|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 68/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 03 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN QUỲNH LƯU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 574/TTr-STNMT ngày 13 tháng 02 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quỳnh Lưu,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quỳnh Lưu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 34.249,29 | 159,96 | 3.136,88 | 2.371,21 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.938,81 | 101,03 | 323,35 | 293,90 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.264,02 | 96,15 | 223,32 | 285,24 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.051,02 | 51,61 | 939,71 | 112,06 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.514,61 | 3,65 | 389,25 | 411,13 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.160,01 | - | 579,79 | 508,51 |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10.833,57 | - | 869,10 | 1.013,10 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.135,47 | 3,67 | 35,67 | 27,41 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 566,34 | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 49,46 | - | - | 5,10 |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 9.007,79 | 127,92 | 838,15 | 729,68 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 349,44 | 0,47 | 0,74 | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,55 | 0,68 | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 4,63 | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 38,61 | 5,23 | - | 0,16 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 223,39 | 1,57 | 18,96 | 0,14 |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,83 | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.191,90 | 50,67 | 669,56 | 596,38 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,10 | - | - | - |
2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,35 | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.954,76 | - | 88,47 | 89,33 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45,09 | 45,09 | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,73 | 3,81 | 0,64 | 1,05 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 137 | 0,98 | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,42 | 0,88 | - | - |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 287,32 | 2,19 | 19,29 | 5,75 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,79 | - | 2,75 | 5,44 |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 39,36 | 0,54 | 3,56 | 2,22 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,79 | 0,28 | 0,16 | 0,12 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 642,26 | 9,09 | 34,03 | 28,64 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 56,16 | 6,45 | - | 0,43 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 | - | - | - |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 788,81 | 1,48 | 35,64 | 32,89 |
4 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | |||
5 | Đất khu kinh tế | KKT | - | |||
6 | Đất đô thị | KDT | 289,36 | 289,36 | ||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Quỳnh Châu | Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Thanh | |
NNP | 4.219,16 | 2.625,67 | 1.097,51 | 2.426,80 | 1.894,10 | 698,81 | 528,29 | 780,20 | 489,02 | 610,63 |
LUA | 451,33 | 408,81 | 482,82 | 479,08 | 335,67 | 368,13 | 379,59 | 116,99 | 189,85 | 365,03 |
LUC | 386,60 | 332,13 | 458,72 | 335,27 | 260,79 | 366,87 | 379,59 | 94,28 | 189,62 | 365,03 |
HNK | 910,25 | 561,39 | 32,70 | 382,41 | 582,92 | 121,60 | 78,22 | 400,25 | 9,58 | 178,86 |
CLN | 94,68 | 252,61 | 200,64 | 3,85 | 370,56 | 17,41 | 8,63 | 10,17 | 71,78 | - |
RPH | - | 207,01 | - | - | - | - | - | 43,53 | - | 7,12 |
RDD | - | - | - | - | 3 | - | - | - | - | - |
RSX | 2.721,56 | 1.155,19 | 336,36 | 1.531,72 | 586,77 | 128,15 | 13,49 | 10,26 | 212,84 | - |
NTS | 40,85 | 20,77 | 39,68 | 26,07 | 18,19 | 60,16 | 48,37 | 194,96 | 4,96 | 59,62 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | 0,49 | 19,89 | 5,31 | 3,67 | - | 3,36 | - | 4,04 | - | - |
PNN | 733,92 | 453,90 | 371,95 | 425,38 | 364,98 | 220,85 | 179,20 | 321,06 | 189,95 | 212,05 |
CQP | 242,82 | - | - | - | 69,22 | - | - | - | 1,22 | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | 0,75 | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | 4,63 | - | - | - | - |
TMD | - | - | 0,09 | - | - | - | 0,38 | 17,73 | 0,01 | - |
SKC | 7,68 | 0,13 | 0,37 | 1,89 | 0,06 | - | - | 1,52 | 14,90 | 3,36 |
SKS | 15,62 | - | - | 3,99 | - | - | - | - | 2,23 | - |
DHT | 366,65 | 340,87 | 190,85 | 306,50 | 183,26 | 154,65 | 99,51 | 156,90 | 98,63 | 71,87 |
DDT | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,40 | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | 15,82 | - | - | - | - | - | - |
ONT | 63,58 | 66,11 | 132,13 | 49,49 | 47,97 | 53,89 | 64,24 | 107,63 | 56,44 | 46,54 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 1,89 | 0,38 | 1,33 | 0,56 | 0,67 | 0,54 | 0,29 | 0,40 | 0,89 | 0,40 |
DTS | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,04 | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | 2,38 | - | - | 3,35 | - | 7,20 |
NTD | 19,01 | 12,85 | 6,60 | 15,06 | 11,34 | 4,30 | 9,11 | 14,26 | 5,90 | 5,13 |
SKX | - | - | 33,15 | - | - | - | 2,27 | - | - | - |
DSH | 2,65 | 0,50 | 1,92 | 1,85 | 1,75 | 1,72 | 0,51 | 1,24 | 0,41 | 0,51 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,58 | 0,34 | 1,02 | 2,73 | 0,23 | 1,12 | 1,87 | 0,92 | 0,70 | 0,38 |
SON | 12,07 | 32,75 | 3,09 | 27,51 | 46,08 | - | 0,86 | 15,95 | 8,63 | 74,31 |
MNC | 1,37 | - | 0,89 | - | 2,03 | - | - | - | - | 2,36 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 11,36 | 21,02 | 23,76 | 24,70 | 15,71 | 4,71 | 0,86 | 1,22 | 7,04 | - |
KCN | ||||||||||
KKT | ||||||||||
KDT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Quỳnh Hậu | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | Quỳnh Hưng | |
NNP | 420,79 | 1.178,89 | 311,13 | 378,94 | 322,26 | 539,09 | 295,89 | 285,70 | 476,72 | 388,55 |
LUA | 388,16 | 688,60 | 257,91 | - | 258,96 | 343,21 | 234,16 | - | 305,09 | 284,85 |
LUC | 388,16 | 688,60 | 257,91 | - | 258,38 | 343,21 | 234,16 | - | 305,06 | 279,91 |
HNK | 17,24 | 110,65 | 37,91 | 248,19 | 48,13 | 19,84 | 8,04 | 166,87 | 88,20 | 10,38 |
CLN | 3,14 | 45,84 | 0,04 | - | 0,16 | 27,00 | 23,46 | 18,72 | 2,38 | 30,24 |
RPH | - | - | - | 63,45 | - | 12,19 | - | 26,83 | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 312,94 | - | 13,06 | - | - | - | - | 24,26 | - |
NTS | 12,24 | 20,86 | 15,27 | 54,24 | 15,00 | 51,71 | 30,23 | 20,54 | 56,79 | 63,08 |
LMU | - | - | - | - | - | 85,14 | - | 52,74 | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 146,16 | 437,80 | 103,64 | 110,35 | 139,92 | 198,04 | 117,10 | 111,73 | 133,18 | 181,53 |
CQP | - | 27,12 | - | - | - | - | 2,00 | 0,98 | - | - |
CAN | - | - | - | - | 0,46 | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | 0,83 | 0,37 | - | - | 1,01 | 0,21 | 2,32 | 1,14 | - | 0,93 |
SKC | 0,89 | 10,75 | - | 9,10 | 3,59 | 3,06 | 0,31 | 5,73 | 0,18 | 0,91 |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 73,11 | 194,73 | 61,44 | 42,30 | 74,52 | 106,11 | 69,57 | 52,22 | 73,64 | 83,01 |
DDT | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,11 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | 1,62 | 0,29 | 0,09 | - | 0,06 | - | - | - | 0,15 | 0,16 |
ONT | 64,19 | 157,55 | 28,50 | 43,32 | 48,42 | 56,08 | 35,07 | 33,70 | 41,52 | 75,93 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,65 | 0,34 | 0,47 | 0,39 | 1,73 | 0,21 | 1,55 | 0,32 | 0,40 | 0,38 |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | 2,39 | - | - | 0,68 | 3,01 | - | - | - | 1,41 |
NTD | 3,84 | 10,28 | 2,52 | 4,92 | 4,04 | 5,31 | 4,43 | 4,17 | 5,30 | 4,56 |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 0,63 | 2,24 | 2,32 | 0,83 | 0,81 | 1,07 | 0,74 | 0,47 | 1,05 | 0,51 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,39 | 0,91 | 5,23 | 0,34 | 0,52 | 0,42 | 0,77 | 0,13 | 0,09 | 0,26 |
SON | - | 30,84 | 2,65 | 8,00 | 3,88 | 15,39 | - | 10,58 | 10,58 | 12,88 |
MNC | - | - | 0,33 | 1,14 | 0,20 | 7,18 | 0,33 | 2,28 | 0,28 | 0,50 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 0,72 | 17,56 | 0,14 | 8,75 | 5,58 | 7,85 | 430 | 8,66 | 6,85 | 435 |
KCN | ||||||||||
KKT | ||||||||||
KDT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Quỳnh Giang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa | An Hòa | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng | |
NNP | 586,39 | 233,66 | 465,74 | 472,82 | 223,24 | 11239 | 305,16 | 418,65 | 27,38 | 5.767,66 |
LUA | 342,33 | 160,60 | 20,28 | 138,57 | 11,22 | 13,68 | 31,99 | - | - | 163,64 |
LUC | 342,33 | 160,60 | 20,28 | 121,08 | 11,22 | 13,68 | 28,52 | - | - | 37,31 |
HNK | 123,43 | 44,89 | 238,55 | 46,29 | 30,10 | 20,36 | 157,44 | 177,67 | 23,35 | 2.071,94 |
CLN | 1,43 | 0,60 | 1,09 | 51,15 | - | 32,45 | 3,12 | 8,82 | - | 430,60 |
RPH | - | - | 80,95 | 14,33 | 101,81 | - | 10,00 | 67,00 | - | 1.437,48 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | 88,09 | - | 78,64 | - | 80,11 | - | 10,25 | - | 4,03 | 1.643,65 |
NTS | 25,80 | 9,93 | 4,19 | 67,75 | - | 23,09 | 30,88 | 33,15 | - | 20,35 |
LMU | - | 17,65 | 41,75 | 154,33 | - | 21,23 | 61,49 | 132,01 | - | - |
NKH | 5,30 | - | 0,29 | 0,41 | - | 1,59 | - | - | - | - |
PNN | 182,53 | 100,30 | 189,68 | 248,02 | 128,98 | 116,15 | 113,00 | 203,07 | 62,16 | 815,47 |
CQP | - | - | - | - | - | - | 0,90 | 3,97 | - | - |
CAN | 2,16 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | 1,91 | - | 5,02 | 0,71 | - | 0,28 | - | 0,30 | - | - |
SKC | 4,84 | - | 3,17 | 2,74 | 1,79 | 0,44 | 2,36 | 40,62 | - | 82,33 |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 100,49 | 49,62 | 47,95 | 97,95 | 14,35 | 33,69 | 49,07 | 65,46 | 12,05 | 604,30 |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | 0,26 | - | - | 0,53 | - | - | 0,38 | - |
ONT | 54,71 | 34,12 | 80,88 | 87,69 | 51,71 | 58,85 | 26,59 | 30,69 | 40,30 | 39,13 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,81 | 0,65 | 0,32 | 0,28 | 0,22 | 0,45 | 0,46 | 0,46 | 0,29 | 0,52 |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | 0,54 | 1,19 | - | 1,22 | 5,21 | 034 | 0,32 | 0,15 | 2,25 | - |
NTD | 11,07 | 3,65 | 7,02 | 15,79 | 15,83 | 9,97 | 4,92 | 12,27 | 6,13 | 20,52 |
SKX | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,09 |
DSH | 1,08 | 0,61 | 0,84 | 1,18 | 0,38 | 0,45 | 0,49 | 131 | 0,75 | 2,24 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,77 | 0,04 | 0,49 | 0,79 | 0,34 | 0,84 | 0,48 | 0,52 | - | - |
SON | 3,08 | 10,43 | 32,06 | 28,38 | 37,49 | 8,77 | 27,17 | 42,73 | - | 64,35 |
MNC | - | - | 11,66 | 11,30 | 1,65 | 0,97 | 0,24 | 4,58 | - | - |
PNK | 0,99 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - |
CSD | 12,98 | 5,70 | 64,88 | 18,90 | 36,11 | 4,01 | 57,77 | 54,81 | 83,62 | 204,89 |
KCN | ||||||||||
KKT | ||||||||||
KDT | ||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
2. 3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
TT Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | Quỳnh Châu | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 191,48 | 2,84 | 2,40 | 25,05 | 2,41 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 89,33 | 2,26 | 0,51 | 6,05 | 1,35 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 88,29 | 2,26 | 0,51 | 5,85 | 1,35 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 49,18 | 0,50 | - | 6,05 | 0,96 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,07 | 0,08 | 1,71 | 1,35 | 0,10 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,12 | - | - | - | |
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,62 | - | - | 10,38 | - |
1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,57 | - | 0,18 | 1,13 | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 1,50 | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,09 | - | - | 0,09 | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 15,66 | 0,49 | - | 3,62 | - |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,18 | 0,18 | - | - | - |
2.7 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,32 | 0,03 | - | 0,96 | - |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,03 | - | 1,95 | - | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,46 | 0,28 | - | - | - |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,68 | - | - | 0,01 | - |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,87 | - | - | 0,70 | - |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,12 | - | - | - | |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bàng | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Thanh | Quỳnh Hậu | |
NNP | 1,63 | 3,22 | 17,29 | 3,11 | 18,17 | 4,60 | 0,17 | 8,27 | 5,94 | 4,77 |
LUA | 1,25 | 2,45 | 1,46 | 1,21 | 8,07 | 3,60 | 0,07 | 8,09 | 4,19 | 3,67 |
LUC | 0,72 | 2,45 | 1,46 | 1,21 | 7,93 | 3,60 | 0,07 | 8,09 | 4,19 | 3,67 |
HNK | 0,24 | 0,58 | 3,02 | 0,40 | 3,91 | 0,90 | - | 0,02 | 0,10 | - |
CLN | 0,10 | 0,15 | 0,13 | 1,30 | 0,66 | 0,10 | 0,10 | 0,14 | - | 0,02 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 0,04 | 12,13 | 0,20 | 1,39 | - | - | 0,02 | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
NTS | 0,04 | - | 0,55 | - | 4,14 | - | - | - | 1,65 | 1,08 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,28 | - | 0,40 | 4,96 | - | - | 1,46 | - | 0,04 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,05 | - | - | 1,44 | - | - | 0,48 | - | 0,02 |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | 0,22 | - | 0,40 | 3,40 | - | - | 0,28 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | 0,12 | - | - | 0,06 | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,64 | - | 0,02 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
Mã | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | Quỳnh Hưng | Quỳnh Giang |
NNP | 4,46 | 2,63 | 1,75 | 1,50 | 4,61 | 5,81 | 3,76 | 9,96 | 4,07 | 8,96 |
LUA | 4,18 | 0,02 | - | 1,40 | 4,41 | 5,71 | - | 7,20 | 3,70 | 7,14 |
LUC | 4,18 | 0,02 | - | 1,40 | 4,41 | 5,71 | - | 7,20 | 3,70 | 7,14 |
HNK | 0,02 | 2,51 | 0,44 | - | 0,10 | 0,10 | 2,09 | 0,08 | 0,10 | 0,38 |
CLN | 0,11 | 0,10 | - | 0,10 | 0,10 | - | 1,50 | 0,10 | - | 0,10 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | 0,02 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 0,13 | - | 0,31 | - | - | - | 0,17 | 2,58 | 0,27 | 1,34 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 1,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 1,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,37 |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Mã | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa | An Hòa | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng |
NNP | 2,15 | 18,59 | 1,62 | 11,58 | 1,31 | 0,31 | 0,12 | 0,10 | 8,32 |
LUA | 2,05 | 9,07 | 0,02 | - | - | 0,03 | - | - | 0,17 |
LUC | 2,05 | 9,07 | 0,02 | - | - | 0,03 | - | - | - |
HNK | - | 8,76 | 0,10 | 11,18 | 1,31 | 0,18 | - | 0,10 | 5,05 |
CLN | 0,10 | 0,76 | - | - | - | 0,10 | 0,12 | - | 1,94 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
RSX | - | - | - | 0,40 | - | - | - | - | 1,04 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | 1,50 | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 1,51 | - | 0,27 | 0,11 | - | - | 0,13 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 1,51 | - | 0,15 | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | 0,11 | - | - | 0,13 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
TT Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 229,83 | 2,84 | 2,40 | 25,05 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 96,83 | 2,26 | 0,51 | 6,05 |
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 95,79 | 2,26 | 0,51 | 5,85 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 52,27 | 0,50 | - | 6,05 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,31 | 0,08 | 1,71 | 1,35 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,12 | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 30,34 | - | - | 10,38 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,07 | - | 0,18 | 1,13 |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 22,80 | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,09 | - | - | 0,09 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||
2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | - | - | - | - |
2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUC/LNP | - | - | - | - |
2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - | - | - | - |
2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUC/LMU | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,10 | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RPH/NKR (a) | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RSX/NKR(a) | 0,92 | - | - | - |
2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RDD/NKR(a) | - | - | - | - |
2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC) | 2,04 | 0,18 | - | 0,19 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Mã | Quỳnh Châu | Tân Sơn | Quỳnh Văn | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ |
NNP/PNN | 3,36 | 1,63 | 3,22 | 17,29 | 3,11 | 18,17 | 4,60 | 2,05 | 8,27 |
LUA/PNN | 1,35 | 1,25 | 2,45 | 1,46 | 1,21 | 8,07 | 3,60 | 0,07 | 8,09 |
LUC/PNN | 1,35 | 0,72 | 2,45 | 1,46 | 1,21 | 7,93 | 3,60 | 0,07 | 8,09 |
HNK/PNN | 0,96 | 0,24 | 0,58 | 3,02 | 0,40 | 3,91 | 0,90 | 1,20 | 0,02 |
CLN/PNN | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,13 | 1,30 | 0,66 | 0,10 | 0,10 | 0,14 |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | 0,95 | - | 0,04 | 12,13 | 0,20 | 1,39 | - | 0,68 | 0,02 |
NTS/PNN | - | 0,04 | - | 0,55 | - | 4,14 | - | - | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | 0,92 | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Mã | Quỳnh Thanh | Quỳnh Hậu | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá |
NNP/PNN | 5,94 | 5,60 | 5,03 | 2,63 | 1,75 | 2,10 | 4,61 | 9,11 |
LUA/PNN | 4,19 | 4,50 | 4,75 | 0,02 | - | 2,00 | 4,41 | 9,01 |
LUC/PNN | 4,19 | 4,50 | 4,75 | 0,02 | - | 2,00 | 4,41 | 9,01 |
HNK/PNN | 0,10 | - | 0,02 | 2,51 | 0,44 | - | 0,10 | 0,10 |
CLN/PNN | - | 0,02 | 0,11 | 0,10 | - | 0,10 | 0,10 | - |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | 0,02 | - | 1,00 | - | - | - |
NTS/PNN | 1,65 | 1,08 | 0,13 | - | 0,31 | - | - | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC) | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Mã | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | Quỳnh Hưng | Quỳnh Giang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa |
NNP/PNN | 4,74 | 9,96 | 4,07 | 10,66 | 2,15 | 18,59 |
LUA/PNN | - | 7,20 | 3,70 | 8,84 | 2,05 | 9,07 |
LUC/PNN | - | 7,20 | 3,70 | 8,84 | 2,05 | 9,07 |
HNK/PNN | 2,09 | 0,08 | 0,10 | 0,38 | - | 8,76 |
CLN/PNN | 2,48 | 0,10 | - | 0,10 | 0,10 | 0,76 |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | 0,17 | 2,58 | 0,27 | 1,34 | - | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
LUC/CLN | - | - | - | - | - | - |
LUC/LNP | - | - | - | - | - | - |
LUC/NTS | - | - | - | - | - | - |
LUC/LMU | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | 1,10 | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC) | - | - | - | - | 1,51 | |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Mã | An Hòa | Tiên Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng |
NNP/PNN | 1,62 | 11,58 | 1,81 | 0,57 | 24,81 | 0,10 | 10,41 |
LUA/PNN | 0,02 | - | 0,50 | 0,03 | - | - | 0,17 |
LUC/PNN | 0,02 | - | 0,50 | 0,03 | - | - | - |
HNK/PNN | 0,10 | 11,18 | 1,31 | 0,18 | 1,89 | 0,10 | 5,05 |
CLN/PNN | - | - | - | 0,36 | 0,12 | - | 1,94 |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | 0,40 | - | - | - | - | 3,13 |
NTS/PNN | - | - | - | - | 1,50 | - | - |
LMU/PNN | 1,50 | - | - | - | 21,30 | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/CLN | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/LNP | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
LUC/LMU | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC) | - | 0,12 | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
Tổng diện tích | Thị trấn Cầu Giát | Quỳnh Thắng | Quỳnh Tân | |||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | - | - | - | - |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn khác | HNK | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 13,30 | 0,01 | - | 0,14 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - |
2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,50 | - | - | - |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,88 | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,24 | 0,01 | - | 0,03 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - |
2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,93 | - | - | 0,11 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,75 | - | - | - |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - |
2.20 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Quỳnh Châu | Tân Sơn | Quỳnh Vân | Ngọc Sơn | Quỳnh Tam | Quỳnh Hoa | Quỳnh Thạch | Quỳnh Bảng | Quỳnh Mỹ | |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,48 | 0,22 | 0,01 | 0,30 | - | 0,07 | - | - | 0,03 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | 0,01 | - | - | 0,07 | - | - | 0,03 |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 0,48 | 0,22 | 0,30 | - | - | - | - | - | |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Quỳnh Thanh | Quỳnh Hậu | Quỳnh Lâm | Quỳnh Đôi | Quỳnh Lương | Quỳnh Hồng | Quỳnh Yên | Quỳnh Bá | Quỳnh Minh | Quỳnh Diễn | |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | - | 0,07 | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
Quỳnh Hưng | Quỳnh Giang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Nghĩa | An Hòa | Tiến Thủy | Sơn Hải | Quỳnh Thọ | Quỳnh Thuận | Quỳnh Long | Tân Thắng | |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 3,00 | 0,09 | - | 0,50 | 0,36 | 0,26 | 0,32 | 0,50 | 5,13 | 1,75 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | 0,36 | 0,17 | - | - | 4,35 | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 3,00 | 0,07 | - | - | 0,09 | 0,32 | 0,50 | 0,78 | - | - | |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,75 | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 31 công trình, dự án, tổng diện tích 25,04 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 và năm 2017 quá 03 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN QUỲNH LƯU QUÁ 03
NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 04/03/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng cụm công nghiệp Quỳnh Hoa (phần còn lại) |
Quỳnh Hoa |
7,87 |
|
2 |
Xây dựng showroom ô tô, xưởng bảo hành và sửa chữa ô tô tại xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Giang |
2,00 |
|
3 |
Mở rộng đường từ Xóm 7 đi QL 1A |
Quỳnh Thạch |
0,48 |
|
4 |
Mở rộng đường từ nhà máy nước đến đường 1A đi xóm 7 |
Quỳnh Thạch |
0,80 |
|
5 |
Đường giao thông từ QL1A (Quỳnh Hậu) đi Quỳnh Đôi nối đường du lịch sinh thái đi biển Quỳnh Bảng (giai đoạn 2: đoạn từ tỉnh lộ 537B đến đê biển bãi ngang) |
Quỳnh Minh |
0,40 |
|
6 |
Nâng cấp đê sông mơ, đoạn qua các xã Tiến Thủy, Quỳnh Bảng, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Thanh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Yên huyện Quỳnh Lưu (giai đoạn 1) |
Tiến Thủy, Quỳnh Nghĩa |
1,93 |
|
7 |
Mở rộng trường mầm non thôn 16 |
Quỳnh Văn |
0,48 |
|
8 |
Mở rộng trường cấp 1, 2, xã Quỳnh Văn |
Quỳnh Văn |
0,50 |
|
9 |
Xây dựng sân thể thao thôn Bắc Lợi, Bút Lĩnh |
An Hòa |
0,53 |
|
10 |
Xây dựng sân thể thao cụm xóm 11, 12, cụm xóm 9, 10, cụm xóm 1, 2, cụm xóm 3, 4 |
Quỳnh Giang |
1,60 |
|
11 |
Chia lô Đất ở (xóm 13) xã Sơn Hải |
Sơn Hải |
0,99 |
|
12 |
Chia lô đất ở (Phúc Thành) |
Tiến Thủy |
0,30 |
|
13 |
Chia lô đất ở xóm 4, xóm 5 xã Quỳnh Thạch |
Quỳnh Thạch |
0,76 |
|
14 |
Chia lô đất ở Vùng Tràng Hôi vị trí 2; |
Quỳnh Đôi |
0,40 |
|
15 |
Chia lô đất ở vùng Xéo Lạnh xóm 7, xã Quỳnh Bá |
Quỳnh Bá |
0,75 |
|
16 |
Chia lô đất ở Nhà văn hóa xóm 6 |
Quỳnh Lương |
0,02 |
|
17 |
Chia lô đất ở vùng Đội Nương xóm 7, Cửa Khoa Chắt xóm 8, Rục Huôi xóm 1, cửa ông Ánh Toàn xóm 8 |
Quỳnh Lương |
0,24 |
|
18 |
Chia lô đất ở (xóm 6-vùng Yên Tự) xã Quỳnh Châu |
Quỳnh Châu |
1,20 |
|
19 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Lô, xóm 11 xã Quỳnh Giang |
Quỳnh Giang |
0,50 |
|
20 |
Chia lô đất ở vùng cầu sắt xóm 8 xã Ngọc Sơn |
Ngọc Sơn |
0,28 |
|
21 |
Chia lô đất ở dân cư khu vực xóm Bắc Lợi |
An Hòa |
0,10 |
|
22 |
Chia lô Đất ở xóm 7, 8 xã Quỳnh Yên |
Quỳnh Yên |
0,81 |
|
23 |
Chia lô đất ở dân cư khối 11 thị trấn cầu Giát |
TT. Cầu Giát |
0,51 |
|
24 |
Xây dựng trụ sở UBND xã Tiến Thủy |
Tiến Thủy |
0,52 |
|
25 |
Mở rộng UBND xã Quỳnh Vãn |
Quỳnh Văn |
0,20 |
|
26 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn Toàn Lực, Tân An |
An Hòa |
0,15 |
|
27 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm 13,14 |
Quỳnh Thanh |
0,10 |
|
28 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1,11 |
Quỳnh Hậu |
0,10 |
|
29 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn 5, 6, 7,11 |
Quỳnh Yên |
0,30 |
|
30 |
Mở rộng trạm y tế Quỳnh Thuận |
Quỳnh Thuận |
0,12 |
|
31 |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (Thuận Lợi) |
Tiến Thủy |
0,10 |
|
|
Tổng diện tích |
|
25,04 |