|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 674/QĐ-UBND |
Hải Dương, ngày 28 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG KỲ 2014-2018
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Kế hoạch số 522/KH-UBND ngày 01/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện hệ thống hoá văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh kỳ 2014-2018
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh kỳ 2014-2018, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018;
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1:
1. Sở Tư pháp phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên trang thông tin điện tử của tỉnh; đăng Công báo Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần đến hết ngày 31/12/2018 theo quy định pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các Sở, ngành của tỉnh soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh) ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú |
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|||||
|
1. |
Quyết định |
08/2008/QĐ-UBND ngày 10/6/2008 |
Về việc ban hành quy định quản lý một số hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
16/3/2008 |
|
|
2. |
Quyết định |
17/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 |
Ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
22/6/2009 |
|
|
3. |
Quyết định |
20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 |
Ban hành quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
29/11/2015 |
|
|
4. |
Quyết định |
14/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 |
Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương |
01/7/2016 |
|
|
5. |
Chỉ thị |
19/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004 |
Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
30/8/2004 |
|
|
TÀI CHÍNH |
|||||
|
6. |
Nghị quyết |
21/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Về điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, tỷ lệ ( %) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
7. |
Nghị quyết |
88/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 |
Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
|
8. |
Nghị quyết |
Số 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 |
Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 |
01/01/2015 |
|
|
9. |
Nghị quyết |
Số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Quy định nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
|
10. |
Nghị quyết |
Số 96/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
|
11. |
Nghị quyết |
Số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh và huyện Kinh Môn |
01/01/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
12. |
Nghị quyết |
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
13. |
Nghị quyết |
Số 18/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Quy định một số nội dung về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
5/10/2016 |
|
|
14. |
Nghị quyết |
19/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/11/2016 |
|
|
15. |
Nghị quyết |
22/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Quy định một số chế độ chi tiêu đặc thù phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2016 - 2021 |
01/11/2016 |
|
|
16. |
Nghị quyết |
24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã |
01/01/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
17. |
Nghị quyết |
25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 |
01/01/2017 |
|
|
18. |
Nghị quyết |
27/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hải Dương |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
19. |
Nghị quyết |
28/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 của tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
|
20. |
Nghị quyết |
34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
|
21. |
Nghị quyết |
39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vỉ thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2017 |
|
|
22. |
Nghị quyết |
Số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 |
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
08/01/2017 |
|
|
23. |
Nghị quyết |
42/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 |
Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý nằm học 2017- 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 |
01/8/2017 |
|
|
24. |
Nghị quyết |
49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 |
Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
25. |
Nghị quyết |
51/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 |
Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
26. |
Nghị quyết |
53/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 |
Về quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
27. |
Nghị quyết |
Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương |
21/7/2018 |
|
|
28. |
Nghị quyết |
04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lývà sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/7/2018 |
|
|
29. |
Nghị quyết |
05/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Quyết định mức hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/7/2018 |
|
|
30. |
Nghị quyết |
07/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Quy định chế độ chính sách đối với giáo viên và học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương |
01/9/2018 |
|
|
31. |
Nghị quyết |
08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Quyết định mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
|
32. |
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Quyết định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
|
33. |
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 |
Về bổ sung vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; bổ sung danh mục và phân bổ vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 từ nguồn dự phòng 10% thuộc ngân sách tỉnh Hải Dương |
24/12/2018 |
|
|
34. |
Nghị quyết |
16/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 9/12/2016 về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hải Dương |
24/12/2018 |
|
|
35. |
Nghị quyết |
17/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019 của tỉnh Hải Dương |
|
|
|
36. |
Nghị quyết |
19/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Về phân bỗ ngân sách tỉnh năm 2019 |
24/12/2018 |
|
|
37. |
Nghị quyết |
20/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thòi kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã |
01/01/2019 |
|
|
38. |
Nghị quyết |
21/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐNĐ ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một sổ cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn |
01/01/2019 |
|
|
39. |
Nghị quyết |
22/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2019 |
|
|
40. |
Nghị quyết |
23/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tố chửc cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2019 |
|
|
41. |
Quyết định |
49/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 |
Ban hành Quy định hình thức công khai quản lý , sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
01/01/2010 |
|
|
42. |
Quyết định |
32/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 |
V/v Điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
20/12/2011 |
|
|
43. |
Quyết định |
33/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 |
Về quy định mức phụ cấp, kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2012 |
|
|
44. |
Quyết định |
09/2012/QĐ-UBND ngày 29/2/2012 |
V/v Ban hành quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
Hết hiệu lực một phần |
|
45. |
Quyết định |
25/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 |
Quyết định về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/12/2013 |
|
|
46. |
Quyết định |
01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 |
về việc ban hành "Đơn giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
13/01/2014 |
|
|
47. |
Quyết định |
09/2014/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 |
V/v Quy định thực hiện một số nội dung trong đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoat động thường xuyên của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
14/4/2014 |
|
|
48. |
Quyết định |
Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
V/v quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
|
49. |
Quyết định |
Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn Hải Dương. |
01/01/2015 |
|
|
50. |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 |
01/01/2015 |
|
|
51. |
Quyết định |
Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Ban hành quy định về nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
|
52. |
Quyết định |
Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về việc quyết định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn |
01/01/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
53. |
Quyết định |
02/2015/QĐ- UBND ngày 11/02/2015 |
Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/02/2015 |
|
|
54. |
Quyết định |
06/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh |
02/6/2015 |
|
|
55. |
Quyết định |
11/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 |
Ban hành mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
06/7/2015 |
|
|
56. |
Quyết định |
18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 |
Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hộ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” |
09/11/2015 |
|
|
57. |
Quyết định |
1503/QĐ- UBND ngày 10/6/2016 |
Về việc quy định mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
10/6/2016 |
|
|
58. |
Quyết định |
02/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 |
Quy định một số nội dung về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
17/3/2016 |
|
|
59. |
Quyết định |
20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 |
Về việc quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2016 |
|
|
60. |
Quyết định |
21/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 |
Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hải Dương |
15/8/2016 |
|
|
61. |
Quyết định |
25/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nưởc về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
28/8/2016 |
|
|
62. |
Quyết định |
28/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 |
Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các Cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/11/2016 |
|
|
63. |
Quyết định |
29/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 |
Về việc quy định một số nội dung về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/11/2016 |
|
|
64. |
Quyết định |
32/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
|
Hết hiệu lực một phần |
|
65. |
Quyết định |
33/2016/QĐ-UBND Ngày 30/11/2016 |
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 ng 01 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
12/12/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
66. |
Quyết định |
34/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 |
Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bỗ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 |
01/01/2017 |
|
|
67. |
Quyết định |
35/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ, tỷ ]ệ phan trăm(%) phân chìa nguồn thu gỉữa các cấp ngân sách trcn địa bàn tỉnh Hảỉ Dương năm 2017 và thời kỳ ồn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã |
01/01/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
68. |
Quyết định |
20/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017 - 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 |
01/8/2017 |
|
|
69. |
Quyết định |
21/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2017 |
|
|
70. |
Quyết định |
22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2017 |
|
|
71. |
Quyết định |
28/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 |
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
72. |
Quyết định |
29/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 |
Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
73. |
Quyết định |
30/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
24/12/2017 |
|
|
74. |
Quyết định |
Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
75. |
Quyết định |
Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 |
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
76. |
Quyết định |
Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/201 |
Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu, nại tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
|
77. |
Quyết định |
04/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 |
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/4/2018 |
|
|
78. |
Quyết định |
09/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/7/2018 |
|
|
79. |
Quyết định |
13/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 |
Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
|
80. |
Quyết định |
14/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 |
Về việc hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
|
81. |
Quyết định |
15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 |
Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, Thành phố Hải Dương năm học 2018-2019 |
01/8/2018 |
|
|
82. |
Quyết định |
37/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2019 |
01/01/2019 |
|
|
83. |
Quyết định |
38/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 |
Về việc quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2019 |
|
|
84. |
Quyết định |
39/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh HaHải Dương Ban hành quy định phâm cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã |
01/01/2019 |
|
|
85. |
Quyết định |
40/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh HaHải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương , thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn |
01/01/2019 |
|
|
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|||||
|
86. |
Quyết định |
01/2011/QĐ-UBND ngày 11/01/2011 |
Quy định về hoạt động và quản lý nội dung thông tin mang tính báo chí của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
87. |
Quyết định |
21/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 |
Quy định đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong cung ứng và sử dụng dịch vụ Bưu chính trên địa bàn tỉnh |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
88. |
Quyết định |
23/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 |
Quy định về Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm đăng trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và Trang thông tin điện tử của các đơn vị |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
89. |
Quyết định |
29/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 |
Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
90. |
Quyết định |
30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 |
Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
Hết hiệu lực một phần |
|
91. |
Quyết định |
10 /2014/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 |
Quy chế quản lý và kiểm duyệt thông tin trên Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Hải Dương |
Sau 10 ngày kể từ ngày ký |
|
|
92. |
Quyết định |
14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 |
Về việc Quy định một số nội dung về quản lý điểm truy cập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
10/8/2017 |
|
|
93. |
Quyết định |
15/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 |
Về việc Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
10/8/2015 |
|
|
94. |
Quyết định |
18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 |
Ban hành Quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương |
10/7/2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
95. |
Quyết định |
10/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 |
về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng hệ thống Thư điện tử công vụ tỉnh Hải Dương |
20/6/2018 |
|
|
96. |
Quyết định |
26/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 |
Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Duơng |
10/11/2018 |
|
|
97. |
Quyết định |
27/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Văn phòng đại diện, phóng viên thường trú thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
10/11/2018 |
|
|
98. |
Quyết định |
32/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 |
V/v sửa đổi nội dung của Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh |
15/12/2018 |
|
|
99. |
Quyết định |
33/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 |
V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh |
15/12/2018 |
|
|
100. |
Chỉ thị |
22/2009/CT-UBND ngày 15/10/2009 |
Tăng cường quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet. |
25/11/2009 |
|
|
101. |
Chỉ thị |
10/2011/CT-UBND ngày 23/3/2011 |
Đẩy mạnh hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Hải Dương |
03/4/2011 |
|
|
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
|||||
|
102. |
Nghị quyết |
76/2013/NQ-HĐND15 ngày 19/12/2013 |
Về thực hiện cải cách thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh |
29/12/2013 |
|
|
103. |
Quyết định |
2007/2004/QĐ-UBND ngày 20/5/2004 |
Về việc đổi tên Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Hải Dương |
01/6/2004 |
|
|
104. |
Quyết định |
22/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 |
Ban hành quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hải Dương |
16/8/2009 |
|
|
105. |
Quyết định |
08/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 |
Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
06/7/2013 |
|
|
106. |
Quyết định |
25/2014/QĐ-UBND Ngày 04/12/2014 |
Về việc Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. |
14/12/2014 |
|
|
107. |
Quyết định |
27/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 |
Ban hành Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 |
05/10/2016 |
|
|
108. |
Quyết định |
23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/10/2018 |
|
|
109. |
Quyết định |
24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 |
Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/10/2018 |
|
|
QUÂN SỰ |
|||||
|
110. |
Chỉ thị |
19/2000/CT-UB ngày 24/7/2000 |
Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho Lực lượng thường trực của quân đội. |
Ngay sau khi ban hành |
|
|
TƯ PHÁP |
|||||
|
111. |
Quyết định |
39/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 |
Về việc Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cho các tổ chức hành nghề công chứng |
01/01/2010 |
|
|
112. |
Quyết định |
18/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 |
V/v Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
26/11/2012 |
|
|
113. |
Quyết định |
04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 |
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/02/2014 |
|
|
114. |
Quyết định |
23/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
24/11/2014 |
|
|
115. |
Quyết định |
10/2015/QĐ-UBND ngày 26/06/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
06/7/2015 |
|
|
116. |
Quyết định |
11/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu công chứng tỉnh Hải Dương |
20/6/2017 |
|
|
117. |
Quyết định |
12/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp rà soát, hệ thống hóa, cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật văn bản của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/6/2017 |
|
|
118. |
Quyết định |
13/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh Hải Dương |
01/7/2017 |
|
|
119. |
Quyết định |
26/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 |
Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
02/10/2017 |
|
|
120. |
Chỉ thị |
01/2010/CT-UBND ngày 05/1/2010 |
Về tăng cường công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/1/2010 |
|
|
121. |
Chỉ thị |
11/2010/CT-UBND ngày 09/6/2010 |
Về việc Tăng cường chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
19/6/2010 |
|
|
122. |
Chỉ thị |
09/2014/CT-UBND ngày 13/05/2014 |
Tăng cường công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
|
|
123. |
Chỉ thị |
07/2015/CT-UBND ngày 15/4/2015 |
Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
25/4/2015 |
|
|
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
124. |
Nghị quyết |
54/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 |
V/v ban hành quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/7/2006 |
|
|
125. |
Nghị quyết |
55/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 |
V/v đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao đỏ, huyện Chí Linh |
21/7/2006 |
|
|
126. |
Nghị quyết |
89/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 |
Về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hóa thông tin tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng 2020 |
22/2/2008 |
|
|
127. |
Nghị quyết |
90/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 |
Về quy hoạch phát triển sự nghiệp TDTT đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 |
22/2/2008 |
|
|
128. |
Nghị quyết |
92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 |
Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011-2020 |
21/12/2014 |
|
|
129. |
Nghị quyết |
98/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 |
Về việc đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn huyện Kinh Môn và huyện Thanh Hà |
21/12/2014 |
|
|
130. |
Nghị quyết |
120/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 |
Về việc đặt tên quảng trường trên địa bàn thị xã Chí Linh |
19/7/2015 |
|
|
131. |
Quyết định |
2854/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 |
V/v đặt tên, đổi tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương |
31/8/2006 |
|
|
132. |
Quyết định |
2855/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 |
V/v đặt tên, đổi tên đường phố trên địa bàn thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh |
31/8/2006 |
|
|
133. |
Quyết định |
4687/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 |
V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang |
5/1/2008 |
|
|
134. |
Quyết định |
25/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 |
V/v hợp nhất Sở TDTT với Sở Văn hóa, Thông tin thành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
27/3/2008 |
|
|
135. |
Quyết định |
27/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 |
V/v đặt tên phố trên địa bàn thành phố Hải Dương |
01/10/2009 |
|
|
136. |
Quyết định |
18/2010/QĐ-UBND ngày 27/8/2010 |
V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành |
07/9/2010 |
|
|
137. |
Quyết định |
20/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 |
V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Dương |
25/8/2011 |
|
|
138. |
Quyết định |
27/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 |
V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc |
11/11/2011 |
|
|
139. |
Quyết định |
22/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 |
V/v đặt tên đường phố tại thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện |
03/12/2012 |
|
|
140. |
Quyết định |
13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 |
Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/6/2014 |
|
|
141. |
Quyết định |
29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011-2020. |
01/01/2015 |
|
|
142. |
Quyết định |
19/2018/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 |
Ban hành quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
27/8/2018 |
|
|
143. |
Quyết định |
34/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Hải Dương |
20/12/2018 |
|
|
NGÂN HÀNG |
|||||
|
144. |
Quyết định |
1489/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 |
Quyết định về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và đào tạo cán bộ nhân viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở |
03/6/2003 |
|
|
145. |
Chỉ thị |
23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 |
Chỉ thị về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân |
26/12/2005 |
|
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||
|
146. |
Quyết định |
10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 |
Ban hành quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/5/2010 |
|
|
147. |
Quyết định |
13/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 |
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong đô thị và phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
12/7/2010 |
|
|
148. |
Quyết định |
23/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 |
Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới một tấn hoặc có sức chở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
06/12/2010 |
|
|
149. |
Quyết định |
24/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 |
Ban hành Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
06/12/2010 |
|
|
150. |
Quyết định |
02/2011/QĐ-UBND ngày 13/01/2011 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về quản lý, bảo vệ đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
23/01/2011 |
|
|
151. |
Quyết định |
06/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định tiêu chuẩn nâng cấp đường bộ trên địa bàn tỉnh |
8/6/2013 |
|
|
152. |
Quyết định |
07/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 |
Về việc bổ sung quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND) |
06/7/2013 |
|
|
153. |
Quyết định |
05/2015/QĐ- UBND ngày 8/4/2015 |
Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
18/4/2015 |
|
|
154. |
Quyết định |
21/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì công trình đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh hải dương |
19/12/2015 |
|
|
155. |
Quyết định |
03/2016/QĐ- UBND ngày 14/3/2016 |
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tinh Hải Dương |
24/3/2016 |
|
|
156. |
Quyết định |
40/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 08/4/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
|
157. |
Quyết định |
16/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
03/7/2017 |
|
|
158. |
Quyết định |
03/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 |
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hải Duong |
02/4/2018 |
|
|
159. |
Chỉ thị |
20/2005/CT-UBND ngày 27/10/2005 |
Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai thực hiện Luật giao thông Đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
27/10/2005 |
|
|
160. |
Chỉ thị |
26/2009/CT-UBND ngày 24/11/2009 |
Chỉ thị số của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai các giải pháp cấp bách làm kiềm chế, giảm tai nạn giao thông các tháng cuối năm 2009 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh. |
24/11/2009 |
|
|
161. |
Chỉ thị |
15/2012/CT-UBND ngày 01/6/2012 |
Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường các giải pháp thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. |
01/6/2012 |
|
|
NỘI VỤ |
|||||
|
162. |
Nghị quyết |
25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
V/v xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã |
19/12/2011 |
|
|
163. |
Nghị quyết |
97/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 |
Về việc thành lập các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh |
11/12/2014 |
|
|
164. |
Nghị quyết |
34/2016/NQ-HĐND15 ngày 09/12/2016 |
Về quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh |
19/12/2016 |
|
|
165. |
Nghị quyết |
11/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 |
Về Đề án sắp xếp, sáp nhập, chia tách các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh |
08/11/2018 |
|
|
166. |
Nghị quyết |
12/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 |
Về việc thông qua Đề án sáp nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương |
08/11/2018 |
|
|
167. |
Quyết định |
743/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 |
Quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài |
03/03/2005 |
|
|
168. |
Quyết định |
2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 |
Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh |
23/06/2006 |
|
|
169. |
Quyết định |
3107/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 |
Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh. |
08/09/2007 |
|
|
170. |
Quyết định |
1789/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 |
V/v ban hành quy định về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước |
24/05/2007 |
|
|
171. |
Quyết định |
1304/2007/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 |
Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã |
07/04/2007 |
|
|
172. |
Quyết định |
1466/2007/QĐ-UBND ngày 13/4/2007 |
V/v sửa đổi một số điều thuộc quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài |
23/4/2007 |
|
|
173. |
Quyết định |
16/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 |
Về sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
14/6/2009 |
|
|
174. |
Quyết định |
50/2009/QĐ-UBND 31/12/2009 |
Quyết định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính |
10/01/2010 |
|
|
175. |
Quyết định |
25/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 |
Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) |
01/01/2011 |
|
|
176. |
Quyết định |
26/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 |
Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) |
01/01/2011 |
|
|
177. |
Quyết định |
27/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 |
Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) |
01/01/2011 |
|
|
178. |
Quyết định |
35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 |
V/v ban hành quy định xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã |
10/01/2012 |
|
|
179. |
Quyết định |
16/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư |
17/8/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
180. |
Quyết định |
24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 |
Quyết định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và truyền hình Hải Dương |
01/12/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
181. |
Quyết định |
20/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 |
Quy định về thẩm quyền tuyển dụng viên chức ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Hải Dương |
26/10/2014 |
|
|
182. |
Quyết định |
01/2015/QĐ- UBND ngày 05/01/2015 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh |
15/01/2015 |
|
|
183. |
Quyết định |
04/2015/QĐ- UBND ngày 30/3/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ |
10/4/2015 |
|
|
184. |
Quyết định |
08/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 |
Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh |
04/7/2015 |
|
|
185. |
Quyết định |
24/2015/QĐ- UBND ngày 30/12/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tư pháp |
10/01/2016 |
|
|
186. |
Quyết định |
01/2016/QĐ- UBND ngày 03/02/2016 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
13/02/2016 |
|
|
187. |
Quyết định |
05/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 |
Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học nghệ thuật Côn sơn – Hải Dương |
20/4/2016 |
|
|
188. |
Quyết định |
07/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 |
Ban hành Quy định về tổ chức và thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh |
15/5/2016 |
|
|
189. |
Quyết định |
09/2016/QĐ-UBND ngày 23/4/2016 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Khoa học và Công nghệ |
02/6/2016 |
|
|
190. |
Quyết định |
11/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương |
20/6/2016 |
|
|
191. |
Quyết định |
12/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 |
về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải |
20/6/2016 |
|
|
192. |
Quyết định |
13/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 |
Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính |
01/7/2016 |
Hết hiệu lực một phần |
|
193. |
Quyết định |
15/2016/QĐ-UBND Ngày 24/6/2016 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường |
04/7/2016 |
|
|
194. |
Quyết định |
16/2016/QĐ-UBND Ngày 24/6/2016 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Xây dựng |
04/7/2016 |
|
|
195. |
Quyết định |
17/2016/QĐ-UBND Ngày 14/7/2016 |
Ban hành Quy định về Xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng "Doanh nghiệp tiêu biểu" , "Doanh nhân giỏi" |
24/7/2016 |
|
|
196. |
Quyết định |
18/2016/QĐ-UBND Ngày 18/7/2016 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
28/7/2016 |
|
|
197. |
Quyết định |
38/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức Văn phòng Uy ban nhân dân tỉnh |
03/01/2017 |
|
|
198. |
Quyết định |
41/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 |
Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh |
01/01/2017 |
|
|
199. |
Quyết định |
01/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, số lượng và trình tự bổ nhiệm lại chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan hành chính thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện |
05/3/2017 |
|
|
200. |
Quyết định |
02/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
20/3/2017 |
|
|
201. |
Quyết định |
03/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông |
20/3/2017 |
|
|
202. |
Quyết định |
05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07/4/2017 |
|
|
203. |
Quyết định |
06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo |
07/4/2017 |
|
|
204. |
Quyết định |
07/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
07/4/2017 |
|
|
205. |
Quyết định |
08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế |
07/4/2017 |
|
|
206. |
Quyết định |
09/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
10/4/2017 |
|
|
207. |
Quyết định |
15/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Ban hành Quy định về luân chuyển và định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh |
01/7/2017 |
|
|
208. |
Quyết định |
36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 |
Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư |
01/01/2018 |
|
|
209. |
Quyết định |
28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải dương |
20/11/2018 |
|
|
210. |
Quyết định |
29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính |
10/12/2018 |
|
|
211. |
Quyết định |
30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 |
Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương |
20/12/2018 |
|
|
212. |
Quyết định |
35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 |
Sửa đổi và bãi bỏ một sế điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
25/12/2018 |
|
|
213. |
Quyết định |
36/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm người đứng đầu trong công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2019 |
|
|
214. |
Chỉ thị |
24/2009/CT-UBND ngày 11/11/2009 |
Tăng cường sự chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác văn thư, lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/11/2009 |
|
|
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
215. |
Nghị quyết |
14/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016 - 2020 |
15/10/2016 |
|
|
216. |
Quyết định |
30/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 |
Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bồ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020 |
15/11/2016 |
|
|
217. |
Quyết định |
17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập |
15/7/2017 |
|
|
218. |
Quyết định |
18/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 |
Về việc ủy quyền Quyết định chủ trương đầu tư cho ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/9/2018 |
Hết hiệu lực một phần |
|
219. |
Quyết định |
25/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 |
V/v bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
15/11/2018 |
|
|
CÔNG AN |
|||||
|
220. |
Quyết định |
22/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 |
Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
22/10/2013 |
|
|
221. |
Quyết định |
13/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 |
Ban hành quy định về bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn tại trụ sở tiếp công dân của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa ban tỉnh Hải Dương |
01/8/2016 |
|
|
222. |
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 |
Ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấp tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2016 |
|
|
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
223. |
Quyết định |
17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 |
Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
08/10/2015 |
|
|
224. |
Quyết định |
22/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 |
Về việc quy định một số nội dung trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/8/2016 |
|
|
225. |
Quyết định |
14/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 |
Bãi bỏ Quyết định số 2355/2000/QĐ-UB ngày 28/7/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định về tổ chức giáo dục, chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy |
01/7/2017 |
|
|
226. |
Quyết định |
24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/9/2017 |
|
|
227. |
Quyết định |
37/2017/QĐ-UBND ngày 30/13/2017 |
Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh |
10/01/2018 |
|
|
228. |
Quyết định |
11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 |
Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/7/2018 |
|
|
229. |
Quyết định |
12/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 |
về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/7/2018 |
|
|
230. |
Quyết định |
17/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 |
Mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
20/8/2018 |
|
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||
|
231. |
Quyết định |
20/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm chương trình phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
20/9/2013 |
|
|
232. |
Quyết định |
05/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 |
Về việc sửa đổi Quy định về dạy thêm, học thêm chương trình phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
03/02/2014 |
|
|
XÂY DỰNG |
|||||
|
233. |
Nghị quyết |
160/2011/NQ-HĐND ngày 19/04/2011 |
Nghị quyết của HĐND về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Hải Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 |
19/04/2011 |
|
|
234. |
Nghị quyết |
100/2014/NQ-HĐND5 ngày 11/12/2014 |
Về việc công nhận Thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chuẩn đô thị loại III |
21/12/2014 |
|
|
235. |
Nghị quyết |
01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương Đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
21/7/2018 |
|
|
236. |
Nghị quyết |
10/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 |
Về việc thông qua Đề án Đề nghị công nhận thành phố Hải Dương mở rộng đạt tiêu chí đô thị loại I, tỉnh Hải Dương |
08/11/2018 |
|
|
237. |
Nghị quyết |
15/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Về việc thông qua Đề án “Đề nghị công nhận đô thị Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chí đô thị loại IV” |
23/12/2018 |
|
|
238. |
Quyết định |
2829/2007/QĐ-UBND Ngày 06/08/2007 |
Quyết định ban hành đơn giá nhà cửa, công kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng |
16/08/2007 |
|
|
239. |
Quyết định |
31/2008/QĐ-UBND ngày 12/05/2008 |
V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
22/5/2008 |
|
|
240. |
Quyết định |
32/2008/QĐ-UBND ngày 13/05/2008 |
Quyết định v.v Hướng dẫn điều chỉnh dự toán Ncx1,2; MTC x 1,08 từ 01/01/2008 |
23/5/2008 |
|
|
241. |
Quyết định |
05/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 |
Quyết định về việc ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng công trình trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/5/2009 |
|
|
242. |
Quyết định |
25/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009 |
Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình |
21/8/2009 |
|
|
243. |
Quyết định |
19/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 |
Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh |
05/11/2010 |
|
|
244. |
Quyết định |
19/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 |
Quyết định v.v ban hành quy định tạm thời về tiêu chí lựa chọn triển khai lập quy hoạch, thực hiện dự án ĐTXD các khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
17/8/2013 |
|
|
245. |
Quyết định |
06/2014/QĐ-UBND ngày 17/2/2014 |
V/v điều chỉnh đơn giá nhà cửa, các công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
17/2/2014 |
|
|
246. |
Quyết định |
23/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 |
Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/8/2016 |
|
|
247. |
Quyết định |
26/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 |
Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng và trình tự xử lý, xác nhận về xây dựng khi chứng nhận quyền sử hữu nhà ờ và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
30/9/2016 |
|
|
248. |
Quyết định |
19/2017/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 |
Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
25/7/2017 |
|
|
249. |
Quyết định |
25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 |
Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/10//2017 |
Hết hiệu lực một phần |
|
250. |
Quyết định |
21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Hải Dương |
01/10/2018 |
|
|
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
251. |
Quyết định |
24/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 3149/2002/QĐ-UB ngày 17/7/2002 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
18/8/2016 |
|
|
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
252. |
Nghị quyết |
18/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Về việc sửa đổi, điều chỉnh Nghị quyết số 161/2011/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XIV về quy hoạch bảo vệ và phát triến rừng tỉnh Hải Dương giai đoạn 2010-2020 |
24/12/2018 |
|
|
253. |
Quyết định |
940/2006/QĐ-UBND ngày 16/3/2006 |
Quyết định v/v đổi tên Chi cục Phòng chống lụt bão và Quản lý đê điều thành Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT |
16/3/2006 |
Hết hiệu lực một phần |
|
254. |
Quyết định |
18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 |
Quyết định ban hành quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2011 |
|
|
255. |
Quyết định |
04/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tinh Hải Dương |
01/4/2016 |
|
|
256. |
Quyết định |
08/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 |
Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
10/6/2018 |
|
|
257. |
Quyết định |
20/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 |
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/10/2018 |
|
|
Y TẾ |
|||||
|
258. |
Nghị quyết |
136/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh HD đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 |
10/12/2015 |
|
|
259. |
Nghị quyết |
20/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Điều chỉnh giao chỉ tiêu thực hiện bảo hiểm y tế giai đoạn 2016-2020 |
15/10/2016 |
|
|
260. |
Quyết định |
733/2001/QĐ-UBND ngày 27/3/2001 |
V/v cho phép thành lập hội nghề nghiệp Y tế tư nhân Hải Dương |
27/3/2001 |
|
|
261. |
Quyết định |
4118/2004/QĐ-UBND ngày 14/10/2004 |
V/v thành lập Hội Y tế công cộng. |
14/10/2004 |
|
|
262. |
Quyết định |
3775/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v đổi tên Trung tâm kiểm nghiệm dược mỹ phẩm thành Trung tâm thuốc – mỹ phẩm – Thực phẩm |
23/8/2005 |
|
|
263. |
Quyết định |
3769/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v đổi tên khu điều trị Phong Chí Linh thành bệnh viện Phong Chí Linh |
23/8/2005 |
|
|
CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
264. |
Nghị quyết |
02/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
Quy hoạch tổng thể phát triên công nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
21/7/2018 |
|
|
265. |
Quyết định |
5777/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004 |
Ban hành quy định quản lý sử dụng Quỹ hỗ trợ xúc tiến thương mại đẩy mạnh xuất nhập khẩu tỉnh Hải Dương |
31/12/2004 |
|
|
266. |
Quyết định |
3562/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 |
Quy định một số biện pháp bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh |
26/10/2006 |
|
|
267. |
Quyết định |
13/2009/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 |
Quy định về công nhận làng nghề Công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương |
24/5/2009 |
|
|
268. |
Quyết định |
01/2010/QĐ-UBND ngày 13/01/2010 |
Ban hành quy định việc sử dụng chung cột điện trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
23/01/2010 |
|
|
269. |
Quyết định |
22/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 |
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công |
19/11/2010 |
|
|
270. |
Quyết định |
10/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 |
Ban hành Quy chế phong tặng danh hiệu Nghệ nhân nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương |
10/7/2012 |
|
|
271. |
Quyết định |
04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
06/05/2013 |
Hết hiệu lực một phần |
|
272. |
Quyết Định |
14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 |
Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp |
20/6/2014 |
|
|
273. |
Quyết định |
14/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 |
Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013 - 2020 |
10/8/2013 |
|
|
274. |
Quyết định |
25/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hải Dương |
10/01/2016 |
|
|
275. |
Quyết định |
06/2018/QĐ-UBND ngày 11/4/2018 |
Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dưonng |
21/4/2018 |
|
|
276. |
Quyết định |
31/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 |
V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh |
15/12/2018 |
|
|
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
277. |
Nghị quyết |
30/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Về việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hải Dương |
19/12/2016 |
|
|
278. |
Nghị quyết |
24/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 |
Về việc chấp thuận thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình năm 2019 |
24/12/2018 |
|
|
279. |
Quyết định |
01/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 |
Quy định về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
27/01/2012 |
|
|
280. |
Quyết định |
24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 |
Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/12/2014 |
Hết hiệu lực một phần |
|
281. |
Quyết định |
33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
282. |
Quyết định |
37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 |
Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh |
01/01/2015 |
|
|
283. |
Quyết định |
09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 |
Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. |
06/7/2015 |
Hết hiệu lực một phần |
|
284. |
Quyết định |
16/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
16/8/2015 |
|
|
285. |
Quyết định |
06/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 |
Bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. |
03/4/2016 |
|
|
286. |
Quyết định |
10/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 |
Quy định về đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
12/6/2016 |
|
|
287. |
Quyết định |
37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 |
Bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương. |
26/12/2016 |
|
|
288. |
Quyết định |
39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Sửa đổi Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hải Dương. |
01/01/2017 |
|
|
289. |
Quyết định |
10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 |
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành |
01/5/2017 |
|
|
290. |
Quyết định |
27/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 |
Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/11/2017 |
|
|
291. |
Quyết định |
01/2018/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 |
Ban hành Quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối vói hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/4/2018 |
|
|
292. |
Quyết định |
22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 |
Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở Diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
12/10/2018 |
|
|
TỔNG SỐ: 292 VĂN BẢN |
|||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC,
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 2019 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA NĂM 2014-2018
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG |
|||||
|
1. |
Quyết định |
2301/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 |
Quy định phối hợp đấu tranh phòng ngừa tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế phối hợp phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
10/8/2015 |
|
2. |
Quyết định |
37/2008/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 |
Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng, thủ tục và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh |
Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hải Dương hết hiệu lực theo quy định của Luật đầu tư năm 2014 |
10/10/2016 |
|
3. |
Quyết định |
12/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 |
Quy định về quản lý in, xuất bản phát hành trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 |
20/4/2018 |
|
4. |
Quyết định |
09/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ truyền hình trả tiền trên địa bàn tỉnh Hải Dương; |
Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hải Dương hết hiệu lực theo quy định của Luật đầu tư năm 2014 |
10/10/2018 |
|
5. |
Quyết định |
12/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 |
Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
10/8/2015 |
|
6. |
Quyết định |
18/2013/QĐ-UBND ngày 01 /8/2013 |
Ban hành quy định quản lý và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
10/11/2018 |
|
7. |
Quyết định |
28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 |
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương |
10/7/2017 |
|
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
8. |
Quyết định |
2689/1999/QĐ-UBND ngày 25/11/1999 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc xem xét xử lý những tồn tại, thiếu sót trong việc giao đất cho nhân dân làm nhà ở, thu tiền đầu tư xây dựng cơ bản kết cấu hạ tầng cơ sở |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
9. |
Quyết định |
737/2004/QĐ-UBND ngày 25/02/2004 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc bổ sung quy định xem xét, xử lý thiếu sót, tồn tại trong việc giao đất cho nhân dân làm nhà ở, thu tiền đầu tư xây dựng cơ bản kết cấu hạ tầng ở cơ sở ban hành kèm theo Quyết định 2689/1999/QĐ-UB ngày 25/11/1999 |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
10. |
Quyết định |
2199/2004/QĐ-UBND ngày 07/6/2004 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định về quản lý và trình tự, thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
11. |
Quyết định |
2200/2004/QĐ-UBND ngày 07/6/2004 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định về quản lý và trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
12. |
Quyết định |
2758/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc phạm vi hộ gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
13. |
Quyết định |
4316/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 |
Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị thay thế bằng Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 |
01/12/2014 |
|
14. |
Quyết định |
54/2008/QĐ-UBND ngày 06/11/2008 |
Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị thay thế bằng Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 |
01/12/2014 |
|
15. |
Quyết định |
55/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 |
Quy định về quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666//QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
16. |
Quyết định |
56/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 |
Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do UBND tỉnh ban hành. |
01/5/2017 |
|
17. |
Quyết định |
40/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
18. |
Quyết định |
47/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 |
Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 21a/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh Hải Dương |
17/10/2014 |
|
19. |
Quyết định |
07/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 |
Ban hành Quy định hồ sơ và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
Được thay thế bằng Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/11/2017 |
|
20. |
Quyết định |
25/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 |
Ban hành Quy định về cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân được giao đất sản xuất nông nghiệp sử dụng ổn định sau khi chuyển đổi ruộng đất từ ô thửa nhỏ thành ô thửa lớn trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương |
26/12/2016 |
|
21. |
Quyết định |
21/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 |
Quy định thu hồi, chuyển nhượng, góp vốn, chia tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi đối với tài sản gắn liền với đất được Nhà nước giao, cho thuê để sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do UBND tỉnh ban hành. |
01/5/2017 |
|
22. |
Quyết định |
13/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 |
Về việc sửa đổi Điểm c, Khoản 1, Điều 11, Quy định kèm theo Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương |
26/12/2016 |
|
23. |
Quyết định |
21/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 |
Quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 21a/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh Hải Dương |
17/10/2014 |
|
24. |
Quyết định |
34/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2015 |
|
25. |
Quyết định |
24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
12/10/2018 |
|
26. |
Quyết định |
16/2015/QĐ-UBND ngày 16/8/2015 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015 - 2019. |
01/01/2018 |
|
27. |
Quyết định |
36/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
12/10/2018 |
|
28. |
Chỉ thị |
20/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004 |
Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
29. |
Chỉ thị |
19/2005/CT-UBND ngày 26/9/2005 |
Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
23/3/2015 |
|
30. |
Chỉ thị |
15/2011/CT-UBND ngày 31/5/2011 |
Về tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do UBND tỉnh ban hành. |
01/5/2017 |
|
TÀI CHÍNH |
|||||
|
31. |
Nghị quyết |
105/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 |
Về việc quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
32. |
Nghị quyết |
131/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 |
Về việc ban hành quy định điều chỉnh bổ sung mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tinh |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
33. |
Nghị quyết |
132/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 |
Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND 15 ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Hải Dương quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
01/01/2015 |
|
34. |
Nghị quyết |
139/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 |
Về mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyển sở hữu nhà ở và tài sản khác gẳn liền với đất trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
35. |
Nghị quyết |
140/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 |
V/v Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí chợ Phú Yên và Trung tâm thương mại thành phố Hải Dương |
Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 81/2014/HĐND ngày 09/7/2014 của HĐND tỉnh Hải Dương về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
01/08/2014 |
|
36. |
Nghị quyết |
141/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 |
Về việc điều chỉnh mức thu học phí các trường bán công trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bởi Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016 - 2017 |
01/01/2017 |
|
37. |
Nghị quyết |
150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 |
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách |
Thay thế bằng Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã |
01/01/2017 |
|
38. |
Nghị quyết |
151/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 |
Nghị quyết về hệ thống định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương thời kỳ ổn định ngân sách năm 2011-2015 |
Thay thế bằng Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 |
01/01/2017 |
|
39. |
Nghị quyết |
14/2011/NQ-HĐND ngày 21/6/2011 |
Về phương án thu phí chợ Thanh Bình, thành phố Hải Dương |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017
|
|
40. |
Nghị quyết |
20/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số: 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017
|
|
41. |
Nghị quyết |
33/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ quan y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sỏ’khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nưởc thuộc tỉnh quản ỉỷ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
42. |
Nghị quyết |
35/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 |
Về điều chỉnh mức thu chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017
|
|
43. |
Nghị quyết |
42/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về việc quy định cụ thể mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với cơ quan thanh tra nhà nước |
Thay thế bằng Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
26/12/2017 |
|
44. |
Nghị quyết |
44/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
45. |
Nghị quyết |
45/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Nghị quyết về việc quy định cụ thể mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với cơ quan thanh tra nhà nước |
Thay thế bằng Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
46. |
Nghị quyết |
61/2013/NQ-HĐND ngày 18/7/2013 |
Quy định tạm thời giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sỏ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nưởc thuộc tỉnh quản ỉỷ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
47. |
Nghị quyết |
71/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 |
Về việc quy định mức thu,chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
48. |
Nghị quyết |
72/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 |
Quy định chế đội bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Thay thế bằng Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
26/12/2017 |
|
49. |
Nghị quyết |
81/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 |
Về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tinh Hải Dương |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
50. |
Nghị quyết |
82/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 |
Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2014-2015 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2016 |
|
51. |
Nghị quyết |
93/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Về việc bãi bỏ quy định thu, điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
52. |
Nghị quyết |
94/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 |
Quy định về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương |
21/7/2018 |
|
53. |
Nghị quyết |
117/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 |
Về việc điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/01/2017 |
|
54. |
Nghị quyết |
138/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Về quy định mức thu học phí tại các trường Đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2015-2016 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/01/2017 |
|
55. |
Nghị quyết |
21/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016-2017 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/8/2017 |
|
56. |
Nghị quyết |
26/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 |
Về phân bổ ngân sách tỉnh năm 2017 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
30/11/2017 |
|
57. |
Quyết định |
4308/2004/QĐ-UBND ngày 26/10/2004 |
Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày l8/8/2016 ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
28/09/2016 |
|
58. |
Quyết định |
2750/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2008 |
Quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
59. |
Quyết định |
4426/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 |
Về việc ban hành quy định về danh mục, mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 |
01/01/2017 |
|
60. |
Quyết định |
3278/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 |
Về việc sửa đổi một sổ điều của Ọuy chế quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 4308/2004/QĐ-UBND ngày 26/10/2004 của UBND tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày l8/8/2016 ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
28/09/2016 |
|
61. |
Quyết định |
61/2008/QĐ-UBND ngày 20/12/2008 |
Về việc ban hành quy định điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
62. |
Quyết định |
63/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 |
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ ô tô xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 |
01/01/2017 |
|
63. |
Quyết định |
38/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 |
Điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
64. |
Quyết định |
42/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 |
Về việc quy định điểu chỉnh, bổ sung mức thu chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
65. |
Quyết định |
43/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 |
Về việc quy định mức thu phí chợ tại Siêu thị Chợ Cuối, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
66. |
Quyết định |
44/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2015 |
|
67. |
Quyết định |
03/2010/QĐ-UBND ngày 29/1/2010 |
Quyết định về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí cầu phao dân sinh Kim Tân- Kim Khê, huyện Kim Thành |
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 20/07/2015 của UBND tỉnh Hải Dương điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/08/2015 |
|
68. |
Quyết định |
14/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gẳn liền với đất trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
69. |
Quyết định |
15/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 |
Về việc điều chỉnh mức thu học phí tại các trường bán công trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 về việc quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đăng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016 - 2017 |
15/11/2016 |
|
70. |
Quyết định |
16/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 |
Về việc điều chỉnh bổ sung mức thu phí chợ Phú Yên và Trung tâm thương mại thành phố Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
71. |
Quyết định |
33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 |
Về việc ban hành hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên |
Thay thế bằng Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngâri sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 |
01/01/2017 |
|
72. |
Quyết định |
34/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 |
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ, tỷ lệ phần trăm(%) phân chìa nguồn thu gỉữa các cấp ngân sách trcn địa bàn tỉnh Hảỉ Dương năm 2017 và thời kỳ ồn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã |
01/01/2017 |
|
73. |
Quyết định |
35/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
Về việc ban hành quy chế tạo lập và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
24/12/2017 |
|
74. |
Quyết định |
08/2011/QĐ-UBND ngày 16/3/2011 |
Quyết định Về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê đất khi nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11/02/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/02/2015 |
|
75. |
Quyết định |
24/2011/QĐ-UBND ngày 04/10/2011 |
Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh |
Theo Khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 |
01/01/2017 |
|
76. |
Quyết định |
17/2011/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 |
Về phương án thu phí chợ Thanh Bình thành phố Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
77. |
Quyết định |
31/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 |
Về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
78. |
Quyết định |
14/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012 |
Về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
79. |
Quyết định |
17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 |
Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
80. |
Quyết định |
23/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 |
Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với Thanh tra tỉnh và thanh tra các sở, ngành, huyện, thanh phố, thị xã |
Thay thế bằng Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
81. |
Quyết định |
24/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 |
Về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
82. |
Quyết định |
01/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 |
Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh” |
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành “bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản vào đào, đắp ao nuôi trồng thuỷ sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương”; |
28/10/2015 |
|
83. |
Quyết định |
02/2013/QĐ-UBND ngày 23/1/2013 |
Ban hành Đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị huỷ bỏ bởi Quyết định 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/1/2014 của UBND tỉnh Hải Dương |
13/01/2014 |
|
84. |
Quyết định |
10/2013/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 |
Điều chỉnh, bổ sung Điều 2 Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào đắp ao nuôi trồng thủy sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” |
10/11/2015 |
|
85. |
Quyết định |
12/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 |
Về việc bổ sung điều chỉnh mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng một số loại phí lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
86. |
Quyết định |
17/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 |
Quy định tạm thời giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
87. |
Quyết định |
31/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Thay thế bằng Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiêp công, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
88. |
Quyết định |
32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
89. |
Quyết định |
15/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 |
Về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tinh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
90. |
Quyết định |
16/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 |
Về việc quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2014-2015 |
Được thay thế bằng Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2015-2016 |
31/12/2015 |
|
91. |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về việc bãi bỏ quy định thu điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết một sổ loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
92. |
Quyết định |
34/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương; |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương |
21/7/2018 |
|
93. |
Quyết định |
03/2015/QĐ-UBND ngày 11/02/2015 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2015 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 |
16/5/2016 |
|
94. |
Quyết định |
12/2015/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 |
Điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
95. |
Quyết định |
22/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 |
Về việc quy định mức thu học phí các trường Đại học, Cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2015-2016 |
Thay thế bằng Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý nãm học 2016-2017. |
15/11/2016 |
|
96. |
Quyết định |
421/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 |
Quy định giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2018 |
|
97. |
Quyết định |
08/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2016 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2016 |
|
98. |
Quyết định |
31/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 |
Về việc quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016-2017 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
01/8/2017 |
|
99. |
Quyết định |
04/2017/QĐ-UBND ngày 21/03/2017 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 |
Thay thế bằng Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 14/4/2018 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bản tỉnh Hải Dương năm 2018 |
24/4/2018 |
|
100. |
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và mức thu tiền giảng dạy chất lượng cao của trường THCS Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương năm học 2017 - 2018 |
Thay thế bằng Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, Thành phố Hải Dương năm học 2018-2019 |
01/8/2018 |
|
101. |
Quyết định |
07/2018/QĐ-UBND ngày 14/4/2018 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2018 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2018 |
|
SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
102. |
Quyết định |
05/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013 |
Ban hành quy định về các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy, sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
08/10/2015 |
|
103. |
Quyết định |
23/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 |
Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối vói đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/7/2018 |
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
104. |
Quyếtđịnh |
16/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 |
Quy định giá, mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Tự hết hiệu lực do hết thời gian áp dụng được quy định trong Quyết định. |
01/7/2018 |
|
SỞ TƯ PHÁP |
|||||
|
105. |
Quyết định |
26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 |
Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh Hải Dương |
01/7/2017 |
|
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
|||||
|
106. |
Quyết định |
19/2011/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 |
Thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 23/09/2016 Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 |
04/10/2016 |
|
107. |
Quyếtđịnh |
04/2014/QĐ-UBND ngàỵ 20 tháng 01 năm 2014 |
Ban hành Quy chế phối họp tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/10/2018 |
|
108. |
Quyếtđịnh |
19/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 |
ban hành Quy chế hoạt động của công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/10/2018 |
|
SỞ NỘI VỤ |
|||||
|
109. |
Nghị quyết |
74/2013/NQ-HĐND15 ngày 19/12/2013 |
Về chế độ thù lao đối với người giữ chức danh lạnh đạo chuyên trách không hưởng chế đọ công chức, viên chức; không hưởng chế độ chuyên trách, không chuyên trách ở cấp xã tại các hội có tính chất đặc thù trong tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
110. |
Nghị quyết |
75/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 |
Về bố trí chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, thôn, khu dân cư |
Thay thế bằng Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định mức phụ cấp, khoán số lượng, định mức kinh phí chi phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
26/12/2017 |
|
111. |
Nghị quyết |
101/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 |
Kế hoạch biên chế công chức các cơ quan hành chính, sự nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hải Dương năm 2015 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2015 |
|
112. |
Quyết định |
33/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 |
Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế |
Được thay thế bằng Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế |
07/4/2017 |
|
113. |
Quyết định |
36/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Công Thương |
Thay thể bằng Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Công Thương |
20/6/2016 |
|
114. |
Quyết định |
40/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Khoa học và Công nghệ |
Thay thế bằng Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Khoa học và công nghệ |
02/6/2016 |
|
115. |
Quyết định |
45/2008/QĐ-UBND ngày 09/9/2008 |
Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07/4/2017 |
|
116. |
Quyết định |
46/2008/QĐ-UBND ngày 10/9/2008 |
Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Được thay thế bằng Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyện hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
20/3/2017 |
|
117. |
Quyết định |
50/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ; |
Được thay thế bằng Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ |
10/4/2015 |
|
118. |
Quyết định |
53/2008/QĐ-UBND ngày 03/11/2008 |
Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông |
Được thay thế bằng Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông |
20/3/2017 |
|
119. |
Quyết định |
04/2009/QĐ-UBND ngày 26/3/2009 |
Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Được thay thế bằng Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
10/4/2017 |
|
120. |
Quyết định |
07/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Giao thông Vận tải |
Thay thế bằng Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải |
20/6/2016 |
|
121. |
Quyết định |
11/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 |
Về vị trí, chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh |
Được thay thể bằng Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh |
15/01/2015 |
|
122. |
Quyết định |
19/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp |
Được thay thế bằng Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp |
10/01/2016 |
|
123. |
Quyết định |
21/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo |
Được thay thế bằng Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo |
07/4/2017 |
|
124. |
Quyết định |
29/2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường |
Thay thế bằng Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường |
04/7/2016 |
|
125. |
Quyết định |
32/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Được thay thế bằng Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
07/4/2017 |
|
126. |
Quyết định |
10/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh |
Được thay thế bằng Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh |
03/1/2017 |
|
127. |
Quyết định |
11/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 |
Về bổ sung nhiệm vụ và tổ chức làm công tác thanh niên của Sở Nội vụ. |
Được thay thế bằng Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ |
10/4/2015 |
|
128. |
Quyết định |
19/2012/QĐ-UBND Ngày 19/11/2012 |
Quyết định ban hành Quy chế thực hiện công tác thi đua khen thưởng |
Được thay thế bằng Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định về công tác thi đua, khen thưởng |
29/11/2015 |
|
129. |
Quyết định |
20/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 |
Quy định về xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho “Doanh nghiệp tiêu biểu”, “Doanh nhân giỏi” |
Được thay thế bằng QĐ số 17/2016/QĐ-UBND nbgayf 14/7/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định về xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho “Doanh nghiệp tiêu biểu”, “Doanh nhân giỏi” |
01/8/2016 |
|
130. |
Quyết định |
03/2013/QĐ-UBND ngày 06 /02/2013 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
Thay thế bằng Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2016 |
28/7/2016 |
|
131. |
Quyết định |
23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 |
Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Xây dựng |
Thay thế bằng Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Xây dựng |
04/7/2016 |
|
132. |
Quyết định |
03/2014/QĐ-UBND ngày 15/01/2014 |
Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư |
Được thay thế bằng QĐ số 36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp, khoán số lượng, định mức kinh phí chi phụ cấp đói với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, khu dân cứ; khoán kinh phí hoạt động đối vwois các tỏ chức chính trị - xã hội cấp xã và thôn, khu dân cứ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
133. |
Quyết định |
11/2014/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 |
Về quy định chế độ thù lao đối với người giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách không hưởng chế độ công chức, viên chức; không hưởng chế độ chuyên trách, không chuyên trách ở cấp xã tại các hội có tính chất đặc thù |
Được thay thế bằng Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2017 |
|
134. |
Quyết định |
22/2014/QĐ-UBND Ngày 22/10/2014 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tôn giáo và hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh |
Được thay thế bằng QĐ số 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định về trách nhiệm người đứng đầu trong công tác quản lý nhà nước đối vwois các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2019 |
|
135. |
Quyếtđịnh |
19/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải dương |
20/11/2018 |
|
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
136. |
Quyết định |
2853/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 |
Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/06/2014 ban hành quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
15/06/2014 |
|
137. |
Quyết định |
33/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 |
Về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội và bài trừ mê tín dị đoan trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Hải Dương quy định cụ thể một số nội dung về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
08/8/2014 |
|
138. |
Quyết định |
34/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 |
Về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành một số nội dung cụ thể về xét, công nhận danh hiệu “Làng văn hoá”, “Khu dân cư văn hoá” trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
15/6/2014 |
|
139. |
Quyết định |
12/2014/QĐ- UBND ngày 5/6/2014 |
về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về xét, công nhận danh hiệu “Làng văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ- UBND ngày 5 tháng 6 năm 2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
20/12/2018 |
|
140. |
Quyết định |
17/2014/QĐ- UBND ngày 29/7/2014 |
Về việc quy định cụ thể một số nội dung về thực hiện nép sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ- UBND ngày 5//6/2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
20/12/2018 |
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||
|
141. |
Quyết định |
35/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 |
Về việc phân cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
03/7/2017 |
|
142. |
Quyết định |
05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 8/4/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
18/4/2015 |
|
143. |
Quyết định |
04/2012/QĐ-UBND ngày 02/2/2012 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
24/3/2016 |
|
144. |
Quyết định |
11/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về Phân cấp phê duyệt và giao thẩm định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng vốn ngân sách địa phương |
Được thay thế bằng Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Về việc quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì công trình đường bộ,đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
19/12/2015 |
|
145. |
Quyết định |
12/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung nội dung một số điều của Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 8/4/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
18/4/2015 |
|
146. |
Quyết định |
26/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 02/02/2012 quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. |
Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
24/3/2016 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ |
|||||
|
147. |
Nghị quyết |
159/2011/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 |
Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2011-2015 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2015 |
|
148. |
Quyết định |
3150/2006/QĐ-UBND ngày 13/09/2006 |
Về việc tạm thời đình chỉ một số quy định về ưu đãi đầu tư tại Quyết định số 3149/2002/QĐ-UBND ngày 17/7/2002 và Quyết định số 920/2003/QĐ-UBND ngày 03/4/2003 của UBND tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 13/04/2016 |
13/04/2016 |
|
149. |
Quyết định |
1910/2007/QĐ-UBND ngày 28/5/2007 |
Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập |
15/7/2017 |
|
150. |
Quyết định |
47/2008/QĐ-UBND ngày 11/09/2008 |
Phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “Một cửa liên thông” trong cấp: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, đăng ký con dấu tại Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 13/04/2016 |
13/04/2016 |
|
151. |
Quyết định |
02/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010 |
Ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 13/04/2016 |
13/04/2016 |
|
152. |
Quyết định |
14/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 |
Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN tỉnh Hải Dương giai đoạn 2011 - 2015 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2015 |
|
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||
|
153. |
Quyết định |
2355/2000/QĐ-UBND ngày 28/7/2000 |
Ban hành quy định về tổ chức giáo dục, chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 2355/2000/QĐ-UBND ngày 28/7/2000 của UBND tỉnh ban hành quy định về tổ chức chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy |
01/7/2017 |
|
XÂY DỰNG |
|||||
|
154. |
Nghị quyết |
22/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Chương trình phát triển nhà ở đô thị và nhà ở công nhân khu công nghiệp tỉnh Hải Dương đến hết năm 2015 và định hướng đến năm 2020 |
Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở đến năm 2020, định hướng 2030 |
21/7/2018 |
|
155. |
Quyết định |
11/2010/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 |
Về việc phân cấp quản lý trong các lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/10/2017 |
|
156. |
Quyết định |
05/2012/QĐ-UBND ngày 04/2/2012 |
V/v phê duyệt chương trình phát triển nhà ở đô thị và nhà ở công nhân các khu công nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng đến 2020 |
Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở đến năm 2020, định hướng 2030 |
21/7/2018 |
|
157. |
Quyết định |
15/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 |
Về việc điều chỉnh dự toán và giá hợp đồng xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
22/7/2015 |
|
158. |
Quyết định |
07/2015/QĐ-UBND ngày 2/7/2015 |
Quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 20/2016/QĐ- UBND ngày 22/7/2016 Về việc quy định xác định đơn giá nhẫn công trong quản lý chi phí đầu tư và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/8/2016 |
|
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
159. |
Quyết định |
08/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 |
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
29/11/2015 |
|
CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
160. |
Quyết định |
3194/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 |
Ban hành quy định tạm thời về đầu tư kết cấu và quản lý hoạt động các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương; |
Thay thế bằng Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Hải Dương Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
20/6/2014 |
|
161. |
Quyết định |
22/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 |
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công; |
Được thay thế bằng Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hải Dương |
01/6/2015 |
|
QUÂN SỰ |
|||||
|
162. |
Chỉ thị |
01/2015/CT-UBND |
Về nhiệm vụ quốc phòng - quân sự địa phương năm 2015 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2015 |
|
CÔNG AN |
|||||
|
163. |
Chỉ thị |
20/2014/CT-UBND ngày 31/12/2014 |
Về công tác bảo vệ an ninh - trật tự năm 2015 |
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản |
31/12/2015 |
|
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
164. |
Quyết định |
3149/2002/QĐ-UBND ngày 7/7/2002 |
Ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế bằng Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18/08/2016 về việc bãi bỏ Quyết định số 3149/2002/QĐ-UB ngày 17/7/2002 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
28/8/2016 |
|
Y TẾ |
|||||
|
165. |
Quyết định |
2746/1999/QĐ-UB ngày 02/12/1999 |
V/v thành lập Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
20/6/2018 |
|
166. |
Quyết định |
4563/2002/QĐ-UB ngày 11/11/2002 |
V/v đổi tên bệnh viện Lao thành Bệnh viện Lao và bệnh phổi |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3462/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 về việc đổi tên Bệnh viện Lao và bệnh phổi Hải Dương thành Bệnh viện Phổi Hải Dương |
10/11/2017 |
|
167. |
Quyết định |
2443/2004/QĐ-UBND ngày 23/6/2004 |
V/v thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 về việc thành lập BV Bệnh Nhiệt đới Hải Dương |
02/10/2018 |
|
168. |
Quyết định |
3730/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa thành phố Hải Dương thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế TP Hải Dương |
20/6/2018 |
|
169. |
Quyết định |
3731/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Hà thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Thanh Hà |
20/6/2018 |
|
170. |
Quyết định |
3732/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Nam Sách thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Nam Sách |
20/6/2018 |
|
171. |
Quyết định |
3733/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Kim Thành thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Kim Thành |
20/6/2018 |
|
172. |
Quyết định |
3734/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Kinh Môn thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Kinh Môn |
20/6/2018 |
|
173. |
Quyết định |
3735/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện khu vực Nhị Chiểu thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Kinh Môn |
20/6/2018 |
|
174. |
Quyết định |
3736/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa TX Chí Linh thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2000/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế TX Chí Linh |
20/6/2018 |
|
175. |
Quyết định |
3737/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Tứ Kỳ thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1993/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Tứ Kỳ |
20/6/2018 |
|
176. |
Quyết định |
3738/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lộc thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Gia Lộc |
20/6/2018 |
|
177. |
Quyết định |
3739/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Ninh Giang thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Ninh Giang |
20/6/2018 |
|
178. |
Quyết định |
3740/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Miện thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Thanh Miện |
20/6/2018 |
|
179. |
Quyết định |
3741/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Bình Giang thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Bình Giang |
20/6/2018 |
|
180. |
Quyết định |
3742/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng thuộc Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1996/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng |
20/6/2018 |
|
181. |
Quyết định |
3768/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 |
V/v đổi tên Trung tâm bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình thành Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
20/6/2018 |
|
182. |
Quyết định |
33/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 |
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 thay thế |
07/4/2017 |
|
183. |
Quyết định |
2750/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 |
V/v quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
01/01/2017 |
|
184. |
Quyết định |
38/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 |
V/v phê duyệt điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 |
01/01/2017 |
|
TỔNG SỐ: 184 VĂN BẢN |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
Không có văn bản |
|||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2014
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
Không có văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
Không có văn bản |
|||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC,
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 2019 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 - 2018
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|||||
|
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
1. |
Quyết định |
33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014; Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
- Khoản 1 và 2 Điều 4 - Khoản 2 mục Ghi chú taị Phụ lục I Bảng giá đất nông, lâm nghiệp - Khoản 2 mục Ghi chú tại Bảng 2, Phụ lục II Bảng giá đất ở tại nông thôn - Bảng 1 Phụ lục II, IV, VI - Giá đất tại một số tuyến đường Phụ lục III, V, VII |
Bị sửa đổi bằng Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2019 |
01/01/2018 |
|
2. |
Quyết định |
24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
- Sửa đổi Điều 2; - Bãi bỏ Điều 7, 9, 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ- UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh. |
Bị sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
26/12/2016 |
|
3. |
Quyết định |
09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh |
Bị sửa đổi bởi Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi Điều 6 Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh |
01/01/2017 |
|
TÀI CHÍNH |
|||||
|
4. |
Nghị quyết |
Số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh và huyện Kinh Môn |
Mục 1.1. Điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia số thu tiền sử dụng đất |
Điều chỉnh bởi Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND |
01/01/2019 |
|
5. |
Nghị quyết |
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Khoản thu phí tại số thứ tự 13 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết |
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
21/7/2018 |
|
6. |
Nghị quyết |
Số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán cấp huyện, cấp xã. |
Điều 4 và Mục 9.1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị Quyết |
Điều chỉnh bởi Nghị quyết 20/2018/QĐ-UBND/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 Sửa đổ, bổ sung nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND |
01/01/2019 |
|
7. |
Quyết định |
09/2012/QĐ-UBND ngày 29/02/2012 Quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
- Các nội dung quy định tại Mục I và Mục II Chương II |
Bị sửa đổi bới Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
01/01/2018 |
|
8. |
Quyết định |
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 về việc hủy bỏ quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành "Đơn giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Điều 2 |
Điều chỉnh bởi Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 |
12/12/2016 |
|
9. |
Quyết định |
Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn |
Mục 1.1. Điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia số thu tiền sử dụng đất |
Điều chỉnh bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
01/01/2019 |
|
10. |
Quyết định |
32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016; Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Hải Dương |
- Khoản thu phí tại số thứ tự 13 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
01/8/2018 |
|
11. |
Quyết định |
Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 và Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 |
Điều 1 |
Điều chỉnh bởi Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 |
21/7/2018 |
|
12. |
Quyết định |
Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 |
Điều 4 và Mục 9.1 tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định |
Điều chỉnh bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 |
01/01/2019 |
|
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
13. |
Quyết định |
18/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ủy quyền Quyết định chủ trương đầu tư cho ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND tỉnh V/v bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 09/tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
15/11/2018 |
|
NỘI VỤ |
|||||
|
14. |
Quyết định |
16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư |
Sửa đổi Điều 2 Bãi bỏ Điều 4 |
Bị sửa đổi, bãi bỏ bằng Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
25/12/2018 |
|
15. |
Quyết định |
24/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương |
- Sửa cụm từ “Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 645/TTr- SNV ngày 13 tháng 11 năm 2013” thành “Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ”. - Sửa cụm từ “Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký” thành “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013”. - Sửa đổi một số nội dung tại điểm 2 khoản III Điều 1 của Quyết định |
Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương |
20/12/2018 |
|
16. |
Quyết định |
13/2016/QĐ- UBND ngày 17/6/2016 của UBND tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính |
Bổ sung Điều 22a Điều 22 Điều 23 Khoản 1 Điều 24 |
Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính |
10/12/2018 |
|
XÂY DỰNG |
|||||
|
17. |
Quyết định |
25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
- Điểm a, Khoản 3, Điều 6 - Bãi bỏ Khoản 2, Điều 31 |
Được sử đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trìnhxây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Hải Dương |
01/10/2018 |
|
CÔNG THƯƠNG |
|||||
|
18. |
Quyết định |
04/2013/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
- Sửa cụm từ "Xét đề nghị" thành cụm từ "Theo đề nghị" tại phần căn cứ; - Sửa cụm từ "Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký" thành cụm từ "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2013" - Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 5 và bãi bỏ điểm c khoản 4 Điều 9 của Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương được ban hành tại Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND |
Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh |
15/12/2018 |
|
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|||||
|
19. |
Quyết định |
30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
- Sửa cụm từ "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký" thành cụm từ "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngàỵ 21 tháng 12 năm 2013" - Bãi bỏ Điều 4 của Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến ữên địa bàn tỉnh Hải Dương được ban hành tại Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh |
Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh v/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh |
15/12/2018 |
|
20. |
Quyết định |
18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương |
Khoản 3 Điều 6 |
Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh V/v sửa đổi nội dung của Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh |
15/12/2018 |
|
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
21. |
Quyết định |
940/2006/QĐ-UBND ngày 16/3/2006 của UBND tỉnh Hải Dương |
Điểm 2.8 Khoản 2 Điều 1: “Thẩm định, trình cấp có thẩm quyền cấp, gia hạn và thu hồi giấy phép các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực bảo vệ đê điều, bảo vệ hành lang thoát lũ theo quy định của pháp luật…” |
Điều 5 -10 Quyết định số 08/2018/ QĐ-UBND ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh Hải Dương |
10/6/2018 |
|
TỔNG SỐ: 21 VĂN BẢN |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|||||
|
Không có văn bản |
|||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2014
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|||||
|
Không có văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|||||
|
Không có văn bản |
|||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) |
Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị |
Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo |
Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
|||||||
|
1. |
Quyết định |
17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 |
Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong việc quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập |
Sửa đổi, bổ sung |
- Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 - Bổ sung Khoản 1; sửa đổi điểm d Khoản 4 và điểm c Khoản 5 Điều 19 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Năm 2019 |
|
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
|||||||
|
2. |
Quyết định |
17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 |
Ban hành quy định Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Thay thế |
Các văn bản làm căn cứ ban hành đã được sửa đổi bổ sung; một số mức kinh phí không còn phù hợp tình hình thực tế nên đề nghị ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới thay thế Quyết định này |
Chi cục PCTNXH, Sở Lao động – TBvà XH Hải Dương |
Năm 2019 |
|
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||||
|
3. |
Quyết định |
08/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 |
Quyết định về việc ban hành quy định quản lý một số hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
Nội dung của văn bản chỉ dừng lại ở việc là dẫn chiếu thực hiện hoặc chép lại các quy định của VBQPPL cấp trên mà không có quy định nào về quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp tại tỉnh, mặt khác các văn bản QPPL được Quyết định này dẫn chiếu hầu hết đã được thay thế, sửa đổi bổ sung do đó Quyết định không còn phù hợp. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trước quý III năm 2019 |
|
4. |
Chỉ thị |
19/2004/CT-UBND Ngày 20/8/2004 |
Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
- Theo quy định tại Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì “Chỉ thị không thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật. - Chỉ thị này không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Qua rà soát cho thấy nội dung của văn bản thể hiện việc chỉ đạo rất chung chung, không chỉ rõ đối tượng cụ thể áp dụng. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trước quý III năm 2019 |
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|||||||
|
5. |
Quyết định |
13/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 |
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong đô thị và phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sửa đổi, bổ sung |
Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô” bị thay thế bằng Nghị định số 86/2014/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/9/2014, quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô” |
Sở Giao thông Vận tải |
Năm 2019 |
|
6. |
Quyết định |
24/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 |
Ban hành Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sửa đổi, bổ sung |
Bổ sung căn cứ pháp lý “Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ GTVT, sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23/6/2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa |
Sở Giao thông Vận tải |
Năm 2019 |
|
7. |
Quyết định |
07/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 |
Bổ sung quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND |
Sửa đổi, bổ sung |
Bổ sung căn cứ pháp lý “Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ GTVT, sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23/6/2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa” |
Sở Giao thông Vận tải |
Năm 2019 |
|
8. |
Quyết định |
03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 |
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý ban hành Quyết định 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 là Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải; đã bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT , - Ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ GTVT |
Sở Giao thông Vận tải |
Năm 2019 |
|
XÂY DỰNG |
|||||||
|
9. |
Quyết định |
2829/2007/QĐ-UBND ngày 06/08/2007 |
Quyết định ban hành đơn giá nhà cửa, công kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng |
Ban hành mới |
Để phù hợp với đơn giá, định mức Bộ Xây dựng mới ban hành |
Sở Xây dựng |
Quý III/2019 |
|
10. |
Quyết định |
31/2008/QĐ-UBND ngày 12/05/2008 |
V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Ban hành mới |
Để phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật mới |
Sở Xây dựng |
Quý III/2019 |
|
11. |
Quyết định |
05/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 |
Quyết định về việc ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng công trình trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
Các văn bản QPPL là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực và được thay thế bằng các văn bản khác đã được hướng dẫn các nội dung quy định chi tiết; Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với các quy định mới; Việc ban hành văn bản mới thay thế không cần thiết |
Sở Xây dựng |
Quý III/2019 |
|
12. |
Chỉ thị |
11/2014/CT-UBND ngày 25/5/2014 |
V/v tăng cường sử dụng vật liệu xây dựng không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Bãi bỏ |
Nguồn cung cấp vật liệu không nung trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã đảm bảo; việc tuân thủ quy định sử dụng vật liệu xây dựng không nung trong các công trình có yêu cầu bắt buộc sử dụng VL xây không nung đã đi vào nề nếp; Thông tư quy định về tỉ lệ sử dụng VL xây không nung trong các công trình xây dựng đã có sự thay đổi; không cần thiết phải ban hành văn bản mới thay thế |
Sở Xây dựng |
|
|
13. |
Quyết định |
20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 |
Ban hành Quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ |
- Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 và Khoản 2 Điều 3 - Sửa đổi tên Quyết định và tên Quy định - Sửa đổi Điều 1 Quyết định: - Để đảm bảo tính ổn định, lâu dài của văn bản và theo kiến nghị của Sở Tư pháp |
Sở Xây dựng |
|
|
14. |
Quyết định |
25/2017/QĐ-UBND Ngày 20/9/2017 |
Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ |
- Sửa đổi Điểm a, Khoản 1, Khoản 2 Điều 4; Điểm a, Khoản 1, Điều 5: Bãi bỏ nội dung về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh - Bãi bỏ các nội dung về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh tại các điều của Quy định - Bãi bỏ Điểm h Khoản 2 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi tiết khác liên quan đến lĩnh vực quy hoạch… - Để phù hợp với quy định của Luật Quy hoạch 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 |
Sở Xây dựng |
Quý III/2019 |
|
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||||
|
15. |
Quyết định |
1987/2004/QĐ-UBND ngày 19/5/2004 |
Về việc ban hành Quy chế xếp hạng của Quản lý di tích lịch sử văn hóa – danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Đề nghị bãi bỏ |
Do quy chế đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở VHTTDL tham mưu |
Năm 2019 |
|
NỘI VỤ |
|||||||
|
16. |
Quyết định |
2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 |
Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
17. |
Quyết định |
3107/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
18. |
Quyết định |
1789/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 |
Quy định về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
Sửa đổi, bổ sung |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
19. |
Quyết định |
743/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 |
Về việc ban hành chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
20. |
Quyết định |
1466/2007/QĐ-UBND ngày 13/4/2007 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều thuộc quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
21. |
Quyết định |
1304/2007/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 |
Về việc ban hành Quy chế đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
22. |
Quyết định |
16/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 |
Về sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Nội vụ |
Năm 2019 |
|
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|||||||
|
23. |
Quyết định |
14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 |
Quy đinh một số nội dung quản lý điểm truy nhập Interrnet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thay thế Quyết định |
Sửa đổi, bổ sung |
Phân cấp cho UBND cấp huyện cấp phép sửa đổi, bổ sung, thu hồi, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Năm 2019 |
|
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||||
|
24. |
Quyết định |
01/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 |
Quy định về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế |
- Căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực. Nhiều nội dung của Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND đến nay không còn phù hợp; - Nghị định 73/2017/NĐ-CP có nội dung giao UBND tỉnh quy |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
|
25. |
Quyết định |
37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 |
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh |
Sửa đổi, bổ sung |
Chính phủ ban hành Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017; Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 trong đó đã sửa đổi một số quy định về bồi thường, hỗ trợ. Do đó cần thiết phải sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Quyết định của UBND tỉnh cho phù hợp. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
|
26. |
Quyết định |
33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Thay thế |
Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013 (UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất 05 năm 01 lần) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
|
27. |
Quyết định |
06/2016/QĐ-UBND ngày 14/04/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 và Quyết định 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015. |
Thay thế |
Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013 (UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất 05 năm 01 lần) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
|
28. |
Quyết định |
35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND |
Thay thế |
Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013 (UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất 05 năm 01 lần) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
|
CÔNG THƯƠNG |
|||||||
|
29. |
Quyết định |
5777/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004 |
Ban hành quy định quản lý sử dụng Quỹ hỗ trợ xúc tiến thương mại đẩy mạnh xuất nhập khẩu tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế |
Sở Công thương |
Năm 2019 |
|
NGÂN HÀNG |
|||||||
|
30. |
Chỉ thị |
23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 |
về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân |
Bãi bỏ |
Do hoạt động ngân hàng đã có nhiều thay đổi; ngành Ngân hàng đang thực hiện Đề án “Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng gắn với xử lý nợ xấu giai đoạn 2016 – 2020” theo Quyết định số 1058/QĐ-TTg ngày 19/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ và Kế hoạch triển khai Đề án ban hành kèm theo Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh nên Chỉ thị số 23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 không còn phù hợp trong giai đoạn hiện nay.
|
Ngân hàng Nhà nước |
Năm 2019 |
|
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||||
|
31. |
Quyết định |
18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 |
Ban hành Quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ Điều 6 |
Theo quy định tại Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Năm 2019 |
|
32. |
Quyết định |
25/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 |
Quyết định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
Theo quy định tại Nghị định 62/2018/NĐ-CP ngày 02/5/2018 của Chính phủ Quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích; Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Năm 2019 |
|
TƯ PHÁP |
|||||||
|
33. |
Chỉ thị |
11/2010/CT-UBND ngày 09/6/2010 |
Về việc tăng cường chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
Đề phù hợp với tình hình thực tiễn và các văn bản pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên |
Sở Tư pháp |
Năm 2019 |
|
34. |
Chỉ thị |
07/2015/CT-UBND ngày 15/04/2015 |
Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bãi bỏ |
Đề phù hợp với tình hình thực tiễn và các văn bản pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên |
Sở Tư pháp |
Năm 2019 |
|
TỔNG SỐ: 34 VĂN BẢN |
|||||||