|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 685/QĐ-CT |
Hải Phòng, ngày 29 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Công Thương và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 154/TTr-SCT ngày 28/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công thương trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực công thương theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2609/QĐ-CT ngày 08/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công thương trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 685 /QĐ-CT ngày 29 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (06 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
(ngày làm việc)
|
Thời hạn
giải quyết
(ngày làm việc)
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện ngoài nộp hồ
sơ, nhận kết quả
trực tiếp
|
Cách thức thực
hiện ngoài nộp hồ
sơ, nhận kết quả
trực tiếp
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Sở Công
Thương
|
UBND
thành
phố
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3,4
|
Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
|
|||
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu ( 03 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3
|
40
|
10
|
Sở Công
Thương
|
Nghị định số
92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006;
Nghị định số
04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008;
- Nghị định
số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014;
Thông tư số
39/2013/TT-BCT
ngày 31/01/2013;
Thông tư số
34/2017/TT-BCT
ngày 29/12/2017.
|
1
|
2
3
|
Phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
40
|
10
10
|
Sở Công Thương
Sở Công Thương
|
Nghị định số
92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006;
Nghị định số
-
04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008;
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT - BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
39/2013/TT-BCT
ngày 31/03/2013;
Thông tư số
34/2017/TT-BCT
ngày 29/12/2017.
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
39/2013/TT-BCT
ngày 31/01/2013;
Thông tư số
34/2017/TT-BCT
ngày 29/12/2017.
|
|||
|
2
3
|
Phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy-hoạch-đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m
|
40
|
10
10
|
Sở Công Thương
Sở Công Thương
|
Nghị định số
92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006;
Nghị định số
-
04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008;
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT - BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
39/2013/TT-BCT
ngày 31/03/2013;
Thông tư số
34/2017/TT-BCT
ngày 29/12/2017.
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
39/2013/TT-BCT
ngày 31/01/2013;
Thông tư số
34/2017/TT-BCT
ngày 29/12/2017.
|
|||
|
II. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (01 TTHC)
|
II. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (01 TTHC)
|
|||||||
|
1
|
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch
phát triển điện
lực thành phố
không theo chu
kỳ (đối với điều chỉnh Hợp phần
Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)
|
10
|
14
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
- Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013;
- Thông tư số
24/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016
|
2
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (01 TTHC)
|
|
1
|
Xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (viết tắt là thẻ ABTC)
|
08
|
04
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
Quyết định
số
45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006.
Quyết định số
54/2015/QĐ-TTg ngày 29/10/2015.
Thông tư số
28/2016/TT-BCA ngày 05/7/2016.
Quyết định số
1085/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009.
Quyết định số
1494/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017
|
||
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố
|
35
|
10
|
Sở Công Thương
|
Không
|
Nghịđịnh
số
45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012;
Thông tư số
46/2012/TT-BCT ngày 28/10/2012;
Thông tư số
28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018;
Thông tư
số
26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014;
Thông tư số
14/2018/TT-BCT ngày 28/6/2018
Quyết định số
2644/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014.
|
3
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (136 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí (nếu
có)
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3,4
|
Dịch
vụ bưu
chính
công
ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
I. Lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo (13 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động điện lực:
800.000đ/ giấy phép
|
Dịch vụ
công trực tuyến
mức độ 3
|
Tiếp
nhận-
và trả
kết quả
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
- Thông tư số
36/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018;
Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động tư vấn
chuyên ngành điện
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
800.000đ/ giấy phép
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
|
|
15
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
2.100.000đ/
giấy phép
|
Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
Thông tư số
36/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018;
- Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
|
|||||
|
3
|
Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện đối với nhà
máy điện có quy
mô dưới 03MW
đặt tại Hải Phòng
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
2.100.000đ/
giấy phép
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông số
tư
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
Thông tư số
36/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018;
- Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
|
||
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động phát
điện đối với nhà
máy điện có quy
mô dưới 03MW
đặt tại Hải Phòng
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
2.100.000đ/
giấy phép
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
- Nghị định số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày
15/01/2018;
- Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày
|
5
|
15 Cấp giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện đến cấp điện
áp 0,4kV
|
Tiếp Dịch vụ
nhận và
trả kết
quả
công trực tuyến
mức độ 3
|
26/10/2016;
Thông tư số
36/2018/NĐ-CP ngày
16/10/2018;
- Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
|
|||||
|
5
|
15 Cấp giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện đến cấp điện
áp 0,4kV
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
700.000đ/
giấy phép
|
Tiếp Dịch vụ
nhận và
trả kết
quả
công trực tuyến
mức độ 3
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016;
- Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
|
||
|
15 Cấp giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện đến cấp điện
áp 0,4kV
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
700.000đ/
giấy phép
|
Tiếp Dịch vụ
nhận và
trả kết
quả
công trực tuyến
mức độ 3
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016;
- Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
|
|||
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện đến cấp điện
áp 0,4kV
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
700.000đ/
giấy phép
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
- Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
- Thông tư số
36/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018;
Quyết định ÷số
|
6
|
2631/QĐ-UBND
ngày
10/10/2018.
|
|||||||
|
7
|
Cấp giấy phép
hoạt động phân
phối điện đến cấp
điện áp 35 kV
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động
điện lực:
700.000đ/
giấy phép
|
Dịch vụ
công trực tuyến
mức độ 3
|
Tiếp
nhận và
trả kết
quả
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định
số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
- Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
- Thông tư số
36/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018;
Quyếtđịnh số
-ー
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động phân
phối điện đến cấp
điện áp 35 kV
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định cấp
giấy phép
hoạt động điện lực:
700.000đ/ giấy phép
|
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
số
Nghị định
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
- Thông tư số
167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
- Thông tư n số
36/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018;
Quyết định số
2631/QĐ-UBND ngày 10/10/2018.
|
7
|
9
10
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực trong trường hợp bị mất hoặc bị hỏng
|
05
05
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
Không
Không
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
- Nghị định
số
137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013;
- Thông tư quy định về kiểm tra hoạt động điệnlực và sử dụng điện; giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành theo Văn bản hợp nhất số 24/VBHN - BCT ngày 06/11/2018 của Bộ Công Thương.
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ-sung- một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
- Nghị định s số
137/2013/NĐ-CP ngày
|
||
|
9
10
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực trong trường hợp bị mất hoặc bị hỏng
|
05
05
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
Không
Không
|
21/10/2013;
- Thông tư quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện; giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành theo Văn bản hợp nhất số 24/VBHN
BCT ngày 06/11/2018 của Bộ Công Thương.
|
||
|
11
|
Cấp thẻ an toàn điện
|
10
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công trực tuyến
mức độ 3
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định số
14/2014/NĐ-CP ngày
26/02/2014;
|
8
|
12
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
|
10
10
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
Không
|
Thông tư số
31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
|
||
|
12
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
|
10
10
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
Không
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
Nghị định số
14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014;
- Thông tư số
31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
|
||
|
12
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
|
10
10
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
Không
|
- Luật Điện lực năm 2004;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực năm 2012;
|
||
|
13
|
Cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện
|
Không
|
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014;
- Thông tư số
31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
|
||||
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (sản lượng dưới 3 triệu lít/năm)
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Thông tư số
299/2016/TT - BTC ngày 15/11/2016
|
9
|
2
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (sản lượng dưới 3 triệu lít/năm)
|
07
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Thông tư số
299/2016/TT - BTC ngày 15/11/2016
|
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (sản lượng dưới 3 triệu lít/năm)
|
07
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Thông tư số
299/2016/TT - BTC ngày 15/11/2016
|
|
|
Nghị định
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
Nghị định
|
|||||||
|
4
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013;
Thông tư số
299/2016/TT - BTC ngày 15/11/2016.
|
|
4
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
định số
Nghị
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
21/2013/TT BCT
-
ngày 25/9/2013;
Thông tư số
|
10
|
299/2016/TT - BTC ngày 15/11/2016.
|
|||||||
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013;
Thông tư
số
299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016.
|
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
Nghị định số
|
|||||||
|
7
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10
|
Sở Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
2.200.000
đồng/lần/
hồ sơ
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
Nghị định
số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013;
Thông tư số
|
11
|
9
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|||||||
|
9
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016
|
||
|
9
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông số
tư
21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
III. Lĩnh vực công nghiệp nặng (03 TTHC)
|
|
|
- Dự án
nhóm B:
20 ngày
làm việc
- Dự án
nhóm C:
15 ngày
làm việc
|
Sở Công
Thương
|
Theo tỷ lệ
%/tổng
mức đầu
tư quy
định tại
Phụ lục
Thông tư
số
209/2016/
TT-BTC
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
Nghị định số
59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;
Nghị định
số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015;
- Nghị định số
118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015;
Thông tư số
209/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
|
|||||
|
1
|
Thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng nhóm B, C các công trình công nghiệp: luyện kim và cơ khí chế tạo; khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; dầu khí; năng lượng; hóa chất
|
- Dự án
nhóm B:
20 ngày
làm việc
- Dự án
nhóm C:
15 ngày
làm việc
|
Sở Công
Thương
|
Theo tỷ lệ
%/tổng
mức đầu
tư quy
định tại
Phụ lục
Thông tư
số
209/2016/
TT-BTC
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
Nghị định số
59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;
Nghị định
số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015;
- Nghị định số
118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015;
Thông tư số
209/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
|
|||
|
2
|
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công dự án đầu tư xây dựng nhóm B, C các công trình công nghiệp: luyện kim và cơ khí chế tạo; khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; dầu khí; năng lượng; hóa chất.
|
- Công
trình cấp
II và cấp
III: không
quá 30
ngày làm
việc
- Công
trình còn
lại: không
|
Sở Công
Thương
|
Theo tỷ lệ
%/chi phí
xây dựng
quy định
tại Phụ
lục
Thông tư
số
210/2016/
TT-BTC
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
Nghị định số
59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015;
Nghị sô
định
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015;
- Nghị định số
118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015;
Thông tư số
|
12
|
quá 20
ngày làm
việc
|
210/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
|
|||||||
|
3
|
Xác nhận ưu đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
30
|
Sở Công
Thương
|
Không
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015;
- Thông tư số
55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015
|
|||
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp (14 TTHC)
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
1.200.000 05
đồng/giấy
600.000
đồng/giấy
|
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Luật Hóa chất năm
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;- Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
- Luật Hóa chất năm
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
- Thông tư số
|
|||
|
12
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
1.200.000 05
đồng/giấy
600.000
đồng/giấy
|
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Luật Hóa chất năm
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;- Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
- Luật Hóa chất năm
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
- Thông tư số
|
||||
|
12
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
1.200.000 05
đồng/giấy
600.000
đồng/giấy
|
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Luật Hóa chất năm
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;- Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
|||||
|
1
2
|
1
2
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
1.200.000 05
đồng/giấy
600.000
đồng/giấy
|
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Luật Hóa chất năm
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;- Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
||||
|
1
2
|
1
2
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
1.200.000 05
đồng/giấy
600.000
đồng/giấy
|
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Luật Hóa chất năm
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;- Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
||||
|
1
2
|
1
2
|
Sở Công
Thương
Sở Công
Thương
|
1.200.000 05
đồng/giấy
600.000
đồng/giấy
|
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Luật Hóa chất năm
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;- Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
||||
|
3
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12
|
Sở Công
Thương
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật Hóa chất năm
2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
số
Thông tư n
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;
số
Thông tư
08/2018/TT-BTC.
|
13
|
4
5
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
- Luật Hóa chất năm
2007;
Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
|
||
|
4
5
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật Hóa chất năm
2007;
Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;
Thông tư số
08/2018/TT-BTC.
|
||
|
4
5
|
- Luật Hóa chất năm
|
||||||
|
6
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12
|
Sở
Công
Thương
|
600.000
đồng/giấy
|
- Luật Hóa chất năm
|
||
|
6
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12
|
Sở
Công
Thương
|
600.000
đồng/giấy
|
2007;
số
- Nghị định
113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017;
Thông
tư số
32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017;
số
Thông tư
08/2018/TT-BTC.
|
||
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
104/2009/NĐ-CP ngày 09/10/2009;
Nghị định số
29/2005/NĐ-CP ngày 10/3/2005;
Thông tư số
44/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012.
|
||
|
8
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;
Nghị định số
71/2018/NĐ-CP ngày
|
14
15/5/2018;
Thông tư số
13/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018.
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ năm
9 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ 05 Công Sở Không 2017; 71/2018/NĐ-CP ngày Nghị định số
công nghiệp Thương 15/5/2018;
Thông tư sỐ
13/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018.
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ năm
10 nổ-công-nghiệp nhận huấn luyện kỹ Cấp Giấy chứng thuật an toàn vật liệu 20 Thương Công Sở Không 2017; 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; - Nghị định số
Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018.
- Luật Quản lý, sử
11 nhận huấn luyện kỹ nổ công nghiệp thuật an toàn vật liệu Cấp lại Giấy chứng 03 Công Sở Không dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017; 71/2018/NĐ-CP ngày - Nghị định số
(trong trường hợp bị Thương 15/5/2018;
|
mất, sai sót hoặc hư
hỏng)
|
Thông tư số
13/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018.
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ năm
|
12 Cấp Giấy chứng thuật an toàn tiền nhận huấn luyện kỹ chất thuốc nổ 18 Thương Công Sở Không 71/2018/NĐ-CP ngày 2017; 15/5/2018; - Nghị định số
Thông tư số
13/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018.
15
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ (trong trường hợp bị mất, sai sót hoặc hư hỏng)
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;
Nghị định số
71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018;
Thông tư số
-
13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018.
|
||
|
14
|
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;
Nghị định số
71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018;
Thông tư số
13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018.
|
V. Lĩnh vực an toàn thực phẩm (11 TTHC)
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
3.000.000
đồng/giấy
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
3.000.000 đồng/giấy
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Quyết định
số
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
16
|
3
|
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Quyết định s số
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|||||
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng.
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Quyết định s số
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|||
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
sản xuất thực phẩm
do cơ sở có thay đổi
|
-03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
- Thông tư số
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|||
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
sản xuất thực phẩm
do cơ sở có thay đổi
|
-03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
- Thông tư số
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|||
|
5
|
tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh
|
-03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
- Thông tư số
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|||
|
5
|
tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh
|
-03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Không
|
||||
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
sản xuất thực phẩm
do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Quyết định số
-
27/2018/QĐ-UBND
ngày 14/9/2018.
|
|||
|
6
|
Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
|
13
|
Sở
Công
Thương
|
30.000
đồng/
người
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-
|
17
|
BNNPTNT-BCT;
Quyết định số
6409/QĐ-BCT ngày 21/7/2014.
|
||||||||
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
1.000.000
đồng/
lần/cơ sở
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Thông tư số
279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
|
||
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
1.000.000
đồng/
lần/cơ sở
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP - ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Thông - tư số
279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
|
||
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
số
Nghị địnhs
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Thông tư số
279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
|
18
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Giấy chứng nhận đã bị mất hoặc bị hỏng
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định
số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018.
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Thông tư số
279/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
|
||
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng xuất, mặt hàng kinh
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực
phẩm do thay đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; ngày 14/11/2016.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
tư
Thông số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC
|
||
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng xuất, mặt hàng kinh
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực
phẩm do thay đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; ngày 14/11/2016.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
tư
Thông số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC
|
||
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng xuất, mặt hàng kinh
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực
phẩm do thay đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; ngày 14/11/2016.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
tư
Thông số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC
|
||
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng xuất, mặt hàng kinh
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực
phẩm do thay đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; ngày 14/11/2016.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
tư
Thông số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC
|
||
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng xuất, mặt hàng kinh
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực
phẩm do thay đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
doanh
|
03
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010; ngày 14/11/2016.
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;
tư
Thông số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC
|
||
|
10
11
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
|||||
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
VI. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (26 TTHC)
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
- Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
19
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
5
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
|
||||||
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP
ngày
15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
20
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
10
11
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.
|
15
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
|
||||
|
10
11
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
10
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông số
tư
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
12
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
- Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
21
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
15
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số
41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG.
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
- Đối với
doanh
nghiệp là:
1.200.000đ
/1 điểm/lần
thẩm định;
- Đối với
hộ kinh
doanh:
400.000đ/1
điểm/lần
thẩm định.
|
Nghị định
số:
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số:
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
22
|
17
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG.
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số:
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018;
Thông tư số:
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
18
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
số
Thông tư s
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
||
|
19
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
|
20
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
-
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư
số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
- Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
||
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
|
20
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
-
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư
số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
- Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
|||
|
20
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
|
20
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông
tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
||
|
21
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
23
|
22
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
||
|
23
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/giấy
|
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017.
|
||
|
24
25
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/giấy
|
- Nghị định SỐ
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
|
||
|
24
25
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/giấy
|
Dịch vụ công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
|
|
24
25
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
24
|
26
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014;
Thông tư số
28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
|||
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (23 TTHC)
|
|
1
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Hải Phòng
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
3.000.000
đ/Giấy
phép
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
4
|
- Luật Thương mại
năm 2005;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
Thông tư
số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;
số
Thông tư
143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016.
|
|
|
2
|
2
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Hải Phòng
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
1.500.000
đ/Giấy
phép
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
4
|
- Luật Thương mại
năm 2005;
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;
Thông tư số
143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016.
|
|
|
3
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
1.500.000
đ/Giấy
phép
|
Dịch vụ
|
- Luật Thương mại
năm 2005;
Nghị định s
số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016;
|
25
Hải Phòng công Thông tư số
|
trực
tuyến
mức độ
4
|
11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016;
Thông tư số
143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016.
- Luật Thương mại năm 2005;
- Nghị định số
|
Gia hạn Giấy phép Dịch vụ 07/2016/NĐ-CP ngày
thành lập Văn phòng Sở 1.500.000 công 25/01/2016;
4 đại diện của thương 05 Công đ/Giấy trực Thông tư số
nhân nước ngoài tại Thương phép tuyến 11/2016/TT-BCT ngày
Hải Phòng mức độ 05/7/2016;
4 Thông tư s số
143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016
- Luật Thương mại năm 2005;
|
Chấm dứt hoạt động
|
- Nghị định số
|
của - Văn-phòng đại Sở 07/2016/NĐ-CP ngày
5 nước ngoài tại Hải Phòng diện của thương nhân 05 Thương Công Không 25/01/2016; 11/2016/TT-BCT; - Thông tư số
Thông tư số
143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016.
Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày
20/2/2006;
Đăng ký dấu nghiệp Sở 20.000 Dịch vụ công 125/2014/NĐ-CP ngày Nghị định
6 mại vụ giám định thương 07 Thương Công dấu/lần đồng/ mẫu mức độ tuyến trực 01/2015/TT-BCT ngày 29/12/2014; Thông tư số
|
3
|
12/01/2015;
Quyết định số 58/2006/QĐ-BTC ngày 20/10/2006.
26
|
Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày
20/2/2006;
Dịch vụ Nghị định
7 nghiệp vụ giám định Đăng ký thay đổi dấu thương mại 07 Thương Công Sở dấu/lần 20.000 đồng/ mẫu mức độ tuyến công trực 3 29/12/2014; 125/2014/NĐ-CP ngày 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015; - Quyết định số Thông tư số
58/2006/QĐ-BTC ngày
20/10/2006.
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm
Cấp Giấy phép kinh 2014;
doanh cho tổ chức Sở - Luật sửa đổi, bổ sung
8 hiện quyền phân phối nước ngoài để thực kinh tế có vốn đầu tư 10 Thương Công Không Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có
|
bán lẻ hàng hóa
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
|
điều kiện của Luật đầu
tư năm 2016;
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
- Luật Thương mại
năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại
thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm
2014;
|
nước ngoài để thực Sở - Luật sửa đổi, bổ sung
9 hiện quyền nhập 28 Công Không Điều 6 và Phụ lục 4 về
khẩu, quyền phân phối bán buôn các Thương đầu tư kinh doanh có Danh mục ngành, nghề
hàng hóa là dầu, mỡ điều kiện của Luật đầu
bôi trơn tư năm 2016; Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018.
27
|
10
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018..
|
||
|
11
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
|
|||||
|
11
|
nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
|
28
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
12
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
28
|
13
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
14
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
28
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
15
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
số
Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
29
|
16
17
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính,-tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều chỉnh tăng diện
|
58
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
số
Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
16
17
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính,-tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều chỉnh tăng diện
|
05
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
|
||||
|
16
17
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính,-tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều chỉnh tăng diện
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
18
|
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định
số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
30
|
19
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm
thương mại
|
20
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
20 21
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
58
05
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
20 21
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
58
05
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
20 21
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
58
05
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
20 21
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
58
05
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
||||
|
20 21
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
58
05
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
số
Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
58
05
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
số
Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
31
|
22
23
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp
|
05
40
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
Không
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
số
Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
||
|
22
23
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp
|
05
40
|
Sở
Công
Thương
Sở
Công
Thương
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Luật Đầu tư năm 2014;
|
|||
|
tục hoạt động
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư năm 2016;
Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.
|
|||||
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
VIII. Lĩnh vực xúc tiến thương mại (06 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
|
32
1
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
|
|
3
|
Thông báo thực hiện khuyến mại
|
01
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
|
|
4
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
01
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
|
Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
|
|
5
|
Xác nhận đăng ký tổ chức Hội chợ triển lãm thương mại tại Hải Phòng
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018.
|
|
|
6
|
Xác nhận sửa đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Hải Phòng
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
81/2018/NĐ-CP
22/5/2018. ngày
|
33
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
IX. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
Phí thẩm
định:
1.200.000
đồng/
điểm kinh
doanh/lần
thẩm định
|
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
3
4
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu (trường hợp Giấy phép bán buôn rượu bị mất, hoặc bị hỏng)
|
07
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017; số
Thông tư
168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016.
|
||
|
3
4
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15
|
Sở
Công
Thương
|
1.200.000
đồng/
điểm kinh
doanh/lần
thẩm định
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013;
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018;
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013;
Thông tư số
168/2016/TT- BTC
ngày 26/10/2016.
|
34
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013;
Nghị định
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Cấp sửa đổi, bổ sung Sở Nghị định số
5 Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá 15 Thương Công Không 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018; Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày
25/9/2013;
Thông tư số
168/2016/TT- BTC
ngày 26/10/2016.
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013;
Cấp lại Giấy phép - Nghị định số
|
bán buôn sản phẩm
thuốc lá (trường hợp
|
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
|
Giấy phép bán buôn Sở Nghị định số
6 sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn rách, nát hoặc bị bộ hoặc một phần, bị 15 Thương Công Không 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018; 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013; Thông tư số
cháy) Thông tư
168/2016/TT- BTC
ngày 26/10/2016.
X. Lĩnh vực quản lý cạnh tranh (05 TTHC)
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010;
Nghị định số
1 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung 20 Thương Công Sở Không Dịch vụ mức độ tuyến công trực 27/10/2011; 99/2011/NĐ-CP ngày 02/2012/QĐ-TTg ngày 13/01/2012; Quyết định số Thông tư số
|
3
|
10/2013/TT-BCT ngày
30 tháng 5 năm 2013.
35
|
- Luật Cạnh tranh năm
Đăng ký hoạt động Sở 2004;
2 bán hàng đa cấp tại 07 Công Không - Nghị định số
địa phương Thương 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018
Đăng ký sửa đổi, bổ Sở 2004; - Luật Cạnh tranh năm
3 động bán hàng đa cấp tại địa phương sung nội dung hoạt 07 Thương Công Không 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 Nghị định số
4 hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp Thông báo tổ chức 05 Thương Công Sở Không Dịch vụ mức độ tuyến công trực 40/2018/NĐ-CP ngày 2004; 12/3/2018 - Luật Cạnh tranh năm Nghị định số
3
- Luật Cạnh tranh năm
Thủ tục chấm dứt Sở 2004;
5 hoạt động bán hàng 10 Công Không Nghị định số
đa cấp tại địa phương Thương 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018
XI. Lĩnh vực khoa học công nghệ (01 TTHC)
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa năm
2007.
- Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật
Cấp thông báo xác năm 2006.
1 nhận công bố sản nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật phẩm hàng hóa 05 Thương Công Sở Không 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; - Nghị Nghị định định số số
tương ứng 127/2007/NĐ-CP ngày
Thông tư số
48/2011/TT-BCT ngày
30/12/2011;
Thông tư số
36
|
29/2016/TT-BCT ngày 13/12/2016;
Thông tư số
33/2017/TT-BCT ngày 28/12/2018.
|
|||||||
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (19 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư sỐ
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ký ngày 26/02/2009.
|
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
chức cấp C/O;
37
|
- Trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức
cấp C/O.
|
|||||||
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
|
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng
điện tử, kết quả
xét duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và đã được
khai hoàn chỉnh
và hợp lệ dưới
dạng bản giấy đối với trường hợp
thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị
cấp C/O tại địa
chỉ
www.ecosys.gov.
vn;
- Trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
số
Quyết định s
12/2007/QĐ-BTM
ngày 31/5/2007;
Thông tư số
36/2010/TT-BCT ngày 15/11/2010;
Thông tư số
21/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014 sửa đổi, bổ sung Thông tư
36/2010/TT-BCT ngày 15/11/2010;
- Thông tư số
14/2016/TT-BCT ngày 05/8/2016 sửa đổi, bổ sung Thông tư
36/2010/TT-BCT ngày 15/11/2010.
|
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
38
|
trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
|||||||
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O
được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
ngày
08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
26/2018/TT-BCT ngày 14/9/2018 sửa đổi, bổ sung phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014;
Thông tư số
20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014;
Thông tư s số
04/2015/TT-BCT ngày 16/3/2015 sửa đổi, bổ sung Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ngày 24/8/2006;
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do
|
39
|
hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
ASEAN - Hàn Quốc ngày 27/6/2013.
|
||||||
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ
|
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O được thông báo
trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chi
www.ecosys.gov.
vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Quyết định số
44/2008/QĐ-BCT ngày 08/12/2008;
- Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản ngày
01/4/2008.
|
40
|
C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
|||||||
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
- Thông tư số
15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN- Ấn Độ ký ngày 13/8/2009 và ngày 24/10/2009.
|
41
|
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và
|
Nghị định số
|
||||||
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu
AANZ
|
hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư
số
42/2018/TT-BCT ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
31/2015/TT-BCT;
Thông tư số
31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015;
- Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc&Niu 27/02/2009; Di-lân ký ngày
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định
|
42
|
chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức
|
Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc và Niu Di-lân ký ngày
26/8/2014.
|
||||||
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu S
|
cấp C/O.
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương Việt Nam và Bộ Công Thương Lào ngày 01/10/2009.
|
43
|
thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
- Trong thời hạn 6 C/O nhận được
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
số
Thông tư
05/2018/TT-BCT ngày
|
||||||
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề C/O
nghị cấp
được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
03/4/2018;
Thông tư số
17/2011/TT-BCT ngày 14/4/2011;
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ Công thương Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc
Campuchia ngày
|
44
|
và hợp lệ dưới
dạng bản giấy đối
với trường hợp
thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị
cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.
vn;
- Trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
chức cấp C/O;
- Trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O đầy
đủ và hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư đối với trường
hợp thương nhân
gửi hồ sơ qua bưu
điện đến Tổ chức
cấp C/O.
|
29/10/2010.
|
||||||
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
10/2009/TT-BCT ngày 18/5/2009;
- Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác
|
45
|
Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị
cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.
vn;
- Trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường
hợp thương nhân
gửi hồ sơ qua bưu
|
Kinh tế, ký ngày
25/12/2008.
|
||||||
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
cấp C/O.
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013;
|
|
|
10
|
Thông tư số
05/2015/TT-BCT ngày
|
điện đến Tổ chức
- Trong thời hạn 2
46
|
giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì
|
27/3/2015;
- Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê ngày 11/11/2011, sửa đổi ngày 20/5/2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê ký ngày 02/6/2014.
|
||||||
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK
|
cấp C/O.
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp
C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề C/O
nghị cấp
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
40/2015/TT-BCT ngày
|
thư đối với trường
hợp thương nhân
gửi hồ sơ qua bưu
điện đến Tổ chức
47
|
được thông báo
trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và đã được
khai hoàn chinh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.
vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
18/11/2015;
Thông tư số
48/2015/TT-BCT ngày 14/12/2015 sửa đổi Thông tư số
40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015;
- Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc ký ngày 05/5/2015.
|
||||||
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
ngày
08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày
|
48
|
điện tử, kết quả
xét duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
|
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
03/4/2018;
- Thông tư
11/2018/TT-BCT
29/5/2018;
|
số
ngày
|
|
|
trên hệ thống.
|
Thông tư
|
số
|
||
|
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
|
21/2016/TT-BCT
20/9/2016;
|
ngày
|
||
|
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và đã được
khai hoàn chỉnh
|
- Hiệp định
mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh
tế
Á Âu
|
Thương kinh
ngày
|
||
|
và hợp lệ dưới
dạng bản giấy đối
với trường hợp
thương nhân đính
kèm hồ sơ đề nghị
cấp C/O tại địa
chỉ
|
29/5/2015.
|
|||
|
www.ecosys.gov.
vn;
|
||||
|
- Trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
chức cấp C/O;
|
||||
|
- Trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O đầy
đủ và hợp lệ theot
ngày ghi trên bì
thư đối với trường
hợp thương nhân
gửi hồ sơ qua bưu
|
||||
|
điện đến Tổ chức
cấp C/O.
|
49
- Trong thời hạn 6 Nghị định số
|
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
|
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018;
|
C/O nhận được Thông tư số
hồ sơ đầy đủ và 05/2018/TT-BCT ngày
xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả được thông báo 03/4/2018; 2015/2446 28/7/2015 của Liên Quy định ngày số
trên hệ thống. minh châu Âu EU;
- Trong thời hạn 2 Quy định số
giờ làm việc kể từ 2015/2447 ngày
|
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
Đơn đề nghị cấp
C/O và đã được
khai hoàn chỉnh
và hợp lệ dưới
|
24/11/2015 của Liên
minh châu Âu EU.
|
nhận xuất xứ Cấp Giấy chứng dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính Hệ thống
13 mẫu A (cho mặt hàng hóa (C/O) hàng giày dép ưu đãi một chiều cấp C/O tại địa kèm hồ sơ đề nghị vn; www.ecosys.gov. chỉ Thương Công Sở Không www.ecos quản lý và xứ điện tử cấp chứng nhận xuất
thị trường EU) xuất khẩu sang giờ làm việc kể từ - Trong thời hạn 8 ys.gov.vn
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
chức cấp C/O;
- Trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O đầy
đủ và hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư đối với trường
hợp thương nhân
50
gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
- Trong thời hạn 6 Nghị định số
|
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
|
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018;
|
C/O nhận được Thông tư số
|
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ dưới dạng
điện tử, kết quả
xét duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
được thông báo
trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
Cấp Giấy chứng C/O nhận được
nhận xuất xứ Đơn đề nghị cấp
hàng hoá (C/O) C/O và đã được
|
05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018.
|
cho hàng hóa khai hoàn chỉnh Hệ thống
xuất khẩu gửi và hợp lệ dưới quản lý và
kho ngoại quan dạng bản giấy đối Sở cấp chứng
14 đến các nước thương nhân đính với trường hợp Công Không nhận xuất
thành viên theo kèm hồ sơ đề nghị Thương xứ điện tử
Điều ước quốc tế cấp C/O tại địa www.ecos
mà Việt Nam ký chỉ ys.gov.vn
|
kết hoặc gia
nhập
|
www.ecosys.gov.
vn;
- Trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
chức cấp C/O;
- Trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức
51
|
|
cấp C/O nhận được hồ sơ để nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
|||||||
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018.
|
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
chức cấp C/O;
52
|
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
|||||||
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018.
|
hợp lệ đối với
trường hợp
thương nhân nộp
53
|
trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
|||||||
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
|
Trong thời hạn 4 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp lại C/O và hồ sơ đề nghị cấp lại C/O đầy đủ và hợp lệ.
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
hoặc
http://comi
s.covcci.co
m.vn/
|
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018;
- Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018.
|
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp
C/O
được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018;
- Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018.
|
54
|
dạng bản giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ sơ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov. vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ đối với trường hợp
thương nhân nộp trực tiếp hồ sơ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư đối với trường hợp thương nhân gửi hồ sơ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
|
|||||||
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp
|
Sở
Công
Thương
|
Không
|
Hệ thống
quản lý và
cấp chứng
nhận xuất
xứ điện tử
www.ecos
ys.gov.vn
|
Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018;
Thông tư số
05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018;
Thông tư số
03/2019/TT-BCT.
|
55
|
C/O và đã được
khai hoàn chỉnh
và hợp lệ dưới
dạng bản giấy đối
với trường hợp
thương nhân đính
kèm hồ sơ đề nghị
cấp C/O tại địa
chi
|
||||
|
www.ecosys.gov.
|
||||
|
vn;
- Trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ
khi Tổ chức cấp
C/O nhận được
hồ sơ đề nghị cấp
C/O đầy đủ và
|
||||
|
hợp lệ đối với
|
||||
|
trường hợp
thương nhân nộp
trực tiếp hồ sơ tại
trụ sở của Tổ
|
||||
|
chức cấp C/O;
- Trong thời hạn
24 giờ làm việc
kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận
được hồ sơ đề
nghị cấp C/O đầy
|
||||
|
đủ và hợp lệ theo
ngày ghi trên bì
thư đối với trường
hợp thương nhân
gửi hồ sơ qua bưu
|
||||
|
điện đến Tổ chức
|
||||
|
cấp C/O.
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (21 TTHC)
|
Stt
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải
quyết
(ngày
làm
việc)
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
|
Dịch
vụ
bưu
chính
công
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí, xăng dầu (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
15
|
UBND
cấp huyện
|
với
- Đối
doanh
nghiệp là:
1.200.000đ/
1 điểm/lần
thẩm định;
- Đối với hộ
kinh doanh:
1.400.000đ/1
điểm/lần
thẩm định.
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
Thông tư số:
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
07
07
|
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
Thông tư số:
168/2016/TT-BTC
ngày
26/10/2016.
|
||
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
|
07
07
|
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC)
|
1
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
10
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Phí thẩm
định điều
kiện kinh
doanh:
1.100.000
đồng/lần
|
Nghị định
105/2017/NĐ-CP
14/9/2017;
Thông
tư
299/2016/TT-BTC
15/11/2016.
|
số
ngày
số
ngày
|
57
|
2
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Phí thẩm
định điều
kiện kinh
doanh:
1.100.000
đồng/lần
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Thông tư số
299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016.
|
||
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Phí thẩm
định điều
kiện kinh
doanh:
1.100.000
đồng/lần
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP
ngày
14/9/2017;
- Thông tư 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016.
|
||
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
III. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
10
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
- Phí thẩm
định:
1.200.000 đ
/điểm kinh
doanh/lần
thẩm định
(đối với tổ
chức, doanh
nghiệp)
- Phí thẩm
định:
400.000đ
/điểm kinh
doanh/lần
thẩm định
(đối với hộ
kinh doanh,
cá nhân)
|
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
mức
độ 4
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
07
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
mức
độ 4
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
58
|
3
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
07
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
mức
độ 4
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP
ngày
14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
|
|
4
|
Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
|
10
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
- Phí thẩm
định:
1.200.000 đ
/điểm kinh
doanh/lần
thẩm định
(đối với tổ
chức, doanh
nghiệp)
- Phí thẩm
định:
400.000đ
/điểm kinh
doanh/lần
thẩm định
(đối với hộ
kinh doanh,
cá nhân)
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
|
07
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
6
|
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
|
07
|
Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
7
|
Cấp Giấy phép bán lẻ thuốc lá
|
15
|
Phòng
Kinh tế/
Công
|
400.000đ/
giấy
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP 27/6/2013; ngày
|
59
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ thuốc lá
|
15
|
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
|
Không
|
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP 14/9/2017; ngày
08/2018/NĐ-CP 15/01/2018; Nghị định ngày số
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày
25/9/2013;
Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ thuốc lá
|
15
|
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
|
Không
|
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP 14/9/2017; ngày
08/2018/NĐ-CP 15/01/2018; Nghị định ngày số
Thông tư số
21/2013/TT-BCT ngày
25/9/2013;
Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ thuốc lá
|
15
|
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
|
Không
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP 27/6/2013 ; ngày
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP 15/01/2018; ngày
Thông tư số
25/9/2013; 21/2013/TT-BCT ngày
Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
15
|
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
Công
Thương,
UBND
cấp huyện Phòng
Kinh tế/
|
Không
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP 27/6/2013 ; ngày
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP 15/01/2018; ngày
Thông tư số
25/9/2013; 21/2013/TT-BCT ngày
Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016.
|
||||
|
9
|
Cấp lại Giấy phép
bán lẻ thuốc lá
|
15
|
Công
Thương,
UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP 27/6/2013 ; ngày
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP 14/9/2017; ngày
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP 15/01/2018; ngày
Thông tư số
25/9/2013; 21/2013/TT-BCT ngày
Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016.
|
||
|
1
|
IV. Lĩnh vực an toàn thực phẩm (06 TTHC) Cấp giấy chứng
|
20
|
UBND
cấp huyện
|
3.000.000
|
Dịch
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
|
60
|
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm
|
đồng/giấy
|
vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
02/02/2018; 15/2018/NĐ-CP Nghị định ngày số
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018.
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
||||
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
|
20
|
UBND
cấp huyện
|
3.000.000
đồng/giấy
|
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
mức độ
3
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP 02/02/2018; ngày
Thông tư số
43/2018/TT-BCT
ngày
15/11/2018.
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
|
|
3
|
Cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng.
|
03
|
UBND
cấp huyện
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP 02/02/2018; ngày
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018.
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
||
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
|
03
|
UBND
cấp huyện
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
|
61
|
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
|
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018;
Thông tư số
43/2018/TT-BCT
ngày
15/11/2018.
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
||||||
|
5
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
|
03
|
UBND
cấp huyện
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP 02/02/2018; ngày
Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018.
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
||
|
5
6
|
Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
|
13
|
UBND
cấp huyện
|
30.000
đồng/ người
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018;
- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-
BNNPTNT-BCT;
- Quyết định số 6409/QĐ- BCT ngày 21/7/2014 của Bộ Công Thương.
Quyết định số
27/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
|
62