|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 685a/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 4 về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1909/TTr-SKHĐT ngày 16/12/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 cho các sở, ban ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra các đơn vị triển khai thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch năm 2017 và bảo đảm đúng quy định hiện hành của Nhà nước về việc sử dụng ngân sách Nhà nước trong đầu tư phát triển.
2. Căn cứ kế hoạch vốn được phân cấp tại Quyết định này, UBND các huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định danh mục dự án đầu tư kế hoạch năm 2017 đảm bảo các quy định tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành về phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản; tập trung bố trí vốn xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản, chỉ bố trí vốn khởi công mới cho các dự án thật sự cần thiết, cấp bách. Sau khi phân khai danh mục dự án, các huyện, thành phố báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính trước ngày 15/01/2017. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/01/2017.
3. Giao Sở Tài chính thông báo chuyển vốn sang Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và bổ sung có mục tiêu cho đơn vị cấp dưới để thanh toán đối với các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước.
4. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi quản lý, cấp phát, thanh toán vốn đầu tư theo quy định hiện hành và không được vượt tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn từng dự án được duyệt và kế hoạch vốn được UBND tỉnh giao.
5. Cho phép sử dụng vốn bố trí thực hiện đầu tư để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư trong cùng một dự án, trên cơ sở bảo đảm thủ tục đầu tư xây dựng theo quy định của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị được giao kế hoạch vốn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC TỔNG HỢP
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
NGUỒN VỐN
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
3.178.075
|
||
|
I
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
782.745
|
|
|
1
|
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
|
359.612
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục tiêu
|
334.540
|
Giao theo Quyết định của Trung ương
|
|
3
|
Vốn ODA
|
88.593
|
Giao theo Quyết định của Trung ương
|
|
II
|
VỐN CÂN Đ
Ố
I NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
2.395.330
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư XDCB trong nước và XSKT
|
1.845.330
|
|
|
1
|
Phân cấp cho các huyện thành phố
|
353.000
|
Phụ lục 1
|
|
2
|
Bố trí trả nợ quyết toán
|
20.000
|
UBND tỉnh phân bổ và báo cáo TT HĐND tỉnh
|
|
3
|
Đối ứng các dự án ODA
|
40.000
|
Phụ lục 2
|
|
4
|
Chuẩn bị đầu tư
|
20.000
|
UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
5
|
Bố trí các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2016
|
32.050
|
Phụ lục 3 (I)
|
|
6
|
Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP
|
70.000
|
UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
7
|
Chương trình xây dựng nông thôn mới
|
120.000
|
UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
- Bố trí thực hiện Chương trình Nước sạch VSMTNT (ưu tiên bố
tr
í cho các địa phương thực hiện chương trình NTM)
|
25.000
|
Khuyến khích doanh nghiệp tham gia đầu tư
|
|
|
- Bố trí thực hiện chương trình Nông thôn mới
|
95.000
|
||
|
8
|
Bố trí thực hiện chương trình ATK
|
8.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Ba Tơ
|
|
9
|
Bố trí các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
311.150
|
|
|
+ Dự án b
ố
trí từ nguồn cân đối ngân sách t
ỉ
nh
|
241.150
|
Phụ lục 3 (II)
|
|
|
+ Dự án bố trí từ nguồn XSKT
|
70.000
|
Phụ lục 5 (I)
|
|
|
10
|
Bố trí các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
508.130
|
Phụ lục 3
|
|
11
|
Bố trí các dự án khởi công mới năm 2017
|
363.000
|
|
|
+
Dự án bố tr
í
từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh
|
353.000
|
Phụ lục 4
|
|
|
+ Dự án bố trí từ nguồn XSKT
|
10.000
|
Phụ lục 5 (II)
|
|
|
2
|
Vốn quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
|
550.000
|
Phụ lục 6
|
|
1
|
Các dự án tỉnh quản lý
|
210.000
|
Phụ lục 6 (I)
|
|
2
|
Bố trí thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ
|
60.000
|
|
|
3
|
Giao huyện, thành phố thu - chi
|
280.000
|
Phụ lục 6 (II)
|
Ghi chú: Trung ương giao vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.285,330 tỷ đồng, gồm vốn đầu tư XDCB trong nước 1.765,330 tỷ đồng, vốn XSKT 70 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất 450 tỷ đồng. Tỉnh giao tăng 110 tỷ đồng, gồm XSKT tăng 10 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất tăng 100 tỷ đồng
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
PHÂN CẤP VỐN CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định
685a/QĐ-UBND ngày 16
/12/2016 củ
a
UBND tỉnh Quảng Ng
ã
i)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
353.000
|
||
|
1
|
UBND huyện Bình Sơn
|
29.266
|
|
|
2
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
19.417
|
|
|
3
|
UBND thành phố Quảng Ngãi
|
94.706
|
|
|
4
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
23.738
|
|
|
5
|
UBND huyện Mộ Đức
|
24.545
|
|
|
6
|
UBND huyện Đức Phổ
|
26.450
|
|
|
7
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
18.226
|
|
|
8
|
UBND huyện Minh Long
|
9.613
|
|
|
9
|
UBND huyện Ba Tơ
|
26.516
|
|
|
10
|
UBND huyện Sơn Hà
|
26.468
|
|
|
11
|
UBND huyện Sơn Tây
|
14.677
|
|
|
12
|
UBND huyện Trà Bồng
|
14.857
|
|
|
13
|
UBND huyện Tây Trà
|
13.891
|
|
|
14
|
UBND huyện Lý Sơn
|
10.630
|
Ghi chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định
685a/QĐ-UBND ngày 16
/12/2016 củ
a
UBND tỉnh Quảng Ng
ã
i)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Đầu m
ố
i giao Kế hoạch
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Qu
yết định đầu tư
|
Qu
yết định đầu tư
|
Qu
yết định đầu tư
|
Qu
yết định đầu tư
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
|
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Đầu m
ố
i giao Kế hoạch
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số Quyết định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
|
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2016
|
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Đầu m
ố
i giao Kế hoạch
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số Quyết định
|
Trong đó
:
|
Trong đó
:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Đầu m
ố
i giao Kế hoạch
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số Quyết định
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngo
à
i (tính theo tiền Việt)
|
Kế hoạch vốn năm 2017 (vốn đối ứng)
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG SỐ
|
1.674.922
|
270.079
|
1.404.843
|
458.439
|
83.195
|
375.244
|
40.000
|
|||||||
|
I
|
NGÀNH NÔNG NGHIỆP, GI
Ả
M NGHÈO
|
1.191.105
|
131.390
|
1.059.715
|
224.347
|
29.917
|
194.430
|
18
.
070
|
||||||
|
Các d
ự
án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
|
1.191.105
|
131.390
|
1.059.715
|
224.347
|
29.917
|
194.430
|
18.070
|
|||||||
|
1
|
Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây
|
Trồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường
|
2012-2021
|
1417/QĐ-UBND ngày 26/9/2012; 2121/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
|
289.600
|
42.756
|
246.844
|
133.598
|
10.366
|
123.232
|
1.600
|
|
|
2
|
Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
|
Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực
|
2014-2018
|
1534/QĐ- UBND ngày 23/10/2013; 2012/QĐ- UBND ngày 15/12/2014
|
337.818
|
18.477
|
319.341
|
79.638
|
9.440
|
70.198
|
5.000
|
|
|
3
|
Dự án Quản lý thiên tai (WB5)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Mộ Đức, Đức Phổ
|
2013-2018
|
225.962
|
52.382
|
173.580
|
7.761
|
6.761
|
1.000
|
5.700
|
|||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||
|
3.1
|
TDA Càng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Đức Phổ
|
Kè dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác
|
2013-2017
|
2200/QĐ-UBND ngày 31/12/2013; 2037/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
|
185.132
|
48.299
|
136.833
|
5.761
|
5.761
|
-
|
4.500
|
|
|
3.2
|
TDA Hợp phần 3 “Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng”
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
Xây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn
|
2015-2018
|
2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2015
|
40.830
|
4.083
|
36.747
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
1.200
|
|
|
4
|
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ
|
Nâng cấp, sửa chữa 20 hồ chứa nước xuống cấp
|
2016- 2022
|
4638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09/11/2015
|
337.725
|
17.775
|
319.950
|
3.350
|
3.350
|
0
|
5.770
|
|
|
Trong đó:
|
||||||||||||||
|
4.1
|
TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập Làng
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Huyện Nghĩa Hành
|
146,5m
|
2016- 2017
|
546/QĐ-UBND ngày 04/4/2016
|
29.139
|
8.641
|
20.498
|
3.350
|
3.350
|
0
|
3.500
|
|
|
II
|
NGÀNH Y T
Ế
|
119.130
|
31.297
|
87.833
|
13.500
|
1.500
|
12.000
|
4.830
|
||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
|
29.199
|
4.593
|
24.606
|
13.000
|
1.000
|
12.000
|
1.200
|
|||||||
|
1
|
Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL xây dựng các công trình dân dụng và CN
|
BVĐK tỉnh
|
800 m3/ ngày đêm
|
2016- 2017
|
1967/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
29.199
|
4.593
|
24.606
|
13.000
|
1.000
|
12.000
|
1.200
|
|
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
|
89.931
|
26.704
|
63.227
|
500
|
500
|
0
|
3.500
|
|||||||
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL xây dựng các công trình dân dụng và CN
|
Xã Hành Dũng
|
800 kg rác/ ngày
|
2016- 2018
|
1592/QĐ-UBND ngày 31/8/2016
|
89.931
|
26.704
|
63.227
|
500
|
500
|
0
|
3.500
|
|
|
Các dự án khởi công mới năm 2017
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
130
|
|||||||
|
1
|
Dự án An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng
|
Sở Y tế
|
Các huyện TP
|
Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực
|
2016- 2021
|
692/QĐ-TTg ngày 27/4/2016
|
0
|
-
|
-
|
0
|
-
|
-
|
130
|
5725/UBND- KGVX ngày 12/10/2016 của UBND tỉnh
|
|
III
|
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
158.707
|
50.445
|
108.262
|
116
.
396
|
31.839
|
84
.5
57
|
8.600
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
|
158.707
|
50.445
|
108.262
|
116
.
396
|
31.839
|
84.557
|
8.600
|
|||||||
|
1
|
Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức
|
6 trường THCS
|
2015- 2018
|
960/QĐ-UBND ngày 12/6/2015
|
28.600
|
6.600
|
22.000
|
1.513
|
500
|
1.013
|
1.000
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi
|
TP Quảng Ngãi
|
1.000-1.200 SV/năm
|
2008- 2018
|
2031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016
|
130.107
|
43.845
|
86.262
|
114.883
|
31.339
|
83.544
|
7.600
|
|
|
IV
|
CHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN Đ
Ổ
I KHÍ HẬU VÀ T
Ă
NG TR
Ư
ỞNG XANH
|
205.980
|
56.947
|
149.033
|
104.196
|
19.939
|
84.257
|
3.500
|
||||||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
|
184.903
|
54.903
|
130.000
|
92.939
|
19.939
|
73.000
|
3.500
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
TP Quảng Ngãi
|
Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m
|
2015- 2017
|
1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015
|
184.903
|
54.903
|
130.000
|
92.939
|
19.939
|
73.000
|
3.500
|
|
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
|
21.077
|
2.044
|
19.033
|
11.257
|
0
|
11.257
|
0
|
|||||||
|
1
|
Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện
|
107,448 ha
|
2015- 2019
|
1369/QĐ- UBNDngày 12/8/2015
|
21.077
|
2.044
|
19.033
|
11.257
|
-
|
11.257
|
0
|
|
|
V
|
Dự phòng trả nợ công trình hoàn thành và các dự án khác
|
5.000
|
||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||
|
1
|
Dự án Hỗ trợ Y tế Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Sở Y tế
|
Trả nợ quyết toán
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
T
ổ
ng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
T
ổ
ng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
6.587.359
|
1.660.000
|
3.709.014
|
1.491.417
|
781.330
|
|||||||
|
I
|
Dự án ch
uy
ển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
|
318.634
|
0
|
318.634
|
233.691
|
32.050
|
||||||
|
Ngành Giáo dục
|
21.309
|
-
|
21.309
|
16.300
|
3.050
|
|||||||
|
1
|
Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa Hành
|
1.390 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1597/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
7.969
|
7.969
|
7.100
|
500
|
||
|
2
|
Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa Hành
|
819 m2 sàn
|
2015- 2017
|
91/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
|
6.625
|
6.625
|
4.100
|
1.800
|
||
|
3
|
Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
851 m2 sàn
|
2015- 2017
|
90/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
|
6.715
|
6.715
|
5.100
|
750
|
||
|
Ngành Thương mại, dịch vụ
|
156.909
|
0
|
156.909
|
105.700
|
16.000
|
|||||||
|
4
|
Xây dựng chợ Quảng Ngãi
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
99 kiot và 844 lô sạp
|
2014- 2019
|
1609/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
156.909
|
156.909
|
105.700
|
16.000
|
||
|
Ngành Công nghiệp
|
40.000
|
0
|
40.000
|
27.000
|
11.000
|
|||||||
|
5
|
Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
19,53 ha
|
2015- 2016
|
2231/QĐ-UBND, 31/12/2014
|
40.000
|
40 000
|
27.000
|
11.000
|
||
|
Ngành Quản lý nhà
nước
|
35.601
|
0
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
|||||||
|
6
|
Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức
|
Huyện ủy Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
NLV dt sàn 1.800m2; hội trường 350 chỗ.
|
2014- 2017
|
1382/QĐ-UBND, 20/9/2012
|
35.601
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
||
|
Ngành Quốc phòng - An ninh
|
64.815
|
0
|
64.815
|
53.400
|
0
|
|||||||
|
7
|
Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Công an tỉnh
|
các huyện/thành phố
|
76 nhà làm việc
|
2014-2016
|
1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015
|
60.247
|
60.247
|
50.400
|
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
|
||
|
8
|
Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo
|
Công an tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
650m2
|
2016-2017
|
92/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015
|
4.568
|
4.568
|
3.000
|
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
|
||
|
II
|
Dự án chuy
ể
n tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
1.798.458
|
737.600
|
1.042.858
|
608.125
|
241.150
|
||||||
|
Ngành Giao thông
|
424.016
|
191.000
|
233.016
|
131.400
|
72.500
|
|||||||
|
9
|
Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
1.207m
|
2015-2017
|
1588/QĐ-UBND, 28/10/2011
|
40.000
|
40.000
|
24.000
|
11.000
|
||
|
10
|
Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
4,922m
|
2015-2017
|
1530/QĐ-UBND, 30/5/2015
|
29.997
|
29.997
|
23.000
|
4.000
|
||
|
11
|
Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
Cầu 45m, đường 397m
|
2016-2017
|
1967k/QĐ-UBND, 31/10/2015
|
14.805
|
14.805
|
5.200
|
5.000
|
||
|
12
|
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
894,65m
|
2016-2017
|
412/QĐ-UBND 17/3/2016
|
29.000
|
29.000
|
8.000
|
19.000
|
||
|
13
|
Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
472m
|
2015-2017
|
1434/QĐ-UBND, 30/9/2011
|
44.484
|
44.484
|
35.000
|
4.500
|
||
|
14
|
Đường Trung tâm huyện Sơn Tây
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
L=945,85m
|
2015-2017
|
1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014
|
67.079
|
32.079
|
35.000
|
23.200
|
8.000
|
Đối ứng CT Phát triển vùng
|
|
15
|
Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
7.063,27 m
|
2015-2019
|
1606/QĐ-UBND 30/10/2014
|
148.752
|
119.002
|
29.750
|
7.000
|
18.000
|
Đối ứng CT Phát triển vùng
|
|
16
|
Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
2.037,0 m
|
2015-2016
|
1607/QĐ-UBND 30/10/2014
|
49.899
|
39.919
|
9.980
|
6.000
|
3.000
|
Đối ứng CT Phát triển vùng
|
|
Ngành Nông nghiệp
|
492.823
|
270.400
|
222.423
|
136.933
|
53.150
|
|||||||
|
17
|
Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Tuyến kênh chính 1.559,77 m
|
2015- 2017
|
1060/QĐ-UBND, 26/6/2015
|
15.361
|
15.361
|
10.150
|
2.150
|
||
|
18
|
Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa
|
Cty TNHH MTV KTCTTL
|
Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
100ha
|
2011- 2015
|
527/QĐ-UBND, 31/3/2009
|
338.000
|
270.400
|
67.600
|
54.000
|
5.000
|
đối ứng chương trình Phát triển vùng
|
|
19
|
Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều dài kè 2.563 m
|
2015- 2018
|
462/QĐ-UBND, 06/4/2015
|
48.995
|
48.995
|
25.560
|
17.000
|
||
|
20
|
Hồ chứa nước Hố Sổ
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
2014- 2016
|
1342/QĐ-UBND, 19/9/2014
|
18.502
|
18.502
|
9.394
|
7.000
|
|||
|
21
|
Nâng cấp Đập Đồng Thét
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
cụm đầu mối
|
2015- 2017
|
252/QĐ-UBND ngày 09/11/2015
|
25.000
|
25.000
|
19.829
|
3.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
|
|
|
22
|
Đầu tư khẩn cấp khu TĐC Gò Thần
|
Sở NN&PTNT
|
Tư Nghĩa
|
Khu TDC cho 38 hộ dân
|
2016- 2017
|
14.000
|
14.000
|
6.000
|
6.000
|
|||
|
23
|
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
45m
|
2016- 2017
|
2043/QĐ-UBND ngày 07/12/2016
|
16.965
|
16.965
|
6.000
|
6.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
|
|
|
24
|
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình kè chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
50 hộ
|
2016- 2017
|
16.000
|
16.000
|
6.000
|
7.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
|
||
|
Ngành Giáo dục
|
93.880
|
-
|
75.880
|
43.300
|
25.000
|
|||||||
|
25
|
Ký túc xá trường THPT chuyên Lê Khiết (giai đoạn 1)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.231 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1530/QĐ-UBND, 21/10/2014
|
19.553
|
19.553
|
11.250
|
4.000
|
||
|
26
|
Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
1.400 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1556/QĐ-UBND, 23/10/2014
|
12.000
|
12.000
|
7.950
|
3.000
|
||
|
27
|
Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình Sơn
|
1.392 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1598/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
11.418
|
11.418
|
7.600
|
2.500
|
||
|
28
|
Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình Sơn
|
1.530 m2 sàn
|
2016- 2017
|
22/QĐ-UBND, 12/01/16
|
7.985
|
7.985
|
4.000
|
3.500
|
||
|
29
|
Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Minh Long
|
711 m2 sàn
|
2016
|
1713/QĐ-SXD, 30/10/2015
|
4.924
|
4.924
|
2.500
|
2.000
|
||
|
30
|
Trường THCS Đinh Thanh Kháng
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
DT xây dựng 4.357 m2
|
2016- 2018
|
1636/QĐ-UBND, 29/10/2015
|
38.000
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối
|
|
|
Ngành Y tế
|
497.000
|
248.500
|
248.500
|
125.800
|
25.000
|
|||||||
|
31
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
300 giường
|
2014- 2018
|
1611/QĐ-UBND, 25/10/2012
|
497.000
|
248.500
|
248.500
|
125.800
|
25.000
|
|
|
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
83.298
|
27.700
|
55.598
|
46.562
|
3.500
|
|||||||
|
32
|
Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê
|
BQL dự án ĐTXD các công hình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
3504m
|
2012- 2017
|
1621/QĐ-UBND, 16/11/2010
|
83.298
|
27.700
|
55.598
|
46.562
|
3.500
|
|
|
Ngành Công nghiệp
|
95.064
|
0
|
95.064
|
60.710
|
23.000
|
|||||||
|
33
|
Nghĩa địa Bình Đông
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
Diện tích 3,36 ha
|
2016- 2018
|
1964/QĐ-UBND ngày 24/10/2016
|
14.291
|
14.291
|
3.500
|
8.500
|
||
|
34
|
Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
1,547km
|
2014- 2016
|
1576/QĐ-UBND, 30/10/2013
|
44.233
|
44.233
|
33.950
|
5.000
|
||
|
35
|
Đường số 3 KCN Tịnh Phong
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
894m
|
2016- 2019
|
1187/QĐ-UBND ngày 21/7/2015
|
36.540
|
36.540
|
23.260
|
9.500
|
||
|
Ngành Thông tin và Truyền thông
|
19.754
|
0
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
|||||||
|
36
|
Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
TP. Quảng Ngãi
|
Trung tâm tích hợp dữ liệu; hệ thống thiết bị CNTT
|
2016- 2018
|
1568/QĐ-UBND, 28/10/2014
|
19.754
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
||
|
Ngành Công c
ộ
ng
|
16.094
|
0
|
16.094
|
5.600
|
8.000
|
|||||||
|
37
|
Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
990m
|
2016-2018
|
43/QĐ-UBND ngày 13/01/2016
|
16.094
|
16.094
|
5.600
|
8.000
|
||
|
Ngành Quản
lý
nhà nước
|
9.270
|
0
|
9.270
|
3.700
|
4.500
|
|||||||
|
38
|
Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi
(Nhà làm việc các ban Đ
ả
ng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)
|
VP Tỉnh ủy
|
TP. Quảng Ngãi
|
1.090m2
|
2016-2018
|
1966d/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
9.270
|
9.270
|
3.700
|
4.500
|
||
|
Ngành Quốc phòng - An ninh
|
67.260
|
0
|
67.260
|
47.120
|
16.500
|
|||||||
|
39
|
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các huyện
|
26 xã trọng điểm
|
2014-2016
|
1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
|
32.150
|
32.150
|
27.420
|
3.500
|
||
|
40
|
Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Lý Sơn
|
Trồng 107,28 ha rừng
|
2011-2017
|
966/QĐ-UBND, 8/7/2011
|
20.110
|
20.110
|
14.700
|
4.000
|
||
|
41
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường GPMB
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Bồi thường, GPMB 3,11 ha
|
2016-2019
|
1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
9.000
|
Bồi thường, GPMB
|
|
|
III
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
4.470.268
|
922.401
|
2.347.522
|
649.601
|
508.130
|
||||||
|
Ngành công nghiệp
|
1.113.277
|
0
|
40.000
|
0
|
10.000
|
|||||||
|
42
|
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
6,257km
|
2014- 2018
|
648/QĐ-UBND 29/4/2014
|
1.113.277
|
40.000
|
10.000
|
Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thường vượt thu, tăng thu để lại làm lương chi
|
||
|
Ngành Giao thông
|
1.573.238
|
150.000
|
1.340.054
|
304.400
|
333.000
|
|||||||
|
43
|
Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
L=1.270,57
|
2015- 2019
|
1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015
|
93.841
|
93.841
|
39.250
|
40.000
|
||
|
44
|
Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà
|
Đường cấp VI miền núi; 22,336km
|
2016- 2017
|
150.000
|
150.000
|
32.000
|
20.000
|
|||
|
45
|
Cảng Bến Đình
|
Sở GTVT
|
Lý Sơn
|
Tàu 2000DWT
|
2016- 2020
|
495/QĐ-UBND, 31/3/2016
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
32.150
|
33.000
|
|
|
46
|
Cầu Thạch Bích
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
cầu 875,65m; đường dẫn 1.549,07m
|
2016- 2020
|
323/QĐ-UBND 03/3/2016
|
643.184
|
560.000
|
50.000
|
100.000
|
Phần vốn còn thiếu để hoàn thành dự án bố trí từ ngân sách thành phố QN
|
|
|
47
|
Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều dài đường 1.473,08 m
|
2014- 2018
|
1602/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
193.862
|
20.000
|
173.862
|
85.000
|
35.000
|
|
|
48
|
Tuyến đường Chợ Lâm Thượng- Biển Đạm Thủy Nam
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
3,63 km
|
2017- 2018
|
35.000
|
35.000
|
11.000
|
15.000
|
Đã bố trí từ nguồn vượt thu 11 tỷ đồng; bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường
|
||
|
49
|
Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
11,5 km
|
2016- 2018
|
1432/QĐ-UBND ngày 08/8/2016
|
44.999
|
44.999
|
7.500
|
15.000
|
||
|
50
|
Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1)
|
UBND huyện Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
20,227km
|
2016- 2018
|
596/QĐ-UBND, 19/4/2012
|
70.000
|
70.000
|
19.000
|
25.000
|
||
|
51
|
Đường Sơn Tịnh - Sơn Thượng
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
3km
|
2016- 2018
|
1966e/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
42.000
|
42.000
|
10.000
|
15.000
|
||
|
52
|
Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ
|
UBND huyện Tây Trà
|
Tây Trà
|
3,044km
|
2016-
2018
|
1968k/QĐ-UBND, 31/10/2015
|
20.952
|
20.952
|
7.000
|
6.000
|
||
|
53
|
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
8,7km
|
2016-2018
|
2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016
|
39.400
|
39.400
|
7.000
|
15.000
|
||
|
54
|
Đường Trà Bùi - Núi Cà Đăm
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
Đường cấp IV, chiều dài 14.935 m
|
2016-2018
|
1433/QĐ-UBND ngày 8/8/2016
|
40.000
|
40.000
|
4.500
|
14.000
|
||
|
Ngành Nông nghiệp
|
95.000
|
-
|
95.000
|
28.500
|
24.630
|
|||||||
|
55
|
Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng
|
Sở NN&PTNT
|
Toàn tỉnh
|
2016-2020
|
50.000
|
50.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
|
56
|
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi sông Giang, huyện Sơn Tịnh
|
BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
4000m; 900ha
|
2016-2017
|
2032/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
|
15.000
|
15.000
|
3.500
|
6.000
|
Tổng mức đầu tư của dự án thực hiện theo QĐ 2032/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
|
|
|
57
|
Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận
|
Cty TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn Tịnh
|
Nâng cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu
|
2016-2018
|
2029/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
|
30.000
|
30.000
|
15.000
|
8.630
|
||
|
Ngành Giáo
d
ục
|
70.333
|
-
|
43.333
|
11.250
|
15.500
|
|||||||
|
58
|
Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.001 m2 sàn
|
2016-2018
|
21/QĐ-UBND, 12/01/2016
|
25.333
|
25.333
|
6.250
|
9.500
|
||
|
59
|
Trường Phó Mục Gia
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
nhiều hạng mục trên diện tích đất 28.749m2
|
2016-2019
|
1967m/QĐ-UBND, 31/10/2015
|
45.000
|
18.000
|
5.000
|
6.000
|
Đề nghị huyện sử dụng vốn 30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%
|
|
|
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
261.622
|
87.264
|
174.358
|
84.951
|
42.000
|
|||||||
|
60
|
Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh
|
BQL dự án ĐTXD các công hình dân dụng và công nghiệp
|
TP Quảng Ngãi
|
9.440m2
|
2015-2019
|
1668/QĐ-UBND 25/9/2015
|
55.274
|
55.274
|
23.000
|
15.000
|
||
|
61
|
Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Đức Phổ
|
4,2 km
|
2013-2018
|
1604/QĐ-UBND 30/10/2011; 1721/QĐ-UBND, 8/11/2012
|
117.147
|
37.256
|
79.891
|
41.451
|
20.000
|
Đối ứng chương trình Hạ tầng du lịch
|
|
62
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh đoàn
|
TP. Quảng Ngãi
|
Nhà 1.889m2 và nhiều hạng
|
2013- 2018
|
3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
20.500
|
7.000
|
|
|
Ngành công nghiệp
|
806.043
|
685.137
|
120.906
|
5.000
|
2.000
|
|||||||
|
63
|
Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013- 2020 (giai đoạn 1)
|
Sở Công thương
|
Toàn tỉnh
|
Đường dây 22kv dài 201,511 km; trạm biến áp
|
2016- 2020
|
896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
|
806.043
|
685.137
|
120.906
|
5.000
|
2.000
|
|
|
Ngành Công cộng
|
352.740
|
0
|
335.856
|
130.000
|
34.000
|
|||||||
|
64
|
Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
9,31 ha
|
2016- 2020
|
2363/QĐ-UBND, 30/12/2015
|
56.281
|
39.397
|
15.000
|
14.000
|
NS tỉnh 80%
|
|
|
65
|
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
6,37 ha
|
2017- 2020
|
1964a/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
296.459
|
296.459
|
115.000
|
20.000
|
||
|
Ngành Quản lý nhà nước
|
173.015
|
0
|
173.015
|
75.000
|
40.000
|
|||||||
|
66
|
Trung tâm chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
5 ha
|
2014- 2018
|
1612/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
173.015
|
173.015
|
75.000
|
40.000
|
||
|
Ngành Quốc phòng - An ninh
|
25.000
|
0
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
|||||||
|
67
|
Trụ sở làm việc phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 01, 03 và số 05
|
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi, Sơn Tịnh, Đức Phổ
|
2016- 2018
|
25.000
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
||||
Ghi chú: Bố trí kế hoạch vốn bằng 90% tổng mức đầu tư được duyệt theo hướng dẫn tại Công văn số 8836 / BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ K ế hoạch và Đầu tư
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ ơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng
mức đầu tư dự kiến
|
Tổng
mức đầu tư dự kiến
|
Tổng
mức đầu tư dự kiến
|
Dự kiến KH 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2016 đ
ã
giao
|
Kế hoạch n
ă
m 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự kiến KH 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2016 đ
ã
giao
|
Kế hoạch n
ă
m 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Dự kiến KH 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2016 đ
ã
giao
|
Kế hoạch n
ă
m 2017
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
4.475
.252
|
2.139.419
|
1.391.500
|
1.239.000
|
6.550
|
353.000
|
||||||
|
Ngành Công nghiệp
|
66.653
|
0
|
66.653
|
57.000
|
200
|
9.000
|
||||||
|
1
|
Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
828,9m
|
2017- 2019
|
19.463
|
19.463
|
17.000
|
100
|
4.000
|
||
|
2
|
Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
1.000m3/ngày, đêm
|
2017- 2019
|
47.190
|
47.190
|
40.000
|
100
|
5.000
|
||
|
Ngành Giao thông
|
3.506.105
|
1.686.978
|
874.794
|
780.000
|
3.450
|
184.000
|
||||||
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Sơn Tây
|
400m; Cấp V, miền núi
|
2017- 2019
|
25.000
|
25.000
|
23.000
|
100
|
5.000
|
||
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Tư Nghĩa, Nghĩa Hành
|
5km, Cấp III đồng bằng
|
2017- 2021
|
146.978
|
136.978
|
10.000
|
10.000
|
300
|
10.000
|
|
|
5
|
Cầu Cửa Đại
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Tổng chiều dài 2,5km
|
2017- 2021
|
2.250.000
|
1.500.000
|
40.000
|
40.000
|
1.000
|
10.000
|
TMĐT vốn NSĐP 750 tỷ đồng gồm vốn NS tỉnh là 40 tỷ đồng, còn lại 710 tỷ đồng sử dụng vốn khai thác quỹ đất
|
|
6
|
Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ổ)
|
UBND huyện Bình Sơn
|
Bình Sơn
|
1,2km
|
2017- 2020
|
72.000
|
29.000
|
29.000
|
100
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
|
7
|
Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
L=0,66m, Bn=20,5m
|
2017- 2020
|
43.046
|
30.000
|
30.000
|
100
|
8.000
|
Ngân sách tỉnh tối đa 30 tỷ đồng, phần còn vốn huyện Sơn Tịnh (ngân sách huyện và khai thác quỹ đất) là 13,046 tỷ đồng
|
|
|
8
|
Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
Đường phố với chiều dài 266m
|
2017-2019
|
7.000
|
7.000
|
6.000
|
100
|
4.000
|
||
|
9
|
Cầu An Phú qua sông Phú Thọ
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
372m
|
2017-2020
|
169.000
|
135.200
|
115.000
|
15.000
|
Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS thành phố để thực hiện
|
||
|
10
|
Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
1,751km
|
2017-2020
|
47.036
|
47.036
|
42.000
|
100
|
10.000
|
||
|
11
|
Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
1,225km
|
2017-2020
|
114.000
|
43.000
|
43.000
|
100
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 38%; phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
|
12
|
Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
1,32 km
|
2017-2020
|
70.000
|
26.500
|
26.500
|
100
|
7.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 38%; phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
|
13
|
Cầu Hương Long
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
36m
|
2017-2018
|
12.000
|
12.000
|
10.000
|
100
|
4.000
|
||
|
14
|
Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)
|
UBND huyện Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
1.168,9m
|
2017-2020
|
49.900
|
39.900
|
39.000
|
100
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 80%; phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện.
|
|
|
15
|
Cầu Bàu Trai
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
36m
|
2017-2018
|
15.000
|
15.000
|
12.000
|
100
|
5.000
|
||
|
16
|
Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
108m cầu+đường 2 đầu cầu
|
2017-2020
|
79.987
|
60.000
|
60.000
|
100
|
10.000
|
Vốn huyện Minh Long (ngân sách và khai thác quỹ đất) là 19,987 tỷ đồng
|
|
|
17
|
Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)
|
UBND huyện Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
19,7 km
|
2017-2020
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
40.000
|
300
|
10.000
|
|
|
18
|
Đường Sơn Thủy - Giá Gối
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
14km
|
2017-2020
|
47.200
|
47.200
|
42.000
|
100
|
10.000
|
||
|
19
|
Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
6,5km
|
2017-2019
|
67.969
|
67.969
|
60.000
|
150
|
10.000
|
||
|
20
|
Đường Trà Tân - Trà Nham
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
7,2km
|
2017-2019
|
49.989
|
49.989
|
45.000
|
150
|
10.000
|
||
|
21
|
Đường Eo chim - Trà Nham - dốc Bình Minh
|
UBND huyện Tây Trà
|
Tây Trà
|
7,1 km
|
2017-2019
|
65.000
|
65.000
|
58.000
|
150
|
10.000
|
||
|
22
|
Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà
|
UBND huyện Tây Trà
|
Tây Trà
|
1,5km
|
2017-2019
|
40.000
|
40.000
|
36.000
|
100
|
6.000
|
||
|
23
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
Chiều dài 1.660 m
|
2017-2019
|
15.000
|
15.000
|
13.500
|
100
|
10.000
|
||
|
Ngành Nông nghiệp
|
478.981
|
396.581
|
82.400
|
65.000
|
500
|
40.000
|
||||||
|
24
|
Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Bình Sơn
|
281,6m
|
2017-2021
|
100.000
|
68.000
|
32.000
|
20.000
|
300
|
20.000
|
|
|
25
|
Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Lý Sơn
|
1,779km
|
2017-2021
|
338.581
|
328.581
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||
|
26
|
Hệ thống tiêu nước nối các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
22,4 km
|
2017-2019
|
35.000
|
35.000
|
30.000
|
100
|
7.000
|
||
|
27
|
Kênh thoát nước chống ngập úng Đồng Lau, Phổ An
|
UBND huyện Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
Hệ thống kênh dài 2.312,8 m
|
2017-2018
|
5.400
|
5.400
|
5.000
|
100
|
3.000
|
||
|
Ngành Giáo dục
|
88.474
|
0
|
88.474
|
78.000
|
600
|
29.000
|
||||||
|
28
|
Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
711 m2 sàn
|
2017-2018
|
8.000
|
8.000
|
7.000
|
100
|
3.000
|
||
|
29
|
Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông.
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
956 m2 sàn
|
2017-2018
|
8.000
|
8.000
|
7.000
|
100
|
3.000
|
||
|
30
|
Trường THCS DTNT Tây Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tây Trà
|
852 m2 sàn
|
2017-2018
|
10.000
|
10.000
|
9.000
|
100
|
5.000
|
||
|
31
|
Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình Sơn
|
761 m2 sàn
|
2017-2018
|
5.693
|
5.693
|
5.000
|
100
|
3.000
|
||
|
32
|
Trường Chính trị tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Diện tích sàn 6.630m2
|
2017-2020
|
56.781
|
56.781
|
50.000
|
200
|
15.000
|
||
|
Ngành Y tế
|
89.000
|
0
|
89.000
|
77.000
|
400
|
20.000
|
||||||
|
33
|
Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017-2020
|
49.000
|
49.000
|
42.000
|
200
|
10.000
|
Thuộc Đề án nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1
|
||
|
34
|
Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Khu hành chính, khám bệnh, phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2
|
2017-2019
|
40.000
|
40.000
|
35.000
|
200
|
10.000
|
||
|
Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
77.860
|
55.860
|
22.000
|
30.000
|
400
|
15.000
|
||||||
|
35
|
Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP Quảng Ngãi
|
Khối nhà chính 1.500m2
|
2017-2019
|
22.000
|
22.000
|
20.000
|
100
|
5.000
|
||
|
36
|
Khu du lịch Mỹ Khê
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP Quảng Ngãi
|
Mở rộng đường trục chính 1,7km
|
2017-2020
|
55.860
|
55.860
|
10.000
|
300
|
10.000
|
||
|
Ngành Khoa học Công nghệ
|
7.500
|
0
|
7.500
|
7.000
|
100
|
3.000
|
||||||
|
37
|
Đầu tư cơ sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa Hành
|
2017-2019
|
7.500
|
7.500
|
7.000
|
100
|
3.000
|
|||
|
Thông tin truyền thông
|
9.000
|
0
|
9.000
|
8.000
|
100
|
4.000
|
||||||
|
38
|
Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình cho phóng viên
|
Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Thiết bị chuyên dụng: camera, dựng hình,..
|
2017- 2019
|
9.000
|
9.000
|
8.000
|
100
|
4.000
|
||
|
Ngành công nghệ th
ô
ng t
i
n
|
14.000
|
0
|
14.000
|
12.000
|
100
|
5.000
|
||||||
|
39
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)
|
VP Tỉnh ủy
|
Toàn tỉnh
|
Đầu tư các hạng mục: trung tâm dữ liệu, thiết bị mạng, máy chủ..
|
2017- 2018
|
14.000
|
14.000
|
12.000
|
100
|
5.000
|
||
|
Ngành xã hội
|
50.000
|
0
|
50.000
|
45.000
|
100
|
8.000
|
||||||
|
40
|
Nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
DT 4,0 ha: san nền, đường giao thông, thoát nước
|
2017- 2020
|
50.000
|
50.000
|
45.000
|
100
|
8.000
|
||
|
Ngành quản lý nhà n
ước
|
34.939
|
0
|
34.939
|
33.000
|
300
|
18.000
|
||||||
|
41
|
Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh
|
Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017- 2018
|
4.939
|
4.939
|
6.000
|
100
|
3.000
|
|||
|
42
|
Trung tâm dịch vụ hành chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017- 2018
|
15.000
|
15.000
|
13.000
|
100
|
10.000
|
|||
|
43
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)
|
Sở Nội vụ
|
TP. Quảng Ngãi
|
Thiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu
|
2017- 2019
|
15.000
|
15.000
|
14.000
|
100
|
5.000
|
||
|
Ngành quốc phòng an ninh
|
52.740
|
0
|
52.740
|
47.000
|
300
|
18.000
|
||||||
|
44
|
NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)
|
Công an tỉnh
|
các huyện
|
Diện tích sàn mỗi NLV từ 393-420 m2
|
2017- 2020
|
28.000
|
28.000
|
26.000
|
100
|
10.000
|
||
|
45
|
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh
|
BCH Biên phòng tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
1258 m2
|
2017- 2018
|
19.740
|
19.740
|
17.000
|
100
|
5.000
|
||
|
46
|
Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ
|
BCHQS tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
300m2
|
2017- 2018
|
5.000
|
5.000
|
4.000
|
100
|
3.000
|
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu xổ số kiến thiết)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn dã b
ố
trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn dã b
ố
trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NST
W
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn dã b
ố
trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
628.749
|
248.500
|
380.249
|
224.000
|
80.000
|
|||||||
|
I
|
D
ự
án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành năm 2017
|
614.534
|
248.500
|
366.034
|
223.700
|
70.000
|
||||||
|
Ngành Giáo dục đào tạo
|
44.577
|
0
|
44.577
|
40.500
|
2.500
|
|||||||
|
1
|
Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ
|
UBND huyện Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn
|
2013- 2017
|
92/QĐ-UBND, 16/01/2012
|
44.577
|
44.577
|
40.500
|
2.500
|
||
|
Ngành Y tế
|
569.957
|
248.500
|
321.457
|
183.200
|
67.500
|
|||||||
|
2
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
300 giường
|
2014- 2018
|
1611/QĐ-UBND, 25/10/2012
|
497.000
|
248.500
|
248.500
|
125.800
|
53.500
|
|
|
3
|
Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Y tế
|
Các huyện/thành phố
|
2014- 2016
|
72.957
|
72.957
|
57.400
|
14.000
|
||||
|
II
|
Dự án Khởi công mới năm 2017
|
14.215
|
0
|
14.215
|
300
|
10.000
|
||||||
|
Ngành Giáo dục đào tạo
|
14.215
|
0
|
14.215
|
300
|
10.000
|
|||||||
|
4
|
Trường THCS DTNT Ba Tơ - 06 phòng ở học sinh và thư viện
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Ba Tơ
|
350 m2 sàn
|
2017
|
3.500
|
3.500
|
100
|
3.000
|
|||
|
5
|
Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn Hà
|
480 m2 sàn
|
2017
|
3.500
|
3.500
|
100
|
3.000
|
|||
|
6
|
Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
966 m2 sàn
|
2017- 2018
|
7.215
|
7.215
|
100
|
4.000
|
|||
Ghi chú: Bố trí kế hoạch bằng 90% tổng mức đầu tư được duyệt theo hướng dẫn tại Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
PHỤ LỤC 6
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN D
Ự
ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu t
ư
|
Quyết định đầu t
ư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN D
Ự
ÁN
|
Đầu mối giao kế hoạch
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu t
ư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
2.825
.5
30
|
1.656.400
|
550.000
|
|||||||
|
I
|
VỐN DO TỈNH QUẢN LÝ
|
2.825.530
|
1.656.400
|
270.000
|
||||||
|
a
|
Bố trí thực hiện dự án khai thác quỹ đất
|
2.825
.5
30
|
1.656.400
|
2
1
0.000
|
||||||
|
*
|
Dự án c
h
uyển tiếp
|
1.951.982
|
946.400
|
145.000
|
||||||
|
1
|
Khu dân cư Yên Phú
|
Sở Tài nguyên - Môi trường
|
TP. Quảng Ngãi
|
65.885m2
|
2014- 2016
|
832/QĐ-UBND, 10/6/2011; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
26.000
|
10.000
|
|
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ
|
Sở Tài nguyên Môi trường
|
TP. Quảng Ngãi
|
7,5ha
|
2016- 2020
|
102.000
|
100.000
|
30.000
|
|||
|
3
|
Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
|
Công tyTNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.227m2
|
932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
354.900
|
40.000
|
||
|
4
|
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP. Quảng Ngãi
|
san nền 5,43ha và 876m đường
|
2016- 2020
|
505/QĐ-UBND 31/3/2016
|
319.891
|
284.400
|
35.000
|
|
|
5
|
KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP. Quảng Ngãi
|
2016- 2018
|
246.537
|
181.100
|
30.000
|
|||
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2017
|
873.548
|
710.000
|
65.000
|
||||||
|
6
|
Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027- km 1045+780 và cây xanh tại nút giao thông dốc sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
Bình Sơn
|
Đầu tư mới đường dây từ km1027- km1045+780 và các nút cây xanh
|
2017- 2018
|
45.000
|
40.000
|
20.000
|
||
|
7
|
Khu dân cư Kỳ Xuyên, thành phố Quảng Ngãi
|
Sở Tài nguyên Môi trường
|
TP. Quảng Ngãi
|
24ha
|
2017- 2020
|
480.000
|
400.000
|
3.000
|
||
|
8
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
|
Sở Tài nguyên Môi trường
|
TP. Quảng Ngãi
|
1,95ha
|
2017- 2020
|
40.000
|
40.000
|
7.000
|
||
|
9
|
Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP. Quảng Ngãi
|
10,4 ha
|
2017- 2019
|
167.000
|
130.000
|
5.000
|
||
|
10
|
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Mộ Đức
|
19,97 ha
|
2017- 2019
|
141.548
|
100.000
|
30.000
|
||
|
b
|
Bố trí thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ đ
ị
a chính và cấp giấy chứng nhận quyền SDĐ
|
60.000
|
||||||||
|
II
|
GIAO HUYỆN, THÀNH PHỐ TH
U
- CHI
|
280.000
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt: triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng
lực
thiết
kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy k
ế
vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng
lực
thiết
kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
T
ổ
ng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy k
ế
vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng
lực
thiết
kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
T
ổ
ng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy k
ế
vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
2.665.819
|
1.636.978
|
318.841
|
72.650
|
85.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
2.665.819
|
1.636.978
|
318.841
|
72.650
|
85.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
243.841
|
0
|
243.841
|
71.250
|
60.000
|
||||||
|
*
|
D
ự
án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
243.841
|
0
|
243
.
841
|
71
.
250
|
60.000
|
||||||
|
1
|
Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
L=1.270,57
|
2015- 2019
|
1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015
|
93.841
|
93.841
|
39.250
|
40.000
|
||
|
2
|
Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà
|
Đường cấp VI miền núi; 22,336km
|
2018- 2020
|
150.000
|
150.000
|
32.000
|
20.000
|
|||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
2.421.978
|
1.636.978
|
75.000
|
1.400
|
25.000
|
||||||
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Sơn Tây
|
1km; Cấp V, miền núi
|
2017- 2019
|
25.000
|
25.000
|
100
|
5.000
|
|||
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Tư Nghĩa, Nghĩa Hành
|
5km, Cấp III đồng bằng
|
2017- 2021
|
146.978
|
136.978
|
10.000
|
300
|
10.000
|
||
|
5
|
Cầu Cửa Đại
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Tổng chiều dài 2,5km
|
2017- 2021
|
2.250.000
|
1.500.000
|
40.000
|
1.000
|
10.000
|
TMĐT vốn NSĐP 750 tỷ đồng gồm vốn NS tỉnh là 40 tỷ đồng, còn lại 710 tỷ đồng sử dụng vốn khai thác quỹ đất
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
Đơn vị: BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định
đầu tư
|
Quyết định
đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
T
ổng mức đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG C
ỘNG
|
45.000
|
40.000
|
20.000
|
||||||
|
*
|
Dự án dự kiến kh
ở
i công mới năm 2017
|
45.000
|
40.000
|
20.000
|
|||||
|
1
|
Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027- km1045+780 và cây xanh tại nút giao thông dốc sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bình Sơn
|
2017- 2018
|
45.000
|
40.000
|
20.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
502.937
|
396.581
|
106.356
|
36.010
|
49.150
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
ẦU
TƯ
|
502.937
|
396.581
|
106.356
|
36.010
|
49.150
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
64
.
356
|
0
|
64
.
356
|
35.710
|
19.150
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành năm 2017
|
64.356
|
0
|
64.356
|
35.710
|
19.150
|
||||||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Búa
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Tuyến kênh chính 1.559,77 m
|
2015- 2017
|
1060/QĐ-UBND, 26/6/2015
|
15.361
|
15.361
|
10.150
|
2.150
|
||
|
2
|
Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều dài kè 2.563 m
|
2015- 2018
|
462/QĐ-UBND, 06/4/2015
|
48.995
|
48.995
|
25.560
|
17.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
438.581
|
396
.5
81
|
42.000
|
300
|
30.000
|
||||||
|
3
|
Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Bình Sơn
|
281,6m
|
2017- 2021
|
2017-2021
|
100.000
|
68.000
|
32.000
|
300
|
20.000
|
|
|
4
|
Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Lý Sơn
|
2017- 2021
|
2017-2021
|
338.581
|
328.581
|
10.000
|
10.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
1.187.523
|
383.456
|
804.067
|
300.163
|
239.550
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
1.187.523
|
383.456
|
804.067
|
300.163
|
239.550
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
871.335
|
313.456
|
557.879
|
298.263
|
152.550
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành năm 2016
|
21.309
|
-
|
21.309
|
16.300
|
3.050
|
||||||
|
1
|
Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa Hành
|
1.390 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1597/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
7.969
|
7.969
|
7.100
|
500
|
||
|
2
|
Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa Hành
|
819 m2 sàn
|
2015- 2017
|
91/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
|
6.625
|
6.625
|
4.100
|
1.800
|
||
|
3
|
Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
851 m2 sàn
|
2015- 2017
|
90/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014
|
6.715
|
6.715
|
5.100
|
750
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
652.272
|
276.200
|
376.072
|
211.262
|
105.000
|
||||||
|
4
|
Ký túc xá trường THPT chuyên Lê Khiết (giai đoạn 1)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.231 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1530/QĐ-UBND, 21/10/2014
|
19.553
|
19.553
|
11.250
|
4.000
|
||
|
5
|
Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
1.400 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1556/QĐ-UBND, 23/10/2014
|
12.000
|
12.000
|
7.950
|
3.000
|
||
|
6
|
Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình Sơn
|
1.392 m2 sàn
|
2015- 2017
|
1598/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
11.418
|
11.418
|
7.600
|
2.500
|
||
|
7
|
Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình Sơn
|
1.530 m2 sàn
|
2016- 2017
|
22/QĐ-UBND, 12/01/16
|
7.985
|
7.985
|
4.000
|
3.500
|
||
|
8
|
Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Minh Long
|
711 m2 sàn
|
2016
|
1713/QĐ-SXD, 30/10/2015
|
4.924
|
4.924
|
2.500
|
2.000
|
||
|
9
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
300 giường
|
2014- 2018
|
1611/QĐ-UBND, 25/10/2012
|
497.000
|
248.500
|
248.500
|
125.800
|
78.500
|
KH 2017 gồm: Vốn NS tỉnh 25 tỷ đồng và Vốn XSKT là 53,5 tỷ đồng
|
|
10
|
Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
3504m
|
2012- 2017
|
1621/QĐ-UBND, 16/11/2010
|
83.298
|
27.700
|
55.598
|
46.562
|
3.500
|
|
|
11
|
Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
990m
|
2016- 2018
|
43/QĐ-UBND ngày 13/01/2016
|
16.094
|
16.094
|
5.600
|
8.000
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành sau năm 2017
|
197.754
|
37.256
|
160.498
|
70.701
|
44.500
|
||||||
|
12
|
Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.001 m2 sàn
|
2016- 2018
|
21/QĐ-UBND, 12/01/2016
|
25.333
|
25.333
|
6.250
|
9.500
|
||
|
13
|
Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP Quảng Ngãi
|
9.440m2
|
2015- 2019
|
1668/QĐ-UBND 25/9/2015
|
55.274
|
55.274
|
23.000
|
15.000
|
||
|
14
|
Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)
|
BQL dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Đức Phổ
|
4,2 km
|
2013- 2018
|
1604/QĐ-UBND 30/10/2011; 1721/QĐ-UBND, 8/11/2012
|
117.147
|
37.256
|
79.891
|
41.451
|
20.000
|
Đối ứng chương trình Hạ tầng du lịch
|
|
II
|
Dự án Kh
ở
i công mới
|
316.189
|
70.000
|
246.189
|
1.900
|
87.000
|
||||||
|
15
|
Trường THCS DTNT Ba Tơ - 06 phòng ở học sinh và thư viện
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Ba Tơ
|
350 m2 sàn
|
2017
|
3.500
|
3.500
|
100
|
3.000
|
Vốn XSKT
|
||
|
16
|
Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn Hà
|
341 m2 sàn
|
2017
|
3.500
|
3.500
|
100
|
3.000
|
Vốn XSKT
|
||
|
17
|
Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
966 m2 sàn
|
2017
|
7.215
|
7.215
|
100
|
4.000
|
Vốn XSKT
|
||
|
18
|
Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
711 m2 sàn
|
2017
|
8.000
|
8.000
|
100
|
3.000
|
|||
|
19
|
Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông.
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
956 m2 sàn
|
2017
|
8.000
|
8.000
|
100
|
3.000
|
|||
|
20
|
Trường THCS DTNT Tây Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tây Trà
|
854 m2 sàn
|
2017- 2018
|
10.000
|
10.000
|
100
|
5.000
|
|||
|
21
|
Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình Sơn
|
761 m2 sàn
|
2017
|
5.693
|
5.693
|
100
|
3.000
|
|||
|
22
|
Trường Chính trị tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Diện tích sàn 6.630m2
|
2017- 2020
|
56.781
|
56.781
|
200
|
15.000
|
|||
|
23
|
Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017- 2021
|
49.000
|
49.000
|
200
|
10.000
|
Thuộc Đề án Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh lên hạng 1
|
|||
|
24
|
Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Khu hành chính, khám bệnh, phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2
|
2017- 2019
|
40.000
|
40.000
|
200
|
10.000
|
|||
|
25
|
Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP Quảng Ngãi
|
Khối nhà chính 1.500m2
|
2017- 2019
|
22.000
|
22.000
|
100
|
5.000
|
|||
|
26
|
Khu du lịch Mỹ Khê
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP Quảng Ngãi
|
Mở rộng đường trục chính 1,7km
|
2017- 2020
|
55.860
|
55.860
|
300
|
10.000
|
|||
|
27
|
Đầu tư cơ sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa Hành
|
2017- 2019
|
7.500
|
7.500
|
100
|
3.000
|
||||
|
28
|
Trung tâm dịch vụ hành chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017- 2018
|
15.000
|
15.000
|
100
|
10.000
|
||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT : t riệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài trợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài trợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài trợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG SỐ
|
119.130
|
31.297
|
87.833
|
1.500
|
4.700
|
||||||
|
1
|
Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
|
WB
|
BVĐK tỉnh
|
800 m3/ ngày đêm
|
2016- 2017
|
29.199
|
4.593
|
24.606
|
1.000
|
1.200
|
|
|
2
|
Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi
|
WB
|
Xã Hành Dũng
|
800 kg rác/ ngày
|
2016- 2018
|
89.931
|
26.704
|
63.227
|
500
|
3.500
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BQL KKT DUNG QUẤT VÀ CÁC KCN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
1.234.221
|
0
|
160.944
|
30.700
|
38.500
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
1.234.221
|
0
|
160.944
|
30.700
|
38.500
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.167.568
|
0
|
94.291
|
30
.
500
|
29.500
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành năm 2016
|
40.000
|
0
|
40.000
|
27.000
|
11.000
|
||||||
|
1
|
Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
19,53 ha
|
2015- 2016
|
2231/QĐ-UBND, 31/12/2014
|
40.000
|
40.000
|
27.000
|
11.000
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành năm 2017
|
14.291
|
0
|
14.291
|
3.500
|
8.500
|
||||||
|
2
|
Nghĩa địa Bình Đông
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
Diện tích 3,36 ha
|
2016- 2018
|
1964/QĐ-UBND ngày 24/10/2016
|
14.291
|
14.291
|
3.500
|
8.500
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
1.113.277
|
0
|
40.000
|
0
|
10.000
|
||||||
|
3
|
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
6,257km
|
2014- 2018
|
648/QĐ-UBND 29/4/2014
|
1.113.277
|
40.000
|
10.000
|
Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt thu, tăng thu để lại làm lương chi ĐTPT hoặc các nguồn vốn khác khi có điều kiện
|
||
|
II
|
Dự án Khởi c
ô
ng mới
|
66.653
|
0
|
66.653
|
200
|
9.000
|
||||||
|
4
|
Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
828,9m
|
2017- 2019
|
19.463
|
19.463
|
100
|
4.000
|
|||
|
5
|
Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
1.000m3/ngày, đêm
|
2017- 2019
|
47.190
|
47.190
|
100
|
5.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
32.150
|
33.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
Ầ
U TƯ
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
32.150
|
33.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
32.150
|
33.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
32.150
|
33.000
|
||||||
|
1
|
Cảng Bến Đình
|
Sở GTVT
|
Lý Sơn
|
Tàu 2000DWT
|
2016- 2020
|
495/QĐ-UBND, 31/3/2016
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
32.150
|
33.000
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
64.000
|
0
|
64.000
|
16.000
|
16.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
64.000
|
0
|
64.000
|
16.000
|
16.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
64.000
|
0
|
64.000
|
16.000
|
16.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
14.000
|
0
|
14
.
000
|
6.000
|
6.000
|
||||||
|
1
|
Đầu tư khẩn cấp khu TĐC Gò Thần
|
Sở NN&PTNT
|
Tư Nghĩa
|
Khu TDC cho 38 hộ dân
|
2016- 2017
|
14.000
|
14.000
|
6.000
|
6.000
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành sau năm 2017
|
50.000
|
0
|
50.000
|
10.000
|
10.000
|
||||||
|
2
|
Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng
|
Sở NN&PTNT
|
Toàn tỉnh
|
2016- 2020
|
50.000
|
50.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT : t riệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đ
ố
i ứng đã b
ố
trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đ
ố
i ứng đã b
ố
trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đ
ố
i ứng đã b
ố
trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG S
Ố
|
853.287
|
112.913
|
740.374
|
20.477
|
13.070
|
||||||
|
1
|
Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ
|
JICA
|
Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây
|
Trồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường
|
2012- 2021
|
289.600
|
42.756
|
246.844
|
10.366
|
1.600
|
|
|
2
|
Dự án Quản lý thiên tai (WB5)
|
WB
|
225.962
|
52.382
|
173.580
|
6.761
|
5.700
|
||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
2.1
|
TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)
|
WB
|
Đức Phổ
|
Kè dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác
|
2013- 2017
|
185.132
|
48.299
|
136.833
|
5.761
|
4.500
|
|
|
2.2
|
TDA Hợp phần 3 “Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng”
|
WB
|
10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
Xây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn
|
2015- 2018
|
40.830
|
4.083
|
36.747
|
1.000
|
1.200
|
|
|
3
|
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
WB
|
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ
|
Nâng cấp, sửa chữa 20 hồ chứa nước xuống cấp
|
2016- 2022
|
337.725
|
17.775
|
319.950
|
3.350
|
5.770
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
3.1
|
TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập Làng
|
WB
|
Huyện Nghĩa Hành
|
146,5m
|
2016- 2017
|
29.139
|
8.641
|
20.498
|
3.350
|
3.500
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
72
.
957
|
0
|
72.957
|
57.400
|
14.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
72
.
957
|
0
|
72.957
|
57.400
|
14.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
72.957
|
0
|
72.957
|
57.400
|
14.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
7
2.
957
|
0
|
72
.
957
|
57.400
|
14.000
|
||||||
|
1
|
Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Y tế
|
Các huyện/thành phố
|
2014- 2016
|
72.957
|
72.957
|
57.400
|
14.000
|
Vốn XSKT
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực h
iện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đ
ố
i ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực h
iện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đ
ố
i ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực h
iện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đ
ố
i ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG S
Ố
|
-
|
-
|
-
|
130
|
|||||||
|
1
|
Dự án An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng
|
ADB
|
Các huyện TP
|
Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực
|
2016- 2021
|
-
|
-
|
-
|
-
|
130
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiệ
n
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng
mức đầu tư
|
Tổng
mức đầu tư
|
Tổng
mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiệ
n
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiệ
n
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
28.600
|
6.600
|
22.000
|
500
|
1.000
|
||||||
|
1
|
Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)
|
ADB
|
Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức
|
6 trường THCS
|
2015- 2018
|
28.600
|
6.600
|
22.000
|
500
|
1.000
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
15.000
|
0
|
15.000
|
100
|
5.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
15.000
|
0
|
15.000
|
100
|
5.000
|
||||||
|
I
|
Dự án Kh
ở
i công mới
|
15.000
|
0
|
15.000
|
100
|
5.000
|
||||||
|
1
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)
|
Sở Nội vụ
|
TP. Quảng Ngãi
|
Thiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu
|
2017- 2019
|
15.000
|
15.000
|
100
|
5.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
19.754
|
0
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
Ầ
U TƯ
|
19.754
|
0
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
19.754
|
0
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
19.754
|
0
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
||||||
|
1
|
Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
TP. Quảng Ngãi
|
2016-2018
|
1568/QĐ-UBND, 28/10/2014
|
19.754
|
19.754
|
7.000
|
10.000
|
|||
P HỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
5.000
|
2.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
5.000
|
2.000
|
||||||
|
I
|
D
ự
án chuyển tiếp
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
5.000
|
2.000
|
||||||
|
*
|
Dự án
chuyển tiếp
dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
5.000
|
2.000
|
||||||
|
1
|
Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)
|
Sở Công thương
|
Toàn tỉnh
|
2016- 2020
|
896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
5.000
|
2.000
|
||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực
hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực
hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
1.263.777
|
566.000
|
50.000
|
||||||
|
*
|
Dự
á
n chuy
ể
n tiếp
|
743.777
|
126.000
|
40.000
|
|||||
|
1
|
Khu dân cư Yên Phú
|
TP. Quảng Ngãi
|
65.885m2
|
2014- 2016
|
832/QĐ-UBND, 10/6/2011; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
26.000
|
10.000
|
|
|
2
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ
|
TP. Quảng Ngãi
|
7,5ha
|
2016- 2020
|
102.000
|
100.000
|
30.000
|
||
|
*
|
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2017
|
520.000
|
440.000
|
10.000
|
|||||
|
3
|
Khu dân cư Kỳ Xuyên, thành phố Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
24ha
|
2017- 2020
|
480.000
|
400.000
|
3.000
|
||
|
4
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
|
TP. Quảng Ngãi
|
1,95ha
|
2017- 2020
|
40.000
|
40.000
|
7.000
|
||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT : t riệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Địa điể
m thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC
- HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đối ứng
năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Địa điể
m thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC
- HT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đối ứng
năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Địa điể
m thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC
- HT
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đối ứng
năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
205.980
|
56.947
|
149.033
|
19.939
|
3.500
|
||||||
|
1
|
Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhiều nhà tài trợ
|
TP Quảng Ngãi
|
Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m
|
2015- 2017
|
184.903
|
54.903
|
130.000
|
19.939
|
3.500
|
|
|
2
|
Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhiều nhà tài trợ
|
Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn
|
107,448 ha
|
2015- 2019
|
21.077
|
2.044
|
19.033
|
-
|
-
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đối ứng đã b
ố
trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đối ứng đã b
ố
trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đối ứng đã b
ố
trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG S
Ố
|
337.818
|
18.477
|
319.341
|
9.440
|
5.000
|
||||||
|
1
|
Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi
|
WB
|
Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
|
Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực
|
2014- 2018
|
337.818
|
18.477
|
319.341
|
9.440
|
5.000
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG TỈNH ỦY
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
23.270
|
0
|
23.270
|
3.800
|
9.500
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
23.270
|
0
|
23.270
|
3.800
|
9.500
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
9.270
|
0
|
9.270
|
3.700
|
4.500
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
9.270
|
0
|
9.270
|
3.700
|
4.500
|
||||||
|
1
|
Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi
(Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)
|
VP Tỉnh ủy
|
TP. Quảng Ngãi
|
1.090m2
|
2016- 2018
|
1966d/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
9.270
|
9.270
|
3.700
|
4.500
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
14.000
|
0
|
14.000
|
100
|
5.000
|
||||||
|
2
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)
|
VP Tỉnh ủy
|
Toàn tỉnh
|
Đầu tư các hạng mục: trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ..
|
2017- 2018
|
14.000
|
14.000
|
100
|
5.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
13.939
|
0
|
13.939
|
200
|
7.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
13.939
|
0
|
13.939
|
200
|
7
.
000
|
||||||
|
I
|
Dự án Khởi công mới
|
13.939
|
0
|
13.939
|
200
|
7.000
|
||||||
|
1
|
Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phóng viên
|
Đài PTTH
|
TP. Quảng Ngãi
|
Thiết bị chuyên dụng: camera, dựng hình,..
|
2017- 2019
|
9.000
|
9.000
|
100
|
4.000
|
|||
|
2
|
Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
Đài PTTH
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017- 2018
|
4.939
|
4.939
|
100
|
3.000
|
||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: TỈNH ĐOÀN QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
20.500
|
7.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
20.500
|
7.000
|
||||||
|
1
|
Dự án chuyển tiếp
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
20.500
|
7.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
20.500
|
7.000
|
||||||
|
1
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh đoàn
|
TP. Quảng Ngãi
|
Nhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác
|
2013- 2018
|
3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
20.500
|
7.000
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
383.000
|
270.400
|
112.600
|
72.500
|
19.630
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
383.000
|
270.400
|
112.600
|
72.500
|
19.630
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
383.000
|
270.400
|
112.600
|
72.500
|
19.630
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự ki
ế
n hoàn thành n
ă
m 2017
|
338.000
|
270.400
|
67.600
|
54.000
|
5.000
|
||||||
|
1
|
Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa
|
Cty TNHH MTV KTCTTL
|
Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
100ha
|
2011- 2015
|
527/QĐ-UBND, 31/3/2009
|
338.000
|
270.400
|
67.600
|
54.000
|
5.000
|
đối ứng chương trình Phát triển vùng
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
45.000
|
0
|
45.000
|
18.500
|
14.630
|
||||||
|
2
|
Sửa chữa, nâng cấp đập dâng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn Tịnh
|
Cty TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn Tịnh
|
4000m; 900ha
|
2016- 2017
|
15.000
|
15.000
|
3.500
|
6.000
|
|||
|
3
|
Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận
|
Cty TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn Tịnh
|
Nâng cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu
|
2016- 2018
|
2029/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
|
30.000
|
30.000
|
15.000
|
8.630
|
||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
80.773
|
0
|
80.773
|
57.210
|
14.500
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
80.773
|
0
|
80.773
|
57.210
|
14.500
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
80.773
|
0
|
80.773
|
57.210
|
14.500
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành n
ă
m 2017
|
80.773
|
0
|
80.773
|
57.210
|
14
.
500
|
||||||
|
1
|
Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
1,547km
|
2014- 2016
|
1576/QĐ-UBND, 30/10/2013
|
44.233
|
44.233
|
33.950
|
5.000
|
||
|
2
|
Đường số 3 KCN Tịnh Phong
|
Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
894m
|
2016- 2019
|
1187/QĐ-UBND ngày 21/7/2015
|
36.540
|
36.540
|
23.260
|
9.500
|
||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Quỹ đất (thu tiền sử dụng đất)
ĐƠN VỊ: Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Gh
i
ch
ú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Dự kiến kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2017
|
Gh
i
ch
ú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
1.516.753
|
1.050.400
|
140.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.208.205
|
820.400
|
105.000
|
|||||
|
1
|
Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu Mới
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.227m2
|
932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
354.900
|
40.000
|
||
|
2
|
Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
|
TP. Quảng Ngãi
|
san nền 5,43ha và 876m đường
|
2016- 2020
|
505/QĐ-UBND 31/3/2016
|
319.891
|
284.400
|
35.000
|
|
|
3
|
KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
TP. Quảng Ngãi
|
2016- 2018
|
246.537
|
181.100
|
30.000
|
|||
|
*
|
Dự
á
n dự kiến khởi công mới năm 2017
|
308.548
|
230.000
|
35.000
|
|||||
|
4
|
Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017- 2019
|
167.000
|
130.000
|
5.000
|
|||
|
5
|
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ
|
Mộ Đức
|
2017- 2019
|
141.548
|
100.000
|
30.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CÔNG AN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
92.815
|
0
|
92.815
|
53.500
|
10.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
92.815
|
0
|
92.815
|
53.500
|
10.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
64.815
|
0
|
64.815
|
53.400
|
0
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
|
64.815
|
0
|
64.815
|
53.400
|
0
|
||||||
|
1
|
Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Công an tỉnh
|
các huyện/thành phố
|
76 nhà làm việc
|
2014- 2016
|
1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015
|
60.247
|
60.247
|
50.400
|
0
|
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo
|
Công an tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
650m2
|
2016- 2017
|
92/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015
|
4.568
|
4.568
|
3.000
|
0
|
đã đủ vốn để hoàn thành dự án
|
|
|
II
|
Dự án Kh
ở
i công mới
|
28.000
|
0
|
28.000
|
100
|
10.000
|
||||||
|
3
|
NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)
|
Công an tỉnh
|
các huyện
|
3.150m2
|
2017- 2020
|
28.000
|
28.000
|
100
|
10.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
25.000
|
0
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
Ầ
U TƯ
|
25.000
|
0
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
25.000
|
0
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển
t
iếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
25.000
|
0
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
||||||
|
1
|
Trụ sở làm việc phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 01, 03 và số 05
|
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi, Sơn Tịnh, Đức Phổ
|
2016- 2018
|
25.000
|
25.000
|
10.500
|
7.000
|
||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
72.260
|
0
|
72.260
|
47.220
|
19.500
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
72.260
|
0
|
72.260
|
47.220
|
19
.
500
|
||||||
|
II
|
Dự án chuy
ể
n tiếp
|
67.260
|
0
|
67
.
260
|
47.120
|
16.500
|
||||||
|
*
|
Dự án chuy
ể
n tiếp dự kiến hoàn thành năm 2
01
7
|
67.260
|
0
|
67.260
|
47.120
|
16.500
|
||||||
|
1
|
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các huyện
|
26 xã trọng điểm
|
2014- 2016
|
1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
|
32.150
|
32.150
|
27.420
|
3.500
|
||
|
2
|
Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Lý Sơn
|
Trồng 107,28 ha rừng
|
2011- 2017
|
966/QĐ-UBND, 8/7/2011
|
20.110
|
20.110
|
14.700
|
4.000
|
||
|
3
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường gpmb
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Bồi thường, GPMB 3,11 ha
|
2016- 2019
|
1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
9.000
|
Bồi thường, GPMB
|
|
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
5.000
|
0
|
5.000
|
100
|
3.000
|
||||||
|
4
|
Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
300m2
|
2017- 2018
|
5.000
|
5.000
|
100
|
3.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
19.748
|
0
|
19.748
|
100
|
5.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
19.748
|
0
|
19.748
|
100
|
5.000
|
||||||
|
I
|
Dự án Khởi công mới
|
19.748
|
0
|
19.748
|
100
|
5.000
|
||||||
|
1
|
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh
|
BCH Biên phòng tỉnh
|
BCH Biên phòng tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2017-2018
|
19.748
|
19.748
|
100
|
5.000
|
|||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương (vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA)
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC - QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ VT : t riệu đồng
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
T
ổ
ng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Chương trình, Dự án
|
Nhà tài tr
ợ
|
Địa điểm thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
T
ổ
ng số
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
|
Lũy kế vốn đối ứng đã bố trí đến hết năm 2016
|
Kế hoạch vốn đối ứng năm 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG SỐ
|
130.107
|
43.845
|
86.262
|
31.339
|
7.600
|
||||||
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam- Hàn Quốc
|
Hàn Quốc
|
TP Quảng Ngãi
|
1.000-1.200 SV/năm
|
2008- 2018
|
130.107
|
43.845
|
86.262
|
31.339
|
7.600
|
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
72.000
|
0
|
29.000
|
100
|
39.266
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
72.000
|
0
|
29.000
|
100
|
10.000
|
||||||
|
I
|
Dự án Kh
ở
i công mới
|
72.000
|
0
|
29.000
|
100
|
10.000
|
||||||
|
1
|
Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ổ)
|
UBND huyện Bình Sơn
|
Bình Sơn
|
1,2km
|
2017- 2020
|
72.000
|
29.000
|
100
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
29.266
|
Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng
N
TM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
409.923
|
20.000
|
376.877
|
160.100
|
102.417
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
409
.
923
|
20.000
|
376.877
|
160.100
|
83.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuy
ể
n tiếp
|
366.877
|
20.000
|
346
.
877
|
160.000
|
75.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
366.877
|
20.000
|
346.877
|
160.000
|
75.000
|
||||||
|
1
|
Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều dài đường 1.473,08 m
|
2014- 2018
|
1602/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
193.862
|
20.000
|
173.862
|
85.000
|
35.000
|
|
|
2
|
Trung tâm chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)
|
UBND huyện Son Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
5 ha
|
2014- 2018
|
1612/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
173.015
|
173.015
|
75.000
|
40.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
43.046
|
0
|
30.000
|
100
|
8.000
|
||||||
|
3
|
Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
L=0,66m, Bn=20,5m
|
2017- 2020
|
43.046
|
30.000
|
100
|
8.000
|
NS tỉnh tối đa 30 tỷ đồng; phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
19.417
|
B
ố
trí t
ố
i thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
1
.
328.833
|
0
|
1.194.965
|
285.800
|
263.706
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
1
.
328.833
|
0
|
1.194.965
|
285.800
|
169.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.152.833
|
0
|
1.052.765
|
285.700
|
150.000
|
||||||
|
*
|
Dự
án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
|
156.909
|
0
|
156.909
|
105.700
|
16.000
|
||||||
|
1
|
Xây dựng chợ Quảng Ngãi
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
99 kiot và 844 lô sạp
|
2014- 2019
|
1609/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
156.909
|
156.909
|
105.700
|
16.000
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
995.924
|
0
|
895.856
|
180.000
|
134.000
|
||||||
|
2
|
Cầu Thạch Bích
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
cầu 875,65m; đường dẫn 1.549,07m
|
2016- 2020
|
323/QĐ-UBND 03/3/2016
|
643.184
|
560.000
|
50.000
|
100.000
|
Phần vốn còn thiếu để hoàn thành dự án bố trí từ ngân sách thành phố QN
|
|
|
3
|
Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
9,31 ha
|
2016- 2020
|
2363/QĐ-UBND, 30/12/2015
|
56.281
|
39.397
|
15.000
|
14.000
|
NS tỉnh 80%
|
|
|
4
|
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
6,37 ha
|
2017- 2020
|
1964a/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
296.459
|
296.459
|
115.000
|
20.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
176.000
|
0
|
142.200
|
100
|
19.000
|
||||||
|
5
|
Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
Đường phố với chiều dài 266m
|
2017- 2020
|
7.000
|
7.000
|
100
|
4.000
|
|||
|
6
|
Cầu An Phú qua sông Phú Thọ
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
372m
|
2017- 2020
|
169.000
|
135.200
|
15.000
|
Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS thành phố để thực hiện
|
|||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-
U
BND NGÀY 15/12/2015
|
94.706
|
Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
201.036
|
0
|
130.036
|
24.200
|
54.738
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
201.036
|
0
|
130.036
|
24.200
|
31.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
40
.
000
|
0
|
40.000
|
24.000
|
11.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
40.000
|
0
|
40.000
|
24.000
|
11.000
|
||||||
|
1
|
Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
1.207m
|
2015- 2017
|
1588/QĐ-UBND, 28/10/2011
|
40.000
|
40.000
|
24.000
|
11.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
161.036
|
0
|
90.036
|
200
|
20.000
|
||||||
|
2
|
Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
2017- 2020
|
47.036
|
47.036
|
100
|
10.000
|
||||
|
3
|
Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
1,225km
|
2017- 2020
|
114.000
|
43.000
|
100
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
||
|
B
|
PHÂN CẤP THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
23.738
|
B
ố
trí t
ố
i thiểu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
1
40.000
|
0
|
96.500
|
11.200
|
53.545
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
140.000
|
0
|
96.500
|
11.200
|
29.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
35.000
|
0
|
35.000
|
11.000
|
15.000
|
||||||
|
*
|
D
ự
án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
35.000
|
0
|
35.000
|
11.000
|
15.000
|
||||||
|
1
|
Tuyến đường Chợ Lâm Thượng Biển Đạm Thủy Nam
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
3,63 km
|
2017- 2018
|
35.000
|
35.000
|
11.000
|
15.000
|
Đã bố trí từ nguồn vượt thu 11 tỷ đồng; bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
105.000
|
0
|
61.500
|
200
|
14.000
|
||||||
|
2
|
Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
1,32 km
|
2017- 2020
|
70.000
|
26.500
|
100
|
7.000
|
Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
||
|
3
|
Hệ thống tiêu nước nối các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng
|
UBND huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
11 km
|
2017- 2019
|
35.000
|
35.000
|
100
|
7.000
|
|||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
24.545
|
B
ố
trí tối thiểu 30% cho x
â
y dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: HUYỆN ỦY MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
35.601
|
0
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
ẦU
TƯ
|
35.601
|
0
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
35.601
|
0
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016
|
35.601
|
0
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
||||||
|
1
|
Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức
|
Huyện ủy Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
NLV dt sàn 1.800m2; hội trường 350chỗ.
|
2014- 2017
|
1382/QĐ-UBND, 20/9/2012
|
35.601
|
35.601
|
31.291
|
2.000
|
||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
99.877
|
0
|
89.877
|
40.700
|
41.950
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
99.877
|
0
|
89.877
|
40.700
|
15.500
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
44.577
|
0
|
44.577
|
40.500
|
2.500
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn
thành năm 2017
|
44.577
|
0
|
44.577
|
40.500
|
2.500
|
||||||
|
1
|
Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ
|
UBND huyện Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn
|
2013-2017
|
92/QĐ-UBND, 16/01/2012
|
44.577
|
44.577
|
40.500
|
2.500
|
Vốn XSKT
|
|
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
55.300
|
0
|
45.300
|
200
|
13.000
|
||||||
|
2
|
Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)
|
UBND huyện Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
1.168,9m
|
2017-2020
|
49.900
|
39.900
|
100
|
10.000
|
Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
||
|
3
|
Kênh thoát nước chống ngập úng Đồng Lau, Phổ An
|
UBND huyện Đức Phổ
|
UBND huyện Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
Hệ thống kênh dài 2.312,8 m
|
2017-2018
|
5.400
|
5.400
|
100
|
3.000
|
||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH
S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
26.450
|
B
ố
trí tối thiểu
30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo
dục và đào tạo
|
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN NGHĨA HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
115.501
|
0
|
115
.
501
|
36.923
|
52.226
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
115.501
|
0
|
115.501
|
36.923
|
34.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuy
ể
n tiếp
|
88.501
|
0
|
88
.
501
|
36.723
|
25.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
43.502
|
0
|
43.502
|
29.223
|
10.000
|
||||||
|
1
|
Hồ chứa nước Hố Sổ
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
2014- 2016
|
1342/QĐ-UBND, 19/9/2014
|
18.502
|
18.502
|
9.394
|
7.000
|
|||
|
2
|
Nâng cấp Đập Đồng Thét
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
cụm đầu mối
|
2015- 2017
|
25.000
|
25.000
|
19.829
|
3.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
44.999
|
0
|
44.999
|
7.500
|
15.000
|
||||||
|
3
|
Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
11,5 km
|
2016- 2018
|
1432/QĐ-UBND ngày 08/8/2016
|
44.999
|
44.999
|
7.500
|
15.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
27.000
|
0
|
27.000
|
200
|
9.000
|
||||||
|
4
|
Cầu Hương Long
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
Cầu 36x6,5m
|
2017- 2018
|
12.000
|
12.000
|
100
|
4.000
|
|||
|
5
|
Cầu Bàu Trai
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
36m
|
2017- 2018
|
15.000
|
15.000
|
100
|
5.000
|
|||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
18.226
|
Bố trí
tối
thi
ể
u 30%
cho
x
ây
dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
167.789
|
20.000
|
147.802
|
42
.
300
|
53.613
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
167.789
|
20.000
|
147.802
|
42
.
300
|
44.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển ti
ế
p
|
87.802
|
0
|
87.802
|
42
.
300
|
34.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
87.802
|
0
|
87.802
|
42.200
|
34.000
|
||||||
|
1
|
Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
4,922m
|
2015- 2017
|
1530/QĐ-UBND, 30/5/2015
|
29.997
|
29.997
|
23.000
|
4.000
|
||
|
2
|
Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
Cầu 45m, đường 397m
|
2016- 2017
|
1967k/QĐ-UBND, 31/10/2015
|
14.805
|
14.805
|
5.200
|
5.000
|
||
|
3
|
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
894,65m
|
2016- 2017
|
412/QĐ-UBND 17/3/2016
|
29.000
|
29.000
|
8.000
|
19.000
|
||
|
4
|
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
14.000
|
14.000
|
6.000
|
6.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
|
||||
|
II
|
Dự án Kh
ở
i công mới
|
79.987
|
20.000
|
60.000
|
100
|
10.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
|
|||||
|
5
|
Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)
|
UBND huyện Minh Long
|
Minh Long
|
108m cầu+đường 2 đầu cầu
|
2017- 2020
|
79.987
|
20.000
|
60.000
|
100
|
10.000
|
Vốn NS huyện là 19,987 tỷ đồng
|
|
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
9.613
|
Bố trí t
ố
i thiếu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo
d
ục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
190.000
|
50.000
|
140.000
|
19.100
|
69.516
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
190.000
|
50.000
|
140.000
|
19.100
|
35.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
70.000
|
0
|
70
.
000
|
19.000
|
25.000
|
||||||
|
*
|
Dự
á
n chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau n
ă
m 2017
|
70.000
|
0
|
70
.
000
|
19.000
|
25.000
|
||||||
|
1
|
Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ-Ba Trang (giai đoạn 1)
|
UBND huyện Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
20,227km
|
2016- 2018
|
596/QĐ-UBND, 19/4/2012
|
70.000
|
70.000
|
19.000
|
25.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
100
|
10.000
|
||||||
|
1
|
Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)
|
UBND huyện Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
19,7 km
|
2017- 2020
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
100
|
10.000
|
||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
26.516
|
Bố trí t
ố
i
thiểu
30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
|
C
|
H
Ỗ
TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ATK
|
8.000
|
||||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
131.084
|
0
|
131.084
|
42.100
|
55.968
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
Ầ
U TƯ
|
131.084
|
0
|
131.084
|
42.100
|
29.500
|
||||||
|
I
|
Dự
án chuyển tiếp
|
83.884
|
0
|
83.884
|
42.000
|
19.500
|
||||||
|
*
|
Dự án chuy
ể
n tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
44.484
|
0
|
44.484
|
35.000
|
4.500
|
||||||
|
1
|
Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
472m
|
2015- 2017
|
1434/QĐ-UBND, 30/9/2011
|
44.484
|
44.484
|
35.000
|
4.500
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
39.400
|
0
|
39.400
|
7.000
|
15.000
|
||||||
|
2
|
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
8,7km
|
2016- 2018
|
2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016
|
39.400
|
39.400
|
7.000
|
15.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
47.200
|
0
|
47.200
|
100
|
10.000
|
||||||
|
3
|
Đường Sơn Thủy - Giá Gối
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
14km
|
2017- 2020
|
47.200
|
47.200
|
100
|
10.000
|
|||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
26.468
|
B
ố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đ vt : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
215.048
|
32.079
|
164.969
|
43.350
|
57.677
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
Ầ
U TƯ
|
215.048
|
32.079
|
164.969
|
43
.
350
|
43.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
147.079
|
32.079
|
97.000
|
43
.2
00
|
33.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
105.079
|
32.079
|
55.000
|
33.200
|
18.000
|
||||||
|
1
|
Đường Trung tâm huyện Sơn Tây
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
L=945,85m
|
2015-2017
|
1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014
|
67.079
|
32.079
|
35.000
|
23.200
|
8.000
|
đối ứng chương trình Phát triển vùng
|
|
2
|
Trường THCS Đinh Thanh Kháng
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
2016- 2018
|
1836/QĐ-UBND 29/10/2015
|
38.000
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối
|
||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
42.000
|
0
|
42.000
|
10.000
|
15.000
|
||||||
|
3
|
Đường Sơn Tinh - Sơn Thượng
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
3km
|
2016- 2018
|
1966e/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
42.000
|
42.000
|
10.000
|
15.000
|
||
|
II
|
Dự án Khởi công mới
|
67.969
|
0
|
67.969
|
150
|
10.000
|
||||||
|
4
|
Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo
|
UBND huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
6,5km
|
2017- 2019
|
67.969
|
67.969
|
150
|
10.000
|
|||
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
14
.
677
|
B
ố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM 20% cho giáo dục và đào tạo
|
||||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
150.989
|
0
|
123.989
|
15.650
|
51.857
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
150.989
|
0
|
123.989
|
15.650
|
37.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
101.000
|
0
|
74.000
|
15
.
500
|
27.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
16.000
|
0
|
16.000
|
6.000
|
7.000
|
||||||
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư khẩn cấp công trình kè chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
16.000
|
16.000
|
6.000
|
7.000
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện (Giá trị xây lắp)
|
||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
85.000
|
0
|
58.000
|
9.500
|
20.000
|
||||||
|
2
|
Đường Trà Bùi - Núi Cà Đăm
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
Đường cấp IV, chiều dài 14.935 m
|
2016- 2018
|
40.000
|
40.000
|
4.500
|
14.000
|
|||
|
3
|
Trường Phó Mục Gia
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
nhiều hạng mục trên diện tích đất 28.749m2
|
2016- 2019
|
1967m/QĐ-UBND, 31/10/2015
|
45.000
|
18.000
|
5.000
|
6.000
|
Đề nghị huyện sử dụng vốn 30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%
|
|
|
II
|
Dự án Kh
ởi
công mới
|
49.989
|
0
|
49.989
|
150
|
10.000
|
||||||
|
4
|
Đường Trà Tân - Trà Nham
|
UBND huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
2017- 2020
|
49.989
|
49.989
|
150
|
10.000
|
||||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
14.857
|
B
ố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TÂY TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
125.952
|
0
|
125.952
|
7.250
|
35.891
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN Đ
Ầ
U TƯ
|
125.952
|
0
|
125.952
|
7.250
|
22.000
|
||||||
|
I
|
Dự á
n
chuyển tiếp
|
20.952
|
0
|
20.952
|
7.000
|
6.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2017
|
20.952
|
0
|
20.952
|
7.000
|
6.000
|
||||||
|
1
|
Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ
|
UBND huyện Tây Trà
|
Tây Trà
|
3,044km
|
2016- 2018
|
1968k/QĐ-UBND, 31/10/2015
|
20.952
|
20.952
|
7.000
|
6.000
|
||
|
II
|
Dự án Kh
ởi
công mới
|
105.000
|
0
|
105.000
|
250
|
16.000
|
||||||
|
1
|
Đường Eo Chim - Trà Nham - dốc Bình Minh
|
UBND huyện Tây Trà
|
Tây Trà
|
7,1 km
|
2017- 2019
|
65.000
|
65.000
|
150
|
10.000
|
|||
|
3
|
Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà
|
UBND huyện Tây Trà
|
Tây Trà
|
1,5km
|
2017- 2019
|
40.000
|
40.000
|
100
|
6.000
|
|||
|
B
|
PHÂN C
Ấ
P THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
13.891
|
B
ố
trí t
ố
i thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||
PHỤ BIỂU
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2017
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN LÝ SƠN
(Kèm theo Quyết định số 685a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đv t : t riệu đồng
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Đ
ị
a điểm xây dựng
|
Năng
l
ực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
NSTW
|
NSĐP (NS tỉnh)
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 2016
|
Kế hoạch 2017
|
Ghi chú
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
263.651
|
158.921
|
104.730
|
13.200
|
49.630
|
|||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
263.651
|
158.921
|
104.730
|
13.200
|
39.000
|
||||||
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
198.651
|
158.921
|
39
.
730
|
13.000
|
21.000
|
||||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2017
|
198.651
|
158
.
921
|
39.730
|
13.000
|
21.000
|
||||||
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh- Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
7.063,27 m
|
2015- 2019
|
1606/QĐ-UBND 30/10/2014
|
148.752
|
119.002
|
29.750
|
7.000
|
18.000
|
|
|
2
|
Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
2.037,0 m
|
2015- 2016
|
1607/QĐ-UBND 30/10/2014
|
49.899
|
39.919
|
9.980
|
6.000
|
3.000
|
|
|
II
|
Dự
án Khởi công mới
|
65.000
|
0
|
65.000
|
200
|
18.000
|
||||||
|
3
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
Chiều dài 1.660 m
|
2017- 2019
|
15.000
|
15.000
|
100
|
10.000
|
|||
|
4
|
Nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn
|
UBND huyện Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
DT 4,0 ha: san nền, đường giao thông, thoát nước
|
2017- 2020
|
50.000
|
50.000
|
100
|
8.000
|
|||
|
B
|
PHÂN CẤP THEO QUYẾT ĐỊNH S
Ố
55/2015/QĐ-UBND NGÀY 15/12/2015
|
10.630
|
B
ố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|||||||||