Quay lại

Quyết định 690/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 690/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 2 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành phần mềm cập nhật diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Điều 1. Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2025 là 45,91%.


Phân loại rừng

Tổng diệntích

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

I. Diện tích có rừng

1.112.836,23

151.087,67

324.467,66

562.671,74

74.609,16

1. Rừng tự nhiên

930.156,36

146.708,72

304.071,27

465.050,46

14.325,91

a) Rừng gỗ

719.509,35

113.139,90

242.001,76

351.603,83

12.763,86

b) Rừng tre nứa

29.037,88

8.236,39

6.553,99

13.688,16

559,34

c) Rừng hỗn giao

181.609,13

25.332,43

55.515,52

99.758,47

1.002,71

2. Rừng trồng

182.679,87

4.378,95

20.396,39

97.621,28

60.283,25

II. Diện tích chưa córừng

205.419,08

6.897,75

51.889,81

144.449,43

2.182,09

Trong đó: DT trồng rừng chưa thành rừng

16.048,20

180,36

2.415,52

11.270,23

2.182,09


Điều 2. Hiện trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh; yêu cầu UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các sở, ban, ngành liên quan sử dụng hiện trạng rừng nêu trên để thực hiện quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước và quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (để b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Yên);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Tuyển);
- Lưu: VT, NNMT(Thiếu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

BIỂU 1:


DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG


(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống

QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

1.149.609,33

-20.724,90

1.128.884,43

151.268,03

102.312,83

47.142,21

1.446,99

366,00

326.883,18

294.112,91

12.813,68

8.529,88

2,93

11.423,55

573.941,97

76.791,25

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

1.132.111,42

-19.275,19

1.112.836,23

151.087,67

102.276,83

47.032,57

1.419,40

358,87

324.467,66

292.411,52

12.801,17

8.509,51

2,93

10.742,53

562.671,74

74.609,16

1

Rừng tự nhiên

1110

947.871,51

-17.715,15

930.156,36

146.708,72

99.781,63

45.514,70

1.255,04

157,35

304.071,27

279.354,68

9.643,28

8.054,69

7.018,62

465.050,46

14.325,91

- Rừng nguyên sinh

1111

946,38

17,54

963,92

941,48

941,48

17,90

17,90

4,54

- Rừng thứ sinh

1112

946.925,13

-17.732,69

929.192,44

145.767,24

98.840,15

45.514,70

1.255,04

157,35

304.053,37

279.336,78

9.643,28

8.054,69

7.018,62

465.045,92

14.325,91

2

Rừng trồng

1120

184.239,91

-1.560,04

182.679,87

4.378,95

2.495,20

1.517,87

164,36

201,52

20.396,39

13.056,84

3.157,89

454,82

2,93

3.723,91

97.621,28

60.283,25

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

136.971,05

-14.576,80

122.394,25

2.618,91

1.366,28

1.092,69

159,08

0,86

14.130,37

9.248,98

3.001,98

428,36

2,54

1.448,51

61.679,62

43.965,35

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

46.165,47

12.834,34

58.999,81

1.760,04

1.128,92

425,18

5,28

200,66

6.061,86

3.770,85

155,91

26,46

0,39

2.108,25

35.492,18

15.685,73

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

1.103,39

182,42

1.285,81

204,16

37,01

167,15

449,48

632,17

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.132.111,42

-19.275,19

1.112.836,23

151.087,67

102.276,83

47.032,57

1.419,40

358,87

324.467,66

292.411,52

12.801,17

8.509,51

2,93

10.742,53

562.671,74

74.609,16

1

Rừng núi đất

1210

1.120.188,42

-19.297,63

1.100.890,79

150.005,88

102.276,83

45.950,78

1.419,40

358,87

320.795,51

292.373,52

12.801,17

8.509,51

7.111,31

555.863,44

74.225,96

2

Rừng núi đá

1220

1.025,74

-4,14

1.021,60

878,44

878,44

40,14

34,52

5,62

101,31

1,71

3

Rừng ngập nước

1230

96,43

-0,95

95,48

6,60

6,60

57,82

31,06

- Rừng ngập mặn

1231

12,63

12,63

4,34

8,29

- Rừng ngập phèn

1232

26,48

-0,95

25,53

2,76

22,77

- Rừng ngập nước ngọt

1233

57,32

57,32

6,60

6,60

50,72

4

Rừng trên cát

1240

10.800,83

27,53

10.828,36

196,75

196,75

3.632,01

3,48

2,93

3.625,60

6.649,17

350,43

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

947.871,51

-17.715,15

930.156,36

146.708,72

99.781,63

45.514,70

1.255,04

157,35

304.071,27

279.354,68

9.643,28

8.054,69

7.018,62

465.050,46

14.325,91

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

731.374,82

-11.865,47

719.509,35

113.139,90

72.811,04

38.998,44

1.173,07

157,35

242.001,76

217.288,35

9.643,28

8.051,51

7.018,62

351.603,83

12.763,86

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

462.984,74

-6.842,97

456.141,77

79.290,45

45.088,38

32.898,73

1.173,07

130,27

144.636,69

130.266,61

1.961,97

6.421,64

5.986,47

223.757,71

8.456,92

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

134.533,33

-592,47

133.940,86

8.279,14

2.160,29

6.099,71

19,14

41.214,87

38.552,85

1.629,87

1.032,15

80.716,43

3.730,42

- Rừng lá kim

1313

94.694,58

-3.190,75

91.503,83

15.871,63

15.863,69

7,94

42.003,07

34.405,03

7.598,04

33.172,79

456,34

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

39.162,17

-1.239,28

37.922,89

9.698,68

9.698,68

14.147,13

14.063,86

83,27

13.956,90

120,18

2

Rừng tre nứa

1320

31.557,35

-2.519,47

29.037,88

8.236,39

8.092,46

141,97

1,96

6.553,99

6.553,99

13.688,16

559,34

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

184.939,34

-3.330,21

181.609,13

25.332,43

18.878,13

6.374,29

80,01

55.515,52

55.512,34

3,18

99.758,47

1.002,71

4

Rừng cau dừa

1340

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

185.639,84

20.451,58

205.419,08

6.897,75

5.230,32

1.378,98

218,41

70,04

51.889,81

44.729,71

3.665,58

1.140,43

2.353,86

144.449,43

2.182,09

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

17.497,91

-1.449,71

16.048,20

180,36

36,00

109,64

27,59

7,13

2.415,52

1.701,39

12,51

20,37

681,02

11.270,23

2.182,09

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

13.665,93

-377,52

13.244,72

905,66

435,88

467,82

1,96

3.516,49

2.956,54

119,26

18,67

422,02

8.822,57

3

Diện tích khác

2030

154.476,00

22.278,81

176.126,16

5.811,73

4.758,44

801,52

188,86

62,91

45.957,80

40.071,78

3.533,81

1.101,39

1.250,82

124.356,63

BIỂU 2:


DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025 -TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH và CN; ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

1.128.884,43

170.394,02

472.956,62

368.599,31

13.696,64

24.804,14

1.857,82

5.981,74

3.928,00

252,44

66.413,70

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HINH THANH

1100

1.112.836,23

170.194,40

469.613,33

359.470,01

13.089,14

23.603,62

1.752,65

5.839,15

3.888,38

139,53

65.246,02

1

Rừng tự nhiên

1110

930.156,36

164.207,87

434.740,89

281.719,04

10.214,00

17.301,56

900,88

3.195,44

3.597,38

134,66

14.144,64

- Rừng nguyên sinh

1111

963,92

944,46

17,54

0

0

0

0

0

0

0

1,92

- Rừng thứ sinh

1112

929.192,44

163.263,41

434.723,35

281.719,04

10.214,00

17.301,56

900,88

3.195,44

3.597,38

134,66

14.142,72

2

Rừng trồng

1120

182.679,87

5.986,53

34.872,44

77.750,97

2.875,14

6.302,06

851,77

2.643,71

291,00

4,87

51.101,38

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

122.394,25

4.333,29

22.661,37

52.588,50

2.670,02

5.475,58

429,72

829,31

230,87

4,49

33.171,10

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

58.999,81

1.653,24

12.003,37

24.506,50

205,12

816,08

422,05

1.814,05

60,13

0,38

17.518,89

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

1.285,81

0,00

207,70

655,97

0,00

10,40

0,00

0,35

0,00

0,00

411,39

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.112.836,23

170.194,40

469.613,33

359.470,01

13.089,14

23.603,62

1.752,65

5.839,15

3.888,38

139,53

65.246,02

1

Rừng núi đất

1210

1.100.890,79

168.338,15

460.624,17

358.477,20

13.089,14

23.603,62

1.752,65

5.839,15

3.888,38

139,53

65.138,80

2

Rừng núi đá

1220

1021,6

906,5

85,96

20,82

0

0

0

0

0

0

8,32

3

Rừng ngập nước

1230

95,48

57,32

0

25,53

0

0

0

0

0

0

12,63

- Rừng ngập mặn

1231

12,63

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12,63

- Rừng ngập phèn

1232

25,53

0

0

25,53

0

0

0

0

0

0

0

- Rừng ngập nước ngọt

1233

57,32

57,32

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Rừng trên cát

1240

10828,36

892,43

8903,2

946,46

0

0

0

0

0

0

86,27

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

930.156,36

164.207,87

434.740,89

281.719,04

10.214,00

17.301,56

900,88

3.195,44

3.597,38

134,66

14.144,64

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

719.509,35

130.406,23

352.925,96

197.499,91

8.402,18

16.091,39

851,59

1.528,84

2.972,38

0,00

8.830,87

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

456.141,77

89.244,41

188.011,94

149.722,68

3.857,90

15.541,06

321,00

1.353,37

2.920,61

0,00

5.168,80

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

133.940,86

8.853,70

92.837,12

23.929,56

4.544,28

235,63

35,26

159,54

2,42

0,00

3.343,35

- Rừng lá kim

1313

91.503,83

21.894,63

54.517,52

14.129,93

0,00

290,33

427,09

15,93

40,21

0,00

188,19

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

37.922,89

10.413,49

17.559,38

9.717,74

0,00

24,37

68,24

0,00

9,14

0,00

130,53

2

Rừng tre nứa

1320

29.037,88

8.318,15

9.642,59

6.758,32

313,91

552,22

3,43

355,66

410,55

134,66

2.548,39

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

181.609,13

25.483,49

72.172,34

77.460,81

1.497,91

657,95

45,86

1.310,94

214,45

0,00

2.765,38

4

Rừng cau dừa

1340

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

205.419,08

8.609,56

89.190,08

63.418,93

750,11

5.856,33

692,82

967,31

1.515,40

117,66

34.300,88

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

16.048,20

199,62

3.343,29

9.129,30

607,50

1.200,52

105,17

142,59

39,62

112,91

1.167,68

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

13.244,72

1.058,95

6.266,66

3.512,58

73,06

472,88

8,23

24,12

180,21

0,50

1.647,53

3

Diện tích khác

2030

176.126,16

7.350,99

79.580,13

50.777,05

181,57

4.070,91

579,42

800,60

1.295,57

4,25

31.485,67

BIỂU 3:


TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: diện tích (ha); Tỷ lệ che phủ (%)


TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Ngoài MĐ LN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(9)

(11)

(12)

1

Phường 2 Bảo Lộc

17.672,00

7.725,45

6.773,96

941,83

9,66

7.725,45

352,82

7.220,25

152,38

43,66

2

Phường 3 Bảo Lộc

10.898,00

1.458,60

937,17

516,36

5,07

1.458,60

786,65

554,68

117,27

13,34

3

Phường Cam Ly - Đà Lạt

8.094,00

3.931,85

1.808,32

2.070,74

52,79

3.931,85

285,30

3.620,10

6,95

19,50

47,93

4

Phường Lâm Viên - Đà Lạt

3.504,00

1.438,12

1.294,32

142,70

1,10

1.438,12

1.435,15

1,38

1,59

41,01

5

Phường Lang Biang - Đà Lạt

32.264,00

23.143,22

20.068,43

3.002,20

72,59

23.143,22

4.219,21

15.447,75

3.246,10

230,16

71,51

6

Phường Xuân Hương - Đà Lạt

7.345,00

4.130,52

3.191,21

939,31

4.130,52

4.116,05

2,44

12,03

56,24

7

Phường Xuân Trường - Đà Lạt

16.883,00

7.858,75

6.544,45

1.309,44

4,86

7.858,75

4.640,83

3.181,34

36,58

46,52

8

Xã Bảo Lâm 1

20.443,00

1.541,40

677,23

759,27

104,90

1.541,40

1.463,64

77,76

7,03

9

Xã Bảo Lâm 3

15.213,00

2.413,64

1.966,61

431,00

16,03

2.413,64

872,20

1.433,07

108,37

15,76

10

Xã Bảo Lâm 4

34.336,00

23.709,23

19.171,92

4.368,53

168,78

23.709,23

4.798,33

18.681,57

229,33

68,56

11

Xã Bảo Lâm 5

51.187,00

40.374,95

36.031,31

4.321,75

21,89

40.374,95

5.372,92

3.534,86

31.387,92

79,25

78,83

12

Xã Bảo Thuận

30.030,00

19.645,55

18.309,99

1.332,25

3,31

19.645,55

819,28

18.808,07

18,20

65,41

13

Xã Cát Tiên

7.814,00

2.388,43

781,70

1.500,98

105,75

2.388,43

2.181,94

206,49

29,21

14

Xã Cát Tiên 2

17.725,00

13.072,93

12.498,54

558,20

16,19

13.072,93

12.844,81

45,76

182,36

73,66

15

Xã Cát Tiên 3

17.131,00

12.167,57

10.196,41

1.822,96

148,20

12.167,57

8.654,67

3.157,07

355,83

70,16

16

Xã D`Ran

24.090,00

17.016,04

15.163,50

1.812,03

40,51

17.016,04

11.039,59

5.955,40

21,05

70,47

17

Xã Đạ Huoai

11.395,00

4.958,64

2.485,60

2.206,08

266,96

4.958,64

4.848,90

109,74

41,17

18

Xã Đạ Huoai 2

24.957,00

18.234,16

14.848,25

3.086,30

299,61

18.234,16

3.976,63

14.229,09

28,44

71,86

19

Xã Đạ Huoai 3

13.151,00

8.954,99

7.633,71

1.300,48

20,80

8.954,99

5.861,10

3.059,42

34,47

67,94

20

Xã Đạ Tẻh

14.584,00

7.937,44

5.365,14

2.460,69

111,61

7.937,44

21,34

7.577,19

338,91

53,66

21

Xã Đạ Tẻh 2

18.606,00

11.852,97

8.670,32

2.925,51

257,14

11.852,97

2.358,65

8.583,55

910,77

62,32

22

Xã Đạ Tẻh 3

19.482,00

14.437,92

9.738,20

3.944,99

754,73

14.437,92

3,40

2.619,72

11.478,53

336,27

70,24

23

Xã Đam Rông 1

17.255,00

7.638,34

6.854,18

677,94

106,22

7.638,34

3.930,12

3.424,38

283,84

43,65

24

Xã Đam Rông 2

36.558,00

18.179,95

17.374,31

614,86

190,78

18.179,95

8.834,02

9.277,38

68,55

49,21

25

Xã Đam Rông 3

13.938,00

4.762,55

3.371,57

999,26

391,72

4.762,55

1.665,35

3.012,97

84,23

31,36

26

Xã Đam Rông 4

39.126,00

31.559,38

29.497,94

1.962,92

98,52

31.559,38

9.490,27

15.656,36

6.095,58

317,17

80,41

27

Xã Di Linh

26.828,00

8.602,98

6.222,01

2.290,97

90,00

8.602,98

84,67

8.461,92

56,39

31,73

28

Xã Đinh Trang Thượng

20.377,00

3.635,10

3.134,74

325,51

174,85

3.635,10

2.636,96

995,11

3,03

16,98

29

Xã Đinh Văn Lâm Hà

8.987,00

314,64

32,33

279,74

2,57

314,64

288,19

26,45

3,47

30

Xã Đơn Dương

12.780,00

3.998,43

2.751,39

1.243,92

3,12

3.998,43

2.026,57

1.913,36

58,50

31,26

31

Xã Đức Trọng

14.878,00

2.696,82

1.308,52

1.363,57

24,73

2.696,82

301,82

2.334,96

60,04

17,96

32

Xã Gia Hiệp

32.443,00

23.943,89

22.075,58

1.811,24

57,07

23.943,89

871,66

22.948,92

123,31

73,63

33

Xã Hiệp Thạnh

12.720,00

4.699,99

3.073,04

1.587,26

39,69

4.699,99

1.578,90

3.047,07

74,02

36,64

34

Xã Hòa Bắc

15.934,00

7.264,66

6.020,43

1.244,23

7.264,66

4.990,04

2.270,35

4,27

45,59

35

Xã Hòa Ninh

9.516,00

152,76

1,22

151,16

0,38

152,76

14,09

137,38

1,29

1,60

36

Xã Ka Đô

10.808,00

7.187,92

5.217,28

1.648,83

321,81

7.187,92

1.385,55

5.781,31

21,06

63,53

37

Xã Lạc Dương

82.801,00

71.048,37

69.420,30

1.588,73

39,34

71.048,37

41.661,56

14.666,39

14.543,51

176,91

85,76

38

Xã Nam Ban Lâm Hà

11.754,00

2.697,99

1.281,62

1.398,10

18,27

2.697,99

1.603,11

1.031,67

63,21

22,80

39

Xã Nam Hà Lâm Hà

10.033,00

2.722,97

1.944,77

685,27

92,93

2.722,97

1.281,01

1.435,89

6,07

26,21

40

Xã Ninh Gia

14.383,00

3.167,49

2.161,80

962,51

43,18

3.167,49

80,70

1.407,22

1.632,01

47,56

21,72

41

Xã Phú Sơn Lâm Hà

24.007,00

10.848,30

9.737,92

1.042,66

67,72

10.848,30

929,39

9.760,47

158,44

44,91

42

Xã Phúc Thọ Lâm Hà

23.047,00

5.420,21

4.897,04

384,72

138,45

5.420,21

2.453,08

2.959,31

7,82

22,92

43

Xã Quảng Lập

13.508,00

7.760,96

6.745,45

984,30

31,21

7.760,96

537,44

7.198,98

24,54

57,22

44

Xã Sơn Điền

26.188,00

19.743,60

18.711,60

989,95

42,05

19.743,60

2.480,06

17.237,58

25,96

75,23

45

Xã Tà Hine

12.869,00

2.757,61

1.406,96

1.302,70

47,95

2.757,61

1.936,31

698,12

123,18

21,06

46

Xã Tà Năng

25.834,00

14.701,13

11.249,74

3.344,48

106,91

14.701,13

8.246,61

6.351,67

102,85

56,49

47

Xã Tân Hà Lâm Hà

16.834,00

21,69

21,69

21,69

0,18

21,51

0,13

48

Xã Tân Hội

7.994,00

585,78

155,83

428,54

1,41

585,78

377,07

208,71

7,31

49

Xã Bảo Lâm 2

11.400,00

0,00

0,00

50

Phường 1 Bảo Lộc

5.146,00

0,00

0,00

51

Phường B'Lao

3.372,00

0,00

0,00

52

Xã Liên Hương

12.823,02

4.216,30

3.735,70

404,55

76,05

4.216,30

3.110,25

524,18

581,87

32,29

53

Xã Phan Rí Cửa

6.731,79

753,01

3,35

714,15

35,51

753,01

606,15

47,93

98,93

10,66

54

Xã Tuy Phong

44.410,00

37.166,98

37.142,29

24,69

37.166,98

18.806,97

16.736,75

1.623,26

83,69

55

Xã Vĩnh Hảo

13.858,56

6.110,11

5.906,54

199,10

4,47

6.110,11

4.559,00

1.205,14

345,97

44,06

56

Xã Bắc Bình

14.899,00

5.210,31

4.204,76

670,30

335,25

5.210,31

0,00

1.763,04

3.384,20

63,07

32,72

57

Xã Hải Ninh

28.999,00

15.422,82

15.422,41

0,41

0,00

15.422,82

0,00

8.826,57

6.459,32

136,93

53,18

58

Xã Hồng Thái

10.164,00

1.180,44

1.171,68

1,30

7,46

1.180,44

0,00

1.177,22

3,22

11,54

59

Xã Phan Sơn

58.446,17

44.708,58

44.663,67

44,91

0,00

44.708,58

0,00

24.322,64

20.088,81

297,13

76,50

60

Xã Sông Lũy

25.333,00

8.555,59

7.926,72

309,21

319,66

8.555,59

0,00

1.156,51

6.875,80

523,28

32,51

61

Xã Lương Sơn

15.921,00

1.091,90

461,00

138,82

492,08

1.091,90

0,00

0,00

520,21

571,69

3,77

62

Xã Hòa Thắng

32.738,00

12.433,71

8.376,84

3.431,94

624,93

12.433,71

0,00

5.411,82

6.828,54

193,35

36,07

63

Xã Hàm Thuận

19.835,15

8.839,35

7.863,08

952,52

23,75

8.839,35

0,00

6.148,79

2.644,04

46,52

44,44

64

Phường Hàm Thắng

4.493,34

521,13

0,00

156,58

364,55

521,13

0,00

0,00

471,05

50,08

3,48

65

Xã La Dạ

26.417,00

17.489,98

17.011,85

446,67

31,46

17.489,98

0,00

11.828,22

5.271,65

390,11

66,09

66

Xã Đông Giang

20.492,27

16.573,00

15.789,14

768,13

15,73

16.573,00

0,00

9.426,67

7.105,46

40,87

80,80

67

Xã Hàm Liêm

11.412,28

1.625,91

1.625,91

0,00

0,00

1.625,91

0,00

0,00

1.589,49

36,42

14,25

68

Xã Hàm Thuận Bắc

29.297,81

15.662,60

15.659,81

2,79

0,00

15.662,60

0,00

7.219,50

8.127,49

315,61

53,46

69

Xã Hồng Sơn

18.901,00

3.906,29

1.722,34

1.671,19

512,76

3.906,29

0,00

1.717,14

2.183,06

6,09

17,95

70

Phường Mũi Né

11.858,91

1.809,10

0,00

1.436,06

373,04

1.812,71

0,00

1,73

1.475,49

335,49

12,11

71

Phường Phú Thủy

1.731,00

44,66

0,00

44,66

0,00

41,05

0,00

0,00

41,05

2,58

72

Phường Phan Thiết

448,00

0,00

0,00

0,00

73

Phường Bình Thuận

4.474,00

0,00

0,00

0,00

74

Phường Tiến Thành

5.516,00

454,26

13,37

440,89

0,00

454,26

0,00

0,00

411,61

42,65

8,24

75

Xã Tuyên Quang

3.786,00

15,22

0,00

14,63

0,59

15,22

0,00

0,00

14,63

0,59

0,39

76

Xã Tân Thành

18.053,00

6.079,92

5.833,02

197,95

48,95

6.079,92

5.462,02

0,00

536,67

81,23

33,41

77

Xã Tân Lập

19.511,00

5.748,10

3.211,12

2.012,90

524,08

5.748,10

0,00

0,00

5.436,33

311,77

26,77

78

Xã Hàm Thuận Nam

11.096,00

3.493,07

2.205,17

1.073,51

214,39

3.493,07

1.885,29

0,00

1.535,42

72,36

29,55

79

Xã Hàm Thạnh

44.124,00

31.584,45

28.732,19

2.277,43

574,83

31.584,45

9.619,72

10.098,98

11.549,92

315,83

70,28

80

Xã Hàm Kiệm

16.346,00

1.701,84

112,70

1.473,68

115,46

1.701,84

0,00

0,00

1.551,32

150,52

9,71

81

Xã Hàm Tân

19.162,00

4.559,02

3.051,46

1.286,91

220,65

4.559,02

0,00

69,80

684,40

3.804,82

22,64

82

Xã Tân Minh

22.889,00

4.482,39

1.881,89

2.075,57

524,93

4.482,39

0,00

0,00

54,33

4.428,06

17,29

83

Xã Sơn Mỹ

25.824,00

8.390,77

1.738,11

5.691,72

960,94

8.390,77

0,00

139,58

4.731,04

3.520,15

28,77

84

Xã Tân Hải

7.598,50

891,39

46,39

609,74

235,26

891,39

0,00

0,00

878,85

12,54

8,63

85

Phường La Gi

7.088,97

683,55

47,01

443,62

192,92

683,55

0,00

0,00

600,59

82,96

6,92

86

Phường Phước Hội

3.799,00

24,65

0,00

24,65

0,00

24,65

0,00

0,00

24,65

0,00

0,65

87

Xã Nghị Đức

11.497,50

6.290,58

5.682,85

607,73

0,00

6.290,58

0,00

2.035,71

4.254,87

0,00

54,71

88

Xã Bắc Ruộng

16.533,26

11.275,89

10.997,64

261,81

16,44

11.275,89

0,00

6.962,41

4.310,09

3,39

68,10

89

Xã Đồng Kho

26.871,66

18.829,85

18.188,57

640,47

0,81

18.829,85

6.370,20

3.007,94

9.075,43

376,28

70,07

90

Xã Suối Kiết

37.861,40

22.495,15

9.768,90

11.984,08

742,17

22.495,15

1.179,51

990,83

16.847,62

3.477,19

57,45

91

Xã Tánh Linh

27.139,20

10.676,81

10.123,56

538,62

14,63

10.676,81

7.065,92

740,10

2.870,79

39,29

92

Xã Nam Thành

20.178,96

6.097,21

5.055,90

1.041,31

0,00

6.097,21

0,00

2.473,32

3.623,89

0,00

30,22

93

Xã Trà Tân

13.593,46

1.265,89

0,00

1.265,89

0,00

1.265,89

0,00

0,00

1.265,89

9,31

94

Xã Hoài Đức

10.503,88

421,68

0,00

421,68

0,00

421,68

0,00

0,00

0,00

421,68

4,01

95

Đặc Khu Phú Quý

1.813,00

147,11

17,31

123,02

6,78

147,11

145,01

2,10

7,74

96

Đức Linh

10.308,00

0,00

0,00

97

Xã Quảng Trực

55.878,46

43.300,58

34.452,74

8.143,91

703,93

43.300,58

0,00

11.274,11

29.885,57

2.140,90

76,23

98

Xã Quảng Tân

29.417,84

14.687,73

1.864,07

12.669,33

154,33

14.687,73

0,00

0,00

4.366,19

10.321,54

49,40

99

Xã Tuy Đức

26.598,00

4.874,32

1.824,30

2.866,65

183,37

4.874,32

0,00

154,47

2.566,89

2.152,96

17,64

100

Xã Quảng Khê

22.428,50

5.170,72

1.812,40

2.733,51

624,81

5.170,72

0,00

189,42

4.147,65

833,65

20,27

101

Xã Tà Đùng

53.133,32

28.073,42

23.279,97

4.289,70

503,75

28.073,42

17.108,10

3.198,54

6.598,73

1.168,05

51,89

102

Phường Bắc Gia Nghĩa

25.054,00

4.454,67

2.943,75

1.286,89

224,03

4.454,67

0,54

3.286,64

406,77

760,72

16,89

103

Phường Đông Gia Nghĩa

10.578,00

1.074,43

278,57

795,86

0,00

1.074,43

0,00

0,00

295,90

778,53

10,16

104

Phường Nam Gia Nghĩa

8.059,00

682,64

12,18

564,14

106,32

682,64

0,00

144,49

12,79

525,36

7,15

105

Xã Quảng Tín

31.017,00

15.922,21

8.265,81

7.643,18

13,22

15.922,21

0,00

8.317,10

45,44

7.559,67

51,29

106

Xã Kiến Đức

16.762,00

4.791,18

2.282,98

2.498,93

9,27

4.791,18

0,00

2.106,83

225,55

2.458,80

28,53

107

Xã Nhân Cơ

15.805,00

3.267,93

2.284,50

952,33

31,10

3.267,93

0,00

2.083,76

290,01

894,16

20,48

108

Xã Cư Jút

10.412,10

1.450,04

50,32

1.399,10

0,62

1.450,04

0,00

0,00

46,33

1.403,71

13,92

109

Xã Đắk Mil

21.375,60

2.610,18

7,02

2.596,26

6,90

2.610,18

0,00

0,00

7,99

2.602,19

12,18

110

Xã Đắk Sắk

9.899,80

244,44

0,00

244,44

0,00

244,44

0,00

0,00

4,58

239,86

2,47

111

Xã Đắk Wil

51.516,60

38.708,65

35.561,49

3.113,70

33,46

38.708,65

2.939,44

1.392,16

32.374,01

2.003,04

75,07

112

Xã Đức Lập

8.818,60

129,00

17,30

111,70

0,00

129,00

0,00

0,00

21,87

107,13

1,46

113

Xã Nam Dong

10.404,50

1.469,39

2,03

1.467,36

0,00

1.469,39

0,00

0,00

13,78

1.455,61

14,12

114

Xã Thuận An

31.580,60

20.066,19

19.963,25

102,94

0,00

20.066,19

0,00

2.423,44

17.556,66

86,09

63,54

115

Xã Krông Nô

15.983,00

1.959,25

191,45

1.645,59

122,21

1.959,25

0,00

50,94

260,17

1.648,14

11,49

116

Xã Nam Đà

13.268,00

3.840,00

2.386,61

1.378,35

75,04

3.840,00

1.446,99

1.062,44

144,47

1.186,10

28,38

117

Xã Nâm Nung

21.966,00

10.415,87

7.160,13

3.062,06

193,68

10.415,87

5.548,08

1.340,07

865,67

2.662,05

46,54

118

Xã Quảng Hòa

8.544,00

2.265,28

1.883,16

331,25

50,87

2.265,28

0,00

0,04

2.063,80

201,44

25,92

119

Xã Quảng Phú

26.359,00

10.055,81

8.331,79

1.319,27

404,75

10.055,81

3.394,39

3.189,84

2.467,13

1.004,45

36,61

120

Xã Quảng Sơn

45.422,00

27.943,30

26.291,29

1.452,85

199,16

27.943,30

3.050,79

6.460,74

17.835,39

596,38

61,08

121

Xã Đắk Song

19.319,00

7.902,08

7.209,34

668,97

23,77

7.902,08

3.562,86

8,01

3.684,15

647,06

40,78

122

Xã Đức An

16.102,80

519,84

329,15

172,18

18,51

519,84

0,00

0,00

390,81

129,03

3,11

123

Xã Thuận Hạnh

12.978,10

1.051,50

707,70

340,23

3,57

1.051,50

0,00

746,32

123,87

181,31

8,07

124

Xã Trường Xuân

32.246,40

8.517,33

6.564,95

1.814,74

137,64

8.517,33

0,00

910,33

6.338,28

1.268,72

25,99

Toàn tỉnh

2.423.827

1.128.884,43

930.156,36

182.679,87

16.048,20

1.128.884,43

151.268,03

326.882,03

573.935,38

76.798,99

45,91

BIỂU 4:


DIỄN BIẾN RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, ...

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

-20.724,90

3.396,44

192,33

-4.713,37

-1,33

-30,57

-48,44

-62,72

-19.457,24

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

-19.275,19

2.757,75

192,33

-4.713,37

-1,33

-30,57

-48,44

-62,72

-17.368,84

1

Rừng tự nhiên

1110

-17.715,15

192,33

0,00

-29,12

-35,27

-62,72

-17.780,37

- Rừng nguyên sinh

1111

17,54

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

17,54

- Rừng thứ sinh

1112

-17.732,69

192,33

0,00

-29,12

-35,27

-62,72

-17.797,91

2

Rừng trồng

1120

-1.560,04

2.757,75

0,00

-4.713,37

-1,33

-1,45

-13,17

411,53

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-14.576,80

1.073,13

0,00

-3.165,94

-1,42

-11,86

-12.470,71

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

12.834,34

1.568,25

0,00

-1.243,82

-1,33

-0,03

-1,31

12.512,58

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

182,42

116,37

0,00

-303,61

369,66

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-19.275,19

2.757,75

192,33

-4.713,37

-1,33

-30,57

-48,44

-62,72

-17.368,84

1

Rừng núi đất

1210

-19.297,63

2.442,55

192,33

-4.431,54

-1,33

-30,57

-48,44

-61,65

-17.358,98

2

Rừng núi đá

1220

-4,14

-1,07

-3,07

3

Rừng ngập nước

1230

-0,95

-0,95

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

- Rừng ngập phèn

1232

-0,95

-0,95

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

4

Rừng trên cát

1240

27,53

315,2

0

-281,83

-5,84

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-17.715,15

192,33

-29,12

-35,27

-73,07

-17.770,02

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-11.865,47

192,33

-16,41

-34,90

-69,57

-11.936,92

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

-6.842,97

21,88

-8,83

-5,47

-9,25

-6.841,30

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-592,47

170,45

0,00

-2,83

-2,97

-47,35

-709,77

- Rừng lá kim

1313

-3.190,75

0,00

-4,09

-8,41

-8,12

-3.170,13

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-1.239,28

0,00

-0,66

-18,05

-4,85

-1.215,72

2

Rừng tre nứa

1320

-2.519,47

0,00

-4,43

-0,03

0,00

-2.515,01

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-3.330,21

0,00

-8,28

-0,34

-3,50

-3.318,09

4

Rừng cau dừa

1340

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

20.451,58

-2.757,75

-192,33

4.713,43

1,33

30,57

48,44

62,72

18.545,17

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

-1.449,71

3.396,44

-2.757,75

-2.088,40

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

-377,52

-192,33

2,45

9,72

23,06

-220,42

3

Diện tích khác

2030

22.278,81

-3.396,44

0,00

4.713,43

1,33

28,12

38,72

39,66

20.853,99

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu690/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Trọng Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.