Quay lại

Quyết định 685a/QĐ-UBND 2016 giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển Quảng Ngãi 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG
NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 685a/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 4 về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1909/TTr-SKHĐT ngày 16/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 cho các sở, ban ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra các đơn vị triển khai thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch năm 2017 và bảo đảm đúng quy định hiện hành của Nhà nước về việc sử dụng ngân sách Nhà nước trong đầu tư phát triển.

2. Căn cứ kế hoạch vốn được phân cấp tại Quyết định này, UBND các huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định danh mục dự án đầu tư kế hoạch năm 2017 đảm bảo các quy định tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành về phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản; tập trung bố trí vốn xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản, chỉ bố trí vốn khởi công mới cho các dự án thật sự cần thiết, cấp bách. Sau khi phân khai danh mục dự án, các huyện, thành phố báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính trước ngày 15/01/2017. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/01/2017.

3. Giao Sở Tài chính thông báo chuyển vốn sang Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và bổ sung có mục tiêu cho đơn vị cấp dưới để thanh toán đối với các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước.

4. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi quản lý, cấp phát, thanh toán vốn đầu tư theo quy định hiện hành và không được vượt tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn từng dự án được duyệt và kế hoạch vốn được UBND tỉnh giao.

5. Cho phép sử dụng vốn bố trí thực hiện đầu tư để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư trong cùng một dự án, trên cơ sở bảo đảm thủ tục đầu tư xây dựng theo quy định của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị được giao kế hoạch vốn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VPUB: PCVP, các P.Ng/cứu, CBTH;
- Lưu VT. P.TH Việt 855.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

PHỤ LỤC TỔNG HỢP


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
NGUỒN VỐN
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
TỔNG SỐ
3.178.075
I
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
782.745
1
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
359.612
2
Vốn Chương trình mục tiêu
334.540
Giao theo Quyết định của Trung ương
3
Vốn ODA
88.593
Giao theo Quyết định của Trung ương
II
VỐN CÂN Đ I NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
2.395.330
1
Vốn đầu tư XDCB trong nước và XSKT
1.845.330
1
Phân cấp cho các huyện thành phố
353.000
Phụ lục 1
2
Bố trí trả nợ quyết toán
20.000
UBND tỉnh phân bổ và báo cáo TT HĐND tỉnh
3
Đối ứng các dự án ODA
40.000
Phụ lục 2
4
Chuẩn bị đầu tư
20.000
UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
5
Bố trí các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2016
32.050
Phụ lục 3 (I)
6
Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP
70.000
UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
7
Chương trình xây dựng nông thôn mới
120.000
UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
- Bố trí thực hiện Chương trình Nước sạch VSMTNT (ưu tiên bố tr í cho các địa phương thực hiện chương trình NTM)
25.000
Khuyến khích doanh nghiệp tham gia đầu tư
- Bố trí thực hiện chương trình Nông thôn mới
95.000
8
Bố trí thực hiện chương trình ATK
8.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Ba Tơ
9
Bố trí các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
311.150
+ Dự án b trí từ nguồn cân đối ngân sách t nh
241.150
Phụ lục 3 (II)
+ Dự án bố trí từ nguồn XSKT
70.000
Phụ lục 5 (I)
10
Bố trí các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
508.130
Phụ lục 3
11
Bố trí các dự án khởi công mới năm 2017
363.000
+ Dự án bố tr í từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh
353.000
Phụ lục 4
+ Dự án bố trí từ nguồn XSKT
10.000
Phụ lục 5 (II)
2
Vốn quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
550.000
Phụ lục 6
1
Các dự án tỉnh quản lý
210.000
Phụ lục 6 (I)
2
Bố trí thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ
60.000
3
Giao huyện, thành phố thu - chi
280.000
Phụ lục 6 (II)

Ghi chú: Trung ương giao vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.285,330 tỷ đồng, gồm vốn đầu tư XDCB trong nước 1.765,330 tỷ đồng, vốn XSKT 70 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất 450 tỷ đồng. Tỉnh giao tăng 110 tỷ đồng, gồm XSKT tăng 10 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất tăng 100 tỷ đồng

PHỤ LỤC 1


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
PHÂN CẤP VỐN CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định 685a/QĐ-UBND ngày 16 /12/2016 củ a UBND tỉnh Quảng Ng ã i)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Đơn vị
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
353.000
1
UBND huyện Bình Sơn
29.266
2
UBND huyện Sơn Tịnh
19.417
3
UBND thành phố Quảng Ngãi
94.706
4
UBND huyện Tư Nghĩa
23.738
5
UBND huyện Mộ Đức
24.545
6
UBND huyện Đức Phổ
26.450
7
UBND huyện Nghĩa Hành
18.226
8
UBND huyện Minh Long
9.613
9
UBND huyện Ba Tơ
26.516
10
UBND huyện Sơn Hà
26.468
11
UBND huyện Sơn Tây
14.677
12
UBND huyện Trà Bồng
14.857
13
UBND huyện Tây Trà
13.891
14
UBND huyện Lý Sơn
10.630

Ghi chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.

PHỤ LỤC 2


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định 685a/QĐ-UBND ngày 16 /12/2016 củ a UBND tỉnh Quảng Ng ã i)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Đầu m i giao Kế hoạch
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Qu yết định đầu tư
Qu yết định đầu tư
Qu yết định đầu tư
Qu yết định đầu tư
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Đầu m i giao Kế hoạch
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Số Quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Đầu m i giao Kế hoạch
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Số Quyết định
Trong đó :
Trong đó :
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Đầu m i giao Kế hoạch
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Số Quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngo à i (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
Ghi chú
T NG SỐ
1.674.922
270.079
1.404.843
458.439
83.195
375.244
40.000
I
NGÀNH NÔNG NGHIỆP, GI M NGHÈO
1.191.105
131.390
1.059.715
224.347
29.917
194.430
18 . 070
Các d án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
1.191.105
131.390
1.059.715
224.347
29.917
194.430
18.070
1
Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ
Sở Nông nghiệp và PTNT
Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây
Trồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường
2012-2021
1417/QĐ-UBND ngày 26/9/2012; 2121/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
289.600
42.756
246.844
133.598
10.366
123.232
1.600
2
Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực
2014-2018
1534/QĐ- UBND ngày 23/10/2013; 2012/QĐ- UBND ngày 15/12/2014
337.818
18.477
319.341
79.638
9.440
70.198
5.000
3
Dự án Quản lý thiên tai (WB5)
Sở Nông nghiệp và PTNT
Mộ Đức, Đức Phổ
2013-2018
225.962
52.382
173.580
7.761
6.761
1.000
5.700
Trong đó:
3.1
TDA Càng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)
Sở Nông nghiệp và PTNT
Đức Phổ
Kè dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác
2013-2017
2200/QĐ-UBND ngày 31/12/2013; 2037/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
185.132
48.299
136.833
5.761
5.761
-
4.500
3.2
TDA Hợp phần 3 “Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng”
Sở Nông nghiệp và PTNT
10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
Xây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn
2015-2018
2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2015
40.830
4.083
36.747
2.000
1.000
1.000
1.200
4
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
Sở Nông nghiệp và PTNT
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ
Nâng cấp, sửa chữa 20 hồ chứa nước xuống cấp
2016- 2022
4638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09/11/2015
337.725
17.775
319.950
3.350
3.350
0
5.770
Trong đó:
4.1
TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập Làng
Sở Nông nghiệp và PTNT
Huyện Nghĩa Hành
146,5m
2016- 2017
546/QĐ-UBND ngày 04/4/2016
29.139
8.641
20.498
3.350
3.350
0
3.500
II
NGÀNH Y T
119.130
31.297
87.833
13.500
1.500
12.000
4.830
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
29.199
4.593
24.606
13.000
1.000
12.000
1.200
1
Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
BQL xây dựng các công trình dân dụng và CN
BVĐK tỉnh
800 m3/ ngày đêm
2016- 2017
1967/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
29.199
4.593
24.606
13.000
1.000
12.000
1.200
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
89.931
26.704
63.227
500
500
0
3.500
1
Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi
BQL xây dựng các công trình dân dụng và CN
Xã Hành Dũng
800 kg rác/ ngày
2016- 2018
1592/QĐ-UBND ngày 31/8/2016
89.931
26.704
63.227
500
500
0
3.500
Các dự án khởi công mới năm 2017
0
0
0
0
0
0
130
1
Dự án An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng
Sở Y tế
Các huyện TP
Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực
2016- 2021
692/QĐ-TTg ngày 27/4/2016
0
-
-
0
-
-
130
5725/UBND- KGVX ngày 12/10/2016 của UBND tỉnh
III
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
158.707
50.445
108.262
116 . 396
31.839
84 .5 57
8.600
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
158.707
50.445
108.262
116 . 396
31.839
84.557
8.600
1
Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)
Sở Giáo dục và Đào tạo
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức
6 trường THCS
2015- 2018
960/QĐ-UBND ngày 12/6/2015
28.600
6.600
22.000
1.513
500
1.013
1.000
2
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi
TP Quảng Ngãi
1.000-1.200 SV/năm
2008- 2018
2031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016
130.107
43.845
86.262
114.883
31.339
83.544
7.600
IV
CHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN Đ I KHÍ HẬU VÀ T Ă NG TR Ư ỞNG XANH
205.980
56.947
149.033
104.196
19.939
84.257
3.500
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
184.903
54.903
130.000
92.939
19.939
73.000
3.500
1
Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Sở Tài nguyên và Môi trường
TP Quảng Ngãi
Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m
2015- 2017
1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015
184.903
54.903
130.000
92.939
19.939
73.000
3.500
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
21.077
2.044
19.033
11.257
0
11.257
0
1
Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Sở Tài nguyên và Môi trường
Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện
107,448 ha
2015- 2019
1369/QĐ- UBNDngày 12/8/2015
21.077
2.044
19.033
11.257
-
11.257
0
V
Dự phòng trả nợ công trình hoàn thành và các dự án khác
5.000
Trong đó:
1
Dự án Hỗ trợ Y tế Duyên hải Nam Trung Bộ
Sở Y tế
Trả nợ quyết toán

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
T ng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
T ng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
6.587.359
1.660.000
3.709.014
1.491.417
781.330
I
Dự án ch uy ển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
318.634
0
318.634
233.691
32.050
Ngành Giáo dục
21.309
-
21.309
16.300
3.050
1
Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Nghĩa Hành
1.390 m2 sàn
2015- 2017
1597/QĐ-UBND, 30/10/2014
7.969
7.969
7.100
500
2
Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Nghĩa Hành
819 m2 sàn
2015- 2017
91/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
6.625
6.625
4.100
1.800
3
Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
851 m2 sàn
2015- 2017
90/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
6.715
6.715
5.100
750
Ngành Thương mại, dịch vụ
156.909
0
156.909
105.700
16.000
4
Xây dựng chợ Quảng Ngãi
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
99 kiot và 844 lô sạp
2014- 2019
1609/QĐ-UBND, 30/10/2014
156.909
156.909
105.700
16.000
Ngành Công nghiệp
40.000
0
40.000
27.000
11.000
5
Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Bình Sơn
19,53 ha
2015- 2016
2231/QĐ-UBND, 31/12/2014
40.000
40 000
27.000
11.000
Ngành Quản lý nhà nước
35.601
0
35.601
31.291
2.000
6
Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức
Huyện ủy Mộ Đức
Mộ Đức
NLV dt sàn 1.800m2; hội trường 350 chỗ.
2014- 2017
1382/QĐ-UBND, 20/9/2012
35.601
35.601
31.291
2.000
Ngành Quốc phòng - An ninh
64.815
0
64.815
53.400
0
7
Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Công an tỉnh
các huyện/thành phố
76 nhà làm việc
2014-2016
1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015
60.247
60.247
50.400
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
8
Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo
Công an tỉnh
TP. Quảng Ngãi
650m2
2016-2017
92/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015
4.568
4.568
3.000
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
II
Dự án chuy n tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
1.798.458
737.600
1.042.858
608.125
241.150
Ngành Giao thông
424.016
191.000
233.016
131.400
72.500
9
Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1
UBND huyện Tư Nghĩa
Tư Nghĩa
1.207m
2015-2017
1588/QĐ-UBND, 28/10/2011
40.000
40.000
24.000
11.000
10
Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long
UBND huyện Minh Long
Minh Long
4,922m
2015-2017
1530/QĐ-UBND, 30/5/2015
29.997
29.997
23.000
4.000
11
Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu
UBND huyện Minh Long
Minh Long
Cầu 45m, đường 397m
2016-2017
1967k/QĐ-UBND, 31/10/2015
14.805
14.805
5.200
5.000
12
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long
UBND huyện Minh Long
Minh Long
894,65m
2016-2017
412/QĐ-UBND 17/3/2016
29.000
29.000
8.000
19.000
13
Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc
UBND huyện Sơn Hà
Sơn Hà
472m
2015-2017
1434/QĐ-UBND, 30/9/2011
44.484
44.484
35.000
4.500
14
Đường Trung tâm huyện Sơn Tây
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
L=945,85m
2015-2017
1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014
67.079
32.079
35.000
23.200
8.000
Đối ứng CT Phát triển vùng
15
Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
7.063,27 m
2015-2019
1606/QĐ-UBND 30/10/2014
148.752
119.002
29.750
7.000
18.000
Đối ứng CT Phát triển vùng
16
Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
2.037,0 m
2015-2016
1607/QĐ-UBND 30/10/2014
49.899
39.919
9.980
6.000
3.000
Đối ứng CT Phát triển vùng
Ngành Nông nghiệp
492.823
270.400
222.423
136.933
53.150
17
Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Sơn Tịnh
Tuyến kênh chính 1.559,77 m
2015- 2017
1060/QĐ-UBND, 26/6/2015
15.361
15.361
10.150
2.150
18
Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa
Cty TNHH MTV KTCTTL
Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
100ha
2011- 2015
527/QĐ-UBND, 31/3/2009
338.000
270.400
67.600
54.000
5.000
đối ứng chương trình Phát triển vùng
19
Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Sơn Tịnh
Chiều dài kè 2.563 m
2015- 2018
462/QĐ-UBND, 06/4/2015
48.995
48.995
25.560
17.000
20
Hồ chứa nước Hố Sổ
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
2014- 2016
1342/QĐ-UBND, 19/9/2014
18.502
18.502
9.394
7.000
21
Nâng cấp Đập Đồng Thét
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
cụm đầu mối
2015- 2017
252/QĐ-UBND ngày 09/11/2015
25.000
25.000
19.829
3.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
22
Đầu tư khẩn cấp khu TĐC Gò Thần
Sở NN&PTNT
Tư Nghĩa
Khu TDC cho 38 hộ dân
2016- 2017
14.000
14.000
6.000
6.000
23
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long
UBND huyện Minh Long
Minh Long
45m
2016- 2017
2043/QĐ-UBND ngày 07/12/2016
16.965
16.965
6.000
6.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
24
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình kè chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
50 hộ
2016- 2017
16.000
16.000
6.000
7.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
Ngành Giáo dục
93.880
-
75.880
43.300
25.000
25
Ký túc xá trường THPT chuyên Lê Khiết (giai đoạn 1)
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2.231 m2 sàn
2015- 2017
1530/QĐ-UBND, 21/10/2014
19.553
19.553
11.250
4.000
26
Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
1.400 m2 sàn
2015- 2017
1556/QĐ-UBND, 23/10/2014
12.000
12.000
7.950
3.000
27
Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Bình Sơn
1.392 m2 sàn
2015- 2017
1598/QĐ-UBND, 30/10/2014
11.418
11.418
7.600
2.500
28
Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Bình Sơn
1.530 m2 sàn
2016- 2017
22/QĐ-UBND, 12/01/16
7.985
7.985
4.000
3.500
29
Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Minh Long
711 m2 sàn
2016
1713/QĐ-SXD, 30/10/2015
4.924
4.924
2.500
2.000
30
Trường THCS Đinh Thanh Kháng
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
DT xây dựng 4.357 m2
2016- 2018
1636/QĐ-UBND, 29/10/2015
38.000
20.000
10.000
10.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối
Ngành Y tế
497.000
248.500
248.500
125.800
25.000
31
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
300 giường
2014- 2018
1611/QĐ-UBND, 25/10/2012
497.000
248.500
248.500
125.800
25.000
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
83.298
27.700
55.598
46.562
3.500
32
Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê
BQL dự án ĐTXD các công hình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
3504m
2012- 2017
1621/QĐ-UBND, 16/11/2010
83.298
27.700
55.598
46.562
3.500
Ngành Công nghiệp
95.064
0
95.064
60.710
23.000
33
Nghĩa địa Bình Đông
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Bình Sơn
Diện tích 3,36 ha
2016- 2018
1964/QĐ-UBND ngày 24/10/2016
14.291
14.291
3.500
8.500
34
Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
Sơn Tịnh
1,547km
2014- 2016
1576/QĐ-UBND, 30/10/2013
44.233
44.233
33.950
5.000
35
Đường số 3 KCN Tịnh Phong
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
Sơn Tịnh
894m
2016- 2019
1187/QĐ-UBND ngày 21/7/2015
36.540
36.540
23.260
9.500
Ngành Thông tin và Truyền thông
19.754
0
19.754
7.000
10.000
36
Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)
Sở Thông tin và Truyền thông
TP. Quảng Ngãi
Trung tâm tích hợp dữ liệu; hệ thống thiết bị CNTT
2016- 2018
1568/QĐ-UBND, 28/10/2014
19.754
19.754
7.000
10.000
Ngành Công c ng
16.094
0
16.094
5.600
8.000
37
Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
990m
2016-2018
43/QĐ-UBND ngày 13/01/2016
16.094
16.094
5.600
8.000
Ngành Quản nhà nước
9.270
0
9.270
3.700
4.500
38
Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đ ng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)
VP Tỉnh ủy
TP. Quảng Ngãi
1.090m2
2016-2018
1966d/QĐ-UBND, 30/10/2015
9.270
9.270
3.700
4.500
Ngành Quốc phòng - An ninh
67.260
0
67.260
47.120
16.500
39
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Các huyện
26 xã trọng điểm
2014-2016
1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
32.150
32.150
27.420
3.500
40
Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Lý Sơn
Trồng 107,28 ha rừng
2011-2017
966/QĐ-UBND, 8/7/2011
20.110
20.110
14.700
4.000
41
Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường GPMB
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Sơn Tịnh
Bồi thường, GPMB 3,11 ha
2016-2019
1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015
15.000
15.000
5.000
9.000
Bồi thường, GPMB
III
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
4.470.268
922.401
2.347.522
649.601
508.130
Ngành công nghiệp
1.113.277
0
40.000
0
10.000
42
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Bình Sơn
6,257km
2014- 2018
648/QĐ-UBND 29/4/2014
1.113.277
40.000
10.000
Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thường vượt thu, tăng thu để lại làm lương chi
Ngành Giao thông
1.573.238
150.000
1.340.054
304.400
333.000
43
Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
TP. Quảng Ngãi
L=1.270,57
2015- 2019
1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015
93.841
93.841
39.250
40.000
44
Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà
Đường cấp VI miền núi; 22,336km
2016- 2017
150.000
150.000
32.000
20.000
45
Cảng Bến Đình
Sở GTVT
Lý Sơn
Tàu 2000DWT
2016- 2020
495/QĐ-UBND, 31/3/2016
200.000
130.000
70.000
32.150
33.000
46
Cầu Thạch Bích
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
cầu 875,65m; đường dẫn 1.549,07m
2016- 2020
323/QĐ-UBND 03/3/2016
643.184
560.000
50.000
100.000
Phần vốn còn thiếu để hoàn thành dự án bố trí từ ngân sách thành phố QN
47
Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)
UBND huyện Sơn Tịnh
Sơn Tịnh
Chiều dài đường 1.473,08 m
2014- 2018
1602/QĐ-UBND, 30/10/2014
193.862
20.000
173.862
85.000
35.000
48
Tuyến đường Chợ Lâm Thượng- Biển Đạm Thủy Nam
UBND huyện Mộ Đức
Mộ Đức
3,63 km
2017- 2018
35.000
35.000
11.000
15.000
Đã bố trí từ nguồn vượt thu 11 tỷ đồng; bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường
49
Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
11,5 km
2016- 2018
1432/QĐ-UBND ngày 08/8/2016
44.999
44.999
7.500
15.000
50
Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1)
UBND huyện Ba Tơ
Ba Tơ
20,227km
2016- 2018
596/QĐ-UBND, 19/4/2012
70.000
70.000
19.000
25.000
51
Đường Sơn Tịnh - Sơn Thượng
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
3km
2016- 2018
1966e/QĐ-UBND, 30/10/2015
42.000
42.000
10.000
15.000
52
Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ
UBND huyện Tây Trà
Tây Trà
3,044km
2016-
2018
1968k/QĐ-UBND, 31/10/2015
20.952
20.952
7.000
6.000
53
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)
UBND huyện Sơn Hà
Sơn Hà
8,7km
2016-2018
2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016
39.400
39.400
7.000
15.000
54
Đường Trà Bùi - Núi Cà Đăm
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
Đường cấp IV, chiều dài 14.935 m
2016-2018
1433/QĐ-UBND ngày 8/8/2016
40.000
40.000
4.500
14.000
Ngành Nông nghiệp
95.000
-
95.000
28.500
24.630
55
Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng
Sở NN&PTNT
Toàn tỉnh
2016-2020
50.000
50.000
10.000
10.000
56
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi sông Giang, huyện Sơn Tịnh
BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
Sơn Tịnh
4000m; 900ha
2016-2017
2032/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
15.000
15.000
3.500
6.000
Tổng mức đầu tư của dự án thực hiện theo QĐ 2032/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
57
Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận
Cty TNHH MTV KTCTTL
Sơn Tịnh
Nâng cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu
2016-2018
2029/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
30.000
30.000
15.000
8.630
Ngành Giáo d ục
70.333
-
43.333
11.250
15.500
58
Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2.001 m2 sàn
2016-2018
21/QĐ-UBND, 12/01/2016
25.333
25.333
6.250
9.500
59
Trường Phó Mục Gia
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
nhiều hạng mục trên diện tích đất 28.749m2
2016-2019
1967m/QĐ-UBND, 31/10/2015
45.000
18.000
5.000
6.000
Đề nghị huyện sử dụng vốn 30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
261.622
87.264
174.358
84.951
42.000
60
Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh
BQL dự án ĐTXD các công hình dân dụng và công nghiệp
TP Quảng Ngãi
9.440m2
2015-2019
1668/QĐ-UBND 25/9/2015
55.274
55.274
23.000
15.000
61
Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Đức Phổ
4,2 km
2013-2018
1604/QĐ-UBND 30/10/2011; 1721/QĐ-UBND, 8/11/2012
117.147
37.256
79.891
41.451
20.000
Đối ứng chương trình Hạ tầng du lịch
62
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh đoàn
TP. Quảng Ngãi
Nhà 1.889m2 và nhiều hạng
2013- 2018
3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012
89.201
50.008
39.193
20.500
7.000
Ngành công nghiệp
806.043
685.137
120.906
5.000
2.000
63
Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013- 2020 (giai đoạn 1)
Sở Công thương
Toàn tỉnh
Đường dây 22kv dài 201,511 km; trạm biến áp
2016- 2020
896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
806.043
685.137
120.906
5.000
2.000
Ngành Công cộng
352.740
0
335.856
130.000
34.000
64
Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
9,31 ha
2016- 2020
2363/QĐ-UBND, 30/12/2015
56.281
39.397
15.000
14.000
NS tỉnh 80%
65
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
6,37 ha
2017- 2020
1964a/QĐ-UBND, 30/10/2015
296.459
296.459
115.000
20.000
Ngành Quản lý nhà nước
173.015
0
173.015
75.000
40.000
66
Trung tâm chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)
UBND huyện Sơn Tịnh
Sơn Tịnh
5 ha
2014- 2018
1612/QĐ-UBND, 30/10/2014
173.015
173.015
75.000
40.000
Ngành Quốc phòng - An ninh
25.000
0
25.000
10.500
7.000
67
Trụ sở làm việc phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 01, 03 và số 05
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi, Sơn Tịnh, Đức Phổ
2016- 2018
25.000
25.000
10.500
7.000

Ghi chú: Bố trí kế hoạch vốn bằng 90% tổng mức đầu tư được duyệt theo hướng dẫn tại Công văn số 8836 / BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ K ế hoạch và Đầu tư

PHỤ LỤC 4


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ ơn vị: Triệu đồng


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
Tổng mức đầu tư dự kiến
Tổng mức đầu tư dự kiến
Dự kiến KH 2016-2020
Kế hoạch năm 2016 đ ã giao
Kế hoạch n ă m 2017
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Dự kiến KH 2016-2020
Kế hoạch năm 2016 đ ã giao
Kế hoạch n ă m 2017
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Tổng số
NSTW
NSĐP
Dự kiến KH 2016-2020
Kế hoạch năm 2016 đ ã giao
Kế hoạch n ă m 2017
Ghi chú
Tổng cộng
4.475 .252
2.139.419
1.391.500
1.239.000
6.550
353.000
Ngành Công nghiệp
66.653
0
66.653
57.000
200
9.000
1
Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Sơn Tịnh
828,9m
2017- 2019
19.463
19.463
17.000
100
4.000
2
Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Sơn Tịnh
1.000m3/ngày, đêm
2017- 2019
47.190
47.190
40.000
100
5.000
Ngành Giao thông
3.506.105
1.686.978
874.794
780.000
3.450
184.000
3
Nâng cấp, mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
Sơn Tây
400m; Cấp V, miền núi
2017- 2019
25.000
25.000
23.000
100
5.000
4
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
Tư Nghĩa, Nghĩa Hành
5km, Cấp III đồng bằng
2017- 2021
146.978
136.978
10.000
10.000
300
10.000
5
Cầu Cửa Đại
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Tổng chiều dài 2,5km
2017- 2021
2.250.000
1.500.000
40.000
40.000
1.000
10.000
TMĐT vốn NSĐP 750 tỷ đồng gồm vốn NS tỉnh là 40 tỷ đồng, còn lại 710 tỷ đồng sử dụng vốn khai thác quỹ đất
6
Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ổ)
UBND huyện Bình Sơn
Bình Sơn
1,2km
2017- 2020
72.000
29.000
29.000
100
10.000
Ngân sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
7
Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới
UBND huyện Sơn Tịnh
Sơn Tịnh
L=0,66m, Bn=20,5m
2017- 2020
43.046
30.000
30.000
100
8.000
Ngân sách tỉnh tối đa 30 tỷ đồng, phần còn vốn huyện Sơn Tịnh (ngân sách huyện và khai thác quỹ đất) là 13,046 tỷ đồng
8
Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
Đường phố với chiều dài 266m
2017-2019
7.000
7.000
6.000
100
4.000
9
Cầu An Phú qua sông Phú Thọ
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
372m
2017-2020
169.000
135.200
115.000
15.000
Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS thành phố để thực hiện
10
Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
UBND
huyện Tư Nghĩa
Tư Nghĩa
1,751km
2017-2020
47.036
47.036
42.000
100
10.000
11
Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà
UBND huyện Tư Nghĩa
Tư Nghĩa
1,225km
2017-2020
114.000
43.000
43.000
100
10.000
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 38%; phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
12
Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)
UBND huyện Mộ Đức
Mộ Đức
1,32 km
2017-2020
70.000
26.500
26.500
100
7.000
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 38%; phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
13
Cầu Hương Long
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
36m
2017-2018
12.000
12.000
10.000
100
4.000
14
Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)
UBND huyện Đức Phổ
Đức Phổ
1.168,9m
2017-2020
49.900
39.900
39.000
100
10.000
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 80%; phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện.
15
Cầu Bàu Trai
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
36m
2017-2018
15.000
15.000
12.000
100
5.000
16
Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)
UBND huyện Minh Long
Minh Long
108m cầu+đường 2 đầu cầu
2017-2020
79.987
60.000
60.000
100
10.000
Vốn huyện Minh Long (ngân sách và khai thác quỹ đất) là 19,987 tỷ đồng
17
Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)
UBND huyện Ba Tơ
Ba Tơ
19,7 km
2017-2020
120.000
50.000
70.000
40.000
300
10.000
18
Đường Sơn Thủy - Giá Gối
UBND huyện Sơn Hà
Sơn Hà
14km
2017-2020
47.200
47.200
42.000
100
10.000
19
Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
6,5km
2017-2019
67.969
67.969
60.000
150
10.000
20
Đường Trà Tân - Trà Nham
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
7,2km
2017-2019
49.989
49.989
45.000
150
10.000
21
Đường Eo chim - Trà Nham - dốc Bình Minh
UBND huyện Tây Trà
Tây Trà
7,1 km
2017-2019
65.000
65.000
58.000
150
10.000
22
Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà
UBND huyện Tây Trà
Tây Trà
1,5km
2017-2019
40.000
40.000
36.000
100
6.000
23
Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
Chiều dài 1.660 m
2017-2019
15.000
15.000
13.500
100
10.000
Ngành Nông nghiệp
478.981
396.581
82.400
65.000
500
40.000
24
Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Bình Sơn
281,6m
2017-2021
100.000
68.000
32.000
20.000
300
20.000
25
Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Lý Sơn
1,779km
2017-2021
338.581
328.581
10.000
10.000
10.000
26
Hệ thống tiêu nước nối các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng
UBND huyện Mộ Đức
Mộ Đức
22,4 km
2017-2019
35.000
35.000
30.000
100
7.000
27
Kênh thoát nước chống ngập úng Đồng Lau, Phổ An
UBND huyện Đức Phổ
Đức Phổ
Hệ thống kênh dài 2.312,8 m
2017-2018
5.400
5.400
5.000
100
3.000
Ngành Giáo dục
88.474
0
88.474
78.000
600
29.000
28
Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
711 m2 sàn
2017-2018
8.000
8.000
7.000
100
3.000
29
Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông.
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
956 m2 sàn
2017-2018
8.000
8.000
7.000
100
3.000
30
Trường THCS DTNT Tây Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tây Trà
852 m2 sàn
2017-2018
10.000
10.000
9.000
100
5.000
31
Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Bình Sơn
761 m2 sàn
2017-2018
5.693
5.693
5.000
100
3.000
32
Trường Chính trị tỉnh
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Diện tích sàn 6.630m2
2017-2020
56.781
56.781
50.000
200
15.000
Ngành Y tế
89.000
0
89.000
77.000
400
20.000
33
Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2017-2020
49.000
49.000
42.000
200
10.000
Thuộc Đề án nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1
34
Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Khu hành chính, khám bệnh, phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2
2017-2019
40.000
40.000
35.000
200
10.000
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
77.860
55.860
22.000
30.000
400
15.000
35
Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP Quảng Ngãi
Khối nhà chính 1.500m2
2017-2019
22.000
22.000
20.000
100
5.000
36
Khu du lịch Mỹ Khê
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP Quảng Ngãi
Mở rộng đường trục chính 1,7km
2017-2020
55.860
55.860
10.000
300
10.000
Ngành Khoa học Công nghệ
7.500
0
7.500
7.000
100
3.000
37
Đầu tư cơ sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Nghĩa Hành
2017-2019
7.500
7.500
7.000
100
3.000
Thông tin truyền thông
9.000
0
9.000
8.000
100
4.000
38
Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình cho phóng viên
Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Thiết bị chuyên dụng: camera, dựng hình,..
2017- 2019
9.000
9.000
8.000
100
4.000
Ngành công nghệ th ô ng t i n
14.000
0
14.000
12.000
100
5.000
39
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)
VP Tỉnh ủy
Toàn tỉnh
Đầu tư các hạng mục: trung tâm dữ liệu, thiết bị mạng, máy chủ..
2017- 2018
14.000
14.000
12.000
100
5.000
Ngành xã hội
50.000
0
50.000
45.000
100
8.000
40
Nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
DT 4,0 ha: san nền, đường giao thông, thoát nước
2017- 2020
50.000
50.000
45.000
100
8.000
Ngành quản lý nhà n ước
34.939
0
34.939
33.000
300
18.000
41
Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh
Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2017- 2018
4.939
4.939
6.000
100
3.000
42
Trung tâm dịch vụ hành chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2017- 2018
15.000
15.000
13.000
100
10.000
43
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)
Sở Nội vụ
TP. Quảng Ngãi
Thiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu
2017- 2019
15.000
15.000
14.000
100
5.000
Ngành quốc phòng an ninh
52.740
0
52.740
47.000
300
18.000
44
NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)
Công an tỉnh
các huyện
Diện tích sàn mỗi NLV từ 393-420 m2
2017- 2020
28.000
28.000
26.000
100
10.000
45
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh
BCH Biên phòng tỉnh
TP. Quảng Ngãi
1258 m2
2017- 2018
19.740
19.740
17.000
100
5.000
46
Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ
BCHQS tỉnh
TP. Quảng Ngãi
300m2
2017- 2018
5.000
5.000
4.000
100
3.000

PHỤ LỤC 5


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu xổ số kiến thiết)

(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn dã b trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn dã b trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NST W
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn dã b trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
628.749
248.500
380.249
224.000
80.000
I
D án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành năm 2017
614.534
248.500
366.034
223.700
70.000
Ngành Giáo dục đào tạo
44.577
0
44.577
40.500
2.500
1
Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ
UBND huyện Đức Phổ
Đức Phổ
45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn
2013- 2017
92/QĐ-UBND, 16/01/2012
44.577
44.577
40.500
2.500
Ngành Y tế
569.957
248.500
321.457
183.200
67.500
2
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
300 giường
2014- 2018
1611/QĐ-UBND, 25/10/2012
497.000
248.500
248.500
125.800
53.500
3
Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Sở Y tế
Các huyện/thành phố
2014- 2016
72.957
72.957
57.400
14.000
II
Dự án Khởi công mới năm 2017
14.215
0
14.215
300
10.000
Ngành Giáo dục đào tạo
14.215
0
14.215
300
10.000
4
Trường THCS DTNT Ba Tơ - 06 phòng ở học sinh và thư viện
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Ba Tơ
350 m2 sàn
2017
3.500
3.500
100
3.000
5
Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Sơn Hà
480 m2 sàn
2017
3.500
3.500
100
3.000
6
Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
966 m2 sàn
2017- 2018
7.215
7.215
100
4.000

Ghi chú: Bố trí kế hoạch bằng 90% tổng mức đầu tư được duyệt theo hướng dẫn tại Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

PHỤ LỤC 6


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)

(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN D ÁN
Đầu mối giao kế hoạch
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu t ư
Quyết định đầu t ư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
TT
TÊN D ÁN
Đầu mối giao kế hoạch
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu t ư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
TỔNG CỘNG
2.825 .5 30
1.656.400
550.000
I
VỐN DO TỈNH QUẢN LÝ
2.825.530
1.656.400
270.000
a
Bố trí thực hiện dự án khai thác quỹ đất
2.825 .5 30
1.656.400
2 1 0.000
*
Dự án c h uyển tiếp
1.951.982
946.400
145.000
1
Khu dân cư Yên Phú
Sở Tài nguyên - Môi trường
TP. Quảng Ngãi
65.885m2
2014- 2016
832/QĐ-UBND, 10/6/2011; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
641.777
26.000
10.000
Khu dân cư Tịnh Kỳ
Sở Tài nguyên Môi trường
TP. Quảng Ngãi
7,5ha
2016- 2020
102.000
100.000
30.000
3
Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
Công tyTNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
TP. Quảng Ngãi
2.227m2
932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
641.777
354.900
40.000
4
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
TP. Quảng Ngãi
san nền 5,43ha và 876m đường
2016- 2020
505/QĐ-UBND 31/3/2016
319.891
284.400
35.000
5
KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
TP. Quảng Ngãi
2016- 2018
246.537
181.100
30.000
*
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2017
873.548
710.000
65.000
6
Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027- km 1045+780 và cây xanh tại nút giao thông dốc sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
Bình Sơn
Đầu tư mới đường dây từ km1027- km1045+780 và các nút cây xanh
2017- 2018
45.000
40.000
20.000
7
Khu dân cư Kỳ Xuyên, thành phố Quảng Ngãi
Sở Tài nguyên Môi trường
TP. Quảng Ngãi
24ha
2017- 2020
480.000
400.000
3.000
8
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Sở Tài nguyên Môi trường
TP. Quảng Ngãi
1,95ha
2017- 2020
40.000
40.000
7.000
9
Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
TP. Quảng Ngãi
10,4 ha
2017- 2019
167.000
130.000
5.000
10
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
Mộ Đức
19,97 ha
2017- 2019
141.548
100.000
30.000
b
Bố trí thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ đ a chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ
60.000
II
GIAO HUYỆN, THÀNH PHỐ TH U - CHI
280.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt: triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy k ế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
T ng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy k ế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
T ng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy k ế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
2.665.819
1.636.978
318.841
72.650
85.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
2.665.819
1.636.978
318.841
72.650
85.000
I
Dự án chuyển tiếp
243.841
0
243.841
71.250
60.000
*
D án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
243.841
0
243 . 841
71 . 250
60.000
1
Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
TP. Quảng Ngãi
L=1.270,57
2015- 2019
1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015
93.841
93.841
39.250
40.000
2
Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà
Đường cấp VI miền núi; 22,336km
2018- 2020
150.000
150.000
32.000
20.000
II
Dự án Khởi công mới
2.421.978
1.636.978
75.000
1.400
25.000
3
Nâng cấp, mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
Sơn Tây
1km; Cấp V, miền núi
2017- 2019
25.000
25.000
100
5.000
4
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
Tư Nghĩa, Nghĩa Hành
5km, Cấp III đồng bằng
2017- 2021
146.978
136.978
10.000
300
10.000
5
Cầu Cửa Đại
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Tổng chiều dài 2,5km
2017- 2021
2.250.000
1.500.000
40.000
1.000
10.000
TMĐT vốn NSĐP 750 tỷ đồng gồm vốn NS tỉnh là 40 tỷ đồng, còn lại 710 tỷ đồng sử dụng vốn khai thác quỹ đất

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
Đơn vị: BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
T ổng mức đầu tư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
T NG C ỘNG
45.000
40.000
20.000
*
Dự án dự kiến kh i công mới năm 2017
45.000
40.000
20.000
1
Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027- km1045+780 và cây xanh tại nút giao thông dốc sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi
Bình Sơn
2017- 2018
45.000
40.000
20.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
502.937
396.581
106.356
36.010
49.150
A
THỰC HIỆN Đ ẦU
502.937
396.581
106.356
36.010
49.150
I
Dự án chuyển tiếp
64 . 356
0
64 . 356
35.710
19.150
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành năm 2017
64.356
0
64.356
35.710
19.150
1
Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Búa
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Sơn Tịnh
Tuyến kênh chính 1.559,77 m
2015- 2017
1060/QĐ-UBND, 26/6/2015
15.361
15.361
10.150
2.150
2
Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Sơn Tịnh
Chiều dài kè 2.563 m
2015- 2018
462/QĐ-UBND, 06/4/2015
48.995
48.995
25.560
17.000
II
Dự án Khởi công mới
438.581
396 .5 81
42.000
300
30.000
3
Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Bình Sơn
281,6m
2017- 2021
2017-2021
100.000
68.000
32.000
300
20.000
4
Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
Lý Sơn
2017- 2021
2017-2021
338.581
328.581
10.000
10.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
1.187.523
383.456
804.067
300.163
239.550
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
1.187.523
383.456
804.067
300.163
239.550
I
Dự án chuyển tiếp
871.335
313.456
557.879
298.263
152.550
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành năm 2016
21.309
-
21.309
16.300
3.050
1
Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Nghĩa Hành
1.390 m2 sàn
2015- 2017
1597/QĐ-UBND, 30/10/2014
7.969
7.969
7.100
500
2
Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Nghĩa Hành
819 m2 sàn
2015- 2017
91/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
6.625
6.625
4.100
1.800
3
Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
851 m2 sàn
2015- 2017
90/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
6.715
6.715
5.100
750
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
652.272
276.200
376.072
211.262
105.000
4
Ký túc xá trường THPT chuyên Lê Khiết (giai đoạn 1)
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2.231 m2 sàn
2015- 2017
1530/QĐ-UBND, 21/10/2014
19.553
19.553
11.250
4.000
5
Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
1.400 m2 sàn
2015- 2017
1556/QĐ-UBND, 23/10/2014
12.000
12.000
7.950
3.000
6
Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Bình Sơn
1.392 m2 sàn
2015- 2017
1598/QĐ-UBND, 30/10/2014
11.418
11.418
7.600
2.500
7
Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Bình Sơn
1.530 m2 sàn
2016- 2017
22/QĐ-UBND, 12/01/16
7.985
7.985
4.000
3.500
8
Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Minh Long
711 m2 sàn
2016
1713/QĐ-SXD, 30/10/2015
4.924
4.924
2.500
2.000
9
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
300 giường
2014- 2018
1611/QĐ-UBND, 25/10/2012
497.000
248.500
248.500
125.800
78.500
KH 2017 gồm: Vốn NS tỉnh 25 tỷ đồng và Vốn XSKT là 53,5 tỷ đồng
10
Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
3504m
2012- 2017
1621/QĐ-UBND, 16/11/2010
83.298
27.700
55.598
46.562
3.500
11
Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
990m
2016- 2018
43/QĐ-UBND ngày 13/01/2016
16.094
16.094
5.600
8.000
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành sau năm 2017
197.754
37.256
160.498
70.701
44.500
12
Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2.001 m2 sàn
2016- 2018
21/QĐ-UBND, 12/01/2016
25.333
25.333
6.250
9.500
13
Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP Quảng Ngãi
9.440m2
2015- 2019
1668/QĐ-UBND 25/9/2015
55.274
55.274
23.000
15.000
14
Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Đức Phổ
4,2 km
2013- 2018
1604/QĐ-UBND 30/10/2011; 1721/QĐ-UBND, 8/11/2012
117.147
37.256
79.891
41.451
20.000
Đối ứng chương trình Hạ tầng du lịch
II
Dự án Kh i công mới
316.189
70.000
246.189
1.900
87.000
15
Trường THCS DTNT Ba Tơ - 06 phòng ở học sinh và thư viện
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Ba Tơ
350 m2 sàn
2017
3.500
3.500
100
3.000
Vốn XSKT
16
Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Sơn Hà
341 m2 sàn
2017
3.500
3.500
100
3.000
Vốn XSKT
17
Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
966 m2 sàn
2017
7.215
7.215
100
4.000
Vốn XSKT
18
Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
711 m2 sàn
2017
8.000
8.000
100
3.000
19
Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông.
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tư Nghĩa
956 m2 sàn
2017
8.000
8.000
100
3.000
20
Trường THCS DTNT Tây Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Tây Trà
854 m2 sàn
2017- 2018
10.000
10.000
100
5.000
21
Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Bình Sơn
761 m2 sàn
2017
5.693
5.693
100
3.000
22
Trường Chính trị tỉnh
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Diện tích sàn 6.630m2
2017- 2020
56.781
56.781
200
15.000
23
Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2017- 2021
49.000
49.000
200
10.000
Thuộc Đề án Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh lên hạng 1
24
Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
Khu hành chính, khám bệnh, phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2
2017- 2019
40.000
40.000
200
10.000
25
Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP Quảng Ngãi
Khối nhà chính 1.500m2
2017- 2019
22.000
22.000
100
5.000
26
Khu du lịch Mỹ Khê
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP Quảng Ngãi
Mở rộng đường trục chính 1,7km
2017- 2020
55.860
55.860
300
10.000
27
Đầu tư cơ sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Nghĩa Hành
2017- 2019
7.500
7.500
100
3.000
28
Trung tâm dịch vụ hành chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2017- 2018
15.000
15.000
100
10.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT : t riệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điểm thực hiện
Năng l ực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điểm thực hiện
Năng l ực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điểm thực hiện
Năng l ực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
T NG SỐ
119.130
31.297
87.833
1.500
4.700
1
Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
WB
BVĐK tỉnh
800 m3/ ngày đêm
2016- 2017
29.199
4.593
24.606
1.000
1.200
2
Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi
WB
Xã Hành Dũng
800 kg rác/ ngày
2016- 2018
89.931
26.704
63.227
500
3.500

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL KKT DUNG QUẤT VÀ CÁC KCN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
1.234.221
0
160.944
30.700
38.500
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
1.234.221
0
160.944
30.700
38.500
I
Dự án chuyển tiếp
1.167.568
0
94.291
30 . 500
29.500
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành năm 2016
40.000
0
40.000
27.000
11.000
1
Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Bình Sơn
19,53 ha
2015- 2016
2231/QĐ-UBND, 31/12/2014
40.000
40.000
27.000
11.000
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành năm 2017
14.291
0
14.291
3.500
8.500
2
Nghĩa địa Bình Đông
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Bình Sơn
Diện tích 3,36 ha
2016- 2018
1964/QĐ-UBND ngày 24/10/2016
14.291
14.291
3.500
8.500
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
1.113.277
0
40.000
0
10.000
3
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Bình Sơn
6,257km
2014- 2018
648/QĐ-UBND 29/4/2014
1.113.277
40.000
10.000
Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt thu, tăng thu để lại làm lương chi ĐTPT hoặc các nguồn vốn khác khi có điều kiện
II
Dự án Khởi c ô ng mới
66.653
0
66.653
200
9.000
4
Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Sơn Tịnh
828,9m
2017- 2019
19.463
19.463
100
4.000
5
Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
Sơn Tịnh
1.000m3/ngày, đêm
2017- 2019
47.190
47.190
100
5.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
200.000
130.000
70.000
32.150
33.000
A
THỰC HIỆN Đ U TƯ
200.000
130.000
70.000
32.150
33.000
I
Dự án chuyển tiếp
200.000
130.000
70.000
32.150
33.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
200.000
130.000
70.000
32.150
33.000
1
Cảng Bến Đình
Sở GTVT
Lý Sơn
Tàu 2000DWT
2016- 2020
495/QĐ-UBND, 31/3/2016
200.000
130.000
70.000
32.150
33.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
64.000
0
64.000
16.000
16.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
64.000
0
64.000
16.000
16.000
I
Dự án chuyển tiếp
64.000
0
64.000
16.000
16.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
14.000
0
14 . 000
6.000
6.000
1
Đầu tư khẩn cấp khu TĐC Gò Thần
Sở NN&PTNT
Tư Nghĩa
Khu TDC cho 38 hộ dân
2016- 2017
14.000
14.000
6.000
6.000
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành sau năm 2017
50.000
0
50.000
10.000
10.000
2
Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng
Sở NN&PTNT
Toàn tỉnh
2016- 2020
50.000
50.000
10.000
10.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT : t riệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC- HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đ i ứng đã b trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC- HT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đ i ứng đã b trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC- HT
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đ i ứng đã b trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
T NG S
853.287
112.913
740.374
20.477
13.070
1
Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ
JICA
Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây
Trồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường
2012- 2021
289.600
42.756
246.844
10.366
1.600
2
Dự án Quản lý thiên tai (WB5)
WB
225.962
52.382
173.580
6.761
5.700
Trong đó:
2.1
TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)
WB
Đức Phổ
Kè dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác
2013- 2017
185.132
48.299
136.833
5.761
4.500
2.2
TDA Hợp phần 3 “Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng”
WB
10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
Xây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn
2015- 2018
40.830
4.083
36.747
1.000
1.200
3
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
WB
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ
Nâng cấp, sửa chữa 20 hồ chứa nước xuống cấp
2016- 2022
337.725
17.775
319.950
3.350
5.770
Trong đó:
3.1
TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập Làng
WB
Huyện Nghĩa Hành
146,5m
2016- 2017
29.139
8.641
20.498
3.350
3.500

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
72 . 957
0
72.957
57.400
14.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
72 . 957
0
72.957
57.400
14.000
I
Dự án chuyển tiếp
72.957
0
72.957
57.400
14.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
7 2. 957
0
72 . 957
57.400
14.000
1
Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Sở Y tế
Các huyện/thành phố
2014- 2016
72.957
72.957
57.400
14.000
Vốn XSKT

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: triệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực h iện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đ i ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực h iện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đ i ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực h iện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đ i ứng năm 2017
Ghi chú
TỔNG S
-
-
-
130
1
Dự án An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng
ADB
Các huyện TP
Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực
2016- 2021
-
-
-
-
130

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: triệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiệ n
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiệ n
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiệ n
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TỔNG SỐ
28.600
6.600
22.000
500
1.000
1
Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)
ADB
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức
6 trường THCS
2015- 2018
28.600
6.600
22.000
500
1.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
15.000
0
15.000
100
5.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
15.000
0
15.000
100
5.000
I
Dự án Kh i công mới
15.000
0
15.000
100
5.000
1
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)
Sở Nội vụ
TP. Quảng Ngãi
Thiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu
2017- 2019
15.000
15.000
100
5.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
19.754
0
19.754
7.000
10.000
A
THỰC HIỆN Đ U TƯ
19.754
0
19.754
7.000
10.000
I
Dự án chuyển tiếp
19.754
0
19.754
7.000
10.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
19.754
0
19.754
7.000
10.000
1
Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)
Sở Thông tin và Truyền thông
TP. Quảng Ngãi
2016-2018
1568/QĐ-UBND, 28/10/2014
19.754
19.754
7.000
10.000

P HỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
153.000
130.000
23.000
5.000
2.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
153.000
130.000
23.000
5.000
2.000
I
D án chuyển tiếp
153.000
130.000
23.000
5.000
2.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
153.000
130.000
23.000
5.000
2.000
1
Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)
Sở Công thương
Toàn tỉnh
2016- 2020
896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
153.000
130.000
23.000
5.000
2.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
1.263.777
566.000
50.000
*
Dự á n chuy n tiếp
743.777
126.000
40.000
1
Khu dân cư Yên Phú
TP. Quảng Ngãi
65.885m2
2014- 2016
832/QĐ-UBND, 10/6/2011; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015
641.777
26.000
10.000
2
Khu dân cư Tịnh Kỳ
TP. Quảng Ngãi
7,5ha
2016- 2020
102.000
100.000
30.000
*
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2017
520.000
440.000
10.000
3
Khu dân cư Kỳ Xuyên, thành phố Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
24ha
2017- 2020
480.000
400.000
3.000
4
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
TP. Quảng Ngãi
1,95ha
2017- 2020
40.000
40.000
7.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT : t riệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điể m thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC - HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điể m thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC - HT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điể m thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC - HT
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TỔNG SỐ
205.980
56.947
149.033
19.939
3.500
1
Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Nhiều nhà tài trợ
TP Quảng Ngãi
Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m
2015- 2017
184.903
54.903
130.000
19.939
3.500
2
Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Nhiều nhà tài trợ
Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn
107,448 ha
2015- 2019
21.077
2.044
19.033
-
-

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: triệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đối ứng đã b trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đối ứng đã b trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài trợ
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đối ứng đã b trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TỔNG S
337.818
18.477
319.341
9.440
5.000
1
Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi
WB
Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực
2014- 2018
337.818
18.477
319.341
9.440
5.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG TỈNH ỦY
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
23.270
0
23.270
3.800
9.500
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
23.270
0
23.270
3.800
9.500
I
Dự án chuyển tiếp
9.270
0
9.270
3.700
4.500
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
9.270
0
9.270
3.700
4.500
1
Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)
VP Tỉnh ủy
TP. Quảng Ngãi
1.090m2
2016- 2018
1966d/QĐ-UBND, 30/10/2015
9.270
9.270
3.700
4.500
II
Dự án Khởi công mới
14.000
0
14.000
100
5.000
2
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)
VP Tỉnh ủy
Toàn tỉnh
Đầu tư các hạng mục: trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ..
2017- 2018
14.000
14.000
100
5.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
13.939
0
13.939
200
7.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
13.939
0
13.939
200
7 . 000
I
Dự án Khởi công mới
13.939
0
13.939
200
7.000
1
Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phóng viên
Đài PTTH
TP. Quảng Ngãi
Thiết bị chuyên dụng: camera, dựng hình,..
2017- 2019
9.000
9.000
100
4.000
2
Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh
Đài PTTH
TP. Quảng Ngãi
2017- 2018
4.939
4.939
100
3.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: TỈNH ĐOÀN QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
89.201
50.008
39.193
20.500
7.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
89.201
50.008
39.193
20.500
7.000
1
Dự án chuyển tiếp
89.201
50.008
39.193
20.500
7.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
89.201
50.008
39.193
20.500
7.000
1
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh đoàn
TP. Quảng Ngãi
Nhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác
2013- 2018
3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012
89.201
50.008
39.193
20.500
7.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
383.000
270.400
112.600
72.500
19.630
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
383.000
270.400
112.600
72.500
19.630
I
Dự án chuyển tiếp
383.000
270.400
112.600
72.500
19.630
*
Dự án chuyển tiếp dự ki ế n hoàn thành n ă m 2017
338.000
270.400
67.600
54.000
5.000
1
Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa
Cty TNHH MTV KTCTTL
Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
100ha
2011- 2015
527/QĐ-UBND, 31/3/2009
338.000
270.400
67.600
54.000
5.000
đối ứng chương trình Phát triển vùng
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
45.000
0
45.000
18.500
14.630
2
Sửa chữa, nâng cấp đập dâng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn Tịnh
Cty TNHH MTV KTCTTL
Sơn Tịnh
4000m; 900ha
2016- 2017
15.000
15.000
3.500
6.000
3
Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận
Cty TNHH MTV KTCTTL
Sơn Tịnh
Nâng cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu
2016- 2018
2029/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
30.000
30.000
15.000
8.630

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
80.773
0
80.773
57.210
14.500
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
80.773
0
80.773
57.210
14.500
I
Dự án chuyển tiếp
80.773
0
80.773
57.210
14.500
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành n ă m 2017
80.773
0
80.773
57.210
14 . 500
1
Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
Sơn Tịnh
1,547km
2014- 2016
1576/QĐ-UBND, 30/10/2013
44.233
44.233
33.950
5.000
2
Đường số 3 KCN Tịnh Phong
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
Sơn Tịnh
894m
2016- 2019
1187/QĐ-UBND ngày 21/7/2015
36.540
36.540
23.260
9.500

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
ĐƠN VỊ: Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Đ a điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Gh i ch ú
TT
TÊN DỰ ÁN
Đ a điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2017
Gh i ch ú
T NG CỘNG
1.516.753
1.050.400
140.000
*
Dự án chuyển tiếp
1.208.205
820.400
105.000
1
Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
TP. Quảng Ngãi
2.227m2
932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
641.777
354.900
40.000
2
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
TP. Quảng Ngãi
san nền 5,43ha và 876m đường
2016- 2020
505/QĐ-UBND 31/3/2016
319.891
284.400
35.000
3
KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
TP. Quảng Ngãi
2016- 2018
246.537
181.100
30.000
*
Dự á n dự kiến khởi công mới năm 2017
308.548
230.000
35.000
4
Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
TP. Quảng Ngãi
2017- 2019
167.000
130.000
5.000
5
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
Mộ Đức
2017- 2019
141.548
100.000
30.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CÔNG AN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đvt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
92.815
0
92.815
53.500
10.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
92.815
0
92.815
53.500
10.000
I
Dự án chuyển tiếp
64.815
0
64.815
53.400
0
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
64.815
0
64.815
53.400
0
1
Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Công an tỉnh
các huyện/thành phố
76 nhà làm việc
2014- 2016
1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015
60.247
60.247
50.400
0
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
2
Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo
Công an tỉnh
TP. Quảng Ngãi
650m2
2016- 2017
92/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015
4.568
4.568
3.000
0
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
II
Dự án Kh i công mới
28.000
0
28.000
100
10.000
3
NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)
Công an tỉnh
các huyện
3.150m2
2017- 2020
28.000
28.000
100
10.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
25.000
0
25.000
10.500
7.000
A
THỰC HIỆN Đ U TƯ
25.000
0
25.000
10.500
7.000
I
Dự án chuyển tiếp
25.000
0
25.000
10.500
7.000
*
Dự án chuyển t iếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
25.000
0
25.000
10.500
7.000
1
Trụ sở làm việc phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 01, 03 và số 05
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi, Sơn Tịnh, Đức Phổ
2016- 2018
25.000
25.000
10.500
7.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
72.260
0
72.260
47.220
19.500
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
72.260
0
72.260
47.220
19 . 500
II
Dự án chuy n tiếp
67.260
0
67 . 260
47.120
16.500
*
Dự án chuy n tiếp dự kiến hoàn thành năm 2 01 7
67.260
0
67.260
47.120
16.500
1
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Các huyện
26 xã trọng điểm
2014- 2016
1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
32.150
32.150
27.420
3.500
2
Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Lý Sơn
Trồng 107,28 ha rừng
2011- 2017
966/QĐ-UBND, 8/7/2011
20.110
20.110
14.700
4.000
3
Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường gpmb
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Sơn Tịnh
Bồi thường, GPMB 3,11 ha
2016- 2019
1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015
15.000
15.000
5.000
9.000
Bồi thường, GPMB
II
Dự án Khởi công mới
5.000
0
5.000
100
3.000
4
Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
TP. Quảng Ngãi
300m2
2017- 2018
5.000
5.000
100
3.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
19.748
0
19.748
100
5.000
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
19.748
0
19.748
100
5.000
I
Dự án Khởi công mới
19.748
0
19.748
100
5.000
1
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh
BCH Biên phòng tỉnh
BCH Biên phòng tỉnh
TP. Quảng Ngãi
2017-2018
19.748
19.748
100
5.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC - QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ VT : t riệu đồng


TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
T ng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
TT
Chương trình, Dự án
Nhà tài tr
Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
T ng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
Ghi chú
T NG SỐ
130.107
43.845
86.262
31.339
7.600
1
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam- Hàn Quốc
Hàn Quốc
TP Quảng Ngãi
1.000-1.200 SV/năm
2008- 2018
130.107
43.845
86.262
31.339
7.600

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
72.000
0
29.000
100
39.266
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
72.000
0
29.000
100
10.000
I
Dự án Kh i công mới
72.000
0
29.000
100
10.000
1
Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ổ)
UBND huyện Bình Sơn
Bình Sơn
1,2km
2017- 2020
72.000
29.000
100
10.000
Ngân sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
29.266
Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng N TM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
409.923
20.000
376.877
160.100
102.417
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
409 . 923
20.000
376.877
160.100
83.000
I
Dự án chuy n tiếp
366.877
20.000
346 . 877
160.000
75.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
366.877
20.000
346.877
160.000
75.000
1
Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)
UBND huyện Sơn Tịnh
Sơn Tịnh
Chiều dài đường 1.473,08 m
2014- 2018
1602/QĐ-UBND, 30/10/2014
193.862
20.000
173.862
85.000
35.000
2
Trung tâm chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)
UBND huyện Son Tịnh
Sơn Tịnh
5 ha
2014- 2018
1612/QĐ-UBND, 30/10/2014
173.015
173.015
75.000
40.000
II
Dự án Khởi công mới
43.046
0
30.000
100
8.000
3
Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới
UBND huyện Sơn Tịnh
Sơn Tịnh
L=0,66m, Bn=20,5m
2017- 2020
43.046
30.000
100
8.000
NS tỉnh tối đa 30 tỷ đồng; phần còn thiếu, NS huyện bố trí
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
19.417
B trí t i thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
1 . 328.833
0
1.194.965
285.800
263.706
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
1 . 328.833
0
1.194.965
285.800
169.000
I
Dự án chuyển tiếp
1.152.833
0
1.052.765
285.700
150.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
156.909
0
156.909
105.700
16.000
1
Xây dựng chợ Quảng Ngãi
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
99 kiot và 844 lô sạp
2014- 2019
1609/QĐ-UBND, 30/10/2014
156.909
156.909
105.700
16.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
995.924
0
895.856
180.000
134.000
2
Cầu Thạch Bích
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
cầu 875,65m; đường dẫn 1.549,07m
2016- 2020
323/QĐ-UBND 03/3/2016
643.184
560.000
50.000
100.000
Phần vốn còn thiếu để hoàn thành dự án bố trí từ ngân sách thành phố QN
3
Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
9,31 ha
2016- 2020
2363/QĐ-UBND, 30/12/2015
56.281
39.397
15.000
14.000
NS tỉnh 80%
4
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
6,37 ha
2017- 2020
1964a/QĐ-UBND, 30/10/2015
296.459
296.459
115.000
20.000
II
Dự án Khởi công mới
176.000
0
142.200
100
19.000
5
Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
Đường phố với chiều dài 266m
2017- 2020
7.000
7.000
100
4.000
6
Cầu An Phú qua sông Phú Thọ
UBND TP Quảng Ngãi
TP. Quảng Ngãi
372m
2017- 2020
169.000
135.200
15.000
Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS thành phố để thực hiện
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ- U BND NGÀY 15/12/2015
94.706
Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
201.036
0
130.036
24.200
54.738
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
201.036
0
130.036
24.200
31.000
I
Dự án chuyển tiếp
40 . 000
0
40.000
24.000
11.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
40.000
0
40.000
24.000
11.000
1
Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1
UBND huyện Tư Nghĩa
Tư Nghĩa
1.207m
2015- 2017
1588/QĐ-UBND, 28/10/2011
40.000
40.000
24.000
11.000
II
Dự án Khởi công mới
161.036
0
90.036
200
20.000
2
Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
UBND huyện Tư Nghĩa
Tư Nghĩa
2017- 2020
47.036
47.036
100
10.000
3
Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà
UBND huyện Tư Nghĩa
Tư Nghĩa
1,225km
2017- 2020
114.000
43.000
100
10.000
Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
B
PHÂN CẤP THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
23.738
B trí t i thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
1 40.000
0
96.500
11.200
53.545
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
140.000
0
96.500
11.200
29.000
I
Dự án chuyển tiếp
35.000
0
35.000
11.000
15.000
*
D án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
35.000
0
35.000
11.000
15.000
1
Tuyến đường Chợ Lâm Thượng Biển Đạm Thủy Nam
UBND huyện Mộ Đức
Mộ Đức
3,63 km
2017- 2018
35.000
35.000
11.000
15.000
Đã bố trí từ nguồn vượt thu 11 tỷ đồng; bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường
II
Dự án Khởi công mới
105.000
0
61.500
200
14.000
2
Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)
UBND huyện Mộ Đức
Mộ Đức
1,32 km
2017- 2020
70.000
26.500
100
7.000
Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
3
Hệ thống tiêu nước nối các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng
UBND huyện Mộ Đức
Mộ Đức
11 km
2017- 2019
35.000
35.000
100
7.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
24.545
B trí tối thiểu 30% cho x â y dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: HUYỆN ỦY MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
35.601
0
35.601
31.291
2.000
A
THỰC HIỆN Đ ẦU
35.601
0
35.601
31.291
2.000
I
Dự án chuyển tiếp
35.601
0
35.601
31.291
2.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
35.601
0
35.601
31.291
2.000
1
Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức
Huyện ủy Mộ Đức
Mộ Đức
NLV dt sàn 1.800m2; hội trường 350chỗ.
2014- 2017
1382/QĐ-UBND, 20/9/2012
35.601
35.601
31.291
2.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
99.877
0
89.877
40.700
41.950
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
99.877
0
89.877
40.700
15.500
I
Dự án chuyển tiếp
44.577
0
44.577
40.500
2.500
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
44.577
0
44.577
40.500
2.500
1
Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ
UBND huyện Đức Phổ
Đức Phổ
45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn
2013-2017
92/QĐ-UBND, 16/01/2012
44.577
44.577
40.500
2.500
Vốn XSKT
II
Dự án Khởi công mới
55.300
0
45.300
200
13.000
2
Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)
UBND huyện Đức Phổ
Đức Phổ
1.168,9m
2017-2020
49.900
39.900
100
10.000
Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
3
Kênh thoát nước chống ngập úng Đồng Lau, Phổ An
UBND huyện Đức Phổ
UBND huyện Đức Phổ
Đức Phổ
Hệ thống kênh dài 2.312,8 m
2017-2018
5.400
5.400
100
3.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
26.450
B trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN NGHĨA HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
115.501
0
115 . 501
36.923
52.226
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
115.501
0
115.501
36.923
34.000
I
Dự án chuy n tiếp
88.501
0
88 . 501
36.723
25.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
43.502
0
43.502
29.223
10.000
1
Hồ chứa nước Hố Sổ
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
2014- 2016
1342/QĐ-UBND, 19/9/2014
18.502
18.502
9.394
7.000
2
Nâng cấp Đập Đồng Thét
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
cụm đầu mối
2015- 2017
25.000
25.000
19.829
3.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
44.999
0
44.999
7.500
15.000
3
Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
11,5 km
2016- 2018
1432/QĐ-UBND ngày 08/8/2016
44.999
44.999
7.500
15.000
II
Dự án Khởi công mới
27.000
0
27.000
200
9.000
4
Cầu Hương Long
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
Cầu 36x6,5m
2017- 2018
12.000
12.000
100
4.000
5
Cầu Bàu Trai
UBND huyện Nghĩa Hành
Nghĩa Hành
36m
2017- 2018
15.000
15.000
100
5.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
18.226
Bố trí tối thi u 30% cho x ây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
167.789
20.000
147.802
42 . 300
53.613
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
167.789
20.000
147.802
42 . 300
44.000
I
Dự án chuyển ti ế p
87.802
0
87.802
42 . 300
34.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
87.802
0
87.802
42.200
34.000
1
Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long
UBND huyện Minh Long
Minh Long
4,922m
2015- 2017
1530/QĐ-UBND, 30/5/2015
29.997
29.997
23.000
4.000
2
Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu
UBND huyện Minh Long
Minh Long
Cầu 45m, đường 397m
2016- 2017
1967k/QĐ-UBND, 31/10/2015
14.805
14.805
5.200
5.000
3
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long
UBND huyện Minh Long
Minh Long
894,65m
2016- 2017
412/QĐ-UBND 17/3/2016
29.000
29.000
8.000
19.000
4
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long
UBND huyện Minh Long
Minh Long
14.000
14.000
6.000
6.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
II
Dự án Kh i công mới
79.987
20.000
60.000
100
10.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
5
Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)
UBND huyện Minh Long
Minh Long
108m cầu+đường 2 đầu cầu
2017- 2020
79.987
20.000
60.000
100
10.000
Vốn NS huyện là 19,987 tỷ đồng
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
9.613
Bố trí t i thiếu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo d ục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
190.000
50.000
140.000
19.100
69.516
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
190.000
50.000
140.000
19.100
35.000
I
Dự án chuyển tiếp
70.000
0
70 . 000
19.000
25.000
*
Dự á n chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau n ă m 2017
70.000
0
70 . 000
19.000
25.000
1
Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ-Ba Trang (giai đoạn 1)
UBND huyện Ba Tơ
Ba Tơ
20,227km
2016- 2018
596/QĐ-UBND, 19/4/2012
70.000
70.000
19.000
25.000
II
Dự án Khởi công mới
120.000
50.000
70.000
100
10.000
1
Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)
UBND huyện Ba Tơ
Ba Tơ
19,7 km
2017- 2020
120.000
50.000
70.000
100
10.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
26.516
Bố trí t i thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
C
H TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ATK
8.000

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
131.084
0
131.084
42.100
55.968
A
THỰC HIỆN Đ U TƯ
131.084
0
131.084
42.100
29.500
I
Dự án chuyển tiếp
83.884
0
83.884
42.000
19.500
*
Dự án chuy n tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
44.484
0
44.484
35.000
4.500
1
Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc
UBND huyện Sơn Hà
Sơn Hà
472m
2015- 2017
1434/QĐ-UBND, 30/9/2011
44.484
44.484
35.000
4.500
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
39.400
0
39.400
7.000
15.000
2
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)
UBND huyện Sơn Hà
Sơn Hà
8,7km
2016- 2018
2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016
39.400
39.400
7.000
15.000
II
Dự án Khởi công mới
47.200
0
47.200
100
10.000
3
Đường Sơn Thủy - Giá Gối
UBND huyện Sơn Hà
Sơn Hà
14km
2017- 2020
47.200
47.200
100
10.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
26.468
B trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đ vt : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
215.048
32.079
164.969
43.350
57.677
A
THỰC HIỆN Đ U TƯ
215.048
32.079
164.969
43 . 350
43.000
I
Dự án chuyển tiếp
147.079
32.079
97.000
43 .2 00
33.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
105.079
32.079
55.000
33.200
18.000
1
Đường Trung tâm huyện Sơn Tây
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
L=945,85m
2015-2017
1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014
67.079
32.079
35.000
23.200
8.000
đối ứng chương trình Phát triển vùng
2
Trường THCS Đinh Thanh Kháng
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
2016- 2018
1836/QĐ-UBND 29/10/2015
38.000
20.000
10.000
10.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
42.000
0
42.000
10.000
15.000
3
Đường Sơn Tinh - Sơn Thượng
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
3km
2016- 2018
1966e/QĐ-UBND, 30/10/2015
42.000
42.000
10.000
15.000
II
Dự án Khởi công mới
67.969
0
67.969
150
10.000
4
Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo
UBND huyện Sơn Tây
Sơn Tây
6,5km
2017- 2019
67.969
67.969
150
10.000
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
14 . 677
B trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
150.989
0
123.989
15.650
51.857
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
150.989
0
123.989
15.650
37.000
I
Dự án chuyển tiếp
101.000
0
74.000
15 . 500
27.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
16.000
0
16.000
6.000
7.000
1
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình kè chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
16.000
16.000
6.000
7.000
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
85.000
0
58.000
9.500
20.000
2
Đường Trà Bùi - Núi Cà Đăm
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
Đường cấp IV, chiều dài 14.935 m
2016- 2018
40.000
40.000
4.500
14.000
3
Trường Phó Mục Gia
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
nhiều hạng mục trên diện tích đất 28.749m2
2016- 2019
1967m/QĐ-UBND, 31/10/2015
45.000
18.000
5.000
6.000
Đề nghị huyện sử dụng vốn 30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%
II
Dự án Kh ởi công mới
49.989
0
49.989
150
10.000
4
Đường Trà Tân - Trà Nham
UBND huyện Trà Bồng
Trà Bồng
2017- 2020
49.989
49.989
150
10.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
14.857
B trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TÂY TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TỔNG CỘNG
125.952
0
125.952
7.250
35.891
A
THỰC HIỆN Đ U TƯ
125.952
0
125.952
7.250
22.000
I
Dự á n chuyển tiếp
20.952
0
20.952
7.000
6.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
20.952
0
20.952
7.000
6.000
1
Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ
UBND huyện Tây Trà
Tây Trà
3,044km
2016- 2018
1968k/QĐ-UBND, 31/10/2015
20.952
20.952
7.000
6.000
II
Dự án Kh ởi công mới
105.000
0
105.000
250
16.000
1
Đường Eo Chim - Trà Nham - dốc Bình Minh
UBND huyện Tây Trà
Tây Trà
7,1 km
2017- 2019
65.000
65.000
150
10.000
3
Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà
UBND huyện Tây Trà
Tây Trà
1,5km
2017- 2019
40.000
40.000
100
6.000
B
PHÂN C P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
13.891
B trí t i thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ BIỂU


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN LÝ SƠN
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đv t : t riệu đồng


TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
TT
TÊN DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Đ a điểm xây dựng
Năng l ực thiết kế
Thời gian thực hiện
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
NSTW
NSĐP (NS tỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
Kế hoạch 2017
Ghi chú
T NG CỘNG
263.651
158.921
104.730
13.200
49.630
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
263.651
158.921
104.730
13.200
39.000
I
Dự án chuyển tiếp
198.651
158.921
39 . 730
13.000
21.000
*
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
198.651
158 . 921
39.730
13.000
21.000
1
Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh- Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
7.063,27 m
2015- 2019
1606/QĐ-UBND 30/10/2014
148.752
119.002
29.750
7.000
18.000
2
Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
2.037,0 m
2015- 2016
1607/QĐ-UBND 30/10/2014
49.899
39.919
9.980
6.000
3.000
II
Dự án Khởi công mới
65.000
0
65.000
200
18.000
3
Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
Chiều dài 1.660 m
2017- 2019
15.000
15.000
100
10.000
4
Nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn
UBND huyện Lý Sơn
Lý Sơn
DT 4,0 ha: san nền, đường giao thông, thoát nước
2017- 2020
50.000
50.000
100
8.000
B
PHÂN CẤP THEO QUYẾT ĐỊNH S 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
10.630
B trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu685a/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2016 giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển Quảng Ngãi 2017
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.