Quay lại

Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 04 tháng 03 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN QUỲNH LƯU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 574/TTr-STNMT ngày 13 tháng 02 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quỳnh Lưu,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quỳnh Lưu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Quỳnh Thắng

Quỳnh Tân

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

34.249,29

159,96

3.136,88

2.371,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.938,81

101,03

323,35

293,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.264,02

96,15

223,32

285,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.051,02

51,61

939,71

112,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.514,61

3,65

389,25

411,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.160,01

-

579,79

508,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.833,57

-

869,10

1.013,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.135,47

3,67

35,67

27,41

1.8

Đất làm muối

LMU

566,34

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

-

-

5,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9.007,79

127,92

838,15

729,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

349,44

0,47

0,74

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,55

0,68

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

4,63

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38,61

5,23

-

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

223,39

1,57

18,96

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,83

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.191,90

50,67

669,56

596,38

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,10

-

-

-

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,35

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.954,76

-

88,47

89,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,09

45,09

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,73

3,81

0,64

1,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

137

0,98

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,42

0,88

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

287,32

2,19

19,29

5,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,79

-

2,75

5,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,36

0,54

3,56

2,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,79

0,28

0,16

0,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

642,26

9,09

34,03

28,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

56,16

6,45

-

0,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

788,81

1,48

35,64

32,89

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

6

Đất đô thị

KDT

289,36

289,36


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Châu

Tân Sơn

Quỳnh Văn

Ngọc Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Hoa

Quỳnh Thạch

Quỳnh Bảng

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Thanh

NNP

4.219,16

2.625,67

1.097,51

2.426,80

1.894,10

698,81

528,29

780,20

489,02

610,63

LUA

451,33

408,81

482,82

479,08

335,67

368,13

379,59

116,99

189,85

365,03

LUC

386,60

332,13

458,72

335,27

260,79

366,87

379,59

94,28

189,62

365,03

HNK

910,25

561,39

32,70

382,41

582,92

121,60

78,22

400,25

9,58

178,86

CLN

94,68

252,61

200,64

3,85

370,56

17,41

8,63

10,17

71,78

-

RPH

-

207,01

-

-

-

-

-

43,53

-

7,12

RDD

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

RSX

2.721,56

1.155,19

336,36

1.531,72

586,77

128,15

13,49

10,26

212,84

-

NTS

40,85

20,77

39,68

26,07

18,19

60,16

48,37

194,96

4,96

59,62

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

0,49

19,89

5,31

3,67

-

3,36

-

4,04

-

-

PNN

733,92

453,90

371,95

425,38

364,98

220,85

179,20

321,06

189,95

212,05

CQP

242,82

-

-

-

69,22

-

-

-

1,22

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

0,75

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

4,63

-

-

-

-

TMD

-

-

0,09

-

-

-

0,38

17,73

0,01

-

SKC

7,68

0,13

0,37

1,89

0,06

-

-

1,52

14,90

3,36

SKS

15,62

-

-

3,99

-

-

-

-

2,23

-

DHT

366,65

340,87

190,85

306,50

183,26

154,65

99,51

156,90

98,63

71,87

DDT

-

-

0,50

-

-

-

-

0,40

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

15,82

-

-

-

-

-

-

ONT

63,58

66,11

132,13

49,49

47,97

53,89

64,24

107,63

56,44

46,54

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

1,89

0,38

1,33

0,56

0,67

0,54

0,29

0,40

0,89

0,40

DTS

-

-

-

-

-

-

0,15

0,04

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

2,38

-

-

3,35

-

7,20

NTD

19,01

12,85

6,60

15,06

11,34

4,30

9,11

14,26

5,90

5,13

SKX

-

-

33,15

-

-

-

2,27

-

-

-

DSH

2,65

0,50

1,92

1,85

1,75

1,72

0,51

1,24

0,41

0,51

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,58

0,34

1,02

2,73

0,23

1,12

1,87

0,92

0,70

0,38

SON

12,07

32,75

3,09

27,51

46,08

-

0,86

15,95

8,63

74,31

MNC

1,37

-

0,89

-

2,03

-

-

-

-

2,36

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

11,36

21,02

23,76

24,70

15,71

4,71

0,86

1,22

7,04

-

KCN

KKT

KDT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hậu

Quỳnh Lâm

Quỳnh Đôi

Quỳnh Lương

Quỳnh Hồng

Quỳnh Yên

Quỳnh Bá

Quỳnh Minh

Quỳnh Diễn

Quỳnh Hưng

NNP

420,79

1.178,89

311,13

378,94

322,26

539,09

295,89

285,70

476,72

388,55

LUA

388,16

688,60

257,91

-

258,96

343,21

234,16

-

305,09

284,85

LUC

388,16

688,60

257,91

-

258,38

343,21

234,16

-

305,06

279,91

HNK

17,24

110,65

37,91

248,19

48,13

19,84

8,04

166,87

88,20

10,38

CLN

3,14

45,84

0,04

-

0,16

27,00

23,46

18,72

2,38

30,24

RPH

-

-

-

63,45

-

12,19

-

26,83

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

312,94

-

13,06

-

-

-

-

24,26

-

NTS

12,24

20,86

15,27

54,24

15,00

51,71

30,23

20,54

56,79

63,08

LMU

-

-

-

-

-

85,14

-

52,74

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

146,16

437,80

103,64

110,35

139,92

198,04

117,10

111,73

133,18

181,53

CQP

-

27,12

-

-

-

-

2,00

0,98

-

-

CAN

-

-

-

-

0,46

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,83

0,37

-

-

1,01

0,21

2,32

1,14

-

0,93

SKC

0,89

10,75

-

9,10

3,59

3,06

0,31

5,73

0,18

0,91

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

73,11

194,73

61,44

42,30

74,52

106,11

69,57

52,22

73,64

83,01

DDT

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

0,11

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

1,62

0,29

0,09

-

0,06

-

-

-

0,15

0,16

ONT

64,19

157,55

28,50

43,32

48,42

56,08

35,07

33,70

41,52

75,93

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,65

0,34

0,47

0,39

1,73

0,21

1,55

0,32

0,40

0,38

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

2,39

-

-

0,68

3,01

-

-

-

1,41

NTD

3,84

10,28

2,52

4,92

4,04

5,31

4,43

4,17

5,30

4,56

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,63

2,24

2,32

0,83

0,81

1,07

0,74

0,47

1,05

0,51

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,39

0,91

5,23

0,34

0,52

0,42

0,77

0,13

0,09

0,26

SON

-

30,84

2,65

8,00

3,88

15,39

-

10,58

10,58

12,88

MNC

-

-

0,33

1,14

0,20

7,18

0,33

2,28

0,28

0,50

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

0,72

17,56

0,14

8,75

5,58

7,85

430

8,66

6,85

435

KCN

KKT

KDT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Giang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Nghĩa

An Hòa

Tiến Thủy

Sơn Hải

Quỳnh Thọ

Quỳnh Thuận

Quỳnh Long

Tân Thắng

NNP

586,39

233,66

465,74

472,82

223,24

11239

305,16

418,65

27,38

5.767,66

LUA

342,33

160,60

20,28

138,57

11,22

13,68

31,99

-

-

163,64

LUC

342,33

160,60

20,28

121,08

11,22

13,68

28,52

-

-

37,31

HNK

123,43

44,89

238,55

46,29

30,10

20,36

157,44

177,67

23,35

2.071,94

CLN

1,43

0,60

1,09

51,15

-

32,45

3,12

8,82

-

430,60

RPH

-

-

80,95

14,33

101,81

-

10,00

67,00

-

1.437,48

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

88,09

-

78,64

-

80,11

-

10,25

-

4,03

1.643,65

NTS

25,80

9,93

4,19

67,75

-

23,09

30,88

33,15

-

20,35

LMU

-

17,65

41,75

154,33

-

21,23

61,49

132,01

-

-

NKH

5,30

-

0,29

0,41

-

1,59

-

-

-

-

PNN

182,53

100,30

189,68

248,02

128,98

116,15

113,00

203,07

62,16

815,47

CQP

-

-

-

-

-

-

0,90

3,97

-

-

CAN

2,16

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

1,91

-

5,02

0,71

-

0,28

-

0,30

-

-

SKC

4,84

-

3,17

2,74

1,79

0,44

2,36

40,62

-

82,33

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

100,49

49,62

47,95

97,95

14,35

33,69

49,07

65,46

12,05

604,30

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

0,26

-

-

0,53

-

-

0,38

-

ONT

54,71

34,12

80,88

87,69

51,71

58,85

26,59

30,69

40,30

39,13

ODT

TSC

0,81

0,65

0,32

0,28

0,22

0,45

0,46

0,46

0,29

0,52

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

0,54

1,19

-

1,22

5,21

034

0,32

0,15

2,25

-

NTD

11,07

3,65

7,02

15,79

15,83

9,97

4,92

12,27

6,13

20,52

SKX

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

2,09

DSH

1,08

0,61

0,84

1,18

0,38

0,45

0,49

131

0,75

2,24

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,77

0,04

0,49

0,79

0,34

0,84

0,48

0,52

-

-

SON

3,08

10,43

32,06

28,38

37,49

8,77

27,17

42,73

-

64,35

MNC

-

-

11,66

11,30

1,65

0,97

0,24

4,58

-

-

PNK

0,99

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

CSD

12,98

5,70

64,88

18,90

36,11

4,01

57,77

54,81

83,62

204,89

KCN

KKT

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

2. 3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Cầu Giát

Quỳnh Thắng

Quỳnh Tân

Quỳnh Châu

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

191,48

2,84

2,40

25,05

2,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

89,33

2,26

0,51

6,05

1,35

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,29

2,26

0,51

5,85

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,18

0,50

-

6,05

0,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,07

0,08

1,71

1,35

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,12

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,62

-

-

10,38

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,57

-

0,18

1,13

-

1.8

Đất làm muối

LMU

1,50

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

-

-

0,09

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

15,66

0,49

-

3,62

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,18

0,18

-

-

-

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,32

0,03

-

0,96

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,03

-

1,95

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,28

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,68

-

-

0,01

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,87

-

-

0,70

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Sơn

Quỳnh Văn

Ngọc Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Hoa

Quỳnh Thạch

Quỳnh Bàng

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Thanh

Quỳnh Hậu

NNP

1,63

3,22

17,29

3,11

18,17

4,60

0,17

8,27

5,94

4,77

LUA

1,25

2,45

1,46

1,21

8,07

3,60

0,07

8,09

4,19

3,67

LUC

0,72

2,45

1,46

1,21

7,93

3,60

0,07

8,09

4,19

3,67

HNK

0,24

0,58

3,02

0,40

3,91

0,90

-

0,02

0,10

-

CLN

0,10

0,15

0,13

1,30

0,66

0,10

0,10

0,14

-

0,02

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

0,04

12,13

0,20

1,39

-

-

0,02

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,04

-

0,55

-

4,14

-

-

-

1,65

1,08

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,28

-

0,40

4,96

-

-

1,46

-

0,04

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,05

-

-

1,44

-

-

0,48

-

0,02

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,22

-

0,40

3,40

-

-

0,28

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

0,12

-

-

0,06

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

0,01

-

-

-

-

-

0,64

-

0,02

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Lâm

Quỳnh Đôi

Quỳnh Lương

Quỳnh Hồng

Quỳnh Yên

Quỳnh Bá

Quỳnh Minh

Quỳnh Diễn

Quỳnh Hưng

Quỳnh Giang

NNP

4,46

2,63

1,75

1,50

4,61

5,81

3,76

9,96

4,07

8,96

LUA

4,18

0,02

-

1,40

4,41

5,71

-

7,20

3,70

7,14

LUC

4,18

0,02

-

1,40

4,41

5,71

-

7,20

3,70

7,14

HNK

0,02

2,51

0,44

-

0,10

0,10

2,09

0,08

0,10

0,38

CLN

0,11

0,10

-

0,10

0,10

-

1,50

0,10

-

0,10

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

0,02

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,13

-

0,31

-

-

-

0,17

2,58

0,27

1,34

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

1,91

-

-

-

-

-

-

-

-

0,48

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

1,31

-

-

-

-

-

-

-

-

0,37

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Nghĩa

An Hòa

Tiến Thủy

Sơn Hải

Quỳnh Thọ

Quỳnh Thuận

Quỳnh Long

Tân Thắng

NNP

2,15

18,59

1,62

11,58

1,31

0,31

0,12

0,10

8,32

LUA

2,05

9,07

0,02

-

-

0,03

-

-

0,17

LUC

2,05

9,07

0,02

-

-

0,03

-

-

-

HNK

-

8,76

0,10

11,18

1,31

0,18

-

0,10

5,05

CLN

0,10

0,76

-

-

-

0,10

0,12

-

1,94

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

0,12

RSX

-

-

-

0,40

-

-

-

-

1,04

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

1,51

-

0,27

0,11

-

-

0,13

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

1,51

-

0,15

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,11

-

-

0,13

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-



STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Cầu Giát

Quỳnh Thắng

Quỳnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,83

2,84

2,40

25,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

96,83

2,26

0,51

6,05

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,79

2,26

0,51

5,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,27

0,50

-

6,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,31

0,08

1,71

1,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,12

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,34

-

-

10,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,07

-

0,18

1,13

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

22,80

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

-

-

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,10

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR (a)

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

0,92

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

2,04

0,18

-

0,19


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Châu

Tân Sơn

Quỳnh Văn

Ngọc Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Hoa

Quỳnh Thạch

Quỳnh Bảng

Quỳnh Mỹ

NNP/PNN

3,36

1,63

3,22

17,29

3,11

18,17

4,60

2,05

8,27

LUA/PNN

1,35

1,25

2,45

1,46

1,21

8,07

3,60

0,07

8,09

LUC/PNN

1,35

0,72

2,45

1,46

1,21

7,93

3,60

0,07

8,09

HNK/PNN

0,96

0,24

0,58

3,02

0,40

3,91

0,90

1,20

0,02

CLN/PNN

0,10

0,10

0,15

0,13

1,30

0,66

0,10

0,10

0,14

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

0,95

-

0,04

12,13

0,20

1,39

-

0,68

0,02

NTS/PNN

-

0,04

-

0,55

-

4,14

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

0,92

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Thanh

Quỳnh Hậu

Quỳnh Lâm

Quỳnh Đôi

Quỳnh Lương

Quỳnh Hồng

Quỳnh Yên

Quỳnh Bá

NNP/PNN

5,94

5,60

5,03

2,63

1,75

2,10

4,61

9,11

LUA/PNN

4,19

4,50

4,75

0,02

-

2,00

4,41

9,01

LUC/PNN

4,19

4,50

4,75

0,02

-

2,00

4,41

9,01

HNK/PNN

0,10

-

0,02

2,51

0,44

-

0,10

0,10

CLN/PNN

-

0,02

0,11

0,10

-

0,10

0,10

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

0,02

-

1,00

-

-

-

NTS/PNN

1,65

1,08

0,13

-

0,31

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

0,04

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Minh

Quỳnh Diễn

Quỳnh Hưng

Quỳnh Giang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Nghĩa

NNP/PNN

4,74

9,96

4,07

10,66

2,15

18,59

LUA/PNN

-

7,20

3,70

8,84

2,05

9,07

LUC/PNN

-

7,20

3,70

8,84

2,05

9,07

HNK/PNN

2,09

0,08

0,10

0,38

-

8,76

CLN/PNN

2,48

0,10

-

0,10

0,10

0,76

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,17

2,58

0,27

1,34

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

LUC/LMU

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

1,10

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

1,51


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hòa

Tiên Thủy

Sơn Hải

Quỳnh Thọ

Quỳnh Thuận

Quỳnh Long

Tân Thắng

NNP/PNN

1,62

11,58

1,81

0,57

24,81

0,10

10,41

LUA/PNN

0,02

-

0,50

0,03

-

-

0,17

LUC/PNN

0,02

-

0,50

0,03

-

-

-

HNK/PNN

0,10

11,18

1,31

0,18

1,89

0,10

5,05

CLN/PNN

-

-

-

0,36

0,12

-

1,94

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

0,12

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

0,40

-

-

-

-

3,13

NTS/PNN

-

-

-

-

1,50

-

-

LMU/PNN

1,50

-

-

-

21,30

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

-

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

-

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

-

LUC/LMU

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

0,12

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Thị trấn Cầu Giát

Quỳnh Thắng

Quỳnh Tân

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn khác

HNK

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

13,30

0,01

-

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,88

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,24

0,01

-

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,93

-

-

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,75

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

2.20

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Châu

Tân Sơn

Quỳnh Vân

Ngọc Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Hoa

Quỳnh Thạch

Quỳnh Bảng

Quỳnh Mỹ

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,48

0,22

0,01

0,30

-

0,07

-

-

0,03

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,01

-

-

0,07

-

-

0,03

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,48

0,22

0,30

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Thanh

Quỳnh Hậu

Quỳnh Lâm

Quỳnh Đôi

Quỳnh Lương

Quỳnh Hồng

Quỳnh Yên

Quỳnh Bá

Quỳnh Minh

Quỳnh Diễn

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,07

-

0,06

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hưng

Quỳnh Giang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Nghĩa

An Hòa

Tiến Thủy

Sơn Hải

Quỳnh Thọ

Quỳnh Thuận

Quỳnh Long

Tân Thắng

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

3,00

0,09

-

0,50

0,36

0,26

0,32

0,50

5,13

1,75

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

0,36

0,17

-

-

4,35

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

3,00

0,07

-

-

0,09

0,32

0,50

0,78

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,75

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 31 công trình, dự án, tổng diện tích 25,04 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 và năm 2017 quá 03 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh (b/c);
- PCT TT UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Vinh






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN QUỲNH LƯU QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 04/03/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng cụm công nghiệp Quỳnh Hoa (phần còn lại)

Quỳnh Hoa

7,87

2

Xây dựng showroom ô tô, xưởng bảo hành và sửa chữa ô tô tại xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu

Quỳnh Giang

2,00

3

Mở rộng đường từ Xóm 7 đi QL 1A

Quỳnh Thạch

0,48

4

Mở rộng đường từ nhà máy nước đến đường 1A đi xóm 7

Quỳnh Thạch

0,80

5

Đường giao thông từ QL1A (Quỳnh Hậu) đi Quỳnh Đôi nối đường du lịch sinh thái đi biển Quỳnh Bảng (giai đoạn 2: đoạn từ tỉnh lộ 537B đến đê biển bãi ngang)

Quỳnh Minh

0,40

6

Nâng cấp đê sông mơ, đoạn qua các xã Tiến Thủy, Quỳnh Bảng, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Thanh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Yên huyện Quỳnh Lưu (giai đoạn 1)

Tiến Thủy, Quỳnh Nghĩa

1,93

7

Mở rộng trường mầm non thôn 16

Quỳnh Văn

0,48

8

Mở rộng trường cấp 1, 2, xã Quỳnh Văn

Quỳnh Văn

0,50

9

Xây dựng sân thể thao thôn Bắc Lợi, Bút Lĩnh

An Hòa

0,53

10

Xây dựng sân thể thao cụm xóm 11, 12, cụm xóm 9, 10, cụm xóm 1, 2, cụm xóm 3, 4

Quỳnh Giang

1,60

11

Chia lô Đất ở (xóm 13) xã Sơn Hải

Sơn Hải

0,99

12

Chia lô đất ở (Phúc Thành)

Tiến Thủy

0,30

13

Chia lô đất ở xóm 4, xóm 5 xã Quỳnh Thạch

Quỳnh Thạch

0,76

14

Chia lô đất ở Vùng Tràng Hôi vị trí 2;

Quỳnh Đôi

0,40

15

Chia lô đất ở vùng Xéo Lạnh xóm 7, xã Quỳnh Bá

Quỳnh Bá

0,75

16

Chia lô đất ở Nhà văn hóa xóm 6

Quỳnh Lương

0,02

17

Chia lô đất ở vùng Đội Nương xóm 7, Cửa Khoa Chắt xóm 8, Rục Huôi xóm 1, cửa ông Ánh Toàn xóm 8

Quỳnh Lương

0,24

18

Chia lô đất ở (xóm 6-vùng Yên Tự) xã Quỳnh Châu

Quỳnh Châu

1,20

19

Chia lô đất ở vùng Đồng Lô, xóm 11 xã Quỳnh Giang

Quỳnh Giang

0,50

20

Chia lô đất ở vùng cầu sắt xóm 8 xã Ngọc Sơn

Ngọc Sơn

0,28

21

Chia lô đất ở dân cư khu vực xóm Bắc Lợi

An Hòa

0,10

22

Chia lô Đất ở xóm 7, 8 xã Quỳnh Yên

Quỳnh Yên

0,81

23

Chia lô đất ở dân cư khối 11 thị trấn cầu Giát

TT. Cầu Giát

0,51

24

Xây dựng trụ sở UBND xã Tiến Thủy

Tiến Thủy

0,52

25

Mở rộng UBND xã Quỳnh Vãn

Quỳnh Văn

0,20

26

Xây dựng nhà văn hóa thôn Toàn Lực, Tân An

An Hòa

0,15

27

Xây dựng nhà văn hóa xóm 13,14

Quỳnh Thanh

0,10

28

Xây dựng nhà văn hóa xóm 1,11

Quỳnh Hậu

0,10

29

Xây dựng nhà văn hóa thôn 5, 6, 7,11

Quỳnh Yên

0,30

30

Mở rộng trạm y tế Quỳnh Thuận

Quỳnh Thuận

0,12

31

Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (Thuận Lợi)

Tiến Thủy

0,10

Tổng diện tích

25,04

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu68/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/03/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/03/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Lê Hồng Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.