Quay lại

Quyết định 674/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 23 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 674/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 06 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 23 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành; 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-SNN&MT ngày 05 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 (Hai mươi ba) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
- Nội dung 06 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 6 mục I và số thứ tự số 1, 2, 3 Mục II Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Nội dung 18 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10 Mục I và số thứ tự số 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 Mục II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I.

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.014776.H61

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

2.001427.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

3

1.002560.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

4

1.004363.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

5

1.004346.000.00.00.H61

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

6

2.001236.H61

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

7

1.003971.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

8

1.007926.H61

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

9

1.007927.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

10

1.007928.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

11

1.007929.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

II.

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

1.008003.000.00.00.H61

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.007998.H61

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

3

1.012072.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4

1.012071.H61

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

5

1.012073.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng

6

1.012070.H61

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

7

1.012063.H61

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

8

1.012064.H61

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

9

1.012062.H61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

10

1.011998.H61

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

11

1.007999.H61

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

12

1.007994.H61

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại


PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT


1. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

a) Trường hợp cấp mới

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu(tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

b) Trường hợp khắc phục

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

09 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

14 ngày làm việc

c) Trường hợp cấp lại

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 giờ

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

08 giờ

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

02 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

02 giờ

Bước 6

Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 giờ

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc
(16 giờ)


2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 2.001427.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


3. TTHC Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.002560.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gia
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu(tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


4. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.004363.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


5. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.004346.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


6. Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 2.001236.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 ngày làm việc


7. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.003971.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


8. Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã TTHC: 1.007926.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc


9. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007927.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc


10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007928.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

a)Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


11. Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (Mã TTHC: 1.007929.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu

Trung tâm Phục vụ

0,5 ngày làm

phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

hành chính công tỉnh/cấp xã

việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


1. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (Mã TTHC: 1.008003.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

a) Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

b) Trường hợp phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


2. Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (Mã TTHC: 1.007998.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

a) Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc

b) Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


3. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012072.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


4. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (Mã TTHC: 1.012071.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


5. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012073.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


6. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã TTHC: 1.012070.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

a) Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

b) Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và ra thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng

01 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân, tổ chức; trình Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

20 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc


7. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012063.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

09 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


8. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012064.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


9. Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012062.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc


10. Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.011998.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


11. Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) (Mã TTHC: 1.007999.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


12. Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (Mã TTHC: 1.007994.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu674/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt 23 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.