Quay lại

Quyết định 677/QĐ-SXD công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026

UBND TỈNH PHÚ THỌ
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 677/QĐ-SXD

Phú Thọ, ngày 02 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2026

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;

Căn cứ Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về phân cấp công bố các thông tin về giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Trên cơ sở Văn bản số 1442/VKT-GXD ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Viện Kinh tế xây dựng về kết quả khảo sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giá nhân công xây dựng được công bố tại Quyết định này thay thế Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được Sở Xây dựng công bố tại Quyết định số 84/QĐ-SXD ngày 01 tháng 6 năm 2022, Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được Sở Xây dựng công bố tại Quyết định số 05/QĐ-SXD ngày 09 tháng 01 năm 2025 và Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được Sở Xây dựng công bố tại Quyết định số 277/QĐ-SXD ngày 10 tháng 12 năm 2024.

Việc áp dụng giá nhân công xây dựng công bố tại Quyết định này để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án đầu tư công; dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư; dự án sử dụng chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công.

2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này tham khảo để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Các Ban QLDA xây dựng: Phú Thọ, khu vực Vĩnh Phúc; khu vực Hoà Bình;
- Ban Lãnh đạo Sở;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Văn phòng Sở (đăng Website Sở);
- Lưu: VT, KT&VLXD(Thuy).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phan Văn Sỹ

PHỤ LỤC


GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 677/QĐ-SXD ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Sở Xây dựng)


Stt

Nhân công xây dựng

Giá nhân công xây dựng (đồng/ngày công)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

I

Nhóm nhân công xây dựng

1

Nhóm 1

243.000

230.000

216.000

2

Nhóm 2

282.000

272.000

260.000

3

Nhóm 3

297.000

286.000

273.000

4

Nhóm 4

320.000

306.000

291.000

II

Nhóm nhân công vận hành, điều khiển máy

1

Nhân công vận hành máy, điều khiển máy

322.000

307.000

294.000

2

Lái xe

302.000

288.000

276.000

3

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện.

360.000

334.000

317.000

4

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II

360.000

334.000

317.000

5

Thuyền trưởng

477.000

443.000

385.000

6

Thuyền phó

431.000

401.000

383.000

III

Nhóm nhân công thực hiện các công tác khác

1

Kỹ sư thực hiện khảo sát, thí nghiệm

307.000

286.000

275.000

2

Thợ lặn

611.000

587.000

562.000

3

Nghệ nhân

568.000

527.000

502.000

Danh mục nhóm nhân công theo quy định tại Bảng 3.1 Phụ lục III Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.


Phân chia các khu vực công bố giá nhân công theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính phủ Quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:


+ Khu vực 1 (vùng II): Các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bình Tuyền, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh.


+ Khu vực 2 (vùng III): Các phường Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Tam Sơn, Sông Lô, Hải Lựu, Yên Lãng, Lập Thạch, Tiên Lữ, Thái Hòa, Liên Hòa, Hợp Lý, Sơn Đông, Tam Đảo, Đại Đình, Đạo Trù, Tam Dương, Hội Thịnh, Hoàng An, Tam Dương Bắc, Vĩnh Tường, Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Phú, Vĩnh Thành.


+ Khu vực 3 (vùng IV): Các xã, phường còn lại.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu677/QĐ-SXD
Ngày ban hành02/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhan Văn Sỹ
Phạm viToàn quốc
Trích yếuCông bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.