

TT NSH&VSMTNT

35

BCKTKT nâng cấp chất lượng nước cấp các HTN Hồng Liêm, Hồng Sơn, Hàm Đức, Phú Long, Tánh Linh, Hàm Mỹ, Thiện Nghiệp

0

10

10

TT NSH&VSMTNT

Chương trình mới

36

BCKTKT mở rộng tuyến ống HTN Hàm Minh huyện Hàm Thuận Nam

0

10

10

TT NSH&VSMTNT

Chương trình mới

37

DAĐT-TKKT đường, cầu (Km2+700) ĐT713-Mũi Thuyền

150

82

68

Chi cục PTNT

38

DAĐT-TKKT đường khu 200ha - Cà Giây

70

70

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

39

DAĐT-TKKT đường khu 500ha + 3 cầu Tân Nghĩa

100

100

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

40

DAĐT-TKKT nhựa hóa đường KDC Cây Cầy

90

90

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

41

DAĐT-TKKT đường Hàm Tiến - Bàu Tàng

300

300

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

42

DAĐT-TKKT, đo đạc, đền bù, thu hồi đất KDC Hồ Tôm - Lagi

100

200

300

Chi cục PTNT

Bổ sung TT nợ

43

DAĐT-TKKT KDC Nghĩa Trũng - Tuy Phong

100

200

300

Chi cục PTNT

Bổ sung TT nợ

44

Đề án phát triển đô thị vừa và nhỏ miền Trung

50

50

0

Sở Xây dựng

45

BCKTKT cải tạo nâng cấp NLV để bố trí phòng làm việc cho Thanh tra Sở Xây dựng

20

20

0

Sở Xây dựng

46

DAĐT Khu liên hợp TDTT tỉnh Bình Thuận

450

78

528

Sở TDTT

47

DAĐT-TKKT NLV Sở Thể dục thể thao

50

50

0

Sở TDTT

48

BCKTKT NLV Đội QLTT số 3 - Tuy Phong

0

100

100

Chi cục QLTT

49

TKKT sân vận động tỉnh

50

50

0

Sở TDTT

II

Thực hiện dự án

41.218

13.412

13.960

40.670

1

Khối nhà chính Trường Nghiệp vụ TDTT

0

22

22

Sở TDTT

Thanh toán nợ

2

Hỗ trợ nhà làm việc Công an thị trấn Liên Hương

500

255

755

Công an tỉnh

3

Xe cứu hỏa thị trấn Phan Rí Cửa

1.500

480

1.020

Công an tỉnh

4

Xe cứu hỏa huyện Phú Quý

1.600

225

1.825

Công an tỉnh

5

NLV Sở Thương mại

1.000

778

222

Sở Thương mại

Tạm dừng

6

NLV Đội QLTT số 2 - Hàm Tân (cũ)

100

107

207

Chi cục QLTT

TTNợ dứt điểm

7

NLV Huyện ủy Tánh Linh

1.050

750

300

UBND Tánh Linh

8

Trường TH Lạc Tánh 1

800

440

1.240

UBND Tánh Linh

9

Trường Mầm non Lạc Tánh

1.800

260

2.060

UBND Tánh Linh

10

Xử lý thoát nước Khu dân cư Xuân An

150

30

120

UBND Phan Thiết

11

Nhà công vụ huyện Phú Quý

950

835

115

UBND Phú Quý

12

Trụ sở làm việc UBND xã Tam Thanh

1.000

530

470

UBND Phú Quý

13

Trường TH Long Hải 1

0

800

800

UBND Phú Quý

14

NLV Huyện ủy Phú Quý

1.000

565

1.565

UBND Phú Quý

15

Đường nối Tà Cú - ĐT712

900

895

5

UBND HT Nam

16

Nhà Văn hóa xã Hàm Cần

45

42

3

UBND HT Nam

17

Nhà công vụ xã Hàm Cần

7

6

1

UBND HT Nam

18

Trung tâm Dạy nghề Hàm Thuận Nam

0

530

530

UBND HT Nam

19

Quốc lộ 1A - Tà Cú

0

600

600

UBND HT Nam

20

Nhà máy nước Suối Dứa

0

92

92

UBND La Gi

TT nợ dứt điểm

21

Khu chế biến hải sản Nam Phan Thiết

9.000

5.000

4.000

Sở Thủy sản

NMXL nước thải chưa có mặt bằng

22

Khu neo đậu tàu thuyền tránh bão Liên Hương

3.000

2.000

5.000

Sở Thủy sản

23

Mở rộng Cảng cá Phan Rí Cửa

4.000

3.000

7.000

Sở Thủy sản

K/c kè K3

24

Thoát lũ Khu Công nghiệp Phan Thiết

3.400

300

3.100

Sở Xây dựng

25

Khu dân cư A - E Thanh Hải

1.500

200

1.300

Sở Xây dựng

26

Hồ Đu Đủ

300

600

900

Sở NN & PTNT

Thanh toán nợ

27

Tiêu thoát lũ Khu phố 1, phường Phú Tài

910

660

250

Sở NN & PTNT

Thừa vốn

28

Thu dọn lòng hồ Sông Lòng Sông

50

50

0

Sở NN & PTNT

29

Nhà làm việc Trung tâm nước

55

1

54

TT NSH&VSMTNT

30

HTN xã Tân Minh

0

100

100

TT NSH&VSMTNT

Thanh toán nợ

31

HTN xã Tân Hải

0

150

150

TT NSH&VSMTNT

Thanh toán nợ

32

HTN thị trấn Võ Xu (TT huyện Đức Linh)

400

300

100

TT NSH&VSMTNT

33

Hỗ trợ 600 hố xí Hồng Liêm - HTBắc

170

30

200

TT NSH&VSMTNT

34

HTN xã Phan Hiệp

31

1

30

TT NSH&VSMTNT

35

Đường giao thông vùng nguyên liệu mía Hàm Hiệp

660

502

158

Chi cục PTNT

36

Cầu trên đường 713 Mũi Thuyền thôn 5, Trà Tân

0

930

930

Chi cục PTNT

Bổ sung

37

Đường Hòn Giồ giáp đường 327 - Dự án Tiến Thành

0

904

904

Chi cục PTNT

Thanh toán nợ

38

Nhựa hóa đường KDC Suối Son

1.240

1.100

140

Chi cục PTNT

Tạm dừng

39

Nhựa hóa đường QL1A, xóm 8, Vĩnh Hảo

0

10

10

Chi cục PTNT

40

Khu Công nghiệp Phan Thiết

1.200

525

1.725

Cty CP VLXD & KS

Hỗ trợ hạ tầng KCN

41

Khu tái định cư Hàm Liêm 2

0

203

203

Cty CP VLXD & KS

Thanh toán nợ

42

Nút giao thông đường TT xã Hàm Liêm (QL28) - đường 5 KCN Phan Thiết

400

250

650

Cty CP VLXD & KS

Thanh toán nợ

43

Hỗ trợ Khu tái định cư Phong Nẫm giai đoạn 2

1.000

1.000

0

Trung tâm PT quỹ đất

44

Đường giao thông xã Phong Nẫm

0

22

22

UBND TP. Phan Thiết

Thanh toán nợ

Đối ứng các dự án ODA

1.500

500

500

1.500

45

Dự án phát triển giáo dục trung học cơ sở II

1.500

500

1.000

Sở Giáo dục & ĐT

46

Trường THCS Sông Bình

0

447

447

Sở Giáo dục & ĐT

47

Dự án GDTH cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn

0

53

53

Sở Giáo dục & ĐT

Biểu 4


ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN ĐỂ LẠI CHO HUYỆN - THỊ XÃ - THÀNH PHỐ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Danh mục công trình

KH 2007 theo QĐ số 01/2007/QĐ-UBND

Điều chỉnh

Ghi chú

Tổng cộng

A

Huyện Đức Linh

5.000

5.000

1

Nâng cấp đường Đức Tài - Đê Bao

500

-

Đã quyết toán

2

Nâng cấp đường Đức Hạnh - Thác Reo

145

504

3

Cầu treo Vũ Hòa - Đức Linh

7

7

4

Đường Đức Hạnh - Thác Reo

388

-

Đã quyết toán

5

Nâng cấp đường vào cầu treo Vũ Hòa

60

60

6

Nâng cấp đường TT thị trấn Đức Tài (gđ 1)

-

545

TT nợ dứt điểm

7

Phòng học phổ thông Đức Linh

1.500

1.484

- Trường TH Sùng Nhơn 1

150

90

- Trường THCS Sùng Nhơn

750

320

- Các công trình phòng học phổ thông khác

600

1.074

8

Các công trình khác

2.400

2.400

Theo QĐ 01

B

Huyện Hàm Thuận Nam

9.000

9.000

1

Điện chiếu sáng công lộ HTNam

1.840

1.600

2

ĐĐ 15(22) Kv&TBA Thuận Quý - Tiến Thành

300

300

3

Đường nối Khu hành chính - Khu dân cư HTNam

350

350

4

Nhà làm việc UBND huyện HTNam

810

450

5

Phòng học phổ thông Hàm Thuận Nam

2.300

- Trường THCS Tân Thuận

400

- Trường THCS Hàm Kiệm

500

- Trường TH Thuận Nam 1

800

- Các công trình phòng học phổ thông khác

600

6

Các công trình khác

3.400

7

Quy hoạch khu tái định cư Láng Giang, xã Tân Thuận

100

8

QH chi tiết - DAĐT Khu tái định cư xã Tân Thành

200

9

Trường THCS Hàm Kiệm

320

TTN

10

Trường THCS Tân Thuận

160

TTN

11

Các phòng học phổ thông

350

TTN

12

02 phòng THCS Tân Thuận

280

CT mới

13

02 phòng THCS Thuận Quý

260

CT mới

14

02 phòng TH Hàm Thạnh 2

160

CT mới

15

02 phòng TH Hàm Mỹ 2

150

CT mới

16

Sửa chữa 08 phòng học TH Tân Thành 2

110

CT mới

17

Nhà thi đấu TDTT

140

TTN

18

Nhà làm việc UBND xã Hàm Mỹ

175

TTN

19

Sửa chữa Tượng đài huyện

105

TTN

20

Cầu sông Cát, Hàm Cường

350

TTN

21

Nhà làm việc UBND xã Hàm Minh

210

TTN

22

Hệ thống kênh Mương Mán

175

TTN

23

Nhà làm việc Huyện ủy

350

TTN

24

Trung tâm Lý luận chính trị (gói 2)

140

TTN

25

Sửa chữa cải tạo Nhà làm việc + Hội trường UBND TT Thuận Nam

250

TTN

26

Trạm Y tế xã Mương Mán

70

TTN

27

Nhà làm việc Ban quản lý CTCC

350

TTN

28

Trụ sở xã Mương Mán

280

TTN

29

Công viên huyện (khu vực trước Tòa án huyện) - Hạng mục san nền

100

Chuyển tiếp

30

Trạm Y tế xã Hàm Kiệm

300

Chuyển tiếp

31

Đường từ QL1A vào núi TàKóu - Thuận Nam giai đoạn 2- 2 cầu + đoạn đường còn lại

210

Chuyển tiếp

32

Đài tưởng niệm Liệt sĩ xã Mương Mán

60

Chuyển tiếp

33

Hỗ trợ XD 6 trụ sở thôn, khu phố: H. Thạnh,Tân Thành, H. Cường, Mương Mán, Tân Lập, Tân Thuận

140

Chuyển tiếp

34

Điện chiếu sáng công lộ (gói thầu số 1,2,3,4)

300

Chuyển tiếp

35

NLV các Hội quần chúng huyện

175

CT mới

36

Cầu đội 1 Văn Phong, Mương Mán

70

CT mới

37

Hệ thống điện hạ thế cấp điện cho hệ thống điện chiếu sáng công lộ (QL1A) khu vực Hàm Minh

120

CT mới

38

Vốn đền bù, giải tỏa các công trình XDCB

140

CT mới

C

Huyện Hàm Thuận Bắc

13.000

13.000

a

Kế hoạch tỉnh giao

1

Đd Đội 7 - Hàm Đức

147

-

2

BCNCKT-TKKT cầu Hòa Đồng

27

-

3

Nhựa hóa đường TT Ma Lâm giai đoạn 1

4.000

-

4

Điện chiếu sáng công lộ Hàm Thuận Bắc

1.116

-

5

Phòng học phổ thông Hàm Thuận Bắc

4.000

-

- Trường Tiểu học Hàm Liêm 1

1.000

-

- Trường THCS Hàm Thắng

800

-

- Trường THCS Hàm Hiệp

1.400

-

- Các công trình phòng học phổ thông khác

800

-

6

Các công trình khác

3.710

-

b

Huyện đề nghị điều chỉnh

I

Chuẩn bị đầu tư

-

2.390

1

TT nợ chuẩn bị đầu tư từ 2006 về trước

700

2

Khu dân cư Hàm Đức

30

3

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hàm Trí

30

4

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hồng Sơn

30

5

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Ma Lâm

30

6

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hàm Đức

30

7

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hàm Hiệp

30

8

Làng nghề hoa, cây kiểng Hàm Hiệp

30

9

CBĐT hạ tầng vùng bông vải tập trung

30

10

Làng nghề bánh tráng Phú Long

30

11

Làng nghề mây tre Đông Giang

20

12

Làng nghề mây tre đan Thuận Minh

20

13

Làng nghề mộc dân dụng Hàm Thắng

20

14

Quy hoạch trung tâm Hàm Đức 1 và 2

60

15

Quy hoạch trung tâm xã Thuận Minh

60

16

Quy hoạch trung tâm xã Hồng Liêm

60

17

Quy hoạch trung tâm xã Hàm Phú

60

18

Quy hoạch trung tâm xã Hồng Sơn

60

19

Quy hoạch KT-XH các xã, thị trấn

150

20

Rà soát, điều chỉnh QH tổng thể KT-XH huyện

50

21

Nhà Văn hóa thiếu nhi huyện

100

22

Nhà văn hóa thị trấn Ma Lâm

50

23

Nhà văn hóa xã Hồng Sơn

50

24

Nhà văn hóa xã Hàm Hiệp

50

25

Nhà văn hóa xã Thuận Minh

50

26

Phòng máy Đài Truyền thanh huyện

50

27

Chợ Phú Long

100

28

TKKT-DT nhựa hóa Phú Long giai đoạn 1

50

29

Sân vận động trung tâm huyện giai đoạn 2

50

30

Dự án đầu tư bãi chôn lấp rác

60

31

Chuẩn bị đầu tư các trường học

250

II

Thực hiện dự án

-

10.610

Thanh toán nợ

-

3.100

1

Thanh toán nợ các công trình từ 2006 về trước

1.000

2

Thanh toán nợ hạ tầng các khu dân cư

1.000

3

Trạm Y tế Hàm Liêm

250

4

Trạm Y tế Hàm Hiệp

260

5

Trạm Y tế Hàm Trí

70

6

Trạm Y tế Hồng Liêm

420

7

Hỗ trợ thanh toán nợ MG Hướng Dương-Phú Long

100

Công trình chuyển tiếp

-

2.300

1

Nhà truyền thống huyện

1.000

2

Nhà làm việc các phòng, ban

700

3

Sửa chữa chợ thành Nhà Văn hóa Hồng Liêm

400

4

Kênh giếng chanh - Hồng Sơn

200

Công trình mới

-

5.210

1

Nhà Văn hóa xã Hàm Liêm

500

2

Nhà văn hóa xã Hàm Trí

500

3

Nhà văn hóa thị trấn Phú Long

500

4

Sửa chữa nhà truyền thống thành thư viện

80

5

Hồ bơi trung tâm huyện

200

6

Sân vận động: trồng cỏ, đường chạy, hệ thống tưới nước

200

7

Trạm Y tế Hàm Chính

200

8

Trạm Y tế Hàm Đức

150

9

Trạm Y tế Hàm Phú

150

10

Di dời điện trung thế làm sân bóng Hàm Thắng

100

11

Nhà làm việc Phòng Tài nguyên - Môi trường

500

12

Nhà làm việc cơ quan quân sự các xã, thị trấn

300

13

Bia chiến tích các xã, thị trấn

130

14

Sân vận động xã Đông Giang

50

15

Sửa chữa nhà làm việc UBND huyện

150

16

Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy

50

17

03 cổng chào, tủ sách thư viện xã Hàm Trí

50

18

Hỗ trợ xây dựng chợ nông thôn: 10 chợ

1.000

19

Đảm bảo giao thông nông thôn

400


Các huyện, thị xã, thành phố còn lại không có nhu cầu điều chỉnh

Biểu 5


ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Danh mục công trình

KH 2007

Điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh

KH sau khi DC

Q Đ số 01/2007/QĐ-UBND

QĐ số 1512/QĐ-BND

Tăng

Giảm

Tổng số

17.987

8.521

9.466

5.388

5.388

17.987

Chương trình mục tiêu văn hóa

Mục tiêu bảo tồn và phát huy di sản văn hóa

1

Chống xuống cấp di tích Tháp Pônít - Bắc Bình

86

86

17

103

Sở VH-TT

2

Chống xuống cấp di tích lịch sử văn hóa Miếu Quan Thánh

35

35

17

18

Sở VH-TT

3

Tu bổ, tôn tạo di tích Dục Thanh

500

500

100

600

Sở VH-TT

4

Tổng điều tra văn hóa phi vật thể

100

100

100

0

Sở VH-TT

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường

5

Hệ thống nước Hồng Thái - Bắc Bình

1.574

1.574

774

800

TT NSH&VSMTNT

6

Hỗ trợ lu chứa nước các xã

46

46

46

0

TT NSH&VSMTNT

7

Hệ thống nước xã Tân Thắng - Hàm Tân

1.591

1.000

591

591

1.000

TT NSH&VSMTNT

8

HTN xã Lương Sơn - Bắc Bình

3.141

1.000

2.141

441

2.700

TT NSH&VSMTNT

9

HTN Mũi Né - Phan Thiết

2.981

1.000

1.981

181

2.800

TT NSH&VSMTNT

10

HTN xã Tân Xuân - Hàm Tân

600

200

400

550

50

TT NSH&VSMTNT

11

Hệ thống nước xã Hàm Nhơn

11

11

11

0

TT NSH&VSMTNT

12

Hệ thống nước xã Hàm Mỹ

62

62

62

0

TT NSH&VSMTNT

13

Hệ thống nước xã Chí Công

1

1

1

0

TT NSH&VSMTNT

14

Hệ thống nước xã Hồng Phong

34

34

34

0

TT NSH&VSMTNT

15

Hệ thống nước xã Hồng Liêm

142

142

158

300

TT NSH&VSMTNT

16

Hệ thống nước Ba Bàu

68

68

82

150

TT NSH&VSMTNT

17

Nâng cấp, mở rộng HTN Hàm Thuận Bắc(tuyến nước thô)

1.000

1.000

1.200

2.200

TT NSH&VSMTNT

18

HTN xã Thiện Nghiệp - Phan Thiết

500

500

300

200

TT NSH&VSMTNT

19

Nâng cấp, mở rộng HTN Hàm Thuận Bắc giai đoạn 2

1.000

1.000

500

500

TT NSH&VSMTNT

20

HTN thị trấn Đức Tài

1.200

1.200

2.129

3.329

TT NSH&VSMTNT

21

HTN sinh hoạt Sông Phan

0

100

100

TT NSH&VSMTNT

22

200 lu nước 2m3 xã Hồng Sơn - HTBắc

100

100

40

60

TT NSH&VSMTNT

23

Phòng xét nghiệm nước Trung tâm nước

TT NSH&VSMTNT

- Thiết bị

916

916

136

780

- Xây lắp

2

2

2

0

Dự án ổn định di dân tự do năm 2005

24

Đường + cầu ĐT710 vào KDC vùng 800 ha

20

20

227

247

Chi cục PTNT

Bổ sung TT nợ

Dự án xây dựng vùng kinh tế mới năm 2005

25

Nhà ở giáo viên và công trình phụ Cà Giây

13

13

13

0

Chi cục PTNT

Dự án ổn định di dân tự do năm 2006

26

Quy hoạch phương án ổn định DTD - 2010

50

50

10

60

Chi cục PTNT

27

Quy hoạch phương án ổn định dân thiên tai - 2010

25

25

15

40

Chi cục PTNT

Dự án xây dựng vùng kinh tế mới năm 2006

28

Quy hoạch sắp xếp ổn định dân cư nông thôn BT giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến 2015 - 2020

225

225

225

0

Chi cục PTNT

Dự án ổn định di dân tự do năm 2006 (QĐ 106)

29

San ủi Khu dân cư Suối Kiết

24

24

24

0

Chi cục PTNT

30

Cổng, tường, rào, nhà vệ sinh, giếng nước Trường TH Sông Dinh

90

90

90

0

Chi cục PTNT

31

Lập dự án điều chỉnh Khu dân cư Cà Giây

50

50

100

150

Chi cục PTNT

Chương trình 134

32

Hệ thống nước sinh hoạt thôn 4, Trà Tân

1.000

1.000

1.000

0

UBND huyện Đức Linh

Dừng dự án

33

Hệ thống nước sinh hoạt thôn 7, Đức Tín

0

700

700

UBND huyện Đức Linh

34

Giếng nước sinh hoạt thôn 9, MéPu

0

300

300

UBND huyện Đức Linh

Chương trình 135

35

Gia cố tu sửa đập Phan Tiến

100

100

100

0

UBND huyện Bắc Bình

36

Mở rộng điện hạ thế KDC mới xã Phan Tiến

0

0

100

100

UBND huyện Bắc Bình

37

Nhựa hóa đường trung tâm xã Đông Hà

700

700

150

550

UBND huyện Đức Linh

38

Sửa chữa 05 phòng học Trường Tiểu học Đông Hà 1

0

0

150

150

UBND huyện Đức Linh

Biểu 6


ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU


(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Danh mục công trình

KH 2007

Điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh

KH sau khi DC

QĐ số 01/2007/QĐ-UBND

Q Đ số 1512/QĐ-UBND

Tăng

Giảm

Tổng cộng

10.637

13.515

7.309

7.309

Đầu tư y tế, văn hóa, giáo dục từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.000

1.000

0

212

212

1.000

Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

1

DAĐT-TKKT đổi mới đai trưng bày Bảo tàng Hồ Chí Minh - Chi nhánh Bình Thuận

100

100

70

30

Sở VHTT

2

DAĐT-TKKT mở rộng Thư viện tỉnh

50

50

30

20

Sở VHTT

3

DAĐT-TKKT Bảo tàng Bình Thuận

100

100

70

30

Sở VHTT

Thực hiện dự án

4

Sửa chữa kho hiện vật Bảo tàng Bình Thuận

200

200

24

224

Sở VHTT

5

Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật đình Vạn Thủy Tú

50

50

42

8

Sở VHTT

6

Nhà vệ sinh công cộng Bảo tàng Hồ Chí Minh - Chi nhánh Bình Thuận

150

150

91

241

Sở VHTT

7

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Đình làng Đức Nghĩa

350

350

55

405

Sở VHTT

8

Sửa chữa di tích Đền thờ Pôklong Moh Nai

0

0

42

42

Sở VHTT

CT mới

9

Trường THCS Lê Hồng Phong 2

1.000

1.000

950

50

UBND Phan Thiết

10

Trường THCS Hùng Vương

0

0

950

950

UBND Phan Thiết

Chương trình 134

13.849

7.745

6.104

3.026

3.026

13.849

11

HTN sinh hoạt xã Phan Tiến, huyện Bắc Bình

187

187

313

500

TT NSH&VSMTNT

12

Mở rộng HTN sinh hoạt xã Đông Giang

1.601

800

801

116

1.485

TT NSH&VSMTNT

13

HTN sinh hoạt thôn 3, Ma Lâm

115

70

45

85

200

TT NSH&VSMTNT

14

HTN thôn KuKê - Thuận Minh

1.722

800

922

300

1.422

TT NSH&VSMTNT

15

HTN thôn Lâm Giang - Hàm Trí

1.365

750

615

385

1.750

TT NSH&VSMTNT

16

HTN thôn Lâm Thuận, xã Hàm Phú

1.626

800

826

726

900

TT NSH&VSMTNT

17

DAĐT-TKKT HTN thôn dân tộc, xã Tân Thuận

300

170

130

130

170

TT NSH&VSMTNT

18

HTN sinh hoạt xã Hàm Cần

942

400

542

542

400

TT NSH&VSMTNT

19

HTN thôn Phò Trì, xã Tân Thắng

904

900

4

4

900

TT NSH&VSMTNT

20

DAĐT-TKKT HTN thôn Láng Gòn, xã Tân Xuân

40

10

30

40

0

TT NSH&VSMTNT

21

HTN thôn Bà Giêng, xã Tân Đức

442

45

397

155

597

TT NSH&VSMTNT

22

HTN thôn Tân Quang, xã Sông Phan

243

200

43

7

250

TT NSH&VSMTNT

23

HTN sinh hoạt xã La Ngâu

464

464

336

800

TT NSH&VSMTNT

24

HTN sinh hoạt xã Suối Kiết

2.500

2.500

695

3.195

TT NSH&VSMTNT

25

DAĐT-TKKT HTN xã La Dạ

200

200

70

130

TT NSH&VSMTNT

26

DAĐT-TKKT HTN xã Mỹ Thạnh

100

100

50

150

TT NSH&VSMTNT

27

CBĐT HTN Hàm Thuận Bắc

41

41

41

0

TT NSH&VSMTNT

28

CBĐT HTN Hàm Thuận Nam

50

50

50

0

TT NSH&VSMTNT

29

CBĐT HTN Hàm Tân

7

7

7

0

TT NSH&VSMTNT

30

HTN thôn 4 dân tộc, Trà Tân

1.000

1.000

1.000

0

UBND Đức Linh

31

HTN sinh hoạt thôn 7, xã Đức Tín

0

700

700

UBND Đức Linh

32

Giếng nước sinh hoạt thôn 9, xã Mê Pu

0

300

300

UBND Đức Linh

Chương trình 174

1.126

0

1.126

243

243

1.126

30

HTN sinh hoạt xã Đông Giang

883

883

243

1.126

TT NSH&VSMTNT

31

HTN sinh hoạt xã La Ngâu

243

243

243

0

TT NSH&VSMTNT

Hỗ trợ theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg

810

810

0

63

63

810

32

Đường giao thông xã Thiện nghiệp

274

274

63

211

Chi cục PTNT

33

Cầu trên đường 713 Mũi Thuyền, thôn 5, Trà Tân

536

536

63

599

Chi cục PTNT

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng và giống thủy sản

6.682

1.082

5.600

3.527

3.527

6.682

34

BCĐT-TKKT vùng nuôi thủy sản nước ngọt

100

100

57

43

Sở Thủy sản

Hàm Liêm

35

BCĐT-TKKT khu quy hoạch vùng sản xuất giống thủy sản tập trung Gành Rái

0

450

450

Sở Thủy sản

CT mới

36

BCĐT-TKKT đầu tư nâng cấp và mở rộng trạm thực nghiệm và SXG thủy sản nước ngọt Hàm Thuận Bắc

0

177

177

Sở Thủy sản

CT mới

37

Nhà làm việc Trung tâm Khuyến ngư

32

32

20

12

TT Khuyến ngư

38

Hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp Núi Tàu

2.937

600

2.337

2.000

4.937

Sở Thủy sản

39

CSHT vùng SX tôm giống Vũng Mũ 1

163

163

900

1.063

Sở Thủy sản

40

CSHT vùng SX tôm giống Vũng Mũ 2

3.000

3.000

3.000

0

Sở Thủy sản

41

Nâng cấp, mở rộng Trạm Kiểm dịch giống thủy sản Vĩnh Tân

450

450

450

0

Chi cục QL Thủy sản

Vốn chống hạn

685

0

685

238

238

685

42

Đường điện Hồng Liêm

0

12

12

TT NSH&VSMTNT

CT mới

43

Khoan giếng và lắp bơm điện Tiến Lợi

34

34

18

16

TT NSH&VSMTNT

44

HTN Hàm Mỹ

28

28

8

20

TT NSH&VSMTNT

45

HTN ngã ba Gộp, Hồng Sơn

36

36

6

30

TT NSH&VSMTNT

46

HTN Mũi Né, Phan Thiết

93

93

90

3

TT NSH&VSMTNT

47

HTN Phú Long

176

176

11

187

TT NSH&VSMTNT

48

Mở mang 3km HTN Phú Long

26

26

15

11

TT NSH&VSMTNT

49

HTN Hàm Đức

13

13

13

0

TT NSH&VSMTNT

50

HTN xã Thiện Nghiệp

35

35

6

29

TT NSH&VSMTNT

51

MRTO HTN Hồng Phong

0

11

11

TT NSH&VSMTNT

52

Mở rộng tuyến ống HTN xã Chí Công

30

30

2

32

TT NSH&VSMTNT

53

XD bể lọc nước HTN Hàm Mỹ

29

29

18

11

TT NSH&VSMTNT

54

Nối 3km tuyến ống từ thôn 1 HĐức - Rừng Ông Rắc

5

5

5

0

TT NSH&VSMTNT

55

Nối dài 4km từ HTN Phú Long đi Tuy Hòa - HĐức

39

39

9

30

TT NSH&VSMTNT

56

Nối dài 3km tuyến ống từ HTN Hàm Phú - thôn Phú Thắng

25

25

16

9

TT NSH&VSMTNT

57

Nối dài 2km tuyến ống KDC xã Tân Hà

37

37

22

15

TT NSH&VSMTNT

58

Nối dài 3km tuyến ống KDC xã Tân Phúc

3

3

3

0

TT NSH&VSMTNT

59

BS HTN Hồng Sơn từ khe Hàm Sấu

69

69

9

60

TT NSH&VSMTNT

60

Nối dài 3km từ HTN HKiệm cấp Hàm Cường

0

30

30

TT NSH&VSMTNT

CT mới

61

Nối dài 4km Tiến Lợi - Hàm Mỹ - Hàm Kiệm

7

7

4

11

TT NSH&VSMTNT

62

HTN Đông Giang: cụm xử lý và nhà hóa chất

0

168

168

TT NSH&VSMTNT

CT mới


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu67/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/10/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/11/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Huỳnh Tấn Thành
Phạm viBình Thuận
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007 do tỉnh Bình Thuận ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.