Quay lại

Quyết định 679/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 29 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 679/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 07 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 29 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 (hai mươi chín) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 và 26 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi) Phần II; số thứ tự số 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 30, 31, 33, 34, 35, 36 Mục II (Lĩnh vực Thú y) Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC


(Kèm Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

1

1.011031.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.011032.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.008128.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.008129.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

5

1.008122.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

1.008124.H61

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

7

1.008125.H61

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

8

3.000127.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

9

3.000128.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

3.000129.H61

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

11

3.000130.H61

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

12

1.008126.000. 00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

13

1.008127.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

14

1.001686.000.0 0.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

15

1.014779.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

16

1.004839.000. 00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

17

1.004756.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

18

2.001064.000. 00.00.H61

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

19

1.004734.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

20

1.002432.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

21

1.013809.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

22

1.013813.H61

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

23

1.013811.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

24

1.002373.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

25

2.000873.000. 00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

26

1.002549.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

27

1.014777.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

28

1.002409.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

29

1.014778.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh


PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011032.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

02 giờ

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 giờ

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

02 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

05 giờ

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

02 giờ

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc
(24 giờ)


3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc


4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008129.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


5. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


6. Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008124.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

02 giờ

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 giờ

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

02 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

05 giờ

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

02 giờ

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc (24 giờ)


7. Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008125.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

02 giờ

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 giờ

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

02 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

05 giờ

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

02 giờ

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc
(24 giờ)


8. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Mã TTHC: 3.000127.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

05 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


9. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC: 3.000128.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

05 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


10. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC: 3.000129.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày làm việc


11. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC: 3.000130.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 8

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


12. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008126.000.00.00.H61)


a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


13. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008127.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,75 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


14. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC 1.001686.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


15. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC 1.014779.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


16. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC 1.004839.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


17. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


18. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 2.001064.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


19. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004734.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


20. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (Mã TTHC 1.002432.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


21. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


22. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin (Mã TTHC: 1.013813.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


23. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) (Mã TTHC: 1.013811.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


24. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (Mã TTHC: 1.002373.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


25. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.000873.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

a) Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Trạm kiểm dịch động vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm dịch viên Trạm kiểm dịch động vật thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thông báo thời gian, địa điểm và tiến hành kiểm dịch.

Kiểm dịch viên tại 04 Trạm Kiểm dịch động vật

02 ngày làm việc

Bước 3

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc

b) Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Trạm kiểm dịch động vật xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

02 giờ

Bước 2

Kiểm dịch viên Trạm kiểm dịch động vật thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thông báo thời gian, địa điểm và tiến hành kiểm dịch.

Kiểm dịch viên tại 04 Trạm Kiểm dịch động vật

04 giờ

Bước 3

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

01 giờ

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

01 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc
(08 giờ)


26. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


27. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.014777.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


28. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.002409.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


29. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014778.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu679/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt 29 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.